Your SlideShare is downloading. ×
0
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

2.2.chuong 2 (tt). lang nuoc

15,624

Published on

Published in: Education, Sports
7 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
15,624
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
652
Comments
7
Likes
8
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. CHƯƠNG 2 (tt)CHƯƠNG 2 (tt) LẮNG NƯỚC TRONG XỬ LÝLẮNG NƯỚC TRONG XỬ LÝ
  • 2. Lắng nướcLắng nước • Lắng nứơc là giai đoạn làm sạch nứơc sơ bộ trước khi đưa vào bể lọc. Quá trình lắng xảy ra rất phức tạp, có thể tóm tắt là: – Lắng ở trạng thái động ( nứơc luôn chuyển động). – Các hạt cặn không tan không đồng nhất ( có hình dạng kích thước khác nhau…) – Không ổn định (luôn thay đổi).
  • 3. Phân loạiPhân loại • Lắng tự do của một tập hợp hạt đồng nhất, ổ định ở trạng thái tĩnh: đây là quá trình lắng các hạt không va chạm vào nhau có độ lớn thuỷ lực khác nhau. • Lắng tự do của một tập hợp không đồng nhất, ổn định • Lắng một tập hợp hạt không đồng nhất và không ổn định
  • 4. Phân loại bể lắngPhân loại bể lắng Lắng ngang – bể lắng ngang: + H/u0 = L/v v uo u0 < v u0 > v B L B
  • 5. Phân loại bể lắngPhân loại bể lắng • Tuỳ thuộc vào kích thước các hạt cặn ta có tốc độ lắng khác nhau. • Tấc cả các hạt cặn lắng đựơc đều nằm trên quĩ đạo dưới đường quĩ đạo u = uo. • Thêm vào đó tuỳ thuộc vào điểm xuất phát của hạt cặn mà ta có u >uo.
  • 6. Phân loại bể lắngPhân loại bể lắng • Bể lắng ngang: là loại bể nước chảy theo chiều ngang. • Bể lắng ngang có kích thước hính chữ nhật, làm bằng bê tông cốt thép. • Bể lắng ngang sử dụng khi công suất lớn hơn 3000 m3/ngày- đêm. • Cấu tạo bể lắng ngang : – Bộ phận phân phối nước vào trong bể. – Vùng lắng cặn. – Hệ thống thu nước đã lắng. – Hệ thống thu xả cặn.
  • 7. Phân loại bể lắngPhân loại bể lắng • Có hai loại bể lắng ngang: – Bể lắng ngang thu nước ở cuối ( thường kết hợp với bể phản ứng có vách ngăn hoặc bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng). – Bể lắng ngang thu nước đều trên mặt (thường kết hợp với bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng). • Để phân phối nên đục lổ ở tấm chắn đầu bể: 1 –2 m > 0.3m
  • 8. Phân loại bể lắngPhân loại bể lắng • Tổng diện tích lỗ lấy sao cho : vl = 0.2 – 0.3 m/s • Đối với hệ thống thu cặn có thể lấy bằng ống hoặc máng. • Đáy bể lắng có i > 0.02 (0.005 – 0.05).
  • 9. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang Chiều dài vùng lắng: Trong đó : + α: hệ số kể đến ảnh hưởng của thành phẩn vận tốc rối của dòng nước theo phương trình: Ta có:Ta có: ( )mH u v L o o tb .α= 30 tb o o o o v u u u u − = − = ω α o o tb tb o o H u v v u u L .. 30 − =
  • 10. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang • Vận tốc trung bìnhVận tốc trung bình + Trong đó : K và phụ thuộc vào L/Ho Vậy K và α phụ thuộc vào tỷ lệ L/Ho oo o o tb uku H L H L v .. 30 1 .1 = + = 30 1 1 K − =⇒ α L/HO 10 15 20 25 K 7.5 10 12 13.5 α 1.33 1.5 1.67 1.82
  • 11. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang - Để tính toán sơ bộ ta có thể lấy uo: Ñaëc ñieåm nöôùc nguoàn vaø phöông phaùp xöû lyù Toác ñoä rôi (mm/s) 1. Xöû lyù nöôùc coù duøng pheøn  SS < 50 mg/l  50 < SS < 250  250 < SS< 2500 2. xöû lyù nöôùc khoâng duøng pheøn 0.35 – 0.45 0.45 – 0.5 0.5 – 0.6 0.12 – 0.15
  • 12. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang • Chiều rộngChiều rộng • Tổng diệnTổng diện tích bề mặttích bề mặt • Thể tích vùngThể tích vùng chứa cặnchứa cặn otb Hv Q B 6.3 = otb o o tb Hv Q H u v BxLF .6.3 α== ou Q F 6.3 α= ( ) δN CCTQ Wc − = max
  • 13. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang • T : thời gian giữa hai lần xả cặn (h); 6 – 24 (h) – Q: lưu lượng nước vào bể (m3/h). – N : số lượng bể lắng ngang. – C: hàm lượng cặn cò lại trong nước sau khi lắng (10 – 12 mg/l) – δ: nồng độ trung bình cặn đã nén chặt theo bảng SS(mg/l) δ 6h 8h 12h 24h 1) xöû lyù duøng pheøn  SS ≤ 50  50 < SS ≤ 100  100 < SS ≤ 400  400 < SS ≤ 1000  1000 < SS ≤ 2500 1) xöû lyù nöôùc khoâng duøng pheøn 6000 8000 24000 27000 34000 - 6500 8500 25000 29000 36000 - 7500 9300 27000 31000 3800 - 8000 10000 30000 35000 41000 150000
  • 14. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang • Cmax : hàm lượng cặn trong nước đưa vào bể lắng: • Cmax = Cn + KP + 0.25 M + v ; (mg/l) – Cn: hàm lượng nước nguồn. – P : liều lượng phèn tính theo sản phẩm không ngậm nước (g/m3). – K: phụ thuộc vào độ tinh khiết phèn: • * K = 0.55 : phèn nhôm sạch. • * K = 1.0 : phèn nhôm không sạch. • * K = 0.8 : phèn sắt Clorua – M: Độ màu của nước – v: liều lượng kiềm hoá.
