Your SlideShare is downloading. ×
0
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Bài 4: Sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch

7,120

Published on

Bộ tài liệu đào tạo Du lịch có trách nhiệm được Dự án EU xây dựng dành cho các Đào tạo viên tiến hành triển khai công tác đào tạo, tập huấn về Du lịch có trách nhiệm tại Việt Nam. …

Bộ tài liệu đào tạo Du lịch có trách nhiệm được Dự án EU xây dựng dành cho các Đào tạo viên tiến hành triển khai công tác đào tạo, tập huấn về Du lịch có trách nhiệm tại Việt Nam.

Bộ tài liệu đào tạo được phát triển trên cơ sở Bộ công cụ Du lịch có trách nhiệm do Dự án EU xây dựng gồm 16 bài theo hình thức slide trình chiếu. Các Đào tạo viên có thể sử dụng kết hợp, nhóm các bài lại với nhau để xây dựng thành các bài giảng theo nhiều chủ đề hướng tới các đối tượng khác nhau một cách linh hoạt và hiệu quả.

Published in: Travel
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
7,120
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 2. Những nội dung chính Mục tiêu: Khi hoàn thành bài này, học viên sẽ có thể: • Mô tả các yêu cầu về sử dụng lao động và các điều kiện làm việc tốt • Giải thích cách tuyển dụng và sử dụng lao động một cách minh bạch • Mô tả cách tạo ra một lực lượng nhân sự đa dạng • Giải thích tầm quan trọng của cách thức quảng cáo các vị trí tuyển dụng • Liệt kê và mô tả các tiêu chí tuyển chọn nhân viên mới và các chính sách nhân sự trong tổ chức • Giải thích các cách thực hiện việc đào tạo kỹ năng • Giải thích cách thúc đẩy cam kết nhóm và sự hợp tác Các chủ đề 1. Vai trò và lợi ích của sử dụng lao động có trách nhiệm trong ngành du lịch 2. Áp dụng các điều kiện sử dụng lao động có trách nhiệm 3. Thúc đẩy chính sách về bình đẳng giới và cơ hội bình đẳng 4. Tuân thủ các cách thức tuyển dụng có trách nhiệm và hỗ trợ sử dụng lao động địa phương 5. Cung cấp chương trình đào tao kỹ năng phù hợp 6. Phát triển sự cam kết và hợp tác nhóm có trách nhiệm
  • 3. CHỦ ĐỀ 1. VAI TRÒ VÀ TẦM QUAN TRỌNG CỦA SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG NGÀNH DU LỊCH BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 4. Định nghĩa sử dụng lao động có trách nhiệm • Thực hiện các tiêu chuẩn lao động nhằm tạo các cơ hội cho cả nam và nữ có thể có được công việc tử tế và năng suất trong điều kiện tự do, bình đẳng, an toàn và tự trọng (Tổ chức Lao động Quốc tế) • Đảm bảo sự phát triển của nền kinh tế sẽ tạo lợi ích cho tất cả mọi người • Cân bằng lợi ích cho người sử dụng lao động và người lao động. Tiêu chuẩn lao động Cơ hội bình đẳng Công việc tử tế và năng suất
  • 5. Tìm hiểu về các tiêu chuẩn lao động • Các nguyên tắc cơ bản và quyền lợi ở nơi làm việc • Có thể bị ràng buộc về luật pháp hoặc được đề nghị từ các tổ chức có uy tín (ví dụ ILO – tổ chức lao động quốc tế) • Các vấn đề chính có thể bao gồm: – Tự do gia nhập hiệp hội và quyền thỏa thuận tập thể – Loại bỏ lao động cưỡng bức và ép buộc – Hủy bỏ lao động trẻ em – Loại bỏ phân biệt đối xử trong sử dụng lao động và nghề nghiệp
  • 6. Tự do hiệp hội và quyền thỏa thuận tập thể • Quyền tổ chức và thành lập các hiệp hội của công nhân và chủ sử dụng lao động • Khuyến khích thỏa thuận tập thể và đưa ra các cuộc đối thoại xã hội hiệu quả • Điều này đã được chứng minh đem lại hiệu quả cho thị trường lao động và hiệu quả kinh tế tốt hơn • Được đưa vào Luật Lao động Việt Nam
  • 7. Cung cấp cơ hội bình đẳng • Ở Việt Nam sẽ là bất hợp pháp nếu như phân biệt đối xử dựa trên giới tính, màu da, sắc tộc tín ngưỡng • Phân biệt đối xử thường có nghĩa là khả năng và kỹ năng không được ghi nhận thích đáng • Sự bình đẳng cần liên quan đến việc được tiếp cận công việc và đào tạo, mức lương và được làm/tiếp cận các nghề v.v.
