Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Daihocphia Nam
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply
Published

 

Published in Education , Technology
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
2,711
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
14
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. TÊN TRƯỜNG VÀ KÝ HIỆU TRƯỜNG, MÃ QUY ƯỚC CỦA NHÓM NGÀNH VÀ NGÀNH HỌC, KHỐI THI QUY ƯỚC, CHỈ TIÊU TUYỂN SINH, NGÀY THI VÀO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN PHÍA NAM NĂM 2009 Mã ngành Chỉ tiêu quy ước Ký hiệu Khối thi tuyển sinh STT Tên trường, ngành học để làm Ghi chú trường quy ước hệ chính máy tính quy trong TS - ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh tuyển sinh trong cả C ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH 12.965 nước. Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí - Ngày thi và khối thi theo qui định của Bộ GD&ĐT. Minh; ĐT: 08.37242181, 08.37242160 (Số nội bộ 1344); - Điểm trúng tuyển theo ngành, nhóm ngành. Fax: 08.37242190 - Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh có 5 trường đại học thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A vào các thành viên, một khoa và một trung tâm trực thuộc có đào trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của tạo trình độ đại học là: Trường ĐH Bách khoa (QSB); Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (QST); Trường ĐH Khoa tuyển của thí sinh (QSB, QST tuyển Hệ cao đẳng). học Xã hội và Nhân văn (QSX); Trường ĐH Quốc tế - Chỉ tiêu hệ không chính quy: 6100 (QSB: 1800; QSX: (QSQ); Trường Đại học Công nghệ Thông tin (QSC); 3000; QST: 600; QSK: 700). Khoa Kinh tế (QSK); Trung tâm Đào tạo Quốc tế - Kí túc xá có thể tiếp nhận năm 2009: + QSB: 800 tại Thủ Đức, 200KTX tại quận 10 cho SV 203 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA QSB 3.600 các lớp Vịêt Pháp, AUF, lơp sliene kết quốc tế; 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, Q.10, TPHCM; ĐT: + QST: 1000, QSQ: 300; QSX: 1200; QSK: 1000; 08.38654087; Fax: 08.38637002; Website: QSC: 500 http://www.aao.hcmut.edu.vn Trường Đại học Bách khoa * Các ngành đào tạo đại học: 3.450 1. Chương trình hợp tác Việt - Pháp đào tạo kỹ sư - Công nghệ Thông tin (Kĩ thuật Máy tính; Khoa học Máy chất lượng cao: Tuyển 150 SV từ thí sinh trúng tuyển 106 A 330 tính) vào trường ở tất cả các ngành học. Hai năm đầu học theo chương trình chung, sau đó thi tuyển vào các - Điện - Điện tử (Điện năng; Điều khiển tự động; Điện tử - 108 A 650 ngành Hàng không, Cơ - Điện tử, Hệ thống năng Viễn thông) lượng, Viễn Thông, Vật liệu mới, Vật liệu Polime. - Cơ khí – Cơ điện tử (Cơ điện tử, Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật 111 A 370 nhiệt lạnh, Kỹ thuật máy xây dựng & Năng chuyển) 2. Chương trình kĩ sư tài năng: Tuyển 213 sinh viên - Công nghệ Dệt may 112 A 70 cho các ngành hoặc chuyên ngành: Kỹ thuật chế tạo, Tự động hóa, Công nghệ hóa học, Xây dựng dân - Công nghệ Hoá - Thực phẩm – Sinh học (CN Hoá; CN 114 A 410 dụng & Công nghiệp, Công nghệ thông tin (tuyển từ Chế biến dầu khí; Quá trình và thiết bị; CN Hoá - Lí, CN những SV năm trên trong cùng khoa). Thực phẩm, Công nghệ sinh học) 3. Chương trình tiên tiến: Tuyển 50 SV vào chuyên - Xây dựng (XD Dân dụng và CN; XD cầu đường; Cảng 115 A 470 ngành Hệ thống năng lượng thuộc ngành Điện - Điện và Công trình biển. XD công trình thủy- cấp thoát nước) tử theo quy trình của trường ĐH IIIinois - Hoa kì. - Kĩ thuật Địa chất – Dầu khí (Địa chất dầu khí; Công nghệ 120 A 150 4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (với các đại khoan và khai thác dầu khí; Địa Kĩ thuật, Địa chất khoáng học Úc, Nhật): Tuyển sinh vào các lớp đại học các
  • 2. sản; Địa chất Môi trường) ngành: Điện - Điện Tử, CNTT, KS Dầu khí, Xây dựng.... - Quản lí công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh 123 A 160 5. Tuyển sinh các lớp tăng cường tiếng Pháp trong doanh) khuôn khổ AUF (cộng đồng Pháp ngữ). Lớp tăng - Kĩ thuật và Quản lí Môi trường 125 A 160 cường tiếng Nhật cho ngành Điện - Điện tử. - Kĩ thuật giao thông (Hàng không, Ôtô, Tàu thủy) 126 A 120 Thí sinh có nguyện vọng học các chương trình 1,3,4,5 nói trên theo dõi thông tin trên trang web tuyển sinh - Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp 127 A 80 của trường và liên hệ đăng ký với phòng đào tạo vào - Công nghệ Vật liệu 129 A 200 thời điểm công bố kết quả tuyển sinh 2009 - Trắc địa (Trắc địa, Địa chính) 130 A 120 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Vật liệu và Cấu kiện xây dựng 131 A 70 - Nhóm ngành Công nghệ thông tin: điểm trúng tuyển - Cơ Kĩ thuật 133 A 70 chung cho tất cả các ngành. Căn cứ kết quả học tập 3 học kỳ đầu và nguyện vọng của sinh viên, Trường sẽ - Vật lý Kĩ thuật 135 A 60 xét sinh viên vào học 1 trong các ngành thuộc nhóm Các ngành đào tạo cao đẳng: ngành Công nghệ Thông tin. - Bảo dưỡng công nghiệp C65 A 150 