Your SlideShare is downloading. ×
0
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật

1,641

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
1,641
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
218
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • <number>
  • <number>
  • <number>
  • <number>
  • Transcript

    • 1. TPCN VỚI SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT Functional Foods in Health and Disease PGS.TS Trần Đáng Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam Ngày 5/10/2014
    • 2. Nội dung: Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và vaccine dự phòng Phần II: Nguy cơ các bệnh mạn tính Phần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh mạn tính Phần IV: Quản lý TPCN Phần V: Những chiến sĩ tiên phong vì sức khỏe cộng đồng.
    • 3. Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng.
    • 4. 1. Sức khỏe là gì? Theo WHO, sức khỏe là tình trạng: • Không có bệnh tật • Thoải mái về thể chất • Thoải mái về tâm thần • Thoải mái về xã hội.
    • 5. Sức khỏe và bệnh tật Sức khỏe Bệnh tật 1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Giữ vững cân bằng nội môi 3. Thích nghi với sự thay đổi môi trường 1.Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Rối loạn cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi với môi trường
    • 6. Sức khỏe là tài sản quý giá nhất: - Của mỗi người - Của toàn xã hội Fontenelle: “Sức khỏe là của cải quý giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó đi ta mới thấy tiếc”. Điều 10 trong 14 điều răn của Phật: “Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe”.
    • 7. 2. Giá trị của sức khỏe: Tiêu chí cuộc sống 1 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0 … SK V C T N X CV ĐV ƯM TY DL HV … • Có tiền có thể đến khám bác sĩ nhưng không mua được sức khỏe tốt! • Có tiền có thể mua được máu nhưng không mua được cuộc sống! • Có tiền có thể mua được thể xác nhưng không mua được tình yêu! • Có sức khỏe, sỏi đá cũng thành cơm!
    • 8. Giá trị tiêu dùng của người Mỹ (Theo GS.TS Mary Schmidl – 2009) • 1950: Nhà + xe + TV • 1960: Giáo dục Đại học • 1970: Máy tính • 1980: Nhiều tiền • 2000: Sức khoẻ
    • 9. DALE (Disability – Adjusted Life - Expectancy) Kỳ vọng sống điều chỉnh theo sự tàn tật là những năm kỳ vọng sống khỏe (khỏe hoàn toàn). + Nhật Bản: 74,5 + Australia: 73,2 + Pháp : 73,1 + Thụy sĩ: 72,5 + Anh: 71,7 + Đức: 70,4 + Mỹ: 70,0 + Trung Quốc: 62,3 + Thái Lan: 60,2 + Việt Nam: 58,2 + Ấn Độ: 45,5 + Nigeria: 38,3 + Ethiopia: 33,5 + Zimbabwe: 32,9 + Sierra Leone : 25,9
    • 10. Trạng thái sức khỏe hiện nay: • Trạng thái I (khỏe hoàn toàn) : 5 – 10%. • Trạng thái II (ốm) : 10 – 15 %. • Trạng thái III (nửa ốm nửa khỏe) : 75%.
    • 11. 3 PHƯƠNG CHÂM BẢO VỆ SỨC KHỎE Đầu tư, chăm sóc khi còn đang khỏe • Phòng ngừa các nguy cơ bệnh tật (Quét rác – lau bụi). • Hiệu quả và kinh tế nhất Do chính mình thực hiện • Chế độ ăn uống • Vận động thân thể • Giải tỏa Stress
    • 12. Người dốt: chờ bệnh •Ốm đau mới đi khám •Ốm đau mới đi chữa Người ngu: Gây bệnh • Hút thuốc • Uống rượu quá nhiều • Ăn uống vô độ • Lười vận động Người khôn: Phòng bệnh • Chăm sóc bản thân • Chăm sóc sức khỏe • Chăm sóc cuộc sống 3 loại người TPCN
    • 13. N i kinh ộ hoàng đế (Thời Xuân-Thu-Chiến- Quốc): “Thánh nhân không trị bệnh đã rồi, mà trị bệnh chưa đến, không trị cái loạn đã đến mà trị cái loạn chưa đến”. “Khát mới uống, đói mới ăn, mệt mới nghỉ, ốm mới khám chữa bệnh – Tất cả đều là muộn!” “Tiền bạc là của con, Địa vị là tạm thời, Vẻ vang là quá khứ, Sức khỏe là của mình!”.
    • 14. Thiệt hại do béo phì (Viện nghiên cứu Brookings - Mỹ) 1. Chi phí chăm sóc người béo phì trưởng thành: 147 tỷ USD/năm 2. Chi phí chăm sóc béo phì trẻ em: 14,3 tỷ USD/năm 3. Thiệt hại kinh tế do mất năng suất lao động do béo phì: 66 tỷ USD/năm 4. Tổng thiệt hại nền kinh tế Mỹ do béo phì: 227,5 tỷ USD/ năm
    • 15. Chi phí cho bệnh tật (TS Edward Choo – 2014) Bệnh tật Chi phí (VNĐ/năm) Cái giá phải trả thêm Cao HA 50.000.000 • Sống phụ thuộc vào thuốc • Liệt dương … Đái tháo đường + Ngoại trú: 10.000.000 + Nội trú: 72.000.000 • Sống phụ thuộc vào thuốc suốt đời • Chế độ ăn kiêng suốt đời • Theo dõi đường huyết • Biến chứng nguy hiểm: tim, thận, mắt, khớp … Suy thận [Lọc thận] 72.000.000 • Lọc suốt đời • Sống phụ thuộc vào thuốc • Phù chân tay, dễ nhiễm trùng Suy thận [Thay thận] + Singapore: 1.275.000.000 + Việt Nam: 200.000.000 • Chỉ có 50% trường hợp sống đến 15 năm • 30% trường hợp bị đào thải • Dùng thuốc suốt đời Bệnh tim [Mổ van tim] 80.000.000 • Nguy cơ tái phát • Sống phụ thuộc vào thuốc • Tiếp tục phải điều trị sau mổ Ung thư gan Một đợt hóa trị liệu 820.000.000 70.000.000 • Nguy cơ tái phát • Hệ miễn dịch kém, dễ bị nhiễm trùng • Tác dụng phụ cực kỳ nghiêm trọng • Sự sống kéo dài tối đa 5 năm Chi phí ngoài điều trị • Chất lượng cuộc sống suy giảm nghiêm trọng • Đau đớn • Mất sức lao động • Sống phụ thuộc vào người khác
    • 16. Thể lực: cao, nặng, sức bền. Phát triển giống nòi Trí lực. Khả năng thích nghi. Chiều cao trung bình người trưởng thành VN: •Năm 1938: 160,0 cm •Năm 1975: 160,0 cm 37 năm 62 năm •Năm 2000: 162,3 cm •Năm 2003: 163,7 cm 2,3 cm 65 năm 3,7 cm ( 56,9% so TB).
    • 17. Các yếu tố ảnh hưởng sức khỏe
    • 18. CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực (70-80%) 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
    • 19. 10 TÀN PHÁ SỨC KHỎE CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1 Hội chứng phòng kín 2 Hội chứng vai gáy: đau mỏi do nhắn tin 3 Bệnh GATO: Vòng xoáy sầu não: do đăng nhập Facebook 4 Hội chứng ống cổ tay: đau nhức cổ tay do điện thoại + bàn phím 5 Hội chứng màn hình: nhức mắt, mỏi mắt, đỏ mắt, mờ mắt, kích ứng, bong võng mạc, song thị 6 Hội chứng rối loạn giấc ngủ: do “mạng xã hội” dẫn tới giảm miễn dịch, dễ Nhiễm bệnh. AS màn hình kích thích tế bào TKTW gây hội chứng mất ngủ 7 Tăng cân – béo phì: Cuộc sống số ít vận động, ăn thức ăn CN dẫn tới tăng cân, béo phì, ­ Cholesterol, ­HA, béo phì … 8 Hội chứng trầm cảm: tăng tiếp xúc AS nhân tạo, xem nhiều TV, ít tập thể dục, tăng thời gian cho kết bạn ® “cô đơn ảo, trầm cảm” 9 Stress 24/7: ngày và đêm: máy tính, ĐT, email, nhắn tin … Não không có thời gian thư giãn ® căng thẳng, mệt mỏi 10 Điện thoai di động = ổ vi trùng: ĐT di động luôn ấm, được sờ mó nhiều, là ổ cho vi khuẩn cư trú
    • 20. Tác hại của sóng điện từ với SK Hiệu ứng nhiệt (Nung nóng tổ chức) Hiệu ứng không sinh nhiệt 1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN 2.Kích thích các Receptor 3.Làm rối loạn trao đổi ion K+ và Na+ ở màng tế bào Sắp xếp lại các phân tử, ion Tăng dao động phân tử, ion Tổ chức dễ bị nung nóng Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt, ống dẫn tinh, tổ chức ít mỡ. Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận 1. Hội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi,run chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy 2. Đục nhân mắt 3. Vô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ... 4. Biến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy 5. Gia tăng gốc tự do (FR) 6. Suy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch 7. RL tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
    • 21. Người bệnh tim SĐT làm rối loạn sóng điện tim 11 88 nnggưườờii kkhhôônngg nnêênn ddùùnngg đđiiệệnn tthhooạạii ddii đđộộnngg 88 66 44 33 22 77 55 Người động kinh •SĐT làm RL sóng điện não. • Kích hoạt cơn động kinh. • Cường giáp • Đái tháo đường SĐT làm ­ RL nội tiết Phụ nữ có thai cho con bú SĐT có thể gây quái thai – RL nội tiết - ¯ tiết sữa Trên 60 tuổi SĐT làm® ­ RLCN trên nền teo và ¯ CN Đục thủy tinh thể SĐT làm ­ To® ­ đục Thiếu niên, nhi đồng SĐT ảnh hưởng sinh trưởng não. Nguy cơ u não. Suy nhược TK nặng Làm nặng thêm triệu chứng
    • 22. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? CĂNG THẲNG TRONG CUỘC SỐNG Chi phí Nợ Việc làm Gia đình Thất nghiệp Tiền Công việc Lo sợ Lo lắng Áp lực thời gian Mất ngủ Bệnh tật Công việc quá tải Kiệt sức
    • 23. www.themegallery.com THỰC PHẨM Cung cấp chất dinh dưỡng Chất dinh dưỡng đại thể: • Đạm • Đường • Mỡ Chất dinh dưỡng vi thể: (vi chất dinh dưỡng) • Vitamin • Nguyên tố vi lượng • Hoạt chất sinh học Cấu trúc cơ thể Chức năng hoạt động Năng lượng hoạt động
    • 24. www.themegallery.com Đặc điểm của vi chất dinh dưỡng 1 Là những chất không thay thế được 2 Cần thiết cho cơ thể: • Quá trình trao đổi chất • Tăng trưởng và phát triển • Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi • Duy trì các chức năng 3 Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được. Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đường ăn uống
    • 25. NNaann đđóóii vvii cchhấấtt ddiinnhh ddưưỡỡnngg 11 ttỷỷ nnggưườờii tthhiiếếuu vvii cchhấấtt ddiinnhh ddưưỡỡnngg 22 ttỷỷ nnggưườờii ccóó nngguuyy ccơơ tthhiiếếuu 11,,66 ttỷỷ nnggưườờii ggiiảảmm kkhhảả nnăănngg llaaoo đđộộnngg ddoo tthhiiếếuu mmááuu tthhiiếếuu ssắắtt 335500..000000 ttrrẻẻ eemm bbịị mmùù llààoo ddoo tthhiiếếuu VViittaammiinn AA 11,,11 ttrriiệệuu ttrrẻẻ eemm <<55 ttuuổổii cchhếếtt hhàànngg nnăămm ddoo tthhiiếếuu vviittaammiinn AA,, ZZnn • 1188 ttrriiệệuu ttrrẻẻ eemm ggiiảảmm ttrríí ttuuệệ ddoo tthhiiếếuu iioodd • 770000 ttrriiệệuu nnggưườờii bbịị ảảnnhh hhưưởởnngg ddoo tthhiiếếuu II22 ((hhủủyy hhooạạii nnããoo,, cchhậậmm pptt ttiinnhh tthhầầnn)) TThhiiếếuu CCaa:: pphhổổ bbiiếếnn kkhhẩẩuu pphhầầnn ăănn hhiiệệnn nnaayy cchhỉỉ ccuunngg ccấấpp đđưượợcc:: 440000mmgg CCaa//dd ((NNhhuu ccầầuu:: 990000--11..000000 mmgg CCaa//dd)) TThhiiếếuu VViittaammiinn kkhháácc TThhiiếếuu nngguuyyêênn ttốố vvii llưượợnngg kkhháácc
    • 26. Đặc điểm sản xuất và chế biến TP thời kỳ CNH – Đô thị hóa Sản xuất • Nitrit trong rau • HCBVTV • Phân bón • Nước tưới: KL nặng • Thuốc thú y Nguyên liệu Thực phẩm • Chu trình cung cấp TP kéo dài • Thời gian bảo quản tăng • Con đường vận chuyển lâu hơn • Sử dụng chất bảo quản • Chất ô nhiễm SP thực phẩm tiêu dùng Phân hủy hoạt chất
    • 27. 6 đặc điểm ttiiêêuu ddùùnngg tthhựựcc pphhẩẩmm TTíínnhh ttooàànn ccầầuu PPhháátt ttáánn ccáácc mmốốii nngguuyy AATTTTPP ĂĂnn uuốốnngg nnggooààii ggiiaa đđììnnhh •TTPP kkéémm cchhấấtt llưượợnngg •TTPP ôô nnhhiiễễmm •TTPP ggiiảả SSửử ddụụnngg TTPP CCNN--CCBB--BBQQ •TTPP ôô nnhhiiễễmm •CChhấấtt bbảảoo qquuảảnn •TThhiiếếuu hhụụtt vviittaammiinn,, cchhấấtt kkhhooáánngg,, HHCCSSHH,, cchhấấtt xxơơ TThhaayy đđổổii ttrroonngg SSXXTTPP •HHCCBBVVTTVV •TThhuuốốcc tthhúú yy •PPhhâânn bbóónn hhóóaa hhọọcc •NNưướớcc ttưướớii CCôônngg nngghhệệ CCBBTTPP •TThhiiếếtt bbịị mmááyy mmóócc •HHóóaa cchhấấtt,, pphhụụ ggiiaa •CChhuuỗỗii ccuunngg ccấấpp TTPP kkééoo ddààii ĐĐặặcc đđiiểểmm ssửử ddụụnngg •TTPP ăănn nnggaayy •TTPP ttừừ đđộộnngg vvậậtt •GGiiààuu bbééoo,, ggiiààuu nnăănngg llưượợnngg KKhhẩẩuu pphhầầnn ăănn hhàànngg nnggààyy ÔÔ nnhhiiễễmm TThhiiếếuu hhụụtt TTăănngg RRLL ccấấuu ttrrúúcc cchhứứcc nnăănngg –– RRLL ccâânn bbằằnngg nnộộii mmôôii –– GGiiảảmm kkhhảả nnăănngg tthhíícchh nngghhii CCơơnn tthhủủyy ttrriiềềuu ddịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy VViittaammiinn CChhấấtt kkhhooáánngg HHCCSSHH CChhấấtt xxơơ HHóóaa cchhấấtt SSiinnhh hhọọcc LLýý hhọọcc
    • 28. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? XƯA 1. MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG NAY NGÀY XƯA 1.Rau củ qua tươi 2.Thịt gia súc, gia cầm, trứng được chăn nuôi tự nhiên 3.Hải sản sống trong nguồn nước không bị ô nhiễm NGÀY NAY 1.Thực phẩm chế biến nhiều 2.Nông sản canh tác trên quy mô công nghiệp 3.Thủy hải sản nôi trồng trong nguồn nước ô nhiễm 4.Sử dụng nhiều hóa chất (hormones, phân bón, thuốc trừ sâu, chất bảo quản, chất tạo màu, thuốc kháng sinh)…
    • 29. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? 1. MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG Nhiều 1. Vitamin 2. Khoáng chất 3. Protein thực vật Ít Dẫn đến: Cơ thể thiếu hụt dưỡng chất, tăng axít 1. Chất béo 2. Hydrate Carbon 3. Protein động vật 4. Đường 5. Calorie 6. Muối 6 nhiều 3 ít
    • 30. 2. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ?
    • 31. 2. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? Nguy cơ ung thư phổi Nguy cơ bệnh tim Và các bệnh đường hô hấp, tai, mũi, họng, mắt và các bệnh về thần kinh…
    • 32. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? Bệnh thận Bệnh gan 3. Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC Các vấn đề sức khỏe sinh sản; về sức khỏe, hành vi và thần kinh của trẻ em
    • 33. Chế độ ăn truyền thống Chủ yếu: - TP từ thực vật - Nghèo năng lượng Chế độ ăn hiện đại Chủ yếu: - TP từ động vật - Giàu năng lượng, nhiều chất béo bão hòa
    • 34. Tăng cảm giác thèm ăn: •Mùi, vị, màu do AGE •Nhiều muối, chất béo 1 Dễ gây nghiện: • TP giàu AGE • Hương liệu • Hóa chất 10 – Nguy cơ sức khỏe của Fast Food Nguy cơ Ung thư: -Nhiều chất gây K -Tăng gốc tự do -Dầu chế biến 2 3 4 5 6 7 8 Ảnh hưởng khứu giác: Trẻ thích món chiên + nước ngọt Cản trở khứu giác với rau quả, TP tốt 9 10 Tăng HA: Tăng hàm lượng muối Hại đường ruột: •Dễ gây viêm • loét đại tràng •Thiếu chất xơ •RLVK đường ruột Rối loạn tập trung: Phụ gia đỏ Allura Bệnh tim mạch: - Tăng mỡ - Tăng Cholesterol - Tăng muối Đái tháo đường: • Dầu Hydro – hóa • Tăng chất béo và Cholesterol • Béo phì Thúc đẩy ­ cân: • Chất béo chuyển hóa • Nhiều đường • Na
    • 35. CCơơnn tthhủủyy ttrriiềềuu ddịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy BBệệnnhh ttiimm mmạạcchh:: ++ 1177--2200 ttrriiệệuu nnggưườờii ttửử vvoonngg//nnăămm ++ HHooaa KKỳỳ:: -22..000000 ccaa TTBBMMMMNN -22..000000 ccaa nnhhồồii mmááuu ccơơ ttiimm 11,,55 ttỷỷ nnggưườờii HHAA ccaaoo VVNN:: 2277% ccaaoo HHAA LLooããnngg xxưươơnngg:: •11//33 nnữữ ttrrưưởởnngg tthhàànnhh bbịị llooããnngg xxưươơnngg •11//55 nnaamm ttrrưưởởnngg tthhàànnhh bbịị llooããnngg xxưươơnngg HHộộii cchhứứnngg XX 3300%% ddâânn ssốố UUnngg tthhưư:: •1100 ttrriiệệuu mmắắcc mmớớii//nnăămm •66 ttrriiệệuu ttửử vvoonngg//nnăămm "­ SSốố llưượợnngg vvàà ttrrẻẻ hhóóaa Các bệnh khác: •Viêm khớp, thoái hóa khớp • Alzheimer • Bệnh răng mắt • .................. ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg:: •88..770000 nnggưườờii cchhếếtt//dd •66 nnggưườờii cchhếếtt//pphhúútt •11 nnggưườờii cchhếếtt//1100ss •334444 ttrriiệệuu nnggưườờii ttiiềềnn ĐĐTTĐĐ •447722 ttrriiệệuu ((22003300)) Tăng cân, béo phì 6/10 dân số chết sớm là bệnh mạn tính
    • 36. CCáácc ddịịcchh bbệệnnhh ccủủaa llooààii nnggưườờii XXãã hhộộii ccôônngg nngghhiiệệpp ((PPhháátt ttrriiểểnn)) • TThhuu nnhhậậpp ccaaoo • NNoo đđủủ DDịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy  BBééoo pphhìì  TTiimm mmạạcchh  ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg  LLooããnngg xxưươơnngg  BBệệnnhh rrăănngg PPhhòònngg đđặặcc hhiiệệuu ““VVaacccciinnee”” TTPPCCNN PPhhòònngg đđặặcc hhiiệệuu VVaacccciinnee DDịịcchh bbệệnnhh ttrruuyyềềnn nnhhiiễễmm  SSuuyy ddiinnhh ddưưỡỡnngg  LLaaoo  NNhhiiễễmm kkhhuuẩẩnn ((ttảả,, llỵỵ,,tthhưươơnngg hhàànn))  NNhhiiễễmm KKSSTT XXãã hhộộii nnôônngg nngghhiiệệpp ((cchhưưaa pphháátt ttrriiểểnn)) •TThhuu nnhhậậpp tthhấấpp •ĐĐóóii nngghhèèoo
    • 37. Gánh nặng kép về bệnh tật ở các nước đang phát triển Nạn đói và suy dinh dưỡng Các bệnh mạn tính
    • 38. TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
    • 39. Functional Food in Health and Diseases Pre – diseases Disorder [Boundary Area] Treatment by Drugs People Who are ill [Sick Person] Healthy People [Healthy Person] Poor Health Minor Ailments Healthy Foods Foods for Specified Heath Use Food for Medical Purposes 1. Dietary Supplements 2. Botanical/Herbal Dietary Supplements 3. Food for approved health care 4. Food for enhance health. 1. Foods for pregnants 2. Foods for Infants 3. Food for Elderly 4. Food for Disorder 5. Food for pre-diseases 6. Food for poor health and minor ailments. 1. Limited or impaired capacity to take, digest, absorb, or: 2. Metablize ordinary foodstuffs,or 3. Certain nutrients contained therein. 4. Who have other special medically-determined nutrient requirements. 5. Who dietary management canot be achiered only by modification on the normaldiet, by other foods for special dietary use.
    • 40. Phần II: Nguy cơ mắc các bệnh mạn tính
    • 41. Nguy cơ của vòng đời con người trong thời đại CNH-ĐTH 1. Chậm tăng trưởng (IUGR) 2. Đẻ non 3. Thừa thiếu dd 4. Di truyền 1. Bệnh mạch vành (CHD) 2. Đột quỵ 3. ĐTĐ 4. Tăng HA 5. K 1. Chậm tăng trưởng 2. Chế độ nuôi dưỡng 3. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. Đái tháo đường 4. K 5. Bệnh tiêu hóa 1. Chế độ ăn 2. Vóc dáng thấp 3. MT 1. ­ HA 2. CHD 3. Đột quỵ 4. Đái tháo đường 5. Béo phì 6. K 1. Chế độ ăn 2. Thuốc lá, ROH 3. Ít vận động 4. Stress 5. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. ­ HA 4. Đái tháo đường 5. K 1. Chế độ ăn 2. Ít vận động 3. Suy giảm CN Slý 4. Stress 5. MT 1. Đái tháo đường 2. K 3. CHD 4. VXĐM 5. Cao HA 6. TH viêm khớp 7. Bệnh TK Giai đoạn bào thai Giai đoạn thơ ấu – vị thành niên Giai đoạn trưởng thành Giai đoạn lão hóa – cao tuổi Giai đoạn sơ sinh < 1 tuổi
    • 42. I. BỆNH TIM MẠCH
    • 43. Thế giới hôm nay: Những con số kinh sợ ! • 2 giây: 1 người chết vì tim mạch. • 5 giây: 1 người bị nhồi máu cơ tim • 6 giây: 1 người bị đột quỵ • 1 phút: 30 người chết vì tim mạch • 1 giờ : 1.800 người chết vì tim mạch • 1 ngày: 43.200 người chết vì tim mạch
    • 44. Tăng HA là vấn đề sức khỏe cộng đồng. + Thế giới: Tỷ lệ 18-20% (WHO) + Châu Á – Thái Bình Dương: 11-32%. + Thế giới hiện có 1,5 tỷ người tăng HA. + Việt Nam • 1960: 1 – 2% • 1970: 6 – 8% • 1990: 12 – 14% • 2000: 18 – 22% • 2010: 27%.
    • 45. Tử vong tại bệnh viện (Nguồn: GS Đặng Vạn Phước 2009) Năm Xếp thứ 1 2 3 4 1980 NT SS UT TM 1990 NT TM UT SS 2000 TM WT Khác NT Ghi chú: NT: nhiễm trùng; SS: Sơ sinh; UT: ung thư; TM: Tim mạch
    • 46. CÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH: 1. Chế độ ăn 2. Hút thuốc lá 3. Gốc tự do 4. Các bệnh mạn tính 5. Môi trường 6. Ít vận động 7. Uống nhiều ROH 8. Lão hóa 9. Giới – Chủng tộc 10. Di truyền Nguy Cơ tim mạch
    • 47. Chế độ ăn và bệnh tim mạch •Nhiều mỡ bão hòa •Nhiều acid béo thể Trans •TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...) •Ăn ít chất xơ Xơ vữa động mạch HA cao Nhồi máu cơ tim Đột quỵ não 11..
    • 48. Tăng Cholesterol Sử dụng TP giàu chất béo bão hòa và giàu cholesterol Cholesterol máu tăng lên theo tuổi Tăng cân – Béo phì Bệnh tiểu đường, HA cao Lạm dụng rượu bia, thuốc lá, ít vận động thể lực, nhiều stress Di truyền
    • 49. LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬT Cung cấp acid w-3 và w-6 Acid w-3 + Có nhiều trong cá, dầu cá + Tác dụng: 1. Giảm cholesterol, TG 2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất 3. Chống hình thành huyết khối 4. Giảm HA ở thể nhẹ + Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượng Acid w-6 + Có nhiều trong dầu thực vật + Tác dụng: phụ thuộc • Tỷ lệ w-6 (tối ưu: ) w-3 • Hàm lượng chất AO + Nhu cầu: 3-12% năng lượng 41 E P A 20:5, w-3 D H A 22:6, w-3 1. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ 2. Kích thích khả năng ghi nhớ, tập trung, ham muốn học tập 3. Phát triển năng lực phối hợp vận động 4. Tăng sức đề kháng Khi cơ thể giàu AO 1.Giảm cholesterol 2.Giảm LDL Khi cơ thể nghèo AO 1.Tăng nguy cơ mạch vành 2. Tăng nguy cơ ung thư Khi dư thừa w-6 1. Tăng VXĐ M, máu vón cục 2.Tăng nguy cơ ung thư vú, tiền liệt tuyến, đại tràng 3.Tăng dị ứng 4. Khi dư gấp 4-5 lần so với w-3, ức chế w-3 không còn tác dụng sinh học
    • 50. Thực đơn Địa Trung Hải (Mediterraean Menu) 1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo w - 3) 2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ ) 3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin) Hệ lụy: • Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp hơn rất nhiều so với các vùng khác. • Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các vùng khác. • Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất thấp. w - 6 w - 3 = 4 1
    • 51. Sự “phi lý Israel” 1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền) Dầu Ôliu có tỷ lệ hợp lý w - 6 w - 3 = 2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền). Dầu hướng dương: - Hàm lượng acid w - 6 cao. - Tỷ lệ không hợp lý. w - 6 w - 3 - Dư thừa acid w - 6 Hệ lụy: • Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực. • Mặc dù nồng độ cholesterol thấp.
