Tpcn va beo phi ngày 14 3-2013

520 views
460 views

Published on

0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
520
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tpcn va beo phi ngày 14 3-2013

  1. 1. COMPANY NAMEPGS.TS. Trần ĐángChủ tịch Hiệp hội TPCN Việt NamOcean Avenue, 13/04/2013THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VÀ BÉO PHÌ
  2. 2. Nội dung:Phần I: Tổng quan về béo phìPhần II: TPCN phòng chống béo phìPhần III: Đánh giá các sản phẩm của OceanAvenue.
  3. 3. Phần I:Tổng quan về béo phì
  4. 4. CHUYỂN HÓA:Toàn bộ những phản ứng hóa học xảy ra thường xuyênliên tục ở mọi tế bào của cơ thể và dịch thểQuá trình dị hóa: (phản ứng thoái hóa)Là phản ứng phân chia1 phân tử rathành các phân tử nhỏ hơn.Quá trình đồng hóa (Phản ứng tổng hợp):Là phản ứng ghép các phân tử nhỏlại thành phân tử lớn hơn
  5. 5. CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNGGLUCID LIPID PROTID1. Dạng vận chuyển Glucose,Fructose, Galactose.2. Dạng kết hợp P, L3. Dạng dự trữ: Glycogen(cơ, gan)1. VLDL: chứa nhiều TG.2. IDL: TG ít hơn3. LDL: chỉ có cholesterolvà Phospholipid.4. HDL: * 50% là Protid* 50% là Lipid1. Dạng vận chuyển: acid amin,albumin,Globulin, Fibrinogen.2. Cấu trúc: cơ, tế bào.3. Dự trữ: ở tế bào1. Năng lượng tiêu hao để duy trì cơ thể: Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt; tiêu hóa.2. Năng lượng tiêu hao cho phát triển cơ thể: 3 Kcal/1g thể trọng.3. Năng lượng tiêu hao cho sinh sản: 60.000 Kcal cho mang thai;Giai đoạn đầu mang thai: Tăng thêm 150 Kcal/d; Giai đoạn cuối: Tăng thâm 300 Kcal/d;Giai đoạn cho con bú (để tổng hợp: 500-600 ml sữa/d): cần 550kcal/d.Bilan năng lượng cân bằng: Năng lượng ăn vào = năng lượng tiêu hao.1. Tham gia cấu trúctạo hình2. Tham gia hoạt độngchức năng3. Cung cấp năng lượng(70%)1. Tham gia cấu trúctạo hình2. Tham gia hoạt độngchức năng3. Cung cấp năng lượng(18-25%)1. Tham gia cấu trúctạo hình, KT, men.2. Tham gia hoạt độngchức năng3. Cung cấp năng lượng(12-15%)
  6. 6.  Lipid chiếm tới 40% trọng lượng cơ thể. Có tỷ trọng nhẹ hơn nước, không tan trong nước(có thể gây tắc mạch nếu không kết hợp vớiprotein). Khi kết hợp với Protein, tùy theo tỷ lệ của proteintham gia phức hợp, tỷ trọng của Lipo – protein cóthể thay đổi từ 0,9-1,2. Về tính chất hóa học: Lipid có nhóm rượu (-OH),có thể thực hiện phản ứng ester – hóa với các acidbéo (là các acid hữu cơ có nhóm –COOH). Cơ thể có thể tổng hợp được các loại Lipid, nhưngLipid do thực phẩm đưa vào là chủ yếu. Trungbình mỗi ngày cần : 60-100g/người lớn và 30-80g ởtrẻ em. Lipid còn là môi trường hòa tan nhiều loại vitaminđể cơ thể có thể hấp thu được (vitamin A, D, E).
  7. 7. CÁC NHÓM LIPID TRONG CƠ THỂTriglycerid Phospholipid Cholesterol•Mỡ trung tính•Cấu trúc: 1 phân tửglycerol (rượu bậc 3)được ester-hóavới 3 acid béo.•Nguồn năng lượng.•Nồng độ: 160mg/100ml•Nguồn dự trữ (mô mỡ)•Cấu trúc có phosphokết hợp với acid béo bằngphản ứng Ester - hóa•Cấu tạo màng tế bào•Tham gia chức năng TB•Nồng độ: 160mg/100ml•Có nhóm rượu (-OH);Có thể tồn tại ở dạngEster – hóa.•Tham gia cấu tạo màngvà chức năng tế bào.•Nguyên liệu tổng hợp:-Muối mật.-Hormone sinh dục,Thượng thận.-Vitamin D ở da.•Nồng độ: 180-200mg/100ml
  8. 8. CÁC DẠNG LIPID TRONG CƠ THỂDạng vận chuyểnLipoprotein có tỷ trọng rất thấp:VLDLC (chứa nhiều Triglycerid)Lipotein tỷ trọng trung gian: IDLC(có ít TG hơn).Lipotein có tỷ trọng thấp: LDLCChỉ có cholesterol & phospholipidLipoprotein có tỷ trọng cao: HDLC(có 50% Lipid, 50% protid).Dạng kết hợp: với protein, glucid → cấu tạo TBDạng dự trữ: Triglycerid, dự trữ ở mô mỡ.
  9. 9. Vai trò của Lipid1. Cung cấp năng lượngThành phần chủ yếu của Lipid là TG.Thoái hóa TG cung cấp nhiều năng lượng.9,3 Kcal/gam TG.2. Tham gia cấu trúc tế bào:+ cấu trúc màng TB+ Cấu trúc mô TK+ Đông máu (Cephalin).+ Lecithin thành phần nhung mao phổi:+ Cholesterol: là thành phần chính:-Hormone vỏ thượng thận.-Hormone buồng trứng và sinh dục nam.-Tạo muối mật và acid mật.+Lipid làm dung môi hòa tan vitamin tan trong dầu: K, E, A, D.3. Tham gia các hoạt động chức năng:+Lipid tham gia cấu tạo TB, do đó tham gia chức năng TB.+Tham gia quá trình đông máu.+Tham gia dẫn truyền xung động TK.+Tham gia chức năng chuyển hóa & sinh sản.(do là thành phần cấu tạo Hormone Steroid).+Tham gia tiêu hóa do thành phần cấu tạo acid mật & muối mật.+Cholesterol lắng đọng trên lớp sừng của da, ngăn cản sự thấm nước của da.
  10. 10. RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA LIPIDBệnh béo phì Vữa xơ động mạch(Obesity)+ Ứ đọng quá nhiềuLipid trong cơ thể+ Nguyên nhân: DoĂn vào quá nhiềumà tiêu hao ít+Bắt đầu: lắng đọng cholesterolở lớp nội mạc và cơ trơn dướinội mạc.+Lớp lắng đọng càng ngày càngdày lên thành mảng, dày lên,lồi vào lòng mạch máu, cảntrở lưu thông máu.+Muối Ca lắng đọng, ngưng tụCùng cholesterol, làm thành mạchxơ cứng, do thiếu máu, mảng xơcứng vữa ra, dễ hình thành cục máuđông, gây huyết khối, tắc mạch.+Nguyên nhân: do cholesterol ở dạngLipoprotein có tỷ trọng thấp tăng cao.
  11. 11. CHU TRÌNH CHUYỂN HÓA LIPID GIỮARUỘT – MÁU – GAN – TẾ BÀO – MÔ MỠ.Ghi chú: NEFA (Non esterified fatacid:acid béo không ester – hóa) – acidbéo tự do (FFA). VLDL (Very Low Density LP) LPtỷ trọng rất thấp (90% Lipid, 10%Protein). LDL (Low Density LP): LP tỷtrọng thấp (75% Lipid, 25%Protein). HDL (High Density LP): LP tỷtrọng cao (50% Lipid, 50%Protein).MômỡGAN MÁUTẾ BÀO(Nhận cholesterolvà oxy hóa)MẬTRUỘTHDL LDLNEFA NEFA (thừa)Hấp thu Lipid•Chylomicron•Acid béoVLDLthừa
  12. 12. Thành phần cấu tạo của Lipid:Lipid là những sản phẩm ngưng tụ của các acid béo và alcolAcid béo(Chuỗi Hydrat carbon:4-36)AlcolAcid béomang chứcAlcolSterolCácAminoalcolAcid béocó vòngAcid béokhông bão hòaCnH2n-1COOHAcid béobão hòaCnH2n-1COOHCác alcolcao phân tửGlycerol
  13. 13. DẠNG VẬN CHUYỂN LIPID TRONG CƠ THỂLDLHDLVận chuyển cholesterol tới cho:1. Tế bào: để tạo màng2. Tế bào gan: sản xuất muối mật3. Tế bào tuyến sinh dục, tuyến thượng thận:sản xuất hormone steroid4. Tế bào da: tổng hợp Vitamin DVận chuyển Cholesterol từ tổ chức đếngan – thận – thải ra nước tiểu1.Có khả năng loại trừ TG để trở thành cáctiểu thể nhỏ hơn, mang cholesterol thải qua thận.2. Phần tử riêng rẽ Cholesterol không tan trongnước, không qua cầu thận được. HDL hạt nhỏchính là dạng đào thải cholesterol thừa
  14. 14. CETP (Chất chuyển cholestery – Ester):1. CETP duy trì cân bằng nồng độ HDL & LDLsao cho nhu cầu đào thải và cung cấpcholesterol giữ được cân bằng.2. Ở người bình thường: CETP không tăng tácdụng, do đó lượng HDL được tạo ra phùhợp với yêu cầu đào thải Cholesterol; cònLDL cũng có nồng độ phù hợp với yêu cầucung cấp Cholesterol của cơ thể.3. Nồng độ LDL tăng cao là tác nhân khởi phátvà trực tiếp của VXĐM. Cơ thể cần cả HDLvà LDL.Điều hòa VLDL, LDL và HDLAdiposopathy(Béo phì)HDLVLDLLDLGanHDLTiểu thểNhỏThậnLipaseTGFFA ↑LDLTiểu thểNhỏCholesterolTGTG TGLipase
  15. 15. Tính chất hóa học của acid béoTính chất hóa học do nhóm Carboxyl1. Phản ứng tạo thành muối: acid béo tác dụng vớiHydroxyd kim loại (NaOH, KOH) tạo thành muối kiềmcủa acid béo (xà phòng)2. Sự tạo thành Ester: Tác dụng của Acid béo vớimethanol tạo thành Ester Methylic.Tính chất hóa học do sự có mặt của liên kết đôi1. Phản ứng cộng: acid béo không no tác dụng vớihallogen tạo dẫn xuất có hallogen:-CH=CH- -CH-CH-2. Phản ứng khử:Acid béo không no khử hóa trở thành aldehyd làmacid béo có mùi khét.Các chất Antioxydant ngăn ngừa sự tự oxy hóa này.+I2I I
  16. 16. SỰ ĐỒNG PHÂN CỦA ACID BÉOKHÔNG BÃO HÒA Các acid béo không bão hòa tồn tại dướinhiều dạng đồng phân là do vị trí của cácliên kết đôi trong chuỗi carbon của acidbéo tạo ra. Đồng phân hình học của acid béo khôngbão hòa là do phương hướng của các gốcở xung quanh trục của liên kết đôi tạo ra:- Nếu các gốc ở cùng phía của liên kết đôithì hợp chất đó gọi là dạng “Cis”.- Nếu các gốc ở các hướng trái ngược nhauthì gọi là dạng “trans”.Acid oleic có 15 dạng đồng phân. Các nối đôi của acid béo không no tựnhiên thường ở dạng “Cis” khi đun nóng,có mặt chất xúc tác, thì dạng “Cis”chuyển thành dạng “trans”. Ví dụ: AcidOleic có dạng “Cis” khi đun nóng thìthành dạng “trans” là acid Elaidic.
