Nghiên cứu & Triển khai CNSH nông nghiệp: FTO & Quản lý IP/TP Lê Thị Thu Hiền (VN) & Laurel Kilgour (USA) PIPRA-NOIP Workshop November 27-28, 2007 Hanoi, Vietnam
Ph ần I. “T ự do hành động” trong nghiên cứu & triển khai CNSH nông nghiệp
N ội dung
Giới thiệu
Thuật ngữ :
Tự do hành động (FTO)
Quyền sản xuất sản phẩm (PC)
Quy ền sở hữu trí tuệ (IP)
Quy ền sở hữu tài sản (TP)
Phân tích FTO của một vài dự án
C ơ sở
Ph ương pháp
Kết luận
Giới thiệu
C ác sản phẩm CNSH nông nghi ệp , đặc biệt là GMC s:
Quan trọng đối với an ninh lương thực & phát triển kinh tế
Các thành phần &/or quy trình
IP/TPRs kèm theo
1990s: c ác tổ chức R&D
Thực thi các chính sách IP/TP
Hạn chế chuyển giao miễn phí IP/TPRs
S ở hữu IP/TPRs trong CNSH n ông nghiệp :
Ngày càng phức tạp
Hết sức quan trọng
T ình huống
Công ty AAA: Thành công trong tạo giống cà chua biến đổi gen kháng virus
thị trường triển vọng
Bán & phân phối
Một ngày AAA nhận được thư của Văn phòng Luật XXX:
Gen kháng virus: Sáng chế US, châu Âu
Tổ chức đăng ký (đối thủ): kiện AAA
AAA:
Đối mặt với các thủ tục pháp lý
Chi phí
Tự do hành động Freedom to operate - FTO
Giống cà chua biến đổi gen của AAA:
IP & TPRs kèm theo
Phức tạp nhưng có thể giải quyết được
Để phân phối sản phẩm đúng thời điểm -> quy trình phân tích quyền sản xuất sản phẩm (PC), đưa ra ý kiến về FTO
FTO là khả năng tiến hành các đề tài nghiên cứu hoặc phát triển sản phẩm với rủi ro thấp nhất về vi phạm các quyền sở hữu trí tuệ & tài sản của bên thứ ba
Ý kiến về FTO được chuẩn bị bởi luật sư sáng chế ( Duesing, 1997 )
PC
PC:
Thế nào là PC?
Tại sao cần PC?
Các bước liên quan là gì?
Các thành phần cần thiết?
Các yếu tổ cần xem xét?
PC “xác định nội dung kỹ thuật của sản phẩm"
Tiến hành:
Khi luật sư yêu cầu như là 1 phần của đánh giá tổng thể để đưa ra ý kiến FTO
hỗ trợ công ty ra quyết định về phát triển & bán sản phẩm
PC
B ản PC t ổng hợp bao gồm
1) t ất cả các thành phần cần có để tạo ra sản phẩm
2) t ất cả các quy trình sử dụng
3) m ọi sự kết hợp giữa thành phần & quy trình sử dụng
M ọi khía cạnh quan trọng của sản phẩm ! IP & TP
S ở hữu trí tuệ (IP) & S ở hữu tài sản (TP)
Ý tưởng
Sở hữu trí tuệ
Vô hình
Hữu hình
Bảo hộ thông qua hệ thống pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ
Sở hữu tài sản
Các chương trình máy tính
Nguồn gen
Các vật liệu sinh học
(Kryder et al ., 2000)
IP & TPRs
Xe ô tô của bạn:
Chủ sở hữu duy nhất/ TP của bạn
Cho bạn của bạn mượn kèm theo giấy cho mượn, cho phép làm gì (hoặc không được làm gì)
Bạn không sở hữu các quyền sở hữu trí tuệ đi kèm
Bạn của bạn không thể sản xuất một bộ phận nào đó của xe
Vi phạm quyền sở hữu sáng chế
Tình huống: IP # TPRs
AAA:
Tìm hiểu mọi sáng chế
-> đưa giống ra thị trường
Thư từ Văn phòng Luật XXX
Plasmid: “mượn" (không có giá trị pháp lý) từ Trường ĐH BBB
Sở hữu TP: đối thủ của AAA/ cung cấp cho BBB cùng hợp đồng li-xăng/ cho các mục đích nghiên cứu & không được chuyển giao cho bên thứ ba
IP & TPRs
T ất cả các sáng chế đã được tìm kiếm
TP (cấu trúc gen/plasmid) chưa được giám sát & đánh giá
Mỗi công ty nên giám sát cẩn thận các vật liệu nhận được từ bên thứ ba, nhằm đảm bảo chúng có được kèm theo hợp đồng thích hợp… và không có các hạn chế trong việc thương mại chúng ( Duesing, 1997)
Th ời gian tiến hành ph ân tích PC
PC có thể được thực hiện khi sản phẩm :
