Your SlideShare is downloading. ×
0
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Quan tri-rui-ro
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Quan tri-rui-ro

1,559

Published on

Published in: Business
1 Comment
8 Likes
Statistics
Notes
  • thanks,
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
1,559
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
1
Likes
8
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Loại vật liệu chịu lửa tốt như : đá, bê tông...Các nguyên liệu khác như thép (không phải là vật liệu chịu lửa, có thể chịu được nhiệt độ khoảng 600 độ C). Hệ thống chống sét thường là bao gồm các sợi dây bằng đồng hoặc nhôm phía bên ngoài tòa nhà để đưa sét thẳng xuống đất
  • Đây cũng chính là khái niệm phân định đơn vị rủi ro (Risk). Khái niệm tổ hợp (Fire Area ) : là một tập hợp các tòa nhà hay kho bên ngoài không được ngăn cách về mặt không gian với nhau những được phân cách về mặt không gian với các tòa nhà hay kho khác. Sự ngăn cách về mặt không gian giữa các tổ hợp được chấp nhận khi khoảng cách giữa các tòa nhà tối thiểu bằng chiều cao của tòa nhà cao hơn. Khoảng cách tối thiểu đối với kho bên ngoài hoặc các vật liệu dễ bắt cháy phải là 20m. Khoảng cách được xác định là khoảng cách gần nhất giữa tòa nhà và nhà kho đối diện nhau. Các vật liệu dễ cháy không được phép đặt trong khoảng không gian đó.
  • Loại cháy Chất chữa cháyLoại A (các chất dễ cháy dạng rắn như gỗ, nhựa, giấy, vải..) Bột khô, bọt, nướcLoại B (các chất lỏng như xăng, dầu, chất béo, nhựa thông…) Bột khô, Bọt, CO2Loại C (Các chất khí dễ cháy như metan, hydro, acetylene..) Bột khô, CO2 và các khí khácLoại D (Các kim loại và hợp kim dễ cháy như nhôm, magie, canxi..) Bột khô (loại đặc biệt cho phân loại loại D)
  • Công việc sử dụng nhiệt : hàn, cắt vật liệu bằng lửa...Các biện pháp phòng tránh như di chuyển các vật dễ cháy và chất cháy cách ly. Bọc các thiết bị xây dựng dễ cháy, đồ lặt vặt và đồ lắp đặt như vải phủ, tường trần... với tấm chịu nhiệt. Che các lỗ hổng trên trần, tường và sàn..... Kiểm tra khả năng đáp ứng và hoạt động của hệ thống chữa cháy, các thiết bị dùng để hàn, cắt có được vệ sinh hoặc chuẩn bị cho công việc đó chưa.....
  • Transcript

    • 1. Vinare
      Quản Trị rủi ro
    • 2. Quản trị rủi ro
      Ngườichủtàisản
      Rủiro
      Quảntrịrủiro
      Lênchươngtrình
      Muabảohiểm
      Kỹthuậtđánhgiárủiro (Risk Engineering)
      Nghệthuậtđánhgiárủiro (Underwriting)
      Côngtybảohiểm
      Tàisản
      Hiểmhọa
      Hợpđồngbảohiểm
      Chươngtrìnhquảntrịrủiro
    • 3. Hiểm họa, Rủi ro
      Hiểmhọalàtìnhhuốngcóthật hay tiềmtàngcóthểtạoralợiích hay bấtlợithươngtật, chếtcho con người, thiệt hai, tổnthấtchotàisảnhữuhìnhvôhình, hay tổnthấttàichính
      Ý niệmrõràng
      Bấtbiến
      Tiềmtàng
      Rủirolàlợithế hay bấtlợilàkếtquảcủasựphơinhiễmhiểmhọa
      Thayđổitùylúcxảyra
      Tùytàisảnnóxảyra
      Hiệnhữu
    • 4. Hiểm họa
      Hiểmhọavậtchất
      Dễxácđịnh
      Tínhxácsuấtcóthểđođạcđược
      Thayđổivàkiềmchếđược
      Phânloạithành
      Vậtlý, nóng, ồn, khóibụi
      Hóahọc, ô xyhóa, phảnứng
      Vi trùng, tácnhânungthư SARS
      Nhântrắc
      Hiểmhọa con người (tâmlý) Bảnchất, Tưchất, đặctính (Moral), Tháiđộ (Morale)
      Khóxácđịnh
      Lộnxộn, hôihám, dơdáy,
      Mặckệuytínvà qui tắc
      Tínhxácsuấtkhôngcó
      Khóthayđổivàkiềmchế
      Thấtnghiệp, chiaviệc, ca kíp, làmđêm
      Cố ý hìnhsự,
      Bấtcẩn
      Quảntrịkiểmsoátkém
      Côngtácnhânsự
      Thiếuđàotạo
      Hànhđộngcủacáctổchứcbênngoài
      Quầnchúnghủhóa
      Lợiíchcủathayđổi
      Gắnbólợiích, đàotạotrêndưới, theodõiquanhệ
      Phátđạt – bấtcẩn; suythoái – cố ý
    • 5. Rủi ro
    • 6. Rủi ro
      Rủirothuầntúy (Pure)
      Chỉgâyrathiệthạitổnthất – đụngxe, cháynhà
      Anh/chịcómuabảohiểmcháynhàcủabạntỷlệphí 2%?
      Rủirođầucơ (Speculative)
      Cơhộiănthuangangnhau –Oánhchứng, chơibạc, gămđất
      Anh chịcónênmuamónhàng 100 triệutừLàotrảtiềntrướcvềbántạinướctalời 5%?
