Your SlideShare is downloading. ×
0
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

4.3. chuong 4 (tt). cong nghe bun hoat tinh aerotank

31,774

Published on

Published in: Education, Sports
14 Comments
21 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
31,774
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
1,269
Comments
14
Likes
21
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. CHƯƠNG 4 (tt) BỂ AEROTANK
  • 2. 1. Khái niệm Bể Aerotank là công trình nhân tạo xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học hiếu khí, trong đó người ta cung cấp ôxi và khuấy trộn nước thải với bùn hoạt tính.
  • 3. 2. Vị trí bể AerotankBể lắng 1 Bể lắng 2 Nước thải Bùn tuần hoàn Xử lý bùn Xả ra nguồn tiếp nhận
  • 4. 3. KẾT CẤU KẾT CẤU : - Cấu trúc aerotank phải thỏa mãn 3 điều kiện: + Giữ được liều lượng bùn cao trong aerotank + Cho phép vi sinh phát triển liên tục ở giai đoạn “bùn trẻ” + Bảo đảm lượng oxy cần thiết cho vi sinh ở mọi điểm của aerotank.
  • 5. Bùn trẻ
  • 6. Cấu tạo bể
  • 7. Mô hình mô phỏng
  • 8. Các quá trình sinh hóa xảy ra trong Aerotank 1) Quá trình tăng sinh khối 2) Quá trình chuyển hóa cơ chất. 3) Quá trình khử Nitơ và Phospho
  • 9. 1) Quá trình tăng sinh khối
  • 10. 2) Quá trình chuyển hóa cơ chất HH22OO Oxi hoá và tổng hợp tế bào: PhPhần không phânần không phân hủy sinh họchủy sinh học ChChất hcơất hcơ OO22 COCO22 Dinh dDinh dưỡngưỡng (N,P)(N,P)
  • 11. 2) Quá trình chuyển hóa cơ chất Phần không phânPhần không phân hủy sinh họchủy sinh học Phân h y n i bào:ủ ộ HH22OO N,PN,POO22 COCO22
  • 12. Quá trình khử nito và nitrat hóa Hợp chất hữu cơ chứa nito NH4 + Sinh khối tế bào vi sinh vật Tế bào sống và tế bào chết theo bùn ra ngoài Quá trình thủy phân bởi enzyme của vi khuẩn Quá trình đồng hóa Khử nito N2 thoát vào không khí NO3 NO2 O2 O2 Và quá trình khử Quá trình nitrat hóa
  • 13. Quá trình khử phospho Hợp chất phospho Tham gia tổng hợp ATP Axit nucleic phospholipic Tế bào vi sinh vật
  • 14. Phân loại bể Aerotank theo sơ đồ vận hành
  • 15. Aerotank tải trọng thấp (Aerotank truyền thống) Bể lắng 1 Aerotank Nước thải Bể lắng 2 BOD < 400mg/l Hiệu suất xử lý BOD đạt 80-95% Xả bùn tươi Xả ra nguồn tiếp nhận Tuần hoàn bùn hoạt tính Bùn dư Xử lý bùn
  • 16. Aerotank tải trọng cao một bậc Aerotank Bùn tuần hoàn Nước vào Bùn cặn Thu hồi và xử lý bùn Nước ra Không khí Bể lắng 1 Bể lắng 2 • BOD cao > 500 mg/l • Thổi khí liên tục (6-8h)
  • 17. Aerotank tải trọng cao nhiều bậc Bể nhiều bậc ngang • BOD > 500 mg/l • Ch t r n l l ng pH = 6,5 – 9ấ ắ ơ ử • t0 = 6 - 320 C Bể lắng 1 Bể Aerotank Bể lắng 2 Bùn hoạt tính Xả bùn hoạt tính Xả bùn tươi Xả ra nguồn tiếp nhận Nước thải
  • 18. Bể nhiều bậc dọc Bể lắng 1 Bể lắng 2 Xả bùn tươi Xả ra nguồn tiếp nhận Tuần hoàn bùn hoạt Xả bùn hoạt tính Bể Aerotank Nước thải
