4.1. chuong 4. tong quan phuong phap sinh hoc

5,248 views

Published on

3 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
5,248
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
15
Actions
Shares
0
Downloads
324
Comments
3
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

4.1. chuong 4. tong quan phuong phap sinh hoc

  1. 1. NƯỚC THẢI XL CƠ HỌC XL HOÁ HỌC XL SINH HỌC A. Dây chuyền công nghệ xử lý nuớc thải NuNuớc thải có thể đuợc xử lý qua 5 khối sau:ớc thải có thể đuợc xử lý qua 5 khối sau: KHỬ TRÙNG XL CẶN NƯỚC THẢI XL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌC NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL SINH HỌCXL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC NƯỚC THẢI KHỬ TRÙNG NƯỚC THẢINƯỚC THẢI XL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC XL SINH HỌCXL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC KHỬ TRÙNGXL SINH HỌCXL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC XL CẶN KHỬ TRÙNGXL SINH HỌCXL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC XL CẶN NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC XL SINH HỌC XL CẶN NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC NGUỒN TIẾP NHẬN KHỬ TRÙNGXL SINH HỌC XL CẶN NƯỚC THẢI XL HOÁ HỌCXL CƠ HỌC
  2. 2. B. Phương Pháp Sinh Học Xử Lý NuớcB. Phương Pháp Sinh Học Xử Lý Nuớc ThảiThải I.I. Nguyên tắc:Nguyên tắc:  Dựa trên cơ sở hoạt động của vi sinh vật để phân huỷ cácDựa trên cơ sở hoạt động của vi sinh vật để phân huỷ các chất hữu cơ gây ô nhiễm có trong nước thảichất hữu cơ gây ô nhiễm có trong nước thải  Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ và một số khoáng chất làmVi sinh vật sử dụng chất hữu cơ và một số khoáng chất làm thức ăn để sinh truởng và phát triển.thức ăn để sinh truởng và phát triển.  Tách các chất hữu cơ và chất dinh dưỡng ra khỏi nuớc thải.Tách các chất hữu cơ và chất dinh dưỡng ra khỏi nuớc thải. (làm khoáng hoá các chất hữu cơ gây bẩn thành chất vô cơ(làm khoáng hoá các chất hữu cơ gây bẩn thành chất vô cơ và các khí đơn giản )và các khí đơn giản )
  3. 3. II. Cơ chế chung :II. Cơ chế chung :  Hấp phụ và kết tụ cặn lơ lửng và chất keo không lắng thànhHấp phụ và kết tụ cặn lơ lửng và chất keo không lắng thành bông sinh họcbông sinh học hayhay màng sinh họcmàng sinh học ..  Chuyển hoá (oxy hoá) các chất hoà tan và các chất dễ phânChuyển hoá (oxy hoá) các chất hoà tan và các chất dễ phân huỷ sinh học thành những sản phẩm cuối cùng.huỷ sinh học thành những sản phẩm cuối cùng.  Chuyển hoá / khử chất dinh dưỡng (N,P) .Chuyển hoá / khử chất dinh dưỡng (N,P) .  Khử những hợp chất và thành phần hữu cơ dạng vết .Khử những hợp chất và thành phần hữu cơ dạng vết .
  4. 4. Quá trình sinh trưởng lơ lửng _bùn hoạtQuá trình sinh trưởng lơ lửng _bùn hoạt tínhtính (bông sinh học)(bông sinh học)  Các tế bào vi khuẩn tăng trưởng sinh sản và phát triểnCác tế bào vi khuẩn tăng trưởng sinh sản và phát triển dính vào các hạt chất rắn lơ lửng có trong nước thải vàdính vào các hạt chất rắn lơ lửng có trong nước thải và phát triển thành các hạt bông cặnphát triển thành các hạt bông cặn  Các hạt bông này nếu được thổi khí và khuấy đảo sẽ lơCác hạt bông này nếu được thổi khí và khuấy đảo sẽ lơ lửng trong nước và lớn dần.lửng trong nước và lớn dần.  Bông bùn màu vàng nâu kích thước khoảng từ 50–200Bông bùn màu vàng nâu kích thước khoảng từ 50–200 μμm. Số lượng vi khuẩn trong bùn hoạt tính dao động trongm. Số lượng vi khuẩn trong bùn hoạt tính dao động trong khoảng 10khoảng 1088 -10-101212 trên 1mg chất khô .trên 1mg chất khô .
