Tpm training tef4

1,531 views
1,394 views

Published on

Published in: Technology
1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • Goi ban!
    Vui long giup minh goi file powerpoint ve TPM Training va kem file excel minh hoa khong ban? Vi minh dang rat can no.
    Email: truongngv1@gmail.com
    Cam on nhieu!
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,531
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
5
Actions
Shares
0
Downloads
91
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tpm training tef4

  1. 1. BPS TPM training Lich học TPM Lean concept , phương pháp phân tích vẫn đề - 9:00 ~ 10:00 bằng biểu đồ xương cá và 5 why - 10:00 ~ 10:10 Nghỉ giải lao - 10:10 ~ 12 : 00 OEE phương pháp đo lường hiệu quả các thiết bị máy móc, MTTR & MTBF1 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  2. 2. BPS TPM training Lịch sử của TPM: TPM là một sáng kiến của người Nhật. Nguồn gốc của TPM phát triển từ Preventive Maintenance vào năm 1951 của ngƣời Nhật. Tuy nhiên khái niệm Preventive Maintenance lại được hình thành từ Mỹ. Nippondenso là công ty đầu tiên giới thiệu chương trình Preventive Maintenance vào năm 1960. Preventive Maintenance là một chương trình hỗ trợ nhân viên vận hành và bảo dưỡng thiết bị, tuy nhiên khi thiết bị ngày càng tự động hơn, phát triển hơn, vấn đề bảo dưỡng thiết bị trở nên không hiệu quả vì đòi hỏi nhân lực bảo trì nhiều hơn, thường xuyên hơn. Do đó, bộ phận quản lý quyết định: Nhân viên vận hành thực hiện các tác vụ kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị, mà các tác vụ kiểm tra đó có tần suất ngắn hạn, thường xuyên (Hay còn gọi là Autonomous maintenance, một phần cốt yếu của TPM). Vì thế Nippondenso thực hiện Preventive Maintenance và thêm cả Autonomous Maintenance được thực hiện bởi nhân viên vận hành thiết bị. Do vậy, thiết bị ngày một cải tiến hơn (Maintainability Improvement), độ tin cậy cao hơn. Từ đó, chương trình Productive maintenance ra đời. Mục tiêu của Productive Maintenance là: Tối đa hóa sự sẵn sàng của thiết bị, sử dụng thiết bị đạt hiệu suất và hiệu quả nhất nhất với chi phí thấp nhất2 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  3. 3. BPS TPM training3 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  4. 4. BPS TPM training TPM = "Total Productive Maintenance" Bảo trì toàn diện TPM bao goàm : PM , AM  PM = Bảo trì phòng ngừa (preventive maintenance)  AM = Tự bảo trì cho máy móc và thiết bị “( antonomous maintenance)4 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  5. 5. BPS training Establish a planned maintenance system in the maintenance department  Planned maintenance is defined as activities performed by maintenance to a predetermined schedule of activities  Planned maintenance activities evolve in four stages:  Reactive maintenance  Preventive maintenance  Predictive maintenance  Maintenance prevention5 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  6. 6. BPS TPM training Định nghĩa về TPM TPM là một phương pháp cải tiến mà có thể đẩy mạnh được việc cải tiến liên tục và nhanh chóng trong qui trình sản xuất bằng việc sử dụng sự quan tâm tham gia của người lao động, sự trao quyền người lao động, và việc do đạt kết qủa xoay vòng khép kín6 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  7. 7. BPS TPM training Cấu trúc tổ chức thực hiện TPM7 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  8. 8. BPS TPM training 2- Tại sao phải thực hiện chƣơng trình TPM? Như giới thiệu ở phần trên, thực hiện chương trình TPM, chúng ta sẽ đạt được những mục tiêu được liệt kê dưới đây: • Sản phẩm khi xuất xưởng không có khiếm khuyết về chất lượng. • Giảm chi phí. • Qui trình thay đổi sản phẩm trong thời gian nhanh nhất. • Tăng hiệu quả hoạt động của việc sử dụng máy móc thiết bị .8 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  9. 