Dinh duong trong xuat huyet tieu hoa cao

854 views
693 views

Published on

xuat huyet tieu hoa cao.

Published in: Health & Medicine
0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
854
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
48
Actions
Shares
0
Downloads
32
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Dinh duong trong xuat huyet tieu hoa cao

  1. 1. DINH DƯỠNG TRONG XUẤT HUYẾT TIÊU HOÁ CAO TRUNG TÂM DINH DƯỠNG LÂM SÀNG
  2. 2. Xuất huyết tiêu hóa là gì? Xuất huyết tiêu hóa là tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch của ống tiêu hóa vào trong lòng ống tiêu hóa biểu hiện: nôn ra máu và/hoặc đi ngoài phân đen
  3. 3. Nguyên nhân gây XHTH? Nguyên nhân chảy máu rất đa dạng: - Do bệnh lý tại dạ dày, tá tràng:Loét dạ dày, tá tràng, ung thư dạ dày… - Do giãn vỡ TM thực quản ở BN xơ gan. * 1 số nguyên nhân khác ít gặp: Chảy máu trong một số bệnh: Viêm đường mật do sỏi mật, huyết áp cao, chấn thương, bỏng rộng, chấn thương sọ não… -
  4. 4. MỘT SỐ BIỂU HIỆN - Nôn ra máu. - Đi ngoài phân đen. - Vừa nôn ra máu, vừa đi ngoài ra máu.
  5. 5. Tầm quan trọng của dinh dưỡng Dinh dưỡng điều trị đúng trong và sau khi bị bệnh có vai trò rất quan trọng: - Phục hồi sức khỏe và ngăn ngừa tái phát - Phòng tránh suy dinh dưỡng
  6. 6. MỤC TIÊU DINH DƯỠNG ĐIỀU TRỊ . Bảo vệ niêm mạc dạ dày . Giảm tiết acid dịch vị . Nương nhẹ chức năng dạ dày ruột . Đề phòng thiếu dinh dưỡng
  7. 7. Dinh dưỡng trong XHTH XHTH Giai đoạn đang chảy máu Giai đoạn cầm máu Nặng Nhẹ ( Truyền TM) (Truyền+ Ăn uống) Ăn uống đầy đủ theo đúng nguyên tắc
  8. 8. Nguyên tắc ăn uống trong bệnh XHTH như thế nào?
  9. 9. Nguyên tắc dinh dưỡng Giai đoạn đang chảy máu - NL: 25kcal/ kg CN hiện tại/ ngày. - Đạm: 0.8- 1g/kg CN hiện tại/ngày. - Béo: 10 – 15% tổng năng lượng. (trong đó 2/3 là dầu thực vật). Giai đoạn cầm máu - NL: 25-30kcal/ kg CN hiện tại/ ngày. - Đạm:1-1.2g/kg CN hiện tại/ ngày. - Béo: 10 – 15% tổng năng lượng. (trong đó 2/3 là dầu thực vật).
  10. 10. Nguyên tắc dinh dưỡng Giai đoạn đang chảy máu (Truyền TM + ăn ) - Cung cấp đủ năng lượng - Ăn lỏng hoàn toàn  VD: Nước cháo, cháo loãng, sữa… - Chia nhỏ bữa ăn Số bữa ăn: 6- 8 bữa/ ngày Giai đoạn cầm máu - Cung cấp đủ năng lượng Ăn lỏng đặcmềm. VD: Cháo xay, súp nghiền… - Đủ vitamin: rau, hoa quả.. - Chia nhỏ bữa ăn. Số bữa ăn: 4- 6 bữa/ ngày - Nhiệt độ thức ăn:40- 500C - Dạng chế biến: Hầm nhừ, nghiền nát, xay nhuyễn..
  11. 11. THỰC PHẨM NÊN DÙNG Nhóm chất đường bột: Gạo tẻ, gạo nếp, khoai tây, khoai lang, bánh ngọt, đường mật… Nhóm chất đạm: Các loại thịt nạc, cá, sữa, sữa đậu lành… Nhóm chất béo: Dầu thực vật:Dầu đậu nành, dầu vừng, dầu hướng dương… Nhóm rau, củ, quả: Rau quả tươi, non, mềm, ít xơ.. Dạng chế biến: Luộc mềm, hầm nhừ, nghiền nát hoặc xay nhuyễn
