• Save
New 7 QC basic course
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

New 7 QC basic course

on

  • 1,224 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,224
Slideshare-icon Views on SlideShare
1,146
Embed Views
78

Actions

Likes
3
Downloads
0
Comments
2

2 Embeds 78

http://topmanjsc.com 77
https://www.facebook.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

12 of 2

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • Bạn có thể share file này được chứ vào địa chỉ mail: henricuong84@gmail.com. Cảm ơn
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • h
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    New 7 QC basic course New 7 QC basic course Presentation Transcript

    • QC BASIC COURSE
    • Khoá học cơ bản về QCMục đích•Hiểu các công cụ cơ bản QC (7 công cụ QC) và học cách sử dụngchúng một cách chính xác•Biết ý nghĩa và tầm quan trọng của quản lý chất lượng, cần có nhữnghành động từ những kiến thức về chất lượng sẵn có trong các hoạtđộng của phân xưởng và trong cuộc sống hàng ngày•Hiểu được quy trình tìm và giải quyết vấn đề (câu chyện QC), và cóđược các ý tưởng từ câu chuyện nàyMục tiêu•Cải tiến suy nghĩ về chất lượng bởi không chỉ chất lượng liên quantới công việc của bản thân mà còn liên quan tới công việc của cácthành viên khác•Hiểu cơ bản về quản lý chất lượng và sử dụng các kỹ thuật QC trongcông việc trong cuộc sống hàng ngày xây dựng chất lượng cải tiếncho các hoạt động ở nơi làm việcTM(1/3)
    • Giới thiệu về bản thân 1~2 phútBộ phận:……….Tên:………..Công việc của bạn:……..Điều mà bạn mong đợi ở khoá học:Hiểu về các cấp bậc của các công cụ QC:+ Tôi đã sử dụng nó trong công việc, phân xưởng.+ Tôi đã học nó ở trường.+ Tôi đã xem qua nó.+ Tôi chưa bao giờ nghe về các công cụ QC.Sở thích của bạn….TM(2/3)
    • Kế hoạchAM PM AM PM AM PMGiới thiệu về khoá học ▼Thu Thập dữ liệu ▼Biểu đồ Histogram ▼Biểu đồ nguyên nhân KQ ▼Cách làm Check sheet ▼Cách lập biểu đồ (Gragh) ▼Biểu đồ Pareto diagram ▼ ▼Biểu đồ quản lý(Control Chart) ▼Biểu đồ phân bố (Scatter diagram) ▼Bài tập kiểm tra ▼7 Công cụ QC3-Nov-09 4-Nov-09 5-Nov-09TM(3/3)
    • Giới thiệu về 7 công cụ quản lý chất lượngQuản lý dựa trên sự thật+ Trong quản lý chất lượng, không dựa vào kinh nghiệm màcũng không dựa vào trực giác để đưa ra đánh giá mang tính cánhân+ Quản lý chất lượng phải dựa trên dữ liệu, sự thật là rất quantrọng.Q : QualityC : ControlTM(1/13)
    • Các công ty nhật bản đang hoạt động trên thế giớiTM(2/13)
    • USAJapanĐiểm khác biệt trong hoạt động QC giữa Nhật Bản và MỹQuản lý chất lượng =Thống kê dựa trên cácsố liệuNghiên cứu bởi:Các chuyên gia,Lĩnh vực chuyênngànhSau chiến tranh thế giới thứ 2quản lý chất lượng được giới thiệu rộng dãiQuản lý chất lượng =Hoạt động của vòng trònchất lượng(Câu chuyện QC)(7 công cụ QC)Nghiên cứu bởi:Sếp,Nhân viên,(Công nhân)TM(3/13)
    • PlanDoCheckAction              PD C A              PD C A              PD C ALevel   upVòng tròn quản lýTM(4/13)
    • 1. Histograms2. Cause-and-Effect Diagrams3. Check Sheets4. Pareto Diagrams5. Graphs6. Control Charts7. Scatter Diagrams7 công cụ QC
