Kỹ năng tìm việc và trả lơi phỏng vấn

4,431 views
4,270 views

Published on

0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,431
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
18
Actions
Shares
0
Downloads
252
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Kỹ năng tìm việc và trả lơi phỏng vấn

  1. 1. TS. Phạm Mạnh Hà http://hmt.edu.vn
  2. 2. CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC THỊ TRƯỜNG TUYỂN DỤNG DOANH NGHIỆP/ TẬP ĐOÀN NHÀ NƯỚC TỔ CHỨC CT/XH TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ DOANH NGHIỆP NƯỚC NGOÀI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ I. TOÀN CẢNH THỊ TRƯỜNGI. TOÀN CẢNH THỊ TRƯỜNG TUYỂN DỤNG HIỆN NAYTUYỂN DỤNG HIỆN NAY
  3. 3.  CƠ CHẾ TUYỂN DỤNGCƠ CHẾ TUYỂN DỤNG  YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM VIỆCYÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM VIỆC ◦ KỸ NĂNGKỸ NĂNG ◦ KIẾN THỨCKIẾN THỨC ◦ THÁI ĐỘTHÁI ĐỘ ◦ ĐIỀU KIỆN KHÁCĐIỀU KIỆN KHÁC  THU NHẬP VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘTHU NHẬP VÀ CÁC CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ  MỨC ĐỘ ỔN ĐỊNH, AN TOÀNMỨC ĐỘ ỔN ĐỊNH, AN TOÀN  CƠ HỘI THĂNG TIẾNCƠ HỘI THĂNG TIẾN  MÔI TRƯỜNG ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆCMÔI TRƯỜNG ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC  NHỮNG ÁP LỰC/THÁCH THỨC TRONG PHÁT TRIỂNNHỮNG ÁP LỰC/THÁCH THỨC TRONG PHÁT TRIỂN
  4. 4.  Các trung tâm giới thiệu việc làm.  Báo chí: ◦ Thông tin quảng cáo ◦ Bài giới thiệu doanh nghiệp/tổ chức…  Internet: ◦ Website công ty tuyển dụng chuyên nghiệp ◦ Website của doanh nghiệp/tổ chức xh ◦ Diễn đàn chia sẻ ◦ Sử dụng các công cụ tìm kiếm 2. TÌM KIẾM CÁC NGUỒN THÔNG2. TÌM KIẾM CÁC NGUỒN THÔNG TIN VIỆC LÀM Ở ĐÂU?TIN VIỆC LÀM Ở ĐÂU?
  5. 5.  Hội chợ việc làm/Sàn giao dịch việc làm.  Bạn bè/người thân  Các công ty tuyển dụng trực tiếp  Xây dựng quảng cáo cá nhân trên các website việc làm.
  6. 6. 2. Xác định p/pháp và các nguồn tuyển dụng2. Xác định p/pháp và các nguồn tuyển dụng 3. Xác định thời gian và địa điểm3. Xác định thời gian và địa điểm 4. Tìm kiếm và lựa chọn ứng viên4. Tìm kiếm và lựa chọn ứng viên 5. Đánh giá quá trình tuyển dụng5. Đánh giá quá trình tuyển dụng 6. Hướng dẫn nhân viên mới hòa nhập6. Hướng dẫn nhân viên mới hòa nhập 1. Lập kế hoạch tuyển dụng1. Lập kế hoạch tuyển dụng 3. QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG TRONG3. QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG TRONG DOANH NGHIỆPDOANH NGHIỆP
  7. 7.  Bước 1: Tiếp nhận Hồ sơ xin việc  Bước 2: Phân loại Hồ sơ ◦ Hồ sơ được ưu tiên:  Phù hợp với vị trí công việc  Có năng lực, kinh nghiệm, và các bằng cấp phù hợp.  Thông tin đầy đủ, rõ ràng  Bước 3: Đặt lịch phỏng vấn 4. QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG ĐỐI VỚI4. QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG ĐỐI VỚI TỪNG ỨNG VIÊNTỪNG ỨNG VIÊN
