Your SlideShare is downloading. ×
0
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Bài 2: Phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm

4,763

Published on

Bộ tài liệu đào tạo Du lịch có trách nhiệm được Dự án EU xây dựng dành cho các Đào tạo viên tiến hành triển khai công tác đào tạo, tập huấn về Du lịch có trách nhiệm tại Việt Nam. …

Bộ tài liệu đào tạo Du lịch có trách nhiệm được Dự án EU xây dựng dành cho các Đào tạo viên tiến hành triển khai công tác đào tạo, tập huấn về Du lịch có trách nhiệm tại Việt Nam.

Bộ tài liệu đào tạo được phát triển trên cơ sở Bộ công cụ Du lịch có trách nhiệm do Dự án EU xây dựng gồm 16 bài theo hình thức slide trình chiếu. Các Đào tạo viên có thể sử dụng kết hợp, nhóm các bài lại với nhau để xây dựng thành các bài giảng theo nhiều chủ đề hướng tới các đối tượng khác nhau một cách linh hoạt và hiệu quả.

Published in: Travel
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
4,763
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM
  • 2. Những nội dung chính Mục tiêu Kết thúc bài học này, học viên có thể: • Giải thích tầm quan trọng của việc tiến hành phân tích thị trƣờng sản phẩm • Xác định các phƣơng pháp thu thập thông tin thị trƣờng • Giải thích cách thức tiến hành đánh giá thị trƣờng chiến lƣợc • Giải thích đƣợc cách thức phân tích một sản phẩm • Giải thích cách kết nối thị trƣờng với các cơ hội phát triển sản phẩm và các mục tiêu phát triển • Giải thích cách thức thực hiện đánh giá một sản phẩm Du lịch có Trách nhiệm • Liệt kê các phƣơng pháp tiến hành hợp tác giữa các bên liên quan và xây dựng kế hoạch hành động chiến lƣợc Chủ đề 1. Tìm hiểu về sản phẩm du lịch (có trách nhiệm) 2. Xây dựng sản phẩm du lịch có thể sinh ra lợi nhuận 3. Kết nối thị trƣờng với các cơ hội phát triển sản phẩm và các mục tiêu phát triển 4. Đánh giá tính bền vừng của sản phẩm du lịch 5. Điều phối và kết hợp giữa các bên liên quan 6. Chiến lƣợc phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm và kế hoạch hành động.
  • 3. CHỦ ĐỀ 1. TÌM HIỂM SẢN PHẨM DU LỊCH (CÓ TRÁCH NHIỆM) BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIÊM Nguồn ảnh: http://www.flickr.com/photos/cyborgwardt/1393338765/
  • 4. Định nghĩa sản phẩm du lịch THEO NGHĨA HẸP Là những gì mà du khách mua THEO NGHĨA RỘNG Là toàn bộ những hoạt động của du khách tại điểm đến và những dịch vụ đã sử dụng
  • 5. Định nghĩa về sản phẩm du lịch của Chƣơng trình môi trƣờng Liên hợp quốc UNEP Sự trải nghiệm Cảm xúc Vật chất
  • 6. Các loại hình sản phẩm du lịch Các sản phẩm du lịch tự nhiên Các sản phẩm du lịch nhân văn
  • 7. Các loại hình sản phẩm du lịch của Việt Nam Các loại hình khác? Nguồn ảnh: http://www.flickr.com/photos/barbararich/96982409/; http://www.flickr.com/photos/chericbaker/4446189110/; http://www.flickr.com/photos/matthieu-aubry/1242936011; http://www.flickr.com/photos/lintmachine/2386330877/; http://commons.wikimedia.org/wiki/File:VietnamCombatArtTheLadiesbyDavidFairringtonCATVI1968.jpg; http://en.wikipedia.org/wiki/M%E1%BB%B9_S%C6%A1n; http://en.wikipedia.org/wiki/Vietnamese_cuisine; http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Hiking_at_highest_peak_in_Kosova_-_Gjeravica.JPG; http://en.wikipedia.org/wiki/Sea_kayak; http://pixabay.com/en/diver-light-diving-silhouette-sea-108881/; http://www.flickr.com/photos/whltravel/4303957860/; http://www.flickr.com/photos/agapbulusan/2418856362/; http://en.wikipedia.org/wiki/Hmong_people
  • 8. Chức năng của sản phẩm du lịch CHỨC NĂNG Phát triển trung tâm đầu mối du lịch Phát triển các cụm sản phẩm Các sản phẩm phụ trợCác tuyến du lịch Các sự kiện và lễ hội Các sản phẩm tiêu biểu
  • 9. Các yếu tố tạo nên điểm đến du lịch thành công Khả năng tiếp cận Điểm thu hút Hoạt độngCơ sở lƣu trú Tiện nghi ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH
  • 10. Những đặc điểm riêng của sản phẩm du lịch • Không có việc chuyển quyền sở hữuVô hình • Thu đƣợc “những trải nghiệm” Đặc trƣng tâm lý • Chỉ tồn tại khi có mặt khách hàng Không thể lƣu kho • Không thể đƣợc cung cấp chỉ bởi một doanh nghiệp Sản phẩm hỗn hợp • Cầu bị chi phối bởi nhiều yếu tố bên ngoài Cầu không ổn định • Dịch vụ không thể mang đến chỗ khách hàngCung cố định • Sự sở hữu chỉ tồn tại với nhà cung cấp Không có sự sở hữu • Du lịch biến đổi đa dạng về tiêu chuẩn và chất lƣợng theo thời gian Không đồng nhất • Mua trƣớc khi sử dụngNhiều rủi ro • Đòi hỏi hoạt động tiếp thị cho điểm đến và cho các dịch vụ Có thể bán đƣợc
  • 11. Đặc điểm của sản phẩm du lịch có trách nhiệm • Sản phẩm du lịch có trách nhiệm là những hàng hóa và dịch vụ tạo nên trải nghiệm du lịch và đƣợc thiết kế đặc biệt để đảm bảo: – Bền vững về môi trƣờng, xã hội, văn hóa và kinh tế – Mang tính giáo dục – Khuyến khích sự tham gia của địa phƣơng
  • 12. Ví dụ về các sản phẩm du lịch có trách nhiệm Điểm đến có trách nhiệm Madagascar – với 1 loạt các kỳ quan sinh thái; đƣợc dành để bảo vệ môi trƣờng; cung cấp rất nhiều lựa chọn cho du lịch bền vững Điểm Du lịch có trách nhiệm Các khu bảo tồn, các điểm di sản văn hóa cần đƣợc bảo tồn; Một công viên chuyên đề theo chủ điểm rừng mƣa nhiệt đới, vừa để giáo dục du khách về những vấn đề bền vững, vừa bán các sản phẩm địa phƣơng Cơ sở lƣu trú theo xu hƣớng Du lịch có trách nhiệm Các khu resort sinh thái đƣợc xây dựng và quản lý theo các nguyên tắc Du lịch bền vững (ví dụ nhƣ bảo vệ môi trƣờng, có sự tham gia và lợi ích cho dân bản địa) Giao thông cho Du lịch có trách nhiệm Các phƣơng tiện đi lại sử dụng năng lƣợng xanh có thể tái tạo; các tuyến du lịch xe đạp; máy bay giảm lƣợng carbon Nguồn ảnh: http://en.wikipedia.org/wiki/Tourism_in_Belize http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Madagascar_baobab.JPG http://www.fotopedia.com/items/flickr-6054914564 http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Recreational_cyclists_take_breaks_while_driving_on_a_bicycle_tour.jpg
  • 13. CHỦ ĐỀ 2. PHÁT TRIỂN CÁC SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ GIÁ TRỊ THƢƠNG MẠI BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIÊM Nguồn ảnh: http://en.wikipedia.org/wiki/Mobile_payment
  • 14. Thế nào là phát triển sản phẩm Du lịch có trách nhiệm • Biến tài sản thành hàng hóa, dịch vụ và trải nghiệm du lịch để tiêu dùng • Việc phát triển sản phẩm Du lịch có trách nhiệm đòi hỏi phải kết hợp với các nguyên tắc bền vững trong cả quá trình.
