MỤC LỤC                                                                                                                   ...
MỤC LỤC                                                                                                                   ...
MỤC LỤC                                                                                                                   ...
MỤC LỤC HÌNH ẢNH                                                                                       Page 4             ...
MỤC LỤC HÌNH ẢNH                                                                                          Page 5Hình 36: G...
MỤC LỤC BẢNG                                                                                           Page 6             ...
MỞ ĐẦU                                                                      Page 7                                      MỞ...
MỞ ĐẦU                                                                    Page 8   Chƣơng 1 giới thiệu nền tảng sugarcrm: ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 9           CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                        Page 10                     H nh 1: Các modul...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                       Page 11      Include: Nhiều chức n ng có ích c...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 12            H nh 2: Cấu trúc các thƣ mục...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 13       Tpls: Thƣ mục này chƣa các các dò...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                     Page 14các dữ liệu sẽ mở rộng lớp này. SugarBean...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                       Page 15        Dropdown Editor - Thêm, xóa, ho...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                       Page 161 Tạo mới package   B1: Vào   AdminMod...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                     Page 17   Bƣớc 2: Tạo mới module2 Tạo mới module...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                    Page 18“Documents, “Cases”, “Contacts”, và “Oppor...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM               Page 19  B1: Chọn test1   LayoutsEditView     -   EditView là       ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM   Page 20  những Fields(đã add) từ  bên cửa sổ Toolbox  sang cửa sổ Layout và  ngƣợc...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 21          giao diện List ta          chọ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                     Page 22      Detail view: là màn hình xem chi ti...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 23     Sau khi packages mới đƣợc published...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                      Page 24      Đó chính các các bƣớc để ngƣời sử ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                           Page 25        1.2.2. Tùy biến trong Sugar...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                                Page 26        global $current_user; ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                         Page 27array : một array có chứa các tham số...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                         Page 28Chạy trƣớc khi một record đƣợc lƣuBây...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                        Page 29       class: tên class cơ sở Module. ...
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM                                         Page 30đƣợc định nghĩa trong thƣ mục custom/...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                    Page 31              CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                    Page 32       Ở cấp độ quản lý: Nếu ngƣời quản ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                     Page 33  #                                    ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                     Page 34VI. Quản lý báo cáo  1     Báo cáo proj...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                                            Page 35...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                   Page 36     2.5. Lƣợc đồ Usecase                ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                      Page 37        2.5.1. Usecase của Actor Nhân ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                               Page 38       2.5.2....
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                   Page 39      2.5.3. Usecase của Actor Kế Toán   ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                Page 40      2.5.4. Usecase của Actor Manager:     ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                                                   ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                           Page 42    2.6.1. Các thuộc tính của Acc...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                Page 43       2.6.2. Các thuộc tính...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                          Page 44       2.6.3. Các thuộc tính của R...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                  Page 45    2.6.4. Các thuộc tính của Production C...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                               Page 46    2.6.5. Các thuộc tính của Production Cost...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                 Page 47    2.6.6. Các thuộc tính của Manpower Cost...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                              Page 48    Office Phone: để lƣu số đi...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                               Page 49     Minutes: Số phút đƣợc thêm vào từng dự á...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                 Page 50    2.6.9. Các thuộc tính của Leaving    Th...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                   Page 51    2.6.10. Các thuộc tính của Salary    Thực thể Leaving...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                       Page 52                            June     ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                Page 53     2.6.11. Các thuộc tính của Project     ...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                           Page 54    2.7. Các mẫu Report tham khảo...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                 Page 55           2.7.2. Mẫu Repor...
CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU                                                Page 56          2.7.3. Mẫu Report ...
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế

614

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
614
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
75
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Báo cáo khóa luận tốt nghiệp triển khai CRM thực tế"

  1. 1. MỤC LỤC Page 1 MỤC LỤCCHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGARCRM..................... 9 1.1. Kiến trúc SugarCRM .............................................................................................................. 9 1.2. Tùy biến trong SugarCRM ............................................................................................... 14CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU .................. 31 2.1. Giới thiệu công ty RED.................................................................................................... 31 2.2. Mô tả bài toán .................................................................................................................. 31 2.3. Các yêu cầu cho hệ thống CRM của công ty Red ............................................................ 32 2.4. Qui trình hoạt động .......................................................................................................... 34 2.5. Lƣợc đồ Usecase .............................................................................................................. 36 2.5.1. Usecase của Actor Nhân Viên.................................................................................. 37 2.5.2. Usecase của Actor Nhân Sự ..................................................................................... 38 2.5.3. Usecase của Actor Kế Toán ..................................................................................... 39 2.5.4. Usecase của Actor Manager: .................................................................................... 40 2.6. Phân tích yêu cầu về cơ sở dữ liệu ................................................................................... 41 2.6.1. Các thuộc tính của Account ..................................................................................... 42 2.6.2. Các thuộc tính của Revenues actual ......................................................................... 43 2.6.3. Các thuộc tính của Revenues Estimation ................................................................. 44 2.6.4. Các thuộc tính của Production Cost Esmation ......................................................... 45 2.6.5. Các thuộc tính của Production Cost Actual ............................................................. 46 2.6.6. Các thuộc tính của Manpower Cost ......................................................................... 47 2.6.7. Các thuộc tính của User ........................................................................................... 47 2.6.8. Các thuộc tính của Timesheets ................................................................................. 48 2.6.9. Các thuộc tính của Leaving ...................................................................................... 50 2.6.10. Các thuộc tính của Salary ......................................................................................... 51 2.6.11. Các thuộc tính của Project........................................................................................ 53 2.7. Các mẫu Report tham khảo .............................................................................................. 54 2.7.1. Mẫu Report Project Cost Estimate ........................................................................... 54 2.7.2. Mẫu Report Project Cost Actual (CR) ..................................................................... 55
  2. 2. MỤC LỤC Page 2 2.7.3. Mẫu Report Project Cost Actual (MA) .................................................................... 56 2.7.4. Mẫu Report Profit And Loss (CR) .......................................................................... 57 2.7.5. Mẫu Report Profit And Loss (MA) ......................................................................... 57 2.7.6. Mẫu Report Revenue............................................................................................... 57 2.7.7. Mẫu Report Timesheet (%) ...................................................................................... 58 2.7.8. Mẫu Report Timesheet ............................................................................................. 59 2.8. Khảo sát hệ thống server đang hoạt động của Red .......................................................... 60CHƢƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG .............................................. 61 3.1. Module Account ............................................................................................................... 62 3.2. Module ManPower Cost .................................................................................................. 63 3.3. Module Production cost actual ......................................................................................... 64 3.4. Module Production cost estimation .................................................................................. 64 3.5. Module Projects ............................................................................................................... 64 3.6. Module Revenues Estimation .......................................................................................... 65 3.7. Module Revenues Actual ................................................................................................. 65 3.8. Module Salary .................................................................................................................. 66 3.9. Module Timesheets .......................................................................................................... 67 3.10. Module Leaving ........................................................................................................... 67 3.11. Module PublicDays ...................................................................................................... 68 3.12. Module Report ............................................................................................................. 68 3.12.1. Report Estimate Cost................................................................................................ 69 3.12.2. Report Actual Cost (MA) ......................................................................................... 69 3.12.3. Report Actual Cost (CR) .......................................................................................... 70 3.12.4. Report Profit And Loss (CR) ................................................................................... 71 3.12.5. Report Profit And Loss (MA) .................................................................................. 71 3.12.6. Report Revenues Projection ..................................................................................... 72 3.12.7. Report timesheet....................................................................................................... 72 3.12.8. Report Timesheets (%) ............................................................................................. 74CHƢƠNG 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THỰC TẾ CHO RED ..... 75 4.1. Module Account ............................................................................................................... 75 4.2. Module Projects ............................................................................................................... 76
