Your SlideShare is downloading. ×
Nâng cao Kỹ năng Phân tíchNhững công cụ và phương pháp hiệu quảđể KAIZEN (Cải tiến)Cấp 1: 7 Công cụ QC17/06/2013Chuyên gia...
7 Công cụ QC là gì?1. Phi u ki m tra (ế ể Check Sheet )2. Bi u tể đồ án x (ạ Scatter Diagram )3. Bi u ph n b t n s (ể đồ â...
1. Phiếu kiểm traSố khiếu nại được chấp thuận trong tuần bởi Trạm dịch vụ các loại máy sao chépKNại Ngày 17/9   18/9   19/...
      Các dạng Phiếu kiểm tra(1) Dạng mục đícha) Để kiểm soát công việc tại xưởngb) Để kiểm trac) Để quản đốc kiểm soát và...
INCSA ProjectPh n tâ ích d li u v tai n n n m 2001ữ ệ ề ạ ăTóm t t d li uắ ữ ệSTT Vùng Tu iổ Kinh nghi mệ1 Molinda 26 ~52 ...
Bài tập: Chọn chủ đề mà anh (chị) có thể áp dụng Phiếu kiểm tra
2. Biểu đồ tán xạ7 Công cụ QCNhân tố: ANhântố:BT ng quan tươ ích c cựT ng quan ti u c cươ ê ựKh ng t ng quanô ươBiểu đồ tá...
(1) Thông thường, chọn tham số được coi là nguyên nhân  làm trục hoành và tham số được coi là kết quả làm trục  tung.(2) Đ...
x yMax 7.80 562Min 6.04 425No.1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950x...
  3. Biểu đồ phân bố tần số7 Công cụ QCTầnsốGiá trị đặc trưngxBiểu đồ phân bố tần số dùng để,     Kiểm tra loại hình ...
      Cách lập Biểu đồ phân bố tần sốa) Thu thập dữ liệuThông thường, từ 50∼100 dữ liệu là thích hợp và tối thiểu là 30.b)...
Chú ý: Định nghĩa công thức thống kêx (giá trị TB) : x = x0+h(Σuf)/nS (tổng bình phương) : S = {Σu2f-(Σuf)2/n}h2s2 (độ dao...
Cách lập Biểu đồ phân bố tần số Ví dụ1. Dữ liệuNgày X1 X2 X3 X4 X52003.8.8 854  844 849 851 8548.9 837 X 849 843 847 8408...
      Bảng phân bố tần sốSTT Phạm vi nhóm GT Trung bình Kiểm tra f u fu fu2 f(u + u2)1 836.5-839.5 838 4 -4 -16 64 482 839...
9.52 9.40 9.34 9.80 9.709.49 9.70 9.77 9.45 9.549.39 9.27 9.77 9.23 10.089.30 9.38 9.60 9.00 9.239.51 9.45 9.76 9.66 9.549...
9.96 10.02 9.94 9.83 9.909.92 10.00 9.97 9.95 10.039.99 9.97 10.09 10.03 10.0810.06 10.08 10.03 10.14 9.909.91 10.18 10.12...
Mục  Đơn vị 0.01Số dữ liệu 100GT lớn nhất 10.24GT nhỏ nhất 9.76Phạm vi 0.48Số nhóm theo tính toán 9.6Số nhóm 10Độ rộng của...
4. Biểu đồ phân tầngSố lô sản phẩmĐộdàycủafimMáy  AMáy  BSố lô sản phẩmĐộdàycủafimMáy  AMáy  B7 Công cụ QCDữ liệu thu được...
A B9.86 9.889.87 9.889.76 9.939.83 9.949.85 9.949.86 9.959.87 9.979.97 9.979.81 9.989.93 9.999.99 9.999.88 10.009.89 10.00...
Cách phân tầng dữ liệu  Trước khi bắt đầu phân tầng, cần làm rõ sẽ định phân tầng theođặc trưng nào.Chẳng hạn, để phân tíc...
5. Biểu đồ Pareto100%7 Công cụ QCYêú tốA B C D OthersTầnsố50Có nhiều nguyên nhân gây ra phế phẩm trong quy trình. Khi quá ...
Cách lập Biểu đồ Paretoa) Điều tra tình trạng phế phẩm như sau.• Kiểm tra phế phẩm theo nguyên nhân.• Kiểm tra phế phẩm th...
      Cách sử dụng Biểu đồ Paretoa) Thấy được tất cả các loại lỗi.b) Có tất cả bao nhiêu lỗi.c) Thứ tự lỗi như thế nào.d) ...
N i dungộ S ph ph mố ế ẩ% của t ng phổ ếph mẩLỗi về hệ thống dây điện 38 0Lỗi về dây chuyền lắp ráp 25 35.2Lỗi linh kiện 1...
Toilet Phòngthử đồQuầy thu tiềnPhònghút thuốcXe đẩyManơcanhQuầy nhậnđơn hàng
ToiletPhòng hút thuốcQuầy thu tiềnPhòng thử đồQuầy nhậnđơn hàngXe đẩyManơcanhTổngTổng
Trước SauToiletPhònghútthuốcQuầythutiềnPhòngthửđồQuầynhậnđơnhàngXeđẩyManơcanhToiletPhòngthửđồQuầythutiềnPhònghútthuốcQuầyn...
STT Tên lỗi Số lượng lỗi1 Nhăn 132 Xoắn 243 Xước 564 Rạn 385 Ố 116 Lỗi khác 8Tổng 150Bài tập: Số liệu kiểm tra cho kết quả...
STT Tên lỗi Số lượnglỗiSố luỹ tiến1 Xước 56 562 Rạn 38 943 Xoắn 24 1184 Nhăn 13 1315 Ố 11 1426 Lỗi khác 8 150Tổng 150 150Đ...
20406080100120140160Xước Rạn Xoắn Nhăn Ố Lỗi khácn=15020406080100Tỉ lệ gộpSố lỗi(%)Thời gian:5/01—4/03Người phân tích: TAK...
STT.Tên lỗi Số lượnglỗiGiá trị haohụt/lỗi(chiếc)Tổng giá trịhao hụt1 Xước 56 1,000 56,0002 Rạn 38 4,000 152,0003 Xoắn 24 1...
Stt. Tên lỗi Số lượnglỗiGiá trị haohụt/chiếcTổng giá trịhao hụtLuỹ tiến ()1 Nhăn 13 20,000 260,000 260,0002 Xoắn 24 10,000...
1020304050607080XướcRạn XoắnNhăn Ố Lỗi khácn=15020406080100Tổng trị giáhao hụt(X1000 Yen)Thời gian: 5/01—4/03Người phân tí...