  17. 17. CẤU TẠO LIPID1. Lipid đơn giản1.1. Triaxylglicerin2. Lipid phức tạp2.1.Phospholipid2.2. Glycolipid1.2. Sáp:1.3. Sterit:+Acid béo: - acid béo no- acid béo không no+Dầu mỡ tự nhiên+Triaxylglicerin của động vật+Dầu thực vậtEste của acid béo bậc cao với rượu đơn chức mạch thẳng, phân tử lớn.Là este của rượu vòng (sterol) với các acid béo cao.+GlycerophospholipidEste của glycerin với acid béo cao và acid phosphoric có đính bazơ Nitơ+Inozitphospholipid+Sphingolipid+Cerebrozid+Gangliozid (Mucolipid)
  18. 18. KHẢ NĂNG CHUYỂN HÓA CỦA LIPIDLipid Sản phẩm khác nhauMen, nhiệt độ
  19. 19. QUÁ TRÌNH OXY HÓA LIPID(Sự ôi hóa)Phản ứng thủy phânPhản ứng oxy hóa – khửAcid ButyricBơ, MargarinPhản ứng thủy phânHạt, câyNguyên liệuVisinh vậtLipazaTo=35-38oNhiệt độMen của nấm mốc khi độ ẩm >15%Thủy phânÔi hóa hóa họcÔi hóa sinh họcLipid →acid béo tự do +02 →Hydroperoxyt → *rượu*ceton*aldehyd*acid•Áp suất 02•Số nối đôiLipid SP oxy hóa: Alkyl metyl cetonMen Lip oxygenaza•Bất hoạt Vitamin•Bất hoạt Enzym•Phản ứng cao với Protein →VXĐM•Kìm hãm phát triển
  20. 20. Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ oxy hóa lipidAcid béo tự doLượng O2Nhiệt độNướcNăng lượng mặt trời và tia ion: tia UV, sóng ngắn.Trạng thái Lipid: bề mặt tiếp xúcIon kim loại chuyển tiếp: Fe, Cu, Mn.Các yếu tố kìm hãm: các chất chống oxy hóa (chống gốc tự do)
  21. 21. Vai trò của Cholesterol trong cơ thể.(Nồng độ Chol. TP: 200mg%)Là chất cần thiết cho cơ thểNguồn gốc1. Tham gia cấu tạo màng TB2. Tổng hợp Hormone Steroid:• Hormone sinh dục.• Hormone thượng thận3. Tổng hợp Vitamin D ở da4. Tổng hợp acid mật, muối mật ở gan1. Ngoại sinh: Ăn vào: 300-500mg/d2. Nội sinh: Tổng hợp từ:• Tế bào gan.• (Ruột) 1g/d
  22. 22. CHU TRÌNH CHUYỂN HÓA CHOLESTEROLRUỘTGANTúimậtTổng hợp mật,muối mâtCholesterolThậnNước tiểuHDLTiểu thểNhỏLDLVLDLMẬTTái hấpthuAcid mậtThực phẩmPhânTẾ BÀOCholesterolTB datạo Vitamin DTBtạo màngTB gantạo muốimật, acid mậtTB sinh dục,thượng thậntạo HormonesteroidTriglyceridHDL
  23. 23. RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA CHOLESTEROL1. Tăng Chol. trong máu:+ Nguyên nhân:(1) Ăn nhiều các TP giàu cholesterol: lòng đỏtrứng, mỡ động vật, gan, não…(2) Do kém đào thải, ứ lại trong cơ thể: vàng da,tắc mật.(3) Tăng huy động: tăng cùng với Lipid máu: tiểuđường tụy, hội chứng thận hư.(4) Do thoái hóa chậm: thiểu năng tuyến giáp,tích đọng Glycogen trong TB gan.+ Hậu quả: Cholesterol máu tăng cao và kéodài, sẽ xâm nhập vào TB gây rối loạn chứcphận TB các cơ quan: bệnh u vàng, xơ gan,nặng nhất là VXĐM.
  24. 24. 2. Giảm Cholesterol:+ Nguyên nhân:(1) Tăng đào thải.(2) Giảm hấp thu: viêm ruột, lỵ amíp,Basedow.(3) Bẩm sinh(4) Khẩu phần ăn thiếu, không đủcholesterol.+ Hậu quả:(1) Thiếu nguyên liệu để sản xuấtHormone Steroid (Hormone sinh dụcvà thượng thận).(2) Thiếu nguyên liệu để sản xuất acidmật, muối mật.(3) Thiếu nguyên liệu sản xuất vitamin D ởda.(4) Ảnh hưởng cấu trúc màng.
  25. 25. Chỉ số cholesterol trong máu (mg/l)TT Chỉ số Lý tưởng Tạm được Không tốt1.2.3.Tổng số cholesterolHDL - CholesterolLDL - Cholesterol< 200> 45< 130200 – 24035 – 45130 - 160> 240< 35> 160
  26. 26. Tăng CholesterolSử dụng TP giàu chất béo bão hòa vàgiàu cholesterolCholesterol máu tăng lên theo tuổiTăng cân – Béo phìBệnh tiểu đường, HA caoLạm dụng rượu bia, thuốc lá,ít vận động thể lực, nhiều stressDi truyền
  27. 27. Biện pháp giảm cholesterol:1. Chọn thực phẩm có ít chất béo:+ Khuyến cáo: chất béo nhỏ hơn 30% tổng số năng lượng do TP cungcấp.2. Chọn thực phẩm có ít chất béo bão hòa:+ Khuyến cáo: lượng acid béo no không vượt quá 10% năng lượngcủa khẩu phần.+ Chất béo bão hòa làm tăng cholesterol, LDL và Triglyceri, chất béobão hòa có nhiều trong kem, bơ, sữa nguyên chất, phomát, dagà, mỡ trên thịt nạc, mỡ lợn ...+ Nên ăn nhiều rau, trái cây, ngũ cốc
  28. 28. 3. Hạn chế TP có nhiều cholesterol.Lượng cholesterol giới hạn ở mức dưới300mg/ngày+ Thực phẩm có nhiều cholesterol:gan,lòng đỏ trứng. Một lòng đỏ trứng cótới 250 mg cholesterol. Theo Hiệp hộiTim mạch Hoa Kỳ, người khỏe bìnhthường có thể ăn không quá 4 quả trứngmỗi tuần.+ Lòng trắng trứng và thực phẩm từ thựcvật không có cholesterol.4. Tránh các loại dầu dừa, dầu cọ(Palm), vì có nhiều chất béo bão hòa.Dầu này có nhiều trong socola, bánhbích quy ...
  29. 29. 5. Sử dụng chất béo chưa bão hòacó trong dầu ngô, dầu oliu, dầu lạc,dầu vừng, trái bơ và một số loại cá.Chất béo chưa bão hòa có tác dụnglàm giảm cholesterol.6. Hạn chế chất béo chế biến(Transfatty acid) như Magarin dạngrắn vì có tác dụng làm tăngcholesterol máu, Magarin mềm ít hạihơn. Loại bỏ thay thế Benecol hayMagarin chế biến từ đậu nành có thểgiúp làm giảm cholesterol máu.
  30. 30. 7. Sử dụng nhiều acid béo ω - 3, có nhiều trogncá hồi, cá ngừ, cá thu, cá sardin ...8. Tăng chất xơ và tinh bột có trongngũ cốc, rauquả, mì ống, mì sợi ...9. Duy trì cân nặng ở mức trung bình, tránh tăngcân quá nhiều
  31. 31. 10. Năng vận động cơ thể để làm tăngHDL, giảm LDL, giảm cân, hạ HA. Vớiviệc vận động thường xuyên và giảmtiêu thụ chất béo có thể giảm được15% cholesterol trong máu.+ Nên sử dụng các sản phẩm từ đậunành, vì có ít cholesterol lại nhiềuđạm thực vật, dễ tiêu.+ Tăng các chất chống oxy hóa nhưvitamin E, vitamin C, β- caroten vì cótác dụng tốt trong chuyển hóacholesterol.+ Các thủy sản như: tôm, cua, trai, sò,ốc hến ... đều an toàn về chất béo,nhất là khi được chế biến bằng hấp,luộc,nướng, bỏ lò chứ không chiêntrong dầu mỡ.