      Nghịchlý: Con ngườisẵnsàngbỏtiềnmuavésố, chơi CK, chơiVàng, nhưnglạikhôngmuốntrảtiềnbảohiểm
    • 7. Lốisốnglýtưởng
      Độinónbảohiểmđixe
      Ănkiêngphòngngừatimmạch
      Tậpluyện
      Muabảohiểm, gửitiềntiếtkiệm
      Tìmcáchtránhné
      Nhậuxảláng, ănđồbổ
      Khôngluyệntập
      Muavésố, đánhbạc
      Quản trị rủi ro
      Thựctế
    • 8. Trướcthếchiến II – quảntrịrủiro = bảohiểm
      Sauthếchiến – chỉmangtính ý niệm, nghiêncứu,
      Thậpniên 60 thếkỷtrước – cósựtáchbiệt
      Trưởngphòngrủirophảithựchiệncácbiệnphápngoàibảohiểm
      Táchbiệtquảnlýrủirotráchnhiệm, hoạtđộngdoanhnghiệp vv
      Thâpniên 70 – cóhiệphộicácnhàquảntrịrủirochiasẻkinhnghiệm – quốctếhóa
      Thậpniên 80 - ngànhbảohiểmsuythoáikhiếnsựtáchbiệtcàngrõràng
      Thậpniên 90 – chianhánhrõràng
      Kếtoán, tàichính, kỹthuật, pháplý, hệthốngthông tin
      Hiện nay – nghềtưvấn
      Lịch sử quản trị rủi ro
    • 9. Tìm, Xácđịnhrủirochodoanhnghiệp
      Lênchươngtrìnhđềphònghạnchếtổnthất
      Kiểmtramọichứngtừkinhdoanhchomụctiêuquảntrịrủiro
      Đàotạovề an toàn
      Đảmbảodoanhnghiệptuânthủ qui đinhnhànướcvề an toànlaođộng, vệsinh vv
      Thu xếptàichínhrủirongoạibảohiểm
      Kếthợpvớiphápchếquảntrịmọikhiếunạipháplýphátsinh
      Thiếtkế, điềuphốichươngtrìnhlợiíchnhânviên
      Hoạt động quản trị rủi ro doanh nghiệp
    • 10. Mô hình quản trị rủi ro doanh nghiệp
      Tiếpthị
      Nghiêncứuthịtrường
      Chiếnlược: Sảnphẩmtalàmcóphùhợpvớithịtrường
      Hoạtđộng: Độchínhxáccủanghiêncứu, cáchtiếnhànhnghiêncứu
      Rủiro: Nghiêncứucóđúngđược 90%, hậuquảcủanghiêncứusai
      Pháttriểnsảnphẩm
      Chiếnlược: Thànhtốsảnphẩmđápứngthịtrường, và qui chuẩncủacôngty
      Hoạtđộng: Sảnxuấtthếnào
      Rủiro: phátsinhtrongquátrìnhpháttriểnsảnphẩmvàsaukhixuâtxưởng
      Giáthành
      Chiếnlược:Giáphùhợpvớivịthếcủacôngty
      Hoạtđộng: Cóbù chi phíkhông, cólờikhông
      Rủiro: Giáthànhđãcấutrúcthêm chi phíthuhồisảnphẩm, chi phíkhiếunại
      Quảngcáo, khuyếnmãi
      Chiếnlược: Cóphùhợpvới ý đồcủacôngty
      Hoạtđộng: Cấutrúccủachươngtrìnhquảngcáothếnào
      Rủiro: Chươngtrìnhquảngcáokhốngthuhútkháchhàng, quảngcáosaisựthật
    • 11. Sơ đồ quản trị cho từng hiểm họa
      Cóthểtổnthất
      Pháthiệnrủiro
      Tổnthấttàisản
      Thấtthu
      Tráchnhiệm
      Chếtthươngtật
      Pháthiệnrủiro
      Đolườngrủiro
      Địnhgiátổnthấttiềmtàng
      Mứcđộnghiêmtrọng , sốtiền
      Tầnsuấtsốlầnvàtiền
      Giảipháp
      Hạnchếrủiro
      Chuyểngiao
      Chấpnhậntoànbộ, hoặcmộtphần
      Phòngngừatổnthất
      Cókếhoạch
      Khôngcókếhoạch
      Tàitrợrủiro
      Trảbằngmọikhoảnhiệncó
      Trảbằngthunhập, hoặcbằngquĩlậptrước
      So sánhgiảiphápvàtổnthấtướcđoán
      Chuyểngiaorủiro
      Xemxéttổnghợpcácnguồntàichínhđểtàitrợtổnthất
      Đòibảohiểm
      Đòingườikhác
      Vay
      Nguồnnộilực
    • 12. Phát hiện rủi ro
      Đaphầnrủirodễxácđịnh
      Mộtsốkhôngxácđịnh – tổnthấtnghiêmtrọng
      Mộtsốchưađượcđánhgiáđúngmức – thiếuphươngtiệnkỹthuật
      Qui tắctầnsuấtvànghiêmtrọng
      Thiệthạitàisản
      Hìnhsự - trộm , cướp, pháhoại,
      Tổnthấthậuquả
      Tráchnhiệmđốivớikháchhàng, nhânviên, côngcộng
      Quảntrịtồi
      Haomònthoáihóa
      Lỗikỹthuật, làmgiảmkhảnăngcủasảnphẩm
      Rủirochínhtrịtừchínhphủvàchínhphủthùđịch, tổchứcxãhội
      Rủirokinhtế, lạmphát
      Rủiromôitrườngvậtlý, thờitiết, ô nhiễm
    • 13. Tiêuchí
      Cáchthức
      Tầnsuất Probability
      Khảnănglợi/hại
      Mứcđộthườngxuyên
      Nghiêmtrọng Severity
      Lớncỡnào
      Chi phínếutổnthất
      Chi phítăngthêm ; Chi phítươnglai; Chi phígiántiếp
      Mứcđộgánhchịu Exposure
      Giátrịkhicótổnthất
      Mứcđộtàisảnphơiratrướcrủiro
      Thờigianbaotiềnđểngoàiđường (trộm); Thờigianxechạy (cháy);Tốcđộxechạy (tai nạngiaothông)
      Quanniệm Perception
      Đốivớingườinảyrủirothấpnhưngvớingườikhác, ruirosẽcao
      So sánhvớicácsựkiệnquákhứ
      Giốngcỡnào, mứcđộkhácbiệt, > phânloại
      Lấysốthốngkêvềtầnsuấtvàmứcđộnghiêmtrọng
      Ướcđoánđốivớicácsựkiệnkhôngcósốthốngkê
      Sứcmạnhtàichínhdoanhnghiệp ở mứcnàotừđócóthểquyếtđịnh
      Chấpnhận
      Biệnphápđềphòng
      Mứcđộtàitrợrủiro
      Đo lường rủi ro
    • 14. Hạn chế rủi ro
      Xửlý, chếbiếnrủiro
      Loạibỏ, phòngtránhrủiro
      Giãtừngaytừkhilênkếhoạch
      Rủirocóthểvượtquálợinhuận
      Giảmthiểurủiro
      Cảithiệnhiểmhọavậtchất
      Cơkhíkỹthuật
      Hiểmhọa con người
      Đềphònghạnchếtổnthất
      Giảmthiểutổnthất
      Giảmmứcđộnghiêmtrọng
      Giảmmứcđộgánhchịurủiro
      Tănghiệuquảthuhồitàisảncứuhộ
      Phântánrủiro
      Địalý
      Hạnchếrủirokinhdoanh
      San sẻlờilỗcácnơikhácnhau
      Đónggóp
      Cácphươngpháphạnchếrủirothuầntúy
      Chấpnhậnrủiro
      Khôngkếhoạch
      khôngquantâm
      Khảnăngxảyrathấp
      Cókếhoạch
      Tổnthấtkhôngthểtránh
      Khôngchuyểngiaođược
      Cóthểtựchịu
      Khôngcóbảohiểm do chi phícao
      Chuyểngiaorủiro
      Bảohiểm
      Ngoạibảohiểm