  • 15. Giá trị thƣơng mại nghĩa là gì? • Phát triển một sản phẩm du lịch không có nghĩa là du khách sẽ tới. • Việc theo sát quá trình phát triển một sản phẩm tốt giúp đảm bảo cho việc kinh doanh, sản phẩm hay dịch vụ đó có thể cạnh tranh một cách hiệu quả và sinh ra lợi nhuận Việc phát triển những sản phẩm và trải nghiệm có liên quan tới du lịch đòi hỏi: • Phải hiểu rõ về nguồn cung hiện có và nhu cầu tƣơng lai của sản phẩm • Nghiên cứu thị trƣờng về nhu cầu và sự hài lòng của du khách, về những cơ hội và yếu kém trong việc phát triển sản phẩm • Hiểu rõ về các loại hình trải nghiệm mà một thị trƣờng du khách tìm kiếm • Chắc chắn về giá trị và tính bền vững của các dự án du lịch
  • 16. Quy trình phát triển sản phẩm Du lịch có trách nhiệm LẬP KẾ HOẠCH SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM • Phân tích thị trƣờng • Phân tích sản phẩm • Kết nối thị trƣờng với sản phẩm • Đánh giá sản phẩm để phát triển ĐiỀU PHỐI VÀ HỢP TÁC GiỮA CÁC BÊN LIÊN QUAN • Xác định các mục tiêu và hành động • Thiết lập mối quan hệ hợp tác CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM VÀ KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG • Xây dựng chiến lƣợc phát triển sản phẩm Du lịch có trách nhiệm • Xây dựng kế hoạch hành động để triển khai
  • 17. Đảm bảo những sản phẩm du lịch có trách nhiệm có thể đứng vững thông qua việc đáp ứng nhu cầu thị trƣờng • Lƣợng khách tham quan • Độ lớn của thị trƣờng • Xu hƣớng và mối quan tâm của thị trƣờng Khả năng phát triển của thị trƣờng • Lý do đi du lịch • Các loại hình trải nghiệm mong muốn Động lực & nhu cầu • Phƣơng tiện đi lại • Thời gian lƣu trú • Mức độ linh hoạt của chuyến đi Hành vi du lịch • Mức độ chi tiêu của các loại khách khác nhau • Giá trị đối với sự phát triển của địa phƣơng Chi tiêu • Điều đáng chú ý nhất của điểm đến • Kết nối với các mục tiêu phát triển Tính bền vững
  • 18. Hiểu rõ nhu cầu của thị trƣờng thông qua phân tích thị trƣờng Tổng quan và phân tích các xu hƣớng du lịch Khảo sát khách du lịch Phân tích đối thủ cạnh tranh
  • 19. Việc phân tích thị trƣờng sẽ giúp hiểu rõ các đặc điểm của thị trƣờng du lịch Đặc tính Động lực Mong đợi Các sản phẩm tiềm năng Hình thức & phƣơng tiện đi lại Nguyên do của các lựa chọn du lịch Mong đợi về trang thiết bị, dịch vụ, sự tiện nghi...
  • 20. PHÂN KHÚC LOẠI ĐẶC TÍNH ĐỘNG LỰC KỲ VỌNG Đi nghỉ dƣỡng Quốc tế Đến lần đầu Quốc tế Đến lần thứ 2 + tránh xa đám đông Quốc tế Đi nghỉ dƣỡng Nội địa Đi phƣợt Nội địa Đi trong ngày Nội địa
  • 21. Ví dụ các phân khúc tiêu biểu và đặc tính của thị trƣờng du lịch ở Việt Nam PHÂN KHÚC LOẠI HÌNH ĐẶC TÍNH ĐỘNG CƠ MONG ĐỢI Đi nghỉ dƣỡng Khách quốc tế Đi ngắn ngày Đi du lịch theo các nhóm có tổ chức hoặc với gia đình và bạn bè. Chuyến đi ngắn, số lƣợng điểm đến ít. Nghỉ ngơi, giải trí, thăm các điểm du lịch chính, đi mua sắm. Ăn uống và lƣu trú cao cấp Kết hợp công tác và du lịch Khách quốc tế Đi ngắn ngày Là những khách đi công tác đơn lẻ và độc lập, tham gia vào một số hoạt động du lịch trong chuyến công tác Giái trí, thăm các điểm thăm quan chính, nghỉ dƣỡng Các sản phẩm và dịch vụ có chất lƣợng. Đi lại thuận tiện Đến lần đầu Khách quốc tế Đi dài ngày Khách lẻ hoặc đi theo nhóm 1 tuần hoặc hơn, sử dụng các phƣơng tiện giao thông khác nhau và qua nhiều điểm đến Thăm các điểm du lịch chính, có yếu tố văn hóa và thiên nhiên. Thức ăn ngon, cơ sở lƣu trú phù hợp, giá cả tƣơng đối, loại hình phong phú. Đến lần 2 + tránh xa đám đông Khách quốc tế Đi dài ngày Khách lẻ hoặc đi theo nhóm nhỏ - thƣờng là tự tổ chức, đi trong 1 tuần hoặc hơn, thƣờng dành nhiều thời gian với số lƣợng điểm đến ít hơn Những trải nghiệm nguyên bản và các hoạt động chuyên biệt (nhƣ đi bộ, khám phá hang động) Cơ sở lƣu trú phú hợp, đồ ăn và lƣu trú tốt, trải nghiệm nguyên sơ và trải nghiệm cá nhân. Đi nghỉ dƣỡng Khách nội địa Đi theo gia đình, vào các ngày lễ theo quy định của nhà nƣớc và kỳ nghỉ hàng năm Nghỉ ngơi, giải trí, thăm các điểm du lịch chính. Đồ ăn ngon, lƣu trú hợp lý, cơ hội đi mua sắm, giá cả tƣơng đối. Đi phƣợt Khách nội địa Khách độc lập hoặc theo nhóm nhỏ, thƣờng đi bằng xe máy. Tìm kiếm các hoạt động khác nhau và tới những nơi không có du khách. Ăn uống và lƣu trú hợp lý, giá rẻ, trải nghiệm sự nguyên sơ. Du lịch trong ngày Khách nội địa Tự lên kế hoạch cùng gia đình và bạn bè, sử dụng phƣơng tiện giao thông cá nhân trong ngày, thƣờng vào dịp cuối tuần hoặc các ngày lễ Nghỉ ngơi, giải trí và thăm các điểm du lịch chính. Đồ ăn ngon, dịch vụ tốt và đi lại thuận tiện.
