Your SlideShare is downloading. ×
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
đề Thi thử đại học số 1 hoc360  truonghocso.com
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

đề Thi thử đại học số 1 hoc360 truonghocso.com

464

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
464
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
3
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ             CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011 GIÁO DỤC IDJ MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ THI SỐ 1 (Đề có 10 trang, gồm 60 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:............................................................... Mã đề thiSố báo danh:..................................................................... VL001 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là A. 8 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 4 cm. Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì là π π π π A. s. B. s. C. s. D. s. 10 15 5 30 Câu 3: Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia g tốc a = , biểu thức nào sau đây là đúng? 10 11 11 10 9 A. T = T . B. T = T . C. T = T . D. T = T . 10 9 11 11 Câu 4: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1 + l2 và l1 – l2 dao động với chu kỳ lần lượt là 2,7 s và 0,9 s. Chu kỳ dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và l2 lần lượt là: A. T1 = 2 s; T2 = 6 s. B. T1 = 6 s; T2 = 2 s. C. T1 = 2s ; T2 = 1,8 s. D. T1 = 1,8 s; T2 = 2 s. Câu 5: Chọn kết luận đúng về con lắc đơn và con lắc lò xo. Khi tăng khối lượng của vật thì chu kỳ dao động của: A. con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng. B. con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi. C. con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm. D. con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo thì tăng. Câu 6: Trong quá trình một vật dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có giá trị không thay đổi? A. biên độ, tần số góc, gia tốc. B. gia tốc, lực, cơ năng. Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 2. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            C. cơ năng, biên độ, tần số góc. D. tần số góc, gia tốc, lực.Câu 7: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A, khi vật nặng chuyển động quavị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độbằng A A A. A. B. . C. . D. 2 A. 2 2Câu 8: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sựhấp thụ và phản xạ âm. Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB. Tại điểmcách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là A. 110 dB B. 90 dB C. 100 dB D. 120 dB.Câu 9: Một sóng ngang truyền trên mặt nước với tần số f = 10Hz. Tại một thời điểm nào đó mộtphần mặt nước có hình dạng như hình vẽ (hình 1). Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của Ađến vị trí cân bằng của D là 60 cm và điểm C đang đi xuống quavị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là:  B  A. Từ A đến E với vận tốc 8 m/s.  C  A B. Từ A đến E với vận tốc 6 m/s.  E C. Từ E đến A với vận tốc 6 m/s. D  Hình 1  D. Từ E đến A với vận tốc 8 m/s.Câu 10: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đangdao động với tần số f = 50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốctruyền sóng trên dây là: A. v = 15 m/s. B. v = 28 m/s. C. v = 20 m/s. D. v = 25 m/s.Câu 11: Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S1, S2 cách nhau 8 cm được gắn vào đầu củamột cần rung dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 100 Hz, cho hai đầu S1, S2chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước quan sát được một hệ vân giao thoa. Vận tốc truyềnsóng trên mặt nước là 3,2 m/s. Số gợn lồi quan sát được trong khoảng S1S2 là: A. 4 gợn. B. 5 gợn. C. 6 gợn. D. 7 gợn.Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u = 240 2 cos 100 πt V vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phânnhánh. Biết điện trở thuần R = 60 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8 /π H. Khi cho điệndung của tụ tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có 1 giá trị cực đại bằng A. 410 V. B. 400 V. C. 420 V. D. 380 V.Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.Khi tần số góc là 100 π rad/s hoặc 25 π rad/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạchbằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số góc phải bằng: A. 60 π rad/s. B. 55 π rad/s. C. 45 π rad/s. D. 50 π rad/s.Câu 14: Mạch điện gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện V2 dung C mắc nối tiếp (hình vẽ), trong đó hai vôn kế nhiệt có điện R  M trở rất lớn, điện áp 2 đầu mạch u = 200 cos(ωt +φ) V. Biết C  N L B A V1 Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 3. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ           ZL = R; ZC = 2R. Số chỉ của các vôn kế V1 và V2 lần lượt là A. 100 5 V; 100 5 V. B. 100 3 V; 100V. C. 100 5 V; 100 V. D. 100 3 V; 100 3 V.Câu 15: Khi quay đều một khung dây trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc πvới trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10-2cos(720t + ) Wb. 6Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là π π A. e = 14,4sin(720t - ) V. B. e = -14,4sin(720t + ) V. 3 3 π π C. e = 144sin(720t - ) V. D. e = 14,4sin(720t + ) V. 6 6Câu 16: Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2 sin(100πt)V. 3Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ ≥ 220 V. Khoảng thời 2gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là: 1 1 1 1 A. Δ t = s. B. Δ t = s. C. Δ t = s. D. Δ t = s. 75 300 150 200 2Câu 17: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H. Tụ π 10 −4điện có điện dung C = F, điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện πthế xoay chiều u = 200cos100πt (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại.Giá trị của R và công suất mạch khi đó là 400 A. R = 100Ω, P = 200W. B. R = 200Ω, P = W. 3 C. R = 100Ω, P = 100W. D. R = 200Ω, P = 100W.Câu 18: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch một góc nhỏ hơn 900. Chọn đáp án đúng: A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. B. Hệ số công suất trong mạch bằng không. C. Mạch có tính cảm kháng. D. Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng.Câu 19: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch biến đổi điều hoà theo thời gian được môtả bằng đồ thị ở hình dưới đây. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này làGiáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 4. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            u (V)  + 200     0  1 5 4 11 7 17 10 t (10‐2 s) ‐ 100  3  6  3  6   3  6   3     ‐ 200  ⎛ 2π ⎞ ⎛ 2π ⎞ A. u = 200 cos⎜100πt − ⎟(V ) . B. u = 200 cos⎜100πt + ⎟(V ) . ⎝ 3 ⎠ ⎝ 3 ⎠ ⎛ 5π ⎞ ⎛ 5π ⎞ C. u = 200 cos⎜100πt − ⎟(V ) . D. u = 200 cos⎜100πt + ⎟(V ) . ⎝ 6 ⎠ ⎝ 6 ⎠Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40 Ω, C = 10-4/0,3π F, L thay đổi được. Hiệu điện thếhai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 120 2cos100π t V . Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộndây cực đại, giá trị cực đại đó là: A. 200 V. B. 150 V. C. 120 V. D. 100 V.Câu 21: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t) A.Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điệntức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là: A. 32V. B. 8V. C. 4 2 V. D. 2 2 V.Câu 22: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5 μ H và tụ xoay có điệndụng biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF. Dải sóng điện từ mà máy thu được có bước sóngnằm trong khoảng nào dưới đây? A. 11 m ÷ 75 m. B. 15,5 m ÷ 41,5 m. C. 13,3 m ÷ 92,5 m. D. 13,3 m ÷ 66,6 m.Câu 23: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây? A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm. C. Hiện tượng từ hoá. D. Hiện tượng cộng hưởng điện.Câu 24: Một mạch dao động LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu điện tích trêntụ đạt cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu đến khi năng lượng điện trường trong tụđiện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là: T T T T A. . B. . C. . D. . 2 8 4 12Câu 25: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ: A. Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc. B. Lớn nhất đối với tia sáng tím. C. Lớn nhất đối với tia sáng đỏ. D. Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh.Câu 26: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 5. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            A. Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ. B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại. C. Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh. D. Có thể giao thoa, nhiễu xạ.Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm,khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng0,6 μm và 0,48 μm vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùngnhau, gọi là vân trùng. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng. A. 4,8 mm. B. 6,4 mm. C. 2,4 mm. D. 3,2 mm.Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theophương song song với mặt phẳng chứa hai khe thì: A. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi. B. hệ vân giao thoa tịnh tiến cùng chiều dời của S và khoảng vân thay đổi. C. khoảng vân sẽ tăng hoặc giảm tùy thuộc chiều di chuyển của S. D. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.Câu 29: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I- âng với ánh sáng đơn sắc có bướcsóng λ. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảnggiữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng. A. 5 vân. B. 7 vân. C. 6 vân. D. 9 vân.Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối. B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch,độ sáng tỉ đối của các vạch đó. C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục. D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp khi bị kích thíchsẽ phát ra quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.Câu 31: Nhận định nào sau đây về hiện tượng quang điện ngoài là đúng: A. Hiện tượng quang điện thể hiện sâu sắc tính sóng của ánh sáng. B. Khi hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt trong tế bào quang điện nhỏ hơn -Uh thì không còn hiệntượng quang điện. C. Động năng ban đầu cực đại của electrôn tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng kích thích. D. Chỉ những phôtôn có năng lượng lớn hơn hoặc bằng công thoát mới có khả năng gây ra hiệntượng quang điện.Câu 32: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ2 > λ1) vào một tấm kim loại thì tốc độban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện tương ứng là v1 và v2. Nếu chiếu đồng thời cả hai bứcxạ trên vào tấm kim loại đó thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện làGiáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 6. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            A. v2. B. v1 + v2. C. v1. D. v1 − v 2 .Câu 33: Chùm bức xạ chiếu vào Catốt của tế bào quang điện có công suất 0,2 W, bước sóngλ = 0, 4 μ m . Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện (tỷ số giữa số phôtôn đập vào catốt với sốelectron thoát khỏi catốt trong một đơn vị thời gian) là 5 %. Tìm cường độ dòng quang điện bãohòa. A. 0,25 mA. B. 0,33 mA. C. 6,15 mA. D. 3,22 mA.Câu 34: Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 J, chiếu vào catốt của tế bàoquang điện ánh sáng có bước sóng λ = 0,4 μm .Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa Anốt và Catốtđể cường độ dòng quang điện triệt tiêu. Cho h = 6,625.10 −34 Js; c = 3.108 m / s; e = 1,6.10 −19 C A. U AK ≤ −1,29V . B. U AK = 1,29V . C. U AK = −2,72V . D. U AK = −1,29V .Câu 35: Chọn câu phát biểu không đúng: A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. B. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối. C. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ. D. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạtnày.Câu 36: Hạt nhân 226 Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80 MeV. Coi 88khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rãnày là A. 4,89 MeV. B. 4,92 MeV. C. 4,97 MeV. D. 5,12 MeV. 222Câu 37: Tại thời điểm ban đầu người ta có 1,2 g 86 Rn . Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 222T = 3,6 ngày. Sau khoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử 86 Rn còn lại là? A. N = 1,874.1018. B. N = 2,165.1019. C. N = 1,2336.1021. D. N = 2,465.1020.Câu 38: Hạt nhân Urani 238 92 U sau khi phát ra các bức xạ α và β cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206 82 Pb . Số hạt α và β phát ra là A . 8 hạt α và 10 hạt β+. B . 8 hạt α và 6 hạt β-. C . 8 hạt α và 2 hạt β-. D . 