Your SlideShare is downloading. ×
Vu quoc tri marketing and branding presentation vn
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Vu quoc tri marketing and branding presentation vn

139

Published on

Trình bày: Ông Vũ Quốc Trí, Giám đốc Dự án EU. …

Trình bày: Ông Vũ Quốc Trí, Giám đốc Dự án EU.
Trình bày tại Tọa đàm "Giải pháp nâng cao hiệu quả truyền thông thương hiệu Du lịch Việt Nam" bên lề Hội chợ Du lịch quốc tế VITM 2014 vào ngày 5/4/2015.

Published in: Travel
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
139
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Need to change vague or shifting perceptions to a more ‘positive reality’
    This positive reality should apply to all aspects (except nature)
  • Transcript

    • 1. Đề xuất Chiến lược Marketing và Thương hiệu cho Du lịch Việt Nam và các Ứng dụng Tháng 4, 2014 /H i ch Th ng m i Du lch 2014ộ ợ ươ ạ ị V Qu c Trí, Giám c D án EUũ ố đố ự
    • 2. 2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN Tên dự án : Chương trình Phát triển Năng lực Du lịch có Trách nhiệm với Môi trường và Xã hội Nhà tài trợ : Liên minh Châu Âu (EU) Số hiệu : DCI-ASIE/2010/21662 Cơ quan chủ quản : Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cơ quan thực hiện : Tổng cục Du lịch Thời gian triển khai hoạt động: 60 tháng (11/2010 - 11/2015) Ngân sách dự án : 12,1 triệu Euro Trong đó : Vốn ODA do EU tài trợ: 11 triệu Euro Vốn đối ứng: 1,1 triệu Euro (26 tỉ đồng) Công ty tư vấn quốc tế: (CHLB Đức)
    • 3. Nghiên c uứ Th tr ngị ườ • Nghiên c u trênứ máy tính/Phân tích xu h ngướ • Th ng kêDu l chố ị n i aộ đị • Kh o sát Duả khách t i 3 i mạ đ ể nđế Xây d ngự Marketing i m nĐ ể đế • Xây d ng s nự ả ph m DL cóẩ trách nhi mệ • Qu n lýthô ng tinả • Trung tâm thô ng tin Du khách • Phát tri n t ch cể ổ ứ • Qu n lým ngả ạ l iướ • Qu n lýki n th cả ế ứ • Qu n lých tả ấ l ngượ Nghiên c uứ Marketing Du l chị • Chi n l cế ượ Marketing Du l chị Vi t Namệ • nh v và xâyĐị ị d ng th ng hi uự ươ ệ • Khâu n i thố ị tr ng và s nườ ả ph mẩ • Cô ng c h n h pụ ỗ ợ • K ho ch ho tế ạ ạ ngđộ Báo cáo & ánh giáĐ • Báo cáo th ngườ niên c a TCDLủ • Giám sát & ánhĐ giá • Ki m soát ho tể ạ ng Marketingđộ Xây dựng và đào tạo năng lực về Marketing Du lịch H ng d nướ ẫ & các cô ng cụ Marketing • H tr các ýỗ ợ t ng/chưở ủ đề • Chi n l cế ượ Marketing i n tđ ệ ử • H tr các H i chỗ ợ ộ ợ th ng m i (VITM,ươ ạ ITB) • Các H i ngh và th oộ ị ả lu nậ • Các chi n d ch DLế ị có trách nhi m/Cácệ chuy n tham quanế th c tự ế • Website c a các t nhủ ỉ Tây B cắ
    • 4. 2013 – 2016 Hướng tới các phân đoạn thị trường tốt và thị trường mới đạt hiệu quả chi phí khi tiếp cận Kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu tại chỗ, thu hút du khách quay trở lại Định vị Việt Nam như một điểm du lịch cần phải đến ở Đông Nam Á và đảm bảo đây vẫn là địa điểm nghỉ ngơi ưa thích của người dân địa phương Quảng bá thương hiệu Việt Nam mà quốc tế đã công nhận trong tất cả các hoạt động marketing của Tổng cục Du lịch 2017 – 2020 Tăng thị phần tại các thị trường mục tiêu Tăng cường hợp tác ngành, cải thiện niềm tin vào công tác marketing của Tổng cục Du lịch
