Your SlideShare is downloading. ×
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Tài liệu hướng dẫn tra cứu chi tiết bộ phần mềm Học và Dạy Toán Tiểu học

340

Published on

Đây là tài liệu tra cứu đầy đủ nhất cho bộ phần mềm hỗ trợ Học và Dạy Toán cấp Tiểu học của công ty School@net. Bộ phần mềm bao gồm: …

Đây là tài liệu tra cứu đầy đủ nhất cho bộ phần mềm hỗ trợ Học và Dạy Toán cấp Tiểu học của công ty School@net. Bộ phần mềm bao gồm:
- Học Toán 1, 2, 3, 4, 5. Bộ phần mềm dành cho học sinh.
- Dạy Toán 1, 2, 3, 4, 5. Bộ phần mềm dành cho giáo viên.
- Bài giảng Toán (Math Lesson). Phần mềm dùng để thiết kế các bài giảng điện tử môn Toán Tiểu học.

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
340
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
10
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. School@net Technology Company Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường Learning Math. Phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY Toán Tiểu học. Copyright (C) 2014 by School@net Co., Ltd. All rights reserved. TÀI LIỆU
  • 2. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VÀ TRA CỨU BỘ PHẦN MỀM: HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 BÀI GIẢNG TOÁN 1.5 Mọi thắc mắc và câu hỏi xin gửi về: Công ty Công nghê Tin học Nhà trường School@net. Địa chỉ: Phòng 1407, nhà 17T2, Khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04-62511017 (3 lines). Website: http://www.vnschool.net Email: school.net@hn.vnn.vn; sales@schoolnet.vn Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 2 -
  • 3. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học MỤC LỤC Giới thiệu các phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5,............................................................................7 DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 và BÀI GIẢNG TOÁN................................................................................7 1. Bộ phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5...................................................................................7 2. Phần mềm BÀI GIẢNG TOÁN (Math Lesson).......................................................................7 3. Bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5...................................................................................8 Bài giảng Toán - Math Lesson - phần mềm thiết kế bài giảng môn Toán bậc tiểu học đầu tiên của Việt Nam..............................................................................................................................................9 Phân loại 10 dạng toán của chương trình môn Toán bậc Tiểu học đã được mô phỏng trong bộ phần mềm HỌC TOÁN, DẠY TOÁN, BÀI GIẢNG TOÁN do Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường phát hành............................................................................................................................................13 1. Nhận biết, đọc, viết và phân tích số...........................................................................................13 2. Số và 4 phép toán với số.............................................................................................................14 3. Đo lường và các tính toán với đơn vị đo lường..........................................................................14 4. Đồng hồ, lịch và số đo thời gian.................................................................................................15 5. Tiền Việt Nam............................................................................................................................15 6. Biểu thức và tính giá trị biểu thức toán học...............................................................................16 7. Giải toán có lời văn....................................................................................................................16 8. Hình học: khái niệm và các bài toán có liên quan......................................................................17 9. Tính chất của số và các phép tính với số....................................................................................18 10. Biểu đồ, bản đồ, bảng số, số La mã..........................................................................................18 Kết luận..........................................................................................................................................19 Hướng dẫn sử dụng phần mềm HỌC TOÁN. Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 1: phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 1............................................21 1. Đối tượng chính của phần mềm.................................................................................................21 2. Tổng quan các ý tưởng, khái niệm và chức năng chính của HỌC TOÁN 1..............................21 3. Các chế độ làm việc và chức năng chính...................................................................................22 3.1. Màn hình làm việc chính.....................................................................................................22 3.2. Lệnh khởi tạo/chọn học sinh mới........................................................................................22 3.3. Chế độ luyện tập..................................................................................................................24 3.4. Chế độ kiểm tra...................................................................................................................28 Hướng dẫn sử dụng phần mềm DẠY TOÁN. Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 1 31 1. Đối tượng chính của phần mềm.................................................................................................31 2. Các chế độ làm việc và chức năng chính...................................................................................31 2.1. Màn hình làm việc chính.....................................................................................................31 2.2. Đăng nhập và đăng ký người dùng......................................................................................32 2.3. Học - Dạy theo chủ đề.........................................................................................................32 2.4. Học - Dạy theo bài học........................................................................................................33 Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 1........................................................35 Giới thiệu phần mềm Bài giảng TOÁN - Math Lesson.....................................................................37 I. Giới thiệu phần mềm Bài giảng TOÁN (Math Lesson)..............................................................37 II. Mô hình bài giảng điện tử môn Toán........................................................................................37 2.1. Mô hình bài giảng................................................................................................................37 2.2. Mô hình hoạt động của bài giảng........................................................................................41 2.3. Cấu trúc dãy các HOẠT ĐỘNG (Action List) trong phần mềm.........................................42 III. Các chức năng chính................................................................................................................45 3.1. Giới thiệu màn hình chính...................................................................................................45 3.2. Khởi tạo và thiết lập các bài giảng......................................................................................45 3.3. Nhập, điều chỉnh các hoạt động của bài giảng....................................................................46 3.4. Trình chiếu bài giảng...........................................................................................................50 3.5. Các lựa chọn của phần mềm................................................................................................50 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 3 -
  • 4. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 3.6. Các nút lệnh thường gặp trong phần mềm..........................................................................52 3.7. Các nút chức năng chính khác.............................................................................................52 Danh sách 45 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 1 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 1..............................................................................................................................................53 Danh sách 121 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 2 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 2....................................................................................................................................55 Danh sách 167 chủ đề kiến thức chương trình môn Toán lớp 3 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 3..............................................................................................................................................59 Danh sách 173 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 4 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 4....................................................................................................................................65 Danh sách 160 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 4 được mô tả trong phần mềm Học Toán 5.................................................................................................................................................71 Danh sách các chủ đề kiến thức chính của phần mềm DẠY TOÁN 1..............................................76 Danh sách 134 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 1.........78 Danh sách các chủ đề kiến thức chính của phần mềm DẠY TOÁN 2..............................................81 1. Cấu tạo, phân tích, nhận biết số, 4 phép toán với số..................................................................81 2. Độ đo và các phép tính với độ đo...............................................................................................83 3. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.........................................................................................84 4. Làm quen với tiền Việt Nam......................................................................................................84 5. Giải toán có lời văn....................................................................................................................85 6. Các bài toán có yếu tố hình học.................................................................................................85 7. Tính chất của số và phép toán....................................................................................................85 8. Các dạng toán khác....................................................................................................................86 Danh sách 168 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 2.........87 Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 3........................................................91 1. Cấu tạo số, nhận biết, so sánh số, 4 phép toán với số................................................................91 2. Đo lường và các phép toán với đo lường...................................................................................95 3. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.........................................................................................96 4. Làm quen với tiền Việt Nam......................................................................................................96 5. Tính giá trị biểu thức..................................................................................................................97 6. Giải toán có lời văn....................................................................................................................98 7. Các bài toán có yếu tố hình học.................................................................................................98 8. Tính chất số và phép toán...........................................................................................................98 9. Bảng số, biểu đồ, bản đồ, số La Mã...........................................................................................98 Danh sách 169 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 3.......100 Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 4......................................................104 1. Cấu tạo, nhận biết, so sánh số. 4 phép toán với số...................................................................104 2. Đo lường và tính toán với đơn vị đo lường..............................................................................109 3. Xem đồng hồ, lịch, thời gian....................................................................................................112 4. Tính giá trị biểu thức................................................................................................................112 5. Giải toán có lời văn..................................................................................................................112 6. Các bài toán có yêu tố hình học...............................................................................................112 7. Tính chất số và phép toán.........................................................................................................113 8. Các dạng toán khác...................................................................................................................113 Danh sách 175 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 4.......115 Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 5......................................................120 1. Cấu tạo, nhận biết số. 4 phép toán với số.....................................................................................120 2. Đo lường và tính toán với đơn vị đo lường..............................................................................122 3. Đồng hồ, lịch và số đo thời gian...............................................................................................123 4. Giải toán có lời văn..................................................................................................................124 5. Các bài toán có yếu tố hình học...............................................................................................124 6. Các dạng toán khác...................................................................................................................125 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 4 -
  • 5. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 171 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 5.......126 Danh sách ACTION nhóm 1: 276 chủ đề kiến thức thuộc nhóm các bài toán: Làm quen, nhận biết số, đọc, viết số, so sánh số................................................................................................................131 LỚP 1.......................................................................................................................................131 LỚP 2.......................................................................................................................................135 LỚP 3.......................................................................................................................................135 LỚP 4.......................................................................................................................................137 LỚP 5.......................................................................................................................................139 Danh sách Action nhóm 2: 746 chủ đề kiến thức thuộc nhóm các bài toán: 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia với số nguyên, phân số và số thập phân..........................................................................140 LỚP 1.......................................................................................................................................140 LỚP 2.......................................................................................................................................142 LỚP 3.......................................................................................................................................146 LỚP 4.......................................................................................................................................153 LỚP 5.......................................................................................................................................163 Danh sách Action nhóm 3: 245 chủ đề kiến thức thuộc nhóm các bài toán: đo lường và tính toán với đại lượng đo lường...........................................................................................................................168 Lớp 1........................................................................................................................................168 Lớp 2........................................................................................................................................168 Lớp 3........................................................................................................................................170 Lớp 4........................................................................................................................................171 Lớp 5........................................................................................................................................174 Danh sách ACTION nhóm 4: 58 chủ đề kiến thức thuộc nhóm: Đồng hồ, xem lịch và các bài toán với số đo thời gian............................................................................................................................177 Lớp 1........................................................................................................................................177 Lớp 2........................................................................................................................................177 Lớp 3........................................................................................................................................177 Lớp 4........................................................................................................................................178 Lớp 5........................................................................................................................................179 Danh sách ACTION nhóm 5: 51 chủ đề kiến thức thuộc nhóm các bài toán liên quan đến tiền Việt Nam..................................................................................................................................................181 Lớp 2........................................................................................................................................181 Lớp 3........................................................................................................................................181 Danh sách ACTION nhóm 6: 41 chủ đề kiến thức thuộc nhóm bài toán: Tính giá trị biểu thức.....183 Lớp 3........................................................................................................................................183 Lớp 4........................................................................................................................................184 Danh sách ACTION nhóm 7: 50 chủ đề kiến thức thuộc nhóm các bài toán: Giải toán có lời văn.185 Lớp 1........................................................................................................................................185 Lớp 2........................................................................................................................................185 Lớp 3........................................................................................................................................185 Lớp 4........................................................................................................................................186 Lớp 5........................................................................................................................................187 Danh sách ACTION nhóm 8: 98 chủ đề kiến thức thuộc nhóm: các bài toán có yếu tố hình học..188 Lớp 1........................................................................................................................................188 Lớp 2........................................................................................................................................188 Lớp 3........................................................................................................................................189 Lớp 4........................................................................................................................................189 Lớp 5........................................................................................................................................190 Danh sách ACTION nhóm 9: 61 chủ đề kiến thức thuộc nhóm bài toán: Tính chất của số và phép toán...................................................................................................................................................191 Lớp 2........................................................................................................................................191 Lớp 3........................................................................................................................................191 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 5 -
  • 6. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Lớp 4........................................................................................................................................191 Danh sách ACTION nhóm 10: 74 chủ đề kiến thức thuộc nhóm: Biểu đồ, bản đồ, bảng số, số La Mã ..........................................................................................................................................................194 Lớp 1........................................................................................................................................194 Lớp 2........................................................................................................................................194 Lớp 3........................................................................................................................................195 Lớp 4........................................................................................................................................196 Lớp 5........................................................................................................................................196 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần I: Cấu tạo, nhận biết, đọc, viết số....................................................................................197 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần II: Mô phỏng 4 phép toán trên các dạng số.....................................................................212 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần III: Đo lường và phép toán với các đơn vị đo lường.......................................................227 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần IV: Đồng hồ, lịch và số đo thời gian...............................................................................241 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần V: Làm quen với tiền Việt Nam......................................................................................251 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần VI: Tính giá trị biểu thức.................................................................................................258 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần VII: Giải toán có lời văn..................................................................................................263 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần VIII: Các bài toán có yếu tố hình học.............................................................................275 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần IX: Tính chất số và phép toán.........................................................................................295 Mô hình các dạng toán đã mô phỏng trong phần mềm. Khuôn dạng Form, cách sử dụng và nhập dữ liệu. Phần X: Biểu đồ, bản đồ, bảng số............................................................................................311 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 6 -
  • 7. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Giới thiệu các phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5, DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 và BÀI GIẢNG TOÁN Toàn bộ hệ thống giải pháp phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn TOÁN bậc Tiểu học do công ty Công nghệ Tin học Nhà trường phát hành bao gồm các sản phẩm sau đây: 1. Bộ phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 Bộ phần mềm này định hướng người sử dụng là GIÁO VIÊN. Giáo viên sử dụng phần mềm này để tiến hành giảng dạy, hướng dẫn học sinh trực tiếp trên máy tính. Các chức năng chính của bộ phần mềm này bao gồm: - Mỗi CD riêng biệt dành cho một khối lớp (ví dụ DẠY TOÁN 2 dành cho giáo viên và học sinh lớp 2). - Phần mềm có hai chức năng chính: Giảng dạy theo chủ đề và Giảng dạy theo bài học. - Với tính năng Giảng dạy theo chủ đề, GV sẽ tiến hành giảng dạy theo các chủ đề kiến thức lõi đã được phân loại chi tiết theo 3 mức của chương trình môn Toán Tiểu học. Việc phân loại chương trình theo phần mềm DẠY TOÁN được tiến hành sâu hơn so với phần mềm HỌC TOÁN. - Với tính năng Giảng dạy theo bài học, phần mềm đã thiết kế sẵn toàn bộ 817 tiết học theo chương trình sách giáo khoa môn TOÁN từ lớp 1 đến 5. Mỗi tiết học tương ứng với một bài giảng toán với nội dung lưu trong tệp *.math. Các tệp bài giảng được thiết kế sẵn trong phần mềm bao gồm: 134 bài giảng cho TOÁN 1, 168 bài giảng cho TOÁN 2, 169 bài giảng cho TOÁN 3, 175 bài giảng cho TOÁN 4, 171 bài giảng cho TOÁN 5. 2. Phần mềm BÀI GIẢNG TOÁN (Math Lesson) Bài giảng TOÁN là phần mềm cuối cùng trong dãy các phần mềm được phát hành dành riêng cho Giáo viên giảng dạy môn TOÁN bậc Tiểu học. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 7 -
  • 8. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Chức năng chính của phần mềm là khởi tạo và biên soạn các tệp bài giảng môn TOÁN bậc Tiểu học. Mỗi bài giảng là một tệp *.math. Mỗi bài giảng bao gồm một hoặc nhiều HOẠT ĐỘNG Học và Dạy của giáo viên trên lớp. Trong phần mềm đã tích hợp sẵn 1699 ACTION (hoạt động học và dạy) để mô phỏng toàn bộ kiến thức môn TOÁN bậc Tiểu học, được chia thành 10 nhóm chủ đề: 276 chủ đề nhận biết và cấu tạo số, 747 chủ đề 4 phép tính với số, 245 chủ đề đại lượng đo lường, 56 chủ đề số đo thời gian, 51 chủ đề tiền Việt Nam, 41 chủ đề giá trị biểu thức, 50 chủ đề giải toán có lời văn, 98 chủ đề hình học, 61 chủ đề tính chất số và 74 chủ đề biểu đồ, bảng số, số La Mã. Tất cả 817 tệp bài giảng đi kèm phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 đều tương thích với phần mềm Math Lesson và đều có thể được điều chỉnh bởi phần mềm này. Một tính năng đặc biệt nữa của phần mềm là các bài giảng TOÁN này có sau khi khởi tạo có thể nhúng vào trang PowerPoint để trình chiếu. 3. Bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5 Bộ phần mềm này định hướng tới người dùng là HỌC SINH dùng để ôn luyện, học tập, làm bài kiểm tra môn Toán tại lớp cũng như ở nhà. Học sinh có thể sử dụng phần mềm này để tự học hoặc dưới sự hướng dẫn của giáo viên hoặc cha mẹ học sinh. Bộ phần mềm này nên được cài đặt trong các phòng máy tính nhà trường hoặc tại gia đình học sinh. Các chức năng chính của bộ phần mềm này bao gồm: - Mỗi CD riêng biệt dành cho một khối lớp (ví dụ HỌC TOÁN 2 dành cho học sinh lớp 2). - Phần mềm có hai chức năng chính: ÔN LUYỆN và KIỂM TRA. Học sinh cần đăng nhập vào phần mềm để tiến hành chức năng KIỂM TRA. - Với tính năng ÔN LUYỆN, toàn bộ chương trình môn TOÁN bậc Tiểu học được phân loại thành các chủ đề kiến thức nhỏ. Học sinh (bất kỳ không cần đăng nhập) có thể vào chức năng này để chọn chủ đề kiến thức để làm bài tập hoặc ôn luyện theo từng dạng bài cụ thể. Toàn bộ chương trình môn Toán bậc tiểu học đã được chia nhỏ thành 687 chủ đề kiến thức lõi theo từng lớp học như sau: Lớp 1: 45 chủ đề kiến thức. Lớp 2: 121 chủ đề kiến thức. Lớp 3: 167 chủ đề kiến thức. Lớp 4: 173 chủ đề kiến thức. Lớp 5: 160 chủ đề kiến thức. - Học sinh khi đăng nhập vào phần mềm với một tên duy nhất sẽ được tham gia thực hiện chức năng KIỂM TRA. Với tính năng này phần mềm sẽ đóng vai trò như một "gia sư" nhỏ theo rõi toàn bộ quá trình ôn luyện và học tập của học sinh này. Nếu học sinh vượt qua toàn bộ chương trình môn TOÁN cho mỗi khối lớp sẽ nhận được giấy khen của phần mềm chứng nhận đã hoàn thành xuất sắc chương trình môn học. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 8 -
  • 9. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Bài giảng Toán - Math Lesson - phần mềm thiết kế bài giảng môn Toán bậc tiểu học đầu tiên của Việt Nam Math Lesson 1.5, phần mềm thiết kế bài giảng môn Toán cấp Tiểu học đầu tiên của Việt Nam do công ty Công nghệ Tin học Nhà trường phát hành thực sự là một giải pháp tốt nhất giúp các giáo viên Tiểu học dễ dàng thiế t kế một bài giảng Toán để sử dụng trên lớp để dạy học và cho học sinh học tập, ôn luyện ngay trên lớp học. Sau đây là mô tả ngắn gọn những tính năng chính của phần mềm này. 1. Chức năng chính của phần mềm là thiết kế và trình diễn các tệp bài giảng điện tử môn Toán Tiểu học được lưu trong các *.math file. Mỗi tệp *.math đóng vai trò một bài giảng điện tử hoàn chỉnh dành cho giáo viên giảng dạy hoặc học sinh ôn luyện trên lớp cũng như ở nhà. 2. Mỗi bài giảng điện tử sinh bởi phần mềm Math Lesson sẽ bao gồm một số các hoạt động HỌC và DẠY. Các hoạt động này hoàn toàn do giáo viên chủ động thiết lập và lấy từ danh sách các HOẠT ĐỘNG (ACTION) có sẵn của phần mềm. Mỗi hoạt động này sẽ có một trong ba kiểu: giáo viên giảng dạy, học sinh ôn luyện và học sinh kiểm tra. 3. Mỗi HOẠT ĐỘNG được tạo ra trong bài giảng của phần mềm là sự kết nối giữa 3 yếu tố: chủ đề kiến thức + mô phỏng máy tính và thuật toán sinh dữ liệu. Với kiến thức phần mềm đã phân loại dựa trên bộ sách giáo khoa TOÁN các lớp 1, 2, 3, 4, 5 do Nhà xuất bản Giáo dục phát hành. Với mỗi kiến thức lõi của SGK, chúng tôi đã mô phỏng chi tiết cách học và dạy kiến thức này trên máy tính. Các mô phỏng được hiển thị trên máy tính thông qua tương tác người máy, mô phỏng chính xác từng bước kiến thức mà giáo viên cần dạy và học sinh cần ôn luyện. Thuật toán sinh dữ Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 9 - Mỗi bài giảng điện tử tạo bởi phần mềm Math Lesson là một tệp *.math lưu trữ trên máy tính. Bài giảng này bao gồm 5 hoạt động giảng dạy chính. Mỗi hoạt động tương ứng với một ACTION đã được thiết lập sẵn trong phần mềm. Nháy đúp chuột lên dòng chứa hoạt động này để khởi động và trình diễn hoạt động này trên màn hình.
  • 10. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học liệu đảm bảo rằng phần mềm như một chiếc máy cái sẽ tự động sinh không mệt mỏi các bộ dữ liệu dùng cho kiến thức này. Trong ví dụ dưới đây, HOẠT ĐỘNG "Đo độ dài bằng thước dm" của chương trình Toán Tiểu học được tạo ra bởi 3 yếu tố: - Chủ đề kiến thức liên quan: làm quen với độ dài dm. - Mô phỏng: FORM mô phỏng đo độ dài bằng thước. - Thuật toán sinh dữ liệu đầu vào cho bài toán. Như vậy mỗi HOẠT ĐỘNG (ACTION) là một đơn vị hoạt động giảng dạy tối thiểu của giáo viên trong các tiết học. Mỗi tiết học có thể bao gồm nhiều hoạt động. 4. Phần mềm đã thiết kế sẵn trên 1700 chủ đề kiến thức được lưu trong một danh sách gọi là ACTION LIST (Danh sách các HOẠT ĐỘNG). Các chủ đề kiến thức này phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa môn Toán bậc tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Từ danh sách này giáo viên sẽ chọn ra chủ đề tương ứng và đưa vào bài giảng như một hoạt động HỌC và DẠY. Như vậy với việc đã tạo sẵn hơn 1700 HOẠT ĐỘNG phủ kín chương trình môn Toán, phần mềm Math Lesson thực chất đã mô phỏng trọn vẹn toàn bộ chương trình sách giáo khoa môn Toán cấp Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 10 - Danh sách hơn 1700 chủ đề kiến thức lõi trong chương trình môn Toán từ lớp 1 đến 5 đã được mô phỏng trong phần mềm. Mô hình 3 mức thông tin phân loại chủ đề của phần mềm.
  • 11. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Math Lesson là phần mềm mô phỏng giáo dục thuộc loại lớn nhất và đồ sộ nhất của Việt Nam. 5. Toàn bộ hơn 250 dạng toán chính của chương trình sách giáo khoa môn Toán bậc Tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5 đã được mô phỏng trên máy tính. Các dạng toán này được chia thành 10 nhóm kiến thức chính, phủ kín toàn bộ tất cả các tiết học trong chương trình môn Toán tiểu học. Tất cả các mô phỏng đều mô phỏng chính xác kiến thức với giao diện đẹp mắt, thuận tiện cho thao tác bằng chuột và bàn phím, dễ dàng sử dụng với máy chiếu hay bảng tương tác có tại Việt Nam. 10 nhóm kiến thức đã được phân loại trong phần mềm Math Leson bao gồm: N - Number - Số Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số, so sánh các loại số. E - Expressions - Biểu thức số Tính giá trị các biểu thức. Biểu thức chứa chữ và có ngoặc. P - Number Operation - 4 phép tính Bốn phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số nguyên, phân số, số thập phân. TQ - Text questions - Toán có lời văn Giải toán có lời văn. Giải toán bằng 1, 2 phép tính. Bài toán rút về đơn vị. M - Measure - Đo lường Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. G - Geometry - Hình học Hình học và các bài toán có liên quan. Phân biệt các hình hình học. Tính chu vi, diện tích và thể tích. T - Time - Thời gian Đồng hồ, lịch và số đo thời gian. Các bài toán liên quan đến số đo thời gian. A - Attribute - Tính chất số Tính chất số và các phép toán. Tính chất chia hết của số nguyên. MO - Money - Tiền Việt Nam Tiền Việt Nam. Các bài toán liên quan đến tính tiền và đổi tiền. C - Chart, map, table - Biểu đồ, bản đồ Biểu đồ, bản đồ, bảng số, số La mã. 6. Với hơn 2500 thuật toán sinh dữ liệu đã được thiết kế trong phần mềm, với mỗi dạng toán, phần mềm có khả năng tự động sinh ngẫu nhiên không hạn chế bộ dữ liệu phù hợp với chủ đề kiến thức đã chọn, đáp ứng tối đa nhu cầu học tập ôn luyện của học sinh và giảng dạy của giáo viên. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 11 -
  • 12. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 7. Trong tất cả các dạng toán đã mô phỏng, giáo viên sẽ có quyền trực tiếp nhập dữ liệu cho dạng toán đang thực hiện. Tính năng này cho phép giáo viên hoàn toàn chủ động trong quá trình giảng dạy trên lớp với sự trợ giúp của phần mềm. 8. Một điểm hết sức đặc biệt của các bài giảng *.math là các bài giảng này dễ dàng nhúng vào các trang trình chiếu PowerPoint hay Impress, bằng cách này giáo viên có toàn quyền chủ động trong việc linh hoạt thiết kế các giáo án điện tử của mình. Phần mềm Math Lesson thực sự đóng vai trò hỗ trợ và đồng hành cùng giáo viên trong suốt 5 năm giảng dạy môn Toán, xuyên suốt từ lớp 1 đến lớp 5. 9. Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo phần mềm mô tả đầy đủ và chi tiết các chức năng chính của phần mềm, đồng thời mô tả đầy đủ và chi tiết cách sử dụng 250 mô phỏng, mã của 1700 HOẠT ĐỘNG cài đặt sẵn trong phần mềm. 10. Tóm lại Math Lesson 1.5 là một công cụ vô giá cần thiết cho mỗi giáo viên đang giảng dạy trong các nhà trường Tiểu học của Việt Nam. Mỗi giáo viên dạy trong trường tiểu học cần có và nắm vững cách sử dụng phần mềm này trong công việc hàng ngày của mình. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 12 - Nút lệnh này sẽ tự động sinh dữ liệu cho bài toán đang thể hiện trên màn hình phù hợp với chủ đề kiến thức đang lựa chọn của bài giảng. Nút lệnh này có chức năng cho phép nhập trực tiếp dữ liệu vào dạng toán đang mô phỏng trên màn hình.
