đề Tổng hợp ôn thi đại học 607 (trần duy thành)  truonghocso.com
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

đề Tổng hợp ôn thi đại học 607 (trần duy thành) truonghocso.com

on

  • 975 views

http://giasungoaithuong.net/ Hotline 0165 628 6659 máy bàn : 04 66 55 88 90

http://giasungoaithuong.net/ Hotline 0165 628 6659 máy bàn : 04 66 55 88 90

Statistics

Views

Total Views
975
Views on SlideShare
975
Embed Views
0

Actions

Likes
1
Downloads
22
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    đề Tổng hợp ôn thi đại học 607 (trần duy thành)  truonghocso.com đề Tổng hợp ôn thi đại học 607 (trần duy thành) truonghocso.com Document Transcript

    • GV. Trần Duy Thành – Tel: 05003.958551 ---- Phone: 090.88.626.88 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2009 --------o0o-------- MÔN: VẬT LÝ – 12BC ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 5 trang) Mã đề thi 607Họ, tên thí sinh:................................................................Lớp:..................................................................................I. Phần chung (40 câu):Câu 1:.Một chất điểm dao động điều hoà trên một đường thẳng quanh vị trí cân bằng O với chu kì πT = s.Biết rằng khi t = 0 vật ở li độ x = - 4 cm với vận tốc bằng không . Phương trình dao động điều hoà là 10  π  π A. x = - 4cos  20t −  (cm). B. x = 4cos  20t −  (cm).  2  2 C. x = 4cos20t (cm). D. x = - 4cos20t (cm).Câu 2:Một con lắc lò xo nằm ngang, chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm, độ cứng k = 100 N/m, khốilượng vật nặng m = 100 g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 8.10 -2 J. Chiều dài cực đại của lò xo trongquá trình dao động là A.34 cm. B. 35 cm. C. 26 cm. D.Một giá trị khác.Câu 3: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 400g, chiều dài dây l = 80 cm.Kéo con lắc lệch khỏi vị trícân bằng một góc 600 rồi buông tay. Lấy g = 10 m/s2.Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là A. 2000 N. B. 1,6 N. C. 2 N. D. 8 NCâu 4: Xác định dao động tổng hợp của hai dao động thành phần sau:  π  π x1 = 10cos  2πt +  (cm) ; x2 = 10cos  2πt −  (cm)  4  4  π  π A. x = 10 2 cos 2πt +  (cm). B. x = 10 2 cos 2πt −  (cm).  4  4 C. x = 10 2 cos 2πt (cm). D. x = 10 cos 2πt (cm).Câu 5: Hai em bé đang chơi bập bênh.Mỗi khi đầu phía bên em bé nào đang ngồi xuống thấp thì em bé đó đạpchân xuống đất cho đầu đó đi lên. Dao động của chiếc bập bênh trong trường hợp đó là A. Tự dao động. B. Dao động tự do. C. Dao động dưới tác dụng của nội lực biến thiên tuần hoàn. D. Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.Câu 6: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là A. Hệ phải dao động tự do.B. Hệ phải dao động cưỡng bức. C. Hệ phải dao động tắt dần. D. Hệ phải dao động tuần hoà.Câu 7: Một con lắc dao động tắt dần.Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2,4%.Phần năng lượng của con lắc bị mấttrong một dao động toàn phần là bao nhiêu? A. 2,4%. B. 4,74%. C. 5,76%. D. 3,6%Câu 8: Trong quá trình lan truyền sóng cơ học, nếu bỏ qua ma sát và lực cản của môi trường, năng lượng sóngsẽ thoả: A. Nếu môi trường truyền sóng là một đường thẳng thì năng lượng sóng: E = const B. Nếu môi trười truyền sóng là một mặt phẳng (sóng phẳng) thì năng lượng sóng tại một điểm M cách 1nguồn sóng một khoảng rM tỉ lệ nghịch với rM: EM ~ . rM C. Nếu môi trường truyền sóng là không gian (sóng cầu) thì năng lượng sóng tại một điểm M cách nguồn 1sóng một khoảng rM tỉ lệ nghịch với bình phương rM: EM ~ 2 . rM D. Cả A, B, C đều đúng.Câu 9: Độ cao của âm là A. một đặc tính vật lí của âm. B. một đặc tính sinh lí của âm. C. vừa là đặc tính sinh lí, vừa là đặc tính vật lí. D. được xác định bởi tần số và năng lượng âm.Câu 10:.Vận tốc truyền sóng cơ học: A. có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.10 8 m/s. Trang 1/5 – Mã đề thi 607
