I NHÓM 6AIRWAY DOCUMENTS
AIRWAY BILLSHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTIONCOMMERCIAL INVOICEOTHER DOCUMENTS ….
I AIRWAY BILLLà chứng từ vận chuyển hàng hoá và bằng chứng của việcký kết hợp đồng và vận chuyển hàng hoá bằng máy bay, về...
I AIRWAY BILLORIGI-ONAL1ORIGI-ONAL2ORIGI-ONAL3MAB/LMAB/LHAB/LHAB/LORIGI-ONAL2ORIGIONAL3SHIPPER CONSIGNEECONSOLIDATOR CONSO...
I AIRWAY BILL
I AIRWAY BILLAirwaybill không có giá trịgiao dịch vì vậy trênairwaybill chắc chắn là sẽkhông có kí hậu của ngânhàng hay củ...
I AIRWAY BILLI AIRWAY BILL
COMMERCIAL INVOICE
Là loại chứng từ do ngƣời bán cung cấp cho ngƣời mua. Cơ quanhải quan và nơi đến thường sử dụng những chứng từ này để xácđ...
I COMMERCIAL INVOICE
SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTION
I SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTIONLà những chứng từ do ngƣời gửihàng cung cấp những chi tiết vànhững chỉ dẫn liên quan đến ...
I SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTION
OTHER DOCUMENTS….
I OTHER DOCUMENTS….Ngoài ra còn có các chứng từ khác mà người gửi hàng kí vàgiao cho người chuyên chở như giấy chứng nhận ...
ĐẠI LÝ HÀNG KHÔNG
shipperconsigneeAir cargo AgencyairlinesCung cấp dịch vụ
IATA CARGO AGENT
I IATA CARGO AGENTĐại lý hàng hóa IATA là đại lý giao nhận đƣợc IATA đăng kýlàm đại lý cho các hãng hàng không thuộc IATA.
I IATA CARGO AGENTĐối với ngƣời gửi hàng:• Cung cấp phương tiện cho việc tiếp nhận haythu gom các lô hàng xuất khẩu.• Chuẩ...
AIR FREIGHT FORWARDER
I AIR FREIGHT FOWARDERNgười giao nhận có thể là đại lý củaIATA và cũng có thể là một ngƣờigom hàng (Consolidator). Ngoàinh...
I AIR FREIGHT FOWARDERShipper 1Shipper 3Shipper 2Consolidator CarrierCARGO
I AIR FREIGHT FOWARDERĐối với hàng xuất khẩu• Giám sát việc di chuyển của hàng hóa baogồm chuyển tải, chuyển tiếp đến đích...
THỰC TRẠNG VẬN TẢI HÀNGKHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAM
I THỰC TRẠNG4 5 54751 5101020304050602010 2011 2012Số lượng hãng hàng không đang khai thác tại Việt NamLượng hãng bay nội ...
I THỰC TRẠNG6995 9642 42 430204060801001202010 2011 2012Tổng số tàu bay của các hãng hàng không Việt NamTổng số tàu bay tr...
ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCHVietnam Airline Jetstar Pacific Vietjet Air Air Mekong68%16%13%3%KHÁCH VIỆT NAM NGỒI GHẾ ...
2123.725.32.44.417.50510152025302010 2011 2012Số lượng hành khách của các hãng bayTổng lượt hành khách toàn thị trường Số ...
ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA2010 2011 2012Tổng lượng hàng hóa của các hãng bay nộiđịa188 195 201Tổng lượng hàng hóa toà...
ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓATình hình vận chuyển hàng hóa năm 2011• Sản lượng thông qua các cảng hàng không: 600 nghìn ...
INHẬN XÉT VỀ HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAMĐỂM MẠNHÁp dụng những chủng loại tàu bay và côngnghệ khoa học - kỹ thuật tiên tiên...
INHẬN XÉT VỀ HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAMHẠN CHẾCác hãng HKVN có qui mô nhỏ, năng lực chƣa cao; sức cạnhtranh với các hãng ...
I GIẢI PHÁPNHÀ NƢỚC NGÀNH HÀNG KHÔNG
Airway document and agent
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Airway document and agent

234

Published on

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
234
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
18
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Airway document and agent

  1. 1. I NHÓM 6AIRWAY DOCUMENTS
  2. 2. AIRWAY BILLSHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTIONCOMMERCIAL INVOICEOTHER DOCUMENTS ….
  3. 3. I AIRWAY BILLLà chứng từ vận chuyển hàng hoá và bằng chứng của việcký kết hợp đồng và vận chuyển hàng hoá bằng máy bay, vềđiều kiện của hợp đồng và việc đã tiếp nhận hàng hoá để vậnchuyển1. Là bằng chức của một hợp đồng vận tải đã đƣợcký kết giữa người chuyên chở và người gửi hàng.2. Là bằng chứng của việc người chuyên chở hàngkhông đã nhận hàng.3. Là giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hoá vận chuyểnbằng đường hàng không4. Là chứng từ kê khai hải quan của hàng hoá.5. Là hƣớng dẫn cho nhân viên hàng không trong quátrình phục vụ chuyên chở hàng hoá.