Máy số Số lỗi Luỹ tiếnMáy số 4 6 6Máy số 2 3 9Máy số 3 2 11Máy số 1 1 12Máy số 5 1 13Tổng cộng 13 13Lỗi nhăn theo số máy
12345678#4n=1320406080100Tỉ lệ gộp(%)9#2 #3 #1 #51413121110Thời gian:5/01—4/03Người phân tích; TAKEMURABiểu đồ Pareto theo...
6. Biểu đồ nhân quảEffectCauseCauseQC 7 ToolsCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCause CauseCauseCauseCauseC...
Một số lưu ý khi vẽ Biểu đồ nhân quảa) Trước tiên, chọn xương sống rồi đặt các xương dăm    vào các xương nhánh nhỏ.b) Miê...
Kỹ thuật chơi Golf
B ng bay sang ph ió ảB ng bay sang tr ió ánh v o m tĐá à ặtr cướB ng tr tó ượ ( anti-clock wise Spin )Fuck fly (B ngóxo yá...
Quality Defectof clinkerFree Lime % is high (>2.0%)Sulphur content is low (<0.6%)Poor decarbonizationLow calcination tempe...
7. Biểu đồ kiểm soátQC 7 Tools52545658 UCL = 57.76CL = 55.28LCL = 52.80Bất thường xảy ra trong quy trìnhxBiểu đồ Kiểm soát...
a) Thu thập dữ liệuTốt nhất là thu thập khoảng hơn 100 dữ liệu gần nhất, dữ liệunày cho biết các đặc trưng quan trọng bằng...
f) Tính giá trị R của từng phân nhómR(Phạm vi) : sự chênh lệch của Max.-Min. của từng phân nhómg) Tính tổng giá trị trung ...
cỡ của 1 phânnhóm 4 Biểu đồ X Biểu đồ RPhân nhómsố X 1 X 2 X 3 X4 X R CL UCL LCL CL UCL LCL1 130.3 130.2 131.0 130.8 130.6...
Biểu đồXTrung tuyến (CL) 130.102Giới hạn kiểm soát trên 131.709Giới hạn kiểm soát dưới(LCL)128.495Biểu đồRTrung tuyến (R n...
Dùngcho CL?x 2≥nDữ liệu làsố phế phẩm ?Số nhóm (n)lớn hơn 2?Biểu đồkiểmsoátx- -RCách chọn loại Biểu đồ kiểm soátDữ liệu bi...
Bài tập: Chọn biểu đồ kiểm soát thích hợp chocác vấn đề dưới đây:1. Anh/chị muốn kiểm tra sự tiêu hao năng lượngđiện của n...
1. Dữ liệu đo được: cho biểu đồ kiểm soát pa) Thu thập dữ liệuThu thập hơn 20 dữ liệu có số lượng đã kiểm tra (n) và sốphế...
e) Tính giới hạn kiểm soátGiới hạn kiểm soát 3 của biểu đồ kiểm soát p được tính như sau:UCL = + 3( nếu LCL< 0 , không lấy...
Stt phânnhómCỡ phân nhóm (n)Số phế phẩm(c)Đơn vị phế phẩm trungbình(p)CL UCL LCL1 400 40 0.100 0.087 0.129 0.0442 400 42 0...
CL(p bar) 0.087UCL =$K$3+3*SQRT($K$3*(1-$K$3)/ n )LCL=IF($K$ 3 -3*SQRT($K$ 3 *(1-$K$ 3 )/ n )<0,"",$K$3-3*SQRT($K$3*(1-$K$...
Cách đánh giá và sử dụng Biểu đồ kiểm soát1. Quan sát sự phân bố chứ không phải vị trí các điểm của biểu đồ kiểm soát.Chín...
6. Khi 7 điểm liên tiếp nằm về một phía của CL thì quy trìnhcó thể đang trong tình trạng bất thường.Các điểm liên tiếp nằm...
8. Một số biểu đồ hữu dụng khác giúp phân tích vàkiểm soát bằng hình ảnhC.nhân Trước Sau 2 tháng Sau 4 thángA 120 108 72B ...
C.nhân Th.1 Th.2 Th.3 Th.4 Th.5 Th.6Mr. A 120 108 72 89 82 69Mr. B 140 115 100 120 108 118Mr. C 115 98 120 111 120 120Mr. ...
Stt Chủ đề Số lượng Tỉ lệ1 Chất lượng 2,809 342 Năng suất 1,582 193 Env.,Safty 984 124 Bảo dưỡng 672 85 Nguyên vật liệu 52...
Các công cụ QC Thứ nhất Thứ 2Pareto 65 90Biểu đồ nhân quả 40 75Đồ thị 75 95Phiếu kiểm tra 50 85Biểu đồ phân bố tần số 40 6...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

7 qc tools

2,258

Published on

2 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
2,258
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
2
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "7 qc tools"

  1. 1. Nâng cao Kỹ năng Phân tíchNhững công cụ và phương pháp hiệu quảđể KAIZEN (Cải tiến)Cấp 1: 7 Công cụ QC17/06/2013Chuyên gia TopmanCử nhân kinh tếNinh Văn Hiệu
  2. 2. 7 Công cụ QC là gì?1. Phi u ki m tra (ế ể Check Sheet )2. Bi u tể đồ án x (ạ Scatter Diagram )3. Bi u ph n b t n s (ể đồ â ố ầ ố Hist o gram )4. Bi u ph n t ng (ể đồ â ầ Stratifi c ation )5 . Bi uể đồ Pareto ( Pareto Diagram 7 Công cụ QC
  3. 3. 1. Phiếu kiểm traSố khiếu nại được chấp thuận trong tuần bởi Trạm dịch vụ các loại máy sao chépKNại Ngày 17/9   18/9   19/9   20/9   21/9   22/9TổngKẹt giấy //// //// / //// //// ///   //// //// //// ////    //// //// //// /    //// //// ///     //// ///81Giấy không trượt //// // //// / //// //// //// / //// //// 37Màu không đều // / / / 5Hình ảnh đậm * /// // // 7Hình ảnh thưa * //// /// // / / 11Không sắc nét / / / // 5Không hoạt động / /// /// / // 10Tiếng ồn /// // //// //// // /// 18Lý do khác //// / //// // //// /// /// // 27Tổng 36 35 41 39 27 23 2017 Công cụ QCPhiếu kiểm tra là phiếu giúp dễ dàng thu thập dữ liệu bằng cách chỉ cần kiểm tra hoặc vạchlên tờ giấy.Giá trị của phiếu kiểm tra là: Dễ dàng hiểu được toàn bộ tình trạng của vấn đề liên quan. Có thể nắm được tình hình cập nhật mỗi khi lấy dữ liệu.