  8. 8.  Bước 4: Đánh giá ứng viên qua buổi phỏng vấn. ◦ Qua phỏng vấn trực tiếp  Kiến thức  Kỹ năng  Thái độ ◦ Qua các bài test/kiểm tra  Kiến thức  Kỹ năng  Bước 5: Lựa chọn danh sách và ra quyết định tuyển dụng
  9. 9. 1. Năng lực phù hợp với vị trí tuyển dụng và yêu cầu của công việc. 2. Có hệ thống kỹ năng mềm phù hợp với tính chất công việc 3. Thái độ làm việc và Tính cách 5. MONG MUỐN CỦA NHÀ5. MONG MUỐN CỦA NHÀ TUYỂN DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ỨNGTUYỂN DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ỨNG VIÊN PHÙ HỢPVIÊN PHÙ HỢP 5 Tận tụy 6. Trung thành 7. Tinh thần hợp tác 8. Tinh thần trách nhiệm 1. Say mê 2. Sáng tạo 3. Linh hoạt 4. Thực tế
  10. 10. 9. Năng động 10. Thân thiện với quản lý và nhân viên khác 11. Sẵn sàng làm việc vượt bổn phận và cam kết khi được yêu cầu 12. Có khả năng tổ chức và giải quyết công việc tốt
  11. 11. ◦ Nói dối ◦ Thiếu nghiêm túc ◦ Nói xấu cơ quan cũ ◦ Luộm thuộm ◦ Tự cao, tự đại ◦ Muộn giờ NHỮNG PHẨM CHẤT KHÔNG PHÙNHỮNG PHẨM CHẤT KHÔNG PHÙ HỢP CỦA ỨNG VIÊN.HỢP CỦA ỨNG VIÊN.
  12. 12. Bước 1: Xác định nghề nghiệp bạn muốn (Định hướng nghề nghiệp). • Xác định đặc điểm tính cách 6. LẬP KẾ HOẠCH CHO HOẠT ĐỘNG6. LẬP KẾ HOẠCH CHO HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM VIỆC LÀM.TÌM KIẾM VIỆC LÀM.
  13. 13. Bước 2: Thiết lập các giá trị mà bản thân mong muốn Tiền bạc ? Hạnh phúc ? Sôi động ? Ổn định ? Thách thức ? Nhẹ nhàng ? Giúp đỡ được người khác ? Ưa khám phá ? Địa vị xã hội ? Kính trọng ?
  14. 14. Bước 3: Xác định những mong muốn của bạn ở công việc tương lai.  Mức lương tối thiểu  Mức độ trách nhiệm  Cơ hội thăng tiến  Điều kiện làm việc  Địa bàn làm việc
  15. 15.  Bước 4: Tìm hiểu thị trường lao động 1. Thăm dò các Cơ hội Nghề nghiệp 2. Phân tích các Yêu cầu về Công việc 3. Tìm hiểu Môi trường làm việc của công việc mà bạn mơ ước 4. Nghiên cứu Xu hướng Tự Kinh doanh 
  16. 16. THEO THỜI GIAN: -Trọn thời gian -Bán thời gian -Thời vụ -Tự do THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ: -Cơ quan chính quyền -Kinh doanh/ sản xuất -Phi chính phủ THEO CƠ CẤU CÔNG TY: -Cty quốc doanh -Cty nước ngoài -Cty cổ phần -Cty TNHH THEO NGÀNH NGHỀ: -Kế toán -Tiếp viên hàng không -Tiếp tân -V.v… Bước 5: Lựa chọn loại hình công việc trước khi quyết định
  17. 17.  Bước 6. Ra quyết định lựa chọn ◦ Chọn công việc mình yêu thích ◦ Chọn việc phù hợp với khả năng ◦ Chọn việc phù hợp với tính cách ◦ Chọn việc có xác suất tuyển dụng cao ◦ Chọn việc phù hợp với giá trị của bạn. ◦ Chọn việc phù hợp với các điều kiện khác của bạn.