  32. 32. 11. Sử dụng các sản phẩm TPCN có nguồn gốcthảo mộc có hiệu quả giảm cholesterol rõ rệt..12. Sử dụng tân dược khi LDL cao quá mức:khoảng 190mg/dl hoặc 160 mg/dl khi có mộtvài nguy cơ tim mạch như HA cao, béo phì,hút thuốc lá.
  33. 33. Hàm lượng cholesterol trong thực phẩm (mg/100g)
  34. 34. DẦU THỰC VẬT Chất béo lấy từ nguyên liệu thực vật gọi là dầu thựcvật. Nguồn gốc:- Dầu từ hạt.- Dầu từ thịt quả. Phân biệt dầu thực vật với:- Dầu khoáng: + Có bản chất Hydrocacbon+ Thu được khi chưng cất dầu mỏ.- Tinh dầu: + Không chứa các Glycerid.+ Hỗn hợp gồm: Aldehyd, Ceton, rượu,Hydro Cacbon và ester của acidbéo phân tử thấp. Phân loại theo mục đích kỹ thuật:- Dầu rắn- Dầu lỏng: + Dầu khô+ Dầu bán khô+ Dầu không khô
  35. 35. LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬTCung cấp acid ω-3 và ω-6Acid ω-3+ Có nhiều trong cá, dầu cá+ Tác dụng:1. Giảm cholesterol, TG2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất3. Chống hình thành huyết khối4. Giảm HA ở thể nhẹ+ Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượngAcid ω-6+ Có nhiều trong dầu thực vật+ Tác dụng: phụ thuộc• Tỷ lệ (tối ưu: )• Hàm lượng chất AO+ Nhu cầu: 3-12% năng lượngω-6ω-341E P A20:5, ω-3D H A22:6, ω-31. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ2. Kích thích khả năng ghi nhớ,tập trung, ham muốn học tập3. Phát triển năng lực phối hợp vận động4. Tăng sức đề khángKhi cơ thể giàu AO1.Giảm cholesterol2.Giảm LDLKhi cơ thể nghèo AO1.Tăng nguy cơmạch vành2. Tăng nguy cơung thưKhi dư thừa ω-61. Tăng VXĐM,máu vón cục2.Tăng nguy cơung thư vú, tiềnliệt tuyến, đại tràng3.Tăng dị ứng4. Khi dư gấp 4-5lần so với ω-3,ức chế ω-3 khôngcòn tác dụng sinhhọc
  36. 36. NGUY CƠ CỦA DẦU THỰC VẬT:1. Công nghệ chế biến bơ thực vật sẽ tạo ra các chấtbéo đồng phân và acid béo bão hòa.Dầu thực vật Bơ thực vậtMất nướcCô đặc1. Gây beo phì2. Đái đường tuýp 23. VXĐM4. Ung thư1. Tạo thành chất béođồng phân.2. Tạo thành acid béobão hòa
  37. 37. 2. Dầu thực vật khi chiên, rán, bị oxyhóa, tạo ra các sản phẩm độc hại(các đồng phân mới, các amin dị vòng,các chất carsinogen, nitrosamin ... ) cókhả năng gây ung thư (đại tràng, tửcung, gan, phổi, vú) và các tác hại khác.3. Ăn số lượng quá nhiều cũng gâyhạiLiều nên dùng: 5,5g/ngày (1 thìa cà phê)
  38. 38. 4. Tỷ lệ thành phần acid béo không no:+ Tỷ lệ là hợp lý, tối ứu+ Khi tỷ lệ lớn hơn 4-5 lần trở lên là có hại+ Dầu ngô, hạt nho, hướng dương tỷ lệ đó là: 140, 173, 335+ Dầu hạt củ cải, hạt bông: tỷ lệ đó là hợp lý+ Khi acid ω - 6 dư thừa dễ gây nguy cơ VXĐM, máu vón cục,ung thư, dị ứng và nếu tỷ lệ ω-6 cao trên 4-5 lần ω-3 (tìnhtrạng phổ biến trong các dầu thực vật), thì ω-3 không còntác dụng sinh học nữa.5. Acid ω - 6 có trong dầu thực vật chỉ có tác dụng có lợi khitỷ lệvà trong cơ thể giàu các chất chống oxy hóa (chất AO). Nếucơ thể nghèo các chất AO, thì lại có tác dụng ngược lại,làm tăng nguy cơ tim mạch và ung thư.ω - 6ω - 3 =41ω - 6ω - 3ω - 6ω - 3 =41
  39. 39. Thực đơn Địa Trung Hải(Mediterraean Menu)1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo ω - 3)2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ )3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin)Hệ lụy:• Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp hơn rấtnhiều so với các vùng khác.• Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các vùngkhác.• Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất thấp.ω - 6ω - 3 =41
  40. 40. Sự “phi lý Israel”1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền)Dầu Ôliu có tỷ lệ2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền).Dầu hướng dương:- Hàm lượng acid ω - 6 cao.- Tỷ lệ không hợp lý.- Dư thừa acid ω - 6Hệ lụy:• Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực.• Mặc dù nồng độ cholesterol thấp.hợp lýω - 6ω - 3ω - 6ω - 3=
  41. 41. TÌNH HÌNH VÀ XU THẾ Béo phì ở Mỹ: ở người trưởng thànhNam: 20%Nữ: 25% Canada: 15% (cả 2 giới) Hà Lan: 8% Anh : 16% Béo phì ở trẻ em: Không ngừng gia tăng Ở Việt Nam: + Ở trẻ em có khu vực đã 15.20%+ Lứa tuổi 15 – 49: 10,7%+ Lứa tuổi 40 – 49: 21,9%.
  42. 42. QUÁ TRÌNH HIỆN ĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA• Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tínhkhông lây.• Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạnchuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành.“ Hội chứng Thế giới mới”New World Syndrom!
  43. 43. 2. Thõa c©n: Lµ t×nh tr¹ng c©nnÆng v­ît qu¸ c©n nÆng “nªncã”so víi chiÒu cao.1. BÐo ph×: BÐo ph× lµ sù t¨ng c©nnÆng c¬ thÓ qu¸ møc trung b×nhdo t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèi mì toµnth©n, g©y ¶nh h­ëng xÊu ®Õn søckháe.Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lan rộngnhiều hay ít, của các mô mỡ dẫn đếnsự tăng trên 20% (25%) cân nặng ướctính, phải tính đến chiều cao và giớitính.§ÞNHNGHÜA:
  44. 44. Cách tính cân nặng lý tưởng – cân nặng “nên có”1. Công thức Lorentz: PI (Nam) = S - 100 - PI (Nữ) = S - 100 –2. Ở xứ nóng: Có thể tính: PIPI = (S – 100) x 0,9Trong đó: * PI: Trọng lượng cơ thể (kg)* S : Chiều cao (cm)S-1504S-1502
  45. 45. 1. ChØsè khèi c¬ thÓ: )()(22mkgHWBMI =Ph©n lo¹i BMI (kg/m2)ThiÕu c©n < 18,5B×nh th­êng 18,5 - 24,9Thõa c©n ≥ 25,0TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9BÐo ph× ®é 3 ≥ 40,0+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theo+ Ph©n lo¹i thõa c©n, bÐo ph× theoBMI:BMI:§èivíing­êitr­ëngthµnh(WHO– 2002)§¬n vÞ®o bÐo ph×:
  46. 46. thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:thang ph©n lo¹i bÐo ph× cho ch©u ¸:Ph©n lo¹i BMI (kg/m2)ThiÕu c©n < 18,5B×nh th­êng 18,5 - 22,9Thõa c©n ≥ 23,0TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9BÐo ph× ®é 2 ≥ 30,0
  47. 47. Ph©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMIPh©n lo¹i theo chØsè c©n nÆng vµ BMIMøc ®é bÐo PhÇn tr¨m(%) v­ît c©nnÆng mong muènBMI (kg/m2)T¨ng c©n qu¸ møc (Overweigh)> 10% > 25,0BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0BÐo ph× bÖnh lý (MorbidObesity)> 100%
  48. 48. 2. Vßng th¾t l­ng (vßng eo, vßng bông - WaistCircumference):+ C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn+ Lµ chØ sè ®¬n gi¶n ®Ó ®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vµmì toµn bé c¬ thÓ.+ Nguy c¬ t¨ng lªn khi:≥ 90cm®èi víi nam≥ 80cm®èi víi n÷.+ Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi:≥ 102cmë víi nam≥ 88cmë n÷.§èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lµ ≥ 90cm®èi víinamvµ ≥ 80cm víi n÷.
  49. 49. 3. Tû sè vßng th¾t l­ng/vßng m«ng(Waist - Hip Ratio) (W/H):+ C¸ch ®o:- §o vßng th¾t l­ng: nh­ trªn.- §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®ochu vi ngang h¸ng, n¬i to nhÊt.+ §¸nh gi¸: Tû sè nµy ≥ 1,0 víi nam vµ≥ 0,85 víi n÷ lµ c¸c ®èi t­îng bÐo bông.Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cñatû sè nµy lµ: ≥ 0,9 víi nam vµ ≥ 0,8 víin÷.
  50. 50. W = 90cmHW =80cmH90,0¦=HW 80,0¦=HW
  51. 51. PHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ1. Thể phì đại:- Béo phì bắt đầu ở tuổi trưởng thành.- Số lượng TB mỡ là cố định.- Sự tăng trọng lượng là do tích mỡtrong mỗi TB (phì đại).- Điều trị: giảm bớt các chất Glucid làcó hiệu quả.2. Thể tăng sản – phì đại:- Ở tuổi thanh thiếu niên- Số lượng các TB mỡ tăng- Đồng thời phì đại các TB mỡ.- Khó điều trị hơn.
