4 tpcn và bênh đái tháo đường
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

4 tpcn và bênh đái tháo đường

on

  • 1,633 views

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Statistics

Views

Total Views
1,633
Views on SlideShare
1,478
Embed Views
155

Actions

Likes
0
Downloads
95
Comments
0

6 Embeds 155

http://vuacanxi.com 60
http://vaff.org.vn 47
http://vuacanxicom.blogspot.com 27
http://vads.org.vn 18
http://www.vaff.org.vn 2
http://blog.vuacanxi.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Beta cells reside in the pancreas. Beta cells are designed to deliver insulin in the right amount at the right time to keep blood sugars normal. <br />

4 tpcn và bênh đái tháo đường 4 tpcn và bênh đái tháo đường Presentation Transcript

  • THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Functional Food for Diabetes
  • Nội dung: Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và “vaccine” dự phòng. Phần II: Đại cương bệnh đái tháo đường I. Khái quát tiêu hóa và chuyển hóa Glucid II. Đại cương bệnh đái tháo đường. Phần III: TPCN với bệnh đái tháo đường Phần IV: Đánh giá các sản phẩm của Tiens Phần V: Các chiến sĩ tiên phong vì SKCĐ.
  • Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng.
  • 1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ... V C T N X ĐV HV TY HB DL ... Sức khỏe Tiêu chí cuộc sống Sức khỏe là gì? Không có bệnh tật Thoải mái đầy đủ •Thể chất •Tâm thần •Xã hội Quan điểm chăm sóc bảo vệ SK. Chăm sóc bảo vệ khi còn đang khỏe Do chính mình thực hiện
  • CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực (70-80%) 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
  • 6 đặc điểm tiêu dùng thực phẩm6 đặc điểm tiêu dùng thực phẩm Tính toàn cầuTính toàn cầu Phát tán các mốiPhát tán các mối nguy ATTPnguy ATTP Ăn uốngĂn uống ngoài gia đìnhngoài gia đình •TP kém chấtTP kém chất lượnglượng •TP ô nhiễmTP ô nhiễm •TP giảTP giả Sử dụng TPSử dụng TP CN-CB-BQCN-CB-BQ •TP ô nhiễmTP ô nhiễm •Chất bảo quảnChất bảo quản •Thiếu hụtThiếu hụt vitamin,vitamin, chất khoáng,chất khoáng, HCSH, chất xơHCSH, chất xơ Thay đổiThay đổi trong SXTPtrong SXTP •HCBVTVHCBVTV •Thuốc thú yThuốc thú y •Phân bónPhân bón hóa họchóa học •Nước tướiNước tưới Công nghệCông nghệ CBTPCBTP •Thiết bị máyThiết bị máy mócmóc •Hóa chất,Hóa chất, phụ giaphụ gia •Chuỗi cung cấpChuỗi cung cấp TP kéo dàiTP kéo dài Đặc điểmĐặc điểm sử dụngsử dụng •TP ăn ngayTP ăn ngay •TP từ động vậtTP từ động vật •Giàu béo, giàuGiàu béo, giàu năng lượngnăng lượng Khẩu phần ăn hàng ngàyKhẩu phần ăn hàng ngày Ô nhiễmÔ nhiễm Thiếu hụtThiếu hụt TăngTăng RL cấu trúc chức năng – RL cân bằng nội môi –RL cấu trúc chức năng – RL cân bằng nội môi – Giảm khả năng thích nghiGiảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lâyCơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây VitaminVitamin Chất khoángChất khoáng HCSHHCSH Chất xơChất xơ Hóa chấtHóa chất Sinh họcSinh học Lý họcLý học
  • Cơn thủy triềuCơn thủy triều dịch bệnh mạn tínhdịch bệnh mạn tính không lâykhông lây Bệnh tim mạch:Bệnh tim mạch: •17-20 triệu người tử vong/năm17-20 triệu người tử vong/năm •Hoa Kỳ:Hoa Kỳ: -2.000 TBMMN2.000 TBMMN -2.000 nhồi máu cơ tim2.000 nhồi máu cơ tim 1,5 tỷ người HA cao1,5 tỷ người HA cao VN: 27% cao HAVN: 27% cao HA Loãng xương:Loãng xương: •1/3 nữ1/3 nữ •1/5 nam1/5 nam Hội chứng XHội chứng X 30% dân số30% dân số Ung thư:Ung thư: •10 triệu mắc mới/năm10 triệu mắc mới/năm •6 triệu tử vong/năm6 triệu tử vong/năm ∀↑↑ Số lượng và trẻ hóaSố lượng và trẻ hóa Các bệnh khác: Các bệnh khác: •Viêm khớp, thoái hóa khớp Viêm khớp, thoái hóa khớp •Alzheimer Alzheimer •Bệnh răng mắt Bệnh răng mắt •.................. .................. Đái tháo đường:Đái tháo đường: •8.700 người chết/d8.700 người chết/d •6 chết/phút6 chết/phút •1 chết/10s1 chết/10s •344 triệu tiền ĐTĐ344 triệu tiền ĐTĐ •472 triệu (2030)472 triệu (2030) Tăng cân, Tăng cân, béo phì béo phì 6/10 dân số chết sớm6/10 dân số chết sớm là bệnh mạn tínhlà bệnh mạn tính
  • Xã hội công nghiệpXã hội công nghiệp (Phát triển)(Phát triển) • Thu nhập caoThu nhập cao • No đủNo đủ Dịch bệnh mạn tínhDịch bệnh mạn tính không lâykhông lây  Béo phìBéo phì  Tim mạchTim mạch  Đái tháo đườngĐái tháo đường  Loãng xươngLoãng xương  Bệnh răngBệnh răng Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu ““Vaccine” TPCNVaccine” TPCN Phòng đặc hiệuPhòng đặc hiệu VaccineVaccine Dịch bệnh truyền nhiễmDịch bệnh truyền nhiễm  Suy dinh dưỡngSuy dinh dưỡng  LaoLao  Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)(tả, lỵ,thương hàn)  Nhiễm KSTNhiễm KST Xã hội nông nghiệpXã hội nông nghiệp (chưa phát triển)(chưa phát triển) •Thu nhập thấpThu nhập thấp •Đói nghèoĐói nghèo Các dịch bệnh của loài ngườiCác dịch bệnh của loài người
  • TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
  • Phần II: Đại cương bệnh đái tháo đường
  • H tiêu hóaệ ng tiêu hóaỐ Các tuy nế Miệng (Tiền môn) Thực quản Dạ dày Ruột non Ruột già Hậu môn Nước bọt Gan Tụy Tuyến dạ dày – Ruột I. Khái quát chuy n hóa Glucide:ể
  • CH C N NG H TIÊU HÓAỨ Ă Ệ Ch c n ng co bópứ ă Nhào tr nộ Nghi n nátề y th c n t trênĐẩ ứ ă ừ → d iướ Ti t d chế ị Ti t men tiêu hóaế Ch c n ng bài ti tứ ă ế Ch c n ng tiêu hóaứ ă Phân giải TP thành phân tử đơn giản để hấp thu: Glucide → G Protide → . Acid amin . Dipeptide, . Tripeptide Lipide → . Acid béo . Monoglycerid Ch c n ng h p thuứ ă ấ Đưa thức ăn đã được tiêu hóa qua niêm mạc ruột vào máu ào th i - SPCHĐ ả Bài ti t m t s Hormoneế ộ ố
  • VAI TRÒ CỦA GLUCID 1. Cung cấp năng lượng - Cung cấp 70% năng lượng của khẩu phần ăn. - 1 phân tử Glucose cho 38 ATP (Adeno Triphosphat) và 420 Kcal. - Nguồn năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động, mọi tế bào, mô và cơ quan. 2. Các dạng tồn tại: 2.1. Dạng dự trữ: Glycogen: tập trung nhiều ở gan, cơ. 2.2. Dạng vận chuyển: Glucose trong máu và dịch ngoại bào. 2.3. Dạng tham gia cấu tạo rất nhiều thành phần: + Pentose: TP axit AND và ARN. + Glucid phức tạp (Glycoprotein, Glycolipid): cấu tạo màng tế bào, màng bào quan. + Axit Hyaluronic: là một disaccharid tạo nên dịch ngoại bào, dịch khớp, dịch thủy tinh thể mắt, cuống rau, vừa có tác dụng dinh dưỡng, vừa có tác dụng bôi trơn, vừa có tác dụng ngăn sự xâm nhập chất độc hại. + Condroitin: là một Mucopolysaccharide axit, là thành phần cơ bản của mô sụn, thành động mạch, mô liên kết da, van tim, giác mạc, gân. + Heparin: là một Mucopolysaccharide, chống đông máu. + Aminoglycolipid: tạo nên chất Stroma của hồng cầu. + Cerebrosid, Aminoglycolipid: là thành phần chính tạo nên vỏ Myelin của dây thần kinh, chất trắng của thần kinh.
  • 3. Tham gia hoạt động chức năng của cơ thể: Thông qua tham gia thành phần cấu tạo của cơ thể, Glucid có vai trò trong nhiều chức năng: bảo vệ, miễn dịch, sinh sản, dinh dưỡng, chuyển hóa, tạo hồng cầu, hoạt động thần kinh… 4. Chuyển hóa Glucid liên quan đến nhiều chuyển hóa khác, là nguồn tạo Lipid và acid amin.