  • 13. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Phân loại 10 dạng toán của chương trình môn Toán bậc Tiểu học đã được mô phỏng trong bộ phần mềm HỌC TOÁN, DẠY TOÁN, BÀI GIẢNG TOÁN do Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường phát hành Việc đưa các ứng dụng CNTT vào hỗ trợ học tập và giảng dạy trong các nhà trường phổ thông đang trở thành một nhu cầu lớn của ngành giáo dục và toàn xã hội. Bên cạnh các phần mềm có chức năng trình diễn các bài giảng của giáo viên trên máy tính, nhu cầu về các phần mềm chuyên sâu mô phỏng việc học và dạy các môn học cụ thể trên máy tính là rất quan trọng và cần thiết. Bài viết này tóm tắt việc phân loại các dạng TOÁN đã được mô phỏng trong bộ phần mềm HỌC TOÁN 1, 2, 3, 4, 5, DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5, BÀI GIẢNG TOÁN do Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường phát hành. Hướng phát triển này đã được công ty School@net theo đuổi suốt 10 năm, bắt đầu từ việc mô phỏng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên đơn giản. Phần mềm đầu tiên theo hướng này là em học 4 phép toán ra đời năm 2000. Năm 2002, bộ các phần mềm Math Test Pro, Math Prime, Math Quick ra đời là một phát triển tiếp theo của các định hướng mà công ty đã lựa chọn. Năm 2006, bộ phần mềm Cùng học Toán và Cùng học và dạy Toán ra đời đánh dấu một bước tiến nữa của công ty trong việc tiếp tục mô phỏng các dạng toán của chương trình môn Toán bậc Tiểu học. Như vậy, suốt từ những năm 2000 đến nay công việc phát triển mô phỏng các dạng toán của bậc Tiểu học đã được công ty nghiên cứu kỹ lưỡng và liên tục phát triển. Đến nay sau 10 năm liên tục làm việc, toàn bộ các dạng bài tập môn toán bậc Tiểu học đã được thiết kế và mô phỏng. Có thể liệt kê tại đây các bài toán chính mà chúng tôi đã giải quyết trong thời gian vừa qua: - Tiến hành nghiên cứu và phân loại các dạng toán chính được học và dạy trong các trường Tiểu học theo sách giáo khoa mới của Nhà xuất bản Giáo dục phát hành. - Đối với mỗi dạng toán cần tiến hành mô phỏng chi tiết cách học, cách dạy trên máy tính, thông qua việc biểu dỉễn từng bước đúng theo qui trình mà GV giảng dạy trên lớp cho HS. - Một trong những định hướng quan trọng của các mô phỏng này là tăng cường tính tương tác giữa người với máy tính. Học sinh có thể thao tác bằng bàn phím và chuột để giải toán trên máy tính. Với các tính năng tương tác đa dạng như vậy, phần mềm sẽ trở thành một công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học của học sinh và giảng dạy của giáo viên. - Một bài toán đặc biệt quan trọng nữa mà chúng tôi đã giải quyết là với mỗi dạng toán, phần mềm sẽ có chức năng tự động sinh các bộ dữ liệu chính xác theo các phạm vi kiến thức được qui định trong sách giáo khoa. Đây là một công việc rất phức tạp đòi hỏi sự nghiên cứu kỹ lưỡng và công phu của nhóm thiết kế và nghiên cứu phần mềm. Với tính năng này phần mềm mô phỏng học và dạy Toán sẽ trở thành một cái “máy cái” có khả năng tự động sinh các bài tập chính xác theo từng phạm vi kiến thức và bài học của học sinh. - Với mỗi dạng kiến thức cần mô tả sẽ xây dựng thành 3 mô phỏng: một cho HS học tập, ôn luyện, một cho GV hướng dẫn giảng dạy trên lớp, và một cho HS làm bài kiểm tra. Sau đây là danh sách 10 phân loại dạng toán chính đã được mô phỏng và thiết kế trong phần mềm. 1. Nhận biết, đọc, viết và phân tích số Dạng toán đầu tiên mà mỗi học sinh bậc Tiểu học cần học là các bài toán nhận biết và đếm số, học đọc, học viết và phân tích số. Việc học này bắt đầu từ những buổi lên lớp đầu tiên của lớp 1 và kéo dài đến tận lớp 5 với khái niệm phân số và số thập phân. Các dạng toán cần mô phỏng là học đếm, đọc, viết số, so sánh các số và cuối cùng là phân tích số. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 13 -
  • 14. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Trong màn hình trên, GV dùng chuột kéo thả các hình nhỏ từ khung hình bên phải vào giữa màn hình và yêu cầu HS học đếm. Đây là cửa sổ của lệnh học đọc số. Với mỗi số xuất hiện, HS cần gõ cách đọc số này vào khung phía dưới. 2. Số và 4 phép toán với số Học 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số là một trong những phạm vi kiến thức lớn nhất của chương trình toán Tiểu học. Tổng thời lượng cho các dạng toán này chiếm hơn 60% tổng thời gian của chương trình. Đây là mảng kiến thức được mô phỏng đa dạng nhất và cũng là phức tạp nhất. Công ty Công nghệ Tin học nhà trường đã phát hành bộ 5 đĩa CD Cùng học Toán 1, 2, 3, 4, 5 để mô phỏng các dạng toán này. Các dạng toán chính bao gồm việc mô phỏng phép toán cộng, trừ 2 số không nhớ và có nhớ, phép nhân có nhớ và không nhớ, phép chia có nhẩm hoặc không nhẩm, chia hết và chia có dư. Đối với phân số, cần mô phỏng các dạng toán rút gọn phân số, qui đồng mẫu số hai phân số, phép cộng, trừ, nhân chia phân số. Đối với số thập phân việc mô phỏng phép chia là phức tạp hơn cả. Đây có lẽ là nhóm các bài toán khó mô phỏng nhất trong toàn bộ các dạng toán bậc Tiểu học. Mô phỏng phép cộng hàng dọc trên máy tính. HS sẽ nhập số tại vị trí con trỏ nhấp nháy theo đúng trình tự học trên lớp. Màn hình mô phỏng có ý nghĩa hoàn toàn tương tự và có thể thay thế bảng đen trên lớp. Với mô phỏng này HS có thể học, làm bài, GV có thể hướng dẫn giảng dạy trực tiếp trên máy tính. Đây là mô phỏng một phép tính cộng theo chiều ngang. Mô phỏng này dùng cho trường hợp kiểm tra nhanh kiến thức đã học của HS. 3. Đo lường và các tính toán với đơn vị đo lường Tiếp theo các số là các đại lượng đo lường là những phạm vi kiến thức được học và dạy khá nhiều trong chương trình môn Toán. Các đại lượng đo lường chính được đưa vào bậc tiểu học bao gồm đo độ dài, đo diện tích, thể tích và đo khối lượng. Các dạng toán trong khối kiến thức này bao gồm: làm quen với các độ đo, so sánh độ đo, đổi đơn vị đo và thực hiện các tính toán, phép tính trên độ đo. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 14 -
  • 15. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Màn hình mô phỏng việc dùng thước đo độ dài đoạn thẳng, một trong những bài học bắt buộc của HS lớp 1 khi làm quen với các đơn vị độ dài như cm, dm. HS sử dụng chuột để “điều khiển” thước trên màn hình để thực hiện các phép đo tương ứng. HS có thể thực hiện các thao tác dịch chuyển hoặc xoay thước để đo được chính xác độ dài các đoạn thẳng trên màn hình. Đây là màn hình lệnh mô phỏng việc học đo khối lượng bằng quả cân trên màn hình. GV dùng chuột kéo thả các quả cân vào một bên đĩa cân và hỏi HS về khối lượng vật đang được cân. Bài học này rất trực quan và tạo sự hứng thú học tập cho các bạn HS nhỏ tuổi. 4. Đồng hồ, lịch và số đo thời gian Thời gian và các khái niệm liên quan đến thời gian như đồng hồ, giờ, phút, tháng, năm, xem lịch được giảng dạy rất cẩn thận trong chương trình môn Toán Tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Bắt đầu từ việc học xem đồng hồ với giờ chẵn, HS sẽ từng bước học cách xem đồng hồ phức tạp. Từ những bài học xem lịch ngày, lịch tuần đến lịch tháng, năm và cuối cùng HS sẽ được làn quen với khái niệm thế kỷ. Các dạng toán chính với số đo thời gian bao gồm: học xem đồng hồ từ dễ đến khó, học xem lịch tuần, lịch tháng, lịch năm, giây và thế kỷ, tính toán với các đơn vị đo thời gian, các loại toán đố liên quan đến thời gian. Nhận biết và xem đồng hồ thời gian là một mảng kiến thức quan trong của môn Toán bậc Tiểu học. Bắt đầu từ lớp 2, HS sẽ làm quen với khái niệm thời gian: Sáng. Trưa, Chiều, Tối, Đêm và xem giờ theo đồng hồ. Có rất nhiều mức xem đồng hồ từ đơn giản đến phức tạp. Đây là màn hình mô phỏng việc quan sát và xem lịch tuần cho HS lớp 2. HS sẽ được học và làm quen với các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật. 5. Tiền Việt Nam Tiền Việt Nam là một đơn vị đo lường đặc biệt và được giảng dạy trong chương trình toán cho HS tiểu học. Ngoài ý nghĩa như một đơn vị đo lường thông thường, tiền còn có rất nhiều ý nghĩa thực tế mà mỗi HS chắc chắn cũng đã được làm quen trong đời sống hàng ngày. Các dạng toán liên quan đến tiền Việt Nam bao gồm: làm quen với các loại tiền, tiền xu và tiền giấy, các dạng tính toán với tiền, bài toán đổi tiền, so sánh giá trị tiền. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 15 -
  • 16. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Đây là màn hình dùng để làm quen với các loại tiền. GV dùng chuột kéo thả các loại tiền xu và giấy vào bên trong màn hình và giới thiệu cho HS biết. Bài toán so sánh các giá trị tiền. Với các loại tiền xuất hiện trong khung trái và phải màn hình, HS cần so sánh tổng sổ tiền trong từng khung. 6. Biểu thức và tính giá trị biểu thức toán học Ớ bậc Tiểu học, song song với việc học tính toán các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số, học sinh bắt đầu từ lớp 3 sẽ được làm quen với khái niệm biểu thức toán học và cách tính giá trị của biểu thức toán học. Biểu thức toán học là một khái niệm quan trọng, cơ sở và trung tâm của toàn bộ nền tảng khoa học tư duy Toán học. Bắt đầu từ lớp 3, HS sẽ được làm quen với các “biểu thức” toán học cơ bản với các phép toán cộng, trừ, nhân, chia xen kẽ giữa các số trong biểu thức. Bài học đầu tiên là học cách tính giá trị biểu thức tuần tự ghép nối các phép tính từ trái qua phải. Tiếp theo là học cách tính đúng trong trường hợp có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia xen kẽ. Cuối cùng là học cách tính một biểu thức bất kỳ với các phép toán nằm trong các ngoặc. Màn hình này mô phỏng các bài học về biểu thức và tính giá trị biểu thức. HS sẽ được học để tiến hành từng bước qui trình tính toán biểu thức trên màn hình. HS được làm quen với các biểu thức chứa chữ. Khái niệm biến, tham số chưa được định nghĩa nhưng HS được làm quen với các biểu thức chứa các ký hiệu như x, y, z. Sau khi thay thế các giá trị cụ thể của các tham số, biểu thức trở thành một biểu thức bình thường và được tính toán theo cách đã học. Màn hình trên là một mô phỏng việc tính giá trị biểu thức chứa chữ với 1 chữ. 7. Giải toán có lời văn Giải toán có lời văn là một mảng kiến thức quan trọng của chương trình môn Toán bậc tiểu học. Đó là các dạng toán được mô tả bằng lời văn, bằng các câu chữ. Đối với lứa tuổi tiểu học khi các bạn nhỏ đang được bắt đầu làm quen với bảng chữ cái, khi mà tư duy ngôn ngữ mới được bắt đầu hình thành thì việc đưa vào tư duy suy luận logic toán học bằng lời văn là một công việc khó khăn. Các dạng toán có lời văn được mô phỏng bao gồm: các bài toán có thể giải bằng 1 phép tính, bằng 2 phép tính; bài toán rút về đơn vị; bài toán dùng tỷ số phần trăm giữa hai số, bài toán tìm 2 số; bài toán liên quan đến chuyển động đều của các vật. Một trong những đặc điểm quan trọng của việc mô phỏng các dạng toán có lời văn là tất cả các mẫu bài toán đều được nhập trước vào phần mềm. Nhiệm vụ của bài toán mô phỏng là phần mềm sẽ tự Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 16 -
  • 17. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học động sinh bộ dữ liệu cho mỗi dạng toán cụ thể đã nhập sao cho vừa hợp lý thực tế vừa đảm bảo nằm trong phạm vi kiến thức số của chương trình. Đây là một trong những vị trí khó nhất của việc mô phỏng các dạng toán này trên máy tính. Đây là mô phỏng dạng toán có lời văn đơn giản nhất: giải toán bằng 1 phép tính. Mô hình này mô phỏng có các hình vẽ hỗ trợ việc nhận biết bài toán cho HS. Mô hình giải toán bằng một phép tính. Phần mềm sẽ tự động sinh các dạng toán và dữ liệu, tuy vậy GV được quyền thay đổi dữ liệu của bài toán. Công việc nghiên cứu, phân loại các dạng toán và mô phỏng việc học và dạy kiến thức này trên máy tính là một việc hết sức vất vả và cần sự bền bỉ, kiên trì. Theo chúng tôi công việc nghiên cứu và mô phỏng các kiến thức môn học trên máy tính cũng phức tạp không khác gì người viết sách giáo khoa cho HS: cần thận trọng, tỷ mỷ, không được phép có sai sót về kiến thức nhưng vẫn phải bảo đảm các yêu cầu tối thiểu của phần mềm. 8. Hình học: khái niệm và các bài toán có liên quan Các kiến thức liên quan đến yếu tố hình học được đưa vào chương trình môn Toán bậc tiểu học dày đặc trong suốt các năm học. Bắt đầu từ việc nhận biết các hình hình học đơn giản như điểm, đoạn thẳng, đường thẳng đến bài toán tính diện tích toàn phần và thể tích các hình khối chữ nhật, lập phương. Có thể chia các dạng toán liên quan đến hình học của môn Toán bậc tiểu học thành các nhóm, mức sau: - Nhóm kiến thức nhận biết và phân biệt các khái niệm hình học cơ bản như các hình vuông, tròn, tam giác, nhận biết điểm, đoạn, đường thẳng. - Nhóm bài toán về mối quan hệ giữa các khái niệm hình học trên. Các dạng toán ví dụ thực hiện nối điểm để tạo thành tam giác, hình vuông, chữ nhật, kẻ thêm đường để tạo thành các hình khác, bài toán đếm điểm, đường và các hình hình học. - Phân biệt các khái niệm góc, góc vuông, góc nhọn, bẹt và góc tù. - Bài toán phân biệt khái niệm song song và vuông góc của các đoạn, đường thẳng. - Bài toán tính độ dài, tính chu vi các hình, tính diện tích các hình, tính thể tích các hình. Một đặc điểm quan trọng của các bài toán có yếu tố hình học là phải vẽ, thể hiện được các hình hình học chính xác trên màn hình. Các hình phải được vẽ chính xác về tỉ lệ xích giữa các độ đo để HS hiểu được bản chất kiến thức của bài toán. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 17 -
  • 18. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Đây là bài toán nhận dạng và tập đếm các điểm và đoạn thẳng trên màn hình. Phần mềm sẽ tự động sinh các hình hình học bao gồm các điểm và đoạn. Trong mô hình này, HS cần quan sát và đếm số các hình vuông, tròn hoặc tam giác chính xác có trên hình vẽ. Đây là một dạng toán tổng hợp tương đối khó đối với HS nhỏ tuổi. 9. Tính chất của số và các phép tính với số Sau khi được học các kỹ năng tính toán cụ thể trên các số và biểu thức, HS bậc tiểu học bắt đầu được học và làm quen với những khái niệm, tính chất sâu sắc hơn liên quan đến số và các phép tính với số. Đó là các kiến thức liên quan đến việc hiểu và làm quen với các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân. Các tính chất liên quan đến tính toán các biểu thức có chứa các phép tính nhân, chia hỗn hợp. Cũng trong chương trình kiến thức toán bậc tiểu học, các em HS sẽ được làm quen với những kiến thức đầu tiên của số học: tính chia hết của số. Đây là màn hình mô phỏng đơn giản việc hiểu trực tiếp ý nghĩa của tính giao hoán phép cộng. Mô phỏng này chỉ mang tính minh họa kiến thức đã học và thể hiện trên màn hình máy tính. Mô phỏng này được dùng trong khi giảng bài trên lớp của giáo viên. Một mô phỏng khác của việc ứng dụng tính chất giao hoán của phép cộng. Để so sánh hai tổng nằm hai phía, nếu HS hiểu và vận dụng sáng tạo tính giao hoán sẽ nhanh chóng tìm được đáp số của bài toán. Với mô phỏng này, GV sẽ hỏi các câu hỏi bổ sung kiểm tra xem HS suy nghĩ và lý luận gì trong khi giải bài toán này, từ đó suy ra các kết luận liên quan đến tính giao hoán của phép tính cộng số. 10. Biểu đồ, bản đồ, bảng số, số La mã Bên cạnh các dạng kiến thức truyền thống mà chúng tôi đã trình bày, trong chương trình môn Toán bậc tiểu học có một loạt các dạng toán và kiến thức “mới” và “đặc biệt” đã được đưa vào SGK. Trong phần này sẽ mô tả các dạng toán này và những mô phỏng tương ứng của chúng. Đó là các dạng toán liên quan đến biểu đồ, bảng số, số La mã (chuyển đổi từ hệ thập phân sang La mã và ngược lại), các bài toán tỷ lệ xích bản đồ. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 18 -
  • 19. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Ngay từ lớp 3, HS của chúng ta đã bắt đầu làm quen với các dạng biểu đồ hình khối thể hiện các bộ dữ liệu. Biểu đồ là một dạng thông tin rất phổ biến và được dùng rất nhiều trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống. Việc đưa sớm khái niệm này vào chương trình cho các cháu nhỏ nhận biết là hoàn toàn hợp lý. Màn hình trên mô tả một dạng toán dùng để nhận biết khái niệm biểu đồ. Nhìn vào biểu đồ dữ liệu, HS sẽ phải trả lời một số câu hỏi đơn giản liên quan đến dữ liệu có trên biểu đồ. Đây là một mô phỏng khác có liên quan đến biểu đồ hình quạt. Với loại biểu đồ này, HS đã phải biết được khái niệm tỷ lệ phần trăm. Cũng như đối với dạng biểu đồ khối, HS sẽ được làm quen với biểu đồ hình quạt và trả lời các câu hỏi đơn giản liên quan đến dữ liệu này. Kết luận Sau một thời gian dài nghiên cứu và phát triển, nhóm phần mềm Learning Math của công ty Công nghệ Tin học Nhà trường đã mô phỏng được hơn 200 dạng toán chính và hơn 2500 thuật toán sinh và kiểm tra dữ liệu, phủ kín toàn bộ chương trình môn Toán bậc Tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Bảng sau liệt kê và tổng kết lại 10 phân loại các dạng toán trong chương trình môn Toán bậc Tiểu học đã được mô phỏng và đã được trình bày trong bài viết này. Stt Phân loại chủ đề Mô tả 1 N – Number Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Học đếm, cấu tạo và phân tích số, học đọc và viết số nguyên, thập phân và phân số. 2 NO – Number Operation Bốn phép tính: cộng, trừ, nhân, chia. 4 phép toán chính với số là +, -, x, : các số nguyên, phân số và số thập phân. Các Form tính toán bằng hình, phép toán ngang, dọc và theo từng bước. Đây là nhóm các lệnh được thực hiện nhiều nhất trong chương trình sách giáo khoa môn Toán. 3 M - Measure Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. Khái niệm, cách đo và tính toán trên các đơn vị đo lường như chiều dài, diện tích, thể tích và khối lượng. Các phép tính bao gồm: so sánh, đổi đơn vị đo và 4 phép toán với các đơn vị đo lường. Các đại lượng đo lường chính của kiến thức này bao gồm: độ dài, diện tích, thể tích và khối lượng. 4 T - Time Đồng hồ, lịch và số đo thời gian. Cách xem đồng hồ, lịch và tính toán trên số đo thời gian. Giải toán có lời văn liên quan đến thời gian. 5 M - money Tiền Việt Nam. Nhận biết tiền và tính toán trên giá trị tiền: so sánh, đổi tiền và 4 phép toán chính. Các bài toán liên quan đến tiền VN. 6 E - expressions Tính giá trị các biểu thức. Các bài toán tính toán liên quan đến các biểu thức chứa chữ và 4 phép toán, có chứa ngoặc hoặc không có ngoặc. 7 TQ - text questions Các bài toán, dạng toán đố có lời văn như giải toán Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 19 -
  • 20. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt Phân loại chủ đề Mô tả Giải toán có lời văn. bằng 1, 2 phép tính, bài toán rút về đơn vị, bài toán tìm 2 số, bài toán tỷ số phần trăm, bài toán liên quan đến chuyển động. 8 G – geometry Hình học và các bài toán có liên quan. Các yếu tố hình học: điểm, hình tròn, vuông, tam giác. Nhận biết các hình hình học. Các bài toán tính độ dài, chu vi, diện tích, thể tích các hình hình học. 9 A – attribute Tính chất số và các phép toán. Các dạng toán liên quan như tính giao hoán, tính kết hợp của phép cộng, trừ, nhân, chia. Bài toán tìm X. Bài toán về chia hết cho 2, 3, 5, 9. 10 C – chart, map, table Biểu đồ, bản đồ, bảng số, số La mã. Các dạng toán còn lại liên quan đến bảng số, biểu đồ, bàn đồ, số La mã, .... Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 20 -
  • 21. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Hướng dẫn sử dụng phần mềm HỌC TOÁN. Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 1: phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 1. Phần mềm HỌC TOÁN 1 là phần mềm đầu tiên trong chuỗi các phần mềm HỌC TOÁN dành cho các lớp khối Tiểu học. Đặc tính cơ bản nhất và quan trọng nhất của bộ phần mềm mới này là đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán được học và dạy trong nhà trường Tiểu học theo chương trình sách giáo khoa Toán lớp 1. Phần mềm thực sự hữu ích cho các bạn nhỏ, các gia đình và nhà trường Việt Nam. 1. Đối tượng chính của phần mềm Đối tượng chính của phần mềm HỌC TOÁN 1 là các bạn học sinh lứa tuổi mẫu giáo và lớp 1 trong các nhà trường Mẫu giáo và Tiểu học. - Đối với học sinh mẫu giáo lớn, phần mềm sẽ giúp các em chuẩn bị hành trang kiến thức để bước vào trường Tiểu học. - Đối với học sinh lớp 1, phần mềm sẽ thực sự là công cụ để các em học tập, ôn luyện và kiểm tra kiến thức môn Toán đã được học trong nhà trường. Phần mềm sẽ là một kênh học tập bổ sung rất tốt cho việc học chính thức trong nhà trường. Phần mềm có thể dùng tại nhà trường cũng như gia đình học sinh. Cha mẹ học sinh cũng như giáo viên cũng có thể sử dụng phần mềm trong công việc giảng dạy và hướng dẫn học tập cho con em của mình. 2. Tổng quan các ý tưởng, khái niệm và chức năng chính của HỌC TOÁN 1 Trước khi tìm hiểu các chức năng của Học Toán 1 chúng ta cần hiểu một số khái niệm và qui trình làm việc chính của phần mềm này. 1. Phần mềm HỌC TOÁN 1 có 2 chức năng chính là Luyện tập và Kiểm tra kiến thức môn Toán dành cho học sinh lứa tuổi mẫu giáo lớn và tiểu học. 2. Mỗi lần khởi động phần mềm, người dùng (học sinh) cần (đăng nhập) vào phần mềm dưới dạng hoặc một HỌC SINH đã đăng ký hoặc là KHÁCH. Nếu là KHÁCH, học sinh này sẽ chỉ được quyền thực hiện chức năng Luyện tập và không thể vào được chức năng Kiểm tra. 3. Chức năng Luyện tập dành cho tất cả người sử dụng phần mềm (Học sinh và Khách). Chức năng này cho phép luyện tập và làm các bài tập trong chương trình môn Toán lớp 1 bậc Tiểu học theo chương trình sách giáo khoa. Công việc luyện tập được chia thành các phạm vi kiến thức hẹp và phủ kín toàn bộ các dạng toán trong chương trình sách giáo khoa Toán lớp 1 do Nhà Xuất bản Giáo dục phát hành. 4. Nếu học sinh đã đăng ký trước trong phần mềm thì có thể vào (đăng nhập) phần mềm với tên của mình bất cứ lúc nào. Nếu đăng nhập vào phần mềm với một Tên học sinh đã đăng ký thì ta gọi học sinh này là Học sinh hiện thời. Học sinh nếu đăng nhập với tên của mình thì có thể thực hiện chức năng Luyện tập và Kiểm tra. 5. Thông tin cần nhập cho mỗi học sinh bao gồm Họ tên, Lớp và Trường. Học sinh sau khi đăng nhập có thể sửa chữa, thay đổi các thông tin này bất cứ lúc nào. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 21 -
  • 22. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 6. Một tính năng rất đặc biệt của phần mềm HỌC TOÁN 1 là khả năng theo dõi và đánh giá chính xác kiến thức làm bài của từng học sinh thông qua chức năng Kiểm tra. Với chức năng Kiểm tra, học sinh cần thực hiện lần lượt theo một thứ tự bất kỳ toàn bộ 45 chủ đề kiến thức Toán lớp 1 trước khi nhận được giấy khen của phần mềm chứng nhận đã hoàn thành chương trình ôn luyện môn Toán lớp 1. Việc thực hiện Kiểm tra kiến thức sẽ được tiến hành theo một thứ tự thời gian bất kỳ không nhất thiết phải liên tục. Phần mềm sẽ tự động ghi nhớ các kết quả đã đạt được của học sinh. Như vậy với chức năng Kiểm tra này, phần mềm Học Toán 1 sẽ đóng vai trò như một GIA SƯ thực sự, theo dõi và đánh giá kết quả học tập của học sinh trong suốt thời gian năm học. 3. Các chế độ làm việc và chức năng chính 3.1. Màn hình làm việc chính Toàn bộ các chức năng chính của phần mềm được thể hiện trên màn hình làm việc chính của phần mềm có dạng sau: Sau đây sẽ mô tả nhanh các chức năng chính của phần mềm. 3.2. Lệnh khởi tạo/chọn học sinh mới Nhấn chuột vào hình chú mèo để vào lệnh này. Lệnh này cho phép thực hiện một trong 2 chức năng chính là khởi tạo một học sinh (người dùng chương trình) mới hoặc chọn một học sinh đã có trong danh sách để trở thành học sinh hiện thời. - Nếu bạn đã có tên trong danh sách và muốn đăng nhập vào phần mềm với tên đã có thì thực hiện các thao tác sau. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 22 - Giao diện chính của phần mềm HỌC TOÁN 1 Chức năng ôn luyện giải toán theo chủ đề Chức năng kiểm tra kiến thức theo chủ đề Chức năng chọn hoặc tạo học sinh mới Chức năng chọn kiểu học sinh là khách Các lựa chọn của phần mềm
  • 23. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học - Nếu muốn tạo một học sinh mới thì thực hiện các thao tác sau. Thay đổi thông tin của học sinh hiện thời Nếu muốn thay đổi thông số của học sinh hiện thời hãy thực hiện các thao tác sau. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 23 - 1. Nháy chuột tại đây 2. Nháy chuột để làm hiện danh sách học sinh và chọn tên học sinh cần đăng nhập. 3. Nháy nút đồng ý để đóng hộp hội thoại và tiến hành đăng nhập. 1. Nháy chuột tại vị trí Tạo học sinh mới. 2. Nhập Họ Tên, Lớp và tên Trường tại đây 3. Nháy nút đồng ý để khởi tạo học sinh mới, đóng hộp hội thoại và tiến hành đăng nhập với tên mới tạo này. 1. Nháy đúp chuột lên vùng thông tin nhãn vở trên màn hình. 2. Nhập và sửa thông tin Họ Tên, Lớp, Trường trong cửa sổ thông tin. 3. Nhấn nút Đồng ý để thay đổi và cập nhật dữ liệu cho học sinh hiện thời.
  • 24. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 3.3. Chế độ luyện tập Chế độ luyện tập áp dụng cho tất cả mọi học sinh và cả Khách. Trong chế độ này học sinh sẽ được thực hiện các bài ôn luyện và làm bài tập theo các chủ đề kiến thức môn Toán lớp 1. Toàn bộ các tính năng ôn luyện của phần mề như trợ giúp, kiểm tra, tặng điểm, phần thưởng đều được kế thừa trong phần mềm này. Thời gian ôn luyện của các học sinh là không hạn chế. Chế độ luyện tập được chia thành hai màn hình tương ứng với phạm vi kiến thức của học kỳ I và học kỳ II. Màn hình dưới đây là hình ảnh ôn luyện kiến thức của học kỳ I. Khi nháy chuột vào một chức năng luyện tập trên màn hình (thường được biểu hiện bằng hình một con vật ngộ nghĩnh) sẽ thấy xuất hiện một bảng chọn cho phép chọn tiếp các chủ đề kiến thức sâu hơn. Hình ảnh dưới đây cho thấy bảng chọn các chức năng chi tiết của phần kiến thức nhận biết các hình. Mô tả chi tiết các chủ đề kiến thức của học kỳ I Chủ đề chính Các chủ đề chi tiết Mô tả Làm quen với các số từ 0 đến 10 Đếm các số trong phạm vi 10 Làm quen và đếm số bằng hình ảnh trong phạm vi từ 0 đến 10. So sánh 2 số trong phạm So sánh 2 số bằng hình ảnh trong Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 24 - Nhận biết các hình hình học Làm quen với các số từ 0 đến 10 Cộng, trừ trong phạm vi 5 Cộng, trừ trong phạm vi 10 Ôn tập học kỳ I Chuyển sang học kỳ II Các chủ đề kiến thức chi tiết của phạm vi kiến thức: nhận biết các hình. Nháy chuột lên các chủ đề này để thực hiện bài luyện tập tương ứng. Hình chú thỏ vui tính tương ứng với chủ đề kiến thức chính: Nhận biết các hình hình học.