1. Chương trình cử nhân tài năng: 204 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN QST 3.550 - Chỉ tiêu: 120 SV, trong đó: nhóm ngành Công nghệ 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: thông tin: 40SV; Ngành Toán - Tin, Hóa học, Vật lý, 08.38354394; Website: http://www.hcmuns.edu.vn Điện tử viễn thông: mỗi ngành 20SV. Các ngành đào tạo đại học: 2.750 - Đối tượng: thí sinh trúng tuyển kỳ thi ĐH chính quy vào trường QST hoặc thí sinh tuyển thẳng và có - Toán-Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng 101 A 300 nguyện vọng học hệ cử nhân tài năng. dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp - Phương thức xét tuyển: toán trong tin học) + Sơ tuyển: chọn 50 thí sinh trúng tuyển nguyện vọng - Vật lý (VL lí thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng 104 A 250 1 có điểm thi cao nhất/ngành trong tổng số thí sinh dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý Môi đăng ký học hệ cử nhân tài năng. trường) + Xét tuyển chính thức theo chỉ tiêu và thứ tự ưu tiên - Điện tử viễn thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, 105 A 200 như sau: Viễn thông, Điện tử y sinh) * Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng. * Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc - Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học 109 A 100 gia trung học. Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, * Thí sinh có gốc là học sinh từ trường phổ thông năng Hải dương học Kĩ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn) khiếu, đăng ký theo đúng ngành học phổ thông. - Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (gồm các chuyên 107 A 550 + Thí sinh đăng ký vào ngành nào sẽ được xét điểm ngành: Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; môn thi tương ứng đạt điểm cao nhất, các môn còn lại Kĩ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin) phải đạt điểm quy định của từng năm. - Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa 201 A 250 + Thí sinh phải qua một cuộc khảo sát năng khiếu nếu lí). cần thiết. 2. Chương trình tiên tiến: Tuyển 50 thí sinh đã trúng - Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy 203 A, B 150 tuyển vào khối ngành Công nghệ Thông tin có điểm văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất Môi trường) TOEFL>= 450 hoặc IELTS>=5.0 - Khoa học Môi trường (Khoa học Môi trường, Tài nguyên 205 A, B 150 3. Chương trình đào tạo từ xa qua mạng: Môi trường, Quản lí Môi trường, Tin học Môi trường, Môi + Chỉ tiêu: tuyển sinh 3000 SV. trường & Tài nguyên biển)
  • 3. - Công nghệ Môi trường 206 A, B 120 + Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương. - Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme) 207 A 180 Thông tin chi tiết xin xem tại website: http://www.e- - Sinh học (Tài nguyên Môi trường, SH thực vật, SH động 301 B 300 learning.vn/KHTN/Pages/Home.aspx vật, Vi sinh sinh hóa) - Công nghệ Sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông 312 A, B 200 nghiệp, CNSH Môi trường, CNSH công nghệp, Sinh tin học) Các ngành đào tạo cao đẳng: - Tin học C67 A 800 205 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN QSX 2800 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: - Chương trình cử nhân tài năng: Tuyển 106 sinh 12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: viên cho các ngành Văn học, Đông phương học, Ngữ 08.38221909, 08.38293828; Website: văn Anh và Lịch sử. http://www.hcmussh.edu.vn + Đối tượng: thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 vào * Các ngành đào tạo đại học: trường QSX, có nguyện vọng học hệ cử nhân tài - Văn học và Ngôn ngữ 601 C, D1 200 năng, không có môn thi nào có điểm dưới 5 và môn thi thuộc ngành đào tạo Cử nhân tài năng đạt từ 7 điểm - Báo chí - Truyền thông 603 C, D1 130 trở lên. - Lịch sử 604 C, D1 170 + Phương thức xét tuyển: theo chỉ tiêu và thứ tự ưu tiên như sau: - Nhân học 606 C, D1 80 * Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng và có môn thi phù - Triết học 607 A, C,D1 120 hợp với ngành đăng ký. - Địa lý 608 A,B,C,D1 180 * Thí sinh đạt giải thưởng trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học. - Xã hội học 609 A, C,D1 180 * Có điểm thi tuyển sinh cao. - Thư viện thông tin 610 A, C,D1 140 + Căn cứ kết quả tuyển sinh, trường sẽ công bố mức - Giáo dục 612 C, D1 130 điểm đăng ký xét tuyển. Việc tuyển chọn do Khoa đào tạo quy định cụ thể, gồm hai nội dung: kiểm tra trình - Lưu trữ học 613 C, D1 70 độ chuyên môn theo ngành dự tuyển, trắc nghiệm kiến - Văn hóa học 614 C, D1 70 thức tổng quát nắhm đánh giá trình độ. - Công tác xã hội 615 C, D1 70 Trường Đại học Quốc tế - Tâm lí học 616 B, C, D1 70 Tuyển 605 sinh viên do trường QSQ cấp bằng. - Đô thị học 617 A, D1 70 Thông tin chung: - Đông phương học 611 D1 280 - Yêu cầu về ngoại ngữ: Điểm TOEFL>=430 (TOEFL quốc tế) hoặc chứng chỉ tương đương để bắt đầu học - Ngữ văn Anh 701 D1 280 một phần chương trình chuyên môn cho đến khi đạt - Song ngữ Nga - Anh 702 D1,2 70 được TOEFL >=500 (chứng chỉ TOEFL International) - Ngữ văn Pháp 703 D1,3 100 thì học hoàn toàn chương trình chuyên môn. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ TOEFL hoặc tương - Ngữ văn Trung Quốc 704 D1,4 150 đương sẽ dự kỳ thi kiểm tra tiếng Anh tại trường. Nếu - Ngữ văn Đức 705 D1,5 70 chưa đạt yêu cầu về điểm TOEFL sẽ được bảo lưu 01 - Quan hệ Quốc tế 706 D1 170
