• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Stresss
 

Stresss

on

  • 1,586 views

trial p.point Inter invest

trial p.point Inter invest
check it and try it 4fore present

Statistics

Views

Total Views
1,586
Views on SlideShare
1,586
Embed Views
0

Actions

Likes
3
Downloads
52
Comments
1

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

11 of 1 previous next

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • giam stress
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • tit
  • Chèn collage hình – karaoke,spa
  • Phan thuy trinh
  • Gioithieucty

Stresss Stresss Presentation Transcript

  • GV: Hồ Nhật Hưng Nhóm: SMILEStress Relief Co 1
  • LOGO Dự án : DỊCH VỤ GIẢI TỎA STRESSHình thức KD: Trung tâm dịch vụ.Hình thức đầu tư : Góp vốn cổ phần và vốn vay ngân hàng.Số lượng: 1 Trung tâmCơ sở hạ tầng: thuê mặt bằng đường Lê Lợi, quận 1, TPHCM
  • Giải tỏa STRESS – STRESS RiliefỞ Việt Nam TP.HCM,Hàtỉ lệ người rơi vàotình trạng căng Nội, tỉ lệ người rơithẳng, mệt mỏi là vào tình trạng căng52% thẳng, mệt mỏi là 55 % Stress Relief Co 3
  • Giải tỏa STRESS – STRESS RiliefTrong tình hình đó sự ra đời của nhiều công ty cung ứng dịch vụ xả stress, và ngày càng có xu hướng tăng nhanh để đáp ứng nhu cầu của xã hội bằng cách mở ra các loại hình dịch vụ như: spa, karaoke, hồ bơi, tennis Stress Relief Co 4
  • DANH MỤCPhần I:TỔNG QUAN CÔNG TYPhần II: KỸ THUẬT DỰ ÁNPhần III: NHÂN SỰPhần IV: TÀI CHÍNHPhần V: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ MỨC ĐỘ RỦI RO CỦA DỰ ÁN. PHƯƠNG HƯỚNG KHẮC PHỤC Stress Relief Co 5
  • TỔNG QUAN CÔNG TYTên công ty: STRESS RELIEF – GỈAI TỎA CĂNG THẲNGĐịa điểm : đường Lê Lợi, quận 1, TPHCM.Mục tiêu: Lợi nhuận trong năm đầu tiên là 500 triệu VND và sẽ tăng trưởng với tốc độ 25% / năm trong các năm tiếp theo tại TPHCM Stress Relief Co 6
  • STRESS RELIEF Co.Phương châm hoạt động của công ty: luôn sáng tạo và cung cấp những giá trị vượt trên những gì mà khách hàng mong muốn nhận được từ dịch vụ của công ty. Whatever You WantBất cứ điều gì bạn muốn, chúng tôi sẽ phục vụ. Stress Relief Co 7
  • STRESS RELIEF Co.Tầm quan trọng: nâng cao khả năng làm việc tăng chất lượng sống, giảm thiểu bạo lực trong gia đình và xã hội.Đặc tính: đây là loại hình rất đặc biệt vì nó giúp con người trút mọi bực tức, căm giận ra ngoài do đó phương pháp và cách làm sẽ khác các loại dịch vụ thông thường khác Stress Relief Co 8
  • STRESS RELIEF Co.Mức khả thi : rất tiềm năng.Chính quyền địa phươngĐặc tính: đây là loại hình rất đặc biệt vì nó giúp con người trút mọi bực tức, căm giận ra ngoài do đó phương pháp và cách làm sẽ khác các loại dịch vụ thông thường khác Stress Relief Co 9
  • Thị trƣờng mục tiêuThành phố Hồ Chí Minh(19 quận và 5 huyện) Stress Relief Co 10