  12. 12. THỰC PHẨM KHÔNG NÊN DÙNG - Các loại thức ăn chế biến sẵn: Các loại nước sốt, dăm bông, lạp xường, xúc xích, dưa cà muối... - Các thức ăn cứng, dai, nhiều xơ sợi:  + Thịt: thịt phần có nhiều gân, sụn.  + Rau: già, nhiều xơ  + Quả chua, cứng: xoài, cam chua, ổi.. - Gia vị cay nóng: Dấm, ớt, hạt tiêu... - Đồ uống: Đồ uống có ga, rượu, chè, cà phê đặc... - Dạng chế biến: quay, rán, nướng...
  13. 13. Thực đơn ví dụ Bệnh nhân 50kg, bị xuất huyết tiêu hoá cao: Giai đoạn đang chảy máu nhẹ (ăn lỏng hoàn toàn + Nuôi dưỡng TM)
  14. 14. Bữa 7h-11h- 13h- 18h- 21h 1 cốc sữa Ensure 150ml
  15. 15. Bữa 9h – 15h Nước quả ép 150ml + Dưa hấu: 150g + Đường kính 20g
  16. 16. Ví dụ Giai đoạn cầm máu - 7h: Sữa Ensure: 250ml - 18h: Súp miếng: 300ml - 9h: Nước quả ép 150ml + Khoai tây: 150 + Dưa hấu: 150g. + Carot: 50g + Đường 20g. + Thịt nạc: 30g - 12h: Cháo thịt nạc + Rau lá: 50 + Gạo tẻ: 30g + Bột đao: 10g + Thịt lợn nạc băm: 20g + Dầu ăn: 5ml - 15h: Sữa Ensure 250ml - 21h: Sữa Ensure: 250ml
  17. 17. Bữa 7h – 15h - 21h  1 cốc sữa Ensure 250ml
  18. 18. Bữa 9h Nước quả ép 150ml + Dưa hấu: 150g + Đường kính 20g
  19. 19. Bữa 12h Cháo thịt nạc 250ml + Gạo tẻ : 30g + Thịt nạc: 20g + Dầu ăn: 5ml
  20. 20. Bữa 18h  Súp thịt nạc: 500ml + Khoai tây 300g + Cà rốt 50g + Bột đao 20g + Rau lá 50g +Thịt nạc 50g + Dầu ăn 15g
  21. 21. THỰC PHẨM THAY THẾ 1lạng gạo (= 2 lưng bát con cơm) có thể thay bằng = 1 lạng miến, mì sợi = 1 lạng bột sắn. = 1.7 lạng bánh mỳ = 2 lạng ngô tươi = 2.5 lạng bún, bánh phở tươi = 3 lạng khoai củ.
  22. 22. THỰC PHẨM THAY THẾ 1 lạng thịt lợn nạc có thể thay thế bằng: =1 lạng thịt bò nạc, thịt gà nạc, =1 lạng tôm, cá nạc. = 2 quả trứng vịt = 3 quả trứng gà = 2 bìa đậu phụ = 0.4 lạng ruốc
  23. 23. KÍ HIỆU CHẾ ĐỘ ĂN BỆNH TIÊU HÓA Ký hiệu Thành phần DD/24h Dạng chế biến, số bữa/ngày Áp dụng điều trị Giá tiền TH01 E: 1500-1600, P: 50-60 Mềm, 04 bữa Viêm dạ dày, ruột. PTTH 46.000đ TH02 E: 1800-2000, P: 75-90 Mềm , 04 bữa Viêm dạ dày, ruột. PTTH 57.000đ GM01 E : 1500-1800, P: 50-60 Cơm, 03 bữa Viêm gan cấp 47.000đ GM02 E : 1500-1800, P : 75-90 Cơm, 03 bữa Viêm gan mạn còn bù 55.000đ GM03 E : 1500-1600, P : 40-50 Cơm, nhạt,03 bữa Xơ gan cổ chướng 46.000đ Mềm, nhạt,04 bữa Xơ gan cổ chướng 48.000đ GM04 E=1500-1600, P=40-50 NK01 E=270-300, P:7 Nước cháo,06 bữa Khởi động ruột sau PT 19.000đ NK02 E=100, P: rất ít Nước cháo,06 bữa Sau PT, viêm tuỵ cấp 12.000đ NK03 E=400-500, P:10 Cháo, 06 bữa Sau PT, viêm tuỵ cấp 23.000đ
  24. 24. HÌNH ẢNH MỘT SỐ XUẤT ĂN
  25. 25. CHẾ ĐỘ GM 01      Cơm gạo tẻ 120g Thịt rim 50g Đậu phụ sốt: 1 bìa Su su luộc: 200g Canh bí xanh: 50g
  26. 26. CHẾ ĐỘ GM 04  Súp thịt nạc: 500ml + Khoai tây 300g + Cà rốt 50g + Bột đao 20g + Rau lá 50g +Thịt nạc 50g + Dầu ăn 15g
  27. 27. CHẾ ĐỘ TH 01 Cháo thịt nạc 500ml + Gạo tẻ 50g + Thịt nạc mông 20g + Dầu ăn 5g
  28. 28. Chế độ TN 02 Chế độ TN02: HCTH
  29. 29. XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!

×