  • 19. Aerotank tải trọng cao xen kẽ bể lắng bùn Kk vào Bùn thải Bùn tuần hoànBùn tuần hoàn Thu hồi và xử lí bùn Bể lắng 1 Bể lắng 2 Bể lắng 3 • T i tr ng BOD > 1,3kg BODả ọ tính trên 1 kg chất thải hữu cơ trong ngày. • Hi u su t x lý BOD 70 – 75%ệ ấ ử
  • 20. Aerotank thông khí kéo dài lưới chắn rác bể aerotank thông khí kéo dài Bùn tuần hoàn Bùn dư bể lắng 2 nước ra
  • 21. Aerotank thông khí cao có khuấy đảo hoàn chỉnh Bùn tuần hoàn Máy khuấy bề mặt Khí nén xả bùn tươi Bùn dư nước ra bể lắng 1 bể lắng 2
  • 22. Dựa trên nguyên lý làm việc của aerotank khuấy đảo hoàn chỉnh người ta thay không khí nén bằng cách sục oxi tinh khiết. Khí thải Dòng ra Bùn dư Oxi tinh khiết Dòng ra Bùn dư Oxi tuần hoàn
  • 23. Khái niệm • Bùn hoạt tính là quá trình xử lý sinh học nước thải trong đó vi sinh vật tăng sinh. • Quá trình này về cơ bản bao gồm xử lý hiếu khí để ôxy hóa chất hữu cơ thành CO2 , và H2O, NH4 và sinh khối tế bào.
  • 24. Quá trình hình thành bông bùn Pha Lag (pha thích nghi) Pha Log (pha tăng trưởng) Pha tăng trưởng chậm Pha hô hấp nội bào
  • 25. Một số vi sinh vật trong bể Aerotank
  • 26. Hệ vi sinh vật bao gồm:  Vi khuẩn  Tảo  Nấm  Nguyên sinh động vật  Trùng bánh xe  Giun tròn  Một số động vật không xương sống khác
  • 27. Vi khuẩn • Zooglea, Pseudomonas, Flavobacterium, Alcaligenes, Bacilus, Achromobacter, Corynebaterium, Comomonas, Brevibacterium, Acinetobacterium  Vai trò: oxi hóa các chất hữu cơ, đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành bông bùn
  • 28. Zooglea Các loài vi khuẩn dạng sợi đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành bông bùn. Chúng là xương sống của hệ bùn hoạt tính
  • 29. Pseudomonas
  • 30. Bacilus
  • 31. Achromobacter
  • 32. Flavobacterium.
  • 33. Acinetobacterium.
  • 34. Vi khuẩn Chức năng Pseudomonas Phân hủy hiđratcacbon, protein, phản nitrat hóa Arthrobacter Phân hủy hiđratcacbon Bacillus Phân hủy hiđratcacbon, protein, … Cytophaga Phân hủy các polyme Zooglea Tạo thành chất nhày (polysacarit), hình thành chât keo tụ Nitrosomonas Nitrit hóa Nitrobacter Nitrat hóa Flavobacterium Phân hủy protein Nitrococcus denitrificans Phản nitrat hóa (khử nitrat thành N2) Thiobacillus denitrificans Phản nitrat hóa Acinetobacter Phản nitrat hóa Desulfovibrio Khử sulfat, khử nitrat
  • 35. Vi sinh v t trong bùn bậ ị bung • Giữ vai trò chủ yếu là Nocardia trong sự cố bung bùn ở Hoa Kỳ • Cyanobacterium, Schizothrix calcicola gây hiện tượng lên bùn nhiều lần trong nhà máy nước thải ở Ohio • Vi khuẩn sợi phát triển trong môi trường ít cacbon hữu cơ Sphaerotilus natans 2 loài Thiothrix
  • 36. Thứ tự Vi sinh vật sợi % NM XLNT bị sự có bung bùn và VSV sơi chiếm ưu thế 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Nocardia spp Type 1701 Type 021N Type 0041 Thiothrix spp Sphaerotilus natans Microthix parvicella Type 0092 Haliscomenbacter hydrosis Type 0675 Type 0803 Nostocoida limicola Type 1851 Type 0961 Type 0581 Begiatoa spp Nam Type 0914 Loai khac 31 29 19 16 12 12 10 9 9 7 6 6 6 4 3 <1 <1 <1 <1 Nguồn Jenkins va Richard (1985) Phần trăm trong 525 mẫu từ 270 nhà máy xử lý có vấn đề bun bùng tại Hoa kỳ
