Your SlideShare is downloading. ×
ChiếN LượC BàI HoàN ChỉNh
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

ChiếN LượC BàI HoàN ChỉNh

40,238
views

Published on

de tai chien luoc

de tai chien luoc

Published in: Education, Sports

16 Comments
37 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
40,238
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
2,601
Comments
16
Likes
37
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Chiến lược kinh doanh của công ty cổ phần bia rượu – nước giải khát Sài Gòn ( Sabeco)
  • 2. Nhóm 7
    • 1. Nguyễn Thị Khánh Hoà - thư ký
    • 2. Phạm Văn Thành – Phó tổng giám đốc
    • 3. Đỗ Doãn Tiến Thành – tổng giám đốc
    • 4. Nguyễn Hùng Minh Khánh – Giám đốc
    • 5. Lê Tất Linh – chủ tịch hội đông quản trị
    • 6. Nguyễn thiện Thăng – phó tổng giám đốc
    • 7. Bùi Hữu Phước – thành viên.
  • 3. Tổng quan về công ty
  • 4. Bia các lọai Tỗng Công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn Thương Mại Cồn, Rượu Nước giải khát Công ty CP Bia Sài Gòn – Hà Nội (72,5%) Công Ty TNHH TMDV Bia Rượu NGK Sài Gòn – 100% Công ty CP Rượu Bình Tây – 51% Công Ty CP NGK Chương Dương – 51% Công ty CP Bia Sài Gòn – Miền Tây (51%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Phú Yên (51%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Nghệ Tĩnh (51%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Quãng Ngãi (51%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Sông Lam (51%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Vĩnh Long (51%) Bia các lọai Cồn, Rượu Bao bì, Carton, Nhôm, Nút khoén khác Công ty CP Bia Sài Gòn –-Daklak (25%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Qui Nhon (20%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Phú Lý (20%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Phú Thọ (20%) Công ty CP Bia Sài Gòn – Đồng Nai (15%) Công ty TNHH Allied Demecp VN – 45% Công Ty CP Cồn sinh học Việt Nam – 20% Công Ty CP Bao bì kho bãi Bình Tây – 20% Công Ty CP Bao bì Bia Sài Gòn– 20% Công Ty CP Sabeco Sông Lam – 20% Công Ty CP LD TNHH Crown Saigon – 30% Công Ty TNHH Tinh Malaya – 30% Công Ty TNHH Bao bì Sanmigued – 35% Công Ty CP Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp – 26% Công ty CP Vận tải và Giao nhận bia sài Gòn – 25% Các Công ty con Công ty liên kết
  • 5. Phân tích môi trường vĩ mô
  • 6. Môi trường vi mô
  • 7.
    • Là những đối thủ truyền thống có tên tuổi trên thị trường: Heniken, Tiger..
    • Các công ty liên doanh: Zorok liên kết giữa Vinamilk và SAB Miller Việt Nam
    Đối thủ cạnh tranh
  • 8. Môi trường vi mô
  • 9. Môi trường vi mô
  • 10. Hoàn cảnh nội bộ
  • 11. Phân tích SWOT SWOT
    • Thị trường tăng nhanh
    • Dân chúng có nhiều tiền hơn cho hoạt động ăn uống.
    • Sở hữu BĐS có giá trị, kết hợp kinh doanh nhà hàng khách sạn mở ra hướng phân phối mới cho sản phẩm cao cấp trong tương lai.
    • Nguy cơ:
    • Sự cạnh tranh gay gắt từ các liên doanh, công ty nươc ngoài mạnh.
    • Giá nguyên vật liệu tăng cao.
    • Thuế tiêu thụ đặc biệt còn cao.
