Your SlideShare is downloading. ×
http://atl.edu.net.vn/web/public/glossary-of-education-termsDANH SÁCH THUẬT NGỮ VỀ GIÁO DỤCSTT THUẬT NGỮ MÔ TẢ1 Abnormal T...
8 Cerebral Malaria bệnh sốt rét não9 Cerebral Palsy bệnh bại/ liệt não10 Cerebrospinal Fluid dịch não tủy11 Cesarean Birth...
1 Face-to-face Interaction tương tác trực tiếp2 Facilitation việc tạo điều kiện thuận lợi3 Facilitator nhân tố tạo thuận l...
20 High Stakes Testing kiểm tra giám sát cao1 Imitation sự bắt chước2 Immature chưa trưởng thành3 Immune System hệ thống m...
2 Mainstreaming chính quy3 Maintenance Function chức năng duy trì4 Maladaptive Behaviour hành vi kém thích ứng5 Male Genit...
1 Pacing instruction việc giảng dạy theo thành tích2 Pain threshold ngưỡng đau3 Paired Groups (các) nhóm đôi4 Paired Learn...
6 Scoring Reliability tính tin cậy khi chấm bài kiểm tra7 Screening kiểm tra sàng lọc8 Screening Programmes dựa trên rủi r...
8 Verbal Descriptions mô tả bằng lời9 Verbal Reporting ghi chép trên giấy10 Verbal/Linguistic Intelligence trí thông minh,...
AÂm nhạc: musicBbài học: lesson, unitbài tập: exercise; task, activitybài tập về nhà: homework; home assignmentbáo cáo kho...
giấy chứng sinh: birth certificateHhạnh kiểm: conducthiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headm...
thi trắc nghiệm: objective testthi tự luận: subjective testthí sinh: candidatethực hành: practice, hands-on practicethực t...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thuật ngữ giáo dục

597

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
597
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Thuật ngữ giáo dục"

  1. 1. http://atl.edu.net.vn/web/public/glossary-of-education-termsDANH SÁCH THUẬT NGỮ VỀ GIÁO DỤCSTT THUẬT NGỮ MÔ TẢ1 Abnormal Thyroid Function chức năng bất thường của tuyến giáp2 Academic Performance kết quả học tập3 Achievement Tests bài kiểm tra thu hoạch4 Acne mụn5 Acoustic Impedance trở kháng âm học6 Acoustic Reflex phản xạ thính giác7 Acquiring Developmental Skill tiếp nhận kỹ năng phát triển8 Acquiring skills for following directions tiếp nhận kỹ năng thực hiện theo hướng dẫn9 Acquiring basic language skills tiếp nhận kỹ năng ngôn ngữ cơ bản10 Acquiring skills for listening tiếp nhận kỹ năng nghe11 Adaptive Behaviour hành vi thích ứng12 Adapted Curriculum chương trình học đã chỉnh sửa13 Adrenalin adrenalin14 Aetiology Consideration cân nhắc nguyên do gây bệnh15 Affection Consistency tính kiên định tình cảm16 Aims (các) mục tiêu17 Albinism chứng bạch tạng18 Alcoholism chứng nghiện rượu19 Algorithms thuật toán20 Alliteration sự điệp âm1 Backbone xương sống2 Background of Experience nền tảng kinh nghiệm3 Bacterial Meningitis viêm màng não do vi trùng4 Barriers to Learning các rào cản trong việc học tập5 Barriers to Participation rào cản/ khó khăn trong việc tham gia hoạt động6 Baseline Assessment đánh giá ranh giới7 Behaviour hành vi8 Behavioural Difficulties khó khăn, rối loạn về hành vi9 Behavioural Intervention can thiệp hành vi10 Benign Tumour bứu lành tính11 Bilirubin : sác tố da cam12 Bimodal Deviation độ lệch hai phương thức (mode)13 Bladder bàng quang14 Blind mù15 Blindness mù16 Blood Cells tế bào máu17 Blood Stream dòng máu18 Body/Kinesthetic Intelligence tính thông minh về vận động19 Braille chữ Braille (cho người khiếm thị)20 Brain bộ não1 Calcium calcium2 Cancer ung thư3 Case Studies nghiên cứu theo trường hợp4 Cataracts bệnh đục nhân mắt5 Causal Relationships mối quan hệ nhân quả6 cause relationships các mối quan hệ nguyên nhân7 Cell Membrane màng tế bào
