• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Vietnam ict white paper 2011
 

Vietnam ict white paper 2011

on

  • 6,843 views

Vietnam Information and Communications Technology in 2011.

Vietnam Information and Communications Technology in 2011.

Statistics

Views

Total Views
6,843
Views on SlideShare
6,833
Embed Views
10

Actions

Likes
1
Downloads
658
Comments
0

3 Embeds 10

http://www.linkedin.com 7
http://www.slashdocs.com 2
http://www.lmodules.com 1

Accessibility

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Vietnam ict white paper 2011 Vietnam ict white paper 2011 Document Transcript

    • NSCICT MICCÔNG NGHỆ THÔNG TINVÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAMViet Nam Informationand Communication Technology White Book 2010 NHÀ XUẤT BẢN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 1 INFORMATION AND COMMUNICATIONS PUBLISHING HOUSEICT Vietnam 2010
    • 2 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGNATIONAL STEERING COMMITTEE ON ICT (NSCICT) MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS (MIC) Thông tin và Số liệu thống kê vềCÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Information and Data onInformation and Communication Technology VIETNAM 2010 NHÀ XUẤT BẢN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG INFORMATION AND COMMUNICATIONS PUBLISHING HOUSE 3 Hà Nội - 2010 ICT Vietnam 2010
    • Thư giới thiệu Kính thưa Quý vị, Ngành công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT) Việt Nam đã và đang có những bước phát triển mạnh mẽ, trở thành một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của nền kinh tế quốc dân, đóng góp ngày càng nhiều vào sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. Chính phủ Việt Nam luôn đặc biệt quan tâm và dành nhiều ưu đãi để thu hút đầu tư, thúc đẩy phát triển ngành kinh tế quan trọng này. Năm 2009, Sách trắng CNTT-TT Việt Nam lần đầu tiên được phát hành và đã thu hút được sự quan tâm của cộng đồng CNTT-TT trong và ngoài nước. Tiếp theo thành công của Sách trắng 2009, năm 2010, Ban Chỉ đạo quốc gia về công nghệ thông tin, Bộ Thông tin và Truyền thông tiếp tục phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, các Sở Thông tin và Truyền thông, các Hiệp hội ngành nghề về CNTT trên cả nước thu thập và tổng hợp thông tin để xây dựng Sách trắng TS. Lê Doãn Hợp CNTT-TT Việt Nam 2010. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Sách trắng CNTT-TT Việt Nam cung cấp một bức tranh tổng thể về hiện Phó Trưởng ban thường trực BCĐ Quốc gia về CNTT trạng phát triển của ngành CNTT-TT Việt Nam trên các lĩnh vực: bưu chính, viễn thông, cơ sở hạ tầng CNTT-TT, công nghiệp CNTT, ứng dụng CNTT, nguồn nhân lực CNTT, các văn bản pháp luật về CNTT-TT, các hoạt động hợp tác quốc tế của Việt Nam về CNTT-TT, các sự kiện CNTT-TT nổi bật, các tổ chức, doanh nghiệp CNTT-TT hàng đầu Việt Nam. Nhằm cung cấp nhiều hơn nữa thông tin về các khía cạnh của ngành, nội dung Sách trắng CNTT-TT Việt Nam 2010 đã được bổ sung và cập nhật thêm số liệu của một số lĩnh vực mới, bao gồm: an toàn thông tin, xuất nhập khẩu CNTT-TT, Giải thưởng CNTT-TT Việt Nam 2009,... Trên tinh thần đó, Bộ Thông tin và Truyền thông mong muốn Sách trắng sẽ là tài liệu quan trọng, phản ánh bức tranh tổng thể về sự phát triển của CNTT- TT Việt Nam, giúp các cơ quan quản lý nhà nước nghiên cứu xây dựng chính sách đồng thời là tài liệu tham khảo quan trọng cho các tổ chức, doanh nghiệp hoạch định chiến lược kinh doanh, tìm kiếm cơ hội đầu tư, hợp tác trong lĩnh vực CNTT-TT tại Việt Nam. Bộ Thông tin và Truyền thông xin cảm ơn các cơ quan, tổ chức, các hiệp hội, doanh nghiệp CNTT-TT trên cả nước, đặc biệt là Tổng cục Thống kê, Tổng cục Hải quan đã hỗ trợ, cung cấp thông tin, số liệu và đóng góp cho việc biên soạn tài liệu này. Trong quá trình biên soạn và phát hành Sách trắng CNTT-TT Việt Nam 2010 không thể tránh khỏi những thiếu sót, hạn chế, chúng tôi rất mong được đón nhận những ý kiến đóng góp của Quý vị để trong đợt phát hành lần tiếp theo, nội dung tài liệu sẽ phong phú và hoàn thiện hơn, góp phần tích cực vào sự phát triển CNTT-TT nước nhà. Trân trọng, TS. Lê Doãn Hợp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Phó Trưởng ban thường trực BCĐ Quốc gia về CNTT4 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Introduction Letter Ladies and Gentlemen, The Vietnam ICT sector has been moving forward continuously, emerging as a spearhead economic sector of the economy and contributing more and more toward the sustainable growth of the country. In fact, the Vietnamese Government always pays a special interest and gives many incentives to promote the development of this important sector. In 2009, the Vietnam ICT White Book was released for the first time and immediately attracted the attention of the ICT community in Vietnam and abroad. Following the White Book 2009’s success, in 2010 National Steering Commitee on ICT, the Ministry of Information and Communications keeps working with other Ministries, Provincial Departments of Information and Communications, Professional Associations and other relevant agencies toDr. Le Doan Hop collect and synthesize information and statistical data to turn the Vietnam ICTMinister of Information and Communications White Book 2010 into a reality.Standing Vice-Chairman of NSCICT The Vietnam ICT White Book aims at bringing audiences an overall view of Vietnam ICT lanscape, including: post, telecommunications, ICT infrastructure, IT industry, IT application, human resources, legal documents, international cooperation activities, important events, top ICT enterprises and so on. With a strong incentive to provide more information on as many aspects of the ICT sector as possible, information and data of some new areas were added, for instance, information security, ICT import – export, Vietnam ICT Awards 2009,... In this regard, the Ministry of Information and Communications expects this White Book could reflect the current development status of Vietnam ICT sector, help state authority bodies in formulating appropriate policies and serve as an important document for organizations and enterprises to set up their business strategy, seek for cooperation and investment opportunities in Vietnam ICT market. In conclusion, the Ministry of Information and Communication would like to take this chance to express our sincere thanks to ICT organizations, associations, enterprises; especially the General Statistics Office and the General Directorate of Customs for the continuous support and providing us with precious information without which this Book could not have been possible. Though we have tried our best, we understand that shortcomings are inevitable. We welcome all feedbacks and comments to improve this book in the coming editions, contributing effectively toward the development of Vietnam ICT sector. Sincerely, Dr. Le Doan Hop Minister of Information and Communications Standing Vice-Chairman of NSCICT 5 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2010 MỤC LỤC Lời giới thiệu ...............4 Mục lục ...............6 I I HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ............15 1. Sơ đồ tổ chức công nghệ thông tin và truyền thông quốc gia ............16 - Ban chỉ đạo quốc gia về Công nghệ thông tin - Chức năng, nhiệm vụ của Ban chỉ đạo quốc gia về Công nghệ thông tin 2. Sơ đồ tổ chức Bộ Thông tin và Truyền thông ............20 3. Chức năng nhiệm vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông ............22 II CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG ............27 1 Điện thoại cố định ............28 1.1 Số thuê bao điện thoại cố định ............28 1.2 Số thuê bao điện thoại cố định / 100 dân ............28 1.3 Số hộ gia đình có thuê bao điện thoại cố định /100 hộ gia đình ............28 2 Điện thoại di động ............28 2.1 Số thuê bao điện thoại di động ............28 2.2 Số thuê bao điện thoại di động / 100 dân ............28 2.3 Số thuê bao điện thoại di động sử dụng dịch vụ mạng 3G có phát sinh lưu lượng ............28 3 Internet ............30 3.1 Số lượng người sử dụng Internet ............30 3.2 Số người sử dụng Internet / 100 dân ............30 3.3 Số thuê bao Internet băng rộng (xDSL, CATV, Leaseline) ............30 3.4 Số thuê bao Internet băng rộng / 100 dân ............30 3.5 Số hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng/ 100 hộ gia đình ............30 3.6 Băng thông kênh kết nối quốc tế (bit/s) / 01 người sử dụng Internet ............30 3.7 Số tên miền .vn đã đăng ký ............30 3.8 Số địa chỉ Internet (IPv4) đã cấp ............30 3.9 Số địa chỉ Internet (IPv6) đã cấp quy đổi theo đơn vị/64 ............30 4 Máy vi tính / Thiết bị truyền thông đa phương tiện ............30 4.1 Số lượng máy vi tính cá nhân để bàn, xách tay (ước tính) ............30 4.2 Số máy vi tính cá nhân/ 100 dân ............30 4.3 Số hộ gia đình có máy vi tính / 100 hộ gia đình ............30 4.4 Số hộ gia đình có máy thu hình màu / 100 hộ gia đình ............30 4.5 Số hộ gia đình có sử dụng truyền hình cáp, truyền hình kỹ thuật số, vệ tinh /100 hộ gia đình ............30 5 Mạng lưới Bưu chính ............32 5.1 Số lượng điểm phục vụ bưu chính ............32 5.2 Bán kính phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính (km) ............32 5.3 Số dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính ............326 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam Infomation and Communication Technology 2010Contents Introduction Letter ...............5 Content ...............7 I I ADMINISTRATIVE ORGANIZATIONS ON ICT ............15 1. Governmental organizations on ICT ............17 - Nationa steering committee on ICT( NSCICT) - Main functions of Nationa steering committee on ICT( NSCICT) 2. Organizational structure of MIC ............21 3. Functions and tasks of the Ministry of Information and Communications .........23 II INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY INFRASTRUCTURE ............27 1 Fixed telephone ............29 1.1 Number of fixed telephone subscribers ............29 1.2 Fixed telephone subscribers per 100 inhabitants ............29 1.3 Households with a fixed telephone line per 100 households ............29 2 Mobile telephone ............29 2.1 Number of mobile phone subscribers ............29 2.2 Mobile phone subscribers per 100 inhabitants ............29 2.3 Number of 3G mobile phone subscribers 3 Internet ............31 3.1 Number of Internet users ............31 3.2 Internet users per 100 inhabitants ............31 3.3 Number of broadband Internet subscribers (xDSL, CATV, Leaseline..) ............31 3.4 Broadband Internet subscripbers per 100 inhabitants (xDSL, CATV...) ............31 3.5 Households with broadband Internet access at home per 100 households (xDSL) ............31 3.6 International Internet bandwidth (bit/s) per Internet user ............31 3.7 Number of registered .vn domain names ............31 3.8 Number of allocated IPv4 addresses ............31 3.9 Number of allocated IPv6 addresses (unit/64) ............31 4 Personal computer / Multimedia Devices ............31 4.1 Number of desktop, laptop computers (estimated) ............31 4.2 Personal computers per 100 inhabitants ............31 4.3 Households with computers per 100 households ............31 4.4 Households with a color television per 100 households ............31 4.5 Households with cable/digital/satellite TV per 100 households ............31 5 Public postal network ............33 5.1 Number of postal service stations ............33 5.2 Average radius per 01 postal service station (km) ............33 5.3 Average number of inhabitants served by a postal service station ............33 7 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2010 III CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG ............35 1 Doanh thu ngành Công nghiệp CNTT (triệu USD) ............36 1.1 Tổng doanh thu công nghiệp CNTT ............36 1.2 Doanh thu công nghiệp phần cứng ............36 1.3 Doanh thu công nghiệp phần mềm ............36 1.4 Doanh thu công nghiệp nội dung số ............36 2 Số lao động trong ngành CNTT (người) ............36 2.1 Số lao động làm việc trong ngành công nghiệp phần cứng ............36 2.2 Số lao động làm việc trong ngành công nghiệp phần mềm ............36 2.3 Số lao động làm việc trong công nghiệp nội dung số ............36 3 Doanh thu bình quân / 01 lao động ngành CNTT (USD/người/năm) ............36 3.1 Doanh thu bình quân của công nghiệp phần cứng ............36 3.2 Doanh thu bình quân của công nghiệp phần mềm ............36 3.3 Doanh thu bình quân của công nghiệp nội dung số ............36 4 Mức lương trung bình ngành CNTT (USD/người/năm) ............36 4.1 Mức lương bình quân của công nghiệp phần cứng ............36 4.2 Mức lương bình quân của công nghiệp phần mềm ............36 4.3 Mức lương bình quân của công nghiệp nội dung số ............36 5 Xuất nhập khẩu CNTT - TT(USD) ............36 5.1 Kim ngạch xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện ............36 - Kim ngạch xuất khẩu của thiết bị phần cứng máy tính ............36 - Kim ngạch xuất khẩu thiết bị viễn thông ............36 5.2 Kim ngạch nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện ............36 - Kim ngạch nhập khẩu của thiết bị phần cứng máy tính ............36 - Kim ngạch nhập khẩu thiết bị viễn thông ............36 6 Viễn thông ............38 6.1 Doanh thu viễn thông (triệu USD) ............38 6.1.1 Tổng doanh thu viễn thông ............38 6.1.2 Doanh thu dịch vụ cố định ............38 6.1.3 Doanh thu các dịch vụ di động ............38 6.1.4 Doanh thu các dịch vụ Internet ............38 6.2 Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet ............38 6.3 Thị phần (thuê bao) các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông ............40 6.4 Thị phần (thuê bao) các doanh nghiệp cung cấp dịch Internet ...........40 7 Bưu chính ............42 7.1 Doanh thu ngành Bưu chính (triệu USD) ............42 7.1.1 Tổng doanh thu các doanh nghiệp Bưu chính (triệu USD) ............42 7.1.2 Doanh thu dịch vụ bưu chính (triệu USD) ............428 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam Infomation and Communication Technology 2010III Posts, Telecommunications and Information Technology Industry ............351 IT industry revenue (million USD) ............37 1.1 Total revenue of IT industry ............37 1.2 Revenue of Hardware industry ............37 1.3 Revenue of Software industry ............37 1.4 Revenue of Digital content industry ............372 Total number of employees in IT sector (persons) ............37 2.1 Number of employees in hardware industry ............37 2.2 Number of employees in software industry ............37 2.3 Number of employees in digital content industry ............373 Average of revenue per employee in IT sector (USD/person/year) ............37 3.1 Average of revenue per employee in hardware industry ............37 3.2 Average of revenue per employee in software industry ............37 3.3 Average of revenue per employee in digital content industry ............374 Average wage rate in IT sector (USD/person/year) ............37 4.1 Average wage rate of hardware industry ............37 4.2 Average wage rate of software industry ............37 4.3 Average wage rate of digital content industry ............375 ICT Import - Export (USD) ............37 5.1 Computer, spare parts and electronic products export turnover, including: ............37 Hardware export turnover ............37 Telecommunication equipments export turnover ............37 5.2 Computer, spare parts and electronic products export turnover, including: ............37 Hardware export turnover ............37 Telecommunication equipments export turnover ............376 Telecommunications ............39 6.1 Telecommunication revenue (million USD) ............39 6.1.1 Total telecommunications revenue ............39 6.1.2 Revenue from fixed telephone service ............39 6.1.3 Revenue from mobile services ............39 6.1.4 Total Internet services revenue ............39 6.2 Number of telecom, internet service providers ............39 6.3 Market share (subscribers) of telecom service operators ............41 6.4 Market share (subscribers) of Internet service providers ...........417 Postal Sector ............43 7.1 Revenue of postal sector (million USD) ............43 7.1.1 Total revenue of postal service providers (million USD) ............43 7.1.2 Revenue from postal service (million USD) ............43 9 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2010 7.2 Số lượng các doanh nghiệp hoạt động bưu chính ............42 7.3 Thị phần các doanh nghiệp bưu chính ............42 8 Các chương trình, kế hoạch phát triển công nghiệp CNTT ............42 IV ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ............45 1 Định hướng của Chính phủ về ứng dụng CNTT ............46 2 Tỷ lệ máy vi tính trên tổng số cán bộ, công chức ............46 3 Tỷ lệ máy vi tính có kết nối Internet ............46 4 Tỷ lệ các CQNN có Trang/Cổng thông tin điện tử ............46 5 Các dịch vụ công trực tuyến ............46 5.1 Số lượng các dịch vụ công ............46 5.2 Danh sách các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 ............48 6 Các chương trình, kế hoạch ứng dụng CNTT/Chính phủ điện tử ............48 V AN TOÀN THÔNG TIN ............51 1 Tỷ lệ đơn vị có nhân viên chịu trách nhiệm về ATTT (chuyên trách hoặc bán chuyên trách) (%) ............52 2 Tỷ lệ đơn vị sử dụng các công nghệ đảm bảo ATTT (%) ............52 3 Tỷ lệ đơn vị có quy trình phản ứng, xử lý sự cố máy tính (%) ............52 VI NGUỒN NHÂN LỰC ............55 1 Tỷ lệ số người trên 15 tuổi biết đọc, viết ............56 2 Tỷ lệ số học sinh Tiểu học, THCS và THPT trên Tổng dân số trong độ tuổi 6-17 ............56 3 Tỷ lệ số sinh viên Đại học, Cao đẳng trên Tổng dân số trong độ tuổi học ĐH, CĐ ............56 4 Số trường Đại học, Cao đẳng có đào tạo về CNTT-TT ............56 5 Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ ngành CNTT-TT ............56 6 Tỉ lệ tuyển sinh ĐH, CĐ ngành CNTT-TT trên Tổng số tuyển sinh ĐH, CĐ ............56 7 Tổng số lao động trong nghành CNTT(Người) ............58 8 Chương trình, Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực CNTT-TT ............58 VII HỆ THỐNG CHÍNH SÁCH, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT ............61 1 Văn bản quy phạm pháp luật về CNTT ............62 2 Văn bản quy phạm pháp luật về bưu chính, viễn thông và internet. ............62 3 Văn bản quy phạm pháp luật về giao dịch điện tử. ............64 4 Văn bản quy phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ ............64 5 Các chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông ............66 6 Các văn bản đang được xây dựng ............66 VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ. ............69 1 Thành viên của các tổ chức chuyên ngành quốc tế và khu vực ............70 2 Điểm một số sự kiện quốc tế do Việt Nam đăng cai tổ chức ...........72 3 Một số doanh nghiệp lớn quốc tế đang hoạt động tại Việt Nam ...........74 IX CÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂM ...........7710 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam Infomation and Communication Technology 2010 7.2 Total number of postal service providers ............43 7.3 Market shares of licensed postal service providers ............438 National Programs and projects for IT industry development ............43IV INFORMATION TECHNOLOGY UTILIZATION IN GOVERNMENT AGENCIES ............451 Government vision ............472 Ratio of computers over administrative officials ............473 Ratio of computer has access to Internet ............474 Ratio of government agencies with a website/portal ............475 Online public services ............47 5.1 Number of online public services ............47 5.2 List of online public services (Level 3) ............496 Programs and plans for IT Application / e-Government ............49 V INFORMATION SECURITY ............51 1 Ratio of agencies having information security staffs (%) ............53 2 Ratio of agencies using information security technology (%): ............53 3 Ratio of agencies having reactive process and computer troubleshooting (%) ............53VI HUMAN RESOURCES ............551 Literate population aged 15 and over ............572 Ratio of pupils (primary, lower and upper secondary) over population in primary and ............57 secondary education age3 Ratio of tertiary students over population in tertiary education age ............574 Number of universities and colleges offering ICT training ............575 Quota of ICT students enrolment. ............576 Ratio of ICT students enrolment quota over total enrolment quota (university, college) ............577 Programs, Plans on ICT human resource development ............598 Programs, Plans to develop the human resources in ICT ............59VII VIETNAM’S LEGAL DOCUMENTS ON ICT ............611 Legal documents on Information Technology ............632 Legal documents on Post, Telecomnunications and Internet. ............633 Legal documents of Electronic Transactions ............654 Legal documents of Intellectual Property ............655 Strategies and plans for Information and Communication Technology developments ............676 Draft legal documents ............67VIII INTERNATIONAL COOPERATION ............691 Membership in International and Regional Organizations ............712 Recent major events hosted by Vietnam ...........733 Several leading ICT multi-national companies in Vietnam ...........75IX ANNUAL ICT EVENTS ...........78 11 ICT Vietnam 2010