  4. 4.       Các dạng Phiếu kiểm tra(1) Dạng mục đícha) Để kiểm soát công việc tại xưởngb) Để kiểm trac) Để quản đốc kiểm soát và điều hànhd) Để phân tích(2) Dạng nội dunga) Dạng biểu đồ phân bố tần số (đánh dấu giá trị phân nhóm)b) Kiểm tra các mục yêu cầuc) Kết hợp với Biếu đồ nhân quảd) Kết hợp với hình vẽ hoặc ảnhe) Kiểm tra hoặc đánh dấu theo thời gianf) Tận dụng các phần hoặc sản phẩm bị lỗi theo dạnghoặc theo nguyên nhân.
  5. 5. INCSA ProjectPh n tâ ích d li u v tai n n n m 2001ữ ệ ề ạ ăTóm t t d li uắ ữ ệSTT Vùng Tu iổ Kinh nghi mệ1 Molinda 26 ~52 Molinda 23 ~53 Despacho 64 +254 Crudo 44 +205 Molinda 27 ~56 Crudo 44 +107 Molinda 28 +58 Cocicion 35 +109 Cocicion 29 ~510 Cocicion 45 +2011 Crudo 52 +2512 Cocicion 49 +2513 Molinda 32 +1514 Cocicion 57 +2515 Despacho 46 +2016 Crudo 40 +1517 Molinda 60 +2518 Cocicion 21 ~201920: Tr cướ: SauTháng:1 2 3. 4 5 6 7 8 9 10 11 12Nhi u tai n n x y ra về ạ ả ào d p u n m. Cị đầ ă ó l do gý ì?Th I gian:ờ6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17Elect ric StopNhi u c ng nh n b th ng khi mề ô â ị ươ áy d ng ti t ki m nhi n li uừ để ế ệ ê ệTu i: n mổ ă20-25 26-30 31 -35 36 -40 41 -45 46-50 51 -55 56-60Nhi u c ng nh n tr b th ng.ề ô â ẻ ị ươKinh nghi m: n mệ ă0-5 6- 10 11 - 15 16 -20 21 -25 26-30Kh ng ch nh ng c ngô ỉ ữ ô nh nâ ít n m kinh nghi m mă ệ à c nh ng c ng nh n nhi u n m kinh nghi mả ữ ô â ề ă ệc ng u b th ng. T i sao? Cũ đề ị ươ ạ ó gi i phả áp gì kh ng?ôPh n b th ngầ ị ươLàm th nế ào trđể ánhb th ng th nị ươ ế ày?
  6. 6. Bài tập: Chọn chủ đề mà anh (chị) có thể áp dụng Phiếu kiểm tra
  7. 7. 2. Biểu đồ tán xạ7 Công cụ QCNhân tố: ANhântố:BT ng quan tươ ích c cựT ng quan ti u c cươ ê ựKh ng t ng quanô ươBiểu đồ tán xạ giúp hiểu được mối tương quan giữa hai loại tham số hoặc giữa nguyênnhân và kết quả.Do đó, sẽ là vô nghĩa nếu hai loại dữ liệu không tồn tại theo cặp.
  8. 8. (1) Thông thường, chọn tham số được coi là nguyên nhân  làm trục hoành và tham số được coi là kết quả làm trục  tung.(2) Đường nối giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất  nên trùng với trục tung và trục hoành.(3) Nên có trên 20 cặp số dữ liệu để tránh đánh giá sai.Cách lập Biểu đồ tán xạ
  9. 9. x yMax 7.80 562Min 6.04 425No.1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950x6.046.926.527.016.486.736.826.917.107.806.657.396.127.286.357.707.367.146.576.826.907.637.076.247.257.416.677.027.536.806.467.246.697.426.717.236.687.556.267.177.326.767.057.426.567.017.106.777.016.86y4254894655284595264875245455624875614484634845415104974484364855204544494824975124754985274465115335154785564315444385224754545225474984475325055104674004505005506006.0 6.5 7.0 7.5 8.0Lập biểu đồ trong Excel như thế nào?1. Chọn dữ liệu bằng con trỏ2. Chọn dạng đồ thị3. Đặt tên các trục và tên biểu đồ4. Nhấn vào complete (hoàn thành)--> Xuất hiện đồ thị5. Dùng trỏ chọn trục X, nhấn vào Format (o) rồi nhấn vào (E), nhập khoảng cách nhóm6. Dùng trỏ chọn trục Y, nhấn vào Format (o) rồi nhấn vào (E), nhập khoảng cách nhóm7. Nhấn chọn đồ thị rồi nhấn vào (C) và (R)
  10. 10.   3. Biểu đồ phân bố tần số7 Công cụ QCTầnsốGiá trị đặc trưngxBiểu đồ phân bố tần số dùng để,     Kiểm tra loại hình phân bổ. Kiểm tra khả năng của quy trình. Tính toán giá trị trung bình ( x ) và độ lệch chuẩn ( s ) dễ dàng. So sánh bằng cách phân loại. So sánh với quy phạm hoặc giá trị chuẩn.
  11. 11.       Cách lập Biểu đồ phân bố tần sốa) Thu thập dữ liệuThông thường, từ 50∼100 dữ liệu là thích hợp và tối thiểu là 30.b) Tính độ chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất .c) Phân nhóm.Số lượng nhóm thích hợp là khoảng 6∼15 nhóm.Độ rộng của nhóm (W) thường được xác định như sau.W= (Xmax.-Xmin.) / 10d) Chia ô (nhóm) có cùng độ rộng.e) Đánh dấu từng dữ liệu vào ô tương ứng.f) Lập biểu đồ phân bố tần số bằng cách đếm số dữ liệu trongtừng ô.
