BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN

on

  • 70,269 views

 

Statistics

Views

Total Views
70,269
Slideshare-icon Views on SlideShare
70,261
Embed Views
8

Actions

Likes
37
Downloads
423
Comments
11

2 Embeds 8

http://www.phanthanhtai.info 6
http://localhost 2

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

110 of 11 Post a comment

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • s
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • s tai dk chèn!
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • ban bam like roi chon save la down dc
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • bạn bam like roi chon save la down dc!
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • minh muon download thi phai lam the nao day
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…

110 of 11

Post Comment
Edit your comment

    BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN Presentation Transcript

    • 05/05/11 Nguyễn Thị Huệ CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BiẾN DỊ BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN SVTH: Nguyễn Thị Huệ GVHD: ThS. Lê Phan Quốc
    • I. Gen
      • 1.Khái niệm:
      • Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
      • Ví dụ: gen hemôglôbin anpha là gen mã hóa chuỗi pôlipeptid anpha tạo nên phân tử Hb trong tế bào hồng cầu.
      05/05/11
    • I. Gen 05/05/11
    • I. Gen
      • 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
      05/05/11 Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của gen cấu trúc Vùng điều hoà Vùng kết thúc Vùng mã hoá Mạch mã góc 3’ Mạch bổ sung 5’ 5’ 3’
    • I. Gen
      • 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
      • Vùng điều hòa
      • Vị trí: nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen.
      • Chức năng: là nơi để ARN pôlimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự nuclêôtit điều hòa quá trình phiên mã.
      05/05/11
    • I. Gen
      • 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
      • Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin.
      05/05/11 Quan sát hình, phân biệt gen phân mảnh và gen không phân mảnh
    • I. Gen 05/05/11 * Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ Vùng điều hoà Vùng kết thúc Vùng mã hoá Gen không phân mảnh Mạch mã góc 3’ Mạch bổ sung 5’ 5’ 3’ * Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực Intron Exon Exon Exon Intron Gen phân mảnh Vùng điều hoà Vùng kết thúc Vùng mã hoá Mạch mã góc 3’ Mạch bổ sung 5’ 5’ 3’
    • I. Gen
      • 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
      • Vùng mã hóa:
      • Gen không phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục.
      • Gen phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục.
      05/05/11
    • I. Gen
      • 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
      • Vùng kết thúc:
      • Vị trí: nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen.
      • Chức năng: mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
      05/05/11
    • II. Mã di truyền
      • Em hiểu thế nào là mật mã?
      • Mã di truyền là gì?
      05/05/11
    • II. Mã di truyền
      • 1. Khái niệm:
      • Mã di truyền là mã bộ ba, cứ ba nuclêôtit đứng liền nhau trên mạch mã gốc mã hoá cho một axit amin.
      05/05/11 Tại sao mã di truyền là mã bộ ba?
    • II. Mã di truyền
      • Đơn phân của chuỗi pôlipeptit là gì, Có mấy loại?
      • Đơn phân của ADN là gì, Có mấy loại?
      • Vậy làm thế nào gen có thể quy định được cấu trúc của chuỗi pôlipeptit?
      05/05/11
    • II. Mã di truyền 05/05/11 A T G X 20 axit amin Nu 4 aa 4 2 = 16 aa Nu Nu Nu Nu Nu 4 3 = 64 aa
    • II. Mã di truyền
      • * Bộ ba mở đầu: khởi đầu dịch mã, quy định aa Mêtiônin ở sinh vật nhân thực và formin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
      • * Bộ ba kết thúc: các bộ ba UAA , UAG , UGA quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
      05/05/11
    • II. Mã di truyền
      • 2. Đặc điểm của mã di truyền:
      05/05/11 Nghiên cứu SGK và cho biết các đặc điểm của mã di truyền?
    • II. Mã di truyền
      • 2. Đặc điểm của mã di truyền:
      05/05/11
    • II. Mã di truyền 05/05/11
    • II. Mã di truyền
      • 2. Đặc điểm của mã di truyền:
      • Một đoạn mARN có trình tự sau:
      • 3’ XXUAGGUGAUXG 5’
      • Đọc tên các bộ ba trên phân tử mARN.
      • Trình tự các aa của đoạn pôlipeptit do mARN đó mã hóa?
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN 05/05/11 Quá trình nhân đôi ADN Thời gian và vị trí Thời gian: Vị trí: Thành phần tham gia Nguyên tắc Diễn biến Bước 1: Bước 2: Bước 3: Ý nghĩa
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 1.Thời gian và vị trí:
      • Thời gian : trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.
      • Vị trí : xảy ra trong nhân tế bào.
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • Theo dõi đoạn phim về quá trình nhân đôi ADN.
        • Thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi ADN.
        • Các nguyên tắc của quá trình nhân đôi của ADN.
        • Mô tả các bước của quá trình nhân đôi ADN?
      05/05/11 Click here
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 2.Thành phần tham gia
      • ADN khuôn
      • Các Enzim
      • Các nuclêôtit tự do
      • ATP
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 3. Nguyên tắc:
      • Bổ sung
      • Bán bảo tồn
      • Nửa gián đoạn
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 4. Diễn biến:
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 4. Diễn biến:
      • Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
      • Dưới tác dụng của enzim tháo xoắn làm đứt các liên kết hiđrô giữa 2 mạch, ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn tách dần nhau ra.
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 4. Diễn biến:
      • Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
      • Dưới tác dụng của enzim ADN –pôlimeraza, mỗi Nu trong mạch đơn liên kết với 1 Nu tự do của môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung (A = T, G = X) để tạo nên 2 mạch đơn mới.
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 4. Diễn biến:
      • Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
      • Vì enzim ADN – pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’  3’ nên trên mạch khuôn 3’  5’ mạch bổ sung được tổng hợp liên tục.
      • Còn trên mạch khuôn 5’  3’ mạch bổ sung được tổng hợp theo chiều ngược lại tạo thành những đoạn ngắn gọi là đoạn Okazaki. Sau đó các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ADN – ligaza.
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 4. Diễn biến:
      • Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
      • Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi trường nội bào.
      05/05/11
    • III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
      • 5. Ý nghĩa:
      • Cơ sở cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
      • Cơ sở cho sự ổ n định của ADN và nhiễm sắc thể qua các th ế hệ tế bào và các thế hệ của loài
      05/05/11
    • Củng cố
      • Câu 1: Gen là :
      • Một đoạn ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
      • Một đoạn ADN mang thông tin mã hoá phân tử ARN
      • Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
      • Một phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
      05/05/11
    • Củng cố
      • Câu 2: Mã di truyền là:
      • A. Là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
      • B. Là một bộ ba các nuclêôtit
      • C. là một tập hợp gồm có 64 bộ ba nuclêôtit
      • D. là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit để mã hoá  các axit amin
      05/05/11
    • Củng cố
      • Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền:
      • Mã di truyền có tính thoái hoá
      • Mã di truyền là mã bộ ba
      • Mã di truyền có tính phổ biến
      • Mã di truyền đặc trưng cho từng loại sinh vật
      05/05/11
    • Củng cố
      • Câu 4.Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình tự nhân đôi ADN là:
      • Tháo xoắn phân tử ADN.
      • Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch ADN.
      • Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
      • Cả a,b và c.
      05/05/11
    •