  • TIÊU HÓA VÀ HẤP THU GLUCID Insunlin Glucid Glucose Men TH G G Nồng độ bình thường G = 100mg % RUỘT MÁU TẾ BÀO - TB hồng cầu - TB gan - TB não Tế bào G G.6P vòng Kreb Nước tiểu Nồng độ ≥ 170mg % TB
  • + Nồng độ bình thường Glucose máu = 1g/l. + Khi có thể sử dụng mạnh Glucid (lao động nặng, hưng phấn TK, sốt…): [G] có thể tăng tới 1,2 – 1,5g/l. Nếu cho quá 1,6g/l: G bị đào thải qua thận. + Khi nghỉ ngơi, ngủ: [G] giảm tới 0,8g/l. Khi giảm tới: 0,6g/l: hôn mê do TB thiếu năng lượng. + Sự điều hòa cân bằng Glucose thích hợp: [G] = 0,8 – 1,2 g/l
  • NGUỒN CUNG CẤP TIÊU THỤ 1. Glucid thức ăn 2. Glycogen gan: lượng Glycogen gan có thể duy trì [G] máu bình thường trong 5-6 giờ. 3. Glycogen cơ: co cơ tạo acid lactic, về gan tạo G. 4. Tân tạo G từ protid và lipid 1. Thoái hóa trong tế bào cho năng lượng, C02, H20. 2. Tổng hợp acid amin lipid. 3. Thải qua thận nếu Glucose máu ≥ 1,6g/l
  • ĐIỀU HÒA CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU Insulin Đối kháng Insulin: - Adrenalin. - Glucagon - Glucocorticoid - Thyroxin - STH 1. Điều hòa nội tiết:
  • 2. Điều hòa thần kinh: + Đường huyết tăng: Hưng phấn vỏ não và hệ giao cảm (Hồi hộp, xúc động, stress). + Vai trò vùng dưới đồi thị: - Trung tâm A: điều hòa G và TB không cần Insulin (TB hồng cầu, TB não, TB gan). Khi [G] < 0,8g/l: Trung tâm A bị kt → Tăng tiết Glucagon, Adrenalin, ACTH để tăng G đạt 1,0g/l. - Trung tâm B: Điều hòa G vào TB phải có Insulin. Khi thiếu Insulin, Trung tâm B huy động mọi cơ chế nội tiết làm tăng G.
  • VAI TRÒ CỦA INSULIN Insulin do tế bào β của Tụy đảo tiết ra. Insulin có tác dụng làm giảm G máu nhanh và mạnh: làm cho G nhanh chóng vào TB và nhanh chóng được sử dụng (thoái hóa cho năng lượng, tổng hợp Glycogen, tổng hợp lipid và axit amin): 1. Hoạt hóa Hexokinase làm G nhanh chóng vào TB. 2. Tăng khả năng thấm ion Kali và Phosphat vô cơ vào TB, tạo điều kiện cho quá trình phosphoryl hóa và sử dụng glucose. 3. Trực tiếp chuyển Glycogen syntherase từ dạng không hoạt động sang dạng hoạt động để tổng hợp Glycogen từ Glucose.
  • 4. Ức chế một số men xúc tác tân tạo đường như Pyruvat carboxylase. 5. Gắn với thụ thể đặc hiệu trên màng tế bào đích tạo nên chất trung gian là oligoglycopeptid có tác dụng vận chuyển G vào tế bào. 6. Làm giảm thoái hóa các chất có khả năng tạo ra G như: Glycogen, lipid, protid.
  • II. ĐẠI CƯƠNG BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG: 1. Tình hình và nguy cơ: Lịch sử: • Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là “tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon. • Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong. • Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến. • Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”. • Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường” (Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin: Diabetes Mellitus ái tháoĐ ngĐườ
  • Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus: 1. Thế giới (Liên đoàn DM quốc tế - 2013): • Năm 2012: 371.000.000 người bị DM • Năm 2013: 382.000.000 người bị DM • Năm 2030 ước tính: 552.000.000 người bị DM. 1/10 người lớn bị DM Số lượng người bị mắc DM đã tăng 45% trong 20 năm qua. 2. Tỷ lệ DM ở châu ÂU, Canada: 2-5% 3. Tỷ lệ DM ở Mỹ: 5-10%, cứ 15 năm tăng gấp đôi. 4. DM ở Đông Nam Á và Việt Nam: + Tốc độ tăng từ 2000 nhanh nhất thế giới.Cứ 10 năm gấp đôi. + Lý do: Tốc độ DM tỷ lệ thuận tốc độ Đô thị hóa. Tốc độ đô thị hóa tỷ lệ thuận với tốc độ Tây hóa chế độ ăn uống ! Với đặc điểm Mỹ hóa thức ăn nhanh: • Bánh mỳ kẹp thịt • Xúc xích • Khoai tây chiên • Pizza • Nước ngọt đóng lon … 5. Tỷ lệ DM Typ 1: 10%, Typ 2: 90%
  • DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường! • 8,5% dân số Mỹ bị DM (25.800.000 người) • Năm 2010: có 1.900.000 mắc mới • 26,9% người ≥ 65 tuổi bị DM 10,9 triệu người). • Có 215.000 người < 20 tuổi bị DM • Có 1/400 trẻ em bị DM. • 11,8% nam (13 triệu người) bị DM • 10,8% nữ (12,6 triệu người) bị DM. • Có 79.000.000 người từ 20 tuổi trở lên bị Tiền DM. • Ước tính: - Năm 2025 có 53,1 triệu người bị DM - Năm 2050: 1/3 người Mỹ bị DM • DM là nguyên nhân chính gây bệnh tim và đột quỵ, nguyên nhân thứ 7 gây tử vong ở Hoa Kỳ.
  • Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes) Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức đường máu cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng thận). + Ở Mỹ, năm 2013: có 79 triệu người lớn ở giai đoạn tiền đái tháo đường. + Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy cơ bệnh tim mạch. + Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức đường huyết về bình thường cần có chế độ giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp và vận động hợp lý.
  • VIỆT NAM * Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới). * Theo Viện Nội tiết: + Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ. + Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ. + Năm 2011: gần 5.000.000 ca …… * 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh. * Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%. * Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
  • NGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNGNGUY CƠ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Tăng cân quá mức – béo phì – béo bụngTăng cân quá mức – béo phì – béo bụng Sống, làm việc tĩnh tại – Ít vận động thể lựcSống, làm việc tĩnh tại – Ít vận động thể lực Chế độ ăn: nhiều mỡ động vật, acid béo no, thiếu vitamin,Chế độ ăn: nhiều mỡ động vật, acid béo no, thiếu vitamin, chất khoáng, HCSH, chất xơ.chất khoáng, HCSH, chất xơ. Uống nhiều rượu – stress TK. Tăng gốc tự do – Cao HA,Uống nhiều rượu – stress TK. Tăng gốc tự do – Cao HA, ↑↑ cholesterolcholesterol Di truyền – Chậm phát triển trong tử cungDi truyền – Chậm phát triển trong tử cung Cường tuyến đối kháng Insulin: Yên (ACTH, GH, TSH),Cường tuyến đối kháng Insulin: Yên (ACTH, GH, TSH), Giáp (T3, T4), Thượng thận (Cortisol, Adrenalin), Tụy (Glucagon).Giáp (T3, T4), Thượng thận (Cortisol, Adrenalin), Tụy (Glucagon). Đái tháo đườngĐái tháo đường
  • Điều kiện thuận lợi gây ĐTĐ Týp 2Điều kiện thuận lợi gây ĐTĐ Týp 2 Cơn thủy triều dịch bệnh toàn cầu ĐTĐ! Xã hội đang CNH, đô thị hóa dẫn tới: 1. Thay đổi phương thức làm việc: - Làm việc trong phòng kín. - Công cụ: máy tính. 2. Thay đổi lối sống, sinh hoạt: - Lối sống tĩnh tại, ít vận động. - Rạp hát tại gia: TV, VTC, VTC-HD…
  • 3. Thay đổi tiêu dùng TP: - Tính toàn cầu. - Ăn ngoài gia đình tăng. - Sử dụng TP chế biến sẵn ăn ngay tăng. - Phương thức trồng trọt, chăn nuôi, chế biến thay đổi. - Khẩu phần: + Gia tăng TP động vật, thịt, trứng, bơ, sữa…ít cá, thủy sản. + Gia tăng acid béo no. + Giảm chất xơ, TP thực vật. + Thiếu hụt Vitamin, vi khoáng, hoạt chất sinh học. 4. Thay đổi môi trường: gia tăng ô nhiễm các tác nhân sinh học, hóa học, lý học.
  • HẬU QUẢ: 1. Tăng cân quá mức và béo phì: - Tăng mỡ: gây kt thái quá làm mất tính cảm thụ của các cơ quan nhận Insulin. - Tăng mỡ: làm căng TB mỡ, làm giảm mật độ thụ cảm thể với Insulin. 2. Ít vận động thể lực: làm giảm nhạy cảm của Insulin. 3. Chế độ ăn: tăng mỡ động vật, ít xơ, thiếu vi khoáng (Crom), Vitamin, hoạt chất sinh học: làm tăng kháng Insulin. 4. Stress thần kinh: Làm tăng kháng Insulin.
  • 5. Di truyền: - Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác. - Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ để duy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượng khi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đáp ứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin (100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ. 6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin: - Tuyến yên : GH, ACTH, TSH - Tuyến giáp : T3, T4. - Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid - Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin - Tuyến tụy : Glucagon.