  12. 12. Chú ý: Định nghĩa công thức thống kêx (giá trị TB) : x = x0+h(Σuf)/nS (tổng bình phương) : S = {Σu2f-(Σuf)2/n}h2s2 (độ dao động ) : s2 = S/ns (độ lệch chuẩn ) : s = S/n = h {Σu2f/n-(Σuf)2/n2}Trong đó,x0 : giá trị trung bình của tất cả dữ liệu u : sốh : độ rộng của nhóm  f : tần sốn : tổng số dữ liệu (=Σf)
  13. 13. Cách lập Biểu đồ phân bố tần số Ví dụ1. Dữ liệuNgày X1 X2 X3 X4 X52003.8.8 854  844 849 851 8548.9 837 X 849 843 847 8408.10 849 855 850 842 8488.11 848 847 852 847 860 8.12 842 850 840 X 849 8488.13 852 859  850 858.  8398.15 851 849 844 848 850 W= 862-8378.16 848 850 845 840 X 846         108.17 848 848 852 852 849 = 2.58.18 846 843 858 846 846   8.19 848 842 842 853 849      = 2 or 38.20 847 858 850 848 8538.22 846 839 X 846 857 8458.23 846 853 843 850 8498.24 849 849 850 843 8528.25 854  848 851 851 8488.26 841 844 849 854 8558.27 852 845 850 846 8478.29 851 843 862  856 8468.30 852 854 858 848 838 X
  14. 14.       Bảng phân bố tần sốSTT Phạm vi nhóm GT Trung bình Kiểm tra f u fu fu2 f(u + u2)1 836.5-839.5 838 4 -4 -16 64 482 839.5-842.5 841 8 -3 -24 72 483 842.5-845.5 844 11 -2 -22 44 224 845.5-848.5 847 26 -1 -26 26 05 848.5-851.5 x0= 850   25 0 0 0 06 851.5-854.5 853 15 +1 +15 15 307 854.5-857.5 856 4 +2 + 8 16 248 857.5-860.5 859 6 +3 +18 54 729 860.5-863.5 862 1 +4 +4 16 201011Tổng 100 -43 307 264x= x0+h(Σuf)/n=850+3×(-43/100) = 848.71s=h (Σu2f)/n-(Σuf)2/n2 = 3× 307/100-432/1002 =3× 3.07-0.18 = 5.10
  15. 15. 9.52 9.40 9.34 9.80 9.709.49 9.70 9.77 9.45 9.549.39 9.27 9.77 9.23 10.089.30 9.38 9.60 9.00 9.239.51 9.45 9.76 9.66 9.549.70 9.67 9.30 9.56 9.279.48 9.37 9.67 9.89 9.559.56 9.57 9.12 9.74 9.709.58 9.67 9.66 9.93 9.409.59 9.73 9.56 9.89 9.33Mục Dữ liệuĐơn vị 0.01Số dữ liệu 50.00GT lớn nhất 10.08GT nhỏ nhất 9.00Phạm vi 1.08Số nhóm theo tính toán 10.8Số nhóm 11Độ rộng của nhóm 0.10GT trung bình 9.55Độ lệch chuẩn 0.217619  GT tr nê GT TB T n sầ ố1 9.05 9 12 9.15 9.1 13 9.25 9.2 24 9.35 9.3 65 9.45 9.4 76 9.55 9.5 67 9.65 9.6 88 9.75 9.7 119 9.85 9.8 410 9.95 9.9 311 10.05 10 012 10.15 10.1 1T ngổ     500246810129 9.1 9.2 9.3 9.4 9.5 9.6 9.7 9.8 9.9 10 10.1Dữ liệu ban đầu
  16. 16. 9.96 10.02 9.94 9.83 9.909.92 10.00 9.97 9.95 10.039.99 9.97 10.09 10.03 10.0810.06 10.08 10.03 10.14 9.909.91 10.18 10.12 10.16 10.1110.10 10.07 10.02 10.00 9.979.98 9.87 9.91 9.89 9.9310.13 9.98 10.00 9.94 10.009.98 10.04 9.96 9.93 9.999.99 9.90 10.00 9.89 9.919.99 10.13 9.92 9.99 10.0510.05 9.92 10.04 9.96 9.899.92 9.81 10.06 9.76 9.889.93 10.00 9.93 10.02 10.139.98 9.88 10.01 9.94 9.889.87 10.10 10.24 10.15 10.0110.20 9.97 9.86 10.08 10.019.90 9.95 9.95 9.86 10.2210.13 9.85 10.08 10.08 9.9510.07 10.00 9.97 9.97 10.01Bài tập:Lập biểu đồ phân bốtần số của bảng dữ liệubên phải.*Đâu là giá trị lớn nhất vàgiá trị nhỏ nhất?* Giá trị trung bình là bao nhiêu?* Độ lệch chuẩn là bao nhiêu?
  17. 17. Mục  Đơn vị 0.01Số dữ liệu 100GT lớn nhất 10.24GT nhỏ nhất 9.76Phạm vi 0.48Số nhóm theo tính toán 9.6Số nhóm 10Độ rộng của nhóm 0.05GT trung bình 9.993Độ lệch chuẩn 0.0934790510152025309.775 9.825 9.875 9.925 9.975 10.03 10.08 10.13 10.18 10.23 10.28  GT tr nê GT TB T n sầ ố1 9.8 9.775 12 9.85 9.825 33 9.90 9.875 144 9.95 9.925 185 10.00 9.975 256 10.05 10.025 147 10.10 10.075 128 10.15 10.125 89 10.20 10.175 310 10.25 10.225 211 10.30 10.275 0 T ngổ 100B ng t n sả ầ ốBảng phạm vi biểu đồ1. Tạo bảng phạm vibiểu đồ.1) Đặt số lượng nhóm là khoảng10 nhóm.2) Phạm vi/ Số nhóm=Độ rộng của nhóm2. Tạo bảng tần số.1) Đặt giá trị trên của nhóm2) Đặt giá trị trung bình củanhóm3) Đếm tần số với giá trị trênbằng Excel.4) Vẽ biểu đồ với giá trị trungbình bằng Excel.L p bi u trong Excel thậ ể đồ ến o?à
  18. 18. 4. Biểu đồ phân tầngSố lô sản phẩmĐộdàycủafimMáy  AMáy  BSố lô sản phẩmĐộdàycủafimMáy  AMáy  B7 Công cụ QCDữ liệu thu được trong quy trình thường thể hiện sự phân tầng đáng kể.Nguyên nhân gây ra sự phân tầng nêu trên là không thể tránh khỏi hoặc do thiếu cẩn thận.Tuy nhiên, nếu thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau như máy móc, nhân công hặcnguyên liệu thì có thể phát hiện thấy một số điểm riêng biệt. Phân tầng dữ liệu sẽ giúp pháthiện nguyên nhân gây ra phế phẩm hoặc bất thường, đồng thời giúp tìm ra biện pháp đốiphó để cải tiến chất lượng.