  • 4. năm hoặc học tiếng Anh tăng cường tại trường. 206 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ QSQ - Học phí: thu học phí theo số tín chỉ đăng ký học tập. Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; + Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: ĐT: 08.22114021; Website: http://www.hcmiu.edu.vn khoảng 1.500USD/năm. *Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng: 705 + Các chương trình liên kết: Học phí 2 năm đầu tại - Công nghệ Thông tin Việt Nam khoảng 2.500 - 3000 USD/năm. Học phí tại 150 A 130 các trường liên kết tại nước ngoài dự kiến: - Quản trị Kinh doanh 450 A,D1 200 * Học tại trường ĐH Notingham, Anh (mỗi ngành 10 - Công nghệ Sinh học 350 A, B 180 sinh viên, không có ngành QTKD): khoảng 7.5000 bảng Anh/năm. - Điện tử - Viễn thông 151 A 115 * Học tại trường ĐH Notingham, Malaysia: khoảng - Khoa học máy tính 152 A 80 4000 bảng Anh/năm. 1.Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH 210 * Học tại trường ĐH West England: khoảng 7000 bảng Nottingham: Anh/năm. * Học tại trường ĐH Auckland: khoảng 11.000 - Công nghệ Thông tin 160 A 50 USD/năm. - Quản trị Kinh doanh 460 A,D1 60 * Học tại trường ĐH New South Wales: khoảng 23.000 - Công nghệ Sinh học 360 A, B 50 USD/năm. * Học tại trường ĐH Rutgers, State University of New - Điện tử - Viễn thông 161 A 50 Jersey (USA): khoảng 22.000 USD/năm. 2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH 150 * Học tại trường ĐH SUNY Binghamton (USA): West England (UK) khoảng 13.000 USD/năm. - Công nghệ Thông tin 162 A 35 * Học tại Học viện Công nghệ Châu á (AIT): khoảng 6.000 USD/năm. - Quản trị Kinh doanh 461 A,D1 40 - Học bổng: 5% số sinh viên trúng tuyển nguyện vọng - Điện tử - Viễn thông 163 A 35 1 có điểm đầu vào cao nhất sẽ được xét cấp học - Công nghệ Sinh học 361 A, B 40 bổng 100% mức học phí học kỳ I; học bổng của các học kỳ tiếp theo tại Việt Nam được xét dựa vào kết 3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH quả học tập của sinh viên. Auckland (AUT- New Zealand). TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - Quản trị Kinh doanh 462 A,D1 30 1. Chương trình kỹ sư tài năng: Tuyển 30 sinh viên 4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New 90 cho ngành khoa học máy tính từ nguồn sinh viên hệ chính qui đã hoàn thành giai đoạn 1 (4 học kỳ) của South Wales (Australia). trường và có kết quả học tập giỏi, xuất sắc và thứ tự - Công nghệ Điện - Điện tử 164 A 30 ưu tiên như sau: - Công nghệ Viễn Thông 165 A 30 * Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng. * Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc - Công nghệ Máy tính 166 A 30 gia trung học. 5. Chương trình liên kết cấp bằng của Rutgers, The 80 2. Chương trình tiên tiến: Tuyển 60 SV cho ngành State University of New Jersey - USA Hệ thống thông tin theo quy trình và chương trình của - Kĩ thuật Điện tử 167 A 25 ĐH Oklahoma State University, Hoa Kỳ. * Thông tin chi tiết xem tại website: - Kĩ thuật máy tính 168 A 25 http://www.uit.edu.vn/daotao/ - Kĩ thuật công nghiệp và hệ thống 362 A 30 3. Chương trình đào tạo từ xa qua mạng: tuyển 6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH 5000 sinh viên. Rutgers, State Univéity ò New Jersey (USA)
  • 5. - Kỹ thuật sinh học + Học phí: 2.500.000 đồng/năm. 363 A,B, D1 30 + Đối tượng xét tuyển: thí sinh tốt nghiệp PTTH hoặc - Kỹ thuật máy tính 169 A 30 tương đương. - Khoa học máy tính 153 A 30 + Phương thức học tập: 2/3 thời gian học qua mạng tin học viễn thông, 1/3 thời gian học tập trung để ôn - Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống 364 A 30 tập và giải đáp thắc mắc. - Kỹ thuật điện tử 170 A 30 + Bằng cấp: Bằng ngành Công nghệ Thông tin hệ từ 7. Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công xa qua mạng của trường ĐH Công nghệ Thông tin, nghệ Châu Á (AIT) (dự kiến) ĐH Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Công nghệ thông tin và truyền thông 171 A 40 KHOA KINH TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM - Kỹ thuật điện tử 172 A 40 * Chương trình Cử nhân tài năng: - Cơ điện tử 173 A 40 - Chỉ tiêu: 60 sinh viên cho các ngành: Kinh tế học (401) 20 SV; Tài chính – Ngân hàng (404) 40 SV. 207 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN QSC 660 - Nguồn tuyển: thí sinh tuyển thẳng và thí sinh trúng Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; tuyển nguyện vọng 1 có điểm cao trong kì thi đại học ĐT: 08.39301471, 08.39304897; Website: chính qui vào QSK. http://www.uit.edu.vn - Thí sinh trúng tuyển có nguyện vọng học chương trình * Các ngành đào tạo đại học: cử nhân tài năng đăng kí với Phòng Đào tạo & QLSV - Khoa học máy tính 171 A 120 của Khoa theo mẫu gửi kèm theo giấy báo trúng tuyển. - Kĩ thuật máy tính 172 A 120 Trung tâm Đào tạo Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. - Kĩ thuật phần mềm 173 A 150 Hồ Chí Minh - Hệ thống thông tin 174 A 150 Chương trình Hợp tác Đào tạo Cử nhân Hoa Kỳ (2+2) giữa TTĐTQT, ĐHQGHCM và 15 trường đại học công - Mạng máy tính và truyền thông 175 A 120 lập uy tín của Hoa Kỳ. 208 KHOA KINH TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM QSK 1650 - Chỉ tiêu tuyển sinh: 120. Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; - Ngành đào tạo: Tài chính, Kế toán, Nhân sự, ĐT: 08.38897081; Website: http://www.ecovnuhcm.edu.vn Marketing, Quản trị kinh doanh, Quản lý khách sạn nhà hàng, Kinh doanh quốc tế, Quản lý y tế, Quản lý môi * Các ngành đào tạo đại học: trường, Quản lý hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, - Kinh tế học 401 A, D1 100 Kỹ sư máy tính, Kỹ sư hệ thống máy tính, Đồ họa đa - Kinh tế đối ngoại 402 A, D1 240 truyền thông. - Kinh tế và quản lí công 403 A, D1 100 - Tài chính - Ngân hàng 404 A, D1 240 - Kế toán - Kiểm toán 405 A, D1 240 - Hệ thống thông tin quản lí 406 A 100 - Quản trị Kinh doanh 407 A, D1 230 - Luật Kinh doanh 501 A, D1 100 - Luật Thương mại quốc tế 502 A, D1 100 - Luật Dân sự 503 A, D1 100 - Luật Tài chính- Ngân hàng- Chứng khoán 504 A, D1 100
  • 6. 209 TRUNG TÂM ĐÀO TẠO QUỐC TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM 146 Bis Nguyễn Văn Thủ, Q.1, TP. Hồ Chí Minh; 08.39118311 – 39118312; Website: http://www.cie.edu.vn - Điều kiện tuyển sinh: tốt nghiệp THPT (điểm trung bình 3 năm THPT > 6,5) và tham gia kì thi tiếng Anh (nếu chưa có bằng TOEFL > 500 hoặc IELTS > 5,5). - Học phí : 3.900USD/năm cho giai đoạn 1 tại ĐHQG - TPHCM và 10.500USD/năm cho giai đoạn 2 tại một trường đại học tại Hoa Kì. - Thời gian học: Từ 2 đến 3 năm tại VN và từ 1-2 năm tại Hoa Kỳ. Bằng tốt nghiệp do chính các trường đại học Hoa Kì cấp. - Học bổng: Hàng năm có nhiều xuất học bổng (2.000-4.000USD) dành cho học sinh điểm trung bình 3 năm THPT >8,0. D ĐẠI HỌC HUẾ 9.050 Đại học Huế có 7 trường đại học thành viên và 2 khoa trực thuộc và 1 phân hiệu là: Trường ĐH Khoa học Số 3 Lê Lợi, TP. Huế; ĐT: 054.3828493, 054.3833329 (DHT), Trường ĐH Sư phạm (DHS), Trường ĐH Y 210 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC DHT Dược (DHY), Trường ĐH Nông Lâm (DHL), Trường ĐH Nghệ thuật (DHN), Trường ĐH Kinh tế (DHK), Trường Các ngành đào tạo đại học: 1.680 ĐH Ngoại ngữ (DHF), Khoa Giáo dục Thể chất (DHC) và - Toán học 101 A 60 Khoa Du lịch (DHD) va phân hiệu Đại học Huế tại Quảng - Tin học 102 A 200 Trị (DHQ). - Tuyển sinh trong cả nước. - Vật lý 103 A 60 - Đại học Huế tổ chức một HĐTS chung để tuyển sinh - Kiến trúc Công trình 104 V 50 cho tất cả các trường thành viên, khoa trực thuộc và - Điện tử – Viễn thông 105 A 60 phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị. - Từ năm 2009-2010, ĐH Huế liên kết đào tạo đại học - Toán Tin ứng dụng 106 A 60 chính quy theo địa chỉ ở các trường ĐH Sư Phạm, ĐH - Hoá học 201 A 60 Kinh tế, ĐH Ngoại ngữ - Địa chất 202 A 50 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng các khối V, H, M, T có các môn thi như sau: - Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn 203 A 50 + Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mĩ thuật (điểm - Sinh học 301 B 50 môn Vẽ Mĩ thuật hệ số 2); - Địa lý (có các chuyên ngành: Địa lý tài nguyên và Môi 302 A, B 50 + Khối H: Văn (đề thi khối C), Năng khiếu (tuỳ theo ngành trường, Bản đồ – Viễn thám) học, điểm môn năng khiếu hệ số 2); + Khối M: Văn,Toán (đề thi khối D), Năng khiếu (Hát, - Khoa học Môi trường 303 A, B 50 Kể chuyện, Đọc diễn cảm; điểm môn năng khiếu hệ số - Công nghệ Sinh học 304 B 50 1); - Luật 501 C 200 + Khối T: Sinh,Toán (đề thi khối B), Năng khiếu (Gập thân trên thang dóng, Bật xa tại chỗ, Chạy cự ly 100m; - Văn học 601 C 120 điểm môn năng khiếu hệ số 2). - Lịch sử 602 C 120 - Thi vào các ngành năng khiếu không phải qua sơ - Triết học tuyển, thí sinh phải dự thi đầy đủ các phần trong môn 603 A, C 60 năng khiếu của khối thi. Đối với môn Vẽ Mĩ thuật (khối - Hán - Nôm 604 C 40 V) phải đạt 5 điểm trở lên (chưa nhân hệ số) mới - Báo chí 605 C 70