  • 25. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Chủ đề chính Các chủ đề chi tiết Mô tả vi 10 phạm vi từ 0 đến 10. Tập đọc các số trong phạm vi 10 Cho số dưới dạng viết (ví dụ 6) học sinh cần đọc số này bằng cách gõ cách đọc số lên màn hình. Tập viết các số trong phạm vi 10 Cho số dưới dạng chữ (ví dụ mười), học sinh cần viết số này bằng số lên màn hình. Cộng, trừ trong phạm vi 5 Cộng 2 số trong phạm vi 5 Thực hiện phép cộng hai số trong phạm vi 5 (bằng hình ảnh hoặc bằng số). Trừ 2 số trong phạm vi 5 Thực hiện phép trừ hai số trong phạm vi 5 (bằng hình ảnh hoặc bằng số). Cộng, trừ trong phạm vi 10 Cộng 2 số trong phạm vi 10 Thực hiện phép cộng hai số trong phạm vi 10 (bằng hình ảnh hoặc bằng số). Trừ 2 số trong phạm vi 10 Thực hiện phép trừ hai số trong phạm vi 10 (bằng hình ảnh hoặc bằng số). Cộng 3 số trong phạm vi 10 Thực hiện phép cộng 3 số trong phạm vi 10 theo chiều dọc hoặc chiều ngang. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10 Thực hiện các phép cộng, trừ 3 số theo hàng ngang hoặc dọc trong phạm vi 10. Nhận biết các hình Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác Nhận biết các hình tròn, vuông, tam giác bằng cách mở các bông hoa và tìm được số lượng hình theo yêu cầu. Nhận biết và đếm hình vuông, tròn, tam giác có màu sắc Nhận biết và đếm số lượng hình tròn, vuông hoặc tam giác có trên màn hình theo yêu cầu của phần mềm. Đếm hình vuông, tròn, tam giác Nhận biết và đếm số lượng các hình vuông, chữ nhật, tròn, tam giác có trên màn hình. Bài học này mang tính nâng cao hơn so với bài học trước. Phân loại hình Phân loại hình bằng cách kéo thả các hình thuộc một loại sang một bên của cửa sổ màn hình. Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I Ôn tập toàn bộ các dạng toán đã được học trong học kỳ I. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 25 -
  • 26. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Dưới đây là hình ảnh màn hình luyện tập của học kỳ II. Mô tả chi tiết các chủ đề kiến thức của học kỳ II Chủ đề chính Các chủ đề chi tiết Mô tả Làm quen với các số từ 11 đến 20 Đếm các số trong phạm vi 20 Học đếm các số bằng hình ảnh trong phạm vi từ 11 đến 20. So sánh hai số trong phạm vi 20 Học so sánh hai số bằng hình ảnh trong phạm vi từ 11 đến 20. Tập đọc các số trong phạm vi 20 Cho số dưới dạng viết (ví dụ 16) học sinh cần đọc số này bằng cách gõ cách đọc số lên màn hình. Tập viết các số trong phạm vi 20 Cho số dưới dạng chữ (ví dụ mười sáu), học sinh cần viết số này bằng số lên màn hình. Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20 Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 20 Thực hiện phép cộng hai số không nhớ trong phạm vi 20 theo hàng dọc hoặc hàng ngang. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 20 Thực hiện phép trừ hai số không nhớ trong phạm vi 20 theo hàng dọc hoặc hàng ngang. Cộng 3 số trong phạm vi 20 Thực hiện phép cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 20 theo hàng dọc và hàng ngang. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 20 Thực hiện các phép tính cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 20 theo hàng dọc và hàng ngang. Làm quen với thời gian Xem lịch tuần lễ Học xem lịch các ngày trong tuần, nhận biết ngày và thứ. Xem đồng hồ Học xem đồng hồ thời gian với thời gian chẵn từ 0 đến 12. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 26 - Chuyển về học kỳ I Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính Cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100 Đo lường: đo độ dài Làm quen với các số trong phạm vi 100 Nhận biết đối tượng điểm, đoạn thẳng Làm quen với thời gian Cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20 Làm quen với các số trong phạm vi 20 Ôn tập học kỳ II và cuối năm
  • 27. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Chủ đề chính Các chủ đề chi tiết Mô tả Nhận biết điểm, đoạn thẳng Nhận biết và tập vẽ các điểm Chủ đề này có hai dạng toán cần làm: - Nhận biết các điểm đã cho trên màn hình là nằm trong hay ngoài một hình trên mặt phẳng. - Dùng chuột để vẽ các điểm trên màn hình theo yêu cầu của bài toán đưa ra. Nhận biết đoạn thẳng Nhận biết và phân biệt các đoạn thẳng ngắn, dài và tô màu cho chúng theo yêu cầu của phần mềm. Đếm điểm và đoạn thẳng Nhận biết và đếm các điểm có trên màn hình theo yêu cầu của bài toán đưa ra. Nối điểm tạo thành đoạn thẳng Học sinh cần dùng chuột nối các điểm có trên màn hình để tạo ra các đoạn thẳng theo yêu cầu của phần mềm đưa ra. Các số trong phạm vi 100 Tập đọc số trong phạm vi 100 Cho số dưới dạng viết (ví dụ 36) học sinh cần đọc số này bằng cách gõ cách đọc số lên màn hình. Tập viết số trong phạm vi 100 Cho số dưới dạng chữ (ví dụ ba mươi sáu), học sinh cần viết số này bằng số lên màn hình. Phân tích số trong phạm vi 100 Phân tích một số thành các đơn vị nhỏ hơn như đơn vị, chục, trăm, nghìn. So sánh hai số Thực hiện việc so sánh hai số bất kỳ trong phạm vi 100. Điền số trong bảng Bài tập điền số chưa biết trong dãy số hoặc bảng số. Đo độ dài Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước Thực hiện việc đo chiều dài các đoạn thẳng trực tiếp trên màn hình máy tính với sự trợ giúp của thước. Học sinh có thể dịch chuyển hoặc xoay thước cho phù hợp để đo chính xác các đoạn thẳng cần đo. Đơn vị đo là cm. Đo độ dài theo mẫu Thực hiện việc đo chiều dài các đoạn thẳng trực tiếp trên màn hình Phép cộng độ dài Thực hiện phép tính cộng các số đo độ dài là cm, phép toán là cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100. So sánh độ dài So sánh hai số đo độ dài cm cho trước. Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100 Thực hiện phép cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100 theo hàng dọc hoặc hàng ngang. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100 Thực hiện phép trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100 theo hàng dọc hoặc hàng ngang. Cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100 Thực hiện phép cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100 theo hàng dọc và hàng ngang. Cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100 Thực hiện các phép tính cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100 theo hàng dọc và hàng ngang. Giải toán có lời văn Giải toán có hình vẽ Học giải toán có lời văn bằng một phép tính với các hình vẽ minh họa. Học giải bằng cả hai cách: ngắn gọn và đầy đủ. Giải toán bằng một phép tính Học giải toán có lời văn bằng một phép tính. Phần mềm tự động sinh các đề bài. Học giải bằng cả hai cách: ngắn gọn và đầy đủ. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 27 -
  • 28. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Chủ đề chính Các chủ đề chi tiết Mô tả Ôn tập học kỳ II Ôn tập học kỳ II và cả năm Ôn tập và làm lại toàn bộ các dạng toán đã học trong học kỳ II. 3.4. Chế độ kiểm tra Chế độ Kiểm tra dành cho ai và để làm gì? Chế độ Kiểm tra chỉ dành cho người đăng nhập là Học sinh. Chức năng này cho phép Học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua việc làm các bài tập theo các chủ đề khác nhau của chương trình. Nếu là lần đầu tiên vào chức năng này, một thông báo có dạng sau sẽ xuất hiện trên màn hình. Như vậy để hoàn thành toàn bộ chương trình kiểm tra môn Toán lớp 1, mỗi Học sinh cần trải qua kiểm tra 45 phạm vi kiến thức có trong phần Luyện tập của chương trình. Công việc kiểm tra không cần thực hiện liên tục. Học sinh có thể thực hiện bất cứ lúc nào và với bất cứ phạm vi kiến thức nào. Với mỗi phạm vi kiến thức Học sinh cần phải làm đúng liên tục 7 bài (giá trị số 7 có thể thay đổi trong phần các tham số lựa chọn của chương trình). Cách thực hiện kiểm tra Màn hình các công việc kiểm tra có dạng như hình dưới đây. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 28 - Tên học sinh đang làm bài kiểm tra. Các phạm vi kiến thức cần kiểm tra. Nút xem thông tin trạng thái làm bài. Nút chuyển sang các màn hình kiểm tra khác nhau. Nút thoát về màn hình chức năng chính. Thông báo này chỉ ra rằng bạn đang ở trạng thái chưa hoàn thành bất cứ chủ đề kiến thức nào trong phần Kiểm tra.
  • 29. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Nháy chuột vào một dòng bất kỳ để tiến hành bài kiểm tra kiến thức tương ứng. Màn hình bài kiểm tra có khuôn dạng tương tự như khi luyện tập chỉ có điểm khác biệt là không có các nút Kiểm tra, Trợ giúp và điểm thưởng. Để thực hiện xong một phạm vi kiến thức, học sinh cần tiến hành làm bài liên tục trên máy tính (nhấn nút Làm tiếp để thực hiện việc này). Mặc định phần mềm sẽ qui định như sau: để làm xong một phạm vi kiến thức cụ thể, học sinh cần thực hiện đúng 7 lần liên tục các bài luyện tập tương ứng. Như vậy căn cứ vào số lượng các bông hoa to thu được để biết được rằng đã đạt bao nhiêu và chua đạt bao nhiêu phạm vi kiến thức cần làm. Xem thông tin trạng thái làm bài kiểm tra Nháy vào nút phía trên bên phải màn hình sẽ cho biết trạng thái làm bài kiểm tra của em. Nếu em đang làm Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 29 - Màn hình làm bài kiểm tra. Chỉ có 3 nút lệnh chính: Thoát, Làm lại và Làm tiếp. Thoát Làm lại Làm tiếp Hình bông hoa to: đã hoàn thành bài kiểm tra đối với kiến thức này. Hình bông hoa nhỏ chỉ ra rằng chưa hoàn thành kiến thức này. Thông báo này chỉ ra rằng bạn đã hoàn thành một số chủ đề kiến thức và cần hoàn thiện nốt các chủ đề còn lại để nhận được giấy khen của phần mềm.
  • 30. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Nếu em đã hoàn thành toàn bộ các chủ đề kiến thức của Học Toán 1 nghĩa là em đã hoàn thành chương trình môn Toán lớp 1, phần mềm sẽ hiện tặng em một Giấy khen rất đẹp sau đây. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 30 - Các nút lệnh có trên màn hình giấy khen tương ứng với các lệnh: Save: Ghi tệp ảnh giấy khen ra File. Print: In giấy khen ra máy in. Exit: Thoát.
  • 31. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Hướng dẫn sử dụng phần mềm DẠY TOÁN. Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 1 DẠY TOÁN 1 là phần mềm đầu tiên nằm trong bộ 5 CD DẠY TOÁN 1, 2, 3, 5. Đây là phần mềm được thiết kế riêng dành giáo viên giảng dạy và phụ huynh hướng dẫn dạy con học tại gia đình theo chương trình SGK môn Toán lớp 1. Lần đầu tiên toàn bộ chương trình SGK môn Toán lớp 1 đã được mô phỏng trọn vẹn trên máy tính. 1. Đối tượng chính của phần mềm Đối tượng chính của phần mềm DẠY TOÁN 1 là giáo viên các nhà trường và cha mẹ học sinh. - Giáo viên sẽ sử dụng phần mềm như một công cụ hỗ trợ mạnh trong việc giảng dạy, biên soạn giáo án điện tử, hướng dẫn học sinh học tập ngay trên lớp học và bằng chính phần mềm này. - Đối với học sinh mẫu giáo lớn, phần mềm sẽ giúp các em chuẩn bị hành trang kiến thức để bước vào trường Tiểu học. - Đối với học sinh lớp 1, phần mềm sẽ thực sự là công cụ để các em học tập, ôn luyện và kiểm tra kiến thức môn Toán đã được học trong nhà trường. Phần mềm sẽ là một kênh học tập bổ sung rất tốt cho việc học chính thức trong nhà trường. - Phần mềm có thể dùng tại nhà trường cũng như gia đình học sinh. - Cha mẹ học sinh cũng như giáo viên cũng có thể sử dụng phần mềm trong công việc giảng dạy và hướng dẫn học tập cho con em của mình. 2. Các chế độ làm việc và chức năng chính 2.1. Màn hình làm việc chính Màn hình làm việc chính của phần mềm có dạng sau: Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 31 - Đăng nhập khai báo tên người sử dụng (giáo viên). Nháy nút này để vào chức năng học, dạy theo chủ đề kiến thức môn Toán lớp 1. Nháy nút này để vào chức năng học, dạy theo các bài học của SGK Toán lớp 1. Tên giáo viên hiện tại đây. Các lựa chọn của phần mềm
  • 32. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 2.2. Đăng nhập và đăng ký người dùng Chức năng này cho phép giáo viên đăng ký một tên truy nhập hoặc đăng nhập vào phần mềm với tên đã được đăng ký từ trước. Màn hình đăng ký đăng nhập có dạng như hình dưới đây: Nếu tên truy nhập đã có thì chỉ cần chọn tên tại vị trí Chọn người dùng. Nếu cần tạo một tên đăng nhập mới thì chọn chức năng Tạo người dùng mới và nhập 3 thông tin: Họ tên, Trường và Địa chỉ. Nháy nút Đồng ý để kết thúc công việc đăng nhập. Sau khi đăng nhập tên giáo viên sẽ hiện tại vị trí nhãn vở của màn hình chính. Chú ý: tên giáo viên sẽ hiện trong bài giảng theo từng tiết học. 2.3. Học - Dạy theo chủ đề Học - Dạy theo chủ đề là một trong hai chức năng chính của phần mềm. Toàn bộ kiến thức môn Toán lớp 1 được phân loại thành nhiều chủ đề khác nhau. Trong phần mềm DẠY TOÁN 1, các chủ đề kiến thức được phân loại theo hai mức sau: Màn hình HỌC - DẠY theo chủ đề sẽ bao gồm các chủ đề kiến thức chính có khuôn dạng như hình dưới đây. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 32 -
  • 33. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Khi nháy chuột lên một chủ đề kiến thức sẽ thấy xuất hiện một bảng chọn cho phép chọn tiếp các chủ đề con. Nháy vào dòng chứa chủ đề con để thực hiện bài học này. 2.4. Học - Dạy theo bài học HỌC - DẠY theo bài học là chức năng hoàn toàn mới của bộ phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5. Chức năng này đã mô phỏng chi tiết toàn bộ các bài học cụ thể của sách giáo khoa Toán bậc Tiểu học. Màn hình chính của HỌC - DẠY theo bài học có dạng như hình dưới đây. Các bài học được chia thành các Chương, Phần theo đúng phân loại của sách giáo khoa. Nháy chuột lên các TAB nằm bên trái màn hình để vào các Chương cụ thể. Màn hình là hình ảnh một Chương cụ thể của sách giáo khoa. Trên màn hình là danh sách các tiết học theo đúng sách giáo khoa TOÁN 1 của Nhà xuất bản Giáo dục. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 33 -
  • 34. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Nháy chuột nhẹ lên dòng chứa bài học sẽ vào màn hình bài giảng cụ thể của tiết học này. Dưới đây là một bài giảng cụ thể đã được thiết kế của phần mềm. Mỗi bài giảng sẽ bao gồm nhiều nội dung giảng dạy, mỗi nội dung là một chủ đề kiến thức của phần mềm. Tên giáo viên được ghi phía dưới của màn hình này. Nháy đúp chuột lên dòng chứa nội dung bài học để vào màn hình ôn luyện của chủ đề kiến thức này. Chú ý: Các nội dung học tập của mỗi bài học được lưu trữ trong một tệp dạng *.math trong thứ mục MATHS của phần mềm. Tuyệt đối không xóa các tệp này. Muốn thoát khỏi màn hình bài giảng nháy nút phía trái dưới màn hình. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 34 -
  • 35. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 1. Stt Các chủ đề chính Các chủ đề con 1 Học đếm Học đếm: nổ bóng bay Học đếm: châm nến 2 Làm quen với các số từ 0 đến 10 Học đếm các số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 Học so sánh bằng hình ảnh trong phạm vi 10 Đếm các số trong phạm vi 10 So sánh 2 số trong phạm vi 10 Tập đọc các số trong phạm vi 10 Tập viết các số trong phạm vi 10 3 Cộng, trừ trong phạm vi 5 Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5 Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5 Cộng 2 số trong phạm vi 5 Trừ 2 số trong phạm vi 5 4 Cộng, trừ trong phạm vi 10 Học cộng hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 Học trừ hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 Cộng 2 số trong phạm vi 10 Trừ 2 số trong phạm vi 10 Cộng 3 số trong phạm vi 10 Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10 5 Nhận biết các hình Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác Nhận biết và đếm hình vuông, tròn, tam giác có màu sắc Đếm hình vuông, tròn, tam giác Phân loại hình 6 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I 7 Làm quen với các số từ 11 đến 20 Học đếm hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20 Học so sánh hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20 Đếm các số trong phạm vi 20 So sánh hai số trong phạm vi 20 Tập đọc các số trong phạm vi 20 Tập viết các số trong phạm vi 20 8 Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20 Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 20 Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 20 Cộng 3 số trong phạm vi 20 Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 20 9 Làm quen với thời gian Xem lịch tuần lễ Xem đồng hồ 10 Nhận biết điểm, đoạn thẳng Nhận biết và tập vẽ các điểm Nhận biết đoạn thẳng Đếm điểm và đoạn thẳng Nối điểm tạo thành đoạn thẳng 11 Các số trong phạm vi 100 Tập đọc số trong phạm vi 100 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 35 -
  • 36. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt Các chủ đề chính Các chủ đề con Tập viết số trong phạm vi 100 Phân tích số có hai chữ số So sánh các số tròn chục So sánh các số có hai chữ số Điền số trong bảng 12 Đo độ dài Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước Vẽ độ dài đoạn thẳng theo thước Đo độ dài theo mẫu Phép cộng độ dài So sánh độ dài 13 Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 Cộng hai số tròn chục Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100 Trừ hai số tròn chục Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100 Cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100 Cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100 14 Giải toán có lời văn Giải toán có hình vẽ Giải toán bằng một phép tính 15 Ôn tập học kỳ II Ôn tập học kỳ II và cả năm Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 36 -
  • 37. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Giới thiệu phần mềm Bài giảng TOÁN - Math Lesson I. Giới thiệu phần mềm Bài giảng TOÁN (Math Lesson) Bài giảng TOÁN là phần mềm đầu tiên của công ty Công nghệ Tin học Nhà trường định hướng vào lĩnh vực công cụ thiết kế bài giảng điện tử. Phần mềm là kết quả của một thời gian dài phát triển liên tục bộ phần mềm mô phỏng và hỗ trợ môn Toán bậc Tiểu học. Bài giảng TOÁN cho phép giáo viên tiểu học thiết lập các bài giảng điện tử môn Toán dựa trên các hoạt động dạy học theo chương trình sách giáo khoa Toán Tiểu học do NXBGD phát hành. Phần mềm đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa môn Toán từ lớp 1 đến lớp 5. Hơn 300 dạng toán chính phủ kín hơn 1700 chủ đề kiến thức đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm. Ngoài ra hơn 2500 thuật toán sinh dữ liệu tự động cho các dạng toán cũng đã được thiết kế trong phần mềm. Mỗi bài giảng toán được thiết lập trong phần mềm sẽ được lưu trữ dưới dạng một tệp *.math file. Tệp này rất nhỏ, gọn dễ dàng sao chép và di chuyển từ máy tính này sang máy tính khác. Phần mềm Bài giàng TOÁN đóng vai trò như một công cụ thiết kế, soạn thảo bài giảng đồng thời có chức năng trình diễn bài giảng này trên máy tính. Hy vọng phần mềm Bài giảng TOÁN sẽ mang lại cho các nhà trường tiểu học một công cụ mang tính đột phá cho phép đưa nhanh các ứng dụng của tin học vào lớp học. II. Mô hình bài giảng điện tử môn Toán 2.1. Mô hình bài giảng Các khái niệm chính Qui trình đi đến mô hình bài giảng Toán trong phần mềm Bài giảng TOÁN được xây dựng dựa trên nhiều khái niệm được mô tả trong sơ đồ sau: 1. Ma trận kiến thức là bảng tập hợp các chủ đề kiến thức chính của môn học. Thông thường mô hình bảng Ma trận kiến thức được thiết kế theo mô hình cây thông tin. Tùy thuộc vào mô hình kiến thức cụ thể của từng môn học, tùy thuộc vào người thiết kế mà Ma trận kiến thức này có khuôn dạng cụ thể khác nhau. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 37 - Bảng MA TRẬN KIẾN THỨC Nhập trực tiếp Bộ dữ liệu cho dạng toán Máy tính tự động sinh dữ liệu Mô phỏng kiến thức trên máy tính (FORM) Hoạt động học và dạy
  • 38. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Ví dụ đối với môn Toán bậc tiểu học, ma trận kiến thức có thể hiện như các bài học trong sách giáo khoa. Các bài học này được chia thành các nhóm phân loại theo từng Lớp, Chương và các mục chủ đề con. Dưới đây là một hình ảnh khác của Ma trận kiến thức cho môn Toán bậc Tiểu học. Trong mô hình này các chủ đề kiến thức được phân theo các mức <Nhóm chủ đề> - Lớp - <Chủ đề tiêu đề>. 2. Bộ dữ liệu cho dạng toán là các thông số đầu vào, thông thường là các giá trị số được dùng trong kiểu, bài tập cụ thể tương ứng với chủ đề kiến thức nào đó. Tùy thuộc vào chủ đề kiến thức và dạng toán cụ thể mà bộ dữ liệu đầu vào này sẽ rất đa dạng và khác nhau. Bảng sau cho ta hình dung một số kiểu dữ liệu đầu vào cụ thể của các dạng toán khác nhau trong chương trình môn Toán bậc tiểu học. Chủ đề kiến thức Bộ dữ liệu đầu vào Ghi chú Cộng hai số không nhớ trong phạm vi 100 X, Y Các số tự nhiên X, Y hoặc tự nhập, hoặc do phần mềm sinh ngẫu nhiên nhưng luôn phải thỏa mãn tạo thành phép cộng không nhớ có tổng không vượt quá 100. Nhân số có 3 chữ số với số có một chữ số, không nhớ. X, d Giá trị X, d phải thỏa mãn điều kiện của chủ đề kiến thức là 100 < X < 999, 1 < d < 9 và phép nhân X.d là không nhớ. Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước d, X1, X2, X3, X4 X1, X2, X3. X4 là độ dài 4 đoạn thẳng sẽ hiện trên màn hình để học sinh tiến hành đo bằng thước. d - đơn vị đo của thước. d = 1, độ đo dm d = 2, độ đo cm d = 3, độ đo mm Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 38 - Các bài học theo sách giáo khoa được sắp xếp theo Chương, Mục có thể coi như một Ma trận kiến thức. Hình ảnh cây chủ đề kiến thức được phân loại theo hình cây. Nhóm chủ đề kiến thức trong hình bên là: Bốn phép tính với số. Các chủ đề kiến thức tiêu đề Các chủ đề kiến thức lõi với mã chủ đề hiện bên cạnh.
  • 39. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Các bộ dữ liệu đầu vào cho các dạng toán đều có 2 kiểu nhập liệu: - Người dùng nhập trực tiếp. - Phần mềm tự động sinh ngẫu nhiên dữ liệu. Để thực hiện được việc này cần thiết lập các thuật toán sinh dữ liệu tự động tương ứng. Vì số lượng các dạng toán và chủ đề kiến thức rất lớn trong chương trình môn Toán tiểu học nên nếu đặt vấn đề sinh tự động dữ liệu thì công việc sẽ rất lớn và rất phức tạp. 3. Mô phỏng kiến thức trên máy tính là một trong các công việc quan trọng nhất của phần mềm khi muốn tin học hóa việc học và dạy trên máy tính. Với mỗi chủ đề kiến thức có thể có nhiều kiểu mô phỏng, minh họa khác nhau trên máy tính. Sau đây là một vài ví dụ cho việc đa dạng hóa sự mô phỏng kiến thức trên máy tính. Kiến thức Mô phỏng 1 Mô phỏng 2 Phép cộng hai số tự nhiên Phép cộng theo hàng dọc. Phép cộng theo hàng ngang. Phép chia hai số tự nhiên. Chia không nhẩm theo hàng dọc. Chia có nhẩm theo hàng dọc. Phân biệt và nhận biết các hình hình học. Phân biệt hình cầu, hình trụ Phân biệt hình cầu, hình trụ Như vậy việc mô phỏng việc học và dạy Toán trên máy tính được mô phỏng thông qua 3 khái niệm quan trọng là Kiến thức - Dữ liệu - Mô phỏng. Các đối tượng này có quan hệ chặt chẽ với nhau và kết hợp lại thành những HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC. Chú ý: Một mô phỏng dạng toán (gọi là FORM) có thể tương ứng với nhiều chủ đề kiến thức và nhiều bộ sinh dữ liệu khác nhau. Ví dụ sau minh họa cho trường hợp mô phỏng phép cộng hai số tự nhiên theo hàng dọc. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 39 -
  • 40. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 4. Hoạt động Dạy & Học là một tổ hợp kết nối giữa 3 khái niệm cơ bản đã trình bày ở trên là Kiến thức + Dữ liệu (input) và Mô phỏng. Trên thực tế một hoạt động dạy và học có thể sẽ không hoàn toàn tuân theo công thức đã nêu trên, có thể sẽ bao gồm nhiều kiểu thông tin dữ liệu và kiến thức. Tuy nhiên mô hình "3 đối tượng" đã nêu trên sẽ áp dụng đúng cho hầu hết các hoạt động học và dạy trên thực tế. Cấu trúc bài giảng TOÁN Trong mô hình thiết kế của chúng tôi, mỗi bài giảng TOÁN sẽ bao gồm một hoặc một vài hoạt động học và dạy của giáo viên được sắp xếp theo một thứ tự nhất định. Sơ đồ tổng quát của một bài giảng toán có dạng như sau: Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 40 - Hoạt động dạy & học: Đo độ dài bằng thước dm. Bộ dữ liệu: d=2, X1, X2, X3, X4 = random() sinh ngẫu nhiên. Mô phỏng đo bằng thước Kiến thức: Làm quen với độ dài dm Bài giảng TOÁN = <Tên bài học> - Hoạt đông HỌC & DẠY 1. - Hoạt đông HỌC & DẠY 2. - Hoạt đông HỌC & DẠY 3. - Hoạt đông HỌC & DẠY 4. Cộng có nhớ trong phạm vi 1000. Cộng không nhớ trong phạm vi 1000. Cộng số có 4 chữ số với số có 2 chữ số có nhớ. Cộng hai số có nhớ ở hàng đơn vị. Cộng hai số có nhớ ở hàng đơn vị và hàng chục. Cộng hai số có nhớ ở hàng đơn vị, hàng chục, trăm. Form: mô phỏng Chủ đề kiến thức Bộ dữ liệu tự động sinh
  • 41. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Để thực hiện bài học này giáo viên sẽ lần lượt thực hiện các hoạt động đã được lên kế hoạch trước của mình. Chú ý: Mô hình bài giảng trên không chỉ đúng với môn TOÁN mà sẽ đúng với mọi môn học. 2.2. Mô hình hoạt động của bài giảng Trong phần này sẽ mô tả chi tiết cấu trúc và hoạt động của một bài giảng theo mô hình phần mềm Bài giảng TOÁN. Mỗi bài giảng (tương ứng với một math file) sẽ bao gồm nhiều hoạt động (hay nội dung học tập). Tùy thuộc vào chương trình phân phối mà giáo viên có thể hoàn toàn chủ động trong việc tạo, chỉnh sửa các nội dung học tập này. Hình ảnh sau mô tả nội dung một bài học trong chương trình TOÁN lớp 2, tiết học 34-8. Tiết học này bao gồm 5 hoạt động. Để thực hiện một hoạt động người dùng nháy đúp chuột lên dòng tương ứng. Trong phần mềm Bài giảng TOÁN, nguời dùng (giáo viên) sẽ làm việc trực tiếp với các tệp bài giảng (điện tử) này. Giáo viên được quyền khởi tạo các tệp *.math, được quyền bổ sung hay bỏ bớt các hoạt động có trong một math file. Mỗi hoạt động tương ứng với một dòng trong tệp bài giảng và tương ứng với một bộ thông tin bao gồm: chủ đề kiến thức + Form mô phỏng + thuật toán sinh dữ liệu. Một bộ ba thông tin như vậy được gọi là một ACTION (hay HOẠT ĐỘNG). Như vậy mô hình bài giảng điện tử trong phần mềm Lesson Math là một tập hợp các ACTION. Các ACTION đã được tạo trước trong phần mềm, giáo viên chỉ cần chọn các ACTION và đưa vào bài giảng của mình theo ý muốn. Ta có định nghĩa sau: Hoạt động Học và Dạy hay ACTION là một hoạt động lõi, tối thiểu, nhỏ nhất trong quá trình giảng dạy kiến thức môn học cho học sinh. Sơ đồ sau mô tả công thức chính của phần mềm Bài giảng TOÁN mô tả các bài giảng điện tử: Vấn đề tiếp theo là tìm hiểu cấu trúc và cách xây dựng bộ các Action List trong phần mềm Bài giảng TOÁN. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 41 - Mỗi hoạt động học & dạy sẽ tương ứng với một ACTION tương ứng được thể hiện bằng một hoặc một vài mô phỏng. Bài giảng TOÁN = å Các hoạt động Dạy & Học Math Lesson = å Action List
  • 42. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 2.3. Cấu trúc dãy các HOẠT ĐỘNG (Action List) trong phần mềm ACTION LIST là bộ khung thông tin quan trọng nhất của phần mềm Bài giảng TOÁN. Có thể hiểu đơn giản ACTION LIST là một danh sách các chủ đề kiến thức phủ kín toàn bộ chương trình môn Toán bậc tiểu học và với đầy đủ tất cả các dạng toán thường gặp trong sách giáo khoa. Giáo viên sẽ kiến tạo các bài giảng của mình bằng cách đưa vào bài giảng một số ACTION của phần mềm theo một thứ tự xác định. 1. Phân loại ACTION LIST Danh sách ACTION LIST trong Bài giảng TOÁN được phân loại theo 3 mức sau: Trong sơ đồ dưới đây chúng ta nhìn rõ toàn bộ việc phân loại của ACTION theo 3 mức Nhóm chủ đề - Lớp - Học kỳ. Toàn bộ các ACTION LIST được chia thành 10 nhóm chủ đề sau: Stt KH English Mô tả nhóm 1 N Number Nhận biết số, đọc, viết số, so sánh, phân tích số. 2 P Operation 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên, phân số và số thập phân. 3 M Measure Đo lường và tính toán với các đại lượng đo lường. 4 T Time Đồng hồ, Lịch và đại lượng thời gian. 5 MO Money Làm quen với tiền Việt Nam. Tính tiền và đổi tiền. 6 E Expression Tính toán giá trị biểu thức. Biểu thức chứa chữ và số. 7 TQ Text Question Giải toán có lời văn. 8 G Geometry Các bài toán có yếu tố hình học. 9 A Attribute Tính chất số và phép tính. Dấu hiệu chia hết của số tự nhiên. 10 C Chart, Table, Map Biểu đồ, bản đồ, số La Mã, thống kê số liệu. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 42 - Nhóm chủ đề Lớp / khối lớp Học kỳ Nhóm chủ đề chứa Action Lớp / Khối lớp mà chủ đề kiến thức thuộc về. Học kỳ chứa Action.
