• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Vs.
 

Vs.

on

  • 5,410 views

probiotic

probiotic

Statistics

Views

Total Views
5,410
Views on SlideShare
5,402
Embed Views
8

Actions

Likes
6
Downloads
356
Comments
0

1 Embed 8

http://www.slideshare.net 8

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Vs. Vs. Presentation Transcript

    • Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
      Khoa Sinh Học
      ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
      Giảng viên hướng dẫn: TS. Trần Thanh Thủy
      Sinh viên thực hiện: Lê Đình Hưng
      Thành phố Hồ Chí Minh
      2010
    • ĐẶT VẤN ĐỀ
      CÓ HẠI
      PROBIOTIC
      CÓ LỢI
    • ĐẶT VẤN ĐỀ
    • NỘI DUNG
      I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC
      1.1 Lịch sử
      1.2 Khái niệm
      1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic
      II- ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
      2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
      III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
      3.1 Các thế hệ probiotic
      3.2 Quy trình sản xuất probiotic
      3.2 Một số sản phẩm probiotic
      3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
    • I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC
      PREBIOTIC
      1.1 Lịch sử
      1.2 Khái niệm
      • 1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic
      PROBIOTIC
      VI KHUẨN CÓ HẠI
    • 1.1 Lịch sử
      Theo tiếng La tinh
    • 1.1 Lịch sử
      1877, Pasteur và Joubert: nhận thấy sự tiêu thụ vi khuẩn không gây bệnh để kiểm soát các vi khuẩn gây bệnh.
    • 1.1 Lịch sử
      Cùng thời gian Henry Tissier: Bifidobacteriatrong cơ thể trẻ sẽ chiếm chỗ của vi khuẩn liên quan đến bệnh dạ dày và ngăn chúng chiếm chỗ của các vi khuẩn có ích trong ruột.
    • 1.1 Lịch sử
      Elie.Metchnikoff, 1907
    • 1.1 Lịch sử
      Lily và Stillwell (1965): probiotics như hỗn hợp được tạo thành bởi một động vật nguyên sinh mà thúc đẩy sự phát triển của đối tượng khác.
    • 1.1 Lịch sử
      Probiotic là những vi sinh vật như vi khuẩn hay nấm men mà có thể thêm vào thực phẩm với mục đích điều chỉnh quần thể sinh vật đường ruột của sinh vật chủ (Parker, 1974).
    • 1.1 Lịch sử
      Van De Kerkove (1979), Barrows và Deam (1985), Lestradet (1995): probiotic được sử dụng trong chữa trị bệnh tiêu chảy, là cách phòng sự phát tán của vi sinh vật đường ruột và sự di căn của chứng viêm dạ dày ruột.
    • 1.1 Lịch sử
      Fuller năm 1989: Probiotic là một chất bổ trợ thức ăn chứa vi sinh vật sống ảnh hưởng có lợi đến vật chủ bằng việc cải thiện cân bằng hệ vi sinh vật ruột của nó.
    • 1.1 Lịch sử
      Năm 1992 Havenaar và Huis in't Veld đã mở rộng định nghĩa về probiotic: Probiotic là sự nuôi cấy riêng lẻ hay hỗn hợp các vi sinh vật sống (ở trạng thái khô hay bổ sung trong thực phẩm lên men) mà có ảnh hưởng có lợi cho sinh vật chủ sau khi được tiêu hóa.
    • 1.1 Lịch sử
      Tuy nhiên, ruột có khả năng tự hiệu chỉnh (Tannock, 1983). Vi khuẩn probiotic được tiêu thụ với số lượng lớn cũng không đủ để trở thành chủng chiếm ưu thế trong ruột.
      Do đó, trên thực tế ảnh hưởng của probiotic đem lại tạm thời hơn so với hệ vi sinh vật củangười (Sanders, 1999).
      Vì vậy, định nghĩa về probiotics hiện tại chỉ còn là “vi sinh vật sống mà đi ngang qua vùng ruột và làm lợi cho sức khỏe của người tiêu dùng”. (Tannock, 2000)
    • 1.2 Khái niệm
      Cơ quan quản lý Thuốc và Thực Phẩm, Mỹ phẩm Hoa kỳ - FDA gọi nhóm các vi khuẩn có nguồn gốc từ các thực phẩm truyền thống chế biến từ sữa là các probiotics.
      Probiotics là “vi sinh vật sống trong đó khi được quản lý phù hợp về mật độ đem lại lợi ích cho sức khỏe trên vật chủ (FAO 2001).”
    • 1.2 Khái niệm
      Prebiotics là loại chất xơ thực phẩm không tiêu hóa, giúp kích thích sự phát triển một số vi khuẩn tốt ở ruột già và do đó cải thiện hệ tiêu hóa cho vật chủ.
    • 1.3 Chọn lựa vi sinh vật probiotic