  18. 18.  Đăng hồ sơ lên mạng:  Tìm trên website của công ty  Nộp hồ sơ trực tiếp đến công ty  Phát triển tốt mối quan hệ bạn bè  Tham gia ngày hội việc làm  Làm việc bán thời gian để tích lũy kinh nghiệm.  Tìm kiếm các mục quảng cáo tuyển dụng trên báo chí.
  19. 19. Chấm dứt Sinh trưởng Trưởng thành Suy sụp Khởi đầu 1 Bắt đầu có ý định đi tìm công việc Viết lý lịch, tìm việc Vui mừng vì tìm được công việc ưng ý, hay được mời gặp nhà tuyển dụng Mức lương quá thấp, không thể chấp nhận được. Rơi vào tình trạng khủng hoảng, bắt đầu lo ngại sẽ không bao giờ tìm được việc Tìm được công việc ưng ý hoặc Đối đầu với sự nản chí, tìm ra được những điều chưa ổn trong lúc tìm việc. 1 2 3 4 5
  20. 20. 1. Xây dựng Hồ sơ xin việc. 1.1. Những loại giấy tờ trong bộ hồ sơ xin việc:  Đơn xin việc  Sơ yếu lý lịch (mẫu sơ yếu lý lịch được chuẩn bị theo mẫu do tổ chức quy định)  Các văn bằng chứng chỉ thể hiện kinh nghiệm, chuyên môn đào tạo.  Giấy khám sức khỏe (trong vòng 6 tháng trở lại)  Thư giới thiệu (nếu công ty có yêu cầu)  Bì thư có dán tem và ghi địa chỉ đến của bản thân III. XÂY DỰNG VÀ NỘP HỒIII. XÂY DỰNG VÀ NỘP HỒ SƠ XIN VIỆCSƠ XIN VIỆC
  21. 21. 1.2. Những lưu ý cần thiết khi chuẩn bị HS xin việc.  Sử dụng giấy A4 để viết đơn.  Có đầy đủ thông tin tên tuổi, địa chỉ, số điện thoại liên lạc  Không gửi tài liệu có vết bẩn, tẩy xóa  Chỉ gửi những tài liệu có yêu cầu  Gửi các văn bằng chứng chỉ đã có công chứng.  Hãy gửi hồ sơ trước hạn nộp. ◦ Lưu ý: Tất cả giấy tờ trên cho vào cùng 1 túi, bên ngoài đầy đủ thông tin về tên, địa chỉ, số điện thoại và danh sách những giấy tờ có bên trong.
  22. 22. 2. Chuẩn bị Hồ sơ xin việc 2.1. Chuẩn bị đơn xin việc ◦ Đơn xin việc chính là cơ hội để nhà tuyển dụng thấy rằng cần xem xét hồ sơ của bạn kỹ hơn. ◦ Bạn cần khẳng định rằng trình độ của bạn phù hợp với vị trí tuyển dụng. ◦ Hãy giải thích vì sao bạn thích công việc này và tại sao bạn lại phù hợp với yêu cầu của họ. ◦ Không nên dùng mẫu đơn có bán sẵn vì rất sơ sài, hãy tự viết đến nói rõ những điều muốn trình bày.
  23. 23.  Hình thức trình bày : - Sử dụng khổ giấy A4. căn chỉnh lề cân đối; - Không chọn quá nhiều cỡ chữ, kiểu chữ; - Nếu chữ đẹp, có thể viết tay; - Không có lỗi chính tả; - Câu văn ngắn gọn, rõ ràng; - Các đoạn văn phải ngắt xuống dòng.
  24. 24.  Nội dung : ◦ Thông tin cá nhân:  Tên, tuổi, năm sinh, giới tính, ảnh 4X6 ◦ Đoạn mở đầu:  Nêu lý do viết đơn xin việc vào công ty ◦ Đoạn nội dung:  Giới thiệu khả năng, kinh nghiệm, phẩm chất những công việc làm tốt nhất… ◦ Đoạn bổ sung:  Nói lý do tại sao thích làm ở cơ quan tuyển dụng ◦ Đoạn kết:  Cam kết về sự phục vụ của bạn, ký ghi rõ họ tên.