    • Histogram: Biết hình dáng của sự mô phỏng và so sánhnó với một tiêu chuẩn024681012141617.95 17.96 17.97 17.98 17.99 18.00 18.01 18.02 18.03 18.04 (mm)Hình dạng của HistogramNó mô tả dữ liệuthực tế so với giátrị chuẩnSố lần đoGiới hạn dưới củađường tiêu chuẩnGiới hạn trên củađường tiêu chuẩnTM2(6/13)
    • Biểu đồ nguyên nhân và kết quả / Cause and efect diagramNghiên cứu và tổ chức các nhân tố có thểTM2(7/13)
    • Check sheet for “defects in drum” Those who fill it in1s2s3s7th 8th 9th 10th 11th Total1s2s3s1s2s3s1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直1 直2 直3 直感光誤造装置トラブルTotal落下光メモリー指紋CPとキズドラムキズ円周キズCheck Sheets: Ghi chép dữ liệu đơn giản, ngănngừa sự bỏ sót các khâu kiểm traDữliệu tổngkết dễ dàngĐánh dấuđơn giảnPhân loại dễdàngTM2(8/13
    • Pareto Diagram: Biểu thị vị trí sắp đặt của cáckích cỡ và các con số tích luỹ020406080100120140160ドラムキズ円周キズ落下光メモリー指紋CPとキズ感光誤造装置トラブル0%10%20%30%40%50%60%70%80%90%100%Mục lớn cần cảitiến có thể biếtđược khi quan sátPhần trăm tích luỹCác lỗi của trốngSố lỗiTên lỗi TM2(9/13)
    • 0102030405060Jan. Feb. Mar. Apr. May. Jun. Jul. Aug. Sep. Oct. Nov. Dec.sleevedrumC roller532333231sleevedrumC rollerSự chuyển đổi số lỗiSố lỗi trong một nămGraph: Kích cỡ và sự thay đổi trong tổng thể - biết đượcchỉ bằng quan sát+ Điều muốn nói được trìnhbày một cách rõ ràng+ Tuỳ theo mục đích sửdụng mà chọn loại graphTM2(10/13)
    • Control chart:Sizes of machine parts X-R control chartCông cụ để thấy được sự sinh ra nhữngkhác biệt bởi những nguyên nhân bất thườngGiá trị trung bìnhcủa dữ liệu đượcđánh dấu theochuỗi thời gianPhạm vi của dữliệu được đánhdấu theo theochuỗi thời gianTM2(11/13)
    • Scatter diagrams :Biểu đồ mô tả mối quan hệ giữa các dữ liệu024681012141610 15 20 25Data collector : Mr. KawaiData collect period : Jan. 16th ~ Jan. 21thN=36(%)Tỷ lệ lỗiTần suất lau chùi TM2(12/13)
    • 7 Công cụ đã được sử dụng trong câu chuyện QCStep 1 ○ ◎ ○ ◎ ○ ○Step 2 ○ ◎ ○ ◎ ○ ○Step 3 ◎Step 4 ○ ○ ◎ ◎ ◎ ◎ ◎Step 5 ◎ ○Step 6 ○ ◎ ○ ◎ ◎Step 7 ◎ ◎ ○ ◎Basic stepScatterdiagramsControlchartHistogramsParetoDiagramsCause-and-EffectDiagramsGraphsCheckSheetsChọn đối tượngMinh hoạ hoàn cảnh và đặt mục tiêuTạo kế hoạch hành độngPhân tích yếu tốThực hiện giải phápXác nhận sự ảnh hưởngThiết lập tiêu chuẩn và quản lýTM2(13/13)
    • Chương 1Làm thế nào để thu thập dữ liệuKhái niệm cơ bản về quản lý chất lượngđó là: “ Quản lý dựa trên sự thật”Nó cần thiết để nắm bắt và làm theo một cách đầy đủSự thật là gi?Chúng ta nên làm gì để nắm bắt sự thật một cách chính xác?Trong quản lý không nắm bắt được sự thật+ Cải tiến chất lượng không thể thực hiện+ Không có thực tế thì bao nhiêu nỗ lực bạn tạo ra sẽ là vô íchVà chúng ta nên làm gì để nắm bắt được sự thật một cách chắc chắnTM3(1/2
    • Căn cứ 3 hiện( Hiện trường, Hiện tượng và Hiện thực)(Actual site, actual thing, and Reality)Nó là khái niệm quan trọng cho lờikhuyên về quản lý dựa trên sự thậtKhi vấn đề xẩy ra, đi tới hiện trường, xác nhận hiệntượng và hành động ngay lập tức dựa trên hiện thực( Căn cứ trên sự thật, dữ liệu và yếu tố cơ bản)=> Nó là phương pháp tốt nhất và duy nhất.TM3(2/2)