9. BPS TPM training Khái niệm “0” The Concept of Zero Bạn có thể hình dung ra được nhà máy của bạn  Không hư hỏng zero breakdowns  Không tai nạn zero accidents  Không hàng hư zero defects9 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  10. 10. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY  Cause-And-Effect Diagram Cause 1 Cause 2 Cause 3 EFFECT Cause 4 Cause 5 Cause 610 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  11. 11. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY  What is a cause – and – Effect Diagram?  A Graphic tool that helps identify, sort, and display possible cause of a problem or quality characteristic.11 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  12. 12. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY  When should a team use a Cause-And-Effect Diagram ?  Constructing a Cause-And-Effect Diagram can help your team when you need to:  Identify the possible root cause, the basic reason, for a specific effect, problem, or condition.  Sort out and relate some of the interactions among the factors affecting a particular process or effect.  Analyze existing problems so that corrective action can be taken.12 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  13. 13. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY  Why should we use a Cause-And-Effect Diagram?  A cause-an-effect diagram is tool that is useful for identifying and organizing the known or possible cause of quality, or the lack of it. The structure provided by the diagram helps team members think in a very systematic way. Some of the benefits of constructing a cause and effect diagram are that it:  Help determine the root cause of a problem or quality characteristic using a structured approach.  Encourages group participation and utilizes group knowledge of the process.13 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  14. 14. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY  Uses an orderly, easy to read format to diagram cause and effect relationships.  Indicates possible causes of variation in a process.  Increases knowledge of the process by helping everyone to learn more about the factors at work and how they relate.  Identifies areas where data should be collected for further study.14 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  15. 15. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY Benefits of using a Cause-And-Effect Diagram  Help determine root cause  Encourages group participation  Uses an orderly, easy to read format  Indicates possible cause of variation  Increases process knowledge  Identifies areas for collecting data.15 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  16. 16. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY How do we develop a cause and effect diagram? 1. Step 1: Identify and define the effect  Decide on the effect to examine  Use operational definitions  Phrase effect as > Positive (an objective) or Negative (a problem)16 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  17. 17. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY How do we develop a cause and effect diagram? 2. Step 2: Fill the effect box and draw the spine Element transfer not good17 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  18. 18. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY How do we develop a cause and effect diagram? 3. Step 3: Identify main categories Methods Man Machinery Element transfer not good Materials Milieu18 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  19. 19. BPS training FISHBONE DIAGRAM AND 5 WHY How do we develop a cause and effect diagram? 