  3. 3. MỤC LỤC Page 3 4.3. Module timesheets ........................................................................................................... 81 4.4. Module Teams.................................................................................................................. 84 4.5. Module salary ................................................................................................................... 86 4.6. Module report ................................................................................................................... 89 4.6.1. Report estimate cost ................................................................................................. 91 4.6.2. Report actual cost ..................................................................................................... 95 4.7. Module Manpower Cost ................................................................................................. 100 4.8. Đánh giá hệ thống .......................................................................................................... 101KẾT LUẬN .......................................................................................... 104TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................. 105PHỤ LỤC 1 .......................................................................................... 106PHỤ LỤC 2 .......................................................................................... 113
  4. 4. MỤC LỤC HÌNH ẢNH Page 4 MỤC LỤC HÌNH ẢNHHình 1: Các module trong SugarCRM ......................................................................10Hình 2: Cấu trúc các thƣ mục con của một thƣ mục gốc ..........................................12Hình 3: Các công cụ trong Developer Tools.............................................................14Hình 4: Công cụ Repair trong System ......................................................................15Hình 5: Tạo relationship trong công cụ studio ..........................................................23Hình 6: các quan hệ giữa các module với nhau ........................................................23Hình 7: Cấu trúc code của file logic hook ................................................................25Hình 8: Qui trình hoạt động tìm kiếm khách hàng và lập dự án ...............................35Hình 9: Lƣợc đồ Uscae tổng thể ...............................................................................36Hình 10: Lƣợc đồ Usecase của Actor Nhân Viên .....................................................37Hình 11: Lƣợc đồ Usecase của Actor Nhân Sự ........................................................38Hình 12: Lƣợc đồ Uscase của Actor Kế Toán ..........................................................39Hình 13: Lƣợc đồ Usecase cho Actor Manager (ngƣời quản lý) ..............................40Hình 14: Mô hình ERD tổng thể ...............................................................................41Hình 15: Các thuộc tính của thực thể Account .........................................................42Hình 16: Các thuộc tính của thực thể revenues actual ..............................................43Hình 17: Các thuộc tính của thực thể Revenues Estimation .....................................44Hình 18: Các thuộc tính của thực thể Production Cost Estiamtion ..........................45Hình 19: Các thuộc tính của thực thể Production Cost Actual .................................46Hình 20: Các thuộc tính của thực thể Manpower Cost .............................................47Hình 21: Các thuộc tính của thực thể Users ..............................................................48Hình 22: Các thuộc tính của thực thể Timesheets.....................................................49Hình 23: Các thuộc tính của thực thể Leaving ..........................................................50Hình 24: Các thuộc tính của thực thể Salary.............................................................52Hình 25: Các thuộc tính của thực thể Project ...........................................................53Hình 26: WorkFlow của hệ thống Red online timesheet (Red CRM) ......................62Hình 27: Giao diện màn hình listview của module Account ....................................62Hình 28: Giao diện màn hình editview của module Account ...................................63Hình 29: Giao diện tạo mới Manpower Cost ............................................................63Hình 30: Giao diện tạo mới Prduction cost actual ....................................................64Hình 31: Giao diện tạo mới Production cost Estimation ..........................................64Hình 32: Giao diện mới mới Projects .......................................................................65Hình 33: Giao diện tạo mới Revenues Estimation ....................................................65Hình 34: Giao diện tạo mới Revenues Actual ..........................................................66Hình 35: Giao diện tạo mới Salary ...........................................................................66
  5. 5. MỤC LỤC HÌNH ẢNH Page 5Hình 36: Giao diện khi nhập Timesheets ..................................................................67Hình 37: Giao diện khi nhập Leaving .......................................................................67Hình 38: Giao diện khi tạo mới Publicdays ..............................................................68Hình 39: Giao diện các Report trong hệ thống .........................................................68Hình 40: Giao diện Report Estiamte Cost .................................................................69Hình 41: Giao diện Report Actual Cost (MA) ..........................................................70Hình 42: Giao diện Report Actual Cost (CR) ...........................................................70Hình 43: Giao diện Report Profit And Loss (CR) ....................................................71Hình 44: Giao diện Report Profit And Loss (MA) ...................................................72Hình 45: Giao diện Report Revenues Projection ......................................................72Hình 46: Giao diện Report Timesheet đƣợc lọc theo dự án .....................................73Hình 47: Giao diện Report Timesheet đƣợc lọc theo nhân viên ...............................73Hình 48: Giao diện Report Tímesheet (%) ...............................................................74Hình 49: Màn hình đ ng nhập vào hệ thống .............................................................75Hình 50: Màn hình edit account ................................................................................76Hình 51: Màn hình tạo mới Project ...........................................................................79Hình 52: Màn hình chi tiết các thông tin liên quan đến Project ...............................80Hình 53: Màn hình Timesheets .................................................................................84Hình 54: Màn hình nhập team và xem các user đƣợc thêm vào team ......................86Hình 55: Màn hình Salary .........................................................................................89Hình 56: Màn hình danh sách các report .................................................................91Hình 57: Màn hình Report estimate cost ..................................................................94Hình 58: Màn hình Report Actual cost .....................................................................99
  6. 6. MỤC LỤC BẢNG Page 6 MỤC LỤC BẢNGBảng 1: Tạo mới một package trong SugarCRM...................................................... 16Bảng 2: Tạo mới một module trong SugarCRM ....................................................... 17Bảng 3: Tùy chỉnh module bằng công cụ Studio trong module builder ................... 21Bảng 4: Deloy module để đƣa vào sử dụng trong hệ thống SugarCRM .................. 22Bảng 5: danh sách các tính n ng cần quản lý cho công ty Red ................................ 34Bảng 6: Mẫu Report Project Cost Estimation ........................................................... 54Bảng 7: Mẫu Report Project Cost Actual (CR)......................................................... 55Bảng 8: Mẫu Report Project Cost Actual (MA) ....................................................... 56Bảng 9: Mẫu Report Profit And Loss (CR) .............................................................. 57Bảng 10: Mẫu Report Profit And Loss (MA) ........................................................... 57Bảng 11: Mẫu Report Revenues ............................................................................... 57Bảng 12: Mẫu Report Timesheet (%) ....................................................................... 58Bảng 13: Mẫu report Timesheet ................................................................................ 59
  7. 7. MỞ ĐẦU Page 7 MỞ ĐẦU Cuộc cách mạng công nghệ thông tin ở thế kỷ 20 đã cho chúng ta thấy ảnhhƣởng sâu sắc của công nghệ thông tin đến mọi lĩnh vực trong đời sống kinh tế, v nhóa, xã hội; đƣa xã hội loài ngƣời chuyển mạnh từ xã hội công nghiệp sang xã hộithông tin, từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế trí thức. Nội dung cơ bản của cuộccách mạng này là ứng dụng công nghệ cao, hiện đại với công nghệ thông tin vàtruyền thông (CNTT&TT) là phƣơng tiện có ý nghĩa quyết định, với trí tuệ và sángtạo là nguồn lực quốc gia quan trọng, phục vụ cho việc xây dựng và phát triển mộtxã hội ngày càng tốt đẹp hơn. Từ những thập kỉ cuối thế kỷ 20 CNTT&TT đã cónhững bƣớc phát triển vũ bão và đã đem lại những thay đổi lớn lao cho cuộc sốngnhân loại. CNTT, nhất là mạng Internet làm cho khoảng cách trên thế giới ngày càngtrở nên nhỏ bé. Tri thức và thông tin không biên giới sẽ đƣa hoạt động kinh tế vƣợtra khỏi phạm vi quốc gia và trở thành hoạt động mang tính toàn cầu. Trong mọihoạt động kinh doanh, khách hàng luôn đóng vai trò trung tâm. Và câu hỏi đƣợc đặtra làm sao để quản lý khách hàng đƣợc tốt? Làm sao để khách hàng hợp tác vớicông ty lâu dài hơn ? Làm sao để t ng lợi nhuận cho công ty ? Làm sao để t ng sựcộng tác giữa các nhân viên trong một công ty, một phòng ban ? Làm sao để bảomật các thông tin nhạy cảm... Phần mềm quản lí quan hệ khách hàng (CRM) ra đờinhằm để giải quyết các vấn đề trên.  Mục tiêu và phạm vi khóa luận Mục tiêu của khóa luận tốt nghiệp này chính là triển khai phần mềm quản lýquan hệ khách hàng cho một doanh nghiệp cụ thể dựa trên phần mềm mã nguồn mởSugarCRM.  Cấu trúc khóa luận Cấu trúc của khóa luận bao gồm các phần sau:  Phần mở đầu  Phần nội dung
  8. 8. MỞ ĐẦU Page 8 Chƣơng 1 giới thiệu nền tảng sugarcrm: các kiến thức cấn biết về cấu trúc thƣmục của SugarCRM, các cách chỉnh sửa trong SugarCRM. Chƣơng 2 thu thập và phân tích yêu cầu: giới thiệu về công ty red, các yêu cầuvề bài toán, lƣợc đồ usecase, mô hình ERD cho phần mềm, các thuộc tính các lƣutrữ dành riêng cho từng module Chƣơng 3 thiết kế hệ thống: Workflow cho hệ thống, thiết kế giao diện của từngmodule Chƣơng 4 xây dựng hệ thống thực tế cho Red: dựa vào những thiết kế ban đầutiến hành xây dựng hệ thống thực tế.  Phần kết luận: kết quả đạt đƣợc.
  9. 9. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 9 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGARCRM 1.1. Kiến trúc SugarCRM SugarCRM là phần mềm mã nguồn mở sử dụng hệ điều hành LAMP(Linux, Apache,MySQL và PHP). Kể từ phiên bản 1.0, đội ngũ phát triểnSugarCRM đã thêm nhiều hỗ trợ cho mỗi hệ thống hoạt động (bao gồm Windows,Unix và Mac OSX) mà trên những hệ thống đó sử dụng ngôn ngữ lập trình PHPchạy trên Microsoft IIS Web server, Microsoft SQL Server, và Oracle databases. Từ khi phát triển SugarCRM Open Source vào n m 2004, những nhân viêncủa SugarCRM đã thiết kế mã nguồn ứng dụng cho phép những nhà phát triển cóthể tự kiểm tra và chỉnh sửa đƣợc. Cơ sở ứng dụng Sugar có khuôn mẫu mở rộng rấtphức tạp đƣợc xây dựng trên ứng dụng cho phép những nhà phát triển có thể cónhững thay đổi quan trọng trên ứng dụng theo cách thức tối ƣu và theo từng kiểuriêng biệt. SugarCRM đƣợc thiết kế để hỗ trọ tối đa cho những ngƣời sử dụng dùbiết về code hay không biết về code php cũng có thể có những tùy biến trong hệthống của SugarCRM để đáp ứng nhu cầu của ngƣời sử dụng. Nếu ngƣời sử dụngkhông biết về code php có thể sử dụng công cụ developer trong màn hình admin đểcó những thiết lập cần thiết. Các ứng dụng của SugarCRM đƣợc xây dựng dựa trên module framework,khi ứng dụng bắt đầu chạy sẽ gọi các entry point lên (mặc định sẽ gọi index.phphoặc soap.php). Entry point chính của SugarCRM khi đƣợc gọi lên là index.php. Có 3 thôngsố chính trong việc gọi các entry point đó là: Module: sẽ gọi đến module đƣợc truy cập. Action: gọi đến hành động đƣợc thực hiện khi gọi module. Recort: là id dùng để truy cập. Tất cả các module đƣợc tạo ra hoặc cài đặt thông qua module loader đều phảitồn tại trong đƣờng dẫn <root><sugar/modules/tên module. Dƣới đây là cấu trúc cácthƣ mục trong SugarCRM.