  • 37. Nhiều VK Sợi Khó Ổn Định Sinh Khối
  • 38. • Chuyển amon thành nitrit : Nitrosomonas, Nitrosopira, Nitrococcus • Chuyển nitrit thành nitrat : Pseudomonas • Quá trình nitrat sẽ chậm hơn do sự giảm nhiệt độ Nitrobacter Pseudomonas
  • 39. Nấm • Bùn họat tính không thuận lợi cho sự phát triển của nấm • Geotrichum, Candida, Trichoderma Penicillium, Cepholosporium và Alternaria Geotrichum
  • 40. Tảo • Bùn hoạt tính thường không ưu tiên cho sự phát triển của tảo • Có thể thấy xuất hiện khá thường các loại tảo dạng sợi trong bông bùn ví dụ như các sợi tảo lamSợi tảo lam
  • 41. Protozoa • Trùng biến hình (trùng chân giả) • Trùng roi • Trùng tiên mao (trùng cỏ, trích trùng, mao trùng) • Trùng bánh xe • Các loài không xương sống cấp cao hơn
  • 42. Trùng biến hình • Rất phong phú, kích thước 10 – 200 µm • Chỉ thị nước thải có CHC dạng tinh bột • Arcella trên vỏ cứng có các vân như hoa văn gọi là trùng biến hình có vỏ Arcella megastoma Arcella vulgaris
  • 43. Trùng roi • Kích thước 5 – 20µm • Chỉ thị cho mức BOD trong nước cao • Euglypha : amip có vỏ cứng, cơ thể trong suốt. Số lượng thường tăng cùng tuối bùn. • BOD : 0-50 mg/l. • NH3 : 0-30 mg/l. • Chất lượng dòng nước : khác nhau. Euglypha
  • 44. Trùng tiên mao • Nhóm bơi tự do và nhóm bò : – Có dạng tròn hoặc oval, kích thước 20 – 400 µm – Được tìm thấy điều kiện bông bùn hình thành tốt. Sự có mặt hay vắng mặt của chúng có thể chỉ thị cho chất độc hại
  • 45. Trùng tiên mao • Nhóm có cuốn – Thân thân thẳng hoặc co rút cắm vào bông bùn – Chỉ thị cho một khoảng thời gian lưu bùn khác nhau.Đóng một vai trò quan trọng trong việc loại bỏ Escheria coli Escheria coli
  • 46. Vorticella • Là ciliate có cuống • BOD : phụ thuộc vào mỗi loài. • NH3 : khác nhau với mỗi loài. • Chất lượng dòng nước: tốt. Vorticella Convallaria
  • 47. Paramecium • Là ciliate bơi tự do thường thấy trong bùn hoạt tính • BOD dòng chảy : 0-30 mg/l. • NH3 dòng chảy : 0-20 mg/l. • Chất lượng dòng nước : có thể thay đổi. Paramecium
  • 48. Chilodonella uncinata • Chilodonella uncinata là loại cilia tự do • Cho thấy nước thải chưa ổn định và bùn chưa đủ mạnh. Chilodonella uncinata
  • 49. Trùng bánh xe • Kích thước lớn hơn các loài trên 50 – 500µm. Hình dạng rất phong phú • Trùng bánh xe có mặt ở nhiều thời gian lưu bùn khác nhau, một số loài có thể chỉ thị cho thời gian lưu bùn cao Lecane sp. (Rotifer)
  • 50. Euchlanis • Là rotifer bơi được, chúng sử dụng chân và tiêm mao để di dộng. Euchlanis được thấy trong bùn hoạt tính khi chất lượng dòng nước tốt. Nó đòi hỏi cung cấp DO thường xuyên. • BOD: 0-15 mg/l. • NH3 : 0-10 mg/l. • Chất lượng nước : trung bình.Lecane sp. (Rotifer)