  4. 4. I AIRWAY BILLORIGI-ONAL1ORIGI-ONAL2ORIGI-ONAL3MAB/LMAB/LHAB/LHAB/LORIGI-ONAL2ORIGIONAL3SHIPPER CONSIGNEECONSOLIDATOR CONSOLIDATORMAB/LMAB/LHAB/LHAB/L
  5. 5. I AIRWAY BILL
  6. 6. I AIRWAY BILLAirwaybill không có giá trịgiao dịch vì vậy trênairwaybill chắc chắn là sẽkhông có kí hậu của ngânhàng hay của người chủhàng hoá thực sựHàng không khai báo giá trị vớiNgười vận tải. Mức cước sẽ tínhtheo loại hàng hóa thông thườngNo Commercial Value: Hàng khôngcó giá trị thƣơng mại (Hàngmẫu, quà tặng...)
  7. 7. I AIRWAY BILLI AIRWAY BILL
  8. 8. COMMERCIAL INVOICE
  9. 9. Là loại chứng từ do ngƣời bán cung cấp cho ngƣời mua. Cơ quanhải quan và nơi đến thường sử dụng những chứng từ này để xácđịnh giá trị hàng hóa làm cơ sở tính thuế. Nó cũng được dùng làmcơ sở cho chứng từ lãnh sự.I COMMERCIAL INVOICE
  10. 10. I COMMERCIAL INVOICE
  11. 11. SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTION
  12. 12. I SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTIONLà những chứng từ do ngƣời gửihàng cung cấp những chi tiết vànhững chỉ dẫn liên quan đến một lôhàng gửi đi.
  13. 13. I SHIPPER’S LETTER OF INSTRUCTION
  14. 14. OTHER DOCUMENTS….
  15. 15. I OTHER DOCUMENTS….Ngoài ra còn có các chứng từ khác mà người gửi hàng kí vàgiao cho người chuyên chở như giấy chứng nhận củangƣời gửi hàng về súc vật sống, tờ khai của ngƣời gửihàng về hàng nguy hiểm, chứng nhận của ngƣời gửihàng về vũ khí đạn dƣợc...
  16. 16. ĐẠI LÝ HÀNG KHÔNG
  17. 17. shipperconsigneeAir cargo AgencyairlinesCung cấp dịch vụ
  18. 18. IATA CARGO AGENT
  19. 19. I IATA CARGO AGENTĐại lý hàng hóa IATA là đại lý giao nhận đƣợc IATA đăng kýlàm đại lý cho các hãng hàng không thuộc IATA.
  20. 20. I IATA CARGO AGENTĐối với ngƣời gửi hàng:• Cung cấp phương tiện cho việc tiếp nhận haythu gom các lô hàng xuất khẩu.• Chuẩn bị các chứng từ, lập vận đơn hàngkhông, trong đó tính đủ các chi phí và bảo đảmcho các hóa đơn và chứng từ thương mại đápứng mọi yêu cầu của việc vận chuyển hàngkhông và của cơ quan hải quan.• Kiểm tra giấy phép xuất nhập khẩu có đầy đủvà hoàn toàn phù hợp với luật lệ quốc gia không..................................Đối với hãng hàng không• Đại lý hàng hóa hàng không phải giao cáclô hàng cho hãng hàng không trong điềukiện sẵn sàng để vận chuyển, để hưởnghoa hồng.• Đại lý hàng hóa IATA được hƣởng khoảnhoa hồng đối với hàng xuất do hãng hàngkhông trả, thường là 5% tính trên cước phíchuyên chở.Tiêu chuẩn đại lý IATA• Chứng minh có khả năng pháttriển dịch vụ hàng hóa hàngkhông.• Có cơ sở vật chất cần thiết, cónơi làm việc thích hợp.• Có đội ngũ nhân viên thạo việc,với ít nhất 2 chuyên viên đủ trìnhđộ làm hàng nguy hiểm, đã tốtnghiệp các khóa học của IATA.• Có đủ khả năng tài chính.
  21. 21. AIR FREIGHT FORWARDER
  22. 22. I AIR FREIGHT FOWARDERNgười giao nhận có thể là đại lý củaIATA và cũng có thể là một ngƣờigom hàng (Consolidator). Ngoàinhững dịch vụ của một đại lýIATA, người giao hàng còn làm cácdịch vụ khác.
  23. 23. I AIR FREIGHT FOWARDERShipper 1Shipper 3Shipper 2Consolidator CarrierCARGO
  24. 24. I AIR FREIGHT FOWARDERĐối với hàng xuất khẩu• Giám sát việc di chuyển của hàng hóa baogồm chuyển tải, chuyển tiếp đến đích.• Cung cấp lô hàng lớn để thuê cả hoặc mộtphần máy bay.• Dán nhãn (Label) mang số MAWB VÀHAWB lên từng kiện hàng.• Xếp hàng vào container máy bay để giaocho hãng hàng không.• Thu hồi thuế, phí trước đã nộp khi tạmnhập, nay tái xuất.Đối với hàng nhập khẩu:• Thu xếp việc dỡ hàng chia lẻ.• Thu xếp việc khai báo hải quan và giao hàng.• Ứng tiền thanh toán thuế, phí cho khách hàng.• Thực hiện lập lại chứng từ về hàng tái xuất.• Thực hiện việc trung chuyển trong nƣớc đến địađiểm khai báo cuối cùng.• Lo thu xếp xin giảm các khoản thuế, phí chohàng nhập khẩu trƣớc đây đã xuất (hàng táinhập).