  2. 2. 8 Cerebral Malaria bệnh sốt rét não9 Cerebral Palsy bệnh bại/ liệt não10 Cerebrospinal Fluid dịch não tủy11 Cesarean Birth sinh mỗ12 Challenging Behaviour hành vi thách thức13 Challenging Behaviour hành vi thách thức14 Characteristics đặc điểm15 Checklists bản danh mục (kiểm tra)16 Chicken Pox bệnh thủy đậu17 Child Development sự phát triển ở trẻ em18 Child Friendly Methodology phuơng pháp (dạy học) thân thiện với trẻ19 Child Study nghiên cứu trẻ em20 Children working in groups học sinh làm việc theo nhóm1 Data-based Research nghiên cứu dựa trên dữ liệu2 Decibels đêxiben (đơn vị đo âm thanh)3 Declarative Knowledge kiến thức tuyên nhận4 Demonstration sự biểu diễn5 Deployment sự triển khai6 Developing correct letter formation skills phát triển kỹ năng viết đúng chính tả7 Developing fine motor control phát triển kỹ năng vận động tinh8 Developing problem solving skills phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề9 Development sự phát triển10 Development Function chức năng phát triển11 Developmental Apraxia sự phát triển chứng mất dùng động tác12 Developmental Checklists bản danh mục về phát triển13 Developmentally appropriate experiences các kinh nghiệm thích hợp về phát triển14 Deviation Increments số gia độ lệch15 dfgdfdgdfg fdgdfdfgdfg16 Diabetes bệnh tiểu đừong17 Diabetic Retinopathy bệnh võng mạc do tiểu đừơng18 Dictation bài chính tả (học)/ sự sai khiến (quản lý)19 Differences (các) khác biệt20 Differentiated Instructional Processes (các) quá trình giảng dạy khu biệt1 Ear Canal ống tai2 Ear Infections nhiễm trùng tai3 Early Intervention can thiệp sớm4 Ecological Assessment đánh giá sinh thái5 Educationally Excluded Children trẻ không được đi học6 effect relationships các mối quan hệ kết quả7 Effective có hiệu quả8 Effective Individual Performance thành tích học tập có hiệu quả của cá nhân9 Effective Organisational Performance thành tích tổ chức có hiệu quả10 Effective Team Performance thành tích học tập có hiệu quả của nhóm11 Electrochemical Impulses sức đẩy điện hóa12 Electrodes điện cực13 Emotional Development phát triển (về mặt) tình cảm14 Emotional Difficulties rối loạn cảm xúc15 Emotional Status trạng thái cảm xúc16 Emotions tình cảm17 Encephalitis viêm não18 Endocrine Glands tuyến nội tiết19 Endometriosis viêm màng trong tử cung20 Engagement sự tham gia
  3. 3. 1 Face-to-face Interaction tương tác trực tiếp2 Facilitation việc tạo điều kiện thuận lợi3 Facilitator nhân tố tạo thuận lợi4 Fallopian tubes vòi Falop5 Family Medical History lịch sử bệnh lý gia đình6 Feeding Ones self tự thân ăn uống7 Feelings cảm xúc/ tình cảm8 Field Notes ghi chép thực địa9 Field Work công tác thực địa10 Fine Motor Skills các kỹ năng vận động tinh11 Flexible Groupings sực phân nhóm linh động12 Folders tập tài liệu13 Formal Assessment đánh giá chính thức14 Formative Assessment đánh giá hình thành15 Framework for Action khuôn khổ hành động16 Functional Ability khả năng thực dụng (làm việc)17 Functioning Disability and Health chức năng khuyết tật và y tế1 Gastrointestinal Abnormalities sự bất thừong trong dạ dày ruột2 General Intelligence trí thông minh, năng khiếu tổng quát3 Generalised Epilepsy chứng động kinh phổ biến4 Genetic Conditions điều liện di truyền5 Genetic Damage tổn thương gien6 Genetics di tuyền7 Genitalia cơ quan sinh dục ngòai8 German Measles bệnh sởi Đức9 Getting Dressed mặc quần áo10 Glaucoma bệnh tăng nhãn áp11 Glossary of Terms bảng chú giải thuật ngữ12 Goals (các) mục tiêu13 Grand Mal chứng động kinh nặng14 Graphomotor Skills các kỹ năng viết tay15 Gross Motor Skills các kỹ năng vận động thô1 Hand-biting cắn tay2 Hand-flapping đập tay3 Head Trauma chân thưong đầu4 Health sức khỏe, y tế5 Health Considerations cân nhắc sức khỏe6 Hearing thính giác7 Hearing Aids dụng cụ trợ thính8 Hearing Impaired sự sút lém thính giác9 Hearing Impairment khiếm thính10 Heart Attack cơn đau tim11 Herbicides thuốc diệt cỏ12 Hereditary di truyền13 Heredity Blood Disease bệnh di truyền máu14 Heredity Hearing Loss sự mất tính ditruyền thính giác15 Herpes bệnh mụn rộp16 Herpes Virus viru hecpes17 Hertz hec (đơn vị đo âm thanh)18 High Blood Pressure huyết áp cao19 High Expectations các kỳ vọng, mong đợi cao