2. Step 2: Fill the effect box and draw the spine Methods Man Machinery Element transfer not good Materials Milieu19 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  20. 20. BPS TPM training Phân tích vẫn đề bằng việc áp dụng phƣơng pháp BIỂU ĐỒ XƢƠNG CÁ VÀ 5 WHY20 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  21. 21. BPS training Eliminating failures through 5Ws (quality tools) From the problem of: “Frequent machine downtime”...1) Why has the machine stopped? “ The fuse has blown due to overload”2) Why is the machine overloaded? “ The spindle drive is not properly lubricated”3) Why is the spindle drive not properly lubricated? “ The oil pump is not working properly”4) Why is not working properly? “ The oil pump axle bearing is worn”5) Why is the oil pump axle bearing worn? “ Dirt has got into the oil pump”6) Why....? ...1st solution • Fit a filter screen on the pump • Plan preventive maintenance21 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  22. 22. BPS TPM training Phân tích vẫn đề bằng việc áp dụng phƣơng pháp BIỂU ĐỒ XƢƠNG CÁ VÀ 5 WHY22 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  23. 23. BPS training23 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  24. 24. BPS training24 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  25. 25. BPS training25 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  26. 26. BPS TPM training OEE ? (Hiệu qủa sử dụng thiết bị) ( Overall Equipment Effectiveness )26 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  27. 27. BPS TPM training Khi nào sử dụng OEE Truyền thống Lean (BPS)27 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  28. 28. BPS TPM training Khi nào sử dụng OEE • Trong điều kiện hạn chế sản xuất (bạn có thể bán hết mọi thứ sản xuất ra), OEE là một công cụ đo năng suất tuyệt vời • Trong điều kiện thị trường hạn chế (bạn có khả năng sản xuất nhiều hơn bạn bán ra), OEE là không phải là công cụ đo lường tốt cho năng suất28 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  29. 29. BPS TPM training Hiệu qủa sử dụng thiết bị OEE • Một phương pháp tính kết hợp giữa thời gian làm việc, hiệu qủa thực hiện, tỷ lệ chất lượng của thiết bị cụ thể được cho.  Yêu cầu chính Key Requirements  Các công đoạn ổn định - Tối đa hóa OEE theo qui định  Cân bằng mức độ OEE theo thiết bị khác29 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  30. 30. BPS TPM training OEE Hiệu qủa sử dụng thiết bị (OEE) là phương pháp đo lường căn bản trong việc thực hiện TPM. OEE đề cập đến những tổn thất từ khía cạnh công nhân, từ khía cạnh máy móc, từ khía cạnh vật liệu. Nó đo lường việc tận dụng hiệu qủa tài sản vốn (cố định) bằng cách chỉ ra ảnh hưởng do các thiệt hại gây ra do máy móc. Có 6 loại tổn thất do thiết bị được tìm thấy.30 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  31. 31. BPS TPM Training OEE Mục đích : “ Loại bỏ 6 tổn thất lớn nhất Overall Equipment Availability = Độ sẵn sàng x Performance x Quality Tính hiệu quả Chất lƣợng Effectiveness Thiết bị hư hỏng Equipment Breakdowns Tổn thất ở khâu chuẩn Những loại ngưng Các chi tiết hay bị và chuyển đổi. chuyền nhỏ thành phẩm hư Changeover and set-up losses idling and short interruptions losses Defective Parts Tổn thất lúc khởi Tổn thất do tốc độ bị động máy. giảm run-up problems losses Reduced Speed losses31 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  32. 32. BPS TPM training OEE Mục đích : “ Loại bỏ 6 tổn thất lớn nhất  Những tổn thất lớn Major Losses Yếu tố OEE OEE Element  Thiết bị hư hỏng Equipment Breakdowns  Tỷ lệ T/g máy ra hàng Availability  Tổn thất ở khâu chuẩn bị và chuyển đổi. Changeover and set-up losses  Tổn thất lúc khởi động máy. run-up problems losses Tỷ lệ Hiệu qủa hoạt động  Những loại ngưng chuyền nhỏ idling and short Performance Efficiency interruptions losses  Tổn thất do tốc độ bị giảm Reduced Speed losses  Các chi tiết hay thành phẩm hư Defective Parts Tỷ lệ chất lƣợng Quality32 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  33. 