    • 52. 22 . . Hút thuốc lá và bệnh tim mạch 1 2 3 4 5 6 Giảm HDL Máu dễ vón cục Tăng Huyết áp Tăng Nhịp tim LDL Tăng Làm hư hại Động mạch Nicotin
    • 53. 3. Gốc tự do và bệnh tim mạch: • FR ® oxy hóa tế bào ® VXĐM • VXĐM là cơ sở của các bệnh tim mạch
    • 54. • Bệnh đái tháo đường • Rối loạn mỡ máu • Tăng cân, béo phì • Thiểu năng Giáp • Thiểu năng Hormone SD • Viêm cầu thận mạn tính Tăng LDL, giảm HDL, tăng Cholesterol, tăng TG 4. Các bệnh mạn tính và bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch Tăng HA
    • 55. 5 Môi trường và bệnh tim mạch Ghi chú: 1Nm = 10-9m CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ CỦA KHÔNG KHÍ Nhiệt độ (lên cao 100m ↓ 0,6oC) Độ ẩm Các bức xạ Tốc độ chuyển động KK Áp suất khí quyển: - Ở 0oC, ngang mặt biển: 760mmHg. - ↑ 10,5m →↓ 1mm Hg Điện tích khí quyển -Ion nhẹ: 400-2000/ml -N/n > 10-20: Ô nhiễm Bức xạ vô tuyến (100.000km-0,1mm) Nhiệt Nhiệt Kích thích Kích thích Phóng xạ Bức xạ mặt trời Hồng ngoại (2.800-760 Nm) Nhìn thấy (760-400 Nm) Tử ngoại (400-1 Nm) Bx ion hóa Tia Rơnghen (1-0,001 Nm) Tia Gamma (≤0,001 Nm)
    • 56. Phân loại theo chiều dài bước sóng Phân loại bức xạ vô tuyến Chiều dài bước sóng Tần số Phân loại theo sóng vô tuyến Miciamet 10.000 - 10km 3 Hz - 3.104 Hz Sóng dài Kilomet 10km - 1km 3.104 - 3.105 Hz Sóng dài Hectomet 1.000m - 100 m 3.105 - 3.106 Hz Sóng dài Đecamet 100m - 10 m 3 - 30 MHz Sóng trung Met 10m - 1m 30 - 300 MHz Sóng ngắn Đecimet 100cm - 10 cm 300 - 3.000 MHz Sóng cực ngắn Centimet 10cm - 1 cm 3 - 30GHz Sóng SCT Milimet 10mm - 1 mm 30 - 300GHz Sóng SCT Ghi chú: Mega Hert (MHz) = 106 Hz Giga Hert (GHz) = 109 Hz = 103 MHz Sóng SCT
    • 57. Tác hại của sóng điện từ với SK Hiệu ứng nhiệt (Nung nóng tổ chức) Hiệu ứng không sinh nhiệt 1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN 2.Kích thích các Receptor 3.Làm rối loạn trao đổi ion K+ và Na+ ở màng tế bào Sắp xếp lại các phân tử, ion Tăng dao động phân tử, ion Tổ chức dễ bị nung nóng Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt, ống dẫn tinh, tổ chức ít mỡ. Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận Hội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi, chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy Đục nhân mắt Vô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ... Biến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy Gia tăng gốc tự do (FR) Suy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch RL tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
    • 58. Ít vận động dễ bị bệnh tim mạch + Người ít vận động bị bệnh tim mạch gấp 2 lần người thường xuyên vận động + Vận động: • Làm giảm VXĐM • Tăng máu lưu thông tới tim • Giảm béo phì • Giảm HA 6
    • 59. 10 tác dụng của vận động 1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy các Receptor. 2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản xạ. 3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì. 4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG: • Tăng tính bền bỉ dẻo dai. • Tăng tính thích nghi • Tăng tính linh hoạt 5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm phát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
    • 60. 6. Vận động ảnh hưởng tới các chức năng các cơ quan và tạo sự liên kết phản xạ giữa các cơ quan: + Tiết kiệm năng lượng (vận động và không vận động có tỷ lệ tiêu hao năng lượng là 38/100). + Hấp thu và tiêu hóa các chất dinh dưỡng hiệu quả hơn + Sử dụng O2 của phổi và máu tốt hơn.
    • 61. 7. Vận động làm tăng vẻ đẹp của con người, tạo nên dáng đi uyển chuyển, nhanh nhẹn; thể lực cân đối hài hòa; da dẻ hồng hào; răng trắng bóng; tóc mượt mà; mắt lanh lợi ... 8. Vận động làm giảm nguy cơ bệnh tật (tim mạch, tiểu đường, xương khớp, ung thư, thần kinh, tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu ... )
    • 62. 9. Vận động có tác dụng điều tiết tâm tính, tăng lòng tự tin, làm vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa. 10. Vận động làm giảm tốc độ lão hóa, kéo dài tuổi thọ: + Thúc đẩy CHCB + Tăng cường chức năng các cơ quan + Tăng sức đề kháng, miễn dịch + Tăng đào thải chất độc + Làm giảm tốc độ suy thoái
    • 63. 7 Uống nhiều rượu dễ bị bệnh tim mạch Lợi ích của uống rượu vừa phải 1. Khai vị, kích thích ăn ngon 2. Rượu thuốc có tác dụng hoạt huyết, phấn trấn thần kinh, điều chỉnh âm dương, giãn gân thông mạch, hồng hào đẹp đẽ. 3. Tác dụng chuyển tải dẫn thuốc bổ dưỡng. 4. Tác dụng phòng bệnh, chữa bệnh: giảm mỡ máu, tăng tuổi thọ ... 5. Hỗ trợ trị liệu sau bị bệnh.
    • 64. Tác hại của uống nhiều rượu: 1. Ngộ độc rượu. 2. Gây bệnh tật: - Xơ gan - Tổn thương TK - Tăng HA ... 3. Ảnh hưởng nhân cách “Ở đời chẳng biết sợ ai Sợ thằng say rượu nói dai tối ngày” 4. Ảnh hưởng hạnh phúc gia đình. 5. Tai nạn giao thông.
    • 65. UỐNG RƯỢU VÀ SỨC KHỎE: Con công Con sư tử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 33đđơơnn vvịị RROOHH//dd 11đđơơnn vvịị == 1100gg:: •11 lloonn bbiiaa 55%% •11 ccốốcc ((112255 mmll)) rrưượợuu vvaanngg 1111%% •11 cchhéénn ((4400mmll)) rrưượợuu mmạạnnhh ³ 4400%% 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : • HHưưnngg pphhấấnn • KKhhooaann kkhhooááii • DDaa ddẻẻ hhồồnngg hhààoo • TTựự ttiinn • ĐĐẹẹpp nnhhưư ccoonn ccôônngg "­ HHưưnngg pphhấấnn • TTiinnhh tthhầầnn pphhấấnn kkhhíícchh • TTựự ttiinn qquuáá mmứứcc • ĂĂnn ttoo nnóóii llớớnn • CCảảmm tthhấấyy mmạạnnhh nnhhưư ccoonn ssưư ttửử • RRLL ýý tthhứứcc • KKhhôônngg kkiiểểmm ssooáátt đđưượợcc hhàànnhh vvii • HHàànnhh đđộộnngg tthheeoo bbảảnn nnăănngg • PPhhảảnn xxạạ bbắắtt ttrrưướớcc nnhhưư ccoonn kkhhỉỉ • ỨỨcc cchhếế mmạạnnhh • MMắắtt,, mmặặtt nnggầầuu đđỏỏ • NNóóii llảảmm nnhhảảmm • NNggááyy kkhhòò kkhhòò nnhhưư ccoonn llợợnn
    • 66. 8. Lão hóa và bệnh tim mạch ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Giảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống. • Suy giảm cấu trúc • Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ. • Suy giảm thích nghi • Suy giảm chức năng. Tăng cảm nhiễm với bệnh tật: Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnh và tử vong
    • 67. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA Sinh QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Tö ĐK sèng, m«i tr­êng TÝnh c¸ thÓ, di truyền ĐiÒu kiÖn ăn uèng GÔC TỰ DO Điều kiện lao động Giảm thiểu Hormone (Yên, Tùng, Sinh dục…) Bổ sung các chất dinh dưỡng, TPCN · YÕu ®uèi · Mê m¾t, ®ôc nhân · Đi l¹i, vận động chËm ch¹p · Giảm phản x¹ · Giảm trÝ nhí · Da nhăn nheo BiÓu hiÖn bªn ngoμi · Khèi l­îng n·o giảm · Néi tiÕt giảm · Chøc năng giảm · Tăng chøng, bÖnh: -Tim m¹ch -H« hÊp -Tiªu ho¸ -X­ ¬ng khíp, tho¸i ho¸ -ChuyÓn ho¸… BiÓu hiÖn bªn trong
    • 68. 9. Giới – chủng tộc và bệnh tim mạch 1. N < 45 tu ữ ổi bị bệnh tim mạch ít hơn nam. Cơ chế: Hormone Estrogen của nữ làm giảm LDL, còn ở nam LDL cao hơn ở nữ và HDL thấp hơn do Hormone Testosteron. + Khi mãn kinh: hết Estrogen, LDL tăng lên và nguy cơ tim mạch ở nam và nữ ngang nhau. 2. Người Âu – Mỹ bị VXĐM, suy tim cao hơn người châu Á. Người Mỹ gốc Phi bị HA cao hơn.
    • 69. 10. Di truyền và bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch nhiều khi do di truyền.
    • 70. Hậu quả của các yếu tố nguy cơ Bệnh mạch vành Vữa xơ động mạch -Chết đột ngột -Rối loạn nhịp Tử vong -Tăng HA. -Đái tháo đường -RL mỡ máu -Béo phì, quá cân -Lạm dụng R0H -Hút thuốc lá -Ít vận động -HC-X Yếu tố nguy cơ tim mạch Suy tim giai đoạn cuối Nhồi máu cơ tim Rối loạn chức năng
    • 71. II. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
    • 72. TÌNH HÌNH VÀ NGUY CƠ Lịch sử: • Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là “tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon. • Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong. • Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến. • Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”. • Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường” (Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin: Diabetes Mellitus Đái tháo Đường
    • 73. Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus: 1. Th gi i (Liên đoàn ế ớ DM quốc tế - 2013): • Năm 2012: 371.000.000 người bị DM • Năm 2013: 382.000.000 người bị DM • Năm 2030 ước tính: 552.000.000 người bị DM. 1/10 người lớn bị DM Số lượng người bị mắc DM đã tăng 45% trong 20 năm qua. 2. Tỷ lệ DM ở châu ÂU, Canada: 2-5% 3. Tỷ lệ DM ở Mỹ: 5-10%, cứ 15 năm tăng gấp đôi. 4. DM ở Đông Nam Á và Việt Nam: + Tốc độ tăng từ 2000 nhanh nhất thế giới.Cứ 10 năm gấp đôi. + Lý do: Tốc độ DM tỷ lệ thuận tốc độ Đô thị hóa. Tốc độ đô thị hóa tỷ lệ thuận với tốc độ Tây hóa chế độ ăn uống ! Với đặc điểm Mỹ hóa thức ăn nhanh: • Bánh mỳ kẹp thịt • Xúc xích • Khoai tây chiên • Pizza • Nước ngọt đóng lon … 5. Tỷ lệ DM Typ 1: 10%, Typ 2: 90%
    • 74. Thức ăn nhanh Fast Food + Thức ăn nhanh (Fast Food): là thuật ngữ chỉ thức ăn có thể được chế biến và phục vụ cho người ăn rất nhanh chóng. Thuật ngữ đã được công nhận trong từ điển Tiếng Anh Merriam – Webster năm 1951. + Đặc điểm: 1. Cửa hàng: là các quán, ki-ốt, xe đẩy, xe hot-dog, xe tải Taco, gánh hàng, mẹt hàng …ở đường phố, bến xe, trạm xăng, chợ, siêu thị, tàu điện ngầm, khu du lịch, bán rong. 2. Thực phẩm: Thực phẩm chế biến sẵn ăn ngay: bánh mỳ, xúc xích, pizza, khoai tây chiên, sandwich, pitas, hamburger, gà rán, tacos, kem, nước lon, ngô, khoai, sắn 3. Phương thức: bán đem đi (Takeaways, takeout), không có phòng ăn, nhà ăn, chỗ ngồi.
    • 75. Tình hình 1. Nước Mỹ là quê hương của Fast Food • Phát triển mạnh từ những năm 1950 • 1970: chi 6 tỷ USD cho Fast Food • 2012: chỉ 160 tỷ USD cho Fast Food • Năm 2013: Doanh thu của các nhà hàng Mỹ đạt: 660,5 tỷ USD. • Có 4,1 triệu lao động phục vụ chế biến TP (2010) . Riêng McDonald (4/2011): đã thuê 62.000 công nhân mới.
    • 76. 2. Toàn cầu hóa: + Năm 2000: Thị trường Fast Food thế giới tăng 4,8%, doanh thu: 102,4 tỷ USD với khối lượng 80,3 tỷ vụ giao dịch. + 2014: doanh thu Fast Food toàn cầu đạt: 239,7 tỷ USD. Ấn Độ, tăng trưởng 41%/năm. + McDonald: ở 126 quốc gia trên 6 châu lục với 31.000 nhà hàng (Philippines: 400; Malaysia: 260; Thailand: 195; Indonesia: 150 + Burger King: có 11.000 nhà hàng ở 65 quốc gia + KFC: có 39.129 nhà hàng ở 90 quốc gia, phát triển mạnh ở tàu điện ngầm. + Pizza Hut: có ở 97 quốc gia với 100 nhà hàng ở Trung Quốc và nhiều nhà hàng ở các quốc gia khác. + Taco Bell: có 278 nhà hàng ở 14 quốc gia ngoài Hoa Kỳ. 3. Ở Việt Nam: đã có mặt gần 20 nhà hàng Fast Food thế giới: KFC, Lotteria, Jollibee, Burger King, McDonald, Subway Restaurants, Domino`s Pizza …
    • 77. Tăng cảm giác thèm ăn: •Mùi, vị, màu do AGE •Nhiều muối, chất béo 1 Dễ gây nghiện: • TP giàu AGE • Hương liệu • Hóa chất 10 – Nguy cơ sức khỏe của Fast Food Nguy cơ Ung thư: -Nhiều chất gây K -Tăng gốc tự do -Dầu chế biến 2 3 4 5 6 7 8 Ảnh hưởng khứu giác: Trẻ thích món chiên + nước ngọt Cản trở khứu giác với rau quả, TP tốt 9 10 Tăng HA: Tăng hàm lượng muối Hại đường ruột: •Dễ gây viêm • loét đại tràng •Thiếu chất xơ •RLVK đường ruột Rối loạn tập trung: Phụ gia đỏ Allura Bệnh tim mạch: - Tăng mỡ - Tăng Cholesterol - Tăng muối Đái tháo đường: • Dầu Hydro – hóa • Tăng chất béo và Cholesterol • Béo phì Thúc đẩy ­ cân: • Chất béo chuyển hóa • Nhiều đường • Na
    • 78. DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường! • 8,5% dân s M b ố ỹ ị DM (25.800.000 người) • Năm 2010: có 1.900.000 mắc mới • 26,9% người ³ 65 tuổi bị DM 10,9 triệu người). • Có 215.000 người < 20 tuổi bị DM • Có 1/400 trẻ em bị DM. • 11,8% nam (13 triệu người) bị DM • 10,8% nữ (12,6 triệu người) bị DM. • Có 79.000.000 người từ 20 tuổi trở lên bị Tiền DM. • Ước tính: - Năm 2025 có 53,1 triệu người bị DM - Năm 2050: 1/3 người Mỹ bị DM • DM là nguyên nhân chính gây bệnh tim và đột quỵ, nguyên nhân thứ 7 gây tử vong ở Hoa Kỳ.
    • 79. Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes) Định nghĩa: Tiền đái tháo đường (Pre – diabets) là mức đường máu cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng thận) Tiêu chuẩn chẩn đoán: 1. IFG (Impaired Fasting Glucose) XN đường huyết lúc đói (qua đêm): • 110-125 mg/dl • 6,1-6,9 mmol/l 2. IGT (Impaired Glucose Tolerance) XN đường huyết 2 giờ • 140-199 mg/dl • 7,8-11,0 mmol/l
    • 80. Nguy cơ tiền đái tháo đường Kháng Insulin Tiền đái tháo đường [6,1 - 6,9 mmol/l] Bệnh tim mạch Đái tháo đường Typ-2 [³ 7,0 mmol/l ] Đột quỵ
    • 81. Xử trí tiền đái tháo đường Chế độ ăn uống 1. Giảm tinh bột,giảm chất béo. 2. TP có chỉ số đường huyết thấp 3. Tỷ lệ: • G: 55-60% • P: 15-20% • L: 30% 4. Năng lượng: • Giảm béo : 20 kcal/kg/d • Người bình thường: 30 kcal/kg/d • Người gầy : 40 kcal/kg/d 5. Chia nhiều bữa. 6. Rượu bia vừa phải Vận động 1. Vận động thường xuyên hàng ngày. 2. Đi bộ 150’ / tuần x 5 d/tuần Sử dụng TPCN 1. Chất xơ 2. Acid béo w-3 3. Bổ sung Cr, Mg, Vitamin E 4. HCSH (quả nhàu, đậu tương lên men, lá dâu, mướp đắng, thìa canh, quả óc chó …) 5. Sản phẩm chống oxy hóa (AO) 6. Sản phẩm chống viêm 7. Sản phẩm chống béo phì.
    • 82. VIỆT NAM * Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới). * Theo Viện Nội tiết: + Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ. + Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ. + Năm 2011: gần 5.000.000 ca …… * 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh. * Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%. * Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
    • 83. NNGGUUYY CCƠƠ ĐĐÁÁII TTHHÁÁOO ĐĐƯƯỜỜNNGG TTăănngg ccâânn qquuáá mmứứcc –– bbééoo pphhìì –– bbééoo bbụụnngg SSốốnngg,, llààmm vviiệệcc ttĩĩnnhh ttạạii –– ÍÍtt vvậậnn đđộộnngg tthhểể llựựcc CChhếế đđộộ ăănn:: nnhhiiềềuu mmỡỡ đđộộnngg vvậậtt,, aacciidd bbééoo nnoo,, tthhiiếếuu vviittaammiinn,, cchhấấtt kkhhooáánngg,, HHCCSSHH,, cchhấấtt xxơơ.. UUốốnngg nnhhiiềềuu rrưượợuu –– ssttrreessss TTKK.. TTăănngg ggốốcc ttựự ddoo –– CCaaoo HHAA,, ­ cchhoolleesstteerrooll DDii ttrruuyyềềnn –– CChhậậmm pphháátt ttrriiểểnn ttrroonngg ttửử ccuunngg CCưườờnngg ttuuyyếếnn đđốốii kkhháánngg IInnssuulliinn:: YYêênn ((AACCTTHH,, GGHH,, TTSSHH)),, GGiiáápp ((TT33,, TT44)),, TThhưượợnngg tthhậậnn ((CCoorrttiissooll,, AAddrreennaalliinn)),, TTụụyy ((GGlluuccaaggoonn)).. ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg
    • 84. Điều kkiiệệnn tthhuuậậnn llợợii ggââyy ĐĐTTĐĐ TTýýpp 22 Cơn thủy triều dịch bệnh toàn cầu ĐTĐ! Xã hội đang CNH, đô thị hóa dẫn tới: 1. Thay đổi phương thức làm việc: - Làm việc trong phòng kín. - Công cụ: máy tính. 2. Thay đổi lối sống, sinh hoạt: - Lối sống tĩnh tại, ít vận động. - Rạp hát tại gia: TV, VTC, VTC-HD…
    • 85. 3. Thay đổi tiêu dùng TP: - Tính toàn cầu. - Ăn ngoài gia đình tăng. - Sử dụng TP chế biến sẵn ăn ngay tăng. - Phương thức trồng trọt, chăn nuôi, chế biến thay đổi. - Khẩu phần: + Gia tăng TP động vật, thịt, trứng, bơ, sữa…ít cá, thủy sản. + Gia tăng acid béo no. + Giảm chất xơ, TP thực vật. + Thiếu hụt Vitamin, vi khoáng, hoạt chất sinh học. 4. Thay đổi môi trường: gia tăng ô nhiễm các tác nhân sinh học, hóa học, lý học.
    • 86. HẬU QUẢ: 1. Tăng cân quá mức và béo phì: - Tăng mỡ: gây kt thái quá làm mất tính cảm thụ của các cơ quan nhận Insulin. - Tăng mỡ: làm căng TB mỡ, làm giảm mật độ thụ cảm thể với Insulin. 2. Ít vận động thể lực: làm giảm nhạy cảm của Insulin. 3. Chế độ ăn: tăng mỡ động vật, ít xơ, thiếu vi khoáng (Crom), Vitamin, hoạt chất sinh học: làm tăng kháng Insulin. 4. Stress thần kinh: Làm tăng kháng Insulin.
    • 87. 5. Di truyền: - Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác. - Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ để duy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượng khi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đáp ứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin (100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ. 6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin: - Tuyến yên : GH, ACTH, TSH - Tuyến giáp : T3, T4. - Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid - Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin - Tuyến tụy : Glucagon.
    • 88. Các yếu tố ăn uống đóng vai trò nguyên nhân ĐTĐ Týp 2 Khẩu phần nghèo chất xơ, ít rau quả và ngũ cốc toàn phần Khẩu phần ít cá, thủy sản. Khẩu phần giàu chất béo – đặc biệt là chất béo bão hòa TP có chỉ số đường huyết (Glycemic Index – GI) và Glycemic Load –GL) thấp có tác dụng bảo vệ chống lại ĐTĐ Typ 2 Khẩu phần bổ sung Crom có tác dụng bảo vệ chống ĐTĐ – Typ 2.
    • 89. Thi ếu thực phẩm xanh dễ bị đái tháo đường Thiếu TP xanh: thiếu Vit + chất khoáng ®RLCN Tụy ® ĐTĐ Tỷ lệ ĐTĐ tỷ lệ nghịch với hàm lượng rau quả trong khẩu phần ăn hàng ngày Mạnh mồm với TP công nghiệp - Dễ bị ĐTĐ 6 loại TP dược thảo làm giảm ĐTĐ: Trà xanh, mướp đắng, Rau sam, Bí ngô, Sơn dược, Rau cần
    • 90. CHẾ ĐỘ ĂN VÀ NGUY CƠ DM SP động vật (Thịt) Thực phẩm (+) SP thực vật (Rau – quả) (+) Tính acid Tính kiềm Đái tháo đường DM (+) (+) (+) (-)
    • 91. Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của Đái tháo đường Typ 2? Lười HĐ Chế độ DD kém Quá cân Tuổi Di truyền
    • 92. Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của ĐTĐ Typ 2 ?
    • 93. Cơ cchhếế vvàà ccáácc tthhểể đđááii tthhááoo đđưườờnngg RRUUỘỘTT MMẠẠCCHH TTHHẬẬNN TTẾẾ BBÀÀOO TTỤỤYY RR II TTBB ββ--LLaannggeerrhhaann MMÁÁUU GGlluucciidd GG GG GG GG GG -- 66PP ++ GG TTýýpp II TTýýpp IIII ≥≥11,,77 mmgg%%
    • 94. Đái tháo đường Typ – 1: (Insullin – Dependent – Diabetes Millites – IDDM) Tăng đường huyết do thiếu Insulin Thiếu Insulin do TB b-Langerhans bị tổn thương (tự miễn) •Virus •KN: HLA •Yếu tố môi trường Cơ thể mẫn cảm di truyền Tế bào tiểu đảo Laugerhans Kháng nguyên Kháng thể Tế bào Langerhans tổn thương (90%) Không SX đủ Insulin Đái tháo đường Typ 1 Đặc điểm: (1) Xảy ra ở người < 30 tuổi (2) Tỷ lệ: 0,5 – 1,0% (3) Hay ở người không béo phì (4) Bắt đầu hung tợn (5) Triệu chứng rầm rộ: đái nhiều – ăn nhiều – gầy (6) KT kháng TB Langerhans (+) (7) KN HLA (+)
    • 95. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP-2 (Non Insulin Dependen Diabetes Mellitus – NIDDM) Tăng đường huyết do Insulin vẫn được SX bình thường nhưng bất lực SX Insulin + Bình thường + Không thích nghi: -Không có đỉnh sớm -Đỉnh 2: chậm trễ (sau 60-90 phút) Sự bất lực (kháng) của Insulin • Yếu tố gia đình • Tăng cân – béo phì • Ít vận động • Bệnh gan – tụy • RL nội tiết • RLCH mỡ • Thuốc tránh thai • Có thai • Một số thuốc • Chế độ ăn uống 1.¯SL Receptor I. 2.KT kháng R-I 3.Giảm hoạt tính Tyrosinekinase ® I+R® không dẫn được G vào TB. 4. Tăng Hormone đối kháng I (GH, Glucocorticoids, Catecholamin, Thyroxin) Gluco không vào được tế bào Đái thái đường Typ - 2 Đặc điểm: (1) Người >30 tuổi (2) Tỷ lệ: 2-4% (3) Hay gặp ở người béo phì – béo bụng (4) Triệu chứng âm thầm, ít rõ rệt (5) Tổn thương Receptor (6) Điều trị bằng Insulin là không cần thiết (7) Gan tiếp tục phân giải Glycogen ® Glucose càng gây ­ G máu.