  4. 4. 20 High Stakes Testing kiểm tra giám sát cao1 Imitation sự bắt chước2 Immature chưa trưởng thành3 Immune System hệ thống miễn nhiễm4 Impact Assessment đánh giá qua thực tế5 Impaired Social Communication khiếm khuyết giao tiếp xã hội6 Impaired Social Interaction khiếm khuyết tương tác xã hội7 Impairment khiếm khuyết8 Important Steps in Learning các bước quan trọng trong học tập9 Incidental Learning học tập có liên quan10 Inclusive Education giáo dục hòa nhập11 Inclusive Learning Friendly Environments môi trường học tập thân thiện hòa nhập12 Index for Inclusion hướng dẫn thực hiện giáo dục hòa nhập13 Indicators các tiêu chí/ mục chỉ thị14 Individual Education Plan kế hoạch giáo dục cá nhân15 Individual Family Service Plan kế hoạch dịch vụ gia đình cá nhân16 Individual Input nhập liệu cá nhân17 Individual Practice thực hành cá18 Individual Student Abilities năng lực riêng/ cá nhân của học sinh19 Individual Student Interests sở thích riêng/ cá nhân của học sinh20 Individual Student Needs nhu cầu riêng/ cá nhân của học sinh1 Journal tạp chí chuyên đề2 Journaling null1 Kidneys thận2 Kinesthetic mang tính chất vận động3 Knowledge kiến thức1 Lack of Sleep thiếu ngủ2 Language Delays sự chậm trễ ngôn gữ3 Language Disorders rối loạn ngôn ngữ4 Language Therapist nhà trị liệu ngôn ngữ5 Language Therapy liệu pháp ngôn ngữ6 Lazy Eye mắt mệt mỏi7 Learning Agreements (các) thỏa thuận học tập8 Learning Centres (các) trung tâm hoc tập9 Learning Contracts (các) hợp đồng học tập10 Learning Difficulties and Disabilities. Khó khăn và khuyết tật học tập11 Learning Disability khuyết tật trong học tập12 Learning Environment môi trường học tập13 Learning Modalities (các) phương thức học tập14 Learning Objectives (các) mục tiêu học tập15 Learning Profile hồ sơ học tập16 Learning Styles kiểu học tập17 Learning Theories lý thuyết học tập18 Leg Paralysis liệt chân19 Limiting Content nội dung có giới hạn20 Linguistic Development phát triển (về mặt) ngôn ngữ1 Magnifiers kính lúp
  5. 5. 2 Mainstreaming chính quy3 Maintenance Function chức năng duy trì4 Maladaptive Behaviour hành vi kém thích ứng5 Male Genitalia Abnormalities sự bất thường của cơ quan sinh dục ngòai Malnourishment suy dinh dưỡng6 Malnutrition suy dinh dưỡng7 Management Support Teachers quản lý giúp giáo viên hỗ trợ8 Manipulating điều khiển9 Material tài liệu10 Maternal Diabetes tiể đường mẹ11 Mathematical Skills các kỹ năng toán học12 Matrix ma trận13 Mean điểm trung bình14 Meaningful Learning học tập có ý nghĩa15 Meaningful Summation kết luận có ý nghĩa16 Mechanical Ventilation sự lọc máu cơ học17 Median điểm phân cách thang điểm thành hai nửa18 Medical Model mô hình y tế19 Medical Practitioners bác sỹ20 Memory trí nhớ1 National Curriculum chương trình giáo dục quốc gia2 Natural Hormones hóc mon tự nhiên3 Naturalistic Intelligence trí thông minh, năng khiếu tự nhiên học4 Nerve Roots rễ thần kinh5 Neurologists nhà thần kinh học6 Neurons tế bào thần kinh7 Neurosensory Deficit sự khiếm khuyết thần kinh cảm giác8 Nicotine ni cô tin9 Non-verbal communication giao tiếp phi ngôn ngữ10 Non-verbal Reasoning lý luận phi ngôn ngữ11 Norm-referenced Tests các bài kiếm tra dực trên chuẩn12 Numeric (thuộc) số, bằng số13 Numerical Analysis phân tích dùng số liệu1 Object Permanence tính bền vững khách thể2 Objective Tinnitis ù tai3 Objectives (các) mục tiêu4 Observation quan sát5 Obstruction of the Duodenum tắc nghẽn tá tràng6 Obstruction of the Esophagus sự tắc nghẽn thực quản7 Occipital Lobes thùy xương chẩm8 Occupational Therapist nhà trị liệu lao động9 Oedema phù10 Open-ended Interviews phỏng vấn có kết thúc mở11 Open-ended Questions câu hỏi mở12 Open-ended Statements tuyên bố có tính chất mở13 Opthalmologist bác sỹ nhãn khoa14 Optic Nerve Atrophy teo thần kinh thị giác15 Optimal Learning Analysis phân tích học tập tối ưu16 Oral Language ngôn ngữ nói17 Organisational Skills kỹ năng tổ chức18 Orthopaedic Impairment sự suy yếu về chỉnh hình19 Otitis Media viêm tai giữa20 Outcome Based Assessment đánh giá dựa trên kết quả học tập