      khả năng bám dính lên thành ruột
      Không sinh độc tố, không gây hại vật chủ
      Tạo sản phẩm vật chủ sử dụng được
      Có khả năng sinh trưởng sinh sản tốt
      dễ nuôi cấy, số lượng tế bào quần thể lớn
      Chịu được pH thấp
      Sống sót được khi đóng gói (bào tử)
      Mùi vị thu hút
      Nhiệt độ
    • II- VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐiỂM PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
      2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
    • 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      Dạ dày: 103/ml vi khuẩn Helicobacter pylori
      Ruột non:
      104-106/ml vi khuẩn nhưLactobacilli
      Ruột già: 1012/g vi khuẩn gồm các chi nhưBifidobacteria, Peptostreptococci, Fusobacteria, Lactobacilli, Entorobactoria, Eubacteria.
    • 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      6.10 13 tế bào cơ thể
      10 14 vi sinh vật: 400 loài
      phụ thuộc chế độ dinh dưỡng
    • 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
    • 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      Salmonella
      Shigella
      Escherichia
      Klebsiella
    • 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa
      Campylobacter
      Clostridium
      Enterococus
      Staphylococus
      Streptococus
    • 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
    • 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Vi khuẩn gây hại
      Vi khuẩn thân thiện
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Tiêu chảy do kháng sinh
      • Saccharomyces boulardiigiảm mức độ bệnh và thời gian gây bệnh
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Giúp chữa táo bón, trướng bụng, rối loạn tiêu hóa
      Cải thiện đường ruôt bao gồm cả tiêu chảy do sử dụng kháng sinh dài ngày, Tăng cường chức năng tiêu hoá, giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh.
      Chữa huyết trắng hay khí hư không phải là một bệnh mà là triệu chứng của viêm âm hộ âm đạo
      Lactobacillus acidophilus
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Kháng kháng sinh
      Enterococcus faecium
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Viêm đường tiêu hóa
      Bifidobacterium bifium, Streptococus thermophilus giúp giảm nguy cơ tiêu chảy.
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ, tăng tiết kháng thể
      Dùng trong lên men pho mát, trong sữa chua.
      Có tác dụng tốt với bệnh nhân mới qua hóa trị chống ung thư.
      Streptococcus thermophilus
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Giúp diệt Helicobacter pylori gây loét dạ dày, viêm dạ dày và tá tràng, ung thư dạ dày
      Lactobacillus salivarius
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Giúp ngăn chặn nhiễm trùng.
      Chống tiêu chảy.
      Chống dị ứng, bệnh ngoài da, sâu răng.
      Chống H. pylori – vi khuẩn gây viêm loét dạ dày.
      Lactobacillus reuteri
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Phân lập từ nước bọt người.
      Cạnh tranh nơi bám niêm mạc với các vi khuẩn có hại.
      Kháng kháng sinh.
      Lactobacillus plantarum
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Bảo vệ sức khỏe sinh sản phụ nữ
    • 2.2.1. Cạnh tranh vị trí
      Giúp phân hủy nhiều thực phẩm khó tiêu hóa.
      Ức chế sự phát triển của E.Coli và Candida Abbicans.
      Thúc đẩy sức khỏe đường ruột.
      Bifidobacterium breve
    • 2.2.2. Tiết chất
    • 2.2.2. Tiết chất
      Tăng cường khả năng tiêu hóa lactose và hoạt động của các enzyme khác.
      Sữa thường
      Người trưởng thành, người mắc chứng viêm ruột non
      Khó tiêu hóa lactose
      Vi khuẩn chứa enzyme lactase
      Acid mật => dung giải
      Tiêu hóa tốt, giảm tiêu chảy
      Sữa chua
    • 2.2.2. Tiết chất
      Lactobacillus bulgaricus kích thích đáp ứng miễn dịch ở hệ tiêu hóa, tăng dung nạp Lactose, sữa; đồng thời kết hợp với Lactobacillus paracasei kích thích sản sinh kháng thể IgA trong lớp nhầy ở ruột, ức chế sự nhân lên của virus, ngăn sự thẩm thấu của vi khuẩn vào khoang hệ thống, trung hòa độc tố vi khuẩn.