  • Khách hàng mục tiêuGiai đoạn vòng đời Nhu cầu xả stress1. Tuổi trẻ1.1 Sống độc thân tách khỏi bố mẹ Tăng nhẹ1.2 Kết hôn, chưa có con Tăng1.3 Vợ chồng trẻ có con cái (1-2con, dưới 10 Giai đoạn này gia đình thường rơi vào tìnhtuổi) trạng căng thẳng về tài chính trong việc thỏa mãn các nhu cầunhu cầu xả stress tăng mạnh.2. Tuổi trung niên2.1 Sống độc thân Tăng2.2 Kết hôn chưa có con Tăng2.3 Kết hôn có con nhỏ (dưới 10 tuổi) Tăng2.4 Gia đình con cái ở tuổi thành niên Giảm dần Độ tuổi : từ 22 tuổi đến trung niên. Stress Relief Co 11
  • Đặc điểm KH mục tiêuThời gian làm việc dài.Áp lực công việc lớnThời gian nghỉ ngơi ít.Có khoảng cách với người thân trong gia đình.Cơ hội giao lưu ít Stress Relief Co 12
  • Đặc điểm KH mục tiêu Thời gian làm việc dàiCó khoảng cách vớingười thân trong gia đình. Thời gianCơ hội giao lưu ít nghỉ ngơi ít Stress Relief Co 13
  • Ma trận SWOT Strengths Điểm mạnhWeaks ThreatsĐiểm yếu Mối đe dọa Opportunity Cơ hội Stress Relief Co 14
  • Ma trận SWOTĐiểm mạnh (S) Điểm yếu (W)- là tiên phong trong khai phá thị trường trong - kinh nghiệm còn ít - khả năng nắm bắt nhu cầu khách hàng có thể nước do đó ưu thế về sự độc tôn về dịch vụ là chưa được nhạy bén. rất lớn.- đáp ứng được nhu cầu bức thiết hiện nay : “giải tỏa căng thẳng, mệt mỏi”.- Công ty với đội ngũ tràn đầy khí thế của “ người đi khai phá vùng đất mới ” khao khát thành công, không sợ khó khăn.Cơ hội (O) Thách thức (T)- Việt Nam là một nước đang phát triển với một tốc - Quỹ đất của công ty không có do đó phải đi thuê độ rất nhanh lượng người bị căng thẳng mệt mỏi vì mặt bằng, để thuê được một nơi có vị trí đẹp rất thế không ngừng tăng lên do áp lực công việc tốn kém trong khi nguồn vốn của công ty là hạn ngày càng lớn => vì vậy đây là thị trường rất tiềm chế do mới thành lập nên chưa thể đi vay vì uy tín năng, là “một mỏ vàng” đang chờ khai thác. không có trên thị trường. Stress Relief Co 15
  • Ma trận SWOTS/O S/T- Mở rộng thị trường mục tiêu: Hà Nội và - Dịch vụ xả stress là loại hình kinh doanh các thành phố lớn trong cả nước mới, hấp dẫn-> sau này sẽ xuất hiện nhiều đối thủ cạnh tranh. Do đó, cần có những- Định vị thương hiệu trong tâm trí khách chất lượng dịch vụ tốt, thỏa mãn nhu cầu hàng ( sự trung thành của khách hàng đối khách hàng, tạo ấn tượng tốt trong tâm trí với công ty) khách hàng - Các chiến dịch Marketing rộng khắp.W/O- Đưa thêm các loại hình dịch vụ đáp ứng yêu cầu mọi lứa tuổi Stress Relief Co 16
  • Marketing Chiến lược Marketing 4PProduct Price Place Promtion Stress Relief Co 17
  • 1. Sản phẩm Danh mụcTính độc đáo 1. Phòng cách âm để có thể khách hàng laTính bảo mật hét 2. Phòng có những hình nộm cho những aiDanh mục sản muốn đấm bốc để xả cơn giận phẩm của công ty: 3. Phòng đập chén đĩa, đồ thủy tinh dễ vỡ 4. Phòng nghỉ trưa, phòng ngủ oxi 5. Tâm lý trị liệu … 6. Phòng massage . 7. Phòng đội ngũ chuyên gia tư vấn tâm lý chuyên nghiệp Stress Relief Colạc 8. Câu bộ trò chuyện 18
  • 1. Sản phẩmXả stress với phòng xả stressCấu trúc : Để đảm bảo việc xả stress của bạn không bị gián đoạn bởi những tiếng la ó khác bên ngoài, bạn cần cách âm cho phòng. Stress Relief Co 19