  5. 5.  Các vsv tham gia trong bùn hoạt tính:Các vsv tham gia trong bùn hoạt tính: Pseudomonas,Pseudomonas, Achromobacter, DesulfovibrioAchromobacter, Desulfovibrio vàvà NitrosomonasNitrosomonas,, NotrobacterNotrobacter, cùng một số, cùng một số protozoaprotozoa……  Yêu cầu chung khi vận hành bùn hoạt tính:Yêu cầu chung khi vận hành bùn hoạt tính: – SS đầu vào không quá 150 mg/lSS đầu vào không quá 150 mg/l – Hàm lượng dầu không quá 25mg/lHàm lượng dầu không quá 25mg/l – pH = 6.5 – 8.5 (tối ưu : 6.5 – 7.5)pH = 6.5 – 8.5 (tối ưu : 6.5 – 7.5) – Nhiệt độ: 6Nhiệt độ: 6oo C – 37C – 37oo CC Quá trình sinh trưởng lơ lửng _bùn hoạtQuá trình sinh trưởng lơ lửng _bùn hoạt tínhtính (bông sinh học)(bông sinh học)
  6. 6. Quá trình sinh trưởng bám dính _Màng sinh học
  7. 7. CẤU TẠO CỦA MÀNG VI SINH VẬT Khả năng oxi hoá các chất hữu cơ có trong nước thải khi chảy qua hoặc tiếp xúc. Có màu vàng xám hay màu nâu tối, dày từ 1–3 mm hoặc hơn do sinh khối của vsv bám trên màng. Màng sinh học được coi là một hệ tuỳ tiện, với vsv hiếu khí là chủ yếu.
  8. 8. III. Các quá trình sinh học trong xử lý nuớcIII. Các quá trình sinh học trong xử lý nuớc thải:thải: a) Qua) Quá trình phân huỷá trình phân huỷ hiếu khí :hiếu khí : Quá trình phân huỷ hiếu khí nước thải gồm 3 giai đoạn:Quá trình phân huỷ hiếu khí nước thải gồm 3 giai đoạn:  Oxy hoá các chất hữu cơ :Oxy hoá các chất hữu cơ : enzymenzym CCxxHHyyOOzz + O+ O22 COCO22 + H+ H220 +0 + ΔΔHH  Tổng hợp tế bào mới:Tổng hợp tế bào mới: enzymenzym CCxxHHyyOOzz + NH+ NH33 + O+ O22 COCO22 +H+H22O + CO + C55HH77NONO22 -- ΔΔHH  Phân huỷ nội bào:Phân huỷ nội bào: enzymeenzyme CC55HH77NONO22 + 5O+ 5O22 5CO5CO22 + 2H+ 2H22O + NHO + NH33 ±± ΔΔHH
  9. 9. b) Quá trình phân huỷ thiếu khí :b) Quá trình phân huỷ thiếu khí : Chuyển hoá Nitơ trong quá trình xử lý sinh học
  10. 10. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình NitratCác yếu tố ảnh hưởng đến quá trình Nitrat hoáhoá  pH : 7,2 – 9.0 ; tốt nhất là 7,5pH : 7,2 – 9.0 ; tốt nhất là 7,5  Nhiệt độNhiệt độ : 5 – 40: 5 – 40oo CC  Độc tínhĐộc tính : nồng độ HCH độc hại thấp,Tanin, phenol, benzen, rượu, ete,: nồng độ HCH độc hại thấp,Tanin, phenol, benzen, rượu, ete, xianua…xianua…  Kim loại: quá trình bị ức chế ở nồng độ 0.25 mg/l Ni, 0.25mg/l Cr vàKim loại: quá trình bị ức chế ở nồng độ 0.25 mg/l Ni, 0.25mg/l Cr và 0.1mg/l Pb0.1mg/l Pb  Amonia: bị ức chế ở nồng độ 5 – 20 mg/lAmonia: bị ức chế ở nồng độ 5 – 20 mg/l  DO:DO: _ Tốc độ nitrat hoá tốt khi DO= 4 – 7mg/l_ Tốc độ nitrat hoá tốt khi DO= 4 – 7mg/l _ Tốc độ nitrat hoá trong bùn hoạt tính tăng gấp đôi khi DO tăng từ 1–_ Tốc độ nitrat hoá trong bùn hoạt tính tăng gấp đôi khi DO tăng từ 1– 3mg/l3mg/l