Đang trong giai đoạn xây dựng kế hoạch,
Khi đang tiến hành phát triển, hoặc
Khi sản phẩm đang sẵn sàng để đưa ra thị trường
Cần tiến hành đúng thời điểm, trước khi sản phẩm được phát triển (sớm nhất có thể )
Cho phép công ty đánh giá toàn cảnh IP & đưa ra quyết định trước về thành phần, quy trình tốt nhất nên sử dụng & đưa vào phát triển sản phẩm, cũng như hạn chế các quyền sở hữu IP/TP đính kèm
FTO luôn thay đổi
FTO: kh ông cố định
Ti ến hành PC & FTO: ch ỉ là bước đầu
Th ường xuyên giám sát & cập nhật PC
50-100 sáng chế & hồ sơ đăng ký sáng chế CNSH thực vật mới,
Một số sáng chế hết hạn bảo hộ
Tình huống: Nguồn gen/ giống
Gi ống cà chua biến đổi gen :
Gieo trồng ở nhiều nơi
Sản xuất
Quy trình PC: đúng thời điểm, bao trùm cả IP & TP
Bức thư mới: Quyền sở hữu nguồn gen thuộc đối thủ khác của AAA
-> Ngu ồn gen, giống cây trồng, &/hoặc các quyền bảo hộ giống cây trồng đi kèm cũng là 1 yếu tổ cần xem xét khi phân tích PC
Source: Stanley et al., 2002
Ví dụ 1: Phân tích FTO của Dự án Khoai lang chuyển gen ASP1
Cơ sở
Khoai lang: nguồn cung cấp năng lượng & dinh dưỡng/ quan trọng đối với nhiều nước đang phát triển
Protein của khoai tây thiếu 1 số aa, lysine & methionine -> NASA, USDA -> TU -> khoai lang GM: gen mã hoá cho protein dự trữ mới (ASP-1) (do Demegen nghiên cứu trước đây)
Đại học Tuskege (TU), USA
Trong Dự án hợp tác nghiên cứu, gen mã hoá ASP1 đã được chuyển vào 4 giống khoai lang Việt Nam
Phương pháp
Tìm hiểu các bài báo tổng quan;
Tìm hiểu tất cả các tài liệu liên quan trên các cơ sở dữ liệu về khoa học (CAB, BIOSIS, AGRICOLA)
Kiểm tra các thông tin liên quan, các bài báo, thuyết minh dự án và các hợp đồng tài trợ kinh phí
Xem xét các hợp đồng
Kiểm tra & theo dõi các con đường chuyển giao TP
Tìm kiếm các sáng chế trên các cơ sở dữ liệu về sáng chế & các cơ sở dữ liệu khác
Kiểm tra các sáng chế (các yêu cầu bảo hộ)
Xây dựng khung IP/TP
Kiểm tra đồng thời tất cả các thành phần/ đánh giá toàn cảnh IP/TP
(Kryder et al ., 2000)
Tiến hành phân tích PC
Các phương pháp & quy trình sử dụng trong phát triển sản phẩm?
Các thành phần của sản phẩm
IP & TPRs có thể kèm theo các thành phần này?
Tiến hành phân tích PC ngu ồn : Stanley et al., 2002
Tiến hành phân tích PC
Nguồn gen
Các cấu trúc gen (các vector chuyển gen)
pBI121C2H
pCGN1559-EG-ASP1
Phương pháp chuyển gen, nuôi cấy mô & tái sinh
Chọn lọc tế bào/ mô chuyển gen
Phân tích các cây trồng biến đổi gen
Các cơ sở dữ liệu về khoa học & sáng chế
IBM Intellectual Property Network - http://www.patents.ibm.com/ibm.html
Cơ quan Sáng chế châu Âu - http://ep.espacenet.com/
Cơ quan Sáng chế & Nhãn hiệu hàng hóa Hoa Kỳ - http://www.uspto.gov/patft/index.html
Vector(s) t ạ o dòng: chèn các đoạn DNA
Các vị trí tạo dòng
Các chỉ thị chọn lọc
Nhân lên trong E. coli
Vector(s) bi ểu hiện : s ản sinh Protein(s)
Nhân lên trong E. coli
Gen kháng kháng sinh trong vi khuẩn
Promoter thực vật (CaMV35S); Terminator
Chỉ thị chọn lọc thực vật
Vectors
Agrobacterium tumefaciens: c ông cụ tự nhiên cho chuyển gen thực vật
do chuy ển gen từ vi khuẩn sang genome thực vật
g ây bệnh khối u ở thực vật (chủ yếu là cây hai lá mầm)
Photographs supplied by Sharon von Broembsen, Oklahoma State University
A. tumefaciens: c ông cụ tự nhiên cho chuyển gen thực vật
Gen chuyển nằm trên Ti (tumor-inducing) plasmid.