  • 43. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 2. Mô hình phân cấp 3 mức của ACTION Sau khi phân loại theo nhóm chủ đề, lớp và học kỳ, bản thân các ACTION sẽ được phân bổ, phân cấp theo 3 mức. Hình ảnh dưới đây cho ta nhìn thấy mô hình 3 mức phân cấp của ACTION LIST trong phần mềm. Dưới đây là hình ảnh một bảng các ACTION được thiết lập sẵn trong phần mềm thuộc nhóm P - 4 phép toán, lớp 2, học kỳ 1. 3. Các thuộc tính của ACTION Trong phần mềm Bài giảng TOÁN, mỗi ACTION sẽ bao gồm các thuộc tính sau: Mã ACTION (Action ID) Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 43 - Chủ đề tiêu đề mức 1 Chủ đề tiêu đề mức 2 Chủ đề lõi - ACTION - mức 3 Chú ý: mỗi chủ đề lõi chính là một ACTION của phần mềm. Mỗi ACTION đều có MÃ ACTION kèm theo. Mã của Action bắt đầu bằng chữ cái phân loại nhóm chủ đề của ACTION này. Phân cấp 3 mức của ACTION: mỗi ACTION sẽ tương ứng với một mức 1, 2 hoặc 3. Nếu mức (level) của ACTION là > 1 thì sẽ nó sẽ nằm trong một "đường dẫn" từ level hiện thời lên level 1. Mức (level) của ACTION Mã của ACTION
  • 44. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Mỗi ACTION sẽ tương ứng với một MÃ (ID) duy nhất để phân biệt với các ACTION khác trong hệ thống. Thông thường mã chủ đề được bắt đầu bằng ký tự của nhóm chủ đề tương ứng. Nhóm hai chữ số sau chỉ ra khối lớp và học kỳ tương ứng với chủ đề kiến thức này. Ý nghĩa của mã ACTION như trong sơ đồ sau: Tên của ACTION (Name) Tên của ACTION hiện thời. Tên của ACTION sẽ là một phần của đường dẫn đầy đủ của ACTION này. Mức (Level) Mỗi ACTION sẽ tương ứng với một mức giá trị (level) từ 1 đến 3. Mức 1 là cao nhất. Mức 3 là thấp nhất. Nếu ACTION có mức > 1 thì nó phải nằm trong các chủ đề kiến thức tiêu đề có mức cao hơn. Đường dẫn (Path) Đường dẫn đầy đủ của ACTION hiện thời. Đường dẫn chỉ ra tên đầy đủ của ACTION hiện thời tính từ các chủ đề kiến thức mức cao hơn, bắt đầu từ 1 đến ACTION hiện thời. Giữa các mức chủ đề kiến thức có một gạch nối "". Nhìn vào đường dẫn người dùng sẽ hiểu được ý nghĩa và vị trí xuất phát của ACTION hiện thời. Kiểu (HS/GV/Kiểm tra) (Type) Mỗi hoạt động sẽ được gán một trong ba kiểu: Giáo viên, Học sinh và Kiểm tra. Kiểu giáo viên là dành cho Giáo viên giảng dạy, kiểu học sinh là dành cho Học sinh ôn luyện, làm bài tập. Kiểu Kiểm tra dùng để thực hiện bài kiểm tra trực tiếp trên lớp học. Chú ý: Sự khác nhau thể hiện trên màn hình của ba thuộc tính Action trên như sau: - Đối với kiểu HỌC SINH, sẽ có đủ 5 nút điều khiển thực hiện bài luyện: đóng (kết thúc), làm lại, kiểm tra đúng/sai, gợi ý, làm bài tiếp theo. - Đối với kiểu GIÁO VIÊN, sẽ có thêm nút Nhập trực tiếp dữ liệu . - Kiểu KIỂM TRA trên màn hình chỉ có 3 nút : đóng, làm lại và làm bài tiếp theo. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 44 - P42101 Mã nhóm chủ đề Khối lớp Học kỳ Số thứ tự của Action ACTION với mã P3136 có tên là Bảng nhân 6. Mức của ACTION này level = 3. Đường dẫn đầy đủ là: Bảng nhân với các số 6, 7, 8, 9, 10Bảng nhân với số k (k=6, 7, 8, 9, 10) Bảng nhân 6.
  • 45. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Trên màn hình trình diễn bài giảng, tham số Kiểu này sẽ được thể hiện bằng màu sắc của Hoạt động này như sau : Kiểu HỌC SINH: màu xanh. Kiểu GIÁO VIÊN: màu vàng. Kiểu KIỂM TRA: màu đỏ. Thời gian (Time) Thời gian của hoạt động này trên lớp tính bằng phút. III. Các chức năng chính Chương này sẽ mô tả chi tiết các chức năng chính của phần mềm Bài giảng TOÁN. 3.1. Giới thiệu màn hình chính Sau khi khởi động màn hình chính của phần mềm Bài giảng TOÁN có dạng như hình dưới đây. Sau đây sẽ lần lượt mô tả các chức năng chính của phần mềm. 3.2. Khởi tạo và thiết lập các bài giảng Thực hiện các bước sau để khởi tạo các tệp bài giảng mới. 1. Nháy chuột vào nút lệnh trên màn hình chính của phần mềm. Xuất hiện hộp hội thoại khởi tạo tệp bài giảng của phần mềm. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 45 - Kết thúc, đóng phần mềm Xem thông tin bản quyền phần mềm Xem hướng dẫn sử dụng phần mềm Thông tin tổng quát của bài giảng đang mở hiện trên bảng đen này. Chạy, trình diễn bài giảng hiện thời. Options. Các lựa chọn hệ thống của phần mềm New. Khởi tạo bài giảng mới. Open. Mở tệp bài giảng đã có. Save As. Ghi tệp bài giảng với tên khác. Edit. Soạn thảo nội dung bài giảng.
  • 46. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 2. Điền các thông tin chính của tệp bài giảng trong màn hình tiếp theo. Các thông tin chính của tệp bài giảng bao gồm: - Tên tệp: tên tệp bài giảng trên đĩa, phần mở rộng luôn phải là *math. - Thư mục: thư mục lưu trữ tệp bài giảng. Nháy nút để tìm vị trí thư mục cần lưu trữ tệp. - Tên bài học: tên bài giảng hiện thời. Có thể gõ tiếng Việt theo kiểu TELEX. - Mô tả ngắn: mô tả ý nghĩa, mục đích và đối tượng của bài giảng hiện thời. Có thể gõ tiếng Việt theo kiểu TELEX. - Tác giả bài giảng: tên giáo viên. Mặc định tên giáo viên giữ bản quyền phần mềm sẽ hiện tại dòng này. Tuy nhiên có thể thay đổi. - Mật khẩu bảo vệ: nhập mật khẩu cho tệp bài giảng. Phân biệt 2 loại mật khẩu. Mức 1: mật khẩu chỉ đọc. Sử dụng mật khẩu này chỉ cho phép xem và trình diễn bài giảng. Mức 2: mật khẩu đầy đủ (sửa đổi). Người biết mật khẩu này sẽ có toàn quyền với tệp bài giảng bao gồm xem, trình diễn, sửa đổi thay đổi nội dung bài giảng. 3. Nháy nút Đồng ý để ghi lại các thông tin trong tệp bài giảng mới khởi tạo. Hoặc nháy nút Hủy lệnh để hủy bỏ kết quả của lệnh, không thực hiện việc khởi tạo tệp math file mới. 3.3. Nhập, điều chỉnh các hoạt động của bài giảng Sau khi mở tệp bài giảng, nếu có quyền đầy đủ với tệp này thì có thể thay đổi thông tin hoặc nhập trực tiếp nội dung bài giảng. Qui trình thực hiện công việc này như sau: 1. Nháy nút trên màn hình chính của phần mềm. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 46 -
  • 47. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 2. Xuất hiện cửa sổ cho phép xem và thay đổi thông tin các nội dung, hoạt động của bài giảng hiện thời. Mỗi nội dung được thể hiện trên một dòng trong danh sách các nội dung. Mỗi nội dung như vậy sẽ tương ứng với một ACTION của phần mềm. Màn hình nhập, điều chỉnh thông tin bài giảng có dạng như hình dưới đây: Giới thiệu màn hình Chính giữa màn hình là danh sách Nội dung bài học hiện trong một bảng, mỗi nội dung là một dòng. Lần đầu tiên nhập nội dung bài giảng thì danh sách này rỗng. Phía trên bảng danh sách là các nút lệnh chính: Thêm mới, Xóa, Sửa, Chuyển lên, Chuyển xuống, Trình chiếu. Đây là các lệnh làm việc chính với nội dung của bài giảng hiện thời. Phần thông tin chung của bài giảng bao gồm Tên bài học và Mô tả bài học thể hiện phía trên cùng của màn hình. Nhập, sửa thông tin chung của bài giảng Nhập, điều chỉnh thông tin trực tiếp tại các vị trí Tên bài học và Mô tả bài học. Nhấn nút để vào cửa sổ nhập, điều chỉnh các thông tin chung khác của bài giảng. Nhập, sửa nội dung chi tiết bài giảng Thêm mới, bổ sung nội dung (ACTION) hoạt động vào danh sách. Giáo viên có thể bổ sung thêm vào bài giảng hiện thời nhiều nội dung, hoạt động học và dạy mới. Các nội dung này được tự động bổ sung vào danh sách các hoạt động đã có. Muốn bổ sung thêm các hoạt động vào danh sách, nháy nút . Cửa sổ nhập thêm mới các hoạt động có khuôn dạng như hình dưới đây: Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 47 - Khu vực xem và sửa thông tin chung của bài giảng hiện thời. Các nút chức năng chính điều chỉnh nội dung bài giảng. Bảng thể hiện các nội dung cụ thể của bài học. Mỗi nội dung là một dòng trên màn hình. Khi đã chỉnh sửa xong nội dung nháy nút này để đóng cửa sổ này lại. Mỗi nội dung bài học tương ứng với một ACTION. Mã ACTION hiện trước tên của nội dung.
  • 48. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Các bước thực hiện việc bổ sung thêm hoạt động như sau: 1. Thiết lập bộ lọc cho danh sách chủ đề Tại vùng 1 có thể thiết lập bộ lọc cho danh sách chủ đề thể hiện trong vùng 2. Đặt bộ lọc có thể được thực hiện theo 3 tham số: - Nhóm chủ đề: hạn chế chỉ hiện thông tin các ACTION trong từng nhóm chủ đề. - Lớp: hạn chế chỉ hiện thông tin các ACTION trong từng khối lớp. - Học kỳ: chọn có thể hiện ACTION phân loại theo học kỳ hay không. Chú ý việc thiết lập bộ lọc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến cách thể hiện danh sách chủ đề trong cửa sổ 2. 2. Chọn chủ đề lõi trong danh sách Tại vùng 2, giáo viên chọn chủ đề kiến thức cụ thể để bổ sung vào bài giảng hiện thời. Chú ý chọn chủ đề lõi trong danh sách này. Chủ đề lõi là các chủ đề tương ứng với một ACTION, trong màn hình thể hiện sẽ có mã kèm theo. 3. Nhập, điều chỉnh các thông số của hoạt động Sau khi chọn chủ đề thì tại vùng 3 giáo viên sẽ tiến hành sửa, thay đổi các thông tin khác của hoạt động này. Các thông số có thể sửa bao gồm: - Tên hoạt động. - Mô tả ngắn: - Kiểu (Học sinh, Giáo viên hay Kiểm tra) - Thời gian thực hiện. 4. Nháy nút Chọn để bổ sung hoạt động này. Giáo viên có thể thực hiện liên tục việc bổ sung các hoạt động cho bài giảng hiện thời. Muốn kết thúc quá trình bổ sung thì bấm nút Đóng. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 48 - Đặt bộ lọc cây thông tin ACTION tại đây. Cây thông tin ACTION cho phép chọn ACTION tương ứng với hoạt động muốn bổ sung vào bài giảng. Thông tin chi tiết của hoạt động hiện thời. 1 2 3
  • 49. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Thay đổi, sửa đổi một nội dung bài giảng. Muốn sửa, thay đổi một nội dung cụ thể hãy nháy đúp chuột lên dòng chứa nội dung hoặc chọn nội dung và nháy nút . Cửa sổ tương tự như chức năng bổ sung hoạt động xuất hiện cho phép thực hiện các thao tác thay đổi chủ đề hoặc thay đổi thông tin thuộc tính của hoạt động này. Màn hình có dạng như sau: Sau khi sửa xong nháy nút Cập nhật để ghi lại kết quả và đóng cửa sổ. Xóa một nội dung. Muốn xóa một nội dung của bài giảng hãy chọn dòng tương ứng và nháy nút . Sau đó chọn Yes trong hộp hội thoại. Thay đổi thứ tự nội dung trong danh sách. Muốn thay đổi thứ tự các hoạt động trong danh sách hãy chọn hoạt động tương ứng và nháy các nút lệnh để chuyển lên một dòng và để chuyển xuống một dòng. Xem, kiểm tra nội dung bài giảng. Chức năng này cho phép giáo viên kiểm tra lại hoạt động hiện thời bằng cách cho chương trình "chạy thử" hoạt động này giống như khi đang dạy trên lớp. Bằng cách này giáo viên sẽ có điều kiện kiểm tra lại và quyết định xem có chọn hoạt động này không trong bài giảng của mình. Để thực hiện kiểm tra trình chiếu ACTION hiện thời nháy chọn nội dung và bấm nút . Để kết thúc quá trình chỉnh sửa nội dung bài giảng nháy nút bên trái dưới màn hình, thoát về màn hình chức năng chính của phần mềm. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 49 -
  • 50. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 3.4. Trình chiếu bài giảng Đây là chức năng trình diễn, giảng dạy chính của phần mềm theo bài giảng đàn mở. Nháy chuột lên nút để bắt đầu quá trình giảng dạy trực tiếp của bài giảng hiện thời. Giáo viên thực hiện chức năng này để trực tiếp giảng dạy kiến thức chủ đề môn Toán trên lớp. Màn hình trình diễn, giảng dạy trực tiếp bài giảng có dạng như hình dưới đây. Màn hình thể hiện khung cảnh tương tự như trình bày của giáo viên trên bảng trong lớp học. Trên bảng là Tên bài giảng và một danh sách các nội dung cần học tập và giảng dạy. Để kích hoạt một hoạt động, giáo viên cần nháy đúp chuột lên dòng nội dung tương ứng trên màn hình. Sau khi thực hiện xong hoạt động hiện thời, nháy nút Thoát để quay lại màn hình trình diễn bài giảng, tiếp tục giảng bài sang các chủ đề khác. 3.5. Các lựa chọn của phần mềm Nút lệnh phía dưới bên trái màn hình chính của phần mềm dùng để nhập các thông tin lựa chọn. Màn hình nhập thay đổi các thông tin lựa chọn chính của phần mềm có dạng sau: Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 50 - Mỗi bài giảng Toán bao gồm nhiều Hoạt động khác nhau. Mỗi Hoạt động tương ứng một Action lấy từ phần mềm. Các hoạt động có màu sắc thể hiện khác nhau. Xanh: kiểu Học sinh ôn luyện. Vàng: kiểu Giáo viên giảng dạy. Đỏ: kiểm Kiểm tra.
  • 51. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Sau đây là mô tả chi tiết ý nghĩa của các tham số lựa chọn trên. Các lựa chọn Ý nghĩa Lựa chọn thiết kế bài giảng Chế độ mặc định cho nội dung bài giảng. Lựa chọn này đặt chế độ mặc định khi người dùng tiến hành bổ sung thêm ACTION mới vào bài giảng hiện thời. Phần mềm sẽ lấy thông số lựa chọn này để gán cho kiểu mặc định của hoạt động do người dùng chọn. Người dùng có quyền thay đổi thông số này ngay trên màn hình. Thời gian mặc định của một nội dung bài giảng. Lựa chọn này đặt chế độ mặc định gán thời gian cho ACTION mới đưa vào bài giảng hiện thời. Người dùng có quyền thay đổi thông số này ngay trên màn hình. Thể hiện thông tin của hoạt động trên màn hình trình diễn bài giảng. Lựa chọn này đặt chế độ thể hiện thông tin của các hoạt động trong màn hình trình diễn bài giảng toán. Mặc định chỉ có 2 tham số là STT và Tên hoạt động thể hiện. Người dùng có thể chọn thêm thể hiện thông số Thời gian và Kiểu của hoạt động trên màn hình. Tô màu nội dung học tập. Đặt chế độ tô màu danh sách nội dung giảng dạy trên màn hình trình diễn bài giảng. Có 2 chế độ tô màu: - Bình thường: tô màu kiểu mặc định, không phân biệt kiểu của hoạt động. - Tô màu theo kiểu của hoạt động. Phân biệt kiểu Giáo viên giảng dạy hay Học sinh luyện tập. Lựa chọn trình diễn bài giảng Tặng phần thưởng khi nhận được [X] điểm. Sau mỗi lần điểm số của học tăng lên [X] điểm phần mềm sẽ hiện phần thưởng tặng cho học sinh. Có hiện đáp án đúng hay không? Trong khi luyện tập một bài toán, nếu nhấn nút kiểm tra phần mềm sẽ kiểm tra tính đúng đắn của bài làm hiện thời. Nếu lựa chọn này được chọn thì nếu kết quả làm sai phần mềm sẽ thê hiện đáp án đúng ngay trên màn hình bên cạnh bài làm sai hiện thời. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 51 -
  • 52. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Các lựa chọn Ý nghĩa Có hiện thông báo làm bài sai hay đúng không? Khi nhấn nút kiểm tra phần mềm sẽ thông báo kết quả làm bài bằng một thông báo “Đúng rồi” hoặc “Sai rồi”. Nếu tham số này không được chọn thì các thông báo như vậy sẽ không xuất hiện. Có hiện biểu tượng bài làm sai hay đúng không? Khi nhấn nút kiểm tra tùy thuộc vào bài làm đúng hoặc sai, phần mềm sẽ làm xuất hiện các hình ảnh động ngộ nghĩnh kèm tiếng nói thông báo rằng bài làm của bạn là đúng hay sai. Các biểu tượng này có ý nghĩa nhắc nhở hoặc khen ngợi kịp thời ngay sau khi làm bài. Nếu tham số này không được chọn thì các biểu tượng như vậy sẽ không xuất hiện. Thay đổi dạng bài toán sau [X] phép toán. Sau khi làm liên tục [X] phép toán của cùng một dạng toán, phần mềm sẽ đưa ra thông báo đề nghị chuyển dạng toán đang làm. Mặc định giá trị này = 5. Các giá trị cho phép là 3 <= X <= 99. 3.6. Các nút lệnh thường gặp trong phần mềm Các nút lệnh sau thường có trên màn hình, trong các chức năng luyện tập hoặc kiểm tra của phần mềm. Vào màn hình hiển thị các lựa chọn chính. Làm bài tiếp theo (chương trình tự sinh đề bài). Yêu cầu trợ giúp của phần mềm với bài làm hiện thời. Đọc số (chỉ áp dụng cho phép toán đọc, viết số) Viết số (chỉ áp dụng cho phép toán đọc, viết số) Kiểm tra bài làm hiện thời (chỉ có ở chế độ luyện tập). Làm lại từ bài tập hiện thời. Giáo viên nhập trực tiếp dữ liệu vào dạng toán hiện thời. Kết thúc bài học hiện thời. 3.7. Các nút chức năng chính khác Trong mọi cửa sổ làm việc của phần mềm nút lệnh dùng để xem trợ giúp của phần mềm. Nút lệnh dùng để xem thông tin bản quyền và tác giả phần mềm. Nút lệnh sẽ dừng chương trình và thoát khỏi phần mềm. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 52 -
  • 53. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 45 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 1 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 1 Chủ đề chính Stt Các chủ đề chi tiết Notes Học kỳ I Làm quen với các số từ 0 đến 10 1. Đếm các số trong phạm vi 10 OK 2. So sánh 2 số trong phạm vi 10 Chưa xong 3. Tập đọc các số trong phạm vi 10 4. Tập viết các số trong phạm vi 10 Cộng, trừ trong phạm vi 5 5. Cộng 2 số trong phạm vi 5 6. Trừ 2 số trong phạm vi 5 Cộng, trừ trong phạm vi 10 7. Cộng 2 số trong phạm vi 10 8. Trừ 2 số trong phạm vi 10 9. Cộng 3 số trong phạm vi 10 10. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10 Nhận biết các hình 11. Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác 12. Nhận biết và đếm hình vuông, tròn, tam giác có màu sắc 13. Đếm hình vuông, tròn, tam giác 14. Phân loại hình Ôn tập học kỳ I 15. Ôn tập học kỳ I Học kỳ II Làm quen với các số từ 11 đến 20 16. Đếm các số trong phạm vi 20 17. So sánh hai số trong phạm vi 20 18. Tập đọc các số trong phạm vi 20 19. Tập viết các số trong phạm vi 20 Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20 20. Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 20 21. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 20 22. Cộng 3 số trong phạm vi 20 23. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 20 Làm quen với thời gian 24. Xem lịch tuần lễ 25. Xem đồng hồ Nhận biết điểm, đoạn thẳng 26. Nhận biết và tập vẽ các điểm 27. Nhận biết đoạn thẳng 28. Đếm điểm và đoạn thẳng 29. Nối điểm tạo thành đoạn thẳng Các số trong phạm vi 100 30. Tập đọc số trong phạm vi 100 31. Tập viết số trong phạm vi 100 32. Phân tích số trong phạm vi 100 33. So sánh hai số 34. Điền số trong bảng Đo độ dài 35. Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước 36. Đo độ dài theo mẫu 37. Phép cộng độ dài 38. So sánh độ dài Cộng, trừ không nhớ 39. Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 53 -
  • 54. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Chủ đề chính Stt Các chủ đề chi tiết Notes trong phạm vi 100 40. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100 41. Cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100 42. Cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100 Giải toán có lời văn 43. Giải toán có hình vẽ 44. Giải toán bằng một phép tính Ôn tập học kỳ II 45. Ôn tập học kỳ II và cả năm Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 54 -
  • 55. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 121 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 2 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 2 Học kỳ Chủ đề kiến thức Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 1 Ôn tập số trong phạm vi 100 1. Đọc và viết số trong phạm vi 100 2. Phân tích số trong phạm vi 100 3. Phép cộng trong phạm vi 100 4. Phép trừ trong phạm vi 100 5. Luyện tập chung Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20. 6. Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 20 7. Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 20 8. Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 20 9. Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 20 Học cộng hai số có nhớ trong phạm vi 100 10. Cộng 19 với một số 11. Cộng 18 với một số 12. Cộng 17 với một số 13. Cộng 16 với một số 14. Cộng 15 với một số 15. Cộng 14 với một số 16. Cộng 13 với một số 17. Cộng 12 với một số 18. Cộng 11 với một số Học trừ hai số có nhớ trong phạm vi 100 19. Số tròn chục trừ đi một số 20. 11 trừ đi một số 21. 12 trừ đi một số 22. 13 trừ đi một số 23. 14 trừ đi một số 24. 15 trừ đi một số 25. 16 trừ đi một số 26. 17 trừ đi một số 27. 18 trừ đi một số Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100. 28. Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 100 29. Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 100 30. Cộng trừ 3 số trong phạm vi 100 (có nhớ 1 lần hoặc 2 lần) 31. Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 100 32. Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 100 2 Bảng nhân với các số 1, 2, 3, 4, 5 33. Học bảng nhân bằng hình ảnh 34. Bảng nhân 2 35. Bảng nhân 3 36. Bảng nhân 4 37. Bảng nhân 5 38. Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 5 Bảng chia với các số 1, 2, 3, 39. Học bảng chia bằng hình ảnh Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 55 -
  • 56. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 4, 5 40. Bảng chia 2 41. Bảng chia 3 42. Bảng chia 4 43. Bảng chia 5 44. Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 5 Làm quen với các số trong phạm vi 1000 45. Tập đọc các số có 1, 2, 3 chữ số 46. Tập viết các số có 1, 2, 3 chữ số 47. Phân tích số có 2, 3 chữ số 48. So sánh các số tròn trăm có 3 chữ số 49. So sánh các số tròn chục có 3 chữ số 50. So sánh các số có 3 chữ số Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000 51. Cộng không nhớ trong phạm vi 1000 52. Trừ không nhớ trong phạm vi 1000 53. Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000 Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. 1 Độ dài: dm 54. Đo đoạn thẳng bằng thước đo dm. 55. Vẽ đoạn thẳng bằng thước dm. 56. Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu. 57. So sánh độ dài 58. Các phép tính đơn giản với độ dài: cộng, trừ 59. Đổi đơn vị đo độ dài Khối lượng: kg 60. Khái niệm khối lượng: cân đồ vật bằng quả cân. 61. Khái niệm nặng hơn, nhẹ hơn 62. Các phép toán đơn giản với khối lượng: cộng, trừ Khối lượng: lít 63. Khái niệm dung lượng: đo lượng nước trong bình. 64. Khái niệm nhiều hơn, ít hơn. So sánh các đơn vị lít. 65. Các phép toán đơn giản với dung lượng: cộng, trừ 2 Độ dài: m, km 66. Đổi các đơn vị đo 67. So sánh các đơn vị đo 68. Phép cộng, trừ các đơn vị đo 69. Phép nhân, chia các đơn vị đo Độ dài: mm 70. Đo đoạn thẳng bằng thước đo mm 71. Vẽ đoạn thẳng bằng thước mm. 72. Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian. 1 Xem đồng hồ 73. Xem đồng hồ 74. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 75. Xem đồng hồ: dạng phức tạp Xem lịch tháng 76. 2 Xem đồng hồ 77. Xem đồng hồ 78. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 79. Xem đồng hồ: dạng phức tạp Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 56 -
  • 57. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Tiền Việt Nam, làm quen với tiền, tính toán các giá trị tiền Việt Nam. 2 Làm quen với tiền xu và tiền giấy 80. Làm quen với tiền xu và tiền giấy Tính tiền bằng hình ảnh 81. Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 82. Tính tiền theo tiền Việt Nam So sánh các loại tiền 83. So sánh tiền tổng quát 84. So sánh tiền xu 85. So sánh tiền giấy 86. So sánh bằng hiện vật 87. So sánh các giá trị tiền Đổi các loại tiền 88. Đổi tiền Việt Nam Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học. 1 Nhận biết các hình 89. Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác 90. Đếm hình vuông, tròn, tam giác 91. Phân loại hình Nhận biết điểm và đường thẳng 92. Nhận biết và tập vẽ điểm 93. Đếm điểm và đoạn thẳng 94. Nối điểm để tạo các đoạn thẳng 95. Nối điểm để tạo các hình 2 Đường gấp khúc 96. Đường gấp khúc 3 đoạn 97. Đường gấp khúc 4 đoạn 98. Đường gấp khúc 5 đoạn 99. Đường gấp khúc tổng quát Chu vi tam giác và tứ giác 100. Chu vi tam giác 101. Chu vi tứ giác Các dạng bài toán cần giải có lời văn. 1 Giải toán có hình vẽ 102. Giải toán bằng 1 phép tính có hình vẽ Giải toán bằng 1 phép tính 103. Giải toán bằng 1 phép tính 2 Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ 104. Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia 105. Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia Tính chất của số và các phép toán với số. 1 Tìm số hạng trong tổng 106. Tìm số hạng trong tổng dạng a + x = b 107. Tìm số hạng trong tổng dạng a + b + x = c 108. Tìm số hạng trong tổng Tìm số bị trừ trong hiệu 109. Tìm số bị trừ (x-a=b) Tìm số trừ trong hiệu 110. Tìm số trừ (a-x=b) 2 Tìm thừa sổ của phép nhân 111. Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b) Tìm số bị chia trong phép chia 112. Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b) Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã. 1 Điền số vào dãy số 113. Điền số vào dãy số: phạm vi 100 Điền số vào bảng số 114. Điền số vào bảng số cộng, trừ Chọn số chính xác 115. Chọn số chính xác từ dãy số 2 Điền số vào bảng số 116. Điền số vào bảng số cộng, trừ Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 57 -
  • 58. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 117. Điền số vào bảng số nhân, chia 118. Điền số bào bảng số tổng quát Điền số vào dãy số 119. Điền số vào dãy số: phạm vi 1000 Ôn tập 1 Ôn tập học kỳ I 120. Ôn tập các dạng toán đã học trong học kỳ 1 2 Ôn tập học kỳ II 121. Ôn tập các dạng toán đã học trong học kỳ 2 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 58 -
  • 59. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 167 chủ đề kiến thức chương trình môn Toán lớp 3 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 3 Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 1 Ôn tập các số trong phạm vi 1000 1. Đọc các số có 3 chữ số 2. Viết các số có 3 chữ số 3. Phân tích các số có 3 chữ số 4. So sánh các số có 3 chữ số 5. Cộng, trừ các số có 3 chữ số Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000. 6. Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần 7. Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần 8. Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần 9. Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần 10. Cộng 3 số bất kỳ trong phạm vi 1000 11. Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 1000 Bảng nhân với các số 6, 7, 8, 9, 10 12. Bảng nhân 6 13. Bảng nhân 7 14. Bảng nhân 8 15. Bảng nhân 9 16. Bảng nhân 10 17. Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 6-10 18. Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 1-10 Bảng chia với các số 6, 7, 8, 9, 10 19. Bảng chia 6 20. Bảng chia 7 21. Bảng chia 8 22. Bảng chia 9 23. Bảng chia 10 24. Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 6-10 25. Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 1-10 Nhân với số có 1 chữ số: không nhớ 26. Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 27. Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. Nhân với số có 1 chữ số: có nhớ 28. Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 59 -
  • 60. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 29. Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. Chia cho số có 1 chữ số: không nhẩm, chia hết 30. Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết. 31. Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết. 32. Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết. Chia cho số có 1 chữ số: không nhẩm, chia có dư 33. Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 34. Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 35. Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số, chia có dư. 36. Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số tổng quát: có dư hoặc không dư 2 Làm quen với các số có 4 chữ số 37. Đọc các số có 4 chữ số 38. Viết các số có 4 chữ số 39. Phân tích số có 4 chữ số 40. So sánh các số có 4 chữ số Cộng, trừ các số trong phạm vi 10000 41. Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ 42. Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ 43. Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ 44. Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ. 45. Cộng 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ. 46. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ. Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số. 47. Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 48. Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số. 49. Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia hết. 50. Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia có dư. 51. Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia hết. 52. Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia có dư. 53. Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, bất kỳ, chia hết hoặc có dư. 54. Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 60 -