  11. 11. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình khửCác yếu tố ảnh hưởng đến quá trình khử nitratnitrat  Dạng và nồng độ chất nền chứa cacbon: chứa cacbon tan,Dạng và nồng độ chất nền chứa cacbon: chứa cacbon tan, phân huỷ sinh học nhanhphân huỷ sinh học nhanh  Nồng độ DO:Nồng độ DO: _ Loài Pseudomonas bị ức chế ở: ≥ 0.2 mg/l_ Loài Pseudomonas bị ức chế ở: ≥ 0.2 mg/l _ Tốc độ khử nitrat :_ Tốc độ khử nitrat : DO = 0.2 mg/l chỉ bằng ½ tốc độ ở DO = 0 mg/lDO = 0.2 mg/l chỉ bằng ½ tốc độ ở DO = 0 mg/l  Độ kiềm và pH: 6.5 – 8.5Độ kiềm và pH: 6.5 – 8.5  Thời gian lưu cặn (SRT): lâu thì lượng nitrat sẽ bị khử nhiềuThời gian lưu cặn (SRT): lâu thì lượng nitrat sẽ bị khử nhiều hơnhơn
  12. 12. kị khí vk phân hủy các chất hữu cơ như sau:kị khí vk phân hủy các chất hữu cơ như sau: vi sinh vậtvi sinh vật Chất HC HChất HC H22 + CO+ CO22 + H+ H22S + NHS + NH33 + CH+ CH44 + tb mới ++ tb mới +ΔΔHH QuQuáá trtrìnhình xxảyảy ra theo 4 giaira theo 4 giai đđooạnạn:: _ Giai_ Giai đđooạạn 1: Thun 1: Thuỷỷ phphâânn _ Giai_ Giai đđooạnạn 2: Acid ho2: Acid hoáá _ Giai_ Giai đđooạnạn 3: Acetat ho3: Acetat hoáá _ Giai_ Giai đđooạnạn 4: Methane ho4: Methane hoáá c) Quá trình phân huỷ kị khí :c) Quá trình phân huỷ kị khí :
  13. 13. Quá trình phân huỷ kỵ khí xảy ra theo 4 giaiQuá trình phân huỷ kỵ khí xảy ra theo 4 giai đoạn:đoạn:
  14. 14. Vi sinh vật tham gia vào quá trình phânVi sinh vật tham gia vào quá trình phân huỷ kị khíhuỷ kị khí  Nhóm vsv thuỷ phân:Nhóm vsv thuỷ phân: ClodtridiumClodtridium,, Peptococcus,Peptococcus, lactobacillus,lactobacillus, Actinomyces,Actinomyces, Staphylococcus,Staphylococcus, DesulfobrioDesulfobrio....  Nhóm vSV methaneNhóm vSV methane hoá:hoá: MethanobacteriumMethanobacterium,, Methanococcus,Methanococcus, Methanothrix,Methanothrix, MethanosarinaMethanosarina
  15. 15. Quá trình kị khí so với quá trình hiếuQuá trình kị khí so với quá trình hiếu khíkhí ThuậnThuận lợilợi _ Nhu cầu năng luợng thấp_ Nhu cầu năng luợng thấp _ Bùn sinh ra ít_ Bùn sinh ra ít _ Nhu cầu chất dinh dưỡng thấp_ Nhu cầu chất dinh dưỡng thấp _ Sinh khí metan, tận dụng nguồn năng lượng_ Sinh khí metan, tận dụng nguồn năng lượng thể tích bể phản ứng nhỏthể tích bể phản ứng nhỏ Bất lợiBất lợi _ Quá trình khởi động lâu_ Quá trình khởi động lâu _ Có thể yêu cầu thêm độ kiềm_ Có thể yêu cầu thêm độ kiềm _ Không thực hiện khử N và P được_ Không thực hiện khử N và P được _ Nhạy cảm với chất độc_ Nhạy cảm với chất độc _ Khả năng sinh mùi và khí gây ăn mòn_ Khả năng sinh mùi và khí gây ăn mòn