  • Con công Con sư tử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : UỐNG RƯỢU VÀ SỨC KHỎE: 3đơn vị ROH/d3đơn vị ROH/d 1đơn vị = 10g:1đơn vị = 10g: •1 lon bia 5%1 lon bia 5% •1 cốc (125 ml) rượu vang 11%1 cốc (125 ml) rượu vang 11% •1 chén (40ml) rượu mạnh1 chén (40ml) rượu mạnh ≥≥ 40%40% • Hưng phấnHưng phấn • Khoan khoáiKhoan khoái • Da dẻ hồng hàoDa dẻ hồng hào • Tự tinTự tin • Đẹp như con côngĐẹp như con công ∀↑↑ Hưng phấnHưng phấn • Tinh thần phấnTinh thần phấn khíchkhích • Tự tin quá mứcTự tin quá mức • Ăn to nói lớnĂn to nói lớn • Cảm thấy mạnhCảm thấy mạnh như con sư tửnhư con sư tử • RL ý thứcRL ý thức • Không kiểm soátKhông kiểm soát được hành viđược hành vi • Hành động theoHành động theo bản năngbản năng • Phản xạ bắt trướcPhản xạ bắt trước như con khỉnhư con khỉ • Ức chế mạnhỨc chế mạnh • Mắt, mặt ngầu đỏMắt, mặt ngầu đỏ • Nói lảm nhảmNói lảm nhảm • Ngáy khò khòNgáy khò khò như con lợnnhư con lợn
  • Các yếu tố ăn uống đóng vai trò nguyên nhân ĐTĐ Týp 2 Khẩu phần nghèo chất xơ, ít rau quả và ngũ cốc toàn phần Khẩu phần ít cá, thủy sản. Khẩu phần giàu chất béo – đặc biệt là chất béo bão hòa TP có chỉ số đường huyết (Glycemic Index – GI) và Glycemic Load –GL) thấp có tác dụng bảo vệ chống lại ĐTĐ Typ 2 Khẩu phần bổ sung Crom có tác dụng bảo vệ chống ĐTĐ – Typ 2.
  • Thi u th c ph m xanh d b ái tháo ngế ự ẩ ễ ị đ đườ Thiếu TP xanh: thiếu Vit + chất khoáng →RLCN Tụy → ĐTĐ Tỷ lệ ĐTĐ tỷ lệ nghịch với hàm lượng rau quả trong khẩu phần ăn hàng ngày Mạnh mồm với TP công nghiệp - Dễ bị ĐTĐ 6 loại TP dược thảo làm giảm ĐTĐ: Trà xanh, mướp đắng, Rau sam, Bí ngô, Sơn dược, Rau cần
  • CH N VÀ NGUY C DMẾ ĐỘ Ă Ơ SP ng v tđộ ậ (Th t)ị SP th c v tự ậ (Rau – qu )ả Tính acid Tính ki mề ái tháo ngĐ đườ DM (+) (+) (+) (-) (+) (+)Th c ph mự ẩ
  • Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của Đái tháo đường Typ 2? Lười HĐ Chế độ DD kém Quá cân Tuổi Di truyền
  • Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của ĐTĐ Typ 2 ?
  • 2. Định nghĩa Đái tháo đường:2. Định nghĩa Đái tháo đường: Héi chøng cã ®Æc tr­ng lµ t¨ng GlucoseHéi chøng cã ®Æc tr­ng lµ t¨ng Glucose huyÕt vµ xuÊt hiÖn Glucoza trong n­íchuyÕt vµ xuÊt hiÖn Glucoza trong n­íc tiÓu do thiÕu Insulin hoÆc sù kh¸ng l¹itiÓu do thiÕu Insulin hoÆc sù kh¸ng l¹i kh«ng b×nh th­êng cña c¸c m«®èi víi t¸ckh«ng b×nh th­êng cña c¸c m«®èi víi t¸c dông cña Insulin.dông cña Insulin.
  • ái tháo ng là gì ?Đ đườ •C th không s n xu t Insulinơ ể ả ấ đủ •C th không s d ng c Insulinơ ể ử ụ đượ T ng Glucose trong máuă ái tháo ngĐ đườ Diabetes Millitus
  • Beta cell Tế bào Beta Blood glucose Đường máu Insulin Insulin Ống dẫn Tuyến tụy Bàng quang Thận Dạ dày Tim Gan Tụy Cận cảnh của 1 tiểu đảo Langerhans Tế bào Delta Tế bào hồng cầu Tế bào β Tế bào α 3. Phân loại:
  • Cơ chế và các thể đái tháo đườngCơ chế và các thể đái tháo đường TỤYTỤY II RR TB β-LangerhanTB β-Langerhan THẬNTHẬNRUỘTRUỘT MẠCHMẠCH MÁUMÁU GlucidGlucid GG GG GG GG G - 6PG - 6P TẾ BÀOTẾ BÀO ++ GG Týp ITýp I Týp IITýp II ≥≥1,7 mg%1,7 mg%
  • 3.1. Đái tháo đường Typ 1: ĐTĐ phụ thuộc Insulin (Insulin – Dependent Diabetes Millitus – IDDM): + Tăng đường huyết do thiếu Insulin. + Thiếu Insulin do tế bào β của Tiểu đảo Langerhans Tuyến Tụy bị tổn thương (tự miễn): Yếu tố thuận lợi (Cơ địa, môi trường) Ph n ng t mi nả ứ ự ễ Kháng thể TB có thẩm quyền miễn dịch (Lympho, đại thực bào …) TB Tiểu đảo Langerhans Đặc điểm: ) Thường xuyên xảy ra ở người trẻ < 30 tuổi) ) Lúc đầu: dùng Cyclosporin Ađể ngăn ản hoạt động Lympho bào và KT. ) Về sau cần thiết tiêm Insulin đều đặn hỉ là điều trị ngọn). 90% bị phá hủy Đái tháo đường Typ 1 Gene ĐTĐ nằm trong NST số 6
  • 3.2. Đái tháo đường Typ 2: • Đái tháo đường không phụ thuộc vào Insulin • (Non – Insulin – Dependen Diabetes Millitus – NIDDM) • Tăng đường huyết do Insulin vẫn được sản xuất bình thường nhưng SX chậm trễ và bất lực trong việc chuyển Glucose vào tế bào.
  • C ch :ơ ế SX Insulin: • Không thích nghi (không có đỉnh sớm) • Chậm trễ (Đỉnh 2 sau 60-90 phút) Sự bất lực của Insulin (Kháng Insulin) • Yếu tố gia đình • Yếu tố tăng cân, béo phì • Bệnh gan, tụy • Lười vận động • RL nội tiết • Thuốc tránh thai • RL chuyển hóa mỡ • Có thai • Một số thuốc Glucose không vào c TBđượ ái tháo ng Typ 2Đ đườ Đặc điểm: 1) Thường xảy ra ở người lớn tuổi (> 30 tuổi) 2) Điều trị bằng Insulin là không cần thiết. 3) Gan tiếp tục phân giải Glycogen dự trữ thành Glucose càng gây ↑ G máu.
  • TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 1 Tû lÖ toµn bé 0,5 – 1,0% 2,0 – 4,0% 2 Tuæi b¾t ®Çu D­íi 30 tuæi Trªn 30 tuæi 3 Träng l­îng ban ®Çu BN kh«ngbÐo ph× BN bÐo ph× 4 C¸ch b¾t ®Çu Th­êng hung tîn ¢mØ 5 §¸i nhiÒu uèng nhiÒu Râ rÖt Ýt râ rÖt 6 ¡n nhiÒu GÇy Cã Kh«ng cã B¶ng: ph©n biÖt ®¸i th¸o ®­êng týp 1 vµ týp 2
  • TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 7 • TÝch ceton • BiÕn chøng m¹ch Th­êng cã nhÊt lµ bÖnh mao m¹ch HiÕmcã nhÊt lµ v÷a x¬ ®éng m¹ch 8 Sù tiÕt Insulin RÊt gi¶m B×nh th­êng hoÆc h¬i gi¶m 9 Phô thuéc Insulin Cã Kh«ng 10 Hµml­îng Insulin huyÕt t­¬ng RÊt thÊp hoÆc kh«ng cã Th­êng b×nh th­êng
  • TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 11 C¬ quan nhËn Insulin HiÕmkhi bÞbÖnh Hay bÞbÖnh 12 Hµml­îng Glucagon huyÕt t­¬ng T¨ng B×nh th­êng 13 Kh¸ng thÓchèng ®­îc Langerhans Hay gÆp Kh«ng cã 14 Mèi liªn hÖvíi kh¸ng nguyªn HLA Hay gÆp Kh«ng cã 15 YÕu tè bªn ngoµi (nhiÔm VR, nhiÔm®éc) Cã thÓ cã Kh«ng cã
  • 4. C ch sinh b nh c a DM:ơ ế ệ ủ Đường cong lý tưởng của lượng đường trong máu và nồng độ Insulin theo 3 bữa ăn trong ngày
  • SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA GLUCID VÀ NỒNG ĐỘ GLUCOSE MÁU Mô Mỡ RU TỘ Glucid Glucose MÁU Glucose GAN Glycogen Nước tiểu 0,8 1,0 1,2 1,4 1,6 1,7 Acid Lactic TẾ BÀO CƠ
  • CƠ CHẾ BỆNH SINH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG. Glucid Glucose huyết Glucose Tế bào (thiếu) -TB thiếu năng lượng - TB suy kiệt Đói Ăn nhiều 1. Thiếu Insulin 2. Kháng Insulin GAN Tăng Glucose huyết Đường niệu Tăng áp lực thẩm thấu Mô mỡ 1.Tăng Lipid máu 2.Tăng Cholesterol Tăng Acetyl - CoA Toan máu VXĐM Tăng phân giải Protein Cân bằng N âm Tăng thể Cetonic Tăng tổng hợp Cholesterol Gầy Nhiễm trùng Đái nhiều Khát Uống nhiều Hexokinase Huy động Giảm tổng hợp Tăng thoái hóa
  • HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA (Metabolic Syndrome) Lịch sử: + M. Gerald Reave nêu ra một Hội chứng chuyển hóa gọi là hội chứng X tại Hội nghị Hội Tiểu đường năm 1988, với các dấu hiệu: (1) Tích mỡ ở thận (tăng số đo vòng bụng) (2) Cao HA. (3) Rối loạn Lipid huyết. Ở nhóm người được theo dõi bệnh Tiểu đường từ khi tiền phát cho tới khi bệnh xuất hiện. + Các nghiên cứu sau bổ sung thêm nhiều dữ kiện. Các tên gọi khác: - HC rối loạn chuyển hóa X (Dysmeta_bolic Syndrome_X). - HC kháng Insulin. - HC tiền tiểu đường. - HC rối loạn chuyển hóa liên quan tim mạch ( Cardiovascular Dysmetabolic Syndrome). - HC Reaven.