    • X GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM NĂM 2009 ............81 XI CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT ............87 1 Các Hiệp hội nghề nghiệp về CNTT-TT ............88 2 Các doanh nghiệp viễn thông và Internet hàng đầu ............90 3 Các doanh nghiệp bưu chính hàng đầu ............92 4 Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số ............94 5 Các doanh nghiệp phần cứng, điện tử hàng đầu ............96 6 Các doanh nghiệp phần mềm hàng đầu ............98 7 Các doanh nghiệp nội dung số hàng đầu ........106 8 Các doanh nghiệp dịch vụ tích hợp hàng đầu ........108 9 Các tổ chức, cơ sở đào tạo và cung cấp dịch vụ đào tạo CNTT-TT hàng đầu .........110 10 Các Khu CNTT tập trung ........112 10.1 Hiện trạng các khu CNTT tập trung .......112 10.2 Thông tin về các khu CNTT tập trung .......112 11 Một số Quỹ đầu tư mạo hiểm và công nghệ đang hoạt động ........114 12 Các đơn vị hành chính, sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông ......116 12 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • X VIETNAM ICT AWARDS 2009 ............81XI ORGANIZATIONS, ASSOCIATIONS AND TOP ENTERPRISES ON ICT ............871 Organizations and Associations on ICT ............892 Several leading Telecommunication operators and Internet service providers ............913 Several leading Posts service operators ............934 Several digital signature authentication service providers ............955 Several leading harware, electronics enterprises ............976 Several leading software enterprises ............997 Several leading digital content enterprises ........1078 Several leading enterprises in IT Integration service ........1099 Several leading Universities and institutes offering ICT training and providing IT-Training .........111 services10 Information Technology Parks ........113 9.1 Overview of IT Parks .......113 9.2 Brief description of IT Parks .......11311 Overview of venture and technology funds for IT enterprises ........11512 Organizations of the Ministry of Information and Communications ......117 13 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGHỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGI Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam socialist Republic of vietnam Diện tích đất liền: 331.698 km2 Area of land: 331,698 km2 Dân số (tính đến 01/3/2010): 86.619.855 người Population (up to March 01, 2010): 86,619,855 people Số hộ gia đình năm 2009: 22.847.165 Number of households in 2009: 22,847,165 GDP năm 2009: 91,7 tỷ USD GDP in 2009: 91.7 billion USD Tốc độ tăng trưởng GDP năm 2009: 5,32% Growth rate of GDP in 2009: 5.32%14 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICTI HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Administrative Organizations on ICT Administrative Organizations on ICT I 15 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN và truyền thông QUỐC GIAHỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CÔNG NGHỆ BỘ THÔNG TIN VÀ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG Ban Ban Đơn vị chuyên Chỉ đạo CNTT Các Sở Thông tin Chỉ đạo CNTT trách CNTT của tỉnh, thành và Truyền thông của các Bộ của Bộ, cơ quan phố trực thuộc thuộc tỉnh, thành ngang Bộ, cơ quan Trung ương phố trực thuộcI thuộc Chính phủ Trung ương BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - Trưởng ban: Phó Thủ tướng Chính phủ: GS. TS Nguyễn Thiện Nhân - Phó Trưởng ban thường trực: Bộ trưởng Bộ TT-TT: TS Lê Doãn Hợp - Phó Trưởng ban: Phái viên của Thủ tướng Chính phủ về CNTT: GS. TSKH Đỗ Trung Tá - Các Ủy viên: Đại diện Lãnh đạo các cơ quan: + Bộ Kế hoạch và Đầu tư + Bộ Tài chính + Bộ Nội vụ + Bộ Giáo dục và Đào tạo + Bộ Thông tin và Truyền thông + Văn phòng Chính phủ + Văn phòng Trung ương Đảng + Văn phòng Quốc hội - Văn phòng Ban Chỉ đạo (đặt tại Bộ TT-TT)16 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICT 1 GOVERNMENTAL ORGANIZATIONS ON ICT National Steering Committee on ICT Ministry of (NSCICT) Information and Communications (MIC) Administrative Organizations on ICT Ministerial Provincial IT Departments Steering Provincial Steering of Ministries, Committee on Departments of Committee on ICT ministerial- level ICT Information and and government- Communication attached agencies (DICs) INational Steering Committee on ICT (NSCICT)- Chairman: Deputy PM: Prof., Dr. Nguyen Thien Nhan- Standing Vice Chairman: Minister of MIC: Dr. Le Doan Hop- Vice Chairman: Envoy to the Prime Minister on Information Technology: Prof., DrSc. Do Trung Ta- Members: Leaders of Ministries: + Ministry of Planning and Investment + Ministry of Finance + Ministry of Home Affairs + Ministry of Education and Training + Ministry of Information and Communications + Government Office + Central Party Office + National Assembly Office- Office of NCSICT (at MIC) 17 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Ban Chỉ đạo có các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 343/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ các chủ trương và giải pháp chiến lược thực hiện việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin; 2. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, điều phối việc triển khai thực hiện chiến lược, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án trọng điểm, cơ chế chính sách về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin của các bộ, ngành, địa phương; 3. Hỗ trợ các bộ, ngành, địa phương hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách, chiến lược, kế hoạch của Nhà nước về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin; 4. Kiểm tra, đôn đốc, đánh giá kết quả thực hiện việc ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tại các bộ, ngành, địa phương và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ.I18 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICT MAIN FUNCTIONS OF NATIONAL STEERING COMMITTEE ON ICT Steering Committee has the following duties and powers as prescribled in Article 3 of Decision No. 343/QD-TTg April 2, 2008 by the Prime Minister: 1. Advising the Government and the Prime Minister on policies and strategic solutions to implement theapplication and IT development. 2. Assisting the Prime Minister to direct and coordinate the implementation of strategies, programs, plans, Administrative Organizations on ICTprojects, policies and mechanisms on the application and IT development of Ministries, sectors and localities. 3. Supporting the ministries, sectors and localities to guide, disseminate and implement guidelines, policies,strategies and plans of the State on the IT application and development. 4. Checking, supervising and evaluating the results of the application and development of IT in ministries,sectors and localities and to periodically report to the Prime Minister. I 19 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 2 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGHỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BỘ TRƯỞNG và CÁC THỨ TRƯỞNG Khối các đơn vị sự nghiệp, tổ Khối các đơn vị tham mưu Khối các đơn vị chức năng chức tài chính, các cơ quan báo chí, xuất bản - Vụ Bưu chính - Cục Ứng dụng công nghệ - Trung tâm Thông tin - Vụ Viễn thông thông tin - Trung tâm Internet Việt Nam - Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp - Vụ Công nghệ thông tin - Văn - Cục quản lý chất lượng Công máy tính Việt Nam phòng Ban Chỉ đạo QG về CNTT nghệ thông tin và Truyền thông - Trung tâm Báo chí và Hợp tác - Vụ Khoa học và Công nghệ - Cục Tần số vô tuyến điệnI - Vụ Kế hoạch - Tài chính - Cục Quản lý phát thanh, truyền truyền thông Quốc tế - Viện Chiến lược Thông tin và - Vụ Hợp tác Quốc tế hình và thông tin điện tử Truyền thông - Vụ Pháp chế - Cục Báo chí - Viện Công nghiệp phần mềm và nội dung số Việt Nam - Vụ Tổ chức cán bộ - Cục Xuất bản - Trường Đào tạo, Bồi dưỡng cán - Thanh tra - Cục Thông tin đối ngoại bộ quản lý Thông tin và Truyền - Văn phòng Bộ - Cơ quan đại điện của Bộ tại thông thành phố Hồ Chí Minh - Trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị - Cơ quan đại diện của Bộ tại Việt - Hàn - Trường Cao đẳng công nghiệp In thành phố Đà Nẵng - Tạp chí Công nghệ thông tin và Truyền thông - Báo Bưu điện Việt Nam - Báo điện tử VietnamNet - Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông - Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam20 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICT2 ORGANIZATIONal STRUCTURE OF MIC Minister and Deputy Ministers Administrative Organizations on ICT Consultative Units Functional Units Member Units- Department of Posts - Authority of Information - Information Center- Department of Technology Application (AITA) - Vietnam Internet Network Telecommunications - Authority of Information and Information Center (VNNIC)- Department of Information Communications Technology - Vietnam Computer Emergency Technology–Office of NSCICT Quality Control (PTQC) Response Team (VNCERT) - Center for Press and International I- Department of Science and - Authority of Radio Frequency Communications CooperationTechnology Management (RFD) - Vietnam Institute of Software and - Department of Planning and - Authority of Broadcasting and Digital Content Industry Finance Electronic Information - Information and Communication - Department of International - Authority of Press Public Management School Cooperation - Authority of Publication - Vietnam-Korea Friendship - Department of Legal Affairs - Authority of Foreign Information Information Technology College- Department of Personel and Service - Printing Technology College Organization - Representative Office of MIC in - Information Technology and - Ministry Inspectorate Ho Chi Minh City Communications Journal- Ministry Office - Representative Office of MIC in - Vietnam Post News Da Nang City - Vietnam Net - Information and Communications Publishing House - Vietnam Public Utility Telecommunications Service Fund (VTF) 21 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 3 chức năng, nhiệm vụ của bộ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGHỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan của Chính xuất bản tài liệu không kinh doanh; giấy phép hoạt động phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí; in đối với sản phẩm phải cấp phép; giấy phép in gia công xuất bản; bưu chính và chuyển phát; viễn thông và xuất bản phẩm cho nước ngoài; giấy phép nhập khẩu internet; truyền dẫn phát sóng; tần số vô tuyến điện; thiết bị in; giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu công nghệ thông tin, điện tử; phát thanh và truyền hình xuất bản phẩm; giấy phép triển lãm, hội chợ xuất bản và cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông quốc gia; quản phẩm theo quy định của pháp luật; quản lý việc công bố, lý nhà nước các dịch vụ công trong các ngành, lĩnh vực phổ biến tác phẩm ra nước ngoài theo thẩm quyền; thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. - Hướng dẫn việc thực hiện quảng cáo trên báo chí, trên Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ, mạng thông tin máy tính và trên xuất bản phẩm quyền hạn quy định tại Nghị định số187/2007/NĐ-CP Về bưu chính và chuyển phát ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ. - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện chiến lược, quy Về báo chí: hoạch phát triển bưu chính và chuyển phát; danh mục - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch dịch vụ công ích trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát mạng lưới báo chí trong cả nước, văn phòng đại diện cơ và cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp để thực hiện cung ứngI quan thường trú ở nước ngoài của các cơ quan báo chí dịch vụ công ích và nghĩa vụ công ích khác trong lĩnh Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; vực bưu chính, chuyển phát đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; - Quản lý các loại hình báo chí trong cả nước bao gồm báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử, thông tấn và - Ban hành theo thẩm quyền giá cước dịch vụ công ích, thông tin trên mạng; phạm vi dịch vụ dành riêng trong lĩnh vực bưu chính, chuyển phát; quyết định các quy chuẩn kỹ thuật về chất - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép lượng dịch vụ; quy định về bộ mã bưu chính quốc gia; hoạt động báo chí; giấy phép xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương, chương trình đặc biệt, chương trình phụ; - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi các loại thẻ nhà báo; cấp phép cho báo chí xuất bản ở nước giấy phép hoạt động bưu chính và chuyển phát; thực ngoài phát hành tại Việt Nam; hiện kiểm tra chất lượng dịch vụ; Về xuất bản (bao gồm xuất bản, in, phát hành - Quy định và quản lý về an toàn, an ninh trong lĩnh xuất bản phẩm) vực bưu chính và chuyển phát; về cạnh tranh và giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực bưu chính và chuyển - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch phát; Quy định và quản lý về tem bưu chính; mạng lưới xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm; chính sách về hoạt động xuất bản đã được Thủ tướng Chính Về viễn thông và Internet phủ phê duyệt; - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch quốc - Quy định chi tiết điều kiện thành lập và kinh doanh gia về phát triển viễn thông và Internet; cơ chế, chính về xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm theo quy định sách quan trọng để phát triển viễn thông và Internet; của pháp luật; quy định điều kiện đầu tư trong lĩnh vực viễn thông; quy định về bán lại dịch vụ viễn thông; chương trình - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đã được Thủ thành lập nhà xuất bản, giấy. phép đặt văn phòng đại tướng Chính phủ phê duyệt; diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam; giấy phép đặt văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại - Ban hành theo thẩm quyền quy hoạch, quy định quản Việt Nam trong lãnh vực phát hành xuất bản phẩm theo lý kho số và tài nguyên Internet; các quy định về giá quy định của pháp luật; cước dịch vụ viễn thông, các quyết định phân bổ, thu hồi kho số và tài nguyên Internet; - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi giấy phép22 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICT 3 FUNCTIONS AND TASKS OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONSThe Ministry of Information and Communications - Give guidance to advertise on press, computer(MIC) of the Socialist Republic of Vietnam is the networks and publications.policy making and regulatory body in the fields of Posts:press, publishing, posts, telecommunications and Administrative Organizations on ICTInternet, transmission, radio frequency, information - Give guidance to carry out plans, strategies, publictechnology, electronics, broadcasting and national services related to the field of posts and delivery,information infrastructure, management of related universal postal services;public services on behalf of the government. - Regulate charges and tariffs for universal postal- MIC submits to the Government drafts of laws, services, reserved services’extension, set technicalordinances, regulations, strategies and development standards on quality of services and regulate theplans on press, publishing, posts, telecommunications country post codes;and information technology. - Grant, extend, revoke licenses for posts operation- MIC also provides guidances to the enforcement and inspect on quality of services;of laws, ordinances, regulations as well as the - Regulate and manage safety, security, competitionimplementation of development strategies and plans and resolve disputes in the fields of posts; regulate and Irelated to press, publishing, posts, telecommunications manage postal stamps.and information technology. Telecommunications and Internet:Press: - Give guidance, implement national plans and- Give guidance to organize press network including strategies to develop telecommunications andnational and Vietnam press representative offices internet; important policies in order to developlocated overseas; telecommunications and internet; regulate terms and- Manage all types of press including printing press, conditions for investment in telecommunications andspeaking press, electronic newspapers, television and projects on telecommunications universal services;information on internet; - Regulate telecommunications and the internet- Grant licenses to press, foreign newspapers services’quality, price and fare;distributing in Vietnam. - Regulate numbering resources, codes, domain namesPublishing and addresses used in the fields of telecommunications and internet;- Give guidance to organize publishing, printing anddistributing network, policies on publishing activities; - Grant, extend, revoke telecommunications licenses;- Stipulate terms and conditions to enterprise in - Radio transmission, radio frequency spectrum;publishing, printing; - Give guidance, plan, assign and allocate national- Grant licenses to local publishers as well as foreign radio frequency spectrum;publishers to operate in Vietnam. - Control and monitor radio frequency spectrum andAdvertising on press, computer networks and radio equipment;publications: - Regulate technology/using conditions of radio- Grant, modify, revoke licenses on advertising on press equipment; Organize radio frequency, satellite orbit(including: newspapers, speaking press, electronic registration and coordination.newspapers), on computer networks and publications; 23 ICT Vietnam 2010
    • HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại Về phát thanh và truyền hình giấy phép viễn thông theo quy định; Thực hiện quản lý - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch quốc kho số và tài nguyên Internet; Thực hiện quản lý về chất gia về phát thanh và truyền hình đã được Thủ tướng lượng, giá, cước các dịch vụ viễn thông và Intemet;HỆ THỐNG TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Chính phủ phê duyệt; - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện quy hoạch - Ban hành theo thẩm quyền các quy định về thực hiện truyền dẫn phát sóng; quy hoạch phổ tần số vô tuyến quy hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; điện quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về duyệt; công nghệ, kỹ thuật; quản lý giá, cước các dịch vụ liên - Ban hành quy hoạch băng tần, quy hoạch kênh, quy quan; định về điều kiện phân bổ, ấn định và sử dụng tần số vô - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại tuyến điện, băng tần số vô tuyến điện; giấy phép về phát thanh và truyền hình. - Ban hành các tiêu chuẩn về thiết bị truyền dẫn phát Về cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông quốc sóng, thiết bị vô tuyến điện, các tiêu chuẩn về phát xạ vô gia tuyến điện và tương thích điện từ trường; - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện các quy định - Quy định về điều kiện kỹ thuật, điều kiện khai thác các pháp luật về bảo vệ an toàn, an ninh cơ sở hạ tầng thông loại thiết bị vô tuyến điện được sử dụng có điều kiện, tin và truyền thông đã được Thủ tướng Chính phủ phê quy định điều kiện kỹ thuật (tần số, công suất phát) cho duyệt;I các thiết bị vô tuyến điện trước khi sản xuất hoặc nhập khẩu để sử dụng tại Việt Nam; - Ban hành theo thẩm quyền các giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh đối với cơ sở hạ tầng thông tin và truyền Về công nghệ thông tin, điện tử thông trong môi trường hội tụ; các cơ chế, chính sách - Hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chương quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng thông tin và trình, đề án, dự án về công nghệ thông tin, điện tử; truyền thông. cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển công nghiệp phần Về quyền tác giả, bản quyền và sở hữu trí tuệ mềm, công nghiệp phần cứng, công nghiệp điện tử, công nghiệp nội dung; danh mục và quy chế khai thác - Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các quy định, của pháp cơ sở dữ liệu quốc gia; quy chế quản lý đầu tư ứng dụng luật về quyền tác giả đối với sản phẩm báo chí, xuất bản, công nghệ thông tin sử dụng vốn nhà nước đã được Thủ bản quyền về sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin tướng Chính phủ phê duyệt; và truyền thông; quyền sở hữu trí tuệ các phát minh, sáng chế thuộc các ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ; - Ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách quản lý và các quy định liên quan đến sản phẩm, dịch - Thực hiện các biện pháp bảo vệ hợp pháp của nhà vụ công nghệ thông tin, điện tử; nước, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực quyền tác giả, bản quyền sản phẩm, sở hữu trí tuệ theo thẩm quyền; - Cấp, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ và thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ về công nghệ - Hướng dẫn nghiệp vụ bảo hộ trong lĩnh vực quyền thông tin, tác giả, bản quyền, sở hữu trí tuệ cho các ngành, địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức xã hội và công dân - Tổ chức thực hiện chức năng quản lý, điều phối các đối với sản phẩm, dịch vụ theo thẩm quyền. hoạt động ứng cứu sự cố máy tính trong toàn quốc.24 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Administrative Organizations on ICTInformation Technology, Electronics: Copyright and Intellectual Property Right:- Give guidance, assign, and organize implementation - Assign and organize to implement regulations inof projects in the fields of information technology, the fields of copyright and intellectual property rightelectronics; regarding press, publications, information technology services and related inventions;- Issue policies, regulations on IT/Electronics goodsand services; - Take actions to protect organizations, individuals in the fields of copyright and intellectual property right; Administrative Organizations on ICT- Grant, stop, revoke licenses in the fields of informationtechnology; - Inspect all activities and settle all regulatory breaches in the fields of its legal functions.- Perform management functions, coordinate computeremergency response activities nationwide.Broadcast and Television:- Give guidance, assign, organize to carry out nationalprogram in developing broadcast and televisionindustry;- Regulate on standards; technical standards intechnology; regulate charges and tariffs in relatedservices; I- Grant, stop, revoke operating licenses in fields ofbroadcast and television.National information and communicationsinfrastructures:- Give guidance, assign, organize to follow regulationsin safety, security of national information andcommunications infrastructures;- Issue solutions to secure safety, security of informationand communications in converging environment;mechanisms and policies related to the usage ofinformation and communications infrastructures;- Grant licenses to foreign organizations, individualsto operate in information activities in Vietnam withreference to Vietnamese laws. 25 ICT Vietnam 2010
    • 26 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • II CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG Information and Communication Technology Infrastructure 27 ICT Vietnam 2010
    • CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 1 Điện thoại cố định 1.1 Số thuê bao điện thoại cố định 1.2 Số thuê bao điện thoại cố định / 100 dân TỶ LỆ % THUÊ BAO THUÊ BAO 20.000.000 20 20,12CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 17.427.365 17,13 15.000.000 14.767.629 15 13,11 11.165.617 10,16 10.000.000 8.567.520 10 5.000.000 5 0 0 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 NĂM 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 NĂM 1.3 Số hộ gia đình có thuê bao điện thoại cố định /100 hộ gia đình TỶ LỆ % HỘ GIA ĐÌNH 80 61,35 60II 40 51,4 45,8 28,5 20 0 2004 2006 2008 2009 NĂM Nguồn: Tổng cục Thống kê 2 Điện thoại di động 2.1 Số thuê bao điện thoại di động 2.2 Số thuê bao điện thoại di động / 100 dân TỶ LỆ % THUÊ BAO THUÊ BAO 160 140.000.000 140 120.000.000 120 113,40 100.000.000 98.223.980 100 86,85 80.000.000 74.872.310 80 60.000.000 60 45.024.048 52,86 40.000.000 40 18.892.480 22,41 20.000.000 20 0 0 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 NĂM 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 NĂM 4/2010 2.3 Số thuê bao điện thoại di động sử dụng dịch vụ mạng 3G có phát sinh lưu lượng 7.029.36828 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information and Communication Technology Infrastructure 1 Fixed telephone 1.1 Number of fixed telephone subscribers 1.2 Fixed telephone subscribers per 100 inhabitants Information and Communication Technology Infrastructure RATIO OFsubscribers subscribers (%) 20,000,000 20 20.12 17,427,365 17.13 15,000,000 14,767,629 15 13.11 11,165,617 10.16 10,000,000 8,567,520 10 5,000,000 5 0 0 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 YEAR 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 YEAR 1.3 Households with a fixed telephone line per 100 households RATIO OF Households (%) 80 61.35 60 51.4 40 45.8 II 28.5 20 0 2004 2006 2008 2009 YEAR Source: General Statistics Office 2 Mobile telephone 2.1 Number of mobile phone subscribers 2.2 Mobile phone subscribers per 100 inhabitants RATIO OF subscribers subscribers 160 140.000.000 140 120.000.000 120 113.40 100.000.000 98,223,980 100 86.85 80.000.000 74,872,310 80 60.000.000 60 45,024,048 52.86 40.000.000 40 18,892,480 22.41 20.000.000 20 0 0 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 YEAR 12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 YEAR 4/2010 2.3 Number of 3G mobile phone subscribers 7,029,368 29 ICT Vietnam 2010
    • CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 3 Internet 12/2009 3/2010 3.1 Số lượng người sử dụng Internet 22.779.887 23.597.189 3.2 Số người sử dụng Internet / 100 dân 26,55 27,51CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 3.3 Số lượng thuê bao Internet băng rộng (xDSL, CATV, Leased line...) 3.214.179 4.625.027 3.4 Số thuê bao Internet băng rộng / 100 dân 3,71 5,33 3.5 Số hộ gia đình có kết nối Internet / 100 hộ gia đình 11,76 12,22 3.6 Băng thông kênh kết nối quốc tế (bit/s) / 01 người sử dụng Internet 4.125 4.835 3.7 Số tên miền “.vn” đã đăng ký 133.568 148.464 3.8 Số địa chỉ Internet (IPv4) đã cấp 6.898.176 7.042.816 3.9 Số địa chỉ Internet (IPv6) đã cấp quy đổi theo đơn vị/64 42.065.885.184/64 42.065.885.184/64 4 Máy vi tính / Thiết bị truyền thông đa phương tiệnII 2008 2009 4.1 Số lượng máy vi tính cá nhân để bàn, xách tay (ước tính) 4.478.543 4.880.832 4.2 Số máy vi tính cá nhân/ 100 dân 5,19 5,63 4.3 Số hộ gia đình có máy vi tính / 4.4 Số hộ gia đình có máy thu hình màu / 100 hộ gia đình 100 hộ gia đình Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) 82,3 86,9 20 13,55 80 78,2 10,35 67,8 15 7,73 60 5,14 10 40 5 20 0 0 2004 2006 2008 2009 NĂM 2004 2006 2008 2009 NĂM Nguồn: Tổng cục Thống kê Nguồn: Tổng cục Thống kê 4.5 Số hộ gia đình có sử dụng truyền hình cáp, truyền hình kỹ thuật số, vệ tinh /100 hộ gia đình1 TT Phân loại 2008 1 Truyền hình cáp 6,8 2 Truyền hình kỹ thuật số, vệ tinh (ước tính) 20 1. Số liệu năm 2009 sẽ được cập nhật từ kết quả “Điều tra thống kê hiện trạng phổ cập dịch vụ điện thoại, internet và nghe nhìn toàn quốc năm 2010”30 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information and Communication Technology Infrastructure 3 Internet 12/2009 3/2010 Information and Communication Technology Infrastructure3.1 Total number of Internet users 22,779,887 23,597,1893.2 Internet users per 100 inhabitants 26.55 27.513.3 Total number of broadband Internet subscribers (xDSL, CATV, Leased line...) 3,214,584 4,625,0273.4 Broadband Internet subscribers per 100 inhabitants (xDSL) 3.71 5.333.5 Households with Internet access at home per 100 households (estimated) 11.76 12.223.6 International Internet bandwidth (bit/s) per Internet user 4,125 4,8353.7 Number of registered .vn domain name 133,568 148,4643.8 Number of allocated IP4 addresses 6,898,176 7,042,8163.9 Number of allocated IPv6 addresses (unit/64) 42,065,885,184/64 42,065,885,184/64 4 Personal computer / Multimedia Devices II 2008 20094.1 Total number of desktop, laptop computers (estimated) 4,478,543 4,880,8324.2 Personal computers per 100 inhabitants 5.19 5.634.3 Households with computers 4.4 Households with a colour per 100 households television per 100 householdsPercentage (%) Percentage (%) 82.3 86.9 20 13.55 80 78.2 10.35 67.8 15 7.73 60 5.14 10 40 5 20 0 0 2004 2006 2008 2009 Year 2004 2006 2008 2009 Year Source: General Statistics Office Source: General Statistics Office4.5 Households with cable/digital/satellite TV per 100 households1No Classification 20081 Cable TV 6.82 Digital/satellite TV (estimated) 201. 2009’s data will be updated from the nationwide survey on universal status of telephone, internet and audiovisual services 2010 31 ICT Vietnam 2010
    • CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 5 Mạng lưới Bưu chính 12/2008 12/2009 3/2010 5.1 Số lượng điểm phục vụ bưu chính 18.502 17.976 17.898CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 5.2 Bán kính phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính (km) 2,39 2,42 2,43 5.3 Số dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính 4.659 4.796 4.817II32 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information and Communication Technology Infrastructure 5 Public Postal network Information and Communication Technology Infrastructure 12/2008 12/2009 3/20105.1 Total number of postal outlets 18,502 17,976 17,8985.2 Average radius per postal outlet (km) 2.39 2.42 2.435.3 Average number of inhabitants served by a postal outlet 4,659 4,796 4,817 II 33 ICT Vietnam 2010
    • 34 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • III CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 35 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 1 Doanh thu ngành công nghiệp CNTT (Triệu USD) 2008 2009 Tốc độ tăng trưởng năm 2009 (%) 1.1 Tổng doanh thu 5.220 6.167 18,14 CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 1.2 Công nghiệp phần cứng 4.100 4.627 12,85 1.3 Công nghiệp phần mềm 680 850 25,00 1.4 Công nghiệp nội dung số 440 690 56,81 2 số lao động trong ngành công nghiệp CNTT (người) 2008 2009 2.1 Công nghiệp phần cứng 110.000 121.300 2.2 Công nghiệp phần mềm 57.000 64.000 2.3 Công nghiệp nội dung số 33.000 41.000III doanh thu bình quân/ 1 lao động ngành công nghiệp CNTT 3 (USD/người/năm) 2008 2009 3.1 Công nghiệp phần cứng 37.200 38.145 3.2 Công nghiệp phần mềm 12.000 13.281 3.3 Công nghiệp nội dung số 13.300 16.829 4 Mức lương bình quân ngành công nghiệp CNTT (USD/người/năm) 2008 2009 4.1 Công nghiệp phần cứng 1.440 1.809 4.2 Công nghiệp phần mềm 3.600 4.250 4.3 Công nghiệp nội dung số 2.820 3.505 5 XUẤT NHẬP KHẨU CNTT-TT (USD) 2008 2009 5.1 Kim ngạch xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 2.638. 378.129 2.763.018.885 Kim ngạch xuất khẩu thiết bị viễn thông 168.844.665 606.871.975 5.2 Kim ngạch nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 3.714.270.838 3.953.966.370 Kim ngạch nhập khẩu thiết bị viễn thông 1.995.892.273 2.573.113.202 Nguồn: Tổng cục Hải quan36 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 1 IT industry revenue (million USD) Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 2008 2009 Growth rate of 2009 (%) 1.1 Total revenue of IT industry 5,220 6,167 18.14 1.2 Hardware industry revenue 4,100 4.627 12.85 1.3 Software industry revenue 680 850 25.00 1.4 Digital content industry revenue 440 690 56.81 2 TOTAL NUMBER Of employees IN IT SECTOR (persons) 2008 2009 2.1 Hardware industry 110,000 121,300 2.2 Software industry 57,000 64,000 2.3 Digital content industry 33,000 41,000 III 3 AVERAGE OF REVENUE PER employee IN IT SECTOR (USD/person/year) 2008 2009 3.1 Hardware industry 37,200 38,145 3.2 Software industry 12,000 13,281 3.3 Digital content industry 13,300 16,829 4 Average of wage in IT sector (USD/person/year) 2008 2009 4.1 Hardware industry 1,440 1,809 4.2 Software industry 3,600 4,250 4.3 Digital content industry 2,820 3,505 5 ICT Import - Export (USD) 2008 2009 5.1 Computer, spare parts and electronic products export turnover 2,638, 378,129 2,763,018,885 Telecommunication equipments export turnover 168,844,665 606,871,975 5.2 Computer, spare parts and electronic products export turnover, 3,714,270,838 3,953,966,370 Telecommunication equipments export turnover 1,995,892,273 2,573,113,202 Source: General Directorate of Customs 37 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 6 Viễn thông 6.1 Doanh thu viễn thông (Triệu USD) CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 6.1.1 Tổng doanh thu viễn thông 6.1.2 Doanh thu dịch vụ cố định triệu usd 7000 6.867,55 triệu usd 6000 1000 5.144,14 5000 800 4000 3.552,98 600,52 601,67 600 570,01 3000 2.769,30 400 2000 290,68 1000 200 0 0 2006 2007 2008 2009 NĂM 2006 2007 2008 2009 NĂM 6.1.3 Doanh thu các dịch vụ di động 6.1.4 Doanh thu các dịch vụ Internet triệu usd triệu usd 356,89III 4000 3500 4.032,5 350 300 3.250,77 3000 250 248,43 2500 2.306,98 200 2000 162,24 1.547,47 150 1500 107,73 100 1000 500 50 0 0 2006 2007 2008 2009 NĂM 2006 2007 2008 2009 NĂM 2009 6.1.5 Doanh thu dịch vụ nội dung số mạng trên mạng di động (Triệu USD) 383,33 6.2 Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và internet (đến 3/2010) Số lượng VNPT,Viettel, 6.2.1 Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cố định 08 EVNTelecom, SPT... VinaPhone(VNPT),VMSMobiFone (VNPT), Viettel,EVNTelecom, 6.2.2 Số lượng các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động (2G) 07 SFone(SPT)... 04 giấy phép: VinaPhone(VNPT), 6.2.3 Số lượng các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động (3G) 05 VMSMobiFone(VNPT),Viettel, EVNTelecom+HanoiTelecom 6.2.4 Số lượng các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ di động không có 02 Duong Telecom, Dong hệ thống truy nhập vô tuyến (MVNO) VTC VDC(VNPT),Viettel, 6.2.5 Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch Internet 90 EVNTelecom, SPT...38 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 6 Telecommunications Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 6.1 Telecommunication turnover (million USD) 6.1.1 Total telecommunications revenue 6.1.2 Revenue from fixed telephone servicemillion USD 7000 6,867.55 million USD 6000 1000 5,144.14 5000 800 4000 3,552.98 600.52 601.67 600 570.01 3000 2,769.30 400 2000 290.68 1000 200 0 0 2006 2007 2008 2009 YEAR 2006 2007 2008 2009 YEAR 6.1.3 Revenue from mobile services 6.1.4 Total Internet services revenue million USDmillion USD 4,032.5 356.89 4000 350 300 III 3500 3,250.77 250 248.43 3000 2500 2,306.98 200 162.24 2000 150 1,547.47 107.73 1500 100 1000 50 500 0 0 2006 2007 2008 2009 YEAR 2006 2007 2008 2009 YEAR 2009 6.1.5 Digital content services on mobile network revenue (million USD) 383.336.2 Number of telecom, internet sevice providers (3/2010) Quantity VNPT,Viettel,6.2.1 Number of fixed telephone service operators 08 EVNTelecom, SPT... VinaPhone(VNPT),VMSMobiFone6.2.2 Number of mobile communication service operators (2G) 07 (VNPT), Viettel,EVNTelecom, SFone(SPT)... 04 giấy phép: VinaPhone(VNPT),6.2.3 Number of mobile communication service operators (3G) 05 VMSMobiFone(VNPT),Viettel, EVNTelecom+HanoiTelecom6.2.4 Number of mobile virtual network operator (MVNO) 02 Dong Duong Telecom, VTC VDC(VNPT),Viettel,6.2.5 Number of Internet Service Providers 90 EVNTelecom, SPT... 39 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 6.3 Thị phần (thuê bao) các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông (12/2009) Thị phần thuê bao dịch vụ điện thoại cố định CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG SPT: 0,88% EVN Telecom:14,32% VNPT: 63,18% Viettel: 21,62% Thị phần thuê bao dịch vụ điện thoại di động VietnamMobile: 4,11%III Gtel: 2,16% EVN Telecom:0,90% S-Fone: 4,67% VinaPhone: 27,19% Viettel: 33,82% MobiFone: 27,15% 6.4 Thị phần (thuê bao) các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (12/2009) Các doanh nghiệp khác: 1,05% SPT: 1,81% EVN Telecom: 3,2% Viettel: 11,64% VNPT: 68,59% FPT: 13,71%40 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Posts, Telecommunications and Information Technology Industry6.3 Market share (subscribers) of telecom service operators (12/2009) Posts, Telecommunications and Information Technology Industry Market shares (subscribers) of fix telephone service providers SPT: 0.88% EVN Telecom:14.32% VNPT: 63.18% Viettel: 21.62% Market shares (subscribers) of mobile phone service providers VietnamMobile: 4.11% Gtel: 2.16% EVN Telecom:0.90% III S-Fone: 4.67% VinaPhone: 27.19% Viettel: 33.82% MobiFone: 27.15%6.4 Market share (subscribers) of Internet service providers (12/2009) Others: 1.05% SPT: 1.81% EVN Telecom: 3.2% Viettel: 11.64% VNPT: 68.59% FPT: 13.71% 41 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 7 Bưu chính 7.1 Doanh thu ngành Bưu chính (triệu USD) 2008 2009 CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG 7.1.1 Tổng doanh thu các doanh nghiệp Bưu chính 2 491,10 453,74 7.1.2 Doanh thu dịch vụ bưu chính 136,22 175,12 7.2 Số lượng các doanh nghiệp hoạt động bưu chính chuyển phát 12/2007 12/2008 12/2009 3/2010 7.2.1 Số doanh nghiệp được cấp phép trong năm 07 08 08 00 7.2.2 Số doanh nghiệp mới được cấp phép thông báo bắt đầu hoạt động 01 03 05 01 7.2.3 Số lượng các doanh nghiệp được xác nhận thông báo trong năm 08 19 32 33 7.3 Thị phần các doanh nghiệp đã cấp phép tính theo doanh thuIII HNC: 4,39% Các doanh nghiệp khác: 6,03% SPT: 2,39% Viettel POST: 8,03% VNPOST: 41,25% TNT Vietrans: 9,54% PT - EMS: 12,07% DHL - VNPT: 16,30% 8 Các chương trình, dự án phát triển công nghiệp CNTT Chương trình phát triển Công nghiệp phần mềm Việt Nam đến 2010 (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 51/2007/QĐ-TTg ngày 12/4/2007). Chương trình phát triển Công nghiệp nội dung số Việt Nam đến 2010 (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 56/2007/QĐ-TTg ngày 03/5/2007). Kế hoạch tổng thể phát triển công nghiệp điện tử Việt Nam đến 2010 tầm nhìn 2020 (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 75/2007/QĐ-TTg ngày 28/5/2007). Quy chế quản lý Chương trình phát triển công nghiệp phần mềm và Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 50/2009/QĐ-TTg ngày 03/4/2009). Dự án “Hỗ trợ các doanh nghiệp xây dựng, áp dụng quy trình sản xuất theo chuẩn CMMi”. 2. Doanh thu năm 2009 chưa bao gồm hỗ trợ của Nhà nước đối với việc cung ứng dịch vụ bưu chính công ích42 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Posts, Telecommunications and Information Technology Industry 7 Postal sector Posts, Telecommunications and Information Technology Industry7.1 Revenue of postal sector (million USD) 2008 2009 7.1.1 Total revenue of postal service providers 6 491.10 453.747.1.2 Revenue from postal service 136.22 175.127.2 Number of postal operators 12/2007 12/2008 12/2009 3/20107.2.1 Number of licensed postal operators 07 08 08 007.2.2 Number of certified postal operators 01 03 05 017.2.3 Total number of licensed and certified postal operators 08 19 32 337.3 Market shares of licensed postal service providers HNC: 4.39% III 6.03% SPT: 2.39% Viettel POST: 8.03% VNPOST: 41.25% TNT Vietrans: 9.54% PT - EMS: 12.07% DHL - VNPT: 16.3% 8 national Programs and projects for IT industry development Program on development of Vietnam’s software industry to 2010 (Prime Minister’s Decision No. 51/2007/ QD-TTg on Apr 12, 2007). Program on development of Vietnam’s digital content industry to 2010 (Prime Minister’s Decision No. 56/2007/QD-TTg on May 3, 2007). Master plan on development of Vietnam’s electronics industry up to 2010, with a vision toward 2020 (Prime Minister’s Decision No. 75/2007/QD-TTg on May 28, 2007). Regulation on management of the Program on software industry development and the Program on Vietnam’s digital content industry development (Prime Minister’s Decision No. 50/2009/QD-TTg on Apr 3, 2009). “Support Enterprises Implementing CMMi” Project 2. Total revenue of postal service in 2009 not including state’s support for providing public post services 43 ICT Vietnam 2010
    • 44 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • IV ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Information Technology Application in State Agencies 45 ICT Vietnam 2010
    • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC 1 Định hướng của chính phủ về ứng dụng CNTT Đ ịnh hướng đến 2015, ứng dụng công nghệ nhận kết quả dịch vụ qua mạng; (2) đổi mới phương thông tin trong các cơ quan nhà nước nhằm: thức quản lý tài nguyên thông tin trong các cơ quan (1) đối mới phương thức cung cấp thông tin quản lý nhà nước, phát triển các cơ sở dữ liệu quốc giaỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC và dịch vụ công cho người dân và doanh nghiệp, cung về con người, đất đai, tài chính, kinh tế, công nghiệp và cấp hầu hết các dịch vụ công cơ bản trực tuyến mức thương mại tạo nền tảng triển khai Chính phủ điện tử; độ 3 hoặc 4, người dân và doanh nghiệp có thể trao (3) xây dựng môi trường làm việc điện tử giữa các cơ đổi thông tin, gửi, nhận hồ sơ, thanh toán phí dịch vụ, quan nhà nước trên phạm vi toàn quốc. 2 Tỷ lệ máy vi tính trên tổng số cán bộ, công chức (%) 2008 2009 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ 77,86 81,41 Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 37,36 55,87IV 3 Tỷ lệ máy vi tính có kết nối Internet (%) 2008 2009 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ 80,33 69,78 Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 79,30 71,47 4 Tỷ lệ các CQNN có Trang/Cổng thông tin điện tử 2008 2009 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ 26/30 27/30 Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 59/63 61/63 5 Các dịch vụ công trực tuyến (2009) 5.1 Số lượng các dịch vụ công Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 Số lượng các dịch vụ công trực tuyến 15.465 36.047 263 - Địa phương 14.771 34.764 254 - Bộ ngành 694 1.283 0946 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information Technology Application in State Agencies 1 Government’ S visionT owards 2015, the use of information technology services through the network, (2) innovate the method in government agencies aims to: (1) innovate for managing information resources in the government methods to provide information and public agencies, develop national databases on people, Information Technology Application in State Agenciesservices for citizen and businesses, provide almost land, finance, economy, industry and commerce as abasical public services through network at level 3 or platform for deploying e-government; (3) construct the4, citizens and businesses shall exchange information, electronic working environment among governmentsend, receive records, pay service fees and receive agencies in the whole country. 2 Ratio of computers over administrative officials (%) 2008 2009 Ministries, ministrial-level agencies 77.86 81.41Provinces, centrally-run cities 37.36 55.87 IV 3 Ratio of computerS with Internet access (%) 2008 2009 Ministries, ministrial-level agencies 80.33 69.78Provinces, centrally-run cities 79.30 71.47 4 Ratio of government agencies with a website/portal 2008 2009 Ministries, ministrial-level agencies, government-attached agencies 26/30 27/30People’s committees of provinces, centrally-run cities 59/63 61/63 5 Online public Services (2009)5.1 Number of online public services Level 1 Level 2 Level 3Number of online public services 15,465 36,047 263 - Provincial agencies 14,771 34,764 254 - Ministrial and ministrial-level agencies 694 1,283 09 47 ICT Vietnam 2010
    • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC 5.2 Danh sách các dịch vụ công cấp 3 - Đăng ký kinh doanh - Đăng ký công ty cổ phần - Đăng ký thuế - Đăng ký lập chi nhánhỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC - Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên - Đăng ký kinh doanh công ty TNHH hai thành viên - Đăng ký văn phòng đại diện - Đăng ký công ty TNHH - Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh - Đăng ký hộ kinh doanh cá thể - Đăng ký cấp giấy phép xây dựng - Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu - Đăng ký thủ tục thành lập doanh nghiệp - Đăng ký thủ tục đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài - Đăng ký trực tuyến học và cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ - Đăng ký cấp lại, đổi và di chuyển giấy phép lái xe cơ giới đường bộ - Đăng ký khai báo hải quan từ xa qua mạng - Quản lý xuất xứ điện tử - Đăng ký cấp phép tần số vô tuyến điệnIV - Thông báo sử dụng tên miền quốc tế - Cấp giấy phép nhập khẩu tự động - Đăng ký tên miền “.vn” - Cấp phép cho các cơ sở bức xạ - Quản lý cấp phát bộ mã ngân hàng - Hồ sơ đăng ký dự thi - Miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài 6 Các chương trình, dự án ứng dụng CNTT/Chính phủ điện tử Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong Dự án Hệ thống thông tin quản lý ngân sách hoạt động của cơ quan nhà nước năm 2008 (Quyết và kho bạc (TABMIS), Cơ quan chủ trì: Bộ Tài định của Thủ tướng Chính phủ số 43/2008/QĐ- chính, thời gian thực hiện 2003-2008. TTg ngày 24/3/2008). Dự án Chuẩn hóa hệ thống thông tin địa lý cơ sở Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của quốc gia, Cơ quan chủ trì: Cục Đo đạc và bản đồ cơ quan nhà nước giai đoạn 2009 – 2010 (Quyết VN - Bộ Tài nguyên và Môi trường, thời gian thực định của Thủ tướng Chính phủ số 48/2009/QĐ- hiện: 2006-2008. TTg ngày 31/3/2009). Dự án Hiện đại hóa Ngân hàng và Hệ thống thanh Dự án Phát triển CNTT và truyền thông tại Việt toán; cơ quan chủ trì: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền Nam; thời gian thực hiện: 2005-2009. thông, thời gian thực hiện: 2006-2010. Dự án Phát triển Internet cho cộng đồng nông Dự án Hiện đại hóa Hải quan, Cơ quan chủ trì: thôn, Cơ quan chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính, thời gian thực thông, thời gian thực hiện: 2008-2013. hiện: 2005-2010. Dự án Hiện đại hóa quản lý thuế (TAMP), Cơ quan chủ trì: Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính, thời gian thực hiện: 2008-201348 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information Technology Application in State Agencies5.2 List of online public services (Level 3) - Business Registration; - Joint stock company registration; - Tax registration; - Branch establishment registration; Information Technology Application in State Agencies - Sole member limited liability company registration; - Two members limited liability company registration (more than one member); - Representative office registration; - Limited liability enterprise registration; - Business changing registration; - Household business registration; - Construction licence registration; - Sole individual owner limited liability company registration; - Procedures of enterprise establishment registration - Procedures of domestic and foreign investment registration; - Online registering for studying and licensing driver licence; - Renewing, changing and moving driver licence registration; - Remote customs declaration over the network (electronic customs declaration); - Electronic certificate of origin (CO) manegement; - Radio frequency licence registration; - International domain names announcement; IV - Automatic import licence registering; - “.vn” domain name registration; - Grant of licenses for radiation; - Management, grant of bank code; - Registration exam files; - Visa exemption for overseas Vietnamese. 6 Programs and projects for IT Application / e- Government Plan on information technology application in Treasury and Budget Management Information state agencies operation in the year of 2008 (Prime System (TABMIS) Project Presided agency: Minister’s Decision No. 43/2008/QD-TTg on Mar Ministry of Finance, Implementation duration: 24, 2008). 2003-2008. Plan on information technology application Standardization of Vietnam Geographic in state agencies operations during 2009-2010 Information System Project, Presided agency: (Prime Minister’s Decision No. 48/2009/QD-TTg Department of Survey and Map – Ministry on Mar 31, 2009). of Natural Resoucres and Environment, Implementation duration: 2006-2008. Vietnam – ICT Development project, Presided agency: MIC, implementation duration: 2006- Payment System and Bank Modernization 2010. Project, Presided agency: State Bank of Vietnam, Implementation duration: 2005-2009. Customs modernization project, Presided agency: General Directorate of Customs – Ministry of Development of the Internet for rural communities Finance, Implementation duration: 2005-2011. Project, Presided agency: MIC, Implementation duration: 2008-2013. Tax Administration Modernization Project, Presided agency: General Department of Taxation – Ministry of Finance, Implementation duration: 2008-2013. 49 ICT Vietnam 2010
    • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚCỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚCIV50 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Information Technology Application in State AgenciesV AN TOÀN THÔNG TIN Information Technology Application in State Agencies INFORMATION SECURITY IV 51 ICT Vietnam 2010
    • AN TOÀN THÔNG TIN 2008 2009 1 Tỷ lệ đơn vị có nhân viên chịu trách nhiệm về ATTT (chuyên trách hoặc bán chuyên trách) (%) 49,20 50,00 2 Tỷ lệ đơn vị sử dụng các công nghệ đảm bảo ATTT (%): -Phần mềm chống virus 62,00 83,90 -Hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) trong mạng 24,00 23,34 3 Tỷ lệ đơn vị có quy trình phản ứng, xử lý sự cố máy tính (%) 21,00 26,00 Ghi chú: Theo thống kê trên tổng số 400 cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong cả nướcAN TOÀN THÔNG TINV52 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • INFORMATION SECURITY 2008 20091 Ratio of agencies having information security staffs (%) 49.20 50.002 Ratio of agencies using information security technology (%): - Anti-virus software 62.00 83.90 -- Instrusion detection systems in the network 24.00 23.343 Ratio of agencies having reactive process and computer troubleshooting (%) 21.00 26.00Note: According to statistic on the total number of 400 agencies, organizations and businesses throughout the country INFORMATION SECURITY V 53 ICT Vietnam 2010
