Your SlideShare is downloading. ×
8 tpcn và hệ miễn dịch
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

8 tpcn và hệ miễn dịch

2,097

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
2,097
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
156
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Insert a picture of one of the geographic features of your country.
  • Insert a picture illustrating a season in your country.
  • Insert a picture of the head leader of your country.
  • Insert a picture of the head leader of your country.
  • Insert a picture of one of the points of interest for your country.
  • Transcript

    • 1. LOGO THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ HỆ MIỄN DỊCH
    • 2. LOGO NỘI DUNG : Phần I : Sức khỏe – Dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng Phần II : Sức đề kháng của cơ thể Phần III : TPCN tăng sức đề kháng cơ thể Phần IV : Sản phẩm của Synergy và hệ miễn dịch
    • 3. LOGO Phần I: Sức khỏe – Dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng
    • 4. LOGO 1. Sức khỏe là gì? Theo WHO: Sức khỏe là tình trạng: Không có bệnh tật Thoải mái về thể chất Thoải mái về tâm thần Thoải mái về xã hội.
    • 5. LOGO Sức khỏe là tài sản quý giá nhất: - Của mỗi người - Của toàn xã hội Fontenelle: “Sức khỏe là của cải quý giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó đi ta mới thấy tiếc”. Điều 10 trong 14 điều răn của Phật: “ Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe”.
    • 6. LOGO Người dốt: chờ bệnh • Ốm đau mới đi khám • Ốm đau mới đi chữa Người ngu: Gây bệnh • Hút thuốc • Uống rượu quá nhiều • Ăn uống vô độ • Lười vận động Người khôn: Phòng bệnh • Chăm sóc bản thân • Chăm sóc sức khỏe • Chăm sóc cuộc sống 3 loại người TPCN
    • 7. LOGO Nội kinh hoàng đế (Thời Xuân-Thu-Chiến-Quốc): ” Thánh nhân không trị bệnh đã rồi, mà trị bệnh chưa đến, không trị cái loạn đã đến mà trị cái loạn chưa đến”. “Khát mới uống, đói mới ăn, mệt mới nghỉ, ốm mới khám chữa bệnh – Tất cả đều là muộn!” “Tiền bạc là của con, Địa vị là tạm thời, Vẻ vang là quá khứ, Sức khỏe là của mình!”.
    • 8. LOGO 1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ... V C T N X ĐV HV TY HB DL ... Sức khỏe Tiêu chí cuộc sống Sức khỏe là gì? Không có bệnh tật Thoải mái đầy đủ •Thể chất •Tâm thần •Xã hội Quan điểm chăm sóc bảo vệ SK. Chăm sóc bảo vệ khi còn đang khỏe Do chính mình thực hiện
    • 9. LOGO CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
    • 10. LOGO Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây ...  6/10 dân số chết sớm bởi các bệnh mạn tính 50% số người chết dưới 70 tuổi là bệnh mạn tính.  2 tỷ người có nguy cơ thiếu vi chất dinh dưỡng 1 tỷ người bị bệnh liên quan đến thiếu vi chất dinh dưỡng.  1tỷ người thừa cân, béo phì. Béo phì: Ở Mỹ: Nam: 20%; Nữ: 25% Ở Canada : 15% Ở Anh : 16%
    • 11. LOGO  1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu, thiếu sắt  1,1 triệu trẻ em < 5 tuổi chết hàng năm do thiếu Vitamin A, Zn.  136 ngàn phụ nữ, trẻ em chết hàng năm do thiếu máu thiếu sắt  18 triệu trẻ sơ sinh bị giảm trí tuệ do thiếu Iode.  150 ngàn trẻ sơ sinh bị di dạng do thiếu Folate  350 ngàn trẻ em bị mù lòa do thiếu Vitamin A  Các bệnh mạn tính không lây gia tăng và trẻ hóa: - Đái đường: mỗi ngày 8.700 người chết, mỗi phút có 6 người chết, 10 giây có 1 người chết vì ĐTĐ. - Bệnh tim mạch: tử vong hàng năm: 17 triệu người, HA cao: 1,5 tỷ người, ở Việt Nam: 18 – 22%. - Ung thư mỗi năm có 10 triệu ca mắc mới, 6 triệu tử vong. - Loãng xương: cứ 3 nữ, 5 nam trưởng thành có 1 người bị loãng xương. - Hội chứng X: 20-30% dân số
    • 12. LOGO TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
    • 13. LOGO Phần II: Sức đề kháng của cơ thể
    • 14. LOGO I. Sức đề kháng là gì ?
    • 15. LOGO Miễn dịch = khả năng đề kháng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh Đề kháng đặc hiệuĐề kháng không đặc hiệu Hàng rào bảo vệ cơ thể Da Niêm mạc Mồ hôi Dịch nhày Thực bào KT không đặc hiệu: -Lysin -Leukin… KT dịch thể KT cố định (KT trung gan TB) Globulin miễn dịch IgG IgA IgM IgD IgE •Liên kết chặt chẽ trên mặt tế bào sx ra KT (TBT) •Cùng với TB tới kết hợp với KN KN
    • 16. LOGO Sức đề kháng không đặc hiệu Da Thực bào • Niêm mạc • Mồ hôi • Dịch nhầy • Nhung mao
    • 17. LOGO Sức đề kháng đặc hiệu Tế bào Lympho B Tế bào Lympho T Kháng thể Kháng nguyên (Tác nhân)
    • 18. LOGO TÓM TẮTTÓM TẮT Hệ thống bảo vệ Quân chính quy Quân địa phương Dân quân – Tự vệ •Miễn dịch dịch thể •KN - KT Miễn dịch TB Hàng rào bảo vệ: -Da -Niêm mạc -Chất nhày. Tác nhân tấn công, xâm lược TPCN 1. Chống oxy hóa 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ điều trị bệnh tật 5. Hỗ trợ làm đẹp cơ thể
    • 19. LOGO CHỨC NĂNG CỦA DA 1. Vỏ bao bọc, che chở bảo vệ các cơ quan, tổ chức 2. Điều hòa nhiệt 3. Dự trữ: muối, nước (9%), vitamin, đường, đạm, mỡ (10-15kg) 4. Chức năng cảm giác. 5. Bài tiết: * 2-5 triệu tuyến mồ hôi. * Tuyến bã. 6. Bảo vệ: pH da = 5,5 – 6,5. 7. Sản xuất sắc tố: * Melanin. * Cholesterol ( As = Vit. D) 8. Điều hòa huyết áp: Lưu lượng máu dưới da: 500ml/phút. Khi xúc cảm, lạnh → dồn vào trong gây tăng huyết áp 9. Chức năng phản chiếu (nhiệt kế sức khỏe). - Bệnh tim mạch: xanh xao. - Bệnh gan, mật, tụy: vàng da. - Suy thận, bệnh thượng thận : xạm da. - Bệnh thận: da nề, phù. - Da nổi cục, màu sắc, khô ướt, vẩy… 10. Chức năng làm đẹp
    • 20. LOGO CHỨC NĂNG CỦA MÁU 1. Cung cấp các chất dinh dưỡng và 02, đồng thời thải trừ các chất cặn bã và C02 đối với toàn bộ cơ thể. 2. Điều hòa các cơ quan và chức năng của các bộ phận trong cơ thể thông qua các hormone, các vitamin và các chất khoáng trong máu. 3. Làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể nhờ: KT, BC chống đỡ lại sự xâm nhập của Vi khuẩn và các yếu tố gây bệnh khác. Đảm bảo quá trình đông máu là bảo vệ chống chảy máu.
    • 21. LOGO CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁU 1. Huyết tương: Vận chuyển các chất dinh dưỡng, hormone, vitamine, enzyme, các chất hóa học… 2. Hồng cầu: Vận chuyển 02 và C02. 3. Bạch cầu: Làm nhiệm vụ thực bào. Sinh KT 4. Tiểu cầu: Tham gia quá trình đông máu.
    • 22. LOGO TB gốc Tủy xương (M) KN TB Lympho T Ỵ ỴỴ Ỵ Ỵ Ỵ Ỵ Ỵ Ỵ Lymphokin Đáp ứng nhớ SƠ ĐỒ HỆ THỐNG TẾ BÀO MIỄN DỊCH Tuyến ức TB trí nhớ Tổ chức Lympho tương ứng với túi Fabricius Đáp ứng nhớKT phong bế Hóa chất Trung gian TB Lympho B Tương bào KT dịch thể TB trí nhớ Đại thực bào Nuốt KN TB Lympho tiêu diệt Kháng thể TB
    • 23. LOGO YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TỔNG HỢP KT 1. Dinh dưỡng: → giảm protid → giảm KT → tăng protid → tăng KT 2. Rối loạn hấp thu: → giảm dinh dưỡng → giảm tổng hợp protid, giảm KT. 3. Vitamin B, C: thiếu → giảm KT. 4. Ức chế hệ nội tiết: tuyến yên – thượng thận → giảm tổng hợp KT. 5. Hóa chất chống K (thuốc chống phân bào, thuốc alkyl hóa…) → giảm tổng hợp KT. 6. Tia phóng xạ. 7. Thuốc ức chế tổ chức liên võng – nội mô: - Chất màu trung tính - Carbon keo → ức đại thực bào → ức tổng hợp KT
    • 24. LOGO RỐI LOẠN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KT I. THIỂU NĂNG MIỄN DỊCH 1. Thiểu năng miễn dịch bẩm sinh. - Thiếu TB gốc M - Thiếu TB T - Thiếu TB B 2. Thiểu năng miễn dịch mắc phải. (1) Tăng dị hóa Protein làm giảm nguyên liệu: + HC viêm thận làm mất Protein qua thận. + Bệnh đường ruột làm mất Protein (ỉa chảy) + Suy dinh dưỡng nặng. + Lỗ dò mất Protein: dò mủ, dò mạch ngực… (2) Nguyên nhân do rối loạn HĐ tủy xương: + Thiểu năng tủy do xơ. + Di căn lan tỏa của K vào xương.
