Bang dong tu gerund & to inf
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Bang dong tu gerund & to inf

on

  • 27,102 views

 

Statistics

Views

Total Views
27,102
Views on SlideShare
27,100
Embed Views
2

Actions

Likes
39
Downloads
1,205
Comments
14

1 Embed 2

http://www.pinterest.com 2

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

110 of 14 Post a comment

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…

110 of 14

Post Comment
Edit your comment

    Bang dong tu gerund & to inf Bang dong tu gerund & to inf Presentation Transcript

    • By Hoa Dang , Ha Noi, Viet Nam. Mobil: 0913170288 GERUND AND INFINITIVE V-ing to-V to - V V 1. Admit* (thừ a nhận ) 2. Anticipate* 3. appreciate (đánh giá ) 4. avoid (tránh ) 5. consider *( xem xét ) 6. complete ( hoàn thành ) 7. defer 8. delay ( trì hoãn ) 9. deny* ( từ chối ) 10. detest 11. discuss ( thảo luận ) 12. dislike (không thích ) 13. dread 14. enjoy ( thích ) 15. escape 16. excuse 17. fancy* (= imagine) 18. finish ( hoàn thành ) 19. forgive 20. imagine* 21. involve 22. keep ( tiếp tục ) 23. loathe 24. mean(=involve) 25. mention (đề cập ) 26. mind ( phiền , ngại ) 27. miss (nhớ, bỏ lỡ ) 28. pardon 29. postpone ( trỉ hoãn ) 30. practise (luyện tập ) 31. prevent 32. prefer 33. propose* (=suggest) 34. recollect* 35. quit (nghỉ , thôi ) 36. recall(nhắc nhở, nhớ) 37. recollect ( nhớ ra ) 38. recommend (nhắc nhở ) 39. resent (bực tức ) 40. resist (kháng cự ) 41. risk ( rủi ro ) 42. tolerate (tha thứ ) 43. understand* ( hiểu ) 44. can’t help (=can’t avoid/ can’t prevent ) 45. can’t stand ( ko thể chịu đựng đc ) 46. can’t bear ( ko thể chịu đựng đc ) 47. It is no use / It is no good ( vô ích ) 48. It is no sense/ harm in (không có gì bất tiện) 49. to be/get used to ( quen với ) 50. to be / get accustomed to (dần quen với ) 51. to be busy ( bận rộn ) 52. to be worth ( xứng đáng ) 53. to look forward to (trông mong ) 54. to have difficulty / fun / trouble/ a hard time 55. to have a difficult time 56. go (fishing/ shopping/ swimming) 1. afford (đủ khả năng ) 2. agree (đồng ý ) 3. appear ( xuất hiện ) 4. arrange ( sắp xếp ) 5. ask ( hỏi , yêu cầu ) 6. beg ( nài nỉ , van xin ) 7. care ( chăm sóc ) 8. claim (đòi hỏi , yêu cầu ) 9. consent ( bằng lòng ) 10. decide ( quyết định ) 11. demand ( yêu cầu ) 12. deserve ( xứng đấng ) 13. expect ( mong đợi ) 14. fail ( thất bại ) 15. hesitate (do dự ) 16. hope (hi vọng ) 17. learn ( học ) 18. manage (sắp xếp ) 19. mean (ý định ) 20. need ( cần ) 21. offer (đề nghị ) 22. plan ( lên kế hoạch ) 23. prepare ( chuẩn bị ) 24. prefer 25. pretend ( giả vờ ) 26. promise ( hứa ) 27. refuse ( từ chối ) 28. seem ( dường như ) 29. struggle (đấu tranh ) 30. swear ( xin thề ) 31. threaten (đe doạ ) 32. volunteer ( tình nguyện ) 33. wait (đợi ) 34. want ( muốn ) 35. wish ( mong ) 36. 