Your SlideShare is downloading. ×
De thi hoa hoc 9
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Introducing the official SlideShare app

Stunning, full-screen experience for iPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

De thi hoa hoc 9

359
views

Published on

Link download trọn bộ tổng hợp Đề thi Hóa học 9 http://www.doko.vn/chuyen-muc/hoa-hoc-9-316

Link download trọn bộ tổng hợp Đề thi Hóa học 9 http://www.doko.vn/chuyen-muc/hoa-hoc-9-316

Published in: Education

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
359
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
3
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Ngày soạn 21 tháng 2 năm 2012 Tiết 50 KIỂM TRA 1 TIẾT I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU -Kiểm tra đánh giá kiến thức từng em , giáo viên thấy thiếu sót học sinh có biện pháp kiểm tra uốn nắn và có điều kiện để đổi mới phương pháp. -Rèn luyện tư duy độc lập sáng tạo cho học sinh -Giáo dục tính trung thực nghiêm túc trong kiểm tra thi cử II.CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA 1.Kiến thức: Chủ đề I: Hoá học vô cơ +I.1. Sơ lược bảng HTTH các nguyên tố( 3,4) +I.2.T/c hoá học của Clo, các oxit của các bon.(5, 6,7) Chủ đề II : Hoá học hữu cơ + II.1. Xác định CTHH dựa vào t/c của chúng( 1,2) + II.2. Xác định CTCT(1+) + II.3. Kiểm tra t/c hoá học dựa vào PT (2+) + III.4. Giải bài toán hoá học 2. Kỹ năng: 2. 1. Vận dụng sự biến thiên t/c các nguyên tố trong bảng HTTH 2.2. Củng cố t/c hoá học của Hiđro cacbon bằng các PTHH 2.3. Giải các bài tập định tính và định lượng III. HÌNH THỨC KIỂM TRA : vừa có TL vừa có phần TNKQ IV. KHUNG MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA Tên Chủ đề (nội dung, chương) Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2) Vận dụng Cấp độ thấp (cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I. Hoá học vô cơ I. 1 :I.2 I.2.2, Số câu:5 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ: Số câu:2 Số điểm:1 Số câu:3 Số điểm:1,5 Chủ đề II Hoá học hữu cơ II.1; II.2 II.4 II.2 II.4 Số câu :5 Số điểm: 7,5 Tỉ lệ Số câu:3 Số điểm:2,5 Số câu:1 Số điểm:1,5 Số câu:1 Số điểm:2,5 Số câu:1 điểm:1 Đề chẵn: I-Trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh tròn 1 trong các chữ cái ABCD trước mỗi câu trả lời đúng: 1-Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử các bon bằng số nguyên tử hi đro: a-Hợp chất đó làm mất màu d d nước Brôm : A.Mê tan B .Axetilen C. Etylen D . Ben zen b-Hợp chất đó dể tham gia phản ứng thế với d d nước Brôm A.Mê tan B .Axetilen C .Etylen D . Ben zen 2 - Một hợp chất ít tan trong nước - Cháy tỏa nhiều nhiệt tạo ra khí các bon đi ôxit và hơi nước
  • 2. - Đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 1 mol khí các bon đi ôxit và 1mol hơi nước . Hợp chất đó là: A. Mê tan B . Axetilen C . Etylen D . Ben zen 3-Nhóm các nguyên tử phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần A. Si, Cl, S, P B .Cl, S, P, Si C. P, Si, S, Cl D. Si, Cl, P, S 4-Nhóm các nguyên tử phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần A. P, S, Cl , F B. Cl, F, P , S C. S , P, Cl , F D. F ,Cl , S , P 5 Nhóm gồm các khí đều tác dụng với nước : A. CO2 , CO B. CO2 , Cl2 C. CO , H2 D. H2 , Cl2 6 Nhóm gồm các khí đều cháy được : A . CO2 , CO B. CO , H2 C. O2 ,CO2 D. Cl2 , CO2 7 Nhóm gồm các khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao : A . CO , H2 B. CO , Cl2 C. CO2 , CO D. CO2 , Cl2 II. Tự luận:( 6 điểm) Câu 1.