    • 54 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • VI NGUỒN NHÂN LỰC Human Resources 55 ICT Vietnam 2010
    • NGUỒN NHÂN LỰC 1 Tỷ lệ số người trên 15 tuổi biết 2 Tỷ lệ số học sinh Tiểu học, THCS và THPT đọc, viết trên Tổng dân số trong độ tuổi 6-17 Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) 100 93,5 93,7 93,4 93,4 100 87,39 80 80 79,95 78,45 77,75 60 60 40 40 20 20 0 0 2006 2007 2008 2009 NĂM 2006 2007 2008 2009 NĂM Nguồn: Tổng cục Thống kê Nguồn: Tổng cục Thống kê (Số học sinh được tính tại thời điểm 31/12 hàng năm)NGUỒN NHÂN LỰC 3 Tỷ lệ số người học Đại học, Cao đẳng trên 4 số lượng trường Đại học, Cao đẳng có Tổng số người trong độ tuổi học Đại học, đào tạo về CNTT-TT Cao đẳng3VI Tỷ lệ (%) sỐtrường 100 300 271 271 80 250 219 192 60 200 40 150 21,54 21,09 23,64 20,22 100 20 50 0 0 2006 2007 2008 2009 NĂM 2006 2007 2008 2009 NĂM Nguồn: Tổng cục Thống kê (năm 2007 không bao gồm số sinh viên Nguồn: Cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học cao đẳng học văn bằng 2, từ xa, hoàn chỉnh kiến thức và liên thông) - Bộ Giáo dục Đào tạo 5 Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH-CĐ chuyên ngành CNTT-TT 6 Tỷ lệ tuyển sinh ngành CNTT-TT (%) Chỉ tiêu (sinh viên) Tỷ lệ (%) 60000 56.406 12 10,77% 11,75% 11,15% 11,07% 50.050 50000 10 40000 39.990 8 30000 30.350 6 20000 4 10000 2 0 0 2006 2007 2008 2009 NĂM 2006 2007 2008 2009 NĂM56 3. Dân số trong độ tuổi học đại học là những người thuộc nhóm 18-22, 5 năm tiếp theo sau khi hết Trung học phổ thông CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Human Resources Ratio of pupils (primary, lower and upper 1 Percentage of literate population 2 secondary) over population in primary aged 15 and ABOVE and secondary education agePercentage Percentage 100 93.5 93.7 93.4 93.4 100 87.39 80 80 79.95 78.45 77.75 60 60 40 40 20 20 0 0 2006 2007 2008 2009 Year 2006 2007 2008 2009 Year Source: General Statistics Office Source: General Statistics Office (pupils at 31/12 of corresponding year) Human Resources 3 Ratio of tertiary students over 4 number of universities and colleges population in tertiary education age3 offering ICT trainingPercentage Number of schools VI 100 300 271 271 80 250 219 192 60 200 40 150 21.54 21.09 23.64 20.22 100 20 50 Year 0 0 2006 2007 2008 2009 Year 2006 2007 2008 2009 Year Source: Guidebook on universities and colleges recruitment Source: General Statistics Office (Year 2007, excluding number - Ministry of Education and Training of students studying second diploma, distance training, complete knowledge and inter-level diploma) Quota OF IT-related students Ratio OF IT-related students enrolment 5 enrolment 6 quota over total students enrolment quota Students ratio(%) 60000 56,406 12 10.77% 11.75% 11.15% 11.07% 50,050 50000 10 39,990 40000 8 30,350 30000 6 20000 4 10000 2 0 0 2006 2007 2008 2009 Year 2006 2007 2008 2009 Year 3. Population in tertiary education as age of population in five-year group 18-22, five years following on the age of leaving upper secondary school 57 ICT Vietnam 2010
    • NGUỒN NHÂN LỰC 7 Tổng số lao động trong ngành CNTT (người) 2008 2009 7.1 Công nghiệp phần cứng 110.000 121.300 7.2 Công nghiệp phần mềm 57.000 64.000 7.3 Công nghiệp nội dung số 33.000 41.000 NGUỒN NHÂN LỰC 8 Chương trình, Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực CNTT-TT Chương trình phát triển nguồn nhân lực về công nghệ thông tin đến năm 2010 (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 331/QĐ-TTg ngày 6/4/2004).VI Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin Việt Nam đến năm 2020 (Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông số 05/2007/QĐ-BTTTT ngày 26/10/2007). Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 698/QĐ-TTg ngày 01/6/2009).58 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Human Resources 7 Total number of employees in IT sector (persons) 2008 2009 7.1 Hardware industry 110,000 121,300 7.2 Software industry 57,000 64,000 7.3 Digital content industry 33,000 41,000 Human Resources 8 Programs, Plans to develop the human resources in ICT Program on development of Information Technology Human Resources to 2010 (Prime Minister’s Decision No. 331/QD-TTg on Apr 6, 2004). VI Plan on development of Vietnam’s Information Technology Human Resources up to 2020 (the Decision No. 05/2007/QD-BTTTT on Oct 26, 2007 of MIC Minister, on behalf of Prime Minister). The master plan on development of Information Technology Human Resources to 2015 and orientations towards 2020 (Prime Minister’s Decision No. 698/2009/QD- TTg on Jun 01, 2009). 59 ICT Vietnam 2010
    • 60 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • VII HỆ THỐNG CHÍNH SÁCH, VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT VIETNAM’S POLICY, LEGAL DOCUMENTS FOR ICT DEVELOPMENT 61 ICT Vietnam 2010
    • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT 1 Văn bản quy phạm pháp luật về CNTT Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng 29/6/2006. hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước. Nghị định số 71/2007/NĐ-CP ngày 3/5/2007 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT 9/4/2008 Ban điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp hành ‘Quy định áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin. công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 về Quyết định số 20/2008/QĐ-BTTTT 9/4/2008 Ban ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của hành Danh mục tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ cơ quan nhà nước. thông tin trong cơ quan nhà nước. Nghị định số 63/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 về xử Quyết định số 50/2009/QÐ-TTg ngày 03/4/2009 phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực công nghệ Ban hành “Quy chế quản lý Chương trình phát triển thông tin. công nghiệp phần mềm và Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam”. Chỉ thị số 34/2008/CT-TTg ngày 03/12/2008 của 2 Văn bản quy phạm pháp luật về bưu chính,VII viễn thông và internet Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 về 23/11/2009. quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với dịch vụ Internet. Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12 ngày 23/11/2009. Nghị định số 90/2008/NĐ-CP ngày 13/8/2008 về chống thư rác. Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 được Quốc hội khóa XII thông qua ngày 17/6/2010, có hiệu lực thi Nghị định số 121/2008/NĐ-CP ngày 03/12/2008 hành kể từ ngày 01/01/2011. của Chính phủ về hoạt động đầu tư trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông; Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông (số 43-2002-PL- UBTVQH10, ngày 25/5/2002). Nghị định số 50/2009/NĐ-CP ngày 25/5/2009 của Chính phủ về việc bổ sung Điều 12a Nghị định số Nghị định số 157/2004/NĐ-CP ngày 18/8/2004 quy 142/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2004 của định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chính, Viễn thông về bưu chính. bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện. Nghị định số 160/2004/NĐ-CP ngày 03/9/2004 quy Quyết định số 39/2007/QĐ-TTg ngày 21/3/2007 định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước dịch chính, Viễn thông về viễn thông. vụ bưu chính, viễn thông; Nghị định số 24/2004/NĐ-CP ngày 14/01/2004 của Quyết định số 155/2008/QĐ-TTg ngày 01/12/2008 Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô án điều chỉnh cước dịch vụ điện thoại cố định nội tuyến điện. hạt. Nghị định số 142/2004/NĐ-CP ngày 08/7/2004 của Nghị định số 55/2010/NĐ-CP ngày 25/5/2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bưu chính, viễn thông và tần số vô tuyến điện. Nghị định số 142/2004/NĐ-CP ngày 08/7/2004 quy Nghị định số 128/2007/NĐ-CP ngày 02/8/2007 về định xử phạt vi phạm hành chính về bưu chính, viễn dịch vụ chuyển phát. thông và tần số vô tuyến điện.62 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICT1 Legal documents on Information TechnologyLaw on Information Technology (No. 67/2006/ Prime Minister’s Directive No. 34/2008/CT-TTg onQH11, Promulgator: The National Assembly, Dec 12, 2008 on promoting the use of the e-mailPublished Date: 29/6/2006). system in the operation of state agencies.Government’s Decree No. 71/2007/ND-CP on May Decision No. 19/2008/QD-BTTTT on Apr 9, 2008, Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICT3, 2007, detailing and guiding the implementation promulgating the Regulation on application of criteriaof a number of articles of the Law on Information on information technology application in state agencies.Technology regarding information technology Decision No. 20/2008/QD-BTTT on Apr 9, 2008,industry. promulgating a list of criteria on informationGovernment’s Decree No. 64/2007/ND-CP on Apr technology application in state agencies.10, 2007, on information technology application in Decision No. 50/2009/QD-TTg on Apr 3, 2009,state agencies operations. promulgating “Regulation on Management theGovernment’s Decree No. 63/2007/ND-CP on Apr software industry development program and the10, 2007, regulation on sanctioning of administrative digital content industry development program inviolations in the domain of information technology. Vietnam”.2 Legal documents on Post, VII Telecomnunications and InternetLaw on Telecommunications (No. 41/2009/QH12, number of articles of the Ordinance on Post andPromulgator: The National Assembly, Published Telecommunications regarding radio frequency.Date: 23/11/2009). Government’s Decree No. 142/2004/ND-CP on Jul 8,Law on Radio Frequency (No 42/2009/QH12, 2004, on sanctioning of administrative violations inPromulgator: The National Assembly, Published post, telecommunications and radio frequency.Date: 23/11/2009). Government’s Decree No. 128/2007/ND-CP on AugLaw on postal service (No 49/2010/QH12, 2, 2007, on delivery services.Promugator: The National Assembly, Passed Date: Government’s Decree No. 97/2008/ND-CP on Aug 28,17 June 2010, Validated Date: 01/01/2011) 2008, on management, provision and use of InternetOrdinance on Posts and Telecommunications (No: services and electronic information on the Internet.43-2002-PL-UBTVQH10, Promulgator: Standing Government’s Decree No. 90/2008/ND-CP on AugCommittee of National Assembly, Published Date: 13, 2008, on anti-spam.25/5/2002). Government’s Decree No. 50/2009/ND-CP onGovernment’ Decree No. 157/2004/ND-CP on Aug May 25, 2009 supplementing Article 12a of the18, 2004 detailing the implementation of a number Decree No. 142/2004/ND-CP on Jul 8, 2004, onof articles of the Post and Telecommunications sanctioning of administrative violations in post,Ordinance on posts. telecommunications and radio frequency.Government’s Decree No. 160/2004/ND-CP on Sep Decree No. 121/2008/ND-CP on Dec 3,3, 2004 detailing the implementation of a number 2008, on investment activities in the Post andof articles of the Post and Telecommunications telecommunications sector.Ordinance on telecommunications. Prime Minister’s Decision No. 39/2007/QD-TTgGovernment’s Decree No. 24/2004/ND-CP on on Mar 21, 2007, on the management of post andJan 14, 2004 detailing the implementation of a telecommunications service charges. 63 ICT Vietnam 2010
    • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT Thông tư số 05/2008/TT-BTTTT ngày 12/11/2008, Thông tư số 10/2008/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 97/2008/ Truyền thông ngày 24/12/2008 hướng dẫn quy định về NĐ-CP ngày 28/8/2008 về quản lý, cung cấp, sử dụng giải quyết tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam ‘.vn’. dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet Thông tư số 12/2008/TT-BTTTT ngày 30/12/2008 đối với dịch vụ Internet. của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng Thông tư số 07/2008/TT-BTTTT ngày 18/12/2008 dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số hướng dẫn một số nội dung về hoạt động cung cấp 90/2008/NĐ-CP ngày 13/8/2008 của Chính phủ về thông tin trên trang thông tin điện tử cá nhân trong chống thư rác. Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 về VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT Thông tư số 22/2009/TT-BTTTT ngày 24/6/2009 quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn quy tin điện tử trên internet. định về quản lý thuê bao di động trả trước. Thông tư số 60/2006/TTLT-BVHTT-BBCVT-BCA Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 ngày 01/6/2006 về quản lý trò chơi trực tuyến Quy định chi tiết thi hành Quyết định số 65/2008/ (Online Games). QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ Thông tư số 09/2008/TT-BTTTT của Bộ Thông tin về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. và Truyền thông ngày 24/12/2008 hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet.VII 3 Văn bản quy phạm pháp luật về giao dịch điện tử Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày Nghị định số 35/2007/NĐ-CP ngày 08/3/2007 về 29/11/2005. Giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng. Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 quy Thông tư số 78/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 định chi tiết thi hành luật giao dịch điện tử về chữ ký hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số và dịch vụ chứng thực chữ ký số. số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về Giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. 4 Văn bản quy phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005. Nghị định của Chính phủ số 105/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.64 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICTPrime Minister’s Decision No 155/2008/QD-TTg on Joint Circular No. 60/2006/TTLT-BVHTT-BBCVT-Dec 1, 2008, approving the plan on adjustment of BCA on Jun 1, 2006 on management of onlinelocal fixed telephone service charges. games.Government’s Decree No. 55/2010/ND-CP on May Circular No. 09/2008/TT-BTTTT on Dec 24,25, 2010 on altering and supplementing a number of 2008, guiding the management and use of Internetarticles of the Decree No.142/2004/ND-CP on Jul 8, resources.2004, on sanctioning of administrative violations in Circular No. 10/2008/TT-BTTTT on Dec 24, Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICTpost, telecommunications and radio frequency. 2008, providing for the settlement of disputes overCircular No. 05/2008/TT-BTTTT on Nov 12, 2008, Vietnam’s country code domain name “.vn”.guiding a number of articles of the Government’s Circular No. 12/2008/TT-BTTTT on Dec 30,Decree No. 97/2008/ND-CP on Aug 28, 2008, on 2008, guiding the implementation of a number ofmanagement, provision and use of Internet services provisions of the Government’s Decree No. 90/2008/and electronic information on the Internet. ND-CP on August 13, 2008, on anti-spam.Circular No. 07/2008/TT-BTTTT on Dec 18, 2008, MIC Minister’s Circular No 22/2009/TT-BTTT onguiding a number of contents of the Government’s June 24, 2009, on management over pre-paid mobileDecree No. 97/2008/ND-CP on Aug 28, 2008, on the phones subscribers.management, provision and use of Internet servicesand information on the Internet regarding the supply Circular No. 17/2009/TT-BTTTT on May 27, 2009 sanctioning of implementation Government’s Decreeof information on blogs. No. 65/2008/QĐ-TTg on May 22, 2008 on providing VII3 Legal documents of Electronic TransactionsLaw on e-transactions (No. 51/2005/QH11, Government’s Decree No. 35/2007/ND-CP on MarPromulgator: The National Assembly, Published 8, 2007, on banking e-transactions.Date 29/11/2005). Circular No. 78/2008/TT-BTC on Sep 15, 2008,Government’s Decree No. 26/2007/ND-CP on Feb guiding the implementation of a number of contents15, 2007, detailing the implementation of the Law of the Government’s Decree No. 27/2007/ND-on e-transactions regarding digital signatures and CP on Feb 23, 2007, on e-transactions in financialdigital signature- certification services. activities.Government’s Decree No. 27/2007/ND-CP on Feb23, 2007, on e-transactions in financial activities.4 Legal documents of Intellectual Property Law on Intellectual Property (No. 50/2005/QH11, Promulgator: The National Assembly, Published Date: 29/11/2005, Validated Date: 01/07/2006). Government’s Decree No. 105/2006/ND-CP on Sep 22, 2006, detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Intellectual Property on protection of intellectual property rights and on state management of intellectual property. 65 ICT Vietnam 2010
    • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT 5 Các chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển Công nghệ thông tin - Truyền thông - Chiến lược phát triển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 158/2001/QÐ-TTg ngày 18/10/2001). - Chiến lược phát triển Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005). - Quy hoạch phát triển Bưu chính đến năm 2010 (Quyết định số 236/2005/QĐ-TTg ngày 26/09/2005). - Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện Quốc gia (Quyết định số 336/2005/QĐ-TTg ngày 16/12/2005). VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CNTT-TT - Quy hoạch phát triển Viễn thông & Internet Việt Nam đến 2010 (Quyết định số 32/2006/QĐ-TTg ngày 07/02/2006). - Quy hoạch phát triển CNTT-TT vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 13/2007/QĐ-BBCVT ngày 15/6/2007). - Quy hoạch phát triển CNTT-TT vùng kinh tế trọng điểm miền Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 14/2007/QĐ-BBCVT ngày 15/6/2007). - Quy hoạch phát triển CNTT-TT vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Quyết định số 15/2007/QĐ-BBCVT ngày 15/6/2007).VII - Quy hoạch An toàn thông tin số đến 2010 (Quyết định số 63/QĐ-TTg ngày 13/01/2010) Đề án “Đưa Việt Nam trở thành nước mạnh về CNTT và Truyền thông năm 2020” (đang chờ phê duyệt) 6 Các văn bản đang được xây dựng - Nghị định của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về dịch vụ công nghệ thông tin. - Nghị định của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý khu công nghệ thông tin tập trung. - Nghị định quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước. - Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật viễn thông. - Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực viễn thông. - Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện. - Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bưu chính. - Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực bưu chính. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011-2015. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc thiết lập và hoạt động của mạng viễn thông dùng riêng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thi tuyển, đấu giá, chuyển quyền sử dụng tài nguyên viễn thông và đền bù trong trường hợp Nhà nước thu hồi tài nguyên viễn thông. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2011-2015. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia đến năm 2020. - Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp CNTT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.66 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICT Strategies and plannings for Information and 5 Communication Technology developments- The Vietnam Posts and Telecommunications development strategy untill 2010 and orientations towards 2020 (Prime Minister’s Decision No. 158/2001/QD-TTg on Oct 18, 2001).- The Strategy on Vietnam information and communication technology development till 2010 and orientations towards 2020 (Prime Minister’s Decision No. 246/2005/QD-TTg on Oct 6, 2005). Vietnam’s Policy, Legal Documents on ICT- The Planning on Posts development untill 2010 (Prime Minister’s Decision No. 236/2005/QD-TTg on Sep 26, 2005).- The Planning on National radio frequency spectrum (Prime Minister’s Decision No. 336/2005/QD-TTg on Dec 16, 2005).- The Planning on Vietnam’s Telecommunications and Internet development to 2010 (Prime Minister’s Decision No. 32/2006/QD-TTg on Feb 7, 2006).- The Planning on development of Information and Communication Technology in the Central key economic region up to 2010, and orientations towards 2020 (Decision No. 13/2007/QD-BBCVT on Jun 15, 2007 of MIC Minister, on behalf of Prime Minister).- The Planning on development of Information and Communication Technology in the Southern key economic region up to 2010, and orientations towards 2020 (Decision No. 14/2007/QD-BBCVT on Jun 15, 2007 of MIC Minister, on behalf of Prime Minister).- The Planning on development of Information and Communication Technology in the Northern key economic VII region to 2010 and orientations towards 2020 (Decision No. 15/2007/QD-BBCVT on Jun 15, 2007 of MIC Minister, on behalf of Prime Minister).- The Planning on Digital Content Safety to 2010 (Prime Minister’s Decision No. 63/QD-TTg on Jan 13, 2010)- The Master Plan to make Vietnam become an advanced country in ICT in 2020 (to be approved). 6 Draft legal documents- Decree of the Government, detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Information Technology regarding information technology services.- Decree of the Government on managing Information Technology Zones.- Decree of the Government on providing information and online public services on website or portal of state agencies.- Decree of the Government, detailing and guiding the implementation of a number of articles of the Law on Telecommunications.- Decree of Government on sanctioning of administrative violations in telecommunications.- Decree of the Government on regulating administrative sanctions in radio frequency.- Decree of the Government on detailing a number of articles of the Law on postal service.- Decree of the Government on regulating administrative sanctions on postal service.- Prime Minister’s Decision on ratifying national program on information technology applications in state agencies operation during 2011-2015.- Prime Minister’s Decision on setting up and operating private telecommunications network serving party and state agencies.- Prime Minister’s Decision on organizing contests, auction, transfer the right using telecommunications resources and compensating in cases state revoke telecommunications resources.- Prime Minister’s Decision on approving a public telecommunications services program during 2011-2015.- Prime Minister’s Decision on approving national telecommunications plan to 2020.- Prime Minister’s Decision on approving information technology industry program to 2015 and orientation towards 2020. 67 ICT Vietnam 2010
    • 68 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ International Cooperation 69 ICT Vietnam 2010