  • 15. Tính toán bể lắng ngangTính toán bể lắng ngang • Lượng nước dùng cho việc xả cặn: • + Kp : hệ số pha loãng (1.5) • + P: tính theo phần trăm lưu lượng xử lý. 100. `. . TQ NWK P cp =
  • 16. Bể Lắng Đứng Nước chảy từ dưới lên • Cặn lắng xuống • Bể lắng đứng áp dụng khi công suất nhỏ hơn 3000 m3/ngđ • Bể lắng đứng kết hợp bể phản ứng xoáy hình trụ (ống trung tâm).
  • 17. Tính toán lắng đứngTính toán lắng đứng  Diện tích của vùng lắng: • Trong đó : – vtt: vận tốc đi lên tính toán. – n: số bể luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 2 bể. – β: hệ số sử dụng bể. • D/H = 1 => β = 1.3 • D/H = 1.5 => β = 1.5  Đường kính bể  Diện tích tiết diện ngang của bể lắng hình trụ: – Q: lưu lượng nước (m3/h) – H: chiều cao ngăn phản ứng H = 0.9 Hlắng [ Hlắng = 2.6 –5 m] – n: số ngăn bằng số bể lắng. – t: thời gian lưu : 15 –20 phút. nv Q F tt ..6.3 β= ( ) π 4fF D + = ( )2 ..60 . m nH tQ f =
  • 18. Tính toán lắng đứngTính toán lắng đứng • Phần chứa cặn xây hình nón có góc: 70 –80o . • Thời gian giữa hai lần xã cặn lớn: hơn hoặc bằng 6 giờ (SS < 1000mg/l); 24 giờ (SS >1000 mg/l) • Wc: dung tích phần xã cặn (m3 ). – d = dxả cặn – δ: nồng độ trung bình khi nén chặt lấy giống bể lắng ngang ( phụ thuộc SS) – C : hàm lượng cặn còn lại sau khi lắng 10 –12 mg/l – Cmax: hàm lượng cặn nước đưa vào lắng. ( )CCQ nW T c −max .. σ       ++ = 43 . 22 DddDh W n c π ( )α− − = on tg dD h 90.2 d D Dα
  • 19. Hai loại bể lắng trong xư xử lý nước thảiHai loại bể lắng trong xư xử lý nước thải CÔNG TRÌNH BỂ LẮNG ICÔNG TRÌNH BỂ LẮNG I
  • 20. I. KHÁI NIỆMI. KHÁI NIỆM Bể lắng I dùng để loại bỏ các chất rắn cóBể lắng I dùng để loại bỏ các chất rắn có khả năng lắng (tỉ trọng lớn hơn tỉ trọngkhả năng lắng (tỉ trọng lớn hơn tỉ trọng của nước) và các chất nổi (tỉ trọng nhẹcủa nước) và các chất nổi (tỉ trọng nhẹ hơn tỉ trọng của nước).hơn tỉ trọng của nước). Bể lắng 1 nằm trước công trình sinh họcBể lắng 1 nằm trước công trình sinh học
  • 21. Ngăn thu bọt nổi Ống dẫn nước vào Cánh gạt bùn Máng răng cưa Mương thu nước Sàn cụng tỏc Bộ truyền động Cỏnh gạt bọt Vành chặn bọt nổi Ống thu nước sau lắng Ống trung tâm phân phối nước
  • 22. II. CHỨC NĂNGII. CHỨC NĂNG Để giữ lại các chất hữu cơ không tanĐể giữ lại các chất hữu cơ không tan trong nước thải trước khi cho nước thải vàotrong nước thải trước khi cho nước thải vào các bể xử lý sinh học.các bể xử lý sinh học. Nếu thiết kế chính xác bể lắng 1 có thểNếu thiết kế chính xác bể lắng 1 có thể loại được 50 - 70% chất rắn lơ lửng, 25 -loại được 50 - 70% chất rắn lơ lửng, 25 - 40% BOD của nước thải.40% BOD của nước thải.
