Bai tap hoa_12_hay

2,350 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
2,350
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
73
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bai tap hoa_12_hay

  1. 1. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 1 CHƯƠNG I : NGUYÊN TỬ BÀI 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬA– TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN: * Kích thước và khối lượng nguyên tử : – Đường kính nguyên tử khoảng 10–10m Chú ý: nhớ : 1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m ; 1nm = 10Ǻ – Nguyên tử hidro có bán kinh nhỏ nhất khoảng 0,053 nm. – Đường kính hạt nhân vào khoảng 10–5 nm. – Đường kính electron và proton khoảng 10–8nm. * Hạt nhân : Proton (p) : điện tích = 1+ ; khối lượng 1u Nơtron (n): điện tích = 0 ; khối lượng 1u * Vỏ nguyên tử: Electron (e): điện tích =1– ; khối lượng : 5,5.10–4uB– BÀI TẬP:1.1 Khái niệm "nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất không thể phânchia được nữa " xuất hiện ở thời kỳ : A. Sau khi tìm ra electron. B. Sau khi tìm ra proton. C. Sau khi tìm ra nơtron. D. Từ trước công nguyên.1.2 Người tìm ra nguyên tử có cấu tạo rỗng là: A. Tôm-xơn. B. Chat-Uých. C. Rơ-dơ-pho. D. Bo.1.3 Người tìm ra electron là : A. Tôm-xơn B. Rơ-dơ-pho. C. Chat-uých. D. Bo.1.4 Người tìm ra proton là : A. Tôm-xơn. B. Rơ-dơ-pho. C. Chat-uých. D. Bo.1.5 Người tìm ra nơtron là: A. Tôm-xơn. B. Rơ-dơ-pho. C. Chat-uých. D. Bo.1.6 Chọn câu phát biểu đúng: A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron. B. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton. C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện. D. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.
  2. 2. Hóa học Khối 10 Trang 21.7 Chọn câu Đúng : A. Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử . B. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân . C. Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n. D. Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khích nhau thành một khối bền chặt.1.8 Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử : A. 1 u là khối lượng của 6,02. 1023 nguyên tử cacbon. B. 1 u có gía trị bằng 1/12 gam. C. 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon. D. 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12.1.9 Proton có kích thước, khối lượng và điện tích như sau: A. 0,053 nm ; 1u và 0. B. 10–8 nm ; 1u ; 1+. C. 0,053 nm ; 0,00055u và 1– . D. 10–8 nm ; 0,00055u và 1–.1.10 Nơtron có kích thước , khối lượng và điện tích như sau : A. 0,053nm ; 1u và 0. B.10–8nm; 0,00055u và 1– C. 10–8nm ; 1u và 0. D.0,053nm; 0,00055u; 1–1.11 Electron có kích thước , khối lượng và điện tích như sau : A. 0,053nm; 0,00055u và 1– B. 0,053nm; 1u và 0. C. 10–8nm; 1u và 1+. D. 10–8nm ; 0,00055u và 1–.1.12 Nguyên tử hidro có kích thước,khối luợng và điện tích như sau : A. 0,053nm; 0,00055u và 1–. B. 0,053nm ; 1u ; và 0. C. 10–8nm ; 0,00055u và 1+. D. 10–8nm; 1u và 0.1.13 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử : A. Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chianhỏ trong các phản ứng hóa học . B. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích. C. Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra sốproton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy. D. Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khốilượng khác nhau .1.14 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. electron và proton. B. nơtron và electron. C. proton và nơtron. D. electron, proton và nơtron.1.15 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
  3. 3. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 3 A. proton và electron. B. nơtron và electron. C. nơtron và proton . D. nơtron, proton và electron.1.16 Cho biết 1u = 1,6605.10–27kg, nguyên tử khối của oxi bằng15,999. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi ra kilogram.ĐS: 2,6566.10–26 kg.1.17 Cho biết khối lượng nguyên tử cacbon gấp 11,905 lần khốilượng nguyên tử hidro. Hãy tính nguyên tử khối của hidro ra u vàgam. Biết rằng nguyên tử khối của cacbon bằng 12.(cho 1u = 1,66.10–24g).ĐS: 1,008 u ; 1,673.10–24g.1.18 Khi điện phân nước, người ta xác định được là ứng vơi1g hidrosẽ thu được 7,936g oxi. Hỏi môt nguyên tử oxi có khối lượng gấp baonhiêu lần khối lượng của 1 nguyên tử hidro.ĐS: 7,936 . 2 lần.1.19 Beri và oxi lần lượt có khối lượng nguyên tử bằng bằng: mBe = 9,012 u và mO = 15,999 u Hãy tính các khối lượng đó ra gam. ĐS: mBe = 14,964.10–24g mO = 26,566.10–24 g.1.20 Theo định nghĩa, số Avogadro là một số bằng số nguyên tủđồng vị cacbon-12 có trong 12g đồng vị cacbon-12. Số Avogadrođược ký hiệu là N với N = 6,0221415.1023, thường lấy là 6,022.1023. a) hãy tính khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-12. b) Hãy tính số nguyên tử có trong 1g đồng vị cacbon-12.ĐS: mC = 1,9927.10–23 g và n = 5,018.1022 nguyên tử.
  4. 4. Hóa học Khối 10 Trang 4 BÀI 2 : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT: * Số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron.= Z * Số Khối A : A=Z+N * Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điên tích hạt nhân . A * Kí hiệu nguyên tử : Z XB. BÀI TẬP:1.21 Tìm câu phát biểu sai : A. Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron vàbằng số đơn vị điện tích hạt nhân. B. Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tíchâm trên vỏ nguyên tử. C. Tổng số proton và electron được gọi là số khối. D. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhauvề số nơtron .1.22 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử : A. Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chianhỏ trong các phản ứng hóa học . B. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích. C. Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra sốproton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy. D. Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khốilượng khác nhau .1.23 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu : A. Biết số p và e. B. Biết số p và n. C. Biết số e và n. D. Biết số Z và A. A1.24 Ký hiệu nguyên tử Z X cho ta biết những gì về nguyên tố hóahọc X ? Hãy chọn đáp án đúng : A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B. Số hiệu nguyên tử X C. Số khối của nguyên tử X. D. Số proton, số nơtron và số electron trong nguyên tử.1.25 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ? Nguyên tố hóa học là những nguyên tử : A. có cùng điện tích hạt nhân. B. có cùng nguyên tử khối.
  5. 5. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 5 C. có cùng số nơtron. D. có cùng số khối.1.26 Trong nguyên tử , ta sẽ biết số p, n, e nếu : A. Biết số p và e. B. Biết số p và n. C. Biết số e và n. D. Biết số Z và A.1.27 Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử : A. Số khối là khối lượng của một nguyên tử . B. Số khối là tổng số hạt proton và nơtron. C. Số khối mang điện dương . D. Số khối có thể không nguyên.1.28 Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó : A. là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học. B. là kí hiệu của một nguyên tố hóa học . C. cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học D. là tổng số proton và nơtron trong nhân.1.29 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ : A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton. C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron. D. Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14.1.30 Khi nói về số khối, điều nào sau đây luôn luôn đúng ? A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron. B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron. C. Trong nguyên tử , số khối bằng nguyên tử khối. D. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron.1.31 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng : A. số khối. B. số nơtron. C. số proton. D. số nơtron và proton1.32 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử củamột nguyên tố hóa học vì nó cho biết : A. số khối A. B. nguyên tử khối của nguyên tử C. số hiệu nguyên tử Z . D. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.1.33 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khốicủa nguyên tử nguyên tố X bằng :
  6. 6. Hóa học Khối 10 Trang 6 A. 3 B. 4. C. 6. D. 7. 641.34 Nguyên tử đồng có kí hiệu là 29 Cu ( đồng vị không bền ), vậysố hạt nơtron trong 64g đồng là : A. 29. B. 35.6,02.1023 C. 35. D. 29.6,02.1023. 641.35 Nguyên tử đồng có kí hiệu 29 Cu . Số hạt electron trong 64gđồng là : A. 29.6,02.1023. B. 35.6,02.1023. C. 29.D. 35. 851.36 Nguyên tử Rubidi có kí hiệu là 37 Rb . Số hạt nơtron trong 85gRb là : A. 37. B. 48. C. 48.6,02.1023. D. 37.6,02.1023.1.37 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitratbằng : A. 5,418.1022. B. 5,418.1021. C. 6,02.1022. D. 3,01.1023.1.38 Nguyên tủ là phần tử nhỏ nhất của chất: A. không mang điện. B. mang điện tích dương. C. mang điện tích âm. D. có thể mang điện hoặc không mang điện.1.39 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8electron và 8 nơtron ? 16 17 18 17 A. 8 O . B. 8 O . C. 8 O D. 9 F1.40 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 58, sốhạt proton gần bằng số hạt nơtron. Tính Z và A của nguyên tố X.Đáp số: Z = 19 ; A = 39.1.41 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n và e bằng 82,tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22hạt. Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X. 56Đáp số: Z = 26 ; A= 56 ; kí hiệu 26 Fe1.42 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, sốelectron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau : 7 19 40 3 Li , 24 9 F , 12 Mg , 20 Ca1.43 Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong cácnguyên tử lần lượt là 16, 58 và 78. Số nơtron trong hạt nhân và sốhiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị. hãyxác định các nguyên tố và viết ký hiệu của các nguyên tố .