  19. 19. A B9.86 9.889.87 9.889.76 9.939.83 9.949.85 9.949.86 9.959.87 9.979.97 9.979.81 9.989.93 9.999.99 9.999.88 10.009.89 10.009.89 10.009.89 10.009.99 10.009.90 10.019.90 10.019.90 10.029.90 10.029.91 10.039.91 10.039.91 10.039.92 10.049.92 10.04A B9.92 10.059.93 10.059.93 10.069.94 10.069.95 10.079.95 10.079.96 10.089.96 10.089.96 10.089.97 10.089.97 10.0810.10 10.099.97 10.109.98 10.119.98 10.129.95 10.139.98 10.139.99 10.1310.14 10.1310.00 10.1510.00 10.1610.01 10.1810.01 10.2010.02 10.229.92 10.24STT GT nhỏ nhất của nhóm GT lớn nhất của nhómGT TB củanhómTần số A Tần số B1 9.755 9.805 9.78 1 02 9.805 9.855 9.83 3 03 9.855 9.905 9.88 12 24 9.905 9.955 9.93 14 45 9.955 10.005 9.98 15 106 10.005 10.055 10.03 3 117 10.055 10.105 10.08 1 118 10.105 10.155 10.13 1 79 10.155 10.205 10.18 0 310 10.205 10.255 10.23 0 2
  20. 20. Cách phân tầng dữ liệu  Trước khi bắt đầu phân tầng, cần làm rõ sẽ định phân tầng theođặc trưng nào.Chẳng hạn, để phân tích tỷ lệ phế phẩm? hay để nâng cao hiệusuất?Sau đây là các mục để phân tầng.a) Thời gianTháng, Ngày, Sáng hay Chiều, Ngày hay Đêm, Mùa, Giờb) Nguyên vật liệuKhu vực sản xuất, Cỡ, Lô, Người sản xuất, Độ chính xácc) Đo lườngDụng cụ đo, Phương pháp đo,Lệnh đo, Công nhân đo, Mức độ chính xácd) Công việcQuy trình, Máy móc, Nhóm, Người vận hành, Khuôn hay công cụ, Phương pháp gia cônge) Dạng sản phẩmSản phẩm mới hay thông thường, Khách hàng, Đơn vị đóng gói, Vùng khách hàngf) Thiết kếNgười thiết kế, Kỹ sư sản xuất, vùng khách hàng, Thay đổi đặc điểm kỹ thuật từng phần haysản phẩm mớig) Kiểm traLô, Người kiểm tra, Phương pháp kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, Kiểm tra mẫu hay kiểm tra 100%  Mức độ kiểm tra
  21. 21. 5. Biểu đồ Pareto100%7 Công cụ QCYêú tốA B C D OthersTầnsố50Có nhiều nguyên nhân gây ra phế phẩm trong quy trình. Khi quá lo lắng người ta có thể chorằng chắc mọi nguyên nhân đều phải rất trầm trọng. Tuy nhiên, người có kinh nghiệm làm việctrong nhà máy thì biết rằng phế phẩm chỉ do một số ít nguyên nhân gây ra, và khi khắc phụcnhững nguyên nhân này thì sẽ giảm được phế phẩm xuống đáng kể.Biểu đồ Pareto được dùng để phát hiện ra các nguyên nhân ảnh hưởng nhiều đến chất lượng.
  22. 22. Cách lập Biểu đồ Paretoa) Điều tra tình trạng phế phẩm như sau.• Kiểm tra phế phẩm theo nguyên nhân.• Kiểm tra phế phẩm theo hiện tượng hoặc theo kết quả.• Kiểm tra phế phẩm theo thứ tự thời gian xuất hiện.• Kiểm tra phế phẩm theo quy trình.• Kiểm tra phế phẩm theo thời gian.b) Chọn tiêu chuẩn quan tâm trong các yếu tố dưới đây.• Lượng tiền• Số bất thường của lỗi• Tỷ lệ phế phẩm• Nhân sự• Biện pháp giác quan …c) Đặt đơn vị ở trục tung bên trái và đặt % ở trục tungbên phải.d) Đặt các yếu tố lên trục hoành theo thứ tự về số lượng bắtđầu từ yếu tố có lượng nhiều nhất. Sau đó vẽ các cột vàđường % luỹ tiến.
  23. 23.       Cách sử dụng Biểu đồ Paretoa) Thấy được tất cả các loại lỗi.b) Có tất cả bao nhiêu lỗi.c) Thứ tự lỗi như thế nào.d) Tổng số lỗi sẽ giảm đi bao nhiêu nếu một lỗinào đó giảm.f) Tình trạng lỗi thay đổi thế nào hoặc thứ tự lỗi sẽ thayđổi thế nào nhờ các hành động hoặc cải tiến.
  24. 24. N i dungộ S ph ph mố ế ẩ% của t ng phổ ếph mẩLỗi về hệ thống dây điện 38 0Lỗi về dây chuyền lắp ráp 25 35.2Lỗi linh kiện 14 58.3Vỡ 10 71.3Linh kiện nén 8 80.6Mua hàng 5 88.0Khác 8 92.6Tổng 108 100.002 04 06 08 01 0 0MistakeofwiringMistekeofassemblyDefectofpartsBreakagePresspartsPurchasesOthers02 04 06 08 01 0 0
  25. 25. Toilet Phòngthử đồQuầy thu tiềnPhònghút thuốcXe đẩyManơcanhQuầy nhậnđơn hàng
  26. 26. ToiletPhòng hút thuốcQuầy thu tiềnPhòng thử đồQuầy nhậnđơn hàngXe đẩyManơcanhTổngTổng
  27. 27. Trước SauToiletPhònghútthuốcQuầythutiềnPhòngthửđồQuầynhậnđơnhàngXeđẩyManơcanhToiletPhòngthửđồQuầythutiềnPhònghútthuốcQuầynhậnđơnhàngXeđẩyManơcanhTỷlệluỹtiếnTỷlệluỹtiếnTháng ba Tháng tư
  28. 28. STT Tên lỗi Số lượng lỗi1 Nhăn 132 Xoắn 243 Xước 564 Rạn 385 Ố 116 Lỗi khác 8Tổng 150Bài tập: Số liệu kiểm tra cho kết quả như bảng dưới đây.Hãy dùng biểu đồ Pareto để phân tích.