  • 23. III.III. CẤU TẠOCẤU TẠO Bể lắng trònBể lắng tròn
  • 24. BĂNG PHÂN PHỐI NƯỚC
  • 25. BỂ LẮNG NGANGBỂ LẮNG NGANG
  • 26. SƠ ĐỒ CẤU TẠO CÁC LOẠI BỂ LẮNG:SƠ ĐỒ CẤU TẠO CÁC LOẠI BỂ LẮNG: a. Bể lắng tròn :a. Bể lắng tròn : Bể lắng tròn phân phối nước vàoBể lắng tròn phân phối nước vào bằng buồng phân phối trung tâmbằng buồng phân phối trung tâm
  • 27. Bể lắng tròn phân phối vào bằng mángBể lắng tròn phân phối vào bằng máng quanh chu vi bể và thu nước ra bằngquanh chu vi bể và thu nước ra bằng máng ở trung tâmmáng ở trung tâm
  • 28. Bể lắng tròn phân phối nước vào và thuBể lắng tròn phân phối nước vào và thu nước ra bằng máng đặt vòng quanh theonước ra bằng máng đặt vòng quanh theo chu vi bể.chu vi bể.
  • 29. Bể lắng ngangBể lắng ngang
  • 30. IV. TÍNH TOÁN VÀ THIẾTIV. TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾKẾ Nếu bể lắng sơ cấp được thiết kế nhưNếu bể lắng sơ cấp được thiết kế như là giai đoạn sửa soạn cho quá trình xử lýlà giai đoạn sửa soạn cho quá trình xử lý sinh học thì các thông số tính toán có thểsinh học thì các thông số tính toán có thể thay đổi (so với trường hợp bể lắng sơthay đổi (so với trường hợp bể lắng sơ cấp là phương pháp xử lý duy nhất) nhưcấp là phương pháp xử lý duy nhất) như là:là: – thời gian lưu tồn ngắn hơn,thời gian lưu tồn ngắn hơn, – lưu lượng nạp cho một đơn vị diện tíchlưu lượng nạp cho một đơn vị diện tích lớn hơnlớn hơn
  • 31. CÁCH TÍNH TOÁN CHUNG BỂ LẮNGCÁCH TÍNH TOÁN CHUNG BỂ LẮNG a. Các thông số tính toán bể lắng 1a. Các thông số tính toán bể lắng 1
  • 32. XÁC ĐỊNH THỜI GIAN LƯU NƯỚCXÁC ĐỊNH THỜI GIAN LƯU NƯỚC VÀ TỐC ĐỘ CHẢY TRÀN THIẾT KẾVÀ TỐC ĐỘ CHẢY TRÀN THIẾT KẾ dd trong mintrong min >0,15m>0,15m HH minmin >= 1,8m>= 1,8m Vòi lấy mẫu cách nhauVòi lấy mẫu cách nhau khoảng 0,4mkhoảng 0,4m
  • 33. Sau khi đo độ đục ta tính toán hiệu quảSau khi đo độ đục ta tính toán hiệu quả lắng theo công thức sau:lắng theo công thức sau: - R% =( 1 - CR% =( 1 - C11 / C/ C00 ) x 100%.) x 100%. R% :hiệu quả ở một chiều sâu tương ứng với mộtR% :hiệu quả ở một chiều sâu tương ứng với một thờithời gian lắng%.gian lắng%. CC11 :hàm lượng SS ở thời gian t ở độ sâu h, mg/L.:hàm lượng SS ở thời gian t ở độ sâu h, mg/L. CC00 :hàm lượng SS ban đầu, mg/L.:hàm lượng SS ban đầu, mg/L. Lập bảng kết quả đo SSLập bảng kết quả đo SS Lập bảng hiệu quả sau khi lắng tính ra %Lập bảng hiệu quả sau khi lắng tính ra % (R)(R)
  • 34. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆMKẾT QUẢ THÍ NGHIỆM - Dựng đồ thị với trục hoành biểu thị thời- Dựng đồ thị với trục hoành biểu thị thời gian lấy mẫu, trục tung biểu thị chiềugian lấy mẫu, trục tung biểu thị chiều sâu. Vẽ biểu đồ hiệu quả lắng.sâu. Vẽ biểu đồ hiệu quả lắng. - Nội suy các đường cong hiệu quả lắng- Nội suy các đường cong hiệu quả lắng bằng cách nối các điểm có cùng hiệubằng cách nối các điểm có cùng hiệu quả lắng như mô hình gợi ý sau:quả lắng như mô hình gợi ý sau:
  • 35. Hiệu quả lắng tổng cộng ở thời gian tHiệu quả lắng tổng cộng ở thời gian tii :: RRTiTi = R= Raa + (R+ (Rbb - R- Raa) + (R) + (Rcc – R– Rbb) + …) + … H : chiều cao cộtH : chiều cao cột Ti : thời gian lấy mẫu được xác định từ giao điểmTi : thời gian lấy mẫu được xác định từ giao điểm đường cong hiệu quả lắng và trục hoành .đường cong hiệu quả lắng và trục hoành . 1H H 2H H
  • 36. Từ các số liệu tính toán trên xây dựng biểuTừ các số liệu tính toán trên xây dựng biểu đồ hiệu quả lắng theo thời gian lưu nướcđồ hiệu quả lắng theo thời gian lưu nước và hiệu quả lắng theo tốc độ chảy tràn.và hiệu quả lắng theo tốc độ chảy tràn. Từ hai biểu đồ trên với hiệu quả lắng yêuTừ hai biểu đồ trên với hiệu quả lắng yêu cầu có thể xác định thời gian lưu nước vàcầu có thể xác định thời gian lưu nước và tốc độ chảy tràn thiết kế.tốc độ chảy tràn thiết kế.