  7. 7. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 7 11 39 56Đáp số: 5 B ; 19 K ; 26 Fe 4 141.44 Khi cho hạt nhân 2 He bắn phá vào hạt nhân 7 N người ta thuđược một proton và một hạt nhân X. Hỏi số khối A và số đơn vị điệntích hạt nhân Z của hạt nhân X và cho biết X là nguyên tố gì ?Đáp số: Z = 8 , A = 17, oxi. BÀI 3 : ĐỒNG VỊ-NGUYÊN TỬ KHỐI- NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNHA. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tửcó cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, do đó số khối Acủa chúng cũng khác nhau.* Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyêntử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.* Nguyên tử khối trung bình: aA + bB A= 100Trong đó: A, B là nguyên tử khối của đồng vị A, B. a, b là % số nguyên tử của đồng vị A và B. aA + bB A= a+bTrong đó: A,B là nguyên tử khối của đồng vị A, B. a, b là số nguyên tử của đồng vị A và B.B. BÀI TẬP:1.45 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệtbởi đại lượng nào sau đây : A. Số nơtron. B. Số electron hóa trị. C. Số proton. D. Số lớp electron.Chọn đáp án đúng. 1 2 3 161.46 Hidro có 3 đồng vị : 1 H ; 1 H ; 1 H . Oxi có 3 đồng vị là: 8 O ;17 8O ; 18 O . Hỏi trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có khối lượng 8phân tử nhỏ nhất là bao nhiêu u ? A. 20. B. 19. C. 18. D. 17.1.47 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị : A. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối. B. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
  8. 8. Hóa học Khối 10 Trang 8 C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối. D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron. 1 2 31.48 Hidro có 3 đồng vị : 1 H , 1 H , 1 H 16 17 18 Oxi có 3 đồng vị: 8 O , 8 O , 8 O Số phân tử H2O được hình thành là : A. 6 phân tử. B. 12 phân tử. C. 18 phân tử. D. 10 phân tử. 35 371.49 Nguyên tố clo có 2 kí hiệu : 17 Cl và 17 Cl . Tìm câu trả lời sai : A. Đó là hai đồng vị của nhau . B. Đó là hai nguyên tử có cùng số electron. C. Đó là hai nguyên tử có cùng số nơtron. D. Hai nguyên tử trên có cùng một số hiệu nguyên tử . 121.50 Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 6 C chiếm 98,89% và13 6C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbonlà: A. 12,500 B. 12,011. C. 12,022. D. 12,055. 801.51 Cho kí hiệu nguyên tử 35 Br (đồng vị không bền ) . Tìm câusai A. Số hiệu nguyên tủ là 35, số electron là 35. B. Số nơtron trong hạt nhân hơn số nơtron là 10. C. Số khối của nguyên tử là 80. 80 D. Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là 34 Br . 65 631.52 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị : 29 Cu chiếm 27% ; 29 Cuchiếm 73% .Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là : A. 63,45 B. 64,21 C. 64,54 D. 63,54 161.53 Oxi trong tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị 8 O chiếm 17 1899,757% ; 8 O chiếm 0,039% ; 8 O chiếm 0,204%. 18 Khi có 1 nguyên tử O thì có : 8 16 16 A. 5 nguyên tử 8 O B. 500 nguyên tử 8 O 16 16 C. 10 nguyên tử 8 O D. 1000 nguyên tử 8 O
  9. 9. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 9 12 14 16 17 181.54 Với 2 đồng vị C , C và 3 đồng vị O , O , O thì số phân 6 6 8 8 8tử CO2 được tạo ra là : A. 6 loại . B. 9 loại. C. 12 loại . D. 18 loại.1.55 Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtronlần lượt là 8, 0, 6, 14 ; xét xem kí hiệu nào sau đây sai ? 12 16 2 27 A. 6 C B. 8 O C. 1 H D. 13 Al 23 231.56 Cho 2 kí hiệu nguyên tử : 11 Na và 12 Mg Chọn câu trả lời đúng : A. Na và Mg cùng có 23 electron . B. Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân . C. Na và mg là đồng vị của nhau . D. Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt.1.57 Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Fe thì đồng vị nàophù hợp với tỉ lệ : sôproton 13 = sônotron 15 A. 55 Fe B. 56 Fe C. 57 Fe D. 58 Fe1.58 Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.Vậy nguyên tử đó là A. Ca. B. Mg. C. Al D. Na1.59 Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khốilượng của nguyên tử Na là : A. Đúng bằng 23u. B. Gần bằng 23u. C. Đúng bằng 23g. D. gần bằng 23g.1.60 hidro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử 2của đồng vị 1 H trong 1ml nước (cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 1 21 H và 1 H ) ? ( Cho khối lượng riêng của nước là 1g/ml).Đáp số: 11.61 Các đồng vị của hidro tồn tại trong tự nhiên chủ yếu là 1 H và 2 31 H . Đồng vị thứ ba 1 H có thành phần không đáng kể. Coi các đồngvị trên có nguyên tử khối tương ứng là 1 và 2 ; nguyên tử khối trungbình của hidro tự nhiên là 1,008. Hãy tính thành phần % của hai đồng 1 2vị 1 H và 1 H ?Đáp số: 99.2% và 0,8%
  10. 10. Hóa học Khối 10 Trang 10 791.62 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền: 35 Br chiếm 50,69% số 81nguyên tử và Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Hãy tìm nguyên tử 35khối trung bình của brom.Đáp số: 79,986. 271.63 Môt nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là . 23Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong nguyên tử của đồng vị thứnhất có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hainhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Tính nguyên tử khốitrung bình của nguyên tố X .Đáp số 79,92.1.64 Nguyên tố clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5u. trong tựnhiên clo có 2 đồng vị. Hãy xác định số khối của mỗi loại đồng vịnếu: * Phần trăm của đồng vị thứ hai gấp 3 lần phần trăm của đồng vịthứ nhất. * Đồng vị thứ hai kém đồng vị thứ nhất 2 hạt nơtron.Đáp số:1.65 Nguyên tố X có 3 đồng vị là X 1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67%và X3 chiếm 3,10%. Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87. Số nơtrontrong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt. Nguyên tử khối trung bình củaX là A X = 28,0855 . 1- Hãy tìm X1, X2 và X3. 2- Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtrontrong nguyên tử của mỗi đồng vị.Đáp số: 1- X1=28, X2=29, X3=30. 2- Trong X1: 14 ; trong X2 : 15 ; trong X3 : 16. 371.66 Trong tự nhiên, đồng vị 17 Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo. 37Tính thành phần % về khối lượng 17 Cl có trong HClO4 ( với H là 1 16đồng vị H , O là đồng vị O )? Cho nguyên tử khối trung bình của 1 8clo bằng 35,5.Đáp số: 8,92%1.67 Nguyên tố magie có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25và 26. Trong số 3000 nguyên tử Mg thì có 2358 đồng vị 24; 303 đồng
  11. 11. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 11vị 25 ; còn lại là đồng vị 26. Tìm khối lượng nguyên tử trung bìnhcủa Mg.Đáp số:1.68 Cho một dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với mộtlượng dư dung dịch AgNO3 thu được 20,09g kết tủa. 1- Tìm nguyên tử khối và gọi tên X. 2- X có 2 đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiềugấp 3 lần số nguyên tử của đồng vị thứ hai. Hạt nhân đồng vị thứ nhấtcó ít hơn hạt nhân của đồng vị thứ hai 2 nơtron. Tìm số khối của mỗiđồng vị.Đáp số: 1- 35,5; clo. 2- 35 và 37.BÀI 4: SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ–OBITAN NGUYÊN TỬ.A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1. Rơ-dơ-pho, Bo và Zom-mơ-phen cho rằng : trong nguyên tử,các electron chuyển động trên những quỹ đạo tròn hay bầu dục xungquanh hạt nhân. 2. Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xungquanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định nào tạo thành đám mâyelectron (tích điện âm). 3. Obitan nguyên tử là khu vực xung quanh hạt nhân mà tại đóxác suất có mặt electron khoảng 90%. Ký hiệu AO.( Atomic Orbital) 4. Hình dạng obitan : * Obitan s có dạng hình cầu, tâm là hạt nhân nguyên tử. * obitan p gồm 3 obitan p x, py và pz có dạng hình số tám nổi,có sự định hướng khác nhau trong không gian. * Obitan d, f có dạng hình phức tạp.B. BÀI TẬP:1.69 Obitan nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu vàcó bán kính trung bình là: A. 0,045nm B. 0,053nm. C. 0,058nm. D. 0,098nm.1.70 Obitan py có dạng hình số tám nổi: A. được định hướng theo trục x. B. được định hướng theo trục y. C. được định hướng theo trục z.