  16. 16. Công trình xử lý ứng dụng các quá trình phân huỷCông trình xử lý ứng dụng các quá trình phân huỷ
  17. 17.  Nồng độ chất hữu cơ: BODNồng độ chất hữu cơ: BOD55 :N:P = 100: 5:1 hoặc 200:5:2 (bùn:N:P = 100: 5:1 hoặc 200:5:2 (bùn hoạt tính)hoạt tính)  Hàm lượng tạp chấtHàm lượng tạp chất  Nhiệt độ, pH, các nguyên tố vi lượng, kim loại…Nhiệt độ, pH, các nguyên tố vi lượng, kim loại…  Hàm lượng oxy trong nước thảiHàm lượng oxy trong nước thải  Lưu lượng nứơc thảiLưu lượng nứơc thải  Hệ thống xử lý: chế độ thuỷ động …Hệ thống xử lý: chế độ thuỷ động … IV. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử líIV. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử lí sinh học :sinh học :
  18. 18.  Không có chất độc làm chết hay ức chế hệ vsv trong nước thải.Không có chất độc làm chết hay ức chế hệ vsv trong nước thải. Đặc biệt là hàm lượng các kim loại nặng như:Đặc biệt là hàm lượng các kim loại nặng như: Sb >Ag >Cu >Hg >Co >Ni >Pb >CrSb >Ag >Cu >Hg >Co >Ni >Pb >Cr+3+3 >V >Cd >Zn >Fe>V >Cd >Zn >Fe  Chất hữu cơ trong nước thải phải là cơ chất dinh dưỡng nguồnChất hữu cơ trong nước thải phải là cơ chất dinh dưỡng nguồn cacbon và năng lượng cho vsv như : hidratcacbon, protein, lipitcacbon và năng lượng cho vsv như : hidratcacbon, protein, lipit hoà tan…hoà tan…  COD/BOD ≤ 2 hoặc BOD/COD ≥ 0,5 mới có thể đưa vào xử líCOD/BOD ≤ 2 hoặc BOD/COD ≥ 0,5 mới có thể đưa vào xử lí sinh học(hiếu khí), nếu COD lớn hơn BOD nhiều lần, trong đósinh học(hiếu khí), nếu COD lớn hơn BOD nhiều lần, trong đó gồm có xenlulozơ, hemixenlulozơ, prottein, tinh bột chưa tan thìgồm có xenlulozơ, hemixenlulozơ, prottein, tinh bột chưa tan thì phải qua xử lí sinh học kị khíphải qua xử lí sinh học kị khí Điều kiện nước thải đưa vào XLSH :Điều kiện nước thải đưa vào XLSH :
  19. 19. V. Vai trò của vsv trong xử lý nướcV. Vai trò của vsv trong xử lý nước thảithải Sự tăng trưởng của vi khuẩn trong bể xử lýSự tăng trưởng của vi khuẩn trong bể xử lý
  20. 20. V. Vai trò của vsv trong xử lý nướcV. Vai trò của vsv trong xử lý nước thảithải  Phân huỷ các chất hữu cơPhân huỷ các chất hữu cơ  Xử lý mùi của nước thải:Xử lý mùi của nước thải: – Methyl sulfide, dimethylMethyl sulfide, dimethyl sulfide được phân hủy bởi cácsulfide được phân hủy bởi các chủngchủng ThiobacillusThiobacillus vàvà HyphomicrobiumHyphomicrobium oxy hóaoxy hóa sulfat.sulfat. – Xử lý bằng tháp lọc:Xử lý bằng tháp lọc: VKVK quang hợpquang hợp nhưnhư ChlorobiumChlorobium cócó thể lọai bỏ đến 95% khí Hthể lọai bỏ đến 95% khí H22SS từ nước thải sau xử lý của mộttừ nước thải sau xử lý của một bể kị khí.bể kị khí. Pseudomonas green Chlorobium