33. BPS TPM training Bảng định nghĩa OEE OEE Definitions Tables Thuật Thuaät Thuật ngữ Lean Ñònh nghóa Definition ngöõ truyeàn ngữ Lean Thoáng Traditional Term Availability, Hieäu quûa Ño löôøng hoaït ñoäng maùy Performance Cuûa maùy Equipment performance Efficiency, Machine measurement Quality Rate Efficiency33 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  34. 34. BPS TPM training Baûng ñònh nghóa OEE (tt) OEE Definitions Tables (cont.)Thuaät Thuật ngữ truyền Coâng thöùc Ñònh nghóangöõ Lean thốngTỷ lệ Vieäc söû duïng maùy Availability = Operating Time/ Net Machine Available Time Tỷ lệ t/g thiết bị tạo ra hàngthời gian Utilization Percent of timeequipment should be makingmáychạy productAvailability T/g máy chạy tịch Tổng t/g làm Net Available Time = Total T/g máy có lịch sản xuất Net Available Time Việc của ca Available Time - Planned Time equipment is planned (scheduled) to Shift Downtime operate operating hours Total Available Time = Shift t/g máy có thể chạy suốt 1 ca (hay khoảng Tổng t/g làm việc operating hours Giải lao Break Total t/g khác) Time equipment could run during a ăn cơm Lunch Available Time Huấn luyện shift (or other time period) biết trƣớc Planned Downtime = Breaks + Các công việc biết trước suốt t/g T/g ngƣng biết trƣớc Lunch + Planned Meetings + Planned Training máy không có sản xuất Planned Planned Planned Training + Preventive Bảo trì phòng Downtime Maintenance activities during which time equipment is NgừaPreventive not scheduled to make product Maintenance T/g máy Operating Time = Total Available Máy ngƣng T/g thực tế máy chạy Actual time chạy có tải Time - Unplanned Downtime Machinestoppages equipment operates (uptime) Operating Time Máy hƣ Machine break down T/g Chuẩn bị T/g ngƣng không Unplanned Downtime = Machine T/g ngưng không biết trước là t/g thiết bị Setups stoppages + Machine biết trƣớc T/g điều chỉnh không chạy (t/g ngưng chuyền) breakdown + Setups + máy Adjustment Unplanned time equipment is not Unplanned Adjustments Downtime operating (downtime)34 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  35. 35. BPS TPM training Baûng ñònh nghóa OEE (tt) OEE Definitions Tables (cont.)Thuật ngữ Thuật ngữ truyền Công thức Định nghĩaLean ThốngHiêu qủa sử Tỷ lệ tốc độ hay hiệu qủa sử Performance Efficiency = dụng thiết bị (Ideal Cycle Time x Totaldụng Speed Ratio or Equipment Parts Run)/ OperatingPerformance Performance Efficiency TimeEfficiency T/g quay vòng T/g quay vòng lý tƣởng Tốc độ chạy tối ƣu nhất để sản xuất Tốc độ thiết kế Design Speed lý tƣởng = T/g quay vòng máy tốt ra hàng chất lƣợng tốt nhất. Có thể Ideal Cycle đƣợc quyết định bở t/g quay vòng tốt nhất Ideal Cycle Time = nhất đạt đƣợc do máy, TCH thao tác, Time Best machine cycle time hay việc đánh giá dựa trên kinh nghiệm với những máy tƣơng đồng Optimal operating speed to produce best quality product. Could be determined by best cycle time achieved by machine, manual work standard, or estimation based on experience with similar machines. Tổng sản Số lượng hàng tốt Total Parts Run = Good Good parts parts Tổng hàng tốt+ lƣợng Total Số lượng hàng sửa Rework parts + Reject Parts Run Rework parts parts Số lượng hàng hư Reject parts35 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  36. 