10 tpcn delta immune và hệ miễn dịch

2,107 views
1,932 views

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
2,107
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
6
Actions
Shares
0
Downloads
174
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

10 tpcn delta immune và hệ miễn dịch

  1. 1. THỰC PHẨM CHỨC NĂNG DELTA – IMMUNE VÀ HỆ THỐNG MIỄN DỊCH
  2. 2. PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ Miễn dịch = khả năng đề kháng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh Đề kháng đặc hiệuĐề kháng không đặc hiệu Hàng rào bảo vệ cơ thể Da Niêm mạc Mồ hôi Dịch nhày Thực bào KT không đặc hiệu: -Lysin -Leukin… KT dịch thể KT cố định (KT trung gan TB) Globulin miễn dịch IgG IgA IgM IgD IgE •Liên kết chặt chẽ trên mặt tế bào sx ra KT (TBT) •Cùng với TB tới kết hợp với KN KN
  3. 3. CHỨC NĂNG CỦA MÁU 1. Cung cấp các chất dinh dưỡng và 02, đồng thời thải trừ các chất cặn bã và C02 đối với toàn bộ cơ thể. 2. Điều hòa các cơ quan và chức năng của các bộ phận trong cơ thể thông qua các hormone, các vitamin và các chất khoáng trong máu. 3. Làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể nhờ: KT, BC chống đỡ lại sự xâm nhập của Vi khuẩn và các yếu tố gây bệnh khác. Đảm bảo quá trình đông máu là bảo vệ chống chảy máu.
  4. 4. CÁC THÀNH PHẦN CỦA MÁU 1. Huyết tương: Vận chuyển các chất dinh dưỡng, hormone, vitamine, enzyme, c ác chất hóa học… 2. Hồng cầu: Vận chuyển 02 và C02. 3. Bạch cầu: Làm nhiệm vụ thực bào. Sinh KT 4. Tiểu cầu: Tham gia quá trình đông máu.
  5. 5. TB gốc Tủy xương (M) KN TB Lympho T Lymphokin Đáp ứng nhớ SƠ ĐỒ HỆ THỐNG TẾ BÀO MIỄN DỊCH Tuyến ức TB trí nhớ Tổ chức Lympho tương ứng với túi Fabricius Đáp ứng nhớKT phong bế Hóa chất Trung gian TB Lympho B Tương bào KT dịch thể TB trí nhớ Đại thực bào Nuốt KN TB Lympho tiêu diệt Kháng thể TB
  6. 6. Dòng BC tủy: Myeloleucocyte (BC hạt): Đƣợc sx trong tủy xƣơng xám, qua các giai đoạn: Nguyên bào máu (Hemocytoblaste) Nguyên tủy bào (Myeloblaste) Tiền tủy bào (Promyelocyte) Tủy bào (Myelocyte) Hậu tủy bào (Metamyelocyte) Bạch cầu đũa Bạch cầu múi BC trung tính •60-65% •Thực bào mạnh •Đáp ứng KT hóa ứng động •Đáp ứng với tổn thương •Viêm nhiễm cấp BC ƣa acid •6-10% •Thực bào yếu •Đáp ứng mạnh nhiễm KST và dị ứng BC ƣa baze •Tỷ lệ thấp •Chứa nhiều hoạt chất trung gian hóa học: Serotonin, heparin, histamin…được giải phóng tại ô viêm hoặc quá mẫn TủyxƣơngMáungoạivi
  7. 7. Dòng BC Lympho (Lymphocyte) (BC không hạt): Được bắt nguồn từ tế bào gốc của tủy xương (TBM), trong gđ bào thai, TBM đến cư trú tại tuyến ức và tại tổ chức bạch huyết như: lách – hạch – hạnh nhân – mảng Peyer (tương đương tuyến túi Fabricius ở gà) qua các giai đoạn phát triển sau: Nguyên bào máu (Hemocytoblaste) Nguyên lympho bào (Lymphoblaste) Tiền Lympho bào (Prolymphocyte) TB Lympho T (Thymus dypendent Cell) Miễn dịch TB Lymphokin TB Lympho B (Bursa dependent Cell) Biệt hóa = Tương bào Miễn dịch dịch thể Trung gian hóa học Lympho bào to và nhỏ (Lymphocyte)
