BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN

77,536 views

Published on

Published in: Education, Sports
6 Comments
9 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
77,536
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
18
Actions
Shares
0
Downloads
455
Comments
6
Likes
9
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN

  1. 1. SVTH: Nguyễn Thị Huệ GVHD: ThS. Lê Phan Quốc 05/05/11 BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
  2. 2. I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN 05/05/11 Ở động vật có vú các gen tổng hợp các prôtêin có trong sữa chỉ hoạt động ở cá thể cái và vào thời điểm con mẹ sắp sinh và nuôi con bằng sữa.
  3. 3. I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN <ul><li>1. Khái niệm điều hòa hoạt động gen: </li></ul><ul><li>Điều hòa hoạt động của gen là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. </li></ul><ul><li>Ví dụ: Ở vi khuẩn E.coli các gen tổng hợp những enzyme chuyển hóa đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ. </li></ul>05/05/11
  4. 4. I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN <ul><li>2. Các mức độ điều hòa hoạt động gen: </li></ul><ul><li>Đối với sinh vật nhân sơ: chủ yếu ở mức phiên mã. </li></ul><ul><li>Đối với sinh vật nhân thực: Phiên mã, dịch mã, sau dịch mã. </li></ul>05/05/11
  5. 5. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>1. Khái niệm opêron: </li></ul><ul><li>Opêron là các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau thành từng cụm và có chung một cơ chế điều hòa. </li></ul>05/05/11
  6. 6. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>Quan sát hình, cho biết cấu trúc chung của một opêron. </li></ul><ul><li>Vai trò của từng thành thành phần trong cấu trúc của opêron? </li></ul>05/05/11 Sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron A B C opêron
  7. 7. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>2. Các thành phần cơ bản của opêron: </li></ul><ul><li>P (vùng khởi động của operon): chứa 1 trật tự nucleôtit đặc thù, giúp enzim RNA polimeraza nhận biết mạch mã gốc để tổng hợp mARN, và là điểm khởi đầu quá trình phiên mã. </li></ul>05/05/11 Sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron A B C opêron
  8. 8. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>2. Các thành phần cơ bản của opêron: </li></ul><ul><li>O (vùng vận hành): là trình tự nulêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. </li></ul>05/05/11 Sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron A B C opêron
  9. 9. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>2. Các thành phần cơ bản của opêron: </li></ul><ul><li>Gen cấu trúc: tham gia tổng hợp mARN. </li></ul>05/05/11 Sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron A B C opêron
  10. 10. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ 05/05/11 Sơ đồ mô hình cấu trúc của opêron Tại sao gen điều hòa R không có vùng O – vùng vận hành giống vùng gen cấu trúc của Opêrôn? A B C opêron
  11. 11. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>Opêron Lac: </li></ul>05/05/11 Quan sát hình cấu trúc của Opêron Lac, cho biết opêron Lac có điểm nào khác so với cấu trúc chung của một opêron?
  12. 12. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>Opêron Lac: </li></ul><ul><li>P (vùng khởi động của operon): </li></ul><ul><li>-O (vùng vận hành): </li></ul><ul><li>-Z, Y, A: Các gen cấu trúc quy định tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào. </li></ul>05/05/11
  13. 13. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>4. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac: </li></ul><ul><li>a. Khi môi trường không có lactôzơ: </li></ul>05/05/11 Quan sát đoạn flash sau, cho biết: - Vai trò của prôtêin ức chế? - Mô tả hoạt động của opêron Lac khi môi trường không có lactôzơ.
  14. 14. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ 05/05/11 H3.2a. Sơ đồ hoạt động của các opêron Lac khi môi trường không có lactôzơ
  15. 15. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>4. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac: </li></ul><ul><li>a. Khi môi trường không có lactôzơ: </li></ul><ul><li>Gen điều hòa  prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành  ngăn cản phiên mã của các gen cấu trúc. </li></ul>05/05/11
  16. 16. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ 05/05/11 H3.2b. Sơ đồ hoạt động của các gen trong opêron Lac khi môi trường có lactôzơ
  17. 17. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>4. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac: </li></ul><ul><li>b. Khi môi trường có lactôzơ: </li></ul>05/05/11 Quan sát đoạn flash sau cho biết: - Khi môi trường có lactôzơ thì điều gì xảy ra với prôtêin ức chế? - Hoạt động của opêron Lac như thế nào?
  18. 18. II. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT NHÂN SƠ <ul><li>4. Sự điều hòa hoạt động của operon Lac: </li></ul><ul><li>b. Khi môi trường có lactôzơ: </li></ul><ul><li>Lactôzơ + prôtêin ức chế  thay đổi cấu hình prôtêin ức chế  không liên kết được với vùng vận hành  ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động  mARN (gen Z, Y, A)  enzym phân giải lactôzơ. </li></ul>05/05/11
  19. 19. Củng Cố Cấu trúc nào không thuộc thành phần của opêron nhưng có vai trò quyết định sự hoạt động của opêron. Gen cấu trúc A Gen vận hành B Gen điều hòa C Gen khởi động D
  20. 20. Theo mô hình opêron Lac, vì sao prôtêin ức chế mất tác dụng ? Vì nó bị phân hủy khi có lactôzơ. A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. B Vì gen điều hòa (R) bị khóa. C Vì nó không được tổng hợp ra nữa. D
  21. 21. Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy A Mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế vùng khởi đầu B Nơi tiếp xúc với enzim ARN - pôlimêraza C Nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động enzim phiên mã D
  22. 22. Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm Tổng hợp ra prôtêin cần thiết. A Ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết. B Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin. C Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà . D

×