    • 15. Cáchthức
      Trảbằng chi phíhoạtđộngcoilà chi phí
      Tầnsuấtlớn, nghiêmtrọngnhỏ
      Chỉcầnquảnlýtốtđãđủhiệuquảhơn chi phíbỏramuasắmthiếtbịbảovệ
      Xâydựngquĩ
      Dùnglợinhuậnsauthuế
      Dùng chi phíhoạtđộng
      Bảolãnh
      Bảohiểm
      Tựbảohiểm
      Bảohiểm (tuânthủ qui tắc)
      Chi phíphảiđođược
      Nguyênnhânbấtngờ
      Cómứcmiễnthường
      Xácsuấtphảiđođược
      Phíphảiđóng
      Táibảohiểm
      Tựxácđịnh do khôngcósốliệuthốngkê
      Tài chính rủi ro (tài trợ)
      Phânloạidựatrêntầnsuấtvàđộnghiêmtrọng
    • 16. Qui trình quản trị rủi ro
      Chínhsách
      Điềuhành
    • 17. Các hiểm họa vật chất
      Điện
      Phóngxạ
      Khác
      Hóachất
      Cơkhí
      Chấtbàomòn
      Chấtđộc
      Chấtdễcháy
      Chấttựbốccháytrongđiềukiệnbìnhthường
      Chấtnổ
      Chất ô xi hóa
      Chấtquanghóa
      Chấtphảnứngtrongnước
      Chấtgâyungthư
      Chấtnhạycảm ma sát
      Nănglượng ứ đọng
      Nặng
      Tốcđộ
      Độổnđịnh
      Độ rung
      Quay
      Tươngtác
      Lăn
      Bấu, bám
      Đập, giã
      Gócnhọn
      Lùngnhùng
      Vachạm
    • 38. Cánhân
      Bỏsót
      Buồn, trốngvắng
      Bấtcẩn
      Cẩuthả
      Cợtnhả
      Hútthuốc
      Rượubia
      Bệnh
      Mệtmỏi
      Trầmcảm
      Giậndữ
      Yếu
      Vănhóa
      Thờitiết
      Tiếngồn
      Nhiệtđộ
      Ánhsáng
      Sàn
      Thônggió
      Độphứctạp
      Điềukiệnlàmviệc
      Xãhội
      Vậtchất
      Các hiểm họa con người
      Lỗi con người
      Môitrường
      • Sai qui trình
      • 39. Vậnhànhthiếu qui trình
      • 40. Ngườihướngdẫnsai
      • 41. Đàotạosai
      • 42. Đàotạoquánhiều
      • 43. Đánhgiátìnhhuốngkém
    • Nguồnđiện
      Pin
      Khuvựcdầu diesel
      Đườngđiệncaothế
      Biếnthế
      Dâydẫn
      Cầudao
      Dâyngầm
      Khaycápchạy
      ổ cắm
      Cácthiếtbịđiệnnhỏ
      Bơm
      Môtơ
      Lòsấy
      Thiếtbịđiệncầmtay
      Phòngthínghiệm
      Thanh nhiênliệuchưaráp
      Bệđỡ
      Xetải
      Cẩu/ xenâng
      Nhàmáythửnghiệm
      Lỗi
      Nhàkhotạm
      Khuvựctiếpnhiênliệu
      Kênh, thềmsông
      Khucảng
      Khuchônchấtthải
      Khulắpráp
      Khuvựccủanhânviênkiểmtra
      Năng lượng, vận động
      Vậnđộng/ quay
      Bênngoàilòhạtnhân
    • Ví dụ về vận chuyển hàng hóa
      Hànhhải,hànhthủy
      Xoáy, vặn, tâng, vùi,
      Sóngđập (container trênboongtàu
      Chìm, đâmva, mắccạn
      Đườngsắt
      Tănggiảmtốcđộ
      Vachạmkhúcnối
      Lắc
      Sốc, rung
      Thềmđườngsắt
      Hàngkhông
      Thayđổiápsuất, nhiệtđộ
      Vậnchuyểnlênmáy bay
      Đườngcaotốc
      Thắng, hãm, tăngtốc
      Vachạmkhúcnối
      Đâmva, lật
      Sốc, rung
      Vachạmtạicảngxảhàng
      Điềukiệnthờitiết, đườngxá
      Nâng, hạ, dichuyển
      Nânghạquá nhanh
      Nghiêng
      Đẩylôikéothiếukỹthuật
      Rơi
      Lưukho
      Thùnghàngchohànghóanặng
      Chấthàngsai qui cách
      Lưukhodàihạn – hỏng container
      Thiệthại do nước
    • Nguyên nhân và kết quả
      Khuvựcnhiềunănglượng
      Sựthayđổimớinhất
      Tìmkiếmhiểmhọa
      Đánhgiáhiểmhọacóthểgâytổnthất
      Tiềmtàng
      Khảnăng
      Đánhgiámứcđộthiệthạichodoanhnghiệp
      Đánhgiáhậuquảsaukhitổnthất
    • 63. Xác định hiểm họa
      Tổchứcdoanhnghiệp
      Phântíchkếtoán
      Sơđồtổchức
      Sơđồhoạtđộngnhàmáy
      Hơpđồngkinhdoanh
      Kiểmtrahiệntrường
      Đọcbáocáocũ, cácthông tin đãcó
      Cácrủirotừbênngoài (External Exposure)
      Khảnăngrủiro do đámcháylantừcáckhuvựcbêncạnh sang tàisảncủangườiđượcbảohiểmvídụnhư : cácnhàmáycôngnghiệpđặcbiệtlàcácnhàmáycôngnghiệpnặng, rừng, đường bay, đườngtàu…
      Cácrủirotrongquátrìnhsảnxuất (Process Hazard)
      Ngànhnghềkinhdoanh
      Nguyênliệuthô/ sảnphẩmdở dang/thànhphẩm
      Quytrìnhsảnxuất
      Cácthông tin vềcácquytrìnhcóđộrủirocaonhưphunsơn, sảnxuấtgỗ, nhựa, giấy….
      Cácnguồncungcấpcôngcộng (Public Utilities).
      Nguồncungcấpđiện
      Máynénkhí
      Quátrìnhđốtnóng
      Vậnchuyểntrongphạm vi nhàmáy…
      Ở mỗitòanhà, kiểmtratừngphòngtừngcỗmáy, trần
      Đánhgiásảnphẩm, dâychuyềnsảnxuất, máytính, thủtục, tiền, lương, kếhoạchsơtán vv
      Phỏngvấnlãnhđạo, đưaranhậnxétvàtưvấn
      Viếtbáocáo
      Côngcụcủangườitìmkiếmxácđinhhiểmhọa
      Danhsáchcácđiểmcầnlưu ý
    • 64. Báocáogiámđịnh
      Giớithiệu
      Kếtcấuxâydựng
      Tàisảnbêntrong
      Hệthốngchiếusáng, sưởi, điện, nước
      Vậtliệunguyhiểm
      Phươngtiệnphòngcháy
      Vệsinhcôngnghiệp
      Đánhgiáướclượngtổnthất EML MFL củachuyêngia
      Phầnkhuyếnnghị
      Đặctínhphơinhiễmcháy
      Chi tiếtkhuvựcgồghề
      Chi tiếtnhàxưởngliênkế
      Chi tiếtnhàxưởngcậnkề
      Kim la bàn
      Địnhhướng
      Hướnggió
      Tọađộ Google earth
      Giám định rủi ro hỏa hoạn
      Sơđồnhàmáy
    • 65. Khuvựcthắtcổchaitrongdâychuyềnsảnxuấtvídụ 1 cỗmáyquantrọngmàmọivậtliệuphảiđi qua
      Máyđócómuađượckhông? ở đâu?
      Bao lâuchuyểnvềđếnnơi, lắpráp ?
      Phụkiệnthaythế?