      Lactobacillus bulgaricus
    • 2.2.2. Tiết chất
      Tạo môi trường axit ức chế sự phát triển của virut có hại.
      Cải thiện tiêu hóa, đặc biệt là các triệu chứng như táo bón, tiêu chảy, hội chứng ruột dễ cáu kỉnh
      Bifidobacterium infantis
    • 2.2.2. Tiết chất
      Tạo acid lactic giúp giảm mức độ pH trong hệ thống tiêu hóa và cản trở sự phát triển của vi khuẩn có hại.
      Được tìm thấy trong "sữa nguyên hoặc lên men và các sản phẩm cây tươi hoặc lên men“bao gồm pho mát sữa chua.
      Lactobacillus casei
    • 2.2.2. Tiết chất
      Sacharomyces boulardii
    • 2.2.2. Tiết chất
      Chống ung thư
      Giảm sự hoạt động của các enzyme gây phân chia (β-glucuronidase, azoreductase, nitroreductase, and 7-α-dehydrogenase) là nguyên nhân phát triển tế bào ung thư.
    • 2.2.2. Tiết chất
      Có vai trò trong việc cải thiện hệ miễn dịch của cơ thể, chống ung thư.
      Lactobacillus brevis
    • 2.2.2. Tiết chất
      Tìm thấy chủ yếu trong pho mát, sữa lên men.
      Chống sinh khối u.
      Giảm huyết áp, tăng hấp thu canxi, chống xơ vữa động mạch.
      Lactobacillus helveticus
    • 2.2.2. Tiết chất
      Chống ung thư ruột kết: ngăn ngừa ung thư lây lan và khối u ngừng phát triển.
      Giúp giảm cholesterol, kích thích tiêu hóa.
      Tìm thấy trong sữa chua.
      Bifidobacterium longum
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ
      Tăng đề kháng miễn dịch
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ
      Vi khuẩn có hại, nấm men
      Giảm pH
      Giảm Ngăn chặn sự phát triển của bệnh.
      Vi khuẩn có lợi
      Chuyển hóa acid butyric, lactic
      CẢI THIỆN
      Tiêu hóa
      Miễn dịch
      Đề kháng
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ
      Sống trong ruột và âm đạo, và cả trong sữa mẹ.
      Bảo đảm sự ổn định của ruột, giúp cơ thể chống dị ứng, miễn dịch
      Bifidobacterium bifidum
    • 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic
      Tác dụng của Bifidobacteria
      Kích thích miễn dịch và tăng hấp thu
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ
      Probiotic chiếm chỗ và trung hòa độc tố của các vi khuẩn có hại, sản xuất các vitamin và men tiêu hóa, tăng cường tạo các kháng thể giúp nâng cao khả năng miễn dịch…
    • 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ
      Giúp chữa các bệnh đường ruột.
      Tăng cường miễn dịch
      Phòng chống các vi khuẩn gây bênh thận
      Lactobacillus rhamnosus
    • 2.2.5. Cơ chế khác
    • ĐẶT VẤN ĐỀ
      CÓ HẠI
      PROBIOTIC
      CÓ LỢI
    • ĐẶT VẤN ĐỀ
    • III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT
      3.1 Các thế hệ probiotic
      3.2 Quy trình sản xuất probiotic
      3.3 Một số sản phẩm probiotic
      3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
    • 3.1 Các thế hệ probioticKhó khăn khi dùng probiotic
      Khi sử dụng Probiotic phải từ 108-109 vi sinh vật sống/ngày mới có tác dụng. Đây là lý do các nhà sản xuất phải tìm tòi để làm ra công nghệ bao vi khuẩn nhằm tăng tỉ lệ sống sót cho “đội quân”này khi đi đến ruột.
    • 3.1 Các thế hệ probiotic
    • 3.1 Các thế hệ probiotic4 thế hệ probiotic có tác dụng trị liệu
    • 3.1 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học probitic
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Giống
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chủng vi sinh vật
      Tuyển chọn, thuần hóa
      Nhân giống
      Giống
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của sản phẩm.
      Thích nghi cao với điều kiện thực tế, lĩnh vực phục vụ
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Hướng dẫn của FAO và WHO trong tuyển chọn probiotic làm thực phẩm
      Tuyển chọn và xác định chủng: tên chi, loài, kí hiệu. Đăng kí trong bảo tàng giống quốc tế nào
      Dán nhãn
      Tên chi, loài, ký hiệu chủng
      số lượng vi khuẩn tối thiểu