  52. 52. C¬ chÕ g©y bÐo ph× :C¬ chÕ g©y bÐo ph× :1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng- N¨ng l­îng ¨n vµo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao- ChÕ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm®é n¨ng l­îng cao- Møc thu nhËp cµng cao, kh u ph n Protid ng v t, Lipid ng v t c ngẩ ầ độ ậ độ ậ ũt ng l nă ớ2. Ho¹t ®éng thÓlùc Ýt, l i s ngố ố tĩnh t i.ạ3. YÕu tè di truyÒn: Theo MayerJ. (1959)- C¶ Bè vµ MÑ b×nh th­êng: chØcã 7% con ®Î ra bÞbÐo ph×- NÕu mét trong hai bÞbÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞbÐo ph×- C¶ Bè vµ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞbÐo ph×4. Yếu tố kinh tế - xã hội:-Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàu sang,chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn)- Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ở tầnglớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu hướng ănnhiều hơn nhu cầu.
  53. 53. 5. VÒmÆt sinh bÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vµo sùph©n bè mì trong c¬ thÓ:+ T¨ng khèi l­îng mì do:- T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bµo mì- Ph× ®¹i tÕ bµo mì+ Sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ:- Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o(bÐo bông, bÐo phÇn trªn, kiÓu ®µn «ng) → nguy c¬cho søc khoÎ nhiÒu h¬n cho c¬ thÓ v× nhiÒu mì trongæ bông.- Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐophÇn thÊp, bÐo kiÓu ®µn bµ)- BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕ bµo mì t¨ngs¶n gÊp 3-5 lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
  54. 54. Nguyên nhân béo phì – Ăn quá mứcLà nguyên nhân chủ yếu (95%)Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầu cơthể.Ăn một lượng quá dư thừa là do:1. Tập quán gia đình2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi loâu mà một số người cảm nhận thấy saukhi ăn một lượng lớn thức ăn.3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà khônggiảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già,người bất động, ít vận động.4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫntới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucidthành mỡ.5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụngbên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhânbụng giữa chi phối cảm giác chán ăn.Thực tế gặp: sau chấn thương, viêmnão…gây ăn nhiều
  55. 55. Nguyên nhân béo phì – Nguyênnhân nội tiết (hiếm gặp)1. Hội chứng Cushin và những tổnthương dưới đồi:- Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phầntrên cơ thể)- Chân tay mảnh khảnh.2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phìdo tăng sự ngon miệng và tạo mỡ từGlucid.3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm)- Giảm chuyển hóa cơ bản.- Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợptích nước.4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phìsinh dục)- Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi,mông (phần dưới cơ thể)- Do tổn thương vùng dưới đồi, suygiảm tuyến sinh dục.
  56. 56. Nguyên nhân béo phì – Giảm huy động+ Thực nghiệm cắt thần kinhgiao cảm bụng: gây tích mỡquanh thận.+ Cắt hạch giao cảm thắt lưng:tích mỡ ở vùng khung chậuvà bụng.+ Chấn thương cột sống gâytổn thương giao cảm gây tíchmỡ vùng tổn thương.CƠ CHẾ:- Hệ giao cảm (Cate cholamin):Làm tăng thoái hóa mỡ.- Hệ phó giao cảm (phế vị):Làm tăng tích mỡ
  57. 57. Nguyên nhân béo phì – Giảm vậnđộng thể lựcNĂNG LƯỢNGĂN VÀOVẬN ĐỘNG THỂ LỰCNĂNG LƯỢNG TIÊU HAOChuyển hóa cơ bản 70%Sinh nhiệt 15%Lao động thể lực 15%=
  58. 58. T¸c h¹i cña bÐo ph×:1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng:- Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dµy nh­1 líp c¸ch nhiÖt- Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au®Çu, tª buån hai ch©n.2. Gi¶mhiÖu suÊt trong lao ®éng:- MÊt nhiÒu th× giê vµ ®éng t¸c chomét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸ nÆng nÒ.- DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanhlîi, ph¶n øng chËm ch¹p.3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐoph× tû lÖ bÖnh tËt cao vµ tû lÖ tö vongcòng cao.
  59. 59. + BÐo ph× lµ mét yÕu tè nguy c¬bÖnh tim m¹ch vµnh (chØ ®øng sautuæi vµ rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid).- Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎmµ bÞ bÐo bông.- Tû lÖ tö vong do m¹ch vµnh còngt¨ng h¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ10% so víi trung b×nh.+ Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HAh¬n ng­êi b×nh th­êng.+ Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ ®ét quþcao h¬n ng­êi b×nh th­êng.BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:BÐo ph× vµ bÖnh tim m¹ch:
  60. 60. BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:BÐo ph× vµ ®¸i th¸o ®­êng:+ Khi BMI t¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êng kh«ngphô thuéc vµo insulin (NIDDM) còng t¨ng lªn.+ Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi:- BÐo ph× ë trÎ em vµ thiÕu niªn.- T¨ng c©n liªn tôc.- BÐo bông.
  61. 61. + BÐo ph× lµm t¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 - 4 lÇn ng­êi b×nh th­êng.+ Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lµm t¨ng tæng hîp20mg cholesterol /ngµy. T×nh tr¹ng ®ã lµm t¨ng bµitiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßa cholesterol trong mËt cïngvíi møc ho¹t ®éng cña tói mËt gi¶m dÉn tíi t¹o thµnhsái mËt.- Gi¶m chøc n¨ng h« hÊp.- Rèi lo¹n x­¬ng: viªm x­¬ng khíp (®Çu gèi vµ h«ng).- T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trµng, vó, tö cung.- T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót.BÐo ph× vµ sái mËt:BÐo ph× vµ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c:
  62. 62. 1. Giảm năng lượng đưa vào, đặc biệt giảm chất béo, tăng chất xơ trong chế độ ăn2. Thay đổi hành vi:- Thay đổi thói quen ăn uống đã gây béo phì.- Chế độ ăn hạn chế calo: chế độ 1200 Kcalo/ngày sẽ giảm được 0,5kg/tuần.3. Tăng năng lượng tiêu hao bằng LĐ thể lực, TDTT.- Áp dụng chế độ luyện tập theo 4 nguyên tắc: tăng dần, thường xuyên, toàn diện, thực sự thực tế.- Đi bộ: 5km tiêu hao 200 Kcalo4. Sử dụng TPCN và thuốc:- Trà, viên giảm béo...- TPCN: chất xơ.- Có nhiều sp TPCN hỗ trợ giảm béo phì5. Can thiệp phẫu thuật: hạn chế- Mổ lấy bớt mỡ- Hút mỡ.- Nối hỗng tràng – hồi tràng.- Tạo hình dạ dày.§iÒu trÞbÐo ph×:§iÒu trÞbÐo ph×:
  63. 63. + ChÕ ®é ¨n gi¶m n¨ng l­îng: 800 - 1500 Kcal- ChÕ ®é ¨n giÇu chÊt x¬, Ýt chÊt bÐo, ®ñ protein,vitamin, kho¸ng chÊt.- Thay ®æi thãi quen, tËp qu¸n ¨n uèng.+ C¸c thùc phÈm nªn dïng:- G¹o tÎ, khoai, ®Ëu.- ThÞt Ýt mì, t«m cua, c¸ Ýt bÐo.- Giß n¹c, s÷a chua, s÷a t¸ch b¬, s÷a ®Ëunµnh.- Rau qu¶ c¸c lo¹i.- DÇu mì h¹n chÕ: 10 - 12 g/ ngµy.- Muèi: 6g/ ngµy.
  64. 64. Giảm năng lượng khẩu phần ăn từng bước một, mỗi tuần giảm 300 Kcal so với khẩuphần ăn trước đó cho đến khi đạt năng lượng tương ứng BMI. BMI từ: 25 – 29,9: Năng lượng ăn vào/ ngày: 1500 Kcal. BMI từ: 30 – 34,9: Năng lượng ăn vào/ ngày: 1200 Kcal. BMI từ: 35 – 39,9: Năng lượng ăn vào/ ngày: 1000 Kcal. BMI ≥ 40: Năng lượng ăn vào/ ngày: 800 Kcal.Phân bố năng lượng như sau:Protein: 15 – 16%. Lipid : 12 – 13 %. Glucid : 71 – 72%.CHÚ Ý:- Ít chất béo, bột- Đủ đạm, vitamin, khoáng chất.- Tăng cường rau, quả.- Muối, mì chính: 6g/d- Nếu có HA cao: 2 – 4g/d- Tạo thói quen ăn uống thích hợp.
  65. 65. + Thùc phÈmkh«ng nªndïng:- ThÞt, mì nhiÒu mì, b¬.- ãc, thËn, tim, gan, lßng (v×nhiÒu cholesterol).- H¹n chÕ r­îu, bia, chÌ ®­êng, cµphª.- H¹n chÕ ¨n mÆn.+ C¸ch chÕbiÕn thùcphÈm:- Tr¸nh xµo, r¸n nhiÒu mì.- T¨ng rau d¹ng luéc, ném, tréndÊm.
  66. 66. + Cã chÕ®é luyÖn tËp theo 4 nguyªn t¾c:- Tßan diÖn- T¨ng dÇn- Th­êng xuyªn- Thùc sù thùc tÕ.+ KÕt hîp lao ®éng, nghØng¬i, tËp luyÖn:lao ®éng ch©n tay, ®i bé, khiªu vò, b¬i,bãng c¸c lo¹i, lµmv­ên...