  • 61. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 55. Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có dư. Đọc, viết, phân tích số có 5 chữ số 56. Đọc các số có 5 chữ số 57. Viết các số có 5 chữ số 58. Phân tích số có 5 chữ số Cộng, trừ các số có 5 chữ số. 59. Cộng 2 số trong phạm vi 5 chữ số. 60. Trừ 2 số trong phạm vi 5 chữ số 61. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 5 chữ số Nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số. 62. Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 63. Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. 64. Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia hết. 65. Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia có dư. Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. 1 Độ dài: dam, hm 66. Đổi đơn vị đo với dam 67. Đổi đơn vị đo với hm 68. Cộng, trừ độ dài: mức đơn 69. Cộng, trừ độ dài: mức phức hợp 70. Phép nhân, chia độ dài: mức đơn 71. Phép nhân, chia độ dài: mức phức hợp Bảng các đơn vị đo chiều dài 72. So sánh đơn vị đo độ dài 73. Đổi đơn vị đo độ dài 74. Phép cộng, trừ độ dài 75. Phép nhân, chia độ dài Khối lượng: gam 76. Cân bằng các quả cân gam 77. Phép cộng, trừ gam 78. Phép nhân, chia gam 79. So sánh nặng nhẹ 2 Khái niệm diện tích 80. Tính diện tích bằng cách đo các ô vuông 1 cm2 Các phép toán với số đo diện tích cm2 81. Phép cộng, trừ diện tích 82. Phép nhân, chia diện tích Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian. 1 Xem đồng hồ 83. Xem đồng hồ 84. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 85. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 86. Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 61 -
  • 62. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 2 Xem lịch năm 87. Xem lịch năm Xem đồng hồ 88. Xem đồng hồ 89. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 90. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 91. Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp Giải toán liên quan đến thời gian 92. Giải toán với thời gian trong ngày. 93. Giải toán với thời gian trong ngày, dạng đơn giản. 94. Giải toán với thời gian trong ngày, dạng phức tạp. Tiền Việt Nam, làm quen với tiền, tính toán các giá trị tiền Việt Nam. 2 Tiền VN: 1000, 2000, 5000, 10000 đồng 95. Làm quen với tiền xu và tiền giấy 96. Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 97. Tính tiền theo tiền Việt Nam 98. So sánh tiền xu và tiền giấy 99. So sánh bằng hiện vật 100. So sánh các giá trị tiền 101. Đổi tiền mức đơn giản 102. Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền 103. Tính toán đơn giản với tiền Tiền VN: 10000, 20000, 50000, 100000 đồng 104. Làm quen với tiền xu và tiền giấy 105. Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 106. Tính tiền theo tiền Việt Nam 107. So sánh tiền xu và tiền giấy 108. So sánh bằng hiện vật 109. So sánh các giá trị tiền 110. Đổi tiền mức đơn giản 111. Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền 112. Tính toán đơn giản với tiền Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học. 1 Phân biệt góc vuông, góc không vuông 113. Nhận biết góc vuông, góc không vuông Tính chu vi các hình 114. Độ dài đường gấp khúc 115. Chu vi tam giác, tứ giác 116. Chu vi hình chữ nhật 117. Chu vi hình vuông 2 Điểm và đoạn thẳng 118. Đếm điểm trên đoạn thẳng Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 62 -
  • 63. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 119. Vẽ trung điểm đoạn thẳng Nhận biết hình tròn 120. Vẽ hình tròn 121. Đo độ dài bán kính, đường kính hình tròn Tính diện tích các hình 122. Diện tích hình chữ nhật 123. Diện tích hình vuông Xếp hình và ghép hình 124. Xếp hình và ghép hình Các dạng bài toán cần giải có lời văn. 1 Giải toán bằng 1 phép tính 125. Giải toán bằng 1 phép tính: phép cộng, trừ 126. Giải toán bằng 1 phép tính: phép nhân, chia Giải toán bằng 2 phép tính 127. Giải toán bằng hai phép tính: giới thiệu. 128. Giải toán bằng hai phép tính: tiếp theo. 2 Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp 129. Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát 130. Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát Bài toán rút về đơn vị 131. Giới thiệu bài toán liên quan đến rút về đơn vị 132. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: tiếp theo. 133. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: ôn tập tổng hợp Tính chất của số và các phép toán với số. 1 Tìm thừa số của phép nhân 134. Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b) Tìm số bị chia của trong phép chia 135. Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b) Tìm số chia trong phép chia 136. Tìm số chia trong phép chia (a:x=b) Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị. 1 Làm quen với biểu thức 137. Biểu thức với phép tính cộng, trừ 138. Biểu thức với phép tính nhân, chia Tính giá trị biểu thức đơn giản 139. Biểu thức dạng X +- Y 140. Biểu thức dạng X +- Y +- Z 141. Biểu thức dạng X x Y 142. Biểu thức dạng X x/: Y x Z 143. Tính giá trị biểu thức dơn giản, không có ngoặc Tính giá trị biểu thức: 144. Biểu thức dạng X +- Y x Z Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 63 -
  • 64. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes tiếp theo 145. Biểu thức dạng X x Y +- Z 146. Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, không có ngoặc Tính giá trị biểu thức: phức hợp 147. Biểu thức dạng X +- (Y +- Z) 148. Biểu thức có dạng X x (Y x Z) 149. Biểu thức dạng X x (Y +- Z) 150. Biểu thức dạng (X +- Y) x Z 151. Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, có ngoặc 2 Tính giá trị biểu thức 152. Biểu thức không có ngoặc, phép toán +, - 153. Biểu thức không có ngoặc, phép toán x, : 154. Biểu thức không có ngoặc, phép toán hỗn hợp +, -, x, : 155. Biểu thức có ngoặc, phép toán +, - 156. Biểu thức có ngoặc, phép toán x, : 157. Biểu thức có ngoặc, hỗn hợp +, -, x, : Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã. 1 Điền số vào dãy số 158. Điền số vào dãy số Điền số vào bảng số 159. Điền số vào bảng số cộng, trừ 160. Điền số vào bảng nhân 161. Điền số vào bảng chia 2 Làm quen với số La mã 162. Đổi số thường sang số La mã 163. Đổi số từ La mã về số thường Điền số vào bảng số 164. Điền số vào bảng số cộng, trừ 165. Điền số vào bảng số nhân, chia Ôn tập 1 Ôn tập học kỳ 1 166. Ôn tập các dạng toán học kỳ 1 2 Ôn tập học kỳ 2 167. Ôn tập các dạng toán học kỳ 2 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 64 -
  • 65. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 173 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 4 được mô tả trong phần mềm HỌC TOÁN 4 Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 1 Ôn tập cộng, trừ các số có 5 chữ số 1. Cộng 2 số trong phạm vi <=5 chữ số. 2. Trừ 2 số trong phạm vi <=5 chữ số. 3. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi <=5 chữ số. Đọc, viết và phân tích số tổng quát 4. Đọc số tổng quát 5. Viết số tổng quát 6. Phân tích số tổng quát Phép cộng, trừ các số có nhiều chữ số tổng quát. 7. Cộng 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số 8. Trừ 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số 9. Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số Nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số. 10. Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số bất kỳ 11. Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 12. Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000, ... 13. Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000, ... Nhân 1 số với số có 2 chữ số: không nhớ 14. Nhân 1 số với số có 2 chữ số, không nhớ, tổng quát. 15. Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 16. Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 17. Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 18. Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 19. Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. Nhân 1 số với số có 2 chữ số: có nhớ 20. Nhân một số với số có 2 chữ số, có nhớ, tổng quát. 21. Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 22. Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 65 -
  • 66. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 23. Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 24. Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 25. Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. Nhân 1 số với số có 3 chữ số: không nhớ 26. Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, không nhớ. 27. Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 28. Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 29. Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 30. Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. Nhân 1 số với số có 3 chữ số: có nhớ 31. Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, có nhớ. 32. Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 33. Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 34. Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 35. Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. Ôn tập phép nhân. 36. Nhân 2 số tổng quát 37. Nhân 1 số với số có 2 chữ số, tổng quát 38. Nhân 1 số với số có 3 chữ số, tổng quát Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số. 39. Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. 40. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có 2 chữ số: không nhẩm. 41. Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia hết. 42. Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia có dư. Chia cho số có 2 chữ số: có nhẩm. 43. Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia hết. 44. Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia có dư. Chia cho số có 3 chữ số: không nhẩm. 45. Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. 46. Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. Chia cho số có 3 chữ số: có nhẩm. 47. Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. 48. Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 66 -
  • 67. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes nhẩm, chia có dư. Ôn tập phép chia: tổng quát, có nhẩm 49. Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số. 50. Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia hết. 51. Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia có dư. 52. Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, bất kỳ. 53. Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia hết 54. Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia có dư. 2 Làm quen với phân số 55. Làm quen với phân số So sánh phân số 56. So sánh 2 phân số cùng mẫu số 57. So sánh 2 phân số khác mẫu số Rút gọn phân số 58. Rút gọn phân số về dạng tối giản, không là hỗn số 59. Rút gọn phân số về dạng hỗn số Phép Cộng, Trừ phân số. 60. Cộng 2 phân số cùng mẫu số 61. Cộng 2 phân số khác mẫu số 62. Trừ 2 phân số cùng mẫu số 63. Trừ 2 phân số khác mẫu số Phép Nhân, Chia phân số. 64. Nhân 2 phân số 65. Nhân phân số với số tự nhiên 66. Chia 2 phân số 67. Chia phân số cho số nguyên 68. Chia số nguyên cho phân số Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. 1 Diện tích: dm2 , m2 69. Đổi đơn vị đo diện tích 70. So sánh đơn vị đo diện tích 71. Cộng, trừ diện tích: đơn giản 72. Cộng, trừ diện tích: phức hợp 73. Nhân, chia diện tích: đơn giản 74. Nhân, chia diện tích: phức hợp Khối lượng: yến, tạ, tấn 75. So sánh khối lượng 76. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn 77. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 78. Phép công, trừ : mức đơn 79. Phép cộng, trừ: mức phức hợp 80. Phép nhân, chia: mức đơn 81. Phép nhân, chia: phức hợp, không nhớ 82. Phép nhân, chia: phức hợp, có nhớ. Khối lượng: dag, hg 83. So sánh khối lượng 84. Đổi đơn vị đo khối lượng 85. Phép cộng, trừ khối lượng 86. Phép nhân, chia khối lượng Bảng các đơn vị đo khối 87. So sánh khối lượng Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 67 -
  • 68. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes lượng 88. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn 89. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 90. Cộng, trừ khối lượng: mức đơn 91. Cộng, trừ khối lượng: phức hợp 92. Nhân, chia khối lượng: mức đơn 93. Nhân, chia khối lượng: phức hợp, không nhớ 94. Nhân khối lượng: phức hợp, có nhớ 95. Chia khối lượng: phức hợp, có nhớ 2 Đổi đơn vị đo diện tích: km2 96. Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức đơn giản 97. Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức phức hợp Các phép toán với số đo diện tích km2 98. Phép cộng, trừ diện tích 99. Phép nhân, chia diện tích 100. Phép toán cộng, trừ, nhân, chia Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian. 1 Giây, thế kỷ 101. Các bài toán với giây và thế kỷ Các bài toán liên quan đến thời gian 102. Các tính toán thời gian trong phạm vi tháng 103. Các tính toán thời gian trong phạm vi năm 104. Các tính toán thời gian tổng quát. Chuyển đổi các đơn vị thời gian 105. Chuyển đổi các đơn vị thời gian 106. Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng đơn giản 107. Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng phức tạp 2 Ôn tập về đại lượng thời gian 108. Các bài tập tổng hợp về đại lượng thời gian Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học. 1 Nhận biết các góc 109. Phân biệt góc vuông, góc không vuông 110. Phân biệt góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt Khái niệm đường thẳng song song, vuông góc 111. Phân biệt đường thẳng song song 112. Phân biệt đường thẳng vuông góc 113. Nối điểm kẻ các đoạn thẳng song song 114. Nối điểm kẻ các đoạn thẳng vuông góc Nhận biết và vẽ hình 115. Nối đoạn thẳng để vẽ hình 116. Kẻ thêm đoạn thẳng để tạo hình 2 Hình bình hành 117. Tính chu vi hình bình hành 118. Tính diện tích hình bình hành Hình thoi 119. Tính diện tích hình thoi Các dạng bài toán cần giải có lời văn. 1 Tìm 2 số biết tổng và hiệu 120. Bài toán có vẽ sơ đồ loại I Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 68 -
  • 69. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 121. Bài toán có vẽ sơ đồ loại II 122. Tìm 2 số biết tổng và hiệu tổng quát, không sơ đồ 2 Tìm 2 số biết tổng và tỉ số 123. Bài toán giải có sơ đồ 124. Bài toán không vẽ sơ đồ Tìm 2 số biết hiệu và tỉ số 125. Bài toán giải có sơ đồ 126. Bài toán không vẽ sơ đồ Tính chất của số và các phép toán với số. 1 Tính chất giao hoán của phép cộng 127. Bài toán điền số 128. Bài toán điền dấu Tính chất kết hợp của phép cộng 129. Bài toán điền số: tính biểu thức bằng cách thuận tiện nhất Tính chất giao hoán của phép nhân 130. Dạng toán điền số Tính chất kết hợp của phép nhân 131. Dạng toán tính bằng 2 cách 132. Dạng toán tính bằng cách nhanh nhất Nhân 1 số với một tổng 133. Dạng toán tính bằng 2 cách 134. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất Nhân 1 số với một hiệu 135. Dạng toán tính bằng 2 cách 136. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất Chia 1 tổng cho một số 137. Dạng toán tính bằng 2 cách Chia 1 hiệu cho một số 138. Dạng toán tính bằng 2 cách Chia 1 số cho một tích 139. Dạng toán tính theo qui tắc 140. Dạng toán tính theo 2 cách 141. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất Chia 1 tích cho một số 142. Dạng toán: tính bằng 2 cách 143. Dạng toán: tính bằng cách thuận tiện nhất 144. Dạng toán: tính theo qui tắc tổng quát 2 Dấu hiệu chia hết cho 2 145. Các bài toán mức độ dễ 146. Các bài toán mức độ nâng cao Dấu hiệu chia hết cho 5 147. Các bài toán mức độ dễ 148. Các bài toán mức độ nâng cao Dấu hiệu chia hết cho 9 149. Các bài toán mức độ dễ 150. Các bài toán mức độ nâng cao Dấu hiệu chia hết cho 3 151. Các bài toán mức độ dễ 152. Các bài toán mức độ nâng cao Các bài toán hỗn hợp 153. Các bài toán mức độ dễ 154. Các bài toán mức độ nâng cao Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị 1 Biểu thức chứa 1 chữ 155. Biểu thức dạng: X +- a 156. Biểu thức dạng: a +- X 157. Biểu thức dạng: X x/: a 158. Biểu thức dạng a x/: X Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 69 -
  • 70. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Biểu thức chứa 2 chữ 159. Biểu thức dạng: X +- a +- b 160. Biểu thức dạng X x/: a x/: b Biểu thức chứa 3 chữ 161. Biểu thức dạng: a +- b +- c 162. Biểu thức dạng: a +- (b +- c) 163. Biểu thức dạng a x/: (b +- c) 2 Ôn tập tính giá trị biểu thức 164. Tính giá trị biểu thức số 165. Tính giá trị biểu thức chứa chữ Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã. 1 Khái niệm biểu đồ 166. Quan sát và làm quen với biểu đồ 167. Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ 168. Quan sát và tính toán trên biểu đồ 169. Biểu đồ: các bài toán tổng hợp 2 Tỷ lệ bản đồ và ứng dụng 170. Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên thực tế 171. Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên bản đồ Ôn tập 1 Ôn tập học kỳ I 172. Ôn tập học kỳ 1 2 Ôn tập học kỳ II 173. Ôn tập học kỳ 2 Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 70 -
  • 71. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 160 chủ đề kiến thức của chương trình môn Toán lớp 4 được mô tả trong phần mềm Học Toán 5 Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. 1 Ôn tập phân số 1. So sánh hai phân số 2. Rút gọn phân số 3. Phép cộng, trừ hai phân số 4. Phép nhân, chia hai phân số Đọc, viết số thập phân 5. Tập đọc số thập phân 6. Tập viết số thập phân So sánh số thập phân. 7. Cộng, trừ 2 số thập phân. 8. Cộng 2 số thập phân 9. Cộng 3 số thập phân 10. Trừ 2 số thập phân Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ... 11. Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, .... 12. Nhân số thập phân với 10 13. Nhân số thập phân với 100 14. Nhân số thập phân với 1000 Nhân số thập phân với số tự nhiên. 15. Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số 16. Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số 17. Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số 18. Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ Nhân 2 số thập phân. 19. Nhân 2 số thập phân bất kỳ 20. Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số. 21. Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số. 22. Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số. Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... 23. Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... 24. Chia số thập phân cho 10 25. Chia số thập phân cho 100 26. Chia số thập phân cho 1000 Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân 27. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 28. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 29. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 30. Trường hợp tổng quát Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân 31. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 32. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 71 -
  • 72. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes thương số bất kỳ. 33. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 34. Trường hợp tổng quát Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1. 35. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 36. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 37. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 38. Trường hợp tổng quát Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1. 39. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 40. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 41. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 42. Trường hợp tổng quát Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân 43. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 44. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 45. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 46. Trường hợp tổng quát Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. 47. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 48. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 49. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 50. Trường hợp tổng quát Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia. 51. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 52. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 53. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 54. Trường hợp tổng quát Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia. 55. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 56. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 57. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 58. Trường hợp tổng quát Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia. 59. Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 60. Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 61. Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 62. Trường hợp tổng quát Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 72 -
  • 73. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. 1 Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài 63. So sánh đơn vị đo độ dài 64. Đổi đơn vị đo độ dài 65. Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn 66. Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng 67. So sánh đơn vị đo khối lượng 68. Đổi đơn vị đo khối lượng 69. Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn 70. Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp Diện tích: dam2 , hm2 , mm2 71. Đổi số đo dam2 với các số đo khác 72. Đổi số đo hm2 với các số đo khác 73. Đổi số đo mm2 với các số đo khác 74. Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản 75. Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp 76. Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản 77. Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ 78. Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ Diện tích: ha 79. Đổi đơn vị đo ha 80. So sánh đơn vị đo với ha 81. Các phép toán với số đo diện tích ha Bàng các đơn vị đo diện tích 82. So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn 83. So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp 84. Đổi số đo diện tích: mức đơn 85. Đổi số đo diện tích: mức phức hợp 86. Phép cộng, trừ: mức đơn 87. Phép cộng, trừ: mức phức hợp 88. Phép nhân, chia: mức đơn 89. Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ 90. Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ 2 Khái niệm thể tích 91. Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương Đổi các đơn vị đo thể tích 92. Đổi đơn vị đo với cm3 . 93. Đổi đơn vị đo với dm3 . 94. Đổi đơn vị đo với m3 . 95. Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn. 96. Đổi đơn vị đo mức thập phân. Các phép toán với đơn vị đo thể tích 97. Phép cộng, trừ thể tích 98. Phép nhân, chia thể tích 99. Phép toán tổng quát với thể tích Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian. 2 Cộng, trừ số đo thời gian 100. Cộng thời gian: tổng quát 101. Cộng thời gian: không nhớ 102. Cộng thời gian: có nhớ Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 73 -
  • 74. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes 103. Trừ thời gian: tổng quát 104. Trừ thời gian: không nhớ 105. Trừ thời gian: có nhớ Nhân, chia số đo thời gian với một số. 106. Nhân thời gian với một số: tổng quát 107. Nhân thời gian với một số: không nhớ 108. Nhân thời gian với một số: có nhớ 109. Chia thời gian cho một số: tổng quát 110. Chia thời gian cho một số: không nhớ 111. Chia thời gian cho một số: có nhớ Các bài toán liên quan đến số đo thời gian 112. Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian. 113. Toán đố với phép cộng thời gian 114. Toán đố với phép trừ thời gian 115. Toán đố với phép nhân thời gian 116. Toán đố với phép chia thời gian Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học. 2 Diện tích tam giác 117. Tính diện tích tam giác Hình thang 118. Tính diện tích hình thang Hình tròn 119. Tính chu vi hình tròn biết bán kính 120. Tính chu vi hình tròn biết đường kính 121. Tính diện tích hình tròn Hình hộp chữ nhật và hình lập phương 122. Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật 123. Tính diện tích xung quanh hình lập phương 124. Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật 125. Tính diện tích toàn phần hình lập phương Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương 126. Tính thể tích hình hộp chữ nhật 127. Tính thể tích hình lập phương Nhận biểt hình trụ, hình cầu 128. Nhận biết hình trụ, hình cầu Các dạng bài toán cần giải có lời văn. 1 Ôn tập giải toán 129. Giải toán bằng 2 phép tính 130. Bài toán rút về đơn vị 131. Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu 132. Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số 133. Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm 134. Dạng toán: tính tỷ số phần trăm 135. Dạng toán: tính số thứ hai 136. Dạng toán: tính số thứ nhất 2 Bài toán: vận tốc, quãng đường, thời gian 137. Bài toán tính vận tốc 138. Bài toán tính quãng đường 139. Bài toán tính thời gian: dạng đơn giản 140. Bài toán tính thời gian: thời gian hỗ hợp 141. Bài toán tính thời gian: thời gian là số thập phân Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 74 -
  • 75. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức CHÍNH Stt Chủ đề kiến thức CHI TIẾT Notes Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã. 2 Biểu đồ tỷ lệ phần trăm 142. Quan sát và làm quen với biểu đồ hình quạt 143. Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ 144. Biểu đồ: các bài toán tổng hợp Ôn tập 1 Ôn tập học kỳ I 145. Ôn tập học kỳ 1 2 Ôn tập học kỳ II 146. Ôn tập về số tự nhiên 147. Ôn tập về phân số 148. Ôn tập về số thập phân 149. Ôn tập về số đo thời gian 150. Ôn tập về tiền Việt Nam 151. Ôn tập về độ dài 152. Ôn tập về khối lượng 153. Ôn tập về số đo diện tích 154. Ôn tập về số đo thể tích 155. Ôn tập về các khái niệm hình học 156. Ôn tập về các bài toán hình học 157. Ôn tập về giải toán 158. Ôn tập về tính giá trị biểu thức 159. Ôn tập về tính chất của số và phép tính số 160. Ôn tập về biểu đồ Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 75 -
  • 76. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức chính của phần mềm DẠY TOÁN 1 Stt Các chủ đề chính Các chủ đề con 1 Học đếm Học đếm: nổ bóng bay 1. Học đếm: châm nến 2. 2 Làm quen với các số từ 0 đến 10 Học đếm các số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 3. Học so sánh bằng hình ảnh trong phạm vi 10 4. Đếm các số trong phạm vi 10 5. So sánh 2 số trong phạm vi 10 6. Tập đọc các số trong phạm vi 10 7. Tập viết các số trong phạm vi 10 8. 3 Cộng, trừ trong phạm vi 5 Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5 9. Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5 10. Cộng 2 số trong phạm vi 5 11. Trừ 2 số trong phạm vi 5 12. 4 Cộng, trừ trong phạm vi 10 Học cộng hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 13. Học trừ hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10 14. Cộng 2 số trong phạm vi 10 15. Trừ 2 số trong phạm vi 10 16. Cộng 3 số trong phạm vi 10 17. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10 18. 5 Nhận biết các hình Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác 19. Nhận biết và đếm hình vuông, tròn, tam giác có màu sắc 20. Đếm hình vuông, tròn, tam giác 21. Phân loại hình 22. 6 Ôn tập học kỳ I Ôn tập học kỳ I 23. 7 Làm quen với các số từ 11 đến 20 Học đếm hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20 24. Học so sánh hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20 25. Đếm các số trong phạm vi 20 26. So sánh hai số trong phạm vi 20 27. Tập đọc các số trong phạm vi 20 28. Tập viết các số trong phạm vi 20 29. 8 Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20 Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 20 30. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 20 31. Cộng 3 số trong phạm vi 20 32. Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 20 33. 9 Làm quen với thời gian Xem lịch tuần lễ 34. Xem đồng hồ 35. 10 Nhận biết điểm, đoạn thẳng Nhận biết và tập vẽ các điểm 36. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 76 -
  • 77. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt Các chủ đề chính Các chủ đề con Nhận biết đoạn thẳng 37. Đếm điểm và đoạn thẳng 38. Nối điểm tạo thành đoạn thẳng 39. 11 Các số trong phạm vi 100 Tập đọc số trong phạm vi 100 40. Tập viết số trong phạm vi 100 41. Phân tích số có hai chữ số 42. So sánh các số tròn chục 43. So sánh các số có hai chữ số 44. Điền số trong bảng 45. 12 Đo độ dài Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước 46. Vẽ độ dài đoạn thẳng theo thước 47. Đo độ dài theo mẫu 48. Phép cộng độ dài 49. So sánh độ dài 50. 13 Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 Cộng hai số tròn chục 51. Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100 52. Trừ hai số tròn chục 53. Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100 54. Cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100 55. Cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100 56. 14 Giải toán có lời văn Giải toán có hình vẽ 57. Giải toán bằng một phép tính 58. 15 Ôn tập học kỳ II Ôn tập học kỳ II và cả năm 59. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 77 -