  8. 8. Thuộc hệ thống nội mạc võng mô nằm rải rác khắp cơ thể. Bạch cầu đơn nhân to ở máu ngoại vi chủ yếu do tổ chức võng mạc của Tủy xương, qua các giai đoạn phát triển sau đây: TB lưới (Réticulocyte) Nguyên bào đơn nhân (Monoblaste) Tiền BC đơn nhân (Promonocyte) Kích thích Mọi TB vòng mô Đại thực bào Sinh KT Biến thành tổ chức liên kết BC đơn nhân to (Monocyte) DÒNG BC ĐƠN NHÂN (Monocyte)
  9. 9. THỰC BÀO TB có khả năng nuốt, tiêu các VK, KST, TB và các chất lạ TIỂU THỰC BÀO (Microphage) Thực bào của các TB BC tủy xương ĐẠI THỰC BÀO (Macrophage) Thực bào của các TB lưới – nội mô
  10. 10. ĐẠI THỰC BÀO Tự do Cố định (Mô bào) •BC đơn nhân trong máu •Đại thực bào phế nang •Đại thực bào phúc mạc •Đại thực bào u hạt viêm. •TB Kuppfer •TB của t/c Lympho ái KL •TB hình sáo của hệ TKTW •Đại thực bào của lách
  11. 11. SỐ PHẬN CỦA ĐỐI TƯỢNG THỰC BÀO 1. Tiêu: nhờ các men tiêu hóa của TB tiết ra. 2. Tồn tại mãi trong TB thực bào: có thể di chuyển theo TB thực bào đi du hành khắp cơ thể, gây tổn thương mới. 3. Bị nhả ra mà TB thực bào không chết. 4. Làm chết TB thực bào: do có độc lực cao.
  12. 12. YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG TỚI TỔNG HỢP KT 1. Dinh dưỡng: → giảm protid → giảm KT → tăng protid → tăng KT 2. Rối loạn hấp thu: → giảm dinh dưỡng → giảm tổng hợp protid, giảm KT. 3. Vitamin B, C: thiếu → giảm KT. 4. Ức chế hệ nội tiết: tuyến yên – thượng thận → giảm tổng hợp KT. 5. Hóa chất chống K (thuốc chống phân bào, thuốc alkyl hóa…) → giảm tổng hợp KT. 6. Tia phóng xạ. 7. Thuốc ức chế tổ chức liên võng – nội mô: - Chất màu trung tính - Carbon keo → ức đại thực bào → ức tổng hợp KT
  13. 13. RỐI LOẠN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KT I. THIỂU NĂNG MIỄN DỊCH 1. Thiểu năng miễn dịch bẩm sinh. - Thiếu TB gốc M - Thiếu TB T - Thiếu TB B 2. Thiểu năng miễn dịch mắc phải. (1) Tăng dị hóa Protein làm giảm nguyên liệu: + HC viêm thận làm mất Protein qua thận. + Bệnh đường ruột làm mất Protein (ỉa chảy) + Suy dinh dưỡng nặng. + Lỗ dò mất Protein: dò mủ, dò mạch ngực… (2) Nguyên nhân do rối loạn HĐ tủy xương: + Thiểu năng tủy do xơ. + Di căn lan tỏa của K vào xương.
  14. 14. (3) Nguyên nhân gây độc với Tổ chức Lympho: + Thuốc ức chế miễn dịch: Corticoid, 6 MP… + Nhiễm độc do các bệnh khác: - Thiểu năng thận - Nhiễm độc giáp trạng. - Đái đường - Nhiễm trùng… (4) K hệ lưới nội mô tiên phát: - Sarcoma tổ chức lưới. - Lymphosarcoma. - Hodkin - Bệnh bạch huyết lympho mạn. - U nang lympho. - U tuyến ức. 3. Thiểu năng miễn dịch đặc hiệu: - Dung thứ miễn dịch - Tê liệt miễn dịch. 4. Thiểu năng miễn dịch không đặc hiệu: thiếu bổ thể. - Suy gan (Vì gan sx bổ thể) - Thận nhiễm mỡ: cũng giảm bổ thể.