  10. 10. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 10 H nh 1: Các module trong SugarCRM Cache : Các thƣ mục cache khác nhau đƣợc viết cho thƣ mục hệ thống nhằmhạn chế những sự tiếp cận cơ sở dữ liệu và t ng tốc độ hiển thị nội dung vì khi loadtrang web lên nội dung sẽ đƣợc lấy trong bộ nhớ cache. Custom: Thƣ mục này đảm nhận việc tập trung lại các chỉnh sửa của nhữngngƣời phát triển, khi các nhà phát triển có những thay đổi trong Studio thì trong thƣmục custom sẽ tự động sinh ra những code tƣơng ứng với các thay đổi đó, nhà pháttriển hoàn toàn có thể có những chỉnh sửa cần thiết cho hệ thống của mình bằngcách chỉnh sửa trong module custom này. Data: những files hệ thống quan trọng đƣợc lƣu trữ tại đây, đáng chú ý nhấtlà lớp cơ sở SugarBean nó kiểm soát trật tự ứng dụng mặc định cho mọi đối tƣợngtrong Sugar.
  11. 11. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 11 Include: Nhiều chức n ng có ích của Sugar đƣợc lƣu trữ ở đây cũng nhƣnhững hàm xử lý khác mà Sugar dùng nhƣ là một phần trong hoạt động của nó.Đáng lƣu ý nhất trong hƣớng dẫn này là file utils.php file nó chứa hầu hết các chứcn ng có lợi rộng rãi nhất đƣợc sử dụng . Metadata: Thƣ mục này chứa các mối quan hệ giữa các module với nhau. Modules: Bao gồm tất cả các chức n ng trong hệ thống đƣợc hiển thị trênweb. Những chƣơng trình chức n ng Custom đƣợc lắp đặt thông qua ModuleLoader cũng hiển thị ở đây, các thao tác của ngƣời phát triển đều có thể thực hiển ởthƣ mục Modules những nhƣ thế sẽ ảnh hƣởng cho việc tập trung code và khó choviệc chỉnh sửa sau này. Đó là những module chính trong SugarCRM ngoài ra cũng còn có nhữngmodule khác nhƣ : service, soap, themes… Thông thƣờng mỗi module đại diện cho một thực thể tƣơng ứng trong mụcđích kinh doanh, ví dụ nhƣ là module “contact” trong SugarCRM. Một module baogồm 3 phần chính đó là lƣợc đồ dữ liệu, giao diện ngƣời dùng và chức n ng ứngdụng. Dƣới đây là cấu trúc thƣ mục của một module của SugarCRM :
  12. 12. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 12 H nh 2: Cấu trúc các thƣ mục con của một thƣ mục gốc Dashlets: Sẽ là nơi chứa các mảng dùng để lƣu trữ thông tin của module cóthể hiện thị ở trang chủ, mặc định ở trang chủ trong SugarCRM sẽ hiển thị cácthông tin chính của từng module. Vì vậy nếu muốn hiển thị thông tin gì của modulera ngoài màn hình trang chủ thì khai báo ở đây. Mặc định của Dashlets sẽ lấy mànhình Listview làm màn làm dashlets. Language: Là thƣ mục chƣa định nghĩa của các chuỗi hiển thị trong module.Vì SugarCRM là một phần mềm đa ngôn ngữ, nên tất các các nhãn của module sẽđƣợc định nghĩa tại tại thƣ mục này để tiện lợi cho việc thay đổi ngôn ngữ màkhông ảnh hƣởng đến việc hiển thị các chuỗi hiển thị ra ngoài ứng dụng. Metadata: Thƣ mục này có nhiêm vụ lƣu các file hiện thị của module baogồm việc hiển thị các subpanel, màn hình listview, detailview, editview.
  13. 13. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 13 Tpls: Thƣ mục này chƣa các các dòng HTML đảm nhiệm việc hiển thị dữliệu ra bên ngoài màn hình ứng dụng. Views: Cách thức hiển thị dữ liệu của SugarCRM đƣợc sử dụng bằng nhiềucách, và Views chính là thƣ mục để đảm nhiệm một trong các công việc đó, nơi naysẽ lƣu các file .php của màn hình editview,detailview hay là listview. Khi giới thiệu về các thành phần của module thƣờng hay nhắc đến màn hìnheditview, detailview hay listview, các màn hình này sẽ đảm nhiệm những công việccụ thể cho việc hiển thị nhƣ sau: ListView : Là màn hình sẽ hiển thị các danh sách các dữ liệu có trongmodule, màn hình sẽ hiển thị mặc định khi nhấp vào một module nào đó, trong mànhình này còn có các chức n ng nhƣ search. EditView: Là màn hình hiển thị ra các trƣờng để hiển thị các trƣờng dữ liệuhiện có của module để ngƣời sử dụng nhập vào. DetailView: Là màn hình hiển thị thông tin chi tiết dữ liệu đã đƣợc nhập vàđã đƣợc lƣu xuống cơ sở dữ liệu. Bên cạnh các thƣ mục chính trên SugarCRM còn bao gồm những tâp tin bổsung nhƣ sau: Form.php: Tập tin này có chức n ng làm cho Javascript xác nhận các hànhđộng chỉnh sửa khi ngƣời sử dụng có những thay đổi Menu.php: Tập tin này làm nhiệm vụ hiển thị ra các phím tắt menu, đƣợchiển thị ở bên trái phía trên của màn hình sử dụng, mỗi menu này sẽ liên kết vớimàn hình listview, hay editview tùy theo từng trƣờng hợp sử dụng Vadefs.php: Tập tin này sẽ định nghĩa các trƣờng dữ liệu của module, cáctrƣờng dữ liệu có thể đƣợc định nghĩa để lƣu xuống database hoặc không cho lƣuxuống database. Ngoài ra các mối quan hệ giữa module và module cũng có thể đƣợcđịnh nghĩa ở đây. ( ở các module có thể có các mối quan hệ nhƣ là: 1-n, n-n,1-1). SugarBean.php: Tập tin này nằm dƣới thƣ mục <sugar root> / dữ liệu chứacác lớp cơ sở SugarBean đều đƣợc sử dụng. Bất kỳ module đọc, viết hoặc hiển thị
  14. 14. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 14các dữ liệu sẽ mở rộng lớp này. SugarBean thực hiện tất cả các nâng nặng cho dữliệu tƣơng tác, xử lý mối quan hệ, ... 1.2. Tùy biến trong SugarCRM SugarCRM đƣợc phát triển để giúp các ngƣời sử dụng dù không biết về codePHP vẫn có thể có những chỉnh sửa về giao diện hoặc viết thêm các module đơngiản để đáp ứng các yêu cầu của ngƣời sử dụng. Phần này sẽ giải thích các cáchkhác nhau để tùy chỉnh SugarCRM. Cấu trúc các thƣ mục trong SugarCRM đƣợc tạo ra để giúp thực hiện các tuỳbiến các module hiện tại hoặc tạo ra các module hoàn toàn mới. Thông qua cácthành phần khác nhau các ngƣời sử dụng có thể mở rộng các chức n ng củaSugarCRM một cách hiệu quả. Với Module Builder và các công cụ Studio, có sẵntừ trang chủ admin, cho phép ngƣời sử dụng có thể thực hiện các tùy chỉnh phổbiến. Ngoài ra ngƣời sử dụng có thể tiếp tục mở rộng phát triển hệ thống bằng cáchthêm các đoạn code PHP tùy ý trong các file của thƣ mục Custom. 1.2.1. Tùy biến trong SugarCRM sử dụng công cụ developer Các tùy chỉnh phổ biến đƣợc thực hiện với các bộ công cụ phát triển đƣợccung cấp trong màn hình quản trị của SugarCRM. Những công cụ này bao gồm: H nh 3: Các công cụ trong Developer Tools Studio - Chỉnh sửa Dropdowns, Fields, Layouts và Nhãn. Module Builder - Xây dựng các module mới để mở rộng các chức n ng củaSugarCRM Module Loader - Thêm hoặc loại bỏ các module SugarCRM, chủ đề, và cácgói ngôn ngữ.