  • 37. b. Thông số thiết kế bể lắng 1b. Thông số thiết kế bể lắng 1
  • 38. c. Vận tốc tối đa trong vùng lắngc. Vận tốc tối đa trong vùng lắng Với:Với: - VH : vận tốc giới hạn trong buồng lắng.- VH : vận tốc giới hạn trong buồng lắng. - K = 0,05 (BL1): hệ số phụ thuộc tính chất cặn- K = 0,05 (BL1): hệ số phụ thuộc tính chất cặn - ρ: trọng lượng hạt: 1,2-1,6 (chọn ρ = 1,25).- ρ: trọng lượng hạt: 1,2-1,6 (chọn ρ = 1,25). - g: gia tốc trọng trường.- g: gia tốc trọng trường. - d: đường kính tương đương của hạt (10-4 m).- d: đường kính tương đương của hạt (10-4 m). - f: hệ số ma sát (phụ thuộc vào Re) 0,02-0,03- f: hệ số ma sát (phụ thuộc vào Re) 0,02-0,03 (lấy f = 0,025).(lấy f = 0,025).
  • 39. d.d. Hiệu quả khử SS, BOD5 ở bể lắng 1Hiệu quả khử SS, BOD5 ở bể lắng 1 được tính theo CT thực nghiệm sauđược tính theo CT thực nghiệm sau Với:Với: - t: thời gian lưu.- t: thời gian lưu. - a, b: hằng số thực nghiệm- a, b: hằng số thực nghiệm + BOD5: a = 0,018 (h), b = 0,02+ BOD5: a = 0,018 (h), b = 0,02 + SS: a = 0,075 (h), b = 0,014+ SS: a = 0,075 (h), b = 0,014
  • 40. (Nguồn: Wastewater Engineering: treatment, reuse,(Nguồn: Wastewater Engineering: treatment, reuse, disposal, 1991. Chú ý: gal/ft2.d ´ 0,0407 = m3/m2.d gal/ft.d ´disposal, 1991. Chú ý: gal/ft2.d ´ 0,0407 = m3/m2.d gal/ft.d ´ 0,0124 = m3/m.d)0,0124 = m3/m.d) Thông sốThông số Giá trịGiá trị Khoảng biến thiênKhoảng biến thiên Thông dụngThông dụng Bể lắng sơ cấp đi trước các hệ thống xử lý khácBể lắng sơ cấp đi trước các hệ thống xử lý khác Thời gian lưu tồn (giờ)Thời gian lưu tồn (giờ) 1,51,5 ÷÷ 2,52,5 2,02,0 Lưu lượng gal/ftLưu lượng gal/ft22 .d.d Trung bìnhTrung bình 800800 ÷÷ 12001200 Tối đaTối đa 20002000 ÷÷ 30003000 25002500 Lưu lượng qua băng phân phối nước gal/ft.dLưu lượng qua băng phân phối nước gal/ft.d 1000010000 ÷÷ 4000040000 2000020000 Bể lắng sơ cấp có hBể lắng sơ cấp có hoàoàn lưu bùn hoạt tínhn lưu bùn hoạt tính Thời gian lưu tồn (giờ)Thời gian lưu tồn (giờ) 1,51,5 ÷÷ 2,52,5 22 Lưu lượng gal/ftLưu lượng gal/ft22 .d.d Trung bìnhTrung bình 600600 ÷÷ 800800 Tối đaTối đa 12001200 ÷÷ 17001700 15001500 Lưu lượng qua băng phân phối nước gal/ft.dLưu lượng qua băng phân phối nước gal/ft.d 1000010000 ÷÷ 4000040000 2000020000 Các số liệu tham khảo để thiết kế bể lắng sơ cấp
  • 41. Thông sốThông số Giá trịGiá trị Khoảng biến thiênKhoảng biến thiên Giá trị thông dụngGiá trị thông dụng Hình chữ nhậtHình chữ nhật Sâu(ft)Sâu(ft) 1010 ÷÷ 1515 1212 Dài(ft)Dài(ft) 5050 ÷÷ 300300 8080 ÷÷ 130130 Rộng(ft)Rộng(ft) 1010 ÷÷ 8080 1616 ÷÷ 3232 Vận tốc thiết bị gạt váng và cặn (ft/min)Vận tốc thiết bị gạt váng và cặn (ft/min) 22 ÷÷ 44 33 Hình trụ trònHình trụ tròn Sâu(ft)Sâu(ft) 1010 ÷÷ 1515 1212 Đường kính (ft)Đường kính (ft) 1010 ÷÷ 200200 4040 ÷÷ 150150 Độ dốc của đáy (in/ft)Độ dốc của đáy (in/ft) 0,750,75 ÷÷ 22 11 Vận tốc thiết bị gạt váng và cặn (ft/min)Vận tốc thiết bị gạt váng và cặn (ft/min) 0,020,02 ÷÷ 0,050,05 0,030,03 Các số liệu tham khảo để thiết kế bể lắng sơ cấp hình chữ nhật và trụ tròn