      Lốiravàonhiều hay độcđạo
      Nhàphânphốinhiều hay ít, phụthuộcvàoai
      Kháchhàngnhiều hay ít
      Tổnthấtchotàisảncủakháchhànghủyhợpđồng
      Tổnthấttàisảnnhàcungcấp, thiếunguyênliệu
      Mùalàmăn
      Giám định rủi ro, tổn thất hậu quả
    • 66. Máy bay rơi
      Gầnsân bay dânsự, quânsự, cánhân
      Nổ - khí, bụi, chấtnổ, lỗicơkhí
      PhânloạiBùng – tốcđộphảnứngchậmhơntốcđộâmthanhvàNổ - tốcđộphảnứngcaohơn
      Bụicódiệntíchbềmặtlớn, bay trongkhôngkhí, cháysẽrất nhanh cókhinổ
      Vụnổsẽthổilửavàbụixungquanhlêncaotạoravụnổthứ 2 mạnhhơn
      Doanh nghiệpcó qui trìnhsảnxuấttạorabụi
      Mứcđộbụitốithiểutạohiệuứngnổ
      Điểmpháthỏacủabụi
      Nănglượngpháthỏađểtạovụnổ
      Thànhphầncủabụirấtquantrọng, đường, tinhbột, bộtngũcốc, sulphur, nổmạnhnhất, do tạokhí, bụimáukhô, proteins, bụikimloạinhôm ma nhê, nổíthơnvìkhôngtạokhíga
      Kíchcỡhạtbụinhỏmậtđộítthìhạtlơlửngtrongkhôngkhínhiều
      Kíchcỡhạtnhỏdiệntíchbềmặt/sứcnặnglớnthìcháy nhanh hơn
      Tỷlệbụitrongkhôngkhí 2% trởlênlànguyhiểm
      Thiệthại do nổkhôngđángkể, nhưnghạtcháyrơixuốnggâyvụcháylớnhơnnhiều
      Nhiệtpháthỏatrên 400oc
      Bão
      Gầnbiển
      Cấutrúcnhà, tìnhtrạngsửachữa
      Bảotrì
      Câycaoquanhnhà
      Thiêthại do nước
      Độcaocủanhà, so vớinguồnnướcxungquanh
      Khoảngcáchvớibiển
      Nằmtrênhạlưuhướngchảycủasông
      Cấutrúcnền
      Sơđồhệthốngnước
      Giám định rui ro kèm theo đơn cháy
    • 67. Van chính van phụthờigiankhóanước,
      Chi tiếtthùngchứatrêncao, ốngtràn, van khóa
      Đóngbăngđườngống
      Vịtrícủatàisản ở khuvựccólũ , phảidùngcácdụngcụđođạcđịachất
      Tuổicủatàisản
      Lịchsửtổnthất
      Tàisảnbêntrongcódễbịảnhhưởngbởinuớc
      Trượtđất
      Vịtrísườnnúi, bờsông
      Chi tiếtkhaithácmỏtạikhuvực
      Cấutrúcđịachất
      Nềnđấtlànguyênthủy hay đấtbồiđắp
      Độngđất
      Thiệthạitàisản, gẫyvỡđườngống, điệnngầm, đườnggiaothông
      Sóngdọcsóngngang
      Thông tin đĩađịatầngvàthềmlụcđịa
      Kinhnghiệmtổnthấttạikhuvực
      Gầnđườngrìađĩađịatầng
      Cấutrúcđịachất
      Loạiđất
      Cáclớpđấtđá
      Nướcngầm
      Cấutrúcxâydựng
      Thiếtkế, chiềucao, tuổi, hìnhdáng
      Chuẩnxâydựng
      Nhàmáycómẫncảmvớiđộngđất
      Cácđặctínhchốngđộngđất
      Khảnăngcháysauđộngđất
      Nguồnlửa
      Chấtcháy
      Cấutrúc, kỹthuậtphòngcháy
      Sóngdọcsóngtừtâmchấnlênbềmặt
      Sóngngangtừđiểmbềmặtlanraxungquanh
      Richter – tínhtheo LN
      Modified Mecalli – tínhtrênmứcđộảnhhưởngđếnđồvậtvàngười
      Chấtđấtyếukhicóđộngđấtcóthểnhấnchìm, lậtnhànhưsóngnước
      Nềnđá, nềnbùn
      Tâmchấnnôngnguyhiểmhơntâmchấnsâu
      Núilửakèmtheo
      Đồđặccóchốngđộngđấtkhông
      Giám định rui ro kèm theo đơn cháy
    • 68. Trộm
      Ngườigiámđịnhrủirophảinghĩnếumìnhlàkẻtrộmvớiđầyđủđồchơi, tayvấu, tôvít, búatạ, con đội, kìmcộnglực, khoan pin, hàn acetylene v.v
      Cảnhsátchútrọng con người, tàisảnphải do chủtàisảnđầutư
      Lịchsửcácvụxâmnhập
      Phảicóthờigianđủđểđiềutra
      Đicùngvớichủdoanhnghiệp
      Chi phíbảovệ so vớitàisản
      Đặctínhbênngoàitàisản
      Cáchdùngtàisản
      Độthuhút, vànhỏgọncủatàisản
      Đườngvàovàcáchlấyhàngrathếnào
      Tưởngtượngtìnhhuốngxâmnhập
      Chútrọng
      Rủirođạođức
      Lánggiềng, khảnăngthâmnhập
      Tườngrào
      Cóthểnhìnxuyên
      Ốngmángbênngoài
      Cột
      Chấtliệuxâynhà
      Khóacửa
      Két, kho
      Chuôngtrộm
      Camera bênngoài
      Giám định rủi ro khác
    • 69. Môtô
      Láixecógiấyphép, cóbáocáocủabácsỹđủsứckhỏeláixenếucần
      Xephảiđủtiêuchuẩn an toàn do cơquancấpphép
      Tiềnántiềnsự
      Đốivớixebầy
      Lịchsửtổnthấtcủabầy
      Cácbiệnphápgiảmtổnthất
      Kỹthuật
      Phảicónhàchứctráchchấpnhậnvềkỹthuật
      Kiểmtrađịnhkỳcủanhàchứctrách 1 năm
      Chútrọngrủirođạođức, vệsinhcôngnghiệp, bảotrì
      Tráchnhiệmcôngcộng
      CAR
      Tổnghợpnhiềuloạibảohiểm, cháy, CL, All Risk, tráchnhiệm, kỹthuật
      Thảmhọathiênnhiên
      Côngtrìnhbàngiaotừngphần hay chìakhóatraotay
      Thờigianbảodưỡngsauthicông
      Lòngtrungthành
      Báocáocủacôngtylàmviệctrướcđây
      Thưgiớithiệu
      Báocáocủadoanhnghiệphiệntại
      Thântàu
      Cácphươngtiệntrêntàuphảiđủphòngvệkhôngcầntrợgiúpbênngoài
      Cháy, nổ, đổvỡmáymóc
      Thuyềnviênđượchuấnluyện, cóbằngcấptheochuẩnnhànướcđặcbiệtthuyểntrưởng, phó, máy
      Hànghóahànghải
      Cầncóngườigiámđịnhcótrìnhdộliênquanđónggói, tảihàng, xếphàng, lưuhàng, chốngnước
      23% tổnthấtbấtthường
      21% trộm, mấtcắp, khônggiaohàng
      43% lỗibốcxếp
      13% nước
      64% cóthểphongngừa
      Giám định rủi ro khác
    • 70. Nguyêntắc
      Nhàquảntrịphảinắmvềrủirovàmứcđộảnhhưởng, cáchđềphònghạnchế
      Phươngtiệnđủ
      Bộmáytổchức, hệthống, chươngtrình, giámsátđủ
      Sốnhânviênđủnănglực
      Hệthốngpháthiệnsựcốđủ
      Quảntrịrủirophảixuyênsuốtdoanhnghiệp
      Phươngpháp
      Đềphòng – trướcsựcố – giảmmọikhảnăngxảyrasựcố
      Khốngchế – tạithờiđiểmsựcố
      Giớihạn – sausựcố - giớihạnđộlanrộngtổnthất, tăngtốiđabánvechai, đồngnát, sửachữakhẩncấptáisảnxuất
      Xácđịnh chi phítổnthất
      Chi phíchothươngtật, thiệthại
      Chíphíxửlý, giảiquyếttổnthất
      Chi phíkiềmchếtổnthất
      Chi phítàitrợtổnthất
      Phânloại chi phí
      Giảmthiểurủiro
      Đềphòngtổnthất
      Khốngchếtổnthất
      Táithiết, phụchồi
      Kiềm chế rủi roĐề phòng hạn chế tổn thất
    • 71. Cầncósốliệuthốngkêvàphântíchcụthểrútkinhnghiệm
      Sựkhácbiệtcủasựcốhụtvàsựcốgâytổnthấtlàmộtvàiyếutốbịmấttrongdiễntiếnchuỗi
      Yếutốcủasựcố
      Con người – trêndưới, hệthống, đàotạo
      Phươngtiện – thiếtkế, độ an toàn
      Vậtliệu – bén, nặng, nóng, độc
      Môitrường – ánhsáng, tiếngđộng, khôngkhí
      Sự cố hụt, sự cố gây tổn thất
    • 72. Sự cố hụt, sự cố gây tổn thất
      Khuvựcđiềutra
      Khuvựcnguyênnhân
      tổnthất
    • 73. Giảm thiểu rủi ro
    • 74. Đềphòngtổnthất
      Hạnchếtổnthất
      Giớihạnnănglượng
      Sửdụngvừahết
      Dùngthùngchứanhỏ
      Thiếtbịnhỏ, tốcđộchậm
      Dùngphươngtiện an toàn
      Máydễbảotrìcầnítbảotrì
      Tránhvậtliệulưucữu
      Vệsinhcôngnghiệp
      Máypháthiệnkhói, đohơiẩm
      Tránhgiảiphóng
      Đườngống, cửa, cáchnhiệt, cáchđiện
      Khayđidâyđiệnchấtcháyđểxa.