  • 7. - Công tác xã hội 606 C 60 được xét tuyển. - Các ngành có thi môn năng khiếu không xét tuyển - Xã hội học 607 C, D1 60 đợt 2, 3. - Ngôn ngữ 608 C 40 - Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. - Đông phương học 609 C, D1 60 - Các ngành SP Thể chất-GD Quốc phòng, SP Giáo 211 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DHS dục Thể chất: Yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối, Các ngành đào tạo đại học: 1.430 nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên. Thí sinh không đạt yêu cầu về thể hình sẽ - SP Toán học 101 A 100 không được dự thi. - SP Tin học 102 A 100 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. - SP Vật lý 103 A 130 - Các ngành: Công tác xã hội (Trường Đại học Khoa học), Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp (Trường Đại học - SP Kĩ thuật công nghiệp 104 A 50 Sư phạm) đào tạo tại Phân hiệu của Đại học Huế đặt - SP Công nghệ thiết bị trường học 105 A,B 50 ở Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - SP Hoá học 201 A 100 - Số chỗ ở trong KTX: 900 chỗ ở cho khoá TS 2009. - Trong 400 chỉ tiêu BS Đa khoa của trường ĐH Y - SP Sinh học 301 B 100 Dược có 100 chỉ tiêu theo ngân sách địa phương. - SP Kĩ thuật nông lâm 302 B 50 - Đối với ngành Kỹ thuật y học (DHY -305) sau khi học - Tâm lí giáo dục 501 C 50 xong năm thứ 2, SV được xét vào học các chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm và Kỹ thuật hình ảnh dựa - Giáo dục chính trị 502 C 100 vào nguyện vọng và kết quả học tập 2 năm của SV. - Giáo dục chính trị – Giáo dục Quốc phòng 503 C 50 - Năm học 2009-2010, ĐH Huế tiếp tục đào tạo ngành - SP Ngữ văn 601 C 150 Vật lý theo chương trình tiên tiến của Trường ĐH Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Lớp này sẽ - SP Lịch sử 602 C 100 chọn những thí sinh khối A đã trúng tuyển (bất cứ - SP Địa lý 603 C 100 ngành nào, trong cả nước), có điểm thi cao và tự nguyện đăng ký xét tuyển. Thí sinh phải qua kỳ kiểm - Giáo dục Tiểu học 901 D1 100 tra trình độ tiếng Anh để xét tuyển. Chỉ tiêu dự kiến - SP Mẫu giáo 902 M 100 tuyển lớp này là 30 sinh viên. 212 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC DHY 850 - Đối với các ngành tuyển sinh cả 2 khối A,B đào tạo trình độ ĐH và CĐ của trường ĐH Nông Lâm lấy điểm Các ngành đào tạo đại học trúng tuyển theo khối thi. Sau khi học chung năm thứ - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) 301 B 400 nhất, sinh viên được xét vào học các ngành đào tạo - Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt (học 6 năm) 302 B 50 dựa vào nguyện vọng ghi trong hồ sơ ĐKDT tuyển sinh 2009 và kết quả học tập năm thứ nhất (lấy từ cao - Dược sĩ (học 5 năm) 303 A 80 xuống thấp cho đủ chỉ tiêu của ngành đó, số còn lại - Điều dưỡng (học 4 năm) 304 B 50 được phân bổ vào các ngành khác còn chỉ tiêu). - Kĩ thuật Y học (học 4 năm) 305 B 60 - Các ngành đào tạo Cao đẳng của trường ĐH Nông Lâm không tổ chức thi tuyển sinh mà lấy kết quả thi - Y tế công cộng (học 4 năm) 306 B 80 đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối - Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) 307 B 80 A,B vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi - Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) 308 B 50 chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký năm 2009 của thí sinh. 201 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM DHL 1.300 -Đối với các ngành: Kinh tế (401), Quản trị Kinh doanh Các ngành đào tạo đại học:
  • 8. - Công nghiệp và công trình nông thôn 101 A 50 (402), Kế toán (404) của trường ĐH Kinh tế, sau khi học xong năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học - Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 102 A 50 các chuyên ngành đào tạo dựa vào nguyện vọng đăng - Công nghệ thực phẩm 103 A, B 50 ký của sinh viên và kết quả học tập năm thứ nhất (lấy từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu của ngành đó, số - Khoa học cây trồng 301 A, B 100 còn lại được phân bổ vào các ngành khác còn chỉ - Bảo vệ thực vật 302 A, B 50 tiêu). - Bảo quản chế biến nông sản 303 A, B 50 - Ngành Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp) - Khoa học nghề vườn 304 A, B 50 không tổ chức thi tuyển sinh mà sẽ có thông báo xét - Lâm nghiệp 305 A, B 100 tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2009 - Chăn nuôi – Thú y 306 A, B 100 khối A,D trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ Phòng - Thú y 307 A, B 50 Đào tạo ĐH - Nuôi trồng thuỷ sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng 308 A, B 150 -CTSV, ĐT: 054.3538329 hoặc Khoa Kế toán - Tài thuỷ sản, Ngư y) chính, Trường ĐH Kinh tế, 100 Phùng Hưng - Huế. - Nông học 309 A, B 50 ĐT: 054.3516143. Website: http://www.hce.edu.vn/khoaketoan/ - Khuyến nông và phát triển nông thôn 310 A, B 100 - Nội dung thi môn năng khiếu khối H: - Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường 311 A, B 50 + Các ngành: Hội họa, Sư phạm Mỹ thuật, Mỹ thuật - Chế biến lâm sản 312 A 50 ứng dụng, Đồ họa: Hình họa,Trang trí; + Ngành Điêu khắc: Tượng tròn, Phù điêu. - Khoa học đất 313 A, B 50 * Muốn biết nội dung cụ thể các môn thi năng khiếu - Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản 314 A,B 50 khối H, thí sinh cần liên hệ tại phòng Đào tạo - CDSV - Quản lí đất đai 401 A 100 trường ĐH Nghệ thuật, số 10 Tô Ngọc Vân - Huế. ĐT: 054.3527746. Các ngành đào tạo cao đẳng: 300 - Các ngành đào tạo của trường ĐH