  21. 21.  Xử lý một số kim loại nặng: Hg, Cd, Pb, Se, As...Xử lý một số kim loại nặng: Hg, Cd, Pb, Se, As...  Các nguyên sinh động vật có ý nghĩa trong việc vận hành các hồCác nguyên sinh động vật có ý nghĩa trong việc vận hành các hồ sinh vật :sinh vật : rotifera, cladocera,rotifera, cladocera, vàvà copepodacopepoda Các lòaiCác lòai CladoceraCladocera thì lọc các tế bào vi khuẩn và cả chất hữuthì lọc các tế bào vi khuẩn và cả chất hữu cơ chết, lọc tảo sợi, có ích trong việc làm giảm độ đục của nước thảicơ chết, lọc tảo sợi, có ích trong việc làm giảm độ đục của nước thải sau xử lý.sau xử lý. chladoceraaspergillus niger. Vai trò của vsv trong xử lý nước thảiVai trò của vsv trong xử lý nước thải
  22. 22. Các yếu tố ảnh huởng đến hoạt động củaCác yếu tố ảnh huởng đến hoạt động của vsv:vsv:  Chất dinh dưỡng :Chất dinh dưỡng :  Những chất vi lượngNhững chất vi lượng  pH của vk: 6.5 – 7.5 (vk không chịu đuợc pH >9 và pH<4pH của vk: 6.5 – 7.5 (vk không chịu đuợc pH >9 và pH<4  Phân loại nhiệt độ của quá trình xử lý sinh học:Phân loại nhiệt độ của quá trình xử lý sinh học: DạngDạng Khoảng nhiệt độKhoảng nhiệt độ Khoảng tối ưuKhoảng tối ưu PsychrophilicPsychrophilic (ưa lạnh)(ưa lạnh) 10 – 3010 – 30 12 – 1812 – 18 MesophilicMesophilic (ưa ấm)(ưa ấm) 20 – 5020 – 50 25 – 4025 – 40 ThermophilicThermophilic (ưa(ưa nóng)nóng) 35 – 7535 – 75 55 - 6555 - 65
  23. 23. C. Các công trình xử lý nứơc thải bằngC. Các công trình xử lý nứơc thải bằng phương pháp sinh họcphương pháp sinh học 1. Công trình xử lý nước thải trong điều kiện tự1. Công trình xử lý nước thải trong điều kiện tự nhiên:nhiên:  Cánh đồng tưới và bãi lọcCánh đồng tưới và bãi lọc  Hồ sinh học :Hồ sinh học : - Hồ kị khí- Hồ kị khí - Hồ hiếu khí- Hồ hiếu khí - Hồ kị khí và hiếu khí- Hồ kị khí và hiếu khí
  24. 24. Sơ đồ cánh đồng tưới công cộng Cánh đồng tưới và bãi lọc:
  25. 25.  Cánh đồng tưới công cộng chủ yếu là xử lý nước thải còn phục vụCánh đồng tưới công cộng chủ yếu là xử lý nước thải còn phục vụ cho nông nghiệp là thứ yếu.cho nông nghiệp là thứ yếu.  