Your SlideShare is downloading. ×
0
ONG VÀ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
TỪ ONG
Loài ong đã có cách đây:
80.000.000 năm.
Nghiên cứu khác: có cách
đây 120.500.000 năm
khi Trái đất xuất hiện
thực vật – xu...
Tổ ong: có 03 loài ong:Tổ ong: có 03 loài ong:
1. Ong chúa:1. Ong chúa:
- Chỉ có 01 con.- Chỉ có 01 con.
- Lãnh chúa tối c...
ONG CHÚAONG CHÚA
► Thân thể: dài, to hơn ong đực.Thân thể: dài, to hơn ong đực.
► Sống một khu riêng trong tổ ong do ongSố...
ONG ĐỰCONG ĐỰC
► Thân thể:Thân thể: to hơn ong thợto hơn ong thợ
- Không có vòi châm nọcKhông có vòi châm nọc
- Không có t...
ONG THỢONG THỢ
► Thân thể:Thân thể: nhỏ nhất. Là ongnhỏ nhất. Là ong
cái nhưng không sinh sảncái nhưng không sinh sản
được...
Phân công công việc theo ngày tuổi của ong thợ.Phân công công việc theo ngày tuổi của ong thợ.
► Sau khi sinh 3 ngày:Sau k...
VŨ ĐIỆU CỦA ONG THỢ -VŨ ĐIỆU CỦA ONG THỢ -
THÔNG BÁO VỊ TRÍ CÁC BÔNG HOATHÔNG BÁO VỊ TRÍ CÁC BÔNG HOA
Sau khi thu lượm đượ...
TỔ ONGTỔ ONG
► Tổ ong được xây dựng từ nhiều phòngTổ ong được xây dựng từ nhiều phòng
nhỏ hình lục giác. Tổ ong do ong thợ...
PHÂN GIỚI TÍNH LOÀI ONGPHÂN GIỚI TÍNH LOÀI ONG
Ong chúa đẻ trứng
Phòng lục giác ong thợ Phòng lục giác ong đực
Kích thước ...
II. CÁC SẢN PHẨM TPCN TỪ ONGII. CÁC SẢN PHẨM TPCN TỪ ONG
1. Phấn hoa ong:1. Phấn hoa ong:
► Phấn hoa là TB sinh sản giống ...
THÀNH PHẦN CỦA PHẤN HOATHÀNH PHẦN CỦA PHẤN HOA
(1)(1) Vitamin:Vitamin: có khoảng 17 loại Vitamin:có khoảng 17 loại Vitamin...
CÔNG DỤNG CỦA PHẤN HOACÔNG DỤNG CỦA PHẤN HOA
11. Làm đẹp cho con người:. Làm đẹp cho con người: Tác giảTác giả
Nhật làm th...
2. Phòng thiếu máu và tăng2. Phòng thiếu máu và tăng
cường máu mới. Phấn hoa cócường máu mới. Phấn hoa có
Fe, Acid Folic, ...
4. Tăng cường sức bền bỉ dẻo dai và4. Tăng cường sức bền bỉ dẻo dai và
thể lực:thể lực:
► Phấn hoa có Vitamin, acid amin,P...
6. Phòng ngừa bệnh tim mạch:6. Phòng ngừa bệnh tim mạch:
► Phấn hoa có Rutin:Phấn hoa có Rutin: có td tăngcó td tăng
cường...
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM PHẤN HOAĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM PHẤN HOA
CỦA FLP.CỦA FLP.
1.1. Được sx tại vùng xa mạc không có ôĐược sx tại v...
Cách dùng:Cách dùng:
1.1. Uống trước ăn sáng 30 phút.Uống trước ăn sáng 30 phút.
2.2. Lúc đầu uống ¼ viên/ ngày để thăm dò...
2. Keo ong:2. Keo ong:
Là nhựa của các loài cây, nhất là các chồi mầm, do con ong nghiềnLà nhựa của các loài cây, nhất là ...
Thành phần keo ong:Thành phần keo ong:
TP: 50% nhựa cây, 30% sáp ong,TP: 50% nhựa cây, 30% sáp ong,
10 % chất béo, 5% phấn...
CÔNG DỤNG CỦA KEO ONGCÔNG DỤNG CỦA KEO ONG
1. Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao1. Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao
sức đề...
4. Tác dụng khử trùng, chống viêm4. Tác dụng khử trùng, chống viêm
nhiễm, chữa các vết thương.nhiễm, chữa các vết thương.
...
ĐẶC ĐIỂM SP KEO ONG CỦA FLPĐẶC ĐIỂM SP KEO ONG CỦA FLP
1.1. Kỹ thuật lấy keo ongKỹ thuật lấy keo ong:: sử dụng phương pháp...
3. Sữa ong chúa:3. Sữa ong chúa:
► Ong ngoài 20 ngày tuổi bay ra khỏi tổ kiếm phấn hoaOng ngoài 20 ngày tuổi bay ra khỏi t...
Thành phần sữa ong chúa:Thành phần sữa ong chúa:
1.1. Chất R (Royal Jelly):Chất R (Royal Jelly): là hợp chấtlà hợp chất
củ...
CÔNG DỤNG CỦA SỮA ONG CHÚACÔNG DỤNG CỦA SỮA ONG CHÚA
1.1. Kéo dài tuổi thanh xuân, duy trìKéo dài tuổi thanh xuân, duy trì...
2. Ổn định hệ thần kinh, phòng chống2. Ổn định hệ thần kinh, phòng chống
stress: sữa ong chúa có nhiều chấtstress: sữa ong...
6. Tăng cường sự sinh trưởng và lớn lên, tăng sức đề kháng cho6. Tăng cường sự sinh trưởng và lớn lên, tăng sức đề kháng c...
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM SỮA ONGĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM SỮA ONG
CHÚA CỦA LFPCHÚA CỦA LFP
1.1. Ong được nuôi vùng sa mạc không ôOng được...
4. MẬT ONG4. MẬT ONG
► Ong thợ có nhiệm vụ đi tìm hoa và hútOng thợ có nhiệm vụ đi tìm hoa và hút
mật ho lưu trong túi mật...
THÀNH PHẦN MẬT ONGTHÀNH PHẦN MẬT ONG
1. Các đường đơn:1. Các đường đơn:
+ Glucose:; rất dễ hấp thu qua ruột vào máu.+ Gluc...
CÁCH THỬ MẬT ONG PHÂN BIỆTCÁCH THỬ MẬT ONG PHÂN BIỆT
THẬT GIẢ.THẬT GIẢ.
1. Nhỏ vài giọt mật ong lên giấy thấm hoặc giấy bả...
Công dụng của mật ong:Công dụng của mật ong:
1. Bảo vệ sức khỏe:1. Bảo vệ sức khỏe:
- Mật ong chứa Fe, giúp quá trình tạo ...
5. Mật ong làm giảm bớt sự tăng lên đột5. Mật ong làm giảm bớt sự tăng lên đột
ngột lượng đường trong máu:ngột lượng đường...
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM MẬT ONGĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM MẬT ONG
CỦA LFPCỦA LFP
1.1. Mật ong được lấy từ vùng nuôi ở saMật ong được lấy ...
Trân trọng cảm ơn !Trân trọng cảm ơn !