  15. 15. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 15 Dropdown Editor - Thêm, xóa, hoặc thay đổi danh sách thả xuống trong ứngdụng. Rename Tabs - Thay đổi nhãn của các tab module Display Tabs Module và Subpanels - Chọn tab module và bảng để hiển thịtrong ứng dụng. Configure Grouped modules - Tạo, chỉnh sửa và gom nhóm các moduletrong SugarCRM Bởi vì SugarCRM là một ứng dụng mã nguồn mở, ngƣời sử dụng có thể truycập vào code. Nhƣng những tùy chỉnh code của ngƣời sử dụng thực hiện trong cáctập tin cốt lõi cần phải đƣợc repair lại cho đồng nhất với các thƣ mục khác để tránhxảy ra xung đột. H nh 4: Công cụ Repair trong System Các bƣớc để tạo mới 1 module trong SugarCRM dựa trên các công cụ có sẵntrong trang chủ của Admin. Trong SugarCRM mỗi bảng dữ liệu đều ứng với mỗimodule đƣợc đặt tên tƣơng ứng, ngoài ra SugarCRM còn hỗ trợ cho việc tạo cácmối quan hệ giữa các module với nhau thông qua công cụ studio. Dƣới đây là cáchình ảnh cũng nhƣ thao tác minh họa cho việc tạo mới các module và thiết lập cácmối quan hệ giữa các module với nhau. Bƣớc 1: Tạo mới package (package là một gói có thể chƣa một hoặc nhiềumodule)
  16. 16. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 161 Tạo mới package B1: Vào AdminModule Builder B2: Tạo mới 1 package, Điền tên package,key và save lại. Màn mình module builder Màn hình tạo mới package Bảng 1: Tạo mới một package trong SugarCRM Để có thể tạo mới đƣợc một module trong hệ thống thì trƣớc hết cần phải tạora các package đứa chƣa các module cần tạo mới, module builder giúp tạo các góipackage và xuất ra file Zip để ngƣời sử dụng có thể dễ dàng cài đặt và di chuyển khicó những thay đổi trong SugarCRM. Bƣớc tiếp theo sau khi tạo mới package là ngƣời sử dụng tạo các module mớicũng nhƣ thiết lập các fields, các mối quan hê, các nhãn…
  17. 17. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 17 Bƣớc 2: Tạo mới module2 Tạo mới module B1: Click new module B2: Điền thông tin Module - Module Name - Label - Chọn Type Màn hình tạo mới module Bảng 2: Tạo mới một module trong SugarCRM N m trong số sáu mẫu đối tƣợng có chứa các chức n ng CRM đƣợc xâydựng trƣớc đối với từng trƣờng hợp sử dụng CRM. Những đối tƣợng này là:“basic”, “company”, “file”, “issue”, “person”, and “sale”. Mẫu “basic” cung cấpcác field nhƣ: tên, đƣợc chỉ định để, ngày tạo, và mô tả. Phần còn lại của các mẫunày có chứa các lĩnh vực để mô tả các thực thể tƣơng tự lần lƣợt là “Accounts”,
  18. 18. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 18“Documents, “Cases”, “Contacts”, và “Opportunities”. Vì vậy, để tạo ra mộtModule để theo dõi các loại tài khoản, ngƣời sử dụng nên chọn mẫu“Company”. Tƣơng tự nhƣ vậy, để theo dõi các tƣơng tác của con ngƣời, ngƣời sửdụng nên chọn “People”. Ngƣời sử dụng dựa trên mục đích của mình để tạo chọncác mẫu có sẵn trong module Builder. Nếu ngƣời sử dụng muốn tạo mới modulemới với các field cơ bản thì nên chọn mẫu “basic”. Khi đã tạo mới module và chọn các mẫu mặc định, ngƣời sử dụng tiến hànhtạo mới các field và các nhãn cho các field đó. Bƣớc 3: Dùng studio trong module builder để tiến hành các chỉnh sửa3 Tùy chỉnh module bằng công cụ Studio. A. Fields B1: Chọn test1Fields Add Fields B2: Điền thông tin Fields  Save lại. Màn hình edit Fields B. EditView
  19. 19. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 19 B1: Chọn test1  LayoutsEditView - EditView là giao diện thêm mới hoặc chỉnh sửa một dòng dữ liệu với Module đó. B2: Tại đây ngƣời Màn hình Edit View dùng có thể kéo thả những Fields(đã add) từ bên cửa sổ Toolbox sang cửa sổ Layout và ngƣợc lại. - Sau khi thiết kế giao diện Edit ta chọn Save. C. DetailView B1: Chọn test1  LayoutsDetailView Màn hình Detail View - DetailView là giao diện hiển thị chi tiết của một trƣờng dữ liệu trong Modulel đó. B2: Tại đây ngƣời dùng có thể kéo thả
  20. 20. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 20 những Fields(đã add) từ bên cửa sổ Toolbox sang cửa sổ Layout và ngƣợc lại. - Cửa sổ Layout là nơi chứa những fields của màn hình DetailView của Module. - Sau khi thiết kế giao diện Detail ta chọn Save. D. ListView B1: Chọn test1  LayoutsListView - ListView là giao diện Hiển thị danh sách các Records trong Modulel đó. B2: Tại đây ngƣời dùng có thể kéo thả những Fields(đã add) từ bên cửa sổ Hidden sang cửa sổ Available và ngƣợc lại. - Sau khi thiết kế
  21. 21. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 21 giao diện List ta chọn Save. E. Search B1: Chọn test1  LayoutsSearchBas ic Search - Basic Search là giao diện Hiển thị các tiêu chí search các record của module. B2: Tại đây ngƣời dùng có thể kéo thả những Fields(đã add) từ bên cửa sổ Hidden sang cửa sổ Default và ngƣợc lại.Nhằm thêm bớt các tiêu chí search cho module. - Sau khi thiết kế giao diện Search ta chọn Save. Bảng 3: Tùy chỉnh module bằng công cụ Studio trong module builder Với các thao tác trên ngƣời sử dụng có thể thiết lập các màn hình edit view,detail view, list view, quick create trong phần layout. Edit view: là màn hình tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin khi ngƣời dùng bấmvào button edit hay create của module đó.
  22. 22. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 22 Detail view: là màn hình xem chi tiết các thông tin. List view: là màn hình danh sách các thông tin của module, cũng là màn hìnhmặc định khi chọn vào mỗi module Quick create: là màn hình tạo mới các thông tin cần thiết của mỗi module. Trong module builder còn hỗ trợ cho việc tạo giao diện cho các dashlet,popup view, search và các subpanel. Bƣớc 4: Deloy module Sau khi đã tạo đƣợc các thông tin cần thiết cho module, ngƣời sử dụng sẽtiến hành Deloy hoặc là Publish để có thể đƣa module mới tạo vào trong hệ thống.4 Deploy Module Sau khi tùy chỉnh Module bằng công cụ Studio chúng ta có thể sử dụng Module này hoặc Publish ra ngoài để cài đặt sau. A. Deploy - Để sử dụng module này chúng ta vào Module Buider  Test - Sau đó ta chọn Deploy - Sau khi Deploy Module này đã đƣợc cài đặt vào Sugar. - Chúng ta có thể vào Menu để sử dụng Module này. Bảng 4: Deloy module để đƣa vào sử dụng trong hệ thống SugarCRM
  23. 23. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 23 Sau khi packages mới đƣợc published, ngƣời sử dụng có thể xác nhậnpackages này vào hệ thống của Sugar thông qua module Loader ngƣời sử dụng sẽupload file Zip vừa đƣợc publish. Đó là các bƣớc cơ bản để tạo mới một module đƣa vào hệ thống. Sau khi đƣamodule mới vào hệ thống nếu ngƣời sử dụng có những thay đổi, cũng nhƣ muốnxây dựng các mối quan hệ giữa module mới tạo với các module cũ trong hệ thống,có thể vào phần Studio trong trang của Admin để tiến hành các chỉnh sửa. H nh 5: Tạo relationship trong công cụ studio Trong phần Studio này ngƣời sử dụng có thể tạo các mối quan hệ, cũng nhƣthay đổi lại các nhãn cho các module, ngƣời sử dụng có thể tạo các quan hệ: 1-1, 1-n, n-n trực tiếp thông qua công cụ này. H nh 6: các quan hệ giữa các module với nhau
