• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Ky thuat chup msct tim
 

Ky thuat chup msct tim

on

  • 1,604 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,604
Views on SlideShare
1,560
Embed Views
44

Actions

Likes
3
Downloads
41
Comments
1

3 Embeds 44

http://www.cdha.benhvien115.com.vn 36
http://benhvien115.com.vn 6
http://www.benhvien115.com.vn 2

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

11 of 1 previous next

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • download không được
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Ky thuat chup msct tim Ky thuat chup msct tim Presentation Transcript

    • ỨNG DỤNG 64-SLICE MSCT TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH LÝ TIM MẠCH THS BS NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH KHOA CĐHA
    • NỘI DUNG Kỹ thuật CT tim Khả năng chẩn đoán của 64-slice MSCT / bệnh lý tim mạch (BĐMV) Tính an toàn Chỉ định, chống chỉ định, hạn chế Chuẩn bị bệnh nhân Kết luận
    • KỸ THUẬT
    •  Chụp CT tim = thách thức / KT chụp CT: Tim cơ quan vận động:  Hô hấp: vị trí thay đổi theo thì hô hấp  Co bop (nhanh hay cham tuy nhịp tim) Khảo sát ĐMV: 1-4mm độ phân giải thời gian và không gian cao: CT 4, 16 lát nhiều hạn chế; 64 lát  thích hợp
    •  Chụp CT tim: “bất động” tim: độ phân giải thời gian cao  Bất động / hô hấp: bn nín thở (64-slice: # 10s)Ohnesorge BM, Flohr TG, Becker CR, Knez A, Reiser MF. Multislice and dual source CTin cardiac imaging. 2nd edi , 2007. Chapter 4
    • Bất động / chu chuyển tim:  Nhịp tim chậm (< 75 l/ph), đều  Tái tạo hình / thời kỳ giữa - cuối tâm trương: tim và các ĐMV ít cử động nhất, ít thay đổi vị trí nhấtOhnesorge BM, Flohr TG, Becker CR, Knez A, Reiser MF. Multislice and dual source CTin cardiac imaging. 2nd edi , 2007. Chapter 4
    • Độ phân giải không gian / 64s MDCTOhnesorge BM, Flohr TG, Becker CR, Knez A, Reiser MF. Multislice and dual source CTin cardiac imaging. 2nd edi , 2007. Chapter 3
    •  ĐK ĐMV: 1-4mm.  Viable goal / cardiac CT imaging: phát hiện và định lượng hẹp ĐMV thay đổi ≥ 20% đk lòng ĐMV / ĐM đk lớn (≥1.5 mm) # isotropic spatial resolution ≤ 0.5 mm  64 slices MDCT = 0.4mm  (CMV / DSA < 0.3mm)Ohnesorge BM, Flohr TG, Becker CR, Knez A, Reiser MF. Multislice and dual source CTin cardiac imaging. 2nd edi , 2007. Chapter 4
    • KT XỬ LÝ HÌNH ẢNH(Post-processing technique) TRANS-AXIAL IMAGE SLICES
    • XỬ LÝ HÌNH ẢNHCURVED MPR
    • XỬ LÝ HÌNH ẢNH – CÂY MẠCH VÀNH
    • XỬ LÝ HÌNH ẢNH – TIM 3D
    • Khả năng chẩn đoánbệnh tim mạch 64-slice MSCT
    •  Cardiac CT: 1. Không cản quang (unenhanced cardiac CT) 2. Có cản quang (contrast-enhanced cardiac CT)ACR practice guideline 2006 for performance and interpretation of cardiac CT
    •  Không cản quang (unenhanced cardiac CT)  Cardiac calcification: Coronary calcium scoring Vôi hoa cơ tim, mang ngoai tim m, maøng ngoaøi timACR practice guideline 2006 for performance and interpretation of cardiac CT
    •  Có cản quang (contrast-enhanced cardiac CT): 1 và 2 quan trọng nhất 1/ Giải phẫu ĐMV: (Coronary CT angiography -CCTA) 2/ Tim và các mạch máu lớn từ tim (ĐMC, ĐM phổi, TM phổi) trong bệnh tim bẩm sinhACR practice guideline 2006 for performance and interpretation of cardiac CT