  • 78. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 134 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 1. Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú Chương 1: Các số đến 10. Hình vuông, hình tam giác, hình tròn 1. Tiết học đầu tiên m1001.math 2. Nhiều hơn, ít hơn 6 m1002.math 3. Hình vuông, hình tròn 7 m1003.math 4. Hình tam giác 9 m1004.math 5. Luyện tập 10 m1005.math 6. Các số 1, 2, 3 11 m1006.math 7. Luyện tập 13 m1007.math 8. Các số 1, 2, 3, 4, 5 14 m1008.math 9. Luyện tập 16 m1009.math 10. Bé hơn. Dấu < 17 m1010.math 11. Lớn hơn. Dấu > 19 m1011.math 12. Luyện tập 21 m1012.math 13. Bằng nhau. Dấu = 22 m1013.math 14. Luyện tập 24 m1014.math 15. Luyện tập chung 25 m1015.math 16. Số 6 26 m1016.math 17. Số 7 28 m1017.math 18. Số 8 30 m1018.math 19. Số 9 32 m1019.math 20. Số 0 34 m1020.math 21. Số 10 36 m1021.math 22. Luyện tập 38 m1022.math 23. Luyện tập chung 40 m1023.math 24. Luyện tập chung 42 m1024.math Chương 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 25. Phép cộng trong phạm vi 3 44 m1025.math 26. Luyện tập 45 m1026.math 27. Phép cộng trong phạm vi 4 47 m1027.math 28. Luyện tập 48 m1028.math 29. Phép cộng trong phạm vi 5 49 m1029.math 30. Luyện tập 50 m1030.math 31. Số 0 trong phép cộng 51 m1031.math 32. Luyện tập 52 m1032.math 33. Luyện tập chung 53 m1033.math 34. Phép trừ trong phạm vi 3 54 m1034.math 35. Luyện tập 55 m1035.math 36. Phép trừ trong phạm vi 4 56 m1036.math 37. Luyện tập 57 m1037.math 38. Phép trừ trong phạm vi 5 58 m1038.math 39. Luyện tập 60 m1039.math 40. Số 0 trong phép trừ 61 m1040.math 41. Luyện tập 62 m1041.math 42. Luyện tập chung 63 m1042.math 43. Luyện tập chung 64 m1043.math 44. Phép cộng trong phạm vi 6 65 m1044.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 78 -
  • 79. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 45. Phép trừ trong phạm vi 6 66 m1045.math 46. Luyện tập 67 m1046.math 47. Phép cộng trong phạm vi 7 68 m1047.math 48. Phép trừ trong phạm vi 7 69 m1048.math 49. Luyện tập 70 m1049.math 50. Phép cộng trong phạm vi 8 71 m1050.math 51. Phép trừ trong phạm vi 8 73 m1051.math 52. Luyện tập 75 m1052.math 53. Phép cộng trong phạm vi 9 76 m1053.math 54. Phép trừ trong phạm vi 9 78 m1054.math 55. Luyện tập 80 m1055.math 56. Phép cộng trong phạm vi 10 81 m1056.math 57. Luyện tập 82 m1057.math 58. Phép trừ trong phạm vi 10 83 m1058.math 59. Luyện tập 85 m1059.math 60. Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 86 m1060.math 61. Luyện tập 88 m1061.math 62. Luyện tập chung 89 m1062.math 63. Luyện tập chung 90 m1063.math 64. Luyện tập chung 91 m1064.math 65. Luyện tập chung 92 m1065.math Chương 3: Các số trong phạm vi 100. Đo độ dài. Giải bài toán. 66. Điểm. Đoạn thẳng 94 m1066.math 67. Độ dài đoạn thẳng 96 m1067.math 68. Thực hành đo độ dài 98 m1068.math 69. Một chục. Tia số 99 m1069.math 70. Mười một, mười hai 101 m1070.math 71. Mười ba, mười bốn, mười lăm 103 m1071.math 72. Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín 105 m1072.math 73. Hai mươi. Hai chục 107 m1073.math 74. Phép cộng dạng 14 + 3 108 m1074.math 75. Luyện tập 109 m1075.math 76. Phép trừ dạng 17 – 3 110 m1076.math 77. Luyện tập 111 m1077.math 78. Phép trừ dạng 17 – 7 112 m1078.math 79. Luyện tập 113 m1079.math 80. Luyện tập chung 114 m1080.math 81. Bài toán có lời văn 115 m1081.math 82. Giải toán có lời văn 117 m1082.math 83. Xăngtimet. Đo độ dài 119 m1083.math 84. Luyện tập 121 m1084.math 85. Luyện tập 122 m1085.math 86. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước 123 m1086.math 87. Luyện tập chung 124 m1087.math 88. Luyện tập chung 125 m1088.math 89. Các số tròn chục 126 m1089.math 90. Luyện tập 128 m1090.math 91. Cộng các số tròn chục 129 m1091.math 92. Luyện tập 130 m1092.math 93. Trừ các số còn chục 131 m1093.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 79 -
  • 80. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 94. Luyện tập 132 m1094.math 95. Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình 133 m1095.math 96. Luyện tập chung 135 m1096.math 97. Các số có hai chữ số 136 m1097.math 98. Các số có hai chữ số (tiếp theo) 138 m1098.math 99. Các số có hai chữ số (tiếp theo) 140 m1099.math 100. So sánh các số có hai chữ số 142 m1100.math 101. Luyện tập 144 m1101.math 102. Bảng các chữ số từ 1 đến 100 145 m1102.math 103. Luyện tập 146 m1103.math 104. Luyện tập chung 147 m1104.math 105. Giải toán có lời văn (tiếp theo) 148 m1105.math 106. Luyện tập 150 m1106.math 107. Luyện tập 151 m1107.math 108. Luyện tập chung 152 m1108.math Chương 4: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Đo thời gian 109. Phép cộng trong phạm vi 100 (Cộng không nhớ) 154 m1109.math 110. Luyện tập 156 m1110.math 111. Luyện tập 157 m1111.math 112. Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) 158 m1112.math 113. Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) 159 m1113.math 114. Luyện tập 160 m1114.math 115. Các ngày trong tuần lễ 161 m1115.math 116. Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 162 m1116.math 117. Luyện tập 163 m1117.math 118. Đồng hồ. Thời gian 164 m1118.math 119. Thực hành 165 m1119.math 120. Luyện tập 167 m1120.math 121. Luyện tập chung 168 m1121.math 122. Luyện tập chung 169 m1122.math 123. Ôn tập: Các số đến 10 170 m1123.math 124. Ôn tập: Các số đến 10 171 m1124.math 125. Ôn tập: Các số đến 10 172 m1125.math 126. Ôn tập: Các số đến 10 173 m1126.math 127. Ôn tập: Các số đến 100 174 m1127.math 128. Ôn tập: Các số đến 100 175 m1128.math 129. Ôn tập: Các số đến 100 176 m1129.math 130. Ôn tập: Các số đến 100 177 m1130.math 131. Luyện tập chung 178 m1131.math 132. Luyện tập chung 179 m1132.math 133. Luyện tập chung 180 m1133.math 134. Luyện tập chung 181 m1134.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 80 -
  • 81. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức chính của phần mềm DẠY TOÁN 2 1. Cấu tạo, phân tích, nhận biết số, 4 phép toán với số. Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 - Ôn tập số trong phạm vi 100 Đọc và viết số trong phạm vi 100 1. Phân tích số trong phạm vi 100 2. Phép cộng trong phạm vi 100 3. Phép trừ trong phạm vi 100 4. Luyện tập chung 5. - Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20. - Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 20 6. - Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi 20 7. - Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 20 (có nhớ hoặc không nhớ) 8. - Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 20 (có nhớ hoặc không nhớ) 9. - Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Cộng hai số có nhớ trong phạm vi 100, số thứ nhất có kết thúc là chữ số K cho trước (K=9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1) Cộng 19 với một số 10. Cộng 18 với một số 11. Cộng 17 với một số 12. Cộng 16 với một số 13. Cộng 15 với một số 14. Cộng 14 với một số 15. Cộng 13 với một số 16. Cộng 12 với một số 17. Cộng 11 với một số 18. - Cộng 2 số có nhớ trong phạm vi 100 - Cộng 2 số có tổng tròn chục trong phạm vi 100 (có nhớ) 19. - Cộng số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ (1 lần) 20. - Cộng 2 số bất kỳ có nhớ trong phạm vi 100 21. - Trừ một số có kết thúc là chữ số K cho trước cho một số khác có nhớ trong phạm vi 100 (K=0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) Số tròn chục trừ đi một số 22. 11 trừ đi một số 23. 12 trừ đi một số 24. 13 trừ đi một số 25. 14 trừ đi một số 26. 15 trừ đi một số 27. 16 trừ đi một số 28. 17 trừ đi một số 29. 18 trừ đi một số 30. - Trừ 2 số có nhớ trong phạm vi - Số tròn chục trừ đi một số 31. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 81 -
  • 82. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 100 - 100 trừ đi một số 32. - Trừ số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhớ (1 lần) 33. - Trừ 2 số tổng quát có nhớ trong phạm vi 100 34. - Cộng trừ 3 số trong phạm vi 100 (có nhớ 1 lần hoặc 2 lần) 35. - Cộng 2 số tổng quát trong phạm vi 100 (có nhớ hoặc không nhớ) 36. - Trừ 2 số tổng quát trong phạm vi 100 (có nhớ hoặc không nhớ) 37. - Ôn tập lớp 2, học kỳ 1 (Ôn tập các kiến thức đã học) 38. 2 - Bảng nhân với các số 1, 2, 3, 4, 5 - Học bảng nhân bằng hình ảnh 39. - Bảng nhân với k (k=1, 2, 3, 4, 5) Bảng nhân 2 40. Bảng nhân 3 41. Bảng nhân 4 42. Bảng nhân 5 43. - Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 5 44. - Bảng chia với các số 1, 2, 3, 4, 5 - Học bảng chia bằng hình ảnh 45. - Bảng chia với k (k=1, 2, 3, 4, 5) Bảng chia 2 46. Bảng chia 3 47. Bảng chia 4 48. Bảng chia 5 49. - Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 5 50. - Làm quen với các số trong phạm vi 1000 (Làm quen với các số có 3 chữ số, phân tích số, cách đọc số, so sánh số) - Tập đọc số có 1, 2, 3 chữ số 51. - Tập viết số có 1, 2, 3 chữ số 52. - Phân tích số có 2, 3 chữ số 53. - So sánh các số tròn trăm có 3 chữ số 54. - So sánh các số tròn chục có 3 chữ số 55. - So sánh các số có 3 chữ số 56. - Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000 (Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 3 chữ số). - Cộng không nhớ trong phạm vi 1000 - Cộng số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ 57. - Cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ 58. - Cộng số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ 59. - Cộng hai số không nhớ tổng quát trong phạm vi 1000 60. - Trừ không nhớ trong phạm vi 1000 - Trừ số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số không nhớ. 61. - Trừ số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số không nhớ. 62. - Trừ số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số không nhớ. 63. - Trừ hai số không nhớ tổng quát trong phạm vi 1000. 64. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 82 -
  • 83. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt - Ôn tập lớp 2, kỳ 2 và cả năm (Ôn tập kiến thức đã học) 65. 2. Độ đo và các phép tính với độ đo Học kỳ Các chủ đề chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 Độ dài: dm Đo đoạn thẳng bằng thước đo dm. 66. Vẽ đoạn thẳng bằng thước dm. 67. Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu. 68. So sánh độ dài So sánh độ dài tổng quát 69. So sánh độ dài đơn: dm 70. So sánh độ dài giữa dm và cm, mức đơn giản 71. So sánh độ dài giữa dm và cm, mức phức hợp 72. Các phép toán đơn giản với độ dài: cộng, trừ Các phép toán với độ dài, tổng quát 73. Phép cộng, trừ độ dài (dm, cm), mức đơn 74. Phép cộng độ dài (dm, cm) 75. Phép trừ độ dài (dm, cm) 76. Phép cộng, trừ độ dài (dm, cm), mức phức hợp 77. Đổi đơn vị đo độ dài Đổi đơn vị đo độ dài, tổng quát 78. Đổi đơn vị đo mức đơn từ dm -->cm 79. Đổi đơn vị đo mức đơn từ cm -->dm 80. Đổi đơn vị đo mức kép từ dm -->cm 81. Đổi đơn vị đo mức kép từ cm -->dm 82. Khối lượng: kg Khái niệm khối lượng: cân đồ vật bằng quả cân. 83. Khái niệm nặng hơn, nhẹ hơn 84. Các phép toán đơn giản với khối lượng: cộng, trừ 85. Dung lượng: lít Khái niệm dung lượng: đo lượng nước trong bình. 86. Khái niệm nhiều hơn, ít hơn. So sánh các đơn vị lít. 87. Các phép toán đơn giản với dung lượng: cộng, trừ Phép cộng, trừ lít 88. Phép cộng lít 89. Phép trừ lít 90. 2 Độ dài: m, km Đổi các đơn vị độ dài Đổi đơn vị đo tổng quát 91. Đổi đơn vị đo giữa m và các đơn vị đo khác 92. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 83 -
  • 84. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Các chủ đề chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt Đổi đơn vị đo giữa mmvà các đơn vị đo khác 93. Đổi đơn vị đo giữa km và các đơn vị đo khác 94. So sánh các đơn vị độ dài So sánh các đơn vị đo 95. So sánh mức đơn 96. So sánh mức phức hợp 97. Phép cộng, trừ độ dài Phép cộng, trừ độ dài tổng quát 98. Phép cộng, trừ độ dài: mức đơn 99. Phép cộng, trừ độ dài: mức phức hợp, không nhớ 100. Phép cộng, trừ độ dài: mức phức hợp, có nhớ 101. Phép nhân, chia độ dài Phép nhân, chia độ dài: tổng quát 102. Phép nhân độ dài: mức đơn 103. Phép chia độ dài: mức đơn 104. Phép nhân, chia độ dài: mức phức hợp, không nhớ 105. Độ dài: mm Đo đoạn thẳng bằng thước đo mm 106. Vẽ đoạn thẳng bằng thước mm. 107. Đo độ dài đoạn thẳng theo mẫu. 108. 3. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 Xem đồng hồ: mức 2 Xem đồng hồ 109. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 110. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 111. Xem lịch tháng 112. 2 Xem đồng hồ: mức 3 Xem đồng hồ 113. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 114. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 115. 4. Làm quen với tiền Việt Nam Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 116. 2 Làm quen với tiền xu và tiền giấy Làm quen với tiền xu và tiền giấy 117. Tính tiền bằng hình ảnh Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 118. Tính tiền theo tiền Việt Nam 119. So sánh các loại tiền So sánh tiền tổng quát 120. So sánh tiền xu 121. So sánh tiền giấy 122. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 84 -
  • 85. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt So sánh bằng hiện vật 123. So sánh các giá trị tiền 124. Đổi các loại tiền Đổi tiền Việt Nam 125. 5. Giải toán có lời văn Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 Giải toán có hình vẽ Giải toán bằng 1 phép tính có hình vẽ 126. Giải toán bằng 1 phép tính Giải toán bằng 1 phép tính 127. 2 Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ Giải toán bằng 1 phép tính: cộng, trừ 128. Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia Giải toán bằng 1 phép tính: nhân, chia 129. 6. Các bài toán có yếu tố hình học Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 Nhận biết các hình Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác 130. Đếm hình vuông, tròn, tam giác 131. Phân loại hình 132. Nhận biết điểm và đường thẳng Nhận biết và tập vẽ điểm 133. Đếm điểm và đoạn thẳng 134. Nối điểm để tạo các đoạn thẳng 135. Nối điểm để tạo các hình 136. 2 Đường gấp khúc Đường gấp khúc 3 đoạn 137. Đường gấp khúc 4 đoạn 138. Đường gấp khúc 5 đoạn 139. Đường gấp khúc tổng quát 140. Chu vi tam giác và tứ giác Chu vi tam giác 141. Chu vi tứ giác 142. 7. Tính chất của số và phép toán Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 Tìm số hạng trong tổng Tìm số hạng trong tổng dạng a + x = b 143. Tìm số hạng trong tổng dạng a + b + x = c 144. Tìm số hạng trong tổng 145. Tìm số bị trừ trong hiệu Tìm số bị trừ (x-a=b) 146. Tìm số trừ trong hiệu Tìm số trừ (a-x=b) 147. 2 Tìm thừa sổ của phép nhân Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b) 148. Tìm số bị chia trong phép chia Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b) 149. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 85 -
  • 86. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 8. Các dạng toán khác Học kỳ Các chủ đề kiến thức chính Các chủ đề con Stt 1 Điền số vào dãy số Điền số vào dãy số: phạm vi 100 150. Điền số vào bảng số Điền số vào bảng số cộng, trừ 151. Chọn số chính xác Chọn số chính xác từ dãy số 152. 2 Điền số vào bảng số Điền số vào bảng số cộng, trừ 153. Điền số vào bảng số nhân, chia 154. Điền số bào bảng số tổng quát 155. Điền số vào dãy số Điền số vào dãy số: phạm vi 1000 156. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 86 -
  • 87. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 168 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 2. Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú Chương 1: Ôn tập và bổ sung 1. Ôn tập các số đến 100 3 m2001.math 2. Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo) 4 m2002.math 3. Số hạng - Tổng 5 m2003.math 4. Luyện tập 6 m2004.math 5. Đề-xi-mét 7 m2005.math 6. Luyện tập 8 m2006.math 7. Số bị trừ - Số trừ - Hiệu 9 m2007.math 8. Luyện tập 10 m2008.math 9. Luyện tập chung 10 m2009.math 10. Luyện tập chung 11 m2010.math Chương 2: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 11. Phép cộng có tổng bằng 10 12 m2011.math 12. 26 + 4; 36 + 24 13 m2012.math 13. Luyện tập 14 m2013.math 14. 9 cộng với một số: 9 + 5 15 m2014.math 15. 29 + 5 16 m2015.math 16. 49 + 25 17 m2016.math 17. Luyện tập 18 m2017.math 18. 8 cộng với một số: 8 + 5 19 m2018.math 19. 28 + 5 20 m2019.math 20. 38 + 25 21 m2020.math 21. Luyện tập 22 m2021.math 22. Hình chữ nhật – Hình tứ giác 23 m2022.math 23. Bài toán về nhiều hơn 24 m2023.math 24. Luyện tập 25 m2024.math 25. 7 cộng với một số: 7 + 5 26 m2025.math 26. 47 + 5 27 m2026.math 27. 47 + 25 28 m2027.math 28. Luyện tập 29 m2028.math 29. Bài toán về ít hơn 30 m2029.math 30. Luyện tập 31 m2030.math 31. Ki-lô-gam 32 m2031.math 32. Luyện tập 33 m2032.math 33. 6 cộng với một số: 6 + 5 34 m2033.math 34. 26 + 5 35 m2034.math 35. 36 + 15 36 m2035.math 36. Luyện tập 37 m2036.math 37. Bảng cộng 38 m2037.math 38. Luyện tập 39 m2038.math 39. Phép cộng có tổng bằng 100 40 m2039.math 40. Lít 41 m2040.math 41. Luyện tập 43 m2041.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 87 -
  • 88. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 42. Luyện tập chung 44 m2042.math Chương 3: Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 43. Tìm một số hạng trong một tổng 45 m2043.math 44. Luyện tập 46 m2044.math 45. Số tròn chục trừ đi một số 47 m2045.math 46. 11 trừ đi một sô: 11 – 5 48 m2046.math 47. 31 – 5 49 m2047.math 48. 51 – 15 50 m2048.math 49. Luyện tập 51 m2049.math 50. 12 trừ đi một số: 12 – 8 52 m2050.math 51. 32 – 8 53 m2051.math 52. 52 – 28 54 m2052.math 53. Luyện tập 55 m2053.math 54. Tìm số bị trừ 56 m2054.math 55. 13 trừ đi một số: 13 – 5 57 m2055.math 56. 33 – 5 58 m2056.math 57. 53 – 15 59 m2057.math 58. Luyện tập 60 m2058.math 59. 14 trừ đi một số: 14 – 8 61 m2059.math 60. 34 – 8 62 m2060.math 61. 54 – 18 63 m2061.math 62. Luyện tập 64 m2062.math 63. 15, 16, 17, 18 trừ đi một số 65 m2063.math 64. 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 66 m2064.math 65. 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 67 m2065.math 66. Luyện tập 68 m2066.math 67. Bảng trừ 69 m2067.math 68. Luyện tập 70 m2068.math 69. 100 trừ đi một số 71 m2069.math 70. Tìm số trừ 72 m2070.math 71. Đường thẳng 73 m2071.math 72. Luyện tập 74 m2072.math 73. Luyện tập chung 75 m2073.math 74. Ngày, giờ 76 m2074.math 75. Thực hành xem đồng hồ 78 m2075.math 76. Ngày, tháng 79 m2076.math 77. Thực hành xem lịch 80 m2077.math 78. Luyện tập chung 81 m2078.math Chương 4: Ôn tập 79. Ôn tập về phép cộng và phép trừ 82 m2079.math 80. Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo) 83 m2080.math 81. Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo) 84 m2081.math 82. Ôn tập về hình học 85 m2082.math 83. Ôn tập về đo lường 86 m2083.math 84. Ôn tập về giải toán 88 m2084.math 85. Luyện tập chung 88 m2085.math 86. Luyện tập chung 89 m2086.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 88 -
  • 89. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 87. Luyện tập chung 90 m2087.math Chương 5: Phép nhân và phép chia 88. Tổng của nhiều số 91 m2088.math 89. Phép nhân 92 m2089.math 90. Thừa số - Tích 94 m2090.math 91. Bảng nhân 2 95 m2091.math 92. Luyện tập 96 m2092.math 93. Bảng nhân 3 97 m2093.math 94. Luyện tập 98 m2094.math 95. Bảng nhân 4 99 m2095.math 96. Luyện tập 100 m2096.math 97. Bảng nhân 5 101 m2097.math 98. Luyện tập 102 m2098.math 99. Đường gấp khúc - Độ dài đường gấp khúc 103 m2099.math 100. Luyện tập 104 m2100.math 101. Luyện tập chung 105 m2101.math 102. Luyện tập chung 106 m2102.math 103. Phép chia 107 m2103.math 104. Bảng chia 2 109 m2104.math 105. Một phần hai 110 m2105.math 106. Luyện tập 111 m2106.math 107. Số bị chia - Số chia – Thương 112 m2107.math 108. Bảng chia 3 113 m2108.math 109. Một phần ba 114 m2109.math 110. Luyện tập 115 m2110.math 111. Tìm một thừa số của phép nhân 116 m2111.math 112. Luyện tập 117 m2112.math 113. Bảng chia 4 118 m2113.math 114. Một phần tư 119 m2114.math 115. Luyện tập 120 m2115.math 116. Bảng chia 5 121 m2116.math 117. Một phần năm 122 m2117.math 118. Luyện tập 123 m2118.math 119. Luyện tập chung 124 m2119.math 120. Giờ, phút 125 m2120.math 121. Thực hành xem đồng hồ 126 m2121.math 122. Luyện tập 127 m2122.math 123. Tìm số bị chia 128 m2123.math 124. Luyện tập 129 m2124.math 125. Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác 130 m2125.math 126. Luyện tập 131 m2126.math 127. Số 1 trong phép nhân và phép chia 132 m2127.math 128. Số 0 trong phép nhân và phép chia 133 m2128.math 129. Luyện tập 134 m2129.math 130. Luyện tập chung 135 m2130.math 131. Luyện tập chung 136 m2131.math Chương 6: Các số trong phạm vi 1000 132. Đơn vị, chục, trăm, nghìn 137 m2132.math 133. So sánh các số tròn trăm 139 m2133.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 89 -
  • 90. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 134. Các số tròn chục từ 110 đến 200 140 m2134.math 135. Các số từ 101 đến 110 142 m2135.math 136. Các số từ 111 đến 200 144 m2136.math 137. Các số có ba chữ số 146 m2137.math 138. So sánh các số có ba chữ số 148 m2138.math 139. Luyện tập 149 m2139.math 140. Mét 150 m2140.math 141. Ki-lô-mét 151 m2141.math 142. Mi-li-mét 153 m2142.math 143. Luyện tập 154 m2143.math 144. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 155 m2144.math 145. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 156 m2145.math 146. Luyện tập 157 m2146.math 147. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 158 m2147.math 148. Luyện tập 159 m2148.math 149. Luyện tập chung 160 m2149.math 150. Tiền Việt Nam 162 m2150.math 151. Luyện tập 164 m2151.math 152. Luyện tập chung 165 m2152.math 153. Luyện tập chung 166 m2153.math 154. Luyện tập chung 167 m2154.math Chương 7: Ôn tập cuối năm học 155. Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 168 m2155.math 156. Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo) 169 m3156.math 157. Ôn tập về các phép cộng và phép trừ 170 m2157.math 158. Ôn tập về các phép cộng và phép trừ (tiếp theo) 171 m2158.math 159. Ôn tập về các phép nhân và phép chia 172 m2159.math 160. Ôn tập về các phép nhân và phép chia (tiếp theo) 173 m2160.math 161. Ôn tập về đại lượng 174 m2161.math 162. Ôn tập về đại lượng (tiếp theo) 175 m2162.math 163. Ôn tập về hình học 176 m2163.math 164. Ôn tập về hình học (tiếp theo) 177 m2164.math 165. Luyện tập chung 178 m2165.math 166. Luyện tập chung 180 m2166.math 167. Luyện tập chung 180 m2167.math 168. Luyện tập chung 181 m2168.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 90 -
  • 91. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 3 1. Cấu tạo số, nhận biết, so sánh số, 4 phép toán với số. Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 - Ôn tập các số trong phạm vi 1000 - Đọc các số có 3 chữ số 1. - Viết các số có 3 chữ số 2. - Phân tích số có 3 chữ số 3. - So sánh các số có 3 chữ số 4. - Cộng, trừ các số có 3 chữ số, không nhớ. 5. - Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000. (Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi số có 3 chữ số, có nhớ 1 lần hoặc 2 lần) - Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần - Cộng số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, nhớ 1 lần. 6. - Cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, nhớ 1 lần. 7. - Cộng số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, nhớ 1 lần. 8. - Cộng hai số có nhớ tổng quát trong phạm vi 1000, có nhớ 1 lần. 9. - Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần - Cộng số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, nhớ 2 lần. 10. - Cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, nhớ 2 lần. 11. - Cộng hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 2 lần. 12. - Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần - Trừ số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhớ 1 lần. 13. - Trừ số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, có nhớ 1 lần. 14. - Trừ số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần. 15. - Trừ hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 1 lần. 16. - Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần - Trừ số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhớ 2 lần. 17. - Trừ số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, có nhớ 2 lần. 18. - Trừ hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 2 lần. 19. - Cộng 3 số trong phạm vi 1000 (bất kỳ) - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 3 chữ số. 20. - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 2 hoặc 3 chữ số. 21. - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có từ 1 đến 3 chữ số. 22. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 23. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 91 -
  • 92. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1000 (bất kỳ) 1000, mỗi số đều có 3 chữ số. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 2 hoặc 3 chữ số. 24. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có từ 1 đến 3 chữ số. 25. - Bảng nhân với các số 6, 7, 8, 9, 10 - Bảng nhân với số k (k=6, 7, 8, 9, 10) Bảng nhân 6 26. Bảng nhân 7 27. Bảng nhân 8 28. Bảng nhân 9 29. Bảng nhân 10 30. - Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 6-10 31. - Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 1-10 32. - Bảng chia với các số 6, 7, 8, 9, 10 - Bảng chia với số k (k=6, 7, 8, 9, 10) Bảng chia 6 33. Bảng chia 7 34. Bảng chia 8 35. Bảng chia 9 36. Bảng chia 10 37. - Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 6-10 38. - Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 1-10 39. - Nhân số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (I) (I: Nhân không nhớ) - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 40. - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 41. - Nhân số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (II). (II: Nhân có nhớ) - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần. 42. - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần. 43. - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 hoặc 2 lần. 44. - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần. 45. - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần. 46. - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 hoặc 2 lần. 47. - Chia số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (I). (Không nhẩm, chia hết) - Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết. 48. - Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết. 49. - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết. 50. - Chia số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (II). (Không nhẩm, chia có dư) - Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 51. - Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 52. - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho 53. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 92 -
  • 93. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt số có 1 chữ số, chia có dư. - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số tổng quát (có dư hoặc không dư) 54. - Ôn tập lớp 3, học kỳ 1 (Ôn tập các kiến thức đã học) 55. 2 - Làm quen với các số có 4 chữ số - Đọc, viết các số có 4 chữ số 56. - Đọc các số có 4 chữ số 57. - Viết các số có 4 chữ số 58. - Phân tích số có 4 chữ số 59. - So sánh các số có 4 chữ số 60. - Cộng, trừ các số trong phạm vi 10000. (Cộng, trừ các số trong phạm vi các số có 4 chữ số, bất kỳ: không nhớ và có nhớ). - Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ - Cộng số có 4 chữ số với số có 4 chữ số, không nhớ. 61. - Cộng số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 62. - Cộng số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 63. - Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi có 4 chữ số 64. - Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ - Số có 4 chữ số trừ đi số có 4 chữ số, không nhớ. 65. - Số có 4 chữ số trừ đi số có 3 chữ số, không nhớ. 66. - Số có 4 chữ số trừ đi số có 2 chữ số, không nhớ. 67. - Trừ hai số không nhớ trong phạm vi có 4 chữ số 68. - Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ Cộng 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần. 69. Cộng 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 2 lần. 70. - Cộng 2 số có nhớ tổng quát trong phạm vi 4 chữ số. 71. - Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ. - Trừ 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần. 72. - Trừ 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 2 lần. 73. - Trừ 2 số có 4 chữ số có nhớ tổng quát. 74. - Cộng 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ. - Cộng 3 số có 4 chữ số, bất kỳ 75. - Cộng 3 số bất kỳ trong phạm vi 4 chữ số. 76. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ. - Cộng, trừ 3 số có 4 chữ số, bất kỳ 77. - Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 10000 (có thể có từ 1 đến 4 chữ số) 78. - Phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số. (Phép nhân số có 4 chữ số - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 79. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 80. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 93 -