    • 25. LOGO (3) Nguyên nhân gây độc với Tổ chức Lympho: + Thuốc ức chế miễn dịch: Corticoid, 6 MP… + Nhiễm độc do các bệnh khác: - Thiểu năng thận - Nhiễm độc giáp trạng. - Đái đường - Nhiễm trùng… (4) K hệ lưới nội mô tiên phát: - Sarcoma tổ chức lưới. - Lymphosarcoma. - Hodkin - Bệnh bạch huyết lympho mạn. - U nang lympho. - U tuyến ức. 3. Thiểu năng miễn dịch đặc hiệu: - Dung thứ miễn dịch - Tê liệt miễn dịch. 4. Thiểu năng miễn dịch không đặc hiệu: thiếu bổ thể. - Suy gan (Vì gan sx bổ thể) - Thận nhiễm mỡ: cũng giảm bổ thể.
    • 26. LOGO RỐI LOẠN SẢN XUẤT KT 1. Bệnh loạn Globulin, bệnh Gamma đơn dòng, bệnh đa u tủy. 2. Bệnh tự mẫn cảm: do KN bất thường, cơ thể cho là lạ mà sinh ra KT chống lại: + Một số Protid bình thường như: thủy tinh thể, tinh trùng, Globunlin tuyến giáp…vì lý do nào đó (nhiễm trùng, chấn thương…) trở thành KN và cơ thể không nhận diện ra, sinh ra KT chống lại. + Do KN ngoài cơ thể có cấu trúc và tính chất giống một protid của cơ thể (protid của liên cầu khuẩn), giống protid của tim, khớp, cơ thể sinh KT chống liên cầu đồng thời chống lại cả tim, khớp, thành bệnh thấp tim, thấp khớp. + Do nhiễm khuẩn mạn tính, có td như tá chất, KT gải ức chế dòng TB cấm trước vẫn không hoạt động, các TB lympho tương ứng với KN của bản thân tái hoạt động trở lại sinh ra tự KT.
    • 27. LOGO II: Các yếu tố liên quan đến sức đề kháng cơ thể
    • 28. LOGO Bệnh tật Sức đề kháng cơ thể Chế độ ăn: thiếu vi chất dinh dưỡng ... Strees Ô nhiễm môi trường Gốc tự do Lão hóa Lao động, việc làm Lối sống (tĩnh tại, ít vận động) Bệnh tật
    • 29. LOGO 1. Chế độ ăn và sức đề kháng:
    • 30. LOGO 1.1. Vi chất dinh dưỡng tham gia vào cấu tạo, thành phần các tế bào, tổ chức của cơ thể: a) Các nguyên tố vi lượng có mặt trong hàng tỷ tế bào hình thành nên cơ thể sống. Cơ thể con người có khoảng 10.000 tỷ tế bào. Cơ thể không tổng hợp được các nguyên tố vi lượng mà phải cung cấp cho cơ thể theo con đường thực phẩm.
    • 31. LOGO b) Cơ thể con người chứa rất nhiều nguyên tố hóa học, trong đó: - O,C, H, N: chiếm 96,5% - Các nguyên tố đa lượng (Ca, P, K, Na, S, Cl, Mg: chiếm 3,43% - Các nguyên tố vi lượng chiếm: 0,07%
    • 32. LOGO c) Tham gia cấu tạo tổ chức: - Lưu huỳnh (S), Magie (Mg): tham gia cấu tạo các cơ, mô. - Can xi (Ca) và Phospho (P) : tham gia cấu tạo xương - Sắt (Fe): tham gia cấu tạo hồng cầu
    • 33. LOGO d) Hàm lượng thành phần các nguyên tố cần trong cơ thể: TT Nguyên tố Hàm lượng (g) với người 70 kg 1 Canxi 1.000 – 1.500 2 Photpho 700 3 Lưu huỳnh (S) 175 4 Kali (K) 140 5 Natri (Na) 105 6 Clo (Cl) 105 7 Magie (Mg) 35 8 Sắt (Fe) 3,35 9 Kẽm (Zn) 3,20
    • 34. LOGO 10 Silic (Si) 0,30 11 Đồng (Cu) 0,10 12 Mangan (Mn) 0,0025 13 Nicken (Ni) < 0,001 14 Cobalt (Co) < 0,001 15 Iod (I) < 0,001 16 Selenium (Se) < 0,001 17 Fluo (F) < 0,001 18 Crom (Cr) < 0,001 19 Molypden (Mo) < 0,001 20 Thiếc (Sn) < 0,001
    • 35. LOGO 1.2. Vi chất dinh dưỡng tham gia vào xúc tác các phản ứng enzym trong cơ thể: Trong mỗi cơ thể sống, mỗi giây xảy ra hàng tỷ phản ứng hóa học trong các tế bào. Nhiệt độ của cơ thể ở mức 370 C, các phản ứng này chỉ xảy ra khi có các enzym xúc tác, các enzym chỉ họat động khi có vitamin hoặc một nguyên tố vi lượng hoặc cả hai. Các nguyên tố vi lượng và các vitamin là đồng xúc tác cho các phản ứng enzym. Ví dụ: - Selen (Se) có vai trò đồng xúc tác trong hệ enzym Glutathion peroxydase. - Đồng (Cu) tác dụng hệ enzym Superoxyd dismustase. - Magie (Mg): đồng xúc tác cho enzym ATP - aza. - Kẽm (Zn): đồng xúc tác tới 200 enzym trong cơ thể. - Coban: (Co): kết hợp với Vitamin B12 có tác dụng xúc tác tổng hợp Hemoglobin.
    • 36. LOGO - Một số vitamin : Vitamin tan trong nước: Vitamin Nhu cầu (mg/ngày) Tác dụng B1 (Thiamin) 1,0 - 1,8 •Cần thiết chuyển hóa glucid, sinh trưởng và phát triển. •Tác động chức năng các mô thần kinh, tổng hợp chất béo. B2 (Riboflavin) 1,0 - 1,8 Cần cho phản ứng chuyển hóa glucid để tạo năng lượng, cần cho sinh trưởng và phát triển, tổng hợp chất béo. B3 (PP) (Niacin) (Acid Nicotinic) 15,0 - 15,8 Vai trò phần giải và tổng hợp các glucid, acid béo, acid amin B5 ( Acid Pantothenic) 7,0 - 10,0 Vai trò trong chuyển hóa đường và chất béo, là chất đồng xúc tác trong nhiều quá trình tổng hợp (sterol, acid béo, hemoglobin). B6 (Pyridoxin) 2,0 - 2,2 Vai trò trong chuyển hóa acid amin, là đồng enzym trong khoảng 60 hệ enzym B8 (Biotin, Vitamin H) 0,1 - 0,3 Là đồng enzym của các enzym carbonxylate, xúc tác quá trình kết hợp khí CO2 trong các chất nền, cần thiết tổng hợp acid béo và protein. B9 (Acid folic) 0,3 - 0,5 Tham gia vận chuyển các gốc monocarbon CH3, CHO tham gia tổng hợp acid nucleic, AND và protein. Thiếu B9 dẫn tới thiếu máu và bệnh thần kinh. B12 (Cobalamin) 3 - 4 µg Tham gia chuyển hóa acid amin, tổng hợp ADN, nhân bản các hồng cầu, tạo các tế bào mới. C 50 - 100 Có vai trò tổng hợp một số hormone chống lão hóa, duy trì sức bền
    • 37. LOGO Vitamin tan trong chất béo: Vitamin Nhu cầu (mg/ngày) Tác dụng A (Retinol) 80 - 100 µg Tham gia hình thành tế bào võng mạc, đổi mới lớp biểu bì, ngăn chặn sự phát triển ung thư, tăng khả năng miễn dịch, chống lão hóa, tăng trưởng các tế bào. D3 (Calciferol) 10 - 15 µg Kích thích ruột hấp thu các chất dinh dưỡng có canxi và phospho, tăng canxi trong máu, ở xương, làm xương vững chắc, kích thích hoạt động tế bào da, hoạt động cơ bắp, tổng hợp inslin trong tụy. E (Tocopherol) 15 - 18UI (1 UI = 1mg vitamin E tổng hợp) Là chất chống oxy hóa, bảo vệ các acid béo của màng tế bào, ngăn ngừa xơ vữa động mạch K (Pylloqui- non) 70 - 140µg Tham gia quá trình cầm máu
    • 38. LOGO 1.3. Vi chất dinh dưỡng tham gia vào tổng hợp hormone và bảo vệ cơ thể: - Zn tham gia tổng hợp Hormone Insulin. - I tham gia tổng hợp Hormone tuyến giáp - Selenium bảo vệ cơ thể bằng cách phát hiện chất độc Hg và loại chất độc này ra ngoài theo đường tiểu tiện. - Zn ngăn không cho các kim loại độc vào tế bào. - Nhiều các vitamin, vi chất có tác dụng khử các gốc tự do.