36. BPS TPM training Baûng ñònh nghóa OEE (tt) OEE Definitions Tables (cont.) Thuật Thuật ngữ ngữ Lean truyền Thống Công thức Định nghĩa First Run Capability; Tỷ lệ chất Throughput; Quality Rate = (Total lƣợng Process Parts Run - Total Quality Rate Throughput Defects)/Total Parts Run Tổng số lượng hàng hư Total Total Defects = Total Defects Rework + Total Scrap Tổng số hàng sửa là số chi tiết đã phải xử lý nhiều hơn một lần – xử lý lại / làm lại, Tổng số lượng làm lại, vệ sinh sửa lại, vvv Total rework is number of parts hàng sửa Total lại re-process; processed more than once - re-processed, Rework finesse fixed, etc. Tổng số phế phẩm là số chi tiết đã qua xử lý trên chuyền nhưng không thể được sử Tổng số lượng dụng – bị bỏ đi Total scrap is the number hàng phế phẩm of parts processed but not able to be used - Total Scrap thrown away36 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  37. 37. BPS TPM training  Định Nghĩa & Công Thức Tính OEE - Định Nghĩa: Là một dụng cụ dùng để đo lường mức độ hiệu quả của một máy móc, thiết bị hay một qui trình qua 3 yếu tố: Availability (Độ sẵn sàng), Performance (Tính hiệu quả), Quality Rate (Tỉ lệ chất lượng)37 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  38. 38.  Định Nghĩa & Công Thức Tính OEE- Công Thức Tính: OEE = Availability x Performance x Quality rate Độ sẵn sàng x Tính hiệu qủa x Tỉ lệ chất lượng + Thời gian sản xuất =Thời gian thực tế tham gia vào qui trình sản xuất, thời Độ sẵn sàng = Thời gian TT sản xuất gian sản xuất không tính thời gian chết do máy móc hư, … Thời gian làm việc + Thời gian lm việc = Tổng thời gian theo kế hoạch khơng tính ( thời gian nghỉ trưa và nghỉ có kế hoạch) + Thời gian chu kỳ lý tưởng = chu kỳ thiết kế, chu kỳ tốt nhất đạt được và duy trì hay dựa trên các thiết Tgian chu kỳ lý tưởng x Tồng sp sx bị tương tự Tính hiệu qủa = Thời gian TT sản xuất Slg sx thực tế – (Hư+Sửa) Tỉ lệ chất lượng = Slg sx thực tế38 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  39. 39. Hiệu qủa sử dụng thiết bị OEE - Ví dụ : Độ sẵn sàng = Thời gian TT sản xuất Thời gian làm việc tịnh T/g làm việc tịnh Net available time: Giờ làm việc hành chách 8:00 ~ 16:30 8 giờ 30 phút Nghỉ trưa 12:00 ~ 12:30 - 30 phút Nghỉ giữa giờ - 20 phút 8h30p’ - 30p’ - 20p’ = 7h40 phút T/g làm việc tịnh Net available time = 7h40p’ x 60 p’ = 444 phút T/g thực tế sản xuất (máy chạy ) Operating time : t/g làm việc tịnh 444 phút t/g chết Downtime -57 phút t/g thực tế sản xuất (máy chạy) Operating time 444 phút -57 phút = 387 phút Availability: = Thời gian TT sản xuất (máy chạy / Thời gian làm việc tịnh Độ sẵn sàng = = 387 phút / 444 phút = 0.8739 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  40. 40. Hiệu qủa sử dụng thiết bị OEE - Ví dụ : [T/g quay vòng lý tưởng x Tổng sản lượng] Tính Hiệu qủa hoạt động = t/g Thực tế máy chạy operating time T/g quay vòng lý tƣởng (T/g máy chạy tốt nhất) 44 giây/belt / 60 giây = 0.74 phút Tổng sản lƣợng (hàng tốt + hàng sửa + hàng hư) 500 belt [T/g quay vòng lý tưởng x Tổng sản lượng] = 0.74’ x 500 = 370 t/g TT sản xuất (máy chạy ) Operating time: t/g làm việc Available time 444 phút t/g chết Downtime -57 phút t/g TT sản xuất (máy chạy ) Operating time 444 – 57 = 387 phút Tỷ lệ Hiệu qủa hoạt động = 370 / 387 = 0.95 Performance efficiency:40 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  41. 41. BPS training - Ví dụ : Tỉ lệ chất lượng = Slg sx thực tế – (Hư+Sửa) Slg sx thực tế Slg sx thực tế 500 belt Hư + Sửa - 10 belt Slg sx thực tế – (Hư+Sửa) 500 belt – 10 belt = 490 belt Tỉ lệ chất lượng = Slg sx thực tế – (Hư+Sửa) / Slg sx thực tế 490 belt / 500 belt = 0.9841 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  42. 