Cánh đồng tưới nông nghiệp phục vụ nông nghiệp và xử lý nướcCánh đồng tưới nông nghiệp phục vụ nông nghiệp và xử lý nước thải là những mục tiêu thống nhất.Theo chế độ nước tưới chia làm 2thải là những mục tiêu thống nhất.Theo chế độ nước tưới chia làm 2 loại:loại: > Thu nhận nuớc thải quanh năm> Thu nhận nuớc thải quanh năm > Thu nước thải theo mùa> Thu nước thải theo mùa  Khu đất chỉ dùng xử lý hoặc chứa nước thải thì gọi là bãi lọc.Khu đất chỉ dùng xử lý hoặc chứa nước thải thì gọi là bãi lọc.  Tưới bón cây, xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp chứa nhiềuTưới bón cây, xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp chứa nhiều chất hữu cơ không chứa chất độc và vi sinh vật gây bệnh.chất hữu cơ không chứa chất độc và vi sinh vật gây bệnh.  Hiệu quả : BODHiệu quả : BOD2020 còn 10-15mg/l, NOcòn 10-15mg/l, NO3-3- là 25mg/l, vi khuẩn giảm tớilà 25mg/l, vi khuẩn giảm tới 99,9%. Nước thu không cần khử khuẩn có thể đổ vào các thủy vực99,9%. Nước thu không cần khử khuẩn có thể đổ vào các thủy vực Cánh đồng tưới và bãi lọc:
  26. 26.  Trong hồ, diễn ra quá trình tự làmTrong hồ, diễn ra quá trình tự làm sạch của nước. Các loài vi khuẩn, tảosạch của nước. Các loài vi khuẩn, tảo và các loại thuỷ sinh vật oxy hoá cácvà các loại thuỷ sinh vật oxy hoá các chất hữu cơ.chất hữu cơ.  Ngoài việc xử lý nước thải, hồ sinh vậtNgoài việc xử lý nước thải, hồ sinh vật còn có nhiệm vụ:còn có nhiệm vụ: _ Nuôi trồng thuỷ sản_ Nuôi trồng thuỷ sản _ Nguồn nước để tưới cho cây_ Nguồn nước để tưới cho cây trồngtrồng _ Điều hoà dòng chảy_ Điều hoà dòng chảy  Tuỳ theo nồng độ oxy hoà tan có trongTuỳ theo nồng độ oxy hoà tan có trong hồ,hồ sinh vật phân loại thành :hồ,hồ sinh vật phân loại thành :  Hồ kỵ khíHồ kỵ khí  Hồ hiếu khí tuỳ tiệnHồ hiếu khí tuỳ tiện  Hồ hiếu khíHồ hiếu khí Hồ sinh học:Hồ sinh học:
  27. 27. Hồ kỵ khíHồ kỵ khí  Hồ kỵ khí có độ sâu lớn hơn 2,4m và có thể đạt đến 9,1mHồ kỵ khí có độ sâu lớn hơn 2,4m và có thể đạt đến 9,1m với thời gian lưu nước dao động trong khoảng 20-50 ngày.với thời gian lưu nước dao động trong khoảng 20-50 ngày.  Quá trình ổn định nước thải trong hồ xảy ra dưới tác dụngQuá trình ổn định nước thải trong hồ xảy ra dưới tác dụng kết hợp của quá trình kết tủa và quá trình chuyển hóa chấtkết hợp của quá trình kết tủa và quá trình chuyển hóa chất hữu cơ thành COhữu cơ thành CO22, CH, CH44, các khí khác, các acid hữu cơ và tế, các khí khác, các acid hữu cơ và tế bào mới do vsv kỵ khí phân giải.bào mới do vsv kỵ khí phân giải.  Được sử dụng để xử lý nước thải có nồng độ chất hữu cơĐược sử dụng để xử lý nước thải có nồng độ chất hữu cơ và hàm lượng cặn cao.và hàm lượng cặn cao.  Hiệu suất chuyển hóa BODHiệu suất chuyển hóa BOD55 có thể đạt đến 70% - 85%.có thể đạt đến 70% - 85%.