    • 39. LOGO 1.4. Các tác dụng sinh học của vi chất dinh dưỡng và sản phẩm thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng: (1) Tác dụng chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ (2) Tác dụng tạo sức khỏe sung mãn (3) Hỗ trợ làm đẹp con người (4) Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật (5) Hỗ trợ phòng và điều trị bệnh tật
    • 40. LOGO Con công Con sư tử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : UỐNG RƯỢU VÀ SỨC ĐỀ KHÁNG:
    • 41. LOGO 2. Strees và sức đề kháng:
    • 42. LOGO Stress: 1. Trạng thái căng thẳng của cơ thể 2. Dưới tác dụng của các tác nhân tấn công (stressor) 3. Biểu hiện bằng một phức hợp các phản ứng không đặc hiệu (Hội chứng thích ứng chung)
    • 43. LOGO Các stressor: 1. Cơ học 2. Lý học 3. Hóa học 4. Sinh học Ví dụ: • Chấn thương • Nhiễm khuẩn • Quá lạnh • Ngộ độc • Gây mê • Bỏng • Xúc động • Mệt mỏi quá độ
    • 44. LOGO Hội chứng thích ứng: 3 giai đoạn Giai đoạn báo động Do đột ngột cơ thể tạm thời bị “sốc”. Ngay sau đó đã huy động các biện pháp chống lại 1. Pha sốc (Di hóa ưu thế) • Giảm trương lực cơ • Giảm HA • Giảm thân nhiệt • Giảm Glucose huyết • Cô đặc máu • Tăng tính thấm mao mạch • Tổn thương loét (dạ dày) .... 2. Pha chống sốc (Tăng tiết ACTH và Corticosteroid) • Tăng trương lực cơ • Tăng HA • Tăng Glucose huyết Giai đoạn đề kháng + Biểu hiện: phì đại vỏ thượng thận, hoạt hóa quá trình đồng hóa, tăng tân tạo Glucose + ý nghĩa bảo vệ giai đoạn này: giúp cho cơ thể sống sót được qua stress + Đa số stress dừng lại giai đoạn này. Nếu stress quá nặng, quá dài, phản ứng thích nghi rối loạn giai đoạn III Giai đoạn suy kiệt •Cạn kiệt các nguồn dự trữ vật chất và chức năng •Teo và xuất huyết vỏ thượng thận •Giảm chuyển hóa protein I II III
    • 45. LOGO Ý nghĩa của Stress Hậu quả của stress phụ thuộc vào tương quan giữa: Cường độ và thời gian của Stress và khả năng thích nghi bảo vệ của cơ thể • Giai đoạn II: cần được tăng cường, duy trì, hỗ trợ để giúp cơ thể vượt qua tác động xấu của stress • Vai trò các chất Adaptogen (TPCN). Các stress yếu, ngắn hạn,cơ thể thường xuyên trải qua, có tác dụng tăng cường khả năng đề kháng không đặc hiệu của cơ thể như là một sự rèn luyện
    • 46. LOGO Bên trong: Thất tình 1 Vui 2 Buồn 3 Giận 4 Lo 5 Nghĩ 6 Kinh 7 Sợ 1 Phong 2 Hàn 3 Thử 4 Thấp 5 Táo 6 Hỏa 1 Đàm ẩm 2 Ứ huyết 3 Ăn uống 4 Tình dục 5 Sang chấn 6 Lao động 7 Trùng thú cắn Bên ngoài: Lục khí (Lục dâm – Lục tà) Nguyên nhân khác: Nguyên nhân gây suy giảm sức đề kháng của cơ thể: (Theo khoa học Đông Y)
    • 47. LOGO 1 Di truyền 2 Khuyết tật bẩm sinh 3 Thể tạng: (Diathesis) 1 Cơ học: Chấn thương 2 Lý học: To , bức xạ, điện, áp suất, ồn 3 Hóa học: •Chất vô cơ •Chất hữu cơ 4 Sinh học: • VK • Virus • KST • Côn trùng 5 Yếu tố XH: • Yếu tố liên quan thể trạng • Yếu tố liên quan hoạt động TK cao cấp: stress • Yếu tố liên quan trình độ phát triển và TCXH Nguyên nhân gây suy giảm sức đề kháng cơ thể (Theo khoa học hiện đại)
    • 48. LOGO NHỮNG CÁI ỨC CHẾ VÀ NHỮNG CÁI KÍCH THÍCH TẾ BÀO MIỄN DỊCH ỨC CHẾ KÍCH THÍCH Chế độ ăn truyền thống phương Tây Chế độ ăn vùng Trung Đông, Ấn độ và Châu Á. Stress Sợ hãi Chán nản, buồn phiền Sống yên bình Vui vẻ. Cách ly xã hội Có sự khuyến khích của gia đình và bè bạn Không đáp ứng nhu cầu sinh lý (ví dụ: tình dục) Chấp nhận và hài lòng cái mình đã có và đang có. Lối sống tĩnh tại, ít vận động Vận động thân thể thường xuyên. (Nguồn: Dr David Servan – Schreiber – 2008)
    • 49. LOGO 3. Ô nhiễm môi trường và sức đề kháng:
    • 50. LOGO CÁC TẦNG KHÍ QUYỂN •Chiếm ¾ khối lượng KK của KQ •KK luôn chuyển động cả ngang và dọc •Áp suất và nhiệt độ giảm theo độ cao. -↑ 100m→↓0,6o C -↑ 10,5m→↓1mmHg S 5-6Km 11-18Km 7-8Km N 30-35Km35-80Km60-80Km80-600Km600-6.000Km6.000-60.000Km Vành đai phóng xạ Tầng điện ly Tầng bình lưu Tầng đối lưu Lớp đẳng nhiệt To C = -55o C Lớp nóng To C = 65-75o C Lớp lạnh •KK loãng •Có các ion do bức xạ UV, tia vũ trụ ion hóa các nguyên tử khí. Vành đai phóng xạ trong Vành đai phóng xạ ngoài
    • 51. LOGO Ghi chú: 1Nm = 10-9 m CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ CỦA KHÔNG KHÍ Nhiệt độ (lên cao 100m ↓ 0,6o C) Độ ẩm Các bức xạ Tốc độ chuyển động KK Áp suất khí quyển: - Ở 0o C, ngang mặt biển: 760mmHg. - ↑ 10,5m →↓ 1mm Hg Điện tích khí quyển -Ion nhẹ: 400-2000/ml -N/n > 10-20: Ô nhiễm Bức xạ vô tuyến (100.000km-0,1mm) Nhiệt Nhiệt Kích thích Kích thích Phóng xạ Bứcxạmặttrời Hồng ngoại (2.800-760 Nm) Nhìn thấy (760-400 Nm) Tử ngoại (400-1 Nm) Bxionhóa Tia Rơnghen (1-0,001 Nm) Tia Gamma (≤0,001 Nm)
    • 52. LOGO CÁC THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA KHÔNG KHÍ TT Chất khí Tỷ lệ % thể tích 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Nitơ (N2) Oxy (O2) Acgon (A) Thán khí (CO2). Hydro (H2). Neon (Ne). Heli (He). Kripton (Kr) Xê non (Xe) Ozon (O3) Chất khác:  Hơi nước  Bụi  VSV  CO, NH3, N2O5, N2O4, NO, SO2, H2S. 78,000000 20,930000 0,940000 0,030000 0,010000 0,001500 0,000150 0,000100 0,0000050 0,000007
    • 53. LOGO 4. Gốc tự do:
    • 54. LOGO SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC TỰ DO (FREE RADICAL THEORY OF AGING) Hàng rào Bảo vệAO FR -Nguyên tử -Phân tử -Ion e lẻ đôi, vòng ngoài 1. Hệ thống men 2. Vitamin: A, E, C, B… 3. Chất khoáng 4. Hoạt chất sinh hóa: (chè, đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…) 5. Chất màu thực vật (Flavonoid) 1. Hô hấp 2. Ô nhiễm MT 3. Bức xạ mặt trời 4. Bức xạ ion 5. Thuốc 6. Chuyển hóa FR mới Phản ứng lão hóa dây chuyền Khả năng oxy hóa cao Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen TB não TB võng mạc VXĐM Biến đổi cấu trúc Ức chế HĐ men K Parkinson Mù 7. Vi khuẩn 8. Virus 9. KST 10. Mỡ thực phẩm 11. Các tổn thương 12. Stress.
    • 55. LOGO CÁC GỐC TỰ DO ĐƯỢC TẠO RA NHƯ THẾ NÀO? 1. Quá trình hô hấp bình thường và quá trình thoái hóa. 2. Các chất ô nhiễm trong không khí. 3. Ánh nắng mặt trời. 4. Bức xạ ion (ví dụ : tia X). 5. Thuốc. 6. Virus. 7. Vi khuẩn. 8. Ký sinh trùng. 9. Mỡ thực phẩm. 10. Stress. 11. Các tổn thương.
    • 56. LOGO 56 Gốc tự do Gốc tự do Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể
    • 57. LOGO 57 Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe của chúng ta Gốc tự doNguy h iạ t i DNAớ Nguy h iạ t i môớ Nguy h i t iạ ớ tim m chạ Lão hóa Ung thư
    • 58. LOGO Các chất chống oxy hóa: chủ yếu do thực phẩm cung cấp hàng ngày: 1. Hệ thống men của cơ thể. 2. Các Vitamin: A, E, C, B… 3. Các chất khoáng: Zn, Mg, Cu, Fe… 4. Hoạt chất sinh học: Hoạt chất chè xanh, thông biển, đậu tương, rau - củ - quả, dầu gan cá… 5. Các chất màu trong thực vật: Flavonoid…
    • 59. LOGO 5. Lão hóa và sức đề kháng:
    • 60. LOGO ĐỊNH NGHĨA Lão hóa (già) là tình trạng thoái hóa các cơ quan, tổ chức, dẫn tới suy giảm các chức năng của cơ thể và cuối cùng là tử vong.
    • 61. LOGO ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Giảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống. Tăng cảm nhiễm với bệnh tật: Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnh và tử vong • Suy giảm cấu trúc • Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ. • Suy giảm thích nghi • Suy giảm chức năng.