  • 51. Loài không xương sống cấp cao hơn • Nhóm này gồm bộ giun tròn • Do tốc độ sinh trưởng chậm, giun tròn nói chung thường được nhìn thấy ở thời gian lưu bùn dài hơn • Các loài còn lại chỉ xuất hiện ở các hệ bùn hoạt tính đang nitrat hóa, có thể do chúng dễ bị tổn thương bởi độ độc của Macrobiotus Macrobiotus blocki
  • 52. Aeolosoma • Loài giun đốt Aeleosoma sp. thường được nhìn thấy trong bùn hoạt tính với hình dạng khổng lồ khi nhìn dưới kính hiển vi và chúng thường gây ra các vệt màu đỏ trong bùn hoạt tính do các chấm đỏ cam trên cơ thể của chúng. Arcella megastoma Arcella vulgaris
  • 53. Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Làm Sạch Nước Thải Aerotank • Lượng oxi hoà tan trong nước • Thành phần dinh dưỡng đối với VSV • Nồng độ chất bẩn hữu cơ trong nước thải • Các chất độc tính có trong nước thải • pH của nước thải • Nhiệt độ • Nồng độ chất lơ lửng
  • 54. Sự Cố Và Cách Khắc Phục • Những vấn đề trong bùn hoạt tính • Những vấn đề trong quá trình xử lí nước thải
  • 55. Những vấn đề trong bùn hoạt tính • Hiện tượng bung bùn : – Bung bùn có sợi – Bung bùn không có sợi • Bông bùn điểm • Hiện tượng lên bùn • Hiện tượng tạo bọt và váng • Hiện tượng bùn trương
  • 56. Bung Bùn Có Sợi
  • 57. Hiện Tượng Bọt Và Váng
  • 58. Hiện Tượng Bọt Và Váng
  • 59. TÓM TẮT NGUYÊN NHÂN VÀ HẬU QUẢ CỦA NHỮNG SỰ CỐ TRONG BÙN HOẠT TÍNH
  • 60. Sự cố Nguyên nhân Hậu quả Bung bùn Những vi sinh vật bành trướng khỏi bông bùn và cản trở việc nén và lắng của bùn Chỉ số thể tích SVI cao, nước thải ra trong Nhày: bung bùn có nhớt (cũng có thể gọi là việc bung bù không sơi) Vi sinh vật hiện diện với số lương lớn trong lớp màng ngoại bào. Giảm tính lắng và tốc độ nén. Trên thực tế không có việc phân tách trong những trường hợp nghiêm trọng, tạo nên chảy tràn của lớp bùn trong bể lắng đợt 2 Bông bùn điểm Những bông bùn nhỏ, chẵc, yếu, có cấu hình tạo thành lắng nhanh. Những khối tụ nhỏ hơn lắng chậm Chỉ số thể tích bùn SVI thấp và nước thải ra đục
  • 61. Sự phát triển phân tán Vi sinh vật không tạo thành bông nhưng khuếch tán, tạo thành những cụm nhỏ hay tế bào đơn lẻ. Nước ra đục, không có vùng lắng trong bùn. Lên bùn Việc khử nitrat trong bể lắng đợt 2 tạo ra những bóng khí Nito, bám dính với những bông bùn hoạt tính và nổi lên trên bề mặt bể lắng 2 Lớp váng của bùn hoạt tính được tạo thành trên mặt của bể lắng đợt 2 Sự tạo thành bọt và váng Những chất hoạt diện bề mặt không bị thoái hóa và sự hiện diện của những loài Nocardia, đôi khi bởi sự hiện diện cả Microthrix parvicella Lượng lớn bùn nổi của chất rắn trong bùn hoạt tính tới bề mặt của đơn vị xử lý. Bọt được tích lũy và có thể bị thối. Chất rắn có thể chảy tràn vào bể lắng 2
  • 62. Những vấn đề trong quá trình xử lí nước thải • Công trình bị quá tải • Lượng nước thải đột xuất trở nên quá lớn • Nguồn cấp điện bị mất • Không kịp sửa chữa, đại tu • Cán bộ, công nhân không theo nguyên tắc quản lý kĩ thuật an tòan