  12. 12. Hóa học Khối 10 Trang 12 D. không định hướng theo trục nào.1.71 Đáp án nào đúng trong các đáp án sau đây? Trong nguyên tử hidro, electron thường được tìm thấy : A. trong hạt nhân nguyên tử. B. bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton. C. bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó. D. cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tím thấy ở bất kỳ chỗ nào trong nguyên tử.1.72 Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu củanguyên tử M là: 185 75 110 75 A. 75 M B. 185 M C. 75 M D. 110 M1.73 nguyên tử nào trong cá nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20nơtron, 19 proton và 19 electron ? 37 39 40 40 A. 17 Cl B. 19 K C. 18 Ar D. 19 K1.74 Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại : A. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục . B. Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hìnhtròn hay hình bầu dục. C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo mộtquỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron. D. Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.1.75 Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì : A. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạoxác định hình tròn hay hình bầu dục. B. Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hìnhtròn hay hình bầu dục . C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo mộtquỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron. D. Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.1.76 Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tố là : A. Điện tích hạt nhân . B. Số electron hóa trị. C. Số electron ở lớp trong cùng .
  13. 13. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 13 D. Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử .1.77 Obitan nguyên tử là : A. Khối cầu mà tâm là hạt nhân . B. Khu vực không gian hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí electron từng thời điểm. C. Tập hợp các lớp và các phân lớp . D. Khu vực xung quanh hạt nhân mà xác suất có mặt electron là lớn nhất . z1.78 Cho hệ trục tọa độ như sau : x y Obitan s có dạng là: A. B. C. D.1.79 Trong số các ký hiệu sau đây của obitan, ký hiệu nào sai? A. 4f B. 2d C. 3d. D. 2p.1.80 Nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36,38 và A. Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng lấn lượtbằng: 0,34%; 0,06% và 99,6%. Tính số khối của đồng vị A củanguyên tố agon, biết nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98.Đáp số: A = 40.1.81 Nguyên tố Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như 24 25 26sau: Đồng vị Mg Mg Mg % 78,99 10,00 11,01 a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg. b) Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25 Mg , thì sốnguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu ?Đáp số: a) 24,3. b) 24 Mg : 389 ; 26 Mg : 56. BÀI 6: LỚP VÀ PHÂN LỚP ELECTRONA. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. 1) Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau
  14. 14. Hóa học Khối 10 Trang 14 Năng lượng của electron ở lớp trong thấp hơn năng lượngelectron ở lớp ngoài. Có 7 lớp electron ( tính từ hạt nhân ra ngoài) n = 1 2 3 4 5 6 7 tên lớp : K L M N O P Q năng lượng tăng dần 2) Phân lớp: có 4 phân lớp : s, p, d, f. Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau. Số phân lớp = số thứ tự của lớp Lớp K có 1 phân lớp : 1s Lớp L có 2 phân lớp : 2s và 2p Lớp M có 3 phân lớp : 3s, 3p và 3d LỚP N có 4 phân lớp : 4s, 4p, 4d và 4f Lớp thứ n có n phân lớp ( chỉ đúng đến lớp N), các lớpkhác cũng chỉ có 4 phân lớp . 3) Số obitan trong mỗi phân lớp: Phân lớp s : có 1 obitan. Có tối đa 2 electron. Phân lớp p : có 3 obitan. Có tối đa 6 electron. Phân lớp d : có 5 obitan. Có tối đa 10 electron. Phân lớp f : có 7 obitan. Có tối đa 14 electron. Số obitan trong mỗi lớp:-Lớp K có 12= 1 obitan : 1s (chứa tối đa 2e)-Lớp L có 22= 4 obitan : 1 obitan 2s + 3 obitan 2p (chứa tối đa 8e)-Lớp M có 32= 9 obitan : 1 obitan 3s + 3 obitan 3p + 5 obitan 3d( chứa tối đa 18e)-Lớp N có 42= 16 obitan : 1 obitan 4s + 3 obitan 4p + 5 obitan 4d + 7obitan 4f.( chứa tối đa 32e)Tổng quát : lớp thứ n chứa tối đa 2n2 electron 4) Thứ tự năng lượng obitan nguyên tử:1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d…… 5) Các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử: * Nguyên lí Pau-li: Trên một obitan chỉ có thể có nhiều nhấtlà hai electron và 2 electron này chuyển động tự quay khác chiều
  15. 15. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 15nhau xung quanh trục riêng của mỗi electron. ( biểu diễn bằng 2 mũitên nhỏ) * Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tửcác electron chiếm lần lượt những obitan có mức năng lượng tử thấpđến cao. * Quy tắc hund : Trong cùng một phân lớp, các electron sẽphân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và cácelectron này phải có chiều tự quay giống nhau. 6) Cấu hình electron nguyên tử: Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trêncác phân lớp thuộc các lớp khác nhau. 7) Đặc điểm lớp electron ngoài cùng: Các electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa họccủa một nguyên tố . a- Lớp ngoài cùng có tối đa 8 electron : Bền vững. Cácnguyên tố này hầu như không tham gia phản ứng hóa học ( trừ He có2e ngoài cùng là bền vững) b- các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng lànguyên tử kim loại. c- nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng là nguyêntử phi kim. d- Các nguyên tử có 4 electron ngoài cùng có thể là nguyêntử kim loại hoặc phi kim.B. BÀI TẬP:1.82 Các obitan trong một phân lớp electron : A. có cùng định hướng trong không gian. B. có cùng mức năng lượng. C. khác nhau về mức năng lượng. D. có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.1.83 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyêntử nguyên tố X là con số nào sau đây ? A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.1.84 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tữ flo là 9. Trongnguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là : A. 2.. B. 5 C. 9 D. 111.85 Tìm câu trả lời sai :
  16. 16. Hóa học Khối 10 Trang 16 A. Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định . B. Trong đám mây electron , mật độ electron là như nhau. C. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng thấp . D. Những electron ở xa hạt nhân có mức năng lượng cao .1.86 Chọn câu trả lời đúng khi nói về electron trong các lớp hayphân lớp : A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp . B. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp . C. Lớp thứ n có 2n phân lớp . D. Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron.1.87 Yếu tố cho biết tới tính chất hóa học cơ bản của 1 nguyên tốlà : A. Điện tích hạt nhân . B. Số electron hóa trị. C. Số electron ở lớp trong cùng . D. Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử .1.88 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào : A. Điện tích hạt nhân tăng dần. B. Số khối tăng dần. C. Mức năng lượng tăng dần . D. Sự bão hòa các lớp và phân lớp electron.1.89 Cấu hình electron là : sự phân bố các electron vào các lớp vàphân lớp theo thứ tự : A. Tăng dần của năng lượng . B. Tăng dần nguyên tử khối . C. Lớp và phân lớp từ trong ra ngoài. D. Tăng dần của điện tích hạt nhân.1.90 Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớpnào sau đây sai : A. 1s < 2s. B. 4s > 3s. C. 3p < 3d. D. 3d < 4s.1.91 Các mức năng lượng obitan nguyên tử tăng dần theo thứ tự sau A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 5p 5d … B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d 5s 5p 5d …
  17. 17. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 17 C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d … D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p 6s 5d . . . 1.92 Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli : A. 1s2 2s2 2p3. B. 1s3 2s2 2p3. C. 1s2 2s2 . D. 1s2. 1.93 Cấu hình electron nào sau đây vi phạm quy tắc Hun : A. 1s2 2s2 2px2 2py1 . B. 1s2 2s2 2px1 2py1. C. 1s2 2s2 . D. 1s2 2s2 2px2 2py1 2pz1. 1.94 Cấu hình electron nào vịết theo ô lượng tử là sai :↑↓ A. ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ B. ↑ C. ↑↑↓ ↑↓ ↑ ↑ ↑↓ ↑↓ ↑↓ D. ↑ ↑ 45 1.95 Một nguyên tử có kí hiệu là 21 X , cấu hình electron của nguyên tử X là : A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2. 1.96 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là : A. 3s2 3p2. B. 3s2 3p1 . C. 2s2 2p1 . D. 3p1 4s2 .1.97 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21. Vậy cấu hình electron của A là : A. 1s2 2s2 2p4 . B. 1s2 2s2 2p2 . C. 1s2 2s2 2p3. D. 1s2 2s2 2p5. 1.98 Xét các nguyên tố 1H, 3Li , 11Na , 7N , 19F ,2He,10Ne , 8O. Hãy xác định xem nguyên tố nào có số electron độc thân bằng 0 ? A. H, Li , Na , F. B. O . C. N . D. He , Ne. 1.99 Cấu hình bền của khí trơ : A. Có 2 hay 8 electron ngoài cùng. B. Có số electron bão hòa ở lớp bên trong . C. Có 2 lớp trở lên với 18 electron lớp ngoài cùng. D. Có lớp ngoài cùng bão hòa . 1.100 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai : A. Có 7 electron. B. Có 7 nơtron.