  24. 24. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 24 Đó chính các các bƣớc để ngƣời sử dụng có thể tạo mới một module đơngiản, và tạo các quan hệ giữa các module trong hệ thống mà không cần hiểu biếtnhiều code PHP. Tuy nhiên nếu muốn mở rộng các ứng dụng của hệ thống cần cónhững hiểu biết về cấu trúc của từng thƣ mục thì mới có chỉnh sửa sâu vào hệthống. Dƣới đây là phần giới thiệu về chức n ng của từng thƣ mục. Thƣ mục Custom: Hệ thống của Sugar có chứa 1 thƣ mục gọi là “custom”.Thƣ mục này chữa đựng các file Metadata và code để mở rộng các chức n ng củaSugar. Một số file trong thƣ mục này đƣợc tự động tạo ra nhờ Module Builder,Studio, và Workflow tools (Chỉ có ở Sugar Professional và Sugar enterprise) và cácfile còn lại có thể đƣợc thêm vào hoặc chỉnh sửa trực tiếp tuy vào ngƣời sử dụng.Các file trong thƣ mục Custom bao gồm: Vardefs : file này đƣợc dùng để định nghĩa các trƣờng thuộc tính cho mộtmodule nào đó. Các vardefs có sẵn có thể đƣợc chỉnh sửa và ta có thể tạo ra cácvardefs mới bằng cách thay đổi các file vardefs trong thƣ mục custom. Ngƣời sửdụng nếu muốn chỉnh sữa hoặc thêm vào các file mới trong các thƣ mục này này: /custom/Extension/modules/<MODULE_NAME>/Ext/Vardefs/ Tuy nhiên cũng lƣu ý đối với các file trong các thƣ mục /custom/modules/<MODULE_NAME>/Ext/Vardefs/vardefs.ext.php đƣợc tựđộng tạo ra bởi hệ thống và không nên chỉnh sửa. Các file Vardefs có thể thay thếtoàn bộ các định nghĩa của các field hoặc chỉ thêm vào. Nên repair lại để các fieldđƣợc đồng nhất với nhau (Admin->Repair->Quick Repair and Rebuild). Languages: Ngƣời sử dụng có thể ghi đè lên các chuỗi hiển thị bằng mộtngôn ngữ nào đó hoặc tạo ra các chuỗi hoàn toàn mới bằng các chỉnh sửa trong cácthƣ mục. /custom/include/language/ (for $app_strings or $app_list_strings) /custom/Extension/application/Ext/Include/ /custom/Extension/modules/<MODULE_NAME>/Ext/Language/ (for$mod_strings only)
  25. 25. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 25 1.2.2. Tùy biến trong SugarCRM bằng code Trong khi lợi ích chính của module builder là ngƣời quản trị có thể tạo mộtmodule hoàn toàn mới mà không phải viết code, tuy nhiên vẫn còn một vài côngviệc cần phải viết bằng code PHP, lấy ví dụ nhƣ là : chỉnh sửa các quan hệ hoặc cácdịch vụ liên quan đến Web Serivce. Có một trong hai phƣơng pháp có thể là đƣợcđiều này tạoLogic Hook và chỉnh sửa Bean Files. 1.2.2.1. Tùy biến logic hook Logic hook là việc quản lý các sự kiện trong SugarCRM, các sự kiện có thểgọi đƣợc các action trong hệ thống ví dụ: H nh 7: Cấu trúc code của file logic hook Logic Hook bằng cách viết code PHP chứa các quản lý các sự kiện hiện có ởtrong Sugar, để thực hiện điều này ngƣời phát triển phải custom code sau đó thêmvào file manifest trong package “Media Inquiry”. Một vài code mẫu bằng cách dùnglogic hook.Ví dụ này thêm một time stamp vào file Media Inquiry mỗi khi dữ liệuđƣợc lƣu trữ. Đầu tiên, tạo file AddTimeStamp.php với nội dung nhƣ sau:<?php //prevents directly accessing this file from a web browser if(!defined(sugarEntry) || !sugarEntry) die(Not A Valid Entry Point); class AddTimeStamp {function StampIt(& $focus, $event){
  26. 26. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 26 global $current_user; $focus->description .= “nSaved on ”. date(“Ymd g:i a”). “ by ”. $current_user->user_name; }}?>Bƣớc tiếp theo đ ng kí chức n ng custom bằng cách tạo file logic_hooks.php vớinội dung sau:<?php // Do not store anything in this file that is not part of the array or the hookversion. This file will // be automatically rebuilt in the future. $hook_version = 1; $hook_array = Array(); // position, file, function $hook_array[before_save] = Array(); $hook_array[before_save][] = Array(1, custom, custom/modules/Media/AddTimeStamp.php ,AddTimeStamp, StampIt);?>$ Hook_versionTất cả các logic hooks nên định nghĩa các $hook_version nên đƣợc sử dụng. Hiệnnay, chỉ $ hook_version đƣợc hỗ trợ duy nhất là 1.$ Hook_version = 1$ Hook_arrayLogic hook của ngƣời phát triển cũng sẽ định nghĩa array$hook_array. $hook_array là một array hai chiều:name : tên của event ngƣời phát triển đang hooking custom logic
  27. 27. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 27array : một array có chứa các tham số cần thiết để (fire) chạy hookMột quy trình kỹ thuật tốt nhất là cho mỗi entry (đầu vào) trong array cao cấp nhấtđƣợc định nghĩa trên một single line (dòng đơn nhất/ dòng thống nhất) để dễ dàngtự động thay thế file này. Ngoài ra, logic_hooks.php cũng nên chỉ chứa các địnhnghĩa hook, bởi vì tính logic thực sự đƣợc định nghĩa ở bất kỳ nơi nào.Lấy ví dụ:Các hooks đƣợc tiến hành theo trật tự khi chúng đƣợc thêm vào array. Chiều đầutiên là chỉ đơn giản là thao tác hiện tại, lấy ví dụ before_save . Các hooks sau đâycó sẵn: Application hooks: Những hook không sử dụng của các đối số $bean.after_ui_frameChạy sau khi cái sƣờn đã đƣợc gọi trƣớc khi footer đã đƣợc gọi.after_ui_footerChạy sau khi footer đã đƣợc gọiserver_round_tripChạy vào cuối mỗi Sugar pageModulehookbefore_deleteChạy trƣớc khi một record đƣợc xóaafter_deleteChạy sau khi một record đƣợc xóabefore_restoreChạy trƣớc khi một record đƣợc phục hồiafter_restoreChạy sau khi một record đƣợc phục hồiafter_retrieveChạy sau khi một record đã đƣợc lấy ra từ cơ sở dữ liệu (database). Hook nàykhông chạy, khi ngƣời phát triển tạo một record mới.before_save
  28. 28. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 28Chạy trƣớc khi một record đƣợc lƣuBây giờ thêm hai file ở trên vào file zip Media Inquiries mà ngƣời phát triển đã lƣutrữ trƣớc đó. Tạo ra một đƣờng dẫn có tên là “SugarModules/custom/” trong filezip và thêm hai file trên vào đƣờng dẫn đó, sau đó chỉnh sửa file manifest.php vàofile zip để bao gồm định nghĩa sau trong $install_defs[copy] array.array ( from => <basepath>/SugarModules/custom, to => custom/modules/jsche_Media,), 1.2.2.2. Tùy biến thƣ mục vadefsÝ nghĩa của các biến trong SugarCRM: id - Một id duy nhất cho module. language - Một mảng trong đó chứa chi tiết các file ngôn ngữ riêng lẻ choModule của ngƣời phát triển. Patch nguồn, file đích, và tên language pack phảiđƣợc quy định cho mỗi file language. layoutdefs - Một mảng trong đó chi tiết các file layoutdef riêng lẻ, đƣợc sửdụng chủ yếu để thiết lập các subpanels trong các Module khác. Các patch nguồn vàModule đích phải đƣợc quy định cho mỗi file layoutdef. layoutfields - Một mảng trong đó chi tiết các fields custom đƣợc thêm vàocác layout hiện có. Các fields sẽ đƣợc thêm vào các views edit và detail củaModule. vardefs - Một mảng trong đó chi tiết các files vardef riêng lẻ, đƣợc sử dụngchủ yếu để xác định các fields và các mối quan hệ phi nhiều-nhiều (non many-to-many) trong các Module khác. Các patch nguồn và module đích phải đƣợc quy địnhcho mỗi file vardef. menu - Một mảng trong đó chi tiết các file menu cho module mới của ngƣờiphát triển. Một patch nguồn và module đích phải đƣợc quy định cho mỗi file menu. beans - Một mảng trong đó quy định cụ thể các file bean cho module mớicủa ngƣời phát triển.