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

19 ong và các sản phẩm tpcn từ ong

833

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
833
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
96
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "19 ong và các sản phẩm tpcn từ ong"

  1. 1. ONG VÀ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG TỪ ONG
  2. 2. Loài ong đã có cách đây: 80.000.000 năm. Nghiên cứu khác: có cách đây 120.500.000 năm khi Trái đất xuất hiện thực vật – xuất hiện loài ong  Ong sống thành đàn: 20.000 – 60.000 con.  Một xã hội: trật tự.  Tổ chức: nghiêm khắc.  Đoàn kết cao  Phân công công việc: rõ ràng. I. Đại cương về ong:
  3. 3. Tổ ong: có 03 loài ong:Tổ ong: có 03 loài ong: 1. Ong chúa:1. Ong chúa: - Chỉ có 01 con.- Chỉ có 01 con. - Lãnh chúa tối cao.- Lãnh chúa tối cao. - Sinh đẻ.- Sinh đẻ. 2. Ong đực:2. Ong đực: - Chiếm 1 – 2% đàn ong (hàng- Chiếm 1 – 2% đàn ong (hàng chục đến trăm con)chục đến trăm con) - Chỉ có chức năng giao phối với- Chỉ có chức năng giao phối với ong chúa.ong chúa. 3. Ong thợ:3. Ong thợ: - Chiếm 98% đàn ong (vài chục- Chiếm 98% đàn ong (vài chục đến vài trăm ngàn con).đến vài trăm ngàn con). - Thợ lao động không ngừng nghỉ.- Thợ lao động không ngừng nghỉ.
  4. 4. ONG CHÚAONG CHÚA ► Thân thể: dài, to hơn ong đực.Thân thể: dài, to hơn ong đực. ► Sống một khu riêng trong tổ ong do ongSống một khu riêng trong tổ ong do ong thợ xây nên.thợ xây nên. ► Đầu tiên là một con ong cái được sinhĐầu tiên là một con ong cái được sinh ra, phải đánh nhau, giết chết các conra, phải đánh nhau, giết chết các con khác để giành chức ong chúa.khác để giành chức ong chúa. ► Đời sống 3 – 5 năm.Đời sống 3 – 5 năm. ► Đặc điểm giao phối:Đặc điểm giao phối: - Ở trên không.Ở trên không. - Đàn ong đực bay theo ong chúa. ConĐàn ong đực bay theo ong chúa. Con bay nhanh và khỏe nhất được giao phốibay nhanh và khỏe nhất được giao phối với ong chúa.với ong chúa. - Sau giao phối, ong chúa mang trongSau giao phối, ong chúa mang trong mình 1 bọc trứng và 2 – 3 ngày sau thìmình 1 bọc trứng và 2 – 3 ngày sau thì sinh. Mỗi ngày có thể sinh 2.000 – 3.000sinh. Mỗi ngày có thể sinh 2.000 – 3.000 bọc trứng.bọc trứng. - Khi sinh, ong thợ không ngừng chămKhi sinh, ong thợ không ngừng chăm sóc ong chúa và AT.sóc ong chúa và AT.
  5. 5. ONG ĐỰCONG ĐỰC ► Thân thể:Thân thể: to hơn ong thợto hơn ong thợ - Không có vòi châm nọcKhông có vòi châm nọc - Không có túi đựng phấn hoa.Không có túi đựng phấn hoa. ► Sống trong đàn:Sống trong đàn: không phảikhông phải làm việc gì. Chỉ có một chứclàm việc gì. Chỉ có một chức năng: giao phối với ong chúa.năng: giao phối với ong chúa. Sau giao phối: chết.Sau giao phối: chết. ► Đời sống:Đời sống: 03 tháng. Ở trong đàn03 tháng. Ở trong đàn chỉ sống đến mùa thu, bị ong thợchỉ sống đến mùa thu, bị ong thợ đuổi đi hoặc giết chết để tiếtđuổi đi hoặc giết chết để tiết kiệm thức ăn cho đàn vào mùakiệm thức ăn cho đàn vào mùa đông. Ong đực có cuộc sống biđông. Ong đực có cuộc sống bi thương nhất.thương nhất.
  6. 6. ONG THỢONG THỢ ► Thân thể:Thân thể: nhỏ nhất. Là ongnhỏ nhất. Là ong cái nhưng không sinh sảncái nhưng không sinh sản được.được. ► Chức năng:Chức năng: - Tìm phấn hoa, hút mật.Tìm phấn hoa, hút mật. - Chăm sóc AT do ong chúa đẻChăm sóc AT do ong chúa đẻ ra.ra. - Chăm sóc ong chúa.Chăm sóc ong chúa. - Xây tổ.Xây tổ. - Giữ gìn trật tự và luật lệ trongGiữ gìn trật tự và luật lệ trong đàn.đàn. ► Tuổi thọ:Tuổi thọ: 4 – 6 tháng.4 – 6 tháng.
  7. 7. Phân công công việc theo ngày tuổi của ong thợ.Phân công công việc theo ngày tuổi của ong thợ. ► Sau khi sinh 3 ngày:Sau khi sinh 3 ngày: - Cơ thể chưa hoàn toàn trưởng thành- Cơ thể chưa hoàn toàn trưởng thành - Chỉ phụ trách công việc nhẹ nhàng.- Chỉ phụ trách công việc nhẹ nhàng. ► Sau sinh 4 – 9 ngày:Sau sinh 4 – 9 ngày: tuổi thành niên làm côngtuổi thành niên làm công việc nhẹ nhàng trong tổ.việc nhẹ nhàng trong tổ. ► Sau sinh 10 – 16 ngày:Sau sinh 10 – 16 ngày: - Cơ quan chức năng sinh dục biến mất.Cơ quan chức năng sinh dục biến mất. - Bụng phát triển phình ra, bắt đầu tiết dịch trongBụng phát triển phình ra, bắt đầu tiết dịch trong tổ ong.tổ ong. ► Sau 17 – 19 ngày:Sau 17 – 19 ngày: - Trở thành công nhân làm mật.Trở thành công nhân làm mật. - Chế biến mật hoa thành mật ong.Chế biến mật hoa thành mật ong. ► Sau 20 ngày:Sau 20 ngày: bay khỏi tổ đi tìm mật và phấn hoa.bay khỏi tổ đi tìm mật và phấn hoa. Ong thợ làm việc cần mẫn không biết mệt mỏi, đếnOng thợ làm việc cần mẫn không biết mệt mỏi, đến khi cánh bị rách, bị rơi xuống mặt đất mà chếtkhi cánh bị rách, bị rơi xuống mặt đất mà chết hoặc già rồi chết.hoặc già rồi chết.
  8. 8. VŨ ĐIỆU CỦA ONG THỢ -VŨ ĐIỆU CỦA ONG THỢ - THÔNG BÁO VỊ TRÍ CÁC BÔNG HOATHÔNG BÁO VỊ TRÍ CÁC BÔNG HOA Sau khi thu lượm được phấn hoa vàSau khi thu lượm được phấn hoa và mật hoa mang về tổ, giao sảnmật hoa mang về tổ, giao sản phẩm xong, ong thợ bay múaphẩm xong, ong thợ bay múa quanh tổ trước khi bay đi theoquanh tổ trước khi bay đi theo 02 kiểu:02 kiểu: 1. Bay theo vòng tròn trên tổ ong.1. Bay theo vòng tròn trên tổ ong. Kiểu này thông báo rằng: trongKiểu này thông báo rằng: trong vòng 100m gần tổ ong có hoa.vòng 100m gần tổ ong có hoa. 2. Bay theo hình số 8 trên tổ ong.2. Bay theo hình số 8 trên tổ ong. Kiểu này thông báo rằng: xa hơnKiểu này thông báo rằng: xa hơn 100m cách tổ ong mới có hoa.100m cách tổ ong mới có hoa.