  • ĐỊNH NGHĨA: Hội chứng chuyển hóa là một tập hợp các biểu hiện bệnh lý về chuyển hóa làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, tiểu đường và xơ vữa ĐM + Trong HC chuyển hóa: nổi bật là RLCH Lipid và Glucid vốn phụ thuộc trực tiếp và Insulin. + Phát hiện và phân định được HC chuyển hóa là bước tiến lớn trong dự phòng và khống chế những căn bệnh gây tử vong cao nhất trong thế kỷ 21. + HC X chiếm 20-30% dân số ở các nước công nghiệp. Ước tính đến 2010, riêng nước Mỹ sẽ có: 50-75triệu người bị HC X.
  • BIỂU HIỆN HC CHUYỂN HÓA: 1. Béo trung tâm - BMI > 25-30kg/m2 - Vòng bụng: * ≥ 102cm (Nam) * ≥ 88cm (Nữ) - Tỷ lệ vòng bụng/vòng mông: * ≥ 0,9 (Nam) * ≥ 0,85(Nữ). 2. Huyết áp: ≥ 140/90 mmHg. 3. Nồng độ Glucose huyết: - Nếu đo dung nạp Glucose: giảm rõ rệt. - Có thể suy luận mức kháng Insulin từ tỷ lệ: Tryglycerid HDL •Nếu > 2 là báo động •Nếu đạt 4 là chắc chắn có kháng Insulin
  • 4. Nồng độ bất thường các loại Lipid huyết: + Tăng Triglycerid: ≥ 1, 695 mmol/lit hoặc 150mg/100ml. + Tăng nồng độ chung cholesterol + Giảm HDL-C: ≤ 0,9mmol/lit hoặc: ≤ 40mg/100ml (với nam) và ≤ 50mg/100ml (với nữ). + Tăng LDL-C. Do chi phí lớn khi đo nên nồng độ LDL thực tế được tính b ằng cách lấy nồng độ cholesterol toàn phần trừ đi HDL. 5. Biểu hiện khác: + Tăng đông (Tăng Fibrinogen & Plasminogen – activator…) + Tăng Creatinin huyết và acid Uric – huyết. + Có Albumin – niệu vi thể: 20mg/phút hoặc tỷ lệ Albumin/creatinin: 30mg/g. + Rối loạn chức năng hệ nội mạc (tăng nồng độ các phân tử kết dính).
  • Chẩn đoán & khẳng định (dễ đo, chi phí thấp) Nếu có 03 yếu tố trở lên theo chiều hướng xấu là coi như có HC chuyển hóa! CHẨN ĐOÁN Vòng bụng TG – huyết HDL-C Glucose – huyết khi đói Huyết áp
  • YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY HỘI CHỨNG X 1. Ít hoặc không vận động 2. Chế độ ăn nhiều mỡ động vật (bão hòa) 3. Chế độ ăn quá nhiều Glucid (nhất là loại hấp thu nhanh) 4. Hút thuốc lá 5. Di truyền 6. Già, lão hóa 7. Môi trường 8. Phụ nữ sau mạn kinh 9. Uống nhiều rượu. HC X chiếm tỷ lệ 5% ở những người có cân nặng bình thường, 22% ở những người tăng cân và 60% ở những người béo phì. Ở người lớn nếu tăng mỗi năm 5 pounds trở lên thì nguy cơ bị HC X là 45%. Yếu tố nguy cơ gây HC X
  • DỰ PHÒNG 1. Chú ý khi bước vào tuổi cao. • Khi cơ địa di truyền (cha, mẹ có hội chứng này) • Cha mẹ bị tiểu đường, VXĐM, bệnh mạch vành. 2. Theo dõi sớm, định kỳ xét nghiệm để phát hiện sớm H.C X để can thiệp. 3. Thay đổi thói quen có hại trong phong cách sống – tạo thói quen tốt. 4. Thay đổi chế độ ăn phù hợp: Thành phần TP & số Kcal vừa đủ. 5. Lựa chọn Sp TPCN thích hợp để dự phòng. 6. Duy trì một chế độ tập luyện thân thể: trung bình 30 phút mỗi ngày, ít nhất 5 ngày trong tuần.
  • KHI PHÁT HIỆN CÓ H.C X 1. Thay đổi hẳn thói quen có hại trong phong cách sống. 2. Thay đổi chế độ ăn. + Giảm calo từ Glucid (còn 50% trong khẩu phần, nhất là giảm đường, bột, thay bằng ngũ cốc ở dạng hạt). + Hạn chế tối đa mỡ động vật (lipid bão hòa) thay bằng mỡ thực vật. + Hạn chế TP chứa nhiều cholesterol: lòng đỏ trứng, gan, phủ tạng. + Thay Protid từ thịt đỏ sang thịt màu trắng, cá. Thay một phần Protid động vật bằng Protid thực vật. 3. Vận động thể lực thường xuyên, khống chế tăng vòng bụng 4. Tăng lượng Vitamin oxy – hóa. 5. Theo dõi định kỳ Glucose, TG, HDL, HA, can thiệp kiịp thời khi có dấu hiệu H.C X. 6. Người bình thường khi đạt 60 tuổi, cần đưa vào diện quản lý H.C X. 7. Người có cơ địa và di truyền, cần quản lý HC X sớm hơn (40 – 50 tuổi). 8. Lựa chọn thích hợp các sản phẩm TPCN hỗ trợ giảm triệu chứng.
  • Tri u ch ng DMệ ứ Tăng đường huyết: • G không vào được TB → ứ lại →↑ G máu. • Gan tăng SX G từ Glycogen. Đường niệu: Khi G ≥ 10 milimole /l máu. Đái nhiều: Đường niệu kéo theo nước làm ↑ nước tiểu. Khát nước: do mất nước nhiều qua nước tiểu Tích trữ Cetonique trong máu gây nhiễm acid (Acidose) (IDDM) (Gan tăng sử dụng Lipid để tạo năng lượng) Ceto – niệu (IDDM): do Cetose Gầy (TB không có G, phải sử dụng Protein và lipide)
  • Mắt: ↓ thị lực Hơi thở: mùi aceton Dạ dày: •Buồn nôn •Nôn •Đau Thận: •Đái nhiều •Đường niệu Hô hấp: •Thở Kussmaul (sâu nhanh) Cơ thể: Gầy Trung ương: •Khát •Đói •Lơ mơ •Ngủ lịm
  • 5. C¸c biÕn chøng cña ®t®:5. C¸c biÕn chøng cña ®t®: 5.1. BiÕnchøngcÊptÝnh: • NhiÔm axit vµ chÊt Cetonic (ë týp 1). • NhiÔm axit Lactic (ë týp 2). • H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈmthÊu (týp 2). • H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­êng huyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸. • H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
  • 5.2. BiÕnchøngm¹ntÝnh: (1) ë m¹ch m¸u: – Viªm ®éng m¹ch c¸c chi d­íi. – V÷a x¬ ®éng m¹ch. – T¨ng huyÕt ¸p. (2) BiÕn chøng ë tim: – Nhåi m¸u c¬ tim. – Tæn th­¬ng ®éng m¹ch vµnh. – Suy tim, ®au th¾t ngùc.
  • (3) BiÕn chøng ë m¾t: – Viªm vâng m¹c. – §ôc thuû tinh thÓ. – Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕt thÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c... (4) BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh: – Viªm nhiÔm d©y thÇn kinh. – Tæn th­¬ng TKTV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi ®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­¬ng... – HuyÕt khèi vµ xuÊt huyÕt n·o.
