• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Chương 2 Dinh dang van ban
 

Chương 2 Dinh dang van ban

on

  • 1,558 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,558
Views on SlideShare
1,547
Embed Views
11

Actions

Likes
0
Downloads
33
Comments
0

1 Embed 11

http://hoangthihoaspt.wordpress.com 11

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Chương 2 Dinh dang van ban Chương 2 Dinh dang van ban Presentation Transcript

    • Trường: Đại học sư phạm TP HCM Khoa: CNTT Lớp: Tin 4 22/12/2013 GVHD: Lê Đức Long SVTH: Hoàng Thị Hòa MSSV: K36.103.020 Định dạng văn bản 1
    • Mục tiêu Học sinh biết và thực hiện được: • Một số thao tác cơ bản. • Phục hồi các thao tác. • Định dạng Font chữ. • Định dạng đoạn. 22/12/2013 Định dạng văn bản 2
    • I. Một số thao tác cơ bản. 1. Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt • Sử dụng trình: VietKey: Unikey: 22/12/2013 Định dạng văn bản 3
    • I. Một số thao tác cơ bản. 1. Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt Các thao tác: - Trong mục “Bảng mã”, chọn bảng mã cần dùng. - Lưu ý cách sử dụng bảng mã và font chữ tương ứng. - Trong mục “Kiểu gõ”, chọn kiểu gõ. 22/12/2013 Định dạng văn bản 4
    • I. Một số thao tác cơ bản. 1. Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt Bảng mã Font chữ có dạng VNI VNI-……… Vietware_X VN……… Font chữ thông dụng VNI-Times VNtimes new roman Unicode 22/12/2013 .Vn……(chữ thường) .VnTime, .VNArial .Vn…..H ( chữ hoa) TCVN3 .VnTimeH Times New Roman, Arial, Tahoma Định dạng văn bản 5
    • I. Một số thao tác cơ bản. 1. Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt Quy tắc gõ ký tự của kiểu gõ Telex và VNI Ký tự Â Ê Ô Ơ Ƣ Ă Đ Telex AA EE OO OW; [ UW; W; ] AW DD VNI E6 O6 O7 U7 A8 D9 22/12/2013 A6 Định dạng văn bản 6
    • I. Một số thao tác cơ bản. 1. Sử dụng trình hỗ trợ tiếng việt Quy tắc gõ dấu của kiểu gõ Telex và VNI Dấu Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng Hủy dấu Telex S F R X J Z VNI 1 2 3 4 5 0 22/12/2013 Định dạng văn bản 7
    • I. Một số thao tác cơ bản. 2. Các phím di chuyển con trỏ -↑, ↓: lên/ xuống một dòng. -←, →: sang trái/ phải một ký tự. -Ctrl+←, Ctrl+→: sang trái/ phải một từ. -Home, End: về đầu/ cuối một dònghiện hành. -Page Up, Page Down: lên/ xuống một trang màn hình. -Ctrl+Page Up, Ctrl+Page Down: lên/ xuống một trang văn bản. -Ctrl+Home, Ctrl+End: về đầu/ cuối văn bản. 22/12/2013 Định dạng văn bản 8
    • I. Một số thao tác cơ bản. 3. Các thao tác trên khốivăn bản a. Chọn khối – sử dụng chuột -Đưa chuột đến biên trái của cửa sổ soạn thảo cho đến khi hình ảnh chuột có dạng mũi tên hướng lên gốc phải. -Chọn một dòng: Nhắp chuột tại dòng đó. -Chọn nhiều dòng: Nhắp và kéo chuột từ dòng muốn chọn đến dòng kế tiếp. -Chọn một đoạn: Nhắp đúp chuột tại đoạn muốn chọn. -Chọn cả văn bản: Giữ phím Ctrl và nhắp chuột 22/12/2013 Định dạng văn bản 9