Ngoại ngữ, điểm - Trồng trọt C65 A, B thi môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. - Chăn nuôi – Thú y - Đối với các ngành có mã ngành từ 751 đến 754 của C66 A, B trường ĐH Ngoại ngữ, sau khi học xong năm thứ 2, - Nuôi trồng thuỷ sản C67 A, B SV sẽ được xét vào học theo các chuyên ngành dựa - Quản lí đất đai C68 A vào nguyện vọng đăng ký và kết quả học tập của SV. - Đối với ngành Du lịch học (401) của Khoa Du lịch, - Công nghiệp và công trình nông thôn C69 A Khoa sẽ có thông báo hướng dẫn việc đăng ký học 214 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ DHK các chuyên ngành đào tạo khi sinh viên nhập học. Các ngành đào tạo đại học: 1.160 Các lớp liên kết đào tạo với nước ngoài: - Những thí sinh thi vào khối A của trường ĐH Huế, - Kinh tế, có các chuyên ngành: 401 A, D1,2,3,4 160 trúng tuyển với điểm thi cao, có thể dự tuyển vào lớp + Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 60 Cử nhân chất lượng cao (25 chỉ tiêu) các ngành Toán, + Kinh tế tài nguyên và Môi trường 60 Vật lý theo dự án đào tạo phối hợp giữa ĐH Huế với trường ĐH Tổng hợp Quốc gia Belarus (bằng ngân + Kế hoạch đầu tư sách nhà nước). - Quản trị Kinh doanh, có các chuyên ngành: 402 A, D1,2,3,4 120 - Những thí sinh có điểm thi từ điểm sàn đại học trở + Quản trị Kinh doanh tổng hợp 80 lên có thể đăng ký học lớp Cử nhân ngành Quản trị du lịch và Công nghệ giải trí (50 chỉ tiêu) theo dự án đào + Quản trị Kinh doanh thương mại 70
  • 9. + Marketing 60 tạo phối hợp giữa ĐH Huế với trường ĐH khoa học ứng dụng IMC-Krems, Cộng Hòa Áo (theo mức học + Kinh doanh nông nghiệp 60 phí liên kết). + Thống kê kinh doanh 50 Hai lớp trên, sinh viên theo học chương trình đào tạo của trường nước ngoài và do nước ngoài cấp - Kinh tế chính trị 403 A, D1,2,3,4 80 bằng.Giai đoạn I học tại ĐH Huế, giai đoạn II học tại - Kế toán, có các chuyên ngành: 404 A, D1,2,3,4 nước ngoài. + Kế toán doanh nghiệp 160 Mọi thông tin chi tiết, xin liên hệ Trung tâm Bồi dưỡng nguồn đào tạo tiến sĩ - ĐH Huế, 27 Phan Đình Phùng, + Kế toán - Kiểm toán 80 Huế. ĐT: 054. 3848561. - Tài chính - Ngân hàng 405 A 80 * Liên kết đào tạo theo hệ chính quy theo địa chỉ: - Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kinh tế) 406 A 60 Có 730 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng. Trong đó: * Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với 60 - Trường ĐH Sư phạm có 130 chỉ tiêu liên kết với Sở trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp) GD&ĐT Quảng Trị; 250 chỉ tiêu liên kết trường ĐH 215 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT DHN Quảng Nam; 160 chỉ tiêu liên kết với CĐ Sư phạm Tây Các ngành đào tạo đại học: 200 Ninh; 40 chỉ tiêu với ĐH An Giang. - Trường ĐH Kinh tế có 100 chỉ tiêu liên kết với trường - Hội hoạ 801 H 45 ĐH Phú Yên. - Điêu khắc 802 H 10 - Trường ĐH Ngoại ngữ có 50 chỉ tiêu liên kết với ĐH - Sư phạm Mĩ thuật 803 H 50 Phú Yên. Thông tin cụ thể về ngành nghề, vùng tuyển,...liên hệ - Mĩ thuật ứng dụng 804 H 75 trực tiếp tại Ban Đào tạo - ĐH Huế. - Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) 805 20 216 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ DHF Các ngành đào tạo đại học: 830 - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 200 - Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ-Văn hóa và Du 705 D1 40 lịch) - Quốc tế học (chuyên ngành Hoa Kì học) 706 D1 40 - Tiếng Anh (Tiếng Anh ngữ văn, Tiếng Anh phiên dịch, 751 D1 200 Tiếng Anh biên dịch, Tiếng Anh Du lịch) - Tiếng Nga (Tiếng Nga ngữ văn) 752 D1,2 30 - Tiếng Pháp (Tiếng Pháp ngữ văn, Tiếng Pháp phiên 753 D3 80 dịch, Tiếng Pháp biên dịch, Tiếng Pháp Du lịch) - Tiếng Trung (Tiếng Trung ngữ văn, Tiếng Trung phiên 754 D1,4 80 dịch, Tiếng Trung biên dịch, Tiếng Trung thương mại) - Tiếng Nhật 755 D1,2,3,4 120 - Tiếng Hàn 756 D1,2,3,4 40 217 KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT DHC Các ngành đào tạo đại học: 220
  • 10. - Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng 901 T 100 - Giáo dục Thể chất 902 T 120 218 KHOA DU LỊCH DHD Các ngành đào tạo đại học: 230 - Du lịch học (Kinh tế du lịch; Quản trị lữ hành và hướng 401 A, D1,3 50 dẫn du lịch) - Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Kinh doanh 402 A, D1,2,3,4 70 du lịch) - Đại học Đà Nằng có 6 trường thành viên, 1 Phân E ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 9930 hiệu và 1 khoa trực thuộc là: Trường Đại học Bách 41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng; ĐT: 0511.3835345 khoa (DDK), Trường Đại học Kinh tế (DDQ), Trường 220 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA DDK 2950 Đại học Ngoại ngữ (DDF), Trường Đại học Sư phạm (DDS), Trường Cao đẳng công nghệ (DDC), Trường Các ngành đào tạo đại học: Cao đẳng Công nghệ Thông tin (DDI), Phân hiệu 101 A 240 - Cơ khí chế tạo ĐHĐN tại KonTum (DDP), Khoa Y Dược (DDY). - Điện Kĩ thuật (Thiết bị Điện - Điện tử, Hệ thống điện, Tự - Đại