    • 5. ĐỐI TƯỢNG CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁCH DU LỊCH CƠ QUAN BAN NGÀNH CP QUẢN LÝ DU LỊCH, CÔNG TY TRUYỀN THÔNG NỘI ĐỊA, CÁN BỘ TỔ CHỨC DU LỊCH & TRUYỀN THÔNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ KHÁCH DU LỊCH Q.TẾ: Hàn quốc; Malaysia; Nga Nhật; Pháp; Thái Lan Trung quốc; Úc và các thị trường trọng điểm khác KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA
    • 6. Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan Các kỳ nghỉ dài hơn; Du khách trở lại; các phân đoạn tăng trưởng tốt; Mức tăng trưởng mục tiêu: 6%/năm Trung Quốc Kỳ nghỉ ngắn tại các thành phố; Lượng du khách quay lại; Phân khúc có mức chi tiêu cao hơn; Tăng trưởng mục tiêu 40%/năm (tập trung vào khách có chi tiêu cao) ĐNA Kỳ nghỉ ngắn tại các TP; Du khách quay trở lại; Các phân khúc TT có chi tiêu cao hơn; Tăng trưởng mục tiêu:10%/năm (Malaysia, Singapore, Lào, Campuchia), 6%/năm (Thái Lan & các nước khác) Bắc Mỹ Các mục tiêu chính; Tăng trưởng từ 2% lên 3%/năm Úc Khách quay trở lại; Tăng trưởng mục tiêu 10%/năm Châu Âu Nâng cao nhận thức về văn hóa, biển, các thành phố lịch sử & thiên nhiên; Lượng du khách quay lại; Khó khăn trong duy trì tăng trưởng Nga Nâng cao nhận thức về văn hóa, biển, các thành phố lịch sử & thiên nhiên; Lượng du khách quay lại;Dduy trì tăng trưởng
    • 7. Vănhóa Thiên nhiên Bắc Á Đông Nam Á Úc Nga Bắc Mỹ Châu Âu Mới Nội địa Tour di sản, phổ thông         VH các DT thiểu số: du lịch cộng đồng        Hành hương/tôn giáo      Phong cách sống mới       Các khu vực bảo vệ      Nghỉ dưỡng trên núi       Du lịch mạo hiểm        Nghỉ ngơi ở biển         Vịnh Hạ Long         Du lịch sông Mekong      Du lịch tàu biển       Du lịch thành phố    Kỳ nghỉ ngắn ngày     Tour truyền thống        Du lịch MICE         Chơi golf      Biển Quantâm Đặcbiệt T. Phố
    • 8. Kế hoạch hành động 2013-2015 Năm thứ 1 Chiến lược marketing điện tử Hướng dẫn sử dụng thương hiệu Thư viện ảnh để truyền thông các giá trị thương hiệu Hội thảo marketing du lịch Quốc gia Website có thương hiệu Chiến dịch du lịch nội địa chiến lược Nghiên cứu thị trường TCDL tiếp tục hoạt động xúc tiến hiện có Tập huấn cán bộ TCDL Năm thứ 2 Các ấn phẩm marketing có thương hiệu Băng hình xúc tiến điểm đến Truyền thông & PR Rà soát các phương án đặt đại diện tại nước ngoài Hội thảo & chiến dịch thị trường nội địa Tiếp tục hoạt động xúc tiến hiện có của TCDL Đào tạo cán bộ TCDL Năm thứ 3 Chiến dịch nội địa năm 2015 Các chiến dịch marketing mục tiêu Thí điểm các chiến dịch trong khu vực năm 2015 Thí điểm các chiến dịch quốc tế năm 2015