  • 8. Chấm dứt lao động ép buộc, cƣỡng bức và lao động trẻ em • Là dạng lao động cưỡng bức hoặc nô lệ truyền thống do có sự đe doạ khi tuyển dụng • Lao động trẻ em: – Cản trở sự phát triển tiềm năng của trẻ em dẫn đến sự tổn hại về mặt tâm lý hoặc thể xác lâu dài – Làm cho trẻ con và gia đình tiếp tục nghèo đói vì hạn chế các em được hưởng nền giáo dục
  • 9. Đảm bảo công việc hiệu quả và tử tế • Phương pháp làm việc • Tập thể hỗ trợ • Số giờ làm việc • Sức khỏe và an toàn • Nghỉ ngơi • Tiếp cận trang thiết bị tốt • Đào tạo và thăng tiến • Khác?
  • 10. Lợi ích chính của việc thực hiện sử dụng lao động có trách nhiệm trong du lịch • Cải thiện năng suất lao động và hiệu quả kinh tế • Nhân viên sẽ hài lòng hơn và tỉ lệ nghỉ việc ít hơn • Nguồn nhân lực được đào tạo tốt hơn và sử dụng lao động ở mức cao hơn • Giảm các tai nạn tốn kém hay các chi phí chăm sóc sức khỏe • Sự sáng tạo của nhân viên được tăng cường
  • 11. CHỦ ĐỀ 2. ÁP DỤNG CÁC ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 12. Áp dụng các điều kiện sử dụng lao động có trách nhiệm 1. Hiểu và thực hiện luật lao động Việt Nam 2. Xây dựng và thực hiện các hợp đồng lao động tốt 3. Trả tiền lƣơng tối thiểu hoặc cao hơn 4. Cung cấp các quyền lợi lao động đƣợc ngành chấp nhận 5. Cung cấp tiền thƣởng và khuyến khích 6. Cung cấp một không gian làm việc thích hợp đầy đủ
  • 13. 1. Hiểu và thực hiện luật lao động Việt Nam • Bộ luật lao động • Các nghị định Chính phủ, thông tư, quyết định của các Bộ các quyết định và hướng dẫn của địa phương • Thỏa ước lao động tập thể, nội qui của công ty, hợp đồng với cá nhân • Các bản tóm tắt và hướng dẫn hàng năm của Tòa án Tối cao
  • 14. Nội dung chính của Luật Lao động Việt Nam Tuyển dụng ngƣời lao động Nguồn chính của Luật Lao động Xem xét tuyển dụng đặc biệt - Thuê người nước ngoài - Thuê một số cá nhân đặc biệt - Thuê lao động bên ngoài và/hoặc thầu phụ Điều khoản hợp đồng lao động cơ bản - Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi - Tiền lương - Địa điểm làm việc - Thời hạn hợp đồng - Các điều kiện vệ sinh an toàn lao động Bảo hiểm xã hội và các loại nghỉ - Nghỉ ốm - Nghỉ thai sản - Tai nạn lao động - Chế độ hưu trí Các điều khoản hợp đồng không bắt buộc - Nghỉ đi nghĩa vụ quân sự hoặc tham gia nghĩa vụ công ích - Thời gian thử việc - Nghĩa vụ đào tạo - Bí mật/Tính bảo mật - Sở hữu sáng chế và các quyền sở hữu trí tuệ khác Duy trì quan hệ lao động Quyền của ngƣời lao động - Quấy rối/Phân biệt đối xử/Trả lương công bằng - Hội đồng nghề nghiệp hoặc Công đoàn - Quyền đình công của người lao động - Người lao động tham gia đình công Thay đổi mối quan hệ lao động Thay đổi hợp đồng - Điều khoản chung - Thay đổi Chủ doanh nghiệp Tranh chấp lao động - Kỷ luật và Than phiền - Tiền đền bù - Diễn đàn hòa giải các tranh chấp lao động Chấm dứt hợp đồng lao động Quy trình chấm dứt hợp đồng Các loại chấm dứt - Nhân viên xin thôi việc - Sa thải ngay lập tức - Thôi việc báo trước - Thôi việc vì lý do tuổi tác của nhân viên - Chấm dứt tự động vì nguyên nhân bất khả kháng - Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng bởi các bên Xem xét đặc biệt - Các giám đốc và các chức vụ cao cấp khác - Qui định đặc biệt cho các loại Lao động - Qui định đặc biệt cho các công ty trong điều kiện khó khăn về tài chính - Hạn chế các hoạt động tương lai Trả tiền thôi việc - Các điều khoản thuế đặc biệt và trợ cấp thôi việc - Trọ cấp trả cho người lao động sau khi thôi việc - Thời hạn cho phép đòi bồi thường sau khi thôi việc
