Your SlideShare is downloading. ×
Báo cáo thực tập kỹ thuật
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Introducing the official SlideShare app

Stunning, full-screen experience for iPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Báo cáo thực tập kỹ thuật

559
views

Published on

Published in: Business

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
559
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
21
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BÁO CÁO THỰC TẬP Tìm hiểu chung về biến tần và thực hành các thao tác cơ bản trên biến tần ABB Sinh viên thực hiện : Nguyễn Đức Tuấn Shsv : 20092995 Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Liên Anh Thực tâp tại : CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT CHÂU ÁPhần I : khái niệm chung và ứng dụng của biến tần, các loại biến tầnABB
  • 2. 1, khái niêm : biến tần là thiết bị dùng để biến đổi nguồn điện có tần số f1 cố định thành nguồn điện có tần số fr thay đổi được nhờ các khóa bán dẫn2, Nguyên lý hoạt động : có 2 nguyên lý hoạt động chính cho biến tần : A, biến tần trực tiếp : . Biến tần trực tiếp tạo ra điện áp trên tải bằng các phần của điện áp lưới, mỗi lầnnối tải vào nguồn bằng một phần tử đóng ngắt duy nhất trong một khoảng thời gian nhất định, khôngthông qua một khâu năng lượng trung gian nào, vì thế biến tần trưc tiếp sẽ có hiệu suất cao hơn so vớibiến tần gián tiếp và hiển nhiên chúng cũng sẽ có cấu trúc các van và nguyên lý điều khiển khác so vớibiến tần gián tiếp và chịu nhiều ảnh hưởng từ lưới cho nên mạch biến tần loại này rất phức tạp
  • 3. B, biến tần gián tiếp : hay còn gọi là biến tần có khâu trung gian một chiều dùng bộ chỉnh lưu biến đổinguồn xoay thành dòng điện một chiều sau đó lại dùng bộ nghịch lưu biến đổi dòng điện một chiềuthành nguồn điện xoay chiều. Khâu trung gian một chiều đóng vai trò một khâu tích lũy năng lượngdưới dạng nguồn áp dùng tựu điện hoặc nguồn dòng dùng cuộn cảm tạo ra một khâu cách ly nhất địnhgiữa phụ tải và nguồn điện áp lưới. Biến tần gián tiếp được cấu tạo từ bộ chỉnh lưu, khâu lọc trung gianvà bộ chỉnh lưu 3, phân loại : • Theo số pha :1 pha, 3 pha, • Giải điện áp: trung thế, hạ thế • hãng chế tạo: ABB, siemen, Hitachi,….. • Công suất : nhỏ, vừa , lớn,rất lớn • Phương pháp điều khiển : VF (IM V/f control); VFPG (IM V/f control+ Encoder); SVC(IM Sensorless vector control); FOCPG (IM FOC vector control+ encoder); FOC Sensorless (IM field oriented sensorless; FOCPG (PM FOC vector control + Encoder)3, ứng dụng và lợi ích khi sử dụng biến tần: Biến tần dùng để diều khiển các phụ tải có momen thay đổi như : 1. Phụ tải có mô mem thay đổi (điều hòa trung tâm, bơm cấp nước, bơm quạt mát,... ). 2. Động cơ luôn chạy non tải mà không thể thay động cơ được thì phải lắp thêm biến tần. Hiệu suất chuyển đổi nguồn của các bộ biến tần rất cao vì sử dụng các bộ linh kiện bán dẫn công suấtchế tạo theo công nghệ hiện đại. Chính vì vậy, năng lượng tiêu thụ cũng xấp xỉ bằng năng lượng yêu cầucủa hệ thống.Qua tính toán với các dữ liệu thực tế, với các chi phí thực tế thì với một động cơ sơ cấp khoảng 100 kW,thời gian thu hồi vốn đầu tư cho một bộ biến tần là khoảng từ 3 tháng đến 6 tháng. Hiện nay ở Việt namđã có một số xí nghiệp sử dụng máy biến tần này và đã có kết quả rõ rệt.Với giải pháp tiết kiệm năng lượng bên cạnh việc nâng cao tính năng điều khiển hệ thống, các bộ biếntần hiện nay đang được coi là một ứng dụng chuẩn cho các hệ truyền động cho bơm và quạt.