  • (5) BiÕn chøng ë thËn: • Suy thËn m·n tÝnh. • X¬ cøng tiÓu cÇu thËn. • NhiÔmkhuÈn ®­êng tiÕt niÖu. (6) BiÕn chøng ë da: • Ngøa: ë ©mhé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸. • Môn nhät, nÊm. • NhiÔms¾c vµng da gan tay – ch©n. • U vµng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt. • Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vµng h¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©mtrë nªn teo ®i).u
  • Bi n ch ng c a DM:ế ứ ủ Mắt: ↑ Nhãn áp, đục thủy tinh thể bệnh võng mạc ĐTĐ, mờ mắt Răng: nướu, viêm Hơi thở: aceton Thần kinh: •Đột quỵ •Suy giảm nhận thức Tâm thần: trầm cảm, lo âu Tai: nghe kém Tim mạch: •Nhồi máu cơ tim •Thiếu máu cục bộ •VXĐM • ↑ Cholesterol • ↑TG … HA: tăng Thận: •Lọc kém •Protein niệu Dạ dày: Liệt nhẹ Sinh dục: bất lực Da: •Loạn dưỡng •Nhiễm trùng Loét Hoại tử Bệnh TK Mạch máu ngoại vi: •Ngứa •Tê •Thiếu máu •Đau Cơ: •Đau cơ •Teo cơ •Nhược cơ
  • THUYẾT GLYCOSYL HÓATHUYẾT GLYCOSYL HÓA • Sản phẩm Glycate hóa bền vữngSản phẩm Glycate hóa bền vững • Advanced Glycation End ProductsAdvanced Glycation End Products • AGEsAGEs Định nghĩa:Định nghĩa: AGE’s là các phân tử được tạo thành do sự kết hợp của các phân tửAGE’s là các phân tử được tạo thành do sự kết hợp của các phân tử đường dư với các phân tử Proteine, Lipide, acid Nucleic. Đó là tình trạng sinh lý tự nhiênđường dư với các phân tử Proteine, Lipide, acid Nucleic. Đó là tình trạng sinh lý tự nhiên dẫn tới làm tăng các biến chứng và nguy cơ bệnh tật, tăng tốc độ lão hóa trong cơ thể.dẫn tới làm tăng các biến chứng và nguy cơ bệnh tật, tăng tốc độ lão hóa trong cơ thể. OO = C -= C - HH ıı HH - C –- C – OO -- HH ıı HO - C - HHO - C - H ıı H - C – OHH - C – OH ıı HO - C – HHO - C – H ıı H - C – OHH - C – OH HH ++ HH HH N - RN - R D – Glucose mở vòngD – Glucose mở vòng ++ Hợp chất nhómHợp chất nhóm AminoAmino • Bền vữngBền vững • Phát quangPhát quang AGEAGE
  • Cơ chế tác động của AGECơ chế tác động của AGE GlycosylGlycosyl ProteineProteine++ • Không cần EnzymeKhông cần Enzyme • Tăng theo tuổi thọTăng theo tuổi thọ Gắn kết với TB vàGắn kết với TB và mô lành qua RAGEmô lành qua RAGE Tổn thương, suy chức năngTổn thương, suy chức năng Tạo các Proteine kémTạo các Proteine kém hoặc mất chức nănghoặc mất chức năng (có 30.000 loại Protein)(có 30.000 loại Protein) Oxy hóaOxy hóa viêmviêm Chức năng PrteineChức năng Prteine 1.1. Cấu trúc (cấu trúc cơ, da,Cấu trúc (cấu trúc cơ, da, gân … tất cả tổ chức cơ thể)gân … tất cả tổ chức cơ thể) 2. Điều hòa cân bằng nội môi2. Điều hòa cân bằng nội môi 3. Vận chuyển3. Vận chuyển 4. Bảo vệ4. Bảo vệ 5. Tạo năng lượng5. Tạo năng lượng Bệnh mạn tínhBệnh mạn tính
  • BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP A.G.E.s là nguyên nhân hoặc tăng nặng nhiều bệnh SINH DỤC-TIẾT NIỆU BỆNH NHÃN KHOABỆNH NHÃN KHOA •Bệnh võng mạc tiểu đường •Thoái hóa điểm vàng •Glaucoma •Chưng viển thị́ •ESRD/ gđcuối / Lọc phúc mạc •Bệnh thậntiểu đường THẬNTHẬN •Lão hóa da •Bệnh tiểu đường Đau thần kinh •Xơ cứng bì •Hạn chế Vận động chung •Sự tăng trưởng khối u CÁC BỆNH KHÁC • Rối loạn cương dương • Tắc nghẽn đường niệu BỆNH TMẠCHBỆNH TMẠCH •Bệnh suy tim •Xơ vữa động mạch •Nội màng Rối loạn •Cao huyết áp tâm thu •Bệnh mạch máu ngoại biên •Tăng huyết ápđộng mạch phổi •Bệnh mạch vành •Chứng rung tâm nhĩ BỆNH ĐƯỜNG HHẤPBỆNH ĐƯỜNG HHẤP •Viêm khớp dạng thấp •Viêm khớp mãn tính •Đĩa thoát vị •Xương vết gãy •Các bệnh răng miệng •Chứng loãng xương •Xơ hóa phổi •Bệnh khí phế thũng HỆ THẦN KINH TWHỆ THẦN KINH TW • Stroke/ đột quỵ/Tai biến mạch máu não • Bệnh Alzheimer • Amyotrophic/xơ cứng đường viền
  • Phần III: TPCN với bệnh đái tháo đường
  • Thùc phÈmchøc n¨ng phßng ngõa ®t®:Thùc phÈmchøc n¨ng phßng ngõa ®t®: 1. C¸c TPCN bæ sung c¸c axit bÐo kh«ng no (n-3): c¸c axit bÐo ch­a no cã t¸c dông c¶i thiÖn sù dung n¹p Glucose vµ t¨ng tÝnh nh¹y c¶mInsulin. 2. C¸c TPCN bæ sung chÊt x¬ (NSP) cã t¸c dông gi¶m møc Glucose vµ Insulin trong m¸u, dÉn tíi gi¶mnguy c¬ §T§ týp 2. 3. TPCN b sung Crom, Magie, Vitamin E:ổ - Làm các mô sử dụng Glucose dễ dàng. - Tăng các sự dung nạp Glucose.
  • 4. TPCN cung cấp các hoạt chất ức chế men α- Glucosidase, nên có tác dụng giảm đường huyết. Tinh bột TPCN Saccaroza (G + F) Maltoza (G + G) Hoạt chất (Có trong đậu tương lên men, lá dâu…) α-Glucosidase Glucose huyết + + -
  • 5. TPCN cung cấp các chất chống oxy hóa (sản phẩm của đậu tương, nghệ, gấc, chè xanh, Noni…). Có TD: • Bảo vệ và hỗ trợ các tế bào β tiểu đảo Langerhan Tuyến Tụy. • Bảo vệ và KT các thụ cảm thể của các TB, các mô nhạy cảm với Insulin. • Kích thích cơ thể sản xuất Nitric Oxyd (NO) làm tăng tuần hoàn mô, hồi phục tổ chức, tăng nhạy cảm với Insulin. 6. TPCN hỗ trợ giảm cân, giảm béo phì, giảm cholesterol và lipid máu, do đó làm giảm kháng Insulin.
  • 7. TPCN hỗ trợ tái tạo tế bào, tổ chức và chống viêm - Nhiều sản phẩm TPCN có tác dụng tái tạo tế bào và tổ chức (sản phẩm của Noni, Nghệ …). - Nhiều sản phẩm TPCN tác dụng ức chế các yếu tố gây viêm: Ức chế các Cytokin gây viêm (bắt giữ và làm bất hoạt các Cytokin gây viêm, làm tăng nhạy cảm của các tế bào đối với Insulin). Do đó sẽ làm giảm kháng với Insulin của các mô, nhất là mô cơ, mô mỡ.
  • 8. C¸c khuyÕn c¸o dù phßng §T§: (1) Dù phßng vµ ®iÒu trÞthõa c©n – bÐo ph×, ®Æc biÖt ë c¸c nhãmcã nguy c¬ cao. (2) Duy tr× BMI tèt nhÊt (trong kho¶ng 21 – 23 kg/m2 ). (3) Thùc hµnh ho¹t ®éng thÓ lùc: trung b×nh 20 – 30 phót mçi ngµy, duy tr× Ýt nhÊt 5 ngµy trong tuÇn. (T¨ng tiªu hao n¨ng l­îng, t¨ng tÝnh nh¹y c¶m cña Insulin vµ c¶i thiÖn t×nh tr¹ng sö dông Glucose ë c¸c c¬).
  • (4) Duy tr× chÕ®é ¨n vµ bæ sung TPCN: ¨n ®ñ rau qu¶, ®Ëu, ngò cèc toµn phÇn hµng ngµy, ¨n Ýt ®­êng ngät vµ Ýt chÊt bÐo b·o hoµ (kh«ng qu¸ 10% tæng n¨ng l­îng víi nhãm cã nguy c¬ cao, nªn ë møc < 7% tæng n¨ng l­îng), ®¹t ®ñ khÈu phÇn NSP20g/ngµy. + Nên sử dụng các TP có hàm lượng chất xơ cao và chỉ số đường huyết thấp. + Chế độ ăn phải cung cấp được 40-50% lượng Calo dưới dạng Hydrat cacbon; 15-25% dưới dạng Protein và 25-35% dưới dạng Lipid. Với phụ nữ và trẻ em cần tăng Protein. + Sử dụng thường xuyên các TPCN phòng ngừa ĐTĐ, tim mạch, huyết áp.