    • 62. LOGO Quá trình phát triển cơ thể: 4 giai đoạn Chứcnăng Thời gian I. Phôi thai II. Ấu thơ dậy thì III. Trưởng thành (sinh sản) IV. Già – chết
    • 63. LOGO Sinh Tö Qu¸ tr×nh l·o ho¸ §Ksèng, m«i tr­êng TÝnh c¸ thÓ, di truyền §iÒu kiÖn ¨n uèng Giảm thiểu Hormone (Yên, Tùng, Sinh dục…) Điều kiện lao động GÔC TỰ DO Bổ sung các chất dinh dưỡng, TPCN •YÕu ®uèi •Mê m¾t, ®ôc nhân •§i l¹i, vận động chËm ch¹p •Gi¶m ph¶n x¹ •Gi¶m trÝ nhí •Da nh¨n nheo BiÓuhiÖnbªn ngoµi •Khèi l­îng n·o gi¶m •Néi tiÕt gi¶m •Chøc n¨ng gi¶m •T¨ng chøng, bÖnh: -Tim m¹ch -H« hÊp -Tiªu ho¸ -X­¬ng khíp, tho¸i ho¸ -ChuyÓn ho¸…BiÓuhiÖnbªntrong CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA
    • 64. LOGO Hệ miễn dịch trong lão hóa:  Giảm hiệu giá và đáp ứng tạo kháng thể.  Tăng sản xuất tự kháng thể (gặp 10 – 15% người già): KT chống hồng cầu bản thân, KT chống AND, KT chống Thyroglubin, KT chống tế bào viền dạ dày, yếu tố dạng thấp…  Giảm đáp ứng miễn dịch tế bào.  Giảm khả năng chống đỡ không đặc hiệu.
    • 65. LOGO CƠ CHẾ LÃO HÓA 1. Học thuyết chương trình hóa (Program Theory):  Lão hóa được lập trình về mặt di truyền bởi các gen lão hóa nhằm loại trừ tế bào, cơ thể hết khả năng sinh sản và thích nghi, thay thế bằng các thế hệ mới.  Cơ thể có các gen phát triển (giúp cơ thể phát triển, mau lớn) và các gen lão hóa (giúp cơ thể già đi và chết ) theo quy luật tiến hóa và chọn lọc (chọn lọc để tiến hóa). 2. Học thuyết Gốc tự do (Free Radical Theory)  Gốc tự do là các Gốc hóa học (nguyên tử, phân tử, ion) mang 1 điện tử tự do (chưa cặp đôi) ở vòng ngoài nên mang điện tích âm nên có khả năng oxy hóa các tế bào, nguyên tử, phân tử khác.  Tác động của FR: (1) Làm tổn thương hoặc chết tế bào. (2) Làm hư hại các AND (3) Gây sưng, viêm các tổ chức liên kết.
    • 66. LOGO 6. Công việc và sức đề kháng:
    • 67. LOGO CƠCƠ Tổ chức có tính đàn hồi Chiếm 50% khối lượng cơ thể Cơ quan đáp ứng của: • Hệ thần kinh • Hệ nội tiết
    • 68. LOGO CÁC LOẠI CƠCÁC LOẠI CƠ Cơ vânCơ vân • 500 cơ. Chiếm 40- gần 50% trọng lượng cơ thể500 cơ. Chiếm 40- gần 50% trọng lượng cơ thể • Cơ bám xươngCơ bám xương • Vận động theo ý muốnVận động theo ý muốn • Vỏ não chi phốiVỏ não chi phối Cơ trơnCơ trơn • Vận động không theo ý muốnVận động không theo ý muốn • Do thần kinh tự chủ chi phốiDo thần kinh tự chủ chi phối • Cơ thành mạch, phế quản, BH, tạng rỗng, ốngCơ thành mạch, phế quản, BH, tạng rỗng, ống tiêu hóatiêu hóa • Do thần kinh tự chủ + thần kinh tim chi phốiDo thần kinh tự chủ + thần kinh tim chi phối • Co bóp nhịp nhàng theo chu kỳ suốt cuộc đờiCo bóp nhịp nhàng theo chu kỳ suốt cuộc đờiCơ timCơ tim
    • 69. LOGO Tạo ra các cử động – vận động1 Duy trì các tư thế của cơ thể2 Điều hòa thể tích các cơ quan Điều hòa chức năng các cơ quan (Tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, bài tiết ....) 3 Sinh cộng, sinh nhiệt4 Làm dịch chuyển các chất trong cơ thể5 CHỨC NĂNG HỆ CƠCHỨC NĂNG HỆ CƠ
    • 70. LOGO Vận độngVận động •Sinh hoạtSinh hoạt •Tồn tạiTồn tại •Lao độngLao động •Sản xuấtSản xuất Co cơCo cơ Giãn cơGiãn cơ
    • 71. LOGO 10 tác dụng của vận động 1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy các Receptor. 2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản xạ. 3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì. 4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG: • Tăng tính bền bỉ dẻo dai. • Tăng tính thích nghi • Tăng tính linh hoạt 5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm phát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
    • 72. LOGO 6. Vận động ảnh hưởng tới các chức năng các cơ quan và tạo sự liên kết phản xạ giữa các cơ quan: + Tiết kiệm năng lượng (vận động và không vận động có tỷ lệ tiêu hao năng lượng là 38/100). + Hấp thu và tiêu hóa các chất dinh dưỡng hiệu quả hơn + Sử dụng O2 của phổi và máu tốt hơn.
    • 73. LOGO 7. Vận động làm tăng vẻ đẹp của con người, tạo nên dáng đi uyển chuyển, nhanh nhẹn; thể lực cân đối hài hòa; da dẻ hồng hào; răng trắng bóng; tóc mượt mà; mắt lanh lợi ... 8. Vận động làm giảm nguy cơ bệnh tật (tim mạch, tiểu đường, xương khớp, ung thư, thần kinh, tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu ... )
    • 74. LOGO 9. Vận động có tác dụng điều tiết tâm tính, tăng lòng tự tin, làm vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa. 10. Vận động làm giảm tốc độ lão hóa, kéo dài tuổi thọ: + Thúc đẩy CHCB + Tăng cường chức năng các cơ quan + Tăng sức đề kháng, miễn dịch + Tăng đào thải chất độc + Làm giảm tốc độ suy thoái
    • 75. LOGO RECEPTORRECEPTOR •Một phân tửMột phân tử •Một tế bàoMột tế bào •Một đám tế bàoMột đám tế bào •Một cơ quanMột cơ quan Tiếp nhận kích thích:Tiếp nhận kích thích: •Từ bên ngoàiTừ bên ngoài •Từ bên trong cơ thểTừ bên trong cơ thể
    • 76. LOGO Receptor cảm giácReceptor cảm giác Cảm giác nôngCảm giác nông Cảm giác sâuCảm giác sâu KíchKích thíchthích ÁnhÁnh sángsáng ÂmÂm thanhthanh MùiMùi VịVị •ChuaChua •MặnMặn •NgọtNgọt •ĐắngĐắng •Va chạmVa chạm •Rung độngRung động •Áp suấtÁp suất • NóngNóng • LạnhLạnh ĐauĐau • Tư thếTư thế • Vị tríVị trí • Vận độngVận động XÚC GIÁCXÚC GIÁC • TB nón:TB nón: (3 triệu)(3 triệu) • TB gậyTB gậy (100 triệu)(100 triệu) Cơ quanCơ quan CortiCorti (25 triệu TB(25 triệu TB Lông)Lông) TB khứuTB khứu giácgiác (100 triệu)(100 triệu) Nụ vị giácNụ vị giác • 10.000 nụ10.000 nụ vị giácvị giác • 50 TB vị50 TB vị Giác trênGiác trên 1 nụ vị giác1 nụ vị giác •TT MeissnerTT Meissner •Đĩa MerkelĐĩa Merkel •TT PaciniTT Pacini •Đầu TK tựĐầu TK tự dodo •TT KrauseTT Krause (lạnh)(lạnh) •TT RuffiniTT Ruffini (nóng)(nóng) Tận cùngTận cùng TK tự doTK tự do • SuốtSuốt TK – cơTK – cơ • ThểThể GolgiGolgi ReceptorReceptor CơCơ quanquan MẮTMẮT (thị giác)(thị giác) TAITAI (thính(thính giác)giác) MŨIMŨI (khứu(khứu giác)giác) LƯỠILƯỠI (vị giác)(vị giác) DADA (xúc giác)(xúc giác) DADA (xúc giác)(xúc giác) Da, cơ, gânDa, cơ, gân Xương, TCLKXương, TCLK TạngTạng GÂNGÂN CƠCƠ Receptor cảm giácReceptor cảm giác
    • 77. LOGO Nguyên tắcNguyên tắc vận độngvận động 11 Toàn diệnToàn diện 22 Tăng dầnTăng dần 33 Thường xuyênThường xuyên 44 Thực sự - Thực tếThực sự - Thực tế
    • 78. LOGO Các loại vận động thích hợp người cao tuổiCác loại vận động thích hợp người cao tuổi 22 Chạy chậmChạy chậm 33 Thái cực quyềnThái cực quyền 44 Khí côngKhí công 55 Bài tập thể dụcBài tập thể dục 66 Lên xuống cầu thangLên xuống cầu thang 77 BơiBơi 88 Luyện tập trên máy trong nhàLuyện tập trên máy trong nhà 99 Đi xe đạpĐi xe đạp 1010 Xoa bópXoa bóp 11 Đi bộĐi bộ
    • 79. LOGO 7. Hormone và sức đề kháng:
    • 80. LOGO Cơ quan đích Tác dụng sinh học và điều hòa chức năng chuyển hóa của cơ thể: •Phản ứng hóa học ở tế bào •Vận chuyển vật chất qua màng tế bào •Sự bài tiết:men, sữa, dịch .... •Sự phát triển của tế bào và mô •Hoạt động của tim, HA, thận, tiêu hóa, hệ sinh sản ... Gan: chuyển hóa Thận: đào thải Bài tiết Tuyến nội tiết Hormone Máu