  • 4. Nhờ tính năng kỹ thuật cao với công nghệ điều khiển hiện đại nhất (điều khiển tối ưu về năng lượng) cácbộ biến tần đang và sẽ làm hài lòng nhiều nhà đầu tư trong nước, trong khu vực và trên thế giới.II, Các loại biến tần ABB thông dụng1, Biến tần MCS 150 Ứng dụng : Máy đóng gói, băng tải, cửa tự động, quạt, bơm, … Thông số : Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…2.2 kW, 380V/0.37…4 kW - IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98 - Tương thích công cụ lập trình FlashDrop; Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, bộ điều khiển phanh hãm - Tích hợp sẵn màn hình điều khiển, biến trở điều khiển tốc độ; Bo mạch phủ (Coated boards) - 5 đầu vào số (DI) bao gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…10kHz), 1 đầu vào tương tự (AI) - 1 đầu ra rơ le (NO+NC)2, Biến tần MCS 310 Ứng dụng : dùng cho Bơm và Quạt…
  • 5. Thông số : - Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…11 kW, 380V/0.37…22 kW - IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98 - Tương thích công cụ lập trình FlashDrop - 5 đầu vào số (DI) gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…10kHz), 2 đầu vào tương tự (AI) - 1 đầu ra rơ le 250VAC/ 30VDC; 1 đầu ra Transistor (10…16kHz); 1 đầu ra tương tự (AO)3,Biến tần MCS 355 Ứng dụng: OEM - chế tạo máy dệt, máy in, máy chế biến thực phẩm, cao su, nhựa, gỗ; băng tải, …
  • 6. - Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha, 220V/0.37…11 kW, 380V/0.37…22 kW - IP20, NEMA 1 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98 - Tương thích công cụ lập trình FlashDrop; Lập trình khối logic tuần tự (Sequence Programming) - Tích hợp sẵn Bộ lọc EMC, Bộ điều khiển phanh hãm, Bo mạch phủ (Coated boards) - 5 đầu vào số (DI) gồm 1 đầu vào xung (Pulse Train 0…16kHz), 2 đầu vào tương tự (AI) - 1 đầu ra rơ le (NO+NC); 1 đầu ra Transistor (10…16kHz); 1 đầu ra tương tự (AO) - Bảo vệ biến tần khi đấu nhầm cáp mô tơ, cáp điều khiển4, Biến tần MCS 555 Ứng dụng: Các lại tải mô men không đổi hoặc mô men thay đổi như băng tải, bơm, quạt, … Thông số kỹ thuật: - Dùng điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 3 Pha 0.75…355 kW - IP21, IP54 (tuỳ chọn); Tần số ra: 0-500 Hz; Hệ số công suất 0.98 - Tích hợp sẵn: Bộ lọc EMC, Bộ điều khiển phanh hãm (tới 11kW), Bo mạch phủ (Coated boards) - 6 đầu vào số (DI), 2 đầu vào tương tự (AI); 3 đầu ra rơ le (NO+NC); 2 đầu ra tương tự (AO) - Tích hợp sẵn hai mạch vòng PID độc lập - Tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS485 / Modbus; Các mô đun giao tiếp mạng khác (tuỳ chọn) - Các chức năng hỗ trợ khởi động, hỗ trợ bảo trì III, biến tần ACS 355 và ACS 550 1. ACS 355 : ACS350 là biến tần được thiết kế để đáp ứng hàng loạt yêu cầu về ứng dụng máy công cụ. Loại biến tần này rất lý tưởng cho các ứng dụng như chế biến thực phẩm, gia công vật liệu, dệt, in ấn, cao su, nhựa và công nghiệp chế biến gỗ.