  • (5) - Kh«ng hót thuèc l¸: ng­êi §T§ cã nguy c¬ bÖnh m¹ch vµnh vµ ®ét quþ. Hót thuèc l¸ lµmt¨ng nguy c¬ ®ã. - Không uống rượu và đồ uống có cồn. (6) Phòng ngừa các bệnh kèm theo: ví dụ VXĐM, tăng HA… (7) Định kỳ xét nghiệm, kiểm tra đường máu
  • Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬Thùc phÈm, lèi sèng vµ nguy c¬ bÖnh ®¸i ®­êng type 2bÖnh ®¸i ®­êng type 2 NIDDMNIDDM • Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. • T¨ng gÊp ®«i vµo n¨m2025 • T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ NIDDMNIDDM • Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. • T¨ng gÊp ®«i vµo n¨m 2025 • T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓlùc 4. §¸i th¸o ®­êng bµ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËmph¸t triÓn trong tö cung 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓlùc 4. §¸i th¸o ®­êng bµ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËmph¸t triÓn trong tö cung T¨ngT¨ng 1. Gi¶mc©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vµ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈm giÇu NSP 4. Thùc phÈm giÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈm cã chØsè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶mb¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toµn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. 1. Gi¶mc©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vµ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈmgiÇu NSP 4. Thùc phÈmgiÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈmcã chØsè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶mb¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toµn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. Gi¶mGi¶m Ghi chó: NIDDM(Non - insulin - dependent diabetes mellitus): ®¸i th¸o ®­êng type 2 - ®¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc
  • Type 2 Diabetes Đái tháo đường Tuýp 2 K+ channel Kênh K+ Ca2+channel Kênh Ca2+ Beta cell dysfunction. Bất thường của Tế bào Beta
  • Before meal: K+ channel opened Ca2+channel closed Trước bữa ăn: Kênh K+ mở Kênh Ca2+ đóng
  • Glucose send signal to beta cell Đường gửi tín hiệu tới tế bào beta Closed K+ channel Opened Ca2+channel Kênh K+ đóng Kênh Ca2+ mở Insulin produce & secrete Tạo và bài tiết insulin After meal Sau bữa ăn G SX - ATP óngĐ (+) ATP/ADP ↑ Kh c cử ự Kh i ng Gene Insulinở độ Bài xu tấ
  • Beta cell could not detect glucose signal Tế bào Beta không chỉ rõ tín hiệu glucose Opened K+ channel Closed Ca2+channel Kênh K+ mở Kênh Ca 2+ đóng No insulin production Không sản sinh insulin After meal Sau bữa ăn Hyperglycemia Quá tăng đường huyết
  • Bổ sung chất xơ → ↓ G máu1 Bổ sung ω-3 → cải thiện dung nạp G và ↑ nhạy cảm Insullin 2 Bổ sung Cr, Mg, Vit E. Tăng dung nạp G3 Bổ sung các AO: - Bảo vệ TB β - Langerhan - Kích thích thụ cảm thể cớ Insulin - Kích thích SX NO → ↑ nhạy cảm Insullin. 5 Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin. Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase → ↓ phân giải thành G.4 6 Chống viêm → tăng tái tạo TB → ↑ nhạy cảm Insullin. 7 Bổ sung hoạt chất làm giảm G máu: Iridoids, Flavonoids … 8 TPCNphòngchốngĐáitháođường
  • Lời khuyên để giảm nguy cơ của bạn 1. Nếu bạn đang tăng cân. Nên làm các việc sau đây: (1) Áp dụng và duy trì biện pháp giảm cân hợp lý. (2) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (3) Tập luyện thân thể hàng ngày. 2. Nếu bạn không hề có vận động. Nên làm các việc sau đây: • Tập luyện thân thể hàng ngày. 3. Nếu Huyết áp của bạn quá cao. Nên làm các việc sau đây: (1) Áp dụng và duy trì biện pháp giảm cân hợp lý. (2) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (3) Khẩu phần giảm muối và cồn. (4) Tập luyện thân thể hàng ngày. (5) Tham khảo ý kiến bác sĩ có nên dùng thuốc giảm áp chưa và nên dùng TPCN loại nào tốt nhất.
  • 4. Nếu bạn có cholesterol và Triglyceride ở mức quá cao. Nên làm các việc sau đây: (1) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (2) Tập luyện thân thể hàng ngày. (3) Tham khảo ý kiến BS có cần dùng thuốc chưa và dùng TPCN loại nào tốt nhất.
  • Phần IV: Đánh giá các sản phẩm Tiens
  • Đặc điểmĐặc điểm Sản phẩmSản phẩm TianshiTianshi 1. Kế thừa nền YHCT 5.000 năm + Hệ thống lý luận: - Thuyết âm – dương - Thuyết ngũ hành - Thuyết thiên nhiên hợp nhất + Thử nghiệm LS trong LS cộng đồng 2. Khoa học hiện đại 11 Cơ sởCơ sở nền tảngnền tảng 44 Tác dụngTác dụng 1. Bổ sung chất dinh dưỡng. 2. Tăng đề kháng. 3. Chống oxy hóa. 4. Tăng khả năng thích nghi. 5. Giảm nguy cơ bệnh tật. 22 Mục đíchMục đích 1. Thanh: thanh lọc thải độc 2. Điều: điều hòa A-D,K-H 3. Bổ: bổ sung chất dinh dưỡng (V-K-HCSH, AO). 4. Phòng: ↓ nguy cơ bệnh tật, ↑ SK 33 Thành phầnThành phần 1. Các vitamin: A, B, C, D, E … 2. Chất khoáng: Ca, Mg, Zn, Mn, Cr,Se… 3. HCSH từ dược thảo (Giảo cổ lam, Đông trùng hạ thảo, Hà thủ ô, Tảo, Đơn sâm, Thảo quyết minh, Cầu khởi … 4. AO 5. Chất xơ.
  • CÂY CỎ 1. Hỏa chế: sao, sấy 2. Thủy chế: ngâm, tẩm 3. Thủy hỏa chế: chưng, sắc … 1. Chiết 2. Tách 3. Tổng hợp 1. Chiết 2. Nghiền YH hiện đại TPCNYHCT
  • Dược thảo Bằng chứng kinh nghiệm Experiential Evidence 1. Hiểu biết qua tiếp xúc từng trải trong thực tế. 2. Được áp dụng hữu hiệu trong cuộc sống. 3. Lưu truyền tới ngày nay Bằng chứng khoa học Scientific Evidence 1. Các NCKH 2. Thống kê NCKH trong và ngoài nước. 3. Các công bố, kết quả NCKH trong sách, tạp chí KH. 4. Các công bố trong tiêu chuẩn, quy định quốc gia, quốc tế. Sản phẩm
  • Add your text in here Add your text in here Giảm mỡ máu chống VXĐM Tuần hoàn (vận tải) khỏe mạnh 1.Bổ sung Ca dạng bột hòa tan (Người trung niên và người già) 2. Bổ sung Ca điều hòa đường huyết (Bổ sung Ca cho người ĐTĐ 3. Canxi Lecithin (Bổ sung Ca cho người giảm trí nhớ) 4. Canxi cho trẻ em (Bổ sung Ca cho TE) Bổ sung Ca Hệ xương khớp chắc khỏe Tăng cường chức năng Tăng cường SK Tăng MD Chống lão hóa 1.Viên tăng cường sức khỏe – Thiên Sư 2.Viên Đông trùng hạ thảo 3.Viên Chitosan – Thiên Sư 4.Viên Tảo Spirulina. 1.Trà giảm mỡ máu Thiên Sư 2.Viên điều hòa mỡ máu Thiên Sư 3.Viên xơ thực phẩm 4.Viên Chitosan Thiên Sư SP Thiên Sư Ba mắt xích cơ bản về SK
  • Viên tăngViên tăng cường SKcường SK Thiên - SưThiên - Sư 11 44 22 33 55Chống oxy hóa – chống lão hóa Khỏe cơ tim, khỏe mạch máu Giảm mỡ máu Chống mệt mỏi Tăng sức đề kháng Thành phần: 1. Bột cà rốt (β-caroten, lycopen, Vitamin, nguyên tố vi lượng 2. Giảo cổ lam (Gypenoside) 3. Polyphenol trong trà xanh (chống oxy hóa, giảm mỡ máu, chống đông tụ tiểu cầu). 4. Vitamin C (chống oxy hóa mạnh, giảm tính thấm thành mạch, tăng sức đề kháng) 1. Viên tăng cường sức khỏe – Thiên Sư Tác dụng:
  • 2. Trà Giảm mỡ máu Thiên - sư2. Trà Giảm mỡ máu Thiên - sư2. Trà Giảm mỡ máu Thiên - sư2. Trà Giảm mỡ máu Thiên - sư Tác dụng Giảm mỡGiảm mỡ máu, giảmmáu, giảm béobéo 1 Lưu thôngLưu thông huyết quảnhuyết quản tốttốt 2 Tăng đànTăng đàn hồi thànhhồi thành mạchmạch 3 Chống oxy hóaChống oxy hóa và tác hại gốcvà tác hại gốc tự dotự do 4 1. Lá sen (Nuciferin – An thần): 435 2. Giảo cổ lam (Quercetin): 300 3. Trà xanh (Catechin, Epicatechin): 300 4. Hà th ô (Emodin, Resveratrol, Catechin): 255ủ 5. Quyết minh tử (Chrysophanol): 210 (giảm HA, giảm Lipid máu, an thần) Thành phần:
  • 3. TPCN: Viên giúp điều hòa mỡ máu - TS Thành phần: (mg/mỗi viên) 1. Isomaltoligosaccharide : 294,00 2. Chiết xuất hạt nho : 54,25 3. Magnesi stearate : 1,40 4. Vitamin C (L-Ascorbic acid): 0,34 Công dụng: – Giảm mỡ máu – Chống lão hóa Quy cách: 0,35g/viên x 60 viên/lọ Cách dùng: ngày uống 3 lần x2-3 viên
  • Đông trùng hạ thảo + Tam đại bổ phẩm: + Bách hư khắc tinh ! + Là một dạng cộng sinh giữa: 1. Một loài nấm túi Cordyseps 2. Ấu trùng của côn trùng Hepialus (40 loài) + Phát triển: - Mùa đông: nấm ký sinh vào ấu trùng (sâu non) ở dưới mặt đất, ăn hết chất dinh dưỡng, sâu non chết. - Mùa hè: nấm mọc ra khỏi sâu non như một ngọn cỏ và vươn lên mặt đất.  Đông trùng hạ thảo  Nhân sâm  Lộc nhung
  • Thành phần Đông trùng hạ thảo: 1. Axit amin: 17 loại 2. Các nguyên tố vi lượng: Si, Al, K, Na 3. Các vitamin: A, C, B, E, K 4. Các hoạt chất sinh học: axit cordiceptic, cordicepin, adenosin, Hydroxy – Ethyl – Adenosin – Analogs (H.E.A.A)
  • Công dụng của Đông trùng hạ thảo:  Tăng cường hệ thống miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào: - Nâng cáo hoạt tính của đại thực bào và tế bào nhiễm khuẩn - Điều tiết đáp ứng tế bào Lympho B - Tăng hoạt tính tế bào Lympho T - Làm tăng nồng độ IgM, IgG trong huyết thanh - Ức chế phản ứng miễn dịch (KN – KT) tác dụng chống đào thải mảnh ghép.  Tác dụng với tuần hoàn, tim, não: - Làm giãn mạch, tăng lưu lượng tuần hoàn não và tim thông qua cơ chế kích thích thụ cảm thể M ở cơ trơn thành mạch, chống thiếu máu cơ tim, não bộ - Làm giảm HA ở người cao HA - Điều chỉnh làm giảm Lipid, cholesterol, LDL, hạn chế quá trình tiến triển của VXĐM
  •  Chống tác dụng xấu và bảo vệ thận: - Chống độc hại của tân dược với thận (Ví dụ: Cephalosporin). - Bảo vệ thận khỏi tổn thương do thiếu máu - Kích thích phục hồi và tái sinh tế bào ống thận. - Chống suy thoái của thận  Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ  Tăng cường tác dụng và tổng hợp Hormon vỏ thượng thận.  Tăng tổng hợp và kích thích Hormone Testosterol làm tăng trọng lượng tinh hoàn và cơ quan sinh dục, chống liệt dương và rối loạn tình dục.