  15. 15. II. RỐI LOẠN SẢN XUẤT KT 1. Bệnh loạn Globulin, bệnh Gamma đơn dòng, bệnh đa u tủy. 2. Bệnh tự mẫn cảm: do KN bất thường, cơ thể cho là lạ mà sinh ra KT chống lại: + Một số Protid bình thường như: thủy tinh thể, tinh trùng, Globunlin tuyến giáp…vì lý do nào đó (nhiễm trùng, chấn thương…) trở thành KN và cơ thể không nhận diện ra, sinh ra KT chống lại. + Do KN ngoài cơ thể có cấu trúc và tính chất giống một protid của cơ thể (protid của liên cầu khuẩn), giống protid của tim, khớp, cơ thể sinh KT chống liên cầu đồng thời chống lại cả tim, khớp, thành bệnh thấp tim, thấp khớp. + Do nhiễm khuẩn mạn tính, có td như tá chất, KT gải ức chế dòng TB cấm trước vẫn không hoạt động, các TB lympho tương ứng với KN của bản thân tái hoạt động trở lại sinh ra tự KT.
  16. 16. NHỮNG CÁI ỨC CHẾ VÀ NHỮNG CÁI KÍCH THÍCH TẾ BÀO MIỄN DỊCH ỨC CHẾ KÍCH THÍCH Chế độ ăn truyền thống phương Tây Chế độ ăn vùng Trung Đông, Ấn độ và Châu Á. •Stress •Sợ hãi •Chán nản, buồn phiền •Sống yên bình •Vui vẻ. Cách ly xã hội Có sự khuyến khích của gia đình và bè bạn Không đáp ứng nhu cầu sinh lý (ví dụ: tình dục) Chấp nhận và hài lòng cái mình đã có và đang có. Lối sống tĩnh tại, ít vận động Vận động thân thể thường xuyên. (Nguồn: Dr David Servan – Schreiber – 2008)
  17. 17. PHẦN II: TPCN TĂNG CƯỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH I. TPCN tăng cường hệ thống miễn dịch (sức đề kháng) không đặc hiệu: TPCN Bổ sung các chất dinh dƣỡng Tuyến ngoại tiết Cơ quan tạo máu Tăng sx: •Dịch nhày •Các men •Mồ hôi •Trung gian hóa học… Tuyến nội tiết Tăng tổng hợp Protein Tăng sức đề kháng Tăng sx và tái tạo máu Tăng sx Hormone
  18. 18. TPCN Hỗ trợ các chức năng cơ thể Tăng sức đề kháng Giảm nguy cơ mắc bệnh Rối loạn chuyển hóa Suy dinh dưỡng Lão hóa Bệnh mạn tính
  19. 19. TPCN Cung cấp các chất chống oxy hóa Giảm tác hại gốc tự do Bảo vệ ADN Bảo vệ tế bào Tăng sức đề kháng
  20. 20. TPCN Tăng cƣờng các chức năng của da Bảo vệ cơ thể
  21. 21. CHỨC NĂNG CỦA DA 1. Vỏ bao bọc, che chở bảo vệ các cơ quan, tổ chức 2. Điều hòa nhiệt 3. Dự trữ: muối, nước (9%), vitamin, đường, đạm, mỡ (10-15kg) 4. Chức năng cảm giác. 5. Bài tiết: * 2-5 triệu tuyến mồ hôi. * Tuyến bã. 6. Bảo vệ: pH da = 5,5 – 6,5. 7. Sản xuất sắc tố: * Melanin. * Cholesterol ( As = Vit. D) 8. Điều hòa huyết áp: Lưu lượng máu dưới da: 500ml/phút. Khi xúc cảm, lạnh → dồn vào trong gây tăng huyết áp 9. Chức năng phản chiếu (nhiệt kế sức khỏe). - Bệnh tim mạch: xanh xao. - Bệnh gan, mật, tụy: vàng da. - Suy thận, bệnh thượng thận : xạm da. - Bệnh thận: da nề, phù. - Da nổi cục, màu sắc, khô ướt, vẩy… 10. Chức năng làm đẹp