  9. 9. TỔ ONGTỔ ONG ► Tổ ong được xây dựng từ nhiều phòngTổ ong được xây dựng từ nhiều phòng nhỏ hình lục giác. Tổ ong do ong thợnhỏ hình lục giác. Tổ ong do ong thợ xây dựng nên.xây dựng nên. ► Phân chia khu vực trong tổ ong:Phân chia khu vực trong tổ ong: - Khoang phía trên và 2 bên: lưu giữa mật.Khoang phía trên và 2 bên: lưu giữa mật. - Khoang ở giữa lưu giữ phấn hoa.Khoang ở giữa lưu giữ phấn hoa. - Phòng chính giữa: nơi nuôi dưỡng các ấuPhòng chính giữa: nơi nuôi dưỡng các ấu trùng.trùng. - Góc chếch phía trên: nơi ở ong đực.Góc chếch phía trên: nơi ở ong đực. - Góc chếch phía dưới: cung ong chúa.Góc chếch phía dưới: cung ong chúa. ► Điều hòa nhiệt trong tổ : 30 – 36Điều hòa nhiệt trong tổ : 30 – 36oo CC - Mùa đông: ong thợ nằm vây quanh ongMùa đông: ong thợ nằm vây quanh ong chúa, tất cả tập trung một nơi, lấy nhiệtchúa, tất cả tập trung một nơi, lấy nhiệt độ thân thể để làm tăng nhiệt độ tổ.độ thân thể để làm tăng nhiệt độ tổ. - Mùa hè: ong trong tổ vẫy cánh liên tục đểMùa hè: ong trong tổ vẫy cánh liên tục để lưu thông không khí và làm thấp nhiệt độlưu thông không khí và làm thấp nhiệt độ trong tổ.trong tổ.
  10. 10. PHÂN GIỚI TÍNH LOÀI ONGPHÂN GIỚI TÍNH LOÀI ONG Ong chúa đẻ trứng Phòng lục giác ong thợ Phòng lục giác ong đực Kích thước hẹp Kích thước lớn hơn Ép 2 bên bụng ong chúa Không bị ép bụng Đẻ trứng có tinh dịch Đẻ trứng không có tinh dịch Nở ra ong cái Ăn sữa ong chúa Ăn mật ong và phấn hoa Ăn sữa ong chúa Ong thợ Ong chúa Nở ra ong đực (trong cung ong chúa)
  11. 11. II. CÁC SẢN PHẨM TPCN TỪ ONGII. CÁC SẢN PHẨM TPCN TỪ ONG 1. Phấn hoa ong:1. Phấn hoa ong: ► Phấn hoa là TB sinh sản giống đực củaPhấn hoa là TB sinh sản giống đực của các loài hoa. Ong thợ dùng “giỏ phấn”các loài hoa. Ong thợ dùng “giỏ phấn” và chân để lấy phấn hoa.và chân để lấy phấn hoa. ► Ong thợ vừa dùng vòi để hút mật hoa,Ong thợ vừa dùng vòi để hút mật hoa, vừa dùng chân đạp phấn vào giỏ.vừa dùng chân đạp phấn vào giỏ. ► Trước khi đạp phấn hoa vào giỏ, ong tiếtTrước khi đạp phấn hoa vào giỏ, ong tiết ra chất dịch và mật hoa để trộn với phấnra chất dịch và mật hoa để trộn với phấn hoa, nặn thành hình cầu, sau đó dunghoa, nặn thành hình cầu, sau đó dung chân, để vào giỏ.chân, để vào giỏ. ► Khi đầy giỏ, bay đem phấn hoa về tổKhi đầy giỏ, bay đem phấn hoa về tổ ong. Con ong nặng 100mg nhưng có thểong. Con ong nặng 100mg nhưng có thể dùng chân đem được 30mg phấn hoa.dùng chân đem được 30mg phấn hoa.
  12. 12. THÀNH PHẦN CỦA PHẤN HOATHÀNH PHẦN CỦA PHẤN HOA (1)(1) Vitamin:Vitamin: có khoảng 17 loại Vitamin:có khoảng 17 loại Vitamin: B1, B2, B6, B12, C, A, D, Niacin,B1, B2, B6, B12, C, A, D, Niacin, Pantothenic, Biotin, Acid Folic, Cholin,Pantothenic, Biotin, Acid Folic, Cholin, Inositol, Tocophenol, Menadione, Rutin,Inositol, Tocophenol, Menadione, Rutin, Vitamin P.Vitamin P. (2)(2) Chất khoáng:Chất khoáng: khoảng 17 loại: Ca, P,khoảng 17 loại: Ca, P, Cu, Fe, Zn…Cu, Fe, Zn… (3)(3) Protein và acid amin:Protein và acid amin: Khoảng 18 loại:Khoảng 18 loại: Leucine, Isoleucine, Lysine, Cystine,Leucine, Isoleucine, Lysine, Cystine, Arginine, Phenyla – lanine, Threonine,Arginine, Phenyla – lanine, Threonine, Valine…Valine… (4)(4) Anzyme và các hoạt chất sinh học.Anzyme và các hoạt chất sinh học. (5)(5) Các nguyên tố khác:Các nguyên tố khác: Glucose, Fructose,Glucose, Fructose, Flavonoides, Nucleic acid…Flavonoides, Nucleic acid… Các tác giả Anh, Mỹ:Các tác giả Anh, Mỹ: xác định có hơn 96 chất.xác định có hơn 96 chất. Các tác giả Nhật:Các tác giả Nhật: xác định có hơn 100 chấtxác định có hơn 100 chất quan trọng.quan trọng.
  13. 13. CÔNG DỤNG CỦA PHẤN HOACÔNG DỤNG CỦA PHẤN HOA 11. Làm đẹp cho con người:. Làm đẹp cho con người: Tác giảTác giả Nhật làm thí nghiệm cho 30 phụ nữ > 30Nhật làm thí nghiệm cho 30 phụ nữ > 30 tuổi bị vết nám, nhăn trên da, dùng 4 thángtuổi bị vết nám, nhăn trên da, dùng 4 tháng phấn hoa, kết quả 80% (24 người) hết vếtphấn hoa, kết quả 80% (24 người) hết vết nhăn, vết nám, các điểm da khác màu vànhăn, vết nám, các điểm da khác màu và các TB chết trên da. Cơ chế:các TB chết trên da. Cơ chế: ► Phấn hoa chứa Vitamin A:Phấn hoa chứa Vitamin A: được coi làđược coi là Vitamin của làn da và các mô TB, có tácVitamin của làn da và các mô TB, có tác dụng chuyển hóa, duy trì ổn định trong TB,dụng chuyển hóa, duy trì ổn định trong TB, không tạo ra Keratosis.không tạo ra Keratosis. ► Phấn hoa chứa acid Hyaluronic và cácPhấn hoa chứa acid Hyaluronic và các EnzymEnzym làm da mềm mại, phục hồi các lànlàm da mềm mại, phục hồi các làn da bị nám.da bị nám. ► Phấn hoa có các Vitamin C, B2Phấn hoa có các Vitamin C, B2 có táccó tác dụng làm mờ các vết thâm trên da, làm dadụng làm mờ các vết thâm trên da, làm da đàn hồi, mịn màng.đàn hồi, mịn màng. ► Phấn hoa có Vitamin B3:Phấn hoa có Vitamin B3: có tác dụngcó tác dụng chống viêm da, bảo vệ da.chống viêm da, bảo vệ da.