    •  Sử dụng cản quang (contrast-enhanced cardiac CT): 3/ Bệnh màng ngoài tim 4/ Huyết khối, khối u trong tim và cạnh tim 5/ Chức năng tim 6/ Bệnh lý ĐM – TM: phình, xơ vữa, chấn thương, bất thường bẩm sinh, huyết khối, bệnh collagen  7/ Thăm dò cho điều trị can thiệp (cắt đốt ổ gây loạn nhịp tim)ACR practice guideline 2006 for performance and interpretation of cardiac CT
    • KHẢO SÁT GIẢI PHẪU ĐMV (CCTA)ANOMALOUS CORONARY ARTERYBỆNH XƠ VỮA ĐMVSTENTCẦU NỐI / CABG5.
    •  1. Anomalous coronary arteryAbdulla J, Abildstrom SZ, Gotzsche O, et al. 64-slice MDCT coronary angiographyas a potential alternative to conventianal coronary angiography: a systematicreview and meta-analysis. Eur Heart J. 2007;28
    •  2. Bệnh xơ vữa ĐMV: Khảo sát giải phẫu ĐMV: Đánh giá mức độ hẹp lòng ĐMV Khảo sát mảng xơ vữa (plaque) thành ĐM
    •  Xác định mức độ hẹp ĐMV: 64s MDCT  Meta-analysis 64-slice MDCT (19 ng cứu)*: TB độ nhạy 86%, TB độ chuyên biệt 96% Abdulla J, Abildstrom SZ, Gotzsche O, et al. 64-slice MDCT coronary angiographyas a potential alternative to conventianal coronary angiography: a systematicreview and meta-analysis. Eur Heart J. 2007;28
    • Bluemke DA, Achenbach S, Gerber TC, et al. Noninvasive coronary artery imagingMRA and MDCT angiography. A scientific statement from the AHA Committee oncardiovascular imaging and intervention of the council on Cardiovascular Radiologyand Intervention. Circulation 2008;118
    •  Giá trị tiên đoán âm rất cao (98 – 100%)  test đáng tin cậy loại trừ hẹp ĐMV đáng kểBluemke DA, Achenbach S, Gerber TC, et al. Noninvasive coronary artery imagingMRA and MDCT angiography. A scientific statement from the AHA Committee oncardiovascular imaging and intervention of the council on Cardiovascular Radiologyand Intervention. Circulation 2008;118
    •  Khảo sát đặc điểm cấu trúc plaque:  Phân biệt plaque có vôi hoá hay không vôi hóa.  Đánh giá chi tiết cấu tạo: soft (lipid), fibrosis, vỏ mỏng hay dầy vulnerable plaque  tương lai của CCTA:  -25  40 HU: potential lipid plaque  40 110 HU: potential fibrous plaque  110 450 HU: contrast filled lumen  130 500: calcificationAbdulla J, Abildstrom SZ, Gotzsche O, et al. 64-slice MDCT coronary angiographyas a potential alternative to conventianal coronary angiography: a systematicreview and meta-analysis. Eur Heart J. 2007;28
    • MIXED PLAQUE
    •  3. Đánh giá tái hẹp trong stent (in-stent restenosis): cấu tạo stent tạo artifact  chất lượng hình ảnh lòng stent có thể không thích hợp  1 ng cứu* 125 stent / 81 bn, 88% stent đánh giá được sen và spec 91 và 93%  1 ngcứu** 192 stent / 182 bn, 93% stent đánh giá được, sen và spec 95 và 93%  Chỉ đánh giá stent đk ≥ 2.5 mm*Ehara M et al. Diagnostic accuracy of coronary in-stent restenosis using 64-slicecomputed tomography: comparison with invasive coronary angiography.J Am CollCardiol. 2007;49(9)** Cademartiri F et al. Usefulness of 64-slice multislice computed tomographycoronary angiography to assess in-stent restenosis. J Am Coll Cardiol. 2007;49(22)
    •  Các ng cứu khảo sát tái hẹp trong stent phụ thuộc nhiều yếu tố:  đường kính stent  chất liệu stent  kỹ thuật tái tạo hình  Với kỹ thuật hiện tại: đánh giá thường lệ tái hẹp trong stent chưa tỏ ra đáng tin cậyAbdulla J, Abildstrom SZ, Gotzsche O, et al. 64-slice MDCT coronary angiographyas a potential alternative to conventianal coronary angiography: a systematicreview and meta-analysis. Eur Heart J. 2007;28