  6. 6. 1 Pacing instruction việc giảng dạy theo thành tích2 Pain threshold ngưỡng đau3 Paired Groups (các) nhóm đôi4 Paired Learning học tập theo nhóm đôi5 Partial Epilepsy động kinh từng cơn6 Partial Sight nhìn kém7 Participant Observation quan sát của người tham gia8 Participation sự tham gia (vào hoạt động)9 Partnerships sự cộng tác10 Percentile Ranking định mức phân trăm11 Performace Assessments đánh giá thành tích/ kết quả học tập12 Performance sự trình bày/ thành tích (học tập)13 Peri-natal trong khi sinh14 Perseverative Speech diễn văn dai dẵng15 Personal Defects sự khiếm khuyết cá nhân16 Personal Pronoun đại từ nhân xưng17 Petit Mal chứng động kinh nhẹ18 Phenylanine một acid amon thiết yếu19 Phenylketonuria Phenyl keto niệu khuyết tật bẩm sinh sự chuyển hóa niệu làm chậm phát triển trí tuệ nghiêm trọng20 Phonological Segmentation phân đoạn âm vị học1 Qualitative different language ngôn ngữ khác biệt định tính2 Qualitative Research nghiên cứu định tính3 Quantitative Reasoning lý luận về lượng4 Quantitive Research nghiên cứu định lượng1 Radiation bức xạ2 Random Sampling chọn mẫu ngẫu nhiên3 Rating Scales thang định mức4 Raw Scores điểm số thô5 Readiness Indicator chỉ mục sẵn sàng6 Reading đọc7 Realistic Goals mục tiêu thực tế8 Receptive Language ngôn ngữ lĩnh hội9 Receptive Language Development phát triển ngôn ngữ tiếp thu10 Recessive Gene gene lặn11 Recognition of Accomplishment nhận thức kết quả công việc12 Record Keeping lưu trữ ghi chép13 Recorded Observations quan sát có ghi chép14 Recording sự ghi chép/ ghi hình/ thu âm15 Records hồ sơ thu thập theo mẫu16 Recovery Position sự hồi phục tư thế17 Reduced Fertility giảm khả năng sinh sản18 References tài liệu tham khảo19 Regression sự hồi quy20 Relationships các mối quan hệ1 Sample nhóm mẫu2 Sample Lessons bài học mẫu3 Sanctions hình phạt4 School trường học5 School Culture văn hóa nhà trường
  7. 7. 6 Scoring Reliability tính tin cậy khi chấm bài kiểm tra7 Screening kiểm tra sàng lọc8 Screening Programmes dựa trên rủi ro9 Scrutinizing barriers xem xét các trở ngại10 Security sự an toàn11 Self-esteem lòng tự trọng12 Self-help sự tự lực13 Self-knowledge null14 Self-mutilation tự làm tàn tật trong cơ thể15 Self-regulation nội quy từng các nhân16 Semantic Processing xử lý ngữ nghĩa17 Sensitive nhạy cảm18 Sensoneural Hearing Loss mất thần kinh cảm nhận thính giác19 Sequence of Lessons chuỗi bài học20 Serum Level mức độ huyết thanh1 Tactile Interaction sự tác động về xúc giác2 Tactile Learners người học bằng xúc giác3 Tactile Style phương cách/ kiểu xúc giác4 Taking Risks chấp nhận rủi ro5 Task Analysis phân tích nhiệm vụ6 Taste vị giác7 Teacher Assistance Teams nhóm giáo viên hỗ trợ8 Teaching Materials tài liệu giảng dạy9 Teaching Modes kiểu giảng dạy10 Teaching Teams nhóm giảng dạy11 Team Input nhập liệu nhóm12 Team Practice thực hành nhóm13 Teasing chọc phá14 Temporal concepts các khái niệm thời gian15 Test Reliability tính tin cậy của bài kiểm tra16 Test Validity tính hợp lệ của bài kiểm tra17 Test/re-test Reliability tính tin cậy của kiểm tra – tái kiểm tra18 Testes tinh hòan19 Testing kiểm tra20 Testosterone kích thích tố nam1 Understanding what is said hiểu người khác nói gì2 Ureters niệu quản3 Urethra niệu đạo4 Urine nước tiểu5 Use of Language sử dụng ngôn ngữ6 Usher Syndrome hội chứng Usher7 Using appropriate punctuation and capitalization dùng đúng dấu câu và viết hoa8 Uterus tử cung9 Utilisation sự tận dụng1 Vagina âm đạo2 Variable Reactions các phản ứng biến thiên3 Varying Complexity null4 Varying Questions null5 Venn Diagram null6 Ventricles tâm thất7 Ventricular Pathways đuờng đi của tâm thất