  25. 25. THỰC TRẠNG VẬN TẢI HÀNGKHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAM
  26. 26. I THỰC TRẠNG4 5 54751 5101020304050602010 2011 2012Số lượng hãng hàng không đang khai thác tại Việt NamLượng hãng bay nội địa Lượng hãng bay quốc tếSỐ LƢỢNG HÃNG BAY NỘI ĐỊA CHƢA BẰNG1/10 CÁC HÃNG BAY QuỐC TẾ
  27. 27. I THỰC TRẠNG6995 9642 42 430204060801001202010 2011 2012Tổng số tàu bay của các hãng hàng không Việt NamTổng số tàu bay trong đội baysố máy bay sở hữuSỐ LƢỢNG MÁY BAY SỞ HỮU CHỈ CHIẾM MỘTNỬA TỔNG SỐ MÁY BAY SỬ DỤNG
  28. 28. ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCHVietnam Airline Jetstar Pacific Vietjet Air Air Mekong68%16%13%3%KHÁCH VIỆT NAM NGỒI GHẾ VIETNAM-AIRLINELÀ CHÍNH
  29. 29. 2123.725.32.44.417.50510152025302010 2011 2012Số lượng hành khách của các hãng bayTổng lượt hành khách toàn thị trường Số lượt hành khách của hãng bay nội địaHƠN 40% KHÁCH QUỐC TẾ CHỌN HÃNG BAYTRONG NƢỚCITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
  30. 30. ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA2010 2011 2012Tổng lượng hàng hóa của các hãng bay nộiđịa188 195 201Tổng lượng hàng hóa toàn thị trường 460 474 527(nghìn tấn)
  31. 31. ITHỰC TRẠNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓATình hình vận chuyển hàng hóa năm 2011• Sản lượng thông qua các cảng hàng không: 600 nghìn tấn hàng hóa,bưu kiện, tăng tƣơng ứng 3,2% về hàng hóa so với năm 2010.• Sản lượng vận chuyển: 474 nghìn tấn hàng hóa tăng tƣơng ứng 3%về hàng hóa so với năm 2010.• Sản lượng vận chuyển của các hãng hàng không Việt Nam: 195nghìn tấn hàng hóa tăng tương ứng 3% về hàng hóa so với năm2010. Thị phần hàng hóa quốc tế của các hãng hàng không ViệtNam đạt 17,8% về hàng hóa giảm 0,27 điểm.Tình hình vận chuyển hàng hóa năm 2012• Sản lượng thông qua các cảng hàng không: 649 nghìn tấn hàng hoá, bưukiện tăng tƣơng ứng 6,32% về hàng hoá so với năm 2011.• Tổng thị trường vận chuyển: 527 nghìn tấn hàng hoá tăng tương ứng10,9% về hàng hoá so với năm 2011.• Sản lượng vận chuyển của các hãng hàng không Việt Nam: xấp xỉ 201nghìn tấn hàng hoá tăng tƣơng ứng 1,98% về hàng hoá so với năm2011. Thị phần hàng hoá quốc tế của các hãng hàng không Việt Nam đạt19,5% giảm 0,3 điểm so cùng kỳ.Dự báoTheo Hiệp hội Hàng không thế giới (IATA) dự báo, trong 3năm tới, Việt Nam sẽ là thị trường tăng trưởng nhanh thứba thế giới về vận chuyển hành khách và hàng hóa. TheoIATA, dự báo trên dựa vào mức tăng trưởng hàng khôngđến năm 2014 của Việt Nam có thể đạt 10%.
  32. 32. INHẬN XÉT VỀ HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAMĐỂM MẠNHÁp dụng những chủng loại tàu bay và côngnghệ khoa học - kỹ thuật tiên tiên nhất.Chất lƣợng dịch vụ của các hãng HKVN ngàycàng được nâng cao, đã đạt đƣợc trình độchung của thế giới.
  33. 33. INHẬN XÉT VỀ HÀNG KHÔNG NỘI ĐỊA VIỆT NAMHẠN CHẾCác hãng HKVN có qui mô nhỏ, năng lực chƣa cao; sức cạnhtranh với các hãng hàng không quốc tế vẫn còn rất hạn chế.Cơ cấu chi phí của hầu hết các hãng trong Ngành chưa hợp lý.Thị trường HKVN thiếu sự cạnh tranh.
  34. 34. I GIẢI PHÁPNHÀ NƢỚC NGÀNH HÀNG KHÔNG
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×