    • 96. B¶ng: ph©n biÖt ®¸i th¸o ®­êng týp 1 vμ týp 2 TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 1 Tû lÖ toμn bé 0,5 – 1,0% 2,0 – 4,0% 2 Tuæi b¾t ®Çu D­íi 30 tuæi Trªn 30 tuæi 3 Träng l­îng ban ®Çu BN kh«ngbÐo ph× BN bÐo ph× 4 C¸ch b¾t ®Çu Th­êng hung tîn ¢m Ø 5 §¸i nhiÒu uèng nhiÒu Râ rÖt Ýt râ rÖt 6 ¡n nhiÒu GÇy Cã Kh«ng cã
    • 97. TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 7 • TÝch ceton • BiÕn chøng m¹ch Th­êng cã nhÊt lμ bÖnh mao m¹ch HiÕm cã nhÊt lμ v÷a x¬ ®éng m¹ch 8 Sù tiÕt Insulin RÊt gi¶m B×nh th­êng hoÆc h¬i gi¶m 9 Phô thuéc Insulin Cã Kh«ng 10 Hμm l­îng Insulin huyÕt t­ ¬ng RÊt thÊp hoÆc kh«ng cã Th­êng b×nh th­êng
    • 98. TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 11 C¬ quan nhËn Insulin HiÕm khi bÞ bÖnh Hay bÞ bÖnh 12 Hμm l­îng Glucagon huyÕt t­ ¬ng T¨ng B×nh th­êng 13 Kh¸ng thÓ chèng ®­îc Langerhans Hay gÆp Kh«ng cã 14 Mèi liªn hÖ víi kh¸ng nguyªn HLA Hay gÆp Kh«ng cã 15 YÕu tè bªn ngoμi (nhiÔm VR, nhiÔm ®éc) Cã thÓ cã Kh«ng cã
    • 99. Triệu chứng DM Tăng đường huyết: • G không vào được TB ® ứ lại ®­ G máu. • Gan tăng SX G từ Glycogen. Đường niệu: Khi G ³ 10 milimole /l máu. Đái nhiều: Đường niệu kéo theo nước làm ­ nước tiểu. Khát nước: do mất nước nhiều qua nước tiểu Tích trữ Cetonique trong máu gây nhiễm acid (Acidose) (IDDM) (Gan tăng sử dụng Lipid để tạo năng lượng) Ceto – niệu (IDDM): do Cetose Gầy (TB không có G, phải sử dụng Protein và lipide)
    • 100. Triệu chứng Đái tháo đường Mắt: ¯ thị lực Hơi thở: mùi aceton Dạ dày: •Buồn nôn •Nôn •Đau Thận: •Đái nhiều •Đường niệu Trung ương: •Khát •Đói •Lơ mơ •Ngủ lịm Cơ thể: Gầy Hô hấp: •Thở Kussmaul (sâu nhanh)
    • 101. C¸c bbiiÕÕnn cchhøønngg ccññaa ®tt®:: 1. BiÕn chøng cÊp tÝnh: • NhiÔm axit vμ chÊt Cetonic (ë týp 1). • NhiÔm axit Lactic (ë týp 2). • H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈm thÊu (týp 2). • H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­êng huyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸. • H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
    • 102. 2. BiÕn chøng m¹n tÝnh: (1) ë m¹ch m¸u: • Viªm ®éng m¹ch c¸c chi d­íi. • V÷a x¬ ®éng m¹ch. • T¨ng huyÕt ¸p. (2) BiÕn chøng ë tim: • Nhåi m¸u c¬ tim. • Tæn th­ ¬ng ®éng m¹ch vμnh. • Suy tim, ®au th¾t ngùc.
    • 103. (3) BiÕn chøng ë m¾t: • Viªm vâng m¹c. • §ôc thuû tinh thÓ. • Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕt thÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c... (4) BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh: • Viªm nhiÔm d©y thÇn kinh. • Tæn th­ ¬ng TK TV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi ®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­ ¬ng... • HuyÕt khèi vμ xuÊt huyÕt n·o.
    • 104. (5) BiÕn chøng ë thËn: • Suy thËn m·n tÝnh. • X¬ cøng tiÓu cÇu thËn. • NhiÔm khuÈn ®­êng tiÕt niÖu. (6) BiÕn chøng ë da: • Ngøa: ë ©m hé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸. • Môn nhät, nÊm. • NhiÔm s¾c vμng da gan tay – ch©n. • U vμng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt. • Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vμng h¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©m trë nªn teo ®i).u
    • 105. Biến chứng của DM: Mắt: ­ Nhãn áp, đục thủy tinh thể bệnh võng mạc ĐTĐ, mờ mắt Răng: nướu, viêm Tâm thần: trầm cảm, lo âu Thần kinh: •Đột quỵ •Suy giảm nhận thức Hơi thở: aceton Tai: nghe kém Tim mạch: •Nhồi máu cơ tim •Thiếu máu cục bộ •VXĐM • ­ Cholesterol • ­TG … HA: tăng Thận: •Lọc kém •Protein niệu Dạ dày: Liệt nhẹ Sinh dục: bất lực Da: •Loạn dưỡng •Nhiễm trùng Loét Hoại tử Bệnh TK Cơ: •Đau cơ •Teo cơ •Nhược cơ Mạch máu ngoại vi: •Ngứa •Tê •Thiếu máu •Đau
    • 106. III. BÉO PHÌ
    • 107. TÌNH HÌNH VÀ XU THẾ • Béo phì ở Mỹ: ở người trưởng thành Nam: 20% Nữ: 25% • Canada: 15% (cả 2 giới) • Hà Lan: 8% • Anh : 16% • Béo phì ở trẻ em: Không ngừng gia tăng • Ở Việt Nam: + Ở trẻ em có khu vực đã 15.20% + Lứa tuổi 15 – 49: 10,7% + Lứa tuổi 40 – 49: 21,9%.
    • 108. QUÁ TRÌNH HIỆN ĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA • Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tính không lây. • Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạn chuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành. “ Hội chứng Thế giới mới” New World Syndrom!
    • 109. §ÞNH NGHÜA: 1. BÐo ph×: BÐo ph× lμ sù t¨ng c©n nÆng c¬ thÓ qu¸ møc trung b×nh do t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèi mì toμn th©n, g©y ¶nh h­ëng xÊu ®Õn søc kháe. Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lan rộng nhiều hay ít, của các mô mỡ dẫn đến sự tăng trên 20% (25%) cân nặng ước tính, phải tính đến chiều cao và giới tính. 2. Thõa c©n: Lμ t×nh tr¹ng c©n nÆng v­ît qu¸ c©n nÆng “nªn cã” so víi chiÒu cao.
    • 110. Cách tính cân nặng lý tưởng – cân nặng “nên có” 1. Công thức Lorentz: • PI (Nam) = S - 100 - • PI (Nữ) = S - 100 – 2. Ở xứ nóng: Có thể tính: PI PI = (S – 100) x 0,9 Trong đó: * PI: Trọng lượng cơ thể (kg) * S : Chiều cao (cm) S-150 4 S-150 2
    • 111. §¬n vÞ ®o bÐo ph×: 1. ChØ sè khèi c¬ thÓ: kg ( ) 2 2 m ( ) H W BMI = ++ PPhh©nn lloo¹ii tthhõõaa cc©nn,, bbÐÐoo pphh×× tthheeoo BBMMII:: §èi víi ng­êi tr­ëng thμnh (WHO – 2002) Ph©n lo¹i BMI (kg/m2) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 24,9 Thõa c©n ³ 25,0 TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9 BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9 BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9 BÐo ph× ®é 3 ³ 40,0
    • 112. thang ph©n lo¹i bbÐÐoo pphh×× cchhoo cchh©uu ¸:: Ph©n lo¹i BMI (kg/m2) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 22,9 Thõa c©n ³ 23,0 TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9 BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9 BÐo ph× ®é 2 ³ 30,0
    • 113. Ph©n lo¹i theo chØ ssèè cc©nn nnÆÆnngg vvμμ BBMMII Møc ®é bÐo PhÇn tr¨m (%) v­ît c©n nÆng mong muèn BMI (kg/m2) T¨ng c©n qu¸ møc (Over weigh) > 10% > 25,0 BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0 BÐo ph× bÖnh lý (Morbid Obesity) > 100%
    • 114. PHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ PHÂN 1. Thể phì đại: LOẠI THỂ BÉO PHÌ - Béo phì bắt đầu ở tuổi trưởng thành. - Số lượng TB mỡ là cố định. - Sự tăng trọng lượng là do tích mỡ trong mỗi TB (phì đại). - Điều trị: giảm bớt các chất Glucid là có hiệu quả. 2. Thể tăng sản – phì đại: - Ở tuổi thanh thiếu niên - Số lượng các TB mỡ tăng - Đồng thời phì đại các TB mỡ. - Khó điều trị hơn.
    • 115. 2. Vßng th¾t l­ng (vßng eo, vßng bông - Waist Circumference): + C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn + Lμ chØ sè ®¬n gi¶n ®Ó ®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vμ mì toμn bé c¬ thÓ. + Nguy c¬ t¨ng lªn khi: ³ 90cm ®èi víi nam ³ 80cm ®èi víi n÷. + Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi: ³ 102cm ë víi nam ³ 88cm ë n÷. §èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lμ ³ 90cm ®èi víi nam vμ ³ 80cm víi n÷.
    • 116. 3. Tû sè vßng th¾t l­ng/ vßng m«ng (Waist - Hip Ratio) (W/H): + C¸ch ®o: - §o vßng th¾t l­ng: nh­tr ªn. - §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®o chu vi ngang h¸ng, n¬i to nhÊt. + §¸nh gi¸: Tû sè nμy ³ 1,0 víi nam vμ ³ 0,85 víi n÷ lμ c¸c ®èi t­îng bÐo bông. Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cña tû sè nμy lμ: ³ 0,9 víi nam vμ ³ 0,8 víi n÷.
    • 117. W = 90cm H W = 80cm H ¦ = 0,90 H W ¦ = 0,80 H W
    • 118. C¬ cchhÕÕ gg©yy bbÐÐoo pphh×× :: 1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng - N¨ng l­îng ¨n vμo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao - ChÕ ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm ®é n¨ng l­îng cao - Møc thu nhËp cμng cao, khẩu phần Protid động vật, Lipid động vật cũng tăng lớn 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc Ýt, lối sống tĩnh tại. 3. YÕu tè di truyÒn: Theo Mayer J. (1959) - C¶ Bè vμ MÑ b×nh th­êng: chØ cã 7% con ®Î ra bÞ bÐo ph× - NÕu mét trong hai bÞ bÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞ bÐo ph× - C¶ Bè vμ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞ bÐo ph× 4. Yếu tố kinh tế - xã hội: -Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàu sang, chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn) - Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ở tầng lớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu hướng ăn nhiều hơn nhu cầu.
    • 119. 5. VÒ mÆt sinh bÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vμo sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ: + T¨ng khèi l­îng mì do: - T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bμo mì - Ph× ®¹i tÕ bμo mì + Sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ: - Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o (bÐo bông, bÐo phÇn trªn, kiÓu ®μn «ng) ® nguy c¬ cho søc khoÎ nhiÒu h¬n cho c¬ thÓ v× nhiÒu mì trong æ bông. - Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐo phÇn thÊp, bÐo kiÓu ®μn bμ) - BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕ bμo mì t¨ng s¶n gÊp 3-5 lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
    • 120. Nguyên nhân béo phì – Ăn quá mức Là nguyên nhân chủ yếu (95%) Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầu cơ thể. Ăn một lượng quá dư thừa là do: 1. Tập quán gia đình 2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi lo âu mà một số người cảm nhận thấy sau khi ăn một lượng lớn thức ăn. 3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà không giảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già, người bất động, ít vận động. 4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫn tới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucid thành mỡ. 5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụng bên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn. Thực tế gặp: sau chấn thương, viêm não…gây ăn nhiều
    • 121. Nguyên nhân béo phì – Nguyên nhân nội tiết (hiếm gặp) 1. Hội chứng Cushin và những tổn thương dưới đồi: - Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phần trên cơ thể) - Chân tay mảnh khảnh. 2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phì do tăng sự ngon miệng và tạo mỡ từ Glucid. 3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm) - Giảm chuyển hóa cơ bản. - Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợp tích nước. 4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phì sinh dục) - Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi, mông (phần dưới cơ thể) - Do tổn thương vùng dưới đồi, suy giảm tuyến sinh dục.
    • 122. Nguyên nhân béo phì – Giảm huy động + Thực nghiệm cắt thần kinh giao cảm bụng: gây tích mỡ quanh thận. + Cắt hạch giao cảm thắt lưng: tích mỡ ở vùng khung chậu và bụng. + Chấn thương cột sống gây tổn thương giao cảm gây tích mỡ vùng tổn thương. CƠ CHẾ: - Hệ giao cảm (Cate cholamin): Làm tăng thoái hóa mỡ. - Hệ phó giao cảm (phế vị): Làm tăng tích mỡ
    • 123. Nguyên nhân béo phì – Giảm vận động thể lực NĂNG LƯỢNG ĂN VÀO VẬN ĐỘNG THỂ LỰC NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO Chuyển hóa cơ bản 70% Sinh nhiệt 15% Lao động thể lực 15% =
    • 124. T¸c h¹i cña bÐo ph×: 1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng: - Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dμy nh­1 líp c¸ch nhiÖt - Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au ®Çu, tª buån hai ch©n. 2. Gi¶m hiÖu suÊt trong lao ®éng: - MÊt nhiÒu th× giê vμ ®éng t¸c cho mét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸ nÆng nÒ. - DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanh lîi, ph¶n øng chËm ch¹p. 3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐo ph× tû lÖ bÖnh tËt cao vμ tû lÖ tö vong còng cao.
    • 125. BBÐÐoo pphh×× vvμμ bbÖÖnnhh ttiimm mm¹cchh:: + BÐo ph× lμ mét yÕu tè nguy c¬ bÖnh tim m¹ch vμnh (chØ ®øng sau tuæi vμ rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid). - Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎ mμ bÞ bÐo bông. - Tû lÖ tö vong do m¹ch vμnh còng t¨ng h¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ 10% so víi trung b×nh. + Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HA h¬n ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ ®ét quþ cao h¬n ng­êi b×nh th­êng.
    • 126. BBÐÐoo pphh×× vvμμ ®¸ii tthh¸oo ®­­êênngg:: + Khi BMI t¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êng kh«ng phô thuéc vμo insulin (NIDDM) còng t¨ng lªn. + Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi: - BÐo ph× ë trÎ em vμ thiÕu niªn. - T¨ng c©n liªn tôc. - BÐo bông.
    • 127. BÐo ph× vμ sái mËt: + BÐo ph× lμm t¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 - 4 lÇn ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lμm t¨ng tæng hîp 20mg cholesterol /ngμy. T×nh tr¹ng ®ã lμm t¨ng bμi tiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßa cholesterol trong mËt cïng víi møc ho¹t ®éng cña tói mËt gi¶m dÉn tíi t¹o thμnh sái mËt. BÐo ph× vμ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c: - Gi¶m chøc n¨ng h« hÊp. - Rèi lo¹n x­ ¬ng: viªm x­ ¬ng khíp (®Çu gèi vμ h«ng). - T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trμng, vó, tö cung. - T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót.
    • 128. IV. UNG THƯ
    • 129. Đặc trưng của ung thư
    • 130. Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng: 1. Sinh sản tế bào vô hạn độ (cơ thể mất kiểm soát) 2. Xâm lấn phá hoại các tổ chức xung quanh. 3. Di căn đến nơi khác.
    • 131. HẬU QUẢ 1. Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan, không hồi phục được. 2. Gây suy mòn, suy nhược và suy sụp cơ thể. 3. Gây nghẽn đường hô hấp, chèn ép các tổ chức, cơ quan khác. 4. Làm tắc mạch máu (não…). 5. Rối loạn đông máu: chảy máu bên trong ào ạt. 6. Suy giảm miễn dịch, không còn sức đề kháng với các tác nhân: VK, virus, KST… 7. Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan trọng: não, tim, phổi, tuyến nội tiết.
    • 132. UNG THƯ NGUYÊN PHÁT THỨ PHÁT Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí ban đầu
    • 133. • Phóng xạ Cơ chế gây ung thư: • Hóa chất • Virus • Gốc tự do Đột biến gen • Thuốc lá • Viêm mạn tính Sai hỏng ADN • .............. Phân chia tế bào vô tổ chức TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng Tế bào quái, dị sản, loạn sản Phát triển vô hạn (Bất tử) Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
    • 134. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ 1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến 2. Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành tính. 3. Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính. • Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ. Một khối u đạt 10g để lâm sàng có thể thấy được cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150- 300d. • Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và bạch mạch. Khối u xâm lấn xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer).
    • 135. NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ 1. Sinh học: nhiễm VK, virus, KST. 2. Vật lý: Phóng xạ, tia cực tím, sóng radio, sóng tần số thấp… 3. Hóa học: • Hóa chất CN. • Hóa chất BVTV, thuốc thú y. • Hóa chất môi trường. • Dược phẩm, nội tiết tố. 4. Ăn uống: • Rượu, thuốc lá • Độc tố nấm mốc • TP ướp muối • TP chiên, hun khói, nướng… • Thịt đỏ • Nhiều mỡ bão hòa 5. Lỗi gen di truyền 6. Suy giảm miễn dịch.
    • 136. Triệu chứng cơ bản của ung thư: 1. Triệu chứng tại chỗ: • Phù, nề • Khối u • Đau • Loét • Chèn ép ..... 2. Triệu chứng của di căn: phát triển khối u ở nơi khác • Hạch bạch huyết • Gan to, khối u • Phổi • Xương • Não • Ruột 3. Triệu chứng toàn thân: • Sút cân • Chán ăn • Suy mòn • Ho ra máu, thiếu máu ... • H.C cận u .....
    • 137. Nguy cơ gây ung thư.
    • 138. Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư Thực phẩm Carcinogen Oncogen (Kích thích phân chia tế bào) Antioncogen (Ức chế phân chia tế bào) Kích thích phân chia TB không ngừng Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB Ung thư
    • 139. 24 loại thực phẩm có nguy cơ gây ung thư 1. TP chiên – rán – nướng: Thịt, cá, đùi gà, đậu phụ rán giòn Sinh amin dị vòng, gây đột biến gen Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa + Càng chiên rán già lửa càng tạo nhiều amin dị vòng, nhất là khi đang rán đổ thêm dầu mỡ vào làm ­ nhiệt độ đột ngột. + Amin dị vòng còn có trong KK, khói bếp, khói xe, động cơ. + Nước thịt rán cũng có amin dị vòng. 2. Đun nấu ở nhiệt độ cao Tạo ra Benzopyren bencanthraxen Ung thư nhiều cơ quan nhất là tiêu hóa 3. Khoai tây chiên, phồng tôm, bánh mì trứng, bắp rang, TP giàu carbonhydrat xử lý ở nhiệt độ cao Tạo ra Acrylamide K vú, K thận
    • 140. 4. Thịt hun khói, cá sấy khô Dễ tạo Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 5. Các loại thịt,cá ướp muối, cá muối khô, thức ăn mặn Chứa gốc Nitrat, Nitrit Dễ tạo thành Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 6. Thịt hộp, cá hộp, xúc xích, giăm bông Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn) K các cơ quan khác nhau. 7.Chế độ ăn giàu năng lượng, nhiều mỡ, bơ, trứng, sữa thịt … Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc tự do gây hư hại gen Dễ K các cơ quan khác nhau.
    • 141. 8. MỠ ĐỘNG VẬT + Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển. + Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mật làm thay đổi TB một cách không điển hình, ức chế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K. + Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngô nhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉ có acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K! + Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid như Estrogen, kích thích phát triển các cơ quan liên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiền liệt, dễ thành K. + Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do có chất Carcinogen bốc hơi lên). + Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chất này hoạt hóa Procarcinogen thành Carcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN. + Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tử cung, tiền liệt tuyến.
    • 142. 9. THỰC PHẨM NHIỄM NẤM MỐC + Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu, quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốc có thể gây nhiễm độc tố Aflatoxin (gây K gan). + Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, cà phê, quả khô, một vài loại thịt động vật bị nhiễm độc tố Ochratoxin (gây K thận, gan). + Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độc tố: Fumonisin của nấm mốc có thể ây K gan, thực quản.
    • 143. 10.THỰC PHẨM Ô NHIỄM HÓA CHẤT + Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữu cơ) + Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốc tăng trọng. + Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chất độc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg, Pb, Cd). + TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước, không khí (Hg, Pb, Cd). + TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng) + TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác, than, dầu, xăng ® nhiễm vào TP. + TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nước sông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chống lửa ® nhiễm vào thủy sản ® gây quái thai và K.
    • 144. 11.THỊT ĐỎ + Thịt đỏ và thịt trắng khác nhau ở hàm lượng ion sắt. Thịt đỏ: có hàm lượng ion Fe cao. + Ion sắt: - Tăng xúc tác men tổng hợp N0 từ Arginin. - Tăng xúc tác biến Nitrat thành Nitrit. + Nitrit kết hợp axit amin thạo thành Nitrosamin, gây K ruột, đại tràng, trực tràng.
    • 145. 12. NƯỚC UỐNG KHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR: Nước có nhiều chất hữu cơ, khi cho chlor vào, có thể tạo thành: - Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ở đường tiêu hóa và tuyến Giáp trạng,có thể gây K. - Trihalomethan: cũng là một chất gây K.
    • 146. 13. CHẤT PCB (Polychlorobiphenyl): Là chất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, không bắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầu nhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu… PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng của nhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin. Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
    • 147. 14. Thuốc lá gây K 1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin 2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm) 3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines) 4. Các Amin thơm (Aromantic Amines) Biến dị gen Ung thư
    • 148. 15. RƯỢU GÂY UNG THƯ Rượu: C2H50H Acetaldehyd Acetaldehyd + ADN Biến dị TB Alcol dehydrogenase (ADH) K (Vú, gan, trực tràng, miệng, họng, thực quản)
    • 149. 16. MUỐI VÀ DƯA VỚI NGUY CƠ K • Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với người khác. • Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còn cao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
    • 150. 17. Kẹo, bánh quy, bánh ngọt, sôcôla Chứa lượng đường lớn,kết hợp phụ gia, chế biến nóng dễ tạo hợp chất K. K các cơ quan khác nhau. 18. Cà fe • Uống quá nhiều cafê chưa lọc • Café rang cháy tạo Acrylamide Dễ gây K Chứa nhiều đường, chất hóa học, gase, chất bảo quản kết hợp dễ gây K 19. Nước hoa quả ép K các cơ quan khác nhau.
    • 151. 20. Hít phải khói thuốc, khói hương Chứa nhiều chất gây K như: Benzen, Naphthylamin PAHs … Gây K phổi, thực quản, bàng quang, gan, thận, đại trực tràng, dạ dày ruột, khí quản. 21. Ăn các loại cá đáy biển, hồ, sông Dễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxin và các độc tố khác Đột biến gen dễ gây K các cơ quan khác nhau. 22. Nước tương Chứa 3 MCPD 1-3 CPD K các cơ quan khác nhau. 23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, Melamin K thận, cơ quan khác nhau.
    • 152. 24. Các chất phụ gia TP: độc hại và nguy cơ gây K + Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn. + Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai. + Chất tạo ngọt Cyclamade. + Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng. + Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng. + Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu. + Ure ướp cá, mực. + Carbendazim bảo quản sầu riêng.
    • 153. CHÚ Ý: Đời thường ! • Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin. • Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóa cũng có thể tạo ra Nitrosamin. • Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn… cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
    • 154. Ô nhiễm không khí Ô nhiễm Thực phẩm Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mẹ Con Chịu ảnh hưởng ngay khi còn ở trong bụng mẹ
    • 155. ÁÁnnhh ssáánngg BBóónngg ttốốii ((nnggủủ)) ((++)) ((++)) MMặặtt ttrrờờii NNhhâânn ttạạoo TTuuyyếếnn ttùùnngg TTuuyyếếnn yyêênn ((++)) ((++)) (-) TTạạoo MMeellaattoonniinn TTạạoo GGHH DDaa ((--)) ((++)) ((++)) TTạạoo VViitt..DD KKhhôônngg ttạạoo VViitt..DD UUnngg tthhưư ((++)) ((--)) ((--)) ((--)) VViitt..DD MMeellaattoonniinn ((++)) ((++)) TTPPCCNN PPhháátt ttrriiểểnn ((llớớnn)) ((--)) wwwwww..tthheemm eeggaalllleerryy..ccoomm CCoommppaannyy LLooggoo
    • 156. ĐEO ÁO NỊT NGỰC VÀ K VÚ Đeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngày mắc ung thư vú cao gấp 21 lần những người khác. • Đeo suốt ngày đêm: cao gấp hàng trăm lần. • Áo nịt ngực: gây siết chặt lồng ngực và bầu vú, chèn ép các mạch bạch huyết dưới da, ngăn cản lưu thông bạch mạch, cản trở thải các chất độc, gây tích tụ ở các tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
    • 157. CÁC YẾU TỐ GÂY K HAY GẶP: 1. Ung thư khoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tố nguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này). Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độ cao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối. 2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thư phổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạ dày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ung thư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vk Helicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiều thực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ô nhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tố nấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ này giảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái cây
    • 158. 3. Ung thư đại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủ yếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt, nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịt bảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân, dư lượng hóa chất. 4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở các nước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính là nhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm gan C, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uống rượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơ gan và viêm gan do rượu.