  22. 22. Receptor xúc giác Tận cùng TK Đĩa Merkel Tiêu thể Pacini Tiêu thể Meissner Tận cùng TK chân lông Lớp biểu bì Lớp trung bì
  23. 23. TPCN Cung cấp hoạt chất Ức chế Cytokin gây viêm Chống viêm Ức chế men C0X - 2 Tăng sức đề kháng Các sp TPCN: - Tỏi - Cà – rốt, Sp thực vật. - Probiotics - Bổ sung Zn, vi khoáng. - Bổ sung Vitamin - Bổ sung Acid amin. - Bổ sung hoạt chất sinh học
  24. 24. PHẦN III. TPCN HỖ TRỢ TĂNG CƢỜNG HỆ THỐNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU Kháng nguyên Cơ thể Kháng thể TPCN •Nấm linh chi •Nấm hƣơng •Tảo •Vitamin A, D, E, C •Chất khoáng: Zn, Ca ++… •Sâm •Hoàng kỳ •Đông trùng hạ thảo •Noni •Sữa ong chúa •Acid amin …
  25. 25. TÓM TẮT Hệ thống bảo vệ Quân chính quy Quân địa phương Dân quân – Tự vệ •Miễn dịch dịch thể •KN - KT Miễn dịch TB Hàng rào bảo vệ: -Da -Niêm mạc -Chất nhày. Tác nhân tấn công, xâm lược TPCN 1. Chống oxy hóa 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ điều trị bệnh tật 5. Hỗ trợ làm đẹp cơ thể
  26. 26. PHẦN IV: SẢN PHẨM DELTA - IMMUNE Thành phần Delta - Immune Các thảo dƣợc + Thành vách vi khuẩn Probiotics: Lactobacillus rhamnosus. + Cấu trúc: Các phân tử Peptidoglycan. Tạo ra sản phẩm với lƣợng tế bào lớn: 3 – 3,5 tỷ/100mg + Có hoạt tính sinh học. + Đã đƣợc Y học cổ truyền đúc kết kinh nghiệm.
  27. 27. 1. Tác dụng: (1). Phòng chống tiêu chảy. (2). Chống loạn khuẩn đường ruột, nhiễm nấm Candida. (3). Hỗ trợ phòng, chống các bệnh dị ứng: chàm, hen, nhiễm khuẩn, nhiễm virus. (4). Hỗ trợ phòng chống suy giảm miễn dịch. (5). Hỗ trợ phòng chống các bệnh tự miễn, bệnh răng miệng, lao, viêm gan mạn, ung thư… (6). Phòng chống mệt mỏi, suy kiệt. (7). Tác dụng của các thảo dược đã được khẳng định
  28. 28. 2. Cơ chế tác dụng (1). Delta – Immune trợ giúp đại thực bào, tăng cường tiêu diệt vi khuẩn. (2). Kích thích tăng sinh và biệt hóa cao các bạch cầu lympho trong ruột và máu. (3). Làm tăng trưởng các Cytokin có lợi (Cytokin bảo vệ, chống viêm) và điều hòa, ức chế TNF – a và Interleukin 2.