  • 1. Sản phẩmgấu bông,hình nộm, gối, giấy, bóng bay, đồ thuỷ tinh, sành sứ, gậy. và thoả thích đập trong mười phút. Đồng thời, khách hàng được mặc những trang phục bảo hiểm để tránh bị thương.Stress Relief Co 20
  • + Xả stress với phòng có những hình nộm và bạn muốn đấm bốc để xả cơn giận của mình lên những thân hình nộm"ngứa chân, ngứa tay“, Từ thực tế trên, công ty chúng tôi đã có ý tưởng làm những con bù nhìn hình dáng ngộ nghĩnh trong đó có cơ chế thu và chuyển cơ năng thành điện năng. Stress Relief Co 21
  • + Xả stress với phòng có những hình nộm và bạnmuốn đấm bốc để xả cơn giận của mình lên những thân hình nộm đóĐể cho hấp dẫn, công ty chúng tôi có đặt thêm một đồng hồ đo lực đấm để mọi người biết cú đấm của mình "trị giá" bao nhiêu về năng lượn Stress Relief Co 22
  • Xả stress với phòng massage • Cải thiện lượng máu lưu thông • Thư giãn cơ thể • Tăng mức độ endorphin (chất hóa học trong cơ thể làm cho bạn cảm thấy khỏe hơn) Stress Relief Co 23
  • 2. Địa điểmDự kiến mặt bằng lựa chọn códiện tích khoảng 130m2 tại trung tâm TPHCM.  Stress Relief Co 24
  • 3. GiáTheo nghiên cứu mới nhất của chúng tôi là, khách hàng có thể phải bỏ ra tới 500.000VND trở lên để có thể xả stress. Còn với chúng tôi thì chỉ phải bỏ từ 50.000 đến 200.000VND Stress Relief Co 25
  • 3. GiáDanh mục Mức giá1. Phòng cách âm để khách hàng la hét, hình 50.000 VNĐ/15’nộm đấm bốc để xả cơn giận 50.000VNĐ/15’2. Phòng đập chén đĩa, đồ thủy tinh dễ vỡ3. Phòng nghỉ trưa, phòng ngủ oxi 50.000VNĐ/30’4. Phòng massage, spa, trị liệu 200.000VNĐ/ xuất Stress Relief Co 26
  • 4. Truyền thông, quảng cáoquảng cáo dịch vụ đến từng hộ gia đình thông qua phát tờ rơi, băng rôn áp pích hay thiết kế catalog bắt mắt, ấn tượng có in hình ảnh, những thuộc tính cơ bản của các sản phẩm, dịch vụ Stress Relief Co 27
  • 4. Truyền thông, quảng cáoLiên kết với các trung tâm tư vấn và câu lạc bộ:.Đưa ra các chiến dich hậu mãi: gửi thiệp, tặng coupon Stress Relief Co 28
  • Bảng ngân sách cho hoạt động marketing cho từng dịch vụ: Danh mục Ngân sách marketing 1. Phòng cách âm để có thể khách hàng 10.000.000VNĐ la hét 2. Phòng có những hình nộm cho những ai muốn đấm bốc để xả cơn giận 3. Phòng đập chén đĩa, đồ thủy tinh dễ vỡ 4. Phòng nghỉ trưa, phòng ngủ oxi 25.000.000VNĐ 5. Tâm lý trị liệu … 10.000.000VNĐ 6. Phòng massage . 15.000.000VNĐ 7. Phòng đội ngũ chuyên gia tư vấn tâm 20.000.000VNĐ Stress Relief Co 29 lý chuyên nghiệp
  • PHẦN II: KỸ THUẬT DỰ ÁNPhòng cách âm:: Công nghệ kính cách âm, tường cách âm theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Stress Relief Co 30
  • KỸ THUẬT DỰ ÁNPhòng massage: Phương pháp massage cổ truyền kết hợp hiện đại máy massage, thiết bị tạo xung động cơ giúp hết đau mỏi Stress Relief Co 31
  • Phòng massagexông hơi nước, xông hơi khô, tắm tia, bể xục nóng, bể xục lạnh và các bồn ngâm thuốc. Ngoài ra còn có máy điều hòa, giường, ghế massage… Stress Relief Co 32