    • GV. Trần Duy Thành – Tel: 05003.958551 ---- Phone: 090.88.626.88 B. tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm. C. tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn. D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.Câu 11:.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng : A. một bước sóng. B. nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai lần bước sóng.Câu 12: Chọn câu trả lời đúng nhấtTrong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S củacuộn dây: A. Luôn luôn tăng. B. Luôn luôn giảm. C. Luân phiên tăng, giảm. D. Luôn không đổi. Câu 13: Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B⊥ trục quay ∆ vói vận tốc gócω .Từ thông cực đại gửi qua khung là 10 Wb và suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là 50V. Giá trị πcủa ω bằng A. 10 π rad/s. B. 5 vòng/s. C. 300 vòng/phút. D.cả A, B, C đều đúng.Câu 14: Trong các tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là tácdụng A. nhiệt. B. quang. C. từ. D.cả A và B đều đúng.Câu 15: Một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi đặt vào một hiệu điện thế AC có giá trịhiệu dụng 120 V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ là 60 V.Độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế hai đầutoàn mạch và cường độ dòng điện qua mạch là: π π π π A. rad. B. - rad. C. rad. D. - rad. 6 6 2 2Câu 16: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z L = 80 Ω , mắc nối tiếpvới một tụ điện có dung kháng ZC = 60 Ω .Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức :i = 2 2 sin 100π (A). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu toàn mạch là: t A. 40 V. B. 40 2 V. C. 280 V. D. 280 2 V. − 1 10 4Câu 17: Cho một mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. Cho L = H, C = F. R=50 Ω. Hiệu điện thế 2π πhiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U = 100 V và tần số của dòng điện qua mạch là f = 50 Hz. Tổng trở củađoạn mạch là: A. 50 Ω . B. 50 2 Ω . C.100 Ω . D.100 2 Ω.Câu 18: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều.Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong  πmạch có biểu thức: u = 200 2 cos 100π t (V) ; i = 5 2 cos100πt +  (A). Công suất tiêu thụ điện của  2mạch đó là: A.0. B.1000 W. C.2000 W. D.4000 W.Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn: A. Phần cứng là bộ phận quay (rôto). B. Phần cảm là bộ phận đứng yên (stato). C. Bộ góp điện gồm hai vành khuyên và hai chổi quét để lấy điện ra mạch ngoài. D. Các cuộn dây của phần cảm và và phần cứng đều quấn quanh lõi thép tôn silic để tránh tăng độ cảm ứngtừ B.Câu 20: Dòng điện AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC vì: A. Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất lớn và có thể biến đổi dễ dàng thành dòngđiện một chiều DC bằng phương pháp chỉnh lưu. B. Có thể truyền tải đi xa dễ dàng hơn nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp. C. Có thể tạo dòng xoay chiều AC ba pha tiết kiệm được dây đẫn và tạo được từ trường quay. D. Cả A, B, C đều đúngCâu 21: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc phấn tích: A. Tính chất lượng tử của ánh sáng. B. Quang phổ. C. Tính chất hình học của ánh sáng. D. Quang năng.Câu 22: Ứng dụng của Rơnghen: A. Dùng để chiếu điện, chụp điện, chữa bệnh ung thư nông. B. Dùng để xác định các khuyết tật trong sản phẩm đúc. Trang 2/5 – Mã đề thi 607
    • GV. Trần Duy Thành – Tel: 05003.958551 ---- Phone: 090.88.626.88 C. Dùng trong màn huỳnh quang, máy đo liều lượng tia Rơnghen. D. Cả A, B, C đều đúng.Câu 23: Chiếu cùng bức xạ điện từ lên hai kim loại khác nhau.Giả sử hiện tượng quang điện xảy ra: A. Vận tốc cực đại ban đầu của các quang electron bằng nhau. B. Kim loại nào có giới hạn quang điện lớn hơn thì vận tốc cực đại ban đầu của quang electron sẽ lớn hơn. C. Kim loại nào có giới hạn quang điện lớn hơn thì vận tốc cực đại ban đầu của quang electron sẽ nhỏ hơn. D. Không thể so sánh được các vận tốc cực đại ban đầu của quang electron với nhau.Câu 24: Để bức một electron ra khỏi bề mặt một kim loại càn phải cung cấp năng lượng 3 eV.Giới hạn quangđiện của kim loại đó là: A. 4,14.10-4 m. B. 4,14.10-5 m. C. 4,14 .10-6 m. D. 4,14.10-7 m.Câu 25: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ thì các quang điện bật ra cóđộng năng ban đầu cực đại là Eđ = 4.10-20 J. Hiệu điện thế hãm êlectron của kim loại đó có giá trị bằng: A. 25 mV. B. 0.25 V. C. 2.5 V. D. 25 V.Câu 26: Một lá kẽm được chiếu bằng tia tử ngoại có bước sóng λ = 0.3µ m. Biết công thoát của electronkhỏi kẽm là 3.55 eV.Cho h = 6,625.10 -34 J.s ,khối lượng electron là m = 9,1.10 -31 kg. Vận tốc ban đầu cực đạicủa quang electron thoát khỏi kẽm là : A. 4,56.104 m/s. B. 4,56.105 m/s. C. 4,56.106 m/s. D. 4,56.107 m/s.Câu 27: Chọn câu trả lời sai: A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong các trạng thái có năng lượng xác định được gọi là trạng thái dừng. B. Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển động trên các quĩ đạo K khi nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản. C. Khi nguyên tử hấp thu phôtôn có năng lượng hf = En , thì nguyên tử hiđrô chuyển lên mức năng lượng En. D. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo cóbán kính hoàn toàn xác định gọi là quĩ đạo dừng.Câu 28: Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô là: A. Năng lượng ứng với n = ∞ . B. Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa êlectron từ mức năng lượng ứng với(n = 1) lên mức (n = ∞ ). C. Năng lượng ứng với n = 1. D. Câu A, C đúng.Câu 29: Chọn câu trả lời sai: A. Khi đi trong tụ điện tích điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện. B. Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli 2 He .4 C. Tia β− không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích âm. D. Tia gama là sóng điện từ có năng lượng cao.Câu 30: Chọn câu trả lời sai. Độ phóng xạ: A. Độ phóng xạ H của một chất đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của chất phóng xạ và được đobằng số phân rã trong một giây. In2 B. Độ phóng xạ H(t) tại thời điểm t tính bởi công thức H = λN (t ) = H o ; Với H o = N o là độ phóng Txạ ban đầu. C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào khối lượng chất phóng xạ và chu kì bán rã. D. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.Câu 31: Động năng của hạt α bay ra khỏi hạt nhân của nguyên tử Ra 226 trong phân rã phóng xạ bằng 4,78MeV. Khối lượng của hạt nhân mα = 4,0015 u.Vận tốc hạt α bằng: A. 1,55 m/s. B. 1,52.107 m/s. C. 3,79.1013 m/s. D. Một kết quả khác.Câu 32: Chọn câu trả lời sai: A. Hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêli kết hợp lại với nhau là phản ứng nhiệt hạch. B. Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng của các hạt ban đầu là phản ứngtoả năng lượng. C. Urani là nguyên tố thường được dùng trong phản ứng phân hạch. D. Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch. 27Câu 33: Biết khối lượng hạt nhân nhôm 13 Al mAl=26,974 u.1u = 931 Mev/c2 = 1,66055.10-27 kg. Năng lượng 27nghỉ của hạt nhân 13 Al là: A. 2,51.104 eV. B. 2,51.1010 MeV. C. 4.10-9 J. D. Một giá trị khác.II.Phần riêng (10câu)A. Theo chương trình chuẩn Trang 3/5 – Mã đề thi 607
    • GV. Trần Duy Thành – Tel: 05003.958551 ---- Phone: 090.88.626.88 πCâu 34: Một vật dao động điều hoà có phương trình x=Acos( ω t - ). Gốc thời gian t = 0 đã được chọn khi 3vật qua vị trí li độ: A 3 A 3 A. x = theo chiều dương quĩ đạo. B. x = theo chiều âm quĩ đạo. 2 2 A A C. x = theo chiều dương quĩ đạo. D. x = theo chiều âm quĩ đạo. 2 2Câu 35: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương trình: π x = 20cos(2 π t - ) (cm).Lấy g = π 2 =10 m/s2.Quãng đường vật đi được trong thời gian ∆t = 4 s là: 6 A. 3,2 m. B. 1,6 m. C. 0,8 m. D. 0,4 mCâu 36: Một đồng hồ quả lắc có thể coi như một con lắc đơn chạy đúng giờ ở ngang mực nước biển. Khi đưatới độ cao 3,2 km so với mặt biển thì phải tăng, giảm chiều dài dây treo bao nhiêu phần trăm để đồng hồ vẫnchạy đúng giờ ? Coi nhiệt độ luôn không đổi.Lấy R = 6400 km. A. tăng 0,5%. B. giảm 0,5%. C. tăng 0,1%. D. giảm 0,1%.Câu 37: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ ở trong khoảng nào? A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 Db đến 100 dB. C. Từ -10 dB đến 100 dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.Câu 38: Cho một đoạn mạch MN gồm điện trở thuần R = 40 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,4  πL= H. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là Ul = 100cos 100πt −  (V). π  4Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu mạch MN là  π A. u = 100 2 cos100πt −  (V). B. u = 100 2 cos 100π (V). t  2  π  π C. u = 200 2 cos100πt −  (V). D. u = 100 2 cos100πt −  (V).  