    • 159. 5. Ung thư tụy: Là ung thư phổ biến ở các nước công nghiệp hơn ở các nước đang phát triển. Yếu tó nguy cơ chính là thừa cân, béo phì, chế độ ăn nhiều thịt, ít rau quả. 6. Ung thư phổi: Là ung thư phổ biến nhất trên thế giới. Yếu tố nguy cơ chủ yếu là hút thuốc. Yếu tố liên quan khác là khẩu phần ăn thiếu hụt β- Caroten, ít rau và trái cây. 7. Ung thư vú: Là ung thư phổ biến thứ hai trên thế giới và là ung thư phổ biến nhất ở phụ nữ. Các yếu tố nguy cơ gây ung thư vú bao gồm: Những người không sinh đẻ, có thai lần đầu muộn, mãn kinh muộn, phơi nhiễm với bức xạ ion khi dưới 40 tuổi, di truyền. Đối với nguy cơ do ăn uống bao gồm: chế độ ăn nhiều thịt đỏ, ăn nhiều chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân béo phì, dư lượng hóa chất, trong đó béo phì và rượu là hai yếu tố quan trọng nhất. Béo phì làm nguy cơ ung thư vú sau mãn kinh tăng khoảng 50%, có thể do làm tăng Estradiol tự do trong huyết thanh. Đối với rượu, nếu uống mỗi ngày một lần làm tăng nguy cơ ung thư vú lên 10%, cơ chế có thể do làm tăng Estrogen.
    • 160. 88 nngguuyy ccơơ UUnngg tthhưư vvúú 11..CChhếế đđộộ ăănn:: • 2277%% KK vvúú lliiêênn qquuaann đđếếnn ăănn cchhấấtt bbééoo ((³ 4400%% CCaalloo ttừừ cchhấấtt bbééoo)) • ĂĂnn nnhhiiềềuu tthhịịtt đđỏỏ:: nngguuyy ccơơ llêênn 22 llầầnn 22.. BBééoo pphhìì • BBééoo:: EEssttrrooggeenn mmááuu • TTBB mmỡỡ:: ccóó tthhểể ssxx EEssttrrooggeenn nnhhạạyy ccảảmm KK • BBééoo ssaauu mmạạnn kkiinnhh:: 5500%% nngguuyy ccơơ • BBééoo++ccaaoo:: nngguuyy ccơơ • 3300%% KK vvúú:: ddoo bbééoo pphhìì MMôôii ttrrưườờnngg:: ÔÔ nnhhiiễễmm:: HHCC,, VVLL AASS ttựự nnhhiiêênn ((kkhhôônngg ttạạoo đđưượợcc VViittaammiinn DD vvàà MMeellaattoonniinn)) 77.. RRưượợuu:: nngguuyy ccơơ DDii ttrruuyyềềnn:: MMẹẹ++DDìì bbịị KK,, ccoonn ggááii nngguuyy ccơơ 5500%% nngguuyy ccơơ 55.. HHCCBBVVTTVV vvàà tthhuuốốcc tthhúú yy 44.. PPhhơơii nnhhiiễễmm ttiiaa xxạạ UUnngg tthhưư vvúú 33.. HHoorrmmoonnee:: • NNữữ ttrrẻẻ vvàà ssắắpp mmạạnn kkiinnhh:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • CChhuu kkỳỳ KKNN >>4400 nnăămm:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • TThhaaii đđầầuu ssaauu 3300:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • TThhờờii ggiiaann ggiiữữaa tthhaaii đđầầuu && KKNN đđầầuu :: nngguuyy ccơơ ccaaoo • KKhhôônngg ssiinnhh đđẻẻ:: nngguuyy ccơơ
    • 161. Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú. 11.. CCảảmm ggiiáácc:: • ĐĐaauu kkhhii ccửử đđộộnngg • ĐĐaauu ccốố đđịịnnhh • ĐĐaauu kkhhii ssờờ,, ấấnn 22.. NNhhììnn:: • MMààuu ssắắcc • HHììnnhh ddáánngg • SSựự ccâânn đđốốii • DDaa nnhhăănn nnhhúúmm,, ccoo kkééoo • CChhảảyy ddịịcchh,, mmááuu 33.. SSờờ:: • UU,, ccụụcc • DDii đđộộnngg • ẤẤnn ccóó cchhảảyy ddịịcchh,, mmááuu KKhháámm cchhuuyyêênn kkhhooaa xxáácc đđịịnnhh
    • 162. 1.Quan sát: • Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 2. Sờ đứng: • Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 4. Sờ ấn: Nên kiểm tra theo hướng ấn, xoay tròn, miết trượt trên da. Sau đó dùng ngón trỏ, ngón giữa, ngón đeo nhẫn của tay còn lại để kiểm tra tương tự. 3. Nằm sờ: • Khi nằm xuống dưới đầu không kê gối. • Đệm một chiếc gối nhỏ ở dưới cẳng tay trái, bàn tay trái để ở vị trí sau não. • Phương thức kiểm tra giống như vừa mô tả ở phần đứng kiểm tra.
    • 163. DẤU HIỆU CẢNH BÁO K VÚ 1. Sờ thấy một cục hay thấy dày len ở vùng vú hoặc nách. 2. Thay đổi kích thước, màu sắc, hình dáng. 3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo, sưng, đỏ… 4. Thay đổi da vú: màu da cam, có quầng… 5. So sánh hai vú thấy sự khác biệt
    • 164. 8. Ung thư nội mạc tử cung: Ở người béo phì, ung thư nội mạc tử cung cao hơn ba lần so với phụ nữ bình thường, cơ chế do béo phì tác động trên các mức hormone. Chế độ ăn nhiều chất béo no cũng làm tăng nguy cơ hơn là chế độ ăn nhiều rau quả. 9. Ung thư tiền liệt tuyến: Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa và chất béo động vật thường liên quan tới sự phát triển ung thư tiền liệt tuyến. 10. Ung thư thận: Thừa cân và béo phì là các yếu tố nguy cơ gây ung thư thận.
    • 165. 11. Ung thư máu (bệnh bạch cầu) + Nguyên nhân còn chưa xác định rõ. + Yếu tố dịch tễ: - Tiếp xúc phóng xạ - Sóng điện từ thấp. - Hóa chất - Di truyền - Virus 12. Ung thư bàng quang: - Hóa chất - Hút thuốc lá - Di truyền 13. Ung thư xương - Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma - Ung thư xương thứ phát: do di căn đến 14. Ung thư da - Ánh nắng mặt trời - Tia cực tím - Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống) 15. Ung thư miệng - Hút thuốc - Uống rượu - Hóa chất
    • 166. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 1 Thừa cân và béo phì • Thực quản • Đại, trực tràng • Vú ở phụ nữ sau mãn kinh • Nội mạc tử cung • Thận • Tụy 2 Rượu • Khoang miệng • Hầu họng • Thanh quản • Thực quản • Gan • Vú 3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan 4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi • Hầu
    • 167. TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng 6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày 7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng • Hầu họng • Thực quản 8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa, chất béo động vật • Tiền liệt tuyến 9 •Các chất béo động vật •Các Amin khác vòng (PAHs) •Các Hydrocarbon thơm nhiều vòng •Nitrosamin • Hệ tiêu hóa.
    • 168. V. LOÃNG XƯƠNG
    • 169. Loãng xương • Loãng xương là quá trình giảm khoáng của xương do sự điều chuyển Calci từ xương vào máu bởi tác dụng ưu thế của thủy cốt bào (Osteoclast) so với tạo cốt bào (Osteoblast). • Loãng xương khác với nhuyễn xương (Osteomalacia) là dạng khác của giảm khoáng do thiếu Vitamin D.
    • 170. Phân loại loãng xương I. Loãng xương nguyên phát: + Tuýp I: Loãng xương sau mãn kinh. + Tuýp II: Loãng xương ở người già (do lão hóa). II. Loãng xương thứ phát: do các nguyên nhân gây thiếu Ca.
    • 171. Các yếu tố nguy cơ gây loãng xương 1.Mãn kinh sớm: sự giảm Oestrogen là nguyên nhân gây loãng xương. 2. Nữ giới. 3. Di truyền. 4. Cấu trúc xương mỏng. 5. Chỉ số khối cơ thể (BMI) thấp: thể hiện cân nặng cơ thể thấp. 6. Hút thuốc lá: làm giảm tỷ trọng xương. 7. Nghiện rượu: do ảnh hưởng chuyển hóa protein, Ca, độc với cốt bào. 8. Lối sống tĩnh tại: làm giảm khối lượng xương. 9. Chế độ ăn: nghèo Ca, nghèo các Vitamin, khoáng chất. 10.Ít tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
    • 172. 3 yếu tố cơ bản liên quan khối lượng và tỷ trọng xương Chế độ ăn Hormone sinh dục Hoạt động thể lực
    • 173. Vai trò CHẾ ĐỘ ĂN 1. Cung c p các ch ấ ất cần thiết để tạo xương, duy trì và hồi phục xương trong suốt cuộc đời: - Protein - Ca - Vitamin C, D, K - Chất khoáng: P, Cu, Mn, Mg 2. Chế độ ăn có vai trò duy trì sự cân bằng: Ăn vào [ Ca, P] Thải ra [Ca, P] Tổ chức xương là nguồn dự trữ Ca và P, quyết định sức mạnh của hệ thống cơ, xương
    • 174. Vai trò của Hormone Các Hormone có vai trò quan trọng trong cân bằng động của xương, cả ở trẻ em và người lớn, bao gồm: 1. Hormone tuyến giáp. 2. Hormone tuyến cận giáp. 3. Hormone sinh dục.
    • 175. Vai trò của Hormone sinh dục 1. Ở cả nam và nữ, hàm lượng bình thường của Hormone sinh dục cần thiết cho sức khỏe của xương. 2. Những người phụ nữ ở thời kỳ sinh sản ngắn (chậm thấy kinh và tắt kinh sớm) có nguy cơ loãng xương cao. 3. Hormone Ostrogen có vai trò điều hòa khối lượng xương, do đó ở giai đoạn mãn kinh, do giảm Ostrogen nên cũng giảm khối lượng xương. 4. Ở phu nữ sau mãn kinh, chế độ ăn thiếu Ca, khối lượng xương có thể giảm tới 15% do thiếu Oestrogen và 16% do thiếu Ca và Vitamin D. Khuyến cáo: Bổ sung vào chế độ ăn hàng ngày Ca, vitamin D, Hormone sinh dục.
    • 176. Tuyến giáp trạng: sản xuất Hormone: Calcitonin 1. Tác dụng nhanh: làm giảm tủy cốt bào, dẫn tới làm tăng lắng đọng Ca ở xương. Tác dụng này đặc biêt quan trọng ở trẻ em. 2. Tác dụng thứ phát và kéo dài: làm giảm hình thành tủy cốt bào mới. 3. Tăng tái hấp thu Ca ở ống thận và ruột. Kết quả: Calcitonin làm giảm Ca huyết.
    • 177. Tuyến cận giáp trạng: sản xuất Hormone: Parathormon (PTH) 1. PTH tác động lên xương: làm tăng giải phóng Ca từ xương vào máu thông qua: - Từ tế bào xương (Osteocyte) - Tạo cốt bào (Osteoblast) - Hủy cốt bào (Osteoclast) 2. Tác dụng lên thận: Giảm bài xuất Ca qua thận. Tăng tái hấp thu Ca qua thận. Giảm tái hấp thu P, gây tăng thải P qua nước tiểu. 3. Tác động lên ruột: tăng hấp thu Ca và P.
    • 178. Vai trò của Calci 1. Ca là nguyên tố nhiều nhất trong cơ thể chiếm 1,6% trọng lượng cơ thể, khoảng 1000-1500g. + Ca là thành phần chính của xương, răng, móng: 99%, còn 1%ở máu, dịch ngoài bào và tổ chức phần mềm. + Cùng với P, Mg, Ca có vai trò hàn gắn các điểm xương bị tổ thương, giúp xương phát triển và giữ được tính cứng chắc. 2. Là thành phần chính trong quá trình cốt hóa của xương.
    • 179. 3. Do phải chịu sức nén của cơ thể và sự ma sát khi vận động, các tế bào xương ở đầu khớp lương bị vỡ ra, rồi lại được tái tạo. Quá trình này cần có: - Vitamin kích thích sự hấp thu Ca. - Mg điều phối Ca vào xương. - Ca cùng với P tạo ra những tế bào xương mới. 4. Ca giữ vai trò truyền dẫn thông tin thứ hai trong hoạt động của cơ thể, tham gia vào toàn bộ các hiện tượng của cơ thể và công năng của tế bào.
    • 180. 5. Ca còn liên quan đến quá trình đông máu, hiện tượng co cơ, nhịp đập của tim. Tỷ lệ Ca ở màng tế bào, trong tế bào và nhân tế bào có ảnh hưởng quyết định ảnh hưởng tới nhân tế bào. 6. Trẻ sơ sinh, trẻ em ở tuổi lớn, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, sau mãn kinh người già,người bị gãy xương do nhu cầu cao Ca. Người trưởng thành, người có thói quen uống nước có ga, uống cafe hàng ngày, uống thuốc Corticoid đều cần được bổ sung Ca.
    • 181. Before meal: K+ channel opened Ca2+channel closed Trước bữa ăn: Kênh K+ mở Kênh Ca2+ đóng
    • 182. After meal Sau bữa ăn Glucose send signal to beta cell Đường gửi tín hiệu tới tế bào beta Closed K+ channel Opened Ca2+channel Kênh K+ đóng Kênh Ca2+ mở Insulin produce & secrete Tạo và bài tiết insulin G SX - ATP Đóng (+) ATP/ADP ­ Khử cực Bài xuất Khởi động Gene Insulin
    • 183. HHììnnhh:: QQUUÁÁ TTRRÌÌNNHH DDẪẪNN TTRRUUYYỀỀNN XXUUNNGG ĐĐỘỘNNGG TTHHẦẦNN KKIINNHH QQUUAA SSYYNNAAPP:: GGhhii cchhúú:: 11,,77.. XXuunngg tthhầầnn kkiinnhh 22.. KKêênnhh CCaallccii 33.. BBóónngg cchhứứaa cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK 44.. CChhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK 55.. RReecceeppttoorr 66.. ĐĐiiệệnn tthhếế mmàànngg ssaauu đđuuôôii ggaaii..
    • 184. DẪN TRUYỀN XUNG ĐỘNG TTHHẦẦNN KKIINNHH QQUUAA SSYYNNAAPP:: .. SSuunngg TTKK llaann ttớớii CCúúcc ttậậnn ccùùnngg ssợợii ttrrụụcc.. .. MMởở kkêênnhh CCaallccii:: CCaa++++ ttừừ ddịịcchh mmôô vvààoo ddịịcchh bbààoo ởở CChhùùyy SSyynnaapp ggắắnn vvààoo mmặặtt mmàànngg bbóónngg cchhứứaa cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK,, ggââyy vvỡỡ ccáácc bbóónngg vvàà ggiiảảii pphhóónngg cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK vvààoo kkhhee SSyynnaapp.. .. CChhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK ggắắnn vvààoo ccáácc RReecceeppttoorr ởở mmàànngg ssaauu llààmm xxuuấấtt hhiiệệnn đđiiệệnn tthhếế hhooạạtt đđộộnngg vvàà ddẫẫnn ttrruuyyềềnn đđii ttiiếếpp.. .. CCóó 22 llooạạii RReecceeppttoorr:: ((11)) RReecceeppttoorr kkíícchh tthhíícchh ((mmởở kkêênnhh NNaa,, NNaa++ đđii vvààoo llààmm hhiiệệuu đđiiệệnn tthhếế mmàànngg ttăănngg)).. ((22)) RReecceeppttoorr ứứcc cchhếế ((MMởở kkêênnhh KK,, KK++ đđii rraa,, CCll-- đđii vvààoo ® hhiiệệuu đđiiệệnn tthhếế ââmm)) .. SSốố pphhậậnn cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK:: bbịị kkhhửử hhooạạtt 33 ccáácchh:: ((11)) TTááii hhấấpp tthhuu đđểể ssửử ddụụnngg llạạii ((22)) BBịị mmeenn đđặặcc hhiiệệuu pphhâânn ggiiảảii.. VVíí ddụụ:: - MMeenn AAcceettyyllcchhoolliinneesstteerraassee pphhâânn ggiiảảii AAcceettyyllcchhoolliinn tthhàànnhh iioonn AAcceettaatt vvàà CChhoolliinn.. - MMAAOO pphhâânn ggiiảảii CCaatteecchhiinnllaammiinn vvàà SSeerroottoonniinn.. ((33)) KKhhuuyyếếcchh ttáánn kkhhỏỏii kkhhee SSyynnaapp vvààoo ddịịcchh xxuunngg qquuaannhh vvàà bbịị mmeenn đđặặcc hhiiệệuu pphhâânn ggiiảảii
    • 185. Nhu cầu bổ sung Calci hàng ngày : TT LỨA TUỔI LƯỢNG Ca DÙNG HÀNG NGÀY (mg) 1 Trẻ sơ sinh 300 - 400 2 Trẻ từ 1-3 tuổi 600 3 Trẻ từ 4-9 tuổi 700 4 Trẻ từ 10-12 tuổi 1.000 5 Trẻ từ 13-19 tuổi 1.200 6 Người lớn 800-900 7 Phụ nữ có thai: • Thời kỳ đầu 800 • Thời kỳ giữa 1.200 • Thời kỳ cuối và cho con bú 1.200 8 Người già 1000-1200 9 Phụ nữ đã mãn kinh 1200-1500
    • 186. VII. CH C Ứ NĂNG GAN VÀ NGUY CƠ TỔN THƯƠNG GAN.
    • 187. I. GAN VÀ CHỨC NĂNG CỦA GAN: Gan Cơ quan to nhất cơ thể Vừa có chức năng ngoại tiết Vừa có chức năng nội tiết Vừa là kho dự trữ nhiều chất Vừa là trung tâm chuyển hoá quan trọng Chức năng gan gắn liền với sinh mạng Gan là nhà máy năng lượng của cơ thể
    • 188. Glycogen CHỨC NĂNG CỦA GAN 1. Chuyển hoá: Chuyển hoá Glucid: Tổng hợp và thoái hoá Chuyển hoá Lipit: •Tổng hợp acid béo. •Oxy hoá acid béo. •Chuyển hoá Cholesterol. Chuyển hoá protid: •Thoái hoá + Tổng hợp •Tổng hợp các men 2. Tạo mật Tiết mật 3. Dự trữ Lipit Protein Vitamin tan trong dầu: A,D,E,K. Vitamin B12 Sắt
    • 189. CHỨC NĂNG CỦA GAN 4.Tạo phá huỷ hồng cầu máu 5.Chống độc Phản ứng hoá học Tạo ure Liên hợp: •Với Glucuro •Với Sulfat •Với Glycol •Với Methyl Oxy hoá khử: Phá huỷ chất độc Cố định và đào thải qua mật: KL, màu
    • 190. Sự chống độc của các cơ quan khác Hô hấp: Thải CO2 Tiêu hoá: Đào thải một số chất độc qua phân Lọc Tiết niệu: Các sản phẩm cuối cùng của chuyển hoá: ure, acid uric, creatinin ... Chất độc nội sinh: •Bilirubin kết hợp •Acid Chất độc ngoại sinh (vào qua đường tiêu hoá, máu) Các sản phẩm thừa: •Na •H2O •Muối vô cơ Bài tiết H+ NH4 + K+ :
    • 191. Quá trình đào thải N: Protein Axitamin NH4 + Động vật sống trên cạn Chim và bò sát Thuỷ sinh có xương sống Động vật bài tiết NH4+ (Ammoni Otelic) Động vật bài tiết Ure (Ure Otelic) Động vật bài tiết axit uric (Uric Otelic)
    • 192. Chức năng khử NH4 + của gan Protein Ruột Axitamin (Vk+men) Tổ chức Axit amin NH4 +ngoại sinh (4g/24h) NH4+ nội sinh (độc) (não, cơ, tổ chức) Glutamin + NH4+ (không độc) Glutamin Thận NH4 + Arginin Citrullin Ornithin Urê (15-20g Urê/24h)
    • 193. II. NGUYÊN NHÂN GÂY TỔN THƯƠNG GAN 1. Sinh học: - Nhiễm virus: A, B, C, D,E,G - Nhiễm vi khuẩn: xoắn khuẩn,å, leptospira - Nhiễm ký sinh trùng: sán lá gan, amip .... 2. Hoá học: - Hoá chất công nghiệp - Hoá chất bảo vệ thực vật. - Thuốc - Nội tiết tố 3. Lý học: - Phóng xạ - Bức xạ Sán lá gan
    • 194. 4. Ăn uống: • Thuốc lá • ROH • Độc tố nấm mốc • Thực phẩm ướp muối • TP chiên nướng • Thịt đỏ • Mỡ bão hoà 5. Suy giảm miễn dịch - tự miễn 6. Lỗi gen di truyền 7. Gốc tự do
    • 195. III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN: 1. Rối loạn chức năng gan: - RLCN Protid. - RLCN Glucid. - RLCN Lipit. - RLCN nước và điện giải. - RLCN tạo máu. 2. Viêm gan cấp: - Viêm gan cấp do virut: A,B,C,D,E,G. - Viêm gan cấp do virut: Brucella, Leptospira, SR ... - Viêm gan cấp do å. - Viêm gan cấp do nhiễm độc: thuốc, hoá chất, độc tố. - Viêm gan teo vàng cấp. 3. Viêm gan teo nhiễm mỡ: do suy dinh dưỡng, ROH
    • 196. III. CÁC TỔN THƯƠNG GAN: 5. Áp xe gan. 6. Xơ gan: - Loạn dưỡng tế bào gan. - Các hạch tăng sinh lan tràn - TCLK phát triển. - Đảo lộn cấu trúc gan. 7. Di truyền: các bệnh Phorphyrie do thiếu men sinh tổng hợp Hem, dẫn tới tích luỹ Porphyrie. 8. Ung thư gan
    • 197. Viêm gan mạn tính Tổn thương hoại tử Tổn thương viêm Hình thành tổ chức xơ Thời gian tổn thương ≥ 6 tháng Hoại tử TB Chết TB Xâm nhập TB Lympho Xâm nhập TB Plasmocyte KN... Tái sinh liên tục Phát triển sợi collagen ngoài TB
    • 198. Các loại viêm gan mạn tính Viêm gan mạn tính do virus •Viêm gan B: 10% chuyển MT •Viêm gan D: đồng nhiễm HBV •Viêm gan C: 90% thành MT •Viêm gan G: do truyền máu Viêm gan mạn tính tự miễn •Tự kháng thể. •ANA: Kháng thể kháng nhân •SMA: Kháng thể chống cơ trơn •LKM: KT chống Microsome của gan và thận •SLA: Kháng thể chống KN gan hoà tan •LP: Kháng thể chống gan và tuỵ •AMA: Kháng thể chống Mittochondrie Viêm gan mạn tính do thuốc Methyldopa, Isoniazid Halothan, Papaverin, Sulfonamid, Aspirin, Clometacin, Benzarone ... Viêm gan mạn tính tiềm tàng
    • 199. Nguyên nhân Ung thư gan: Xơ gan: •80% xơ gan là do ROH (Pháp) •Xơ gan là do Viêm gan MT, viêm gan virus •K hoá từ xơ gan: 60-90% 1 2 Viêm gan virus: B,C,D,G Các hoá chất độc: •Hợp chất vô cơ •Hợp chất hữu cơ •Hoá chất bảo vệ thực vật .... 3 Độc tố nấm mốc: •Aflatoxin •Ocharatoxin 4 5 Ký sinh trùng: Sán lá gan 6 Chất phóng xạ.