  • 22. CHỦ ĐỀ 3. KẾT NỐI THỊ TRƢỜNG VỚI CÁC CƠ HỘI VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM Nguồn ảnh: http://commons.wikimedia.org/wiki/File:Fujian_association_Hoi_an.jpg
  • 23. Sự kết nối giữa sản phẩm du lịch và thị trƣờng là gì? • Kết nối các đặc tính, động cơ và mong đợi của các phân khúc thị trƣờng với những sản phẩm du lịch phù hợp. • Để đảm bảo tính bền vững, các sản phẩm nên đƣợc kết nối với các cơ hội và mục tiêu phát triển của điểm đến Sản phẩm du lịch • Giải trí và nghỉ dƣỡng • Văn hóa • Thiên nhiên • Phiêu lƣu mạo hiểm • Giáo dục Thị trƣờng du lịch • Đặc tính • Động cơ • Mong đợi
  • 24. Sơ đồ khái niệm kết nối thị trƣờng – sản phẩm SẢN PHẨM A SẢN PHẨM B SẢN PHẨM C SẢN PHẨM E SẢN PHẨM D SẢN PHẨM F SẢN PHẨM G SẢN PHẨM ISẢN PHẨM H PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG 1 PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG 2 PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG 3 PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG 4
  • 25. Sản phẩm nào phù hợp với thị trƣờng nào ở Việt Nam?
  • 26. Vì sao những thị trƣờng này lại đƣợc kết nối với những sản phẩm này? Kết nối thị trƣờng và sản phẩm ở Việt Nam
  • 27. Các phân khúc thị trƣờng của Việt Nam đƣợc kết nối với các loại hình sản phẩm GiẢITRÍ NGHỈDƢỠNG VĂNHÓA THIÊNNHIÊN MẠOHIỂM HỌCHỎI NỘI ĐỊA Khách trong ngày đến từ Hà Nội   Nghỉ dƣỡng     Đi phƣợt    QUỐC TẾ Nghỉ dƣỡng      Kết hợp du lịch với đi công tác    Đến lần đầu    Đến lần 2 + tránh đám đông     LOẠI HÌNH SẢN PHẨM PHÂNKHÚCTHỊTRƢỜNG
  • 28. Kết quả kết nối thị trƣờng – sản phẩm Khách nội địa đi trong ngày • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ dƣỡng Khách nội địa đi nghỉ dƣỡng • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ dƣỡng • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên Khách đi phƣợt • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm phiêu lƣu mạo hiểm Khách nghỉ dƣỡng quốc tế • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ dƣỡng • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm giáo dục Khách quốc tế đi công tác kết hợp du lịch • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm nghỉ dƣỡng • Các sản phẩm văn hóa Khách quốc tế đến lần đầu • Các sản phẩm giải trí • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên Khách quốc tế đến lần thứ 2 và tránh đám đông • Các sản phẩm văn hóa • Các sản phẩm thiên nhiên • Các sản phẩm phiêu lƣu mạo hiểm • Các sản phẩm giáo dục
  • 29. Sản phẩm hiện có Sản phẩm mới 4 lựa chọn phát triển sản phẩm chính ThịtrƣờnghiệntạiThịtrƣờngmới Thâm nhập thị trƣờng Bán nhiều hơn những sản phẩm hiện có cho thị trƣờng hiện tại Phát triển sản phẩm Bán một sản phẩm mới hoặc sản phẩm nâng cấp cho thị trƣờng hiện tại Phát triển thị trƣờng Bán những sản phẩm hiện có cho thị trƣờng mới Đa dạng hóa sản phẩm Bán sản phẩm mới cho thị trƣờng mới
  • 30. Phát triển những sản phẩm du lịch hiện có Cho thị trƣờng hiện tại • Chiến lƣợc: Tăng cƣờng quảng bá những sản phẩm hiện có tới thị trƣờng hiện tại để tăng thêm thị phần Cho thị trƣờng mới • Chiến lƣợc: Tiến hành phân tích thị trƣờng để xác định những thị trƣờng mới và tiềm năng phát triển tốt đối với sản phẩm sẵn có Nguồn ảnh: http://www.flickr.com/photos/rwp-roger/4353435590/
  • 31. Phát triển các sản phẩm mới Cho thị trƣờng hiện tại • Chiến lƣợc: Mở rộng thêm các sản phẩm của điểm đến và quảng bá cho các phân khúc thị trƣờng hiện tại Cho thị trƣờng mới • Chiến đƣợc: Thu hút các thị trƣờng mới có tiềm năng phát triển cao Nguồn ảnh: http://www.flickr.com/photos/dalbera/4410383427/
  • 32. Chiến lƣợc phát triển sản phẩm 1 Một điểm đến là khu nghỉ dƣỡng ven biển không hài lòng với thị phần đạt đƣợc so với đối thủ cạnh tranh nên đã quyết định thực hiện một chiến dịch tiếp thị quyết liệt nhằm vào thị trƣờng và các phân khúc hiện tại để tăng thêm thị phần. Nguồn: UNWTO & ETC 2011, Sổ tay phát triển sản phẩm Du lịch, UNWTO & ETC, Madrid, Spain
  • 33. Chiến lƣợc phát triển sản phẩm 2 Một điểm đến nghỉ dƣỡng ven biển nhận thấy những ngƣời đi nghỉ dƣỡng tại các khu resort của thế kỷ 21 đang càng ngày càng khắt khe hơn. Vì thế, điểm đến này đã xây dựng một chƣơng trình có tên “Bãi biển và hơn thế nữa +” để tiếp thị cho thị trƣờng hiện tại của mình vì thị trƣờng hiện tại đang có thể cho rằng điểm đến này đã cũ và quá quen thuộc. Source: UNWTO & ETC 2011, Handbook on Tourism Product Development, UNWTO & ETC, Madrid, Spain
  • 34. Chiến lƣợc phát triển sản phẩm 3 Một điểm đến vốn dựa vào thị trƣờng ở một khu vực địa lý cụ thể, nay quyết định hƣớng mục tiêu vào những thị trƣờng nguồn khác có nhịp độ cầu theo mùa khác hẳn. Nguồn: UNWTO & ETC 2011, Sổ tay phát triển sản phẩm Du lịch, UNWTO & ETC, Madrid, Spain
  • 35. Chiến lƣợc phát triển sản phẩm 4 Một điểm đến trong thời gian đầu phát triển đã dựa trên một loại hình sản phẩm nhất định hƣớng tới thị trƣờng gần nhất về mặt địa lý. Gần đây, điểm đến này nhận thấy sản phẩm của mình phát triển quá hẹp và có những nguồn lực khác có thể thu hút đƣợc du khách với nguồn cầu đến từ mạng lƣới địa lý rộng hơn. Nguồn: UNWTO & ETC 2011, Sổ tay phát triển sản phẩm Du lịch, UNWTO & ETC, Madrid, Spain
  • 36. Thâm nhập và phát triển thị trƣờng: Các cơ hội cho phân khúc thị trƣờng du lịch Việt Nam PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG CƠ HỘI Du khách quốc tế đi lẻ Thƣờng linh hoạt hơn về nhịp độ du lịch và hành vi chi tiêu so với các du khách đi theo nhóm. Thị trƣờng nội địa Mang lại công việc kinh doanh ổn định và đều đặn hơn trong cả năm so với du khách quốc tế. Khách đi công tác và những ngƣời thăm thân Có khả năng kéo dài chuyến đi, gia tăng thêm các hoạt động và chi tiêu ngoài chuyến công tác. Thị trƣờng chuyên biệt và nhỏ Sẵn sàng chi nhiều hơn và lƣu trú dài hơn để đƣợc trải nghiệm những hoạt động chuyên biệt độc đáo và nguyên sơ nhƣ ngắm chim, đi bộ, lặn biển...