  29. 29. 1. Thành phần: Delta –Immune 100mg Chất xơ, Bạch truật sống, bạch phục linh. 2. Công dụng: - Dùng trong trường hợp bệnh viêm nhiễm đại tràng cấp và mãn tính. -Nâng cao sức đề kháng của cơ thể 3. Cách dùng: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 2-3 viên. I. S¶n phÈm Lactocol Hç trî bÖnh ®-êng Tiªu hãa: BÖnh §¹i trµng & D¹ dµy... PHẦN IV: CÁC SẢN PHẨM CỤ THỂ CỦA DELTA - IMMUNE
  30. 30. DƯỢC THẢO TRONG LACTOCOL 1. ChÊt x¬ : C«ng dông: -T¨ng nhu ®éng d¹ dµy, ruét. -HÊp phô chÊt ®éc vµ gióp bµi tiÕt ra ngoµi. 2. B¹ch truËt sèng (Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, ¦ truËt, §«ng truËt…): C«ng dông: -Bæ tú, kiÖn vÞ, chØ t¶, hãa thÊp, hãa ®êm … -Bæ huyÕt, h¹ sèt, cÇm tiªu ch¶y, an thai, lîi tiÓu… 3. B¹ch phôc linh (Poria Cocos, B¹ch linh, Phôc linh…): C«ng dông: -Bæ t©m, kiÖn phÕ, bæ tú, bæ thËn, kiÖn vÞ (t¸c ®éng tíi 5 kinh) -Lîi Thñy, ThÈm ( trõ ) thÊp, bæ tú, chØ t¶ (cÇm tiªu ch¶y), an thai…
  31. 31. II. Sản phẩm Bacolis Hỗ trợ điều trị bệnh đường hô hấp: viêm mũi, họng, viêm xoang, viêm thanh quản… 1. Thành phần: Delta –Immune: 100mg Cao nhàu, cao chỉ thực, cao rễ mướp 2. Công dụng: -Hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, viêm tai giữa, viêm xoang cấp và mãn tính. -Phòng ngừa viêm nhiễm đường hô hấp 3. Cách dùng: Ngày uống 3 lần: - Mỗi lần 3 viên để hỗ trợ điều trị cho các bệnh nhân
  32. 32. DƯỢC THẢO TRONG BACOLIS 1. Cao Nhµu (Morinda citrifolia): C«ng dông: - Bæ phÕ, bæ thËn, kiÖn vÞ… - Thanh phÕ, gi¶m co th¾t (Hen suyÔn), tiªu ®êm, nhuËn trµng, ch÷a tiÓu ®-êng, cÇm tiªu ch¶y. Ng©m r-îu uèng ch÷a ®au x-¬ng khíp, trõ phong thÊp… 2. Cao chØ thùc (Fructus Ayrantii Immaturii, Qu¶ chanh non…) C«ng dông: hµnh khÝ, tiªu tÝch, hãa ®êm, bæ tú, kiÖn vÞ, t¨ng TÝnh ChÊt cã lîi kh¸c. 3. Cao rÔ m-íp (Luffa cylintrica) Céng dông: Ho¹t huyÕt, th«ng kinh, thanh phÕ, tiªu ®êm, nhuËn trµng, tho¸t thñy, nhuËn trµng, kÝch ho¹t hÖ miÔn dÞch…
  33. 33. III. SẢN PHẨM GENECEL: Hỗ trợ các bệnh suy giảm miễn dịch: viêm gan mãn, ung thư, tim mạch, xương khớp… • Thành phần: Delta –Immune: 100mg Chất xơ, bạch thược, khổ sâm, linh chi. • Công dụng: - Tăng cường hệ miễn dịch và có tác dụng kích thích hệ miễn dịch bẩm sinh. - Hỗ trợ điều trị các bệnh: viêm gan mãn tính, bệnh lao, ung thư, ốm lâu ngày… -Bệnh dị ứng, tự miễn • Cách dùng: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 2-3 viên.
  34. 34. DƢỢC THẢO TRONG GENECEL 1. ChÊt x¬: 2. B¹ch th-îc (Radix Paeoniae alba, Th-îc d-îc) C«ng Dông: - Bæ Can, bæ HuyÕt, KiÖn tú, bæ phÕ, bæ ©m - NhuËn gan, kÝch ho¹t hÖ miÔn dÞch, kt ho¹t ®éng d¹ dµy, ruét -Gi¶m ®au, th«ng kinh, gi¶i ®éc (trõ khuÈn ®-êng ruét) 3. Khæ s©m: (Radix sophorae) C«ng dông: -Bæ tú, kiÖn vÞ, bæ thËn -T¨ng chuyÓn hãa, t¨ng c-êng ho¹t ®éng hÖ miÔn dÞch. - H¹ huyÕt ¸p, diÖt khuÈn ®-êng ruét, lîi tiÓu. 4. Linh chi (Ganoderma lucidum, nÊm Linh Chi, nÊm Tr­êng Thä, nÊm thÇn tiªn…) C«ng dông: - Bæ can, hµnh khÝ, bæ thËn - T¨ng c-êng ho¹t ®éng hÖ miÕn dÞch, an thÇn, t¨ng trÝ nhí, s¸ng m¾t, chèng mÖt mái…