  •  Làm giãn nở các nhánh phế quản, tăng cường dịch tiết trong khí quản, có tác dụng trừ đờm.  Tăng khả năng chống K: chống lại tình trạng thiếu oxy của cơ thể, tăng lưu thông máu trong cơ thể, hạn chế tác hại tia phóng xạ với cơ thể.  Tăng chức năng tiêu hóa và hấp thu chất dinh dưỡng, điều hòa gluco huyết, có tác dụng an thần, trấn tĩnh thần kinh.  Có tác dụng kháng sinh, chống viêm
  • 4. TPCN: Viên Đông trùng hạ thảo (Adenosine 0,15g/100g) Thiên - Sư + Thành phần: Bột sợi khuẩn lên men Đông trùng hạ thảo. + Công dụng: Điều tiết hệ miễn dịch, chống mệt mỏi, tăng sức đề kháng cho cơ thể. Đối tượng thích hợp: người có hệ miễn dịch yếu, dễ mệt mỏi, cần tăng sức đề kháng. + Cách dùng: mỗi ngày uống 1 -2 lần, mỗi lần 1 – 2 viên
  • CH T XẤ Ơ Dietary Fiber Ch t x (Dietary Fiber) là các Polysaccharide không ph i là tinh b tấ ơ ả ộ (Non-Starch Polysaccharide – NSP) là b khung các TB th c v t,ộ ự ậ không b men tiêu hóa phân gi iị ả Ch t x không hòa tanấ ơ Insoluble Dietaryfiber Ch t x hòa tanấ ơ Soluble Dietary Fiber + Không tan trong n cướ + D ch chuy n g n nh nguyên v nị ể ầ ư ẹ trong đ ng tiêu hóaườ + Tác d ng:ụ -Làm ch m th y phân tinh b tậ ủ ộ -Làm ch m h p thu đ ng vào máuậ ấ ườ −↑ nhu đ ng ru tộ ộ −↑ kh i phân do gi n c giúp ch ngố ữ ướ ố táo bón −↑đào th i m tả ậ →↓ cholesterol + Có nhi u trong thân và v các lo iề ỏ ạ rau qu , b t mì, cám g o, h t ngũ c cả ộ ạ ạ ố nguyên cám + Tan trong n cướ + T o l p nh t, láng b m t thànhạ ớ ớ ề ặ ru t và th c ăn,làm gi m h p thuộ ứ ả ấ đ ng, m , cholesterol.ườ ỡ + Làm kh i phân di chuy n d dàng,ố ể ễ tăng kích th c và s t i x p kh iướ ự ơ ố ố phân do VK lên men ch t x , do đóấ ơ ch ng táo bón.ố + Có nhi u trong các lo i đ u, y nề ạ ậ ế m ch, trái cây, rau xanh.ạ
  • VAI TRÒ CHẤT XƠ Cải thiện chức năng đại tràng Làm giảm cholesterol Phòng ngừa đái tháo đường Điều hòa năng lượng chống béo phì Thải độc – Giảm tác hại của TK – Tạo tính tình dịu dàng Tăng khối lượng làm mềm phân do giữ H2O và ion Tăng tốc độ lưu chuyển phân do láng trơn bề mặt thành ruột Làm chất nền cho sự lên men của VK đại tràng tạo acid béo chuỗi ngắn: •Butyrate: cung cấp năng lượng cho TB biểu bì đại tràng và ức chế TB ung thư •Propionate: ức chế thủy phân tinh bột và giảm tổng hợp Cholesterol. Cắt đứt chu trình Gan – ruột Cản trở hấp thu mỡ do tính nhớt Tạo chất ức chế tổng hợp cholesterol Làm chậm rỗng dạ dày gây no Cản trở hấp thu của riềm bàn chải ruột non Làm chậm tiêu hóa tinh bột Làm giảm đáp ứng đường huyết và Insulin Tăng cảm giác no, giảm cảm giác đói Giảm tốc độ hấp thu và tiêu hóa tinh bột, mỡ Ức chế men tiêu hóa Lipase và Amylase
  • Miệng Vai trò của chất xơ ở giai đoạn ống tiêu hóa Nhai Kth tiết nhiều nước bọt Ức chế Amylase Dạ dày Ruột non Chậm rỗng dạ dày (No lâu) Chậm tiêu hóa Chậm hấp thu Ức chế Lipase Đại tràng ↑và mềm khối phân Tăng lưu chuyển Lên men Vk Tăng đào thải
  • 5. TPCN: Viên xơ thực phẩm – Thiên - Sư + Thành phần: Chất xơ thực phẩm (Polydextrose), chất xenlulo từ ngô, tinh chất xenlulo, bột sơn tra, Gelatin thực phẩm, Maltodextrin, Magnesium stearate … + Công dụng: Bổ sung chất xơ thực phẩm, chống táo bón Đối tượng thích hợp: từ thiếu niên đến người già. Trẻ sơ sinh không nên dùng + Cách dùng: mỗi ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 - 4 viên. Công nhân vệ sinh đường ruột !
  • 6. Viên Chitosan Thiên – sư: Thành phần Chitosan từ Giáp xác tôm, cua ... Tác dụng: 1. Tăng cường hệ miễn dịch 2. Hạ HA, phòng xơ cứng ĐM, giảm hấp thu mỡ. • Chitosan làm giảm hấp thu nguyên tử Chlor vào máu làm giãn nở mạch máu → HA ∀ ↓Chitosan làm cholesterol khó bám vào thành mạch → phòng chống xơ cứng ĐM. 3. Chống béo phì.
  • 7. Tảo biển Spirulina – Thiên Sư 1. Thành phần: (1) Protein: 65%. Acid amin (có 8 acid amin cần thiết). (2) Chất béo: 6% (acid béo không no) (3) Đường: 17% (chủ yếu là β-Glucan, Polysaccharide: ↓ mỡ, ↑ miễn dịch) (4) Vitamin: B1, B2, B6, B12, C, E, β-caroten (hàm lượng trong 1g tảo = 1.000g rau xanh) - A: gấp 5,8 lần cà rốt - B1: gấp 1,3 lần men vô cơ - B2: gấp 35 lần trong sữa (5) Chất khoáng: • Fe: gấp 13 lần trong gan lợn • Ca: gấp 1,6 lần sữa • P • Mg: thiếu Mg →↑ kháng Insulin • I2 (6) Chất khác: chất xơ, cumarin, polyphenol, steroid, tanin, glycozid • Chiến tranh II: tảo lục là thức ăn chống đói ở Nhật • NASA: thực phẩm vũ trụ
  • Company LogoCompany Logo 2. Tác dụng: 1. Kháng khối u: ức chế mạnh men tổng hợp AND trên các TB ung thư. 2. Tăng cường miễn dịch: − ↑ khả năng TB đại thực bào − ↑ hoạt tính TB NK của lách − ↑ sản xuất IL - Kích thích chuyển hóa TB lympho ở ổ bụng. 3. Chống đông máu, ức chế hình thành các cục máu đông. 4. Giảm mỡ máu: ↓ chol, TG, ↑HDL 5. Bổ sung chất dinh dưỡng không mỡ, Protein, acid amin, vitamin, chất khoáng. 6. ↓ HA: ức chế thụ cảm thể α →rãn mạch ngoại vi. 7. Làm đẹp, giảm béo. 8. Tác dụng khác • Chống co thắt phế quản ∀ ↓ nhịp tim ∀ ↓ đường máu • Giải độc
  • Sản phẩm Canxi của Thiên Sư Đặc điểm sản phẩm của Thiên - Sư 1. Sử dụng công nghệ sinh học để sản xuất bột Canxi hữu cơ (Enzymolysis Osteocalcin) 2. Bổ sung các Vitamin: A, D, B1, B2, C. Chất khoáng: Zn, Fe 3. Có sản phẩm thích hợp cho đối tượng Hàm lượng cao Dễ hấp thu Không tác dụng phụ Tăng hấp thu, chuyển hóa Canxi Tăng cốt hóa Canxi ở xương, ít lắng cặn Cung cấp các Vitamin và chất khoáng cần thiết Trẻ em - Taurin - Chất dinh dưỡng Người già - Lecithin Người tiểu đường - Chất xơ - Bí ngô Trung niên - Vitamin - Chất dinh dưỡng
  • 8. Thực phẩm chức năng: Bổ sung Canxi dạng bột hòa tan – Thiên Sư +Thành phần: Hàm lượng mỗi gói (mg): 1. Isomalto – Oligosaccharide: 4.190 2. Sữa bột tách bơ: 3.200 3. Bột xương (Enzymolysis osteocalcin):1.600 4. Vitamin hỗn hợp và khoáng chất (Vitamin A, D, C, Sắt…):45 + Khối lượng tịnh: 10g x 10 gói/hộp + Công dụng: Bổ sung Canxi, làm chắc xương. Đối tượng thích hợp: Trung niên và người già. + Cách dùng: Mỗi ngày uống 1 – 2 lần, mỗi lần 1 gói, hòa với 150 ml nước ấm (60 – 70o C) để uống hoặc trộn với thức ăn để ăn.