42. Hiệu qủa sử dụng thiết bị OEE OEE = ( Độ sẵn sàng ) x ( Hiệu qủa hoạt động) x ( Tỷ lệ chất lƣợng) Độ sẵn sàng Availability: 0.87 Tỷ lệ Hiệu qủa hoạt động Performance efficiency: 0.95 Tỷ lệ chất lƣợng Quality rate: 0.98 OEE = (Độ sẵn sàng ) x ( Hiệu qủa hoạt động) x ( Tỷ lệ chất lƣợng) = 0.87 x 0.95 x 0.98 = 0.80 0.80 x 100 = 80%42 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  43. 43. BPS TPM training Bài tập OEE OEE Exercise43 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  44. 44. BPS TPM training  Qui Trình Thu Thaäp Döõ Lieäu - Xác định công đoạn / máy móc cần tính OEE - Thu thập dữ liệu về thời gian & số lượng đầu ra, hàng B & C, thời gian chu kỳ lý tưởng - Tính toán: • Độ sẵn sàng • Tính hiệu quả •Tỉ lệ chất lượng44 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  45. 45. BPS TPM training45 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  46. 46. BPS TPM training Bosch Current OEE46 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  47. 47. BPS TPM training Kiểm tra về OEE OEE Quiz47 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  48. 48. BPS training TPM Tracking chart MTTR and MTBF MTTR ? MeanTime To Repair Thời gian sửa chữa MTBF ? MeanTime Between Failure Thời gian giữa 2 lần máy hư ( Area , line or station )48 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  49. 49. BPS training Cách Tính MTTR & MTBF Tổng thời gian sản xuất /ngày 24 giờ MTBF = = 4 giờ Tổng số lần sửa / ngày 6 lần Tổng thời gian sửa máy / ngày 850 phút MTTR = 141 phút Tổng số lần sửa / ngày 6 lần49 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  50. 50. BPS training Line 1 Daily Repairing M/C Status Tracking Chart September 20 ~ 30, 2010 130 121 20 120 16.5 18 110 15 16 100 90 14 Minute ( MTTR ) Hours ( MTBF ) 80 12 70 65 10 MTTR 10 MTBF 60 7.5 50 6.4 43 6.2 8 40 39.6 35 32.5 5 40 4.8 6 4.4 30 3.5 20 22 4 MTTR Target : 20 13 1.8 8 20.5 phút/day 10 2 0 0 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Daily Total loss time = 2419 minutes50 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  51. 51. BPS training TPM Tracking Chart Sample 130 120 35 120 30 110 100 100 27 30 26 100 90 25 85 23 25 90 22 Minute ( MTTR ) 80 75 20 Day ( MTBF ) 70 70 18 67 65 20 70 60 MTTR 15 15 60 50 MTBF 12 15 50 40 10 30 5 20 5 10 0 0 J F M A M J J A S O N D Month51 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  52. 52. BPS training OEE Daily Tracking Chart 10 0 90 Target 80 70 % 60 50 A ct ual 40 30 20 10 0 Day OEE Monthly Tracking Chart OEE Yearly Tracking Chart 100 100 90 Target 90 80 80 70 70 60 60 % 50 Actual % 50 Target 40 40 Actual 30 30 20 20 10 10 0 0 Jan Fab Mar Apr May Jun Jul Aug Sept Oct Nov Dec 2009 2010 2011 2012 Month Year52 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  53. 53. BPS TPM Training53 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  54. 54. BPS training54 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  55. 55. BPS training55 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  56. 56. BPS AM training56 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  57. 57. BPS AM training Định nghĩa tự bảo trì Definition of Autonomous Maintenance Tự Bảo trì tại chỗ (AM) không chỉ đơn giản là chuyển giao trách nhiệm bảo trì sang cho những công nhân trực tiếp sản xuất. Đó là việc tập hợp thành nhóm những công nhân trực tiếp sản xuất và những người làm công tác bảo trì. AM trông cậy vào những công nhân trực tiếp sản xuất đảm nhận thêm một phần trách nhiệm bảo trì hàng ngày cho thiết bị máy móc của họ và những nhân viên bảo trì thực hiện công tác bảo trì không thường xuyên. Mục đích chung là làm tăng nhận thức của người công nhân trực tiếp sản xuất về thiết bị máy móc họ đang sử dụng và môi trường thực tế57 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  58. 58. BPS training Key Elements of Autonomous Maintenance  Cleaning is inspecting!  