  18. 18. Hóa học Khối 10 Trang 18 C. Không xác định được số nơtron. D. Có 7 proton.1.101 Xét cấu hình electron của Bo, câu nào sai : A. Có 2 obitan trống . B. Có 1 electron độc thân. C. Có 3 electron độc thân . D. Có 3 electron ở lớp ngoài cùng.1.102 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , sốhiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.1.103 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyêntố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 2. B. 5. C. 7. D. 9.1.104 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyêntố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 11. B. 10. C. 13. D. 12.1.105 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyêntố là 3d3 4s2 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 25. B. 23. C. 21. D. 19.1.106 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là : A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.1.107 Phân lớp p có bao nhiêu obitan nguyên tử ? A. 7 B. 5. C. 3. D. 1.1.108 Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N (n = 4) là : A. 16. B. 9 C. 4. D. 1.1.109 Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron . Nguyên tửY có 10 proton, 10 electron và 9 nơtron. Như vậy có thể kết luận rằng A. Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố. B. Nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y. C. Nguyên tử X và Y có cùng số khối . D. Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử .1.110 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,54 u.Nguyên tố đồng có 2 đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu . Tỉlệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là : A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 90%.
  19. 19. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 191.111 Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3lớp , lớp thứ 3 có 7 electron . Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyêntử nguyên tố X là con số nào sau đây ? A. 7. B. 9. C. 15. D. 17. 861.112 Cho nguyên tử : 37 Rb . Tổng số hạt proton và nơtron là baonhiêu : A. 37. B. 49. C. 86. D. 123.1.113 Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ởlớp ngoài cùng ? A. 6. B. 4 C. 3. D. 2.1.114 Hai đồng vị của nguyên tố X khác nhau về: A. Số khối của hạt nhân . B. Số hiệu của nguyên tử . C. Số electron trong nguyên tử . D. Số proton trong hạt nhân1.115 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đãbão hòa ? A. s1 , p3, d7, f12 B. s2, p6, d10, f14 C. s2, d5, d9, f13 D. s2, p4, d10, f10 161.116 Nguyên tử 8 O có số electron được phân bố trên các lớp là : A. 2, 4, 2. B. 2, 8, 6. C. 2, 6. D. 2, 8, 4, 2.1.117 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyêntử có số hiệu là 16 : A. 1s2 2s2 2p6 3s1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1. D. 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1.1.118 Trong nguyên tử cacbon, 2 electron 2p được phân bố trên 2obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều. Xácđịnh nguyên lí hoặc quy tắc được áp dụng : A. Nguyên lí Pau-li. B. Quy tắc Hund. C. Quy tắc klechkowski. D. Nguyên lí vững bền.1.119 Biết hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton . Câu trình bàynào sau đây là đúng ? A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử photpho có 7 electron. B. Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 nơtron. C. Nguyên tử photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp là 2, 8, 5. D. Photpho là nguyên tố kim loại. 71.120 Từ kí hiệu 3 Li ta có thể suy ra :
  20. 20. Hóa học Khối 10 Trang 20 A. Hạt nhân nguyên tử liti có 3 proton và 7 nơtron. B. Nguyên tử liti có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 nơtron. C. Liti có số khối là 3, số hiệu nguyên tử là 7. D. Liti có 2 lớp electron, lớp trong có 3e và lớp ngoài có 7e.1.121 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitratbằng : A. 5,418. 1022 B. 5,418.1021 C. 6,02.1022. D. 3,01.1023.1.122 Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O ( n = 5) là: A. 25. B. 30. C. 40. D. 50.1.123 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Xđược phân bố như sau: ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ 2s2 2p5Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố X là : A. 5, B. B. 7, N C. 8, O. D. 9, F.1.124 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Yđược phân bố như sau: ↑↓ ↑↓ ↑ ↑ 3s2 3p4Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của nguyên tố Y là: A. 16,S. B. 7,N. C. 6, C. D. 4, Be.1.125 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electronnào là của nguyên tử oxi ( Z = 8 ). Hãy chọn phương án đúng . A. 1s2 2s2 2p3 B. 1s2 2s2 2p4. C. 1s2 2s3 2p4 D. 1s2 2s2 2p6.1.126 Nguyên tử của nguyên tố P (Z = 15) có số electron độc thânbằng: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.1.127 Nguyên tử R mất đi một electron tạo ra cation R + có cấu hìnhelectron nguyên tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Viết cấu hìnhelectron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tửR.1.128 Chỉ dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố cóZ bằng 9, 11, 16 và 20; hãy xác định nguyên tố nào là kim loại,nguyên tố nào là phi kim.
  21. 21. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 211.129* Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trongđó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Sốkhối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổngsố hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34hạt. Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thứcphân tử của hợp chất.Đáp số : K2O1.130* Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% vềkhối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4hạt . Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton. Tổng số protontrong MX2 là 58 hạt. a) Tìm AM và AX . b) Xác định công thức phân tử của MX2.Đáp số: a) AM = 56 (Fe). AX = 32 (S). b) FeS2
  22. 22. Hóa học Khối 10 Trang 22CHƯƠNG II : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀNBÀI 9: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:1) Nguyên tắc sắp xếp : * Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử. * Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đượcxếp thành một hàng. * Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử đượcxếp thành một cột.2) Cấu tạo bảng tuần hoàn: a- Ô nguyên tố: Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệunguyên tử của nguyên tố đó . b- Chu kỳ: Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúngcó cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăngdần. Số thứ tựcủa chu kỳ trùng với số lớp electron của nguyên tử cácnguyên tố trong chu kỳ đó. * Chu kỳ nhỏ: gồm chu kỳ 1, 2, 3. * Chu kỳ lớn : gồm chu kỳ 4, 5, 6, 7. c- Nhóm nguyên tố: là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử cócấu hình electron tương tự nhau , do đó có tính chất hóa học gầngiống nhau và được xếp thành một cột. d- Khối các nguyên tố: * Khối các nguyên tố s : gồm các nguyên tố nhóm IA và IIANguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùngđược điền vào phân lớp s. * Khối các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhómtừ IIIA đến VIIIA ( trừ He). Nguyên tố p là những nguyên tố mànguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p. * Khối các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B.Nguyên tố d là các nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùngđược điền vào phân lớp d. * Khối các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantanvà họ Actini. Nguyên tố f là các nguyên tố mà nguyên tử có electroncuối cùng được điền vào phân lớp f.
  23. 23. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 23 B. BÀI TẬP:2.1 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tửlà: A. 3. B. 5. C. 6. D. 7.2.2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳlớn là : A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3.2.3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là : A. 8 và 18. B. 18 và 8. C. 8 và 8. D. 18 và 18.2.4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyêntắc nào? Chọn đáp án đúng nhất . A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đượcxếp thành một hàng. C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tửđược xếp thành 1 cột. D. Cả A, B và C.2.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây : A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và cácnhóm. B. Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùngsố lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ. Số thứ tự của chu kỳ bằng sốphân lớp electron trong nguyên tử. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.2.6 Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặcđiểm nào sau đây ? A. nguyên tố s,nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f. B. tổng số electron trên lớp ngoài cùng. C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng. D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.2.7 Nguyên tố s là : A. Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s. B. Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s. C. Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron.