    •  4. Đánh giá thông hay tắc cầu ĐM – TM / CABG:  Đánh giá cầu: khả thi # 98%, sen và spect >90% do cầu có đường kính lớn, nằm ngoài tim vận động của tim không ảnh hưởng  Đánh giá hẹp miệng nối (anastomosis) khó khăn do cầu thường nối vào ĐMV đoạn xa đk < 2mm  Chưa đủ dữ liệu cho ứng dụng chắc chắn trên LS- UPTODATE 17.1 – 2009. Noninvasive coronary angiography with cardiac CT
    • CORONARY CALCIUM SCREENING
    • S = SCORE, W = WEIGHTING FACTOR,A = AREASchoepf UJ. CT of the heart, principle and applications. 2005. Chapter 7
    •  0 — no identifiable disease  1 to 99 — mild disease  100 to 399 — moderate disease  ≥ 400 — severe diseaseBluemke DA, Achenbach S, Gerber TC, et al. Noninvasive coronary artery imagingMRA and MDCT angiography. A scientific statement from the AHA Committee oncardiovascular imaging and intervention of the council on Cardiovascular Radiologyand Intervention. Circulation 2008;118
    •  Có calcium = hiện diện mảng xơ vữa  Vôi hóa càng nhiều  tăng khả năng bị tắc – hẹp ĐMV (occlusive CAD), mối quan hệ này không tương quan chặt  Tổng lượng calcim có tương quan plaque burden (underestimate)  Agaston score > 400 có thể # moderate – high risk of CHD events / next 2-5 yearsBluemke DA, Achenbach S, Gerber TC, et al. Noninvasive coronary artery imagingMRA and MDCT angiography. A scientific statement from the AHA Committee oncardiovascular imaging and intervention of the council on Cardiovascular Radiologyand Intervention. Circulation 2008;118
    • KHUYẾN CÁO ACCF/AHA 2007 calcium score  CAC (coronary artery calcification) có độ nhậy cao (91%) nhưng độ chuyên biệt TB (49%), cho hẹp > 50% ĐMVBonow GB, Brundage, et al. ACCF/AHA 2007 clinical expert consensus documenton coronary artery calcium scoring by computed tomography in globalcardiovascular risk assessment and in evaluation of patients with chest pain. J AmColl Cardiol 2007; 49:378
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CALCIUM SCORE (U) Nguy cô BÑMV TB  cao (Framingham)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TÍNH AN TOÀN
    • EFFECTIVE RADIATION DOSE  Người bình thường: 3.6 msv / năm  Liều cho phép KTV X quang < 20 msv / năm  Chest X ray: 0.02 – 0.06 msv  CMV / DSA: 2 – 5 msv  MSCT: 7 – 21 msv (64-slice MDCT # 14.8 msv)  Với kỹ thuật quét ECG-triggered tube current modulation: giảm 40-50% liều xạ (5.4 – 9.4 msv)- UPTODATE 17.1 – 2009. Noninvasive coronary angiography with cardiac CT
    •  Nguy cơ ung thư: tăng ở phụ nữ và người trẻ, quét cả tim và ĐMC. Lifetime cancer risk*:  cancer risk 1/143 (0.7 %) nữ 20 tuổi; 1/466 (0.2 percent) nữ 60 tuổi  Nam: 1/686 (0.15 %) nam 20 tuổi; 1/1241 (0.08 %) nam 60 tuổi- * Einstein AJ; Henzlova MJ; Rajagopalan S. Estimating risk of cancer associatedwith radiation exposure from 64-slice computed tomography coronary angiography.JAMA. 2007 Jul 18;298(3):317-23
    • CHỈ ĐỊNH CT TIM CT MAÏCH VAØNH CT ÑAÙNH GIAÙ CAÁU TRUÙC VAØ CHÖÙC NAÊNG TIM
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIM (A) 1. Nghi ngờ dị dạng mạch vành (coronary anomalies) 2. BN đau ngực, khả năng trước test TB, ECG không diễn giải được hoặc không khả năng GS 3. Đánh giá hội chứng đau ngực / Stress test không diễn giải được hoặc không rõ ràng (ECG, perfusion, stress echo) 4. Đau ngực cấp, khả năng trước test TB, ECG không thay đổi, loạt men tim âm tínhACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • CHỈ ĐỊNH CT TIMCT MẠCH VÀNHCT ĐÁNH GIÁ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNGTIM
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP (A) . Hình thái: Khảo sát bệnh tim bẩm sinh phức tạp, bao gồm cả bất thường mạch vành, các mạch máu lớn, các buồng tim và van Đánh giá ĐMV ở BN mới khởi phát suy tim để tìm nguyên nhânACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP (A)  2. Đánh giá các cấu trúc trong và ngoài tim:  Huyết khối, u tim khi hình ảnh SAT, TEE, MRI bị hạn chế  Màng ngoài tim ( u, viêm màng ngoài tim co thắt, biến chứng phẫu thuật tim) khi hình ảnh SAT, TEE, MRI bị hạn chếACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP (A) 2. Đánh giá các cấu trúc trong và ngoài tim: Đánh giá giải phẫu TM phổi trước cắt đốt xâm nhập bằng radiofrequency cho rung nhĩ Lập bản đồ TM vành trước đặt máy tạo nhịp 2 buồng thất Bản đồ ĐM vành không xâm nhập bao gồm cả ĐM vú trong trước khi mổ bắc cầu lạiACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP (A) 3. Đánh giá bệnh ĐMC, ĐMP: Nghi ngờ phình tách vách ĐMC ngực Nghi ngờ thuyên tắc phổiACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • CHỐNG CHỈ ĐỊNH – HẠN CHẾ MDCT
    • CHỐNG CHỈ ĐỊNH Tuyệt đối: tiền sử dị ứng với thuốc cản quang gốc iod Tương đối: BN có nguy cơ cao bị bệnh cầu thận do chất cản quang: creatinine > 2mg/dL, creatinine > giới hạn bt cao ở bn ĐTĐ Cường giáp chưa điều trị ổn định, bướu giáp đa nhân
    •  Chất lượng hình ảnh CCTA bị ảnh hưởng:  Nhịp tim > 75 beats/min  Nhịp tim không đều: rung nhĩ, NTT nhĩ hoặc thất dầy  Không nín thở được khoảng 10 giây  Vôi hoá mạch vành nặng, stent do artifact từ calcium hoặc kim loại che mờ lòng mạch vành  Đoạn mạch vành đk <1.5 mm khó đánh giá mức hẹp (ĐMV đoạn xa hoặc các nhánh)Bluemke DA, Achenbach S, Gerber TC, et al. Noninvasive coronary artery imagingMRA and MDCT angiography. A scientific statement from the AHA Committee oncardiovascular imaging and intervention of the council on Cardiovascular Radiologyand Intervention. Circulation 2008;118
    • CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
    •  Nhịn ăn 4 tiếng trước khi chụp Xét nghiệm chức năng thận: BUN, creatinine (trong vòng 7 ngày trước khi chụp) Kiểm soát tần số tim 60 – 75lần/phút, nhịp tim ổn định không dao động: ức chế beta CCĐ ức chế beta  ức chế kênh calcium non- dihydropyridine, ivabradine BN lo lắng: diazepam 5mg uống trước khi đi chụp Metformint: ngưng 48 giờ trước chụp
    • KẾT LUẬN
    •  64-slice MDCT là KT chẩn đoán bệnh tim mạch có giá trị và có nhiều triển vọng Ưng dụng quan trọng nhất: khảo sát giải phẫu ĐMV không xâm lấn, tương lai: cấu trúc plaque Nguy cơ: tia xạ, thuốc cản quang, thuốc làm chậm nhịp tim Chỉ định: cân nhắc lợi >> hại / từng bn, tuân theo chỉ định guidelines – hiệp hội
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCHẨN ĐOÁN BĐMV: CÓ TRIỆU CHỨNG(CCTA) BN đau ngực: A (7)khả năng trước test TB, ECG không diễn giảiđược hoặc không khả năng GSkhả năng trước test TB, ECG diễn giải được và U (5)bn GS đượcKhả năng trước test cao I (2) nghi ngờ dị dạng mạch vành (coronary A (9)anomalies)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpđau ngực cấp:khả năng trước test TB, ECG không thay đổi, A (7)loạt men tim âm tínhkhả năng trước test cao, ECG không thay đổi,loạt men tim âm tính U (6)khả năng trước test thấp, ECG không thay đổi,loạt men tim âm tính U (5)Triple rule out: loại trừ BĐMV, tách vách ĐMCvà thuyên tắc phổi, khả năng trước test của 1 U (4)trong 3 TB, ST không chênh lên và men tim lầnđầu âm tínhKhả năng BĐMV trước test cao, ST chênh lênvà / hoặc men tim dương tính I (1 )