  • 42. Ví dụ áp dụng 1Ví dụ áp dụng 1 : Tính toán bể lắng đứng: Tính toán bể lắng đứng cho công trình xử lý nước thải đã biết côngcho công trình xử lý nước thải đã biết công suất , BOD , SS .suất , BOD , SS . + Diện tích tiết diện ướt cuả bể lắng đứng+ Diện tích tiết diện ướt cuả bể lắng đứng (m(m22 ) :) : FF11 == [v : tốc độ chuyển động cuả nước thải trong bể lắng đứng (m/s) ][v : tốc độ chuyển động cuả nước thải trong bể lắng đứng (m/s) ] + Diện tích tiết diện ướt cuả ống trung tâm+ Diện tích tiết diện ướt cuả ống trung tâm (m(m22 ) :) : FF22 == [ V[ Vtttt : Tốc độ chuyển động cuả nước thải trong ống trung tâm , lấy ko lớn: Tốc độ chuyển động cuả nước thải trong ống trung tâm , lấy ko lớn hơn 30mm/s (điều 6.5.9 TCXD-51-84) ]hơn 30mm/s (điều 6.5.9 TCXD-51-84) ] + Diện tích tổng cộng cuả bể lắng+ Diện tích tổng cộng cuả bể lắng (m(m22 ) :) : F = FF = F11 + F+ F22 max s v Q max s tt Q V
  • 43. + Đường kính bể lắng+ Đường kính bể lắng (m):(m): D =D = + Đường kính ống trung tâm+ Đường kính ống trung tâm (m)(m) :: d =d = + Chiều cao tính toán cuả vùng lắng trong bể lắng đứng+ Chiều cao tính toán cuả vùng lắng trong bể lắng đứng (m):(m): hhtttt = V x t= V x t [ t : thời gian lắng (s)[ t : thời gian lắng (s) V : Tốc độ chuyển động cuả nước thải trong bể lắng đứng (m/s) ]V : Tốc độ chuyển động cuả nước thải trong bể lắng đứng (m/s) ] + Chiều cao phần hình nón cuả bể lắng đứng được xác định+ Chiều cao phần hình nón cuả bể lắng đứng được xác định (m)(m) :: hhnn = h= h22 + h+ h33 = x tg= x tg ( h( h22 : chiều cao lớp trung hoà [m]: chiều cao lớp trung hoà [m] hh33 : chiều cao giả định cuả lớp cặn lắng trong bể: chiều cao giả định cuả lớp cặn lắng trong bể D : Đường kính trong cuả bể lắngD : Đường kính trong cuả bể lắng ddnn : đường kính đáy nhỏ cuả hình nón cụt: đường kính đáy nhỏ cuả hình nón cụt : góc ngang cuả đáy bể lắng so với phương ngang, ko nhỏ hơn 50: góc ngang cuả đáy bể lắng so với phương ngang, ko nhỏ hơn 50oo α 4F π 24F π 2 nD d   ÷   − α
  • 44. + Chiều cao cuả ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính toán cuả+ Chiều cao cuả ống trung tâm lấy bằng chiều cao tính toán cuả vùng lắngvùng lắng :: • Đường kính phần lọc cuả ống trung tâm lấy bằng chiều cao cuả phầnĐường kính phần lọc cuả ống trung tâm lấy bằng chiều cao cuả phần ống lọc và = 1.35 đường kính ống trung tâm :ống lọc và = 1.35 đường kính ống trung tâm : DD11 = h= h11 = 1.35 x d= 1.35 x d • Đường kính tấm chắn : lấy bằng 1.3 đường kính miệng loe và bằng :Đường kính tấm chắn : lấy bằng 1.3 đường kính miệng loe và bằng : DDcc =1.3 x D=1.3 x D11 • Góc nghiêng giữa bề mặt tấm chắn so với mặt phẳng ngang lấy =17Góc nghiêng giữa bề mặt tấm chắn so với mặt phẳng ngang lấy =17oo + Chiều cao+ Chiều cao tổng cộng cuả bể lắng đứng sẽ làtổng cộng cuả bể lắng đứng sẽ là (m)(m) :: H = hH = htttt + h+ hnn + h+ hbvbv = h= htttt + (h+ (h22 + h+ h33) + h) + hbvbv [ h[ hbvbv : khoảng cách từ mặt nước đến thành bể(m) ]: khoảng cách từ mặt nước đến thành bể(m) ] Để thu nước đã lắng , dùng hệ thống máng vòng chảy tràn xungĐể thu nước đã lắng , dùng hệ thống máng vòng chảy tràn xung quanh thành bể . Thiết kế máng thu nước đặt theo chu vi vành trongquanh thành bể . Thiết kế máng thu nước đặt theo chu vi vành trong cuả bể , đường kính ngoài cuả máng chính là đường kính trong cuả bểcuả bể , đường kính ngoài cuả máng chính là đường kính trong cuả bể .. + Đường kính máng thu+ Đường kính máng thu (m) : D(m) : Dmángmáng = 80% đường kính bể= 80% đường kính bể + Chiều dài máng thu nước+ Chiều dài máng thu nước (m) : L = x D(m) : L = x Dmángmáng + Tải trọng thu nước trên 1m dài cuả máng+ Tải trọng thu nước trên 1m dài cuả máng (m(m33 /m ngày): a/m ngày): aLL == π Q L