    • HỢP TÁC QUỐC TẾ 1 Thành viên của các tổ chức chuyên ngành quốc tế và khu vực 1.1. Tham gia với tư cách quốc gia thành viên Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á – ASEAN (Hội nghị Bộ trưởng – ASEAN TELMIN, Hội nghị quan chức viễn thông – ASEAN TELSOM, Hội đồng điều hành viễn thông ASEAN - ATRC) Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương APEC (nhóm công tác về Viễn thông APEC TEL) Diễn đàn Hợp tác Á- Âu ASEM (Hội nghị Bộ trưởng ASEM về ICT) Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) HỢP TÁC QUỐC TẾ Tổ chức Vệ tinh Viễn thông Quốc tế (ITSO) Tổ chức Thông tin vũ trụ (INTERSPUTNIK) Liên minh Viễn thông châu Á – Thái Bình Dương (APT)VIII Liên minh Bưu chính Thế giới (UPU) Liên minh Bưu chính châu Á – Thái Bình Dương (APPU) 1.2. Tham gia là thành viên của các tổ chức và hiệp hội ngành nghề Liên minh Dịch vụ và Công nghệ thông tin Thế giới (WITSA) Tổ chức Công nghiệp Điện toán châu Á - châu Đại Dương (ASOCIO) Liên đoàn Quốc tế Xử lý thông tin (IFIP) Trung tâm thông tin mạng châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) Nhóm ứng cứu khẩn cấp máy tính châu Á - Thái Bình Dương (APCERT) Tổ chức hợp tác quốc tế đa phương đối với mối đe dọa trong không gian mạng (ITU- IMPACT)70 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • INTERNATIONAL COOPERATION1 Membership in International and Regional Organizations 1.1. State-member of inter-governmental specialized international and regional organizations Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) (ASEAN TELMIN - ASEAN Telecommunications Ministers Meeting, ASEAN TELSOM - Telecommunication Senior Officials Meeting, ATRC - ASEAN Telecom Regulators Council ) Asia Pacific Economic Cooperation - APEC (APEC Telecommunications and Information Working INTERNATIONAL COOPERATION Group - APEC TEL) Asia Europe Meeting (ASEM) (ASEM ICT Ministerial Meeting) International Telecommunication Union (ITU) International Telecommunication Satellite Organization (ITSO) Intersputnik International Organization of Space Communications (INTERSPUTNIK) VIII Asia Pacific Telecommunity (APT) Universal Post Union (UPU) Asian Pacific Postal Union (APPU) 1.2. Member of professional organizations and Associations World Information Technology and Service Alliance (WITSA) Asian Oceania Computing Industry Organization (ASOCIO) International Federation for Information Processing (IFIP) Asia Pacific Network Information Centre (APNIC) Asia Pacific Computer Emergency Response Team (APCERT) International Multilateral Partnership Against Cyber Threats (ITU IMPACT) 71 ICT Vietnam 2010
    • HỢP TÁC QUỐC TẾ 2 Điểm một số sự kiện quốc tế do Việt Nam đăng cai tổ chức TT Sự kiện Thời gian 1 Hội nghị khu vực châu Á – Thái Bình Dương chuẩn bị cho Hội nghị Phát triển Viễn 8-10/6/2005 thông Thế giới (WTDC-06) 2 Hội nghị Bộ trưởng Viễn thông ASEAN lần thứ 5 26 – 28/9/2005 3 Hội nghị lần thứ ba Diễn đàn Thông tin Vô tuyến APT 27 – 30/9/2006 4 Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ Thông tin và Truyền thông ASEM (Ứng dụng Công 30/11 – 1/12/2006 nghệ Thông tin và Truyền thông để Phát triển nguồn nhân lực và Nâng cao năng lực) HỢP TÁC QUỐC TẾ 5 Cuộc họp lần thứ 31 Hội đồng điều hành Liên minh Bưu chính Bưu chính Châu Á – 9 – 13/6/2008 Thái Bình Dương (APPU) 6 Diễn đàn Phát triển Khu vực châu Á-Thái Bình Dương của ITU về Thu hẹp khoảng 15 – 16/9/2008 cách tiêu chuẩn hóa Công nghệ Thông tin và Truyền thôngVIII 7 Cuộc họp lần thứ 3 của APT chuẩn bị cho Khóa họp Tiêu chuẩn hóa Viễn thông Thế 17 – 19/9/2008 giới (WTSA-08) 8 Hội thảo chuyên đề của Khu vực về Cước (dành cho Quốc gia thành viên Nhóm 4/3/2009 cước châu Á – châu Đại Dương) 9 Cuộc họp Nhóm cước châu Á-Thái Bình Dương thuộc Nhóm nghiên cứu số 3 ITU 5 – 6/3/2009 10 Hội thảo khu vực của APT về Quản lý và Kiểm soát Tần số 30/3/2009 11 Hội nghị lần thứ sáu Diễn đàn Thông tin Vô tuyến APT 31/3 – 3/4/2009 12 Cuộc họp Nhóm công tác Quan chức Viễn thông ASEAN 26 – 29/4/2009 13 Diễn đàn Công nghệ Thông tin Thế giới 2009 (WITFOR) 26- 28/8/2009 14 Hội nghị Bộ trưởng Viễn thông Tiểu khu vực lần thứ 16 (Campuchia, Lào, Myanmar, 10- 12/12/2009 Việt Nam) 72 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • INTERNATIONAL COOPERATION2 Recent major events hosted by Viet NamNo Events Date1 WTDC-06 Regional Preparatory Meeting (Asia – Pacific Region) 8-10 Jun 20052 5th ASEAN Telecommunications and IT Ministers Meeting 26 – 28 Sep 20053 3rd Meeting of the APT Wireless Forum 27 – 30 Sep 2006 INTERNATIONAL COOPERATION4 ASEM ICT Ministerial Meeting (High-level Conference on the Application of ICT 30 Nov - 1 Dec 2006 in Human Resources Development and Capacity Building)5 31st APPU Executive Council Meeting 9 – 13 Jun 20086 ITU Regional Development Forum 2008 for Asia Pacific Region on Bridging the 15-16 Sep 2008 ICT standardization gap in developing countries,7 3rd APT Preparatory Meeting for WTSA-2008 (WTSA2008-3) 17 – 19 Sep 20088 Regional Seminar on Costs and Tariffs for Member Countries of the Regional 4 Mar 2009 VIII Group for Asia and Oceania (SG3RG-AO)9 ITU Study Group 3 Regional Group for Asia and Oceania (SG3RG-AO) 5 – 6 Mar 200910 APT Workshop on “Spectrum Management & Monitoring” 30 Mar 200911 6th Meeting of the APT Wireless Forum 31 Mar – 3 Apr 200912 ASEAN TELSOM Joint Working Group and Working Groups Meeting 26 – 29 Apr 200913 World Information Technology Forum 2009 (WITFOR 2009) 26 – 28 Aug 200914 16th Subregional Telecommunication Ministerial Meeting for Cambodia, Lao 10 – 12 Dec 2009 P.D.R., Myanmar and Viet Nam 73 ICT Vietnam 2010
    • HỢP TÁC QUỐC TẾ Một số doanh nghiệp lớn quốc tế đang hoạt động 3 tại việt nam Công ty TNHH Intel Product Việt Nam Công ty TNHH Microsoft Việt Nam Khu CNC TP Hồ Chí Minh, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh Tầng 9, Tòa nhà Tung Shing Square, số 2 Ngô Quyền, HN Điện thoại: (84-8) 3736 6200; Fax : (84-8) 3736 0510 Điện thoại : (84-4) 3926 3000; Fax: 84-4) 3826 1222 Website: http://www.intel.com Website: http://www.microsoft.com Công ty TNHH Canon Việt Nam Công ty TNHH Thiết kế Resenas Việt Nam Khu công nghiệp Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội Đường Tân Thuận - Khu chế xuất Tân Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại : (84-4) 3771 1677; Fax: (84-4) 3771 1678 Điện thoại : (84-8) 3770 0255; Fax: (84-8) 3770 0249 Website: http://www.canon.com.vn Website: http://www.vietnam.renesas.com HỢP TÁC QUỐC TẾ Công ty TNHH Fujitsu Việt Nam Tầng 8, Toà nhà DMC, 535 Kim Mã, Hà Nội, Việt Nam Văn phòng đại diện Acatel – Lucent Việt Nam Điện thoại : (84-4) 2220 3113; Fax: (84-4) 2220 3114 Tòa nhà Deaha, 360 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội Website: http://www.fujitsu.com Điện thoại : (84-4) 3771 6400; Fax: (84-4) 3771 6406 Website: http://www.acatel-lucent.comVIII Công ty TNHH Samsung Vina 938 QL1A, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Công ty Motorola Việt Nam Minh Tầng 9, Tòa nhà Sun Redriver Building, 23 Phan Chu Trinh, Điện thoại : (84-8) 3896 5500; Fax: (84-8) 3896 5566 Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Website: http://www.samsung.com.vn Website: http://www.motorola.com IBM Việt Nam Văn phòng đại diện Huawei tại Việt Nam Tầng 2 Toà nhà Pacific: 83B Lý Thường Kiệt, Hà Nội Tầng 12-13, Tòa nhà VIT, 519 Kim Mã, Hà Nội Điện thoại : (84-4) 39462021 Điện thoại : (84-4) 2220 8818; Fax: (84-4) 2220 8816 Website: http://www.ibm.com Website: http://www.huawei.com Công ty Panasonic AVC Việt Nam Công ty TNHH Siemens Việt Nam Tầng 1, Tòa nhà LOD, Số 38 Nguyễn Phong Sắc, Hà Nội Tầng 9, Tòa nhà Ocean Park Building, Số 1 Đào Duy Anh, Điện thoại: (84-4) 3795 0109; Fax: (84-4) 3795 0097 Đống Đa , Hà Nội Website: http://www.panasonic.com.vn Tel.: (84-4) 3577 6688; Fax.: (84-4) 3577 6699 Website: http://www.siemens.com.vn Công ty LG Việt Nam Tầng 12 Toà nhà Melia: 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội Công ty Samsung Electronics Việt Nam Điện thoại : (84-4) 3934 5110 ; Fax: (84-4) 3934 5118 Địa chỉ: Khu công nghệ Yên Phong I, Yên Trung, Bắc Ninh Website: http://www.vn.lge.com Điện thoại: (84-241) 369 6049; Fax: (84-241) 369 6003 Website: http://www.samsung.com.vn Công ty TNHH Ericsson Việt Nam Tầng 12, Toà nhà Việt Tower, 198B Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại : (84-4) 3857 5101; Fax: (84-4) 3857 5102 Website: http://www.ericsson.com74 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • INTERNATIONAL COOPERATION 3 several leading ict multi-national companies in vietnamIntel Products Vietnam Ltd. Co. Ericsson Vietnam Company LtdAddress: Lot T3B, Saigon Hi-Tech Park, Dist. 9, Address: Level 12, Viet Tower BuildingHo Chi Minh City, Vietnam 198b Tay Son Str., Dong Da Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3736 6200; Fax : +84-8 3736 0510 Telephone: +84-4 3857 5101; Fax: +84-4 3857 5102Website: http://www.intel.com/apac/eng/index.htm Website: http://www.ericsson.com/vnCanon Vietnam Microsoft Vietnam INTERNATIONAL COOPERATIONAddress: Thang Long Industry Park, Dong Anh, Ha Noi, Address: 9th Floor, Tung Shing Square Building,Vietnam No 2 Ngo Quyen, Hanoi, VietnamTelephone : +84-4 3771 1677; Fax: +84-4 3771 1678 Telephone: +84-4 3926 3000 Fax: +84-4 3826 1222Website: http://www.canon.com.vn Website: http://www.microsoft.comFujitsu Vietnam Group Renesas Design Vietnam Co., Ltd.Address: 8th Floor, DMC Building, 535 Kim Ma, Ha Noi, Address: Lot 29-30-31a, Tan Thuan Rd., Tan Thuan EPZ,Vietnam Dist. 7, HCM City, VietnamTelephone: +84-4 2220 3113 Fax : +84-4 2220 3114 Telephone: +84-8 3770 0255, Fax: +84-8 3770 0249 VIIIWebsite: http://www.fujitsu.com Website: http://vietnam.renesas.comSamsung Vina Electronics Co., LTDAddress: 938 1A Highway, Linh Trung, Thu Duc Dist., HCM Acatel – Lucent VietnamCity, Vietnam. Address: Deaha Building, 360 Kim Ma, Ba Dinh Dist., Ha Noi, VietnamTelephone: +84-8 3896 5500; Fax : +84-8 3896 5566 Telephone : +84-4 3771 6400; Fax: +84-4 3771 6406Website: http://www.samsung.com.vn Website: http://www.acatel-lucent.comIBM Vietnam CompanyAddress: 2nd Floor, Pacific Place 83B Ly Thuong Kiet, Hanoi, Vietnam Motorola Telecommunications CompanyVietnam Address: 9th Floor., Sun Red River Building, 23 Phan Chu Trinh Str., Hoan Kiem Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84 4 39462021 Website: http://www.motorola.comWebsite: http://www.ibm.com Huawei VietnamPanasonic AVCVietnam Address: No 3 Lieu Giai Str., Ba Dinh Dist., Hanoi, VietnamAddress: 1st Floor, LOD Building, No 38 Nguyen Phong Sac,Hanoi, Vietnam Telephone: +84 4 2220 8818; Fax: +84 4 2220 8816Telephone: +84-4 3795 0109; Fax: +84-4 3795 0097 Website: http://www.huawei.comWebsite: http://www.panasonic.com.vn Siemens Ltd Vietnam (Hanoi) Address: Ocean Park Building, 9th Floor, 1 Dao Duy Anh Str.,LG Vietnam Co., Ltd Dong Da Dist., Hanoi, VietnamAddress: 12th Floor , Melia Building, 44B Ly Thuong Kiet, Ha Telephone.: +84-4 3577 6688; Fax.: +84-4 3577 6699Noi, Vietnam Website: http://www.siemens.com.vnTelephone: +84-4 3934 5110 ; Fax: +84-4 3934 5118Website: http://www.vn.lge.com 75 ICT Vietnam 2010
    • 76 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • IX CÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂM Annual ICT Events 77 ICT Vietnam 2010
    • CÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂM CÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂM TT Tên sự kiện Địa điểm Thời gian Đơn vị Ghi chú chủ trì 1 Hội thảo an ninh bảo mật Hà Nội Tháng 3 Bộ Công an www.securityworld.com.vn quốc giaCÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂM Giải thưởng CNTT-TT www.ictawards.org.vn 2 Hà Nội Tháng 3 Bộ TT&TT Việt Nam Triển lãm Quốc tế Điện tử, Viễn VEIA 3 Hà Nội Tháng 4 thông & Mạng Việt Nam 4 Giải thưởng Sao Khuê Hà Nội Tháng 4 VINASA www.vce.vn 5 Hội nghị Viễn thông Quốc tế Hà Nội Tháng 5 Bộ TT&TT Hội thảo Triển lãm Banking Hà Nội Ngân hàng www.bankingvn.com.vn 6 Tháng 5 Việt Nam nhà nướcIX Hội thảo Quốc gia Chính phủ Hà Nội hoặc Tháng 7 BCĐ QG về www.egov.com.vn 7 điện tử TP.HCM CNTT Triển lãm và hội thảo “Toàn 8 cảnh CNTT-TT Việt Nam và TP.HCM www.vcw.com.vn Tháng 7 HCA Vietnam ComputerElectronics World Expo” Giải thưởng Huy chương vàng 9 TP.HCM Tháng 7 HCA và Top 5 ICT Việt Nam Triển lãm thế giới CNTT viễn Các tỉnh IDG www.viexpo.com.vn 10 Tháng 8 thông và điện tử Việt Nam Luân phiên mỗi năm một Hội thảo hợp tác phát triển Các tỉnh Tháng 8 VAIP tỉnh 11 CNTT-TT www.itweek.org.vn; www.vaip.org.vn Hội thảo, triển lãm “Ứng dụng Hà Nội hoặc Bộ Tài 12 www.ictfinance.vn CNTT trong lĩnh vực tài chính TP.HCM Tháng 9 chính Việt Nam” Hội nghị và lễ trao giải thưởng Hà Nội Tháng 9 IDG www.cio.com.vn 13 lãnh đạo CNTT 14 Tuần lễ Tin Học Việt Nam Hà Nội Tháng 10 VAIP www.itweek.org.vn Triển lãm về Viễn thông, Hà nội hoặc 2 năm 1 lần Tháng 11 VNPT 15 Internet, CNTT và các sản TP. HCM www.vnpt.com.vn phẩm điện tử 16 Hội thảo quốc gia về CNTT-TT Hà Nội BCĐ QG www.ict-industry.gov.vn Việt Nam Tháng 11 về CNTT78 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Annual ICT EventsANNUAL ICT EVENTS No Event Venue Time Host Remark by 1 Security World Hanoi Mar MPS www.securityworld.com.vn Conference Vietnam www.ictawards.org.vn 2 Hanoi Mar MIC ICT Awards Vietnam Consumer Electronics VEIA 3 Hanoi Apr www.vce.vn Expo Annual ICT Events 4 Sao Khue Award Hanoi Apr VINASA 5 Vietnam International Hanoi May MIC Telecommunication Summit Banking Vietnam Hanoi May SBV www.bankingvn.com.vn 6 Conference & Expo IX Vietnam e-government” Hanoi or 7 Jul NSCICT www.egov.com.vn symposium HCMC Viet Nam IT Outlook & 8 Vietnam Computer Electronics HCMC Jul HCA www.vcw.com.vn World Expo The Gold Medal Awards & the HCMC Jul HCA 9 Cup Top 5 ICT Vietnam Vietnam IT and Telecom Provinces Aug IDG www.viexpo.com.vn 10 Electronics World Expo each province in turn yearly Workshop on ICT Development Provinces Aug VAIP www.itweek.org.vn; 11 Cooperation www.vaip.org.vn Vietnam ICT in Finance Hanoi or Sep MOF www.ictfinance.vn 12 Conference HCMC 13 CIO conference and Awards Hanoi Sep IDG www.cio.com.vn 14 www.itweek.org.vn Vietnam IT Week Hanoi Oct VAIP Vietnam Telecomp, Internet Hanoi or Nov VNPT biennially 15 Electronics Exhibition HCMC www.vnpt.com.vn Vietnam National Conference 16 Ha noi Nov NSCICT www.ict-industry.gov.vn on ICT 79 ICT Vietnam 2010
    • CÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂMCÁC SỰ KIỆN CNTT-TT TIÊU BIỂU HÀNG NĂMIX80 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Annual ICT EventsX GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM NĂM 2009 VIETNAM ICT AWARDS 2009 Annual ICT Events IX 81 ICT Vietnam 2010
    • GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2009 Danh sách các cơ quan nhà nước, các tổ chức và doanh nghiệp được công nhận và trao tặng giải thưởng CNTT-TT Việt Nam 2009 TT Lĩnh vực Doanh nghiệp đạt giải GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2009 1 Lĩnh vực viễn thông cố định, di động, Internet 1.1 Viễn thông cố định Doanh nghiệp viễn thông cố định xuất sắc nhất Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) 1.2 Viễn thông di động Doanh nghiệp viễn thông di động xuất sắc nhất Tập đoàn Viễn thông Quân đội – Viettel Doanh nghiệp viễn thông di động cung cấp dịch Công ty Dịch vụ Viễn thông (Vinaphone) vụ trả sau xuất sắc nhất Doanh nghiệp viễn thông di động chăm sóc Công ty Thông tin Di động (Mobifone) khách hàng tốt nhất Doanh nghiệp viễn thông di động cung cấp dịch Công ty Dịch vụ Viễn thông (Vinaphone) vụ mới xuất sắc nhất 1.3 Internet Doanh nghiệp Internet xuất sắc nhất Công ty Điện toán và Truyền số liệu - VDCX Công ty Điện toán và Truyền số liệu - VDC Doanh nghiệp Internet đưa băng rộng đến các hộ gia đình xuất sắc nhất Doanh nghiệp Internet chăm sóc khách hàng tốt Công ty Điện toán và Truyền số liệu - VDC nhất Doanh nghiệp Internet cung cấp dịch vụ mới Công ty Điện toán và Truyền số liệu - VDC xuất sắc nhất 2 Lĩnh vực công nghiệp CNTT 2.1 Lĩnh vực phần mềm Doanh nghiệp phần mềm xuất sắc nhất Công ty Cổ phần phần mềm FPT Doanh nghiệp làm phần mềm và dịch vụ nội địa Công ty Cổ phần phần mềm MISA tốt nhất Doanh nghiệp làm phần mềm và dịch vụ xuất Công ty Cổ phần phần mềm FPT khẩu tốt nhất: 2.2 Lĩnh vực nội dung số Doanh nghiệp nội dung số xuất sắc nhất Công ty Cổ phần Tập đoàn VINA – V.N.G Corp Doanh nghiệp có sản phẩm nội dung số thương Công ty Cổ phần Tập đoàn VINA – V.N.G Corp (Với hiệu Việt Nam thành công nhất sản phẩm Zing) Doanh nghiệp có sản phẩm, dịch vụ nội dung số Công ty Cổ phần FPT Visky (Với sản phẩm mang tính văn hóa, giáo dục tốt nhất VIOLYMPIC) 2.3 Máy tính thương hiệu Việt Nam Doanh nghiệp máy tính thương hiệu Việt Nam Công ty Cổ phần ELEAD xuất sắc nhất 2.4 Lĩnh vực phân phối Doanh nghiệp phân phối sản phẩm CNTT xuất Công ty TNHH Phân phối FPT sắc nhất82 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • VIETNAM ICT AWARDS 2009List of government agencies, organizations and enterprises are recognized and awarded the VietNam ICT Award 2009 No Fields Government agencies/ Organizations/Businesses are awarded 1 Fixed telecommunications, Mobile telecommunications and Internet 1.1 Fixed telecommunications Best fixed telecommunication enterprise VietNam Post and Telecommunications Group (VNPT) 1.2 Mobile telecommunications Best mobile telecommunication enterprise Viettel Corporation VIETNAM ICT AWARDS 2009 The mobile telecommunication enterprise of the best Vietnam Telecom Services Company (Vinaphone) post-paid services providing The mobile telecommunication enterprise of the best Vietnam Mobile Telecom Servies Company (Mobifone) customer care. The mobile telecommunication enterprise of the best Vietnam Telecom Services Company (Vinaphone) new services 1.3 Internet Best Internet Enterprise Vietnam Data Communication Company (VDC) X The Internet Enterprise of the best household Vietnam Data Communication Company (VDC) broadband The Internet enterprise of the best customer care. Vietnam Data Communication Company (VDC) The Internet enterprise of the best new services Vietnam Data Communication Company (VDC) 2 Information Technology Industry 2.1 Software Industry Best software enterprise FPT Software Corporation The software enterprise of the best local market MISA Software Corporation services The software enterprise of the best outsourcing FPT Software Corporation 2.2 Digital Content Best digital content enterprise V.N.G Corp Most successful Vietnamese digital content products V.N.G Corp (with Zing product) Best cultural and educational digital content products FPT Visky Corporation (with VIOLYMPIC product) and services 2.3 Vietnamese computer brand name Best Vietnamest computer brandname Elead Corporation 2.4 Distribution of information technology products Best enterprise of distribution of information FPT Distribution Ltd technology products 2.5 System Integration Best system integration enterprise FPT Information System Corporation 83 ICT Vietnam 2010
    • GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2009 2.5 Lĩnh vực tích hợp hệ thống Doanh nghiệp tích hợp hệ thống xuất sắc nhất Công ty Cổ phần hệ thống thông tin FPT GIẢI THƯỞNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2009 2.6 Doanh nghiệp trẻ Doanh nghiệp CNTT - TT trẻ có tiềm năng phát Công ty Cổ phần Tập đoàn VINA – V.N.G Corp triển tốt nhất 3 Lĩnh vực đào tạo Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đào tạo Trung tâm đào tạo lập trình viên quốc tế Aprotrain – Aptech nhân lực CNTT xuất sắc nhất Cơ sở đào tạo nhân lực CNTT hiệu quả nhất Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở đào tạo CNTT cho người khuyết tật tốt Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội – ESTIH nhất Cơ sở đào tạo CNTT cho người khuyết tật tốt Trung tâm Nghị lực sống (Giải đặc biệt) nhất 4 Lĩnh vực ứng dụng CNTT Cơ quan Nhà nước cấp Bộ, ngành ứng dụng Bộ Công Thương CNTT hiệu quả nhấtX Cơ quan Nhà nước cấp Tổng cục, Cục và tương Tổng cục Thuế đương ứng dụng CNTT hiệu quả nhất Cơ quan Nhà nước cấp tỉnh, thành phố trực Ủy ban nhân dân Tỉnh Trà Vinh thuộc TW ứng dụng CNTT hiệu quả nhất Cơ quan Nhà nước cấp quận, huyện ứng dụng Ủy ban nhân dân Quận Tân Bình - TP.HCM CNTT hiệu quả nhất Cơ quan Nhà nước cấp Sở, ngành ứng dụng Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh Thừa Thiên Huế CNTT hiệu quả nhất Doanh nghiệp lớn ứng dụng CNTT hiệu quả Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á (DONG A nhất BANK) Doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng CNTT hiệu Công ty Cổ phần Dược DANAPHA quả nhất 5 Lĩnh vực khác: Doanh nghiệp, tổ chức nước ngoài đóng góp + Công ty TNHH Microsoft Việt Nam + Công ty TNHH Viễn thông Motorola Việt Nam hiệu quả cho công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực CNTT Việt Nam + Công ty TNHH Công nghệ Huawei Việt Nam84 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • VIETNAM ICT AWARDS 20092.6 Young information technology enterprise Young information technology enterprise has best development potential. V.N.G Corp (with Zing product)3 IT Training Aprotrain – Aptech Computer Education Best of IT education services enterprise Posts and Telecommunications Institute of Technology The most effective IT training center Hanoi college of information technology – ESTIH Best IT training for handicapped Living Energy Center Best IT training for handicapped (Special Award) VIETNAM ICT AWARDS 20094 Applying IT Applying IT most effectively at ministrial level Ministry of Industry and Trade Applying IT most effectively at state general department level and equivalent General department of Taxation Applying IT most effectively at provinces and cities The People’s Committee of Tra Vinh Province under central government X Applying IT most effectively at district level The People’s Committee of Tan Binh District – Ho Chi Minh City Applying IT most effectively at department level Office of People’s Committee of Thua Thien Hue province Applying IT most effectively at enterprise Dong A Bank Applying IT most effectively at small and medium Danapha Pharmacy Corporation enterprise5 Other fields Foreign enterprises and foreign organizations + Microsoft Vietnam Co.Ltd contribute substantially for training and + Motorola Vietnam Co.Ltd development of IT human resources in Vietnam. + Huawei Vietnam Technology Co.Ltd 85 ICT Vietnam 2010