  • 15. Các nghị định và thông tƣ liên quan đến sử dụng lao động Nghị định/Thông tƣ số Chi tiết Nghị định số 60/2013/ND-CP ngày 19/6/2013 Quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ Luật Lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc Thông tƣ số 11/2013/TT-BLDTBXH ngày 11/6/2013 Ban hành danh mục công việc nhẹ được sử dụng người dưới 15 tuổi làm việc Thông tƣ số 08/2013/TT-BLDTBXH ngày 10/6/2013 Hướng dẫn Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tranh chấp lao động . Thông tư số 10/2013/TT-BLDTBXH ngày 10/6/2013 Ban nh c c công c va nơi m c m sử ng lao ng i chưa nh niên Nghị định số 55/2013/ND-CP ngày 22/5/2013 Quy định chi tiết thi hành Khoản 3 Điều 54 của Bộ luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động, . Nghị định số 49/2013/ND-CP ngày 14/5/2013 Quy định chi tiết quy định một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương Nghị định số 50/2013/ND-CP ngày 14/5/2013 Quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Nghị đinh số 45/2013/ND-CP ngày 10/5/2013 Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động, . Nghị định số 46/2013/ND-CP ngày 10/5/ 2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tranh chấp lao động Nghị định số 44/2013/ND-CP ngày 10/5/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về hợp đồng lao động Nghị định số 41/2013/ND-CP ngày 8/5/2013 Quy định chi tiết thi hành Điều 220 của Bộ Luật lao động về Danh mục đơn vị sử dụng lao động không được đình công và giải quyết yêu cầu của tập thể lao động ở đơn vị sử dụng lao động không được đình công
  • 16. 2. Xây dựng và thực hiện tốt hợp đồng lao động • Hợp đồng lao động: – Là thỏa thuận giữa người lao động và người chủ sử dụng lao động về công việc đƣợc trả tiền nêu cụ thể điều kiện làm việc và quyền và nghĩa vụ của mỗi bên – Đem lại sự an toàn hơn cho nhân viên và chủ sử dụng lao động bằng cách nêu cụ thể đầy đủ các điều khoản về việc tuyển và sử dụng lao động và vai trò, trách nhiệm của mỗi bên – Cần phải được làm bằng văn bản đối với mỗi công việc kéo dài hơn 3 tháng (trừ công việc giúp việc nhà)
  • 17. 3 loại hợp đồng lao động ở Việt Nam Ở Việt Nam có 3 loại hợp đồng lao động với mỗi loại được thiết kế cho các thời hạn sử dụng lao động khác nhau : Loại hợp đồng lao động Thời hạn Hợp đồng không xác định thời hạn Không có thời hạn cố định Hợp đồng lao động xác định thời hạn 12 – 36 tháng Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định Dưới 12 tháng
  • 18. Những yêu cầu cơ bản của hợp đồng lao động Hợp đồng lao động Tên và địa chỉ của chủ sử dụng lao động Tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ thường trú, số chứng minh thư Công việc và địa điểm làm việc Thời hạn hợp đồngLương, cách trả lương và các khoản trả khác Chế độ nâng bậc và tăng lương Số giờ làm việc bao gồm cả giờ nghỉ giải lao