  67. 67. CHIẾN LƯỢC DỰ PHÒNG BÉO PHÌDự phòngĐối tượngđíchCác cá thể đã tăng cân,chưa béo phì:•BMI ≥ 25•Vòng bụng >90 (nam)> 80 (nữ)Dự phòngChọn lọcNhóm đối tượngcó nguy cơ cao:BMI ≥ 23Dự phòngPhổ cậpCộng đồngCấp ICấp IICấp III
  68. 68. NỘI DUNG CHIẾN LƯỢC DỰ PHÒNG1. Tăng cường hiểu biết của cộng đồng vềbéo phì và các bệnh mạn tính không lâyliên quan béo phì.2. Khuyến khích chế độ ăn hợp lý trênnguyên tắc giảm năng lượng ăn vào:- Giảm thực phẩm béo, đường ngọt.- Tăng Glucid phức hợp.- Hạn chế:+ Protid: Không quá 15% tổngnăng lượng.+ Lipid: Không quá 20%- Hạn chế rượu, bia, không hút thuốc.3. Tăng hoạt động thể lực4. Khuyến khích lối sống năng động, lànhmạnh.5. Kiểm soát cân nặng: duy trì BMI < 23
  69. 69. DỰ PHÒNG VỚI MỖI CÁ NHÂNDỰ PHÒNG VỚI MỖI CÁ NHÂN1.1. Gi÷ 1 chÕ®é ¨n hîp lý:Gi÷ 1 chÕ®é ¨n hîp lý: Hîp lý vÒsè l­îng: ¨n theo BMIHîp lý vÒsè l­îng: ¨n theo BMI Hîp lý vÒthµnh phÇn c¬ cÊuHîp lý vÒthµnh phÇn c¬ cÊu CÇn thay ®æi mãn ¨n trong tuÇnCÇn thay ®æi mãn ¨n trong tuÇn2.2. Duy trì 1 chế độ tập luyện thân thể thích hợp.Duy trì 1 chế độ tập luyện thân thể thích hợp.3.3. ThiÕt lËp vµ gi÷ mét th©n thÓ hîp lýThiÕt lËp vµ gi÷ mét th©n thÓ hîp lý4.4. H¹n chÕuèng r­îu, bia qu¸ møcH¹n chÕuèng r­îu, bia qu¸ møc5.5. Chó ý c¸c ®èi t­îng cã nguy c¬ caoChó ý c¸c ®èi t­îng cã nguy c¬ cao
  70. 70. www.themegallery.cowww.themegallery.co Company LogoCompany LogoTT Khẩu phần ăn % tổng năng lượng1 Chất béo toàn phần+ Acid béo no+ Acid béo chưa no nhiều nối đôi (PUFAs)- Acide n-6- Acide n-3+ Acide thể Trans+ Acide béo chưa no 1 nối đôi (MUFA)15-30%< 10%6 – 10%5 – 8%1 – 2%<1%Khác nhau2 Carbohydrat toàn phần:+ Các đường tự do (các mono và disaccharid thêmvào trong chế biến hoặc tự nhiên (mật ong, siro ...)55 – 75%< 10%3 Proteine 10 – 15%4 Cholesterol < 300mg/d5 Natri Chorua < 5g/d (<2g/d)6 Rau và trái cây ≥ 400g/d7 Chất xơ 25g/dKhuyến cáo giới hạn khẩu phần theo FAO/WHO (1993)Khuyến cáo giới hạn khẩu phần theo FAO/WHO (1993)
  71. 71. Phần II:TPCN phòng chống béo phì
  72. 72. www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany LogoỨc chế cảm giác thèm ăn1•Gây cảm giác no lâu•Giảm cảm giác trống rỗng dạy dày2Giảm hấp thu mỡ, chất dinh dưỡng3Tăng thoái hóa mỡ dự trữ4Tăng đào thải5Cơ chế SP TPCNCơ chế SP TPCNgiảm cângiảm cânchống béo phìchống béo phì
  73. 73. 1. TPCN bổ sung chất xơ:CHẤT XƠGiảm tốc độTiêu hóaGiảm tốc độHấp thuLàm chậmtốc độ rỗngdạ dày giảmcảm giácthèm ănỨc chếhoạt độngmột số mentiêu hóaGIẢM BÉO PHÌ• FDA: quyết định: Tăng khẩu phần chất xơ từ 15g lên 25 – 30g/d.• Chú ý: Lạm dụng chất xơ trong tình trạng thiếu dinh dưỡng gây mất thăng bằng dinh dưỡngcàng suy dinh dưỡng thêm.
  74. 74. 2. Một số TPCN có tác dụng tẩy nhẹ, dẫntới gầy. Chú ý cần dùng sản phẩmđúng hướng dẫn của nhà sản xuất.3. TPCN làm giảm lipid, giảm cholesterol.4. TPCN hỗ trợ phòng chống đái tháođường, bệnh tim mạch, VXĐM, HA, dođó có tác dụng giảm béo.5. Một số TPCN có tác dụng gây cảm giácchán ăn, do đó làm giảm năng lượngăn vào.6. Một số TPCN có tác dụng tăng chuyểnhóa tiêu hao năng lượng, góp phần làmgiảm béo.7. Một số TPCN cung cấp các chất dinhdưỡng, ít chất mỡ, ít chất gây béo, đảmbảo nhu cầu cơ thể nhưng không gâybéo.
  75. 75. Vai trò chất xơở các đoạn ốngtiêu hóaMiệng:- Chất xơ phải nhai lâu- Kích thích tiết nhiều nước bọtDạ dàyRuột non:- Chất xơ trì hoãn sự tiêu hóa- Làm chậm quá trình hấp thu- Tạo cảm giác noTại Đại tràng:- Chất xơ là môi trường tốt cho VK lên men- Hút nước làm phân mềm và tăng khối lượng- Đào thải nhanh hơn
  76. 76. Phân loại chất xơ+ Tan nhiều trong nước+ Nguồn gốc:-Nhiều trong các loại đậu: đậu nành, đậu ngự, đậu tây-Trái cây-Rau xanh-Yến mạch, lúa mạch+ Tác dụng:-Làm giảm cholesterol-Điều hòa lượng đường trong máuChất xơ hòa tan:Chất xơ không hòa tan:+ Không tan trong nước+ Nguồn gốc:- Cám lúa mỳ, hạt ngũ cốc còn nguyên cám- Rau quả+ Tác dụng: do hút nước nên:- Tăng khối lượng phân- Tăng đào thải
  77. 77. Các thực phẩm nhiều chất xơ:1. Lá xanh các loại rau: cuống lá có nhiều chất xơhơn rễ và củ2. Thực vật tươi không chế biến nhiều chất xơhơn thực vật chế biến, thực vật hong khô (tráicây khô) nhiều chất xơ hơn trái cây tươi.3. Vỏ các loại hạt và vỏ trái cây.4. Các loại hạt nảy mầm (giá đậu)
  78. 78. 5. Trái cây nguyên trái nhiều chất xơhơn nước vắt.- 1 quả táo cả vỏ: có 2,8g chất xơ,trong đó 2,5g chất xơ không hòa tanvà 0,3g chất xơ hòa tan.- 1 quả chuối: có 2g chất xơ- 1 quả cam: có 2,2g chất xơ- 1 chén nhỏ cà rốt (khoảng 16 thìa càphê)có 2,5g chất xơ.
  79. 79. 6. Thạch (Agar) chế biến từ rong biển(seaweed), râu câu đá (gelium amensi).7. Bột cây linh lăng (alfalfa hoặc lucerne).8. Cám ngũ cốc9. Hạt cây lanh (flax)10. Bột hạt cây psyllium, nở to trong nướcvà có tác dụng nhuận tràng.
  80. 80. Tác dụng của chất xơ:1. Chất xơ với táo bón:+ Chất xơ không hòa tan hútnước nhiều làm tăng khốiphân và mềm phân, làm tăngđào thải, chống táo bón.+ Khi đến đại tràng, chất xơđược các vi sinh vật tranhnhau ăn, tạo ra nhiều chất cólợi, kích thích tăng đại tiện.(Trâu bò ăn nhiều rơm, cỏ(chất xơ) phân rất to và mềm).
  81. 81. 2. Chất xơ với viêm đại tràng:+ Thành đại tràng có nhiều nếp nhăn nhỏ li ti, khi thức ăn đọng lạiđó gây viêm đại tràng.+ Chất xơ không hòa tan có tác dụng ngăn ngừa sự hình thành cácnếp gấp ở thành đại tràng do tác dụng chống táo bón, tạo phânmềm, tăng khối lượng và nhanh đào thải.+ Chất xơ có tác dụng làm tăng khối lượng phân, làm mềm phân, làmtăng lưu chuyển phân, làm nền cho vi khuẩn hoạt động nên phòngchống được viêm đại tràng.
  82. 82. 3. Chất xơ với ung thư đại tràng:+ Ung thư có 2 giai đoạn:- Giai đoạn đầu: nảy sinh 1 nhân ung thư trong tế bào do biến đổicấu tạo gen, tác nhân do virus, hóa chất, phóng xạ. Giai đoạn nàydiễn ra nhanh và không đảo ngược.- Giai đoạn sau: tăng trưởng và phát triển không trật tự, biến tế bàothành khối u. Giai đoạn này có các yếu tố làm trầm trọng hoặc giảmthiểu.+ Chất xơ có tác dụng làm giảm thiểu phát triển ung thư (tác động ởgiai đoạn 2): do:- Chất xơ làm hòa loãng hoặc vô hiệu tác nhân.- Làm tăng khối phân và mềm phân, giảm kích thích vào niêm mạcđại tràng.- Làm tăng đào thải cặn bã và chất độc có nguy cơ gây ung thư, giảmthời gian tiếp xúc tiếp xúc của chất độc với đại tràng.- Kích thích vi sinh vật có lợi phát triển.- Tạo ra các acid béo chuỗi ngắn (Butyrate) có tác dụng làm kéo dàisự nhân đôi tế bào và ức chế sự phát triển tế bào ung thư đại tràng.
  83. 83. 4. Chất xơ với ung thư vú:Chất xơ có khả năng giảm thiểu Estrogen trongmáu, do tác dụng giảm nguy cơ ung thư vú.5. Chất xơ với bệnh tim mạch:- Chất xơ làm giảm cholesterol do chất xơ hấpthụ dịch mật, ngăn cản sự hấp thu trở lại củaacid mật, cắt đứt chu trình Ruột – Gan, làm chogan gia tăng sản xuất dịch mật mà nguyên liệulà từ cholesterol, do đó làm giảm cholesterol.- Chất xơ ngăn chặn quá trình hấp thu lipit, gópphần làm giảm lipit, giảm cholesterol, giảmLDL, giảm Triglycerid, làm tăng HDL.- Chất xơ do gắn với acid mật nên cản trở quátrình nhũ hóa của acid mật với chất béo, làmgiảm hấp thu chất béo, cholesterol.- Do chất xơ làm tăng quá trình lên men của vikhuẩn ruột nên ức chế tổng hợp cholesterol.