      Điều kiện bảo quản
      Thông tin liên hệ
      Pha 1: Đánh giá chức năng, độ an toàn: invitro, động vật và người
      Pha 2: Thử nghiệm mù kép để xác định công hiệu, độc lập, nhiều lần
      PROBIOTIC
      Pha 3: so sánh hiệu quả của probiotic và thông thường
    • Giống
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Hệ thống lưu giữ giống vi sinh thuần chủng được bảo quản theo tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt.
      Các thông số được ghi nhận và báo cáo hàng giờ.
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Kiểm tra mật độ và trạng thái hoạt động của vi sinh qua màn hình
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Nhân giống
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh chóng và dần ổn định thích nghi trước khi được đưa vào quy trình lên men.
      Tạo ra và duy trì nguồn giống thuần chủng mang đầy đủ các ưu thế của giống gốc.
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Phối trộn theo tỷ lệ nhất định
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Lên men
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Nồi lên men
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Chuyển hóa dịch men
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Xử lí ổn định hoạt tính men và cố định vi sinh vật
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy tạo môi trường nuôi cấy vi sinh được kiểm soát bởi nhiều thông số kỹ thuật, giúp hệ vi sinh ổn định trong trong điều kiện bảo quản lâu dài.
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Sản xuất men khô
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Máy ly tâm đặc biệt (chuyển giao từ MIT_USA) tạo ra sản phẩm cô đặc mật độ cao.
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Đông khô
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Bảo quản, đóng gói trong nitơ lỏng
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Những probiotic sống lâu trong ruột là các vi khuẩn kỵ khí hay vi hiếu khí rất dễ bị chết khi môi trường có tỷ lệ oxy cao. Do đó, men vi sinh được đóng gói trong nitơ, nhằm giảm bớt oxy trong bao bì, để có chất lượng ổn định hơn.
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy vô nang tốc độ cao
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy dập viên tự động tốc độ cao
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Quy trình đóng gói và đóng chai
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy ép viên thức ăn chăn nuôi
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy đóng gói vĩ thuốc
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Máy đùn cốm
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Cốm vi sinh Biobaby giúp trẻ hấp thu và tiêu hóa tốt
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Kiểm tra sản phẩm
      Bảo đảm số lượng, chất lượng probiotic.
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
    • Sản xuất sữa chua
      Giống
      Nhân giống (cấp 1,2…)
      Lên men
      Dịch men
      Chuyển hóa dịch men
      Nồi dịch men
      Trộn các thành phần sống
      Tiệt trùng
      Nồi cấy men
      Nồi trộn và dự trữ
      Xử lí ổn định hoạt tính men-
      Cố định VSV
      Sản xuất men khô
      Sản xuất men dịch thể
      Đóng gói
      Đóng chai
      Thành phẩm
      Máy thổi mốc
      Bồn dự trữ
      Máy đóng chai
      Phân phối
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Thành phần
      Lactobacilus acidophilus ≥ 108 CFU/gBacillus subtilis ≥ 108 CFU/gStreptococcus faecalis ≥ 108 CFU/gVitamin B1. Vitamin B2. Vitamin B6. Vitamin B5. Vitamin B9. Tinh chất men biaLactose, kem thực vật, hương sữa
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Men vi sinh hỗ trợ điều trị tiêu chảy.
      Men đông khô chứa vi sinh sống Lactobacillus acidophilus
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị táo bón.
      Hàm lượng trong 1 gói
      Lactobacillus acidophilus
      1 x 108 CFU
      Lactobacillus rhamnosus
      9 x 108 CFU
      Fructo oligosaccharid