  • 19. 3. Trả lƣơng mức tối thiểu hoặc cao hơn Vùng Địa điểm Lương tối thiểu* (Tháng) Vùng I Nội thành Hà Nội, Hải phòng, TPHCM, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu 2.700.000 VND Vùng II Ngoại thành Hà Nội, Hải phòng, TPHCM. Thành phố đô thị Hải Dương, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Cần Thơ, Đà Nẵng… 2.400.000 VND Vùng III Các thành phố và các huyện thuộc các tỉnh khác của Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Phú Thọ… 2.100.000 VND Vùng IV Các địa điểm còn lại 1.900.000 VND * Hiện hành từ 01/01/2013 Mức lương tối thiểu ở Việt Nam như sau:
  • 20. Lợi ích của việc trả lƣơng hơn mức lƣơng tối thiểu • Tăng tinh thần làm việc • Giảm số lượng nghỉ việc • Thúc đẩy chất lượng • Tạo động lực
  • 21. 4. Cung cấp các quyền lợi lao động theo thỏa thuận trong ngành Nghỉ phép năm và nghỉ lễ Nghỉ phục vụ quân đội hoặc công ích Nghỉ và Bảo hiểm xã hội Nghỉ ốm Nghỉ thai sản Xử lý đúng về các tai nạn lao động Chế độ hưu trí
  • 22. 5. Cung cấp tiền thƣởng và tiền khuyến khích Ví dụ về tiền thưởng và tiền khuyến khích: • Nghỉ dƣỡng cho nhân viên: phần thưởng được tài trợ cho nhân viên (thường là hàng năm) • Kỳ nghỉ đƣợc trả tiền: thưởng cho nhân viên làm việc tốt (mang tính thi đua) • Trả tiền thƣởng: tiền thưởng cho tất cả nhân viên về công việc vào cuối năm
  • 23. Chế độ thƣởng so với chế độ khuyến khích
  • 24. 6. Cung cấp một không gian làm việc đầy đủ, thích hợp Cung cấp không gian làm việc đầy đủ thích hợp là nói đến: • Chủ sử dụng lao động cung cấp các điều kiện làm việc vệ sinh và an toàn; và • Ngƣời lao động thực hiện các chính sách và qui trình nơi làm việc về sức khỏe và an toàn
  • 25. Nghĩa vụ của ngƣời sử dụng lao động với ngƣời lao động về duy trì môi trƣờng làm việc an toàn
  • 26. CHỦ ĐỀ 3. THÚC ĐẨY CHÍNH SÁCH VỀ BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ CƠ HỘI BÌNH ĐẲNG BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 27. Định nghĩa bình đẳng giới và cơ hội công bằng ở nơi làm việc • Cả nam và nữ đều nhận được các điều kiện như nhau liên quan đến tuyển dụng, sử dụng, tiền lƣơng và tăng lƣơng. Bình đẳng giới • Tất cả nhân viên có quyền làm việc mà không bị phân biệt đối xử vì lý do giới tính, chủng tộc, giai cấp xã hội, tình trạng hôn nhân, tôn giáo và tín ngƣỡng. Cơ hội bình đẳng
  • 28. Một số hoạt động bị cấm khác • Đối xử không tốt với nhân viên • Lao động cưỡng bức • Bóc lột thực tập hướng nghiệp • Sử dụng người lao động không được đào tạo • Lôi kéo và quảng cáo lừa gạt người lao động • Sử dụng bất hợp pháp lao động dưới độ tuổi
  • 29. Các điều kiện để đạt đƣợc bình đẳng giới ở nơi làm việc Bình đẳng giới Khen thưởng, nguồn lực và cơ hội Đãi ngộ Tham gia Tiếp cận các ngành nghề Lãnh đạo
  • 30. Tại sao lại cần bình đẳng giới? • Trở thành người chủ sử dụng lao động công bằng • Tăng lợi nhuận và năng suất • Thu hút nhân tài tốt nhất • Giảm chi phí  • Có được kết quả công việc tốt hơn • Cải thiện năng suất và năng lực cạnh tranh quốc gia • Giảm lãng phí nguồn nhân lực