  • 37. Những cơ hội đƣợc tạo ra từ các lựa chọn đa dạng hóa và phát triển sản phẩm khác PHÂN KHÚC THỊ TRƢỜNG CƠ HỘI Các sản phẩm giải trí & nghỉ dƣỡng Phát sinh chi tiêu tại địa phƣơng, mang lại nguồn lợi cho doanh nghiệp địa phƣơng cũng nhƣ cung cấp thêm việc làm cho dân bản địa Các sản phẩm văn hóa Mang lại những cơ hội tham gia cho ngƣời dân địa phƣơng, vốn là “chủ sở hữu” và làm ra các sản phẩm này (ví dụ sản phẩm thủ công, biểu diễn nghệ thuật, hƣớng dẫn viên địa phƣơng) Các sản phẩm thiên nhiên Các sản phẩm có liên quan với thiên nhiên; mang lại nguồn thu cho địa phƣơng thông qua các dịch vụ nhƣ hƣớng dẫn. Các sản phẩm mạo hiểm Đòi hỏi những dụng cụ chuyên biệt và sự hỗ trợ từ những hƣớng dẫn viên đƣợc đào tạo đặc biệt tại địa phƣơng Các sản phẩm giáo dục Đòi hỏi sự chuyên biệt của sản phẩm, dịch vụ và thông tin cung cấp. Càng ngày càng trở nên phổ biến với một vài phân khúc thị trƣờng, những sản phẩm này cũng góp phần tạo nên sự bền vững và tạo ra các cơ hội cho ngƣời dân địa phƣơng đƣợc nâng cao kiến thức và có thể làm việc nhƣ những hƣớng dẫn viên chuyên đề hoặc phiên dịch viên
  • 38. Những lƣu ý quan trọng khác khi xác định các phƣơng án phát triển sản phẩm • Các chiến lƣợc tiếp thị du lịch ? • Sự độc đáo và thƣơng hiệu của điểm đến ? • Xu hƣớng du lịch ? • Các điểm đến cạnh tranh ?
  • 39. CHỦ ĐỀ 4. ĐÁNH GIÁ TÍNH BỀN VỮNG CỦA SẢN PHẨM DU LỊCH BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM
  • 40. Những yêu cầu đối với sản phẩm du lịch bền vững • Những sản phẩm du lịch bền vững phải đáp ứng đƣợc những nhu cầu và mong muốn của ngƣời tiêu dùng, doanh nghiệp và những bên liên quan khác • Đồng thời cũng đòi hỏi phải có nguồn nhân lực sẵn sàng với nguồn cung đầy đủ Nó có tốt cho chúng tôi? Những ngƣời khác Tôi có muốn nó không? Ngƣời tiêu dùng Liệu mình có bán đƣợc không? Nhà kinh doanh
  • 41. Các tiêu chí của các bên liên quan đối với sản phẩm du lịch 1. Chứa đựng các yếu tố định hình 2. Chứa đựng các yếu tố cốt lõi 3. Coi trọng thị trƣờng 4. Có tính thƣơng mại 5. Bền vững 6. Mang lại lợi ích cho địa phƣơng 7. Nguồn nhân lực sẵn có YÊU CẦU CỦA NGƢỜI TIÊU DÙNG YÊU CẦU CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC YÊU CẦU CỦA DOANH NGHIỆP YÊU CẦU KHÁC
  • 42. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về yếu tố định hình 1. Contains defining features 1. Chứa đựng các yếu tố định hình Ngƣời tiêu dùng • Nguyên bản • Khác biệt • Đa dạng • Mùa vụ • Chức năng sản phẩm • Giai đoạn vòng đời
  • 43. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng những yêu cầu định hình YÊU CẦU CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Nguyên bản Sản phẩm đại diện và tiêu biểu nhƣ thế nào cho địa phƣơng Khác biệt Sản phẩm độc đáo và đặc biệt nhƣ thế nào Đa dạng Có sự phối hợp giữa các điểm thăm quan, các hoạt động và các dịch vụ không? Các yêu tố mùa vụ Thời tiết, quá đông vào mùa cao điểm ... Chức năng sản phẩm Sản phẩm tiêu biểu, trung tâm đầu mối, hoặc sản phẩm phụ trợ, phù hợp với cụm và tuyến sản phẩm của địa phƣơng Ngƣời tiêu dùng
  • 44. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về yếu tố cốt lõi • Tiếp cận đƣợc • Các điểm thăm quan • Các hoạt động • Các dịch vụ chính • Các hoạt động bổ trợ 2. Chứa đựng các yếu tố cốt lõi Ngƣời tiêu dùng
  • 45. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng những yêu cầu về yếu tố cốt lõi YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Khả năng tiếp cận Du khách có dễ dàng tiếp cận đƣợc điểm đến không Các điểm thăm quan Chất lƣợng của các điểm thăm quan xây dựng nên các tuyến Các hoạt động Còn hoạt động nào khác ở điểm đến mà du khách có thể tham gia Các dịch vụ chính Đã có những dịch vụ nào sẵn sàng cho việc phục vụ khách (ví dụ lƣu trú, dịch vụ ăn uống) Ngƣời tiêu dùng
  • 46. Đảm bảo sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những nhu cầu về thị trƣờng • Những thị trƣờng mục tiêu chính • Độ lớn thị trƣờng • Xu hƣớng và tầm ảnh hƣởng của thị trƣờng 3. Coi trọng thị trƣờng Doanh nghiệp
  • 47. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng những yêu cầu cốt lõi về thị trƣờng YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Những thị trƣờng mục tiêu chính Có thể dễ dàng xác định mục tiêu cho những thị trƣờng chính Độ lớn thị trƣờng Vừa đủ để tạo ra lợi ích và sinh ra lợi nhuận Xu hƣớng và tầm ảnh hƣởng của thị trƣờng Liệu các thị trƣờng mục tiêu có xu hƣớng mở rộng hoặc ảnh hƣởng tới thị trƣờng khác không Doanh nghiệp
  • 48. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về lợi nhuận thƣơng mại • Lập kế hoạch dựa vào thị trƣờng • Sự tham gia của khối tƣ nhân • Bối cảnh pháp lý thuận lợi • Các nguồn lực hỗ trợ cần thiết 4. Có tính thƣơng mại Doanh nghiệp