  28. 28. Hồ hiếu khí tuỳ tiện
  29. 29. Mối quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi sinh vật trong hồ hiếu khí Có hai loại hồ hiếu khí : _Hồ nuôi tảo nhằm tạo điều kiện để tảo phát triển mạnh nhất, có độ sâu từ 150 – 450 mm _Hồ hiếu khí nhằm đạt được lượng oxy hoà tan trong hồ lớn nhất, có độ sâu 1,5 m. Hồ hiếu khíHồ hiếu khí
  30. 30.  Lọc sinh học (Biofilter):Lọc sinh học (Biofilter): - Bể lọc sinh học có lớp vật liệu- Bể lọc sinh học có lớp vật liệu không ngậpkhông ngập nướcnước (lọc nhỏ giọt)(lọc nhỏ giọt) - Bể lọc sinh học có lớp vật liệu- Bể lọc sinh học có lớp vật liệu ngậpngập trong nướctrong nước  Đĩa quay sinh học RBCĐĩa quay sinh học RBC  Bể Aerotank (bể bùn hoạt tính)Bể Aerotank (bể bùn hoạt tính)  MMương oxy hoáương oxy hoá  Bể lắng 2Bể lắng 2  Bể UASBBể UASB 2. Công trình xử lý nước thải trong điều2. Công trình xử lý nước thải trong điều kiện nhân tạo :kiện nhân tạo :
  31. 31. Lọc sinh họcLọc sinh học  Bể lọc sinh học ứng dụng cho quá trình nitrat hoá, bố trí sauBể lọc sinh học ứng dụng cho quá trình nitrat hoá, bố trí sau bể Aeroten, hoặc bể lọc sinh học bậc 1 khi nước thải đã bịbể Aeroten, hoặc bể lọc sinh học bậc 1 khi nước thải đã bị loại bỏ hầu hết chất hữu cơ (BOD).loại bỏ hầu hết chất hữu cơ (BOD).  Xử lý hợp chất hữu cơ (BOD), nitơ và chất lơ lửng SS.Xử lý hợp chất hữu cơ (BOD), nitơ và chất lơ lửng SS.  Ứng dụng trong các công trình xử lý vừa và nhỏ trong côngỨng dụng trong các công trình xử lý vừa và nhỏ trong công nghiệpnghiệp  Lọc sinh học được chia làm 2 loại :Lọc sinh học được chia làm 2 loại : - Lọc sinh học với lớp vật liệu không ngập trong nước- Lọc sinh học với lớp vật liệu không ngập trong nước (lọc nhỏ giọt)(lọc nhỏ giọt) - Lọc sinh học có lớp vật liệu ngập trong nước (lọc cao- Lọc sinh học có lớp vật liệu ngập trong nước (lọc cao tải).tải).
  32. 32. Bể lọc sinh học có lớp vật liệuBể lọc sinh học có lớp vật liệu không ngập nước (lọc nhỏ giọt)không ngập nước (lọc nhỏ giọt) Öu ñieåm: Đieàu chænh ñöôïc thôøi gian löu nöôùc ôû loïc vaø toác ñoä doøng chaûy Quaù trình oxy hoa dieãn ra raát nhanh neân tieát kieäm ñöôïc thôøi gian xöû lyù, Xöû lyù hieäu quaû nöôùc caàn coù quaù trình khöû nitrat hoaëc phaûn nitrat hoùa . Nöôùc ra khoûi beå loïc sinh hoïc thöôøng ít buøn caën hôn ra töø beå Aerotank Nhöôïc ñieåm: Khoâng khí khi ra khoûi beå loïc
  33. 33. Bể lọc sinh học có lớp vật liệuBể lọc sinh học có lớp vật liệu ngập trong nướcngập trong nước Öu ñieåm: - Chieám ít dieän tích -Ñôn giaûn deã daøng cho vieäc bao che coâng trình, khöû ñoäc vaø ñaûm baûo myõ quan. - Khoâng caàn phaûi röûa loïc - Phuø hôïp vôùi nöôùc thaûi pha loaõng. - Ñöa vaøo hoaït ñoäng raát nhanh - Deã daøng töï ñoäng hoùa. Khuyeát ñieåm: - Taêng toån thaát taûi löôïng, - Giaûm löôïng nöôùc thu hoài - Toån thaát khí caáp cho quaù trình
  34. 34. Đĩa quay sinh họcĐĩa quay sinh học RBCRBC  Gồm nhiều đĩa tròn bằng polystyrenGồm nhiều đĩa tròn bằng polystyren hoặc PVC lắp trên 1 trục. Các đĩahoặc PVC lắp trên 1 trục. Các đĩa đặt ngập trong nước 1 phần và quayđặt ngập trong nước 1 phần và quay chậm.chậm.  vsv sinh trưởng phát triển trên bềvsv sinh trưởng phát triển trên bề mặt đĩa hình thành 1 lớp màngmặt đĩa hình thành 1 lớp màng mỏng tiếp xúc với chất hữu cơ trongmỏng tiếp xúc với chất hữu cơ trong nước thải và oxi khí quyển khi đĩanước thải và oxi khí quyển khi đĩa quay (đk hiếu khí).quay (đk hiếu khí).  70% khử BOD của các hợp chất70% khử BOD của các hợp chất carbon, 25% khử BOD của các hợpcarbon, 25% khử BOD của các hợp chất carbon kết hợp với nitrate hoáchất carbon kết hợp với nitrate hoá nước thải, 5% dùng để nitrate hoánước thải, 5% dùng để nitrate hoá nước thải sau quá trình sử lí thứnước thải sau quá trình sử lí thứ cấp.cấp.