  25. 25. ◦ 2.2. Chuẩn bị lý lịch  Tờ khai lý lịch chính là sự tự giới thiệu về bản thân.  Lý lịch phải:  Làm nổi bật kinh nghiệm, khả năng đối với việc hoàn thành công việc của đơn vị tuyển dụng..  Sạch sẽ, cùng cỡ chữ, không tảy xóa…  không có lỗi chính tả,  chữ viết rõ ràng, cùng mầu mực.  Khai đầy đủ nội dung nhưng ngẵn gọn và súc tích sẽ góp phần giúp bạn thành công.
  26. 26.  1. Phần thông tin chung:  Viết đầy đủ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, địa chỉ, số điện thoại;  Tình trạng hôn nhân;  Nếu là bạn nam còn trẻ, ghi rõ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự ( nếu có );  Phần đào tạo ghi rõ các văn bằng chứng chỉ, chuyên ngành được đào tạo, thời gian và nơi đào tạo;  Nêu rõ trình độ ứng dụng tin học, ngoại ngữ  NHỮNG LƯU Ý KHI VIẾT LÝ LỊCHNHỮNG LƯU Ý KHI VIẾT LÝ LỊCH
  27. 27.  2. Phần kinh nghiệm chuyên môn:  Trình bày những kinh nghiệm nổi bật  Nêu rõ những công việc đã trải qua, kết quả đạt được  Những bằng chứng bằng con số sẽ thuyết phục nhà tuyển dụng.
  28. 28.  3. Phần quan hệ gia đình:  Ghi đầy đủ các thành viên  Gia cảnh tốt sẽ gây được cảm tình  (Lưu ý: Ở một số doanh nghiệp nước ngoài hoặc tư nhân, bạn không cần phải viết mục này, vì thế hãy tìm hiểu kỹ thông tin trước khi viết lý lịch)  4. Sự cam kết về những gì đã khai
  29. 29.  2.3. Văn bằng, chứng chỉ có sức thuyết phục:  Sao mỗi loại chứng chỉ thành nhiều bản có công chứng  Không nộp bản chính;  Lựa chọn những văn bằng theo yêu cầu hoặc mang lại lợi điểm cho bạn khi xét tuyển;  Đừng quên đưa vào hồ sơ các chứng chỉ về tin học, ngoại ngữ, nếu có.
  30. 30.  2.4. Giấy khám sức khỏe  Giấy chứng nhận sức khoẻ của đơn vị Y tế có thẩm quyền.  Giấy khám sức khoẻ sẽ là lợi điểm nếu bạn có thể chất mạnh khoẻ.  2.5. Thư Giới thiệu người có uy tín :  Là bằng chứng tốt nhất để đảm bảo năng lực, kinh nghiệm.  Là thư giới thiệu nên đưa trước khi nộp HS  Thư xác nhận năng lực để trong túi HS  2.6. Bì thư  Có ghi sẵn địa chỉ, kèm theo tem là đảm bảo bạn đang mong chờ thông tin
  31. 31.  Một số lưu ý khác:  photocopy một bộ để lưu giữ hoặc xem lại trước khi đi phỏng vấn;  Tự mang hồ sơ đến nộp nếu có thể;  Nộp hoặc gửi hồ sơ đúng địa chỉ;  Kiểm tra lại, đảm bảo hồ sơ đã được gửi đến nơi;  Theo dõi xem có cần bổ sung hoặc hoàn thiện hồ sơ không;  Theo dõi thông báo mời phỏng vấn hay thử việc.