    • 200. Tiến triển và biến chứng Viêm gan mạn tính Giai đoạn đầu: 1. RLCH chất dinh dưỡng: gầy, sút cân 2. Cổ chướng 3. Tuần hoàn bàng hệ và chảy máu tiêu hoá 4. Vàng da 5. Thiếu máu 6. Sỏi túi mật 7. Đái đường 8. Nội tiết: • Vú to • Rụng tóc • Giảm tình dục 9. Viêm loét dạ dày 10. Rối lạon đông máu 11. Sốt 12. H.C gan – não (do protein giảm, NH3tăng 13. Da đỏ lòng bàn tay, lưỡi đỏ, móng tay trắng, dễ gãy Giai đoạn sau: 1. Xơ gan 2. Ung thư gan 3. Tử vong
    • 201. Tiến triển K gan: Khởi phát: 1. Mệt mỏi không rõ nguyên nhân. 2. Kém ăn, đầy bụng, khó tiêu. 3. Cảm giác nặng nề, đau âm ỉ hạ sườn phải. 4. Gầy sút 5. Có thể sốt nhẹ. 6. Đau xương khớp nhưng không sưng. Toàn phát: 1. Kém ăn, sút hẳn mặc dù rất cố. 2. Đầy bụng, chướng hơi (ăn ½ bát đã chướng) 3. Mệtmỏi không muốn hoạt động 4. Rối loạn tiêu hoá: đi ngoài nhiều lần, phân nát 5. Sốt: nhẹ hoặc cao. 6. Gầy sút nhanh 7. Đau hạ sườn phải: tăn dần thuốc giảm đau thông thường không tác dụng 8. Gan to, hoàng đản, phù, tuần hoàn bàng hệ, lách to, chảy máu tiêu hoá, di căn. Giai đoạn cuối: •Suy mòn, chảy máu đường tiêu hoá ổ bụng, tắc tĩnh mạch, di căn xa •Hôn mê •Tử vong
    • 202. VIII. CHỨC NĂNG SINH DỤC VÀ NGUY CƠ SUY GIẢM CHỨC NĂNG SINH DỤC
    • 203. 1. Chức năng sinh dục ở người
    • 204. CHỨC NĂNG SINH DỤC Ở NGƯỜI Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục, SX ra con người 1 để duy trì nòi giống Chức năng khao khát (thèm muốn): kích thích ® gợi lên cảm giác thèm muốn 2 ® động cơ quan hệ Chức năng khoái lạc (Orgasmus): - Quan hệ TD ® đỉnh cao sự khoái lạc (hạnh phúc) - Động cơ duy trì 3 Chức năng thông tin: Trao đổi qua lại thông tin, ý nghĩ ® làm sâu sắc thêm sự hiểu biết, tin cậy, giúp đỡ và cộng tác 4 Chức năng mong muốn thay đổi tình dục (chức năng mới, lạ): Thích mới, lạ, trẻ … (cần chế ngự) 5 Chức năng khử căng thẳng: - Kt ® hưng phấn tình dục ® ức chế trung khu khác - Orgasmus: dập tắt các phản xạ khác 6
    • 205. BiỆN pháp chế ngự chức năng thứ 5 Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn: + Nam đạt tứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – thần khí) + Nữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – Tỳ khí – Thận khí – Cốt khí – Cân khí - Huyết khí – Nhục khí – Tủy khí) Thay đổi địa điểm và thời gian: • Nhiều địa điểm khác nhau • Ở thời gian khác nhau Thay đổi tư thế: 1. Các tư thế: (1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng (5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp 2. Các kiểu: (1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi (3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay (6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ
    • 206. 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng sinh dục
    • 207. Ô nhiễm môi trường và ô nhiễm thực phẩm Ô nhiễm sinh học Ô nhiễm hóa học Ô nhiễm vật lý • Giảm khả năng thích nghi. • Giảm sức đề kháng • Giảm sản xuất tinh trùng • Giảm SX Hormone Suy giảm tình dục
    • 208. Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach (Đại học Copenhagen – Đan mạch) Ô nhiễm môi trường Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mất cân bằng Hormone Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam Ung thư tử cung ở nữ Teo cơ quan sinh dục
    • 209. • Năm 1940: L ng ượ tinh trùng nam châu Âu: TB 113 triệu/ml • Năm 1990: chỉ còn 66 triệu/ml (¯ 41,6%) lượng tinh dịch: ¯ 25% • Theo WHO: Tình trùng dưới 20 triệu/ml ® vô sinh (Tăng từ 6 đến 18%)
    • 210. Quá trình thụ tinh         Phóng tinh: • SX: 120 triệu TT/d • Phóng: 2-5 ml x 500 triệu TT • Thời gian sống: 24 - 72 h  Hành quân: tốc độ 4mm/ phút • Cửa khẩu: “Mõm cá mè” • Buồng TC: 7x8x5 cm • Vòi TC  Gặp gỡ: 1/3 vòi ngoài TC. w sống 24 - 48h  Di chuyển ngược TC: 3 - 4d  Làm tổ: niêm mạc TC  Phát triển thai: 270 - 290d  Sổ thai
    • 211. CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG 1. TP nghèo Proteine (Acide amin, Arginin … ) 2. TP nghèo Vitamin (A,E,B,C … ), chất khoáng (Zn, Ca, Mg …) 3. Uống nhiều rượu, bia 4. Nghiện, hút thuốc TAM GIẢM 1. Giảm ham muốn 2. Giảm tần suất 3. Giảm cường độ
    • 212. Ảnh hưởng của lão hóa 1. Thể lực chung: giảm sút 2. Teo hình thể (cơ quan) 3. Teo tuyến nội tiết và giảm sản xuất Hormone 4. Giảm phản xạ: tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, đáp ứng, huy động 5. Hội chứng: + NGŨ GIẢM:  Tái tạo, phục hồi  Đáp ứng: kích thích, Hormone  SX: kích thích, Hormone, dịch  Tỷ lệ H2O  Chuyển hóa + TAM TĂNG:  Tăng sinh chất xơ, TCLK  Tích lũy chất độc  Độ dày SUY GIẢM CHỨC NĂNG TÌNH DỤC
    • 213. STRESS 1. Mất điều hòa tập trung của TKTW 2. Mệt mỏi lan tỏa các cơ quan 3. Suy giảm nguồn dự trữ •Yếu phản xạ •Yếu chất lượng •Thiếu Hormone •Yếu cường độ SUY GIẢM CHỨC NĂNG SINH DỤC
    • 214. BỆNH TẬT Dịch bệnh các bệnh mạn tính • Đái tháo đường • Bệnh tim mạch • Ung thư • Bệnh xương khớp • Béo phì, tăng cân • Rối loạn chuyển hóa • Bệnh nội tiết • Bệnh thần kinh • ……………………….. Suy giảm chức năng tình dục
    • 215. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC 1. Làm việc trí não, với thiết bị máy tính. 2. Làm việc liên miên, thiếu nghỉ ngơi. 3. Ít vận động thể lực. 4. Lo nghĩ triền miên, căng thẳng. 5. Thu nhập thấp. Suy giảm chức năng sinh dục
    • 216. Tổ chức cuộc sống 1. Quan hệ gia đình 2. Quan hệ xã hội 3. Các yếu tố xã hội 4. Các yếu tố tâm lý 5. Trình độ văn hóa 6. Môi trường 7. Quan hệ tình yêu, tình dục đơn điệu, nhàm chán 8. Kỹ năng cá nhân Suy giảm chức năng sinh dục
    • 217. IX. BỆNH THẦN KINH
    • 218. CHỨC NĂNG HỆ THẦN KINH Gồm ≈100 tỷ tế bào với hệ thống mạng lưới chằng chịt các sợi TK với hàng ngàn tỷ các xi-náp TK TKTW Sọ não Tủy sống TK ngoại vi • 12 đôi dây TK sọ não • 31 đôi dây TK tủy sống • Phần ngoại vi TKTW CHỨC NĂNG 4. Hoạt động TK cao cấp: (1) Trí nhớ: -Khả năng lưu trữ thông tin -Khả năng tái hiện TT đã lưu giữ (2) Ý thức: Dòng chảy liên tục của độ thức tỉnh, nhớ có ý thức mà ta biết được đang tư duy MT xung quanh (3) Cảm xúc: Thái độ chủ quan với sự kiện xung quanh: -Hứng cảm (khoái cảm) -Trầm cảm (4) Giấc ngủ: Quá trình ức chế vỏ não gây mất ý thức với 2 trạng thái: giấc ngủ sống chậm và giấc ngủ REM 1. Cảm giác thu nhận kích thích 2. Xử lý thông tin: • Phân tích • Tổng hợp • Đưa ra QĐ 3. Vận động: Đáp ứng KT
    • 219. 5. Đặc điểm não bộ: Mạng lưới mạch máu phong phú •Tổng độ dài: 160.934,4 km •Cuốn đủ 4 vòng quả đất Não chiếm 2-5% trọng lượng cơ thể. Nhưng: • Chiếm 20-25% lượng máu do tim cung cấp • Chiếm 20% lượng O2 cơ thể • Chiếm 25% lượng Glucose cơ thể Não chứa 60% là lipit, nên dễ bị oxy hóa TB não không tái sinh Não dễ bị tổn thương: • Thiếu O2 không quá 5 phút • Gốc tự do tấn công: mỗi ngày có 10.000 FR và mỗi đời người có 17 tấn FR tấn công 1 2 3 4 5
    • 220. YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY TỔN THƯƠNG NÃO 1 Thiếu nuôi dưỡng giai đoạn bào thai và trẻ nhỏ 2 TP SL Cơ cấu các chất dd 3 VSV • Virus • VK • KST 4 Hóa chất • HCCN • HCMT • HC trong TP 5 Lý học • Phóng xạ • Bức xạ 6 FR 7 Lười vận động 8 Bệnh mạn tính khác: • Cushing • Addison • Suy giáp • U não • Thiếu O2 … Tổn thương não Cấp tính Mạn tính Thiếu máu não •Chủ yếu do VXĐM •Thiếu hụt CN thoảng qua •Không đau đầu •Không nôn •Màng não: (-) •Dịch não tủy: (-) Chảy máu não •Thường do HA cao •RL ý thức, đau đầu •Hôn mê •Dấu hiệu TK khu trú •Màng não (+) •Dịch não tủy có máu Đau nửa đầu Suy giảm trí nhớ Sa sút trí tuệ: Alzeilmer • Mất trí nhớ không hồi phục • RL ngôn ngữ, vận động • Dần mất khả năng tự phục vụ Parkinson (1) Run khi nghỉ (2) Tăng trương lực (3) Nét mặt đờ đẫn, vô cực (4) Bất động, mất phối hợp
    • 221. Nguyên nhân nhồi máu cơ tim và tai biến mạch máu não: Xơ vữa động mạch Huyết áp cao Mảng vữa xơ Huyết áp Nghẽn tắc ĐM vành Nghẽn tắc ĐM não Hoại tử cơ tim Thiếu máu cục bộ não (RL chức năng thoảng qua khi chưa nhũn não) Nhồi máu cơ tim Chảy máu não (RL ý thức, hôn mê, dấu hiệu khu trú, màng não, dịch não tủy) Tai biến mạch máu não
    • 222. Thực trạng bệnh thần kinh (GS Lê Đức Hinh – 6/2013) I. THẾ GIỚI: 1. TBMMN: • Hàng năm mắc mới: 130.000 – 140.000 ca. • Cứ 10 năm lại tăng gấp đôi. 2. Suy giảm trí nhớ: • Tuổi: 50-59: 39% • Tuổi: 60-69: 50% • Tuổi: 70-79: 63% • ≥ 80 tuổi: 82% 3. Alzheimer: • 24.300.000 bệnh nhân • Mỗi năm thêm: 4.600.000 mắc mới • Cứ 20 năm tăng gấp đôi 4. Động kinh: • Hiện mắc: 44,8/100.000 dân • Mắc mới: 31,6 ± 9,8/100.000 dân II. VIỆT NAM: 1. Tỷ lệ bệnh TK: 3,28% (đứng thứ 7) 2. TBMMN: + Hiện mắc: 415/100.000 dân + Mắc mới: 161/100.000 dân + Từ 2000-2010: có 18.195 ca phải nằm viện - Nhồi máu não: 12.104 - Chảy máu não: 5.764 3. Suy giảm trí nhớ: gia tăng 4. Alzheimer: 7,9% 5. Động kinh: mắc mới: 21,67/100.000 dân
    • 223. HỌC THUYẾT GỐC TỰ DO Free Radical Theory PGS.TS Trần Đáng
    • 224. I. ĐỊNH NGHĨA: Gốc tự do (Free Radical) là các nguyên tử, phân tử hoặc ion mang một điện tử tự do (chưa cặp đôi) ở vòng ngoài nên mang điện tích âm, vì thế không ổn định, có khả năng oxy hóa các nguyên tử, phân tử và tế bào khác. Nguyên tử ổn định Mất điện tử Gốc tự do
    • 225. II. LỊCH SỬ: + Moses Gomberg (1866- 1947) là người đầu tiên phát hiện ra gốc hóa học hữu cơ Triphenylmetyl vào năm 1900 tại Đại học Michigan USA.
    • 226. + Denham Harman là người đầu tiên đề xuất học thuyết gốc tự do trong những năm 1950 và mở rộng vào những năm 1970. - Lý thuyết gốc tự do lúc đầu chỉ đề cập đến các gốc tự do như Superoxide (O- 2). - Lý thuyết gốc tự do được mở rộng bao gồm các tác hại oxy hóa từ các loại phản ứng oxy hóa khác (Reactive Oxygen Species – ROS) như Hydrogen Peroxide (H2O2) hoặc Peroxynitrite (OONO-) … + Lý thuyết ty thể của sự lão hóa (Mitochondrial Theory of Aging) lần đầu tiên được đề xuất năm 1978 và lý thuyết gốc tự do ty thể của sự lão hóa (Mitochondrial Free Radical Theory of Aging) được giới thiệu vào năm 1980. - Ty lạp thể là nơi sản sinh ra các ROS. - Các ROS oxy hóa AND, các Protein và các thành phần khác của Ty thể. - Các tổn thương đó lại tạo ra các ROS. - Một vòng luân hồi của Stress-oxy hóa được thành lập và theo thời gian dẫn đến sự suy thoái của các tế bào cơ quan tổ chức và cơ thể.
    • 227. III. TÁC ĐỘNG CỦA GỐC TỰ DO: 11.. CCơơ cchhếế ttáácc đđộộnngg ccủủaa FFRR:: Làm tổn thương hoặc chết tế bào 11 •Oxy hóa màng tế bào •Oxy hóa các cấu trúc nội bào 22 LLààmm hhưư hhạạii ccáácc AADDNN 33 GGââyy ssưưnngg –– vviiêêmm TTCCLLKK 44 Liên kết ngang (Crosslinks) với các phân tử Protein, Lipide gây thoái hóa, biến tính, mất chức năng tự nhiên. 55 Phản ứng dây chuyền oxy-hóa gia tăng các ROS
    • 228. 2. 10 tác động chủ yếu hay gặp do FR (1) Viêm nhiễm, viêm khớp (2) Suy giảm thị lực, mù lòa (3) Tổn thương và thoái hóa tế bào thần kinh, tạo điều kiện xuất hiện các bệnh Alzheimer, Parkinson, tâm thần phân liệt … (4) Thúc đẩy quá trình lão hóa. (5) Tăng nguy cơ bệnh tim mạch, bệnh mạch vành. (6) Ung thư (7) Rối loạn chức năng gan, thận (8) Suy giảm hệ thống miễn dịch (9) Rối loạn và tổn thương da (10) Đái tháo đường
    • 229. 3. Gốc tự do được tạo ra như thế nào? 1. Quá trình hô h p và ấ chuyển hóa trong cơ thể (tạo ra rác bụi – FR). 2. Ô nhiễm môi trường. 3. Ánh sáng mặt trời. 4. Bức xạ 5. Thuốc 6. VSV (VK, virus, KST, nấm) 7. Thực phẩm 8. Stress 9. Các tổn thương.
    • 230. 230 Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể Gốc tự do Gốc tự do
    • 231. Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe 231 của chúng ta Nguy hại Gốc tự do tới DNA Nguy hại tới mô Nguy hại tới tim mạch Lão hóa Ung thư
    • 232. IV. CÁC CHẤT CHỐNG OXY HÓA (Antioxydants) 1. Định nghĩa: + Là các hợp chất trung hòa, ức chế hình thành hoặc tăng đào thải các gốc tự do. • Gốc tự do như là RÁC • Chất AO có nhiệm vụ như NGƯỜI NHẶT RÁC.
    • 233. 2. Các chất AO bao gồm: (1) Hệ thống Ezyme: - SOD (Superoxide Dismutase): • Xúc Tác phân hủy các Anion Superoxide thành Oxy và Hydroperoxide. • Có mặt trong hầu hết các tế bào hiếu khí và dịch ngoại bào. - Catalase: là men chuyển đổi Hydro trong nước và oxy bằng cách sử dụng một đồng yếu tố là Fe hoặc Mn. - Glutathione (GSH): là một Tripeptid bao gồm 3 acid amin: Glutamic, Systeine và Glycine. Glutathion có tác dụng chống oxy hóa quan trọng, tăng cường miễn dịch, giải độc, chống ung thư, cần cho tổng hợp và phục hồi AND, proteine và Postaglandin, hỗ trợ làm trắng da.
    • 234. (2) Các vitamin: A, E, C, B … (3) Các chất khoáng: Zn, Mg, Cu, Fe, Se … (4) Các hoạt chất sinh học: + Phytochemicals: - Polyphenols (Resveratrol, Flavonoids): trà, nho, trái cây, ô liu, đậu nành … - Carotenoids (Lycopene, Carotene, Luteine): trái cây, rau trứng … - Anthocyanins (cà tím, nho, dâu, việt quất …) + Melatonine + Coenzym Q (5) Các chất màu thực vật: Flavonids, Chlorophylls …
    • 235. 3. Đơn vị đo lường chất chống oxy hóa: ORAC + ORAC (Oxygen Radical Absorbance Capacity): là một phương pháp đo lường khả năng chống oxy hóa của các chất chống oxy hóa (Antioxxydants). + Thiết bị: gồm: - Một máy phát huỳnh quang - Nguồn tạo gốc FR Peroxyl khi được nung nóng. - Các FR làm oxy hóa các phân tử huỳnh quang và làm giảm cường độ của chúng. - Chất chống oxy hóa bảo vệ phân tử huỳnh quang tránh khỏi bị oxy hóa. - Mức độ bảo vệ được xác định bằng một quang kế - Đơn vị tính là: Micromol Trolox Equivalent – TE/100g mẫu.
    • 236. V. STRESS – OXY HÓA (Căng thẳng oxy hóa) + Định nghĩa: - Sự mất cân bằng giữa oxy hóa (FR) và chống oxy hóa (AO), trong đó các FR chiếm ưu thế. - Xảy ra khi sản xuất ra các FR vượt quá khả năng bảo vệ của hệ thống phòng thủ chống oxy hóa. + Gốc tự do (FR) được tạo ra trong cơ thể hàng ngày khoảng 10.000.000 FR. + Các FR bị phân hủy bởi các AO. + Tốc độ lão hóa và nguy cơ bệnh tật phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa FR và AO - Nếu AO chiếm ưu thế: • Trẻ lâu, thọ lâu • Ít bệnh tật - Nếu FR chiếm ưu thế: • Già nhanh, chóng chết • Nhiều bệnh tật
    • 237. Cân bằng AO chiếm ưu thế • Trẻ lâu, sống lâu • Ít bệnh tật FR chiếm ưu thế •Già nhanh, chóng chết •Nhiều bệnh tật
    • 238. SƠ ĐỒ HỌC THUYẾT GỐC TỰ DO – Free Radical Theory HHàànngg rrààoo bbảảoo vvệệ KKhhảả nnăănngg ooxxyy hhóóaa ccaaoo Tổn thương chết TB HHưư hhạạii AADDNN Sưng viêm TCLK Liên kết ngang Phản ứng dây chuyền oxy hóa ROS 1. Viêm nhiễm, viêm khớp 2. Suy giảm thị lực, mù lòa 3. Thoái hóa TBTK ® Alzheimer, Parkinson, tâm thần phân liệt … 4. Thúc đẩy quá trình lão hóa 5. Ung thư 6. Bệnh tim mạch, mạch vành 7. RLCN gan, thận 8. Đái tháo đường 9. Suy giảm miễn dịch 10. Rối loạn và tổn thương da. 1. Hệ thống men (SOD, GSH, Catalase …) 2. Các Vitamin: A, E, C, B … 3. Các chất khoáng: Zn, Mg, Cu, Fe, Se … 4. HCSH: - Polyphenol (Resveratrol, Flavonoids - Carotenoids - Melatonin, CoQ .. 5. Chất màu thực vật: Flavonoid, Chlorophyll … 1. Quá trình hô hấp và chuyển hóa 2. Ô nhiễm môi trường 3. Ánh sáng mặt trời 4. Bức xạ 5. Thuốc 6. VSV (VK, virus, KST, nấm) 7. Thực phẩm 8. Stress 9. Các tổn thương Phân tử, ng.tử, ion mang 1e tự do
    • 239. NGUỒN THỰC PHẨM CUNG CẤP CHẤT CHỐNG OXY HÓA TT Chất AO Thực phẩm 123456789 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Anthocyanins b-Carotene Catechin Cryptoxanthins Flavonoids Indoles Isoflavonoid Lignans Lutein Lycopen Polyphenol Vitamin A Vitamin C Vitamin E Zoochemicals Hợp chất lưu huỳnh Cu Mn Se Zn Cà tím, nho, dâu Bí đỏ, xoài, mơ, cà rốt, rau bina, mùi tây Trà, rượu vang đỏ Ớt đỏ, bí ngô, xoài Trà xanh, trái cây, táo, rượu vang đỏ, hành tây Các loại rau họ cải (cải xanh, cải bắp, súp lơ) Đậu nành, đậu phụ, đậu lăng, đậu Hà Lan, sữa Hạt mè, cám, ngũ cốc, rau quả Các loại rau lá, ngô Cà chua, bưởi, hồng, dưa hấu Húng tây, rau Oregano, trà xanh Lòng đỏ trứng, gan, cà rốt, khoai lang, gấc, sữa Cam, chanh, quýt, quả kiwi, xoài, blackcurrants, bông cải xanh, rau bina, dâu tây, ớt Dầu thực vật (dầu mầm lúa mì), bơ, các loại hạt, ngũ cốc, giá đỗ Thịt đỏ, nội tạng, cá Tỏi, hành tây, tỏi tây Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt Hải sản, nội tạng, thịt nạc, ngũ cốc Hải sản, thịt nạc, sữa, các loại hạt
    • 240. HHỌỌCC TTHHUUYYẾẾTT GGLLYYCCOOSSYYLL HHÓÓAA Cách gọi khác: • GGllyyccoossyyllaattiioonn • SSảảnn pphhẩẩmm GGllyyccaattee hhóóaa bbềềnn vvữữnngg • AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn EEnndd PPrroodduuccttss • GGllyyccoossyyll –– hhóóaa PPrrootteeiinnee • AAGGEEss • GGllyyccoottooxxiinnss.. ĐĐịịnnhh nngghhĩĩaa:: AAGGEE’’ss llàà ccáácc pphhâânn ttửử đđưượợcc ttạạoo tthhàànnhh ddoo ssựự kkếếtt hhợợpp ccủủaa ccáácc pphhâânn ttửử đđưườờnngg ddưư vvớớii ccáácc pphhâânn ttửử PPrrootteeiinnee,, LLiippiiddee,, aacciidd NNuucclleeiicc kkhhôônngg ccầầnn EEnnzzyymmee.. ĐĐóó llàà ttììnnhh ttrrạạnngg ssiinnhh llýý ttựự nnhhiiêênn ddẫẫnn ttớớii llààmm ttăănngg ccáácc bbiiếếnn cchhứứnngg vvàà nngguuyy ccơơ bbệệnnhh ttậậtt,, ttăănngg ttốốcc đđộộ llããoo hhóóaa ttrroonngg ccơơ tthhểể..
    • 241. NNGGUUỒỒNN GGỐỐCC AAGGEE NNggooạạii ssiinnhh TTPP xxửử llýý nnhhiiệệtt đđộộ ccaaoo TTPP tthhơơmm,, nnggoonn,, mmùùii vvịị,, mmààuu ssắắcc hhấấpp ddẫẫnn ++ TTăănngg xxúúcc ttáácc ĐĐưườờnngg PPrrootteeiinnee AAGGEE NNộộii ssiinnhh QQuuáá ttrrììnnhh ttrraaoo đđổổii cchhấấtt [[CCaarrbboonnhhyyddrraatt ++ PPrrootteeiinn]] QQuuáá ttrrììnnhh llããoo hhóóaa [[GGlluuccoossee ++ PPrrootteeiinn ® TTBB ccứứnngg,, llããoo hhóóaa]] • SSttrreessss • BBệệnnhh ttậậtt • TThhưươơnngg ttổổnn • TThhiiếếuu nnggủủ • LLốốii ssốốnngg kkhhôônngg llàànnhh mmạạnnhh ((RROOHH,, tthhuuốốcc lláá …… )) • ÁÁnnhh ssáánngg mmặặtt ttrrờờii • GGeenn YYếếuu ttốố ttăănngg ssiinnhh AAGGEE AGEs
    • 242. AA AAGGEE nnggooạạii ssiinnhh TTPP cchhiiêênn,, rráánn,, tthhịịtt nnưướớnngg,, qquuaayy,, ggàà nnưướớnngg,, qquuaayy BBBBQQ,, kkhhooaaii ttââyy rráánn,, tthhịịtt ccáá hhuunn kkhhóóii,, TTPP ăănn nnggaayy AAddvvaanncceedd GGllyyccaattiioonn EEnndd PPrroodduuccttss PPrrootteeiinnss,, lliippiiddss NNuucclleeiicc aacciiddss GGlluuccoossee AAGGEE nnộộii ssiinnhh BBiiếếnn đđổổii cchhuuyyểểnn hhóóaa GGlluuccoossee ((ĐĐưườờnngg mmááuu ccaaoo,, kkhháánngg IInnssuulliinn,, đđááii tthhááoo đđưườờnngg…… )) AAllzhheeiimmeerr •ĐĐụụcc nnhhâânn mmắắtt •TThhooááii hhóóaa hhooàànngg đđiiểểmm • CCaaoo HHAA • BBệệnnhh ttiimm mmạạcchh • BBệệnnhh mmạạcchh nnggooạạii vvii • ĐĐộộtt qquuỵỵ TThhiiếếuu mmááuu • BBệệnnhh tthhậậnn mmạạnn ttíínnhh • SSuuyy tthhậậnn • LLooããnngg xxưươơnngg • GGããyy xxưươơnngg • ¯ ttrrưươơnngg llựựcc ccơơ • ¯ ssiinnhh llýý RREEDDUUCCEEDD LLOONNGGEEVVIITTYY
    • 243. Các dạng Glycosylation (Glycosyl – hóa Protein) Glycosyl – hóa Protein ở vị trí N (N-Glycosylation) Glycosyl – hóa Protein ở vị trí O (O-Glycosylation)
    • 244. Phương pháp xác định AGE trong cơ thể 1 Xét nghiệm máu: xác định chỉ số A1C, HbA1C 2 Xét nghiệm nước tiểu 3 Sinh thiết da 4 Máy đọc AGE (AGE-Reader) 5 Máy TruAge (TruAge – Scaner)
    • 245. Sugars Proteine • Amadori • Schiff • Maillard AGE + RAGE Activation [Kích hoạt] NF – KB Yếu tố hạt nhân Kappa-B Gene viêm OXY - HÓA • Lipide • Mô, TB Crosslinks •Chollagen •Proteine Biến tính •Không cần Enzyme •Tăng theo tuổi thọ Lớp nội mạc mạch máu •TB thực bào •TB đơn nhân + XUẤT HIỆN CÁC BỆNH MẠN TÍNH • Vữa xơ động mạch • Đái tháo đường • Viêm khớp • Bệnh thận • Nhồi máu cơ tim • Hen suyễn • Bệnh thần kinh • Bệnh võng mạc • Nha chu viêm VIÊM • ­LDL, ROS •Tổn thương •Xơ cứng •Mất chức năng "­ tính thấm •Thay đổi kết dính •Ức chế NO "­sinh TB cơ trơn "­ Cytokine viêm "­IL-1b "­ TNF - α Cơ chế tác động của AGE
    • 246. Tín hiệu hóa học Receptor Tế bào Phân chia Chết Cho 1 chất vào - ra AGE + RAGE Viêm • VXĐM • DM • Hen suyễn • Viêm khớp • Nhồi máu cơ tim • Bệnh thận • Bệnh lý võng mạc • Bệnh thần kinh • Nha chu viêm
    • 247. Vòng trầm trọng hóa giữa AGE và DM [AGE + RAGE] Tăng kháng Insulin Tăng phản ứng: AGE Đái tháo đường DM Đường + Proteine
    • 248. • Giới hạn an toàn: 15.000 kU/d/người • Tối đa : 20.000 kU/d/người
    • 249. Cách tính lượng AGE ăn vào: 1. Công thức: Dietary Exposure = Σ (Food Consumption x Food AGE Concentration) Sự phơi nhiễm chế độ ăn uống [Risk] [A] [B] Tổng các tích giữa tiêu thụ TP với nồng độ AGE trong TP R = Σ AxB Ghi chú: • R: Risk (nguy cơ): lượng AGE ăn vào/người/ngày • A: Tiêu thụ thực phẩm/người/ngày • B: Hàm lượng AGE trong thực phẩm (kU/g) • Σ: Tổng các AxB 2. Các bước cụ thể: + Bước 1: Điều tra lượng tiêu thụ thực phẩm/d/người + Bước 2: Xác định hàm lượng AGE/trong các TP tiêu thụ + Bước 3: Xác định lượng AGE ăn vào ở từng loại TP: R1 = Tiêu thụ TP x Nồng độ AGE trong TP + Bước 4: xác định tổng lượng AGE ăn vào: R = R1 + R2 + R3 ….