  • 7. Tính năng nổi bật:o Công cụ hỗ trợ cài đặt nhanh FlashDropo Khả năng điều khiển lập trình tuần tự - Sequence Programmingo Phần mềm tính năng cao và phần cứng nhỏ gọno Giao diện tối ưu cho ngưởi sử dụng, đồng hồ thời gian thựcThiết kế nhỏ gọn với chiều cao và chiều sâu đồng nhấto Tích hợp sẵn bộ lọc EMC và mạch thắngo Giao tiếp mạng linh hoạt: Profibus, DeviceNet, CANopen, Modbus, EthernetBảng thông số kỹ thuật 1. Bảng thông số kỹ thuật
  • 8. Điện áp cấp 1 pha 200-240VAC 3 pha 200-240VAC 3 pha 380-480VACCông suất 2.2Kw – 3Hp 11 Kw – 15 Hp 22 Kw – 30 HpHệ số công suất 0.98Tần số điện áp cấp 48 – 63 HzTần số ngõ ra 0 – 500 HzKhả năng quá tải 150% - 1 phút/10 phút; 180% - 2 giâyTần số chuyển mạch 4 kHz, 8 kHz, 12 kHz, 16 kHzNhiệt độ hoạt động -10 – 40 0C, max. 50 0CHai ngõ vào analog 0(2) – 10 V, -10 – 10 V, 0(4) – 20 mA hoặc -20 – 20 VNăm ngõ vào số NPN, PNP hoặc xung 0 – 16K HzNguồn phụ 24V DC, 200mAMột ngõ ra analog 0(4) ÷ 20 mA, tải < 500 ΩMột ngõ ra số 30V DC - 100 mARelay ngõ ra NO + NC, 250VAC/30VDCCấp bảo vệ IP20, tùy chọn IP66, IP67
  • 9. Sơ đồ cổng vào ra của ACS 355
  • 10. 2. ACS550ACS550 được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Các ứng dụng chuẩn bao gồm Bơm,Quạt, lò hơi, kéo dây đồng, thép, giấy, cầu trục, máy nén khí, …Tính năng nổi bật:• Công cụ hỗ trợ cài đặt nhanh FlashDrop• Phanh hãm (10HP, 230V / 15 Hp, 480V và 600 V)• Cài đặt dễ dàng hơn với panel điều khiển loại Assistant, cho phép cài đặt trực quan• Điều khiển vector, bộ điều khiển PID, đồng hồ thời gian thực
  • 11. • Bảng mạch được phủ lớp bảo vệ để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt• Tích hợp bộ lọc RFI cho môi trường cấp 1 và cấp 2• Sản phẩm đạt chứng chỉ UL, cUL, CE, C-Tick và GOST R• Cuộn kháng “swinging choke” cho phép giảm thiểu sóng hài• Đạt tiêu chuẩn RoHs• Giao tiếp mạng linh hoạt với RS-485 Modlbus tích hợp sẵn khe cắm cho các modun giao tiếp khác• Chức năng theo dõi lượng điện năng tiêu thụ và số giờ vận hành của động cơThông số kỹ thuật:Điện áp cấp 3 pha 380-480V ACCông suất 355 Kw - 500 HpHệ số công suất 0.98Tần số điện áp cấp 48 – 63 HzTần số ngõ ra 0 – 500 HzKhả năng quá tải 150% - 1 phút/10 phút; 180% - 2 giây o Mặc định 4kHzTần số chuyển mạch o 0.75 - 110 Kw 1kHz, 4kHz, 8kHz, 12 kHz o Lên đến 355 Kw 1kHz, 4kHzNhiệt độ hoạt động -10 – 40 0C, max. 50 0CHai ngõ vào analog 0(2) – 10 V hoặc 0(4) – 20 mASáu ngõ vào số NPN, PNPNguồn phụ 24V DC, 200mAHai ngõ ra analog 0(4) – 20mA, tải < 500 ΩBa relay ngõ ra 250V AC/30V DC; 6A/30VDC; 1500V A/230V ACSerial Communication RS 485 – Modbus protocolCấp bảo vệ IP20, tùy chọn IP54
  • 12. Phần II, Thực hành thao tác trên biến tần ACS 3551, NHẬP DỮ LIỆU KHỞI ĐỘNG (thamsố nhóm 99)A, nhập tham số động cơ vào biến tần• Điện áp danh nghĩa motor (thamsố 9905)• Dòng đi ện danh nghĩa motor (thamsố 9906) Allowed range: 0.2…2.0·I2NA•Tầnsố danh nghĩa motor (thamsố 9907)•Tốc độ danh nghĩa motor (thamsố 9908)• Công suất danh nghĩa motor (thamsố 9909)B, các macco ứng dụng thực tập trên biến tầnTổng quancủa macro:Các ứng dụng macro được lập trình sẵn bộ thông số. trong khi bắt đầu cài đặt biến tần,người sửd ụng chọn một trong cácbộ thông số macro-một trong số đó thích hợp nhấtcho mục đích của bạn. Với tham số 9902 APPLIC MACRO, bạn thay đổi tới macrocần thiết và lưu lại macro của của mình.ACS350 có bảy macros tiêu chuẩn và ba macros người dùng. Bảng dưới đây giớithiệu sơ lược về các macro và mô tả những ứng dụng thích hợp : Macro Những ứng dụng thích hợpABB kiểm soát thông số thông thường ứng dụng mà không có,Standard một ,hai hoặc ba tốc Độ không đổi được sửdụng.bắt đầu /dừnglại kiểm soát với một số đầu vào (bắt đầu và dừng). đó là có thể chuyển đổi giữa 2 thời gian đạt tốc và thời gian giảm tốc3-wire Kiểm soát tốc độ thông thường ứng dụng mà không có,một ,hai hoặc ba tốc độ Không đổi được sử dụng. biến tần được khởi động và dừng lại bởi các nút nhấn.Alternate Tốc độ kiểm soát các ứng dụng mà không có, một ,hai hoặc ba tốc độ Không đổi được sử dụng .bắt đầu ,dừng lại và hướng được kiểm soát bằng hai yếu tố đầu vào kỹ thuật số(kết hợp của những trạng thái nhập vào xác định thao tác ).