  29. 29. STT Tên lỗi Số lượnglỗiSố luỹ tiến1 Xước 56 562 Rạn 38 943 Xoắn 24 1184 Nhăn 13 1315 Ố 11 1426 Lỗi khác 8 150Tổng 150 150Đáp án:
  30. 30. 20406080100120140160Xước Rạn Xoắn Nhăn Ố Lỗi khácn=15020406080100Tỉ lệ gộpSố lỗi(%)Thời gian:5/01—4/03Người phân tích: TAKEMURABiểu đồ Pareto theo loại lỗi
  31. 31. STT.Tên lỗi Số lượnglỗiGiá trị haohụt/lỗi(chiếc)Tổng giá trịhao hụt1 Xước 56 1,000 56,0002 Rạn 38 4,000 152,0003 Xoắn 24 10,000 240,0004 Nhăn 13 20,000 260,0005 Ố 11 8,000 88,0006 Lỗi khác 8 2,000 16,000Tổng cộng 150 812,000
  32. 32. Stt. Tên lỗi Số lượnglỗiGiá trị haohụt/chiếcTổng giá trịhao hụtLuỹ tiến ()1 Nhăn 13 20,000 260,000 260,0002 Xoắn 24 10,000 240,000 500,0003 Rạn 38 4,000 152,000 652,0004 Ố 11 8,000 88,000 740,0005 Xước 56 1,000 56,000 796,0006 Lỗi khác 8 2,000 16,000 812,000Tổng cộng 150 812,000 812,000
  33. 33. 1020304050607080XướcRạn XoắnNhăn Ố Lỗi khácn=15020406080100Tổng trị giáhao hụt(X1000 Yen)Thời gian: 5/01—4/03Người phân tích: TAKEMURATỉ lệ gộp(%)Biểu đồ Pareto về Trị giá hao hụt theo loại lỗi?
  34. 34. Máy số Số lỗi Luỹ tiếnMáy số 4 6 6Máy số 2 3 9Máy số 3 2 11Máy số 1 1 12Máy số 5 1 13Tổng cộng 13 13Lỗi nhăn theo số máy
  35. 35. 12345678#4n=1320406080100Tỉ lệ gộp(%)9#2 #3 #1 #51413121110Thời gian:5/01—4/03Người phân tích; TAKEMURABiểu đồ Pareto theo số máy
  36. 36. 6. Biểu đồ nhân quảEffectCauseCauseQC 7 ToolsCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCause CauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseCauseBiểu đồ nhân quả (CED) là một phương pháp nhằm tìm ra nguyên nhân làm cho hàngkém chất lượng, từ đó thực hiện hành động để đảm bảo chất lượng.Biểu đồ nhân quả là một công cụ hiệu quả giúp phát hiện nguyên nhân tối đa, những nguyênnhân này có liên quan tới một hiện tượng nào đó, tới phế phẩm và đặc trưng chất lượng, đồngthời giúp nắm được toàn cảnh mối quan hệ một cách có hệ thống.
  37. 37. Một số lưu ý khi vẽ Biểu đồ nhân quảa) Trước tiên, chọn xương sống rồi đặt các xương dăm    vào các xương nhánh nhỏ.b) Miêu tả một cách chi tiết sự thay đổi điều kiện vận hành  lên các xương dăm, đây chính là nguyên nhân của các đặctrưng trung gian.(Ví dụ, có một vài xương dăm miêu tả chi tiết sự thay đổiđiện áp mà sự thay đổi này chính là một đặc trưng trung gian)c) Bắt đầu điều tra từ hạng mục (xương dăm) quan trọng.  Do vậy, nên sử dụng Biểu đồ nhân quả (CED) và Biểu đồPareto.d) Ưu tiên điều tra nguyên nhân trong công ty trước nguyênnhân từ ngoài công ty.
  38. 38. Kỹ thuật chơi Golf
  39. 39. B ng bay sang ph ió ảB ng bay sang tr ió ánh v o m tĐá à ặtr cướB ng tr tó ượ ( anti-clock wise Spin )Fuck fly (B ngóxo yá )M t mặ ởĐ ng ngoàiườ  trongĐ ng trongườ    ngoàiMặt gậy trùmqua bóngB ng h ngó ướsang tr iáĐ ng ngoàiườtrongMặt gậy trùm quabóngB ng h ngó ướsang ph iảĐ ng trongườngoài(M t m )ặ ởGóc c m l nầ ớHoãn đ i tayổV tríịbóng bênph iảV trí bóngịg nầVị trí bóng gầnV trí bóngịxaGóc d iướl nớĐánh bằng tay phảiGi tay lên m tơ ặtr cướVị trí bóng ở bên tráiKo thay đổi độ nặngnh v oĐá ànhđỉV trí bóngị ởbên ph iảThay đổi độ nặng quá nhiềuV tríịbóng xaTr c tayướKỹ thuật chơi GolfBóngkhôngbaythẳngvàbayxa
  40. 40. Quality Defectof clinkerFree Lime % is high (>2.0%)Sulphur content is low (<0.6%)Poor decarbonizationLow calcination temperature(in tower)C4L1 inlet temp C5L2 inlet temp.Not enough liquid phase(<25%: 1400C)Poor nodulizationLow sinteringtemp. (<1250℃)High LS (>98)Not enough coolingDecarbonizationLiquid phaseNodulizationSinteringCoolingASR < 0.9Long time in the kilnHigh temp. in sinteringLow S in fuelNot enough fuelon the kilnV-mill stopageLow [Fe] contentLow [Al] contentCannot jointWrong air distributionSuplly of high LSmaterialHigh velocity of gasCoal is lowLow rotation of kilnHigh CO in L1Poor combustionNot enough timeRotary KilnLow calcinations degree of the total hot mealDividing gate is closedRotation is highFlameis longCoarse coalC4L1 inlet tempC5L2 inlet temp. High CO.Low primaryair pressureBurnertippositionHomog. Sys. troubleLow or high Pressure in inlet chamberClinker size is fine or big Cooler speed is out of rangeHigh thermal consumptionHigh LS (>103)Biểu đồ nhân quả về Chất lượng Xi măng
  41. 41. 7. Biểu đồ kiểm soátQC 7 Tools52545658 UCL = 57.76CL = 55.28LCL = 52.80Bất thường xảy ra trong quy trìnhxBiểu đồ Kiểm soát là một biểu đồ với các đường giới hạn đã được tính toán bằng cách thốngkê và nó là một hình thức của phương pháp thống kê.Có một số loại Biểu đồ Kiểm soát như biểu đồ kiểm soát x-R, biểu đồ kiểm soát x, biểu đồkiểm soát p, biểu đồ kiểm soát pn, biểu đồ kiểm soát cvà biểu đồ kiểm soát u.Dưới đây là biểu đồ kiểm soát x-R - biểu đồ quan trọng nhất.
