Tailieu.vncty.com de thi thu dai hoc mon toan nam 2013-so 4

  • 95 views
Uploaded on

http://tailieu.vncty.com/

http://tailieu.vncty.com/

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
95
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1

Actions

Shares
Downloads
3
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐỀ THI TH Đ I H T -2013Đ 4PHẦ HU G H TẤT Ả THÍ I H(7,0 điểm)Câu I ( 2,0 điểm): Cho hàm số 2 41xyx.1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1).Câu II (2,0 điểm):1. Giải phương trình: 221 3 21 3x xx x     2. Giải phương trình: 2 3 4 2 3 4sin sin sin sin cos cos cos cosx x x x x x x x      Câu III (1,0 điểm): Tính tích phân: 21lnln1 lnexI x dxx x    Câu IV (1,0 điểm):Cho hai hình chóp S.ABCD và S’.ABCD có chung đáy là hình vuông ABCDcạnh a. Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), có hình chiếuvuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC. Tính thể tích phầnchung của hai hình chóp, biết rằng SH = S’K =h.Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức:9 9 9 9 9 96 3 3 6 6 3 3 6 6 3 3 6x y y z z xPx x y y y y z z z z x x         PHẦ RIÊ G(3,0 điểm)Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)A. Theo chương trình chuẩn.Câu VI.a (2,0 điểm)1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:2 24 3 4 0x y x    .Tia Oy cắt (C) tại A. Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với(C) tại A.2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng dcó phương trình2 32 (t R)4 2x ty tz t     . Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đếnA và B là nhỏ nhất.Câu VII.a (1,0 điểm): Giải phương trình trong tập số phức: 20z z B. Theo chương trình nâng cao.Câu VI.b (2,0 điểm):
  • 2. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0,đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1). Tìm toạ độ các đỉnh củahình chữ nhật.2. Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng:2 1 0 3 3 0( ) ; ( )1 0 2 1 0x y x y zx y z x y                .Chứng minh rằng hai đường thẳng (  ) và(  ) cắt nhau. Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của các góc tạo bởi(  ) và (  ).Câu VII.b (1,0 điểm): Giải hệ phương trình: 2 2 23 3 3log 3 log loglog 12 log logx y y xx x y y    .-------------------------------- Hết ------------------------
  • 3. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐ PCâu Nội dung ĐiểmI. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SI H(7, điểm)CâuI 2.01. TXĐ: D = R{-1}Chiều biến thiên: 26 0 x D( 1)yx   => hs đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 1)  và ( 1; )  , hs không có cực trị 0.25Giới hạn:1 1lim 2, lim , limx x xy y y       => Đồ thị hs có tiệm cận đứng x= -1, tiệm cận ngang y = 2BBTx - -1 +y’ + +y+ 22 -0,250.25+ Đồ thị (C):Đồ thị cắt trục hoành tại điểm  2;0 , trục tung tại điểm (0;-4)f(x)=(2x-4)/(x+1)f(x)=2x(t)=-1 , y(t)=t-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5-5-4-3-2-1123456789xyĐồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng0.252. Gọi 2 điểm cần tìm là A, B có6 6;2 ; ;2 ; , 11 1A a B b a ba b              0.25Trung điểm I của AB: I2 2;2 1 1a b a ba b      Pt đường thẳng MN: x + 2y +3= 00.25Có :. 0AB MNI MN 0.25