    • 81. LOGO CÁC TUYẾN NỘI TIẾT Hypothalamus Tuyến ức Tinh hoàn (Nam) Tuyến thượng thận Buồng trứng (Nữ) Tuyến tụy Tuyến giáp và cận giáp Tuyến tùng Tuyến yên
    • 82. LOGO VÙNG DƯỚI ĐỒI (HYPOTHALAMUS) Ghi chú: •GHRH: Growth Hormone Releasing Hormone •GHIH: Growth Hormone Inhibitoring Hormone •TRH: Thyrotropin Releasing Hormone •GnRH: Gonadotropin Releasing Hormone •CRH: Corticotropin Releasing Hormone •PIH: Prolactin Inhibitory Hormone. TRH GnRH CRH Giải phóng và ức chế GH Giải phóng TSH Giải phóng FSH & LH Giải phóng ACTH Ức chế bài tiết Prolactin Tuyến giáp T. Sinh dục T. Vỏ thượng thận Hypothalamus GHRH/GHIH PIH TUYẾN YÊN
    • 83. LOGO Hệ thống nội tiết Vùng dưới đồi [Hypothalamus] •ADH (Vasopressin) •Oxytoxin •Hormone giải phóng •Hormone ức chế Tuyến yên: GH, ACTH, TSH, FSH, LH, Prolactin. Tuyến giáp T3, T4, Calcitonin. Cận giáp: PTH Tụy nội tiết Isulin, Glucagon Vỏ thượng thận Cortisol, Aldosteron Tủy thượng thận Adrenalin, Noradrenalin Buồng trứng Estrogen, Progesteron Tinh hoàn Testosteron, Inhibin Rau thai HCG, Estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin
    • 84. LOGO 8. Bệnh tật và sức đề kháng:
    • 85. LOGO BỆNH TẬT LÀM SUY GIẢM SỨC ĐỀ KHÁNG CƠ THỂ 1. Các bệnh cấp tính: • Bệnh nhiễm trùng, • Bệnh viêm nhiễm, • Chấn thương… 1. Các bệnh mãn tính: • Bệnh tim mạch, • Bệnh đái đường, • Bệnh ung thư…
    • 86. LOGO Vai trò của Cholesterol trong cơ thể. (Nồng độ Chol. TP: 200mg%) Là chất cần thiết cho cơ thể Nguồn gốc 1. Tham gia cấu tạo màng TB 2. Tổng hợp Hormone Steroid: •Hormone sinh dục. •Hormone thượng thận 3. Tổng hợp Vitamin D ở da 4. Tổng hợp acid mật, muối mật ở gan 1. Ngoại sinh: Ăn vào: 300-500mg/d 2. Nội sinh: Tổng hợp từ: • Tế bào gan. • (Ruột) 1g/d
    • 87. LOGO CHU TRÌNH CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL RUỘT GAN Túi mật Tổng hợp mật, muối mât Cholesterol Thận Nước tiểu HDL Tiểu thể Nhỏ LDLVLDLMẬTTái hấp thu Acid mật Thực phẩm Phân TẾ BÀO Cholesterol TB da tạo Vitamin D TB tạo màng TB gan tạo muối mật, acid mật TB sinh dục, thượng thận tạo Hormone steroid Triglycerid HDL
    • 88. LOGO RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL 1. Tăng Chol. trong máu: + Nguyên nhân: (1) Ăn nhiều các TP giàu cholesterol: lòng đỏ trứng, mỡ động vật, gan, não… (2) Do kém đào thải, ứ lại trong cơ thể: vàng da, tắc mật. (3) Tăng huy động: tăng cùng với Lipid máu: tiểu đường tụy, hội chứng thận hư. (4) Do thoái hóa chậm: thiểu năng tuyến giáp, tích đọng Glycogen trong TB gan. + Hậu quả: Cholesterol máu tăng cao và kéo dài, sẽ xâm nhập vào TB gây rối loạn chức phận TB các cơ quan: bệnh u vàng, xơ gan, nặng nhất là VXĐM.
    • 89. LOGO 2. Giảm Cholesterol: + Nguyên nhân: (1) Tăng đào thải. (2) Giảm hấp thu: viêm ruột, lỵ amíp, Basedow. (3) Bẩm sinh (4) Khẩu phần ăn thiếu, không đủ cholesterol. + Hậu quả: (1) Thiếu nguyên liệu để sản xuất Hormone Steroid (Hormone sinh dục và thượng thận). (2) Thiếu nguyên liệu để sản xuất acid mật, muối mật. (3) Thiếu nguyên liệu sản xuất vitamin D ở da. (4) Ảnh hưởng cấu trúc màng.
    • 90. LOGO Chỉ số cholesterol trong máu (mg/l) TT Chỉ số Lý tưởng Tạm được Không tốt 1. 2. 3. Tổng số cholesterol HDL - Cholesterol LDL - Cholesterol < 200 > 45 < 130 200 – 240 35 – 45 130 - 160 > 240 < 35 > 160
    • 91. LOGO DẦU THỰC VẬT  Chất béo lấy từ nguyên liệu thực vật gọi là dầu thực vật.  Nguồn gốc: - Dầu từ hạt. - Dầu từ thịt quả.  Phân biệt dầu thực vật với: - Dầu khoáng: + Có bản chất Hydrocacbon + Thu được khi chưng cất dầu mỏ. - Tinh dầu: + Không chứa các Glycerid. + Hỗn hợp gồm: Aldehyd, Ceton, rượu, Hydro Cacbon và ester của acid béo phân tử thấp.  Phân loại theo mục đích kỹ thuật: - Dầu rắn - Dầu lỏng: + Dầu khô + Dầu bán khô + Dầu không khô
    • 92. LOGO LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬT Cung cấp acid ω-3 và ω-6 Acid ω-3 + Có nhiều trong cá, dầu cá + Tác dụng: 1. Giảm cholesterol, TG 2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất 3. Chống hình thành huyết khối 4. Giảm HA ở thể nhẹ + Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượng Acid ω-6 + Có nhiều trong dầu thực vật + Tác dụng: phụ thuộc • Tỷ lệ (tối ưu: ) • Hàm lượng chất AO + Nhu cầu: 3-12% năng lượng ω-6 ω-3 4 1 E P A 20:5, ω-3 D H A 22:6, ω-3 1. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ 2. Kích thích khả năng ghi nhớ, tập trung, ham muốn học tập 3. Phát triển năng lực phối hợp vận động 4. Tăng sức đề kháng Khi cơ thể giàu AO 1.Giảm cholesterol 2.Giảm LDL Khi cơ thể nghèo AO 1.Tăng nguy cơ mạch vành 2. Tăng nguy cơ ung thư Khi dư thừa ω-6 1. Tăng VXĐM, máu vón cục 2.Tăng nguy cơ ung thư vú, tiền liệt tuyến, đại tràng 3.Tăng dị ứng 4. Khi dư gấp 4-5 lần so với ω-3, ức chế ω-3 không còn tác dụng sinh học
    • 93. LOGO NGUY CƠ CỦA DẦU THỰC VẬT: 1. Công nghệ chế biến bơ thực vật sẽ tạo ra các chất béo đồng phân và acid béo bão hòa. Dầu thực vật Bơ thực vật Mất nước Cô đặc 1. Gây beo phì 2. Đái đường tuýp 2 3. VXĐM 4. Ung thư 1. Tạo thành chất béo đồng phân. 2. Tạo thành acid béo bão hòa
    • 94. LOGO 2. Dầu thực vật khi chiên, rán, bị oxy hóa, tạo ra các sản phẩm độc hại (các đồng phân mới, các amin dị vòng, các chất carsinogen, nitrosamin ... ) có khả năng gây ung thư (đại tràng, tử cung, gan, phổi, vú) và các tác hại khác. 3. Ăn số lượng quá nhiều cũng gây hại Liều nên dùng: 5,5g/ngày (1 thìa cà phê)
    • 95. LOGO 4. Tỷ lệ thành phần acid béo không no: + Tỷ lệ là hợp lý, tối ứu + Khi tỷ lệ lớn hơn 4-5 lần trở lên là có hại + Dầu ngô, hạt nho, hướng dương tỷ lệ đó là: 140, 173, 335 + Dầu hạt củ cải, hạt bông: tỷ lệ đó là hợp lý + Khi acid ω - 6 dư thừa dễ gây nguy cơ VXĐM, máu vón cục, ung thư, dị ứng và nếu tỷ lệ ω-6 cao trên 4-5 lần ω-3 (tình trạng phổ biến trong các dầu thực vật), thì ω-3 không còn tác dụng sinh học nữa. 5. Acid ω - 6 có trong dầu thực vật chỉ có tác dụng có lợi khi tỷ lệ và trong cơ thể giàu các chất chống oxy hóa (chất AO). Nếu cơ thể nghèo các chất AO, thì lại có tác dụng ngược lại, làm tăng nguy cơ tim mạch và ung thư. ω - 6 ω - 3 = 4 1 ω - 6 ω - 3 ω - 6 ω - 3 = 4 1
    • 96. LOGO Thực đơn Địa Trung Hải (Mediterraean Menu) 1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo ω - 3) 2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ ) 3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin) Hệ lụy: • Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp hơn rất nhiều so với các vùng khác. • Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các vùng khác. • Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất thấp. ω - 6 ω - 3 = 4 1
    • 97. LOGO Sự “phi lý Israel” 1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền) Dầu Ôliu có tỷ lệ 2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền). Dầu hướng dương: - Hàm lượng acid ω - 6 cao. - Tỷ lệ không hợp lý. - Dư thừa acid ω - 6 Hệ lụy: • Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực. • Mặc dù nồng độ cholesterol thấp. hợp lý ω - 6 ω - 3 ω - 6 ω - 3 =