    • Tham gia nhiều lĩnh vực, đầu tư nhiều vốn mà chưa rõ khả năng thu lợi nhuận từ các lĩnh vực kia ra sao.
    • Điểm mạnh:
    • Thị phần lớn, thương hiệu có uy tín chất lượng cao, mẫu mã đa dạng, có sản phẩm đứng vững trên thị trường.
    phối hợp S/O: S: thị phần lớn có uy tín, chất lượng cao, mẫu mã đa dạng, có sản phẩm đứng vững trên thị trường. Phối hợp S/T: S: .Thị phần lớn, thương hiệu có uy tín, chất lượng cao, mẫu mã đa dạng, có sản phẩm đứng vững trên thị trường. T: Sự cạnh tranh gay gắt từ các liên doanh, công ty nước ngoài mạnh
  • 12. 3. Hệ thống phân phối rộng khắp. 4. Hệ thống nhà máy bia rộng khắp, kỹ thuật sản xuất tiên tiến. 5. Đội ngũ nhân viên tận tâm, gắn bó với công ty. O: Dân chúng cho tiền nhiều hơn cho hoạt động ăn uống, thức uống có cồn. S: Hệ thống phân phối rộng.Hệ thống nhà máy bia rộng khắp, kĩ thuật sản xuất bia tiên tiến.
    • Điểm yếu:
    • Các chiến lược marketing thật sự chưa mang lại hiệu quả.
    • Hệ thống nhà máy chưa đồng đều về mặt quy mô và công nghệ, chất lượng.
    • Các sản phẩm gặp nhiều khó khăn do đối thủ cạnh tranh mạnh.
    • Các hoạt động đầu tư tài chính, bất động sản chưa có chiến lược dài hạn rõ ràng.
    • Hệ thống phân phối còn chưa mạnh tại khu vực phía bắc
    Phối hợp W/O: W: Các sản phẩm còn lại đang gặp nhiều khó khăn do đối thủ cạnh tranh mạnh. O: Dân chúng cho tiền nhiều hơn cho hoạt động ăn uống, thức uống có cồn. Phối hợp W/T: W: Các chiến lược Marketing chưa thực sự đem lại hiệu quả T: Sự cạnh tranh gay gắt từ các liên doanh, công ty nước ngoài mạnh. W: Các hoạt động đầu tư khác như tài chính, bất động sản chưa có chiến lược dài hạn rõ ràng. T: Tham gia nhiều lĩnh vực, đầu tư nhiều vốn mà chưa rõ khả năng thu lợi nhuận từ các lĩnh vực kia ra sao.
  • 13. Sứ mệnh
  • 14. Sứ mệnh
  • 15. Sứ mệnh
  • 16. Mục tiêu
  • 17. Chiến lược cấp công ty
  • 18. Cấu trúc ngành kinh doanh
    • Tốc độ tăng tiêu thụ bia hàng năm tăng đều các loại bia tươi và bia thường chiếm lần lượt 13% và 16%, các loại cao cấp chỉ chiếm 12%.
    • Phần lớn bia tại Việt Nam chịu sự chi phối của Sabeco(31,4%). Các nhãn hiệu nổi tiếng:Sài Gòn (sabeco) (16,8%),Heniken (Heniken) (10%), tiger (Asia Pacific) (9,7%) và bia Hà Nội (Habeco) (9,5%).
    • Công suất sản xuất tăng liên tục qua các năm
    • SẢN LƯỢNG TIÊU THỤ BIA QUA C Á C NĂM
    NĂM SẢNLƯỢNG (TRIỆU LÍT ) 2004 1,37 2005 1,5 2006 1,7 2007 1,8 2008 2 2009 2,2 2010 >2,7
  • 19. Chiến lược công ty
    • Khai thác tiềm năng từ bò sữa(sản phẩm có danh tiếng trên thị trường Sài Gòn đỏ, bia 333… )
    • Lấy lợi nhuận từ bò sữa đầu tư cho các sản phẩm đang có mặt thị trường: các loại rượu và giải khát sang ô bò sữa
    • Dùng lợi nhuận đầu tư cho các sản phẩm mới ô dấu hỏi.
    • Ô chó ốm: loại bỏ một số ngành không là thế mạnh của công ty: tài chính, bất động sản
  • 20. Kinh doanh tại thị trường trong nước
    • Đa dạng hoá đồng thời cắt giảm các hoạt động không có lợi nhằm tăng trưởng. Cụ thể:
    • Giai đoạn 2010 – 2015 thực hiên đa dạng hoá đồng tâm, phát triển sản phẩm mới. Cụ thể:
    • Giai đoạn 2015 – 2020, tập trung phát triển sản phẩm mới, tìm kiếm cơ hội kinh doanh mới. Cụ thể:
  • 21.
    • Hiện tại đang có một số sản phẩm tại thị trường quốc tế: bia Sài Gòn, bia 333...
    • Định hướng phát triển ổn định thị trường bia vàng, hướng tới mở rộng và phát triển thị trường cho sản phẩm mới
    Kinh doanh tại thị trường quốc tế
  • 22. Chiến lược phát triển sản phẩm mới
  • 23. Nhận định tiềm năng thị trường
  • 24. Nhận định tiềm năng thị trường
  • 25. Bia đen EAGLE
  • 26. Chiến lược sản phẩm
    • Tạo ra sản phẩm thể hiện phong cách và bản lĩnh đàn ông Uống bia là phải đúng cách
    • Sản xuất dạng chai 450ml, giá 12000/chai
    • Uống đá hoặc ướp lạnh
  • 27. Xây dựng và định vị thương hiệu
  • 28. Xây dựng và định vị thương hiệu
  • 29. EAGLE nhà phân phối đại lý cửa hàng bán lẻ quán bar... người tiêu dùng Phân phối
  • 30. Quảng cáo tiếp thị
  • 31. Chính sách giá
    • Chính sách giá cao hướng đến đúng nhóm khách hàng phân khúc cao
    • Chất lượng đúng với cam kết đề ra
    • Chiết khấu hợp lý cho các đại lý và kênh phân phối
  • 32. Cơm rượu
  • 33.
    • Khôi phục nét văn hoá truyền thống
    • Là dòng sản phẩm giải khát
    • Hộp nhựa. thể tích 200 ml, giá 5000 đồng
    • Bảo quản nhiệt độ dưới 6 o
    Chiến lược sản phẩm
  • 34. Xây dựng và định vị thương hiệu
    • Tầm nhìn: sản phẩm mang tính thuần Việt, tạo ra giá trị dân tộc
    • Sứ mạng: sản phẩm chất lượng cao, từ nguồn nguyên liệu tự nhiên
    • Đối tượng khách hàng: là người tiêu dùng thu nhập trung bình và du khách nước ngoài
    • STEP - UP: không ngừng trong việc khôi phục nét đẹp văn hoá ẩm thực
  • 35. STEP - UP nhà phân phối đại lý cửa hàng bán lẻ công ty du lịch.. người tiêu dùng Phân phối
  • 36. Quảng cáo tiếp thị
  • 37. Chính sách giá
    • Đối với kênh bán lẻ: hệ thống giá riêng biệt, phù hợp với đặc tính kinh doanh
    • Đối với nhà phân phối: theo chính sách giá nhất định ra thị trường và thu lợi nhuận từ hoa hồng.sản phẩm.
  • 38. Nguyên vật liệu và mua hàng
  • 39.
    • Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương
    • Nguyên liệu chất lượng cao
    Nguyên vật liệu và mua hàng
  • 40. Nghiên cứu và phát triển
    • Tập trung hoàn thiện và phát triển sản phẩm mới
    • Đầu tư trang thiết bị hiện đại công suất lớn đáp ứng nhu cầu của khách hàng
    • Xây dựng bộ phận kiểm tra chất lượng, với một tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt
  • 41.  
  • 42.
    • Tập trung vốn đầu tư công tác nghiên cứu, hoạt động quảng cáo tiếp thị và xây dựng thương hiệu
    • Qua 2 năm, rút dần vốn đầu tư, tập trung cho sản xuất
    • Sau ba năm đạt mức lợi nhuân kỳ vọng 100 tỷ đồng
    chiến lược tài chính
  • 43. Nguồn nhân lực
    • Tổng lao động 1.599 người.
    • Trình độ lao động theo bậc ĐH( 320 người), cao đẳng và trung cấp (76 người) và phổ thông (1.061 người)
    • Lao động chuyển sang công ty cổ phần: tổng lao động 1.599 người dự kiến chuyển sang là 1,457 người.
  • 44. Nguồn nhân lực
    • Đào tạo đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, năng động
    • Có trình độ, bằng cấp đáp ứng nhu cầu sản xuất và phát triển công ty.
  • 45. the end

×