  • 49. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng những yêu cầu về tính thƣơng mại khả thi YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Lập kế hoạch dựa vào thị trƣờng Các sản phẩm du lịch đƣợc xây dựng và quản lý có chiến lƣợc dựa trên những thị trƣờng và xu hƣớng cụ thể Sự tham gia của khối tƣ nhân Khối tƣ nhân đƣợc tham gia, bao gồm những doanh nghiệp địa phƣơng kinh doanh lành mạnh Bối cảnh pháp lý thuận lợi Các quy định pháp lý tạo thuận lợi cho phát triển và hoạt động kinh doanh Các nguồn hỗ trợ cần thiết Nguồn nhân lực địa phƣơng và cơ sở hạ tầng thiết yếu sẵn có Doanh nghiệp
  • 50. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về yếu tố bền vững • Về kinh tế • Về môi trƣờng • Về văn hóa – xã hội • Thể chế • Chức năng ngành 5. Có tính bền vững Những bên liên quan khác
  • 51. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng những yêu cầu về tính bền vững YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Về kinh tế Nền kinh tế du lịch có thể mang lại cơ hội kiếm tiền hấp dẫn và công bằng Về môi trƣờng Môi trƣờng thiên nhiên đƣợc bảo vệ và cải thiện Về văn hóa xã hội Các phong tục tập quán và văn hóa địa phƣơng đƣợc coi trọng và gìn giữ Về thể chế Sự hỗ trợ của các chính sách, kế hoạch và chƣơng trình của chính phủ Chức năng ngành Các bên liên quan có thể vận hành theo đúng chức năng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và liên tục Những bên liên quan khác
  • 52. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về lợi ích cho địa phƣơng • Chia sẻ lợi nhuận công bằng • Sự tham gia và sở hữu của địa phƣơng • Xóa đói giảm nghèo6. Mang lại lợi ích cho địa phƣơng Những bên liên quankhác
  • 53. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng yêu cầu mang lại lợi ích cho địa phƣơng YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Chia sẻ lợi nhuận một cách công bằng Du lịch đƣợc xem nhƣ một lựa chọn hiệu quả và phù hợp trong nỗ lực cải thiện sinh kế của ngƣời dân địa phƣơng Sự tham gia và quyền sở hữu của địa phƣơng Cộng đồng dân cƣ địa phƣơng có những cơ chế mở và hiệu quả trong quá trình tham gia vào lĩnh vực du lịch, bao gồm cả chức năng quản lý Xóa đói giảm nghèo Những nhóm khó khăn hơn (phụ nữ, ngƣời nghèo, tàn tật, thiểu số) sẽ đƣợc hƣởng lợi ở mức độ nào Những bên liên quan khác
  • 54. Đảm bảo các sản phẩm du lịch đáp ứng đƣợc những yêu cầu về nguồn nhân lực 1. Contains defining features • Khối nhà nƣớc • Khối doanh nghiệp • Cộng đồng địa phƣơng7. Nguồn nhân lực sẵn có
  • 55. Ví dụ tiêu chí đánh giá sản phẩm đáp ứng yêu cầu về nguồn nhân lực YÊU CẦU TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Khối nhà nƣớc Lãnh đạo và cán bộ công chức có trách nhiệm với hoạt động du lịch hoặc các ban ngành liên quan Khối doanh nghiệp Doanh nghiệp hoặc tham gia trực tiếp hoặc hỗ trợ hoạt động du lịch tại một địa phƣơng Cộng đồng địa phƣơng Những ngƣời sống tại các điểm du lịch trực tiếp đƣợc hƣởng lợi từ hoạt động du lịch
  • 56. Đánh giá những thành quả sản phẩm dựa trên các tiêu chí bền vững Việc đánh giá kết quả của sản phẩm đạt đƣợc theo cấp độ, dựa trên những tiêu chí khác nhau có thể cho thấy mức độ bền vững và khả năng tồn tại của sản phẩm đó trên thị trƣờng. Xem ví dụ dƣới đây: ĐiỂM ĐỊNH NGHĨA PHẢN HỒI 0 = Không áp dụng đƣợc Sản phẩm không cần thiết hoặc không phù hợp với điểm đến Không cần hành động gì 1 = Rất kém Hoàn toàn không phù hợp và có thể dẫn tới những hệ quả không tốt Tập trung toàn diện và chuyên sâu 2 = Kém Không phù hợp. Cần phải có sự cải thiện để sản phẩm đạt hiệu quả hoặc có trách nhiệm Tập trung hỗ trợ để cải thiện một số mặt. Nâng cấp và cải thiện các hoạt động hiện tại 3 = Tƣơng đối Vận hành đạt yêu cầu nhƣng một số yếu tố chính vẫn có thể tốt hơn nữa Tập trung hỗ trợ để cải thiện một số mặt. Nâng cấp và cải thiện các hoạt động hiện tại 4 = Tốt Vận hành đạt yêu cầu song có thể thay đổi một số điểm nhỏ để đạt hiệu quả cao nhất Nâng cấp một chút đối với một số khía cạnh đặc biệt nếu cần 5 = Rất tốt Một ví dụ điển hình đạt hiệu quả cao, có tính sáng tạo và có thể làm gƣơng điển hình Giới thiệu và nhân rộng
  • 57. Nghiên cứu dữ liệu và xác định những phản hồi phát triển tiềm năng • Dựa trên các kết quả đánh giá về tính bền vững, những phản hồi phát triển sẽ trở nên rõ ràng hơn • Những phản hồi phát triển có thể thay đổi tùy theo mục tiêu chiến lƣợc • Dƣới đây là một vài ví dụ về phản hồi phát triển: Tăng tính khả thi của sản phẩm Khuyến khích hợp tác với khối tƣ nhân Tạo lợi ích cho địa phƣơng Hỗ trợ thành lập các tổ chức quản lý cấp cộng đồng Tăng khả năng tiếp cận Yêu cầu và vận động các nguồn vốn chính phủ để nâng cấp hệ thống đƣờng xá nhanh hơn