    • 98. LOGO Phần III: TPCN tăng sức đề kháng cơ thể
    • 99. LOGO TPCN TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH I. TPCN tăng cường hệ thống miễn dịch (sức đề kháng) không đặc hiệu: TPCN Bổ sung các chất dinh dưỡng Tuyến ngoại tiết Cơ quan tạo máu Tăng sx: •Dịch nhày •Các men •Mồ hôi •Trung gian hóa học… Tuyến nội tiết Tăng tổng hợp Protein Tăng sức đề kháng Tăng sx và tái tạo máu Tăng sx Hormone
    • 100. LOGO TPCN Hỗ trợ các chức năng cơ thể Tăng sức đề kháng Giảm nguy cơ mắc bệnh Rối loạn chuyển hóa Suy dinh dưỡng Lão hóa Bệnh mạn tính
    • 101. LOGO TPCN Cung cấp các chất chống oxy hóa Giảm tác hại gốc tự do Bảo vệ ADN Bảo vệ tế bào Tăng sức đề kháng
    • 102. LOGO TPCN Tăng cường các chức năng của da Bảo vệ cơ thể
    • 103. LOGO TPCN Cung cấp hoạt chất Ức chế Cytokin gây viêm Chống viêm Ức chế men C0X - 2 Tăng sức đề kháng Các sp TPCN: - Tỏi - Cà – rốt, Sp thực vật. - Probiotics - Bổ sung Zn, vi khoáng. - Bổ sung Vitamin - Bổ sung Acid amin. - Bổ sung hoạt chất sinh học
    • 104. LOGO TPCN HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU Kháng nguyên Cơ thể Kháng thể TPCN •Nấm linh chi •Nấm hương •Tảo •Vitamin A, D, E, C •Chất khoáng: Zn, Ca ++ … •Sâm •Hoàng kỳ •Đông trùng hạ thảo •Noni •Sữa ong chúa •Acid amin …
    • 105. LOGO HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT . Tổng lượng vi khuẩn đường ruột khoảng: 1014 ( Tế bào cơ thể: 1013 ) . Có hơn 400 loài, ước khoảng: 1.0 ~1.5 kg TPCN TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH THÔNG QUA BỔ SUNG PROBIOTIC
    • 106. LOGO HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT Dạ dày 100 -103 CFU/ml Lactobacillus Streptococcus Staphylococcus Enterobactericeae Yeasts Ruột kết 1010 -1012 CFU/ml Bacteroides Eubacterium Clostridium Peptostreptococcus Streptococcus Bifidobacterium Fusobacterium Lactobaccillus Enterobacteriaceae Staphylococcus Yeasts Tá tràng & hỗng tràng 102 -105 CFU/ml Lactobacillus Streptococcus Enterobacteriaceae Staphylococcus Yeasts Ruột hồi & Ruột tịt 103 -109 CFU/ml Bifidobacterium Bacteroides Lactobacillus Enterobacteriaceae Staphylococcus Clostridium Yeasts
    • 107. LOGO HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT  Tổng hợp vitamins  Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu  Ngăn ngừa nhiễm  Tăng cường hệ miễn dịch * Lactobacillus * Bifidobacteria Vi khuẩn có lợi (Vi khuẩn tốt) Tăng cường sức khỏe : 85%
    • 108. LOGO HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT  Gây ra các chất hoại tử (NH3,H2S, Amines, Phenols, Indole etc)  Kích thích tạo các hợp chất gây ung thư.  Sản xuất độc tố. Suy giảm sức khỏe Vi khuẩn gây hại (Vi khuẩn xấu) :15% Echericia coli Staphylococcus Bacteroides Clostridium
    • 109. LOGO Điều gì xảy ra khi hệ vi sinh vật đường ruột bị rối loạn? 1. Đau bao tử. 2. Sình hơi. 3. Hệ miễn dịch yếu 4. Luôn cảm thấy mệt mỏi. 5. Tiêu chảy thường xuyên. 6. Táo bón. 7. Có nguy cơ dẫn đến bệnh nghiêm trọng: ung thư.
    • 110. LOGO Hiệu quả của Probiotics đối với sức khỏe con người. 1. Cải thiện hệ vi sinh vật đường ruột. 2. Ức chế sự hình thành các chất gây hoại tử ruột, giảm sự sản xuất độc tố. 3. Điều hòa hệ miễn dịch. 4. Cải thiện tình trạng không dung nạp lactose. 5. Giảm hàm lượng cholesterol và nguy cơ gây các bệnh về tim mạch. 6. Cải thiện những triệu chứng rối loạn và bệnh của ruột. 7. Giảm dị ứng. 8. Tổng hợp Vitamin. 9. Cải thiện sự hấp thu khoáng.
    • 111. LOGO Tác dụng của Probiotics 1. Vi khuẩn Probiotic phá vỡ các Hydratcacbon, phân tách chúng thành các dưỡng chất cơ bản tạo điều kiện cho hấp thu. 2. Xâm nhập vào lớp đáy chất thải bám trên thành ruột, gắn vào chất thải, đẩy chất thải, chất phân ra khỏi tích tụ trong thành ruột, do đó có tác dụng làm sạch đường tiêu hóa. 3. Tổng hợp nhiều men quan trọng và làm tăng hoạt lực các Vitamin, đặc biệt là vitamin nhóm B, K, men Lactaza, các axit béo và canxi.
    • 112. LOGO Tác dụng của Probiotic (tiếp theo) 4. Làm tăng cường hệ thống miễn dịch: vì thế có tác dụng: 4.1. Hỗ trợ điều trị dị ứng. 4.2. Hỗ trợ điều trị suy giảm miễn dịch. 4.3. Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm. 4.4. Hỗ trợ điều trị K: do: - Khử độc bằng cách tiêu hóa Carcinogen. - Thay đổi môi trường ruột, giảm chuyển hóa các VSV tạo ra chất gây K. - Sản xuất các sản phẩm chuyển hóa (Butyrate) có tác dụng cải thiện khả năng tế bào chết (quá trình ẩm bào). - Sản sinh ra các chất ngăn cản tâng trưởng tế bào khối u. - Kích thích hệ thống miễn dịch, kháng lại sự phát triển của tế bào K.
    • 113. LOGO Tác dụng của Probiotics 5. Probiotics: có tác dụng chống táo bón, làm nhu động đại tràng mềm mại hơn, tác dụng giảm tiêu chảy. 6. Probiotics: sản xuất ra các protein đặc hiệu có đặc tính như kháng thể chống lại các tác nhân VK. Đồng thời Probiotics tạo ra môi trường axit nhẹ, kìm hãm sự phát triển của VK gây bệnh. Probiotics kích thích tế bào Lympho B tăng cường sản xuất kháng thể, kích thích sản xuất Interrencn. 7. Probiotics hoạt động cộng sinh với tế bào nội mô và nội tạng để sinh tổng hợp Protein và đào thải chất độc ra ngoài cơ thể. 8. Probiotics tổng hợp ra Lactoferin trong quá trình chuyển hóa, giúp cơ thể tăng hấp thu sắt bị thiếu hụt.
    • 114. LOGO Vì sao phải bổ sung Probiotics? CÁC YẾU TỐ GÂY RỐI LOẠN HỆ VSV ĐƯỜNG RUỘT 1. Chế độ ăn không cân đối: - Sử dụng TP ô nhiễm. - Sử dụng TP chế biến sẵn thay cho TP tự nhiên. 2. Dùng kháng sinh: - Trực tiếp - Gián tiếp 3. Ngộ độc TP (cấp tính, mạn tính). 4. Sử dụng HCBVTV, phân hóa học trong canh tác. 5. Nước uống khử trùng bằng hóa chất. 6. Hóa trị liệu, xạ liệu, liệu pháp thụt tháo, tẩy rửa đường tiêu hóa. 7. Stress, làm việc quá sức. 8. Sự lão hóa 9. Uống nhiều rượu, bia. Phá hủy sự cân bằng của VSV đường ruột Cần bổ xung Probiotics.
    • 115. LOGO Cơ chế bảo vệ của chủng Probiotics. 1. Ức chế các vi sinh gây hại bằng nhiều cách: - Làm giảm pH của hệ đường ruột dưới mức độ mà các VSV gây bệnh có thể phát triển trong môi trường chứa các sản phẩm trao đổi chất như axit lactic, axit acetic… - Chủng khuẩn probiotics sẽ tạo ra các hợp chất kháng khuẩn (bactericin) để ức chế và tiêu diệt vi sinh gây hại. - Cạnh tranh vị trí gắn lên nội mô ruột. - Kích thích sự hình thành kháng thể IgA chống lại VSV gây bệnh.
    • 116. LOGO 2. Làm giảm hàm lượng độc tố, kể cả các chất gây ung thư, giúp ngăn ngừa ung thư (ung thư bàng quang, ung thư vú) bằng cách: - Probiotics sẽ ức chế những vi khuẩn mà có vai trò trong việc chuyển các tiền chất ung thư thành chất có khả năng gây ung thư (carcinogens). - Probiotics có thể kết hợp và/hoặc bất hoạt chất gây ung thư. - Sản xuất butyrate để kích thích chu trình chết (aptosis) của các tế bào bất thường. - Gia tăng đáp ứng miễn dịch của tế bào chủ chống lại tế bào gây ung thư.