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • + Trong quản lý chất lượng để có được sự thật chính xáckhách quan, bạn cần làm nổi bật và rõ ràng dữ liệu+ Bất cứ khi nào giống như những người làm việc cùng mộthướng kết quả dữ liệu có được chắc chắn không giống nhau+ Bất cứ khi nào dữ liệu thu thập, sự phân tán được cho là có+ Một khái niệm cơ bản của quản lý chất lượng là quản lý sựphân tán+ Nó là quan trọng để sử dụng sự hiển nhiên thay đổi của dữliệu và sự chú ý của các nguyên tắc của sự khác biệt một cáchtích cực, nó cần thiết để nắm bắt tình trạng của sự khác biệt=> Histogram là một công cụ tạo ra trạng thái của sự thayđổi của dữ liệu với hình dạng có thể quan sát đượcHistogramsTM4(1/5)Chương 2
    • Cách tạo ra một biểu đồ HistogramBước 1: Thu thập dữ liệu (n)Bước 2: Chọn dữ liệu lớn nhất(L), nhỏ nhất(S) trongdữ liệu ta có đượcBước 3: Tính toán số cột biểu đồ K =K Là giá trị nguyênBước 4: Tính toán độ lớn cột biểu đồ h = (L-S)/KMục tiêu lấy là bội số nguyên của 1,2,5,10của đơn vị phép đoBước 5: Tính toán đường danh giớiPhía dưới cột thứ nhất S1= S-(đơn vị phép đo)/2Phía trên cột thứ nhất = S1 + hGiá trị trung tâm cột thứ nhất=(trên +dưới)/2Bước 6: Vẽ biểu đồnTM4(2/5)
    • About 2cmAbout 5cm25201510  5Cách lấy tỷ lệ cho biểu đồ trên giấy+ Do rong cua cot = 10mm+ Ghi gia tri trung binh+ Chu y khoang tieu chuanTM4(3/5
    • 150cm 170cm 190cm6.6cm N(170 、 6.62 )Sự phân bố chuẩn là gi?(1) Ví dụ: Nhân viên đứng theo chiều cao+ Số người bổ sung. Văn phòng => Nhà máy=>tập đoàn+ Phạm vi chiều cao được xác định chi tiết tới cm=>mm=>0.1mmSai số chuẩn(2) Xem hình dáng từ trên nó có hình dáng quả núigiá trị trung bình 170cm ở đỉnhPhân bố chuẩn được diễn đạt bởi sự phân bố sai lệch biên dạngvà nó tìm thấy nhiều trong thế giới tự nhiên TM4(4/5)
    • Within± 1 σ  68%Averageσ = standard deviationWithin  ± 2σ      95 %Within  ± 3σ  99.7 %Outside of ± 3 σ     0.003( 0.3%)Xác suất về 2 phía của phân bố chuẩn+ Sự toàn vẹn biểu diễn là 1(100%)+ Phần trăm nằm trong bội số của độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩnTM(5/5)
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • Mục đích tạo biểu đồ nguyên nhân kết quảChúng ta luôn đối mặt với các vấn đề lớn nhỏ, khác nhautrong công việcLỗi Chậm hết hàngHư hại_Nếu những vấn đề này xảy ra tức là chúng có nguyên nhân của nó_Tuy nhiên nguyên nhân của một vấn đề không nhất thiết đơngiản như: một kết quả _ một nhân tố_Nó có thể khác nhau về nguyên nhân và kết quả ảnh hưởngcủa các nhân tố khácBiểu đồ nguyên nhân _ kết quả là gì?-Hình ảnh sắp xếp mối liên quan giữa nguyên nhân vàkết quả một cách có hệ thống như xương cá- Biểu đồ cho việc quản lý và cải tiến ở phân xưởngTM5(1/2)Chương 3
    • Cách tạo biểu đồ+ Lựa chọn đặc điểm chất lượng (Kết quả ảnh hưởng)+ Đặc điểm kèm theo khung+ Trên mặt phẳng vẽ một mũi tên thẳng bằng nét đậm ở trung tâm tờ giấy+ Vẽ nhánh chính sử dụng yếu tố 4M+E áp dụng trong sản xuất( Man, material,method, machine+Env)workersmethodfacilityNeed two workersThe hose is too heavy.Timeofsprinklingwaterislong.+ Thêm vào nhữngnguyên nhân nhỏ+ Kiểm tra nó có thiếuhay không+ Chọn những nhân tốquan trọng và kèm theo khung Ô van+ Chú ý dữ liệu chuẩn bị,dữ liệu sửa đổi và tên người tham dựTM5(2/2