  • 31. Đấu tranh chống bóc lột trẻ em trong ngành du lịch • 13-19 triệu trẻ em dưới 18 tuổi làm việc trong ngành du lịch* • Thường xảy ra ở các khách sạn, nhà hàng • Tiếp xúc với các mối nguy hiểm về thể chất và đạo đức • Làm nền tảng các vấn đề đói nghèo, giáo dục hạn chế, toàn cầu hóa HÀNH ĐỘNG TOÀN CẦU • Công ước quốc tế (C182, C138, CRC) • Hướng dẫn và quy định đạo đức toàn cầu UNWTO • Quy định hành vi trong ngành du lịch HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA • Phê chuẩn công ước quốc tế • Thực hiện luật và củng cố • Giáo dục bắt buộc miễn phí cho tất cả • Thông tin cho khách du lịch HÀNH ĐỘNG VÙNG: • Các dự án địa phương/ phi chính phủ • Nâng cáo nhận thức, vận động hành lang • Lập các hiệp hội công nhân
  • 32. CHỦ ĐỀ 4. TUÂN THỦ CÁC CÁCH THỨC TUYỂN DỤNG CÓ TRÁCH NHIỆM VÀ HỖ TRỢ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐỊA PHƢƠNG BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 33. Các yếu tố chính của tuyển dụng có trách nhiệm 1. Xây dựng bản mô tả vị trí công việc rõ ràng và chính xác 2. Sử dụng kênh thông tin đăng tuyển dụng công bằng và minh bạch 3. Áp dụng các tiêu chí rõ ràng và liên quan khi tuyển chọn
  • 34. 1. Xây dựng bản mô tả vị trí công việc chuẩn xác và rõ ràng Bản mô tả bằng văn bản giải thích: • Tại sao công việc lại tồn tại; • Người nắm giữ công việc này làm việc gì trong thực tế; • Họ làm việc đó như thế nào; và • Trong điều kiện làm việc như thế nào.
  • 35. Tầm quan trọng của bản mô tả công việc Kỷ luật
  • 36. Một bản mô tả công việc tốt cần có những gì? Bản mô tả công việc Chức danh Dưới quyền ai Lương (và phúc lợi) Giờ làm việc Địa điểm Mục đích công việc Các trách nhiệm và nhiệm vụ chính Các yêu cầu về bằng cấp hay nghề nghiệp Kinh nghiệm làm việc Kỹ năng yêu cầu
  • 37. 2. Sử dụng kênh thông tin đăng tuyển dụng công bằng và minh bạch • Các điều kiện không công bằng và không thực tiễn có thể tạo ra thành kiến không công bằng với các ứng cử viên • Nội dung viết kém có thể làm cho mức độ đáp lại ít, không đúng đối tượng ứng viên hoặc sự mong đợi của ứng cử viên không đúng • Sử dụng các kênh đăng tuyển dụng hoặc phương pháp không phù hợp có thể ảnh hưởng đến khả năng của ứng cử viên nộp đơn
  • 38. Các cách khiến cho việc đăng thông báo tuyển dụng trở nên minh bạch và công bằng • Hạn chót nộp đơn cho phép đủ thời gian để mọi người nộp đơnThời gian • Thể hiện rõ ràng và khuyến khích nguồn lao động địa phươngTiêu chí phù hợp • Quảng cáo ở cả bên trong và ngoài địa phươngQuảng cáo • Không phân biệt đối xửNội dung
  • 39. Những yêu cầu đối với một quảng cáo công việc tốt Quảng cáo tuyển dụng Chức danh công việc Lương và phúc lợi Biểu trưng công ty Mô tả công việc Hạn nộp hồ sơ Các thông tin tiếp theo/ các câu hỏi Quá trình nộp đơn
  • 40. Ví dụ về một quảng cáo công việc tốt
  • 41. 3. Áp dụng các tiêu chí liên quan và rõ ràng trong lựa chọn ứng viên • Xác định kỹ năng cần thiết, kiến thức, bằng cấp, phẩm chất, và kinh nghiệm cần có • Được sử dụng để làm ra các câu hỏi phỏng vấn, đánh giá ứng viên và đưa vào danh sách rút gọn. • Phải phản ánh nội dung trong bản mô tả vị trí công việc • Quyết định phải dựa trên các tiêu chí và dùng trọng số trƣớc khi xem xét các hồ sơ xin việc