  14. 14. 2. Phòng thiếu máu và tăng2. Phòng thiếu máu và tăng cường máu mới. Phấn hoa cócường máu mới. Phấn hoa có Fe, Acid Folic, Acid amin vàFe, Acid Folic, Acid amin và các loại vitamin có tác dụng tạocác loại vitamin có tác dụng tạo ra hồng cầu.ra hồng cầu. 3. Tác dụng chống lão hóa:3. Tác dụng chống lão hóa: ► Phấn hoa có chứaPhấn hoa có chứa β- Carotene,β- Carotene, các vitamin E, C, Acác vitamin E, C, A có tác dụngcó tác dụng chống các gốc tự do, do đó có tácchống các gốc tự do, do đó có tác dụng chống lão hóa, phòngdụng chống lão hóa, phòng chống K…chống K… ► Phấn hoa chứa nhiều acid aminPhấn hoa chứa nhiều acid amin cần thiết cho cơ thể, trong quácần thiết cho cơ thể, trong quá trình sinh sản, sinh trưởng, cáctrình sinh sản, sinh trưởng, các acid amin rất cần để tạo ra các tếacid amin rất cần để tạo ra các tế bào mới, bổ sung 1 lượng acidbào mới, bổ sung 1 lượng acid amin và protid cần thiết.amin và protid cần thiết.
  15. 15. 4. Tăng cường sức bền bỉ dẻo dai và4. Tăng cường sức bền bỉ dẻo dai và thể lực:thể lực: ► Phấn hoa có Vitamin, acid amin,Phấn hoa có Vitamin, acid amin, các vi khoáng và các hoạt chất sinhcác vi khoáng và các hoạt chất sinh học nên có tác dụng bổ sung vàhọc nên có tác dụng bổ sung và chất dinh dưỡng, làm tăng sức dẻochất dinh dưỡng, làm tăng sức dẻo dai và thể lực.dai và thể lực. ► Phấn hoa chính là 1 kho dinhPhấn hoa chính là 1 kho dinh dưỡng, là tinh hoa của thực vật, códưỡng, là tinh hoa của thực vật, có chức năng sinh sản để duy trì nòichức năng sinh sản để duy trì nòi giống, là thức ăn để nuôi đàn onggiống, là thức ăn để nuôi đàn ong 5. Tăng cường chức năng sinh lý cho5. Tăng cường chức năng sinh lý cho nam giới:nam giới: ► Phấn hoa có chứa nguyên tố Zn: cóPhấn hoa có chứa nguyên tố Zn: có tác dụng thúc đẩy sinh trưởng tếtác dụng thúc đẩy sinh trưởng tế bào, trong đó có TB tuyến sinhbào, trong đó có TB tuyến sinh dục.dục. ► Phấn hoa còn chứa nhiều vitamin,Phấn hoa còn chứa nhiều vitamin, acid amin, khoáng chất, enzym…acid amin, khoáng chất, enzym… rất cần cho tuyến tiền liệt. Phấnrất cần cho tuyến tiền liệt. Phấn hoa có td phòng chống sự viêmhoa có td phòng chống sự viêm tiền liệt tuyến.tiền liệt tuyến.
  16. 16. 6. Phòng ngừa bệnh tim mạch:6. Phòng ngừa bệnh tim mạch: ► Phấn hoa có Rutin:Phấn hoa có Rutin: có td tăngcó td tăng cường sức bền cho thành mạch,cường sức bền cho thành mạch, tăng cường lưu thông máutăng cường lưu thông máu trong huyết quản.trong huyết quản. ► Phấn hoa có td điều chỉnh HAPhấn hoa có td điều chỉnh HA,, đảm bảo hoạt động bìnhđảm bảo hoạt động bình thường hệ tim mạch.thường hệ tim mạch. 7. Các tác dụng khác:7. Các tác dụng khác: ► Thúc đẩy quá trình trao đổiThúc đẩy quá trình trao đổi protid.protid. ► Phòng chống táo bón, cải thiệnPhòng chống táo bón, cải thiện các bệnh đường tiêu hóa.các bệnh đường tiêu hóa.
  17. 17. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM PHẤN HOAĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM PHẤN HOA CỦA FLP.CỦA FLP. 1.1. Được sx tại vùng xa mạc không có ôĐược sx tại vùng xa mạc không có ô nhiễm.nhiễm. 2.2. Nguyên liệu từ các loài hoa có thànhNguyên liệu từ các loài hoa có thành phần dinh dưỡng phong phú.phần dinh dưỡng phong phú. 3.3. Công nghệ thu hoạch và sản xuất tạo raCông nghệ thu hoạch và sản xuất tạo ra sản phẩm viên nén bằng CN ép lạnh,sản phẩm viên nén bằng CN ép lạnh, đảm bảo chất dinh dưỡng và chống lạiđảm bảo chất dinh dưỡng và chống lại tác động của thời tiết, khí hậu.tác động của thời tiết, khí hậu. 4.4. Sp được trộn thêm sữa ong chúa và mậtSp được trộn thêm sữa ong chúa và mật ong tạo nên 1 sản phẩm dinh dưỡngong tạo nên 1 sản phẩm dinh dưỡng hoàn hảo (TP gồm 20 loại acid amin,hoàn hảo (TP gồm 20 loại acid amin, trong đó có 8 loại cần thiết, các vitamintrong đó có 8 loại cần thiết, các vitamin B, C, D, E, K và nhiều khoáng chất cầnB, C, D, E, K và nhiều khoáng chất cần thiết).thiết). 5.5. Quy cách sản phẩm: mỗi hộp có 100Quy cách sản phẩm: mỗi hộp có 100 viên, mỗi viên nặng 500mg.viên, mỗi viên nặng 500mg.
  18. 18. Cách dùng:Cách dùng: 1.1. Uống trước ăn sáng 30 phút.Uống trước ăn sáng 30 phút. 2.2. Lúc đầu uống ¼ viên/ ngày để thăm dò hiện tượng quáLúc đầu uống ¼ viên/ ngày để thăm dò hiện tượng quá mẫn (vết hồng, ban dị ứng ngoài da…)mẫn (vết hồng, ban dị ứng ngoài da…) 3.3. Sau đó dùng hàng ngày, mỗi ngày 1 viên sau một thờiSau đó dùng hàng ngày, mỗi ngày 1 viên sau một thời gian sẽ thấy tác dụng rõ rệt. Những người làm việcgian sẽ thấy tác dụng rõ rệt. Những người làm việc nhiều mệt mỏi có thể dùng tới 2 viên.nhiều mệt mỏi có thể dùng tới 2 viên. 4.4. Không nên uống với nước quá nóng vì sẽ làm phá hủyKhông nên uống với nước quá nóng vì sẽ làm phá hủy các chất dinh dưỡng, nhất là vitamin.các chất dinh dưỡng, nhất là vitamin.