  35. 35. IV. SẢN PHẨM ANTIBETES: Hỗ trợ bệnh tiểu đường 1. Thành phần: Delta-Immune:25mg Cao nhàu, kỳ tử, hoài sơn, Mạch môn. 2. Công dụng: - Hỗ trợ điều trị hiệu quả cho các bệnh nhân tiểu đường. - Kích thích hệ miễn dịch phản ứng tạo kháng thể phòng chống các viêm nhiễm, suy nhược cơ thể, biến chứng của bệnh tiểu đường. 3. Cách dùng: Ngày uống 3 lần, mỗi lần 2-3 viên
  36. 36. 1. Cao nhµu: 2. Kû Tö (Lycium Sinense, Khëi tö, C©u Kû Tö, C©u Khëi Tö ) C«ng dông: Bæ phÕ, bæ can, bæ thËn, nhuËn phÕ, m¹nh g©n cèt. 3. Hoµi S¬n (Rhizoma Dioscoreae, S¬n d-îc, Cñ mµi). C«ng dông: KiÖn tú, Bæ phÕ, kiÖn vÞ, bæ thËn, bæ khÝ, ch÷a tiÓu ®-êng… 4. M¹ch M«n ( Radix ophyopogoni, Tãc tiªn, M¹ch m«n ®«ng…) C«ng dông: -Bæ phÕ, bæ ©m, kiÖn vÞ. -Thanh T©m, nhuËn phÕ, d-ìng vÞ, ch÷a kh¸t, hãa ®êm, sinh dÞch. DƯỢC THẢO TRONG ANTIBETES
  37. 37. V.
  38. 38. VI. SẢN PHẨM Rheulink hỗ trợ điều trị bệnh xương, khớp 1. Thành phần: Delta Immune - 150 mg, Cao Hạ khô thảo, Cao Thổ phục linh , Cao Trạch tả, Cao Hoàng bá, L - Carnitine Fumarate, Chondroitin, Glucosamine, Dầu vẹm xanh, Magiê. 2. Công dụng: - Hỗ trợ điều trị viêm khớp, thấp khớp, viêm đa khớp, thoái hóa xương khớp. Giúp mạnh gân cốt, giúp giảm đau lưng và đau các khớp. Hỗ trợ điều trị và giúp phòng ngừa bệnh Gout (Gút). - Hỗ trợ tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể, đặc biệt tại hệ thống cơ, xương, khớp.
  39. 39. (1). Hạ khô thảo: tác dụng vào 2 kinh can và phế Công dụng: tán uất kết, tiêu thũng, tiêu sưng. (2).Thổ phục linh: tác dụng vào 2 kinh can và vị Công dụng:lợi gân cốt,chữa đau khớp xương,trừ sưng thũng, khử phong thấp. (3). L-Carnitine Fumarate: Tăng cường chức năng tim gan,tăng sự săn chắc và độ bền của cơ xương (4).Glucosamin và Chondroitin: Bồi bổ chất sụn, chất nhờn khớp xương, giảm đau hồi phục chức năng xương khớp. (5).Magiê: Chống tổn thương ở sụn, giúp cho sự hoạt động của cơ, xương và khớp tốt hơn. (6).Dầu vẹm xanh: Tăng cường và phòng chống các bệnh và thấp khớp mãn tính. Dược thảo trong Rheulink
  40. 40. VII. SẢN PHẨM CARDIOLINK hỗ trợ điều trị bệnh Tim, mạch 1. Thành phần: Delta Immune - 150 mg Cao Đan Sâm, Cao Bạch Quả, Cao Nhàu,Cao Hoàng Bá, Dầu đậu nành., L-Carnitine, Magiê. 2. Công dụng :Ngăn ngừa nguy cơ bệnh tim mạch,nhồi máu cơ tim, viêm tắc mạch vành, tăng tuần hoàn não, chống kết dính tiểu cầu, giảm cholesterol trong máu, bảo vệ cơ tim, chống suy tim và các rối loạn về chức năng chuyển hóa do thiếu hụt oxy cơ tim. Tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể 3. Cách dùng : Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 - 3 viên.