      Giảiphóngtừtừ
      Van, bướm, bộgiảmáp
      Kênhgiảiphóng
      Ngăncáchkhônggian – đường 1 chiều, ngăncáchchấtnổ, ô xy. Váchngăn
      Ngănnguồn
      Cáchđiện, nhiệt, hộpđiện, hàngrào, tường, chốngồn
      Ngănnguồnvớingười, tàisản
      Trầncáchâm, cửangăncháy
      Ngăncách con người
      Quânáobảohộ, nónbảohộ
      Mặtnạphòngđộc
      Tăngngưỡngthươngtật
      Chọnngườikhỏe, cẩnthận, vậtliệuítgâyhại
      Khicó tai nạn
      Ngăn tai nạnliênhoàn
      Cứuhộngườivật
      Khốngchếtổnthất – chữacháy
      Phươngtiệncấpcứutạichỗ
      Chữachạyngườisửatàisản
      Năng lượng, hạn chế rủi ro
    • 75. Giảm thiểu rủi ro
    • 76. Kế hoạch sự cố
      Đềphònghạnchếtổnthất
      Kếhoạchthảmhọa
      Kếhoạchkhẩncấp
      Thảmhọacháy, độngđất
      Thảmhọahệthống
      Thảmhọabênngoàitácđộnglêndoanhnghiệp
      Kếhoạchquảnlýkhủnghoảngvàkhôiphụckinhdoanh
    • 77. Đánhgiá, Đềphòng, Hạnchếrủiro
      Hỏa hoạn
    • 78. Đặc tính hỏa hoạn
      Nănglượngkhôngtựsinh, tựdiệtmàchuyểnhóa
      Cháylàphảnứng ô xyhóakhử, qua đónănglượnglưutrữtrongnhiênliệuđượcchuyểnhóathànhsứcnóngvàánhsángvàmộtsốtạpchất (muội, hơinước, khí, khói)
      Đặctính
      Nhiênliệu
      Ô xy
      Sứcnóng
      Bốcnhiệt, hiệuứngnấm
      Dẫnnhiệt
      Bứcxạnhiệt, Phóngnhiệt
    • 79. Cháy lan,
      Bụilửabắnra
      Nhánhlửa – mảnhgỗcháyđủnhẹđểgióthổi
      Lưỡilửa – nếukhoảngcáchquágần
      Phóngnhiệt
      Thờigianphơinhiễm
      Cườngđộnhiệt
      Vậtchấttiếpxúc
      Nguồnlửa
      Điện, hútthuốc, đốt, vậtliệuquánóng, bềmặtnóng, lửamở, cắtkimloại, hàn, ma sát, tựbốccháy, phơinhiễmcácrủirokhác, phảnứnghóahọc, mạtcơkhí, tíchđiện, sét.
      Vậtbắtlửa – tùyloạicóđiểmnhiệtpháthỏathấp hay cao
      Rắn
      Lỏng
      Giaiđoạn
      Gianhiệt
      Tỏahơinóng
      Đạtđộnóngpháthỏa
    • 80. Tốc độ cháy
      Bắtđầu
      Thờigiantươngđốidài
      Nhiệttạitrầnnhàdưới 300oc
      Phươngtiệnchốngcháypháthuytácdụng
      Pháttriển
      Nhiệtđộtrầnđạt 300oc
      Bốccháyrất nhanh
      Đạt 1000oc
      Đỉnh
      Khitấtcảvậtliệuđềucháy
      Cháychođếnhếtvậtliệu
      Tàn
      Khivậtcháychuyểnhóahết
      Vậtliệucháy
      Calolớn
      Ở thểkhí, lỏng
      Rảirác
      Cáchlưukho
      Theo chiềucao, thànhnhiềutầng
      Bềmặtvậtliệu
      Càngrộngcàngnguyhiểm – giấy, nhựa
      Ô xy
      Khốilượngvậtliệucháy
      Khoảngcáchgiữacácvậtliệucháy
      Cỡnguồnlửa
      Hướnggió, hạn
      Hìnhthùcủakhuvựccháy
    • 81. Hỗn hợp khí bắt cháy
    • 82. Phânloạicháy
      A – vậtcứngcháy
      Gỗgiấy – dùngnước
      B – nhiênliệulỏngcóđiểmpháthỏathấphơnđộsôi
      LPG, CNG Acetylene – dùngbọt, CO2
      C – Thiếtbịđiện
      Dùngvậtliệuchữacháykhôngdẫnđiện
      C – kimloạicháy
      Magnesium, nhôm – dùngvậtliệuhạnhiệtkhôngphảnứnghóahọc
      Độtảithiếtbị
      Độtảinhàxưởng
      Trong mộtkhuxưởng
      Độtảitùythuộcvàokhốilượngcáchsắpxếp, độthônggió
      Phânloạithànhthấp, vừacao, đặcbiệt (sửdụngnhiệt, phátbụidễcháy, phunsơn, chấtlỏngdễcháy)
      Phân loại, độ nhồi nhét
      Độnhồinhét Fire load,
    • 83. 42
      Phòng cháy chữa cháy
    • 84. Ban lãnhđạotoàntâmbảovệtàisản
      Thườngxuyênđiềutraphòngtránhtổnthất
      Phảikiếmtiềnđủtrảchodịchvụđiềutra
      Thiếtkế, kếtcấuđạtchuẩnđảmbảogiảmmứcđộcầnthiếthệthốngchữacháycôngcộng
      Kỹthuậtchốngcháyđủchotừngloạitàisản, kếtcấu
      Chuôngbáocháy, khói
      Hệthốngchữacháycôngcộng, tạichỗcóđủhọngchữacháy, vànguồnnước
      Bảohiểmphảiđủ
      Phíbảohiểmtăngtheothờigiannhưngcầnthiết
      Bảo vệ tài sản rủi ro cao
    • 85. Gần PCCC
      Đườngvàodễ ?