  • 45. • Hiệu quả xử lý : Sau lắng , hiệu quả lắng đạt 64% (thực nghiệm)Hiệu quả xử lý : Sau lắng , hiệu quả lắng đạt 64% (thực nghiệm) • Hàm lượng SS còn laị trong dòng ra (mg/l) :Hàm lượng SS còn laị trong dòng ra (mg/l) : SSSSrara = SS x ( 100% - 64%)= SS x ( 100% - 64%) • Hàm lượng COD còn laị sau bể lắng : CODHàm lượng COD còn laị sau bể lắng : CODrara Hiệu quả xử lý COD đạt : H =Hiệu quả xử lý COD đạt : H = Hàm lượng BOD còn laị trong dòng ra (mg/l) :Hàm lượng BOD còn laị trong dòng ra (mg/l) : BODBODrara == BOD x (100% - H%)BOD x (100% - H%) + Lượng bùn sinh ra mỗi ngày+ Lượng bùn sinh ra mỗi ngày (kg/ngđ)(kg/ngđ) :: M = 64% x SS x QM = 64% x SS x Q Giả sử bùn tươi có độ ẩm 95%Giả sử bùn tươi có độ ẩm 95% Khối lượng riêng bùn = 1053 kg/mKhối lượng riêng bùn = 1053 kg/m33 Tỉ số MLVSS : MLSS = 0.75Tỉ số MLVSS : MLSS = 0.75  Lượng bùn cần xử lý (mLượng bùn cần xử lý (m33 /ngđ) :/ngđ) : G =G = (1 0.95) 1053 M x−
  • 46. + Lượng bùn có khả năng phân huỷ sinh học+ Lượng bùn có khả năng phân huỷ sinh học ( kg/ngày)( kg/ngày) :: M tươi =M tươi = 0.75 x M0.75 x M
  • 47. BỂ LẮNG 2BỂ LẮNG 2
  • 48. Vị trí bể lắng 2 :Vị trí bể lắng 2 : - Sau bể aerotankSau bể aerotank - Trước bể lọc và bể khử trùngTrước bể lọc và bể khử trùng
  • 49. Nhiệm vụ bể lắng 2 :Nhiệm vụ bể lắng 2 : - Bể lắng 2 rất quan trọng không thể thiếu vìBể lắng 2 rất quan trọng không thể thiếu vì tải lượng chất rắn cao sau khi qua bểtải lượng chất rắn cao sau khi qua bể aerotank.aerotank. - Thiếu bể lắng 2 sẽ làm cho nước khó lọcThiếu bể lắng 2 sẽ làm cho nước khó lọc và đầu thải ra không đạt chuẩn.và đầu thải ra không đạt chuẩn. - Bể lắng 2 rất cần thiết để làm bùn hoạtBể lắng 2 rất cần thiết để làm bùn hoạt tính có độ hoạt động cao hơn giúp chotính có độ hoạt động cao hơn giúp cho quá trình oxy hóa ở bể aerotank luôn ổnquá trình oxy hóa ở bể aerotank luôn ổn định.định.
  • 50. Sự hoạt động bể lắng 2Sự hoạt động bể lắng 2 Các bể lắng hoạt động dựa trênCác bể lắng hoạt động dựa trên nguyên tắc chung :nguyên tắc chung : - Dòng nước chứa bông cặn chảyDòng nước chứa bông cặn chảy qua bể.qua bể. - Dưới tác động của trọng lượngDưới tác động của trọng lượng bông cặn, các hạt sẽ lắng xuốngbông cặn, các hạt sẽ lắng xuống đáy bể.đáy bể. - Quá trình lắng dựa vào tỉ trọngQuá trình lắng dựa vào tỉ trọng của nước, chất rắng lơ lửng vàcủa nước, chất rắng lơ lửng và chất thải mà loại bỏ.chất thải mà loại bỏ. - Bùn vừa được đẩy lên vừa đượcBùn vừa được đẩy lên vừa được lắng xuống dưới tác động củalắng xuống dưới tác động của lực đẩy Archimedes và lực hút.lực đẩy Archimedes và lực hút. - Theo phương chuyển động củaTheo phương chuyển động của bể mà chia bể thành 3 dạng cơbể mà chia bể thành 3 dạng cơ bản : lắng ngang, lắng đứng,bản : lắng ngang, lắng đứng, lắng ly tâm.lắng ly tâm.