  84. 84. 6. Chất xơ với bệnh tiểu đường:- Chất xơ làm chậm rỗng dạ dày, tạocảm giác no đủ, làm dịu đáp ứngđường huyết.- Chất xơ hòa tàn tạo một lớp keomỏng (Gel) phủ lên niêm mạc ruột,ngăn cản sự hấp thu glucid, do đócó thể giảm được đường huyết tới30%.- Chất xơ làm cản trở ruột non trộnthức ăn với dịch tiêu hóa, làmchậm tiêu hóa tinh bột, chậm hấpthu gulcose và các chất dinhdưỡng khác.
  85. 85. 7. Chất xơ với béo phì:- Chất xơ nghèo chất béo, nên thích hợp giảm cân.- Chất xơ gây cảm giác no lâu, do đó giảm nhu cầu ăn.- Chất xơ cản trở hấp thu các chất dinh dưỡng, trong đó có lipid,glucid, cholesterol.- Chất xơ làm cản trở men tiêu hóa và các chất nền trộn với thức ănnên cản trở các chất dinh dưỡng đến diềm bàn chải ruột non, dẫnđến chậm hấp thu.- Một số chất xơ còn ức chế men tiêu hóa chất đạm và tinh bột.- Chất xơ tạo ra một số chất ức chế tổng hợp cholesterol
  86. 86. 8. Chất xơ với tâm lý thần kinh:- Chất xơ chống táo bón, làm tăngkhối phân và mềm phân, làmtăng lưu chuyển phân, do đó đàothải được chất độc ra, không gâyứ đọng trong cơ thể, không táchại tới não bộ, làm cho tâm lýthần kinh được thoải mái.- Từ đó tránh được tình trạng dễcáu gắt, làm cho tính tình dịudàng hơn.
  87. 87. Ảnh hưởng không tốt của chất xơ:1. Dùng nhiều chất xơ quá, ảnh hưởng tới hấp thu chất dinhdưỡng trong ruột, chất xơ chưa kịp tiêu hóa đã bị cuốn theochất xơ ra ngoài.2. Quá nhiều chất xơ gây ra giãn rộng và xoắn đại tràng Sigma,đau thực quản, thủng ruột, nhất là khi không uống đủ nước.3. Người sau phẫu thuật viêm ruột nếu ăn nhiều chất xơ gây cảntrở liền vết mổ và gây tăng viêm, do đó cần ăn ít chất xơ đếnkhi lành bệnh.4. Đột ngột chuyển từ chế độ ăn ít chất xơ sang nhiều chất xơ cóthể gây khó tiêu hóa, đau đầy bụng, tiêu chảy.
  88. 88. Chú ý khi sử dụng chất xơ:1. Chất xơ tự nhiên tốt hơn chất xơ chế biến vìchất xơ chế biến thường chỉ chứa một loạichất xơ.2. Rau xanh: có thể ăn sống hoặc nấu vừa chíntới còn giòn khi nhai, vì nấu chín quá chất xơbiến thành bột đường.3. Khi ăn quả, nên ăn cả vỏ tốt hơn gọt vỏ, vì lớpngoài vỏ có chứa nhiều chất xơ không hòatan.4. Giữa các bữa ăn nên ăn quả khô để giảm đói.5. Tăng chất xơ trong khẩu phần một cách từ từđể tạo sự thích nghi của tiêu hóa, tránh đầybụng, no hơi.6. Uống nhiều nước: 1,5 – 2 lít/ngày, vì chất xơhút quá nhiều nước trong ruột7. Nhu cầu chất xơ trung bình: 10-20g.
  89. 89. Phần V:Về sản phẩm OceanAvenue
  90. 90. Đ cặđi mểs nảph mẩOceanAvenueNGU N G C: H p ch t t nhiênỒ Ố ợ ấ ự• Proteine t s a đ u nànhừ ữ ậ• Đ uậ• T oả• Nghệ• Trà xanh …CÔNG NGH HI N Đ IỆ Ệ Ạ1. Tinh l c c i ti n g p 2 l nọ ả ế ấ ầ2. Siêu l c chéo l nhọ ạ3. Chi t xu tế ấ4. Nghi n siêu m nề ị5. Công ngh genệTHÀNH PH N:Ầ1. Vitamin: B, C, acid Folic …2. Ch t khoáng: Zn, Cr …ấ3. Ho t ch t sinh h c: Acide amin, Curcumin, Taurine …ạ ấ ọ4. Probiotic5. Ch t xấ ơTÁC D NG:Ụ1. TAM TĂNG:2. TAM GI M:Ả3. TAM CH NG:Ố• Tăng mi n d chễ ị• Tăng Th l c – Trí l cể ự ự• Tăng ph c h i t n th ngụ ồ ổ ươ• M máuỡ• Đ ng máuườ• Gi m cânả• Viêm• FR• M t m iệ ỏ
  91. 91.  Nutrigenomics là một bộ môn khoa họcnghiên cứu tác dụng của các loại thức ăn/hóachất lên gien của 1 cá thể cụ thể. Nó giúp tìmra căn nguyên của một số bệnh như: Đột quỵ,Tim mạch, Đái đường II, v.v. Dựa trên gien, nógiúp đưa ra chế độ ăn để có sức khỏe tốt Đây chính là giải pháp tốt nhất đối phóđược với những tác nhân ảnh hưởng tới sứckhỏe: Ô nhiễm môi trường, ô nhiễm thựcphẩm, trạng thái căng thẳng gây ra.
  92. 92. Các sản phẩmTHÀNH PHẦN:1) Proteine từ sữa gầy và Đậu Hà Lan2) Chiết xuất cỏ ngọt, quả Acerola Berry, Spirulina.3) Lecithin, Arabinogalactin, Glycine, Insulin.4) Chất xơ (táo, cây keo)5) Chất mầu (Diệp lục).CÔNG DỤNG:1) Tăng cường miễn dịch2) Chống oxy hóa3) Cung cấp chất đạm và chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể phát triển.4) Kích thích sự trao đổi chất.5) Hỗ trợ giảm cân..QUY CÁCH: Hộp 581gCÁCH DÙNG:- Pha 1 thìa với 180-240 ml nước hoặc sữa.- Để giảm cân: 2 lần cho bữa sáng và trưa. Tối ăn nhẹKết hợp với Invigorate và Focus có hiệu quả cao.1. S n ph m:ả ẩ WHEYSMART: (H n h p s a g y)ỗ ợ ữ ầ
  93. 93. www.themegallery.comwww.themegallery.com Company LogoCompany LogoThành phần đậu: Proteine : 29,6 – 50,3% (cao) Lipide : 13,5 – 24,2% (thấp) Glucide : 14,0 – 24,0 % (thấp) Chất xơ : 2,8 – 6,3% (thấp) H2O : 5,0 – 9,4% Chỉ số đường huyết: 18 (thấp)
  94. 94. Thành phần hóa học của đậu:• Acid amin (trong 100g ăn được):• Acid Glutamic: 7.098 mg• Acid Aspartic: 4.361 mg• Arginine : 2.410 mg• Lecine : 2.240 mg• Lysine : 1.970 mg• Isolecine : 1.670 mg• Phenylalanine: 1.800 mg• Valine : 1.430 mg• Alanine : 1.671 mg• Proline : 1.989 mg• Serine : 1.851 mg• Threonine : 1.600 mg• ………………………….