  • 13. Motor Các ứng dụng điều khiển tốc độ mà không có,một,hai hoặcPotentiomete ba tốc độ Không đổir được sử dụng.bắt đầu, dừng lại và hướng được kiểm soát bằng hai yếu tố đầu vào sốHand/Auto ứng dụng kiểm soát tốc độ nơi chuyển đổi giữa hai thiết bị điều khiển cần thiết. một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối được dành riêng cho một thiết bị ,phần còn lại cho một thiết bị khác. Một số tín hiệu số đầu vào lựa chọn giữa các thiết bị đầu cuối (thiết bị ) trong sử dụngPID Control Các ứng dụng điều khiển quá trình, ví dụ dùng để kiểm soát hệ thống vòng lặp khác nhau như kiểm soát áp suất kiểm soát mức và kiểm soát dòng chảy. có thể chuyển đổi giữa các tiến trình kiểm soát tốc độ: một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối được dành riêng để kiểm soát quá trình, những thiết bị khác kiểm soát tốc độ một đầu vào số giữa quá trình và kiểm soát tốc độTorque Các ứng dụng kiểm soát Torque. nó có thể chuyển đổi giữaControl torque và kiểm soát tốc độ: một số tín hiệu điều khiển thiết bị đầu cuối dành riêng kiểm soát torque,User Người sử dụng có thể lưu các macro tiêu chuẩn, tức là các thiết lập thông số bao gồm nhóm 99 START-UP DATA,kết quả của việc xác định động cơ chạy vào trong bộ nhớ cố định, và gọi lại dữ liệu tại thời gian sau. Ví dụ, người dùng có thể sử dụng ba macro khi chuyển đổi giữa ba độngcơ khác nhau là bắt buộc.Bảng chức năng các công tắc, biến trở trong bộ demo
  • 14. 2, Các macro của ACS 355 và ứng dụngABB Standard macro Đây là macro mặc định. Nó cung cấp một mục đích chung I/O cấu hình với ba tốcđộ không đổi.Thông số giá trị được mặc định giá trị trong chương Actual signals andparameters, bắt đầu từ trang 142.Nếu bạn sử dụng khác với các kết nối mặc định được trình bày dưới đây, xem phầnI/O terminals trêntrang 40.
  • 15. 3-wire macro Macro này được sử dụng khi biến tần được điều khiển bằng cách sử dụng nút nhấn.Nó cung cấp ba tốc độ không đổi . để kích hoạt macro,thiết lập giá trị của tham số9902 đến 2 (3-WIRE).Chú ý: khi các đầu vào stop (DI2) là vô hiệu hóa (không có đầu vào),bảng điều khiểnkhởi động và nút stop mất tác dụng.
  • 16. Alternate macro Macro này cung cấp I/O cấu hình thích nghi với một chuỗi các tín hiệu điều khiểnDI được sửdụng khi biến tần điều khiển xen kẻ chiều quay động cơ. Để kíchhoạt macro, đặt giá trị của tham số 9902 đến 3 (ALTERNATE).
  • 17. Motor Potentiometer macro Macro này cung cấp giao diện hữu hiệu cho các PLC thay đổi tốc độ chỉ dùng tín hiệusố. để kích hoạt macro, đặt giá trịcủa tham số 9902 đến 4 (MOTOR POT).
  • 18. Hand/Auto macro Macro này có thể được sử dụng khi chuyển đổi giữa hai thiết bị kiểm soát bênNgoài cần thiết,để kích hoạt macro đặt giá trị của tham số 9902 đến 5 HAND/AUTO).Chú ý: thamsố 2108 START INHIBIT phải ở trong thiết lập mặc định 0 (OFF).