    • 250. A.G.E.s là nguyên nhân hoặc tăng nặng nhiều bệnh •Xơ hóa phổi •Bệnh khí phế thũng TTHHẬẬNN BỆNH CƠ XƯƠNG KHỚP BBỆỆNNHH TTMMẠẠCCHH •Bệnh suy tim •Xơ vữa động mạch •Nội màng Rối loạn •Cao huyết áp tâm thu •Bệnh mạch máu ngoại biên •Tăng huyết ápđộng mạch phổi •Bệnh mạch vành •Chứng rung tâm nhĩ CÁC BỆNH KHÁC SINH DỤC-TIẾT NIỆU BBỆỆNNHH NNHHÃÃNN KKHHOOAA •Bệnh võng mạc tiểu đường •Thoái hóa điểm vàng •Glaucoma •Chưńg viển thị •ESRD/ gđcuối / Lọc phúc mạc •Bệnh thậntiểu đường •Lão hóa da •Bệnh tiểu đường Đau thần kinh •Xơ cứng bì •Hạn chế Vận động chung •Sự tăng trưởng khối u • Rối loạn cương dương • Tắc nghẽn đường niệu BBỆỆNNHH ĐĐƯƯỜỜNNGG HHHHẤẤPP •Viêm khớp dạng thấp •Viêm khớp mãn tính •Đĩa thoát vị •Xương vết gãy •Các bệnh răng miệng •Chứng loãng xương HHỆỆ TTHHẦẦNN KKIINNHH TTWW • Stroke/ đột quỵ/Tai biến mạch máu não • Bệnh Alzheimer • Amyotrophic/xơ cứng đường viền
    • 251. KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE’’ss 11 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnggooạạii ssiinnhh:: cchhếế đđộộ ăănn uuốốnngg hhạạnn cchhếế AAGGEE 22 KKiiểểmm ssooáátt AAGGEE nnộộii ssiinnhh:: cchhốốnngg GGllyyccaatt hhóóaa 11 HHạạnn cchhếế ttạạoo tthhàànnhh AAGGEE 22 PPhháá vvỡỡ lliiêênn kkếếtt pphhâânn ttửử 33 GGiiảảmm ttáácc đđộộnngg vvàà ttăănngg đđààoo tthhảảii 11.. TTPPCCNN:: • HHooạạtt cchhấấtt ddưượợcc tthhảảoo:: IIrriiddooiiddss,, FFllaavvoonnooiiddss,, RReessvveerraattrrooll …….. • HHooạạtt cchhấấtt ttừừ hhooaa qquuảả.. 22.. VVậậnn đđộộnngg ((đđii bbộộ 115500 pphhúútt//ttuuầầnn)) 33.. HHạạnn cchhếế TTPP ggiiààuu AAGGEE 44.. TTăănngg TTPP nngghhèèoo AAGGEE 55.. TTrráánnhh SSttrreessss –– ooxxyy hhóóaa 66.. UUốốnngg đđủủ nnưướớcc
    • 252. TT Thực phẩm Hàm lượng AGE AGE kU/100g Khẩu phần ăn Serving size (g) AGE/Khẩu phần (Serving) 123456789 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Thịt lợn xông khói Bơ đánh kem Dầu mè Đùi gà BBQ Thịt bò nướng Thịt gà chiên Thịt gà BBQ Gà Mc Donald Pho – mát Pizza Xúc xích Lạc rang Đậu chiên Trứng chiên Táo Cà rốt Chuối Sữa chua Nước ép trái cây Nước ép rau xanh 91.577 26.480 21.680 18.520 11.270 9.961 8.802 8.627 8.423 6.825 5.426 6.447 4.107 2.749 13 10 9432 13 55 90 90 90 90 90 30 100 90 30 90 45 100 100 100 250 250 250 11.905 1.324 1.084 16.668 10.143 8.965 7.922 7.764 2.527 6.825 4.883 1.934 3.696 1.237 13 10 9 10 85
    • 253. Lời khuyên giảm tiêu thụ AGE: 1. Hạn chế, không dùng thường xuyên TP giàu AGE: (1) Sản phẩm động vật giàu chất béo và Proteine (đặc biệt thịt đỏ). (2) Kẹo, bích quy, bánh ngọt, soda giàu đường (3) Thực phẩm chế biến: thịt đóng gói, pho mát … (4) Chất béo, bơ, mỡ, dầu (5) Các thực phẩm xử lý nhiệt khô (nướng, chiên, rang, rán, quay, hun khói …) 2. Tăng thực phẩm nghèo AGE: (1) Trái cây và ràu quả (2) Thủy sản (3) Các loại ngũ cốc (4) Bánh mì ít béo (5) Pasta, thực phẩm chay
    • 254. 3. Phương pháp nấu ăn: (1) Sử dụng một nồi chậm (2) Thực phẩm nấu nhiệt ẩm (luộc, hấp … ) (3) Ướp thực phẩm trong nước sốt chua (chanh, dấm …) hoặc nước ép trái cây chua. 4. Lối sống lành mạnh: (1) Ngủ 7-8h mỗi ngày (2) Tập thể dục 150 phút mỗi tuần (3) Áp dụng các biện pháp chống béo phì và HA cao. (4) Giảm Stress – oxy hóa (5) Không hút thuốc, hạn chế uống bia, rượu.
    • 255. Phần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh mạn tính Functional Food for the Prevention and Treatment of Chronic Diseases
    • 256. I. THỰC PHẨM CHỨC NĂNG LÀ GÌ?
    • 257. Hình 1: Thùc phÈm chøc năng, thùc phÈm vμ thuèc DDDDrrrruuuugggg c cccllalalaaiimimimm FFuunnccttiioonnaall FFoooodd FFuunnccttiioonnaall FFoooodd DDiieettaarryy ssuupplleemmeenntt NNuuttrraacceeuuttiiccaall DDiieettaarryy ssuupplleemmeenntt NNuuttrraacceeuuttiiccaall FFoooodd NNNNoooo c cccllalalaaiimimimm DDrruugg HHHHeeeeaaaalltltlththhh c cccllalalaaiimimimm
    • 258. Định nghĩa: Thực phẩm chức năng là sản phẩm thực phẩm hỗ trợ các chức năng trong cơ thể, có tác dụng hoặc không có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ và tác hại của bệnh tật. Thực phẩm chức năng bao gồm: Thực phẩm bổ sung, Thực phẩm chế biến từ dược thảo và Thực phẩm sử dụng đặc biệt (Thực phẩm dùng cho phụ nữ có thai, thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, thực phẩm dùng cho người già, thực phẩm dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt, thực phẩm dùng cho mục đích y học đặc biệt).
    • 259. Ph©n biÖt TPCN vvμμ TTPP ttrruuyyÒÒnn tthhèènngg:: TT Tiêu chí TP truyền thống (Conventional Food) TP chức năng (Functional Food) 1 Chức năng 1. Cung cấp các chất dinh dưỡng. 2. Thỏa mãn về nhu cầu cảm quan. 1.Giống chức năng cơ bản. 2.Chức năng thứ 3: lợi ích sức khỏe, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật. 2 Chế biến Chế biến theo công thức thô (không loại bỏ được chất bất lợi) Chế biến theo công thức tinh (bổ sung thành phần có lợi, loại bỏ thành phần bất lợi) được chứng minh khoa học và cho phép của cơ quan có thẩm quyền.
    • 260. TT Tiêu chí TP truyền thống TP chức năng 3 Tác dụng tạo năng lượng Tạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng 4 Liều dùng Số lượng lớn (g-kg) Số lượng rất nhỏ (m, mg). 5 Đối tượng sử dụng Mọi đối tượng + Mọi đối tượng; + Có định hướng cho các đối tượng: người già, trẻ em, phụ nữ có thai, mạn kinh, suy yếu, người ốm … 6 Nguồn gốc nguyên liệu Nguyên liệu thô từ thực vật, động vật (rau, củ, quả, thịt, cá, trứng…) có nguồn gốc tự nhiên Hoạt chất, dịch chiết từ thực vật, động vật (nguồn gốc tự nhiên) 7 Thời gian & phương thức dùng + Thường xuyên, suốt đời. + Khó sử dụng cho người ốm, già, bệnh lý đặc biệt. + Thường xuyên, suốt đời. + Có sản phẩm cho các đối tượng đặc biệt.
    • 261. Phân biệt TPCN và thuốc TT Tiêu chí TP chức năng (Functional Food) Thuốc (Drug) 1 Định nghĩa Là sản phẩm dùng để hỗ trợ (phục hồi, tăng cường và duy trì) các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có tác dụng dinh dưỡng hoặc không, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng cường đề kháng và giảm bớt nguy cơ và tác hại bệnh tật. Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể, bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vaccine, sinh phẩm y tế, trừ TPCN. 2 Công bố trên nhãn và công nghệ sản xuất · Là TPCN (sản xuất theo luật TP) · Công nghệ: chiết, nghiền ·Tiêu chuẩn ít nghiêm ngặt hơn. ·Thời gian NC ra SP nhanh hơn. ·Là thuốc (SX theo luật dược) ·Công nghệ: chiết, tách, tổng hợp ·Tiêu chuẩn nghiêm ngặt ·Thời gian NC ra SP qua nhiều năm. 3 Thành phần, hàm lượng và hiệu quả ·Hỗn hợp nhiều chất, hoạt chất tự nhiên có trong chuỗi cung cấp thực phẩm. ·Xấp xỉ nhu cầu sinh lý hàng ngày của cơ thể. ·Hiệu ứng sinh lý đến chậm nhưng bền vững ·Thường là hóa chất tổng hợp tạo thành các phân tử. ·Hàm lượng cao. ·Hiệu ứng mạnh mẽ nhanh chóng trong cơ thể 4 Ghi nhãn + Là TPCN + Hỗ trợ các chức năng của các bộ phận cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật + Là thuốc + Có chỉ định, liều dùng, chống chỉ định.
    • 262. 5 Điều kiện sử dụng ·Người tiêu dùng tự mua ở siêu thị, hiệu thuốc, cửa hàng … ·Sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. · Phải đến khám bệnh tại bác sĩ. · Sử dụng theo đơn của bác sĩ. 6 Đối tượng dùng + Người khỏe + Người bệnh + Người bệnh 7 Điều kiện phân phối Bán lẻ, siêu thị, trực tiếp, đa cấp + Tại hiệu thuốc có dược sĩ + Cấm bán hàng đa cấp 8 Cách dùng + Thường xuyên, liên tục bổ sung thêm vào khẩu phần ăn hàng ngày. + Sử dụng an toàn, ít tai biến, tác dụng phụ. + Từng đợt (liệu trình). + Nguy cơ biến chứng, tai biến, tác dụng phụ. 9 Nguồn gốc, nguyên liệu Nguồn gốc tự nhiên + Nguồn gốc tự nhiên, + Nguồn gốc tổng hợp. 10 Tác dụng + Tác dụng lan tỏa, hiệu quả toả lan. + Tác dụng chuẩn hóa (Không có tác dụng âm tính). + Tác dụng chữa 1 chứng bệnh, bệnh cụ thể. + Có tác dụng âm tính 11 Sự giao thoa • Prohormone • Prosteroid • Hoạt chất dược thảo Giống nhau: (1) Công thức hóa học (2) Cơ chế tác dụng sinh học (VD: chất ức chế COX-2) Khác nhau Nằm trong toàn bộ cùng nhiều hoạt chất dược thảo của sản phẩm. Là TP duy nhất của sản phẩm (hóa chất tổng hợp) • AT hơn • Liều dùng sinh lý • Ít AT hơn (tác dụng phụ) • Liều dùng cao.
    • 263. CÂY CỎ 1. Hỏa chế: sao, sấy 2. Thủy chế: ngâm, tẩm 3. Thủy hỏa chế: chưng, sắc … 1. Chiết 2. Tách 3. Tổng hợp 1. Chiết 2. Nghiền YHCT YH hiện đại TPCN
    • 264. 10 Đặc điểm của Thực phẩm chức năng: 1. Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất. 2. Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành phần mới hoặc làm tăng hơn các thành phần thông thường với các dạng SP: viên (nén, nang …), bột, nước, cao, trà… 3. Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây bệnh với những bằng chứng lâm sàng và tài liệu khoa học chứng minh. 4. Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể. 5. Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản. 6. Có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật). 7. Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan, ít tai biến và tác dụng phụ. 8. Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và tính hiệu quả. 9. Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN. 10.Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho sự tiêu thụ của con người nhằm duy trì sự sống, tăng cường sức khỏe và giảm gánh nặng bệnh tật.
    • 265. Phân loại Thực phẩm Thực phẩm truyền thống (TP thường) [Conventional Food] Thực phẩm tăng cường vi chất [Fortification Food] Thực phẩm chức năng [Functional Food] Thực phẩm bổ sung [Dietary Supplement] Thực phẩm từ dược thảo [Botanica/Herbal Dietary Supplement] Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt [Foods for Special Dietary Uses] TP dùng cho phụ nữ có thai [Foods for Pregnant Women] TP dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ [Foods for Infants] TP dùng cho người già [Foods for the Elderly] TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt [Foods for Specified Health Uses] TP dùng cho mục đích y học đặc biệt [Foods for Specified Medical Purposes]
    • 266. CÁC CÔNG BỐ (CLAIMS) CỦA TPCN Công bố về dinh dưỡng Công bố về Sức khỏe Công bố hỗ trợ chữa bệnh Công bố về chức năng dinh dưỡng Công bố về chức năng được tăng cường Công bố về làm giảm nguy cơ bệnh tật (bao gồm cả giảm béo) Công bố về hàm lượng chất dinh dưỡng Công bố về phòng bệnh Công bố hỗ trợ chữa bệnh Những chất có trong TP Chức năng sinh lý Vượt quá chức năng thông thường của cơ thể Có thể làm giảm nguy cơ bệnh tật Phòng ngừa bệnh tật Hỗ trợ điều trị •Cung cấp các chất dinh dưỡng (Vitamin, chất khoáng) cần thiết cho tăng trưởng, phát triển và duy trì sức khỏe. •Dùng cho người bị thiếu hụt dd do chế độ, già hóa. •Tự SX, phân phối miễn là đáp ứng TCQC đã thiết lập •Chứa các chất ảnh hưởng chức năng sinh lý và hoạt tính sinh học cơ thể con người. •Đem lại lợi ích cụ thể về sức khỏe. •Được đánh giá và phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
    • 267. ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN 1. Thực phẩm: (Food) SP dùng cho việc ăn uống của con người ở dạng nguyên liệu tươi sống hoặc đã qua chế biến cùng các chất được sử dụng cho SX CB TP nhằm cung cấp năng lượng, tăng trưởng, phát triển và duy trì sự sống của con người. 2. TPCN: (Functional Food) là SP hỗ trợ các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có hoặc không có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật.
    • 268. 3. Chất dinh dưỡng: (Nutrient) là những chất được dùng như một thành phần của TP nhằm: - Cung cấp năng lượng, hoặc - Cần thiết cho tăng trưởng, phát triển và duy trì sự sống, hoặc - Thiếu chất đó sẽ gây thay đổi đặc trưng về sinh lý. 4. Vi chất dinh dưỡng: (Micro – Nutrient) bao gồm một lượng nhỏ các phân tử hoặc ion có trong TP hoặc trong cơ thể cần thiết cho đảm bảo sự hoạt động của hệ sinh vật sống. Vi chất dinh dưỡng bao gồm: các nguyên tố vi lượng, vitamin, acid amin, acid béo và các hoạt chất sinh học.
    • 269. 5. Th c ự phẩm tăng cường: [Fortification Food] (1) Là TP cộng thêm chất dinh dưỡng vào TP ăn truyền thống (thông thường). TP ăn truyền thống là phương tiện (vehicle) đem thêm các vi chất dinh dưỡng. (2) Có thể tăng cường (cho thêm) một hoặc một nhóm chất dinh dưỡng (chất tăng cường – The Fortificant) vào TP mang (TP đem – Vehicle). (3) Sau khi tăng cường thêm vào, quá trình chế biến sẽ làm đồng nhất hóa và chất tăng cường trở thành phần vô hình trong TP. (4) Chiến lược tăng cường vi chất là điều kiện tốt nhất với hiệu quả cao để bổ sung các vi chất dinh dưỡng một cách rộng rãi trong cộng đồng. Ví dụ: - Tăng cường iode vào muối ăn. - Tăng cường sắt vào bánh mỳ. - Tăng cường kẽm vào ngũ cốc, sữa. - Tăng cường acid Folic vào sản phẩm bột ngũ cốc. (5) Để thực hiện chương trình tăng cường vi chất cần có 3 điều kiện: + Tăng cường cần phải có hiệu quả. + Có tính tiện lợi, dễ sử dụng. + Phù hợp với quy định pháp luật và thực tiễn địa phương.
    • 270. 6. TP bổ sung: (Dietary Supplement, Vitamin and Mineral Food Supplements) (1) Nguồn gốc: dạng cô đặc vitamin và chất khoáng. (2) Thành phần: 1 loại hoặc nhiều loại. (3) Dạng SP: viên nén, viên nang, bột, dung dịch. (4) SXCB: thành đơn vị số lượng nhỏ tương đương liều sinh lý (Physical Forms). (5) Mục đích: Bổ sung vitamin và muối khoáng cùng với chế độ ăn bình thường hàng ngày. (6) Hàm lượng vitamin và muối khoáng: + Giới hạn tối thiểu (The minimum level):mỗi vitamin hoặc chất khoáng có trong TP bổ sung cho khẩu phần ăn mỗi ngày tối thiểu phải bằng 15%RNI của WHO/WHO. + Giới hạn tối đa (Maximum Amounts): đối với vitamin và chất khoáng theo khẩu phần ăn hàng ngày qua khuyến cáo liều dùng của nhà sản xuất được thiết lập theo cách tính sau: - Dựa trên cơ sở đánh giá nguy cơ căn cứ vào các dữ liệu khoa học, có cân nhắc tới tính thực tiễn, tính nhậy cảm của các nhóm tiêu dùng khác nhau để thiết lập mức tối đa các vitamin và chất khoáng. - Từ các nguồn khác quy định liều vitamin và chất khoáng ăn vào hàng ngày. Khi giới hạn tối đa được thiết lập sẽ tính được liều lượng vitamin và chất khoáng bổ sung cho dân số. Tuy nhiên, sự tính toán này cũng không phải là duy nhất để thiết lập RNI.
    • 271. 7. Thực phẩm đặc biệt (Foods for Dietary Uses) (1) Có công thức và quá trình chế biến đặc biệt để đáp ứng yêu cầu dinh dưỡng đặc biệt. (2) Đáp ứng điều kiện sinh học, sinh lý của tình trạng rối loạn chức năng và bệnh tật. (3) Thành phần khác cơ bản so với TP thông thường tự nhiên. (4) Được đánh giá về tính an toàn, tính chất lượng, tính hiệu quả và sự phê chuẩn của cơ quan thẩm quyền.
    • 272. 8. TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt. [Foods for Special Health Use] (1) Chứa các chất có ảnh hưởng tới cấu trúc sinh lý và chức năng sinh học của cơ thể con người. (2) TP có công bố rằng nếu được sử dụng hàng ngày có thể đem lại lợi ích sức khỏe cụ thể: cải thiện sức khỏe và giảm thiểu tác hại và nguy cơ bệnh tật. + Khẳng định tác dụng cải thiện sức khỏe và giảm thiểu các nguy cơ các bệnh liên quan tới thiếu hụt các chất dinh dưỡng trong cơ thể con người, nếu được bổ sung sẽ tạo nên sự cân bằng các chất dinh dưỡng. + Tác động vào cấu trúc sinh lý và chức năng sinh học của các bộ phận trong cơ thể, khả năng phục hồi, tăng cường và duy trì các chức năng đó bởi các chất dinh dưỡng và thành phần đã xác định của TPCN (Ví dụ: chức năng tiêu hóa, tim mạch, HA, mỡ máu). + Các lợi ích chung về sử dụng TPCN. (3) TP phải được đánh giá với sự chứng minh bằng bằng chứng khoa học.
    • 273. 9. TP Dùng cho mục đích y học đặc biệt [Foods for Special Medical Purposes]: (1) Là các loại TP sử dụng cho chế độ ăn đặc biệt, dùng trong điều trị bệnh nhân. (2) Có công thức và quá trình chế biến đặc biệt nhằm mục đích kiểm soát bệnh tật của người bệnh. (3) Sản xuất riêng biệt dùng nuôi dưỡng đặc biệt cho: + Bệnh nhân suy giảm chức năng ăn uống, tiêu hóa và hấp thu. + Rối loạn quá trình chuyển hóa. + Thiếu hụt chất dinh dưỡng nào đó. + Yêu cầu bắt buộc phải bổ sung các chất dinh dưỡng mà chế độ ăn bình thường không đáp ứng được, bắt buộc phải thay đổi chế độ ăn hiện tại bởi một chế độ ăn đặc biệt khác hoặc phối hợp cả hai. (4) Sử dụng dưới sự giám sát của y tế. Trên nhãn bắt buộc ghi dòng chữ “Use Under Medical Supervision”.
    • 274. 10. Công bố dinh dưỡng (Nutrition claim): • B t ấ kỳ một sự miêu tả nào mang tính chất tuyên bố rằng, dù là gợi ý hay hàm ý, một thực phẩm có chứa ngoài giá trị năng lượng, còn có các protein, lipid, carbohydrate cũng như các vitamin và chất khoáng. • Công bố dinh dưỡng sẽ phải phù hợp với chính sách dinh dưỡng quốc gia và khuyến khích cho chính sách đó, chỉ những công bố dinh dưỡng phù hợp với chính sách dinh dưỡng quốc gia mới được phép thực hiện. Có 2 loại:
    • 275. 10.1 Công b v hàm l ng ch t dinh d ng (Nutrient ố ề ượ ấ ưỡ content claim): là một loại công bố dinh dưỡng mô tả về mức độ chất dinh dưỡng trong một TP nào đó. Ví dụ: - Nguồn gốc canxi - Cao trong xơ, thấp trong mỡ. 10.2 Công bố so sánh chất dinh dưỡng (Nutrient comparative claim): là công bố so sánh mức độ chất dinh dưỡng hoặc giá trị năng lượng của hai hay nhiều thực phẩm trở lên. Ví dụ: - Giảm hơn - Thấp hơn - Ít hơn - Tăng hơn - Nhiều hơn
    • 276. 11. Công bố về sức khỏe (Health claim): Bất kỳ một sự miêu tả nào mang tính chất tuyên bố rằng, dù hàm ý hay ngụ ý, về một sự liên quan giữa một thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm nào đó với sức khỏe. Công bố sức khỏe bao gồm:
    • 277. 11.1. Công bố chức năng dinh dưỡng (Nutrient functional claims): Là một công bố dinh dưỡng mô tả vai trò sinh lý của chất dinh dưỡng đối với sự trưởng thành, phát triển và chức năng bình thường của cơ thể. Ví dụ: chất dinh dưỡng A có vai trò sinh lý trong bảo vệ, duy trì và hỗ trợ sự phát triển bình thường của cơ thể. Thực phẩm X có hàm lượng cao hoặc nguồn cung cấp chất dinh dưỡng A.
    • 278. 11.2. Các công bố chức năng khác (Other functional claim): • Những công bố này liên quan tới lợi ích của việc tiêu thụ các thực phẩm hoặc các thành phần của chúng trong tổng thể chế độ ăn đối với các chức năng bình thường hoặc các tác dụng sinh học trong cơ thể. Những công bố này có liên quan tới tính tích cực, có tác dụng cải thiện sức khỏe và duy trì sức khỏe. Ví dụ: Chất A có tác dụng hỗ trợ chức năng sinh lý hoặc tác dụng sinh học với cơ thể. Thực phẩm Y chứa: X gram chất A.