    • 86 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • XI CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 87 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 1 Một số Hiệp hội nghề nghiệp về CNTT-TT Hội Tin học Việt Nam (VAIP) Địa chỉ: Tầng 6, 14 Phố Trần Hưng Đạo, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 38211725; Fax: (84-4) 38211708CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Website: http://www.vaip.org.vn Hiệp hội Doanh nghiệp Phần mềm Việt Nam (VINASA) Địa chỉ: Số 7, Đào Duy Anh, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3577 2336 - 3577 2338; Fax: (84-4) 3577 2337 Website: http://www.vinasa.org.vn Hiệp hội Doanh nghiệp Điện tử Việt Nam Địa chỉ: 11B Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3933 2845; Fax: (84-4) 3933 2846 Website: http://www.veia.org.vn Hiệp hội An toàn Thông tin Việt Nam (VNISA)XI Địa chỉ: Phòng 11C1, Tầng 11, Tòa nhà CDC 25-27 Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 6278 6515; Fax: (84-4) 6278 6515 Website: http://www.vnisa.org.vn Hiệp hội Vô tuyến Điện tử Việt Nam Địa chỉ: 107 Thái Hà, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3825 4469; Fax: (84-4) 3825 4469 Website: http://www.rev.vn Hội Tin học TP. HCM (HCA) Địa chỉ: 79 Trương Định, Quận 1, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: (84-8) 3822 2876; Fax: (84-8) 3825 0053 Website: http://www.hca.org.vn Hội Tem Việt Nam (VPA) Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3943 7131 - Fax: (84-4) 3822 6576 Website: http://www.temvietnam.vn88 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT1 Organizations and Associations on ICT Vietnam Association for Information Processing (VAIP) Address: 6th , 14 Tran Hung Dao Str., Hanoi, Vietnam Tel: +84-4 3821 1725; Fax: +84-4 3821 1708 Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT Website: http://www.vaip.org.vn VietNam Software Association (VINASA) Address: No.7, Dao Duy Anh Str., Dong Da Dist., Ha Noi, Vietnam Tel: + 84-4 3577 2336 - 3577 2338; Fax: +84-4 3577 2337 Website: http://www.vinasa.org.vn VietNam Electronic Industries Association (VEIA) Address: No 11B Phan Huy Chu Str., Hoan Kiem Dist., Ha Noi, Vietnam Tel: +84-4 3933 2845; Fax: +84-4 3933 2846 Website: http://www.veia.org.vn VietNam Information Security Association (VNISA) XI Address: Unit 11C1, Level 11, CDC Building 25-27 Le Dai Hanh Str., Hai Ba Trung Dist., Viet Nam Tel: + 84-4 6278 6515; Fax: + 84-4 6278 6515 Website: http://www.vnisa.org.vn The Radio-Electronics Association of Vietnam Address: 107 Thai Ha Str., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam Tel: +84-4 3825 4469; Fax: +84-4 3825 4469 Website: http://www.rev.vn Ho Chi Minh City Computer Association (HCA) Address: 79 Truong Dinh, Dist. 1, Ho Chi Minh City, Vietnam Tel: +84-8 3822 2876; Fax: +84-8 3825 0053 Website: http://www.hca.org.vn Philately Association of Vietnam (VPA) Address:18 Nguyen Du Str., Hanoi, Vietnam Tel: +84 4 3943 7131; Fax: +84 4 3822 6576 Website: http://www.temvietnam.vn 89 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 2 Một số doanh nghiệp viễn thông và Internet hàng đầu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT)) Công ty Cổ phần Viễn thông Hà Nội Trụ sở chính: 57A Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Địa chỉ: Số 2 Chùa Bộc, Quận Đống Đa, Hà NộiCÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3572 9833; Fax: (84-4) 3572 9834 Điện thoại: (84-4) 3577 5104; Fax: (84-4) 3934 5851 Website: http://www.hinet.net.vn Website: http://www.vnpt.com.vn Tổng công ty truyền thông đa phương tiện VTC Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel) Địa chỉ: 65 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Trụ sở chính: Số 1, Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Điện thoại: (84-4) 44512468; Fax: (84-4) 36367728 Hà Nội. Website: http://www.vtc.com.vn Điện thoại: 84-4) 6255 6789; Fax: (84-4) 6299 6789 ( Website: http://www.viettel.com.vn Công ty Cổ phần Viễn thông Di động Toàn cầu (G-Tel) Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Địa chỉ: Tầng 19, Tòa nhà LADECO, 266 Đội Cấn, Ba Đình, Sài Gòn (SPT) Hà Nội Trụ sở chính: 199 Điện Biên Phủ, Quận Bình Thạnh, Điện thoại: (84-4) 3767 4846; Fax: (84-4) 3767 4854 TP. Hồ Chí Minh Website: http://www.beeline.vnXI Điện thoại: (84-8) 5404 0608; Fax: (84-8) 5404 0609 Website: http://www.spt.vn Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam (Vishipel) Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Thượng Hiền, Hồng Bàng, Hải Phòng. (EVNTelecom) Điện thoại: (84-31) 3746464; Fax: (84-31) 3747062 Trụ sở chính: 30A Phạm Hồng Thái, Ba Đình, Hà Nội Website: http://www.vishipel.com.vn Điện thoại: (84-4) 2223 2323; Fax: (84-4) 2228 6868 Website: http://www.evntelecom.com.vn Công ty Điện toán và Truyền số liệu - VDC Địa chỉ: Lô 2 A, Làng quốc tế Thăng Long, Quận Cầu Giấy, Công ty Cổ phần Viễn thông FPT Hà Nội Trụ sở chính: 48 Vạn Bảo, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84-4) 3793 0599; Fax: (84-4) 3793 0506 Điện thoại: (84-4) 7300 2222; Fax: (84-4) 7300 8889 Website: http://www.vdc.com.vn; http://home.vnn.vn Website: http://www.fpt.net Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông CMC (CMC Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Dương Telecom) Trụ sở chính: Nhà C001 – Tháp The Manor, Mỹ Đình, Từ Địa chỉ: Tầng 15, CMC Tower, Lô 1CA, Cụm sản xuất Tiểu Liêm, Hà Nội. thủ công nghiệp vừa và nhỏ Quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (84 4) 3794 0481; Fax: (84 4) 3794 0480 Điện thoại (84-4) 3722 6688; Fax (84-4) 3722 6868 Website: http://www.itelecom.vn Website: http://www.cmctelecom.vn90 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 2 several leading Telecommunication operators and Internet service providersVietnam Posts and Telecommunications Group VTC CorporationHead Office: 57A Huynh Thuc Khang Str., Lang Ha ward, Head Office: 65 Lac Trung Str., Hai Ba Trung Dist., Ha Noi, Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTDong Da Dist., Ha Noi, Vietnam VietnamTelephone: +84-4 3577 5104; Fax: +84-4 3934 5851 Telephone: +84-4 4451 2468; Fax: +84-4 4451 2468Website: http://www.vnpt.com.vn Website: http://www.vtc.com.vnViettel Corporation (Viettel) GTEL Mobile Jsc.Head Office: No 1, Giang Van Minh Str., Kim ma Ward, Ba Head Office: 19th Floor, LADECO Building, 266 Doi CanDinh Dist., Ha Noi, Vietnam Str., Ba Dinh Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 6255 6789; Fax: +84-4 6299 6789 Telephone: +84-4 3767 4846; Fax: +84-4 3767 4854Website: http://www.viettel.com.vn Website: http://www.beeline.vnSaigon Postel Corporation (SPT) VietNam Maritime Communication AndHead Office: 199 Dien Bien Phu Str., Binh Thanh Dist., Electronics CompanyHCMC, Vietnam Head Office: No 2, Nguyen Thuong Hien Str., Hong BangTelephone: +84-8 5404 0608; Fax: +84-8 5404 0609 Dist., Hai Phong, VietnamWebsite: http://www.spt.vn Telephone: +84-31 374 6464; Fax: +84-31 374 7062 XI Website: http://www.vishipel.com.vnEVNTelecomHead Office: 30A Pham Hong Thai Str., Ba Dinh Dist., Hanoi, Vietnam Datacommunication Company (VDC)Vietnam Address: Lot 2 A, Thang long International Village, Cau GiayTelephone: +84-4 2223 2323; Fax: +84-4 2228 6868 Dist., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.evntelecom.com.vn Telephone: +84-4 3793 0599; Fax: +84-4 3793 0506 Website http://www.vdc.com.vn, http://home.vnn.vnFPT TelecomHead Office: 48 Van Bao Str., Ngoc Khanh Ward, CMC Telecom Service Company (CMC Telecom)Ba Dinh Dist., Hanoi, Vietnam Head office: 15th Floor, CMC Tower, Lot C1A, Handicraft &Telephone: +84-4 7300 2222; Fax: +84-4 7300 8889 Manufacturing Industrial Zone, Cau Giay District, HanoiWebsite: http://www.fpt.net Telephone: +84-4 3722 6688, Fax: +84-4 3722 6868 Website: http://www.cmctelecom.vnDong Duong TelecomHead Office: C001 Building – The Manor Tower, My Dinh,Tu Liem, Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3794 0481; Fax: +84-4 3794 0480Website: http://www.itelecom.vnHanoi Telecom CorporationHead Office: No 2, Chua Boc Str., Ha Noi, VietnamTelephone: +84-4 3572 9833; Fax: +84-4 3572 9834Website: http://www.hinet.net.vn 91 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 3 Một số doanh nghiệp bưu chính hàng đầu Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (VNPost) Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel (Viettel PostCÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Trụ sở chính: Số 5 Đường Phạm Hùng, xã Mỹ Đình, Huyện JSC) Từ Liêm, Hà Nội Trụ sở chính: Số 3 Lô A khu tái định cư Đồng Me, Mễ Trì Hạ, Điện thoại: (84-4) 3768 9346; Fax: (84-4) 3768 9433 Xã Mễ Trì, Huyện Từ Liêm, Hà Nội Website: http://www.vnpost.vn Điện thoại: (84-4) 6266 0306; Fax: (84-69) 522490 Tổng số lao động: 49.394 Website: http://www.viettelpost.com.vn Doanh thu năm 2009: 72,8 Triệu USD Tổng số lao động: 1.141 Doanh thu: 14,17 Triệu USD Công ty TNHH Chuyển phát nhanh DHL-VNPT Trụ sở chính: Số 4 Phan Thúc Duyện, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Công ty cổ phần Hợp Nhất Việt Nam Chí Minh Trụ sở chính: Số 82, ngõ Thịnh Hào 1, phố Tôn Đức Thắng, Điện thoại: (84-8) 38446203; Fax: (84-8) 3847 8113 phường Hàng Bột, Quận Đống đa – Hà Nội Website: http://www.dhl.com Điện thoại: (84-4) 2246 2725 Fax: (84-4) 3795 1916 Tổng số lao động: 356 Website: http://www.hopnhat.vn Doanh thu: 28,77 Triệu USD Tổng số lao động: 875XI Doanh thu:7,75 Triệu USD Công ty cổ phần chuyển phát thanh Bưu điện (PT- EMS JSC) Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Trụ sở chính: Số 1, Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội Gòn (SPT) Điện thoại: (84-4) 3757 5577; Fax: (84-4) 3757 6114 Trụ sở chính: 199 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh Website: http://www.ems.com.vn Điện thoại: 84-8) 5404 0608; Fax: (84-8) 5404 0609 ( Tổng số lao động: 1.207 Website: http://ww.spt.com.vn Doanh thu: 21,3 Triệu USD Tổng số lao động: 341 Doanh thu: 4,21 Triệu USD Công ty TNHH TNT-Vietrans Express Worldwide (Việt Nam) (TNT-Vietrans) Trụ sở chính: 151 Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: (84-8) 3848 6822; Fax: (84-8) 3848 6812 Website: http://www.tnt.com Tổng số lao động: 469 Doanh thu: 16,84 Triệu USD92 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 3 several leading Posts service operatorsVietnam Post (VNPost) Viettel Post Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTHead Office: No 5, Pham Hung Road, Tu Liem, My Dinh, Head Office: No 3, Lot A, Dong Me, Me Tri Ha, Tu Liem,Hanoi, Vietnam Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3768 9346; Fax: +84-4 3768 9433 Telephone: +84-4 6266 0306; Fax: +84-69 522490Website: http://www.vnpost.vn Website: http://www.viettelpost.com.vnNumber of employees: 49.394 Number of employees: 1,141Revenue of 2009: 72.8 millions USD Revenue of 2009: 14.17 millions USDDHL-VNPT Express Hop Nhat Vietnam JscHead Office: No 4, Phan Thuc Duyen, Tan Binh Dist., Head Office: No 82, Thinh Hao 1 Alley, Ton Duc Thang Str.,Ho Chi Minh City, Vietnam Hang Bot Ward, Dong Da Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3844 6203; Fax: +84-8 3847 8113 Telephone: +84-4 2246 2725; Fax: +84-4 3795 1916Website: http://www.dhl.com Website: http://www.hopnhat.vnNumber of employees: 356 Number of employees: 875Revenue of 2009: 28.77 millions USD Revenue of 2009: 7.75 millions USD XIP&T Express Jsc Saigon Postel CorpHead Office: No 1, Tan Xuan, Xuan Dinh, Tu Liem, Hanoi, Head Office: 199 Dien Bien Phu, ward 15, Binh Thanh Dist.,Vietnam Ho Chi Minh city, VietnamTelephone: +84-4 3757 5577; Fax: +84-4 3757 6114 Telephone: +84-8 5404 0608; Fax: +84-8 5404 0609Website: http://www.ems.com.vn Website: http://www.spt.com.vnNumber of employees: 1,207 Number of employees: 341Revenue of 2009: 21.3 millions USD Revenue of 2009: 4.21 millions USDTNT-Vietrans Express Worldwide Vietnam Ltd(TNT-Vietrans)Head Office: 151 Yen Phu, Tay Ho, Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3848 6822; Fax: +84-8 3848 6812Website: http://www.tnt.comNumber of employees: 469Revenue of 2009: 16.84 millions USD 93 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 4 Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký sốCÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) Trụ sở chính: 57A Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3577 5104; Fax: (84-4) 3934 5851 Website: http://www.vnpt.com.vn Tập đoàn Viễn thông quân đội (Viettel) Trụ sở chính: Số 1, Giang Văn Minh, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 6255 6789; Fax: (84-4) 6299 6789 Website: http://www.viettel.com.vn Công ty cổ phần xuất nhập khẩu công nghệ mới NacencommXI Trụ sở chính: 40 Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 38520998; Fax: (84-4) 38520999 Website: http://www.nacencomm.com.vn Công ty an ninh mạng Bkav Trụ sở chính: Tòa nhà Hitech - 1 Đại Cồ Việt - Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3868 4757; Fax: (84-4) 3868 4755 Website: http://www.bkav.com.vn94 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT4 SEVERAL DIGITAL SIGNATURE Authentication service providers Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT Vietnam Posts and Telecommunications Group (VNPT) Head Office: 57A Huynh Thuc Khang Str, Lang Ha Ward, Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam. Telephone: +84-4 3577 5104; Fax: +84-4 3934 5851 Website: http://www.vnpt.com.vn Viettel Corporation (Viettel) Head Office: No 1, Giang Van Minh Str, Kim Ma Ward, Ba Dinh Dist, Hanoi, Vietnam. Telephone: +84-4 6255 6789; Fax: +84-4 6299 6789 Website: http://www.viettel.com.vn Nacencomm Technologies Jsc XI Head Office: 40 Phuong Mai Str., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam. Telephone: +84-4 3852 0998; Fax: +84-4 3852 0999 Website: http://www.nacencomm.com.vn Bkav Sercurity Jsc Head Office: Hitech Building- 1 Dai Co Viet, Hanoi, Vietnam. Telephone: +84-4 3868 4757; Fax: +84-4 3868 4755 Website: http://www.bkav.com.vn 95 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 5 Một số doanh nghiệp phần cứng, Điện tử hàng đầu FPT Elead Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển công nghệ Địa chỉ: Tầng 1, 24T1, Hoàng Đạo Thuý, Phường Nhân ROBO Chính, Đống Đa, Hà Nội Trụ sở chính: 25 Phạm Viết Chánh, Q.1,TP.HCMCÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Điện thoại: (84-4) 7300 0555; Fax: (84-4) 6281 1189 Điện thoại: (84-8) 3925 3709; Fax: (84-8) 3925 2796 Website: http://www.elead.com.vn Website: http://www.robo.com.vn Lĩnh vực hoạt động: Lắp ráp, sản xuất và phân phối máy tính thương hiệu Elead Công ty cổ phần Mekong Xanh Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2000, Hệ thống tiêu chuẩn ISO IEC/TVCN 17025 cho phòng thí nghiệm máy tính, ISO Trụ sở chính: 210 Huỳnh Văn Bánh, Phường 12, Quận Phú 14001:2004 Nhuận, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3997 2627; Fax: (84-8) 3997 1617 Công ty TNHH Máy tính CMS Website: http://www.mekonggreen.com.vn Địa chỉ: Tầng 13, CMC Tower - Lô C1A cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp vừa và nhỏ, quận Cầu Giấy, Hà Nội Công ty TNHH Greystone Data Systems Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3795 8666; Fax: (84-4) 3795 8369 Trụ sở chính: Lô 62 Khu chế xuất Linh Trung 2, Quận Thủ Website: www.cms.com.vn Đức, Tp. Hồ Chí Minh Lĩnh vực hoạt động: Lắp ráp, sản xuất và phân phối máy tính Điện thoại: (84-8) 37291473; Fax: (84-8) 37291708XI Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2000, Hệ thống tiêu chuẩn ISO IEC/TVCN 17025 cho phòng thí nghiệm máy tính, TCVN 7189 (Đạt chuẩn cho phép về bức xạ điện tử , OHSAS Công ty TNHH Nissei Electric Việt Nam 18001, TCVN ISO 14001:2005/14001:2004 Trụ sở chính: Lô 95-96-97-98, Khu chế xuất Sài Gòn Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 38960239; Fax: (84-8) 38974754 Công ty CP Điện tử Tân Bình (VTB) Địa chỉ: 248A Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam Điện thoại : (84-8) 3516 3885; Fax: (84-8) 3516 3886 Trụ sở chính: Lô J3&4 Khu Công Nghiệp Thăng Long – Đông Anh – Hà Nội Website: http://www.vtb.com.vn Điện thoại: (84-4) 393516399; Fax: (84-4) 39516356 Website: http://www.hoya.co.jp Công ty Điện tử Hà Nội (HANEL) Địa chỉ: Số 2 Chùa Bộc, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (84-8) 3852 2102; Fax: (84-8)3852 5770 Website: http:// www.hanel.com.vn Công Ty Cổ Phần Thương Mại Công Nghệ Khai Trí Trụ sở chính: 62 A Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 15, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Điện thoại: (84-8) 3925 6169; Fax: (84-8) 3925 6170 Website: http://www.khaitri.com.vn96 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 5 several leading hardware, electronics enterprisesElead Joint Stock Company ROBO Technology CorpAddress: Level 1, 24T1, Hoang Đao Thuy, Nhan Chinh ward, Address: 25 Pham Viet Chanh, Dist. 1, Ho Chi Minh City,Dong Da Dist, Hanoi, Vietnam Vietnam Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTTelephone: +84-4- 7300 0555; Fax: +84-4- 6281 1189 Telephone: +84-8) 3925 3709; Fax: +84-8 3925 2796Website: http://www.elead.com.vn Website: http://www.robo.com.vnMain scope of business: Assembly, manufacture, distributecomputer with Elead brand Mekong XanhQuality certificates: ISO 9001:2000, ISO IEC/TVCN 17025 Address: 210 Huynh Van Banh, ward 12, Phu Nhuan Dist.,for Computer laboratory, ISO 14001:2004 Ho Chi Minh City, Vietnam Telephone: +84-8 3997 2627; Fax: +84-8 3997 1617CMS Computer Company Ltd Website: http://www.mekonggreen.com.vnAddress: 118 No.118 - CT5 - My Dinh New Town - Me Tri -Pham Hung Road - Ha noi, VietnamTelephone: +84-4- 3795 8666; Fax: +84-4- 3795 8369 Greystone Data Systems Vietnam LtdWebsite: http://www.cms.com.vn Address: Lot 62, Linh Trung 2, Thu Duc Dist., Ho Chi Minh City, VietnamMain scope of business: Assembly, manufacture anddistribute VNComputer with CMS brand, Distribute IT Telephone: +84-8 3729 1473; Fax: +84-8 3729 1708equipments and other telecomm facilities.Quality certificates: ISO 9001:2000, ISO IEC/TVCN Nissei Electric Vietnam Ltd XI17025 for computer laboratory, TCVN 7189 (standard Address: Lot 95-96-97-98, Sai gon Linh Trung, Thu Ducfor electronic radiation), OHSAS 18001, TCVN ISO Dist., Ho Chi Minh City, Vietnam14001:2005/14001:2004 Telephone: +84-8 3896 0239; Fax: +84-8 3897 4754Viettronics Tan Binh Corporation (VTB)Address: 248A No Trang Long, Binh Thanh Dist., HCM City, Hoya Glass Disk Vietnam LtdVietnam Address: Lot J3&4 Thang Long Industry, Hanoi, VietnamTelephone : (84-8) 3516 3885; Fax : (84-8) 3516 3886 Telephone: +84-4 39351 6399; Fax: (84-4) 39516356Website: http://www.vtb.com.vn Website: http://www.hoya.co.jpHanoi Electronics Corporation (HANEL)Address: No 2 Chua Boc Str., Dong Da Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3852 2102; Fax: +84-4 3852 5770Website: http://www.hanel.com.vnKhai Tri Technology JscAddress: 62 A Nguyen Trong Tuyen, ward 15, Phu NhuanDist., Ho Chi Minh City, VietnamTelephone: +84-8 3925 6169; Fax: +84-8 3925 6170Website: http://www.khaitri.com.vn 97 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 6 Một số doanh nghiệp phần mềm hàng đầu Công ty Cổ phần Phần mềm FPT vụ theo sản phẩm đóng gói. Địa chỉ Toà nhà FPT, Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội - Cung cấp giải pháp và dịch vụ phần mềm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng...CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Điện thoại: (84-4) 3768 9048; Fax:(84-4) 3768 9049 Website: http://www.fpt-software.com - Gia công phần mềm, tư vấn triển khai các ứng dụng ERP, Billing … Lĩnh vực hoạt động: Xuất khẩu phần mềm Chứng chỉ chất lượng: CMMi Cấp 3, ISO 27001, ISO Chứng chỉ chất lượng: CMMi Cấp 5, ISO 27001:2005, ISO 9001:2000. 9001:2000 Công ty Cổ phần Công nghệ mới Kim tự tháp Công ty CSC Việt Nam Việt Nam Địa chỉ: 366 Nguyễn Trãi, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: 3 Nguyễn Huy Tự, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (84-8) 3923 8520; Fax: (84-8) 3923 8521 Điện thoại: (84-4) 3978 2747; Fax: (84-4) 3978 2855 Website: http://www.csc.com Website: http://www.pythis.com Lĩnh vực hoạt động: Gia công phần mềm, cung cấp giải pháp Lĩnh vực hoạt động: Sản xuất, gia công, buôn bán và bảo hành, ERP và các dịch vụ CNTT. bảo trì các sản phẩm phần mềm; Các dịch vụ tư vấn, xử lý, thu Chứng chỉ chất lượng: CMMi Cấp 5, ISO 27001. thập dữ liệu, đào tạo ngắn hạn trong lĩnh vực CNTT-TT.XI Doanh nghiệp Tư nhân Dịch vụ Tường Minh Công ty Cồ phần Công nghệ Tinh Vân Địa chỉ: 111 Nguyễn Đình Chính, Quận Phú Nhuận, Địa chỉ: Tầng 8, Khách sạn Thể thao, Làng SV Hacinco, TP. Hồ Chí Minh Thanh xuân, Hà nội Điện thoại: (84-8) 3 990 3848; Fax: (84-8) 3 990 3303 Điện thoại: (84-4) 3558 9970; Fax: (84-4) 3558 9971 Website: http://www.tmasolution.com Website: http://www.tinhvan.com Lĩnh vực hoạt động: Gia công phần mềm, dịch vụ công nghệ Lĩnh vực hoạt động: Sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tư vấn ... thông tin, Đào tạo Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 - 2001. Chứng chỉ chất lượng: CMMi Cấp 3, ISO 9001:2000. Công ty Cổ phần MISA Công ty Tin học Lạc Việt Địa chỉ: Tòa nhà HOB, lô B1D, Cụm sản xuất Tiểu thủ công Địa chỉ: 43 Nguyễn Thị Huỳnh, Phường 8, Quận Phú Nhuận, nghiệp và Công nghiệp nhỏ, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội TP. HCM Điện thoại: (84-4) 3762 7891; Fax: (84-4) 3762 9746 Điện thoại: (84-8) 3842 3333; Fax: (84-8) 3842 2370 Website: http://www.misa.com.vn Website: http://www.lacviet.com.vn Lĩnh vực hoạt động: Sản xuất phần mềm máy tính, kế toán Lĩnh vực hoạt động: Tư vấn, thiết kế, kinh doanh lĩnh vực hành chính sự nghiệp, kế toán doanh nghiệp, quản trị quan CNTT hệ khách hàng, quản trị nhân sự. Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2000, ISO/IEC 27001: 2005, CMMi Cấp 3 Công ty TNHH Gameloft Việt Nam Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà E-Town, 364 Đường Cộng Hòa, Tân Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm CMC Bình, TP Hồ Chí Minh Địa chỉ: Tầng 14 - Tòa nhà CMC - Lô C1A Cụm Sản xuất Điện thoại : (84-8) 6297 1167; Fax: (84-8) 62971168 Tiểu thủ công nghiệp vừa và nhỏ, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Website: http://www.gameloft.com Điện thoại: (84-4) 3943 9066; Fax: (84-4) 3943 9067 Website: http://www.cmcsoft.com Lĩnh vực hoạt động: - Phát triển phần mềm đóng gói và cung cấp các dịch 98 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 6 several leading software enterprisesFPT Software Joint Stock Company Main scope of business:Address: FPT Building, Pham Hung Str., Cau Giay Dist., Ha - Developing software by packages and providing Noi, Vietnam IT services following product packaging. Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTTelephone: +84-4 3768 9048; Fax: +84-4 3768 9049 - Providing solutions and software services in the Website: http://www.fpt-software.com areas of Finance, banking ...Main scope of business: Software export. - Software outsourcing, consult and implement applications of ERP, billing …Quality certificates: CMMi Level 5, ISO 27001:2005, ISO9001:2000 Quality certificates: CMMi Level 5, ISO 27001, ISO 9001:2000.CSC Viet NamAddress: 366 Nguyen Trai Str., Dist. 5, HCM City, Vietnam Vietnam Pyramid New Technology Corporation Address: 3 Nguyen Huy Tu Str., Hai Ba Trung Dist., HanoiTelephone: +84-8 3923 8520; Fax: +84-8 3923 8521 Telephone: +84-8 3978 2747; Fax: +84-8 3978 2855 Website: http://www.csc.com Website: http://www.pythis.comMain scope of business: Software development/Outsourcing,ERP solutions, IT services. Main scope of business: Software producing, outsourcing, trading, warranting, maintenance. Technical support service.Quality certificates: CMMi Level 5, ISO 27001. Data consulting, processing, collecting. Short term IT trainingTMA Solution XIAddress: 111 Nguyen Đinh Chinh, Phu Nhuan Dist., HCM Tinh Van Technology Joint Stock CompanyCity, Vietnam Address: 8th floor, Sport Hotel, Hacinco Student Village,Telephone: +84-8 3990 3848; Fax: +84-8 3990 3303 Thanh Xuan Dist, Hanoi, VietnamWebsite: http://www.tmasolution.com Telephone: +84-4 3558 9970; Fax: +84-4 3558 9971 Main scope of business: Software outsourcing, IT services, Website: http://www.tinhvan.comtraining Main scope of business: Software development/outsourcing,Quality certificates: CMMi Level 3, ISO 9001:2000. providing IT, ERP consultancy and software solutions Quality certificates: ISO 9001 - 2001LacViet Computing CorporationAddress: 23 Nguyen Thi Huynh, Ward 8, Phu Nhuan Dist., MISA Joint stock companyHo Chi Minh City, Vietnam Address: HOB Building, Lot B1D, Handicraft &Telephone: +84-8 3842 3333; Fax: +84-8 3842 2370 Manufacturing Industrial Zone, Cau Giay Dist., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.lacviet.com.vn Telephone: +84-4 3762 7891; Fax: +84-4 3762 9746Main scope of business: consultant, design and develop theapplication softwares, hardwares, system integration, cabling, Website: http://www.misa.com.vnnetwork… Main scope of business: Software: Accounting software forQuality certificates: ISO 9001:2000, ISO/IEC 27001: 2005, administrative and non-business organs; Accounting softwareCMMi level 3 for small medium enterprises; Customer Relationship Management software, Commune accounting software, Human resources Management software…CMC Software Company LimitedAddress: 14th Floor – CMC Tower, Handicraft &Manufacturing Industrial Zone, Cau Giay Dist., Hanoi, Gameloft VietnamVietnam Address: Level 7, E-Town, 364 Cong Hoa Str., Tan Binh Dist., HCM City, VietnamTelephone: +84-4 3943 9066; Fax: +84-4 3943 9067 Telephone : +84-8 6297 1167; Fax: +84-8 6297 1168Website: http://www.cmcsoft.com Website: http://www.gameloft.com 99 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Công ty TNHH Nec Solutions Việt Nam Công ty TNHH Mạng máy tính Phú Sĩ Địa chỉ: 23 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội (Fujinet Co. Ltd) Điện thoại : (84-4) 3933 3585; Fax : (84-4) 3933 3588, Trụ sở chính: 51 Đường Phạm Hùng, Phường 9, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh Website: http://www.necsv.com CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Điện thoại: (84-8) 3825 0100; Fax: (84-8) 3823 3195 Website: http://www.fujinet.net Văn phòng đại diện Hitachi Asia Ltd tại Việt Nam Địa chỉ: 23 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Công ty TNHH Giải pháp tài chính công FPT Điện thoại : (84-4) 3933 3123; Fax: (84-4) 3933 3125 Trụ sở chính: 101 Láng Hạ, P Láng Hạ, Q Đống Đa, Hà Nội Website: http://www.hitachi.com.vn Điện thoại: (84-4) 3562 6000; Fax: (84-4) 3562 4850 Website: http://www.fpt.com.vn Công ty cổ phần đầu tư phát triển Công nghệ và Truyền thông Công ty cổ phần công nghệ NCS Trụ sở chính: Nhà G3G4, đường B2, Làng Quốc tế Thăng Trụ sở chính: Số 5, ngõ 535 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Điện thoại: (84-4) 3716 4181; Fax: (84-4) 3716 4287 Nội Website: http://www.ncs.com.vn Điện