  42. 42. a) Thu thập dữ liệuTốt nhất là thu thập khoảng hơn 100 dữ liệu gần nhất, dữ liệunày cho biết các đặc trưng quan trọng bằng kỹ thuật và thống kê.b) Sắp xếp dữ liệuTốt nhất là sắp xếp dữ liệu theo trật tự đã đo được hoặc theo trậttự lô đã phân tầng tại quy trình.c) Phân chia dữ liệu thành các phân nhómPhân chia dữ liệu thu được thành các phân nhóm bao gồm từ3~5 dữ liệu. Mỗi phân nhóm được gọi là một mẫu.d) Chuẩn bị Bảng dữ liệu (Data Sheet)e) Tính giá trị x của từng phân nhómTiếp theoCách vẽ biểu đồ kiểm soát1. Dữ liệu đo được: cho biểu đồ X-R
  43. 43. f) Tính giá trị R của từng phân nhómR(Phạm vi) : sự chênh lệch của Max.-Min. của từng phân nhómg) Tính tổng giá trị trung bình của Xh) Tính giá trị trung bình của R X Ri) Tính các đường kiểm soát n A2 D3 D4Đường kiểm soát của biểu đồ x 2 1.880 3.267Trung tuyến CL = X 3 1.023 2.575Đường kiểm soát trên CL= X+A2R 4 0.729 2.282Đường kiểm soát dưới LCL= X-A2R 5 0.577 2.115 Đường kiểm soát của biểu đồ R 6 0.483 2.004Trung tuyến CL = R 7 0.419 0.076 1.924Đường kiểm soát trên UCL= D4 RĐường kiểm soát dưới LCL= D3 R
  44. 44. cỡ của 1 phânnhóm 4 Biểu đồ X Biểu đồ RPhân nhómsố X 1 X 2 X 3 X4 X R CL UCL LCL CL UCL LCL1 130.3 130.2 131.0 130.8 130.6 0.8 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  2 128.1 129.5 129.5 131.0 129.5 2.9 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  3 128.3 129.3 128.7 127.7 128.5 1.6 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  4 129.5 130.3 130.5 130.8 130.3 1.3 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  5 133.6 130.7 129.4 131.2 131.2 4.2 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  6 127.6 128.7 130.3 128.6 128.8 2.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  7 129.3 129.0 129.7 129.9 129.5 0.9 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  8 129.7 129.2 128.1 129.1 129.0 1.6 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  9 129.0 129.5 130.4 129.2 129.5 1.4 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  10 128.6 130.5 127.4 127.9 128.6 3.1 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  11 130.3 131.2 130.5 129.9 130.5 1.3 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  12 129.5 127.9 130.6 129.3 129.3 2.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  13 130.2 130.7 131.1 130.7 130.7 0.9 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  14 131.0 132.2 130.5 131.2 131.2 1.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  15 130.2 131.5 130.4 128.6 130.2 2.9 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  16 128.7 129.4 129.7 129.4 129.3 1.0 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  17 131.5 134.9 132.4 131.3 132.5 3.6 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  18 129.1 131.2 133.4 130.7 131.1 4.3 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  19 129.6 128.4 129.8 131.1 129.7 2.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  20 129.1 132.6 130.5 129.7 130.5 3.5 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  21 129.6 129.0 128.8 128.6 129.0 1.0 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  22 131.4 129.9 131.2 131.6 131.0 1.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  23 132.4 132.6 131.8 132.8 132.4 1.0 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  24 130.1 130 128.7 132.3 130.3 3.6 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  25 130.5 127.8 129.7 129.3 129.3 2.7 130.102 131.709 128.495 2.20 5.03  
  45. 45. Biểu đồXTrung tuyến (CL) 130.102Giới hạn kiểm soát trên 131.709Giới hạn kiểm soát dưới(LCL)128.495Biểu đồRTrung tuyến (R ngang) 2.20Đường kiểm soáttrên(UCL) 5.03Đường kiểm soát dưới (LCL)  A2 0.729D4 2.282D3  2 1.880 3.267 0.0003 1.023 2.575 0.0004 0.729 2.282 0.0005 0.577 2.115 0.0006 0.483 2.004 0.0007 0.419 1.924 0.0768 0.037 1.864 0.1369 0.337 1.816 0.18410 0.308 1.777 0.223D4 D3Size ofSubgroupA20.01.02.03.04.05.06.01 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25126.0127.0128.0129.0130.0131.0132.0133.01 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
  46. 46. Dùngcho CL?x 2≥nDữ liệu làsố phế phẩm ?Số nhóm (n)lớn hơn 2?Biểu đồkiểmsoátx- -RCách chọn loại Biểu đồ kiểm soátDữ liệu biến đổi ?Giá trị số : Y N : Giá trị lượngCó thể nhómdữ liệu ?Biểu đồkiểmsoát -RBiểu đồkiểmsoát pnBiểu đồkiểmsoát pBiểu đồkiểmsoát cBiểu đồkiểmsoát uBiểu đồkiểmsoátx-RsBiểu đồkiểmsoát -RxCỡ của nhómkhông đổi ?Cỡ của nhómkhông đổi ?n=1Y N Y N N NY YNYxTrung điểm(Vùng, độ dài etc.,)Tỉ lệ phế phẩm Số phế phẩmxxxx
  47. 47. Bài tập: Chọn biểu đồ kiểm soát thích hợp chocác vấn đề dưới đây:1. Anh/chị muốn kiểm tra sự tiêu hao năng lượngđiện của nhà máy trong một tháng2. Anh/chị cần kiểm tra số lần xuất hiện phế phẩmtrong 100 mẫu sp/một ngày tại quy trình mạ3. Anh/chị phải kiểm tra số vết xước trên 1 trên 1tấm panen với kích thước khác nhau.4. Anh/chị sẽ cân trọng lượng 5 mẫu của 1 loại linhkiện trong 1 ngày.5. Anh/chị phải kiểm tra Tỉ lệ xuất hiện phế phẩmbằng cách kiểm tra từ 100 đến 200 sp/ngày.m2x-Rspnupx-R