  • 58. KHÍA CẠNH NHẬN XÉT CHẤM ĐIỂM Khía cạnh 1: Ngƣời tiêu dung quan tâm (“Tôi có muốn sản phẩm này không?”) I. Các yếu tố cốt lõi 1. Khả năng tiếp cận Điểm đến có dễ dàng tiếp cận đối với du khách không 2. Điểm thăm quan Chất lƣợng các điểm thăm quan chính tạo nên tuyến du lịch 3. Các hoạt động Có những hoạt động nào khác dành cho du khách 4. Các dịch vụ chính Những loại dịch vụ nào phải luôn luôn sẵn sàng để phục vụ khách 5. Các dịch vụ bổ sung Có những dịch vụ bổ sung nào để tạo thuận lợi hơn cho du khách Nhận xét tóm tăt: Tổng số: II. Các yếu tố định hình: (Các đặc tính) 1. Tính nguyên sơ Sản phẩm đặc sắc và đặc trƣng nhƣ thế nào đối với vùng này 2. Khác biệt Sản phẩm độc đáo và đặc biệt nhƣ thế nào 3. Đa dạng Sự kết hợp giữa các điểm thăm quan, dịch vụ và hoạt động có tốt không 4. Các yếu tố mùa vụ Thời tiết, khách quá đông vào mùa cao điểm... 5. Chức năng sản phẩm Sản phẩm tiêu biểu, trung tâm đầu mối, hoặc sản phẩm phụ trợ, phù hợp với cụm và tuyến sản phẩm của địa phƣơng 6. Giai đoạn của vòng đời Điểm phát triển của sản phẩm (ví dụ: đang lên, đã định hình...) Nhận xét tóm tắt: Tổng số Phiếu cho điểm đánh giá sản phẩm 1/2 KHÍA CẠNH NHẬN XÉT CHẤM ĐIỂM Khía cạnh 2: Doanh nghiệp quan tâm (“Tôi có thể bán đƣợc sản phẩm này không?”) III. Quan tâm về thị trƣờng: 1. Thị trƣờng mục tiêu chính Có thể dễ dàng xác định mục tiêu cho những thị trƣờng chính 2. Độ lớn của thị trƣờng Vừa đủ để tạo ra lợi ích và sinh ra lợi nhuận 3. Xu hƣớng và tầm ảnh hƣởng của thị trƣờng Liệu các thị trƣờng mục tiêu có xu hƣớng mở rộng hoặc ảnh hƣởng tới thị trƣờng khác không Nhận xét tóm tắt: Tổng số IV. Tính thƣơng mại: 1. Lập kế hoạch dựa vào thị trƣờng Các sản phẩm du lịch đƣợc xây dựng và quản lý có chiến lƣợc dựa trên những thị trƣờng và xu hƣớng cụ thể 2. Sự tham gia của khối tƣ nhân Khối tƣ nhân đƣợc tham gia, bao gồm những doanh nghiệp địa phƣơng kinh doanh lành mạnh 3. Bối cảnh pháp lý thuận lợi Các quy định pháp lý tạo thuận lợi cho phát triển và hoạt động kinh doanh 4. Những nguồn lực hỗ trợ Nguồn nhân lực địa phƣơng và cơ sở hạ tầng thiết yếu sẵn có Nhận xét tóm tắt: Tổng số
  • 59. Phiếu cho điểm đánh giá sản phẩm 2/2 KHÍA CẠNH NHẬN XÉT CHẤM ĐIỂM Khía cạnh 3: Các bên liên quan quan tâm (“Liệu nó có tốt cho chúng tôi?”) V. Tính bền vững 1. Về kinh tế Nền kinh tế du lịch có thể mang lại cơ hội kiếm tiền hấp dẫn và công bằng 2. Về môi trƣờng Môi trƣờng thiên nhiên đƣợc bảo vệ và cải thiện 3. Về văn hóa xã hội Các phong tục tập quán và văn hóa địa phƣơng đƣợc coi trọng và gìn giữ 4. Về thể chế Sự hỗ trợ của các chính sách, kế hoạch và chƣơng trình của chính phủ 5. Chức năng ngành Các bên liên quan có thể vận hành theo đúng chức năng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và liên tục Nhận xét tóm tăt: Tổng số VI. Lợi ích cho địa phƣơng 1. Sự chia sẻ lợi ích công bằng Du lịch là một lựa chọn hiệu quả và phù hợp trong nỗ lực cải thiện sinh kế của ngƣời dân địa phƣơng 2. Sự sở hữu/ tham gia của địa phƣơng Cộng đồng địa phƣơng có cơ chế mở và hiệu quả trong việc tham gia vào lĩnh vực du lịch, bao gồm cả chức năng quản lý 3. Xóa đói giảm nghèo Những nhóm khó khăn hơn (phụ nữ, ngƣời nghèo, tàn tật, thiểu số) sẽ đƣợc hƣởng lợi Nhận xét tóm tăt: Tổng số KHÍA CẠNH NHẬN XÉT CHẤM ĐIỂM Khía cạnh 4: Nguồn nhân lực: Sự sắn có, khả năng đáp ứng và Nhu cầu VII. Xây dựng nguồn nhân lực: (Khả năng đáp ứng và nhu cầu hiện tại) 1. Khối nhà nƣớc Lãnh đạo và cán bộ công chức có trách nhiệm với hoạt động du lịch hoặc các ban ngành liên quan 2. Khối doanh nghiệp Doanh nghiệp hoặc tham gia trực tiếp hoặc hỗ trợ hoạt động du lịch tại một địa phƣơng 3. Cộng đồng địa phƣơng Những ngƣời sống tại các điểm du lịch trực tiếp đƣợc hƣởng lợi từ hoạt động du lịch Nhận xét tóm tăt: Tổng số TỔNG ĐIÊM: TỔNG
  • 60. CHỦ ĐỀ 5. ĐIỀU PHỐI VÀ HỢP TÁC GIỮA CÁC BÊN LIÊN QUAN BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM Nguồn ảnh: http://rmbr.nus.edu.sg/news/index.php?start=270&category=
  • 61. Tầm quan trọng và lợi ích của sự điều phối và hợp tác giữa các bên liên quan • Rất nhiều sản phẩm khác nhau cùng góp phần tạo ra một trải nghiệm du lịch thành công • Du lịch có tầm ảnh hƣởng rộng lớn tới nhiều bên liên quan nên cần phải đƣợc quản lý một cách hiệu quả • Khi có sự phối hợp, các bên liên quan có khả năng cùng giải quyết vấn đề và tận dụng thời cơ tốt hơn. Lợi ích • Hoạt động của doanh nghiệp và điểm đến đạt hiệu quả, hiệu suất tối ƣu • Các lợi ích từ hoạt động du lịch sẽ đƣợc phân bổ rộng rãi và công bằng
  • 62. 12 vai trò và lợi ích của việc hợp tác trong du lịch theo UNWTO • Phản ánh các mục đích đa dạng và đi đến thoả thuận những mục tiêu chung 1. • Đảm bảo đƣợc tính bao quát và công bằng2. • Tăng cƣờng hành động phối hợp và có trọng tâm3. • Nâng cao nhận thức và khuyến khích sự tham gia của những ngƣời có quyền lực 4. • Kết nối các hợp phần trong chuỗi giá trị5. • Tăng cƣờng sự hỗ trợ và cam kết lâu dài6. • Phổ biến kiến thức và kỹ năng7. • Củng cố nguồn lực và nguồn vốn8. • Mở rộng các mối liên lạc và tăng cƣờng các mối giao tiếp9. • Tăng thêm giá trị và sự sáng tạo10. • Chia sẻ chi phí và rủi ro – quy mô kinh tế11. • Vƣợt qua các ranh giới12.