  24. 24. Hóa học Khối 10 Trang 24 D. Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng .2.8 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho tabiết : 1- số điện tích hạt nhân . 2- số nơtron trong nhân nguyên tử. 3- số electron trên lớp ngoài cùng . 4- số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn. 5- số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ nguyên tử. 6- số đơn vị điện tích hạt nhân. Hãy cho biết thông tin đúng : A. 1, 3, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 4, 5, 6. D. 2, 3, 5, 6.2.9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 . Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố Xthuộc: A. chu kỳ 3, nhóm V A. B. chu kỳ 4, nhóm V B. C. chu kỳ 4, nhóm VA. D. chu kỳ 4 nhóm IIIA.2.10 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấuhình electron hóa trị là 3d10 4s1 ? A. Chu kỳ 4 , nhóm IB. B. Chu kỳ 4, nhóm IA. C. Chu kỳ 4 , nhóm VIB. D. Chu kỳ 4, nhóm VIA.2.11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấuhình electron hóa trị là 3d3 4s2 ? A. Chu kỳ 4 , nhóm VA. B. Chu kỳ 4 , nhóm VB. C. Chu kỳ 4 , nhóm IIA. D. Chu kỳ 4 , nhóm IIB.2.12 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hìnhelectron của nguyên tử X là : A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p5.2.13 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA trong bảng tuầnhoàn có tỉ khối hơi so với metan (CH4) d X / CH 4 = 4. Công thức hóahọc của X là: A. SO3. B. SeO3. C. SO2. D. TeO2
  25. 25. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 252.14 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y ờ 2 chukỳ liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít H2 ở đktc .Xvà Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây ? A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Rb. D. Rb và Cs.2.15 X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liêntiếp trong bảng tuần hoàn . Tổng số proton trong hạt nhân của 2nguyên tử X và Y bằng 32. X và Y là những nguyên tố nào trong cácđáp án sau : A. Na và K. B. Mg và Ca. C. K và Rb. D. N và P.2.16 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4,nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai ? A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20 . B. Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron. C. Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton. D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim.2.17 Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trongnguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p4. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p6.2.18 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giốngnhau nhất ? A. Ca và Mg. B. P và S. C. Ag và Ni. D. N và O.2.19 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp dựa theo cácnguyên tắc sau : I- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạtnhân nguyên tử . II- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của khối lượngnguyên tử . III- Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đượcxếp thành một hàng. IV- Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tửđược xếp thành một cột . Hãy chọn các nguyên tắc đúng : A. I, II, III. B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV.2.20 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2(đktc) . Kim loại đó là : A. Stronti. B. Bari. C. Canxi. D. Magie.
  26. 26. Hóa học Khối 10 Trang 262.21 Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl,Ar .Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trên bềnvững khi chứa tối đa bao nhiêu electron? A. 3. B. 1 C. 7. D. 8.2.22 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm VIA chứa 60% oxi vềkhối lượng. Xác định nguyên tố đó và viết cấu hình electron .BÀI 10 : SỰ BIẾN ĐỔI TUẤN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRONNGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT: 1) Các nguyên tố nhóm A: nguyên tố s và p * Số thứ tự nhóm = số electron hóa trị= số electron lớp ngoàicùng. * Sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùngcủa nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần chính lànguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố. 2) Các nguyên tố nhóm B: nguyên tố d và f. ( kim loại chuyểntiếp). * Cấu hình electron nguyên tử có dạng : (n–1)da ns2(a=110) * Số electron hóa trị = số electron lớp n + số electron phân lớp(n–1)d nhưng chưa bão hòa. * Đặt S = a + 2 , ta có : - S ≤ 8 thì S = số thứ tự nhóm. - 8≤ S ≤ 10 thì nguyên tố ở nhóm VIII B. 3) Sự biến đổi một số đại lượng vật lý: a– Sự biến đổi bán kính nguyên tử khi điện tích hạt nhân tăng: * trong cùng chu kỳ : bán kính giảm. * trong cùng nhóm A : bán kính tăng. b– Sự biến đổi năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyêntố nhóm A: Khi điện tích hạt nhân tăng : * trong cùng chu kỳ năng lượng ion hóa tăng. * trong cùng nhóm, năng lượng ion hóa giảm.Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử là năng lượng tốithiểu cần để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơbản. ( tính bằng Kj/mol) 4) Độ âm điện: của một nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khảnăng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hóa học. Khi điện tích hạt nhân tăng: • trong cùng chu kỳ, độ âm điện tăng.
  27. 27. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 27 • trong cùng nhóm, độ âm điện giảm. 5) Sự biến đổi tính kim loại–phi kim: a– Trong cùng chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng: * tính kim loại giảm, tính phi kim tăng dần. b– trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng: * tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần. 6) Sự biến đổi hóa trị: Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng , hóa trị caonhất với oxi tăng từ 1 đến 7, hóa trị đối với hidro giảm từ 4 đến 1. Hóa trị đối với hidro= số thứ tự nhóm –hóa trị đối với oxi 7) Sự biến đổi tính axit-baz của oxit và hidroxit tương ứng: a– Trong cùng chu kỳ , khi điện tích hạt nhân tăng : tính bazgiảm , tính axit tăng . b– Trong cùng nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng : tính baztăng, tính axit giảm.B. BÀI TẬP:2.23 Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tốtrong bảng tuần hoàn thì : A. Phi kim mạnh nhất là iot. B. Kim loại mạnh nhất là liti. C. Phi kim mạnh nhất là flo. D. Kim loại yếu nhất là xesi. Chọn đáp án đúng.2.24 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố : A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. C. giảm theo chiều tăng của độ âm điện. D. Cả B và C. Chọn đáp án đúng nhất.2.25 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố : A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. C. tăng theo chiều giảm của độ âm điện. D. Cả A và C. Chọn đáp án đúng nhất.2.26 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng : ( Chọn đáp án đúng) A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
  28. 28. Hóa học Khối 10 Trang 28 B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác. C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu. D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.2.27 Sụ biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kỳ sau lại được lặp lại giống như chu kỳ trước là do : A. sự lặp lại tính kim loại của nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước. B. sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước. C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước. D. sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước.2.28 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có : A. số electron như nhau. B. số lớp electron như nhau. C. số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau. D. cùng số electron s hay p.2.29 Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyêntử giảm dần ( tù trái sang phải) như sau: A. I, Br, Cl, F. B. I, Br, F, Cl. C. F, Cl, Br, I. D. Br, I, Cl, F.2.30 Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độâm điện giảm dần ( tù trái sang phải) như sau: A. F, O, N, C, B, Be, Li. B. Li, B, Be, N, C, F, O. C. Be, Li, C, B, O, N, F. D. N, O, F, Li, Be, B, C.2.31 Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2.Nguyên tố R là: A. Magie. B. Nitơ. C. Cacbon. D. Photpho.2.32 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6,7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng ? A. X thuộc nhóm VA B. A, M thuộc nhóm IIA. C. M thuộc nhóm II B D. Q thuộc nhóm IA.2.33 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6,7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kỳ . B. A, M thuộc chu kỳ 3.
  29. 29. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 29 C. M, Q thuộc chu kỳ 4. D. Q thuộc chu kỳ 3.2.34 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyêntố kim loại điển hình là nhóm : A. IIIA B. VA C. IA. D. VIIA.2.35 Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổituần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân : A. Số lớp electron. B. Số electron ở lớp ngoài cùng. C. Nguyên tử khối. D. Số electron trong nguyên tử.2.36 Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dầnnăng lượng ion hóa thứ nhất : A. C > Si > Mg > Na. B. Si > C > Mg > Na. C. C > Mg > Si > Na. D. Si > C > Na > Mg.2.37 Các nguyên tố chu kỳ 2 có thể tạo thành cation đơn nguyên tửgồm dãy nào ? A. Li, Be, B, C và N. B. Li, Be, C, N và O. C. Li, Be và B. D. N, O, f và Ne.2.38 Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơnnguyên tử : A. Al, Si, P, S, Cl. B. Si, P, S, Cl. C. P, S, Cl. D. Mg, Si, P, S, Cl.2.39 Nguyên tố Si có Z = 14. Cấu hình electron nguyên tử của silic là A. 1s22s2 2p5 3s3 3p2 . B. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2. C. 1s2 2s32p6 3s2 3p2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.2.40 Cấu hình electron nguyên tử của sắt : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s2.Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là: A. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA. B. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. C. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA. D. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.2.41 Cho nguyên tố sắt ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s1. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 5 .2.42 Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ionS2– là : A. 1s2 2s2 2p6 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 .