thoại: (84-4) 3793 0395; Fax: (84-4) 3793 0396 Website: http://www.neo.com.vnXI Công ty cổ phần phần mềm Việt Trụ sở chính: Tầng 8, 51 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội Trung tâm Công nghệ phần mềm Sài Gòn Điện thoại: (84-4) 3974 5699; Fax: (84-4) 3974 5700 Trụ sở chính: 123 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Website: http://www.vietsoftware.com Điện thoại: (84-8) 3932 0990; Fax: (84-8) 3932 0993 Website: http://www.ssp.com.vn Công ty cổ phần phần mềm Việt quốc tế Trụ sở chính: Tầng 6, 15 Phạm Hùng, Quận Từ Liêm, Hà Nội Công ty TNHH Pyramid Consulting Việt Nam Điện thoại: (84-4) 3728 0366; Fax: (84-4) 3728 0367 Trụ sở chính: Etown 1, Lầu 3, 364 Cộng Hòa, Phường 13, Website: http:// www.vsi-international.com Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3812 3367; Fax: (84-8) 3812 3218 Tập đoàn HiPT Website: http://www.pyramid-consulting.com Địa chỉ: 152 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội Địa chỉ: (84-4) 3847 4548; Fax: (84-4) 3847 4549 Công ty TNHH GHP Far East Website: http://www.hipt.com.vn Trụ sở chính: Tòa nhà Saigon ICT, Công viên phần mềm Quang Trung, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3715 5359; Fax: (84-8) 3715 5391 Công ty Cổ phần Công nghệ PM Hài Hòa - Harmony Software Technology JSC Website: http://www.ghp-fareast.vn Trụ sở chính: Tầng 2, tòa nhà Technosoft Building, khu công nghiệp, Phường Dịch Vọng, Q Cầu Giấy, HN Công ty cổ phần Global Cybersoft (Việt Nam) Điện thoại: (84-4) 3556 3482; Fax: (84-4) 3556 3481 Trụ sở chính: Tòa nhà Helios, Công viên phần mềm Quang Website: http://www.harmonysoft.com.vn Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: (84-8) 5437 1199; Fax: (84-8) 5437 1188 Website: http://www.globalcybersoft.com100 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTNEC Solutions Vietnam Co. Fujinet Co. LtdAddress: 23 Phan Chu Trinh Str., Hoan Kiem Dist., Hanoi, Address: 51 Pham Hung Str., Ward 9, Dist. 8, Ho Chi MinhVietnam City, VietnamTelephone: 84-4 3933 3585; Fax: 84-4 3933 3588 Telephone: +84-8 3825 0100; Fax: +84-8 3823 3195 Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTWebsite: http://www.necsv.com Website: http://www.fujinet.netRepresentive Office of Hitachi Asia Ltd in Vietnam FPT Public Finance Solotion company limited -Address: 23 Phan Chu Trinh Str., Hoan Kiem Dist., Hanoi, FIS PFSTelephone : +84-4 3933 3123; Fax: +84-4 3933 3125 Address: 101 Lang Ha Str., Dong Da Dist., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.hitachi.com.vn Telephone: +84-4 3562 6000; Fax: +84-4 3562 4850 Website: http://www.fpt.com.vnTechnology and Media Investment - DevelopmentJsc (NEO)Address: G3,G4 Thăng Long International Vilage, Cau Giay NCS Technology CorporationDist.,Hanoi, Vietnam Address: No.5, 535 Alley, Kim Ma Str., Ba Dinh Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3793 0395; Fax: (84-4) 3793 0396 Telephone: +84-4 3716 4181; Fax: +84-4 3716 4287Website: http://www.neo.com.vn Website: www.ncs.com.vnSaigon Software Park VietSoftware JSC - VSI XIAddress: 123 Truong Dinh, Ward 7, Dist. 3, Ho Chi MinhCity, Vietnam Address: 8th Floor, 51 Le Dai Hanh Str, Hai Ba Trung Dist., Hanoi , VietnamTelephone: +84-8 3932 0990; Fax: +84-8 3932 0993 Telephone: +84-4 3974 5699; Fax: +84-4 3974 5700Website: http://www.ssp.com.vn Website: http://www.vietsoftware.comPyramid Consulting Vietnam LtdAddress: Etown 1, 3rd Floor, 364 Cong Hoa Str., Ward 13, Vietsoftware International JSC - VSIITan Binh Dist., Ho Chi Minh City, Vietnam Address: 6th Floor, 15 Pham Hung Str, Tu Liem Dist., Hanoi,Telephone: +84-8 3812 3367; Fax: +84-8 3812 3218 Vietnam Telephone: +84-4 3728 0366; Fax: +84-4 3728 0367Website: http://www.pyramid-consulting.com Website: http://www.vsi-international.comGHP Far East LtdAddress: Saigon ICT Building, Quang Trung Software Park, HiPT GroupDist. 12, Ho Chi Minh City, Vietnam Address: 152 Thuy Khue, Tay Ho, Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3715 5359; Fax: +84-8 3715 5391 Telephone: +84-4 3847 4548; Fax: +84-4 3847 4549Website: http://www.ghp-fareast.vn Website: http://www.hipt.com.vnGlobal Cybersoft Vietnam Harmony Software Technology JscAddress: Helios Building, Quang Trung Software Park, Tan Address: 2nd Floor, TechnoSoft Building, Cau Giay IndustrialChanh Hiep Str., Dist. 12, Ho Chi Minh City, Vietnam Zone, Cau Giay Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 5437 1199; Fax: +84-8 5437 1188 Telephone: +84-4 3556 3482; Fax: +84-4 3556 3481Website: http://www.globalcybersoft.com Website: http://www.harmonysoft.com.vn 101 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Công ty TNHH tư vấn và phát triển phần mềm Công ty cổ phần công nghệ Tâm Hợp Nhất L.A.R.IO.N Trụ sở chính: Tầng 7, Công viên phần mềm Đà Nẵng, số 02, Trụ sở chính: Phòng 5, nhà 5, Công viên Phần mềm Quang Quang Trung, Hải Châu, Đà Nẵng Trung, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM Điện thoại: (84-511) 3888 747; Fax: (84-511) 3888 746 CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Điện thoại: (84-8) 3715 5742; Fax: (84-8) 3715 5742 Website: http://www.unitech.vn Website: http://www.elarion.com Công ty cổ phần phần mềm Luviva Công ty TNHH Phát triển và chuyển giao phần Trụ sở chính: 1001, Hoàng Quốc Việt, P Nghĩa Tân, Quận mềm DTSoft (Development Tranfer SortWare Cầu Giấy, Hà Nội - DTSoft) Điện thoại: (84-4) 3793 1103; Fax: (84-4) 3793 1106 Trụ sở chính: 133 Kim Ngưu, Thanh Lương, Hai Bà Trưng, Website: http://www.luvina.net Hà Nội Điện thoại: (84-4) 3821 3982; Fax: (84-4) 3987 4888 Công ty cổ phần công nghệ thông tin R.U.N Website: http://www.dtsoftvn.com Trụ sở chính: 118, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội Công ty cổ phần giải pháp công nghệ Vĩnh Cửu Điện thoại: (84-4) 3772 4304; Fax: (84-4) 37 72 5204 Trụ sở chính: 391 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Quận 3, Website: http://www.runsystem.net Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3848 1882; Fax: (84-8) 3848 1982XI Website: http://www.perp.vn Công ty cổ phần công nghệ phần mềm và nội dung số OSP Trụ sở chính: Phòng E3, tòa nhà đa năng, 96 Định Công, P Phương Liệt, Q Thanh Xuân, Hà Nội Doanh nghiệp phát triển phần mềm Pyramid Trụ sở chính: Lầu 2, tòa nhà Anna Công viên phần mềm Điện thoại: (84-4) 3568 2502/03; Fax: (84-4) 3568 2504 Quang Trung, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh Website: http://www.osp.com.vn Điện thoại: (84-8) 3715 5048; Fax: (84-8) 3715 5049 Website: http://www.psdus.com Công ty cổ phần PTS-TRI-VISION (Tri-Vision SC) Trụ sở chính: P1005, Khách sạn Thể Thao, Làng sinh viên Hacinco, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội Công ty cổ phần công nghệ dự báo Trụ sở chính: 241, Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (84-4) 3557 7926; Fax: (84-4) 3557 7926 Điện thoại: (84-4) 3564 1605; Fax: (84-4) 3564 1603 Website: http://www.tri-vision.vn Website: http://www.predict.com.vn Công ty cổ phần giải pháp phần mềm Hòa Bình Trụ sở chính: 18, Lê Văn Linh, Phường Hòa Mã, Quận Hoàn Công ty Cổ phần Sutrix Media Vietnam Kiếm, Hà Nội Trụ sở chính: 74/15 Trương Quốc Dung, Phương 10, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-4) 6251 2484; Fax: (84-4) 6281 2794 Điện thoại: (84-8) 3997 5901; Fax: (84-8) 3997 5900 Website: http://www.peacesoft.net Website: http://www.sutrixmedia.com Công ty TNHH KOBELCO Viet Control Systems Công ty cổ phần công nghệ phần mềm Đà Nẵng (KVICS) Trụ sở chính: 15 Quang Trung, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng Trụ sở chính: 364 Cộng Hòa, P13, Q Tân Bình, HCM Điện thoại: (84-511) 381 0535; Fax: (84-511) 3810 534 Điện thoại: (84-8) 3812 1602; Fax: (84-8) 3812 1607 Website: www.softech.vn Website: http://www.kvics.com.vn102 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTL.A.R.IO.N Ltd United Technologies Corporation - UNITECHAddress: Room 10, Hall 5, Quang Trung Software Park, Tan Address: 7th Floor, Da Nang Software Park, No 02, QuangChanh Hiep Ward, Dist. 12, Ho Chi Minh City, Vietnam Trung Str., Hai Chau Dist., Da Nang City, VietnamTelephone: +84-8 3715 5742; Fax: +84-8 3715 5742 Telephone: +84-511 3888 747; Fax: +84-511 3888 746 Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTWebsite: http://www.elarion.com Website: http://www.unitech.vnDevelopment Tranfer SortWare – DTSoft Luvina Software JSCAddress: 133 Kim Ngưu, Thanh Luong, Hai Ba Trung Dist., Address: 1001 Hoang Quoc Viet Str, Nghia Tan Ward, CauHanoi, Vietnam Giay Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3821 3982; Fax: +84-4 3987 4888 Telephone: +84-4 3793 1103; Fax: +84-4 3793 1106Website: http://www.dtsoftvn.com Website: http://www.luvina.netPerptuity Technology Solution Jsc (PERP JSC) RunSystem CorporationAddress: 391 Nam Ky Khoi Nghia Str, ward 7, Dist 3, Ho Chi Address: 118 Nguyen Ngoc Nai Str, Khuong Mai Ward,Minh City, Vietnam Thanh Xuan Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3848 1882; Fax: +84-8 3848 1982 Telephone: +84-4 3772 4304; Fax: +84-4 3772 5204Website: http://www.perp.vn Website: http://www.runsystem.netPyramid Software Development OSP Software and Digital Content Technology XIAddress: 2nd Floor, Anna Building, Quang Trung Software JSC - OSPPark, Dist 12, Ho Chi Minh City, Vietnam Address: E3 - 3Floor - Building Da Nang - No.96 Dinh CongTelephone: +84-8 3715 5048; Fax: +84-8 3715 5049 Str., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.psdus.com Telephone: +84-4 3568 2502/03; Fax: +84-4 3568 2504 Website: http://www.osp.com.vnPredict Technology JscAddress: 241, Chua Boc Str., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam Tri-Vision JSCTelephone: +84-4 3564 1605; Fax: +84-4 3564 1603 Address: Room B1005, Sport Hotel, Hacinco Student Village, Thanh Xuan Dist., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.predict.com.vn Telephone: +84-4 3557 7926; Fax: +84-4 3557 7926 Website: http://www.tri-vision.vnSutrix Media VietAddress: 74/15 Truong Quoc Dung Str, Ward 10, Phu NhuanDist., Ho Chi Minh City, Vietnam PeaceSoft Solutions Corporation - PeaceSoftTelephone: +84-8 3997 5901; Fax: +84-8 3997 5900 Address: 18 Le Van Linh Str., Hoa Ma, Hoan Kiem Dist., Hanoi, VietnamWebsite: http://www.sutrixmedia.com Telephone: +84-4 6251 2484; Fax: +84-4 6281 2794 Website: http://www.peacesoft.netDanang Software Coporation - SoftechAddress: 15 Quang Trung Str., Hai Chau Dist., Da Nang City,Vietnam KOBELCO Viet Control Systems Ltd (KVICS)Telephone: +84-511 381 0535; Fax: +84-511 3810 534 Address: 364 Cong Hoa Str., Ward 13, Tan Binh Dist., Ho Chi Minh City, VietnamWebsite: http://www.softech.vn Telephone: +84-8 3812 1602; Fax: +84-8 3812 1607 Website: http://www.kvics.com.vn 103 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Công ty cổ phần AI & T (Advanced Intelligence Công ty Cổ phần Truyền thông Hanel Technology) Trụ sở chính: Số 2, Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội Trụ sở chính: P502, 285 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84-4) 3573 8318; Fax: (84-4) 3573 8319 Điện thoại: (84-4) 3762 4015; Fax: (84-4) 3762 4015 Website: http://www.hanelcom.vn CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Website: http://www.ai-t.vn Công ty cổ phần công nghệ thông tin Genpacific Công ty TNHH Phần mềm Lữ Hoàn Việt Trụ sở chính: 391A đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 3, Trụ sở chính: 51-51B-53 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Thành phố Hồ Chí Minh Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-4) 3775 9735; Fax: (84-4) 3775 9413 Điện thoại: (84-8) 3930 5920; Fax: (84-8) 3930 5920 Website: http://www.genpacific.com.vn Website: http://www.lhv.vn Công ty TNHH BTM Global Consulting Việt Nam Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền Thông Trụ sở chính: Lô 6B, đường số 3, Công Viên Phần Mềm Đà Nẵng Quang Trung, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12 , Tp. Hồ Trụ sở chính: Tầng 11, Công viên phần mềm, Chí Minh 02 Quang Trung, Đà Nẵng Điện thoại: (84-8) 5437 1103; Fax: (84-8) 5437 1104 Điện thoại: (84-511) 2241 241; Fax: (84-511) 3692 000 Website: http://www.btmgcs.com Website: http://www.dnict.vnXI Công ty TNHH ISB Việt Nam Công ty TNHH Phát triển phần mềm và đào tạo Trụ sở chính: phòng 3.1-3.2-3.8-3.9, lầu 3, tòa nhà e.town 2, eDT 364 Cộng Hòa, phường 13, Trụ sở chính: Số 17, Ngõ 294/2, Kim Mã, Ba Đình, Hanoi, Điện thoại: (84-8) 3812 7145; Fax: (84-8) 3812 7148 Vietnam Website: http://www.isb-vietnam.com.vn Điện thoại: (84-4) 3846 3856; Fax: (84-4) 3846 3860 Website: http://www.edt.com.vn Công ty Cổ phần V.N.E.X.T Trụ sở chính: Phòng 1407, Tòa nhà 34T, Trung Hòa - Nhân Công ty Tin học Đà Nẵng - Viễn Thông Đà Nẵng Chính, Thanh Xuân, Hà Nội (PTC) Điện thoại: (84-4) 2221 0467; Fax: (84-4) 2221 2802 Trụ sở chính: 47, Trần Phú, Q Hải Châu, Đà Nẵng Website: http://www.vnext.vn Điện thoại: (84-511) 384 0935; Fax: (84-511) 389 3121 Website: http://www.ptc.com.vn Công ty cổ phần Thế giới công nghệ phần mềm Trụ sở chính: Phòng 5, Nhà 2, Công Viên Phần Mềm Quang Trung , P.Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp. Hồ Chí Minh Công ty TNHH Harvey Nash Trụ sở chính: Tầng 10, tòa nhà Etown 2, 364 Cộng Hòa, Q Điện thoại: (84-8) 5437 1203; Fax: (84-8) 5437 1204 Tân Bình, HCM Website: http://www.worldsoft.com.vn Điện thoại: (84-8) 3810 6200; Fax: (84-8) 3810 6201 Website: http://www.harveynash.vn Công ty TNHH Khoa học Công nghệ Phần mềm CSE Công Ty Cổ phần Giải Pháp Phần Mềm Bình Minh Trụ sở chính: Nhà 2A, khu sản xuất thử nghiệm công nghệ Trụ sở chính: 57 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Nghĩa Đô, 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội HCM Điện thoại: (84-4) 3791 4958; Fax: (84-4) 3791 4963 Điện thoại: (84-8) 3547 1411 Website: http://www.cse-tech.net Website: http://www.s3solutions.com.vn104 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTAdvanced Intelligence Technology Jsc Hanel Communication JSC - HanelcomAddress: Room 502, 285 Doi Can Str., Ba Dinh Dist., Hanoi, Address: No 2, Chua Boc Str., Dong Da Dist., Hanoi, VietnamVietnam Telephone: +84-4 3573 8318; Fax: +84-4 3573 8319Telephone: +84-4 3762 4015; Fax: +84-4 3762 4015 Website: http://www.hanelcom.vn Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTWebsite: http://www.ai-t.vn Genpacific Information Technology Joint StockLu Hoan Viet Software Ltd Company Company - GENPACIFICAddress: 51-51B-53 Str., Ward 6, Dist 3, Ho Chi Minh City, Address: 391A Nam Ky Khoi Nghia Str., Dist. 3, Ho Chi MinhVietnam City, VietnamTelephone: +84-8 3930 5920; Fax: +84-8 3930 5920 Telephone: +84-4 3775 9735; Fax: +84-4 3775 9413Website: http://www.lhv.vn Website: http://www.genpacific.com.vnDa Nang Information Communication BTM Global Consulting Vietnam Ltd CompanyTechnology Center - DNICT (BTM GCS VIETNAM)Address: 11th Floor, Software Park, No 2 Quang Trung Str., Address: Lot 6B, 3 Str, Quang Trung Software Park, TranDa Nang City, Vietnam Chanh Hiep Ward, Dist. 12, Ho Chi Minh City ( SBITelephone: +84-511 2241 241; Fax: +84-511 3692 000 Building)Website: http://www.dnict.vn Telephone: +84-8 5437 1103; Fax: +84-8 5437 1104 Website: http://www.btmgcs.com XIEnterprice Software Development & Traning LtdCompany - eDT ISB Vietnam Company Limited - IVCAddress: No.17, Alley 294/2 Kim Ma Str., Ba Dinh Dist., Address: Room 3.1-3.2-3.8-3.9, 3rd Floor, eTown 2 Building,Hanoi, Vietnam 364 Cong Hoa Str., Ward 13, Tan Binh Dist., Ho Chi Minh City, VietnamTelephone: +84-4 3846 3856; Fax: +84-4 3846 3860 Telephone: +84-8 3812 7145; Fax: +84-8 3812 7148Website: http://www.edt.com.vn Website: http://www.isb-vietnam.com.vnDa Nang Software – VNPT Da NangAddress: 47 Tran Phu Str, Hai Chau Dist., Da Nang City, V.N.E.X.T. Joint Stock CompanyVietnam Address: Room 1407, 34T Building, Trung Hoa – Nhan Chinh, Thanh Xuan, Hanoi, VietnamTelephone: +84-511 384 0935; Fax: +84-511 389 3121 Telephone: +84-4 2221 0467; Fax: +84-4 2221 2802Website: http://www.ptc.com.vn Website: http://www.vnext.vnHarvey Nash Company Limited - Harvey NashAddress: 10th Floor, Etown 2 Building, 364 Cong Hoa Str., Worldsoft CorporationTan Binh Dist., Ho Chi Minh City, Vietnam Address: Room 5, 2nd Building, Quang Trung Software, Tan Chanh Hiep Ward, Dist 12, Ho Chi Minh City, VietnamTelephone: +84-8 3810 6200; Fax: +84-8 3810 6201 Telephone: +84-8 5437 1203; Fax: +84-8 5437 1204Website: http://www.harveynash.vn Website: http://www.worldsoft.com.vnSunrise Software Solutions CorporationAddress: 57 Bach Dang Str., Ward 2, Tan Binh Dist., Ho Chi Limited Company of Software Engineering (CSE)Minh City, Vietnam Address: 2A Building, 18A Hoang Quoc Viet, Hanoi, VietnamTelephone: +84-8 3547 1411 Telephone: +84-4 3791 4958; Fax: +84-4 3791 4963Website: http://www.s3solutions.com.vn Website: http://www.cse-tech.net 105 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 7 Một số doanh nghiệp nội dung số hàng đầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Phần mềm Trò chơi Vi Na Công ty TNHH DIGI-TEXX Việt Nam (VinaGame) Địa chỉ: Lầu 2, Tòa nhà ANNA, CVPM Quang Trung, CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Địa chỉ: 268 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp HCM. Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8) 3715 5325; Fax: (84-8) 3715 9402 Điện thoại: (84-8) 3832 8422; Fax: (84-8) 3832 8425 Website: http://www.digi-texx.com.vn Website: http://www.vinagame.com.vn Lĩnh vực hoạt động: Lĩnh vực hoạt động: Dịch vụ giải trí trực tuyến; phát triển - Số hóa dữ liệu, phát triển phần mềm, thiết kế web. phần mềm, thương mại điện tử - Cung cấp các dịch vụ CNTT như BPO, nhập và chuyển đổi dữ liệu … Công ty Đầu tư & Phát triển CNTT (VTC Intecom) Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001-2000, 27001:2005 Địa chỉ: 65 Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (84-4) 4451 2468; Fax: (84-4) 3636 7728 Công ty cổ phẩn iNet Website: http://www.vtc.com.vn Trụ sở chính: 129 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Lĩnh vực hoạt động: Khai thác các dịch vụ gia tăng trên mạng Giấy, Hà Nội viễn thông và internet Điện thoại: (84-4) 3793 1188; Fax: (84-4) 3793 0979 Website: http://www.inet.vnXI Công ty Cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FPT Online) Địa chỉ: Số 408, Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, Tp. HCM Điện thoại: (84-8) 6299 1299; Fax: (84-8) 3929 1758 Website: http://www.fptonline.net Lĩnh vực hoạt động: Game Online, Âm nhạc trực tuyến, Thương mại điện tử và dịch vụ nhắn tin Công ty Phần mềm và Truyền thông VASC Địa chỉ: Số 33 Thái Hà, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (84-4) 3772 2728; Fax: (84-4) 3772 2733 Website: http://www.vasc.com.vn Lĩnh vực hoạt động: - Nghiên cứu, phát triển, sản xuất, gia công phần mềm Xuất khẩu, nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm phần mềm. Tư vấn, thiết kế, cung cấp các giải pháp CNTT; - Sản xuất và cũng cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến; - Kinh doanh các dịch vụ truyền thông, quảng cáo, marketing và quan hệ công chúng.106 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 7 several leading digital content enterprisesVinagame Joint Stock Company DIGI-TEXX Vietnam Co., Ltd.Address: 268 To Hien Thanh Str., Dist. 10, Ho Chi Minh City, Address: 2nd Floor, Anna Building, Quang Trung Software Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTVietnam City,Tan Chanh Hiep ward, Dist 12, Ho Chi Minh City, VietnamTelephone: 84-8 3832 8422; Fax: +84-8 3832 8425 Telephone: +84-8 37155325; Fax: +84-8 37159402Website: http://www.vinagame.com.vn Website: http://www.digi-texx.com.vnMain scope of business: Online game; software development,web services, e-commerce Main scope of business: - Digitization, software development, web design.VTC Intecom - Providing IT services: BPO, data entry and conversion,Address: 65 Lac Trung Str, Hai Ba Trung Dist, Hanoi, digitizationVietnam Quality certificates: ISO 9001-2000Telephone: +84-4 4451 2468; Fax: +84-4 3636 7728Website: http://www.vtc.com.vn iNet JscMain scope of business: exploiting value-added services over Address: 129 Phan Van Truong, Dich Vong Hau, Cau Giaytelecom network and internet Dist, Hanoi, Vietnam Telephone: +84-4 37931188 Fax: +84-4 3793 0979FPT Online Service Joint-Stock Company Website: http://www.inet.vn XI(FPT Online)Address: 408 Dien Bien Phu Str, Ward 11, Dist 10, Ho ChiMinh City, VietnamTelephone: +84-8 6299 1299; Fax: +84-8 3929 1758Website: http://www.fptonline.netMain scope of business: online games, digital music, e-commerce and SMS serviceVASC Software and Media Company (VASC)Address: No 33 Thai Ha Str., Dong Da Dist., Hanoi, VietnamTelephone: +84-4 3772 2728; Fax: +84-4 3772 2733Website: http://www.vasc.com.vnMain scope of business:- Reseach, develop, produce, import and export, deal/tradesoftware products- Develop and provide online game and services- Media, advertising, marketing and public relations services 107 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 8 Một số doanh nghiệp dịch vụ tích hợp hàng đầu Công ty Hệ thống Thông tin FPT Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001-2000, CMMi Cấp 3 Địa chỉ: 101 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Công ty Sao Bắc Đẩu Hà Nội CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Địa chỉ: 208 – 210 Khánh Hội, Quận 4, Tp. HCM Điện thoại: (84-4) 3562 6000; Fax: (84-4) 3562 4850 Điện thoại: (84-8) 3943 3668; Fax: (84-8) 3943 3669 Website: http://www.fis.com.vn Website: http://www.saobacdau.vn Lĩnh vực hoạt động: Tích hợp hệ thống thông tin và các giải Lĩnh vực hoạt động: Công nghệ thông tin pháp phần mềm, dịch vụ ERP, viễn thông. Mua bán, cung cấp, cho thuê, triển khai lắp đặt các thiết bị và sản phẩm CNTT và Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001-2000 viễn thông. Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001-2000; ISO 27001:2005; BS Công ty cổ phần Viễn Thông - Tin học Bưu Điện 7799 (Telecom & Informatics Jsc - CT-IN) Trụ sở chính: 158/2 Hồng Mai, Hai Bà trưng, Hà Nội Công ty TNHH Tích hợp Hệ thống CMC Điện thoại: (84-4) 3863 4597; Fax: (84-4) 38630 227 Địa chỉ: Tầng 16, CMC Tower, Lô C1A, cụm Tiểu thủ Công nghiệp và Công nghiệp nhỏ Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Website: http://www.ct-in.com.vn Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Lĩnh vực hoạt động: Xây dựng mạng truyền dẫn, tích hợp hệ Điện thoại: (84-4) 3795 8686; Fax: (84-4) 3795 8383 thống thông tin và các giải pháp phần mềm, tin học hóa quản lý các doanh nghiệp và các tổ chức chính phủ Website: http://www.cmcsi.com.vnXI Lĩnh vực hoạt động: Cung cấp dịch vụ tích hợp hệ thống Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2000 Công ty Cổ phần dịch vụ Công nghệ Tin học HPT Địa chỉ: 60 Nguyễn Văn Trỗi, P8, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM Điện thoại: (84-8) 3945 8518; Fax: (84-8) 3945 8516 Website: www.hpt.vn Lĩnh vực hoạt động: Phát triển phần mềm và dịch vụ; cung cấp giải pháp, tư vấn và sản phẩm CNTT; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành.108 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 8 several leading enterprises in IT Integration serviceFPT Information System CompanyAddress: 101 Lang Ha Str., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam Sao Bac Dau Technologies Joint stock Company Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTTelephone: +84-4 3562 6000; Fax: +84-4 3562 4850 Address: Sao Bac Dau Technologies Jsc.Website: http://www.fis.com.vn Telephone: (84-8) 3943 3668; Fax: (84-8) 3943 3669 Main scope of business: Sell, supply, rent, deploy and setup IT Website: http://www.saobacdau.vndevices, products and IT and Telecom services, Integrate IS Main scope of business: ITand software solutions, ERP service, Telecommunication Quality certificates: ISO 9001-2000Quality certificates: ISO 9001:2000, ISO 27001:2005; BS 7799 Telecom & Informatics Jsc(CT-IN)CMC System Integration Company (CMC SI) Address: 158/2 Hong Mai Str., Hai Ba Trung Dist., Hanoi,Address: 16th Floor – CMC Tower, Handicraft & VietnamManufacturing Industrial Zone, Cau Giay Dist., Hanoi,Vietnam Telephone: (84-4) 3863 4597 Telephone: +84-4 3795 8686; Fax: +84-4 3795 8383 Fax: (84-4) 38630 227Website: http://www.cmcsi.com.vn Website: http://www.ct-in.com.vnMain scope of business: providing IT products and services Main scope of business: Building transmission networks,(consultancy, training, system development, packaging, system integration services, software solutions…authorized services) XIQuality certificates: ISO 9001:2000HPT Informatics Technology ServiceAddress: 60 Nguyen Van Troi, Ward 8, Phu Nhuan Dist.,HCM City, VietnamTelephone: +84-8 3945 8518; Fax: +84-8 3945 8516 Website: http://www.hpt.vnMain scope of business: System Integration, SoftwareDevelopment & Software Services, Technical Support andMaintenance ServicesQuality certificates: ISO 9001-2000, CMMi Level 3 109 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 9 Một số tổ chức, cơ sở đào tạo và cung cấp dịch vụ đào tạo CNTT-TT hàng đầu CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Một số trường Đại học có khoa đào tạo CNTT tiêu Các cơ sở hoạt động theo hình thức hợp tác với biểu nước ngoài: + ĐH Quốc gia Hà Nội (www.vnu.edu.vn) + Aptech Việt Nam (Công ty FPT – Aptech Việt Nam) (www.aptech-news.com) + Đại học Bách khoa Hà Nội (www.hut.edu.vn) + Học viện Quốc tế Đào tạo CNTT NIIT (Ấn độ) + ĐH Huế (www.hueuni.edu.vn) (www.niit.edu.vn) + ĐH Đà Nẵng (www.dut.edu.vn) + Trung tâm Đào tạo Lập trình viên Quốc tế Aprotrain- + Trường ĐH Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Aptech (www.aptech-news.com ) TP Hồ Chí Minh (www.hcmuns.edu.vn) + HanoiCTT (www.hanoictt.com) + Trường ĐH Bách khoa – ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh (hcmut.edu.vn) + Trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị Việt-Hàn + Đại học Cần Thơ (www.ctu.edu.vn) (www.viethanit.edu.vn) + Trường Đại học quốc tế RMIT Việt Nam. Các trường ĐH chuyên đào tạo nhân lực CNTT-TT + Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (www.ptit.edu.vn)XI + Đại học FPT (www.fpt.edu.vn) + Đại học CNTT Tp Hồ Chí Minh - Đại học Quốc gia Tp HCM (www.vnuhcm.edu.vn)110 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 9 several leading Universities and institutes offering ICT training and providing IT-Training services Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTUniversities with typical IT faculties + University of Information Technology - Vietnam + Vietnam National University, Hanoi (www.vnu.edu.vn) National University, HCMC (www.vnuhcm.edu.vn)+ Hanoi University of Technology (www.hut.edu.vn)+ Hue University (www.hueuni.edu.vn) Private and foreign cooperation training+ Da Nang University (www.dut.edu.vn) institutes + Aptech Computer Education Vietnam + University of Science - Vietnam National University, (www.aptech-news.com) HCMC (www.hcmuns.edu.vn) + NIIT Education and Training Institute -India + University of Technology - Vietnam National (http://niit.edu.vn) University, HCMC (hcmut.edu.vn) + Aprotrain-Aptech (www.aptech-news.com )+ Can Tho University (www.ctu.edu.vn) + HanoiCTT Institute (www.hanoictt.com) + Vietnam-Korea Friendship Information Technology Universities specialise in ICT training College (www.viethanit.edu.vn)+ Posts and Telecommunications Institute of + IT Faculty of RMIT International University Vietnam Technology (www.ptit.edu.vn) + FPT University (www.fpt.edu.vn) XI 111 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 10 các Khu CNTT tập trung 10.1 Hiện trạng các khu CNTT tập trung 4. Trung tâm phát triển CSHT CNTT Đà Nẵng + Số lượng các khu các Khu CNTT : 07. (IDD); - Địa chỉ: Số 2 Quang Trung, TP Đà Nẵng. CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT + Tổng quỹ đất: 737.589 m2 + Tổng diện tích văn phòng làm việc : 160.895 m 2 - Diện tích mặt bằng: 6.500 m2 + Diện tích văn phòng đã sử dụng: 106,807 (66%) - Diện tích văn phòng cho thuê: 22.000 m2 + Tổng số các doanh nghiệp hoạt động: 715, trong đó - Tổng số vốn đầu tư: 1.190 tỷ đồng 499 doanh nghiệp CNTT (279 doanh nghiệp trong nước, 220 - Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động: 23 doanh nghiệp nước ngoài) - Tổng số nhân lực: 300 người + Tổng số nhân lực CNTT làm việc: trên 30 nghìn người - Tổng diện tích văn phòng sử dụng: ~ 25% - Doanh thu năm 2007: 11,2 tỷ đồng 10.2 Thông tin về các khu CNTT tập trung - Thành lập năm 2007 1. Công viên phần mềm Quang Trung - Địa chỉ: Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh 5. Khu công nghệ phần mềm ĐHQG TP.HCM - Diện tích đất: 430.000 m2 - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM - Diện tích văn phòng: 86.000 m 2 - Quy mô: 23 ha - Tổng vốn đầu tư của các doanh nghiệp: trên 50 triệu USDXI - Tổng số doanh nghiệp CNTT đang hoạt động: 98, - Tổng diện tích văn phòng: 8.482 m2 trong đó có 44 doanh nghiệp trong nước. - Thành lập theo Quyết định số 157/QĐ/ĐHQG/ TCCB ngày 02 tháng 5 năm 2003 của Giám đốc Đại - Tổng số lao động: 11.400 người học Quốc gia TP.HCM - Thành lập năm 2000 theo Quyết định số 4421/QĐ- UB-CN ngày 07/7/2000 của UBND thành phố Hồ Chí Minh. 6. E-Town - Địa chỉ: 364 Cộng Hoà, Quận Tân Bình, TP. HCM 2. Trung tâm giao dịch CNTT Hà Nội - Quy mô: gồm 3 toà nhà eTown, eTown1, eTown2 - Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội - Tổng diện tích văn phòng: 60.300 m2 - Diện tích đất: 1.700 m 2 - Tổng diện tích văn phòng cho thuê: 2.500 m2 7. Trung tâm công nghệ phần mềm Cần Thơ (CSP) - Diện tích văn phòng sử dụng: 100% - Địa chỉ: 29 CMT8, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ - Tổng số doanh nghiệp CNTT đang hoạt động: 38, trong đó có 36 doanh nghiệp trong nước. - Tổng diện tích văn phòng: 1.656 m2 - Tổng số lao động: 600 người, trong đó số lao động - Thành lập năm 2001 chuyên về CNTT là 500 người. - Thành lập năm 2004 theo Quyết định số 6462/QĐ- UB ngày 01/10/2004 của Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội. 3. Trung tâm công nghệ phần mềm TPHCM (SSP) - Địa chỉ: 123 Trương Định, Quận 3, TP Hồ Chí Minh - Diện tích đất: 3000 m2 - Tổng số doanh nghiệp: 28 - Tổng số nhân lực: 500 người - Tổng diện tích văn phòng sử dụng: ~ 100% - Thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 30/6/2000.112 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 10 Information Technology Parks10.1 Overview of IT Parks - Total used office space: ~ 100% + Number of IT Parks: 07. - Established and official operating in June 30, 2000. Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT + Total size of land: 737,589 m 2 4. Danang IT & Infrastructure Development + Total office space: 160,895 m2 Center (IDD) + Total used office space: 106,807 (66%) - Address: No 2, Quang Trung Str, Danang City, Vietnam + Total operating enterprises: 715, including 499 IT enterprises (279 domestic enterprise, 220 foreign - Size of land: 6500 m2 enterprises) - Total office space for lease: 22,000 m2 + Total IT workers: above 30 thousands - Total invested capital: 1,190 billions VND - Number of operating enterprises: 2310.2 Brief description of IT Parks - Number of workers: 300 persons1. Quang Trung Software City (QTSC) - Total used office space: ~ 25% - Address: Tan Chanh Hiep Ward, Dist 12, HCM City, - 2007 revenue: 11.2 billion VNDVietnam - Established in 2007 - Size of land: 430,000 m2 - Size of office space: 86,000 m2 5. IT Park of Vietnam National University, - Total investment capital of enterprises: over 50 millions USD HCMC (VNU-ITP) XI - Address: Quarter 6, Linh Trung Ward, Thu Du Dist, - Number of IT enterprises: 98 (44 Domestic HCM City, Vietnam enterprises, 54 foreign enterprises) - Size of land: 23 ha - Number of workers : 11,400 persons - Total office space: 8,482 m2 - Established in year 2000 under Decision no 4421/ QD-UB-CN of Jul 7, 2000 of HCM City People’s - Established in 2003 under Decision no 157/QD/ Committee. DHQG/TCCB of May 02, 2003.2. Hanoi IT Trading Center (HITTC) 6. E-Town - Address: No 185, Giang Vo Str, Ba Dinh Dist, Hanoi, - Address: 364 Cong Hoa Str, Tan Binh Dist, HCM Vietnam City, Vietnam - Size of land: 1,700 m2 - Size: 3 buildings (eTown, eTown1, eTown2) - Total office space for lease: 2,500 m 2 - Total office space: 60,300 m2 - Total used office space: 100% - Number of IT enterprises: 38 (36 domestic 7. Can tho Software Park (CSP) enterprises, 2 foreign enterprises) - Address: 29 CMT8, Ninh Kieu Dist, Can Tho City, - Total number of workers: 600 persons, including 500 Vietnam IT staffs - Total office space: 1,656 m2 - Established in 2004 under Decision no. 6462/QD- - Established in year 2001 UB of Oct 1, 2004 of Hanoi People’s Committee3. Saigon Software Park (SSP) - Address: No 123 Truong Dinh Str, Dist 3, HCM City, Vietnam - Size of land: 3,000 m2 - Total number of enterprises: 28 - Total number of workers: 500 persons 113 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 11 số Quỹ đầu tư mạo hiểm và công nghệ đang hoạt động Quỹ IDG Venture Việt Nam Quỹ Mekong Capital (Mekong Enterprise Fund) Văn phòng tại Hà Nội: Địa chỉ: Tầng 8, Toà nhà Capital Place, 6 Thái Văn Lung, CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Địa chỉ: Tòa tháp B Vincom City Tower, Tầng 15, Phòng 2&3, 191 phố Bà Triệu, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: (08) 3827 3161, Fax:(08) 3827 3162 Điện thoại: (04) 2220-0348; Fax: (04) 2220-0349 Website: http://www.mekongcapital.com Văn phòng tại TP Hồ Chí Minh: - Năm thành lập: 2002 Địa chỉ: Toà nhà Sunwah, Tầng 11, Phòng 1108, 115 Nguyễn - Một số địa chỉ đầu tư trong nước tiêu biểu: Huệ, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam + Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt Điện thoại: (08) 3827-8888, Fax: (08) 3827-8899 Website: http://www.idgvv.com.vn Công ty Tài chính quốc tế (IFC) - Năm thành lập: 2004 Địa chỉ: Somerset Chancellor Court, Unit 3B, Lầu 3, 21 – 23 - Số vốn đăng ký: 100 triệu USD Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ đầu tư trong nước tiêu biểu: Điện thoại: (08) 823 5266 , Fax: (08) 823 5271 + Công ty Giải pháp phần mềm Hòa Bình (Peacesoft) Website: www.worldbank.org.vn/TV/strategy/ifc.htm + Công Ty TNHH Phần mềm iSphere (iSphere - Địa chỉ đầu tư trong nước tiêu biểu: Software) + Công ty Cổ phần Mạng thanh toán VINA XI + Công ty Cổ phần truyền thông Việt Nam (VC (Paynet) Corporation) ... Quỹ DFJ VinaCapital L.P. (VinaCapital) Địa chỉ: Phòng 1711, Tầng 17 , Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Quận. 1, TP. HCM Điện thoại: (08) 8 821 9930, Fax: (08) 8 821 9931 Website: http://www.dfj-vinacapital.com - Năm thành lập: 2006 - Số vốn quản lý: 50 triệu USD - Địa chỉ đầu tư trong nước tiêu biểu: + Chicilon Media + Gapit + TimNhanh (www.timnhanh.com, www.kiemviec.com)114 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 11 Overview of venture and technology funds for IT enterprisesIDG Venture Vietnam (IDGVV) Mekong Capital (Mekong Enterprise Fund)Office in Ha Noi: Address: Capital Place, Level 8, No 6 Thai Van Lung Str, Dist Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 1, HCM City, VietnamAddress: Room 2&3, Level 15, Unit B Vincom City Tower,191 Ba Trieu Str, Hai Ba Trung Dist, Ha Noi, Viet Nam Telephone: +84-8 3827 3161; Fax:+84-8 3827 3162 Telephone: +84-4 2220 0348; Fax:+84-4 2220-0349 Website: http://www.mekongcapital.comOffice in Ho Chi Minh City - Established year: 2002 Address: Level 11, Room 1108, Sunwah Building, 115 Nguyen - Typical Porfilio companies:Hue Str, Dist 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam + Lac Viet Computing CorporationTelephone: +84-8 3827-8888; Fax: +84-8 3827-8899Website: http://www.idgvv.com.vn International Finance Corporation (IFC) - WB- Establised year: 2004 Address: Somerset Chancellor Court, Unit 3B, Level 3, 21- Fund’s capital: 100 triệu USD – 23 Nguyen Thi Minh Khai, Dist 1, HCM City, Vietnam- Typical porfolio’s companies: Telephone: +84-8 3823 5266 ; Fax: +84-8 3823 5271 + Peace Soft Corporation Website: www.worldbank.org.vn/TV/strategy/ifc.htm, www.ifc.org + iSphere Software - Typical porfilio company: + VC Corporation ... + Paynet Incorporation (Paynet) XIDFJ VinaCapital L.P. (VinaCapital)Address: Suite 1711, 17th Floor, Sun Wah Tower, 115Nguyen Hue. Dist. 1, Ho Chi Minh City, VietnamTelephone: +84-8 3821 9930; Fax: +84-8 3821 9931Website: http://www.dfj-vinacapital.com- Established Year: 2006- Fund’s capital: USD 50 millions- Typical porfilio companies: + Chicilon Media + Gapit + TimNhanh (www.timnhanh.com, www.kiemviec.com) 115 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT 12 Các đơn vị hành chính, sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Vụ Bưu Chính Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông Điện thoại: 04.3822 6625; Fax: 04.3822 6954 Điện thoại: 04.35563852; Fax: 04.35563855 CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Email: vanthubuuchinh@mic.gov.vn Email: vanthuthanhtra@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Vụ Viễn thông Văn phòng Bộ Điện thoại: 04.3822 5283; Fa x: 04.382 63477 Điện thoại: 04.3943 6608; Fax: 04.3943 6607 Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Email: vanthuvienthong@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Cơ quan đại diện của MIC tại TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 08.3822 1824; Fax: 08.3822 2988 Vụ Công nghệ thông tin Địa chỉ: 27 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận I, Thành phố Hồ Chí Điện thoại: 04.39436927; Fax: 04.39436927 Minh Email: vanthucntt@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Cơ quan đại diện của MIC tại TP. Đà Nẵng Điện thoại: 0511.389 7959; Fax: 0511.389 7466XI Vụ Khoa học Công nghệ Điện thoại: 04.3943 7328; Fax: 04.3943 7328 Địa chỉ: 42 Trần Quốc Toản, Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng Email: vanthukhcn@mic.gov.vn Cục Tần số vô tuyến điện Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Điện thoại: 04.35564919; Fax: 04.35564930 Website: http:// www.rfd.gov.vn Vụ Kế hoạch Tài chính Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng – Hà Nội Điện thoại: 04.3943 7077; Fax: 04.3822 8869 Email: vanthukhtc@mic.gov.vn Cục Quản lý chất lượng công nghệ thông tin và Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội truyền thông Điện thoại: 04.3782 0990; Fax: 04.3782 0998 Website: http://www.ptqc.gov.vn Vụ Hợp tác quốc tế Điện thoại: 04.3943 0204; Fax: 04.3822 6590 Địa chỉ: Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Email: vanthuhtqt@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Cục Ứng dụng công nghệ thông tin Điện thoại: 04.3782 1766; Fax: 04.3537 8208 Website: http://www.diap.gov.vn Vụ Pháp chế Điện thoại: 04.3943 1909; Fax: 04.3943 7313 Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà 9 tầng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông - Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Email: vanthuphapche@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Cục Báo chí Điện thoại: 04.3944 6295; Fax: 04.3944 6287 Vụ Tổ chức cán bộ Email: vanthucucbaochi@mic.gov.vn Điện thoại: 04.3943 1814; Fax: 04.3943 1814 Địa chỉ: 50 Thi Sách, Hà Nội Email: vanthutccb@mic.gov.vn Địa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Cục Xuất bản Điện thoại: 04.3828 5697; Fax: 04.3828 7738 Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hà Nội116 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT 12 Organizations of The Ministry of Information and CommunicationsDepartment of Post Ministry InspectorateTel: +84-4 3822 6625; Fax: +84-4 3822 6954 Tel: +84-4.3556 3852; Fax: +84-4 3556 3855 Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTEmail: vanthubuuchinh@mic.gov.vn Email: vanthuthanhtra@mic.gov.vnAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Address: 18 Nguyen Du, HanoiDepartment of Telecommunications Ministry OfficeTel: +84-4 39436608; Fax: +84-4 3943 6607 Tel: +84-4 3822 5283; Fax: +84-4 3826 3477Email: vanthuvienthong@mic.gov.vn Address: 18 Nguyen Du, HanoiAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Representative Office of MIC in Ho Chi Minh City Tel: +84-8 3822 1824; Fax: +84-8 3822 2988Department of Information TechnologyTel: +84-4 3943 6927; Fax: +84-4 3943 6927 Address: 27 Nguyen Binh Khiem, Dist. 1, Ho Chi Minh CityEmail: vanthucntt@mic.gov.vnAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Representative Office of MIC in Danang Tel: +84-511 389 7959; Fax: +84-511 389 7466Department of Science and Technology Address: 42 Tran Quoc Toan, Hai Chau Dist., Danang XITel: +84-4.3943 7328; Fax: 84-4 3943 7328Email: vanthukhcn@mic.gov.vn Authority of Radio Frequency Management Tel: +84-4 3556 4919; Fax: +84-4 3556 4930Address: 18 Nguyen Du, Hanoi Website: http://www.rfd.gov.vn Address: 115 Tran Duy Hung, HanoiDepartment of Planning and FinanceTel: +84-4.3943 7077; Fax: +84-4 3822 8869Email: vanthukhtc@mic.gov.vn Authority of Information and Communications Technology Quality ControlAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Tel: +84-4 3782 0990; Fax: +84-4 3782 0998 Website: http://www.ptqc.gov.vnDepartment of Internaional Cooperation Address: Yen Hoa, Cau Giay Dist., HanoiTel: +84-4 3943 0204; Fax: +84-4 3822 6590Email: vanthuhtqt@mic.gov.vn Authority of Information Technology ApplicationAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Tel: +84-4 3782 1766; Fax: +84-4 3537 8208 Website: http://www.diap.gov.vnDepartment of Legal Affairs Address: Floor 8, AICTQC Building, Yen Hoa, Cau Giay Dist.,Tel: +84-4 3943 1909; Fax: +84-4 3943 7313 HanoiEmail: vanthuphapche@mic.gov.vn Authority of PressAddress: 18 Nguyen Du, Hanoi Tel: +84-4 3944 6295; Fax: +84-4 3944 6287 Email: vanthucucbaochi@mic.gov.vnDepartment of Personnel and Organization Address: 50 Thi Sach, HanoiTelephone: +84-4 3943 1814; Fax: +84-4 3943 1814Email: vanthutccb@mic.gov.vn Authority of PublicationĐịa chỉ: 18 Nguyễn Du - Hà Nội Tel: +84-4 3828 5697; Fax: +84-4 3828 7738 Address: 10 Duong Thanh, Hanoi 117 ICT Vietnam 2010
    • CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý Thông điện tử tin và Truyền thông Điện thoại: 04.3766 5959; Fax: 04.3766 8994 Điện thoại: 04.3944 8035; Fax: 04.3944 8036 Website: http://www.mic-edu.vn Địa chỉ: 50 Triệu Việt Vương - Hà Nội CÁC TỔ CHỨC, HIỆP HỘI VÀ DOANH NGHIỆP HÀNG ĐẦU VỀ CNTT-TT Địa chỉ: Số 48 Đào Tấn, quận Ba Đình, Hà Nội Cục Thông tin đối ngoại Điện thoại: 04.3767 6666; Fax: 04.3767 5959 Viện Công nghiệp phần mềm và nội dung số Việt Nam Email: vanthucucttdn@mic.gov.vn Điện thoại: 04.6656 6708; Fax: 04.3782 1632 Địa chỉ: Số 7 Yết Kiêu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Website: http://www.nisci.gov.vn Hà Nội Địa chỉ: Tòa nhà Cục Quản lý chất lượng CNTT&TT, Yên Hòa, Cầu Giấy - Hà Nội Viện Chiến lược thông tin và truyền thông Điện thoại: 04. 3556 5340; Fax: 04. 3556 7399 Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông Website: http://www.niics.gov.vn Điện thoại:04-35772139, 35772141, Fax: 04-35772037 Địa chỉ: Tầng 7, 115 Trần Duy Hưng - Hà Nội Website: http://nxbthongtintruyenthong.vn Địa chỉ: SN 75, ngõ 5, phố Hoàng Tích Trí, phường Kim Liên, Trung tâm Internet Việt Nam quận Đống Đa, TP. Hà Nội Điện thoại: 04.3556 4944; Fax: 04. 3782 1462XI Website: http://www.vnnic.vn Quỹ dịch vụ Viễn thông công ích Việt Nam Địa chỉ: Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.37663355, Fax: 04.39436769 Website: http://www.vtf.vn Trung tâm Thông tin Địa chỉ: Tòa nhà số 7, Ngõ 1160 (Ngõ chùa Nền)- Đường Láng - Điện thoại: 04.3556 3457; Fax: 04.3556 3458 Quận Đống Đa - Hà Nội Email: tt_tt@mic.gov.vn Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng - Hà Nội Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam Điện thoại: 04.36404423 - 04.36404421,Fax: 04.36404425 Website: http://www.vncert.gov.vn Tạp chí Công nghệ thông tin và truyền thông Điện thoại: 04.3773 7136; Fax: 04.3773 7130 Địa chỉ: A12 lô 11 khu đô thị Định Công - Hà Nội Email: tc.ttbd@mic.gov.vn Địa chỉ: 95E Lý Nam Đế - Hà Nội Trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị Việt - Hàn Điện thoại: 05113.962962, Fax: 0511.3963964 Địa chỉ: Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Báo Bưu điện Việt Nam Nẵng Điện thoại: 04.3936 9898; Fax: 04.33936 9364 Website: http://www.ictnews.vn Trường Cao đẳng Công nghiệp In Địa chỉ: 40A Hàng Bài - Hà Nội Điện thoại: 04.37644489, Fax: 04.37641933 Địa chỉ: Đường 32 - Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế Điện thoại: 04.3824 5621; Fax: 04. 3825 0546 Báo điện tử VietnamNet Điện thoại: 04.37722729, Fax: 04. 37722734 Địa chỉ: 61 phố Thợ Nhuộm - Hà Nội Website: http://www.vnn.vn Địa chỉ: Số 4 Láng Hạ, Hà Nội118 CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Organizations, Associations and Top Enterprices on ICTAuthority of Broadcasting and Electronic Information and Communication PublicInformation Management SchoolTel: +84-4 3944 8035; Fax: +84-4 3944 8036 Tel: +84-4 3766 5959; Fax: +84-4 3766 8994Address: 50 Trieu Viet Vuong, Hanoi Website: http://www.mic-edu.vn Organizations, Associations and Top Enterprices on ICT Address: 48 Dao Tan, Ba Dinh Dist., HanoiAuthority of Foreign Information ServiceTel: +84-4 3767 6666; Fax: +84-4 3767 5959 Vietnam Institute of Software and DigitalEmail: vanthucucttdn@mic.gov.vn Content Industry Tel: +84-4 6656 6708; Fax: +84-4 3782 1632Address: 7 Yet Kieu, Nguyen Du Ward, Hai ba Trung Dist.,Hanoi Website: www.nisci.gov.vn Address: AICTQC Building, Yen Hoa, Cau Giay Dist., HanoiNational Institute of information andCommunication StrategyTel: +84-4 3556 5340; Fax: +84-4 3556 7399 Information and Communications Publishing HouseWebsite: http://www.niics.gov.vn Telephone: 04-35772139, 35772141; Fax: 04-35772037Address: Floor 7, 115 Tran Duy Hung, Hanoi Website: http://www.nxbthongtintruyenthong.vn Address: 75, Alley 5 , Hoang Tich Tri Str., Kim Lien Ward, DongVietnam Internet Network Information Center Da Dist., HanoiTel: +84-4.3556 4944; Fax: +84-4 3782 1462Website: http://www.vnnic.vn Vietnam Public Utility Telecommunications XIAddress: Yen Hoa, Cau Giay Dist., Hanoi Service Fund Telephone: +84-4.3766 3355, Fax: 84-4 3943 6769 Website: http://www.vtf.vnInformation CenterTel: +84-4 3556 3457; Fax: +84-4 3556 3458 Address: No 7, Alley 1160, Lang Str., Dong Da Dist.,HanoiEmail: tt_tt@mic.gov.vnAddressl: 115 Tran Duy Hung, Hanoi Viet Nam Computer Emergency Response Teams (VNCERT) Telephone: +84-4 3640 4423; Fax: +84-4.36404425Information Technology and Communications Website: http://www.vncert.gov.vnJournalTel: +84-4 3773 7136; Fax: +84-4 3773 7130 Address: A2/11 Dinh Cong, HanoiEmail: tc.ttbd@mic.gov.vnAddress: 95E Ly Nam De, Hanoi Vietnam - Korea Friendship Information Technology College Telephone: +84-511 3962962; Fax: +84-511 3963964Vietnam Post News Address: Hoa Quy ward, Ngu Hanh Son Dist., Danang CityTel: +84-4 3936 9898; Fax: +84-4 33936 9364Website: http://www.ictnews.vn Printing Technology CollegeAddress: 40A Hang Bai, Hanoi Telephone: +84-4.3764 4489; Fax: +84-4 3764 1933 Address: Road 32 – Phu Dien – Tu Liem - HanoiCenter for Press and InternationalCommunications CooperationTel: +84-4 3824 562; Fax: +84-4 3825 0546 Vietnam Net Telephone: +84-4 3772 2729, Fax: +84-4 3772 2734Address: 61 Tho Nhuom, Hanoi Website: http://www.vnn.vn Address: No 4 Lang Ha Str., Hanoi 119 ICT Vietnam 2010
    • CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT NAM 2010 VIETNAM INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY 2010 Chịu trách nhiệm nội dung BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Chịu trách nhiệm xuất bản NHÀ XUẤT BẢN THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Mã số: QT01 Hm09 In 2000 bản, khổ 18,5 x 25,7 cm tại Xí nghiệp In số 1, Nhà xuất bản Bản đồ Số đăng ký kế hoạch xuất bản: 688-2010/CXB/1-456/TTTT Số quyết định xuất bản: 132/QĐ-NXB TTTT120 In xong và nộp lưu chiểu tháng 7 năm 2010. CNTT - TT Việt Nam 2010
    • Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia về công nghệ thông tin Việt Nam 121 ICT Vietnam 2010
    • 122 CNTT - TT Việt Nam 2010