  • 51. Phân loại bể lắng 2:Phân loại bể lắng 2: Có 3 loại bểCó 3 loại bể • Bể lắng dạng tròn ( lắng đứng).Bể lắng dạng tròn ( lắng đứng). • Bề lắng dạng hình chữ nhật ( lắng ngang).Bề lắng dạng hình chữ nhật ( lắng ngang). • Bề lắng dạng hình trụ ( lắng ly tâm)Bề lắng dạng hình trụ ( lắng ly tâm)
  • 52. 3 loại bể lắng 23 loại bể lắng 2 Hình thứ (a) : bể lắng ngangHình thứ (a) : bể lắng ngang Hình thứ (b) : bể lắng ly tâmHình thứ (b) : bể lắng ly tâm Hình thứ (c) : bể lắng hình trònHình thứ (c) : bể lắng hình tròn
  • 53. Cấu tạo bể lắng 2 dạng hình trònCấu tạo bể lắng 2 dạng hình tròn - Trụ tròn, đáy là hình nón.Trụ tròn, đáy là hình nón. - Nước chảy theo phươngNước chảy theo phương thẳng đứng từ dưới lên tốcthẳng đứng từ dưới lên tốc độ 0,5 – 0,7 mm/s.độ 0,5 – 0,7 mm/s. - Cặn lắng xuống đáy bể vàCặn lắng xuống đáy bể và được thải ra ngoài.được thải ra ngoài. - Đường kính bể không quáĐường kính bể không quá 10m.10m. - Tỉ số đường kính (D) vàTỉ số đường kính (D) và chiều cao bể (H) => D/H =chiều cao bể (H) => D/H = 1,5 + 2.1,5 + 2. - Thích hợp nơi có công suấtThích hợp nơi có công suất nhỏ hơn 10.000 mnhỏ hơn 10.000 m33 /ngd và có/ngd và có xử lý phènxử lý phèn
  • 54. Cấu tạo bể lắng 2 hình chữ nhật :Cấu tạo bể lắng 2 hình chữ nhật :
  • 55. Lắng ngangLắng ngang - Cấu tạo bể chứa hình chữ nhật.Cấu tạo bể chứa hình chữ nhật. - Nước được phân phối đều ở đầu bể.Nước được phân phối đều ở đầu bể. - Chuyển động ngang, dọc theo chiều dài bể và nước thải ra đầu kia của bể.Chuyển động ngang, dọc theo chiều dài bể và nước thải ra đầu kia của bể. - Theo phương chuyển động của nước, các hạt được tập trung về đầu bểTheo phương chuyển động của nước, các hạt được tập trung về đầu bể nhờ hệ thống gạt cặn.nhờ hệ thống gạt cặn. - Chiều sâu của lớp nước trong bể từ 2 – 3,5m.Chiều sâu của lớp nước trong bể từ 2 – 3,5m. - Chiều dài tối thiểu gấp 10 lần chiều sâu.Chiều dài tối thiểu gấp 10 lần chiều sâu. - Thích hợp cho nhà máy có công suất lớn hơn 30.000 mThích hợp cho nhà máy có công suất lớn hơn 30.000 m33 /ngd. Nơi xây dựng/ngd. Nơi xây dựng đòi hỏi có diện tích lớn và xây ngoài trời.đòi hỏi có diện tích lớn và xây ngoài trời.
  • 56. Cấu tạo bể lắng 2 hình trụCấu tạo bể lắng 2 hình trụ - Nước chảy theo hướngNước chảy theo hướng ly tâm từ trung tâm bể raly tâm từ trung tâm bể ra các máng thu nước ởcác máng thu nước ở chu vi bể.chu vi bể. - Đường kính lớn, có thểĐường kính lớn, có thể lên đến 50m.lên đến 50m. - Chiều cao bể H = 1,5 +Chiều cao bể H = 1,5 + 2m ở thành và 3 -5m ở2m ở thành và 3 -5m ở trung tâm.trung tâm. - Thích hợp với nhà máyThích hợp với nhà máy có công suất hơn 40.000có công suất hơn 40.000 mm33 /ngd./ngd.