  • 42. Ví dụ về những tiêu chí lựa chọn “Có kinh nghiệm được kiểm chứng về sự phục vụ theo đòi hỏi của khách hàng (Bắt buộc)” “Kỹ năng giao tiếp xuất sắc bằng văn bản bao gồm cả việc thể hiện được khả năng làm báo cáo (Bắt buộc)” Thể hiện được năng lực làm việc độc lập theo sự chỉ đạo chung (Mong muốn)”
  • 43. Ví dụ về tiêu chí chọn lựa có trọng số TIÊU CHÍ CHỌN LỰA TRỌNG SỐ Kinh nghiệm phục vụ khách hàng 10% Kỹ năng giao tiếp văn bản tuyệt vời 5% Thể hiện được năng lực làm việc độc lập 15% Bằng cấp giáo dục đại học liên quan 20% 25% 10% 15%
  • 44. Tại sao lại hỗ trợ sử dụng lao động địa phƣơng? • Là một thành viên tốt của cộng đồng • Sử dụng nguồn lực có kỹ năng đã có sẵn ở đây, sẵn sàng và đang chờ đợi • Khuyến khích phát triển kinh tế địa phương/giảm rò rỉ kinh tế
  • 45. Hỗ trợ sử dụng lao động địa phƣơng nhƣ thế nào • Đưa kiến thức địa phương và sống tại địa phương được ưu tiên trong mô tả công việc và quảng cáo tuyển dụng • Đảm bảo các tiêu chí tuyển chọn chính thể hiện các kỹ năng và trình độ giáo dục phổ biến của lực lượng lao động địa phương • Cung cấp các chương trình đào tạo toàn diện tại nơi làm việc để giúp bù đắp lỗ hổng kiến thức hoặc kỹ năng • Cam kết phát triển kỹ năng của nhân viên theo thời gian
  • 46. CHỦ ĐỀ 5. CUNG CẤP CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ NĂNG PHÙ HỢP BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 47. Vai trò và tầm quan trọng của việc cung cấp các chƣơng trình đào tạo kỹ năng cho ngƣời lao động • Cung cấp thông tin và kỹ năng cần thiết theo tiêu chuẩn • Bù đắp các lỗ hổng về kiến thức và kỹ năng • Cải thiện hiệu quả công việc và sự tự tin của nhân viên • Đảm bảo tốt hơn tính đồng nhất trong kết quả và quá trình làm việc  • Tạo ra sự hài lòng hơn cho nhân viên
  • 48. 2 loại đào tạo chính ở nơi làm việc 1. Chƣơng trình giới thiệu công việc 2. Đào tạo kỹ năng thƣờng xuyên
  • 49. 1. Cung cấp chƣơng trình đào tạo giới thiệu công việc • Tổng quan công việc, thời gian và những mong đợi • Tổng quan về nơi làm việc • Giới thiệu với các nhân viên khác • Tổng quan về sứ mệnh, mục đích, giá trị và triết lý của tổ chức • Mong đợi cam kết đạt được du lịch có trách nhiệm
  • 50. Đƣa du lịch có trách nhiệm vào chƣơng trình đào tạo giới thiệu công việc Thảo luận về các chính sách và những mong đợi của công ty với nhân viên mới liên quan đến: – Không phân biệt đối xử – Quấy rối tình dục – Đạo đức trong kinh doanh – Tính đa dạng của tổ chức – Giải quyết các mối bất đồng – Phục vụ khách hàng – An toàn tại nơi làm việc – Các nguyên tắc thân thiện với môi trường và xã hội và các hoạt động trong tổ chức
  • 51. 2. Đào tạo kỹ năng thƣờng xuyên • Chương trình đào tạo chính thức về năng lực kỹ năng liên quan đến nghề nghiệp và nhu cầu của nhân viên • Là một phần của kế hoạch đào tạo chính thức của tổ chức trong đó xác định: – Yêu cầu đào tạo từ phía tổ chức, – Kỹ năng hiện tại của nhân viên và nhu cầu trong tương lai, – Các nguồn lực có sẵn phục vụ đào tạo, – Các cách tiếp cận đào tạo phù hợp, – Các cơ hội đào tạo.