      Gầnnguồnnướcphòngcháy
      Khoảngcáchgiữacácnhàliênkế
      Tránhsửdụngcấutrúcnẹtlửa
      Gắnhệthốngchữacháytựđộngbênngoài
      Tườngchịulửa
      Khoảnghởít
      Tránhcácloạicâycảnhrauquảtrồnggầntường
      Tránhcácvậtliệucháyđểcạnhtường
      Vị trí, phơi nhiễm bên ngoài
    • 86. Khả năng chịu lửa của công trình
      Tường, trần, sàn, độcao, vách, thangmáy, giếngtrời, cầuthang
      Phụ thuộc vào kích thước, nguyên vật liệu xây dựng
      Cấutrúc công trình (số tầng, chiều cao, mái, nguyên vật liệu…)
      Sự ngăn cách giữa nguồn lửa và khả năng bắt cháy
      Cần có khoảng cách hợp lý để đảm bảo các nguồn lửa (các chất đốt, máy móc thiết bị điện...) không gây cháy cho các thiết bị dễ bắt lửa của tòa nhà hoặc kho hàng....
      Đường thoát hiểm.
      Hệthốngchốngsét
      Để đảm bảo sét không phải là nguồn gây cháy thì một hệ thống chống sét hữu hiệu là cần thiết theo từng loại thiết kế của tòa nhà và phải thường xuyên được kiểm tra, bảo dưỡng.
      Khoảngcáchhợplýgiữa hai tòanhàlàítnhấtphảibằngchiềucaocủatòanhàcaohơn
      Phân chia khoảng cách trong đơn vị rủi ro
      Ngăn chặn việc cháy lan
      Ngăn chặn khả năng bốc cháy từ các nguồn bắt lửa.
      Ngăn cách khu vực sản xuất và lưu kho
      Ngăn cách các thiết bị quan trọng hoặc các thiết bị có khả năng cháy nổ cao.
      45
      Kết cấu chống cháy
    • 87. Loại tường
    • 88. Làmtừgỗ, chấtliệutổnghợp, thép, kính
      Phảicóhệthốngtựđóngcửahoạtđộngtốt
      Ô kínhtrêncửalàkính-sứkẻ ô vuông
      Giữa hai lớpkínhlà dung dịchlỏng NASiO3 (Si li cat Natri)
      Khôngcầnphảilàvậtliệukhôngcháymiễnđạtđượccáctiêuchuẩn
      Khôngcólỗgiữacửavàkhungcửa
      Cửa, khungcửa, bảnlề, ngưỡngcửaphải an toàn, bềngoàitốt
      Khôngcóvậtchechắntrướccửa
      Khóacửahoạtđộngtốt
      47
      Cửa chống cháy, fire door
    • 89. Chiều cao
      Lửabốclêntrênvàpháttriểnđộrộng
      Càngbốccaocàngnóngvàbaotrùmtoànbộtàivậtxungquanh
      Lửacàngmạnh, càngcầnnhiềunước
      Chiềucaocủavòinướcchữacháyvàáplựcnướccógiớihạn
      Cảnhsátchữacháychỉleocaođếnmứcđộnhấtđịnh, càngcaođộ an toànvàkhảnăngxịtnướcchínhxáccànggiảm
      Thiệthại do nướcsẽlớnnếuchiềucaolớn
      Khảnăngvậnchuyểnngườitrongtòanhàkém
      Phảicóđủlốithoáthiểm
      Phảicóđủlốiđichocảnhsátchữacháy
      Đủnướcchữacháychotầngcao, đủhệthốngtháonướcđểtránhthiệthại do nước
      Tốiưu – mỗitầnglàmộtđơnvịđộclâpphâncáchbởivậtliệuchốngcháy
      Cầncóđườnglênkhucaonhấtcủatòanhàđểcảnhsátchữacháycóthểlênvàxịtnướctừtrênxuống
    • 90. Giớihạntốiđacủamộtđơnvịkhôngcó sprinkler là 1000m2 tùyvàođộtảicháy
      Mộttầng, đủnước, đủáplựcnước, vậtliệucháyít, đườngthôngthoángthìtòanhàkhóbịpháhủyhoàntoàn.
      Hiện nay, diệntíchmộtđơnvịcànglớn
      Phânchiatrongđơnvịchiềucaokhôngvượtquá 7000m3 mỗiphòngtốiđa 280m3
      Thể tích
    • 91. 50
      Phân cách chống cháy lan
    • 92. Chịu được lửa it nhất 180 phút
      Không được xây bằng các vật liệu dễ cháy
      Phảilàmộtkếtcấutự do, khôngchịutácđộngảnhhưởngtrongtrườnghợpcáckếtcấubêncạnhsụpđổ.
      Hạn chế tối đa các cửa mở (nếu có phải là cửa chống cháy hai lớpvới khả năng chịu lửa tương tự). Số cửa mở tối đa là 4 (và chỉ chiếm tối đa 10% diện tích bức tường).
      Tất cả các cửa trên tường chịu lửa phải luôn ở trạng thái đóng.
      Tường thẳng đứng xuyên suốt các trần
      Tường chống cháy phải chạm tới mái nhà chịu lửa hoặc cao hơn ít nhất 30cm so với mái nhà không chịu lửa, 15cm nếulàkhuvựccóđộngđất
      Nếu một số bộ phận của tòa nhà bắt vào tường chống cháy, độ dày còn lại của tường chống cháy vẫn phải đảm bảo khả năng chịu lửa.