  19. 19. 2. Keo ong:2. Keo ong: Là nhựa của các loài cây, nhất là các chồi mầm, do con ong nghiềnLà nhựa của các loài cây, nhất là các chồi mầm, do con ong nghiền nát luyện với nước dãi và dịch tiết ở bụng ong mà thành, có màunát luyện với nước dãi và dịch tiết ở bụng ong mà thành, có màu nâu hay sẫm. Keo ong còn gọi là Propolis (Pro: trước, Polis: thànhnâu hay sẫm. Keo ong còn gọi là Propolis (Pro: trước, Polis: thành phố - tiếng Hy lạp). Vai trò của keo ong:phố - tiếng Hy lạp). Vai trò của keo ong: - Đặt ở vị trí lối vào tổ ong, bảo đảm cho tổ ong tránh mưa, gió, bụiĐặt ở vị trí lối vào tổ ong, bảo đảm cho tổ ong tránh mưa, gió, bụi và sự xâm nhập từ bên ngoài.và sự xâm nhập từ bên ngoài. - Giữ cho tổ ong luôn vô trùng. Khi ong Chúa đẻ trứng, các ongGiữ cho tổ ong luôn vô trùng. Khi ong Chúa đẻ trứng, các ong Thợ tổng vệ sinh tổ, dùng keo ong lấp lối ra vào. Sau khi côngThợ tổng vệ sinh tổ, dùng keo ong lấp lối ra vào. Sau khi công việc hoàn thành, thì ong chúa mới đẻ, để đảm bảo vô trùng cho ấuviệc hoàn thành, thì ong chúa mới đẻ, để đảm bảo vô trùng cho ấu trùng.trùng.
  20. 20. Thành phần keo ong:Thành phần keo ong: TP: 50% nhựa cây, 30% sáp ong,TP: 50% nhựa cây, 30% sáp ong, 10 % chất béo, 5% phấn hoa, 5%10 % chất béo, 5% phấn hoa, 5% chất khác.chất khác. Gồm:Gồm: 1. Các Vitamin: A, B1, B2, C, E,1. Các Vitamin: A, B1, B2, C, E, acid Pantothenic.acid Pantothenic. 2. Các khoáng chất: Cu, Mg, Ca,2. Các khoáng chất: Cu, Mg, Ca, Al, Se…Al, Se… 3. Các Flavonoids3. Các Flavonoids 4. Các men và hoạt chất khác:4. Các men và hoạt chất khác: Quercetin, Chrysin, Acacetin…Quercetin, Chrysin, Acacetin… (Tổng số ~ 34 chất).(Tổng số ~ 34 chất).
  21. 21. CÔNG DỤNG CỦA KEO ONGCÔNG DỤNG CỦA KEO ONG 1. Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao1. Tăng cường hệ miễn dịch, nâng cao sức đề kháng Flavonoids:sức đề kháng Flavonoids: - Có tác dụng kháng sinh tự nhiên.Có tác dụng kháng sinh tự nhiên. - Kt phát triển các VSV có lợi.Kt phát triển các VSV có lợi. - KT sx BC, BH và Interferon.KT sx BC, BH và Interferon. - Chống oxy hóa, bảo vệ tổ chức cơChống oxy hóa, bảo vệ tổ chức cơ quan trong cơ thể.quan trong cơ thể. 2. Phòng ngừa các bệnh tim mạch:2. Phòng ngừa các bệnh tim mạch: giảm mỡ máu, phòng xơ vữa độnggiảm mỡ máu, phòng xơ vữa động mạch, cải thiện tuần hoàn lưu thôngmạch, cải thiện tuần hoàn lưu thông máu.máu. 3. Cải thiện chức năng tiêu hóa:3. Cải thiện chức năng tiêu hóa: keokeo ong chứa nhiều Enzyme có tác dụngong chứa nhiều Enzyme có tác dụng giúp tiêu hóa tốt.giúp tiêu hóa tốt.
  22. 22. 4. Tác dụng khử trùng, chống viêm4. Tác dụng khử trùng, chống viêm nhiễm, chữa các vết thương.nhiễm, chữa các vết thương. 5. Ngăn ngừa phát triển tế bào khối u:5. Ngăn ngừa phát triển tế bào khối u: Keo ong có chất Caffeic acid,Keo ong có chất Caffeic acid, Phenethyl ester có tác dụng ngăn chặnPhenethyl ester có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của TB khối u (không tácsự phát triển của TB khối u (không tác dụng với TB lành), hỗ trợ điều trị cácdụng với TB lành), hỗ trợ điều trị các bệnh ung thư mũi, ung thư cổ tử cung,bệnh ung thư mũi, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, ung thư trực tràng.ung thư vú, ung thư trực tràng. 6. Tác dụng hỗ trợ tăng cường chức6. Tác dụng hỗ trợ tăng cường chức năng giải độc cho gan, giảm mennăng giải độc cho gan, giảm men gan GOT, GPT.gan GOT, GPT.
  23. 23. ĐẶC ĐIỂM SP KEO ONG CỦA FLPĐẶC ĐIỂM SP KEO ONG CỦA FLP 1.1. Kỹ thuật lấy keo ongKỹ thuật lấy keo ong:: sử dụng phương pháp truyềnsử dụng phương pháp truyền thống.thống. 2.2. Bổ sung thêm sữa ong chúa để nâng cao giá trị dinhBổ sung thêm sữa ong chúa để nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.dưỡng của sản phẩm. 3.3. Không có ô nhiễm và sâu bệnh.Không có ô nhiễm và sâu bệnh. 4.4. Quy cách: Hộp có 60 viên, mỗi viên nặng 700mg,Quy cách: Hộp có 60 viên, mỗi viên nặng 700mg, trong đó chứa 100mg keo ong tinh khiết. Bảo quảntrong đó chứa 100mg keo ong tinh khiết. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mátnơi khô ráo, thoáng mát 5.5. Cách dùng:Cách dùng: Trước khi ăn sáng hàng ngày uống 1 – 2Trước khi ăn sáng hàng ngày uống 1 – 2 viên với nước ấm hoặc lạnh, tránh nước nóng.viên với nước ấm hoặc lạnh, tránh nước nóng.
  24. 24. 3. Sữa ong chúa:3. Sữa ong chúa: ► Ong ngoài 20 ngày tuổi bay ra khỏi tổ kiếm phấn hoaOng ngoài 20 ngày tuổi bay ra khỏi tổ kiếm phấn hoa mang về. Các con ong trong tổ sau khi ăn phấn hoa,mang về. Các con ong trong tổ sau khi ăn phấn hoa, phấn hoa được đưa theo đường máu lên đầu ong, trộnphấn hoa được đưa theo đường máu lên đầu ong, trộn với nước dãi của chúng rồi chia làm 2 phần, một phầnvới nước dãi của chúng rồi chia làm 2 phần, một phần chuyển cho ong Chúa, một phần lưu lại trong cơ thể.chuyển cho ong Chúa, một phần lưu lại trong cơ thể. Hai phần này đều có thể chuyển thành chất sữa trắng,Hai phần này đều có thể chuyển thành chất sữa trắng, gọi là sữa ong Chúa.gọi là sữa ong Chúa. ► Ong Chúa và ong Thợ khi là Ấu trùng hoàn toàn giốngOng Chúa và ong Thợ khi là Ấu trùng hoàn toàn giống nhau: trong vòng 3 ngày sau khi nở đều ăn sữa ongnhau: trong vòng 3 ngày sau khi nở đều ăn sữa ong chúa. Trong 3 ngày này, các Ấu trùng sẽ trở thành cácchúa. Trong 3 ngày này, các Ấu trùng sẽ trở thành các ong nhỏ. Những con ong trở thành ong thợ, không đượcong nhỏ. Những con ong trở thành ong thợ, không được ăn sữa Ong Chúa nữa mà chỉ được ăn mật ong và phấnăn sữa Ong Chúa nữa mà chỉ được ăn mật ong và phấn hoa. Ấu trùng được ăn hoàn toàn bằng sữa Ong Chúahoa. Ấu trùng được ăn hoàn toàn bằng sữa Ong Chúa bắt đầu có sự thay đổi khác biệt so với các con Ongbắt đầu có sự thay đổi khác biệt so với các con Ong khác: to gấp đôi các con khác, tuổi thọ gấp 40 lần conkhác: to gấp đôi các con khác, tuổi thọ gấp 40 lần con khác, đến khi đẻ có thể đẻ mỗi ngày tới 3.000 trứng.khác, đến khi đẻ có thể đẻ mỗi ngày tới 3.000 trứng.