  • 63. Các bên liên quan và tầm quan trọng của họ BÊN LIÊN QUAN TẦM QUAN TRỌNG KHỐITƢNHÂN Bên cung cấp dịch vụ du lịch Những nhà cung cấp công ăn việc làm chính, ảnh hƣởng tới chuỗi cung cấp Các hãng điều hành tour Tác động tới việc tiếp cận và tính bền vững của thị trƣờng thông qua những điều kiện đặt ra cho điểm đến và những nhà cung cấp dịch vụ Các công ty vận tải Ảnh hƣởng tới thị trƣờng, tính khả thi và tính bền vững của điểm đến Kinh doanh ngoài du lịch Mang lại nguồn thu và sự thịnh vƣợng Hiệp hội thƣơng mại Đóng vai trò điều hành và định hƣớng cho các hoạt động phát triển của ngành KHỐINHÀNƢỚC Chính phủ Hình thành định hƣớng và sự bền vững của hoạt động du lịch thông qua các chính sách, kế hoạch và hỗ trợ tài chính, giúp điều chỉnh nhu cầu thị trƣờng thông qua hoạt động tiếp thị cho điểm đến. Chính quyền địa phƣơng Tác động với sự bền vững của du lịch thông qua các hoạch định và chính sách của địa phƣơng, có ảnh hƣởng tới sự phát triển qua việc xây dựng cơ sở hạ tầng, tác động tới tính bền vững ở cấp địa phƣơng, hỗ trợ cho phát triển kinh doanh, có thể cung cấp nguồn vốn phát triển TỔCHỨC DÂNSỰ Các tổ chức phi chính phủ/ phi lợi nhuận Tác động tới sự phát triển bền vững, tăng cƣờng năng lực, thúc đẩy hợp tác giữa các bên liên quan, có thể cung cấp vốn phát triển Trƣờng đào tạo nghề Du lịch Hỗ trợ nghiên cứu thị trƣờng, tăng cƣờng năng lực và đào tạo nghề CÔNGDÂN &NGƢỜI TIÊUDÙNG Cộng đồng điạ phƣơng Vừa là nhà cung cấp vừa là đối tƣợng hƣởng lợi về lao động và việc làm, cung cấp điểm đến và hỗ trợ về du lịch Khách du lịch Tác động tới sự bền vững thông qua các lựa chọn đi du lịch, nhu cầu của họ ảnh hƣởng trực tiếp tới sự tồn tại của sản phẩm
  • 64. Tìm ra các nguyên tắc hợp tác cơ bản Nguyên tắc hợp tác cơ bản Con ngƣời tạo ra các mối quan hệ hợp tác Không có tình huống nào là hoàn toàn giống nhau Sự hợp tác giữa các bên liên quan là học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau Tất cả các bên liên quan đều tìm thấy lợi ích Bao quát Nhận biết sự khác biệt Cấu trúc &quy trình chính thống CÁC YẾU TỐ BỔ TRỢ
  • 65. Khởi động mối quan hệ hợp tác KHUYẾN KHÍCH CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THAM GIA • Nhận thức đƣợc tầm quan trọng của vấn đề là đủ • Trình bày các dự án thí điểm thành công • Thúc đẩy sự cam kết của những đối tác khác TẠO SỰ TIN TƢỞNG & THẤU HIỂU • Thảo luận mở • Tìm điểm tƣơng đồng THIẾT LẬP MỘT NHÓM HỢP TÁC & NGƢỜI ĐIỀU PHỐI TẠM THỜI • Nhóm hoặc cá nhân • (Các) ứng viên đòi hỏi phải đƣợc tín nhiệm, tin tƣởng và tôn trọng LÀM RÕ TỪ ĐẦU VỀ CÁC VẤN ĐỀ, MỤC TIÊU & CẤU TRÚC • Hiểu rõ mục đích của sự hợp tác cũng nhƣ vai trò chức năng của nó • Khám phá những cơ hội và ý tƣởng ban đầu để lựa chọn những vấn đề ƣu tiên • Làm rõ các quan điểm và sự khác nhau giữa các bên liên quan và tìm điểm tƣơng đồng • Xem xét mức độ cam kết của các bên liên quan ma ĐƢA RA YÊU CẦU & CAM KẾT HỖ TRỢ TRONG TƢƠNG LAI •Đƣa ra yêu cầu cho mối quan hệ hợp tác và cam kết thực hiện •Đảm bảo đƣợc các bên liên quan thông qua • Xác định thời gian hợp tác dự kiến
  • 66. Xác định mục tiêu và hành động của mối quan hệ hợp tác • Thông qua và soạn thảo chi tiết các kết quả của các nghiên cứu và đánh giá • Xác lập ra các mục tiêu rõ ràng cho mối quan hệ hợp tác • Xây dựng danh mục những hành động chủ chốt từ chiến lƣợc và quy trình lập kế hoạch hành động (xem các slide tiếp theo)
  • 67. Quản lý quá trình hợp tác: Những yếu tố chính Thiết lập một bộ máy lãnh đạo và cơ cấu quản lý Tuân thủ những quy trình quản lý hiệu quả Xây dựng năng lực cho các bên liên quan Duy trì sự cam kết tham gia của các bên liên quan
  • 68. Thiết lập bộ máy lãnh đạo và cơ cấu quản lý • Thống nhất vị trí lãnh đạo hoặc xem xét các lƣạ chọn khác • Đảm bảo cơ cấu đáp ứng đƣợc những nhu cầu của nhiệm vụ, thành viên và các nhóm liên quan • Đảm bảo cơ cấu bao quát, có trách nhiệm, minh bạch nhƣng phải hiệu quả • Xem xét nhu cầu thêm các bộ phận tùy theo quy mô của mối quan hệ hợp tác • Xây dựng điều lệ hoạt động Nguồn ảnh: http://frank.itlab.us/photo_essays/wrapper.php?sep_01_2007_SBWR.html
  • 69. Tuân thủ những quy trình nguyên tắc quản lý hiệu quả • Lƣu giữ các loại biên bản • Sử dụng những giám đốc hoặc điều phối viên dự án tận tụy • Khuyến khích những nhận xét phản hồi có hiệu quả từ các thành viên • Xử lý hiệu quả sự thay đổi nhân sự • Bổ sung các đối tác có kỹ năng nếu cần thiết Nguồn ảnh: http://www.flickr.com/photos/acumenfund/5188762078/
  • 70. Xây dựng năng lực cho các bên liên quan • Đánh giá những kỹ năng hiện có, các yêu cầu về kiến thức cũng nhƣ năng lực của các thành viên. Tiến hành tăng cƣờng năng lực dựa trên kết quả đánh giá cho những kỹ năng còn thiếu • Các lĩnh vực cần đƣợc quan tâm bao gồm: – Các nguyên tắc của du lịch có trách nhiệm – Tiếp thị – Quy trình và các công cụ phát triển sản phẩm – Quản lý sự hợp tác • Xác định những cơ hội đơn giản để xây dựng năng lực nhƣ: – Chia sẻ kiến thức và chuyên môn – Học thông qua thực hành – Tìm kiếm nguồn tƣ vấn từ bên ngoài nhƣ từ khối tƣ nhân, các tổ chức phi chính phủ hoặc các đơn vị phát triển Nguồn ảnh: http://rmbr.nus.edu.sg/news/index.php?start=78&category=
  • 71. Duy trì sự cam kết tham gia của các bên liên quan • Theo đuổi những mục tiêu mang lại kết quả nhanh chóng và thành tựu dễ dàng • Đƣa ra những thành tích có liên quan tới các thành viên • Thƣờng xuyên tạo cơ hội tham gia cho các thành viên và nêu bật những kết quả có đƣợc do sự tham gia này • Duy trì ý thức về sự cam kết giữa mọi thành viên • Dùng vị trí quán quân để khích lệ các thành viên khác • Tạo điều kiện thuận lợi cho các thành viên cùng tham gia • Khuyến khích bằng phần thƣởng vật chất hấp dẫn • Linh hoạt và khuyến khích hòa giải một cách thân mật, gần gũi • Đảm bảo giao tiếp có hiệu quả • Biểu dƣơng những tiến bộ đạt đƣợc Nguồn ảnh: http://rmbr.nus.edu.sg/news/index.php?start=270&category=
  • 72. Áp dụng phƣơng thức quản lý thích ứng mối quan hệ hợp tác 2. Xây dựng và triển khai hệ thống giám sát 3. Đánh giá tiến độ 4. Học hỏi và thích nghi 1. Xác định tiêu chí thành công • Định lƣợng • Định tính • Kế hoạch hành động • Lập báo cáo tiến độ • Họp báo cáo tiến độ • Mở rộng phạm vi • Định hình lại và cải tiến theo từng giai đoạn • Kết quả • Đầu ra • Chỉ số