  48. 48. 1. Dữ liệu đo được: cho biểu đồ kiểm soát pa) Thu thập dữ liệuThu thập hơn 20 dữ liệu có số lượng đã kiểm tra (n) và sốphế phẩm (pn) rõ ràng.b) Chia dữ liệu thành phân nhómChia các dữ liệu đã thu thập được thành các phân nhóm,mỗi nhóm từ 3~5 dữ liệu. Mỗi phân nhóm gọi là 1 mẫu.c) Tính Tỉ lệ phế phẩm của từng nhóm (p)   pi =              =d) Tính Tỉ lệ phế phẩm trung bình pp= = = (where, N= )size)Group(sampleofNumberproductsdefectiveofNumberiinrnumberinspectedTotaldefectofnumberTotal∑∑iinrNnp ii∑∑ in
  49. 49. e) Tính giới hạn kiểm soátGiới hạn kiểm soát 3 của biểu đồ kiểm soát p được tính như sau:UCL = + 3( nếu LCL< 0 , không lấy)LCL = - 3f) Vẽ biểu đồ kiểm soátσp( )inpp −1p( )inpp −1
  50. 50. Stt phânnhómCỡ phân nhóm (n)Số phế phẩm(c)Đơn vị phế phẩm trungbình(p)CL UCL LCL1 400 40 0.100 0.087 0.129 0.0442 400 42 0.105 0.087 0.129 0.0443 400 20 0.050 0.087 0.129 0.0444 200 17 0.085 0.087 0.146 0.0275 200 15 0.075 0.087 0.146 0.0276 200 21 0.105 0.087 0.146 0.0277 400 28 0.070 0.087 0.129 0.0448 400 22 0.055 0.087 0.129 0.0449 400 48 0.120 0.087 0.129 0.04410 400 36 0.090 0.087 0.129 0.04411 200 27 0.135 0.087 0.146 0.02712 200 13 0.065 0.087 0.146 0.02713 200 21 0.105 0.087 0.146 0.02714 400 32 0.080 0.087 0.129 0.04415 400 18 0.045 0.087 0.129 0.04416 400 34 0.085 0.087 0.129 0.04417 400 28 0.070 0.087 0.129 0.04418 200 12 0.060 0.087 0.146 0.02719 200 22 0.110 0.087 0.146 0.02720 200 25 0.125 0.087 0.146 0.02721 400 33 0.083 0.087 0.129 0.04422 400 27 0.068 0.087 0.129 0.04423 400 37 0.093 0.087 0.129 0.04424 400 48 0.120 0.087 0.129 0.04425 400 44 0.110 0.087 0.129 0.044Tổng cộng 8200 710 0.087      
  51. 51. CL(p bar) 0.087UCL =$K$3+3*SQRT($K$3*(1-$K$3)/ n )LCL=IF($K$ 3 -3*SQRT($K$ 3 *(1-$K$ 3 )/ n )<0,"",$K$3-3*SQRT($K$3*(1-$K$3)/ n ))Trung tuyến CL=p bar = Số đơn vị phế phẩm/số phân nhómGiới hạn ks trên UCL=p bar+3*SQRT(p bar(1-p bar)/n)Giới hạn ks dưới LCL=p bar-3*SQRT(p bar(1-p bar)/n)0.0000.0200.0400.0600.0800.1000.1200.1400.160135791113151719212325Biểu đồ kiểm soát P
  52. 52. Cách đánh giá và sử dụng Biểu đồ kiểm soát1. Quan sát sự phân bố chứ không phải vị trí các điểm của biểu đồ kiểm soát.Chính là để đánh giá sự phân bố do quy trình gây nên.2. Khi các điểm nằm trong vùng giới hạn thì không phải quá lo lắng về sự dichuyển của các điểm.Ngay cả khi không có gì bất thường, thì dữ liệu vẫn có sụ phân bố ngẫu nhiên.3. Khi các điểm nằm trong vùng giới hạn thì về cơ bản quy trình coi như đangđược kiểm soát.4. Khi các điểm nằm ngoài vùng giới hạn thì chắc chắn quy trình đang khôngđược kiểm soát.Khi một điểm nằm trên đường kiểm soát thì quy trình cũng đã đang không được kiểm soát.5. Khi các điểm ở trong các trường hợp sau, thì nên kiểm soát quy trình.a) 25 điểm liên tiếp nằm trong vùng giới hạnb) Một (1) trong số 35 điểm liên tiếp nằm ngoài vùng giới hạn.c) Hai (2) trong số 100 điểm liên tiếp nằm ngoài vùng giới hạn.Tiếp theo
  53. 53. 6. Khi 7 điểm liên tiếp nằm về một phía của CL thì quy trìnhcó thể đang trong tình trạng bất thường.Các điểm liên tiếp nằm về 1 phía của CL gọi là ‘dãy (run)’.7. Quy trình là bất thường khi ‘dãy’ xuất hiện như sau:a) Dãy 10 điểm trong số 11 điểm liên tiếpb) Dãy 12 điểm trong số 14 điểm liên tiếpc) Dãy 14 điểm trong số 17 điểm liên tiếpd) Dãy 16 điểm trong số 20 điểm liên tiếp8. Sự bất thường của quy trình có thể xảy ra khi các điểm nằm theo xu hướngđi lên hoặc đi xuống.9. Khi hơn nửa số điểm nằm ngoài vùng giới hạn hoặc hầu hết các điểm nằm trongphần nửa giữa CL và U/L CL, thì biểu đồ kiểm soát bị sai trong quá trình phânnhóm dữ liệu hoặc trong lúc phân tầng.10. Kiểm tra biểu đồ kiểm soát R- trước trong trường hợp của biểu đồ kiểm soát X-R.CLUCLLCL7-b 86Run9
  54. 54. 8. Một số biểu đồ hữu dụng khác giúp phân tích vàkiểm soát bằng hình ảnhC.nhân Trước Sau 2 tháng Sau 4 thángA 120 108 72B 140 115 85C 115 98 70D 130 112 88Tổng 505 433 3151) Biểu đồhình cột“So sánh”
  55. 55. C.nhân Th.1 Th.2 Th.3 Th.4 Th.5 Th.6Mr. A 120 108 72 89 82 69Mr. B 140 115 100 120 108 118Mr. C 115 98 120 111 120 120Mr. D 130 112 88 94 72 88Tổng 505 433 380 414 382 39560708090100110120130140150J a n Fe b Mar Apl May J un2) Biểu đồ đường kẻ“Xu hướng”
  56. 56. Stt Chủ đề Số lượng Tỉ lệ1 Chất lượng 2,809 342 Năng suất 1,582 193 Env.,Safty 984 124 Bảo dưỡng 672 85 Nguyên vật liệu 525 66 Khác 1,585 19  Tổng cộng 8,157 10035%20%12%8%6%19%Numbe r35%20%12%8%6%19%Qualit yEffic ie nc yEnv.,SaftyUpke e pMat e rialOthe rs3) Biểu đồ hình tròn“Tỉ lệ, phần trăm”
  57. 57. Các công cụ QC Thứ nhất Thứ 2Pareto 65 90Biểu đồ nhân quả 40 75Đồ thị 75 95Phiếu kiểm tra 50 85Biểu đồ phân bố tần số 40 60Biểu đồ tán xạ 40 60Biểu đồ kiểm soát 20 20050100ParetoC & E DiagramGraphChecksheetHistogramScatter DiagramControl ChartFirstSecond050100ParetoBi u nh n quể đồ â ảthĐồ ịPhi u ki m traế ểBi u ph n b t n sể đồ â ố ầ ốBi u tể đồ án xạBi u ki m soể đồ ể átTh 2ứTh 1ứ0255075100ParetoC & E DiagramGraphChecksheetHistogramScatter DiagramControl Chart4) Biểu đồ Rader

×