  25. 25. Thành phần sữa ong chúa:Thành phần sữa ong chúa: 1.1. Chất R (Royal Jelly):Chất R (Royal Jelly): là hợp chấtlà hợp chất của tất cả các chất cộng lại, có táccủa tất cả các chất cộng lại, có tác dụng làm TB sinh trưởng mạnh, vìdụng làm TB sinh trưởng mạnh, vì thế chống lão hóa, xúc tiến trao đổithế chống lão hóa, xúc tiến trao đổi chất, có tác dụng rất to lớn mà khoachất, có tác dụng rất to lớn mà khoa học vẫn chưa xác định được (chấthọc vẫn chưa xác định được (chất thần bí).thần bí). 2.2. Protein và acid amin:Protein và acid amin: có 18 loại,có 18 loại, trong đó có 8 acid amin cần thiết,trong đó có 8 acid amin cần thiết, acid oleic, Palmic, 10acid oleic, Palmic, 10 Hydroxydecanoic, các Albumin,Hydroxydecanoic, các Albumin, Globulin…Globulin… 3.3. Các Vitamin có 10 loại Vitamin,Các Vitamin có 10 loại Vitamin, nhiều nhất là nhóm Bnhiều nhất là nhóm B (B5, B6, B1,(B5, B6, B1, acid Folic, Inositol, B12, Biotin…)acid Folic, Inositol, B12, Biotin…) 4.4. Các chất khoáng:Các chất khoáng: sắt, đồng, kẽm…sắt, đồng, kẽm… 5.5. Các hợp chất của acid Phospho:Các hợp chất của acid Phospho: ADP, ATP.ADP, ATP.
  26. 26. CÔNG DỤNG CỦA SỮA ONG CHÚACÔNG DỤNG CỦA SỮA ONG CHÚA 1.1. Kéo dài tuổi thanh xuân, duy trìKéo dài tuổi thanh xuân, duy trì vẻ đẹp mịn màng và sự tươi trẻvẻ đẹp mịn màng và sự tươi trẻ của làn da.của làn da. - Sữa ong chúa được coi là “mỹSữa ong chúa được coi là “mỹ phẩm ăn được” vì nó có nhiềuphẩm ăn được” vì nó có nhiều chất dinh dưỡng cho da như: cácchất dinh dưỡng cho da như: các loại vitamin…có chất parotin cóloại vitamin…có chất parotin có tác dụng tăng cường và kéo dàitác dụng tăng cường và kéo dài sự thanh xuân cơ, xương, nộisự thanh xuân cơ, xương, nội tầng…tầng… - Sữa ong chúa có nhiều acidSữa ong chúa có nhiều acid amin nên có tác dụng thúc đẩyamin nên có tác dụng thúc đẩy tăng cường chức năng gan, tăngtăng cường chức năng gan, tăng giải độc cho gan nên làm cho dagiải độc cho gan nên làm cho da đàn hồi, mịn màng cao.đàn hồi, mịn màng cao. - Có tác dụng chống lão hóa, tăngCó tác dụng chống lão hóa, tăng cường sinh lực.cường sinh lực.
  27. 27. 2. Ổn định hệ thần kinh, phòng chống2. Ổn định hệ thần kinh, phòng chống stress: sữa ong chúa có nhiều chấtstress: sữa ong chúa có nhiều chất dinh dưỡng đảm bảo cho não bộ hoạtdinh dưỡng đảm bảo cho não bộ hoạt động tốt, đặc biệt là Biotin và acidđộng tốt, đặc biệt là Biotin và acid Pantothenic.Pantothenic. 3. Thúc đẩy sinh trưởng và hồi phục của3. Thúc đẩy sinh trưởng và hồi phục của tế bào:tế bào: ► Bitotin và ADN liên quan đến sự tồn tạiBitotin và ADN liên quan đến sự tồn tại vật chất cơ bản trong TB, thúc đẩy sựvật chất cơ bản trong TB, thúc đẩy sự tái sinh TB.tái sinh TB. ► Trong sữa Ong chúa có nhiều vitaminTrong sữa Ong chúa có nhiều vitamin có tác dụng thúc đẩy quá trình chuyểncó tác dụng thúc đẩy quá trình chuyển hóa, nâng cao sức đề kháng, làm chohóa, nâng cao sức đề kháng, làm cho các TB mới bình thường và duy trì sứccác TB mới bình thường và duy trì sức sống.sống. ► Hỗ trợ phòng chống ung thư.Hỗ trợ phòng chống ung thư. 4. Tăng cường sinh lý nam giới , chống4. Tăng cường sinh lý nam giới , chống liệt dương.liệt dương. 5. Tăng cường chức năng nội tiết như là5. Tăng cường chức năng nội tiết như là một hormone giúp phụ nữ tiền mạnmột hormone giúp phụ nữ tiền mạn kinh phòng chống các rối loạn liênkinh phòng chống các rối loạn liên quan.quan.
  28. 28. 6. Tăng cường sự sinh trưởng và lớn lên, tăng sức đề kháng cho6. Tăng cường sự sinh trưởng và lớn lên, tăng sức đề kháng cho trẻ nhỏ:trẻ nhỏ: sữa ong chúa là 1 sản phẩm dinh dưỡng hoàn hảo, cósữa ong chúa là 1 sản phẩm dinh dưỡng hoàn hảo, có hàm lượng cao protein, vitamin, khoáng chất và các thành phầnhàm lượng cao protein, vitamin, khoáng chất và các thành phần “kỳ bí” con người chưa khám phá ra, giúp tăng cường quá trình“kỳ bí” con người chưa khám phá ra, giúp tăng cường quá trình chuyển hóa trong cơ thể, tăng cường sinh lực, thúc đẩy sinhchuyển hóa trong cơ thể, tăng cường sinh lực, thúc đẩy sinh trưởng.trưởng. 7. Là thực phẩm bổ dưỡng cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú.7. Là thực phẩm bổ dưỡng cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú. 8. Cải thiện tình trạng đau cứng các khớp, đau lưng, đau xương,8. Cải thiện tình trạng đau cứng các khớp, đau lưng, đau xương, làm hệ xương chắc khỏe.làm hệ xương chắc khỏe. 9. Phòng ngừa thiếu máu, bệnh tim mạch , cải thiện hệ tiêu hóa,9. Phòng ngừa thiếu máu, bệnh tim mạch , cải thiện hệ tiêu hóa, chống táo bón và có tác dụng kháng khuẩn:chống táo bón và có tác dụng kháng khuẩn: - Sữa ong Chúa có Fe, Cu, Zn có tác dụng tạo máu.Sữa ong Chúa có Fe, Cu, Zn có tác dụng tạo máu. - Sữa ong Chúa có td cải thiện thần kinh, tăng sự lưu thông cácSữa ong Chúa có td cải thiện thần kinh, tăng sự lưu thông các mạch máu, do đó có thể phòng ngừa VXĐM.mạch máu, do đó có thể phòng ngừa VXĐM. - Sữa ong Chúa có chất 10 – Hydroxy 2 – Decanoic Acid có tácSữa ong Chúa có chất 10 – Hydroxy 2 – Decanoic Acid có tác dụng làm tăng sức đề kháng, quản lý hoạt động của các tế bào vàdụng làm tăng sức đề kháng, quản lý hoạt động của các tế bào và khống chế các vi khuẩn phát triển.khống chế các vi khuẩn phát triển.