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • Check sheet_Quản lý dựa trên sự thật bạn không nên hành độngbởi sự tưởng tượng hay nghi ngờ_Bạn nên quản lý và cải tiến mọi thứ dựa trên sự thật, trongviệc sắp đặt để thực hiện nó.bạn nên xác nhận vấn đề mộtcách cẩn thận và phân tích chúng_ Bạn nên quan sát mọi thứ sử dụng chủ nghĩa 3 hiện. Kếtqủa của việc quan sát nhanh chóng là như thế nào?(dữ liệuvà việc nghi chép) trong việc sắp đặt và thực hiện. công cụCheck sheet được sử dụng trong trường hợp này.Check sheet là gì?Bảng và biểu mẫu được chuẩn bị một cách sẵn sàng1/ Lấy dữ liệu cần thiết một cách có hiệu quả2/Thao tác một cách chính xác không thiếu xótTM6(1/4)Chương 4
    • Loại và cách sử dụng của Check SheetDành cho việc ghi chép (Nghiên cứu)+ Mô phỏng quy trình sản xuấtNó thay thế cho Histogram trong việc ghi chép các nét đặc trưng củagiá trị trong quy trình sản xuất+ Kiểm tra các mục lỗiHoàn cảnh xảy ra các lỗi của hàng hoá được ghi lại theo từng mục+ Kiểm tra nơi phát sinh lỗiTrong sản phẩm hay các linh kiện, loại hư hỏng và bao nhiêu hư hỏngvị trí nào xảy ra được điều tra và ghi chép lại.+ Kiểm tra các nguyên nhân lỗiHoàn cảnh của lỗi hay sự xuất hiện của sự cố được điều tra và ghi chéplại theo sự thậtKiểm tra xác nhận toàn bộKhi việc kiểm tra ghi chép… được thực hiện, Check sheet này sẽ đượcsử dụng làm cho mọi người có thể làm việc một cách chính xác vàkhông bỏ xót một mục nàoTM6(2/4)
    • Cách tạo check sheetQuy trình 1: Mục đích của Cheeck sheet và cách lấy dữ liệu phải đượcquyết định trướcMục đích tại sao bạn làm check sheet:+ Để nắm được tình trạng hiện hành một cách chính xác+ Sắp xếp dữ liệu thô+ Kiểm tra nội dung công việc một cách chi tiết+ Điều traTrong việc sắp đặt làm những điều này bạn cần quyết định loại dữ liệubạn cần lấyQuy trình 2: Quyết định phân loại hạng mụcKhi đánh dấu dữ liệu, mục nào bạn sẽ sử dụngNội dung của sự phân tầng các hạng mục cần rõ ràngQuy trình 3: Quyết định hình thức của check sheetBạn có muốn tạo ra một bảng hay một khung hình ảnh không?Quyết định nó sao cho dữ liệu có thể sắp xếp một cách tự nhiên việc lưugiữ hay đánh dấu và điền phải dễ ràngTM6(3/4)
    • Quy trình 4: Đánh dấu dữ liệuCác kí tự như: O, X,//,/// //// nên sử dụngKhông nên sử dụng các kí tự hay hình ảnhQuy trình 5: Các thông tin cần thiết nên được điền đầy đủNội dung, giai đoạn khi lấy dữ liệu, ngày, ngày thu thập dữ liệuHành động lấy dữ liệu theo kết quả có đượcTừ đó tạo ra check sheet theo mục đích của nó=> Phải có cột và dòng tổng kết=> Vạch ra giải pháp là quan trọngTM6(4/4)
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • Biểu đồ ParetoNghiên cứu nhấn mạnh điểm quan trọngTrong khi thời gian và nhân lực bị giới hạn, Trong việc chỉdẫn để đi lên và cải tiến có hiệu quả, nó là cần thiết để dànhcho sự chú ý tới những vấn đề quan trọngVấn đề của lỗi, thực hiện, chậm ngày giao hàng, sự an toàn …đều có nguyên nhân và hiện tượng khác nhau.Tuy nhiên, phần lớn thường là 1~3 vấn đề chínhBiểu đồ Pareto là gì?Hình ảnh nơi có những đường biểu đồ gẫy khúc tích luỹ ở phía trênbiểu đồ thanh ngang nơi mà các mục của những vấn đề được sắp xếptheo trật tự của kích cỡ+ Những mục lỗi và nguyên nhân nào là quan trọng?+ Tỷ lệ của những mục lỗi là bao nhiêu?+ Chúng ta nên hành động từ những lỗi nào trước=> Biểu đồ Pareto là một công cụ cho chúng ta biết những điều nàyTM7(1/3)Chương 5