      2 000 mg
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Men vi sinh tăng cường hệ miễn dịch
      Hàm lượng trong 1 gói
      Lactobacillus acidophilus
      3 x 108 CFU
      Lactobacillus rhamnosus
      1 x 108 CFU
      Bifidobacterium longum
      1 x 108 CFU
      Selen: 12,5 mcg
      Kẽm: 2 mg
      Fructo oligosaccharid: 500 mg
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Men vi sinh hỗ trợ điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
      Hàm lượng trong 1 viên
      Lactobacillus acidophilus
      1 x 108 CFU
      Lactobacillus rhamnosus
      9 x 108 CFU
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Men tiêu hóa chuyên dùng cho các loại cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển, ngừa và trị rất hiệu quả bệnh phân trắng, sình bụng, ăn không tiêu của cá.Tăng cường miễn dịch, kích thích tiêu hóa.
      Sản phẩm dạng bột mịn, đóng bao nhôm 10g, thành phần Bacillus subtilis 10^9CFU/1g.
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Trong 1kg sản phẩm chứa:
      - Lactobacillusacidophilus:   
      3x1012 CFU/kg- Lactobacillusrhamnosus:    
      3x1012 CFU/kg- Protease:           30.000 IU- Alpha amylase:    15.000 IU- Chất đệm đường Dextrose vừa đủ 1kg.
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Chế phẩm vi sinh được chọn lọc từ  chủng Bacillus subtilis sp.atrophaeus , sinh beta-caroten (tiền vitamin A), thuộc nhóm B.subtilis sản sinh mạnh mẽ các chất kháng vi nấm và kìm một số vi sinh có hại, khả năng cạnh tranh đối kháng cao.
    • 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.
      Theo các nhà khoa học trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội, sử dụng thức ăn ủ men giúp lợn tăng trưởng, phát triển tốt, tăng trọng nhanh.
      Sử dụng thức ăn ủ men cũng sẽ giảm được chi phí thức ăn, cụ thể giảm khoảng 20%, con vật khoẻ, sức đề kháng tốt nên giảm được tỷ lệ mắc bệnh, đặc biệt là các bệnh về đường ruột. Khi sử dụng thức ăn ủ men chuồng trại luôn sạch sẽ, ít mùi hôi.
    • 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Một số lợn lúc đầu ăn rất mạnh thức ăn ủ men nhưng sau đó ăn ít đi.
      Đảm bảo chế độ dinh dưỡng do tỷ lệ tiêu hoá hấp thu thức ăn lên men tăng lên.
    • 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Các yếu tố ảnh hưởng hoạt tính probiotic
      Sức khỏe người dùng
      Yếu tố gây stress
      Tuổi, di truyền
      Sức sống, tính ổn định, hiệu quả probiotic
      Liều và số lần
      Tương tác thuốc khác
    • 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Người dùng bổ sung probiotic đôi khi bị mất nước.
      Đúng độ tuổi
    • 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Dùng probiotic nguy hiểm cho người viêm tụy.
      Dùng probiotic gây thiếu máu ruột. Các tác giả cho rằng sự thiếu máu ruột có thể do nhu cầu sử dụng oxygen tăng cao của các vi sinh vật được đưa vào cơ thể bệnh nhân qua đường tiêu hoá.
    • 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Dùng probiotc gây tác dụng không tốt với bệnh Crohn.
      Một vài trường hợp men vi sinh sử dụng chủng vi sinh vật không thường trú trong ruột như dạng bào tử và nấm men thì không dùng lâu dài.
      Các vị trí tổn thương thường gặp trong bệnh Crohn.
    • 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic
      Probiotic đã quá quen thuộc, chúng ta có thể dễ dàng làm ra nó như các sản phẩm lên men tự nhiên (sữa chua, dưa chua).
      Trên thị trường, chúng ta nên hiểu và chọn đúng để đem lại hiệu quả cho mình.
      HÃY LÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG THÔNG THÁI
    • Kết luận
    • Tài liệu tham khảo
      Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành. Công nghệ sinh học tập năm công nghệ vi sinh và môi trường. NXB Giáo dục, 2007
      Nguyễn Khuê - Báo Nông nghiệp Việt Nam, sô 25 ngày 4/2/2010
      http://www.maivietbio.com.vn/
      http://www.vietlinh.com.vn/
    • CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÔ VÀ CÁC BẠN