    • 279. 11.3 Công bố giảm nguy cơ bệnh tật (Reduction of disease risk claims): Nh ng công b liên quan t ữ ố ới sự tiêu thụ thực phẩm hoặc các thành phần của chúng trong tổng thể chế độ ăn có tác dụng làm giảm các nguy cơ gây bệnh tật hoặc các điều kiện ảnh hưởng tới sức khỏe. Giảm nguy cơ bệnh tật là có thể làm thay đổi các yếu tố chủ yếu gây nên bệnh tật hoặc các điều kiện ảnh hưởng tới sức khỏe. Bệnh tật có rất nhiều các yếu tố nguy cơ, có thể làm thay đổi một trong các yếu tố đó hoặc không có tác dụng. Sự công bố giảm nguy cơ gây bệnh phải chắc chắn, từ ngữ dùng phải dễ hiểu, thích hợp để người tiêu dùng có thể áp dụng để phòng tránh. Ví dụ: - Chế độ ăn nghèo trong dinh dưỡng hoặc chất A có thể làm giảm nguy cơ bệnh D. Thực phẩm chức năng X là TP nghèo trong dinh dưỡng và có chứa chất A. - Chế độ ăn giàu trong dinh dưỡng và chất A có thể làm nguy cơ bệnh D. TPCN X là TP giàu trong dinh dưỡng và có chứa chất A. Chú ý: Công bố sức khỏe (Health laim) phải phù hợp với chính sách chăm sóc và bảo vệ sức khỏe quốc gia và khuyến khích cho chính sách ấy. Công bố sức khỏe hỗ trợ cho 1 sức khỏe khỏe mạnh cần có chứng minh bằng bằng chứng khoa học, chính xác, giúp người tiêu dùng lựa chọn một chế độ ăn đúng đắn, tránh lừa dối khách hàng và phải được cơ quan có thẩm quyền giám sát.
    • 280. 12. Tác dụng chăm sóc sức khỏe của TPCN: Một tác dụng đã được khoa học chứng minh có khả năng cải thiện sức khỏe và làm giảm thiểu nguy cơ và tác hại bệnh tật. Nó không phải là trị liệu y học nhằm mục đích điều trị hay cứu chữa bệnh tật của con người. Tác dụng chăm sóc sức khỏe của TPCN thể hiện: 1. Khẳng định tác dụng ngăn ngừa hoặc giảm các bệnh tật liên quan tới dinh dưỡng khi xảy ra sự thiếu hụt trong cơ thể con người nếu hấp thụ TPCN có thể cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nói trên. 2. Khẳng định tác động vào cấu trúc sinh lý của con người và các chức năng bởi những chất dinh dưỡng đã được xác định hoặc các thành phần nhất định bao gồm trong một TPCN. 3. Cung cấp các bằng chứng khoa học để hỗ trợ những khẳng định rằng TPCN có thể duy trì hoặc tác dụng cấu trúc sinh lý và chức năng cơ thể. 4. Diễn tả các lợi ích chung của việc sử dụng TPCN.
    • 281. II. TÁC DỤNG CỦA TPCN
    • 282. Tác dụng TPCN 1 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ. 2 Tạo sức khỏe sung mãn 3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4 Hỗ trợ làm đẹp cho con người. 5 Hỗ trợ điều trị bệnh tật 6 Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội.
    • 283. Sức khỏe là gì ? Tình trạng lành lặn của cơ thể về cấu trúc và chức năng. Điều hòa cân bằng nội môi Thích nghi với sự thay đổi của hoàn cảnh SỨC KHỎE
    • 284. Bệnh tật là gì? Rối loạn cấu trúc chức năng P tử, TB, mô, BỆNH TẬT (1.000) cơ quan, cơ thể 2 Rối loạn cân bằng nội môi 3 1 Giảm khả năng thích nghi với hoàn cảnh
    • 285. Cơ chế SLB hỗ trợ điều trị bệnh tật của TPCN 1. Tăng cường chức năng chuyển hóa (bổ sung vitamin, chất khoáng … ) 2. Tăng cường cấu trúc sinh lý (bổ sung chất khoáng …). 3. Tăng cường chức năng SL(bổ sung hoạt chất sinh học). 4. Chống FR (Vit C,E, b-caroten Hỗ trợ cấu trúc chức năng  1. Điều hòa đường máu (chất xơ, w-3, crome …) 2. Điều hòa mỡ máu (Fiber, PUFA, MUFA, Iridoids, Flavonoids ..) 3. Điều hòa chất khoáng: Ca, Zn … 4. Điều hòa kiềm – toan. KHỎI BỆNH = SỨC KHỎE  Tăng khả năng thích nghi với hoàn cảnh 1. Adaptogen 2. Tăng sức đề kháng, miễn dịch (đặc hiệu và không đặc hiệu). 3. Bổ sung vitamin, chất khoáng, hoạt chất sinh học. 4. Chống viêm. Chống RL cân bằng nội môi 
    • 286. Ba lợi ích cơ bản của TPCN trong điều trị 1 Tăng sức khỏe chung •Tạo sức khỏe sung mãn •Tăng sức đề kháng miễn dịch •Tăng cường các chức năng cơ thể Nhân sâm, Đông trùng hạ thảo, các loại nấm, tảo, vitamin, chất khoáng, sản phẩm từ ong … Tác động trực tiếp nguyên nhân gây bệnh: •Taxol trong TPCN tinh dầu thông đỏ tác dụng chống ung thư. •Iridoids: td ¯ HA, ¯ cholesterol, LDL, ¯TG, ức chế phát triển TB u. •Resveratrol: ¯ cholesterol, TG, LDL •Flavonoids: chống viêm, chống u, thông huyết quản •Saponin: kháng khuẩn, kháng nấm … 2 3 Tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược •Điều trị ung thư bằng xạ trị + hóa chất: rụng tóc, mệt mỏi, chán ăn •Sử dụng TPCN: Tránh rụng tóc, giảm mệt mỏi, tăng sức khỏe, ăn ngon, sảng khoái.
    • 287. 1. TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ: THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Làm cho AO vượt trội Chống lão hóa Tế bào Chống lão hóa Tổ chức Chống lão hóa kéo dài tuổi thọ Cung cấp chất AO Vitamin: A, E, C, B… Các chất khoáng Hoạt chất sinh học Chất màu thực vật Các Enzym Bổ sung Hormone 1. Hormone sinh dục 2. Hormone phát triển (tuyến yên) 3. Hormone tuyến tùng Ngăn ngừa nguy cơ bệnh tật 1. Tăng sức đề kháng 2. Giảm thiểu nguy cơ gây bệnh 3. Hỗ trợ điều trị bệnh tật Tăng sức khỏe sung mãn 1. Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan. 2. Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật 1. Kt gen phát triển, ức chế gen lão hóa. 2. Kéo dài thời gian sinh sản. Giảm thiểu bệnh tật Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể
    • 288. 2. TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN: 1. Bổ sung vitamin 2. Bổ sung khoáng chất 3. Hoạt chất 4. Bổ sung chất AO TPCN
    • 289. 3. TPCN - TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, GIẢM NGUY CƠ BỆNH TẬT www.themegallery.com
    • 290. TPCN TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH TPCN tăng cường hệ thống miễn dịch (sức đề kháng) không đặc hiệu: TPCN Bổ sung các chất dinh dưỡng Tuyến ngoại tiết Cơ quan tạo máu Tăng sx: •Dịch nhày •Các men •Mồ hôi •Trung gian hóa học… Tuyến nội tiết Tăng tổng hợp Protein Tăng sx và tái tạo máu Tăng sx Hormone Tăng sức đề kháng
    • 291. TPCN Hỗ trợ các chức năng cơ thể Tăng sức đề kháng Giảm nguy cơ mắc bệnh Rối loạn chuyển hóa Suy dinh dưỡng Lão hóa Bệnh mạn tính
    • 292. TPCN Cung cấp hoạt chất Ức chế Cytokin gây viêm Chống viêm Ức chế men C0X - 2 Tăng sức đề kháng Các sp TPCN: - Tỏi - Cà – rốt, Sp thực vật. - Probiotics - Bổ sung Zn, vi khoáng. - Bổ sung Vitamin - Bổ sung Acid amin. - Bổ sung hoạt chất sinh học
    • 293. TPCN HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU Kháng nguyên Cơ thể Kháng thể • Nấm linh chi • Nấm hương • Tảo • Vitamin A, D, E, C • Chất khoáng: Zn, Ca ++… • Sâm • Hoàng kỳ • Đông trùng hạ thảo • Vision • Sữa ong chúa • Acid amin … TPCN
    • 294. 4. TPCN hỗ trợ làm đẹp con người Đẹp hình thức BBiiểểuu hhiiệệnn ssắắcc đđẹẹpp Đẹp nội dung Không có bệnh tật Có sức bền bỉ, dẻo dai Các chức năng bền vững Cân đối chiều cao, cân nặng - BMI = 18,5 – 24,9 kg/m2 - Ba chỉ số đo Biểu hiện Da Răng, miệng Đầu, tóc Mắt, mũi, tai Ngực, mông Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi Lời nói TPCN
    • 295. 5. TPCN - HỖ TRzỢ PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT
    • 296. Cơ chế TPCN hỗ trợ điều trị bệnh tật •Tăng cường các chức năng các bộ phận •Cấu trúc sinh lý •Tăng sức đề kháng •Tăng khả năng miễn dịch Bản thân TPCN tác động trực tiếp tác nhân gây bệnh: •Kháng sinh •Chống FR •Ức chế hoặc kích thích quá trình chuyển hóa •Tăng hiệu quả liệu pháp tân dược •Giảm tác dụng phụ, tai biến liệu pháp tân dược Khỏi bệnh
    • 297. TThhùùcc pphhÈÈmm cchhøøcc NNĂĂNNGG Vitamin Kho¸ng chÊt Axit amin CÊu t¹o c¬ quan, tæ chøc Ho¹t chÊt sinh häc Qu¸ trình chuyÓn ho¸ vËt chÊt (®ång ho¸ - dÞ ho¸) Phôc håi cÊu t¹o vμ chuyÓn ho¸ Phôc håi chøc năng Phßng vμ hç trî ®iÒu trÞ bÖnh
    • 298. CƠ CHẾ CHUNG TPCN PHÒNG CHỐNG ĐTĐ: Chống hư hại TB Langerhans: •Tăng hệ thống miễn dịch •Chống viêm •Chống oxy hóa •Tăng SX KT, giảm tác hại phản ứng KN-KT Giảm đường máu. •Giảm hấp thu •Giảm tạo thành •SP có chỉ số đường huyết thấp Tăng nhạy cảm của Receptor •Giảm mỡ máu •Giảm béo phì •Tăng nuôi dưỡng các mô, TB •Chống viêm, chống oxy hóa •TPCN tăng nhạy cảm Receptor TPCN tạo môi trường kiềm máu. •Hoạt chất dược thảo •Chất xơ •Ngũ cốc nguyên hạt •Tảo, nấm
    • 299. TPCN PHÒNG CHỐNG HƯ HẠI TB LANGERHANS: TPCN tăng cường miễn dịch (tảo xoắn, linh chi, đông trùng hạ thảo, nấm hương, ngưu chương chi, hoàng kỳ …) •TPCN giảm nguy cơ gây bệnh •TPCN chống FR Ức chế COX-2 ®chống viêm, ­tăng sức đề kháng •Bổ sung Probiotics •Kích thích TB Lympho B,T •Kích thích SX Interferon, Cytokine, •Bổ sung Vitamin, chất khoáng, HCSH: ­cấu trúc, chức năng các tổ chức ®­ sức đề kháng (Zn: tăng tổng hợp Insulin) TPCN chống viêm (Curcumin, Iridoids, Flavonoids, Antocyanosids …) •Hoạt chất ức chế men COX-2 •Hoạt chất ức chế Cytokin gây viêm •Kích thích SX bạch cầu •Tăng hệ thống đề kháng đặc hiệu và không đậc hiệu TPCN chống oxy hóa, bảo vệ TB Langerhans •Polyphenol •Flavonoids •Vitamin (Vitamin E, Vitamin C, b-caroten …) •Resveratrol •Antocyanidine •Melatonin, CoQ-10, SOD •Enzymes, Hormone … TPCN kích thích tăng SX kháng thể •Iridoids •Polyphenol •Cathechin (EGCG) •Falavonoids ….
    • 300. TPCN LÀM GIẢM ĐƯỜNG MÁU: TPCN bổ sung chất xơ •Làm chậm rỗng dạ dày ® no lâu ®¯ ăn®¯ G. •Tạo màng keo phủ niêm mạc ruột ®¯ hấp thu •Cản trở ruột non trộn thực ăn với dịch tiêu hóa ® chậm tiêu hóa và hấp thu. TPCN cung cấp HCSH ức chế men: Ức chế men α-Glucosidase ® ức chế sự phân giải đường đôi, tinh bột thành Glucose (đậu tương lên men, dịch chiết lá dâu, tinh chất bí ngô …) TPCN là các sản phẩm có chỉ số đường huyết thấp TPCN bổ sung canxi ® kích thích mở kênh Canxi qua màng TB ® KT SX Insulin ®¯ G.
    • 301. TPCN tăng nhạy cảm của Receptor với Insulin TPCN bổ sung chất béo không no (w-3) tăng sự nhạy cảm các Receptor với Insulin. TPCN bổ sung Cr, Mg, Vitamin E: làm các mô sử dụng G dễ dàng. TPCN kích thích SX Nitric Oxyd (NO) ®­ tuần hoàn vi mô ® nuôi dưỡng TB ®­ nhậy cảm với Insulin. Các HCSH: dây thìa canh, mướp đắng, óc chó, giảo cổ lam, bí ngô, nghệ, nhàu … TPCN giảm cân chống béo phì: •TPCN ức chế cảm giác thèm ăn •TPCN làm chậm rỗng dạ dày, no lâu (chất xơ) •TPCN làm giảm hấp thu mỡ •TPCN làm tăng thoái hóa mỡ dự trữ •TPCN tăng đào thải. TPCN làm giảm mỡ máu (giảm TG, cholesterol, LDL, tăng HDL)
    • 302. Vai trò của TTPPCCNN vvàà NNiittrriicc OOxxiiddee TTHHỰỰCC PPHHẨẨMM CCHHỨỨCC NNĂĂNNGG ((DDââmm ddưươơnngg hhooắắcc,, YYoohhiimmbbiinn,, MMaaccccaa,, nnggọọcc ddưươơnngg,, nnggẩẩuu ppíínn,, llộộcc nnhhuunngg,, llưươơnn,, hhààoo,, ccáá hhồồii,, đđoomm đđóómm,, ccôônn ttrrùùnngg,, ttiimm sseenn,, hhảảii mmãã,, ttôômm,, ttỏỏii,, ĐĐôônngg ttrrùùnngg hhạạ tthhảảoo,, nnhhààuu ……)) HHoorrmmoonnee TTeessttoosstteerroonnee KKíícchh tthhíícchh hhaamm mmuuốốnn LL--AArrggiinniinn TTổổnngg hhợợpp CCrreeaattiinnee CChhuu ttrrììnnhh UUrrêê TTạạoo nnăănngg llưượợnngg vvàà pphháátt ttrriiểểnn ccơơ TThhảảii NNHH33 GGiiảảii pphhòònngg NNOO ((++)) NNOOSS GGiiããnn ccơơ ttrrơơnn TThhểể hhaanngg MMááuu ttrrààoo đđếếnn CCưươơnngg ddưươơnngg vvậậtt TTăănngg nnhhạạyy ccảảmm ccáácc mmôô ởở ddưươơnngg vvậậtt vvàà ââmm vvậậtt KKíícchh tthhíícchh SSXX HHoorrmmoonnee GGHH GGiiããnn ccơơ ttrrơơnn tthhàànnhh mmạạcchh TTăănngg llưưuu tthhôônngg ttuuầầnn hhooàànn mmááuu GGiiảảmm HHAA NNuuôôii ddưưỡỡnngg ttốốtt NNhhaannhh pphhụụcc hhồồii ttổổnn tthhưươơnngg pphhầầnn mmềềmm •TTeessttoosstteerroonnee == hhaamm mmuuốốnn QQHHTTDD •NNOO == CCưườờnngg ddưươơnngg
    • 303. C¸c khuyÕn c¸o dù phßng §T§: (1) Dù phßng vμ ®iÒu trÞ thõa c©n – bÐo ph×, ®Æc biÖt ë c¸c nhãm cã nguy c¬ cao. (2) Duy tr× BMI tèt nhÊt (trong kho¶ng 21 – 23 kg/m2). (3) Thùc hμnh ho¹t ®éng thÓ lùc: trung b×nh 20 – 30 phót mçi ngμy, duy tr× Ýt nhÊt 5 ngμy trong tuÇn. (T¨ng tiªu hao n¨ng l­îng, t¨ng tÝnh nh¹y c¶m cña Insulin vμ c¶i thiÖn t×nh tr¹ng sö dông Glucose ë c¸c c¬).
    • 304. (4) Duy tr× chÕ ®é ¨n vμ bæ sung TPCN: ¨n ®ñ rau qu¶, ®Ëu, ngò cèc toμn phÇn hμng ngμy, ¨n Ýt ®­êng ngät vμ Ýt chÊt bÐo b·o hoμ (kh«ng qu¸ 10% tæng n¨ng l­îng víi nhãm cã nguy c¬ cao, nªn ë møc < 7% tæng n¨ng l­îng), ®¹t ®ñ khÈu phÇn NSP 20g/ngμy. + Nên s d ng các TP có hàm l ng ch t x cao ử ụ ượ ấ ơ và chỉ số đường huyết thấp. + Chế độ ăn phải cung cấp được 40-50% lượng Calo dưới dạng Hydrat cacbon; 15-25% dưới dạng Protein và 25-35% dưới dạng Lipid. Với phụ nữ và trẻ em cần tăng Protein. + Sử dụng thường xuyên các TPCN phòng ngừa ĐTĐ, tim mạch, huyết áp.
    • 305. (5) - Kh«ng hót thuèc l¸: ng­êi §T§ cã nguy c¬ bÖnh m¹ch vμnh vμ ®ét quþ. Hót thuèc l¸ lμm t¨ng nguy c¬ ®ã. - Không uống rượu và đồ uống có cồn. (6) Phòng ngừa các bệnh kèm theo: ví dụ VXĐM, tăng HA… (7) Định kỳ xét nghiệm, kiểm tra đường máu
    • 306. Thùc phÈm, lèi ssèènngg vvμμ nngguuyy cc¬ bbÖÖnnhh ®¸ii ®­­êênngg ttyyppee 22 NNIIDDDDMM · Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. · T¨ng gÊp ®«i vμo n¨m 2025 · T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ NNIIDDDDMM · Xu thÕ gia t¨ng theo sù ph¸t triÓn x· héi - kinh tÕ. · T¨ng gÊp ®«i vμo n¨m 2025 · T¨ng lªn c¶ ë tÇng líp trÎ 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓ lùc 4. §¸i th¸o ®­êng bμ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËm ph¸t triÓn trong tö cung 1. Thõa c©n, bÐo ph× 2. BÐo bông 3. Kh«ng ho¹t ®éng thÓ lùc 4. §¸i th¸o ®­êng bμ mÑ 5. KhÈu phÇn nhiÒu chÊt bÐo no 6. Qu¸ nhiÒu r­îu 7. Tæng chÊt bÐo khÈu phÇn 8. ChËm ph¸t triÓn trong tö cung TT¨nngg 1. Gi¶m c©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vμ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈm giÇu NSP 4. Thùc phÈm giÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈm cã chØ sè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶m b¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toμn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. 1. Gi¶m c©n tù nguyÖn ë ng­êi thõa c©n vμ bÐo ph× (duy tr× BMI ë møc tèt nhÊt) 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc 3. Thùc phÈm giÇu NSP 4. Thùc phÈm giÇu acid bÐo n - 3 5. Thùc phÈm cã chØ sè ®­êng huyÕt thÊp (h¹t ®Ëu…) 6. §¶m b¶o khÈu phÇn chÊt bÐo no <7% tæng n¨ng l­îng 7. Ngò cèc toμn phÇn, ®Ëu, tr¸i c©y, rau. GGii¶mm Ghi chó: NIDDM (Non - insulin - dependent diabetes mellitus): ®¸i th¸o ®­êng type 2 - ®¸i th¸o ®­êng kh«ng phô thuéc
    • 307. Bổ sung chất xơ 1 ® ¯ G máu Bổ sung w-3 ® cải thiện đường 2 dung nạp G và ­ nhạy tháo cảm Insullin 3 Bổ sung Cr, Mg, Vit E. Tăng dung nạp G Đái 4 Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase ® ¯ phân giải thành G. chống Bổ sung các AO: 5 - Bảo vệ TB b - Langerhan - Kích thích thụ cảm thể cớ Insulin - Kích thích SX NO ® ­ nhạy cảm Insullin. phòng 6 Giảm cân béo phì ® giảm kháng Insullin. 7 Chống viêm ® tăng tái tạo TB ® ­ nhạy cảm Insullin. TPCN 8 Bổ sung hoạt chất làm giảm G máu: Iridoids, Flavonoids …
    • 308. Lời khuyên để giảm nguy cơ của bạn 1. N ếu bạn đang tăng cân. Nên làm các việc sau đây: (1) Áp dụng và duy trì biện pháp giảm cân hợp lý. (2) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (3) Tập luyện thân thể hàng ngày. 2. Nếu bạn không hề có vận động. Nên làm các việc sau đây: • Tập luyện thân thể hàng ngày. 3. Nếu Huyết áp của bạn quá cao. Nên làm các việc sau đây: (1) Áp dụng và duy trì biện pháp giảm cân hợp lý. (2) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (3) Khẩu phần giảm muối và cồn. (4) Tập luyện thân thể hàng ngày. (5) Tham khảo ý kiến bác sĩ có nên dùng thuốc giảm áp chưa và nên dùng TPCN loại nào tốt nhất.
    • 309. 4. Nếu bạn có cholesterol và Triglyceride ở mức quá cao. Nên làm các việc sau đây: (1) Lựa chọn ăn uống những thực phẩm thích hợp. (2) Tập luyện thân thể hàng ngày. (3) Tham khảo ý kiến BS có cần dùng thuốc chưa và dùng TPCN loại nào tốt nhất.
    • 310. TPCN PHÒNG NGỪA CÁC BỆNH TIM MẠCH Tác động các yếu tố nguy cơ tim mạch Tăng HA Đái tháo đường Rối loạn mỡ máu Tăng cân, béo phì Giảm nguy cơ bệnh tim mạch Yếu tố khác THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
    • 311. Tác dụng của TPCN với bệnh tim mạch www.themegallery.com (GS. Phạm Gia Khải 2009). 1. Phòng chống rối loạn lipid máu, giảm cholesterol, Triglycerid, LDL, tăng HDL. 2. Phòng chống các gốc tự do 3. Làm giảm kích thước các mảng VXĐM 4. Ức chế ngưng tập tiểu cầu 5. Cải thiện compliance ĐM 6. Làm giảm HA, tan cục huyết khối. 7. Tan cục huyết khối.