  30. 30. Hóa học Khối 10 Trang 302.43 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấuhình electron như sau : X1 :1s2 2s2 2p6 3s2. X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2 X4 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 X5 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 X6 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2Những nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ : A. X1 , X2 , X3 , X4. B. X1 , X2 , X5 và X3 , X4 , X6. C. X1 , X2 , X3 , X5. D.X4 , X6 .2.44 X là nguyên tố được hình thành trong phản ứng hạt nhân : 17 Cl +1 H  →2 He + X  1 37 1 Nhận xét nào sau đây về nguyên tố X là sai : A. X ở ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. B. X tạo được hợp chất khí với hidro (XH2). C. Tính phi kim của X kém oxi nhưng mạnh hơn photpho. D. X có công thức hợp chất oxit cao nhất là XO2. 2.45 Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau đây về quy luậtbiến đổi tuần hoàn trong một chu kỳ khi đi từ trái sang phải : A. Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 → 7. B. Hóa trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 → 1. C. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần . D. Oxit và hidroxit tương ứng có tính baz giảm dần, tính axit tăngdần.2.46 Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p3 . Công thứchợp chất với hydro và công thức oxit cao nhất của R là : A. RH2, RO. B. RH5 , R2O3. C. RH3 , R2O5. D. RH4 , RO22.47 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 . Tronghợp chất của R với hidro có 75%R và 25% H. Nguyên tố R đó là : A. Magie. B. Cacbon. C. Nitơ. D. Photpho.2.48 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH 3.nguyên tố R là : A. Clo. B. Lưu huỳnh. C. Silic. D. Nitơ.2.49 Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2(đktc) . Kim loại đó là :
  31. 31. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 31 A. Stronti. B. Bari. C. Canxi. D. Magie.2.50 Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A và B và có khối lượng phântử là 76. Nguyên tố A và B có số oxi hóa cao nhất trong các oxitlà+no và +mo và có số oxi hóa âm trong hợp chất với hidro là–nH và –mH thỏa mãn các đìều kiện │no│= │nH │và │mo│= 3│mH│.Biết rằng A có số oxi hóa cao nhất trong X. Vị trí nguyên tố A trongbảng tuần hoàn là : A. Chu kỳ 2, nhóm IVA. B. Chu kỳ 2, nhóm VA. C. Chu kỳ 3, nhóm IA. D. Chu kỳ 4, nhóm IIA.2.51 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố nào trong chu kỳ 4 là nguyêntố phi kim ? A. 20 B. 26. C. 30. D. 35. 2.52 Nguyên tử của nguyên tố nào có năng lượng ion hóa thứ nhất( I1 ) nhỏ nhất. ? A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.2.53 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ? A. I. B. Cl. C. F. D. Br.2.54 Theo định luật tuần hoàn thì tính chất hóa học của các nguyêntố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của : A. Số oxi hóa. B. Điện tích ion C. điện tích hạt nhân. D. Nguyên tử khối .2.55 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có ái lực electron lớn nhất A. Oxi. B. Flo. C. Nitơ. D. Bo.2.56 Cặp tính chất nào sau đây là của nguyên tố phi kim ? A. Năng lượng ion hóa thấp và có tính dẫn điện tốt . B. Năng lượng ion hóa cao và có tính dẫn điện kém. C. Năng lượng ion hóa thấp và có tính dẫn điện kém. D. Năng lượng ion hóa cao và có tính dẫn điện tốt .2.57 Trong cùng một nhóm A , theo chiều điện tích hạt nhân nguyêntử tăng dần thì năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử : A. không đổi. B. giảm dần. C. tăng dần. D.biến đổi không có quy luật2.58 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị caonhất của nguyên tố đối với oxi : A. giảm dần. B. biến đổi không có quy luật.
  32. 32. Hóa học Khối 10 Trang 32 C. tăng dần. D. không đổi2.59 Trong chu kì 3, nguyên tử có bán kính lớn nhất là : A. Clo. B. Argon. C. Natri. D. Magie.2.60 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 37, vị trí của X trong bảng hệthống tuần hòan là: A. Chu kì 3, nhóm IA B.Chukì 3, nhóm IIA. C. Chu kì 4, nhóm IA. D. Chu kì 5,nhóm IA.2.61 Những nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có những tínhchất hóa học sau : A. Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần . B. Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng, tính phi kim giảm dần. C. Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần . D. Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại giảm , tính phi kim giảm dần.2.62 Những nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứngvới công thức chung là X2O3 ? A. Nhóm IA. B. Nhóm IIA C. Nhóm IIIA. D. Nhóm VA.2.63 Nguyên tử của nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớpngoài cùng là : A. ns2np1 B. ns2 np3 C. ns2 D. ns1.2.64 Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố kimloại chuyển tiếp? A. 1s2 2s2 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2. C. [Ar] 3d6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.2.65 R là một nguyên tố nhóm IIIA, oxit cao nhất của R có côngthức hóa học là : A. R2O3. B. R2O. C. R2O5. D. R2O7.2.66 Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết địnhbởi: A. Số thứ tự của chu kỳ. B. Số thứ tự của nhóm. C. Số electron trên vỏ nguyên tử. D. Số electron trên lớp ngoài cùng.
  33. 33. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 332.67 Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn . Rtạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là RO3 . Nguyên tố R tạo được với kim loại M cho hợp chất có công thứcMR2 , trong đó M chiếm 46,67%về khối lượng .Xác định kim loại M ? A. Mg. B. Zn C. Fe. D. Cu.2.68 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 . Hợp chất của nóvới hidro có R% = 91,18. Nguyên tố R là : A. Photpho. B. Nitơ. C. Asen. D. Antimon.2.69 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là : A. Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA. B. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB. C. Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA. D. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.2.70 Cho 5,4 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được10,2 g oxit cao nhất có công thức M2O3. Kim loại (M) là : A. B B. Fe. C. Al. D. Ga.2.71 Cho 0,48g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với Cl 2 thu được 1,9gmột muối clorua . Tên kim loại hóa rị 2 là : A. Magie. B. Kẽm. C. Canxi. D. Sắt. Cho Mg = 24, Ca = 20 , Zn = 65, Fe = 56.2.72 Hòa tan hết 0,35 g một kim loại nhóm IA trong nước , dungdịch thu được chiếm thể tích 500ml có nồng độ 0,1M. tên của kimloại nhóm IA là : A. Rb. B. K. C. Na. D. Li.2.73 Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếpnhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 líkhí hidro (đktc). Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên của hai kimloại đó : A. Bo và Nhôm. B. Nhôm và Gali C. Gali và Indi. D. Indi và Tali.Cho: B = 11 ; Al = 27 ; Ga =70 ; In = 115 ; Tl = 2042.74 Cho nguyên tố Fe ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là : A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
  34. 34. Hóa học Khối 10 Trang 34 2 2 6 2 6 5 1 C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Hãy chọn đáp án đúng .2.75 Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ionS2– là : A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Hãy chọn đáp án đúng.2.76 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kìliên tiếp của bảng tuần hoàn . Tổng số proton trong hạt nhân của hainguyên tử A và B bằng 32 . Hai nguyên tố đó là : A. Mg và Ca B. O và S. C. N và P. D. C và Si. Hãy chọn đáp án đúng .2.77 Cho 4 axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4 . Hãy chọn axitmạnh nhất : A. H2SiO3 . B. H2SO4. C. HClO4. D. H3PO4.2.78 Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4. Oxit cao nhất của nóchứa 53,3% oxi về khối lượng. a) Hỏi số khối của X ( coi số khối trùng với nguyên tử khối). b) X là nguyên tố nào.?Đáp số: AX = 28 ; Silic.2.79 Một nguyên tố X có Z = 20. hãy viết cấu hình electron của X,X2+. X là nguyên tố gì, thuộc chu kỳ nào, nhóm nào, là kim loại hayphi kim ?2.80 Cho 4,4g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếpvà đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dưthì thu được 3,36 dm3 khí hidro ở đktc. Hãy xác định hai kim loại .Đáp số: Magie, canxi.2.81 Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6. a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R. b) Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn. c) Tính chất hóa học đặc trưng nhất của R là gì ? Lấy 2 phản ứng để minh họa.
