Các kỹ thuật khám cơ bản

1,859 views
1,636 views

Published on

Published in: Health & Medicine
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,859
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
69
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Các kỹ thuật khám cơ bản

  1. 1. Các kỹ thuật khám cơ bản BS. Nguyễn Thị Hồng Bộ môn Bệnh học miệng
  2. 2. NhìnVisual inspection
  3. 3. NhìnĐịnh nghĩa: Nhìn là quan sát bệnh nhân có hệ thống.Nguyên tắc: 1. Cần ánh sáng đủ. 2. Cần bộc lộ vùng khám.Mục đích: chẩn đoán và theo dõi điều trị.Kết quả:1. Cho thông tin về hình thái (hình dạng, màu sắc, kích thước, sự đối xứng, tổn thương...2. Giúp đánh giá chức năng như: - Mắt: lồi mắt, cử động - Cơ, khớp: độ há miệng, cử động hàm dưới...
  4. 4. Khám bằng phiến kính - DiascopyĐịnh nghĩa: Là một test sinh lý làm trắng mô khi đè bằng ngón tay hoặc phiến kính.Mục đích: xác định màu đỏ hay xanh tím có bản chất mạch máu hay do nguyên nhân khácChỉ định:Phân biệt tổn thương mạch máu (hồng ban do viêm, mạch trương, giãn mạch, u máu) với:- Xuất huyết (điểm, ban xuất huyết).- Tổn thương không phải mạch máu (amalgam, nhiễm sắc melanin, nêvi...)
  5. 5. Khám bằng phiến kính (Diascopy)Kỹ thuật:1.Đặt phiến kính ở bờ tổn thương2.Ép phiến kính trên tổn thươngKết quả:1. TT trắng đi (mất màu) và trở lại màu nguyên thủy khi thôi ép: Tổn thương mạch máu.2. TT còn màu: TT xuất huyết TT không phải mạch máu.
  6. 6. Tổn thương mạch máuXuất huyết Nêvi
  7. 7. SờPalpation
  8. 8. SờĐịnh nghĩa: Sờ là thao tác sờ / ấn các cấu trúc khámKết quả: Sờ cho thông tin > nhìn thấy, về:1. Bề mặt: sờ nhẹ với các đầu ngón tay2. Kích thước, độ sâu3. Mật độ: ép mô Kỹ thuật sờ một ngón Kỹ thuật sờ hai ngón (bidigital palpation) Kỹ thuật sờ hai tay (bimanual palpation)4. Nhiệt độ5. Giới hạn6. Di động / dính7. Đau8. Hoạt động chức năng: độ lung lay răng, mạch đập/ u máu động mạch, rung miu/ dò động tĩnh mạch
  9. 9. bidigital palpation bimanual palpation
  10. 10. Thăm dò ProbingMột trong những kỹ thuật chẩn đoánquan trọng nhất trong nha khoa.
  11. 11. Thăm dòĐịnh nghĩa: Thăm dò là sờ bằng dụng cụ.Mục đích:1. Dò tìm lỗ sâu răng2. Đo túi nha chu3. Thăm dò ống Wharton của tuyến dưới hàm và ống Stenon của tuyến mang tai.4. Thăm dò đường dò: côn gutta percha để xác định nguồn gốc gây dò.
  12. 12.
  13. 13. GõĐịnh nghĩa: Gõ là một kỹ thuật đập vào mô bằng ngón tay hay dụng cụ để nghe âm thanh tạo ra và quan sát đáp ứng của bệnh nhân.Mục đích:1. Ngoài mặt: điểm đau của xoang trán, xoang hàm.2. Trong miệng: Thường gõ răng bằng cán gương: -> có thể gây đau ở vùng viêm nha chu, viêm tủy - > dính răng trong xương: thay đổi âm thanh.
  14. 14. NgheAusculation
  15. 15. NgheĐịnh nghĩa: Nghe là một động tác lắng nghe nhữngâm thanh trong cơ thể bằng tai hay ống nghe.Mục đích:Tiếng kêu ở khớp thái dương hàm khi há ngậm.Tiếng rung miu trong TT mạch máu.Gãy xương hàm dưới: (gõ và nghe) sự dẫn truyền âm thanh bị giảm.Ống nghe: đo huyết áp.
  16. 16. Chọc hútAspiration
  17. 17. Chọc hútĐịnh nghĩa: Chọc hút là rút dịch ra khỏi mộtxoang, một tổn thương trong cơ thể.Mục đích: Hút dịch và tế bào để chẩn đoán Điều trịChỉ định:1. Chọc hút bằng kim to (16-20): nang, áp xe2. Chọc hút bằng kim nhỏ (22-25): (Fine Needle Aspiration) Lựa chọn hàng đầu trong chẩn đoán bướunhư bướu giáp, bướu tuyến mang tai
  18. 18. CHOÏC HUÙT BÖÔÙU BAÈNG KIM NHOÛ Fine Needle Aspiration (FNA)
  19. 19. Chọc hútKết quả:- Không có hay có rất ít dịch lẫn máu: mô đặc như bướu, hốc trống (nang xương đơn độc...).- Mũ: cấy và kháng sinh đồ để xác định vi sinh vật gây bệnh và thuốc điều trị tốt nhất.- Dịch màu vàng rơm hay máu: nang.- Máu: nhiều ml máu dễ dàng -> nghi ngờ tổn thương mạch máu (u máu, dò động tĩnh mạch)
  20. 20. Đánh giá chức năng Evaluation of function
  21. 21. Đánh giá chức năngCần đánh giá nhiều chức năng trong khám đầu cổ.1. Chảy nước mắt:- Giảm nước mắt: do thuốc, h/c Sjogren, viêm khớp dạng thấp, tuổi...- Chảy nước mắt sống: tắt ống lệ tỵ, liệt Bell...2. Tiết nước bọt:a. TNB chính: lưu lượng, mũ, màu sắc, độ nhầyb. TNB phụ: khám ở môi
  22. 22. Đánh giá chức năng3. Lưỡi: đánh giá chức năng vị giác bằngdung dịch muối và chua, quinine và đường.4. Khám 12 dây thần kinh sọ5. Chức năng nhai và nuốt: nướt bọt, các cơnhai, khớp thái dương hàm, răng và mô nhachu, khớp cắn răng, niêm mạc miệng và hầu.

×