  29. 29. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM SỮA ONGĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM SỮA ONG CHÚA CỦA LFPCHÚA CỦA LFP 1.1. Ong được nuôi vùng sa mạc không ôOng được nuôi vùng sa mạc không ô nhiễm nên chất lượng ong Chúa rấtnhiễm nên chất lượng ong Chúa rất tốt.tốt. 2.2. Được sản xuất và chế biến trong môiĐược sản xuất và chế biến trong môi trường không khí khô và không ôtrường không khí khô và không ô nhiễm nên mùi vị rất đặc biệt và giàunhiễm nên mùi vị rất đặc biệt và giàu chất dinh dưỡng.chất dinh dưỡng. 3.3. Quy cách sản phẩm:Quy cách sản phẩm: lọ 60 viên, mỗilọ 60 viên, mỗi viên 250mg sữa ong Chúa tinh khiết.viên 250mg sữa ong Chúa tinh khiết. Ngoài ra còn có đường, các men, acidNgoài ra còn có đường, các men, acid amin, vitamin B, C, 18 acid amin, 9amin, vitamin B, C, 18 acid amin, 9 loại khoáng chất và chất thần bí R.loại khoáng chất và chất thần bí R. 4.4. Cách dùng:Cách dùng: Mỗi ngày uống 1 – 2Mỗi ngày uống 1 – 2 viên, ngậm là tốt nhất, sau bữa sáng làviên, ngậm là tốt nhất, sau bữa sáng là thích hợp.thích hợp.
  30. 30. 4. MẬT ONG4. MẬT ONG ► Ong thợ có nhiệm vụ đi tìm hoa và hútOng thợ có nhiệm vụ đi tìm hoa và hút mật ho lưu trong túi mật. Sau đó bay về tổ,mật ho lưu trong túi mật. Sau đó bay về tổ, nhổ ra giao cho các con ong trong tổ trộnnhổ ra giao cho các con ong trong tổ trộn mật hoa và phết ra thành các màng mỏng.mật hoa và phết ra thành các màng mỏng. Sau đó dùng hai cánh quạt để mật thoátSau đó dùng hai cánh quạt để mật thoát hết hơi nước. Sau 3 ngày liền làm như vậyhết hơi nước. Sau 3 ngày liền làm như vậy thì nồng độ đường đạt 80% của nồng độthì nồng độ đường đạt 80% của nồng độ tiêu chuẩn. Mật mới cũng có mùi thơm vàtiêu chuẩn. Mật mới cũng có mùi thơm và hơi dính, được lưu giữ trong các phòng lụchơi dính, được lưu giữ trong các phòng lục giác của tổ ong. Các phòng này đảm bảogiác của tổ ong. Các phòng này đảm bảo cho mật ong không bị biến chất.cho mật ong không bị biến chất. ► Các Enzym có trong nước dãi của OngCác Enzym có trong nước dãi của Ong còn có tác dụng chuyển hóa đườngcòn có tác dụng chuyển hóa đường Sucrose thành đường Glucose và Fructose,Sucrose thành đường Glucose và Fructose, do đó khi ăn mật ong vào cơ thể, rất dễdo đó khi ăn mật ong vào cơ thể, rất dễ hấp thu, cơ thể không phải tiêu hóa vàhấp thu, cơ thể không phải tiêu hóa và chuyển hóa Sucrose để thành các đườngchuyển hóa Sucrose để thành các đường đơn nữa.đơn nữa.
  31. 31. THÀNH PHẦN MẬT ONGTHÀNH PHẦN MẬT ONG 1. Các đường đơn:1. Các đường đơn: + Glucose:; rất dễ hấp thu qua ruột vào máu.+ Glucose:; rất dễ hấp thu qua ruột vào máu. + Fructose: được hấp thu qua ruột, vào máu+ Fructose: được hấp thu qua ruột, vào máu đến gan chuyển thành Glucose.đến gan chuyển thành Glucose. 2. Các Vitamin: B1, B2, B6, C, K, Acid2. Các Vitamin: B1, B2, B6, C, K, Acid Pentothonic, Folate…Pentothonic, Folate…ThànhThành phần cácphần các vitamin trong mật ong là rất thích hợpvitamin trong mật ong là rất thích hợp cho cơ thể.cho cơ thể. 3. Mật ong là kho báu các khoáng chất:3. Mật ong là kho báu các khoáng chất: Ca,Ca, Fe, Cu, Mn, F, S, Na, Se, Mg, K, Zn, I2.Fe, Cu, Mn, F, S, Na, Se, Mg, K, Zn, I2. 4. Acid amin:4. Acid amin: mật ong chứa 16 loại acidmật ong chứa 16 loại acid amin.amin. 5. Các Enzyme:5. Các Enzyme: mật ong chứa rất nhiềumật ong chứa rất nhiều Enzyme bao gồm: các enzyme chuyểnEnzyme bao gồm: các enzyme chuyển hóa đường, lipid, glucose, các men oxyhóa đường, lipid, glucose, các men oxy hóa.hóa. 6. Các hương liệu thiên nhiên, các chất hữu6. Các hương liệu thiên nhiên, các chất hữu cơ có lợi cho sức khỏe…cơ có lợi cho sức khỏe…
  32. 32. CÁCH THỬ MẬT ONG PHÂN BIỆTCÁCH THỬ MẬT ONG PHÂN BIỆT THẬT GIẢ.THẬT GIẢ. 1. Nhỏ vài giọt mật ong lên giấy thấm hoặc giấy bản:1. Nhỏ vài giọt mật ong lên giấy thấm hoặc giấy bản: - Mật thật: không có vết loang xung quanh giọt mật.Mật thật: không có vết loang xung quanh giọt mật. - Mật pha trộn: vết loang nhanh và vòng.Mật pha trộn: vết loang nhanh và vòng. 2. Nhỏ 1 giọt mật ong vào một cốc nước trong. Nếu giọt mật rơi2. Nhỏ 1 giọt mật ong vào một cốc nước trong. Nếu giọt mật rơi ngay xuống đáy cốc là mật thật.ngay xuống đáy cốc là mật thật. 3. Lấy 1 phần mật ong hòa đều với 5 phần nước lọc, để yên, nếu:3. Lấy 1 phần mật ong hòa đều với 5 phần nước lọc, để yên, nếu: - Tạo thành dung dịch trong suốt: mật thật, nguyên chất.Tạo thành dung dịch trong suốt: mật thật, nguyên chất. - Có cặn lắng dưới đáy dung dịch: mật pha trộn.Có cặn lắng dưới đáy dung dịch: mật pha trộn. 4. Nhỏ vài giọt iod vào mật ong, khuấy đều:4. Nhỏ vài giọt iod vào mật ong, khuấy đều: - Mật nguyên chất: không biến màu.Mật nguyên chất: không biến màu. - Mật có màu xanh lơ: mật pha trộn với nước cháo hay với nước cơm.Mật có màu xanh lơ: mật pha trộn với nước cháo hay với nước cơm. Có màu đỏ: là mật pha với nước hàng.Có màu đỏ: là mật pha với nước hàng. 5. Độ tinh khiết:5. Độ tinh khiết: - Mật thật có mùi thơm của hoa, để lâu có vị hơi đắng do đường chuyểnMật thật có mùi thơm của hoa, để lâu có vị hơi đắng do đường chuyển hóa.hóa. - Mật giả: có mùi thơm hóa học, để lâu có vị chua ngọt.Mật giả: có mùi thơm hóa học, để lâu có vị chua ngọt. 6. Kết tinh:6. Kết tinh: - Mật thật: Mật ong để 1 năm sau, đến mùa xuân thì bắt đầu kết tinh, tuyMật thật: Mật ong để 1 năm sau, đến mùa xuân thì bắt đầu kết tinh, tuy kết tinh nhưng giá trị dinh dưỡng không thay đổi. Mật ong kết tinh rấtkết tinh nhưng giá trị dinh dưỡng không thay đổi. Mật ong kết tinh rất giòn, đập nhẹ là vỡ. Nếu cho nước sôi 60giòn, đập nhẹ là vỡ. Nếu cho nước sôi 60oo C dễ tan ra.C dễ tan ra. - Mật giả: kết tinh cứng, cho vào nước 100Mật giả: kết tinh cứng, cho vào nước 100oo C mới tan.C mới tan.