    • Cách tạo ra biểu đồ ParetoBước 1: Quyết định sự phân tầng bạn sẽ sử dụng trong biểu đồBước 2: Quyết định giai đoạn thời gian bao trùm trên biểu đồBước 3: Làm bảng tính toán, Nó được sắp xếp theo trật tự độlớn của dữ liệu, những lỗi khác luôn được đặt ở cuốI, tính toánsố lỗi tích luỹ, phần trăm, phần trăm tích luỹ.Defective items Number ofdefectivesCumulativedefectsPercent of defects(%)Cumulativepercentage (%)A defect 60 60 60/120=50.0 60/120=50.0B defect 30 60+30=90 30/120=25.0 90/120=75.0C defect 10 90+10=100 10/120=8.3 100/120=83.3Other defects 20 100+20=120 20/120=16.7 100.0Total 120 100.0TM7(2/3)
    • Bước 4: Vẽ trục theo phương thẳng đứng, phương ngang củatờ giấyBước 5: Vẽ biểu đồ thanh ngangBước 6: Vẽ đường thẳng của sự tích luỹBước 7: Một mục cần thiết là điền đầy đủ trong bảng tính toánVí dụ: tổng số dữ liệu, thời kì lấy dữ liệu, tên người ghi chépTM7(3/3)
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • Bước 1: Thu thập dữ liệuBước 2: Chia các dữ liệu thành các nhóm nhỏBước 3: Điền dữ liệu trên tờ giấyBước 4: Tính toán giá trị trung bình của X ( X )Bước 5: Tính R = Xmax-XminBước 6: Tính giá trị trung bình của X ( X )Bước 7: Điền giá trị trung bình của RBiểu đồ Control ChartSubGroupsNumberMonth/ DateX1 X2 X3 X4 X5 ΣX X R1 2/3 57 55 55 56 56 279 55.8 22 2/4 56 55 55 53 56 275 55.0 33 2/5 58 56 59 56 54 283 56.6 5- - -k (Number of subgroup) = 21 Total 1160.8 90 X R55.28 4.3TM8(1/2)Chương 7
    • Bước 8: Tính đường giới hạn quản lýCủa X UCL= X + A2.R CL=XLCL= X-A2.RCủa R UCL= D4.R CL= RLCL= D3.RChú ý: A2 và D4 là hệ số phụ thuộc vào kích cỡ của nhóm nhỏ tra bang 7.3 trang 68Bước 9,10: Tạo biểu đồ Control chartBiểu đồ X ngang được đánh dấu bằng 1 chấm (.)Biểu đồ R được đánh dấu bằng (x)Khi dấu chấm nằm ngoài đường quản lý thì khoanh tròn điểm đóBước 11: Điền dữ liệu cần thiếtKích cỡ của nhóm nhỏ (n), hình ảnh của giớI hạn quản lý, thời gianthu thập dữ liệu….TM8(2/2)
    • HistogramsCause-and-Effect DiagramsCheck SheetsPareto DiagramsGraphsControl ChartsScatter Diagrams7 công cụ QC
    • Quy trình tạo và những điểm quan trọng của scatter diagramBước 1: Thu thập dữ liệu theo cặp (có mối quan hệ theo cặp)(Số lượng N=30 hoặc lớn hơn thì có thể mô tả)Bước 2: Tỷ lệ của giữ liệu có thể đặt trong biểu đồ tờ giấyKết thúc vẽ biểu đồ có dạng hình vuông (nó không nhất thiếtbắt đầu từ o)X: Là giá trị nguyên nhânY: Là giá trị ảnh hưởngBước 3: Điểm dữ liệu trên biểu đồ là sự giao cắt theo phương ngangvàphương dọcKhi 2 dữ liệu giống nhau dùng đường tròn bao quanhBiểu đồ nhân quả không nói ảnh hưởng là bao nhiêuBước 4: Điền các dữ liệu cần thiết: Nội dung, số dữ liệu, thời gianđiều tra, người thực hiệnBiểu đồ nhân quả không nói rõ ảnh hưởng là bao nhiêu=> Công cụ này cho biết điều đóTM9(1/2)Chương 9
    • TM9(2/2)0.1    0.2    0.3   0.4   0.5   0.6    0.7 0.81086Welding diameter   (mm)●●●●●●●●●●●●●● ●●●●◎N=35Period     6 / 9 ~12Made by  : Tanaka  ( kgf )Scatter diagram of“Welding diameter and strength”strength