  29. 29. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 29 class: tên class cơ sở Module. patch: patch (đƣờng dẫn) đến file Bean của ngƣời phát triển nơi mà các classở trên đƣợc định nghĩa. tab: Những kiểm soát liệu Module mới của ngƣời phát triển có nên haykhông nên xuất hiện nhƣ một tab. relationships - Một mảng trong đó chi tiết các file quan hệ, đƣợc sử dụng đểliên kết các Module mới của ngƣời phát triển với các module hiện có. Một patchmetadata phải đƣợc quy định cho mỗi mối quan hệ. custom_fields - Một mảng trong đó chi tiết các field custom để đƣợc cài đặtcho Module mới của ngƣời phát triển. name: tên nội bộ field custom của ngƣời phát triển. Lƣu ý rằng field customcủa ngƣời phát triển sẽ đƣợc gọi là <name> _c, nhƣ là "_c" chỉ dẫn một fieldcustom. label: Nhãn có thể nhìn thấy field custom của ngƣời phát triển type: loại của field custom. Các giá trị đƣợc chấp nhận bao gồm text,textarea, double, float, int, date, bool, enum, và relate. max_size: Kích cỡ lƣu trữ đặc tính tối đa lƣu trữ của field custom.require_option: Đƣợc sử dụng để đánh dấu các field custom hoặc theo yêu cầu hoặclà tùy chọn. Giá trị đƣợc chấp nhận bao gồm tùy chọn và theo yêu cầu. default_value: Đƣợc sử dụng để xác định một giá trị mặc định cho fieldcustom của ngƣời phát triển. ext1: Đƣợc sử dụng để xác định một dropdown name (chỉ áp dụng đối vớienum type custom fields. ext2: không đƣợc sử dụng. ext3: không đƣợc sử dụng audited: Đƣợc sử dụng để biểu hiện một field custom có hay không đƣợc kếthừa. Giá trị đƣợc chấp nhận bao gồm 0 và 1. module: Đƣợc sử dụng để xác định các module, nơi mà các field custom sẽđƣợc thêm vào. Thƣ mục vadefs đóng vai trò hết sức quan trọng nên việc thao tác ở thƣ mục nàycần có những hiểu biết nhất định. Khi ứng dụng SugarCRM đƣợc gọi lên, các trƣờng
  30. 30. CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU NỀN TẢNG SUGACRM Page 30đƣợc định nghĩa trong thƣ mục custom/extension/module/ext/vadefs/vardef.ext.php sẽđƣợc gọi lên trƣớc, vì thế nên khi định nghĩa các trƣờng dữ liệu thì ngƣời sử dụng nênđịnh nghĩa ở thƣ mục này, sau đó vào admin tiến hành repair để đồng nhất dữ liệu. Ví dụ : <?php $dictionary["C_project"]["fields"]["project_status"] = array ( name => project_status, vname => LBL_PROJECT_STATUS, type => radioenum, dbType => varchar, len => 50, default => enable, options => project_status_list, );Đây là cách thêm một trƣờng dữ liệu vào module C_project, với vname sẽ đƣợckhai báo trong thƣ mục custom/modules/C_project/language/en_us.lang.php<?php// created: 2012-05-11 17:33:01// created: 2012-05-15 13:46:18$mod_strings = array ( LBL_PROJECT_STATUS => Status, ); Khi đã khai báo xong hết, muốn đƣa trƣờng dữ liệu này vào sử dụng thì vàoadmin/repair để tiến hành repair cho đồng nhất dữ liệu, khi đó dữ liệu này sẽ đƣợcđồng nhất với dữ liệu trong module gốc. Với các kiến thức về hệ thống SugarCRM ngƣời sử dụng có thể thao tácchỉnh sửa hoặc nâng cấp các module chức n ng của mình một cách hiệu quả, ngƣờisử dụng phải có các kiến thức c n bản về code PHP, Jquery, lập trình hƣớng đốitƣợng… Và muốn trích lọc đƣợc dữ liệu phải thao tác đƣợc trên MySQL.
  31. 31. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 31 CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU 2.1. Giới thiệu công ty RED Công ty Red là công ty chuyên về lĩnh vực quảng cáo và xây dựng thƣơnghiệu. Công ty có các trụ sở đặt tại Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh , và công ty gốc đặt ởAustraylia. Trụ sở Red đặt tại thành phố Hồ Chí Minh tại địa chỉ: 10 Phan Ngu St.,DaKao Wd. D.1, HCMC, Vietnam. Để biết thêm chi tiết có thể truy cập vào websitecủa công ty: www.red.tm 2.2. Mô tả bài toán Một công ty Red đang gặp khó kh n nhƣ sau: Công ty thƣờng sẽ chạy cùng 1 thời điểm rất nhiều dự án. Vì vậy làm sao đểngƣời quản lý có thể kiểm soát đƣợc tình hình dự án đang đến giai đoạn nào, chi phívà nhân sự tham gia dự án ra sao, lãi lỗ của 1 dự án ngay tại 1 thời điểm bất kỳ, 1nhân viên có thể thực hiện đƣợc bao nhiêu dự án trong 1 khoảng thời gian…v.v... Khi có một yêu cầu báo cáo về dự án đƣợc đặt ra, làm sao để nhân viên cóđƣợc những thông tin nhanh nhất và chính xác phục vụ cho yêu cầu báo cáo của cấptrên. Làm sao kiểm soát hoạt động của các nhân viên tham gia dự án? Làm sao để biết đƣợc tổng thời gian nhân viên đó đã tham gia 1 dự án hoặcnhiều dự án. Làm sao biết đƣợc tổng số ngày nghỉ phép của nhân viên trong tháng, n m. Ở cấp độ nhân viên nếu nhân viên đó không có mặt trong công ty liệu nhânviên đó có thể xin nghỉ phép với 1 qui trình nghỉ phép chặc chẽ không? Hay nhânviên đó phải làm thủ công nhƣ viết email, nhắn tin hoặc gọi điện cho cấp trên củamình theo 1 qui trình thủ công (viết đơn, trình duyệt, chờ đợi sự chấp nhận của cấptrên…)
  32. 32. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 32 Ở cấp độ quản lý: Nếu ngƣời quản lý là ngƣời thƣờng xuyên ra ngoài gặpkhách hàng, đối tác,….Việc duyệt ngày nghỉ phép cho các nhân viên là cả 1 vấn đềkhi ngƣời quản lý không có mặt ở v n phòng. Trƣớc những vấn đề trên cần một phần mềm có thể giải quyết các khó kh nđó. Sau khi khảo sát hiện trạng, phân tích viên nắm đƣợc những thông tin nhƣ sau : Trong công ty có những nhân viên bán hàng làm nhiệm vụ tìm kiếm liên hệvới các khách hàng, sau khi có đƣợc thông tin của khách hàng cũng nhƣ các yêu cầucủa khách hàng, nhân viên bán hàng sẽ tiến hành tổng hợp lại các thông tin về hợpđồng mà khách hàng yêu cầu để đƣa lên cấp trên. Cấp trên khi nhận thấy có thể kí kết đƣợc hợp đồng sẽ tiến hành lập cácthông tin về dự án sắp tới lên hệ thống của công ty. Khi bắt đầu triển khai dự án thực tế, ngƣời quản lý sẽ vào phần mềm và tạocác thông tin về dự án sắp đƣợc triển khai. Khi lên dự án mới có thể dự tính đƣợcchi phí cho dự án đó, cũng nhƣ có thể quản lý thời gian làm việc của các nhân viêntrong dự án đó, thêm các nhân viên để tham gia dự án. Ngƣời quản lý cùng với nhânviên kế toán đƣa ra các hóa đơn dự tính cho dự án đang đƣợc triển khai. Trong quá trình dự án diễn ra các nhân viên khi đi làm việc sẽ truy cập vàohệ thống và điền số giờ mình đã làm việc trong ngày dành cho dự án nào, nhữngngày nhân viên không đi làm vì lí do gì thì nhân viên phải vào hệ thống điền vàongày mình nghỉ và lí do nghỉ để đợi sự cho phép của ngƣời quản lý Đến cuối tháng nhân viên kế toán sẽ xuất ra các báo cáo về những chi phídành cho từng dự án, cũng nhƣ số tiền mà công ty phải thanh toán cho các nhânviên của từng dự án. Lƣu ý trong công ty ngoài nhân viên kế toán ra không có nhân viên nào đƣợctruy cập vào hệ thống lƣơng của công ty. 2.3. Các yêu cầu cho hệ thống CRM của công ty Red Công ty Red cần phải quản lý nhiều công việc, nên yêu cầu của hệ thốngCRM phải đƣợc xây dựng để giải quyết đƣợc các yêu cầu công việc, tính tiện dụng,bảo mật… Dƣới đây là danh sách các tính n ng cần phải xây dựng cho hệ thống
  33. 33. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 33 # Nội dung 1 Quản lý danh mục dùng chung  Danh mục phòng ban  Danh mục dự án  Danh mục ngƣời dùng 2 Quản lý ngƣời sử dụng, phân quyền bảo mật hệ thống  Quản lý ngƣời dùng đ ng nhập hệ thống.  Thay đổi mật khẩu ngƣời sử dụng.  Phân quyền cập nhật dữ liệu cho từng ngƣời dùng 3 Thông tin chƣơng trình, tài liệu hƣớng dẫn sử dụng 4 Bảo mật dữ liệu và backup dữ liệuII. Quản lý thông tin nhân viên 1 Thông tin về hồ sơ nhân viên  Quản lý mã nhân viên, họ tên, phòng ban, chức vụ, mức lƣơng …..III. Quản lý thông tin nghỉ phép của nhân viên 1  Nhân viên tự cập nhật ngày nghỉ của mình theo từng loại ngày nghỉ đƣợc hệ thống thiết lập sẵn.  Báo cáo tổng quan chi tiết về ngày nghỉ của mỗi nhân viên trong thángIV. Quản lý hóa đơn 1 Quản lý thông tin chi tiết hóa đơn của từng dự án ( tình trạng của hóa đơn : khách hàng thanh toán đủ hay thiếu….)V. Quản lý TimeSheet 1 Qui trình cập nhật Project cost Estimation 2 Qui trinh cập nhật PROJECT COST ACTUAL 3 Qui trình cập nhật REVENUE REPORT 4 Qui trình cập nhật PROFIT AND LOSS BY PROJECT
  34. 34. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 34VI. Quản lý báo cáo 1 Báo cáo project cost estimation 2 Báo cáo project cost actual (CR) và project cost actual (MA) 3 Báo cáo REVENUE REPORT 4 Báo cáo PROFIT AND LOSS BY PROJECT 5 Báo cáo TimeSheet (theo dự án, theo nhân viên) 6 Báo cáo timesheet % ngày làm thực tế, ngày build của từng nhân viên Bảng 5: danh sách các tính năng cần quản lý cho công ty Red 2.4. Qui tr nh hoạt động Công ty Red có qui trình hoạt động trong việc tìm kiếm khách hàng và lậpdự án nhƣ sau: công ty có đội ngũ nhân viên đảm nhiệm công việc liên hệ và traođổi thông tin với khách hàng, tìm hiểu yêu cầu của bên khách hàng, lập danh sáchcác thông tin về khách hàng để dễ dàng cho việc trao đổi. Khi khách hàng có nhucầu thì đội ngũ nhân viên cùng với ban lãnh đạo sẽ để xuất dự án tiền khả thi để chokhách hàng nắm tƣơng đối công việc của 2 bên cần phải làm, khi thấy dự án khảquan, và khách hàng ƣng ý với chất lƣợng làm việc của công ty thì cả 2 bên sẽ tiếnhành tiến tới kí hợp đồng và đƣa dự án chính thức vào thi công. Khi dự án đã đƣợchoàn thành và nghiệm thu mà không phát sinh ra bất cứ lỗi gì thì công ty sẽ có cửđội ngũ nhân viên có nhiệm vụ ch m sóc và hỗ trợ cho khách hàng để đảm bảo quátrình hợp tác giữa 2 bên sẽ lâu dài hơn.