      Những khe hở trên mái(cửa sổ trên mái, ống thoát khói) phải có khoảng cách tối thiểu so với tường chống cháy là 5m
      51
      Tường chịu lửa (Fire wall)
    • 93. Hệ thống thông khói, dẫn nhiệt
      Khói CO CO2, cácloạihóachấtkhác
      Ngườichếtngạt, ngộđộc
      Gâyhoảngloạn do chetầmnhìn, tổnhạimắtmũihọngphổi
      Hưhỏngtrangtrítrêntường
      Dùngvậtliêukhôngtạokhói
      Gắncửatrờiđốivớinhà 1 trệt,
      Tầnghầmcóốngdẫnkhói, chiếusánghànhlang, dẫnkhí
      Cầuthangbênngoàinhà
    • 94. Hiệu quả của thông khí, thông khói
      Khôngchốngcháy
      Cầmchâncháylan
      Kiềmchếcháytạikhuvực, giảmnhiệt
      Giảmkhóisinhra do cháy
      Dẫnkhóiđộcrangoài, cánhsátchữacháycóthểtiếpcậnsâu
      Cháynhỏhơn, giảmnướcchữacháy
      Hệthốngchữacháy tai chỗpháthuytốthơn
      Hệthốngthôngkhíphụcóthểdùngkhicócháy
      Màngchắnkhói
      Cửathoátkhói
    • 95. Khoảnghởgiữacáctầng, thangmáy, cầuthang
      Phảiđượcxâybaobằnggạch, bêtôngđủdàytheotiêuchuẩn
      Khoảnghởgiữacáctầngngănbằngcửangăncháy
      Khoảnghởtường, cửa, cửasổ
      Ốngdẫnlàmbằngvậtliệukhôngcháy
      Ốngdẫnnênthiếtkếtránhlàmđườngdẫnlửa
      Ốngdẫngiữacácđơnvịphảingănbằngvậtliệuchốngcháytựđộng
      Hệthốngđiềuhòakhôngkhítáchbiệtgiữacácđơnvị
      Dâyđiệnkhôngđichungvớiốngthôngkhí
      Ống gas, nước, phảingăncáchvớiốngdâyđiệnnếukhôngmátđất
      Bảoônkhôngđichungvớidâyđiện
      Ốngcónhiệttrên 100oc phảitáchkhỏivậtliệucháy, trên 50oc cũngtáchkhỏivậtkhôngcháy
      Ốngrácthảiphảigắnbêntrongcấutrúcchốngcháy
      Giếngtrởi
      Mở, hoặctựmởkhicócháy
      Cửasổmởragiếngtrởicửangăncháy, hoặccóhệthốngvòiphungắnbênngoài
      Khoảngtrống
      Phảingăncáchvớinhaubằngtườngngăncháy
      Giữatrầnvàtrầngiảphảiphânchia
      Khoảngtrốngluônnằmtrongmộtđơnvị
      Vậtliệucháykhôngđượcđểtrongcáckhoảngtrống
      Thiết kế
    • 96. Kỹthuậtphòngchốngcháy
      Bìnhcứuhỏa (extinguishers)
      Họng nước cố định(hydrants)
      Vòi nước cứu hỏa (hose reels)
      Nguồn cung cấp nước cứu hỏa
      Hệthốngbáocháy
      Hệthốngbáokhói
      Hệ thống dập cháy tự động...
      55
    • 97. Ước lượng tổn thất
    • 98. Tỷsốgiữatổnthấtlớnnhấtchắcsẽxảyravàsốtiềnbảohiểm (MPL/TSI) nóilênchấtlượngcấutrúcchốngcháy
      TỷsốgiữaTổnthấtlớnnhấtướctoánvàtổnthấtlớnnhấtchắcsẽxảyra (EML/MPL) nóilênchấtlượngvàđộdàycủakỹthuật, tổchứcchốngcháy
      Chấtlượngrủirotăngkhitỷsốmục 2giảm
      Tỷ lệ
    • 99. Tài sản bên trong Occupancy
      Chiềucao
      Vậtliệunhẹ
      Khảnăngcháy nhanh
      Mứcđộngăncảnphòngchốngcháy
      Dễcháy do qui trìnhsảnxuất
      Thuốcnổ
      Khínén
      Chấtphảnứngvớinước, khôngkhí, hơiẩm
      Chấtcóđiểmpháthỏadưới 48oc
      Chấtănmòn
      Chấtđộc
      Chất ô xyhóa
      Chấttựcháy
      Chấttrữ ô xy
      Chấtkhicháytạođộnóng – than đá
      Khícháy
      Chấtlỏngcháy - dầu diesel
      Điểmhỏa 65oc - 121oc
      Cháyđềukhoảng 27% trênđiểmhỏa
      Rủirokhibuồngđốtcònhỗnhợpcháy, nhómlửalạibằngtay
    • 100. Cách sắp xếp
      Gâykhókhănchoviệcchữacháy
      Giảmtácdụngcủacácthiếtbịchữacháy
      Cháylan nhanh
    • 101. Quảnlýquytrìnhsảnxuất
      Hệthống quản lý làm việc (Work permit systems)
      Vệ sinh công nghiệp
      Bảo trì, bảo dưỡng (tòa nhà, máy móc, hệ thống điện...)
      An ninh (bảo vệ, CCTV, kiểm soát lối ra vào...)
      Quản lý các hoạt động sử dụng nhiệt (Hot work permit)
      Quy định việc hút thuốc
      Độiphòngcháychữacháy, huấnluyện…
      60
      Tổ chức chống cháy
    • 102. Điện
      Thiếtkếphùhợpmôitrườngxungquanh
      Lắpđặtđúng qui tắc
      Bảotrìliêntục
      Vệsinhsạch, khô, lạnh, kếtnốichắc, dầubôitrơntạivịtrícầnthiết
      Kiểmtrabằngmắtliêntụckhivậnhành
      Sổsáchlưudữliệukiểmtra
      Nhiênliệurắn – than
      Lưukhotrênnềncứng, sạch
      Dưới 200 tấn
      Cao tốiđa 3m
      Thôngkhítốt
      Cáchlynhiệt
      Nhiênliệulỏng
      Dung lượnglớnnênchứatrongthápcáchlybênngoài
      Theo đúng qui định
      Nếubêntrongtòanhà, phảiđểtrongphòngcáchlychốngcháycócửachốngcháy
      Phòngcáchlyphải ở sáttườngbênngoàitòanhàcàngthấpcàngtốt
      Ốngthôngkhítạimỗithùng
      Phảicó van mộtchiềuđểnhiênliệudưchảyngượclạivàothùng
      Van chốnglửacách 2m tạichỗđốt
      Nhiênliệukhí
      Đểtạiphòngcáchlybênngoài
      Thôngkhítốt
      Khôngcóchấtcháytrongphòngcáchly
      Buồnđốtphảithẳngđứng
      Cólướibảovệ
      Biểnbáonguyhiểm
      Nếukhôngcódiệntích
      Phòngcáchlynắmsáttườngbênngoài
      Tườngtáchlychốngcháy 2 giờ
      Tườngbênngoàicủaphòngcáchlylàvậtliệunhẹ, cócửa, đểgiảmrủironổ
      Thôngkhítrêndưới
      Nhiên liệu
    • 103. Lưukhothoángmátxanguồnnhiệt, kiểmtrathườngxuyên, bảodưỡngđịnhkỳ
      Tránhtựpháthỏa
      Vệsinhsạchsẽcácđườngống, lò, xoongchảo, nhàxưởng, trần, khôngrácthải
      Vậtliệucháy
      Táchlykhỏicácvậtliệu ô xyhóamạnh, chấtphảnứngvớiđộẩm
      Cóđủdụngcụchữacháytạichỗ
      Hệthốngbáocháybáokhóiđượckiểmtrathườngxuyên
      Giớihạnkhốilượngchấtcháytạikhuvựcsảnxuất
      Cóthùngchứacónắpđậykhikhôngsửdụng
      Tácnhân ô xyhóa
      Đểxachấtlỏngcóđiểmhỏathấp
      Táchlycácloạinhiênliệu
      Chấtphảnứngnước
      Khôngdùngđược Sprinkler
      Khochốngnước, cao
      Hútkhítrầnnhàthườngxuyên
      Báokhóichuyêndùngchokhí gas
      Axit, khíaxit
      Khôngđểgầncácloạikhí
      Vậtchứa, nhàxưởnglàmbằnggỗ, sắtsơnchốngănmòn
      Hútkhí Hydro
      Khínén
      Tránhnắng
      Khochốngcháy
      Van bảodưỡngtốt
      Quảnlýphảnứnghóahọc
      Cóchuyênmôn
      Khochuyêndụng
      Lưu ý ápsuất, nhiệt, vậnđộng
      Ngườivậnhànhcóđàotạo
      Vật liệu
    • 104. Thoángmát, kiểmsoátnhiệt, báonhiệt, tránhvậtliệudễcháy
      Lòluyệnthép
      Thiếtkếtránhnước
      Xungquanhkhôngvậtcháy
      Lòphảicaohơnmuốitronglò 10%
      Nắpphảicóphươngtiệnnânghạchuẩn
      Thùnglàmnguộithấphơnlò
      Phíatrênlòphảicómàngchắnkhóibaobọc
      Dâychuyềndùngnhiệt
      Hệthốngkhóadâychuyềnkhicósựcố
      Hệthốngtựngắnđiệnkhi dung dịchđiệnphântrào
      Phơinhiễmbềmặtnóng
      Tránhvậtcháy
      Ốngdầuphảitựngắtvàtựthuhồikhicósựcố,
      Điềukhiểntừxatắtbơm
      Cắt, hàn, gianhiệt
      Phươngtiệncắthànkhôngđượcdidờikhỏivịtrílàmviệc
      Trướckhilàmviệc, phảilàmsạchsẽkhuvựcxungquanh, tướinướcbềmặtdễcháy, chechắn, khenứtbêndướicầnkiểmtrachechắn
      Đơnvịthuêngoàiphảiđượchướngdẫncụthểcáckhuvựcxungquanhdễcháy, hướngdẫnthủtụccủadoanhnghiệp.