  • 94. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt với số có 1 chữ số, bất kỳ: không nhớ và có nhớ). chữ số, có nhớ. chữ số, có nhớ, tổng quát. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần (ở hàng đơn vị (0)) 81. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần (ở hàng trăm (2)) 82. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần (hàng đơn vị + hàng chục (0+1)) 83. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 3 lần (ở hàng đơn vị + chục + trăm (0+1+2)) 84. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, không vượt quá 4 chữ số 85. - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, vượt quá 4 chữ số 86. - Phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số. - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia hết. 87. - Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia có dư. 88. - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia hết. (Giống 3211) 89. - Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia có dư. (Giống 3212) 90. - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, bất kỳ, chia hết hoặc có dư. 91. - Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết 92. - Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có dư. 93. - Các số có 5 chữ số (đọc, viết, phân tích số) - Cách đọc, viết các số có 5 chữ số 94. - Đọc số có 5 chữ số 95. - Viết số có 5 chữ số 96. - Phân tích số có 5 chữ số 97. - Cộng, trừ các số có 5 chữ số. (bất kỳ) - Cộng 2 số trong phạm vi 5 chữ số. - Cộng 2 số có 5 chữ số, không nhớ 98. - Cộng 2 số có 5 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần (tại đơn vị) 99. - Cộng 2 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số 100. - Trừ 2 số trong phạm vi 5 chữ số - Trừ 2 số có 5 chữ số, không nhớ 101. - Trừ 2 số có 5 chữ số, nhớ tối thiểu 1 lần (tại đơn vị) 102. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 94 -
  • 95. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt - Trừ 2 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số 103. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 5 chữ số - Cộng, trừ 3 số đều có 5 chữ số, không nhớ 104. - Cộng, trừ 3 số đều có 5 chữ số, có nhớ 105. - Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số. 106. - Nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số. (Nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, có dư và không dư) - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 107. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tổng quát. 108. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần (hàng đơn vị (0)) 109. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần (hàng 0+1) 110. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 3 lần (hàng 0+1+2) 111. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 4 lần (hàng 0+1+2+3) 112. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, không vượt quá 5 chữ số 113. - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, vượt quá 5 chữ số 114. - Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia hết. 115. - Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia có dư. 116. - Ôn tập lớp 3, học kỳ 2 và cả năm. (Ôn luyện kiến thức đã học) 117. 2. Đo lường và các phép toán với đo lường Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 Độ dài: dam, hm Đổi đơn vị đo với dam 118. Đổi đơn vị đo với hm 119. Phép cộng, trừ độ dài Cộng, trừ độ dài: mức đơn 120. Cộng, trừ độ dài: mức phức hợp 121. Phép nhân, chia độ dài Nhân, chia độ dài: mức đơn 122. Nhân độ dài: mức đơn 123. Chia độ dài: mức đơn 124. Phép nhân, chia độ dài: mức phức hợp 125. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 95 -
  • 96. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt Bảng các đơn vị đo chiều dài So sánh đơn vị đo độ dài So sánh tổng quát 126. So sánh mức đơn giản 127. So sánh mức phức hợp 128. Đổi đơn vị đo độ dài Đổi đơn vị đo: tổng quát 129. Đổi đơn vị đo: mức đơn 130. Đổi đơn vị đo: mức phức hợp 131. Phép cộng, trừ độ dài Công, trừ độ dài: tổng quát 132. Cộng, trừ độ dài: mức đơn 133. Cộng, trừ độ dài: mức phức hợp 134. Phép nhân, chia độ dài Nhân, chia độ dài: tổng quát 135. Nhân độ dài: mức đơn 136. Chia độ dài: mức đơn 137. Nhân chia độ dài: phức hợp, không nhớ 138. Nhân chia độ dài: phức hợp, có nhớ 139. Khối lượng: gam Cân bằng các quả cân gam 140. Phép cộng, trừ gam 141. Phép nhân, chia gam 142. So sánh nặng nhẹ 143. 2 Khái niệm diện tích Tính diện tích bằng cách đo các ô vuông 1 cm2 144. Các phép toán với số đo diện tích cm2 Phép cộng, trừ diện tích 145. Phép nhân, chia diện tích 146. 3. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Xem đồng hồ: mức 4 Xem đồng hồ 147. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 148. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 149. Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp 150. 2 Xem lịch năm Xem lịch năm 151. Xem đồng hồ: mức 5 Xem đồng hồ 152. Xem đồng hồ: dạng đơn giản 153. Xem đồng hồ: dạng phức tạp 154. Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp 155. Giải toán liên quan đến thời gian Giải toán với thời gian trong ngày. 156. Giải toán với thời gian trong ngày, dạng đơn giản. 157. Giải toán với thời gian trong ngày, dạng phức tạp. 158. 4. Làm quen với tiền Việt Nam Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 159. 2 Tiền VN: 1000, 2000, 5000, 10000 đồng Làm quen với tiền xu và tiền giấy 160. Tính tiền bằng hình ảnh Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 161. Tính tiền theo tiền Việt Nam 162. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 96 -
  • 97. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt So sánh tiền So sánh tiền xu và tiền giấy 163. So sánh bằng hiện vật 164. So sánh các giá trị tiền 165. Đổi tiền Đổi tiền mức đơn giản 166. Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền 167. Tính toán đơn giản với tiền 168. Tiền VN: 10000, 20000, 50000, 100000 đồng Làm quen với tiền xu và tiền giấy 169. Tính tiền bằng hình ảnh Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật 170. Tính tiền theo tiền Việt Nam 171. So sánh tiền So sánh tiền xu và tiền giấy 172. So sánh bằng hiện vật 173. So sánh các giá trị tiền 174. Đổi tiền Đổi tiền mức đơn giản 175. Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền 176. Tính toán đơn giản với tiền 177. 5. Tính giá trị biểu thức Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Làm quen với biểu thức Biểu thức với phép tính cộng, trừ 178. Biểu thức với phép tính nhân, chia 179. Tính giá trị biểu thức đơn giản Biểu thức dạng X +- Y 180. Biểu thức dạng X +- Y +- Z 181. Biểu thức dạng X x Y 182. Biểu thức dạng X x/: Y x Z 183. Tính giá trị biểu thức dơn giản, không có ngoặc 184. Tính giá trị biểu thức: tiếp theo Biểu thức dạng X +- Y x Z 185. Biểu thức dạng X x Y +- Z 186. Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, không có ngoặc 187. Tính giá trị biểu thức: phức hợp Biểu thức dạng: X +- (Y +- Z) 188. Biểu thức có dạng: X x (Y x Z) 189. Biểu thức dạng: X x (Y +- Z) 190. Biểu thức dạng: (X +- Y) x Z 191. Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, có ngoặc 192. 2 Tính giá trị biểu thức Biểu thức không có ngoặc, phép toán +, - 193. Biểu thức không có ngoặc, phép toán x, : 194. Biểu thức không có ngoặc, phép toán hỗn hợp +, -, x, : 195. Biểu thức có ngoặc, phép toán +, - 196. Biểu thức có ngoặc, phép toán x, : 197. Biểu thức có ngoặc, hỗn hợp +, -, x, : 198. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 97 -
  • 98. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 6. Giải toán có lời văn Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Giải toán bằng 1 phép tính Giải toán bằng 1 phép tính: phép cộng, trừ 199. Giải toán bằng 1 phép tính: phép nhân, chia 200. Giải toán bằng 2 phép tính Giải toán bằng hai phép tính: giới thiệu. 201. Giải toán bằng hai phép tính: tiếp theo. 202. 2 Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp 203. Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát 204. Bài toán rút về đơn vị Giới thiệu bài toán liên quan đến rút về đơn vị 205. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: tiếp theo. 206. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: ôn tập tổng hợp 207. 7. Các bài toán có yếu tố hình học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Phân biệt góc vuông, góc không vuông Nhận biết góc vuông, góc không vuông 208. Tính chu vi các hình Độ dài đường gấp khúc 209. Chu vi tam giác, tứ giác 210. Chu vi hình chữ nhật 211. Chu vi hình vuông 212. 2 Điểm và đoạn thẳng Đếm điểm trên đoạn thẳng 213. Vẽ trung điểm đoạn thẳng 214. Nhận biết hình tròn Vẽ hình tròn 215. Đo độ dài bán kính, đường kính hình tròn 216. Tính diện tích các hình Diện tích hình chữ nhật 217. Diện tích hình vuông 218. Xếp hình và ghép hình Xếp hình và ghép hình 219. 8. Tính chất số và phép toán Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Tìm thừa số của phép nhân Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b) 220. Tìm số bị chia của trong phép chia Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b) 221. Tìm số chia trong phép chia Tìm số chia trong phép chia (a:x=b) 222. 2 9. Bảng số, biểu đồ, bản đồ, số La Mã Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Điền số vào dãy số Điền số vào dãy số 223. Điền số vào bảng số Điền số vào bảng số cộng, trừ 224. Điền số vào bảng nhân 225. Điền số vào bảng chia 226. 2 Làm quen với số La mã Đổi số thường sang số La mã 227. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 98 -
  • 99. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt Đổi số từ La mã về số thường 228. Điền số vào bảng số Điền số vào bảng số cộng, trừ 229. Điền số vào bảng số nhân, chia 230. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 99 -
  • 100. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 169 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 3. Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú Chương 1: Ôn tập và bổ sung 1. Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số 3 m3001.math 2. Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) 4 m3002.math 3. Luyện tập 4 m3003.math 4. Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần) 5 m3004.math 5. Luyện tập 6 m3005.math 6. Trừ số có ba chữ số (có nhớ một lần) 7 m3006.math 7. Luyện tập 8 m3007.math 8. Ôn tập các bảng nhân 9 m3008.math 9. Ôn tập các bảng chia 10 m3009.math 10. Luyện tập 10 m3010.math 11. Ôn tập về hình học 11 m3011.math 12. Ôn tập về giải toán 12 m3012.math 13. Xem đồng hồ 13 m3013.math 14. Xem đồng hồ (tiếp theo) 14 m3014.math 15. Luyện tập 17 m3015.math 16. Luyện tập chung 18 m3016.math Chương 2: Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000 17. Bảng nhân 6 19 m3017.math 18. Luyện tập 20 m3018.math 19. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ) 21 m3019.math 20. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) 22 m3020.math 21. Luyện tập 23 m3021.math 22. Bảng chia 6 24 m3022.math 23. Luyện tập 25 m3023.math 24. Tìm một trong các phần bằng nhau của một số 26 m3024.math 25. Luyện tập 26 m3025.math 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số 27 m3026.math 27. Luyện tập 28 m3027.math 28. Phép chia hết và phép chia có dư 29 m3028.math 29. Luyện tập 30 m3029.math 30. Bảng nhân 7 31 m3030.math 31. Luyện tập 32 m3031.math 32. Gấp một số lên nhiều lần 33 m3032.math 33. Luyện tập 34 m3033.math 34. Bảng chia 7 35 m3034.math 35. Luyện tập 36 m3035.math 36. Giảm đi một số lần 37 m3036.math 37. Luyện tập 38 m3037.math 38. Tìm số chia 39 m3038.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 100 -
  • 101. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 39. Luyện tập 40 m3039.math 40. Góc vuông. Góc không vuông 41 m3040.math 41. Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke 43 m3041.math 42. Đề-ca-mét. Héc-tô-mét 44 m3042.math 43. Bảng đơn vị đo độ dài 45 m3043.math 44. Luyện tập 46 m3044.math 45. Thực hành đo độ dài 47 m3045.math 46. Thực hành đo độ dài (tiếp theo) 48 m3046.math 47. Luyện tập chung 49 m3047.math 48. Bài toán giải bằng hai phép tính 50 m3048.math 49. Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo) 51 m3049.math 50. Luyện tập 52 m3050.math 51. Bảng nhân 8 53 m3051.math 52. Luyện tập 54 m3051.math 53. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số 55 m3053.math 54. Luyện tập 56 m3054.math 55. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé 57 m3055.math 56. Luyện tập 58 m3056.math 57. Bảng chia 8 59 m3057.math 58. Luyện tập 60 m3058.math 59. So sánh số bé bằng một phần mấy lần số lớn 61 m3059.math 60. Luyện tập 62 m3060.math 61. Bảng nhân 9 63 m3061.math 62. Luyện tập 64 m3062.math 63. Gam 65 m3063.math 64. Luyện tập 67 m3064.math 65. Bảng chia 9 68 m3065.math 66. Luyện tập 69 m3066.math 67. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số 70 m3067.math 68. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) 71 m3068.math 69. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số 72 m3069.math 70. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) 73 m3070.math 71. Giới thiệu bảng nhân 74 m3071.math 72. Giới thiệu bảng chia 75 m3072.math 73. Luyện tập 76 m3073.math 74. Luyện tập chung 77 m3074.math 75. Làm quen với biểu thức 78 m3075.math 76. Tính giá trị của biểu thức 79 m3076.math 77. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) 80 m3077.math 78. Luyện tập 81 m3078.math 79. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) 81 m3079.math 80. Luyện tập 82 m3080.math 81. Luyện tập chung 83 m3081.math 82. Hình chữ nhật 84 m3082.math 83. Hình vuông 85 m3083.math 84. Chu vi hình chữ nhật 87 m3084.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 101 -
  • 102. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 85. Chu vi hình vuông 88 m3085.math 86. Luyện tập 89 m3086.math 87. Luyện tập chung 90 m3087.math Chương 3: Các số đến 10000 88. Các số có bốn chữ số 91 m3088.math 89. Luyện tập 94 m3089.math 90. Các số có bốn chữ số (tiếp theo) 95 m3090.math 91. Các số có bốn chữ số (tiếp theo) 96 m3091.math 92. Số 10000 - Luyện tập 97 m3092.math 93. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng 98 m3093.math 94. Luyện tập 99 m3094.math 95. So sánh các số trong phạm vi 10000 100 m3095.math 96. Luyện tập 101 m3096.math 97. Phép cộng các số trong phạm vi 10000 102 m3097.math 98. Luyện tập 103 m3098.math 99. Phép trừ các số trong phạm vi 10000 104 m3099.math 100. Luyện tập 105 m3100.math 101. Luyện tập chung 106 m3101.math 102. Tháng – năm 107 m3102.math 103. Luyện tập 109 m3103.math 104. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính 110 m3104.math 105. Vẽ trang trí hình tròn 112 m3105.math 106. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số 113 m3106.math 107. Luyện tập 114 m3107.math 108. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo) 115 m3108.math 109. Luyện tập 116 m3109.math 110. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số 117 m3110.math 111. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) 118 m3111.math 112. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) 119 m3112.math 113. Luyện tập 120 m3113.math 114. Luyện tập chung 120 m3114.math 115. Làm quen với chữ số La Mã 121 m3115.math 116. Luyện tập 122 m3116.math 117. Thực hành xem đồng hồ 123 m3117.math 118. Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo) 125 m3118.math 119. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị 128 m3119.math 120. Luyện tập 129 m3120.math 121. Luyện tập 129 m3121.math 122. Tiền Việt Nam 130 m3122.math 123. Luyện tập 132 m3123.math 124. Làm quen với thống kê số liệu 134 m3124.math 125. Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo) 136 m3125.math 126. Luyện tập 138 m3126.math Chương 4: Các số đến 100000 127. Các số có năm chữ số 140 m3127.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 102 -
  • 103. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 128. Luyện tập 142 m3128.math 129. Các số có năm chữ số (tiếp theo) 143 m3129.math 130. Luyện tập 145 m3130.math 131. Số 100000 - Luyện tập 146 m3131.math 132. So sánh các số trong phạm vi 100000 147 m3132.math 133. Luyện tập 148 m3133.math 134. Luyện tập 149 m3134.math 135. Diện tích của một hình 150 m3135.math 136. Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét vuông 151 m3136.math 137. Diện tích hình chữ nhật 152 m3137.math 138. Luyện tập 153 m3138.math 139. Diện tích hình vuông 153 m3139.math 140. Luyện tập 154 m3140.math 141. Phép cộng các số trong phạm vi 100000 155 m3141.math 142. Luyện tập 156 m3142.math 143. Phép trừ các số trong phạm vi 100000 157 m3143.math 144. Tiền Việt Nam 157 m3144.math 145. Luyện tập 159 m3145.math 146. Luyện tập chung 160 m3146.math 147. Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số 161 m3147.math 148. Luyện tập 162 m3148.math 149. Chia số có năm chữ số với số có một chữ số 163 m3149.math 150. Chia số có năm chữ số với số có một chữ số (tiếp theo) 164 m3150.math 151. Luyện tập 165 m3151.math 152. Luyện tập chung 165 m3152.math 153. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo) 166 m3153.math 154. Luyện tập 167 m3154.math 155. Luyện tập 167 m3155.math 156. Luyện tập chung 168 m3156.math Chương 5: Ôn tập cuối năm 157. Ôn tập các số đến 100000 169 m3157.math 158. Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) 170 m3158.math 159. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 170 m3159.math 160. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 (tiếp theo) 171 m3160.math 161. Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 (tiếp theo) 172 m3161.math 162. Ôn tập về đại lượng 172 m3162.math 163. Ôn tập về hình học 174 m3163.math 164. Ôn tập về hình học (tiếp theo) 174 m3164.math 165. Ôn tập về giải toán 176 m3165.math 166. Ôn tập về giải toán (tiếp theo) 176 m3166.math 167. Luyện tập chung 177 m3167.math 168. Luyện tập chung 178 m3168.math 169. Luyện tập chung 179 m3169.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 103 -
  • 104. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 104 -
  • 105. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 4 1. Cấu tạo, nhận biết, so sánh số. 4 phép toán với số. Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 - Ôn tập cộng, trừ các số có 5 chữ số. (ôn tập) - Cộng 2 số trong phạm vi <=5 chữ số. Đây chính là 3217. 1. - Trừ 2 số trong phạm vi <=5 chữ số. Đây chính là 3218. 2. - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi <=5 chữ số. Đây chính là 3219. 3. - Cách đọc, viết, phân tích các số tổng quát. (không quá 9 chữ số) - Đọc số tổng quát 4. - Viết số tổng quát 5. - Phân tích 1 số tổng quát 6. - Phép cộng, trừ các số có nhiều chữ số. (bất kỳ, có nhớ hoặc không nhớ) - Cộng 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số 7. - Trừ 2 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số 8. - Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 9 chữ số 9. - Nhân số có nhiều chữ số với số có 1 chữ số. (Nhân số bất kỳ (không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số bất kỳ, không nhớ hoặc có nhớ) - Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số bất kỳ 10. - Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ. 11. - Nhân số bất kỳ không quá 9 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 12. - Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000, ... (Nhân 1 số với các số dạng 10, 100, 1000, ... kết quả không vượt quá 9 chữ số) - Nhân số bất kỳ với số 10, 100, 1000, ... kết quả không vượt quá 9 chữ số 13. - Nhân 1 số với số có 2 chữ số (I) (không nhớ) - Nhân 1 số với số có 2 chữ số, không nhớ, tổng quát. 14. - Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 15. - Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 16. - Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 17. - Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 18. - Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ. 19. - Nhân 1 số với số có 2 chữ số (II) (có nhớ) - Nhân một số với số có 2 chữ số, có nhớ, tổng quát. 20. - Nhân số có 2 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 21. - Nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 22. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 105 -
  • 106. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt - Nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 23. - Nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 24. - Nhân số có 6 chữ số với số có 2 chữ số, có nhớ. 25. - Nhân 1 số với số có 3 chữ số (I) (không nhớ) - Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, không nhớ. 26. - Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 27. - Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 28. - Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 29. - Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ. 30. - Nhân 1 số với số có 3 chữ số (II) (có nhớ) - Nhân số bất kỳ với số có 3 chữ số, có nhớ. 31. - Nhân số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 32. - Nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 33. - Nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 34. - Nhân số có 6 chữ số với số có 3 chữ số, có nhớ. 35. - Ôn tập phép nhân. (Phép nhân tổng quát, có nhớ hoặc không nhớ) - Nhân 2 số tổng quát 36. - Nhân 1 số với số có 2 chữ số, tổng quát 37. - Nhân 1 số với số có 3 chữ số, tổng quát 38. - Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số. (Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết hoặc có dư. Số bị chia không quá 9 chữ số) - Chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết hoặc có dư. Số bị chia không quá 9 chữ số 39. - Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. (Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, qui đổi vê trường hợp chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số. Chia hết). - Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, qui đổi vê trường hợp chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số. Chia hết. 40. - Chia cho số có 2 chữ số (I) (- Chia cho số có 2 chữ số I: không nhẩm, không dư hoặc có dư). - Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia hết. - Chia một số bất kỳ cho số có 2 chữ số, chia hết. 41. - Chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 42. - Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 43. - Chia số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 44. - Chia 1 số cho số có 2 chữ số, không nhẩm, chia có dư. - Chia một số bất kỳ cho số có 2 chữ số, chia có dư. 45. - Chia số có 3 chữ số cho số có 46. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 106 -
  • 107. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 2 chữ số, chia có dư. - Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số, chia có dư. 47. - Chia số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia có dư. 48. - Chia cho số có 2 chữ số (II) (Chia cho số có 2 chữ số II: có nhẩm, không dư hoặc có dư). - Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia hết. - Chia một số bất kỳ cho số có 2 chữ số, chia hết. 49. - Chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 50. - Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 51. - Chia số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 52. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết. 53. - Chia 1 số cho số có 2 chữ số, có nhẩm, chia có dư. - Chia một số bất kỳ cho số có 2 chữ số, chia có dư. 54. - Chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, chia có dư. 55. - Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số, chia có dư. 56. - Chia số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia có dư. 57. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 2 chữ số, chia hết có dư. 58. - Chia cho số có 3 chữ số (I) (Chia cho số có 3 chữ số I: không nhẩm, không dư hoặc có dư). - Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. - Chia số bất kỳ cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. 59. - Chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. 60. - Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. 61. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia hết. 62. - Chia 1 số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. - Chia số bất kỳ cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 63. - Chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 64. - Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 65. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 3 chữ số, không nhẩm, chia có dư. 66. - Chia cho số có 3 chữ số (II) (Chia cho số có 3 chữ số II: có nhẩm, không dư hoặc có dư). - Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. - Chia số bất kỳ cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. 67. - Chia số có 4 chữ số cho số có 68. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 107 -
  • 108. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. - Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. 69. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia hết. 70. - Chia 1 số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư. - Chia số bất kỳ cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư. 71. - Chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư. 72. - Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư. 73. - Chia số có lớn hơn 5 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhẩm, chia có dư. 74. - Ôn tập phép chia. (Phép chia tổng quát, có nhẩm) - Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số. 75. - Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia hết. 76. - Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, chia có dư. 77. - Chia tổng quát có nhẩm giữa 2 số, bất kỳ. 78. - Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia hết 79. - Chia 1 số cho số có 2 hoặc 3 chữ số, chia có dư. 80. - Ôn tập lớp 4, học kỳ 1 (Ôn tập kiến thức đã học) 81. 2 - Làm quen với phân số 82. - So sánh phân số - So sánh 2 phân số cùng mẫu số 83. - So sánh 2 phân số cùng mẫu số với phạm vi cho trước Phạm vi 10 84. Phạm vi 20 85. Phạm vi 50 86. Phạm vi 100 87. Phạm vi 200 88. Phạm vi 500 89. Phạm vi 1000 90. Phạm vi 5000 91. Phạm vi 10000 92. - So sánh 2 phân số khác mẫu số 93. - So sánh 2 phân số khác mẫu số với phạm vi cho trước Phạm vi 10 94. Phạm vi 20 95. Phạm vi 50 96. Phạm vi 100 97. Phạm vi 200 98. Phạm vi 500 99. Phạm vi 1000 100. Phạm vi 5000 101. Phạm vi 10000 102. - Rút gọn phân số - Rút gọn phân số về dạng tối giản, không là hỗn số - Rút gọn phân số được sinh ngẫu nhiên 103. - Rút gọn phân số được sinh chắc chắn không tối giản 104. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 108 -