  • 19. PID Control macro Macro này cung cấp các thiết lập thông số cho hệ thống điều khiển vòng lặp kín nhưkiểm soát áp suất, kiểm soát lưu lượng,vv... kiểm soát cũng có thể chuyển sang kiểmsoát tốc độ sử dụng một đầu vào kỹ thuật số. để kích hoạt macro, đặt giá trị tham số9902 đến 6 (PID CONTROL).Chú ý: thamsố 2108 START INHIBIT phải ởtrong thiết lậpmặc định 0 (OFF).
  • 20. Torque Control macro Macro này cung cấp các thiết lập thông số cho các ứng dụng có yêu cầu kiểmsoát momen xoắn của độngcơ. Kiểm soát này cũng có thể được chuyển sangkiểm soát tốc độ bằng cách sử dụng một đầu vào kỹ thuật số. để kích hoạt macro ,đặt giá trị của tham số 9902 đến 8 (TORQUE CTRL).
  • 21. Phụ lục:Cấp bảo vệ : ip xy Chỉ số thứ nhất (x) bảo vệ khỏi sự xâm nhập của các thể rắn, bụi Bảo vệ thiết bị khỏi các xâm nhập của cácSố Bảo vệ khỏi sự xâm nhập của các vật thể vật dụng, thiết bị0 Không bảo vệ1 Tay, bàn tay Các vật thể có đường kính lớn hơn 50mm2 Ngón tay Các vật thể có đường kính lớn hơn 12mm Các vật dụng, thiết bị, dây có đường kính3 Các vật thể có đường kính lớn hơn >2.5mm lớn hơn >2.5mm Các vật dụng, dây có đường kính lớn hơn Vật thể có kích thước nhỏ nhưng đường kính lớn4 >1mm hơn 1mm Không bảo vệ hoàn toàn được sự xâm nhập của bụi5 Bảo vệ không hoàn toàn sự xâm nhập nhưng lượng bụi xâm nhập không ảnh hưởng đến sự hoạt động của thiết bị. Bảo vệ hoàn toàn trước sụ xâm nhập của bụi, hạt có6 Bảo vệ hoàn toàn kích thước khác nhau. Chỉ số thứ 2 (y) bảo vệ khỏi sự xâm nhập của nước và các loại chất lỏng.Chỉ Bảo vệ khỏi sự xâm nhập của nước Ý nghĩa thực tiễnsố0 Không bảo vệ Bảo vệ được trong các trường hợp nước nhỏ giọt, hoặc1 Nước nhỏ thẳng đứng mưa nhẹ Nước phun theo góc dưới 15 độ từ2 Mưa với gió nhẹ phương thẳng đứng Nước phun theo góc dưới 60 độ từ3 Mưa bão phương thẳng đứng Bảo vệ các thiết bị trong các môi trường có thể bị bắn4 Nước phun theo tất cả các hướng tó Vòi phun nước áp xuất thấp từ tất cả Làm việc được trong điều kiện bị phun bởi các vòi5 các hướng phun có áp xuất thấp Có thể làm việc được khi chịu tác động của vòi phun6 Vòi phun áp xuất cao tất cả các hướng cứu hỏa Các thiết bị có thể bị nhúng trong các thùng, các bồn7 Bị nhúng nước tạm thời 15cm đến 1m nông, trong thời gian ngắn8 Chìm trong nước thời gian dài, áp suất Các thiết bị làm việc lâu dài dưới đáy biển, hoặc trong
  • 22. cao bình chứa có áp suấtIP có thể đi kèm với chỉ số thứ 3 chỉ độ chắc chắn của lớp vỏ bảo vệ chống lại lực tác động từ bênngoài như theo bảng dưới đây: Chỉ số thứ 3 - Bảo vệ khỏi va chạmChỉ số Lực tác động Bảo vệ thực tế0 KHông bảo vệ Bảo vệ khỏi tác động của lực Tương đương lực tác động của vật 150g thả từ độ cao1 0.225J 15cm Bảo vệ khỏi tác động của lực Tương đương lực tác động của vật 250g thả từ độ cao2 0.375J 15cm Tương đương lực tác động của vật 250g thả từ độ cao3 Bảo vệ khỏi tác động của lực 0.5J 20cm4 Tương đương lực tác động của vật 500g thả từ độ cao Bảo vệ khỏi tác động của lực 2J 40cm Tương đương lực tác động của vật 0.61183kg thả tứ độ cao5 Bảo vệ khỏi tác động của lực 6.0J 1m bảo vệ khỏi tác động của lực Tương đương lực tác động của vật 2.0394kg thả từ độ cao6 20.0J 1m