Improving equipment cleanliness  Developing cleaning and lubrication standards  Developing inspection procedures  Organizing work areas  Continuously improving the work process  Can you explain why these concepts are so critical?58 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  59. 59. BPS AM training Giới thiệu về 7 cấp độ của Tự bảo trì59 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  60. 60. BPS AM training Bảy bước của Tự Bảo trì tại chỗ 1: Làm vệ sinh ban đầu 2: Các biện pháp vệ sinh phòng ngừa 3: Triển khai các tiêu chuẩn về vệ sinh và bôi dầu mỡ 4: Kiểm tra tổng quát 5: Tự kiểm tra bảo trì tại chỗ 6: Hệ thống hóa qui trình sản xuất 7: Thực hiện công tác tự bảo trì không phụ thuộc60 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  61. 61. BPS AM training Bước 1- Làm vệ sinh ban đầu Mục đích Purpose:  Các nhóm nhỏ có thể kết hợp để thực hiện mục tiêu chung này.. Khuyến khích hiểu biết sâu hơn và quen thuộc nhiều hơn với máy móc hoặc khu vực sản xuất  Làm vệ sinh máy móc trên thực tế một cách đều đặn giúp phát hiện những sai sót tiềm ẩn, những sai sót này khi được sửa/điều chỉnh sẽ có một tác động tích cực đến hoạt động của máy. Làm vệ sinh đồng nghĩa với kiểm tra!!61 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  62. 62. BPS AM training Mẫu của Nhãn báo sự cố Problem Tag Tag No. soá theû : Date ngaøy: Machine maùy: Problem söï coá: Correction requested by söûa chöõa ñöôïc yeâu caàu ngaøy: Due by heát haïn ngaøy:62 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  63. 63. BPS AM training Bước 2 Các biện pháp vệ sinh phòng ngừa Định nghĩa : Các biện pháp vệ sinh phòng ngừa được xây dựng nhằm “đưa ra” giải pháp duy trì tình trạng sạch sẽ cho máy móc thiết bị. Phương pháp này cũng tương tự như các hoạt động bảo trì mang tính phòng ngừa được thiết kế để ngăn chặn tình trạng hư hỏng của máy và đảm bảo độ tin cậy của máy.63 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  64. 64. BPS AM training Bước 2 Các biện pháp vệ sinh phòng ngừa  Mục tiêu Nguyên nhân thiết bị máy móc bị bẩn được xác định, cô lập và kiểm soát. Những dạng bẩn thường gặp là rò rỉ từ qui trình sản xuất, vật liệu thừa từ qui trình sản xuất và những ô nhiễm khác từ môi trường bên ngoài. Những dạng bẩn này gồm rò rỉ dầu mỡ hoặc rò rỉ các chất ở dạng lỏng từ qui trình sản xuất, bụi bặm, bụi do các bộ phận trong máy bị ăn mòn, phế liệu từ qui trình sản xuất, phế liệu từ qui trình chuyển giao vật liệu, rác do công nhân vứt ra, và một số các ô nhiễm khác từ bên ngoài.64 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  65. 65. BPS AM training Mẫu của Nhãn báo rò rỉ Sample Leak Tag LEAK TAG THEÛ ROØ RÆ Tag No. Soá theû: Name teân : Date Ngaøy: Fluid chaát loûn g: Priority Öu tieân : Area: Khu vöïc Equip No Soá thieát bò: Description Mieâu taû:65 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  66. 66. BPS AM training Bước 2-Các yếu tố môi trường bên ngoài  Loại yếu tố bên ngoài bao gồm loại nào? What type of external factors are contributing?  Bụi Dust  Rách rưởi, ô nhiễm Trash, pollution  Ẩm ướt, mòn Moisture,corrosion66 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  67. 67. BPS AM training Bước 3- Triển khai các tiêu chuẩn vệ sinh và bơi dầu mỡ -Mục tiêu  Mục tiêu là kết hợp việc kiểm tra công tác vệ sinh và công tác bôi trơn máy, để mà cả hai hoạt động có thể được thực hiện cùng một lúc càng hiệu quả càng tốt. Việc này giao cho các nhóm nhỏ thực hiện, hãy ghi nhớ rằng cả hai hoạt động này là hình thức của việc kiểm Hãy nhớ Khái niệm “Vệ sinh đồng nghĩa với kiểm tra” trợ giúp đến những mục tiêu bảo trì phòng ngừa như thế nào67 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  68. 