  • KỸ THUẬT DỰ ÁNPhòng ngủ oxi: Thiết bị lọc bụi bẩn vi khuẩn giúp không khí trong lành, máy tạo oxi làm giàu lượng oxi, thiết bị cách âm. Stress Relief Co 33
  • KỸ THUẬT DỰ ÁN- Phòng xả giận, đập phá: công nghệ cách âm, bao bố hình nộm kỳ dị cho mọi người thỏa sức đấm đá, gào thét; bát, đĩa … Stress Relief Co 34
  • KỸ THUẬT DỰ ÁNTrong tất cả các phòng còn sử dụng công nghệ âm thanh stereo, ánh sáng tương ứng mỗi phòng là một loại nhạc phù hợp với tâm trạng cũng như ý đồ phục vụ của chúng tôi. Stress Relief Co 35
  • Quảng cáoclip Stress Relief Co 36
  • III: TỔ CHỨC NHÂN SỰ Quản lýTrưởng phòng Trưởng phòng Trưởng phòng tài chính Marketting Nhân sự DA DA đào tạo thu mua DA phát triển trang thiết bị chuyên viên thị trường, VC-KT Phòng quản lý KD thị trưởng DA Huy động vốn rị liệu
  • PHẦN IV: TÀI CHÍNH Đơn vị 1000đ BẢNG DỰ TRÙ THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHO DỰ ÁN DỰ TRÙ VỀ THIẾT BỊ CHO DỰ ÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO Bảng 1: BẢNG DỰ TRÙ NGUỒN VỐN CHO DỰ Bảng 2: LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU CỦA DỰ ÁN Bảng 3: BẢNG HẠCH TOÁN LÃI LỖ Bảng 4: TFC, v VÀ CÁC CHỈ TIÊU KHÁC Bảng 5: ĐIỂM HOÀ VỐN Bảng 6: THỜI GIAN HOÀN VỐN KHÔNG CHIẾT KHẤU Bảng 7: THỜI GIAN HOÀN VỐN CÓ CHIẾT KHẤU Bảng 8: TỶ SUẤT DOANH LỢI NỘI BỘ (IRR) r1= 20%, r2= 23% Bảng 9: TỔNG QUÁT Stress Relief Co 38
  • BẢNG DỰ TRÙ THIẾT KẾ VÀ LẮP ĐẶT CHO DỰ ÁNSTT Loại tài sản Số lượng Đơn vị Diện tích Đơn giá Thành tiền 1 Nhà kho 1.00 m2 9.00 600.00 5,400.00 Phòng điều 2 khiển trung tâm 1.00 m2 20.00 1,000.00 20,000.00 Phòng tiếp 3 khách 1.00 m2 15.00 800.00 12,000.00 4 Phòng tư vấn 1.00 m2 15.00 1,000.00 15,000.00 5 Nhà vệ sinh 2.00 m2 20.00 500.00 20,000.00 6 Phòng ngủ oxi 1.00 m2 15.00 800.00 12,000.00 7 Phòng massage 1.00 m2 20.00 1,000.00 20,000.00 Phòng đập phá, 8 la hét 2.00 m2 30.00 1,000.00 60,000.00 Phòng karaoke, 9 chiếu phim 1.00 m2 30.00 1,000.00 30,000.0010 Phòng bảo vệ 1.00 m2 8.00 500.00 4,000.00 Tổng cộng 198,400.00 Stress Relief Co 39
  • DỰ TRÙ VỀ THIẾT BỊ CHO DỰ ÁN ThànhSTT Thiết bị SL Đơn giá tiền 1 Máy tính để bàn 5.00 5,000.00 25,000.00 2 Máy điều hoà 9.00 4,000.00 36,000.00 3 Máy chiếu 1.00 15,000.00 15,000.00 4 Dàn karaoke 1.00 15,000.00 15,000.00 Máy lọc không 5 khí 2.00 5,000.00 10,000.00 Điện thoại: 4 để 6 bàn, 2 dđ 6.00 10,000.00 Tổng cộng 111,000.00 Stress Relief Co 40
  • CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO Nguyên vật SL cả ThànhSTT liệu Đơn vị năm Đơn giá tiền 1 Chén, đĩa, bát Kg 10,000.00 3.00 30,000.00 2 Hình nộm con 100.00 70.00 7,000.00 3 Phim hài DVD 100.00 6.00 600.00 4 Truyện hài quyển 200.00 10.00 2,000.00 5 Điện KWH 45,375.00 1.06 48,006.75 Thông tin liên 6 lạc Tháng 12.00 1,000.00 12,000.00 7 Vật liệu khác 30,000.00 129,606.7 Tổng cộng 5 Stress Relief Co 41