  • 109. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt - Rút gọn phân số tổng quát. 105. - Rút gọn phân số về dạng hỗn số - Rút gọn phân số về dạng hỗn số. Phân số sinh đã tối giản. 106. - Rút gọn phân số về dạng hỗn số. Phân số sinh chưa tối giản, cần rút gọn trước khi chuyển sang hỗn số. 107. - Rút gọn phân số về dạng hỗn số, tổng quát. 108. - Phép Cộng, Trừ phân số. - Cộng 2 phân số cùng mẫu số Mẫu số trong phạm vi 10 109. Mẫu số trong phạm vi 20 110. Mẫu số trong phạm vi 50 111. Mẫu số trong phạm vi 100 112. Mẫu số trong phạm vi 200 113. Mẫu số trong phạm vi 500 114. Mẫu số trong phạm vi 1000 115. Mẫu số trong phạm vi 5000 116. Mẫu số trong phạm vi 10000 - Cộng 2 phân số khác mẫu số Mẫu số trong phạm vi 10 117. Mẫu số trong phạm vi 20 118. Mẫu số trong phạm vi 50 119. Mẫu số trong phạm vi 100 120. Mẫu số trong phạm vi 200 121. Mẫu số trong phạm vi 500 122. Mẫu số trong phạm vi 1000 123. Mẫu số trong phạm vi 5000 124. Mẫu số trong phạm vi 10000 125. - Trừ 2 phân số cùng mẫu số Mẫu số trong phạm vi 10 126. Mẫu số trong phạm vi 20 127. Mẫu số trong phạm vi 50 128. Mẫu số trong phạm vi 100 129. Mẫu số trong phạm vi 200 130. Mẫu số trong phạm vi 500 131. Mẫu số trong phạm vi 1000 132. Mẫu số trong phạm vi 5000 133. Mẫu số trong phạm vi 10000 134. - Trừ 2 phân số khác mẫu số Mẫu số trong phạm vi 10 135. Mẫu số trong phạm vi 20 136. Mẫu số trong phạm vi 50 137. Mẫu số trong phạm vi 100 138. Mẫu số trong phạm vi 200 139. Mẫu số trong phạm vi 500 140. Mẫu số trong phạm vi 1000 141. Mẫu số trong phạm vi 5000 142. Mẫu số trong phạm vi 10000 143. - Phép nhân phân số. - Nhân phân số với số tự nhiên - Nhân phân số với số tự nhiên, phân số nhỏ hơn 1, kết quả nhỏ hơn 1, tử và mẫu <=10 144. - Nhân phân số với số tự nhiên, phân số nhỏ hơn 1, kết quả nhỏ hơn 1, tử và mẫu 145. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 109 -
  • 110. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt <=20 - Nhân phân số với số tự nhiên, phân số nhỏ hơn 1, kết quả bất kỳ, tử và mẫu <=10 146. - Nhân phân số với số tự nhiên, phân số nhỏ hơn 1, kết quả bất kỳ, tử và mẫu <=20 147. - Nhân phân số với số tự nhiên, tử và mẫu <=10 148. - Nhân phân số với số tự nhiên, tử và mẫu <=20 149. - Nhân phân số với số tự nhiên, bất kỳ 150. - Nhân 2 phân số - Nhân hai phân số, cả hai phân số đều nhỏ hơn 1, tử và mẫu <=10 151. - Nhân hai phân số, cả hai phân số đều nhỏ hơn 1, tử và mẫu <=20 152. - Nhân hai phân số bất kỳ, tử và mẫu <=10 153. - Nhân hai phân số bất kỳ, tử và mẫu <=20 154. - Nhân hai phân số bất kỳ 155. - Phép chia phân số - Chia phân số cho số nguyên - Chia phân số cho số nguyên, tử và mẫu <=10 156. - Chia phân số cho số nguyên, tử và mẫu <=20 157. - Chia phân số cho số nguyên, bất kỳ 158. - Chia số nguyên cho phân số - Chia số nguyên cho phân số, tử và mẫu <=10 159. - Chia số nguyên cho phân số, tử và mẫu <=20 160. - Chia số nguyên cho phân số, bất kỳ 161. - Chia 2 phân số - Chia hai phân số, tử và mẫu <=10 162. - Chia hai phân số, tử và mẫu <=20 163. - Chia hai phân số, bất kỳ 164. - Ôn tập lớp 4, học kỳ 2 và cả năm 165. 2. Đo lường và tính toán với đơn vị đo lường Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 Diện tích: dm2 , m2 Đổi đơn vị đo diện tích Đổi đơn vị đo diện tích 166. Đổi đơn vị đo: mức đơn 167. Đổi đơn vị đo: mức phức hợp 168. So sánh đơn vị đo diện tích So sánh đơn vị đo diện tích 169. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 110 -
  • 111. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt So sánh diện tích: mức đơn 170. So sánh diện tích: mức phức hợp 171. Cộng, trừ số đo diện tích Cộng, trừ diện tích: mức đơn giản 172. Cộng, trừ diện tích: mức phức hợp 173. Nhân, chia số đo diện tích Nhân, chia diện tích: mức đơn giản 174. Nhân diện tích: mức đơn giản 175. Chia diện tích: mức đơn giản 176. Nhân, chia diện tích: mức phức hợp 177. Khối lượng: yến, tạ, tấn So sánh khối lượng So sánh khối lượng tổng quát 178. So sánh khối lượng cùng đơn vị 179. So sánh khối lượng khác đơn vị 180. So sánh khối lượng phức hợp 181. Đổi đơn vị đo khối lượng Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn 182. Đổi đơn vị đo khối lượng mức đơn: nhỏ --> lớn 183. Đổi đơn vị đo khối lượng mức đơn: lớn --> nhỏ 184. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 185. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp: nhỏ --> lớn 186. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp: lớn --> nhỏ 187. Phép cộng, trừ khối lượng Phép công, trừ : mức đơn 188. Phép cộng, trừ: mức phức hợp 189. Phép nhân, chia khối lượng Phép nhân, chia: mức đơn 190. Phép nhân, chia: phức hợp, không nhớ 191. Phép nhân, chia: phức hợp, có nhớ. 192. Khối lượng: dag, hg So sánh khối lượng So sánh khối lượng tổng quát 193. So sánh khối lượng cùng đơn vị 194. So sánh khối lượng khác đơn vị 195. So sánh khối lượng phức hợp 196. Đổi đơn vị đo khối lượng Đổi đơn vị đo khối lượng: tổng quát 197. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn 198. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 111 -
  • 112. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 199. Phép cộng, trừ khối lượng Cộng, trừ khối lượng 200. Cộng, trừ khối lượng: mức đơn 201. Cộng, trừ khối lượng: mức phức hợp 202. Phép nhân, chia khối lượng Nhân, chia khối lượng: tổng quát 203. Nhân, chia khối lượng: mức đơn 204. Nhân, chia khối lượng: mức phức hợp, không nhớ 205. Phép nhân khối lượng: mức phức hợp, có nhớ 206. Phép chia khối lượng: mức phức hợp, có nhớ 207. Bảng các đơn vị đo khối lượng So sánh khối lượng So sánh khối lượng: tổng quát 208. So sánh khối lượng cùng đơn vị 209. So sánh khối lượng khác đơn vị 210. So sánh khối lượng mức phức hợp 211. Đổi đơn vị đo khối lượng Đổi đơn vị đo khối lượng: mức đơn 212. Đổi đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 213. Cộng, trừ khối lượng Cộng, trừ khối lượng: mức đơn 214. Cộng, trừ khối lượng: phức hợp 215. Nhân, chia khối lượng Nhân, chia khối lượng: mức đơn 216. Nhân, chia khối lượng: phức hợp, không nhớ 217. Nhân khối lượng: phức hợp, có nhớ 218. Chia khối lượng: phức hợp, có nhớ 219. 2 Đổi đơn vị đo diện tích: km2 Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức đơn giản 220. Đổi đơn vị đo giữa km2 với các đơn vị khác: mức phức hợp 221. Các phép toán với số đo diện tích km2 Phép cộng, trừ diện tích 222. Phép nhân, chia diện tích 223. Phép toán cộng, trừ, nhân, chia 224. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 112 -
  • 113. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học 3. Xem đồng hồ, lịch, thời gian Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Giây, thế kỷ Các bài toán với giây và thế kỷ 225. Các bài toán liên quan đến thời gian Các tính toán thời gian trong phạm vi tháng 226. Các tính toán thời gian trong phạm vi năm 227. Các tính toán thời gian tổng quát. 228. Chuyển đổi các đơn vị thời gian Chuyển đổi các đơn vị thời gian 229. Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng đơn giản 230. Chuyển đổi các đơn vị thời gian: dạng phức tạp 231. 2 Ôn tập về đại lượng thời gian Các bài tập tổng hợp về đại lượng thời gian 232. 4. Tính giá trị biểu thức Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Biểu thức chứa 1 chữ Biểu thức dạng: X +- a 233. Biểu thức dạng: a +- X 234. Biểu thức dạng: X x/: a 235. Biểu thức dạng a x/: X 236. Biểu thức chứa 2 chữ Biểu thức dạng: X +- a +- b 237. Biểu thức dạng X x/: a x/: b 238. Biểu thức chứa 3 chữ Biểu thức dạng: a +- b +- c 239. Biểu thức dạng: a +- (b +- c) 240. Biểu thức dạng a x/: (b +- c) 241. 2 Ôn tập tính giá trị biểu thức Tính giá trị biểu thức số 242. Tính giá trị biểu thức chứa chữ 243. 5. Giải toán có lời văn Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Tìm 2 số biết tổng và hiệu Bài toán có vẽ sơ đồ loại I 244. Bài toán có vẽ sơ đồ loại II 245. Tìm 2 số biết tổng và hiệu tổng quát, không sơ đồ 246. 2 Tìm 2 số biết tổng và tỉ số Bài toán giải có sơ đồ 247. Bài toán không vẽ sơ đồ 248. Tìm 2 số biết hiệu và tỉ số Bài toán giải có sơ đồ 249. Bài toán không vẽ sơ đồ 250. 6. Các bài toán có yêu tố hình học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Nhận biết các góc Phân biệt góc vuông, góc không vuông 251. Phân biệt góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt 252. Khái niệm đường thẳng song song, vuông góc Phân biệt đường thẳng song song 253. Phân biệt đường thẳng vuông góc 254. Nối điểm kẻ các đoạn thẳng song song 255. Nối điểm kẻ các đoạn thẳng vuông góc 256. Nhận biết và vẽ hình Nối đoạn thẳng để vẽ hình 257. Kẻ thêm đoạn thẳng để tạo hình 258. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 113 -
  • 114. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 2 Hình bình hành Tính chu vi hình bình hành 259. Tính diện tích hình bình hành 260. Hình thoi Tính diện tích hình thoi 261. 7. Tính chất số và phép toán Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Tính chất giao hoán của phép cộng Bài toán điền số 262. Bài toán điền dấu 263. Tính chất kết hợp của phép cộng Bài toán điền số: tính biểu thức bằng cách thuận tiện nhất 264. Tính chất giao hoán của phép nhân Dạng toán điền số 265. Tính chất kết hợp của phép nhân Dạng toán tính bằng 2 cách 266. Dạng toán tính bằng cách nhanh nhất 267. Nhân 1 số với một tổng Dạng toán tính bằng 2 cách 268. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất 269. Nhân 1 số với một hiệu Dạng toán tính bằng 2 cách 270. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất 271. Chia 1 tổng cho một số Dạng toán tính bằng 2 cách 272. Chia 1 hiệu cho một số Dạng toán tính bằng 2 cách 273. Chia 1 số cho một tích Dạng toán tính theo qui tắc 274. Dạng toán tính theo 2 cách 275. Dạng toán tính bằng cách thuận tiện nhất 276. Chia 1 tích cho một số Dạng toán: tính bằng 2 cách 277. Dạng toán: tính bằng cách thuận tiện nhất 278. Dạng toán: tính theo qui tắc tổng quát 279. 2 Dấu hiệu chia hết cho 2 Các bài toán mức độ dễ 280. Các bài toán mức độ nâng cao 281. Dấu hiệu chia hết cho 5 Các bài toán mức độ dễ 282. Các bài toán mức độ nâng cao 283. Dấu hiệu chia hết cho 9 Các bài toán mức độ dễ 284. Các bài toán mức độ nâng cao 285. Dấu hiệu chia hết cho 3 Các bài toán mức độ dễ 286. Các bài toán mức độ nâng cao 287. Các bài toán hỗn hợp Các bài toán mức độ dễ 288. Các bài toán mức độ nâng cao 289. 8. Các dạng toán khác Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Khái niệm biểu đồ Quan sát và làm quen với biểu đồ 290. Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ 291. Quan sát và tính toán trên biểu đồ 292. Biểu đồ: các bài toán tổng hợp 293. 2 Tỷ lệ bản đồ và ứng dụng Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên thực tế 294. Ứng dụng bản đồ: tính khoảng cách trên bản đồ 295. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 114 -
  • 115. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 115 -
  • 116. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách 175 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 4. Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng 1. Ôn tập các số đến 100000 3 m4001.math 2. Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) 4 m4002.math 3. Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) 5 m4003.math 4. Biểu thức có chứa một chữ 6 m4004.math 5. Luyện tập 7 m4005.math 6. Các số có sáu chữ số 8 m4006.math 7. Luyện tập 10 m4007.math 8. Hàng và lớp 11 m4008.math 9. So sánh các số có nhiều chữ số 12 m4009.math 10. Triệu và lớp triệu 13 m4010.math 11. Triệu và lớp triệu (tiếp theo) 14 m4011.math 12. Luyện tập 16 m4012.math 13. Luyện tập 17 m4013.math 14. Dãy số tự nhiên 19 m4014.math 15. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân 20 m4015.math 16. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên 21 m4016.math 17. Luyện tập 22 m4017.math 18. Yến, tạ, tấn 23 m4018.math 19. Bảng đơn vị đo khối lượng 24 m4019.math 20. Giây, thế kỷ 25 m4020.math 21. Luyện tập 26 m4021.math 22. Tìm số trung bình cộng 26 m4022.math 23. Luyện tập 28 m4023.math 24. Biểu đồ 28 m4024.math 25. Biểu đồ (tiếp theo) 30 m4025.math 26. Luyện tập 33 m4026.math 27. Luyện tập chung 35 m4027.math 28. Luyện tập chung 36 m4028.math Chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên. Hình học 1. Phép cộng và phép trừ: 29. Phép cộng 38 m4029.math 30. Phép trừ 39 m4030.math 31. Luyện tập 40 m4031.math 32. Biểu thức có chứa hai chữ 41 m4032.math 33. Tính chất giao hoán của phép cộng 42 m4033.math 34. Biểu thức có chứa ba chữ 43 m4034.math 35. Tính chất kết hợp của phép cộng 45 m4035.math 36. Luyện tập 46 m4036.math 37. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 47 m4037.math 38. Luyện tập 48 m4038.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 116 -
  • 117. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 39. Luyện tập chung 48 m4039.math 40. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt 49 m4040.math 41. Hai đường thẳng vuông góc 50 m4041.math 42. Hai đường thẳng song song 51 m4042.math 43. Vẽ hai đường thẳng vuông góc 52 m4043.math 44. Vẽ hai đường thẳng song song 53 m4044.math 45. Thực hành vẽ hình chữ nhật 54 m4045.math 46. Thực hành vẽ hình vuông 55 m4046.math 47. Luyện tập 55 m4047.math 48. Luyện tập chung 56 m4048.math 2. Phép nhân 49. Nhân với số có một chữ số 57 m4049.math 50. Tính chất giao hoán của phép nhân 58 m4050.math 51. Nhân với 10,100, 1000, chia cho 10, 100 , 1000 59 m4051.math 52. Tính chất kết hợp của phép nhân 60 m4052.math 53. Nhân với số có tận cùng là chữ số 0 61 m4053.math 54. Đề-xi-mét vuông 62 m4054.math 55. Mét vuông 64 m4055.math 56. Nhân một số với một tổng 66 m4056.math 57. Nhân một số với một hiệu 67 m4057.math 58. Luyện tập 68 m4058.math 59. Nhân với số có hai chữ số 69 m4059.math 60. Luyện tập 69 m4060.math 61. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 70 m4061.math 62. Nhân với số có 3 chữ số 72 m4062.math 63. Nhân với số có 3 chữ số (tiếp theo) 73 m4063.math 64. Luyện tập 74 m4064.math 65. Luyện tập chung 75 m4065.math 3. Phép chia 66. Chia một tổng cho một số 76 m4066.math 67. Chia cho số có một chữ số 77 m4067.math 68. Luyện tập 78 m4068.math 69. Chia một số cho một tích 78 m4069.math 70. Chia một tích cho một số 79 m4070.math 71. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 80 m4071.math 72. Chia cho số có hai chữ số 81 m4072.math 73. Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) 82 m4073.math 74. Luyện tập 83 m4074.math 75. Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) 83 m4075.math 76. Luyện tập 84 m4076.math 77. Thương có chữ số 0 85 m4077.math 78. Chia cho số có ba chữ số 86 m4078.math 79. Luyện tập 87 m4079.math 80. Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo) 87 m4080.math 81. Luyện tập 89 m4081.math 82. Luyện tập chung 90 m4082.math 83. Luyện tập chung 91 m4083.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 117 -
  • 118. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú Chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3. Giới thiệu hình bình hành 1. Dấu hiệu chia hết cho 2,5, 9,3 84. Dấu hiệu chia hết cho 2 94 m4084.math 85. Dấu hiệu chia hết cho 5 95 m4085.math 86. Luyện tập 96 m4086.math 87. Dấu hiệu chia hết cho 9 97 m4087.math 88. Dấu hiệu chia hết cho 3 97 m4088.math 89. Luyện tập 98 m4089.math 90. Luyện tập chung 99 m4090.math 91. Ki-lô-mét vuông 99 m4091.math 92. Luyện tập 100 m4092.math 2. Giới thiệu hình bình hành 93. Hình bình hành 102 m4093.math 94. Diện tích hình bình hành 103 m4094.math 95. Luyện tập 104 m4095.math Chương 4: Phân số- các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi. 1. Phân số 96. Phân số 106 m4096.math 97. Phân số và phép chia với số tự nhiên 108 m4097.math 98. Phân số và phép chia với số tự nhiên (tiếp theo) 109 m4098.math 99. Luyện tập 110 m4099.math 100. Phân số bằng nhau 111 m4100.math 101. Rút gọn phân số 112 m4101.math 102. Luyện tập 114 m4102.math 103. Quy đồng mẫu số các phân số 115 m4103.math 104. Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo) 116 m4104.math 105. Luyện tập 117 m4105.math 106. Luyện tập chung 118 m4106.math 107. So sánh hai phân số cùng mẫu 119 m4107.math 108. Luyện tập 120 m4108.math 109. So sánh hai phân số khác mẫu 121 m4109.math 110. Luyện tập 122 m4110.math 111. Luyện tập chung 123 m4111.math 112. Luyện tập chung 123 m4112.math 113. Luyện tập chung 124 m4113.math 2. Các phép tính với phân số 114. Phép cộng phân số 126 m4114.math 115. Phép cộng phân số (tiếp theo) 127 m4115.math 116. Luyện tập 128 m4116.math 117. Luyện tập 128 m4117.math 118. Phép trừ phân số 129 m4118.math 119. Phép trừ phân số (tiếp theo) 130 m4119.math 120. Luyện tập 131 m4120.math 121. Luyện tập chung 131 m4121.math 122. Phép nhân phân số 132 m4122.math 123. Luyện tập 133 m4123.math 124. Luyện tập 134 m4124.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 118 -
  • 119. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú 125. Tìm phân số của một số 135 m4125.math 126. Phép chia phân số 135 m4126.math 127. Luyện tập 136 m4127.math 128. Luyện tập 137 m4128.math 129. Luyện tập chung 137 m4129.math 130. Luyện tập chung 138 m4130.math 131. Luyện tập chung 138 m4131.math 132. Luyện tập chung 139 m4132.math 3. Giới thiệu hình thoi 133. Hình thoi 140 m4133.math 134. Diện tích hình thoi 141 m4134.math 135. Luyện tập 143 m4135.math 136. Luyện tập chung 144 m4136.math Chương 5: Tỉ số - Một số bài toán liên quan đến tỉ số. Tỉ lệ bản đồ 1. Tỉ số- Một số bài toán liên quan đến tỉ số 137. Giới thiệu tỉ số 146 m4137.math 138. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó 147 m4138.math 139. Luyện tập 148 m4139.math 140. Luyện tập 149 m4140.math 141. Luyện tập chung 149 m4141.math 142. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó 150 m4142.math 143. Luyện tập 151 m4143.math 144. Luyện tập 151 m4144.math 145. Luyện tập chung 152 m4145.math 146. Luyện tập chung 153 m4146.math 2. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng 147. Tỉ lệ bản đồ 154 m4147.math 148. Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ 156 m4148.math 149. Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ 157 m4149.math 150. Thưc hành 158 m4150.math 151. Thưc hành (tiếp theo) 159 m4151.math Chương 6: Ôn tập 152. Ôn tập về số tự nhiên 160 m4152.math 153. Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) 161 m4153.math 154. Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo) 161 m4154.math 155. Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên 162 m4155.math 156. Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) 163 m4156.math 157. Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo) 164 m4157.math 158. Ôn tập về biểu đồ 164 m4158.math 159. Ôn tập về phân số 166 m4159.math 160. Ôn tập về các phép tính với phân số 167 m4160.math 161. Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) 168 m4161.math 162. Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp 169 m4162.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 119 -
  • 120. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Stt NỘI DUNG Trang Ghi chú theo) 163. Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) 170 m4163.math 164. Ôn tập về đại lượng 170 m4164.math 165. Ôn tập về đại lượng (tiếp theo) 171 m4165.math 166. Ôn tập về đại lượng (tiếp theo) 172 m4166.math 167. Ôn tập về hình học 173 m4167.math 168. Ôn tập về hình học (tiếp theo) 174 m4168.math 169. Ôn tập về tìm số trung bình cộng 175 m4169.math 170. Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 175 m4170.math 171. Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó 176 m4171.math 172. Luyện tập chung 176 m4172.math 173. Luyện tập chung 177 m4173.math 174. Luyện tập chung 178 m4174.math 175. Luyện tập chung 179 m4175.math Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 120 -
  • 121. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 5 1. Cấu tạo, nhận biết số. 4 phép toán với số. Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 - Ôn tập phân số - So sánh hai phân số 1. - Rút gọn phân số 2. - Phép cộng, trừ hai phân số 3. - Phép nhân, chia hai phân số 4. - Đọc, viết số thập phân - Tập đọc số thập phân - Tập đọc số thập phân, số chữ số thập phân <=2 5. - Tập đọc số thập phân, số chữ số thập phân <=5 6. - Tập viết số thập phân - Tập viết số thập phân, số chữ số thập phân <=2 7. - Tập viết số thập phân, số chữ số thập phân <=5 8. - So sánh số thập phân. - So sánh 2 số thập phân bất kỳ - So sánh 2 số thập phân, số chữ số thập phân <=2 9. - So sánh 2 số thập phân, số chữ số thập phân <=5 10. - Cộng, trừ 2 số thập phân. - Cộng 2 số thập phân - Cộng 2 số thập phân, số chữ số thập phân <=2. 11. - Cộng 2 số thập phân, số chữ số thập phân <=5. 12. - Cộng 3 số thập phân - Cộng 3 số thập phân, số chữ số thập phân <=2. 13. - Cộng 3 số thập phân, số chữ số thập phân <=5. 14. - Trừ 2 số thập phân - Trừ 2 số thập phân bất kỳ. 15. - Trừ 2 số thập phân, số chữ số thập phân của số bị trừ bằng của số trừ 16. - Trừ 2 số thập phân, số chữ số thập phân của số bị trừ nhiều hơn của số trừ 17. - Trừ 2 số thập phân, số chữ số thập phân của số bị trừ ít hơn số trừ 18. - Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ... - Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, .... 19. - Nhân số thập phân với 10 20. - Nhân số thập phân với 100 21. - Nhân số thập phân với 1000 22. - Nhân số thập phân với số tự nhiên. - Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số 23. - Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số 24. - Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số 25. - Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ 26. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 121 -
  • 122. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt - Nhân 2 số thập phân. - Nhân 2 số thập phân bất kỳ 27. - Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số. 28. - Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số. 29. - Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số. 30. - Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... - Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... 31. - Chia số thập phân cho 10 32. - Chia số thập phân cho 100 33. - Chia số thập phân cho 1000 34. - Chia số thập phân cho số tự nhiên. (Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân) (A, k) : B Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 35. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 36. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 37. Trường hợp tổng quát 38. - Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân. - Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân. A : B = (q, d) Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 39. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 40. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 41. Trường hợp tổng quát 42. - Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1. A >= B Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 43. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 44. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 45. Trường hợp tổng quát 46. - Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1. A < B Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 47. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 48. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 49. Trường hợp tổng quát 50. - Chia số tự nhiên cho số thập phân. (Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân) A : (B, k) Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 51. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 52. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 53. Trường hợp tổng quát 54. - Chia 2 số thập phân - Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. (A, k1) : (B, k2) Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 55. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 56. Trường hợp 3. Số chia, số bị 57. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 122 -
  • 123. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt chia bất kỳ, thương số nhỏ. Trường hợp tổng quát 58. - Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. Case: k1 = k2. Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 59. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 60. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 61. Trường hợp tổng quát 62. - Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. Case: k1 > k2. Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 63. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 64. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 65. Trường hợp tổng quát 66. - Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. Case: k1 < k2. Trường hợp 1. Số chia, số bị chia, thương số nhỏ. 67. Trường hợp 2. Số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. 68. Trường hợp 3. Số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. 69. Trường hợp tổng quát 70. - Ôn tập lớp 5, học kỳ I 71. 2 2. Đo lường và tính toán với đơn vị đo lường Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt 1 Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài So sánh đơn vị đo độ dài 72. Đổi đơn vị đo độ dài 73. Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn 74. Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp 75. Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng So sánh đơn vị đo khối lượng 76. Đổi đơn vị đo khối lượng 77. Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn 78. Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp 79. Diện tích: dam2 , hm2 , mm2 Đổi đơn vị đo diện tích Đổi số đo dam2 với các số đo khác 80. Đổi số đo hm2 với các số đo khác 81. Đổi số đo mm2 với các số đo khác 82. Phép cộng, trừ diện tích Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản 83. Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp 84. Phép nhân, chia diện tích Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản 85. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 123 -
  • 124. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề con - mức 1 Chủ đề con - mức 2 Stt Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ 86. Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ 87. Diện tích: ha Đổi đơn vị đo ha Đổi đơn vị đo ha 88. Đổi đơn vị đo giữa ha với các đơn vị khác 89. Đổi đơn vị đo giữa các đơn vị khác với ha 90. So sánh đơn vị đo với ha 91. Các phép toán với số đo diện tích ha Các phép toán với số đo ha 92. Các phép toán cộng, trừ 93. Các phép toán nhân, chia 94. Bàng các đơn vị đo diện tích So sánh các số đo diện tích So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn 95. So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp 96. Đổi các đơn vị đo diện tích Đổi số đo diện tích: mức đơn 97. Đổi số đo diện tích: mức phức hợp 98. Các phép toán với số đo diện tích Phép cộng, trừ: mức đơn 99. Phép cộng, trừ: mức phức hợp 100. Phép nhân, chia: mức đơn 101. Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ 102. Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ 103. 2 Khái niệm thể tích Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương 104. Đổi các đơn vị đo thể tích Đổi đơn vị đo với cm3 . 105. Đổi đơn vị đo với dm3 . 106. Đổi đơn vị đo với m3 . 107. Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn. 108. Đổi đơn vị đo mức thập phân. 109. Các phép toán với đơn vị đo thể tích Phép cộng, trừ thể tích 110. Phép nhân, chia thể tích 111. Phép toán tổng quát với thể tích 112. 3. Đồng hồ, lịch và số đo thời gian Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 113. 2 Cộng, trừ số đo thời gian Cộng thời gian: tổng quát 114. Cộng thời gian: không nhớ 115. Cộng thời gian: có nhớ 116. Trừ thời gian: tổng quát 117. Trừ thời gian: không nhớ 118. Trừ thời gian: có nhớ 119. Nhân, chia số đo thời gian với một số. Nhân thời gian với một số: tổng quát 120. Nhân thời gian với một số: không nhớ 121. Nhân thời gian với một số: có nhớ 122. Công ty Công nghệ Tin học Nhà trường School@net - 124 -
  • 125. Bộ phần mềm hỗ trợ HỌC và DẠY môn Toán cấp Tiểu học Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt Chia thời gian cho một số: tổng quát 123. Chia thời gian cho một số: không nhớ 124. Chia thời gian cho một số: có nhớ 125. Các bài toán liên quan đến số đo thời gian Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian. 126. Toán đố với phép cộng thời gian 127. Toán đố với phép trừ thời gian 128. Toán đố với phép nhân thời gian 129. Toán đố với phép chia thời gian 130. 4. Giải toán có lời văn Học kỳ Chủ đề kiến thức chính Chủ đề kiến thức con Stt 1 Ôn tập giải toán Giải toán bằng 2 phép tính 131. Bài toán rút về đơn vị 132. Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu 133. Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số 134. Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số 135. Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm Dạng toán: tính tỷ số phần trăm 136. Dạng to&#xE1