68. BPS AM training Bước 4 :kiểm tra tổng quát Định nghĩa Mặc dù việc làm vệ sinh và bôi dầu mỡ cũng gồm phần lớn việc kiểm tra hàng ngày, nhưng cũng cần phải kiểm tra và điều chỉnh thêm. Hoạt động kiểm tra tổng quát bao gồm  Vặn hoặc xoắn chặt lại ốc  Kiểm tra kích cỡ  Điều chỉnh  Thay thế các bộ phận bị mòn  Các qui trình khác liên quan đến nhiệt độ, áp suất hoặc kiểm tra hoạt động liên tục của máy68 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  69. 69. BPS AM training Mục tiêu của Kiểm tra tổng quát Nâng cao mức độ hiểu biết của người công nhân về máy móc thiết bị và những yêu cầu bảo trì cho những máy móc thiết bị này69 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  70. 70. BPS AM training Bước 5-Tự kiểm tra bảo trì tại chỗ Định nghĩa: Tự Kiểm tra liên quan đến việc thực sự chuyển giao trách nhiệm về kiểm tra thiết bị máy móc. Nó dựa vào hai hoạt động đặc biệt sau 1. Các tiêu chuẩn về công tác bôi dầu mỡ được triển khai trước đó, công tác làm vệ sinh và kiểm tra tổng quát phải được đưa vào hệ thống 2. Những người trực tiếp sản xuất phải được huấn luyện để thực hiện hệ thống trên và được huấn luyện các kỹ thuật về kiểm tra và bảo trì. Dùng những đợt huấn luyện theo thực tế nghề nghiệp hoặc các chuyên đề để huấn luyện công nhân.70 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  71. 71. BPS AM training Mục đích của Tự kiểm tra bảo trì  Người công nhân trực tiếp sản xuất sẽ có nhiều trách nhiệm hơn với việc vận hành máy móc thiết bị. Người công nhân sẽ có một vị trí quan trọng trong việc thu thập và so sánh các mối tương quan giữa thông tin kiểm tra với hoạt động của thiết bị máy móc. Điều này mở ra những cơ hội mới cho các bước cải tiến hoạt động máy móc và các hoạt động bảo trì71 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  72. 72. BPS AM training Bước 6-Hệ thống hóa qui trình sản xuất Định nghĩa : Hệ thống hóa qui trình sản xuất là việc xây dựng hoặc cải tiến các phương pháp và các bước thực hiện nhằm đạt được hiệu quả và gặt hái được những thành quả ổn định trong sản xuất. Hệ thống hóa qui trình sản xuất liên quan đến việc kiểm tra chi tiết và ghi chép các bước và phương pháp hiện có đang được các nhóm sử dụng để đóng góp chung cho qui trình sản xuất .72 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  73. 73. BPS AM training Mục đích Hệ thống hóa qui trình sản xuất Mục tiêu của hệ thống hóa qui trình sản xuất nhằm để giảm thiểu sự biến đổi trong qui trình sản xuất và từ đó nâng cao tính hiệu quả, tính ổn định và chất lượng. Bao gồm  Giảm thời gian chuẩn bị  Tối ưu hóa gian sản xuất  Tiêu chuẩn hóa thủ tục quản lý giao nhận vật liệu  Giảm lượng sản phẩm dở dang trên chuyền  Tiến hành Kiểm soát hiển thị và các phương pháp kiểm tra73 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  74. 74. BPS AM training Bước 7-Tự bảo trì không phụ thuộc Định nghĩa : Tự bảo trì không phụ thuộc là qui trình tự bảo trì hoàn toàn mang tính tự quản. Những nguồn hỗ trợ từ bên ngoài không còn cần thiết để duy trì khái niệm “concept of zero”74 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  75. 75. BPS AM training Mục đích về công tác tự bảo trì không phụ thuộc  Đây là mức cao nhất của tự bảo trì và có nguồn hỗ trợ đứng sau TPM Tập quán hoá/tạo thói quen SUSTAINMENT!!75 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  76. 76. BPS AM training 7. Bảo trì tự chủ76 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  77. 77. BPS AM training77 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.
  78. 78. BPS training78 Internal | HcP/TEF Department | 13/07/2009 | © Robert Bosch GmbH 2009. All rights reserved, also regarding any disposal, exploitation, reproduction, editing, distribution, as well as in the event of applications for industrial property rights.

×