    • I. Một số thao tác cơ bản. 3. Các thao tác trên khốivăn bản a. Chọn khối – sử dụng chuột(tt) -Đưa chuột vào vùng soạn thảo, khi hình ảnh chuột có dạng , và chọn các cách: -Chọn một từ: Nhắp đúp chuột tại từ muốn chọn. -Chọn một phần: Nhắp và giữ chuột tại ký tự đầu tiên của phần muốn chọn, sau đó kéo chuột đến ký tự cuối cùng của phần đó. -Chọn một đoạn: Giữ phím Ctrl và nhắp chuột tại đoạn muốn chọn. 22/12/2013 Định dạng văn bản 10
    • I. Một số thao tác cơ bản. 3. Các thao tác trên khốivăn bản a. Chọn khối – dùng phím -Shift+↑ hoặc Shift+↓: Chọn 1 dòng. -Shift+← hoặc Shift+→: Chọn 1 từ bên trái hoặc bên phải. -Shift+Home hoặc Shift+End: Chọn đến đầu hoặc cuối dòng. -Shift+PgUp hoặc Shift+PgDn: Chọn 1 trang màn hình trên hoặc dưới. -Ctrl+Shift+← hoặc Ctrl+Shift+→: Chọn 1 từ bên trái hoặc bên phải. -Ctrl+Shift+Home hoặc Ctrl+Shift+End: Chọn đến đầu hoặc cuối văn bản. -Ctrl+A: Chọn toán bộ vănĐịnh dạng văn bản bản. 22/12/2013 11
    • I. Một số thao tác cơ bản. 3. Các thao tác trên khốivăn bản b. Sao chép khối -Chọn khối văn bản cần sao chép. -Vào thẻ Home/Copy hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+C. -Đặt con trỏ tại vị trí cần sao chép khối văn bản đến. -Vào thẻ Home/Paste hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+V. 22/12/2013 Định dạng văn bản 12
    • II. Phục hồi các thao tác Thao tác Undo -Chọn biểu tượng Undo trên Quick Access Toolbars. -Hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+Z. Thao tác Redo -Chọn biểu tượng Redo trên Quick Access Toolbars. -Hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+Y. 22/12/2013 Định dạng văn bản 13
    • III. Định dạng Font chữ 1. Định dạng bằng lệnh Font -Chọn đoạn văn bản, vào Home, Font -Hoặc bấm tổ hợp phím Ctrl+D 22/12/2013 Định dạng văn bản 14
    • III. Định dạng Font chữ 1. Định dạng bằng lệnh Font 22/12/2013 Định dạng văn bản 15
    • III. Định dạng Font chữ 2. Định dạng bằng ribbon -Chọn đoạn văn bản cần định dạng, nhắp chuột vào các biểu tượng trên ribbon. 22/12/2013 Định dạng văn bản 16
    • III. Định dạng Font chữ 3. Định dạng bằng tổ hợp phím -Tăng kích thước: Ctrl + ] hoặc Ctrl + Shift + > -Giảm kích thước: Ctrl + [ hoặc Ctrl + Shift + < -Chữ đậm: Ctrl +B -Chữ nghiêng: Ctrl +I -Chỉ số dưới: Ctrl + = -Chỉ số trên: Ctrl +Shift + = -Chữ hoa lớn/ thường: Ctrl + Shift + A -Đổi chữ hoa – thường – hoa: Shift + F3 22/12/2013 Định dạng văn bản 17
    • III. Định dạng Font chữ 4. Xóa định dạng -Chọn đoạn văn bản cần xóa dịnh dạng -Chấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar 22/12/2013 Định dạng văn bản 18
    • IV. Định dạng đoạn 1. Khoảng cách và canh lề đoạn Vào Home, chọn Paragraph Canh lề Lề phải, trái Lề dòng đầu tiên K/C đoạn K/C dòng 22/12/2013 Định dạng văn bản 19
    • IV. Định dạng đoạn 1. Khoảng cách và canh lề đoạn Ngoài ra còn có thể dùng thước hoặc tổ hợp phím Biểu tƣợng Phím tắt Chức năng Ctrl + L Canh lề trái (Left) Ctrl + E Canh giữa (Center) Ctrl + R Canh lề phải (Right) Ctrl + J Canh đều 2 lề (Justify) Ctrl + l Khoảng cách dòng đơn Ctrl + 2 Khoảng cách dòng đôi Ctrl + l + 5 Khoảng cách 1,5 dòng 22/12/2013 Định dạng văn bản 20