  35. 35. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 35 Thu Thập thông tin khách hàng Sales Lập hồ sơ quản lý khách hàng Sales Lên phƣơng án kinh doanh Sales Xác định n ng lực công ty Manager Tƣ vấn lại khách hàng Không thể làm Chƣa chắc chắn Kết thúc Quyết định Có thể làm Sales Đề xuất dự án tiền khả thi Sales Manager Đàm phán hợp đồng Sales Manager Chƣa thống nhất Kết thúc Không Thống nhất Có Ký hợp đồng Phát sinh Có Sales Manager Lập dự án Không Manager Hoàn thành dự án Employee Có Sửa chữa lại các lỗi Kiểm tra lỗi Không Employee Nghiệm thu Sales Manager Accounting Ch m sóc khách hàng Sales Kết thúc H nh 8: Qui tr nh hoạt động t m kiếm khách hàng và lập dự án
  36. 36. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 36 2.5. Lƣợc đồ Usecase H nh 9: Lƣợc đồ Uscae tổng thể Lƣợc đồ usecase tổng thể bao gồm các actor: Quản lý: là nhân viên cấp cao trong hệ thống, các hoạt động của nhân viênquản lý bao gồm luôn cả các hành động của nhân viên bán hàng và nhân viên nhânsự Kế toán: Là nhân viên có hoạt động cập nhật lƣơng và xem các báo cáo,nhân viên quản lý cũng đƣợc xem các báo cáo Nhân Sự: là nhân viên đảm nhận việc chỉnh sửa thông tin của các nhân viên,phê duyệt nghỉ phép cho các nhân viên Nhân viên bán hàng: là nhân viên đảm nhận việc liên lạc với khách hàng, lƣucác thông tin của khách hàng vào hệ thống và tìm kiếm thông tin khách hàng. Nhân viên: là actor đảm nhiệm việc điền thời gian làm việc và điền nhữngngày nghỉ trong hệ thống
  37. 37. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 37 2.5.1. Usecase của Actor Nhân Viên H nh 10: Lƣợc đồ Usecase của Actor Nhân Viên Mô tả chi tiết: Xem thông tin nhân viên: Nhân viên có thể xem thông tin của chính nhânviên đó trong hệ thống và thiết lập lại thông tin của chính nhân viên Tim kiếm: Nhân viên có thể tìm kiếm thông tin của nhân viên, thời gian làmviệc hàng ngày, và số ngày nghỉ của nhân viên đó trong hệ thống Cập nhật ngày nghỉ: những ngày không làm việc thì nhân viên phải nhập vàongày nghỉ và lí do nghỉ, kiểm tra xem số ngày nghỉ có vƣợt quá sự cho phép haykhông Lên lịch các cuộc gọi, cuộc hẹn: lên lịch các cuộc gọi hoặc cuộc hẹn giữa cácnhân viên với nhau hoặc với khách hàng Nhập thời gian: Nhập thời gian làm việc trong hệ thống đối với từng dự án.
  38. 38. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 38 2.5.2. Usecase của Actor Nhân Sự uc Actors Tìm kiếm nhân v iên Thêm mới nhân v iên Chỉnh sửa thông tin của từng nhân v iên Xem thông tin của từng nhân v iên Phê duyệt nghỉ phép cho nhân v iên NhanSu NhanVien H nh 11: Lƣợc đồ Usecase của Actor Nhân Sự Mô tả chi tiết: Xem thông tin của từng nhân viên: Xem thông tin của các nhân viên tronghệ thống Chỉnh sửa thông tin của từng nhân viên: Trong hệ thống nhân sự có quyềnchỉnh sửa thông tin của các nhân viên Tìm kiếm nhân viên: Tìm kiếm thông tin của từng nhân viên xem nhân viênđó thuộc team nào, làm dự án nào Thêm nhân viên mới: Có quyền thêm mới một nhân viên vào hệ thống Phê duyệt nghỉ phép cho nhân viên: Khi nhân viên xin phép nghỉ, phải đƣợcsự cho phép của nhân sự thì nhân viên đó mới đƣợc phép nghỉ Ngoài ra nhân sự còn có các hành động của nhân viên.
  39. 39. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 39 2.5.3. Usecase của Actor Kế Toán H nh 12: Lƣợc đồ Uscase của Actor Kế Toán Mô tả chi tiết: Xem báo cáo: xem các báo cáo chi tiết về chi phí dự tính của từng dự án, báocáo về chi phí thực tế của từng nhân viên…. Cập nhật lƣơng cho nhân viên: Cập nhật lƣơng cho từng nhân viên theo từngtháng trong n m Quản lý chi tiết hóa đơn: có mối quan hệ <<extend>> với thêm hóa đơn,hủy hóa đơn, sửa hóa đơn, và kiểm tra việc thanh toán hóa đơn của khách hàng nếuhóa đơn đã đƣợc thanh toán là : paid ngƣợc lại là not paid Ngoài ra kế toán còn có các hành động cua nhân viên
  40. 40. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 40 2.5.4. Usecase của Actor Manager: Banhang H nh 13: Lƣợc đồ Usecase cho Actor Manager (ngƣời quản lý) Mô tả chi tiết Tạo dự án mới: Manager( ngƣời quản lý) có hoạt động tạo mới một dự án khiđã có thông tin của khách hàng từ nhân viên bán hàng. Phân quyền cho từng nhân viên: Ngƣời quản lý có hoạt động phân quyềncho từng nhân viên trong hệ thống.