  95. 95. www.themegallery.cowww.themegallery.co2. Hạt đậu chín: còn có: Caroten : 100IU/100g Vitamin B: B1 (9%); B2 (2,3%); B6 (6,4%) Vitamin C: 33,8 mg/100g Vitamin khác: E, D, K, acide pentothenic. Biotin (0,61%), Niacin (20%)
  96. 96. Company LogoCompany Logo3. Chất khoáng (trong 100g ăn được): K : 1.504 mg Ca : 165 mg P : 690 mg Mg: 236 mg Fe : 11 mg Zn : 38 mg Cu : 0,3 mg Mn : 1,2 mg Co : 19,5 µg F : 1,470 µg Se : 1,5 µg I2 : - -
  97. 97. 4. Acide béo:• acid Linoleic: 52,1%• acid Oleic : 29,8%• acid Linolenic: 3,73%• Không có cholesterol5. Các sắc tố: Carotenoids, Flavonoids.6. Các men: Amylase (chủ yếu), Lipoxidase,carboxylase, catalase,phytase, uricase, ascorbicase, alantoinase.7. Phytoestrogen (daidzein và genistein).8. Lecithin
  98. 98. Tác dụng:1. Bảo vệ gan, chống suy gan: vài trò của Soya Saponin I, II, III, IV2. Ức chế MAO (Monoaminoxydaza A): và trò Flavonoids.3. Chống oxy hóa: Isoflavon của đậu tương có tác dụng chống sựPeroxy – hóa lipit trong microsom ở tim và gan, mạnh gấp 80-100lần Vitamin E.4. Tác dụng làm giảm cholesterol, LDL →↓ nguy cơ bệnh tim mạch,cao HA, VXĐM. (cấu trúc Phytosterol tương tự cholesterol →chiếm chỗ Chol trong quá trình sinh tổng hợp).5. Tác dụng tương tự Estrogen: vai trò của Daizein và Genistein:- Giảm cơn bốc hỏa giai đoạn tiền mạn kinh- Phòng ngừa K vú, K tiền liệt, K dạ dày.6. Tác dụng khác:• Tác dụng dinh dưỡng: giàu các chất dinh dưỡng• Tác dụng phòng chống viêm khớp, Gút• Tăng trí nhớ, chống lú lẫn (Lecithine)
  99. 99. www.themegallery.cowww.themegallery.co Company LogoCompany Logo7. Tác dụng phòng chống đái tháo đường.7. Tác dụng phòng chống đái tháo đường.Tinh bộtTinh bộtMaltoseMaltose(G + G)(G + G)SacaroseSacarose(G + F)(G + F)AmylaseAmylaseĐậu tương lên menĐậu tương lên men(Aspergillus oryzae)(Aspergillus oryzae)αα-Glucosidase-GlucosidaseGlucoseGlucose GlucoseGlucose GlucoseGlucose GlucoseGlucoseMáuMáu(+)(+) (+)(+)(-)(-)(+)(+)
  100. 100. Tảo biển (Green Light – tảo lục)1. Thành phần:(1) Protein: 65%(2) Chất béo: 6% (acid béo không no)(3) Đường: 17% (chủ yếu là β-Glucan, Polysaccharide: ↓ mỡ, ↑ miễn dịch)(4) Vitamin:- A: gấp 5,8 lần cà rốt- B1: gấp 1,3 lần men vô cơ- B2: gấp 35 lần trong sữa(5) Chất khoáng:• Fe: gấp 13 lần trong gan lợn• Ca: gấp 1,6 lần sữa• P• Mg: thiếu Mg →↑ kháng Insulin• I2(6) Chất khác: chất xơ, cumarin, polyphenol, steroid, tanin, glycozid• Chiến tranh II: tảo lục là thức ăn chống đói ở Nhật• NASA: thực phẩm vũ trụ
  101. 101. Company LogoCompany Logo2. Tác dụng:1. Kháng khối u: ức chế mạnh men tổng hợp AND trên các TB ungthư.2. Tăng cường miễn dịch:− ↑ khả năng TB đại thực bào− ↑ hoạt tính TB NK của lách− ↑ sản xuất IL- Kích thích chuyển hóa TB lumpho ở ổ bụng.3. Chống đông máu, ức chế hình thành các cục máu đông.4. Giảm mỡ máu: ↓ chol, TG, ↑HDL5. ↓ HA: ức chế thụ cảm thể α →rãn mạch ngoại vi.6. Tác dụng khác• Chống co thắt phế quản∀ ↓ nhịp tim∀ ↓ đường máu
  102. 102. Vai trò chất xơ:
  103. 103. 2. Sản phẩm INVIGORATE – Giảm cân hỗ trợ ĐTĐ tuyp 2+ THÀNH PHẦN:1) Chiết xuất Trà xanh, cây mâm xôi, nhân sâm.2) Cr, Zn3) Vitamin C4) Probiotics (6 triệu VK)+ CÔNG DỤNG:1) Hỗ trợ giảm cân2) Hỗ trợ Đái tháo đường Typ 23) Tăng cường chuyển hóa, trao đổi chất.4) Chống stress, trầm cảm+ QUY CÁCH: Lọ 90 viên+ CÁCH DÙNG: 1 viên trước mỗi bữa ăn. Tối đa: 3 lần/d
  104. 104. Trà xanh:THÀNH PHẦN:1. Hợp chất Phenol: Hợp chất Phenol Polyphenols Flavonoids Catechin: EGCG (Epigallocaatechingallat) Theaflavin2. Hợp chất Tanin3. Hợp chất Alcaloids: Theophyllin, Adenin …4. Vitamin: B1, B2, C, PP, P, acid Pantothenic.5. Acid amin: 17 loại6. Mono và Polysaccharide.7. Chất khoáng: 20 loại (K, Ca, Mg, Na, Mn …)8. Tinh dầu9. Sắc tố: diệp lục, carotenoids …10. Hợp chất Pectin (H/c cao nhất của phân tử bản chất Glucid).11. Các men: Men oxy hóa khử (polyphenoloxydase)
  105. 105. Tác dụng:1. Kích thích, hưng phấn, lợi tiểu, khỏe tim.2. Thanh nhiệt, giải khát, giảm nóng, chống tiết nước bọt.3. Tăng phân giải Lipit, giảm mỡ máu (chống béo phì)4. Sát trùng, sát khuẩn, chống ngộ độc ROH, trừ rôm sảy.5. Chống oxy hóa, chống FR.6. Chống phóng xạ: Polyphenol chống đột biến gen, hấpthu Stronti.7. Bền thành mạch: Catechin, Vit. P (Rutin).- Chống kết tụ máu, chống chảy máu.- Chống VXĐM- Làm mềm cơ trơn nên tác dụng chống co thắt ĐMvành.- Giãn mạch, ↓ HA (Theophyllin).8. Polyphenoll có tác dụng như kháng thể, chống dị ứng.9. Chống phát triển khối u: Chống đột biến AND, đẩy cácNơtron ra khỏi cơ thể, khử các Nitơ.10. Phòng ngừa sâu răng, chống hôi miệng, làm xe niêmmạc.
  106. 106. Nhân sâm:THÀNH PHẦN:1. Saponin: (Ginenosid, Panaxosid).+ Saponin triterpenoid: 30 loại (Ra1,2,3; Rb1,2,3…)+ Saponin steroid.2. Các Vitamin: B1, B2 …3. Polysaccharids4. Acid béo: Linoleic, Panmitic, Steaaric5. Các Glycan.6. Flavonoids: Kaempferol, Trifolin, Panasenoid…7. Phytosterol
  107. 107. TÁC DỤNG:1. Chất thích nghi hiệu quả cao (Adaptogen).2. Tăng sức đề kháng, tăng sức lực.3. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ.4. Tăng cường chức năng sinh dục:- Tăng tốc độ và phát triển cơ quan sinh dục.- Tăng ham muốn tình dục.- Kéo dài thời gian giao cấu.- Dễ dàng cương cứng.- Tăng SX tinh trùng.- Kéo dài đời sống tình dục ở nữ.5. Hỗ trợ điều trị bệnh:+ Thần kinh: ↑ HP, ↓ mệt mỏi (↑ sinh tổng hợp, giải phóngAcetylcholin, ↓ Serotonin ở não).+ ↑ co bóp tim, chống loạn nhịp, loạn dưỡng cơ tim, VXĐM (↓cholesterol).+ Liều nhỏ ↑ HA, liều lớn ↓ (giãn mạch).+ ↓ đường máu.+ Ức chế ung thư.+ Chống viêm (ức chế men gây viêm).
  108. 108. HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT. Tổng lượng vi khuẩn đường ruột khoảng: 1014( Tế bào cơ thể: 1013). Có hơn 400 loài, ước khoảng: 1.0 ~1.5 kgTPCN TĂNG CƯỜNG MIỄN DỊCH THÔNG QUA BỔ SUNG PROBIOTIC
  109. 109. HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT Tổng hợp vitamins Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu Ngăn ngừa nhiễm Tăng cường hệ miễn dịch* Lactobacillus* BifidobacteriaVi khuẩn có lợi(Vi khuẩn tốt)Tăng cường sức khỏe: 85%
  110. 110. HỆ VI SINH VẬT ĐƯỜNG RUỘT Gây ra các chất hoại tử(NH3,H2S, Amines, Phenols, Indole etc) Kích thích tạo các hợp chất gây ung thư. Sản xuất độc tố.Suy giảm sức khỏeVi khuẩn gây hại(Vi khuẩn xấu):15%Echericia coli StaphylococcusBacteroides Clostridium
  111. 111. Điều gì xảy ra khi hệ vi sinh vật đường ruột bị rối loạn?1. Đau bao tử.2. Sình hơi.3. Hệ miễn dịch yếu4. Luôn cảm thấy mệt mỏi.5. Tiêu chảy thường xuyên.6. Táo bón.7. Có nguy cơ dẫn đến bệnh nghiêmtrọng: ung thư.
  112. 112. Hiệu quả của Probiotics đối vớisức khỏe con người.1. Cải thiện hệ vi sinh vật đường ruột.2. Ức chế sự hình thành các chất gây hoại tử ruột, giảm sự sản xuấtđộc tố.3. Điều hòa hệ miễn dịch.4. Cải thiện tình trạng không dung nạp lactose.5. Giảm hàm lượng cholesterol và nguy cơ gây các bệnh về tim mạch.6. Cải thiện những triệu chứng rối loạn và bệnh của ruột.7. Giảm dị ứng.8. Tổng hợp Vitamin.9. Cải thiện sự hấp thu khoáng.
  113. 113. Vì sao phải bổ sung Probiotics?CÁC YẾU TỐ GÂY RỐI LOẠNHỆ VSV ĐƯỜNG RUỘT1. Chế độ ăn không cân đối:- Sử dụng TP ô nhiễm.- Sử dụng TP chế biến sẵn thay cho TP tự nhiên.2. Dùng kháng sinh:- Trực tiếp- Gián tiếp3. Ngộ độc TP (cấp tính, mạn tính).4. Sử dụng HCBVTV, phân hóa học trong canh tác.5. Nước uống khử trùng bằng hóa chất.6. Hóa trị liệu, xạ liệu, liệu pháp thụt tháo, tẩy rửa đường tiêu hóa.7. Stress, làm việc quá sức.8. Sự lão hóa9. Uống nhiều rượu, bia.Phá hủy sự cân bằng của VSV đường ruộtCần bổ xung Probiotics.
