• Like
notes5
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

notes5

  • 319 views
Published

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
319
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
9
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Mô hình hóa dữ liệu Vũ Tuyết Trinh trinhvt-fit@mail.hut.edu.vn Bộ môn Hệ thông thông tin Viện Công nghệ thông tin & truyền thông Đại học Bách Khoa Hà NộiMột số định nghĩa Mô hình dữ liệu  Hình thức hóa biểu diễn dữ liệu được tạo và sử dụng bởi hệ thống  Gồm dữ liệu và các ràng buộc, liên hệ Mô hình dữ liệu logic  Mức tổ chức dữ liệu Mô hình dữ liệu vật lý  Mức lưu trữ dữ liệu Chuẩn hóa  Quá trình phân tích dữ liệu để xây dựng được cấu trúc phù hợp Cân bằng giữa mô hình dữ liệu và mô hình nghiệp vụ 2 1
  • 2. Mô hình dữ liệu thực thể - liên kết Biểu diễn: bằng sơ đồ thực thể - liên kết Các khái niệm cơ bản  Thực thể: một đối tượng trong thế giới thực, tồn tại độc lập và phân biệt được với các đối tượng khác  Tập thực thể: gồm các thực thể có tính chất giống nhau  Thuộc tính: một đặc tính của một tập thực thể o Khoá: o Liên kết: một mối liên hệ có nghĩa giữa nhiều thực thể o Mỗi liên kết có thể có các thuộc tính o 1-1, 1-n, n-m, đệ quy o Tập liên kết: một tập hợp các liên kết cùng kiểu 3Sơ đồ thực thể liên kết 4 2
  • 3. Quy ước 5Thực thể và thuộc tính  Thực thể: một đối tượng trong thế giới thực sinh_viên  Tập thực thể: gồm các thực thể có tính chất giống nhau •sv1 •sv2 •sv3  Thuộc tính: một đặc tính của một tập thực thể  Miền giá trị ~ tập các giá trị maSV có thể diachi  Khoá ~ xác định sự duy tenSV nhất của 1 thực thể nam ngaysinh 6 3
  • 4. Kiểu thuộc tính Thuộc tính đơn giản (thuộc tenSV = ‘‘Trần T. Bình’’ tính nguyên tố) = ‘‘Ng. Đ. Trung’’  có kiểu dữ liệu nguyên tố sinh_viên Thuộc tính phức  có kiểu phức, định nghĩa bởi các thuộc tính khác nam tenSV maSV ngaysinh diachi so_pho quan thanh_pho 7Kiểu thuộc tính (2) maMH Thuộc tính đa giá trị  tương ứng với mỗi thực tenmon thể, có thể nhận nhiều giá mon_hoc trị soHT giao_vien Thuộc tính suy diễn sinh_viên  có thể tính toán được từ (các) thuộc tính khác nam tenSV tuoi maSV ngaysinh diachi 8 4
  • 5. Liên kết Đ/n: là sự kết hợp giữa một số thực thể Thuộc tính maSV maMH tenSV tenmonngaysinh sinh_viên diem_thi mon_hoc soHT nam diachi ket_qua 9Ràng buộc của kết nối 1-1: Liên kết 1 thực thể của một tập thực thể với nhiều nhất 1 1 1 thực thể của tập thực thể lop_hoc chu_nhiem giao_vien khác 1-n: Liên kết 1 thực thể của 1 một tập thực thể với nhiều thực m lop_hoc gom sinh_vien thể của tập thực thể khác n-m: Liên kết 1 thực thể của một tập thực thể với nhiều thực thể của tập thực thể khác và n m ngược lại sinh_viên dang_ky mon_hoc đệ quy: Liên kết giữa các thực thể cùng kiểu mon_hoc dieu_kien 10 5
  • 6. Từ điển dữ liệu và siêu dữ liệu  Siêu dữ liệu  thông tin mô tả về các thành phần trong sơ đồ dữ liệu  Lưu trữ trong từ điển dữ liệu, được chia sẻ giữa các (nhóm) người phát triển hệ thống  Từ điển dữ liệu  Giúp cải thiện chất lượng hệ thống đang xây dựng 11Một số lưu ý khi thiết kế sơ đồ TTLK  Tập thực thể chỉ gồm 1 thực thể  không cần biểu diễn  Tên tập thực thể nên trùng với tên đối tượng nó biểu diễn  Nếu 1 (số) thuộc tính của tập thực thể là không quan trọng cho ứng dụng  nên loại bỏ  Tránh đặt tên trùng nhau cho các thuộc tính của các tập thực thể khác nhau  có thể đặt EntName_attrName  Nên phân chia các thuộc tính riêng rẽ. Ví dụ: Họ, đệm, tên nếu cần thao tác đến các thuộc tính riêng rẽ này  Xác nhận, kiểm tra các ràng buộc, liên kết 12 6
  • 7. Sơ đồ thực thể - liên kếtSơ đồ quan hệ Biến đổi tập các thực thể Biến đổi các liên kết  Liên kết 1-1  Liên kết 1-n  Liên kết n-m Các khoá của các sơ đồ quan hệ Các sơ đồ quan hệ với khoá chung 13Quá trình chuẩn hóa Vấn đề đặt ra  Có cần phải tinh chỉnh thiết kế nữa hay không?  Thiết kế đã là tốt hay chưa?  Định nghĩa về các dạng chuẩn. Mục đích: Mỗi dạng chuẩn đảm bảo ngăn ngừa (giảm thiểu) một số các dạng dư thừa hay dị thường dữ liệu Các dạng chuẩn hay sử dụng  Dạng chuẩn 1 (1NF)  Dạng chuẩn 2 (2NF)  Dạng chuẩn 3 (3NF)  Dạng chuẩn Boye-Code (BCNF)  Dạng chuẩn 4 (4NF) 14 7
  • 8. Dạng chuẩn 1 Đ/N: Một sơ đồ quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 1 nếu tất cả các miền giá trị của các thuộc tính trong R đều chỉ chứa giá trị nguyên tố.  Giá trị nguyên tố là giá trị mà không thể chia nhỏ ra được nữa 15Dạng chuẩn 2 (2NF) Đ/N: Một sơ đồ quan hệ R được coi là ở dạng chuẩn 2 nếu  Sơ đồ quan hệ này ở 1NF  Tất cả các thuộc tính không khóa đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính (Lưu ý, A là một thuộc tính khóa nếu A thuộc một khóa tối thiểu nào đó của R. Ngược lại A là thuộc tính không khóa) 16 8
  • 9. Dạng chuẩn 3 (3NF) Đ/N: Một sơ đồ quan hệ R được coi là ở dạng chuẩn 3 nếu  Sơ đồ quan hệ này ở 2NF  Mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính 17Dạng chuẩn Boye-Codd (BCNF) Đ/N: Một sơ đồ quan hệ R(U) với một tập phụ thuộc hàm F được gọi là ở dạng chuẩn Boye- Codd (BCNF) nếu với  XA  F+ thì  A là thuộc tính xuất hiện trong X hoặc  X chứa một khóa của quan hệ R. 18 9
  • 10. 19 10