Ti A. tumefaciens vir genes LB RB T-DNA Ti plasmid ~ 120 kbp ori
Phương pháp chuyển gen gián tiếp quan vi khuẩn Agrobacterium T-DNA cải biến (chứa gen chuyển) gen chuyển trên Ti-plasmid A. tumefaciens NST vi khuẩn Tế bào thực vật được chuyển gen NST thực vật Nguồn: Monsanto gen chuyển
Phân lập gen quan tâm (GOI) -> vector t ạo dòng
Thi ết kế vector biểu hiện mang "promoter-GOI-terminator"
Chuy ển gen ( đưa GOI v ào trong mô thực vật )
T ái sinh các mô sau chuyển gen - tạo cây mới từ các tế bào chuyển gen
Ch ọn lọc các thể biến nạp
Phân tích sự biểu hiện gen
Các bước tạo GMC
Bổ sung các trình tự DNA kiểm soát sự biểu hiện gen
Promoter khởi đầu phiên mã ; kiểm soát vị trí, thời gian & mức độ biểu hiện của GOI
Terminator: kết thúc gen
Promoter Terminator GOI
Tìm kiếm TP
Tìm hiểu ai có cái gì từ đâu, khi nào & bằng cách nào
Các cơ sở dữ liệu không có sẵn
Cần mạng lưới các chuyên gia làm việc trong dự án
Mục tiêu là tìm hiểu, khám phá & thu thập các bản sao của mọi hợp đồng chuyển giao, thuyết minh dự án, hợp đồng tài trợ, hợp đồng lao đồng & các hợp đồng bảo mật
Giống cây trồng
S ơ đồ chuyển giao TP của vector pBI121C2H
S ơ đồ chuyển giao TP của vector pCGN1559-EG-ASP1
Sở hữu IP/TP Monsanto Company Nos Terminator Demegen, Inc. asp-1 Structural gene Monsanto Company CaMV35S Promoter Gene of interest Mycogen Plant Science, Inc. 3’ tml Monsanto Company Nos Terminator Cambia Biosystems LLC. GusA Monsanto Company NptII Structural gene Monsanto Company CaMV35S Monsanto Company (Original) Nos Promoter Marker genes Tuskegee; Demegen pCGN1559-EG-ASP1 Calgene pCGN1559 Demegen pBI121C 2 H Clonetech Lab, Palo Alto, CA. pBI121 Binary vector(s) C58 EHA105 A. tumefaciens Provided by the Center for Plant Biotechnology Research, Tuskegee University. DH 5 E. coli Bacterial strains Vietnam ChiemDau, TrangTuNhien, K51, NN31 Sweet potato varieties Ngu ồn gốc sở hữu IP/TP Th ành phần sản phẩm
Bảng tổng hợp PC
ASP1 gen
Hợp đồng/ giấy phép có thể cần Hợp đồng/ giấy phép có thể cần để đưa sản phẩm ra thị trường hoặc xuất khẩu
Ví dụ 2: Golden Rice TM
" Golden Rice TM "
GOI:
Gt1 promoter - Phytoene synthase ( psy )
35S promoter- Phytoene desaturase ( crtI )
Gt1 promoter - Lycopene -cyclase ( lcy )
Gt1 = Endosperm specific glutenin
Chỉ thị chọn lọc
Kháng Hygromycin (35S promoter - aphIV )
Golden Rice TM - Vectors Figure 1. Structures of the T-DNA region of pB19hpc used in single transformations, & of pZPsC and pZLcyH used in co-transformations. Representative Southern blots of independent transgenic T 0 -plants are given below the respective Agrobacterium vectors. LB, left border; RB, right border; "!", polyadenylation signals; p, promoters; psy , phytoene synthase; crtI , bacterial phytoene desaturase; lcy , lycopene -cyclase; tp , transit peptide.
Ngu ồn : Stanley et al., 2002
Tế bào thực vật được chuyển gen Nguồn: Monsanto DNA NST thực vật Gen chuyển Các hạt "Bắn gen" - Phương pháp chuyển gen trực tiếp Sáng chế tại Trường ĐH Cornell, USA Các quyền lq đến công nghệ được bán cho DuPont năm 1990 http://www.nysaes.cornell.edu/pubs/press/1999/genegun.html
0 comments
Post a comment