  • 63. Cách khắc phục  Hiện tượng bung bùn : – Xử lý bằng chất oxy hoá mạnh – Xử lý bằng chất keo tụ – Điều chỉnh lượng bùn tuần hoàn
  • 64.  Hiện tượng lên bùn • Tăng tỷ lệ bùn tuần hoàn từ bể lắng về bể Aerotank để giảm thời gian lưu bùn trong bể lắng. • Tăng nhanh tốc độ rút bùn dư ở bể lắng • Giảm thời gian lưu bùn để tránh quá trình nitrat hóa
  • 65.  Hiện tượng bọt và váng • Có thể khắc phục hiện tượng bọt và váng bằng cách : dùng chlorine phun lên trên bề mặt hay sử dụng các cation polymer để kiểm soát  Hiện tượng bùn trương • Tăng cường sục khí • Xả bùn dư • Tạm thời giảm tải trọng thủy lực của bể • Pha loãng nước thải bằng nước sông, hồ
  • 66. Vấn đề trong chế độ làm việc của các quá trình xử lí nước thải Cách khắc phục • Nước thải sản xuất có lưu lượng và nồng độ dao động lớn trong ngày và đêm, thì chỉ được phép xả vào mạng lưới thoát nước đô thị sau khi đã qua xử lí cục bộ trong xí nghiệp công nghiệp. • Điều chỉnh chế độ bơm cho phù hợp với công suất của bể xử lí. • Tiến hành tẩy rửa kênh mương đều đặn. • Cần dùng 2 nguồn điện độc lập để tránh bị tắt điện đột ngột. • Cần nâng cao trình độ quản lí kĩ thuật cho các cán bộ trong quá trình điều hành các công trình xử lí.
  • 67. Tính toán bể 1. Các chỉ tiêu thiết kế 2. Lập mô hình tính toán bể
  • 68. 1. Các chỉ tiêu thiết kế 1. Các thông số đầu vào 2. Xác định hiệu quả xử lý  Hiệu quả xử lý theo COD  Hiệu quả xử lý theo BOD5  Hiệu quả xử lý BOD toàn bộ 3. Thể tích bể
  • 69. 1. Xác định thể tích bể (V) a. Xác định theo tỷ số khối lượng chất nền và khối lượng bùn hoạt tính F/M V = QSo X. F/M Q: Lưu lượng nước cần xử lý (m3 /ngày) So: Hàm lượng BOD5 trong nước thải đầu vào (mg/l) X: Nồng độ bùn hoạt tính (mg/l) F/M:Tỉ lệ BOD5 có trong nước thải và bùn hoạt tính (mg BOD5/mg bùn)
  • 70. b. Xác định theo tốc độ sử dụng chất nền của 1g bùn hoạt tính trong 1đơn vị thời gian V = Q (So – S) ρ (a – Z) ρ : Tốc độ sử dụng chất nền của 1 gram bùn hoạt tính trong 1 ngày (g BOD5/1 g bùn ngày) a: Nồng độ bùn thực trong bể Aerotank (mg/l) Z: Độ tro của cặn, thường là 0,3 mg/mg Xác định thể tích bể (V)
  • 71. c. Xác định theo tuổi của cặn θc (thời gian lưu giữ bùn hoạt tính trong bể) V = θc(So – S) Y X (1+Kd θc) θc: Tuổi của bùn (ngày) Kd : Hệ số phân hủy nội bào (ngày-1 ) S: Hàm lượng BOD5 trong nước thải đầu ra (mg/l) Xác định thể tích bể (V)
  • 72. d. Xác định theo tải trọng chất nền trên một đơn vị thể tích của bể (kg BOD5/m3 ) V = QSo La La : Tải trọng các chất hữu cơ sẽ được làm sạch trên một đơn vị thể tích của bể xử lý (kg BOD5/l m3 ngày) Xác định thể tích bể (V)
  • 73. 4. Thời gian lưu nước 5. Lượng bùn hữu cơ lơ lửng khi sử dụng BOD5  Tốc độ tăng trưởng của bùn  Lượng bùn hoạt tính sinh ra trong ngày  Tổng bùn dư  Lượng cặn dư hằng ngày xả ra  Lưu lượng xả bùn