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCHẨN ĐOÁN BĐMV: KHÔNG TRIỆUCHỨNG:Không triệu chứng - CCTA U (4)Nguy cơ BĐMV cao (Framingham)Nguy cơ BĐMV TB (Framingham) I (2)Nguy cơ BĐMV thấp (Framingham) I (1 )ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ / DÂN SỐ CHUNG–CALCIUM SCORINGNguy cơ BĐMV TB (Framingham) U (6)Nguy cơ BĐMV cao (Framingham)Nguy cơ BĐMV thấp (Framingham)l U (5) I (1 )ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCHẨN ĐOÁN BĐMV- CÓ KẾT QUẢSTRESS TEST TRƯỚC: đánh giá hội chứngđau ngực A (8)Stress test không diễn giải được hoặc không rõràng (ECG, perfusion, stress echo)Có chứng cứ TMCB TB – nặng / stress test I (2)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpĐÁNH GIÁ NGUY CƠ – CÓ PRIOR TESTRESULT:Làm lại calcium score , đã làm calcium score I (1 )trong vòng 5 năm, không TCcalcium score trước ≥400, nguy cơ BĐMV cao(Framingham), không TC  CCTA I (3)Nguy cơ Framingham BĐMV cao, trong vòng 2năm CCTA hoặc CMV không hẹp đáng kể ð I (2)CCCTAACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpĐÁNH GIÁ TRƯỚC PHẪU THUẬT NGOÀITIM - CCTA:Phẫu thuật nguy cơ thấp, nguy cơ chu phẫu TB I (1 )Phẫu thuật nguy cơ TB hoặc cao, nguy cơ chuphẫu TB U (4)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCHẨN ĐOÁN BĐMV SAU PCI HOẶCCABG:Đau ngực -CCTA: U (6)-đánh giá cầu và mạch vành-stent U (5)Không triệu chứng – CCTA:-đánh giá cầu hoặc mạch vành, ≥ 5 năm sau I (3)CABG-đánh giá cầu hoặc mạch vành, < 5 năm sau I (2)CABG-đánh giá tái hẹp trong stent và mạch vành I (2)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG TIM:Hình thái – CCTA:-Khảo sát bệnh tim bẩm sinh phức tạp, bao gồm A (7)cả bất thường mạch vành, các mạch máu lớn, cácbuồng tim và van-đánh giá ĐMV ở BN mới khởi phát suy tim đểtìm nguyên nhân A (7)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteria
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG TIM:Đánh giá chức năng thất và van – CCTA: U (5)-đánh giá chức năng LV sau NMCT hoặc suy timở BN hình ảnh SAT bị hạn chế-đánh giá van tự nhiên và nhân tạo khi hình ảnhSAT, TEE, MRI không rõ U (5)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG TIM:Đánh giá các cấu trúc trong và ngoài tim: A (8)-huyết khối, u tim khi hình ảnh SAT, TEE, MRIbị hạn chế-màng ngoài tim ( u, viêm màng ngoài tim cothắt, biến chứng phẫu thuật tim) khi hình ảnh A (8)SAT, TEE, MRI bị hạn chế-đánh giá giải phẫu TM phổi trước cắt đốt xâmnhập bằng radiofrequency cho rung nhĩ A (8)-lập bản đồ TM vành trước đặt máy tạo nhịp 2buồng thất-bản đồ ĐM vành không xâm nhập bao gồm cả A (8)ĐM vú trong trước khi mổ bắc cầu lại A (8)
    • TIÊU CHUẨN THÍCH HỢP CHỤP CT TIMChỉ định Mức thích hợpCẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG TIM:Đánh giá bệnh ĐMC, ĐMP:-nghi ngờ pình tách vách ĐMC ngực A (9)-nghi ngờ thuyên tắc phổi A (9)ACCF/ACR/SCCT/SCMR/ASNC/NASCI/SCAI/SIR 2006 appropriateness criteriafor CCT and CMR imaging. J Am Col Cardiol 2006;48
    • CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕICỦA QUÝ ĐỒNG NGHIỆP!