  • 9. Thực phẩm chức năng: Bổ sung Canxi, điều hòa đường huyết – Thiên Sư +Thành phần: Hàm lượng mỗi gói (mg): 1. Sữa bột tách bơ: 2.680 2. Bột xương (Enzymolysis osteocalcin): 2.100 3. Chất Polydextrose: 2.000 4. Bột bí ngô: 1.700 5. Chất Isomalto – Oligosaccharide: 1.250 6. Vitamin hỗn hợp (A, D, B1, B2, C): 35 + Khối lượng tịnh: 10g x 10 gói/hộp + Công dụng: Điều tiết lượng đường trong máu, bổ sung Canxi Đối tượng thích hợp: Người có lượng đường trong máu cao Không nên dùng cho thiếu niên, nhi đồng + Cách dùng: Mỗi ngày uống 1 – 2 lần, mỗi lần 1 gói, hòa vào nước ấm để uống hoặc trộn với thức ăn để ăn.
  • 10. Thực phẩm chức năng: Viên Canxi - Lecithin – Thiên Sư +Thành phần: Hàm lượng mỗi viên (mg): - Bột Lecithin:180mg - Bột xương (Enzymolysis osteocalcin): 40 mg - Vitamin B1, B12, C, Taurin: 48mg - Folatse : 12,00 (Hàm lượng Lecithin > 35% và Taurin > 2%) + Khối lượng tịnh: 0,4g x 18 viên (hộp nhỏ) 7,2g x 10 hộp (hộp lớn) + Công dụng: Cải thiện trí nhớ. Đối tượng thích hợp: Những người suy giảm trí nhớ + Cách dùng: Mỗi ngày uống 3 lần, mỗi lần 3 viên
  • 11. Thực phẩm chức năng: Canxi dành cho trẻ em – Thiên Sư +Thành phần: Hàm lượng mỗi gói (mg): 1. Sữa bột nguyên kem: 5.950 2. Bột xương (Enzymolysis osteocalcin):1.500 3. Isomalto – Oligosaccharide: 1.500 4. Non-daizy creamer: 500 5. Bột lòng đỏ trứng gà: 300 6. Vitamin A, D, C, Kẽm, Taurin, sắt: 42,5 + Khối lượng tịnh: 10g x 10 gói/hộp + Công dụng: Bổ sung Canxi cho trẻ em từ tuổi. Đối tượng thích hợp: Thiếu niên, nhi đồng cần bổ sung Canxi. + Cách dùng: Mỗi ngày uống 1 gói, hòa với nước ấm (60 – 70o C) để uống hoặc trộn với thức ăn để ăn.
  • Khuyến cáo 10 phác đồ sử dụng các sản phẩm TPCN của Tiens Chú ý: Mỗi phác đồ có thể sử dụng 1, trung bình 2-3 hoặc nhiều hơn.
  • 1.Tăng cường sức khỏe, chống mệt mỏi (1) Viên tăng cường sức khỏe. (2) Viên Đông trùng hạ thảo (3) Viên Tảo Spirulina (4) Viên Chitosan
  • (1) Trà giảm mỡ máu (2) Viên điều hòa mỡ máu (3) Viên xơ thực phẩm (4) Viên tăng cường sức khỏe (5) Viên Chitosan (6) Viên tảo Spirulina (7) Viên Đông trùng hạ thảo 2. Hỗ trợ điều trị bệnh tim mạch
  • 3. Hỗ trợ điều trị đái tháo đường (1) Viên bổ sung canxi điều hòa đường huyết (2) Viên xơ thực phẩm (3) Viên tảo Spirulina (4) Viên Đông trùng hạ thảo
  • 4. Hỗ trợ điều trị ung thư (1) Viên Đông trùng hạ thảo (2) Viên tảo Spirulina (3) Viên tăng cường sức khỏe (4) Viên Chitosan
  • 5. Giảm cân – chống béo phì (1) Viên xơ thực phẩm (2) Viên Chitosan (3) Viên tảo Spirulina
  • 6. Phòng chống loãng xương cho người trưởng thành (1) Canxi dạng bột hòa tan (2) Viên tảo Spirulina (3) Viên Đông trùng hạ thảo
  • 7. Phòng chống loãng xương cho người già (1) Viên Canxi – Lecithin (2) Viên tảo Spirulina (3) Viên Đông trùng hạ thảo
  • 8. Phòng chống còi xương, chậm phát triển cho trẻ em (1) Canxi dành cho trẻ em (2) Viên tảo spirulina (3) Viên Đông trùng hạ thảo
  • 9. Hỗ trợ điều trị bệnh xương khớp (1) Canxi dạng bột hòa tan (2) Viên tảo Spirulina (3) Viên Đông trùng hạ thảo (4) Viên Chitosan
  • 10. Phòng chống lão hóa (1) Viên Đông trùng hạ thảo (2) Viên Tăng cường sức khỏe (3) Viên giúp điều hòa mỡ máu (4) Trà giảm mỡ máu
  • Phần V: Những chiến sĩ tiên phong vì Sức khỏe cộng đồng
  • 1. Chào 2. Hỏi thăm đối tượng (tìm hiểu SK) 3. Kể về các biện pháp nâng cao sức khỏe 4. Giúp đối tượng lựa chọn biện pháp, SP. 5. Giải thích sự lựa chọn. 6. Hẹn trở lại. 1. Tư vấn về sức khỏe 2. Tư vấn về sản phẩm Tự do – Dân chủ - Minh bạch – Khoa học Nhà phân phối
  • 1) Có lương tâm đạo đức nghề nghiệp 2) Có kiến thức SKCĐ - Tại sao dịch bệnh mạn tính xuất hiện - Tại sao TPCN là vaccine dự phòng - Nguy cơ và tác hại các bệnh mạn tính 3) Có kiến thức và thực hành đúng về Hiểu đúng – làm đúng – dùng đúng TPCN 4) Thực hiện đúng quy định pháp luật về kinh doanh và sản phẩm. 5) Thấy rõ nét văn hóa ưu việt của ngành nghề. Mỗi nhà phân phối = TTV + Chiến sĩ chăm sóc SKCĐ
  • Những nét ưu việt của bán hàng đa cấp: 1) Tư vấn trực tiếp cho khách hàng về sức khỏe, về sản phẩm, trao đổi dân chủ và minh bạch. 2)Hàng hóa nhanh chóng đến người tiêu dùng, giảm được chi phí trung gian. 3) Hạn chế tối đa hàng giả, hàng lậu trong hệ thống. 4) Hoạt động mang tính cộng đồng rộng rãi, hệ thống có tính tương hỗ và trách nhiệm lẫn nhau, đem niềm vui, sức khỏe và sự khá giả không chỉ cho mình và cho cả mọi người. 5) Giá sản phẩm không đổi từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới. 6) Giao lưu rộng rãi trong phạm vi toàn quốc và quốc tế với những ngày hội hoành tráng ở các khu du lịch nổi tiếng. 7) Mỗi người tham gia vào bán hàng đa cấp đều tìm thấy giá trị riêng như niềm vui, cơ hội, sức khỏe, giàu sang và phát huy hết khả năng, tính sáng tạo và sự say mê nghề nghiệp. 8) Bán hàng đa cấp là một trường Đại học cộng đồng, đào tạo các nhà phân phối trở thành những người năng động, có kiến thức SKCĐ, kỹ năng giao tiếp, chủ động, tự tin và cởi mở. 9) Ai cũng có cơ hội thành đạt, không phân biệt đẳng cấp, tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp . 10) Tôn vinh tinh thần đi kèm tôn vinh vật chất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
  • ““Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng”Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng” 22 11 Sản xuất - ManufacturingSản xuất - Manufacturing 22 Kinh doanh - DealingKinh doanh - Dealing 33 Công bố & Quảng cáoCông bố & Quảng cáo Claim &AdvertisementClaim &Advertisement 44 Quản lý - ManagementQuản lý - Management 11 22 Phân loại - ClassificationPhân loại - Classification 33 Phân biệt - DifferentiationPhân biệt - Differentiation 44 Tác dụng - EfficacyTác dụng - Efficacy 33 Dùng đúng – Correct UsageDùng đúng – Correct Usage 11 Đối tượng – Target ObjectĐối tượng – Target Object 22 Liều lượng - DosageLiều lượng - Dosage 33 Thời gian – DurationThời gian – Duration 44 Cách dùng – Instruction of UsageCách dùng – Instruction of Usage 11 Định nghĩa - DefinitionĐịnh nghĩa - DefinitionHiểu đúng – Correct UnderstandingHiểu đúng – Correct Understanding Làm đúngLàm đúng –– Correct ImplementationCorrect Implementation
  • Trân trọng cảm ơn !