  114. 114. 3. Sản phẩm: FOCUS – Nguồn năng lượng 6 giờ+ THÀNH PH N:Ầ1) Taurine, Alnine, Theanine, Tyrosine, Phenylalanine2) Niacine, Vitamin B6, B12, acid Folic.3) Caffeine+ CÔNG D NG:Ụ1) Tăng t ng h p ATPổ ợ →↑ năng l ng c b p.ượ ơ ắ2) Gi m m t m i, tăng minh m n.ả ệ ỏ ẫ3) B sung các Acide amin và Vitamin t o sinh l c d i dàoổ ạ ự ồ+ QUY CÁCH: H p 30 góiộ+ CÁCH DÙNG: S d ng tr c ti p ho c pha n c, m i l n 1 gói tr cử ụ ự ế ặ ướ ỗ ầ ướ30 phút thi đ u, t p luy n ho c khi c n tăng năng l ngấ ậ ệ ặ ầ ượ
  115. 115. Vai trò Vit. BVai trò Vit. B66, B, B1212, acid Folic, acid FolicTho¸i hãaProteinMethioninVitamin B12Vitamin B12TPCN•Vitamin B6•Axit FolicHomocysteine(BT: 5 - 10 µmol/L)Nguy c¬timm¹ch• ét quþĐ•Nhåi m¸u•Alzheimer• éc néi m«m¹chĐ•T ng kÕt dÝnh tiÓu cÇuă•BiÕn ®æi yÕu tè ®éngm¸uCystathioninCystathioninCysteinHomocystinBµi xuÊt qua thËnHomocystin niÖu•Suy vµnh•Ló lÉn tuæi giµ++
  116. 116. 4. Sản phẩm EMPOWER – Chống viêm và hỗ trợ xương khớp+ THÀNH PHẦN: Tinh chất nghệ+ CÔNG DỤNG:1) Chống FR2) Chống viêm3) Làm lành vết thương, vết loét, bảo vệ da.4) Giảm cholesterol, giảm đường máu.5) Thông mật, sát khuẩn, bảo vệ gan.6) Ức chế phát triển tế bào K.+ QUY CÁCH: Lọ 120 viên+ CÁCH DÙNG: Ngày uống 2 viên sáng – tối.
  117. 117. NGHỆ - UẤT KIMCURCUMIN I – II – III•Là 1 Polyphenol•Công thức: C21H20O6•Đã dùng trong dân gian hàng chục TK.Dùng trong TP• Mầu TP: E100• Bảo quản TPDùng trong y học1 Kích thích SX mật, thông mật2 Tăng giải độc ganKháng khuẩnChống tụ máu, nhanh lành vết thươngChống viêm: Ức chế COX - 2Giảm mỡ máu (29%): ↓ chol; TG; LDL; ↑HDLChống oxy hóa:-Chống sản sinh FR-Thu gom, don dẹp FR-Chống phản ứng dây chuyền FR−↑ tổng hợp GlutationPhòng chống ung thư: phổi, tiền liệt tuyến, vú, trực tràng345676
  118. 118. 5. Sản phẩm WHEYBEYOND – Công thức tái sinh Glutathion.+ THÀNH PHẦN:1) Tinh chất Protein sữa (Giàu Glutathion).2) Glycine, Lecithine, acid Citric, Cysteine3) Bột quả mâm sôi, bột rễ của cải đường, bột quả việt quất (GiàuGlutathione)4) Chiết xuất lá cỏ ngọt.+ CÔNG DỤNG:1) Chống FR mạnh2) Tăng miễn dịch3) Hỗ trợ tim, giảm mỡ máu.4) Giảm đường máu, chống loét, rối loạn dạ dày, bệnh gan mật.5) Phòng chống căng cơ, phục hồi mỏi cơ.6) Giải độc, tăng đồng hóa, tổng hợp Creatine.+ QUY CÁCH: Hộp 30 gói.+ CÁCH DÙNG: Pha 1 gói với 180-240 ml nước. Uống S-T-C tùy nhu cầu.
  119. 119. Blueberry (Việt quất)+ Có nguồn gốc Bắc Mỹ. Thổ dân dùng làm thực phẩm và thuốc từhàng trăm năm trước.+ Cây cao khoảng 40cm, cây bui, quả mọng mầu xanh tím. Bộ phậndùng: quả, lá. Được trồng ở Bắc Mỹ, châu Âu, châu Á.I. Thành phần hóa học:1. Flavonoids, đại diện: ANthocyanidine.2. Polyphenol.3. Pterostilbene, Resveratrol, Tanin, Pectin.4. Các vitamin: C, B1, B2, PP, B5, B6, B9, A, E5. Chất khoáng: Ca, Cu, Fe, Mg, Mn, P, K, Se, Zn, Na6. Chất khác: Protein, Lipit, Carbonhydrat
  120. 120. II. Tác dụng của Blueberry:1. Chống oxy hóa:+ Anthocyanidine: dập tắt các gốc tự do+ Polyphenols: chống oxy hóa mạnh+ Bộ 3 vitamin: C, E, A+ Các chất khoáng: Cu, Zn, Mn, Se2. Với tim mạch:− ↓ mỡ máu: Resveratrol Stevostilbene Polyphenol- Giãn mạch, tăng tưới máu: kích thích men NOS →↑ sản xuất NO.- Tăng đàn hồi mạch máu: Polyphenol- Chống cục máu đông- Phòng chống VXĐM.
  121. 121. 3. Bảo vệ TB não:- Do chống oxy hóa.- Chống viêm- Tăng tưới máu- Chống thoái hóa TB.4. Tăng miễn dịch.5. Chống viêm:- Ức chế Cytokin gây viêm, bảo vệ Cytokin bảovệ.- Ức chế COX-2, bảo vệ COX-1.6. Chống tăng cân, béo phì:− ↑ thoái hóa mỡ.− ↓ năng lượng (năng lượng thấp)− ↑ chất xơ.7. Phòng chống đái tháo đường:- Chất xơ- Năng lượng thấp− ↓ G huyết- Chỉ số GI thấp8. Tăng thị lực
  122. 122. TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU:1. Giảm cân: Thay thế bữa ăn, dùng trước bữa ăn , ngày 2 lần, Mỗi lần bằngthìa2. Tăng sức khỏe- Bổ sung sau bữa ăn, ngày 2 lần, Mỗi lần bằng thìa3. Người bệnh tiểu đường – chia nhỏ thành 4 lần, Mỗi lần ½ bằng thìa4. Tăng cường sức khỏe đường ruột – Tăng tuổi thọ
  123. 123. TiỂU ĐƯỜNG BiẾN CHỨNG Viêm loét Da Tim mạch
  124. 124. ĐAU XƯƠNG KHỚP, VIÊM NHIỄM
  125. 125. SUY NHƯỢC CƠ THỂ
  126. 126. Phần V:Những chiến sĩ tiên phong vìSức khỏe cộng đồng
  127. 127. 1. Chào2. Hỏi thăm đối tượng(tìm hiểu SK)3. Kể về các biện phápnâng cao sức khỏe4. Giúp đối tượng lựa chọnbiện pháp, SP.5. Giải thích sự lựa chọn.6. Hẹn trở lại.1. Tư vấn về sức khỏe2. Tư vấn về sản phẩmTự do – Dân chủ - Minh bạch – Khoa họcNhà phân phối
  128. 128. Mỗi nhà phân phối = TTV + Chiến sĩ chăm sóc SKCĐ1) Có lương tâm đạo đức nghề nghiệp2) Có kiến thức SKCĐ- Tại sao dịch bệnh mạn tính xuất hiện- Tại sao TPCN là vaccine dự phòng- Nguy cơ và tác hại các bệnh mạn tính3) Có kiến thức và thực hành đúng về Hiểu đúng – làm đúng –dùng đúng TPCN4) Thực hiện đúng quy định pháp luật về kinh doanh và sảnphẩm.5) Thấy rõ nét văn hóa ưu việt của ngành nghề.
  129. 129. Những nét ưu việt của bán hàng đa cấp:1) Tư vấn trực tiếp cho khách hàng về sức khỏe, về sản phẩm, trao đổi dânchủ và minh bạch.2)Hàng hóa nhanh chóng đến người tiêu dùng, giảm được chi phí trung gian.3) Hạn chế tối đa hàng giả, hàng lậu trong hệ thống.4) Hoạt động mang tính cộng đồng rộng rãi, hệ thống có tính tương hỗ vàtrách nhiệm lẫn nhau, đem niềm vui, sức khỏe và sự khá giả không chỉcho mình và cho cả mọi người.5) Giá sản phẩm không đổi từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới.6) Giao lưu rộng rãi trong phạm vi toàn quốc và quốc tế với những ngày hộihoành tráng ở các khu du lịch nổi tiếng.7) Mỗi người tham gia vào bán hàng đa cấp đều tìm thấy giá trị riêng nhưniềm vui, cơ hội, sức khỏe, giàu sang và phát huy hết khả năng, tính sángtạo và sự say mê nghề nghiệp.8) Bán hàng đa cấp là một trường Đại học cộng đồng, đào tạo các nhà phânphối trở thành những người năng động, có kiến thức SKCĐ, kỹ năng giaotiếp, chủ động, tự tin và cởi mở.9) Ai cũng có cơ hội thành đạt, không phân biệt đẳng cấp, tuổi tác, giới tính,nghề nghiệp .10) Tôn vinh tinh thần đi kèm tôn vinh vật chất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xãhội.
  130. 130. ““Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng”Hiểu đúng – Làm đúng – Dùng đúng”22 11 Sản xuất - ManufacturingSản xuất - Manufacturing22 Kinh doanh - DealingKinh doanh - Dealing33Công bố & Quảng cáoCông bố & Quảng cáoClaim &AdvertisementClaim &Advertisement44 Quản lý - ManagementQuản lý - Management1122 Phân loại - ClassificationPhân loại - Classification33 Phân biệt - DifferentiationPhân biệt - Differentiation44 Tác dụng - EfficacyTác dụng - Efficacy33 Dùng đúng – Correct UsageDùng đúng – Correct Usage 11 Đối tượng – Target ObjectĐối tượng – Target Object22 Liều lượng - DosageLiều lượng - Dosage33 Thời gian – DurationThời gian – Duration44 Cách dùng – Instruction of UsageCách dùng – Instruction of Usage11 Định nghĩa - DefinitionĐịnh nghĩa - DefinitionHiểu đúng – Correct UnderstandingHiểu đúng – Correct UnderstandingLàm đúngLàm đúng –– Correct ImplementationCorrect Implementation
  131. 131. Trân trọng cảmơn!

×