Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Csdl Nangcao
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Csdl Nangcao

  • 3,227 views
Published

 

Published in Education , Technology
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
3,227
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
163
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO LÝ THUYẾT PHỤ THUỘC HÀM Thầy giảng dạy: TS. Hoàng Quang
  • 2. Tại sao phải nghiên cứu LTPTH? DƯ THỪA DL DỊ THƯỜNG DƯ THỪA DL DỊ THƯỜNG
  • 3. MỘT SỐ CÁC ĐỊNH NGHĨA TRONG LÝ THUYẾT PHỤ THUỘC HÀM
  • 4. Phụ thuộc hàm r thỏa A  C r thỏa B  C A B C r = a b c b d c a e c X  Y  t 1 , t 2  r : t 1 [X] = t 2 [X]  t 1 [Y] = t 2 [Y]
  • 5. Lược đồ quan hệ thoả mãn phụ thuộc hàm KHÔNG THỎA MÃN X  Y Stop R= <U, SC> Or R= < U, F >
  • 6. Bao đóng của tập phụ thuộc hàm
    • R = <U, F>. F + là tập tất cả các phụ thuộc hàm hệ quả của F
    • F + = {X  Y | F╞ X  Y}
    • F  F +
  • 7. Khoá của lược đồ quan hệ
    • R = <U, F>, X  U. X là khoá của R nếu:
    • 1.X  U ( siêu khoá )
    • 2. Không  X’  X : X’ là siêu khoá của R
    Ví dụ : R = <U, F> U = ABC; F = {A  B, B  C} {A} là khoá của R
  • 8. Hệ tiên đề Amstrong
    • Cho R = <U, F>
    • -   (X, Y  U ) (X  Y) : Y  X  F +
    • -   (X, Y, Z  U) (X  Y)  F +: XZ  YZ  F +
    • -    (X, Y, Z  U) (X  Y  F + , Y  Z  F +): X  Z  F +
  • 9. Hệ tiên đề Amstrong (2)
    • Ví dụ : R =<U, F>, U =ABC, F = {A  B, A  C}
    • Chứng minh: A  BC  F +
    • A  B (1)
    • A  C (2)
    • Từ (1)  A  AB (3) (Luật gia tăng)
    • Từ (2)  AB  BC (4) (Luật gia tăng)
    • Từ (3) & (4)  A  BC (Luật bắc cầu)
    •  đpcm
  • 10. Bao đóng của tập thuộc tính (X + )
    • Ví dụ
    • F = {A  B, B  C}
    • A + F = ABC
    • (AB) + = ABC
    • R = <U, F> và X, Y  U. Khi đó: X  Y  F +  Y  X + F
    X + = {A | X  A  F + }=X + F
  • 11. Hai tập phụ thuộc hàm tđương
    • Cho F & G. F  G nếu và chỉ nếu F + = G +
    • Ý tưởng đề kiểm chứng F  G
    F+ G G+ F &
  • 12. Hai tập phụ thuộc hàm tđương (2)
    • Ví dụ : Kiểm tra F và G có tđương hay ko
    • F={A  BC}, G={A  B, A  C
    • {Kiểm tra F  G + }
    • A  B :A + F = ABC B
    • A  C: A + F = ABC C
    • {Kiểm tra G  F + }
    • A  BC: A + G = ABC BC
    • Vậy F tđ với G
  • 13. Phủ cực tiểu của một lược đồ quan hệ (1)
    • Cho R = <U, F>, F được gọi là phủ cực tiểu của R khi và chỉ khi:
    • Vế phải chỉ có 1 thuộc tính
    • Không có thuộc tính dư thừa ở vế trái
    • Không có phụ thuộc hàm dư thừa
  • 14. Phủ cực tiểu của một lược đồ quan hệ (2)
    • b)   X  A  F,  B  X
    •  ((F {X  A} )  (X {B}  A)) +  F +
    •   X  A  F,  B  X: X{B}  A  F +
    •   X  A  F,  B  X: (X {B}) + A
    •      
    • c)   X  A  F: X  A  (F {X  A}) +
    •   X  A  F, X + F{X  A} A
  • 15. Phủ cực tiểu của tập phụ thuộc hàm
    • R = <U, F>. G đgl 1 phủ cực tiểu của F nếu thoả 2 điều kiện:
    • G  F
    • G là phủ cực tiểu của R’ = <U, G>
    • Phủ cực tiểu của 1 phụ thuộc hàm là không duy nhất
  • 16.
    • Giải thuật tìm phủ cực tiểu
    • Bước 1
    Bước 2 For (mỗi X  A  F) do For (mỗi B  X) do If ((X {B}) + F  A) then X := X {B};
  • 17.
    • Giải thuật (tt)
    • Bước 3
    • For (mỗi X  A  F) do
    • If (X + F{X  A}  A) then
    • F := F {X  A};
    • Kết luận : G := F;
  • 18. Ví dụ Tìm phủ cực tiểu của tập PTH R = <U, F>,U = ABD, F ={B  A, D  A, AB  D}
    • AB  D
    • B + F = BAD  D  loại bỏ A
    • F = {B  A, B  D, D  A}
    • B  D
    • B + F{B  D} = BA D
    • B  A
    • B + F{B  A} = BDA  A  loại bỏ B  A
    •  F = {D  A, B  D}
    • D  A
    • D + F{D  A} = D A
    Kết luận: F = {D  A, B  D}
  • 19. Khóa của lược đồ
    • Định lý Hồ Thuần - Nguyễn Văn Bào (Điều kiện cần để X là khoá)
    • (U P)  X  (U P)  (T  P)
    •  Function Key(R)
    • 1.       Xđịnh T
    • 2.       Xác định P
    • 3.        X := (U P)  (T  P) (X:= S)
    • 4.        For <mỗi A  (T  P)> do (A  S  T  P )
    • 5.        If <(X A) F + = U> then
    • X := X A; Return X .
  • 20. Giải thuật xác định tất cả các khoá của 1 lược đồ quan hệ
    • Định lý Lucchesi và Osborn: (Điều kiện cần và đủ để bổ sung khoá)
    • R = <U, F>. K là 1 tập khác rỗng các khoá của lược đồ quan hệ R. Điều kiện cần và đủ để bổ sung khoá mới vào K là:
    •  k  K
    •  X  Y  F
    • sao cho T = X  (K Y) không chứa phần tử nào của K.
  • 21. Giải thuật
    • Tìm 1 khoá k  K ;
    • K := {R};
    • For <mỗi k  K>
    • For <mỗi X  Y  F> do
    • T := X  (K Y) ;
    • If < T không chứa phần tử nào của K > then
    • Tìm khoá k ’ nhận T làm siêu khoá ;
    • K + := K  {K ’ }
  • 22. Giải thuật (2)
    • goto 3;
    • EndIf;
    • EndFor;
    • EndFor;
    • Return;
  • 23. Xin chân thành cảm ơn thầy và các bạn đã tham gia thảo luận!