1 số danh từ: ability, ambition, anxiety, attempt, decision, demand, desire, determination, eagerness, effort, failure, offer, plan, promise, refusal, request, scheme(=plan), willingness, wish. 37. too + adj/adv 38. adj + enough 39. such + noun 40. adj 41. how, what, where, when 42. the first/ second/ last 43. to tell the truth (đầu câu) 44. to cut a long story short (đầu câu) 45. for purpose 1. advise (khuyên ) 2. allow ( cho phép ) 3. ask ( yêu cầu ) 4. beg ( van xin ) 5. cause ( gây ra ) 6. challenge ( thách thức ) 7. convince ( thuyết phục ) 8. dare ( dám ) 9. encourage ( khuyến khích ) 10. expect ( mong đợi ) 11. forbid ( cấm ) 12. force ( buộc ) 13. get (=ask) 14. hire ( thuê ) 15. instruct ( hướng dẫn ) 16. invite ( mời ) 17. need ( cần ) 18. order ( ra lệnh ) 19. permit ( cho phép ) 20. persuade ( thuyết phục ) 21. remind ( nhắc nhở ) 22. require (đò hỏi ) 23. teach ( dạy ) 24. tell( bảo ) 25. urge ( thúc giục ) 26. want ( muốn ) 27. warn ( báo trước ) 28. would like 29. would hate 30. would prefer can may must had better ought to should will shall going to used to didn’t use to would rather have sb (=tell sb) have to (=must) make sb let sb - nothing but ( không gì … nhưng chỉ ) - would rather ( thích ….hơn ) - cannot but ( không còn cách nào hơn là )
    • By Hoa Dang , Ha Noi, Viet Nam. Mobil: 0913170288 Ghi nhớ những động từ sau được theo sau bởi cả 2 dạng (to V hoặc V-ing) theo sau 1. Những động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra ) See Watch look at listen to smell Notice observe hear feel taste 2. Prefer doing to doing: thích làm gì hơn làm gì hoặc prefer to do: thích làm gì 3. Need + to-V hoặc V: cần làm gì; nhưng need + V-ing: cần được làm. 4. Stop + to-V: dừng để làm gì khác (for purpose) ; nhưng stop + V-ing: dừng việc đang làm (=give up) 5. Remember/don’t forget + to-V: nhớ / đừng quên phải làm; nhưng remember/forget + V-ing: nhớ/quên đã làm gì đó. 6. Try + to-V: cố gắng làm gì (= attempt) e.g: I tried to open the door but I couldn't. nhưng try + V-ing: thử làm gì (= put to the test) 7. Regret: + To-Inf: (Sorry to have to do → thông báo một điều gì đáng tiếc) - I regret to tell you this news. - I regret to tell you that you failed the test. (Tôi lấy làm tiếc báo cho bạn biết rằng bạn đã thi rớt) + Verb-ing: (What a pity → hối tiếc một hành động xảy ra trong quá khứ) - I regret lending him money. He never pays me back ( Tôi hối tiếc là đã cho anh ta mượn tiền ...) - I regret not taking your advise 8. Would like/ love/ care/prefer/ hate (= think it better/worse or wish) + to-V Nhưng nếu mang nghĩa của “enjoy” hoặc “dislike” thì dùng V-ing (thường không có would ở trước nữa) 9. Advise + V-ing nhưng advise sb + to –V 10. Permit + V-ing nhưng permit sb + to –V 11. Allow + V-ing nhưng allow sb + to –V 12. Recommend + V-ing ; nhưng recommend sb + to-V 13. Suggest/propose + noun/ V-ing nhưng suggest (that) S + should V/ V(nguyên thể)
    • By Hoa Dang , Ha Noi, Viet Nam. Mobil: 0913170288 hoặc suggested (that) S + should V/ V+ed(QKĐ) 14. propose (= intend) + to-V nhưng propose (= offer to do) + V-ing 15. mean (=involve) + V-ing nhưng mean (= intend) + to-V 16. dread ( sợ ) + V-ing nhưng dread to think (I dread to think what this will cost) 17. Có thể thêm một đại từ nhân xưng tân ngữ hay 1 tính từ sở hữu trước gerund Ex: - He insisted on me/my phoning her (I had to phone her). - My parents disliked me/my working late.