    • 117. LOGO Phần III: Sản phẩm Synergy và hệ miễn dịch
    • 118. LOGO Xây dựng . Tăng cường . Tuần hoàn Cải thiện sức khỏe từ mọi bộ phận của cơ thể.
    • 119. LOGO Nguyên liệu là các thảo dược tự nhiên 1. Chlorophyll: • Cây linh lăng • Dâu tằm • Lúa mạch • Bạc hà 2. Mistica: • A cai • Quả lựu • Việt quất • Cơm cháy 3. Proargi – 9: • L – arginin • Bột chiết vỏ nho • Acid Folic, vitamin D3, B6, B12, C
    • 120. LOGO Sản phẩm được sản xuất dựa trên cơ sở nghiên cứu khoa học 1. “Nitric Oxyd (NO) như là một phân tử tín hiệu trong hệ thống tim mạch”. Giải Nobel về sinh lý học và y học năm 1968 của 3 nhà khoa học: • Robert F Furchgoot – sinh 1916 • Louis J Ignarro – sinh 1941 • Ferid Murad – sinh 1936 2. Chlorophyll – giúp tăng cường HC. Giải Nobel 1915 của GS. Rich Willstatter 3. Chlorophyll giúp thải lọc độc tố khỏi cơ thể. Giải Nobel của GS. Hans Fischer.
    • 121. LOGO Các nghiên cứu lâm sàng về tác dụng của Nitric Oxyd (được SX từ Arginine trong lớp nội mạc động mạch) đã được công bố trên y văn thế giới. 1. Hạ huyết áp – Lancet 1990 2. Giảm Cholesterol và Triglycerides – J Nutr 1996 3. Cải thiện bệnh tiểu đường – Diabetes Care 2001 4. Cải thiện chức năng tình dục – BJU Int 1999 5. Giảm cục máu đông và đột quỵ - Circulation 2001 6. Cải thiện khiếm khuyết về tim – J Am Coll Cardiol 2002 7. Nâng cao khả năng chữa vết thương – Surgery 1993 8. Cải thiện chức năng thận – Kidney Int 1999 9. Cải thiện trí nhớ và chức năng nhận thức – J Physiol Pharmacol 1999 10. Tăng hormone tăng trưởng – J Clin Endocrinol Metab 2000 11. Cải thiện phát triển cơ bắp và hiệu suất – Med Sci Sports Excer 2000
    • 122. LOGO L-Arginine là một acid amine không thiết yếu. Cơ thể chúng ta có thể tạo ra chất này với những lượng nhất định. Một phần lượng chất này chúng ta lấy từ thức ăn. C u trúc phân t c a L-Arginineấ ử ủ L-Arginine là gì?
    • 123. LOGO • Nâng cao khả năng chữa lành vết thương. • Giúp loại bỏ amoniac • Kích thích miễn dịch • Kích thích tiết HGH • Liên quan đến dẫn truyền thần kinh • Hỗ trợ hoạt động tình dục khỏe mạnh Vai trò L-arginine trong c th chúng ta.ơ ể
    • 124. LOGO L-ArginineL-ArginineL-ArginineL-Arginine NãoNãoNãoNão Tuyến yênTuyến yênTuyến yênTuyến yên HGHHGH Nitric Oxide(NO)Nitric Oxide(NO)Nitric Oxide(NO)Nitric Oxide(NO) Tạo cơ bắp Giảm mỡ cơ thể Chống lão hóa Tạo cơ bắp Giảm mỡ cơ thể Chống lão hóa PROARGI-9 Plus 9/30/2010 124 Hệ thống tim mạch. Huyết áp Miễn dịch Hoạt động tình dục Hệ thống tim mạch. Huyết áp Miễn dịch Hoạt động tình dục Mạch máuMạch máuMạch máuMạch máu
    • 125. LOGO9/30/2010Product Training V3: EN Vietnam 125 HGH IGF-1 IGF-1 IGF-1 (Y u t tăng tr ng 1 gi ng Insulin)ế ố ưở ố Kích thích tuy n yênế L-ArginineL-Arginine
    • 126. LOGO eNOSeNOS L-ArginineL-Arginine NADPH O2+ L-Citrulline NADP+ + H2O NONO.. + + + Sinh t ng h p Nitric Oxide ph thu c vào n i mô.ổ ợ ụ ộ ộ 9/30/2010Product Training V3: EN Vietnam
    • 127. LOGO
    • 128. LOGO Oxit Nitơ là một chất khí độc hại thường được tìm thấy trong khói hóa chất. Nó không có màu và có hoạt tính phản ứng rất cao. Trong động cơ, khí này được hình thành do phản ứng giữa nitơ và oxi. N2(g) + O2 (g) <===> 2NO (g) Oxit Nit là gì?ơ
    • 129. LOGO Oxit Nit là mơ ột gốc tự do 9/30/2010Product Training V3: EN Vietnam
    • 130. LOGO Trong cơ thể chúng ta oxit nitơ được hình thành từ L-arginine. Khí này có đời sống rất ngắn và thực hiện nhiều chức năng sinh lý bao gồm: • Tạo trí nhớ • Dẫn truyền thần kinh • Ức chế khối u • Khả năng miễn dịch • Chức năng hô hấp • Chức năng tim mạch Oxit Nit trong c thơ ơ ể chúng ta.
    • 131. LOGO Oxit Nit liên quan đ n d n truy nơ ế ẫ ề th n kinhầ
    • 132. LOGO Oxit Nitơ giúp làm giãn các m ch máuạ
    • 133. LOGO
    • 134. LOGO
    • 135. LOGO
    • 136. LOGO
    • 137. LOGO
    • 138. LOGO
    • 139. LOGO
    • 140. LOGO
    • 141. LOGO
    • 142. LOGO
    • 143. LOGO
    • 144. LOGO
    • 145. LOGO
    • 146. LOGO
    • 147. LOGO
    • 148. LOGO
    • 149. LOGO
    • 150. LOGO
    • 151. LOGO
    • 152. LOGO
    • 153. LOGO
    • 154. LOGO Tính logic sản phẩm V3 Xây dựng Tăng cường Tuần hoàn Nền tảng của SK = Bổ sung vi chất dinh dưỡng Hệ thống đề kháng của cơ thể = bổ sung AO Hệ thống cung cấp chất dinh dưỡng cho các tổ chức, tế bào = bổ sung Arginin Chlorophyll Mistica ProArgi – 9 Tính logic sản phẩm dựa trên cơ sở Khoa học về sức khỏe
    • 155. LOGO9/30/2010Product Training V3: EN Vietnam 155
    • 156. LOGO Sản phẩm Thành phần Công dụng Chlorophyll 1. Cây linh lăng: + Vitamin: A, B1, B6, C, E + Chất khoáng: K, Ca, Fe, Zn + Carotin, Chlorophyll 2. Dâu tằm: giàu chất diệp lục 3. Lúa mạch: + Vitamin: C, E, B12 + Chất khoáng: Ca, Fe, K + Chất AO: Superoxid dismutase + Các enzyme 4. Bạc hà: - Hương liệu - Tính kháng sinh 5. Chlorophyllin: Kích thích men chống oxy hóa trong cơ thể Giải độc •Kích thích hoạt tính enzym và tế bào bạch cầu. Tăng cường các phản ứng miễn dịch của cơ thể. •Giúp cơ thể thải loại các chất độc hại. •Cải thiện tình trạng thiếu máu, tăng số tế bào hồng cầu. •Tăng cường chức năng tiêu hóa, chống táo bón. •Tăng cường chức năng gan và cải thiện về gan, giúp thải độc cho gan. •Tốt cho đường hô hấp, giảm nhẹ viêm họng, cải thiện tình trạng hen, làm sạch phế quản. •Giảm sự viêm nhiễm, giúp nhanh lành vết thương. •Chống lại các độc tố (chống say rượu) •Cải thiện tình trạng đái tháo đường •Làm dịu thấp khớp. •Tăng cường chức năng thận và bàng quang. •Khử mùi Chlorophyll
    • 157. LOGO CHLOROPHYLL
    • 158. LOGO ChlorophyllChlorophyll Huyết sắc tốHuyết sắc tố CHLOROPHYLL
    • 159. LOGO Sodium CopperSodium Copper ChlorophyllinChlorophyllin CHLOROPHYLL Cu MgMg ChlorophyllChlorophyll
    • 160. LOGO CHLOROPHYLL Chlorophyll-Aflatoxin-B1 Complex
    • 161. LOGO Lợi ích: • Giải độc và loại bỏ các chất độc hại, chất thải từ cơ thể. • Tăng cường chức năng gan và xây dựng tế bào hồng cầu. • Tác dụng của chất chống oxi hóa. • Chống nhiễm trùng răng miệng và loét đường tiêu hóa. • Giảm mùi hôi • Tăng cường khả năng miễn dịch CHLOROPHYLL
    • 162. LOGO 162 CHLOROPHYLL Thành phần: trong 5 ml. chứa •Nước tinh khiết……… 4.363 gm (87.076%) •Glycerin………………. 0.626 gm (12.500%) •Sodium copper chlorophyllin0.015 gm ( 0.298%) •Dầu bạc hà……… … 0.004 gm ( 0.084%) •Chiết xuất cỏ linh lăng 0.001 gm ( 0.021%) •Chiết xuất lúa mạch 0.001 gm ( 0.021%)
    • 163. LOGO CHLOROPHYLL Thành phần Glycerine, diệp lục tố natri đồng, dầu bạc hà, chiết xuất cỏ linh lăng, chiết xuất lúa mạch. Một muỗng pha vớiMột muỗng pha với 120 – 240120 – 240 ml nướcml nước Uống 3 lần/ngàyUống 3 lần/ngày Một muỗng pha vớiMột muỗng pha với 120 – 240120 – 240 ml nướcml nước Uống 3 lần/ngàyUống 3 lần/ngày
    • 164. LOGO Sản phẩm Thành phần Công dụng Mistica 1. Acai: • Anthocyanins • Acid béo cần thiết • Acid amin • Sterol thực vật 2. Quả lựu: giàu chất AO (cao hơn 3 lần trà xanh và nho đỏ) 3. Việt quất: Proanthocyanidin 4. Cơm cháy: kích thích sản xuất Cytokine 1. Chống oxy hóa mạnh: • Tác dụng chống viêm • Chống lão hóa 2. Hỗ trợ hệ tim mạch (Anthocyanins) 3. Duy trì mức cholesterol bình thường (phytosterol) 4. Hỗ trợ chức năng tiêu hóa (acid béo cần thiết) 5. Hỗ trợ cơ bắp Mistica
    • 165. LOGO 165 Hỗn Hợp Tinh Chất Trái Cây
    • 166. LOGO Hỗn Hợp Tinh Chất Trái Cây 166
    • 167. LOGO 167 Trái açai Được xem là trái cây tuyệt vời nhất thế giới
    • 168. LOGO 168 Açai Có chứa chất chống oxi hóa mạnh mẽ và anthocyanins, cũng như một loạt các acid béo, acid amine và các chất sterol thực vật xuất hiện trong tự nhiên.