2  4Câu 39: Trong mạch dao động LC, biện pháp để duy trì dao động là A. mắc thêm vào mạch cuộn cảm. B. mắc thêm vào mạch một tụ điện. C. dùng mạch khếch đại. D. dùng máy phát dao động điều hoà dùng trazito.Câu 40: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ: A. mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định trong chân không. B. chiết suất của môi trường có giá trị càng lớn đối với ánh sáng có bước sóng càng lớn. C. chiết suất của môi trường với ánh sáng đơn sắc có giá trị càng lớn thì vận tốc truyền của nó trong môitrường đó càng lớn. D. ánh sáng trắng là sự chồng chập của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục và có màu từđỏ đến tím.Câu 41: Quang phổ mặt trời do máy quang phổ ghi được là: A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch phát xạ. C. Quang phổ vạch hấp thụ. D. Một loịa quang phổ khác.Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng dùng trong thí là λ = 0,75µm .Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trênmàn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng: A. 2,25 µm . B. 3 µm . C. 3,75 µm . D.1,5 µm . 10Câu 43: Hạt nhân 4 Be có khối lượng mBe =10,0135 u; khối lượng của prôton mp= 1,0073 u, nơtrônmn=1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân beri 10 Be là 4 A. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV. C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV.B.Theo chương trình nâng caoCâu 44: Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật thì: A. gia tốc góc luôn có giá trị âm. B. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương. C. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm. D. tốc độ góc luôn có giá trị âm.Câu 45: Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục ∆, vạch nên một quĩ đạo tròntâm O, bán kính R = 50 cm.Biết rằng ở thời điểm t 1 = 1 s chất điểm ở toạ độ góc ϕ1 = 30 0 ; ở thời điểm t2 = 3 schất điểm ở toạ độ góc ϕ 2 = 60 0 và nó chưa quay hết một vòng .Tốc độ dài trung bình của vật bằng A. 6,5 cm/s. B. 0,65 m/s. C. 13 cm/s. D. 1,3 m/s. Trang 4/5 – Mã đề thi 607
    • GV. Trần Duy Thành – Tel: 05003.958551 ---- Phone: 090.88.626.88 Câu 46: Một vật rắn phẳng, mỏng có dạng một hình vuông ABCD, cạnh là a =25 cm.Người ta tác dụng vàovật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của hình vuông. Các lực có độ lớn 20N và đặt vào hai đỉnh A vàC.Mômen của ngẫu lực trong trường hợp các lực vuông góc với AC là: A. 5 N.m. B. 5 2 N.m. C. 500 N.m. D. 500 2 N.m.Câu 47: Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,25 kg.m 2 đang quay đều xung quanhtrục với độ lớn tốc độ góc ω = 80 rad/s.Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là A.10 J. B.20 J. C.800 J. D.1600 J.Câu 48: Người ta xác định tốc độ của nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyểnđộng thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đó đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âmchuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz.Biết nguồn âmvà thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âmtrong môi trường bằng 338 m/s.Tốc độ của nguồn âm này là: A. v ≈ 30 m/s. B. v ≈ 25 m/s. C. v ≈ 40 m/s. D. v ≈ 35 m/s. R r, L ACâu 49: Cho một mạch điện xoay chiều nhưhình.Biết A M B  π uAB = u = 200 2 cos100πt +  (V)  6Điều chỉnh C sao cho cường độ hiệu dụng củadòng điện trong mạch đạt cực đại và bằng 2 A. Khi đó  πuMB = 100 2 cos100πt +  (V).Giá trị của r và R lần lượt là:  2 A. r = 25 Ω và R = 75 Ω . B. r = 75 Ω và R = 25 Ω C. r = R = 50 Ω . D. Một kết quả khác.Câu 50: Trong thí nghiệm Y- âng với ánh sáng trắng, độ rộng quang phổ bậc ba trên màn bằng : 1 2 A. độ rộng quang phổ bậc một. B. lần độ rộng quang phổ bậc hai. 3 3 C.độ rộng quang phổ bậc một. D.1,5 lần độ rộng quang phổ bậc hai.Câu 51: Để tăng khả năng đâm xuyên của tia X do ống Cu-lít-giơ phát ra, ta phải : A. tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt. B. tăng nhiệt độ của catốt. C. giảm áp suất trong ống. D. giảm khoảng cách giữa catốt và anốt.  7Câu 52: Một prôtôn (mp) có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên liti ( 3 Li ).Phản ứng tạo ra hai hạt giống hệtnhau (mx) bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phương tới của prôtôn một góc 60 0.Giá trịv’ là: mx v 3m p v A. v’ = B. v’ = mp mx m pv 3m x v C. v’= D. v’ = mx mpCâu 53: Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền ánh sáng trong chân không có giá trị A. nhỏ hơn c. B. lớn hơn c. C. lớn hơn hoặc nhỏ hơn c, phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn. D. luôn bằng c, không phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của nguồn. Trang 5/5 – Mã đề thi 607