  41. 41. Các dược thảo có trong Cardiolink (1). Đan sâm: Tác dụng hoạt huyết hóa ứ,sinh huyết mới,giảm rối loạn vi mạch tuần hoàn, giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim,ổn định màng hồng cầu, bảo vệ cơ tim. (2). Bạch quả: Tác dụng làm tăng tuần hoàn não và cải thiện các bệnh về tuần hoàn ngoại biên (3). Nhàu: Tác dụng chữa đau xương khớp, trừ phong thấp (4). L-Carnitine Fumarate: Hỗ trợ điều trị suy tim và nhồi máu cơ tim cấp tính. (5). Dầu đậu nành: Tác dụng giảm thiểu nguy cơ nhồi máu cơ tim, xơ vữa động mạch, huyết áp cao và ngăn ngừa ung thư.
  42. 42. CÁCH DÙNG (1). Quy cách, đóng gói: -Viên nang cứng 100mg - 10 viên/vỉ - 6 vỉ/Hộp sắt (2). Sử dụng phối hợp trong điều trị 200mg-600 mg (2-3 viên) dùng 2-3 lần/ một ngày. (3). Liều phòng bệnh dùng 100mg (1 viên), 2 lần/ ngày. (4). Không có tác dụng phụ.
  43. 43. VIII. MANLINK 1. Thành phần: Cao bạch tật lê 500mg Cao dâm dương hoắc 120mg Cao nhân sâm 70mg Delta – immune 150mg Creatine monohydrate 50mg L – Arginine 40mg DHEA 25mg Đông trùng hạ thảo 5mg Dầu hàu 1mg
  44. 44. (1). Giúp tăng cường khả năng tình dục (2). Hỗ trợ điều trị và giúp phòng ngừa các rối loạn tình dục ở nam giới (3). Đối tượng sử dụng: Nam giới gặp các vấn để trong sinh hoạt tình dục: Rối loạn khả năng cương dương (ED), xuất tinh sớm, không xuất tinh, thiếu cảm hứng tình dục, thiếu hoặc mất cực khoái… 2. CÔNG DỤNG
  45. 45. • Uống 4 viên/ngày, chia 2 lần • Giúp tăng cường khả năng tình dục, phòng ngừa các rối loạn tình dục: uống theo từng đợt từ 2-4 tuần, mỗi đợt cách nhau 2 tuần. 3. CÁCH DÙNG
  46. 46. IX. Ỷ LAN 1. Thành phần Delta – immune 150mg Cao Hà thủ ô đỏ 100mg Cao mầm cải củ 100mg Cao cát căn 60mg Cao lá dâu non 60mg Cao lá Sen bánh tẻ 60mg Cao Broccoli 30mg Isoflavonoid 20mg Pregnenolone 10mg DHEA 10mg
  47. 47. 2. CÔNG DỤNG + Hỗ trợ cân bằng nội tiết tố sinh dục, chống lão hóa, kéo dài tuổi thanh xuân cho phụ nữ (tăng ham muốn, khoái cảm tình dục, giúp làn da mịn màng, mềm mại và tươi trẻ… ) + Giúp giảm các triệu chứng ở phụ nữ độ tuổi tiền mãn kinh và mãn kinh: bốc hỏa, lo âu, khô âm đạo, loãng xương, dau mỏi xương khớp, chậm quá trình thoái hóa xương khớp ….. + Giúp nâng cao sức khỏe, kích thích và tăng cường hoạt động của hệ thống miễn dịch trong cơ thể.
  48. 48. • Giúp làm đẹp và tăng cường sức khỏe: Ngày uống 2 viên, chia 2 lần. • Hỗ trợ cân bằng nội tiết tố, hạn chế các triệu chứng ở phụ nữ độ tuổi tiền mãn kinh và mãn kinh như bốc hỏa, lo âu, khô âm đạo, loãng xương,...: Ngày uống 4 viên, chia 2 lần. • Nên uống trước bữa ăn 30 phút hoặc sau khi ăn 1 giờ. • Không dùng cho phụ nữ dưới 18 tuổi, phụ nữ có thai và đang cho con bú. 3. CÁCH DÙNG
  49. 49. Trân trọng cảm ơn

×