(1 điểm ) Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của hợp chất có công thức phân tử là C3H8,C2H6O Câu 2:( 2,5 điểm) Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện p/ư nếu có ) a, CaC2 → C2H2 → C2H4 → Chất dẻo PE C2H4Br2 CO2 Câu 3.( 2.5 điểm). Dẫn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm Etilen và Metan qua dung dịch nước brôm dư tạo ra 18,8 gam đibrometan(C2H4Br2 ) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.(Các khí đo ở đktc) ( Cho C = 12, H = 1, Br = 80) Bài làm Đề lẻ: I-Trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh tròn 1 trong các chữ cái ABCD trước mỗi câu trả lời đúng: 1/Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử các bon bằng số nguyên tử hi đro: a-Hợp chất đó làm mất màu d d nước Brôm : A . Ben zen B. Mê tan C. Axetilen D . Etylen b-Hợp chất đó dể tham gia phản ứng thế với d d nước Brôm A . Mê tan B . Ben zen C. Axetilen D . Etylen 2/ - Một hợp chất ít tan trong nước -Cháy tỏa nhiều nhiệt tạo ra khí các bon đi ôxit và hơi nước -Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí này thu được 1 mol khí các bon đi ôxit và 1mol hơi nước .Hợp chất đó là: A. A.Mê tan B .Etylen C ,Axetilen D . Ben zen 3/ Nhóm các nguyên tử phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần : A. Si, Cl, P, S B. Si, Cl, S, P C. Cl, S, P, Si D. Si , S, Cl , F 4/ Nhóm các nguyên tử phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần A. P , S, Cl , F B. Cl, F, P ,S C. F , Cl , S , P D. P, Cl , F, S 5/ Nhóm gồm các khí đều tác dụng với nước : A . H2 ,Cl2 B. CO2 , CO C . CO2 , Cl2 D. CO , H2 6/ Nhóm gồm các khí đều cháy được : A. CO , H2 B. CO2 , CO C. O2 ,CO2 D. Cl2 , CO2
  • 3. 7/ Nhóm gồm các khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao : A. CO2 , Cl2 B. CO , Cl2 C. CO2 , CO A. CO , H2 II. Tự luận:( 7 điểm) Câu 1.(1 điểm ) Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của hợp chất có công thức phân tử là C3H8,C2H6O Câu 2:( 2,5 điểm) Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi sau (ghi rõ điều kiện p/ư nếu có ) a, CaC2 → C2H2 → C2H4 → Chất dẻo PE C2H4Br2 CO2 Câu 3.( 2.5 điểm). Dẫn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm Etilen và Metan qua dung dịch nước brôm dư tạo ra 18,8 gam đibrometan(C2H4Br2 ) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.(Các khí đo ở đktc) ( Cho C = 12, H = 1, Br = 80) V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I./ Trắc nghiệm ( 4đ): Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm) a b 2 3 4 5 6 7 B D B C C B B A Phần II. Tự luận (7đ) Câu 1.(1 điểm ) *C3H8 CH3 - CH2 - CH3 (0.5 đ) *C2H6O CH3 - O – CH3 (0.5 đ) hoặc CH3 – CH2 - OH Câu 2(2,5đ) - Viết 5 PTHH - Mỗi phương trình đúng cho 0,5 đ. (Không ghi đ/k trừ 0,5 đ cả câu) Câu 3.(1.5đ) a. C2H4 + 3O2 → CO2 + 2H2O (0.5đ) b. C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (0.5đ) c. C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr (0.5đ) Câu 4.(2.5đ) 2 4 2C H Brn = 18,8 0,1 188 = mol (0,5đ) C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (0.1đ) 0,1mol 0,1mol VC 2 H 4 = 0,1 . 22,4 = 2,24(lít) (0, 5đ) % C2H4 = 2,24 .100 20% 11,2 = (0,25đ) % CH4 = 100% - 20% = 80%. (0.25đ VI. KẾT QUẢ KIỂM TRA Và RÚT KINH NGHIỆM 1. Kết quả kiểm tra Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 9A 9B