  • 4. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT=>0 (0; 4)2 (2;0)a Ab B    0,25CâuII 2.01. TXĐ: x  1;3  0,25Đặt t= 1 3 , t > 0x x   =>22 43 22tx x   0,25đc pt: t3- 2t - 4 = 0  t=2 0,25Với t = 2 11 3 =2 ( / )3xx x t mx      0,252. 2 3 4 2 3 4sin sin sin sin cos cos cos cosx x x x x x x x       1,0TXĐ: D =R2 3 4 2 3 4sin sin sin sin cos cos cos cosx x x x x x x x       sin 0(sin ). 2 2(sin ) sin . 02 2(sin ) sin . 0x cosxx cosx x cosx x cosxx cosx x cosx            0,25+ Với sin 0 ( )4x cosx x k k Z      0,25+ Với 2 2(sin ) sin . 0x cosx x cosx    , đặt t = sin (t 2; 2 )x cosx     được pt : t2+ 4t +3 = 013( )tt loai     0.25t = -12( )22x mm Zx m      Vậy :( )42 ( )22x k k Zx m m Zx m       0,25Câu III 21lnln1 lnexI x dxx x    1,0I1 =1ln1 lnexdxx x , Đặt t = 1 ln x ,… Tính được I1 =4 2 23 3 0,5 221lneI x dx  , lấy tích phân từng phần 2 lần được I2 = e - 20,25I = I1 + I2 =2 2 23 3e   0,25Câu IV 1,0
  • 5. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTMNABD CSSHKSABS’ và SDCS’ là hình bình hành => M, N là trung điểm SB, S’D : . .S ABCD S AMNDV V V 0,25. . .S AMND S AMD S MNDV V V  ; . .. .1 1; . ;2 4S AMD S MNDS ABD S BCDV VSM SM SNV SB V SB SC   0.25. . .12S ABD S ACD S ABCDV V V  ; . . .3 58 8S AMND S ABCD S ABCDV V V V   0.252524V a h 0.25CâuV Có x, y, z >0, Đặt : a = x3, b = y3, c = z3(a, b, c >0 ; abc=1)đc :3 3 3 3 3 32 2 2 2 2 2a b b c c aPa ab b b bc c c ca a          0.253 3 2 22 2 2 2( )a b a ab ba ba ab b a ab b      mà2 22 213a ab ba ab b  (Biến đổi tương đương)2 22 21( ) ( )3a ab ba b a ba ab b     0.25Tương tự:3 3 3 32 2 2 21 1( ); ( )3 3b c c ab c c ab bc c c ca a       => 32( ) 2. 23P a b c abc     (BĐT Côsi) 0.25=> P 2, 2 khi a = b = c = 1 x = y = z = 1P  Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1 0.25II. PHẦ RIÊ G(3, điểm)A. hương trình chuẩnCâuVI.a2.01. A(0;2), I(-2 3 ;0), R= 4, gọi (C’) có tâm I’ 0,25Pt đường thẳng IA :2 32 2x ty t  , I IA => I’( 2 3 ;2 2t t  ), 0,25
  • 6. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT12 ( 3;3)2AI I A t I    0,25(C’):    2 23 3 4x y   0.252. M(2+ 3t; - 2t; 4+ 2t) d , AB//d. 0.25Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB  A’B(MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB0.250,25MA=MB <=> M(2 ; 0 ; 4) 0,25CâuVII.a1.0z = x + iy ( ,x y R ), z2+ 2 2 2 20 2 0z x y x y xyi       0,252 2 2 22 00xyx y x y    0,25(0;0); (0;1) ; (0;-1). Vậy: z = 0, z = i, z = - i 0,5B. hương trình nâng caoCâuVI.b2.01. (7;3)BD AB B  , pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0(2 1; ), ( ;17 2 ), 3, 7A AB A a a C BC C c c a c        ,I =2 1 2 17;2 2a c a c      là trung điểm của AC, BD.0,25I 3 18 0 3 18 (6 35;3 18)BD c a a c A c c           0,25M, A, C thẳng hàng  ,MA MC cùng phương => c2– 13c +42 =0 7( )6c loaic  0,25c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3) 0.252.Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất, (  ) (  ) = A1 3;0;2 2    0.5(0; 1;0) ( )M    , Lấy N ( )  , sao cho: AM = AN => NAMN cân tại A, lấy I là trung điểm MN => đường phân giác của các góc tạo bởi ( ) và(  ) chính là đg thẳng AI 0.25Đáp số:1 21 3 1 32 2 2 2( ): ;( ):1 1 2 2 3 5 1 1 2 2 3 514 30 14 30 14 30 14 30 14 30 14 30x z x zy yd d              0,25Câu
  • 7. Nguồn: diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTVII.bTXĐ:00xy0.252 2 23 3 3log 3 log log 3 . 2 .log 12 log log 12 . 3 .x yx yx y y x y xx x y y x y          0.2523 . 2 .x yy xy x 0.254343log 22log 2xy (t/m TXĐ)0,25