  32. 32. 1. Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn 1.1. Trước buổi phỏng vấn  Thực hành với bạn bè  Tìm hiểu kỹ về đơn vị tuyển dụng, vị trí xin việc  Chuẩn bị các câu hỏi muốn hỏi;  Đọc lại đơn xin việc và bản giới thiệu vị trí công việc  Đọc lại sơ yếu lý lịch  Chuẩn bị tâm lý thật thoải mái, lạc quan, tích cực IV.CHUẨN BỊ CHO BUỔIIV.CHUẨN BỊ CHO BUỔI PHỎNG VẤN XIN VIỆCPHỎNG VẤN XIN VIỆC
  33. 33. 1.2. Tại cuộc phỏng vấn  Đến sớm trước 10 phút  Trang phục phù hợp, sạch, gọn  Ăn nói lịch thiệp  Suy nghĩ trước khi trả lời  Tự tin xin nhắc lại hay đề nghị giải thích  Chú ý tới các hành vi phi ngôn ngữ (tư thế ngồi, ánh mắt…)
  34. 34. 1.3. Những câu hỏi bạn có thể hỏi  Công việc (nhiệm vụ, chức năng, vai trò…)  Đào tạo, đào tạo lại  Thời gian làm việc  Triển vọng và cơ hội thăng tiến  Mức lương  Thời gian ra quyết định tuyển dụng  1.4. Cuối buổi phỏng vấn  Cảm ơn người phỏng vấn  Rời buổi phỏng vấn với thái độ tự tin, chào và cảm ơn.
  35. 35.  1.5. Các nguyên tắc cơ bản nên tuân thủ ◦ Bốn “không nên:  Không nên đề cập tiền lương, nếu chưa được hỏi  Không nên thúc giục người phỏng vấn quyết định  Không tỏ ra ủ ê, thất vọng.  Không nên yêu cầu người phỏng vấn nhận xét về mình trong thời gian phỏng vấn.
  36. 36. ◦ Bốn “nên”  Nên hỏi khi có cơ hội nêu câu hỏi.  Tỏ ra quyết đoán  Ghi lại tên người phỏng vấn  Hỏi xem còn có buổi phỏng vấn nữa không, nếu còn nên hỏi kỹ thời gian, địa điểm…
  37. 37.  Câu hỏi tổng quát:  Câu hỏi mở: “…là gì?”, “tại sao..?”, “hãy mô tả…”  Câu hỏi thăm dò: những câu hỏi để ứng viên tự nói về họ, qua đó sẽ biết được nhiều thông tin quan trọng về ứng viên  Câu hỏi dạng nghi vấn (có/ không): để xác định nhanh các thông tin cần thiết  Câu hỏi tìm hiểu hành vi/ứng xử/thái độ  Câu hỏi tình huống CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TRONG PHỎNG VẤN
  38. 38. ◦ Khi gặp vấn đề khó, anh chị giải quyết thế nào? ◦ Công việc của chúng tôi có sánh được với công việc trước kia của anh chị không? ◦ Anh chị cho rằng vấn đề nào trong công việc là quan trọng nhất? ◦ Thành tích lớn nhất của anh chị là gì? ◦ Tại sao anh chị muốn làm việc ở công ty chúng tôi? ◦ Tại sao anh chị lại thôi việc ở cơ quan cũ? ◦ Với công việc của công ty, anh chị có kinh nghiệm gì? ◦ Anh chị nói sơ qua về quá trình làm việc ở cơ quan cũ? ◦ Anh chị có mối quan tâm nào khác với công việc?