học Đà Nẵng tổ chức một Hội đồng tuyển sinh 102 A 250 động hóa điện công nghiệp) chung để tuyển sinh cho tất cả các Trường thành viên, Phân hiệu tại KonTum và Khoa trực thuộc. - Điện tử – Viễn thông 103 A 230 - Những thí sinh thi vào ĐHĐN đạt từ 27 điểm trở lên 104 A 240 - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp (chưa tính điểm ưu tiên và chưa nhân hệ số) sẽ được 105 A 120 - Xây dựng công trình thủy miễn học phí, miễn tiền ở ký túc xá, được cấp học bổng trong năm học đầu tiên và được chọn ngành học 106 A 240 - Xây dựng Cầu đường theo nguyện vọng trong phạm vi cùng khối thi. Những 107 A 120 - Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh chế độ này thí sinh tiếp tục được hưởng những năm 108 A 110 - Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, tiếp theo nếu kết quả học tập đạt loại giỏi. Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền) - TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA: 109 A 240 - Công nghệ Thông tin * Tuyển sinh trong cả nước 110 A 60 - Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT 111 A 120 - Cơ - Điện tử * Khối V thi: Toán, Lý, Vẽ Mĩ thuật; Môn thi Vẽ Mĩ thuật hệ số 2 và phải đạt 10 điểm trở lên. 112 A 100 - Công nghệ Môi trường * Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: - Kiến trúc 113 V 120 + Xét trúng tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào 114 A 60 - Vật liệu và cấu kiện xây dựng điểm thi và nguyện vọng đăng kí dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu từng ngành 115 A 60 - Tin học Xây dựng + Số trúng tuyển còn lại sẽ được Nhà trường bố trí 116 A 60 - Kĩ thuật tàu thuỷ ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi đến nhập học. 201 A 100 - Công nghệ hóa thực phẩm * Trong 2950 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có - Công nghệ Hoá học gồm: 60 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử 202 A 100 + Công nghệ Chế biến dầu và khí (110), thời gian đào tạo 04 năm và sinh viên không 203 A 60 + Công nghệ Vật liệu phải đóng học phí. 206 A 80 - Công nghệ Sinh học
  • 11. 400 A 120 - Kinh tế Xây dựng và Quản lí dự án Trường Đại học Bách khoa đào tạo các chương trình: 221 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ: DDQ 1750 * Chương trình đào tạo Kĩ sư chất lượng cao hợp tác Các ngành đào tạo đại học: Việt – Pháp chuyên ngành Sản xuất tự động * Đào tạo theo chương trình tiên tiến ngành Điện tử – - Kế toán Viễn thông với đại học Washington (UW) Hoa Kỳ. 401 A 220 + Kế toán * Chương trình đào tạo tăng cường Pháp ngữ Kĩ sư 418 A 80 + Kiểm toán Công nghệ Hóa học - Dầu và Khí, Kĩ sư Công nghệ Thông tin - Quản trị Kinh doanh bao gồm các chuyên ngành: * Chương trình đào tạo liên kết Việt Nam - Nhật Bản 402 A 160 + Quản trị Kinh doanh tổng quát chuyên ngành Xây dựng 403 A 125 + QT Kinh doanh du lịch và dịch vụ Sau khi thí sinh trúng tuyển nhập học vào trường, nhà trường sẽ có hướng dẫn cụ thể. 404 A 90 + QT Kinh doanh thương mại 405 A 120 + QT Kinh doanh quốc tế - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ: 406 A 100 + QT Kinh doanh Marketing * Tuyển sinh trong cả nước * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT 416 A 100 + Quản trị tài chính * Điểm xét trúng tuyển cho tòan trường: 417 A 80 + QT nhân lực + Xét trúng tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào - Kinh tế gồm: điểm thi và nguyện vọng đăng kí dự thi của thí sinh cho đến hết chỉ tiêu từng ngành 407 A 95 + Kinh tế phát triển + Số trúng tuyển còn lại sẽ được Nhà trường bố trí ngành 408 A 50 + Kinh tế lao động đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí 409 A 50 + Kinh tế và quản lí công sinh khi đến nhập học. * Chương trình hợp tác đào tạo quốc tế: 410 A 40 - Kinh tế chính trị Chương trình đào tạo cử nhân QTKD trong khuôn khổ - Hệ thống thông tin quản lí gồm: hợp tác đào tạo giữa trường Đại học Kinh tế - Đại học 411 A 50 + Thống kê - Tin học Đà Nẵng, Tập đoàn giáo dục Tyndale, Singapore; Tổ chức Edexcel và Trường Đại học Sunderland, Vương 414 A 60 + Tin học quản lí quốc Anh; Đại học Towson, Hoa Kì đào tạo theo - Tài chính - Ngân hàng chương trình chuẩn của hệ thống giáo dục Hoa Kì và Anh quốc. Chương trình do các Giảng viên quốc tế và 412 A 170 + Ngân hàng các Giảng viên hàng đầu của ĐH Kinh tế giảng dạy, 415 A 110 + Tài chính doanh nghiệp được kiểm sóat chất lượng chặt chẽ bởi tổ chức - Luật Kinh doanh 501 A 50 Edexcel, Đại học Towson, Hoa Kỳ. Văn bằng: Sinh viên được nhận bằng Đại học quốc tế 222 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ: DDF 1200 của trường Đại học Sunderland cấp (nếu học tại Việt Các ngành đào tạo đại học: Nam và Trường đại học Sunderland) hoặc nhận bằng - Sư phạm tiếng Anh gồm: Đại học của các trường đại học Anh, Úc, Hoa Kì cấp (nếu chuyển tiếp sang học tại các trường này vào năm 701 D1 70 + Sư phạm tiếng Anh thứ 4). 705 D1 35 + Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học Sinh viên theo học chương trình liên kết với đại học 703 D1,3 35 - Sư phạm tiếng Pháp Towson, Hoa Kì sẽ học 2 năm tại trường Đại học Kinh tế, 2 năm học tại Đại học Towson, Bang Maryland, 704 D1,4 35 - Sư phạm tiếng Trung Hoa Kì, do trường Đại học Towson cấp bằng đại học. - Cử nhân tiếng Anh gồm