  35. 35. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 35 – d) Anion X có cấu hìh electron giống cấu hình electron của cation R+. Hãy cho biết tên và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X.2.82 Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuầnhoàn, X thuộc nhóm V. Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứngvới nhau. Tổng số proton trong hạt nhân X và Y bằng 23. Xác địnhhai nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử của chúng .Đáp số: N và S CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HÓA HỌC.A. TÓM TẮT GIÁO KHOA:I. Khái niệm liên kết hóa học-Liên kết ion. 1. Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thànhphân tử hay tinh thể bền vững hơn. 2. Quy tắc bát tử ( 8 electron) : Theo quy tắc bát tử ( 8 electron)thì nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với cácnguyên tử khác để đạt được cấu hình electron vững bền của các khíhiếm với 8 electron ( hoặc 2 đối với heli ) ở lớp ngoài cùng. 3. Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện gọi là ion : * Ion mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation. * Ion mang điện tích âm gọi là ion âm hay anion. * Số điện tích dương ( dấu +) hoặc điện tích âm (dấu –) = sốelectron mà nguyên tử đã cho ( nhường) hoặc nhận . 4. Liên kết ion là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữacác ion mang điện tích trái dấu. Liên kết ion được hình thành giữa kim lọai điển hình và phikim điển hình ( 2 nguyên tử có tính chất khác nhau hoàn toàn) 5. tinh thể ion được tạo thành do sự liên kết giữa các ion trái dấu Trong tinh thể NaCl , cứ một ion Na+ được bao quang bởi 6 ion –Cl và ngược lại.II. Liên kết cộng hóa trị . 1. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyêntử bằng một hay nhiều cặp electron chung. Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa 2 nguyên tử phi kimgiống nhau hoàn toàn ( đơn chất) hoặc khác nhau không nhiều ( hợpchất) .
  36. 36. Hóa học Khối 10 Trang 36 2. Liên kết cho nhận là laoị lien kết cộng hóa trị nhưng cặpelectron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp. Người ta biểu diễnliên kết cho nhận bằng một mũi tên hướng từ nguyên tử cho sangnguyên tử nhận. 3. Tinh thể nguyên tử tạo thành từ các nguyên tử liên kết nhaubằng liên kết cộng hóa trị. Các tinh thể nguyên tử có độ cứng cao,nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. TD: kim cương. Tinh thể phân tử tạo thành từ sự liên kết giữa các phân tử. TD :tinh thể iot, nước đá. Tinh thể phân tử dễ nóng chảy , dễ bay hơi. 4. Hiệu độ âm điện : * từ 0,0 đến < 0,4 : lk cộng hóa trị không cực * từ 0,4 đến < 1,7 : lk cộng hóa trị có cực. * từ ≥ 1,7 : lk ion.III. Hóa trị và số oxi hóa: 1. Hóa trị trong hợp chất ion: – Hóa trị của một nguyên tố tronghợp chất ion gọi là điện hóa trị và bằng điện tích của ion đó. – Trị số điện hóa trị của mộtnguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhườnghoặc thu để tạo ion. 2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị: – Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi làcộng hóa trị . – Trị số cộng hóa trị bằng số liên kết cộng hóa trị mà nguyên tửcủa nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử. 3. Số oxi hóa: của một nguyên tố trong phân tử là điện tích củanguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữacác nguyên tử trong phân tử là liên kết ion.IV. Hóa trị kim loại: 1. Khái niệm: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giũacác nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia củacác electron tự do. 2. Tính chất của tinh thể kim loại : ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệttốt và dẻo. B. BÀI TẬP:3.1 Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để: A. chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn. B. có cấu hình electron của khí hiếm. C. có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2e hoặc 8e.
  37. 37. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 37 D. chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn. Đáp án nào sai ?3.2 Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị . Liên kết cộn hóa trị là liên kết : A. giữa các phi kim với nhau. B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.3.3 Chọn câu đúng trong các câu sau đây : A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7. C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học, D. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.3.4 Tìm câu sai trong các câu sau đây: A. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinhthể nguyên tử. B. Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bốluân phiên đều đặn theo một trật tự nhất định. C. Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liênkết yếu. D. Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng , nhiệt độ nóng chảy vànhiệt độ sôi khá cao.3.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây: A. nước đá thuộc loai tinh thể phân tử. B. trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kếtcộng hóa trị. C. trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kếtyếu. D. Tinh thể iot là tinh thể phân tử.3.6 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị lànguyên tử có:
  38. 38. Hóa học Khối 10 Trang 38 A. Giá trị độ âm điện cao. B. Nguyên tử khối lớn. C. Năng lượng ion hóa thấp. D. Số hiệu nguyên tử nhỏ.3.7 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị đểtrở thành : A. Ion dương có nhiều proton hơn . B. Ion dương có số proton không thay đổi . C. Ion âm có nhiều proton hơn . D. Ion âm có số proton không thay đổi .3.8 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do : A. Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh . B. Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau . C. Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau. D. Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl. Chọn câu đúng nhất.3.9 Muối ăn là chất rắn màu trắng chứa trong túi nhựa là : A. các phân tử NaCl. B. các ion Na+ và Cl– . C. các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên mỗi đỉnh . D. các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn thành từng phân tử riêng rẽ.3.10 Khi Na và Cl tác dụng với nhau tạo hợp chất hóa học thì : A. Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết ion. B. Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết cộng hóa trị. C. Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết ion. D. Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết cộng hóa trị .3.11 Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một haynhiều cặp electron chung ? A. Liên kết ion . B. Liên kết cộng hóa trị. C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hidro .3.12 Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ;MgO (V) ; PH3 (VI). Liên kết ion được hình thành trong chất nào ? A. I, II. B. IV, V, VI. C. II, III, V . D. II, III, IV .
  39. 39. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 393.13 Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr. Phân tử nào trong cácphân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ? A. N2 ; SO2 B. H2 ; HBr. C. SO2 ; HBr. D. H2 ; N2 .3.14 Ion nào sau đây có 32 electron : A. CO32- B. SO42- C. NH4+ D. NO3-3.15 Ion nào có tổng số proton là 48 ? A. NH4+ B. SO32- C. SO42- D. Sn2+.3.16 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ? A. Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn. B. Các electron liên kết bị hút lệch về một phía. C. Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử. D. Phân tử HCl là phân tử phân cực.3.17 Nguyên tử X có 20 proton và nguyên tử Y có 17 electron.Hợpchất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là : A. X2Y với liên kết cộng hóa trị. B. XY2 với liên kết ion. C. XY với liên kết ion. D. X3Y2 với liên kết cộng hóa trị.3.18 Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø ñuùng: A. Lieân keát ion laø lieân keát ñöôïc hình thaønh bôûi löïc huùt tónh ñieän giöõa nguyeân töû kim loaïi vôùi phi kim B. Lieân keát coäng hoùa trò laø lieân keát ñöôïc taïo neân giöõa hai nguyeân töû baèng moät caëp e chung C. Lieân keát coäng hoùa trò khoâng cöïc laø kieân keát giöõa 2 nguyeân töû cuûa caùc nguyeân toá phi kim D. Lieân keát coäng hoùa trò phaân cöïc trong ñoù caëp e chung bò leäch veà phía 1 nguyeân töû.3.19 Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn vàtrạng thái lỏng thì liên kết chiếm ưu thế trong chất đó là : A. Liên kết ion. B. Liên kết kim loại. C. Liên kết cộng hóa trị có cực. D. Liên kết cộng hóa trị không có cực.