8 hạt α và 8 hạt β-.Câu 39: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạtkhác. B. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân. C. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn. D. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn.Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 7. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ           Câu 40: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 2 1 D , 1 T , 4 He lần lượt là Δ mD = 0,0024 u; 3 2Δ mT = 0,0087 u; Δ mHe = 0,0305 u. Cho biết 1u = 931 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân 1 D + 1 T → 2 342 He + 1 n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng? 0 A. Tỏa 18,0614 eV. B. Thu 18,0614 eV. C. Thu 18,0614 MeV. D. Tỏa 18,0614 MeV.II. PHẦN RIÊNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)Câu 41A: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không dãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khốilượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thảnhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọnglực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ daođộng giảm đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vậtdừng hẳn là A. 25. B. 50 . C. 75. D. 100.Câu 42A: Một âm thoa có tần số 440 Hz (phát âm la) đặt sát miệng một bình trụ đựng nước cómực nước cách miệng bình sao cho âm thanh phát ra từ miệng bình là to nhất. Hỏi cần rót thêm vàobình một cột nước có chiều cao tối thiểu là bao nhiêu thì âm thanh trở nên nhỏ nhất? Vận tốc truyềnâm trong không khí bằng 330 m/s. A. 18,75 cm. B. 17,85 cm. C. 37,5 cm. D. 27,5 cm.Câu 43A: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Đặt vàohai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10 V, tần số 50 Hz thì điện áp hiệu dụngtrên cuộn dây và tụ điện đều có giá trị 10 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,01 A.Giá trị của L và C là: A. 3,18 μF; 1,59 H. B. 1,59 μF; 0,75 H. C. 4,45 μF; 0,159 H. D. 15,9 μF; 0,45 H.Câu 44A: Khi cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua cuộn sơ cấp gồm N1 của máy biếnáp lí tưởng thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp gồm N2 vòng dây: N1 A. có dòng điện xoay chiều chạy qua với cường độ I = I . . N2 N2 B. có dòng điện một chiều chạy qua với cường độ I = I . . N1 C. có dòng điện không đổi chạy qua với cường độ I’ = I. D. không có dòng điện chạy qua.Câu 45A: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình 2πx = 10cos(ωt - ) cm. Trong quá trình dao động tỉ số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của 3lực đàn hồi của lò xo là 7/3, lấy g = 10 m/s2, π2 = 10; Xác định ω?Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 8. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            A. 2π rad/s. B. π rad/s. C. 3π rad/s. D. 4π rad/s.Câu 46A: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện áp giữa hai đầu tụ điệnbằng 1,2 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1,8 mA. Khi điện áp giữa hai đầu tụ điện bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2,4 mA. Cho L = 5 mH. Điện dung của tụ điện là A. 5 nF. B. 10 nF. C. 15 nF. D. 20 nF.Câu 47A: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ dẫn đến A. sự giải phóng một êlectron tự do. B. sự giải phóng một êlectron liên kết. C. sự phát ra một phôtôn khác có năng lượng cao hơn. D. sự phát ra một phôtôn khác có năng lượng thấp hơn.Câu 48A: Dây tóc bóng đèn điện công suất 75W sáng hơn dây bếp điện công suất 600 W là do: A. dây tóc bóng đèn có tiết diện nhỏ hơn nhiều lần so với tiết diện dây bếp điện. B. dây tóc bóng đèn phát ra bức xạ tử ngoại. C. các e phát xạ từ dây tóc bóng đèn nung nóng đập vào thành thủy tinh của bóng đèn làm phátsáng. D. dây tóc bóng đèn có nhiệt độ cao phát sáng với các ánh sáng có bước sóng ngắn còn dâybếp điện chỉ phát các ánh sáng chủ yếu ở vùng ánh sáng đỏ.Câu 49A: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB. Số hạt nhân ban đầu trong 2chất là NA và NB. Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là λAλB N 1 N A. ln A . B. ln B . λ A − λB N B λA + λB N A 1 N λAλB N C. ln B . D. ln A . λB − λA N A λA + λB N BCâu 50A: Pun xa là: A. sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn, có thể hút cảcác phôtôn ánh sáng không cho thoát ra ngoài. B. hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân. C. sao phát sóng vô tuyến rất mạnh. D. một thiên hà mới được hình thành.B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)Câu 41B: Chọn câu sai A. Momen lực luôn có dấu dương. B. Khi cánh tay đòn có giá trị không đổi khác 0, lực tác dụng vào vật càng lớn thì momen lựccàng lớn. C. Momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực xung quanh trục quay. D. Momen lực bằng 0 nếu giá của lực đi qua trục quay.Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 9. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ           Câu 42B: Phương trình nào dưới đây diễn tả mối quan hệ giữa tốc độ góc và thời gian trongchuyển động quay nhanh dần đều của một vật rắn quanh một trục cố định A. ω = 4 + 3t (rad/s). B. ω = 4 - 3t (rad/s). 2 C. ω = - 3t + 3t (rad/s). D. ω = - 2 - 3t 2 (rad/s).Câu 43B: Một bánh xe có trục quay thẳng đứng cố định có momen quán tính 6kgm2 đang đứng yênthì bị momen lực không đổi 30 Nm tác dụng vào. Bỏ qua các lực cản. Tính thời gian để bánh xe đạttới tốc độ góc 20 rad/s từ trạng thái nghỉ A. 4 s. B. 2 s. C. 3 s. D. 5 s.Câu 44B: Cho cơ hệ (hình vẽ) m1 = 6 kg, m2 = 1 kg được nối với C nhau bằng sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, vắt qua m2  ròng rọc cố định C, sợi dây không trượt trên bề mặt ròng rọc.Ròng rọc có bán kính r = 10 cm và có thể quay không ma sát quanh m1 trục của nó, momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay làI = 2,5.10–3 kgm2. Mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang αmột góc α = 300. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng làμ = 0,1. Ban đầu các vật đứng yên, g = 10 m/s2. Động năng của ròng rọc ở thời điểm t = 10 s kể từlúc bắt đầu chuyển động bằng A. 183,52 J. B. 153,82 J. C. 185,32 J. D. 696,6 J.Câu 45B: Cái thước có chiều dài 1 m, được treo ở một đầu, dao động như một con lắc vật lý. Biết 1momen quán tính của thước đối với trục đi qua một đầu của thanh I = ml 2 , g = 9,8 m/s2, π = 3,14. 3Chu kỳ dao động của thước bằng A. 1,64 s. B. 1,78 s. C. 2,24 s. D. 0,82 s.Câu 46B: Một người ngồi trên tàu điện thổi cái kèn với tần số 440 Hz. Tàu chạy hướng về phíamột bức tường với vận tốc 20 m/s. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Người đó ngheđược âm phản xạ từ bức tường với tần số A. 440 Hz. B. 465 Hz. C. 470 Hz. D. 495 Hz.Câu 47B: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếpvới tụ điện có điện dung C. Gỉa sử điện trở thuần R của cuộn dây có thể thay đổi được, L không 1đổi. Đặt ω0 = . Cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, LCcó tần số ω bao nhiêu để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây không phụ thuộc vào R? ωo A. ω = ω0. B. ω = ω0 2. C. ω = 2ω0. D. ω = . 2Câu 48B: Chọn câu sai A. Sự phân hạch và sự phóng xạ là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. Có thể làm thay đổi độ phóng xạ của một chất phóng xạ bằng nhiều biện pháp khác nhau.Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn
  • 10. Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Giáo dục IDJ            C. Năng lượng của phản ứng nhiệt hạch tỏa ra trực tiếp dưới dạng nhiệt. D. Một chất phóng xạ không thể đồng thời phát ra tia anpha và tia beta.Câu 49B: Hạt cơ bản μ có thời gian sống trung bình (thời gian riêng) cỡ vài μs, được sinh ra trongthượng tầng khí quyển có thể bay đến mặt đất trước khi nó bị phân rã vì: A. đối với người quan sát trên mặt đất, đồng hồ gắn với hạt μ chuyển động nhanh hơn đồng hồgắn với hạt μ đứng yên. B. đối với người quan sát trên mặt đất, hạt μ chuyển động với vận tốc lớn hơn vận tốc ánh sáng. C. đối với người quan sát trên mặt đất, thời gian sống của hạt μ dài hơn nhiều so với thời gianriêng. D. thời gian sống của hạt μ trong không khí dài hơn so với trong chân không. ACâu 50B: Năng lượng của êlectron trong nguyên tử hyđrô được tính theo công thức: En = - ,A n2là hằng số dương, n = 1,2,3, … Biết bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Laiman là 0,1215 μm.Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Pasen là: A. 1,1224 μm. B. 0,8201 μm. C. 1,8745 μm. D. 1,4578 μm. ----------- HẾT ----------Giáo viên: Giáp Văn Cường www.hoc360.vn

×