  • 74. 6. Thời gian tích lũy cặn (tuần hoàn toàn bộ) không xả cặn ban đầu 7. Lượng bùn hữu cơ xả ra hằng ngày 8. Xác định lưu lượng tuần hoàn 9. Tỷ lệ F/M 10.Lượng khí cần thiết  Lượng oxy cần thiết  Lượng oxy thực tế
  • 75. 11. Lượng không khí cần thiết 12. Áp lực khí máy nén 13. Áp lực khí 14. Công suất máy nén 15. Chọn kích thước, bố trí phân phối khí
  • 76. 2. Lập mô hình tính toán bể
  • 77. 1. Thể tích bể (V) 2. Lưu lượng nước đầu vào ( Qv) 3. Lưu lượng nước đầu ra ( Qr) 4. Thời gian lưu nước (Ɵ) 5. Lượng oxi cần thiết (Ok) 6. Tốc độ sử dụng chất nền (rd) 7. Tốc dộ tăng trưởng vi sinh vật (rt) 8. Lượng bùn có trong bể (Xo) 9. Lượng bùn xả ra (Xr) 10. Lượng bùn sinh ra (Vrt ’ )  Xác định hiểu quả xử lý
  • 78. Xác định hiệu quả xử lý • Hiệu quả xử lý theo COD E1 = CODvào – (CODra – c) CODvào • Hiệu quả xử lý theo COD E2 = BOD5 vào – S BOD5 vào C: lượng căn theo COD S: lượng BOD5 hòa tan ra khỏi bể lắng
  • 79. Xác định hiệu quả xử lý • Hiệu quả xử lý toàn bộ E = BOD5 vào – BOD5 ra BOD5 vào - Trong đó: Xác định hàm lượng BOD5 tan trong nước đầu ra BOD5 ra = BOD5 hòa tan + BOD5 lơ lơ lửng
  • 80. Lưu lượng nước đầu vào (Qv) Qv = Qr Lưu lượng nước đầu ra (Qr)
  • 81. Thể tích bể V = Q . Y . (So – S) . θc X ( 1 + Kd . θc) • Q: lưu lượng bùn trung bình ngày (m3 /ngày.đêm) • Y: hệ số năng suất sử dụng chất nền cực đại (mg/mg) • θc: thời gian lưu bùn (ngày) • So: chất nền trong nước thải (mg/l) • S: nồng độ chất nền còn lại sau khi ra khỏi bể (mg/l) • X: nồng độ bùn hoạt tính sau khi hòa trộn (mg/l) • Kd: hệ số phân hủy nội bào (m3 )
  • 82. Thể tích bể • Thể tích thực của bể: Vthực = B . L . H (m3 ) B, L, H : kích thước bể (m)
  • 83. Thời gian lưu nước (Ɵ) • V: thể tích bể (m3 ) • Q: lưu lượng bùn trung bình ngày (m3 /ngày.đêm) θ = V Q (h)
  • 84. Lượng oxi cần thiết (Ok) • Lượng oxi cần thiết OCo = Q. (So – S) 1000 . f - 1.42. Px + 4.57 ( No – N) 1000 No: tổng nito ban đầu ( sau khi bổ sung dinh dưỡng) N: tổng nito ra ( 5 – 6 mg/l) • Lượng oxi thực tế OCt = OCo + Cs Cs + C 1 1.024(T - 20) 1 α
  • 85. • Cs: oxy bão hoà trong nước (9,08 mg/l). • C: lượng oxy cần duy trì trong bể (2-3 mg/l) • α: 0,6-0,94. • OCTB = OCt/24 (kg/h) • OCt max = 1,5.OCt TB • OCt min = 0,8.OCt TB
  • 86. Lượng oxi không khí cần thiết • OU: công suất hoà tan thiết bị: OU = Ou . h • Ou: phụ thuộc hệ thống phân phối khí (g O2/m3 .m) • h: độ ngập nước (< hbể) Ok = OCt OU fan toàn Ok thực tế = 2Ok
  • 87. Tốc độ sử dụng chất nền (rd) • rd: tốc độ sử dụng chất nền (g/m3 .s). • Y: hệ số năng suất sử dụng chất nền cực đại (mg/mg). • μm: tốc độ tăng trưởng riêng max. • S: nồng độ chất nền trong nước thải ở thời điểm tăng trưởng bị hạn chế (lúc số lượng chất nền chỉ có giới hạn).(nồng độ còn lại trong nước thải) • Ks: hằng số bán tốc độ (nói lên sự ảnh hưởng của nồng độ chất nền ở thời điểm • X: nồng độ bùn hoạt tính (g/m3 ) rd = μm . X . S Y (Ks + S) = K . X . S Ks + S

×