  39. 39. ◦ Hãy thoải mái bộc lộ năng lực và tính cách. ◦ Hãy bình tĩnh, sẵn sàng trả lời các câu hỏi ◦ Đừng nói dối hay đánh lừa nhà tuyển dụng. ◦ Không nên chuẩn bị trước quá nhiều câu hỏi và tình huống cho mình ◦ Nên nhớ:  Mỗi nhà phỏng vấn có câu hỏi riêng, và khó đoán trước được  Không có câu trả lời đúng và cũng chẳng có cách nào để chuẩn bị  Câu trả lời đúng hay sai nhiều khi không quan trọng bằng thái độ của ứng viên trong cách nhìn nhận và xử lý vấn đề
  40. 40. ◦ Nếu chưa chắc chắn lựa chọn công việc, hãy đề nghị cho bạn suy nghĩ thêm, và cho biết thời gian sẽ trả lời. ◦ Nếu chưa nhận được thông tin phản hồi từ nhà tuyển dụng, bạn có thể gọi lại. ◦ Viết thư cảm ơn  Tên Địa chỉ Tỉnh, Thành phố Điện thoại Email  Ngày Tên Chức danh Công ty Địa chỉ Thành phố, mã điện thoại Ông/Bà thân mến:  Tôi xin chân thành cảm ơn ông/bà đã dành thời gian phỏng vấn tôi cho vị trí Trưởng phòng kinh doanh trong công ty XXX.  Sau khi được phỏng vấn và gặp gỡ những người trong công ty, tôi thấy mình là người xứng đáng cho vị trí công việc đó vì tôi có khả năng nắm bắt nhanh và thích nghi cao cho một vị trí đa ngành.  Cùng với nhiệt huyết và tác phong làm việc tốt, chuyên môn cao về kỹ thuật và kỹ năng phân tích của tôi chắc chắn sẽ làm tốt công việc này.  Tôi mong muốn có được cơ hội làm việc cho ông/bà và mong sớm nhận được quyết định của ông về vị trí công việc này.  Xin vui lòng liên lạc với tôi nếu ông/bà muốn biết thêm chi tiết. Số điện thoại của tôi là:  Xin chân thành cảm ơn  Chữ ký Tên đầy đủ V. Sau cuộc phỏng vấnV. Sau cuộc phỏng vấn
  41. 41.  Chưa tích cực tìm việc  Chỉ tìm kiếm trên 1 phương tiện  Không xác định được khả năng, phẩm chất cần có  Không đủ thời gian tìm việc  Không giữ liên lạc với nhà tuyển dụng
  42. 42.  Thất bại ở giai đoạn phỏng vấn  Không gởi thư cảm ơn sau khi được phỏng vấn  Không tự kiểm để hoàn thiện  Không thích nghi được với môi trường mới
  43. 43.  Thiếu tự tin  Không trung thực  Chưa có mục tiêu công việc cụ thể  Không có động lực làm việc
  44. 44.  Kỹ năng giao tiếp, trình bày kém  Khả năng, phẩm chất không phù hợp với công việc, công ty  Đánh giá mình quá cao  Không quen với các bài Trắc nghiệm
  45. 45.  1/ Bài kiểm tra về “Chỉ số thông minh” (IQ Test): ◦ Nhằm đánh giá tổng quát năng lực của ứng viên về tất cả các mặt. ◦ Bài kiểm tra thể hiện dưới dạng bài trắc nghiệm… ◦ Làm bài cần:  Hiểu logic  Kiến thức tổng hợp  Nhanh nhạy và linh hoạt
  46. 46.  2. Bài kiểm tra về “Chỉ số cảm xúc” (EQ Test): ◦ Đánh giá khả năng xử lý tình huống, khả năng giao tiếp, tính cách ◦ Nội dung là những tình huống cho sẵn ◦ Làm bài cần:  Đọc kỹ và trả lời trung thực
  47. 47.  3. Bài kiểm tra tiếng Anh:  Đánh giá khả năng sử dụng ngoại ngữ của ứng viên.  Nội dung đánh giá: Từ vựng, văn phạm, đọc hiểu, viết luận…  Để làm tốt bài kiểm tra: ◦ Thường xuyên rèn luyện và nâng cao vốn ngoại ngữ của mình. ◦ Nắm rõ các điểm ngữ pháp cơ bản ◦ Luyện khả năng viết lách, đọc hiểu được các văn bản tiếng Anh
  48. 48. 4. Bài kiểm tra về kiến thức tổng quát: ◦ Đánh giá kiến thức về mọi lĩnh vực của ứng viên. ◦ Bài kiểm tra gồm các câu hỏi thuộc tất cả các lĩnh vực ◦ Làm bài cần:  Thường xuyên cập nhật thông tin từ các nguồn.  Trả lời những câu hỏi mà bạn đã biết nếu còn dư thời gian bạn hãy quay lại những câu hỏi khó.  Không nên mất quá nhiều thời gian cho một câu hỏi  Cẩn thận khi trả lời tránh mắc bẫy
  49. 49. Chúc các b n thành công!ạChúc các b n thành công!ạ

×