  41. 41. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 41 Xem và đổi mật khẩu cho từng nhân viên: khi nhân viên làm mất mật khẩuhoặc vì lí do nào đó muốn thay đổi mật khẩu thì ngƣời quản lý có thể thay đổi mậtkhẩu cho nhân viên hoặc tự nhân viên thay đổi mật khẩu. Xóa thông tin nhân viên: Những nhân viên nghỉ việc hoặc không tồn tạitrong công ty sẽ đƣợc xóa thông tin trong hệ thống Cấu hình cho hệ thống: Cấu hình mail, repair lại hệ thống khi có những thayđổi và có thể thiết lập ngày giờ cho hệ thống Cập nhật project cost estimation: cập nhật chi phí dự tính cho từng dự án. Cómối quan hệ <<extend>> với nhập mới project cost estimation, chỉnh sửa projectcost estimation, xóa project cost estimation 2.6. Phân tích yêu cầu về cơ sở dữ liệu ACCOUNT 1 MAN POWERCOST REVENUES Có ESTIMATION N N Có N Có 1 1 PROJECT N 1 Có REVENUES PRODUCTION 1 N ACTUAL Có COST 1 ESTIMATION 1 1 Có Có N Có SALARY N Có 1 PRODUCTION 1 COST ACTUAL USERS 1 N Có TIMESHEETS N LEAVING H nh 14: Mô h nh ERD tổng thể
  42. 42. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 42 2.6.1. Các thuộc tính của Account Thực thể Account gồm các thuộc tính: IDaccount: id của từng khách hàng đƣợc lƣu xuống cơ sở dữ liệu Assigned to: thuộc tính này để lƣu các id của các user thuộc module user Bussiness Type: để lƣu các kiểu kinh doanh xuống cơ sở dữ liệu Name: để lƣu tên của các khách hàng Website: để lƣu các website mà khách hàng sử dụng Office Phone: để lƣu số điện thoại v n phòng của khách hàng Fax: để lƣu số fax của khách hàng Billing Address: dùng để lƣu địa chỉ thanh toán của khách hàng Office Address: dùng để lƣu địa chỉ v n phòng của khách hàng Description: dùng để lƣu trữ các mô tả về khách hàng Type: Để lƣu các kiểu khách hàng có thể là ngƣời hoặc là công ty. Office Website Phone Fax Billing Address Name Office Address Bussiness Type ACCOUNT Email Address Assigned to 1 Description IDaccount Có Type 1 PROJECT H nh 15: Các thuộc tính của thực thể Account
  43. 43. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 43 2.6.2. Các thuộc tính của Revenues actual Thực thể revenues actual bao gồm các thuộc tính: IDre_actual: dùng để lƣu các id của revenues actual Invoice Number : thuộc tính này dùng để lƣu số của hóa đơn Amount : chi phí của dự án đƣợc điền trong hóa đơn VAT Amount : chi phí của dự án đƣợc tính thuế VAT Total Amount : tổng chi phí của dự án bao gồm chi phí và chi phí VAT Description : phần mô tả về hóa đơn Date : ngày lập hóa đơn Payment Status : trạng thái của hóa đơn, đã thanh toán hay chƣa đƣợc thanhtoán User: Dùng để lƣu nhân viên nào lập hóa đơn VAT Total Amount Amount Description Date Amount Payment Status Invoice REVENUES Number ACTUAL N User IDre_actual IDproject Có 1 PROJECT H nh 16: Các thuộc tính của thực thể revenues actual
  44. 44. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 44 2.6.3. Các thuộc tính của Revenues Estimation Thực thể revenues actual bao gồm các thuộc tính: IDre_es: dùng để lƣu các id của revenues actual Amount : chi phí của dự án đƣợc điền trong hóa đơn VAT Amount : chi phí của dự án đƣợc tính thuế VAT Total Amount : tổng chi phí của dự án bao gồm chi phí và chi phí VAT Description : phần mô tả về hóa đơn Date : ngày lập hóa đơn Payment Status : trạng thái của hóa đơn, đã thanh toán hay chƣa đƣợc thanhtoán User: Dùng để lƣu nhân viên nào lập hóa đơn Total Description Amount VAT Date Amount Amount Payment Status IDre_es REVENUES User ESTIMATION N Có 1 PROJECT H nh 17: Các thuộc tính của thực thể Revenues Estimation
  45. 45. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 45 2.6.4. Các thuộc tính của Production Cost Esmation Thực thể Production Cost Estimation bao gồm các thuộc tính: IDpro_esimation: dùng để lƣu các id của production cost estimation Title : dùng để lƣu tiêu đề Description : phần mô tả về production cost estimation Amount : dùng để lƣu chi phí dự tính của production Title Description Idpro_estim ation Amount PRODUCTION COST ESTIMATION N Có 1 PROJECT H nh 18: Các thuộc tính của thực thể Production Cost Estiamtion
  46. 46. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 46 2.6.5. Các thuộc tính của Production Cost Actual Thực thể Production Cost Actual bao gồm các thuộc tính: IDpro_actual: dùng để lƣu các id của production cost actual Title : dùng để lƣu tiêu đề Description : phần mô tả về production cost estimation Amount : dùng để lƣu chi phí thực tế của production Description Title Idpro_actual Amount PRODUCTION COST ACTUAL N Có 1 PROJECT H nh 19: Các thuộc tính của thực thể Production Cost Actual
  47. 47. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 47 2.6.6. Các thuộc tính của Manpower Cost Thực thể Production Cost Actual bao gồm các thuộc tính: IDmanpower: dùng để lƣu các id của manpower cost Title : dùng để lƣu tiêu đề Description : phần mô tả về manpower cost Amount : dùng để lƣu chi phí dự tính dành cho các team Title Description IDmanpowe r Amount MANPOWER COST N Có PROJECT 1 H nh 20: Các thuộc tính của thực thể Manpower Cost 2.6.7. Các thuộc tính của User Thực thể Production Cost Actual bao gồm các thuộc tính: IDusers: dùng để lƣu các id của các user Assigned to: lƣu ngƣời đƣợc giao để thiết lập các thông tin teams User type: dùng để lƣu kiểu nhân viên Name: để lƣu tên của các khách hàng Website: để lƣu các website mà nhân viên sử dụng
  48. 48. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 48 Office Phone: để lƣu số điện thoại v n phòng của nhân viên Fax: để lƣu số fax của nhân viên Billing Address: dùng để lƣu địa chỉ thanh toán của nhân viên Office Address: dùng để lƣu địa chỉ v n phòng của nhân viên Status: trạng thái khi thiết lập nhân viên đó Last name: từ cuối cùng trong tên của nhân viên Office Website Phone Fax Billing Address User name Office Address User Type Email USERS Address Assigned to N status Có IDusers Last name N PROJECT H nh 21: Các thuộc tính của thực thể Users 2.6.8. Các thuộc tính của Timesheets Thực thể Timesheets bao gồm các thuộc tính: IDtimesheet: dùng để lƣu các id của timesheet Project Name : dùng để lƣu tên của các dự án Hour : Số giờ đƣợc thêm vào từng dừng án
  49. 49. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 49 Minutes: Số phút đƣợc thêm vào từng dự án Description: các mô tả thêm về phần điền timesheet Hour IDtimesheet Minutes Project Name Description TIMESHEETS N Có 1 PROJECT H nh 22: Các thuộc tính của thực thể Timesheets
  50. 50. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 50 2.6.9. Các thuộc tính của Leaving Thực thể Leaving bao gồm các thuộc tính: IDleaving: dùng để lƣu các id của leaving Reason : dùng để lƣu các lí do xin nghỉ phép Type: dùng để lƣu trữ là xin nghỉ nửa ngày, hay nguyên ngày Description: các mô tả thêm về phần điền Leaving Type IDtimesheet Description Reason LEAVING N Có 1 USERS H nh 23: Các thuộc tính của thực thể Leaving
  51. 51. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 51 2.6.10. Các thuộc tính của Salary Thực thể Leaving bao gồm các thuộc tính: IDsalary: dùng để lƣu các id của salary January : dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 1 February: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 2 March: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 3 April: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 4 May: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 5 June: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 6 July: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 7 August: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 8 September: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 9 October: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 10 November: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 11 December: dùng để lƣơng của nhân viên của tháng 12 User: dùng để lƣu tên của nhân viên đƣợc nhập lƣơng Year: dùng n m mà cần nhập lƣơng cho nhân viên
  52. 52. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 52 June July May August April September March October February November January December SALARY N IDsalary User Có Year 1 USERS H nh 24: Các thuộc tính của thực thể Salary
  53. 53. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 53 2.6.11. Các thuộc tính của Project Thực thể project bao gồm các thuộc tính: IDproject: dùng để lƣu các id của project Project Code : dùng để lƣu mã của các dự án Project Name: dùng để lƣu tên của các dự án Project Mananger: dùng để lƣu ngƣời quản lý dự án Client: dùng để lƣu khách hàng mà dự án triển khai Start Date: dùng để lƣu ngày bắt đầu dự án End Date: dùng để lƣu ngày kết thúc dự án Status: dùng để lƣu trạng thái của dự án(enable/disable) Description: mô tả về dự án Project Client Start Date Manager End Date Project Name Status Project PROJECT Code Description IDproject H nh 25: Các thuộc tính của thực thể Project
  54. 54. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 54 2.7. Các mẫu Report tham khảo Các mẫu Report này mang tính chất tham khảo để thiết kế giao diện cho cácmodule report cũng nhƣ định dạng cho các file excel khi xuất các report. 2.7.1. Mẫu Report Project Cost Estimate World trade center Project name: JOB Code: VIN.001/1011 Branding & designClient: VinacapitalBusiness type Real EstateProject period From: To:Project leader: Ms Long Uyen INTERNAL PROJECT MAN HOUR & COST ESTIMATION Title Projected Hour Cost per hours (USD) Amount (USD)MAN POWER COST: 710Client services 8 20 160Designers 15 20 300Creative Director 5 50 250 - - - - - 0PRODUCTION COST 500 0Nhat Thong 250Vietnam airlines (air ticket) 250 0 0 TOTAL - - 1.210 Bảng 6: Mẫu Report Project Cost Estimation
  55. 55. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 55 2.7.2. Mẫu Report Project Cost Actual (CR) World trade center Project name: JOB Code: VIN.001/1011 Branding & designClient: Vinacapital Real estate/ FMCG/Business type Education/ServiceProject period From: 11-Thg10 To: 11-Thg11Project leader: Ms Long Uyen PROJECTED V.S ACTUAL MAN HOUR & COST Title Person incharge Hours DiffMAN POWER COST: Projected ActualCR Uyen 5 2 3Designer Tho 5 Dinh 5 Lan Anh 5 Toan 5CD Lenny 5PRODUCTION COSTNhat thongItaxaVietnam airlineTOTAL: Bảng 7: Mẫu Report Project Cost Actual (CR)
  56. 56. CHƢƠNG 2: THU THẬP VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU Page 56 2.7.3. Mẫu Report Project Cost Actual (MA) World trade center Project name: JOB Code: VIN.001/1011 Branding & designClient: Vinacapital Real estate/ FMCG/Business type Education/ServiceProject period From: 11-Thg10 To: 11-Thg11Project leader: Ms Long Uyen PROJECTED V.S ACTUAL MAN HOUR & COST Title Person incharge Hours Cost per hours Amount (USD)MAN POWER COST: Projected Actual 640CR Uyen 5 3 20 60Designer Tho 5 2 20 40 Dinh 5 3 20 60 Lan Anh 5 7 20 140 Toan 5 8 20 160CD Lenny 5 9 20 180 -PRODUCTION COST 300 -Nhat thong 100Itaxa 100Vietnam airline 100 -TOTAL: 940 Bảng 8: Mẫu Report Project Cost Actual (MA)

×