  • 73. CHỦ ĐỀ 6. CHIẾN LƢỢC VÀ KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM BÀI 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM
  • 74. Quy trình xây dựng chiến lƣợc và kế hoạch hành động phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm 1. Xác định tầm nhìn, mục đích và mục tiêu phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm 2. Xác định và dành ƣu tiên các ý tƣởng phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm 3. Thiết kế những hoạt động can thiệp vào việc phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm 4. Xây dựng kế hoạch hành động phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm Các hoạt động chiến lƣợc Các hoạt động của Kế hoạch hành động
  • 75. 1. Xác định tầm nhìn, mục đích và mục tiêu phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm • Tầm nhìn: Thể hiện mục tiêu tổng thể và mục đích của việc phát triển du lịch • Mục đích: Một danh mục thống nhất những nguyện vọng rõ ràng và cụ thể cần đạt • Mục tiêu: Những đích đến cụ thể mà khi đạt đƣợc thì mục đích cũng đƣợc thỏa mãn
  • 76. Ví dụ về tầm nhìn, mục đích và mục tiêu phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm Tuyên ngôn về tầm nhìn: • “Nhằm xây dựng những sản phẩm du lịch bền vững và có tính cạnh tranh góp phần nâng cao đời sống của địa phƣơng” Ví dụ về mục đích phát triển: • Nhằm tăng lƣợng chi tiêu của khách du lịch tại điểm đến • Nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và lợi nhuận của kinh doanh du lịch ở địa phƣơng • Nhằm thu hút thêm đầu tƣ vào du lịch • Nhằm giảm đi những tác động của du lịch đến môi trƣờng và nguồn lực của địa phƣơng Ví dụ về mục tiêu phát triển: • Nhằm tăng thêm 15% việc làm toàn thời gian cho địa phƣơng đến năm 2015 • Nhằm tăng lƣợng chi tiêu trung bình theo ngày của du khách tại địa phƣơng thêm 5% đến năm 2020 • Nhằm tăng lƣợng khách trung bình hàng năm đến các làng văn hóa thêm 10 % đến năm 2015
  • 77. 2. Xác định và dành ƣu tiên cho các ý tƣởng phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm Mối quan tâm chính là mức độ tác động mà các ý tƣởng can thiệp mang lại: 1. Các mục đích thƣơng mại khả thi: Tính thực tiễn và tính thƣơng mại khả thi trong phát triển các sản phẩm tiềm năng 2. Các mục đích mang tính bền vững: Sản phẩm có thể mang lại các lợi ích về kinh tế, văn hóa và môi trƣờng cho địa phƣơng ở mức độ nào 3. Các mục đích của ngành: Củng cố cơ sở hạ tầng & liên lạc; tăng cƣờng hoạt động quảng bá đối với các thị trƣờng mục tiêu; Cải thiện thông tin và chỉ dẫn cho du khách; Nâng cao tiêu chuẩn chất lƣợng ; Tăng cƣờng an toàn và an ninh Kiểm tra tính khả thi về mặt thƣơng mại Kiểm tra về tính bền vững Kiểm tra về các hoạt động ngành CÁC LỰA CHỌN PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH
  • 78. Những mối quan tâm ƣu tiên: Các tác động phát triển mục tiêu • Số lƣợng ngƣời nghèo đƣợc hƣớng tới trong kế hoạch hành động  • Lƣợng tăng thu nhập theo đầu ngƣời có khả năng đạt đƣợc  • Ngƣời nghèo có thể tiếp cận đƣợc tới những lợi ích phi tài chính nào  • Khả năng hành động có thể tác động tới phân khúc cụ thể trong số các hộ nghèo  • Khả năng đo lƣờng đánh giá đƣợc tác động của kế hoạch hành động  • Tốc độ và sự biểu hiện cụ thể của tác động • Sự bền vững của những kết quả đạt đƣợc • Khả năng nâng cao kiến thức của kế hoạch hành động và đƣợc phát huy 
  • 79. Những mối quan tâm ƣu tiên: Tính thực tiễn • Chi phí để khởi động? • Nguồn vốn tiềm năng và các nguồn lực sẵn có khác? • Sự phù hợp với các chính sách và cam kết đã đƣợc thống nhất? • Có nhân lực đủ khả năng thực hiện? • Cơ hội thành công và những dấu hiệu rủi ro?
  • 80. 3. Thiết kế những hoạt động can thiệp vào việc phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm • Bƣớc đầu tiên phải xem lại các mục đích phát triển, các kết quả phân tích mối liên hệ giữa sản phẩm – thị trƣờng và hoạt động đánh giá sản phẩm • Các phƣơng pháp có thể sử dụng khi thiết kế các hoạt động can thiệp bao gồm: Làm việc với các sản phẩm phát sinh chi tiêu cao Làm việc với các sản phẩm có thể mang lại nguồn thu lớn hơn cho ngƣời nghèo Tạo điều kiện, hỗ trợ và khuyến khích sự phát triển và sự tham gia của ngƣời nghèo
  • 81. Sử dụng phƣơng pháp tiếp cận thực tiễn Cuối cùng, đảm bảo các hoạt động can thiệp đƣợc chọn có tính đến 2 câu hỏi dƣới đây: Có thế làm đƣợc gì với nguồn lực sẵn có? Mối quan tâm và cam kết tham gia của các bên liên quan khác nhau nhƣ thế nào?
  • 82. Các nguyên tắc chuẩn bị một chiến lƣợc phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm • Nhấn mạnh sự tham gia của các bên liên quan • Dựa trên các nguyên tắc của du lịch bền vững: CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH CÓ TRÁCH NHIỆM Khả thi về kinh tế và có tính cạnh tranh Công bằng về mặt xã hội và nhạy cảm về văn hóa Có trách nhiệm với môi trƣờng
  • 83. 4. Xây dựng kế hoạch hành động phát triển sản phẩm du lịch có trách nhiệm • Đặt ra một cách cụ thể những gì cần làm, khi nào, do ai và cần nguồn lực gì • Có chức năng nhƣ một nguồn lực độc lập • Những nguyên tắc chung: – Đảm bảo sự tham gia của các thành viên – Thời hạn hợp lý với điểm đến – Có hành động cụ thể với các bên liên quan chính Ai? Cái gì? Khi nào? Nguồn lực gì?
  • 84. Các nguyên tắc chỉ dẫn nhằm đảm bảo nguồn lực để thực hiện kế hoạch hành động • Sử dụng bản kế hoạch hành động của dự án nhƣ một công cụ • Sử dụng ngân sách chung hoặc nguồn vốn riêng • Dành thời gian huy động nguồn lực • Xác định các cơ chế tiếp nhận vốn • Linh hoạt trong hoạch định tài chính • Luôn hƣớng tới tƣơng lai VND
  • 85. Mẫu kế hoạch hành động HOẠT ĐỘNG 1 KẾT QUẢ THỜI GIAN NGƢỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NGUỒN LỰC Hoạt động nhỏ 1 Hoạt động nhỏ 2 Hoạt động nhỏ 3 Hoạt động nhỏ 4 HOẠT ĐỘNG 2 KẾT QUẢ THỜI GIAN NGƢỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NGUỒN LỰC Hoạt động nhỏ 1 Hoạt động nhỏ 2 Hoạt động nhỏ 3 Hoạt động nhỏ 4 HOẠT ĐỘNG 3 KẾT QUẢ THỜI GIAN NGƢỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM NGUỒN LỰC Hoạt động nhỏ 1 Hoạt động nhỏ 2 ...

×