    • 9. CÁC HOẠT ĐỘNG SỰ THAM GIA CHÍNH PHỦ DOANH NGHIỆP (LỰA CHỌN) NĂM THỨ 1 Bằng tiền Bằng hiện vật • Các hướng dẫn về thương hiệu Vụ Thị trường Du lịch • Hội thảo marketing du lịch quốc gia TCDL Y • Thư viện ảnh Vụ Thị trường Du lịch • Chiến lược marketing điện tử Vụ Thị trường Du lịch • Xây dựng website Vụ Thị trường Du lịch • Chiến lược Du lịch nội địa Vụ Thị trường Du lịch Y • Nghiên cứu thị trường Viện NCPTDL Y • Tiếp tục thực hiện các hoạt động xúc tiến của TCDL TCDL • Đào tạo * NĂM THỨ 2 Bằng tiền Bằng hiện vật • Xây dựng các ấn phẩm có thương hiệu mới Vụ Thị trường Du lịch • Xây dựng các đoạn băng video quảng bá Vụ Thị trường Du lịch • Hội thảo marketing du lịch quốc gia Vụ Thị trường Du lịch Y • Chiến lược Du lịch quốc gia Vụ Thị trường Du lịch Y • Thông tin và truyền thông Vụ Thị trường Du lịch • Rà soát các phương án đặt đại diện tại nước ngoài Vụ Thị trường Du lịch • Nghiên cứu thị trường Viện NCPTDL Y • TCDL tiếp tục hoạt động xúc tiến hiện có TCDL • Đào tạo * • Tiếp tục xây dựng/phát triển website và marketing điện tử Vụ Thị trường Du lịch NĂM THỨ 3 Bằng tiền Bằng hiện vật • Các tài liệu có thương hiệu Vụ Thị trường Du lịch • Hội thảo marketing du lịch quốc gia Vụ Thị trường Du lịch Y • Chiến lược Du lịch quốc gia Vụ Thị trường Du lịch Y • Thông tin và truyền thông Vụ Thị trường Du lịch • Đại diện tại nước ngoài và các chuyến gặp gỡ báo chí trong nước Vụ Thị trường Du lịch Y Y • Nghiên cứu thị trường Viện NCPTDL Y • Các chiến dịch marketing ở Bắc Á Vụ Thị trường Du lịch Y • Các chiến dịch marketing ở Trung Quốc Vụ Thị trường Du lịch Y • Các chiến dịch marketing ở Đông Nam Á Vụ Thị trường Du lịch Y • Các chiến dịch marketing ở Châu Úc Vụ Thị trường Du lịch Y • Các chiến dịch marketing ở Châu Âu Vụ Thị trường Du lịch Y • Các chiến dịch marketing ở Bắc Mỹ Vụ Thị trường Du lịch Y
    • 10. BIỂN THÀNH PHỐ DL SINH THÁI VĂN HÓA XÚC CẢM CAM KẾT HUYỀN BÍ THỜ I GIAN
    • 11. G N TH NG Hi UẮ ƯƠ Ệ Dòng s n ph m: DU L CHBI Nả ẩ Ị Ể Tr ng tâm: K ngh bi nọ ỳ ỉ ở ể THỜI GIAN SỰ BÍ ẨNXÚC CẢM VUI CHƠI VẺ ĐẸP THƯ GIÃN SỰ HÀI HÒA GẶP GỠ VĂN HÓA BÃI BIỂN KHOẢNH KHẮC CẢNH ĐẸP KHÁM PHÁ KỲ NGHỈ NĂNG LƯỢNG NGUỒN LỰC BIỂN
    • 12. 21
    • 13. Thương hiệu khi áp dụng cho điểm đến Thương hiệu cơ bản
    • 14. THỜI GIAN XÚC CẢM HUYỀN BÍ CAM KẾT THỜI GIAN THỜI GIAN XÚC CẢM XÚC CẢMHUYỀN BÍ HUYỀN BÍ CAM KẾT CAM KẾT SINH THÁI VĂN HÓA THÀNH PHỐ Mầu sắc Đa dạng Thiên nhiên Cảnh đẹp Năng lượng Kỳ quan Thuận lợi Khoảnh khắc Hiểu biết Khám phá Những nố lực Kỷ niệm Gặp gỡ Nụ cười Chào đón Sự bình dị Mầu sắc Di sản Tình bạn Lịch sử Vẻ đẹp Kỷ niệm Khoảnh khắc Khám phá Niềm tin Kỳ quan Sự độc đáo Sự hiểu biết Nụ cườiNụ cười Năng lượng Kết nối Đa dạng Sự thanh bình Thị hiếu Kỷ niệmVui chơi Khám phá Đa dạng Năng lượng Sự phấn chấn Vui sướng Rung cảm
    • 15. Thương hiệu cơ bản Thương hiệu khi áp dụng cho điểm đến
    • 16. Thương hiệu cơ bản Thương hiệu khi áp dụng cho điểm đến
    • 17. Thương hiệu cơ bản Thương hiệu khi áp dụng cho điểm đến
    • 18. Nguồn lực tài chính, Hợp tác, Tổ chức quản lý điểm đến, Điều tra & Thăm dò Thị trường, các chiến dịch, Sản phẩm Du lịch có Trách nhiệm, Quản lý Chất lượng, Kiểm soát Marketing, Marketing điện tử…vv.
    • 19. Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ Thank you!

    ×