      Bìnhchữacháyphảiđểbêncạnhcóngườidùngđặcbiệt ở khuvựcdễcháy
      Bìnhbột, bìnhchấtlòng bay hơiphảigắnvàoxehàn
      Dây chuyền sản xuất
    • 105. Kiểmtra van khóa sprinkler đãmở
      Van khóacácloạiđườngốngphảiđượckiểmtra
      Di dờithùngrỗngđãtừngchứachấtlỏngdễcháy
      Thùng tank, phảihútsạchkhí gas
      Phảicógiấyphépsửdụngnhiệt
      Bảotrìthiếtbịhàn
      Ốngdẫncaosuphảisạch, khôngráchthủng, cháy, nứt
      Màuđỏ - Acetylene, đen – ô xy,
      Hợpkimđồngkhôngdùngdẫn Acetylene do phảnứngtạokhíđộc
      Mặtnạáobảohộ
      An ninhmạtcháy
      Khôngdùngxenângvậnhànhbằngxăngdầutạikhuvựccókhícháy.
      Lò, ốngkhóiphảicólướichặnmạtcháy
      Lòđốtnhiênliệurắnphảicóbảovệtươngtự
      Các qui trìnhsửdụnglửatự do
      Cấmđuốc, quẹtdiêm, quẹt gas bếptay, thiếtbịtươngtự , hoặcphảikiểmsoátchặt.
      Bếpphảilắpđúngthiếtkế, cócơchếkiêmsoátlửa, khóa
      Khícháyphảithuhồisaukhidùng, hútrangoài
      Ngườidùngphảibiếtvậnhànhtrongbóngtối
      Thôngkhí
      Các qui trìnhcó ma sát
      Bảotrì
      Dầubôitrơn
      Máyphảigắnchặtkhớpnốichínhxác
      Dây chuyền sản xuất
    • 106.
    • 107. Cắt, đẽo, gọt , tiện(cómạtlửa)
      Nếucóbụi, bột, cácloạikhí gas, thiếtbịphảithiếtkếngănmạtlửavăngvàocácthiếtbịkimloạicậnkề
      Hệthốngthuhồimạtsuốtquátrìnhvídụnamchâmtáchmạtsắt
      Dùngcôngcụthudọnbằnggỗ, nhựa, hợpkimđặcchế
      Tia tĩnhđiện
      Mátđấtbằngdây, lượckimloạichảibềmặtvậnđộng
      Máytăngđộẩmđểgiảmtĩnhđiện
      Khicầncóthểdùngthiếtbịđiệnápcao
      Vậtliệuphóngxạphảicóthiếtbịgiảmtĩnhđiệnđặcbiệt
      Giàyđặcchủngchokhuvựcsànkimloại
      Qui trìnhdùngvậtliệuđúc
      Khunglòphảikiểmtrabằngmắtvàthiếtbịhồngngoại
      Khuônđúctáchlycácvậtliệucháy
      Dùngdầuthủylựckhócháy
      Cápđiện, đườngnướclàmmát, đườngdầuthủylực, máymóc, bảngđiệnphảitránhkhuvựclòvăng, khuôntrào
      Tránhnướctạikhurótkhuôn,
      Làmkhôquặngtrướckhivàolò
      Van khóanướclàmmát, khirò, vỡđườngống
      Dây chuyền sản xuất
    • 108. Sơn
      Chổi, phuntay, phunmáy, nhúngtùyvậtcầnsơn
      Hạtsơn, dầusấy, dầuhòa tan, dầugiữmàu, chấtxơnitơ, chấtdèo
      Cácvậtliệuphảiđểđúngnơi an toànthiếtkếriêng
      Cácchấtdùngtrongsơnrấtđộc, cầnrấtcẩnthận
      Dùngđúngthiếtbị, quầnáobảohộ, thủtụcphảituânthủ
      Tạorahỗnhợpcháy
      Chấtxơ nitro dễcháykhitiếpxúcdầuănsẽtựbốccháy
      Bụisơntrongđườngthôngkhí, cánhquạt, phòngsơn
      Cácloạisơnkhácnhaucóthểtựcháykhitiếpxúcnhau
      Bềmặtnóngsơntựpháthỏa
      Hỗnhợpkhísơnnặnghơnkhôngkhí an toànhơn
      Tránhnguồnlửa
      Di dờihỗnhợpkhícháy
      Dọndẹphỗnhợpbụisơn
      Phun sơn
      Phun
    • 109. Sấy
      Khikhôngkhíđãbãohòa, cầnphảibổ sung thêmkhíđểtiếptục qui trìnhsấy
      Phơingoàitrời – an toàn
      Sấytrongphòng
      Chấtliệuđemsấy
      Kếtcấuphóngsấy
      Thủtụcgianhiệt
      Phòngsấyphảicáchlykhuvực
      Vậtliệuxâyphòngsấykhôngcháy
      Khuvựcxungquanhkhôngvậtliệucháy
      Lògióápsuấtthấpcầnchốngnóngchoquạtlò
      Lògióápsuấtcaocầnhệthốnggianhiệtđiện, lòđốt gas dầu
      Lòsấyphảicáchlydùngvậtliệucáchnhiệt, thườnglàgạchchịulửa
      Lòsấyđôikhixửlýcảcácvậtliệucháycódầu, sơn, dầubóngnêncầnthốnggiótốt
      Lòsấytrựctiếp, giántiếp, kếthợp, xếploạitheonhiênliệu
      Than, dầu – phảicóbuồngđốttáchrờibuồngnướng, nhiênliệuphảiđểxatránhbứcxạ
      Gas – Phòngrỏrỉkhígavàobuồngnướng
      Điện – rấtphổbiến do sạchsẽdễvậnhành – dâymaisophảithiếtkếtrốngtrải,
    • 110. Nguồncủahiểmhọa
      Con người
      Đạođức, nhâncách
      Yếutốsốngcòncủađánhgiárủiro
      Khôngđịnhlượngđược
      Lỗi
      Môitrườnglàmviệc
      Điềukiện
      Sơđồtổchứccôngviệc
      Dâychuyền
      Vậtliệu
      Nhântrắc
      An toàn, sức khỏe tại nơi làm việc
    • 111. 70
      Tóm tắt các biện pháp phòng chống cháy

    ×