  • 52. Các bƣớc chính trong việc phát triển một chƣơng trình đào tạo kỹ năng dựa theo mô hình P-T-P-T-Đ Thiết kế (Design) Phát triển (Develop) Thực hiện (implement) Đánh giá (Evaluate) Phân tích (Analyse) Vấn đề học Mục đích và mục tiêu Nhu cầu của học viên Kiến thực đang có Môi trường học Sự lo ngại, e dè Các cách dạy Thời gian dự án Chiến lược thiết kế tài liệu Phương pháp dạy Cấu trúc và thời gian dạy Phương pháp đánh giá Tạo ra nguyên mẫu Phát triển các tài liệu dạy Tài liệu để bàn Dạy thí điểm Lịch dạy In và chuẩn bị tài liệu dạy Chuẩn bị cho các đào tạo viên Thông báo cho các học viên Khai trương khóa học Thu thập dữ liệu đánh giá đào tạo Xem xét hiệu quả đào tạo Đánh giá hiệu quả dự án Báo cáo kết quả thực hiện
  • 53. CHỦ ĐỀ 6. PHÁT TRIỂN SỰ CAM KẾT VÀ HỢP TÁC NHÓM CÓ TRÁCH NHIỆM BÀI 4. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG CÓ TRÁCH NHIỆM TRONG DU LỊCH
  • 54. Vai trò của sự cam kết và hợp tác nhóm để đạt đƣợc du lịch có trách nhiệm • Chỉ có lập kế hoạch hành động du lịch có trách nhiệm không đủ để tạo ra kết quả • Nhân viên là cầu nối khoảng cách giữa các mục tiêu phát triển bền vững của công ty với việc thực hiện những mục tiêu này • Cam kết cần phải có từ mỗi cá nhân và thực hiện hàng ngày
  • 55. Lợi ích của việc cam kết nhóm trong các hoạt động du lịch có trách nhiệm • Giúp đem lại sự tự hào cho nhân việc về tổ chức của mình • Nâng cao nhận thức và giáo dục về chính các vấn đề phát triển bền vững • Dẫn đến sự hiểu biết và hỗ trợ rộng rãi đối với các thực tiễn hoạt động tích cực trong phát triển bền vững • Có thể thúc đấy sự hỗ trợ của khách hàng đối vói sự phát triển bền vững này
  • 56. Thúc đẩy cam kết nhóm qua việc lập kế hoạch hành động du lịch có trách nhiệm 1. Phân tích tình hình kinh tế, môi trường và xã hội 2. Xem xét và sắp xếp các vấn đề theo thứ tự ưu tiên 3. Phát triển kế hoạch hành động cho mỗi sự can thiệp 4. Thực hiện các hoạt động 5. Giám sát, đánh giá , điều chỉnh
  • 57. Làm thế nào để có đƣợc và duy trì cam kết thực hiện mục tiêu du lịch có trách nhiệm Lôi cuốn nhân viên vào việc chọn lọc mục tiêu và hành động Phân công những người đứng đầu các dự án Nâng cao ý thức về các vấn đề phát triển bền vững Xây dựng qui tắc ứng xử cho nhân viên Truyền thông rộng rãi và cung cấp hỗ trợ liên tục Thông báo và tôn vinh các thành tích
  • 58. Ví dụ 1 về cam kết nhóm: AT&T và Hãy làm một việc Là một phần của chương trình trách nhiệm xã hội của tập đoàn, AT&T yêu cầu người lao động của họ bắt đầu một dự án của cá nhân hoặc của nhóm để tạo ra một thay đổi nhỏ về sự lựa chọn của họ nhằm giúp đỡ công ty hoặc chính bản thân họ trở thành có trách nhiệm hơn với xã hội và phát triển bền vững. Một số nhân viên chọn đi bộ hoặc đi xe đạp đến nơi làm việc thay vì lái xe trong khi những người khác chọn mời các sinh viên đến học hỏi họ trong công việc. Tạo cho nhân viên cơ hội để chọn cách thay đổi không chỉ giúp họ gắn kết với cộng đồng một cách có ý nghĩa mà còn làm giảm lượng khí thải các bon của toàn công ty.
  • 59. Ví dụ 2 về cam kết nhóm: PNC và hoạt động tình nguyện đƣợc trả tiền PNC là một phần xu hướng đang thịnh hành khi người chủ sử dụng lao động cho phép nhân viên của họ đi hoạt động tình nguyện vẫn được hưởng nguyên lương. Tuy nhiên, không giống như nhiều công ty khác, PNC không chỉ đơn giản lập kế hoạch cho nhân viên đi quét dọn công viên hàng năm hay đi phát thức ăn từ thiện, thay vào đó họ có thể chọn làm tình nguyện tại một trong số hơn 200 tổ chức và được nhận khoản trợ cấp thời gian tình nguyện.
  • 60. Xin trân trọng cảm ơn! Thank you!

×