    • 169. LOGOSlides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 169 Nam Việt quất chứa nhiều hợp chất nhưng có lẽ proanthocyanidins là thành phần chịu trách nhiệm chính trong các tác dụng đối với đường tiết niệu. Trái lựu cung cấp chất chống oxi hóa hoạt tính và lượng đo được là gấp ba lần lượng có trong rượu vang đỏ và trà xanh. Các thành phần khác
    • 170. LOGO Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 170 Trái cơm cháy có thể kích thích sản xuất các cytokines, hợp chất đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch. Trái Việt quất được đánh giá là chất chống oxi hóa số 1 trên hơn 40 loại quả và rau xanh qua thử nghiệm của Trung tâm dinh dưỡng con người USDA. Các thành phần khác
    • 171. LOGO Hỗn Hợp Tinh Chất Trái Cây Năng lượng 2121 Công thức độc quyền Nước ép trái Acai cô đặcNước ép trái Acai cô đặc Nước ép nho concord côNước ép nho concord cô đặcđặc Nước ép nho đỏ cô đặcNước ép nho đỏ cô đặc Nước ép trái việt quất côNước ép trái việt quất cô đặcđặc Nước ép trái mâm xôi đỏ côNước ép trái mâm xôi đỏ cô đặcđặc Bột trái mâm xôiBột trái mâm xôi Bột trái nam việt quấtBột trái nam việt quất Bột trái việt quấtBột trái việt quất Chiết xuất trái kỷ tửChiết xuất trái kỷ tử Chiết xuất trái ElderberriesChiết xuất trái Elderberries Châu ÂuChâu Âu Chiết xuất trái nham lêChiết xuất trái nham lê Chiết xuất trái lựuChiết xuất trái lựu 171
    • 172. LOGO 172 Competitor 1 Competitor 2 Competitor 3 Competitor 4 Competitor 1 Competitor 2 Competitor 3 Competitor 4 Competitor 1 Competitor 2 Competitor 3 Competitor 4 Competitor 1 Competitor 2 Competitor 3 Competitor 4
    • 173. LOGO Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 173
    • 174. LOGO Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 174
    • 175. LOGO Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 175
    • 176. LOGO Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu 176
    • 177. LOGO 177 Thử nghiệm các chất chống oxi hóa OxiScore Một nghiên cứu gần đây về Hiệu quả sử dụng Mistica Với một phần dân số gồm Người hút thuốc, bệnh nhân Tiểu đường, người bị béo phì. Khoảng 80 % tổng số người tham gia cho thấy giảm đáng kể việc hoạt động của gốc tự do, và với nhóm đã từng dùng sản phẩm trước đó đã giảm tới 43 % thiệt hại tế bào gốc tự do.z
    • 178. LOGO 178
    • 179. LOGO 179 Gốc tự do Gốc tự do Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể
    • 180. LOGO 180 Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe của chúng ta Gốc tự doNguy h iạ t i DNAớ Nguy h iạ t i môớ Nguy h i t iạ ớ tim m chạ Lão hóa Ung thư
    • 181. LOGO 181
    • 182. LOGO Lợi ích sức khỏe Chất chống oxi hóa:Chất chống oxi hóa: giúp hạn chế tế bào viêm và lão hóa sớm. Anthocyanins:Anthocyanins: hỗ trợ hệ tim mạch Phytosterols:Phytosterols: giúp giữ duy trì mức độ cholesterol bình thường Axit béo yếu:Axit béo yếu: hỗ trợ chức năng đường tiêu hóa Amino axit:Amino axit: hỗ trợ chức năng cơ bắp 182
    • 183. LOGO 183 Slides for Training Purposes. Constructed by Dr. Jay Jayavasu
    • 184. LOGO Dùng 1 cốc (30cc.)Dùng 1 cốc (30cc.) MisticaMistica Hai lần mỗi ngày sau bữaHai lần mỗi ngày sau bữa ănăn 184
    • 185. LOGO 185 Mistica, Một Hỗn Hợp Tinh Chất Trái Cây
    • 186. LOGO Sản phẩm Thành phần Công dụng Pro Argi - 9 1. L. Arginine: + Trong cơ thể có vai trò tạo nên Oxyd Nitric: có tác dụng làm tăng tính đàn hồi của thành mạch. + Tăng cường chức năng sinh dục nam 2. Citrulline: tiền chất tạ nên L.Arginine 3. Vitamin: B12, Folic, B6 4. Dịch chiết nho đỏ: • Polyphenol (Resvertrol) • Anthocyanins 5. Quả lựu • Punicalagine • Acid Ellagic Tác dụng: - Chất chống oxy hóa - Tăng tạo NO 1. Hỗ trợ sức khỏe tim mạch Tăng cường tuần hoàn máu đến các cơ quan nội tạng Chống lại các tác động tiêu cực của hệ tim mạch khi tuổi già 2. Vị ngọt với xylitol, tăng cường sức khỏe răng miệng Hương vị cam hấp dẫn 3. Chống lão hóa 4. Hỗ trợ chức năng sinh lý 5. Hỗ trợ giảm béo 6. Duy trì đường huyết ở mức ổn định Pro Argi - 9
    • 187. LOGO Th H S n Ph m L-arginine Ti p Theo Đ cế ệ ả ẩ ế ượ Phát Tri n B i Synergy WorldWideể ở Sản phẩm đáng chú ý này có chứa L-arginine và các thành phần có hoạt tính mạnh khác hoạt động cùng nhau để tăng cường sức khoẻ, sức dẻo dai và tuổi thọ. PROARGI-9 Plus 9/30/2010 ProductTrainingV3:ENVietnam
    • 188. LOGO Lợi ích •Hỗ trợ sức khỏe tim mạch. •Tăng cường lưu thông máu tới các cơ quan quan trọng. •Chống lại những ảnh hưởng tiêu cực của lão hóa tim mạch trước tuổi. •Chất làm ngọt Xylitol nâng cao sức khỏe răng miệng. •Có thể hỗ trợ trong việc giảm mỡ cơ thể. •Lợi ích chống lão hóa. •Hỗ trợ hoạt động tình dục khỏe mạnh •Duy trì lượng đường máu khỏe mạnh trong giới hạn bình thường. •Có thể tăng mức năng lượng cho cơ thể. PROARGI-9 Plus
    • 189. LOGO Thành phần: Công thức độc quyền: • L-arginine • L-citrulline • Chiết xuất trái lựu (Punica granatum) • Chiết xuất vỏ nho (Vitis vinifera) • Chiết xuất rượu vang đỏ • Xylitol • d-ribose 9/30/2010Product Training V3: EN Vietnam PROARGI-9 Plus
    • 190. LOGO Các thành phần khác: Acid Citric, acid Malic, hương liệu tự nhiên, Silicon dioxide, Sucralose, Vitamin C , Vitamin D, Vitamin K, Vitamin B6, Vitamin B12, acid Folic. PROARGI-9 Plus
    • 191. LOGO M t mu ngộ ỗM t mu ngộ ỗ Ch a 5 gm. L-ArginineứCh a 5 gm. L-Arginineứ U ng 1-2 l n/ngàyố ầU ng 1-2 l n/ngàyố ầ (lúc đói)(lúc đói) Bu i sáng và bu i t i tr c khiổ ổ ố ướBu i sáng và bu i t i tr c khiổ ổ ố ướ đi ng .ủđi ng .ủ M t mu ngộ ỗM t mu ngộ ỗ Ch a 5 gm. L-ArginineứCh a 5 gm. L-Arginineứ U ng 1-2 l n/ngàyố ầU ng 1-2 l n/ngàyố ầ (lúc đói)(lúc đói) Bu i sáng và bu i t i tr c khiổ ổ ố ướBu i sáng và bu i t i tr c khiổ ổ ố ướ đi ng .ủđi ng .ủ PROARGI-9 Plus
    • 192. LOGO Không được dùng L-Arginine với Viagra Khuyến cáoKhuyến cáo
    • 193. LOGO Trân trọng cảm ơn !

    ×