    • IV. Định dạng đoạn 2. Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động. Vào Home, chọn biểu tượng Bullets/Numbering Bullets 22/12/2013 Numbering Định dạng văn bản 21
    • IV. Định dạng đoạn 2. Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động Lưu ý: muốn chọn một kiểu Bullets/Numbering khác thì chọn: Define New Bullets 22/12/2013 Định dạng văn bản 22
    • IV. Định dạng đoạn 2. Dấu đầu đoạn và số thứ tự tự động Define New Number Format 22/12/2013 Định dạng văn bản 23
    • IV. Định dạng đoạn 3. Cài đặt TabStop a. Đặt Tab Các loại tab (Left Tab): Tab canh trái (Right Tab): Tab canh phải (Center Tab): Tab canh giữa (Decimal Tab): Tab canh theo dấu phân cách phần thập phân. (Bar Tab): Tab chèn thêmmột gạch thẳng đứng “|” tại vị trí Tab dừng. 22/12/2013 Định dạng văn bản 24
    • IV. Định dạng đoạn 3. Cài đặt TabStop a. Đặt Tab Sử dụng thước - Chọn đoạn văn bản muốn đặt Tab. - Nhắp chuột vào biểu tượng Tab bên trái thước đo để chọn một loại Tab dừng cần đặt. - Nhắp chuột tại vị trí cần đặt Tab trên thước ngang. Biểu tượng Tab 22/12/2013 Vị trí đặt Tab Định dạng văn bản 25
    • IV. Định dạng đoạn 3. Cài đặt TabStop a. Đặt Tab Sử dụng Menu - Chọn đoạn văn bản, vào Home, chọn Paragraph, trong hộp thoại Paragraph chọn Tabs. - Tab stop position: Vị trí cần đặt Tab - Default Tab Stops: Mặc định khoảng cách Tab - Aligment: Chọn kiểu Tab - Leader: Chọn dấu dẫn trước Tab - Nút Set: Xác nhận thây đổi Tab - Nút Clear: Xóa Tab đang chọn - 22/12/2013 Clear All: Xóa tất cảĐịnh dạng văn bản Nút các Tab 26
    • IV. Định dạng đoạn 3. Cài đặt TabStop b. Thay đổi vị trí dừng Tab - Chọn đoạn văn nhắp chuột vào Tab trên thước ngang, kéo lê đến vị trí mới. - Nếu dùng Menu thì thây đổi khoảng cách Tab trên Tab stop position rồi chọn nút Set Kéo sang vị trí mới 22/12/2013 Định dạng văn bản 27
    • IV. Định dạng đoạn 3. Cài đặt TabStop c. Xóa Tab - Đưa chuột về các điểm dừng trên thước định vị, kéo rê chuột để di chuyển các điểm dừng ra khỏi thước. - Trong cửa sổ Tabs chọn Clear hoặc Clear All để hủy bọ 1 hoặc tất cả các điểm dừng đã thiết lập. - Bấm tổ hợp phím Ctrl + Q (Ctrl + Shift + N) để hủy bỏ tất cả các điểm dừng Kéo lê Tab rồi nhả chuột tại vị trí bất kỳ trên văn bản 22/12/2013 Định dạng văn bản 28
    • IV. Định dạng đoạn 4. Tạo văn bản nhiều cột Chọn đoạn văn, vào Page Layout, chọn Columns 22/12/2013 Định dạng văn bản 29
    • IV. Định dạng đoạn 4. Tạo văn bản nhiều cột Nếu chọn More Column - Number of Columns: chọn số cộ - Width and spacing: độ rộng và khoảng cách giữa các cột. - Equal column width: độ rộng các cột bằng nhau - Line between: đặt đường phân cách giữa các cột. - Apply to: áp dụng cho • Whole document • Selected Text • This point forward 22/12/2013 Định dạng văn bản 30
    • IV. Định dạng đoạn 4. Tạo văn bản nhiều cột Chia cột với số dòng không đều nhau: đặt con trỏ tại vị trí ngắt cột , vào Page Layout, chọn Break, chọn Column 22/12/2013 Định dạng văn bản 31
    • 22/12/2013 Định dạng văn bản 32