  40. 40. Hóa học Khối 10 Trang 403.20 Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ? A. H2 B. CH4 C. H2 D. HCl.3.21 Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nhưsau : 1s22s1 và 1s22s22p5 .Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loạiliên kết gì để tạo thành hợp chất ? A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hóa trị không có cực. D. Liên kết kim loại.3.22 Nguyên tử oxi có cấu hình electron là :1s22s22p4. Sau khi tạoliên kết , nó có cấu hình là : A. 1s22s22p2 B. 1s22s22p43s2. C. 1s22s22p6 . D. 1s22s22p63s2.3.23 Nguyên tố Canxi có số hiệu nguyên tử là 20.Khi Canxi tham giaphản ứng tạo hợp chất ion. Cấu hình electron của ion Canxi là: A. 1s22s22p63s23p64s1. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p63d103.24 Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ? A. NH4Cl ; OF2 ; H2S. B. CO2 ; Cl2 ; CCl4 . C. BF3 ; AlF3 ; CH4. D. I2 ; CaO ; CaCl2.3.25 Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để : A. chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn. B. có cấu hình electron của khí hiếm. C. có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8 D. chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn. Đáp án nào sai ?3.26 Liên kết cộng hóa trị là : A. Liên kết giữa các phi kim với nhau . B. Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. C. Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau . D. Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung .3.27 Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau : A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
  41. 41. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 41 B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7. C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học. D. Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu .3.28 Chọn mệnh đề sai : A. Bản chất của liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có trạng thái bền như khí hiếm . B. Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị . C. Liên kết cộng hóa trị có cực là dạng chuyển tiếp của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết cho nhận là giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.3.29 Tìm định nghĩa sai về liên kết ion : A. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu . B. Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl– C. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu. D. Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7 .3.30 Chọn định nghĩa đúng về ion ? A. Phần tử mang điện . B. Nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện. C. Hạt vi mô mang điện (+) hay (–) . D. Phân tử bị mất hay nhận thêm electron.3.31 Ion dương được hình thành khi : A. Nguyên tử nhường electron. B. Nguyên tử nhận thêm electron. C. Nguyên tử nhường proton. D. Nguyên tử nhận thêm proton.3.32 Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 ,Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là : A. Na2O , SiO2 , P2O5 . B. MgO, Al2O3 , P2O5 C. Na2O, MgO, Al2O3 . D. SO3, Cl2O3 , Na2O .
  42. 42. Hóa học Khối 10 Trang 42 + 2+ –3.33 Cho 3 ion : Na , Mg , F . Tìm câu khẳng định sai . A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau . B. 3 ion trên có số nơtron khác nhau. C. 3 ion trên có số electron bằng nhau D. 3 ion trên có số proton bằng nhau.3.34 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S :2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong phân tử các chấtsau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 . Chất có liên kết cộng hóa trị khôngphân cực là : A. BaF2. B. CsCl C. H2Te D. H2S.3.35 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ;S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trongphân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl .Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ? A. NH3 B. H2O. C. CsCl. D. H2S.3.36 Caùc nguyeân töû lieân keát vôùi nhau ñeå : A. Taïo thaønh chaát khí B. Taïo thaønh maïng tinh theå C. Taïo thaønh hôïp chaát D. Ñaït cô caáu beàn cuûa nguyeân töû.3.37 Caáu hình electron cuûa caëp nguyeân töû naøo sau ñaây coùtheå taïo lieân keát ion: 2 2 3 2 2 5 2 1 2 2 5 A. 1s 2s 2p vaø 1s 2s 2p B. 1s 2s vaø 1s 2s 2p 2 1 2 2 6 2 2 2 2 1 C. 1s 2s vaø 1s 2s 2p 3s 3p D. 1s 2s 2p vaø 2 2 6 2 6 1s 2s 2p 3s 3p3.38 Trong caùc nhoùm chaát sau ñaây, nhoùm naøo laø nhöõnghôïp chaát coäng hoùa trò: A. NaCl, H2O, HCl B. KCl, AgNO3, NaOH C. H2O, Cl2, SO2 D. CO2, H2SO4, MgCl23.39 Tinh theå phaân töû coù nhöõng tính chaát:
  43. 43. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 43 A. Lieân keát ion, beàn vöõng, cöùng, nhieät ñoä soâi, nhieät ñoä noùng chaûy cao. B. Lieân keát töông taùc giöõa caùc phaân töû, beàn vöõng, cöùng, nhieät ñoä soâi, nhieät ñoä noùng chaûy cao. C. Lieân keát ion, deã noùng chaûy, deã bay hôi. D. Lieân keát khoâng töông taùc giöõa caùc phaân töû, keùm beàn, deã noùng chaûy, deã bay hôi.3.40 Trong caùc phaûn öùng hoùa hoïc giöõa kim loaïi vaø phi kimthì: A. Nguyeân töû kim loaïi nhöôøng electron , nguyeân töû phi kimnhaän electron. B. Nguyeân töû kim loaïi nhaän electron, nguyeân töû phi kimnhöôøng electron. C. Nguyeân töû kim loaïi vaø phi kim goùp chung electron ngoaøicuøng. D. Caû 3 caâu a,b,c ñeàu sai.3.41 Cho caùc hôïp chaát: NH3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2. Hôïpchaát coù lieân keát coäng hoùa trò laø: A. CO2, C2H2, MgO B. NH3.CO2, Na2S C. NH3 , CO2, C2H2 D. CaCl2, Na2S, MgO3.42 Cho caùc hôïp chaát: NH3, H2O , K2S, MgCl2, Na2O CH4,Chaát coù lieân keát ion laø: A. NH3, H2O , K2S, MgCl2 B. K2S, MgCl2, Na2O CH4 C. NH3, H2O , Na2O CH4 D. K2S, MgCl2, Na2O3.43 : Lieân keát coäng hoùa trò laø lieân keát giöõa 2 nguyeân töûtrong phaân töû baèng:
  44. 44. Hóa học Khối 10 Trang 44 A. 1 caëp electron chung B. 2 caëp electron chung C. 3 caëp electron chung D. 1 hay nhieàu caëp electronchung3.44 Cho nguyeân töû Liti (Z = 3) vaø nguyeân töû Oxi (Z = 8). Noäidung naøo sau ñaây khoâng ñuùng: + 2 2– A. Caáu hình e cuûa ion Li : 1s vaø caáu hình e cuûa ion O : 2 2 61s 2s 2p . + B. Những điện tích ở ion Li+ và O2– do : Li → Li + e 2– vaø O + 2e → O . + C. Nguyeân töû khí hieám Ne coù caáu hình e gioáng Li vaø 2–O . D. Coù coâng thöùc Li2O do : moãi nguyeân töû Li nhöôøng 1 emaø moät nguyeân töû O nhaän 2 e.3.45 Söï so saùnh naøo sau ñaây laø ñuùng: A. Lieân keát ion vaø lieân keát CHT khoâng coù ñieåm naøogioáng nhau B.Lieân keát CHT khoâng cöïc vaø lieân keát CHT phaân cöïckhoâng coù ñieåm naøo khaùc nhau C.Lieân keát CHT khoâng cöïc vaø lieân keát CHT phaân cöïckhoâng coù ñieåm naøo gioáng nhau D.Lieân keát CHT phaân cöïc laø daïng trung gian giöõa lieânkeát CHT khoâng cöïc vaø lieân keát ion3.46 Nhaän xeùt naøo sau ñaây laø ñuùng: A. Söï lai hoùa obitan nguyeân töû ñeå ñöôïc soá obitan khaùcnhau vaø coù ñònh höôùng khoâng gian khaùc nhau
  45. 45. Trường THPT Phan Đăng Lưu Trang 45 B. Sự lai hoùa sp cuûa moãi nguyeân töû C laø nguyeân nhaân daãn ñeán tính thaúng haøng trong phaân töû C2H2 2 C. Söï lai hoùa sp cuûa moãi nguyeân töû C laø nguyeân nhaân daãn ñeán tính thaúng haøng trong phaân töû C2H4 3 D. Phaân töû CH4 coù lai hoùa sp coøn phaân töû NH3 coù lai 2 hoùa sp .3.47 Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây được hình thành bởisự xen phủ p – p : A. H2 B. Cl2 C. N2 D. B và C3.48 Cho caùc chaát : NaOH, Na2O, NaCl, Cl2, SO2, KNO3. Chaátcoù lieân keát cho nhaän laø: A. NaOH, Na2O, B. NaOH, SO3 C. NaCl, SO2, KNO3 D. KNO3, SO33.49 Trong hợp chất AB2, A và B là 2 nguyên tố ở cùng một nhóm Athuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hòan. Tổng số proton tronghạt nhân nguyên tử của A và B là 24 . Công thức cấu tạo của hợp chất AB2 là : A. O=S=O B. O ←S→O C. O=S→O D. O = O S3.50 Trong công thức CS2, tổng số các đôi electron tự do chưa thamgia liên kết là : A. 2 B. 3 C. 4 D. 53.51 Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong cặp đó chứa cả 3 loại liênkết ion , cộng hóa trị , cho nhận . A. NaCl và H2O B. K2SO4 và KNO3 C. NH4Cl và Al2O3 D. Na2SO4 và Ba(OH)23.52 Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y là mộtnguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chấthình thành giữa các nguyên tố này là : A. Z2Y với liên kết cộng hóa trị . B. ZY2 với liên kết ion. C. ZY với liên kết ion. D. Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị.

×