  35. 35. Bể Aerotank (Aeration tank)Bể Aerotank (Aeration tank)  Bể Aerotank thường được đặtBể Aerotank thường được đặt sau lắng 1 và truớc lắng 2sau lắng 1 và truớc lắng 2  Nước thải chảy qua suốt chiềuNước thải chảy qua suốt chiều dài của bể và được sục khí,dài của bể và được sục khí, khuấy đảo nhằm tăng cườngkhuấy đảo nhằm tăng cường lượng oxi hoà tan và quá trìnhlượng oxi hoà tan và quá trình oxi hoá chất bẩn hữu cơ trongoxi hoá chất bẩn hữu cơ trong nước bẩnnước bẩn  Xử lí nước thải công nghiệp chếXử lí nước thải công nghiệp chế biến, sinh hoạt, có thể thực hiệnbiến, sinh hoạt, có thể thực hiện hiếu khí kéo dài và khử BODhiếu khí kéo dài và khử BOD gần như hoàn toàn.gần như hoàn toàn.
  36. 36. Mương oxy hoáMương oxy hoá  Gồm 2 vùng :Gồm 2 vùng : - Vùng hiếu khí : khử BOD và oxy hoá- Vùng hiếu khí : khử BOD và oxy hoá NHNH44 thành NOthành NO33 - Vùng thiếu khí : khử NO- Vùng thiếu khí : khử NO33 thành Nthành N22  Xử lý nước thải có độ nhiễm bẩn caoXử lý nước thải có độ nhiễm bẩn cao BODBOD2020 = 1000 – 5000 mg/l= 1000 – 5000 mg/l  Bùn đuợc khoáng ngay trong mươngBùn đuợc khoáng ngay trong mương -> bùn giảm khoảng 2,8 lần-> bùn giảm khoảng 2,8 lần  Đối với nuớc thải sinh họat chỉ cầnĐối với nuớc thải sinh họat chỉ cần qua chắn rác, lắng cát và không quaqua chắn rác, lắng cát và không qua lắng 1 là có thể đưa vào mương oxilắng 1 là có thể đưa vào mương oxi hoáhoá
  37. 37. Bể lắng 2Bể lắng 2
  38. 38. BểBể UASBUASB  Kết hợp 3 quá trình phân hủy-Kết hợp 3 quá trình phân hủy- lắng bùn-tách khí trong cùng 1lắng bùn-tách khí trong cùng 1 hệ thống.hệ thống.  Tạo thành các loại bùn hạt cóTạo thành các loại bùn hạt có mật độ vsv rất cao và tốc độmật độ vsv rất cao và tốc độ lắng vượt xa so với quá trìnhlắng vượt xa so với quá trình bùn hoạt tính hiếu khí.bùn hoạt tính hiếu khí.  Nhôø vaøo quaù trình hoaïtNhôø vaøo quaù trình hoaït ñoäng cuûa caùc vi sinh vaätñoäng cuûa caùc vi sinh vaät kò khí nhaèm bieán ñoåi caùckò khí nhaèm bieán ñoåi caùc chaát höõu cô phöùc taïpchaát höõu cô phöùc taïp thaønh caùc chaát ñôn giaûnthaønh caùc chaát ñôn giaûn hôn vaø sinh ra khí sinh hoïchôn vaø sinh ra khí sinh hoïc

×