  • 57. Bể lắng 2 hinh trònBể lắng 2 hinh tròn
  • 58. Kết hợp các bể :Kết hợp các bể : - Có thể kết hợp các bể để xử lý : quá trình trộnCó thể kết hợp các bể để xử lý : quá trình trộn nhanh, tạo bông và lắng trong cùng 1 côngnhanh, tạo bông và lắng trong cùng 1 công trình.trình. - Kết hợp bể aerotank và bể lắng 2 trong cùng 1Kết hợp bể aerotank và bể lắng 2 trong cùng 1 bể đơn.bể đơn. - Có thể xây dựng nhiều bể lắng đợt 2 gồmCó thể xây dựng nhiều bể lắng đợt 2 gồm nhiều bể liên tiếpnhiều bể liên tiếp
  • 59. Sử dụng nhiều bể lắng sau bể aerotankSử dụng nhiều bể lắng sau bể aerotank Kk vào Bùn thải Bùn tuần hoànBùn tuần hoàn Thu hồi và xử lí bùn Bể lắngI Bể lắng II Bể lắng III
  • 60. Kết hợp 3 bể : lắng 1, aerotank vàKết hợp 3 bể : lắng 1, aerotank và bể lắng 2 :bể lắng 2 :
  • 61. Kết hợp bể aerotank và bể lắng 2Kết hợp bể aerotank và bể lắng 2
  • 62. Thiết kế bể lắng 2 :Thiết kế bể lắng 2 : - Quan tâm chủ yếu đến đại lượng SVI.Quan tâm chủ yếu đến đại lượng SVI. - Tải lượng cho bể lắng 2 là 125-250 mTải lượng cho bể lắng 2 là 125-250 m33 /ngay.m./ngay.m. tùy vào SVItùy vào SVI - SVI = sludge volume index ( chỉ số thể tích bùnSVI = sludge volume index ( chỉ số thể tích bùn ml/g.ml/g. - SVI được định nghĩa : là thể tích (ml) của 1gSVI được định nghĩa : là thể tích (ml) của 1g bùn hoạt tính sau khi hỗn hợp đã lắng 30 phútbùn hoạt tính sau khi hỗn hợp đã lắng 30 phút - SVI = SV / MLSS x 1000mg/gSVI = SV / MLSS x 1000mg/g - Khi nồng độ bùn tăng, thì nồng độ SVI phai nhỏKhi nồng độ bùn tăng, thì nồng độ SVI phai nhỏ hoặc tăng thể tích bểhoặc tăng thể tích bể
  • 63. Thí nghiệm Imhoff :Thí nghiệm Imhoff : - Để xác định hàm lượng các chất rắn có khảĐể xác định hàm lượng các chất rắn có khả năng lắng (settable solid) ngưới ta dùng mộtnăng lắng (settable solid) ngưới ta dùng một dụng cụ thủy tinh gọi là nón Imhoff có chiadụng cụ thủy tinh gọi là nón Imhoff có chia vạch thể tích.vạch thể tích. - Cho 1 lít nước thải vào nón Imhoff để choCho 1 lít nước thải vào nón Imhoff để cho lắng tự nhiên trong vòng 45 phút, sau đólắng tự nhiên trong vòng 45 phút, sau đó khuấy nhẹ sát thành nón rồi để cho lắng tiếpkhuấy nhẹ sát thành nón rồi để cho lắng tiếp trong vòng 15 phút.trong vòng 15 phút. - Sau đó đọc thể tích chất lơ lửng lắng đượcSau đó đọc thể tích chất lơ lửng lắng được bằng các vạch chia bên ngoài.bằng các vạch chia bên ngoài. - Hàm lượng chất rắn lơ lửng lắng được biểuHàm lượng chất rắn lơ lửng lắng được biểu thị bằng đơn vị mL/L.thị bằng đơn vị mL/L. - Chỉ tiêu chất rắn có khả năng lắng biểu diễnChỉ tiêu chất rắn có khả năng lắng biểu diễn gần đúng lượng bùn có thể loại bỏ đượcgần đúng lượng bùn có thể loại bỏ được bằng bể lắng sơ cấp.bằng bể lắng sơ cấp.
  • 64. Thông sốThông số Giá trịGiá trị Khoang biến thiênKhoang biến thiên Thông dụngThông dụng Hình chữ nhật :Hình chữ nhật : Sâu (ft)Sâu (ft) 10 – 1510 – 15 1212 Dài (ft)Dài (ft) 50 – 30050 – 300 80 – 13080 – 130 Rộng (ft)Rộng (ft) 10 – 8010 – 80 16 – 3216 – 32 Vận tốc thiết bị vángVận tốc thiết bị váng và cặnvà cặn 2 – 42 – 4 33 Hình trụ tròn :Hình trụ tròn : Sâu (ft)Sâu (ft) 10 – 1510 – 15 1212 Đường kính (ft)Đường kính (ft) 10 – 20010 – 200 40 – 15040 – 150 Độ dốc của đáyĐộ dốc của đáy (in/ft)(in/ft) 0,75 – 20,75 – 2 11 Vận tốc thiết bị gạtVận tốc thiết bị gạt váng và cặn (ft/min)váng và cặn (ft/min) 0,02 – 0,050,02 – 0,05 0,030,03

×