    • 312. TPCN cung cấp các chất phòng chống bệnh tim mạch " w-3, w-6, MUFA, PUFA: ¯ chol, ¯TG, ¯LDL, ¯HA thể nhẹ, chống loạn nhịp, chống hình thành huyết khối. • Vitamin E • Vitamin C Ức chế oxy hóa LDL " b-Caroten • Flavonoids : ¯ cholesterol, bền thành mạch • Sterol thực vật : ¯ cholesterol • Cathechin (chè xanh) : ¯ cholesterol • Lignan (đậu tương) : ¯ cholesterol • Mg : ¯ HA do giãn mạch, ¯ cản thành mạch • Monoterpen (cà chua, rau quả): ức chế tạo cholesterol. • Allylic Sulfid (hành, tỏi): ức chế tổng hợp cholesterol. • Iridoids : ¯ HA, ¯ cholesterol, ¯ LDL, ­HDL, ¯TG, bền thành mạch. • Resveratrol : ¯ cholesterol
    • 313. Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD (ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân …. ) Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine. (B6, B12, acid Folic …) Làm ¯ Chol, TG, LDL, ­ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids … •Cung cấp chất xơ ® làm ¯ mỡ máu •Cung cấp Ca: Tái sinh TB gốc tim và td tới phân chia, phát triển, biệt hóa TB Cung cấp chất AO ® chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … ) Cung cấp acid béo không no ® làm giảm nguy cơ CVD Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối (Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … ) Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO ® rãn mạch ®¯ HA Tăng sức bền thành mạch ®­ lưu thông huyết quản: Lecithin, Ginko, Catapol … TPCN phòng chống bệnh tim mạch Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids … 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    • 314. Bổ sung Vitamin, chất khoáng, HCSH ®¯ sức đề kháng, ­ miễn dịch ®¯ mắc, ¯ phát triển, ¯ nhiễm trùng và bệnh cơ hội. Cung cấp chất AO ® bảo vệ gen, AND (Vit E,A,C, Iridoids, Polyphenol, Flavonoids …) 1 Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl, Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids, Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA … Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K: Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C, b-caroten … Cung cấp chất xơ ® giảm nguy cơ ung thư đường ruột. Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược. TPCN phòng chống Ung thư 2 3 4 5 6
    • 315. 1 Lợi LLLợợợiii íííícccchhhh ccccủủủủaaaa TTTTPPPPCCCCNNNN vvvvớớớớiiii uuuunnnngggg tttthhhhưưưư Giảm tác dụng phụ của Tia xạ và Hóa trị liệu: 2 Có hoạt chất trực tiếp chống lại ung thư: 3 Tăng cường miễn dịch và chống các bệnh tật khác •Buồn nôn •Rụng tóc •Mệt mỏi •Mất ngon miệng •Ức chế phát triển TB ác tính •Bảo vệ gan và ADN trước tác nhân ung thư. •Giảm biến dị nhiễm sắc thể, chống đột biến tế bào. •Khử các tác nhân gây ung thư (FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, b-caroten, Tocoferon ... + Do hóa trị đã làm sụp đổ. + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể: Tăng cường hệ thống miễn dịch không đặc hiệu Tăng cường hệ thống miễn dịch đặc hiệu Tăng cường sức khỏe chung
    • 316. TPCN HỖ TRỢ PHÒNG CHỐNG UNG THƯ DẠ DÀY: Nitrat Nitrit Vi khuÈn · Polyphenol (l¸ chÌ) · Vitamin C · Tocophenol · Hîp chÊt Alkyl (hμnh, tái) · Flavonoid (cã trong nhiÒu lo¹i TV) · Flavon (chanh) · Quercetin (t¸o) Amin (-) Nitrosamin Muèi Teo d¹ dμy Ung th­ · Xö lý nhiÖt ®é cao ® t¹o PAHs (r¸n, n­íng, hun khãi…) · ¦íp muèi ® Nitrit · D­l­îng HCTS, thó y · Hãa chÊt th«i nhiÔm · §éc tè nÊm mèc (Aflatoxin) · ChÊt bÐo, r­îu · Nitrat
    • 317. CCHHẤẤTT XXƠƠ VVỚỚII CCÁÁCC BBỆỆNNHH MMẠẠNN TTÍÍNNHH Hemoglobin Bilirubin tự do BBiilliirrrruubbiinn lliiêênn hhợợpp Acetyl -CoA Cholesterol • Acid mật • Muối mật Tác dụng của mật •Dịch mật kiềm, có tác dụng trung hòa dịch vị • Nhũ hóa Lipid ® Hấp thụ • ­ hấp thụ vitamin tan trong dầu: A, D, E, K • ­ nhu động ruột • Bài xuất chất độc Bilirubin tự do • Urobilinogen • Stercobilinogen • Urobilin • Stercobilin Phân (vàng da cam) RUỘT NON RUỘT GIÀ TRỰC TRÀNG • TC: 132 g/d •Tương đương 17,9g chất xơ / d TPCN: Chất xơ Xơ hòa tan (Cám) Tăng khối phân Xơ hòa tan (bắp cải) Kích thích lên men do VK ruột Ngắt chu trình Hấp thụ acid mật ở ruột Gan – Ruột Phân đào thải nhanh ® cải thiện chuyển hóa L, P Tác dụng của chất xơ •Chống táo bón • Chống viêm ĐT, trực tràng "¯ mỡ máu, đường máu •Chống trĩ • ¯ K trực tràng • ¯ sỏi mật • ¯ suy mạch vành •Chống béo phì. •Cải thiện VK đường ruột Giảm Nước tiểu (vàng cam) Tái hấp thu mật phần lớn Enzym VK yếm khí
    • 318. TPCN HỖ TTRRỢỢ PPHHÒÒNGG CCHHỐỐNGG UUNGG TTHHƯƯ VVÚÚ www.themegallery.com · Không sinh đẻ · Có thai lần đầu muộn · Mạn kinh muộn · Phơi nhiễm với bức xạ ion khi >40 tuổi · Di truyền Ung thư vú Oestrogen Prolactin Axit béo no Axit béo không no Chế độ ăn nhiều béo Chế độ ăn thực vật Axit béo không no · Rau quả · Chất xơ · Carotenoid · Isoflavon (đậu tương) · Vitamin C · Cá ·Chế độ ăn nhiều thịt đỏ ·Chất béo bão hòa ·Uống rượu ·Tăng cân ·Dư lượng hóa chất (+) (+) (+) (+) (+) (+) (-) (-)
    • 319. TPCN Bổ sung Ca www.themegallery.com Phát triển Phòng chống chứng, bệnh 1. Trẻ em 2. Thiếu niên 3. Phụ nữ có thai 4. Phụ nữ cho con bú 5. Phụ nữ sau mãn kinh 6. Người già 1. Còi xương 2. Loãng xương 3. Gãy xương 4. Miễn dịch 5. Thần kinh 6. Cơ bắp 7. Cơn đau sinh trưởng 8. Cơn đau dạ dày-ruột 9. Vôi hóa 10. Đông máu, chảy máu 11. Hoạt động của tim
    • 320. 1 Ức chế cảm giác thèm ăn • Gây cảm giác no lâu • Giảm cảm giác trống rỗng dạy dày 2 3 Giảm hấp thu mỡ, chất dinh dưỡng 4 Tăng thoái hóa mỡ dự trữ 5 Tăng đào thải CCơơ cchhếế SSPP TTPPCCNN ggiiảảmm ccâânn cchhốốnngg bbééoo pphhìì
    • 321. Bổ sung Ca ® phát triển xương khớp, phòng chống loãng xương. khớp xương Bổ sung vitamin A, B, chất khoáng Cu, Zn, Mg, F … ® hỗ trợ tích cực chứa Ca ở xương. •Bổ sung Vitamin D ® phòng chống còi xương, loãng xương bênh •Bổ sung S: tái tạo sụn •Bổ sung F: tái tạo cấu trúc xương, sụn chống phòng TPCN 7 Cung cấp các chất chống viêm, ức chế men CÕ-2 (Iridoids, Flavonoids …) 1 Bổ sung Vitamin K ® cần cho quá trình Carboxy-hóa của Osteocalcin, là chất cơ bản của xương khớp Bổ sung vitamin C ® ảnh hưởng tích chứa Collagen ở khung xương. Bổ sung vitamin B ® chuyển hóa, phát triển xương. Bỏ sung hoạt chất tác dụng trực tiếp xương khớp (Collagen, sụn cá mập, Glucosamin …) Bổ sung các chất AO ® chống oxy hóa ®chống viêm, thoái hóa xương, khớp (b-caroten, Vit C,E … ) 2 3 4 5 6
    • 322. TPCN làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mạn tính kháng Chống FR ® bảo vệ TB, AND và các cơ quan. Ức chế COX-2 ® chống viêm ® tăng sức đề kháng. đề sức Bổ sung Probiotic ® ­ chức năng ruột ®­ sức đề kháng. tăng Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH ®­ chức năng ngoại tiết, nội tết và TPCN các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể. Tăng cường chức năng của da ® lớp áo bảo vệ cơ thể. 7 Kích thích sx TB Lympho B,T, các thực bào và các kháng thể, Interferon, các Cytokin … 1 2 3 4 5 6
    • 323. Tham gia cấu tạo thành phần TB, tổ chức •O,C,H,N: chiếm 96,5% •Nguyên tố đa lượng (Ca,P, Na, K, S, Cl, Mg): 3,43%. •Nguyên tố vi lượng: 0,07%. Cấu tạo tổ chức: •S, Mg: mỡ, cơ, các mô khác. •Ca, P: xương, răng. •Fe: hồng cầu Xúc tác các phản ứng Enzyme •Se: Enzyme Glutation Peroxydase •Cu: Hệ Enzyme Superoxyd Dismustase •Mg: Hệ ATP-aza •CO, B12 :Tổng hợp Hemoglobin … Tham gia quá trình chuyển hóa: •B1 : chuyển hóa Glucid •B2 : chuyển hóa Glucid •B3 : phân giải, tổng hợp G, L, P. •B5 : chuyển hóa đường, chất béo, tổng hợp Sterol. •B6 : 60 Enzyme •B8 : Men Carboxylate, tổng hợp acid béo, prtein. •B9, B12 : tổng hợp acid Nucleic, HC, TB mới. •C: Tổng hợp Hormone, duy trì sức bền thành mach, da. •A: Tổng hợp TB, đổi mới lớp biểu bì, TB võng mạc. •D: Kích thích hấp thu Ca, P, TB da, cơ, tổng hợp Insullin •E: Chống oxy hóa, bảo vệ acid béo màng TB. •K: Quá trình đông máu. Tham gia tổng hợp Hormone: Zn : Tổng hợp Insullin I2 : Tổng hợp các Hormone giáp trạng Các Vitamin: tham gia quý trình tổng hợp Se: loại bỏ kim loại độc 1 2 3 4 5 TPCN bổ sung Vit, chất khoáng tăng sức đề kháng
    • 324. TPCN Tăng cường chức năng gan Tăng chức năng chuyển hóa Tăng chức năng thải độc 1 2 TPCN cung cấp chất AO chống FR, bảo vệ 3 TB gan 4 TPCN chống viêm, bảo vệ TB gan 5 TPCN tăng hệ miễn dịch → bảo vệ “ Sức khỏe gan” TPCN làm ↓ nguy cơ các bệnh đái đường, VXĐM, K, viêm …. 6 → bảo vệ gan.
    • 325. TPCN với chức năng sinh dục
    • 326. Điều kiện để ccóó qquuaann hhệệ ttììnnhh ddụụcc SSựự hhaamm mmuuốốnn CCưươơnngg ddưươơnngg vvậậtt QQuuaann hhệệ ttììnnhh ddụụcc
    • 327. Cơ chế TPCN tăng cường cchhứứcc nnăănngg ssiinnhh ddụụcc Tăng thể lực sung mãn 1. Tăng sức đề kháng 2. Tăng sức mạnh cơ bắp 3. Chống lão hóa kéo dài tuổi thanh xuân 4. Giảm nguy cơ các bệnh mạn tính 5. Chống stress, chống mệt mỏi Tăng sự ham muốn [Libido] 1. Kích thích Hypothalamus + Tăng FSH ® tăng sản TB Sertoli ®­ SX tinh trùng. + Tăng LH ®­ TB Leydig ®­ SX Testosterol 2. Tăng SX Hormone sinh dục + Bổ sung Hormone sinh dục. 3. Tăng SX các dịch: - Tinh dịch - Dịch âm đạo Tăng cương cứng [Erection] 1.Tăng tổng hợp NO ở TB nội mô mạch máu thể xốp, thể hang, âm vật … 2. Kích thích các men tổng Hợp Hormone sinh dục 3. Cung cấp bổ sung nguyên Liệu SX Hormone sinh dục: - Protein - Lipid TTăănngg cchhứứcc nnăănngg ssiinnhh ddụụcc
    • 328. Giai đoạn kích thích Giai đoạn cao nguyên Giai đoạn cực khoái Giai đoạn hồi phục Nữ Nam GGiiaaoo hhợợpp:
    • 329. Các vùng kích thích ở nữ 1 2 3 4 6 5 7 8 10 12 9 11 Ghi chú: 1. Môi và lưỡi 5. Núm vú 9. Mặt trong trên đùi 2. Cổ 6. Giữa lưng 10. Sau đùi 3. Dái tai 7. Bụng và thắt lưng 11. Vùng bẹn 4. Gáy và chân tóc 8. Nếp dưới lằn mông 12. Cơ quan SD
    • 330. Các giai đoạn giao hợp I. Giai đoạn kích thích: 1. Toàn thân: tuần hoàn tăng, giãn mạch ngoại vi, huyết áp tăng, cơ căng dần 2. Tại chỗ:cương cứng, tiết dịch II. Giai đoạn cao nguyên: 1. Toàn thân: các dấu hiệu giai đoạn 1 mãnh liệt hơn: HA, tim, căng cơ 2. Tại chỗ: • Cương cứng • Tiết dịch nhờn • Nam: cương cứng, đỏ tía • Nữ: Măng xéc khoái cảm… III. Giai đoạn cực khoái: 1. Toàn thân: • Co giật vô thức • HA, nhịp tim, hơi thở tăng • Ý thức bị lu mờ • Rên la vô ý thức 2. Tại chỗ : • Co giật từng cơn • Nam: phóng tinh • Nữ: co thắt cơ SD, cơ bụng, đùi, ngực, co thắt măng-sec khoái cảm, cảm giác nóng ướt trào ra IV. Giai đoạn hồi phục: các cơ giãn ra, tuần hoàn, hô hấp bình thường, hết cương, buồn ngủ
    • 331. TPCN 1. Bổ sung Vitamin 2. Bổ sung chất khoáng 3. Bổ sung HCSH 1. Tăng sức đề kháng 2. Tạo sức khỏe sung mãn Tăng chức năng sinh dục
    • 332. TPCN 1. Bổ sung các Vitamin 2. Bổ sung các chất khoáng 3. Bổ sung hoạt chất sinh học (AO) 4. Bổ sung chất màu 5. Bổ sung các Enzyme Chống lão hóa, kéo dài tuổi thanh xuân Tăng chức năng sinh dục
    • 333. TPCN 1. Làm giảm nguy cơ các bệnh mạn tính không lây. 2. Làm tăng chức năng của các bộ phận trong cơ thể. Tăng chức năng sinh dục
    • 334. TPCN 1. Bổ sung Hormone 2. Kích thích cơ quan SX Hormone Tăng chức năng sinh dục
    • 335. TPCN hỗ trợ các chức năng khác của cơ thể 1 CHỨC NẰNG TIÊU HÓA: 1) Co bóp; 2) Tiết dịch; 3) Hấp thu; 4) Bài tiết. 2 CHỨC NẰNG HÔ HẤP: Thông khí (Thải CO2 , hấp thu O2 ) 3 CHỨC NẰNG THẬN: 1) Nội tiết: Renin (điều hòa HA); Erythopoietin (điều hòa HC). 2) Ngoại tiết: + Lọc (Thải bỏ SP cuối cùng của chuyển hóa, chất độc, SP thừa). + Bài tiết: NH+ , H+, K+ … + Tái hấp thu: acid amin, glucose, Na+, nước. 4 CHỨC NẰNG THẦN KINH: 1) Điều hòa chức năng toàn cơ thể. 2) Điều tiết cung phản xạ: Tiếp nhận kt, dẫn vào, xử lý, dẫn ra, đáp ứng. 3) Điều tiết cảm giác và vận động 5 CHỨC NĂNG CÁC GIÁC QUAN: 1) Thị giác; 2) Thính giác; 3) Khứu giác; 4) Vị giác; 5) Xúc giác 6 CHỨC NĂNG CHUYỂN HÓA VÀ ĐiỀU NHIỆT: 1) Chuyển hóa: G, L, P, NL 2) Điều nhiệt: sinh nhiệt, thải nhiệt 7 CHỨC NĂNG NỘI TiẾT: 1) Điều hòa chức năng cơ thể. 2) Đh quá trình: trao đổi chất, tăng trưởng, phát triển, sinh sản, chuyển hóa … TPCN Tăng cường các chức năng GIẢM nguy cơ các bệnh mạn tính
    • 336. 6. TPCN – HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KT – XH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO 1.Tạo công ăn việc làm: + Bán hàng trực tiếp: 200 triệu người với 25.000 mặt hàng ở 125 quốc gia. + Ở Việt Nam: khoảng 1.000.000 người tham gia bán hàng trực tiếp. 2. Tăng trưởng kinh tế: 20-30%/năm 3. Thuế công ty, thuế thu nhập. 4. Thu nhập mỗi cá nhân. 5. Hoạt động từ thiện. 6. Thúc đẩy sản xuất: từ khâu nuôi trồng thảo dược đến sản xuất, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu.
    • 337. Phần IV: Quản lý TPCN
    • 338. 1. Đảm bảo tiêu chuẩn 3P: • GAP: Kiểm soát nguồn nguyên liệu • GMP: Kiểm soát quá trình SX-CB • GLP: Kiểm soát tính Chất lượng – An toàn – Hiệu quả
    • 339. 2. Đánh giá: (1)Tính chất lượng: • TP nguyên liệu • Hàm lượng • Chất lượng • Độ tinh khiết
    • 340. (2) Tính an toàn: Không gây hại - Độc mạn tính - Độc cấp tính - Nguy cơ gây u - Quái thai - Dị ứng - Khả năng nhiễm độc, đột biến gen - Quá trình hấp thu, chuyển hóa - Liều dùng, liều độc
    • 341. (3) Tính hiệu quả: • Bằng chứng khoa học • Thử nghiệm động vật • Thử nghiệm lâm sàng • Đánh giá nguy cơ
    • 342. 3. Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn sản phẩm 4. Ghi nhãn theo quy định 5. Công bố: trung thực, rõ ràng, tránh hiểu nhầm - Thành phần (TP được phép có, TP cấm) - Hàm lượng - Tác dụng với sức khỏe
    • 343. 6. Chứng nhận lưu hành: - SP không cần chứng nhận của CQQL. - SP phải có chứng nhận của CQQL. 7. Giáo dục truyền thông: - Hiểu đúng, làm đúng, dùng đúng - Quảng cáo
    • 344. Điều 14/Luật ATTP: Điều kiện bảo đảm an toàn TPCN: 1. Tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 10: (1) Đáp ứng quy chuẩn tương ứng, tuân thủ quy định về giới hạn: VSV gây bệnh, dư lượng HCBVTV, thuốc thú y, kim loại nặng, tác nhân gây ô nhiễm … (2) Tùy từng loại TP, còn phải đáp ứng: - Quy định về sử dụng phụ gia, chất hỗ trợ chế biến. - Quy định bao gói, ghi nhãn. - Quy định về bảo quản. 2. Có thông tin tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của thành phần tạo nên chức năng đã công bố. 3. TPCN lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường phải có báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng của sản phẩm. 4. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể về quản lý TPCN.
    • 345. Nghị định 38/2012/NĐ-CP Hướng dẫn công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định ATTP
    • 346. Điều 3: Điều kiện để SP TP được lưu hành 1. TP qua chế biến bao gói sẵn 2. Phụ gia TP 3. Chất hỗ trợ cế biến 4. Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng TP Đã có QCKT Chưa có QCKT 1. Phải có công bố hợp quy 2. Đăng ký bản CBHQ 1. Phải có CBPHQ Đ ATTP 2. Đăng ký bản CBPHQ Đ ATTP •Giấy tiếp nhận bản CBHQ – M01a •Thời hạn: 7 ngày •Giấy tiếp nhận CBPHQĐATTP – M01b •TP thường •Thời hạn: 15 ngày •TPCN-TP tăng cường vi chất dinh dưỡng •Thời hạn: 30 ngày
    • 347. Điều 4: Phân cấp tiếp nhận CBHQ và CBPHQĐATTP Bộ Y tế 1. TPCN 2. Phụ gia TP 3. Chất hỗ trợ chế biến 4. SP nhập khẩu đã qua chế biến, bao gói sẵn, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng TP Sở Y tế Các SP còn lại SXKD tại địa bàn
    • 348. Điều 5: Hồ sơ công bố hợp quy đối với SP đã có QCKT 1. Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy quy được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ gồm: 1) Bản công bố hợp quy ( M02) 2) Bản thông tin chi tiết sản phẩm (M03a – TP thường hoặc M 03c – Dụng cu, bao gói) 3) Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); 4) Chứng nhận HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (nếu có). 2. Công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất), hồ sơ gồm: 1) Bản công bố hợp quy (M 02) 2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M03a và M03c) 3) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thực hiện do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận - Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự); 4) Kế hoạch kiểm soát chất lượng ( M04) 5) Kế hoạch giám sát định kỳ (bản xác nhận của bên thứ nhất); 6) Chứng nhận HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (nếu có).
    • 349. Điều 6: Hồ sơ CBPHQĐATTP đối với sản phẩm chưa có QCKT 1. Đối với TPCN và TP tăng cường vi chất dinh dưỡng nhập khẩu, hồ sơ gồm: (1) Bản CBPHQĐATTP (M02); (2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M 03b); (3) Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc chứng nhận y tế hoặc giấy chứng nhận tương đương do: - Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ cấp trong đó có nội dung thể hiện sản phẩm an toàn với sức khỏe người tiêu dùng và phù hợp với pháp luật về thực phẩm - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự. (4) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn, do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); - Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự); (5) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (6) Nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ và nhãn phụ bằng tiếng Việt (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (7) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh (8) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (9) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở nhập khẩu thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (10) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (11) Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
    • 350. 2. Đối với TPCN và TP tăng cường vi chất dinh dưỡng sản xuất trong nước, hồ sơ gồm: (1) Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (M 02); (2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M 03b) (3) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận cấp (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); (4) Mẫu nhãn sản phẩm (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (5) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh để đối chiếu khi nộp hồ sơ; (6) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (7) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (8) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (9) Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (10) Báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng của sản phẩm thực phẩm đối với sản phẩm mới lần đầu tiên đưa ra lưu thông trên thị trường (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (11) Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu được quy định tại Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định này (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (12) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
    • 351. Điều 7: Nộp hồ sơ 1. Đóng quyển hồ sơ: 1.1. Hồ sơ pháp lý chung: 1 quyển, gồm: (1) Giấy đăng ký kinh doanh (2) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP (3) Chứng nhận HACCP, ISO 22.000 và tương đương (nếu có). 1.2.Hồ sơ công bố hợp quy hoặc CBPHQ Đ ATTP: 2 quyển gồm: các tài liệu như quy định ở Điều 5,6 (trừ hồ sơ tài liệu được quy định ở khoản 1/điều). 2. Nộp hồ sơ: - Trực tiếp - Bưu điện 3. Nếu tổ chức, cá nhân có nhiều SP, thì từ 2 SP trở lên chỉ phải nộp 01 bộ hồ sơ pháp lý chung.
    • 352. Phần V: Những chiến sĩ tiên phong vì Sức khỏe cộng đồng
    • 353. 1. Chào 2. Hỏi thăm đối tượng (tìm hiểu SK) 3. Kể về các biện pháp nâng cao sức khỏe 4. Giúp đối tượng lựa chọn biện pháp, SP. 5. Giải thích sự lựa chọn. 6. Hẹn trở lại. Nhà phân phối 1. Tư vấn về sức khỏe 2. Tư vấn về sản phẩm Tự do – Dân chủ - Minh bạch – Khoa học
    • 354. Mỗi nhà phân phối = TTV + Chiến sĩ chăm sóc SKCĐ 1) Có lương tâm đạo đức nghề nghiệp 2) Có kiến thức SKCĐ - Tại sao dịch bệnh mạn tính xuất hiện - Tại sao TPCN là vaccine dự phòng - Nguy cơ và tác hại các bệnh mạn tính 3) Thực hiện di huấn của Ông Tổ ngành TPCN – Đại Thiền Sư Tuệ Tĩnh: + Chăm sóc SKCĐ bằng SP từ cây cỏ quanh vườn. + Chữa bệnh bằng SP cây cỏ. + Phát triển trồng cây cỏ để SX TPCN. 4) Có kiến thức và thực hành đúng về Hiểu đúng – làm đúng – dùng đúng TPCN 5) Thực hiện đúng quy định pháp luật về kinh doanh và sản phẩm. 6) Thấy rõ nét văn hóa ưu việt của ngành nghề.
    • 355. 10 NÉT VĂN HÓA CCỦỦAA BBÁÁNN HHÀÀNNGG ĐĐAA CCẤẤPP TTưư vvấấnn ttrrựựcc ttiiếếpp cchhoo kkhháácchh hhàànngg vvềề SSKK&&SSPP,, ttrraaoo đđổổii ddâânn cchhủủ vvàà mmiinnhh bbạạcchh.. 11 HHạạnn cchhếế ttốốii đđaa hhàànngg ggiiảả,, 33 llậậuu ttrroonngg hhệệ tthhốốnngg.. Hàng hóa nhanh chóng đến người tiêu dùng, giảm được 22 chi phí trung gian. HHooạạtt đđộộnngg mmaanngg ttíínnhh ccộộnngg đđồồnngg rrộộnngg rrããii,, hhệệ tthhốốnngg ccóó ttíínnhh ttưươơnngg hhỗỗ vvàà ttrráácchh nnhhiiệệmm llẫẫnn nnhhaauu,, 44 đđeemm nniiềềmm vvuuii,, SSKK,, ssựự kkhháá ggiiảả cchhoo mmììnnhh vvàà mmọọii nnggưườờii.. GGiiáá SSPP kkhhôônngg đđổổii ttừừ đđầầuu đđếếnn 55 ccuuốốii,, ttừừ ttrrêênn xxuuốốnngg ddưướớii.. MMỗỗii ccáá nnhhâânn đđềềuu ttììmm tthhấấyy ggiiáá ttrrịị rriiêênngg nnhhưư nniiềềmm vvuuii,, ccơơ hhộộii,, SSKK,, pphháátt hhuuyy hhếếtt kkhhảả nnăănngg vvàà ssựự ssaayy mmêê nngghhềề nngghhiiệệpp.. 77 AAii ccũũnngg ccóó ccơơ hhộộii 99 TTHHÀÀNNHH ĐĐẠẠTT GGiiaaoo llưưuu rrộộnngg rrããii ttrroonngg nnưướớcc vvàà qquuốốcc ttếế vvớớii nnhhữữnngg nnggààyy hhộộii ởở ccáácc nnơơii nnổổii ttiiếếnngg.. 66 BBáánn hhàànngg ĐĐaa ccấấpp llàà 11 ttrrưườờnngg ĐĐHHCCĐĐ,, đđààoo ttạạoo ccáácc nnhhàà pphhâânn pphhốốii tthhàànnhh ccáácc TTTTVV cchhăămm ssóócc SSKKCCĐĐ.. 88 TTôônn vviinnhh ttiinnhh tthhầầnn đđii kkèèmm ttôônn vviinnhh vvậậtt cchhấấtt.. 1100
    • 356. ““HHiiểểuu đđúúnngg –– LLààmm đđúúnngg –– DDùùnngg đđúúnngg”” HHiiểểuu đđúúnngg –– CCoorrrreecctt UUnnddeerrssttaannddiinngg 11 ĐĐịịnnhh nngghhĩĩaa -- DDeeffiinniittiioonn 22 11 SSảảnn xxuuấấtt -- MMaannuuffaaccttuurriinngg 22 KKiinnhh ddooaannhh -- DDeeaalliinngg 33 CCôônngg bbốố && QQuuảảnngg ccááoo CCllaaiimm &&AAddvveerrttiisseemmeenntt 44 QQuuảảnn llýý -- MMaannaaggeemmeenntt 11 22 PPhhâânn llooạạii -- CCllaassssiiffiiccaattiioonn 33 PPhhâânn bbiiệệtt -- DDiiffffeerreennttiiaattiioonn 44 TTáácc ddụụnngg -- EEffffiiccaaccyy 33 DDùùnngg đđúúnngg –– CCoorrrreecctt UUssaaggee 11 ĐĐốốii ttưượợnngg –– TTaarrggeett OObbjjeecctt 22 LLiiềềuu llưượợnngg -- DDoossaaggee 33 TThhờờii ggiiaann –– DDuurraattiioonn 44 CCáácchh ddùùnngg –– IInnssttrruuccttiioonn ooff UUssaaggee LLààmm đđúúnngg –– CCoorrrreecctt IImmpplleemmeennttaattiioonn
    • 357. Trân trọng cảm ơn!

    ×