Cụm danh từ danh từ riêng

  • 758 views
Uploaded on

Học về các loại danh từ trong tiếng anh và cách sử dụng mạo từ. chúc các bạn học tốt!!!

Học về các loại danh từ trong tiếng anh và cách sử dụng mạo từ. chúc các bạn học tốt!!!

More in: Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
758
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
0
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. GRAMMAR & ACCURACYWriting TutorHọc viết tiếng anh – Tiếng anh học thuậthttp://tienganhtutor.com/
  • 2. PHẦN II – CỤM DANH TỪ- DANH TỪ RIÊNG
  • 3. Review Lecture 3 Từ đặt câu hỏi: Câu phủ định với: not, Who, whom, whose, what, never, no which, where, why, how, what…for, how come (informal) Câu hỏi đuôi: Those are my books, aren´t they? This is the end of Part I (Basic sentence Structure)
  • 4. PRACTICE Viết một đoạn hội thoại:- Hỏi thăm về một người bạn đã lâu không gặp.- Sử dụng cấu trúc câu hỏi và câu nghi vấn trong bài học, đồng thời trả lời bằng sử dụng cấu trúc câu đơn giản ở ba bài học trước.
  • 5. Phần II – Cụm danh từ trong tiếng anh Danh từ riêngDanh từ chung (đếm được và không đếm được) Sử dụng mạo từ (a, an, the)
  • 6. 4a. Phân loại danh từ Danh từ riêng: tên người, địa điểm, tôn giáo, khoá học, quốc tịch, ngôn ngữ, ngày tháng năm, ngày lễ, danh hiệu> Viết hoa Danh từ chung: đồ vật, con người, ý tưởng…
  • 7. 4b. Danh từ riêng Danh từ riêng Ví dụ Tên người Mary, Peter, Nora, Simon Tên địa điểm: đất nước, New York, Hanoi, Seoul, Berlin, thành phố, đại dương, Mount Fuji, Central Park, Atlantic dòng sông, hồ, núi, công Ocean, Foreign Trade University, viên, trường học, toà nhà, Namsan Tower, Amazon River cửa hàng.. Tôn giáo Buddhism, Hindu, Christianity Khoá học ở trường History of Vietnam, Philosophy Thời kỳ, sự kiện lịch sử the Civil War, the Middle ages Quốc gia, ngôn ngữ Vietnam, Japan, America, Vietnamese Ngày tháng năm, ngày lễ Christmas, August, Monday, New Year´s Day Danh hiệu Sir, Mr., Mrs, Ms., Dr.
  • 8. 4c. Mạo từ dùng với danh từ riêng Singular (số ít): Không có mạo từ (Lake Superior) Plural (số nhiều): the (the Great Britain) *Note: trên đây chỉ là nguyên tắc chung nhất. Có rất nhiều ngoại lệ với trường hợp danh từ riêng số ít.
  • 9. 4d. Mạo từ với danh từ số nhiều Danh từ riêng số nhiều Ví dụ Đất nước the United States, the Netherlands Nhóm Hồ the Finger Lakes, the Great Lakes Dãy núi the Alps, the Andes, the Rockies Nhóm đảo The Philippines, the Bahamas Quốc tịch the French, the Chinese (people), the Americans
  • 10. 4e. Mạo từ với danh từ số ít NO article the Tên người Mary Binfield, Harry Potter Danh hiệu General Vo Nguyen the president, the prime Giap minister, the duke of York President Obama Châu lục, Asia, Central Europe the Equator, the East, the vùng West Đất nước Italy, Vietnam, Korea the United Kingdom, the Soviet Union Bang, thành Seoul, Shanghai, the Hague, the Ruhr phố, quận, Toronto, Hollywood vùng miền Toà nhà North Station, the Eiffel Tower, the Westminster Abbey Renaissance Center Bảo tàng, the Hilton Hotel, the khách sạn Metropolitian Museum
  • 11. 4e. Mạo từ với danh từ số ít NO article the Trường học New York University, the University of Kennedy High School Michigan Đường phố, Fifth Avenue, Main the Turku Botanical công viên Street, Le Nin Park Garden Đường quốc lộ Route 87 the Palisades Parkway Hồ West Lake, Hoan Kiem Lake Biển, đại dương, the Mediterranean, the vịnh, sông Pacific, the Seine Sa Mạc the Sahara, the Mojave Núi Mount Everest
  • 12. 4e. Mạo từ với danh từ số ít NO Article theĐảo Trinidad, Sicily The Isle of GreeceTháng, ngày September, ThursdayNghỉ lễ Easter, Thanksgiving, the Fourth of July Memorial DayNgôn ngữ French, Chinese the French languageTôn giáo Buddhism, IslamThời kỳ, sự the Great Depressionkiện lịch sử the October RevolutionNhãn hiệu Coca-cola, McDonal
  • 13. End of the lesson Exercises (http://tienganhtutor.com/) Bài tiếp theo: Danh từ đếm được và không đếm được. THANK YOU!!!