  • Bảng 1: BẢNG DỰ TRÙ NGUỒN VỐN CHO DỰ ÁNb Khoản mục Thành tiền Ghi chú I Nhu cầu vốn 1,090,208 đầu tư năm 01 Vốn thuê mặt bằng (1năm) 480,0002 Vốn thiết kế và lắp đặt 198,4003 Vốn thiết bị 110,0004 Vốn nguyên vật liệu (1năm) 129,6075 Chi phí khác 30,0006 Tổng cộng 948,0077 Dự phòng (15%) 142,201II Nguồn vốn 1,090,2081 Vốn chủ sở hữu 290,208 27%2 Vốn vay 800,000 73% Stress Relief Co 42
  • Bảng 2: LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU CỦA DỰ ÁNSTT Nguồn vốn Lượng tiền Lãi suất Tiền lãi 1 Vốn chủ sở hữu 290,208.00 8.00% 23,216.64 2 Vốn vay 800,000.00 11.00% 88,000.00 Tổng cộng 1,090,208.00 10.20% 111,216.64 Stress Relief Co 43
  • Bảng 3: BẢNG HẠCH TOÁN LÃI LỖSTT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 1 Tổng doanh thu 1,000,000.00 1,200,000.00 1,400,000.00 1,600,000.00 1,800,000.00 2 Tổng chi phí 967,606.75 948,593.42 933,871.55 859,606.75 849,606.752.1 Nguyên vật liệu 129,606.75 129,606.75 129,606.75 129,606.75 129,606.752.2 Chi phí lao động 120,000.00 120,000.00 120,000.00 120,000.00 120,000.002.3 Chi phí trả lãi vay 88,000.00 48,986.67 14,264.80 0.00 0.002.4 Chi phí thuê đất 480,000.00 480,000.00 480,000.00 480,000.00 480,000.002.5 Chi phí quản lý 30,000.00 30,000.00 30,000.00 30,000.00 30,000.002.6 Chi phí quảng cáo 120,000.00 140,000.00 160,000.00 100,000.00 90,000.00 3 Lợi nhuận trước thuế 32,393.25 251,406.58 466,128.45 740,393.25 950,393.25 4 Thuế thu nhập 0.00 73,601.65 137,282.11 196,848.31 248,500.00 5 Lợi nhuận sau thuế 32,393.25 177,804.94 328,846.34 543,544.94 701,893.25 6 Khấu hao TSCĐ 30,000.00 30,000.00 30,000.00 30,000.00 30,000.00 7 Thu nhập ròng 62,393.25 207,804.94 358,846.34 573,544.94 731,893.25 Stress Relief Co 44
  • Bảng 4: TFC, v VÀ CÁC CHỈ TIÊU KHÁCSTT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 1 Tổng chi phí 919,607 900,593 885,872 811,607 801,607 2 TFC 644,250 644,250 644,250 644,250 644,250 3 v 275,357 256,343 241,622 167,357 157,357 4 DT-v 724,643 943,657 1,158,378 1,432,643 1,642,643 5 Nợ gốc dài hạn 88,000 48,987 14,265 0 0 6 Thuế TNDN 0 73,601.65 137,282.11 196,848.31 248,500.00 7 Khấu hao TSCĐ 30,000 30,000 30,000 30,000 30,000 8 TFC-KH 614,250 614,250 614,250 614,250 614,250 TFC- 9 KH+Ng+Ttn 702,250 736,838 765,797 811,098 862,75010 Số lượng (lượt) 14,100 15,228 16,356 17,484 18,612 Stress Relief Co 45
  • Bảng 5: ĐIỂM HOÀ VỐNSTT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Điểm hoà vốn lý 1 thuyết1.1 ĐHVlt=TFC/(D-B) 0.89 0.68 0.56 0.45 0.391.2 Q1=ĐHVlt*Q 12,535.72 10,396.40 9,096.64 7,862.44 7,299.691.3 D1=ĐHVlt*D 889,058.47 819,259.54 778,631.85 719,509.33 705,965.93 2 Điểm hoà vốn tiền tệ ĐHVtt=(TFC-2.1 KHCB)/(D-B) 0.85 0.65 0.53 0.43 0.372.2 Q2=ĐHVtt*Q 11,951.99 9,912.29 8,673.05 7,496.32 6,959.772.3 D2=ĐHtlt*D 847,658.78 781,110.09 742,374.25 686,004.82 673,092.08 3 Điểm hoà vốn trả nợ ĐHVtn=(TFC- KHCB+Ng+Ttn)/(D3.1 -B) 0.97 0.78 0.66 0.57 0.533.2 Q3=ĐHVtn*Q 13,664.28 11,890.52 10,812.86 9,898.66 9,775.413.3 D3=ĐHVtn*Q 969,097.89 936,999.33 925,531.80 905,848.35 945,397.14 Stress Relief Co 46