  8. 8. 8 Verbal Descriptions mô tả bằng lời9 Verbal Reporting ghi chép trên giấy10 Verbal/Linguistic Intelligence trí thông minh, năng khiếu ngôn ngữ11 Viral Infections nhiễm khuẩn12 Vision thị giác13 Visual Acuity thị lực14 Visual Disturbances làm rối lọan tầm nhìn15 Visual Impairment khiếm thị16 Visual Perception tri giác bằng hình ảnh17 Visual Sequential Memory trí nhớ chuỗi hình ảnh18 Visual Short-term Memory trí nhớ hình ảnh ngắn hạn19 Visual Skills các kỹ năng hình ảnh20 Visual Stimuli kích thích thị giác1 Water Contamination ô nhiễm nguồn nước2 Weak generalizing skills kỹ năng khái quát yếu kém3 Welcoming Environments môi trường chào đón/ tốt4 Whole-school Approach phương pháp tiếp cận toàn trường5 Work Samples các mẫu công việc6 World Health Organisation tổ chức y tế thế giớI7 Writing viết
  9. 9. AÂm nhạc: musicBbài học: lesson, unitbài tập: exercise; task, activitybài tập về nhà: homework; home assignmentbáo cáo khoa học: research report, paper, articlebảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificatebằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificatebằng cấp: qualificationbệnh thành tích: credit mania, credit-driven practicebiên soạn (giáo trình): write, developbỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outsbộ giáo dục: ministry of educationbộ môn: subject group, subject sectionCcao đẳng: 3-year collegechấm bài, chấm thi: mark; scorechương trình (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses)chương trình (khung): curriculum (pl. curricula)chấm điểm: mark, scorechủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject headchủ điểm: themechủ đề: topiccông nghệ: technologyD-Đdạy thêm, học thêm: tutorialđào tạo: train, trainingđào tạo giáo viên: teacher trainingđào tạo từ xa: distance educationđào tạo nghề: vocational trainingđánh giá: evaluation, measurementđiểm, điểm số: mark, score, gradeđiều hành lớp học: class managementđiểm trung bình: passđiểm khá: creditđiểm giỏi: distinctionđiểm xuất sắc: high distinctionđơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence)đại học: university, college, undergraduateđạo văn: plagiarize, plagiarismđịa lý: georgaphyđồ dùng dạy học: teaching aidsđỗ: pass (an exam)dự giờ: class observationdự thi: take, sit an examGgiáo cụ trực quan: realiagiáo dục công dân: civil education, civicsgiáo dục thường xuyên: continuing educationgiáo trình điện tử: course waregiáo trình: course book, textbook, teaching materialsgiáo viên chủ nhiệm: class head teachergiáo viên dạy thêm: tutorgiáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teachergiáo viên đứng lớp: classroom teachergiáo án: lesson plan
  10. 10. giấy chứng sinh: birth certificateHhạnh kiểm: conducthiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster orheadmistress (pt)học bạ: school records, academic records; school record bookhọc liệu: materialshọc lực: performancehọc kỳ: term (Br); semester (Am)hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conferenceKkhoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)khuôn viên trường: campuskiểm tra: test, testingkiểm định chất lượng: accredit, accreditationkém (xếp loại hs): poor performanceký túc xá: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br)kỹ năng: skillLlễ tốt nghiệp: graduation ceremonylễ phát bằng: certificate presentationMmầm non: nursery schoolmẫu giáo: kindergarten, pre-schoolNnghiên cứu khoa học: research, research worknghỉ giải lao (giữa giờ): break; recessnghỉ hè: summer vacationngoại khóa: extra curriculumnhập học: enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollmentPphát triển chuyên môn: professional developmentphòng giáo dục: district department of educationphòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff roomphòng đào tạo: department of studiesphòng truyền thống: hall of famephương pháp lấy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centerednessQquay cóp (trong phòng thi): cheating (in exams)quản lý học sinh: student managementSsau đại học: post graduatesoạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparationsách giáo khoa: textbooksân trường: school-yardsở giáo dục: provincial department of educationTthạc sĩ: masterthanh tra giáo dục: education inspectortheo nhóm: groupworkthể dục: physical educationthi học sinh giỏi: best students contestthi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance examthi tốt nghiệp THPT: high school graduation examthi tốt nghiệp: final exam
  11. 11. thi trắc nghiệm: objective testthi tự luận: subjective testthí sinh: candidatethực hành: practice, hands-on practicethực tập (của giáo viên): practicumtích hợp: integrated, integrationtiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctortiết học: class, class hour, contact hourtiểu học: primary, elementary (school); primary educationtrung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high schooltrung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary educationtrường bán trú: day schooltrường công lập: state school/ college/ universitytrường nội trú: boarding schooltrường tư thục: private school/ college/ universitytrưởng phòng đào tạo: director of studiestrượt: fail (an exam)tự chọn: optionaltự chọn bắt buộc: electiveXxã hội hóa giáo dục: socialization of educationhttp://www.tienganh.com.vn/showthread.php?t=18601Cut class (v) : trốn họcPlay truant (v) : trốn họcComplementary education : bổ túc văn hóaJunior colleges : Trường cao đẳngCandidate-doctor of science : Phó Tiến sĩService education : Tại chứcPost-graduate courses : nghiên cứu sinhbằng, chứng chỉ : certificate and degree (for instance, university degree)dạy thêm, học thêm tutorial. At least in the UK tutorial work means the work to help students even in their classroom. Tutor is likegiao vien thuc hanh, giao vien chua bai tap in Vietnamese besides the meaning you mentioned.Please take care of this:In the British higher education system there are four main categories of positions for academic staff at university: lecturer, senior lecturer,reader and professor. Tutor is not. Normally, PhD students or fresh PhDs will work as tutors to earn some more money for their study orresearch. Sometimes academic staff also work as tutors!hiệu trưởng president, rector (CĐ-ĐH);principal, school head, headmaster or headmistress (THPT) In Australia, UK and some others the executiveperson taking care of all at a university (like rector in the us system) is vice chancellor. Although there is a Chancellor, but that is an honorposition! At a school in the UK they say head teacher for Hieu truong.There are at least two kinds of master degree: MSc and M.A. There exits M.Phil for instance at Oxford. There is a title of D.Phil at Oxford as well.postgraduate is one word! That is British-English word. In the UK there are undergraduate and postgraduate students. But in the US they sayundergraduate and graduate students!In addition:Sinh vien SP: student teacher (a little strange, right?)Luan an, luan van: dissertation or thesisDap an (cham thi): marking schemeTruong Dan lap (in England and Wales): public school. In others they say private schoolKhoa (cua mot truong DH) faculty (thuong la lon. Mot DH lon chi co 5-6 khoa) va bao gom cac department (nhu khoa o ta). I have never seen inthe US or UK faculty of physics for instance! Often they say faculty of science and then department of physics

×