  33. 33. Công dụng của mật ong:Công dụng của mật ong: 1. Bảo vệ sức khỏe:1. Bảo vệ sức khỏe: - Mật ong chứa Fe, giúp quá trình tạo hồng cầu.Mật ong chứa Fe, giúp quá trình tạo hồng cầu. - Chứa đường Glucose có tác dụng bổ sung nhanhChứa đường Glucose có tác dụng bổ sung nhanh chóng năng lượng, chống mệt mỏi.chóng năng lượng, chống mệt mỏi. - Chứa nhiều các vitamin, acid amin, khoáng chấtChứa nhiều các vitamin, acid amin, khoáng chất có tác dụng tăng cường sức khỏe.có tác dụng tăng cường sức khỏe. 2. Tác dụng làm đẹp:2. Tác dụng làm đẹp: - Mật ong được coi là mỹ phẩm thiên nhiên, làmMật ong được coi là mỹ phẩm thiên nhiên, làm cho làn da tươi trẻ, mịn màng.cho làn da tươi trẻ, mịn màng. 3. Phòng ngừa bệnh tim mạch và cao HA:3. Phòng ngừa bệnh tim mạch và cao HA: - Mật ong chứa K có tác dụng chống cao HA.Mật ong chứa K có tác dụng chống cao HA. - Mật ong có tác dụng cải thiện bệnh tim mạchMật ong có tác dụng cải thiện bệnh tim mạch (Mladenov-1974)(Mladenov-1974) 4. Mật ong ức chế sự sinh trưởng các vi khuẩn:4. Mật ong ức chế sự sinh trưởng các vi khuẩn: nồng độ đường cao 80% làm cho không VK nàonồng độ đường cao 80% làm cho không VK nào có thể sống được. Trong mật ong cũng có chấtcó thể sống được. Trong mật ong cũng có chất Inhibine có tác dụng ức chế VK phát triển.Inhibine có tác dụng ức chế VK phát triển.
  34. 34. 5. Mật ong làm giảm bớt sự tăng lên đột5. Mật ong làm giảm bớt sự tăng lên đột ngột lượng đường trong máu:ngột lượng đường trong máu: do mậtdo mật ong chứa đường Fructose, có tốc độ hấpong chứa đường Fructose, có tốc độ hấp thu chậm nên không làm nồng độ đườngthu chậm nên không làm nồng độ đường huyết tăng đột ngột.huyết tăng đột ngột. 6. Duy trì cân bằng nồng độ kiềm trong cơ6. Duy trì cân bằng nồng độ kiềm trong cơ thể:thể: Mật ong có các khoáng chất trung hòaMật ong có các khoáng chất trung hòa tính acid có hại và cân bằng môi trườngtính acid có hại và cân bằng môi trường kiềm trong cơ thể.kiềm trong cơ thể. 7. Thúc đẩy phát triển ở trẻ nhỏ và chống7. Thúc đẩy phát triển ở trẻ nhỏ và chống suy dinh dưỡng, yếu, mệt:suy dinh dưỡng, yếu, mệt: - Mật ong chứa nhiều dưỡng chất cần thiếtMật ong chứa nhiều dưỡng chất cần thiết cho cơ thể trẻ nhỏ.cho cơ thể trẻ nhỏ. - Chứa nhiều đường, acid amin, vitamin,Chứa nhiều đường, acid amin, vitamin, khoáng chất… cần thiết cho phát triển cơkhoáng chất… cần thiết cho phát triển cơ thể.thể. 8. Tác dụng bổ gan:8. Tác dụng bổ gan: các acid amin, vitamincác acid amin, vitamin và các chất dinh dưỡng có nhiều trong mậtvà các chất dinh dưỡng có nhiều trong mật ong có tác dụng bổ gan, tăng cường chứcong có tác dụng bổ gan, tăng cường chức năng gan.năng gan.
  35. 35. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM MẬT ONGĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM MẬT ONG CỦA LFPCỦA LFP 1.1. Mật ong được lấy từ vùng nuôi ở saMật ong được lấy từ vùng nuôi ở sa mạc nên không bị ô nhiễm hóa chất.mạc nên không bị ô nhiễm hóa chất. 2.2. Giá trị dinh dưỡng của mật ong rấtGiá trị dinh dưỡng của mật ong rất phong phú, chứa đựng Glucose vàphong phú, chứa đựng Glucose và Fructose, acid amin, vitamin, khoángFructose, acid amin, vitamin, khoáng chất, enzyme. Cứ 30ml cung cấp 100chất, enzyme. Cứ 30ml cung cấp 100 đơn vị nhiệt lượng.đơn vị nhiệt lượng. 3.3. Ít gia công chế biến nên đảm bảo đượcÍt gia công chế biến nên đảm bảo được giá trị dinh dưỡng cao.giá trị dinh dưỡng cao. 4.4. Cách dùng:Cách dùng: Có thể ăn với bất kỳ mộtCó thể ăn với bất kỳ một thực phẩm nào, hoặc uống kèm nước,thực phẩm nào, hoặc uống kèm nước, nhưng chú ý nước không quá 60nhưng chú ý nước không quá 60oo C, cóC, có thể chấm bánh mì, các loại bánh khô,thể chấm bánh mì, các loại bánh khô, củ, quả… Mỗi ngày 1 – 2 lần, mỗi lầncủ, quả… Mỗi ngày 1 – 2 lần, mỗi lần 30ml.30ml.
  36. 36. Trân trọng cảm ơn !Trân trọng cảm ơn !
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×