  • Bảng 6: THỜI GIAN HOÀN VỐN KHÔNG CHIẾT KHẤUSTT Vốn đầu tư TNR Luỹ kế TNR Chênh lệch 0 290,208.00 1 800,000.00 62,393.00 62,393.00 2 207,805.00 270,198.00 3 358,846.00 629,044.00 1,090,208.00 4 573,545.00 1,140,196.00 5 731,893.00 1,664,284.00Tổng 1,090,208.00 T= 3.80 3 năm 9 tháng 18 ngày Stress Relief Co 47
  • Bảng 7: THỜI GIAN HOÀN VỐN CÓ CHIẾT KHẤUSTT Vốn đầu tư 1/(1+r)^i PC TNR PV Luỹ kế PV 0 290,208.00 1.000 290,208.00 1 800,000.00 0.893 714,400.00 62,393.00 55,716.95 55,716.95 2 0.797 207,805.00 165,620.59 221,337.53 3 0.712 358,846.00 255,498.35 476,835.89 1,004,608.0 4 0.636 573,545.00 364,774.62 841,610.51 0 1,256,593.8 5 0.567 731,893.00 414,983.33 4 1,004,608.0 1,256,593.8 Tổng cộng 0 4 T= 4.39 4 năm 4 tháng 21 ngày NPV= 251,985.84 BC= 1.25 Stress Relief Co 48
  • Bảng 8: TỶ SUẤT DOANH LỢI NỘI BỘ (IRR) r1= 20%, r2= 23%STT Vốn đầu tư 1/(1+r1)^i PC1 1/(1+r2)^i PC2 TNR PV1 PV2 0 290,208.00 1.000 290,208.00 1.000 290,208.00 1 800,000.00 0.833 666,400.00 0.813 650,400.00 62,393.00 51,973.37 50,725.51 2 0.694 0.661 207,805.00 144,216.67 137,359.11 3 0.579 0.537 358,846.00 207,771.83 192,700.30 4 0.482 0.437 573,545.00 276,448.69 250,639.17 5 0.402 0.355 731,893.00 294,220.99 259,822.02Tổng 1,090,208.00 956,608.00 940,608.00 974,631.55 891,246.10 NPV1= 18,023.55 NPV2= -49,361.90 IRR= 14.80% Stress Relief Co 49
  • Bảng 9: TỔNG QUÁTEXCEL Stress Relief Co 50
  • PHẦN V: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ MỨC ĐỘ RỦI RO CỦA DỰ ÁN. PHƢƠNG HƢỚNG KHẮC PHỤC Stress Relief Co 51
  • Hiệu quả kinh tếtạo một khoản thu cho ngân sách địa phương nhờ việc đóng góp thuế thu nhập doanh nghiệp, các loại phí lệ phí.tích cực tham gia vào các hoạt động từ thiện, hoạt động xã hội trong phạm vi khả năng cho phép của ngân quỹ tài chính công ty Stress Relief Co 52
  • Mức độ rủi ro của dự ánTừ trước đến nay, người Việt Nam thường quen với các kiểu xả stress thông thường.thay đổi thói quen không phải việc dễ dàng với họ, đòi hỏi cần phải có thời gian Stress Relief Co 53
  • Mức độ rủi ro của dự án Rủi ro về các đối thủ cạnh tranh: như những trung tâm massage, những câu lạc bộ chiếu phim, những khu giải trí tổng hợp… Stress Relief Co 54
  • Mức độ rủi ro của dự ánkhi bắt đầu kinh doanh một dịch vụ mới, công ty nào cũng phải đương đầu với các rủi ro về tài chính, thị trường hoặc về chất lượng, hình thức dịch vụ… Stress Relief Co 55
  • Cách khắc phụcTạo ra những quảng cáo gây tò mò, những video độc đáo để thu hút sự chú ý của khách hàng. Stress Relief Co 56
  • Cách khắc phụcLuôn tạo sự quan tâm tốt nhất cho khách hàng.Luôn tạo ra sự khác biệt trong chiến lược kinh doanh.Sử dụng những phương pháp khoa học Stress Relief Co 57
  • Cách khắc phụcCông ty có một độ ngũ nhân viên có trình độ và luôn quan tâm tới khách hàng một cách ân cần và với phong cách chuyên nghiệp nhất. Stress Relief Co 58
  • Ending
  • uestion?Stress Relief Co 60