  • 12. 751 D1 400 - Tuyển sinh trong cả nước 2 đợt vào tháng 2 và tháng + Cử nhân tiếng Anh 8 hàng năm. 759 D1 140 + Cử nhân tiếng Anh thương mại - Thí sinh liên hệ với Dự án đào tạo quốc tế, trường 752 D1,2 35 - Cử nhân tiếng Nga Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng theo địa chỉ: Dự án đào tạo quốc tế, Trường đại học Kinh tế, 71 Ngũ Hành - Cử nhân tiếng Pháp gồm Sơn, Đà Nẵng; Điện thoại 05113952904. Website: 753 D1,3 35 + Cử nhân tiếng Pháp www.due.edu.vn. 763 D1,3 35 + Cử nhân tiếng Pháp du lịch Tuyển sinh dựa vào: + Điểm trung bình lớp 12 (yêu cầu tối thiểu là 6,0) - Cử nhân tiếng Trung gồm + Điểm thi đại học (tối thiểu điểm sàn trong kì thi đại 754 D1,4 105 + Cử nhân tiếng Trung học do Bộ GD&ĐT qui định) hoặc kì thi của chương 764 D1,4 35 + Cử nhân tiếng Trung thương mại trình. + Kết quả phỏng vấn bài luận (bài luận được viết theo 755 D1 70 - Cử nhân tiếng Nhật chủ đề yêu cầu của Chương trình). 756 D1 35 - Cử nhân tiếng Hàn quốc + Đạt điểm điều kiện về tiếng Anh. 757 D1 35 - Cử nhân tiếng Thái Lan - Kì thi tuyển của Chương trình sẽ theo hình thức trắc nghiệm, gồm những kiến thức tổng hợp về tư duy 758 D1 100 - Cử nhân Quốc tế học logic, Tiếng Việt, Toán theo chương trình phổ thông. 223 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM: DDS 1550 - Học sinh dự thi ở tất cả các khối (A, B, C, D, V,...) đều có Các ngành đào tạo đại học: thể đăng kí dự tuyển vào Chương trình. - Sinh viên phải đóng học phí theo quy định của 101 A 50 - Sư phạm Toán Chương trình. 102 A 50 - Sư phạm Vật lý 103 A 100 - Cử nhân Toán - Tin - Trường Đại học Ngoại ngữ * Tuyển sinh trong cả nước 104 A 100 - Cử nhân Công nghệ Thông tin * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT 105 A 50 - Sư phạm Tin * Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2. * Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo. 106 A 50 - Cử nhân Vật lý 201 A 50 - Sư phạm Hóa học - Trường Đại học Sư phạm 202 A 50 - CN Hoá học (phân tích - Môi trường) * Tuyển sinh trong cả nước * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT 203 A 50 - Cử nhân Hóa dược * Khối D1 thi: Toán, Văn, tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 1) - Cử nhân khoa học môi trường (chuyên ngành quản lý * Khối M thi: Toán, Văn, Năng khiếu (Hát, Đọc, Kể 204 A 50 môi trường) chuyện diễn cảm) Năng khiếu hệ số 1. 301 B 50 - Sư phạm Sinh học * Khối T thi: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (Chạy cự ly ngắn, Bật xa tại chỗ, Gập thân) Năng khiếu hệ số 2. - Cử nhân Sinh - Môi trường 302 B 100 * Ngành Giáo dục Thể chất - GDQP (904): Yêu cầu thí 500 C 50 - Giáo dục chính trị sinh có thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45 kg; 601 C 50 - Sư phạm Ngữ văn nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên. * Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo. 602 C 50 - Sư phạm Lịch sử * Ngành cao đẳng sư phạm Âm nhạc (khối N): Không 603 C 50 - Sư phạm Địa lý thi tuyển mà sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của 604 C 100 - Cử nhân Văn học Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi đại học khối N để xét tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi cao đẳng). 605 C 50 - Cử nhân Tâm lí học
  • 13. 606 C 50 * Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo. - Cử nhân Địa lý * Trong 1550 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 607 C 50 - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 750 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm ĐH và 50 chỉ tiêu đào 608 C 50 - Văn hoá học tạo Sư phạm cấp Cao đẳng. 609 C 50 - Cử nhân báo chí - Phân hiệu tại KonTum 901 D1 100 - Giáo dục Tiểu học * Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Khu 902 M 100 - Giáo dục Mầm non vực miền Trung và Tây nguyên. * Ngày thi và khối thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT. 903 D1 50 - Giáo dục đặc biệt (chuyên ngành giáo dục hòa nhập bậc * Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo. tiểu học) 904 T 50 - GD Thể chất - Giáo dục quốc phòng - Trường Cao đẳng Công nghệ 224 PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM DDP * Tuyển sinh trong cả nước. * Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi theo 380 Các ngành đào tạo đại học: đề thi chung của Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi khối 400 A - Kinh tế xây dựng và Quản Lí dự án A để xét tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi cao 402 A - Quản trị Kinh doanh đẳng). * Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: 405 A - Quản trị kinh doanh quốc tế + Xét trúng tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào 415 A - Tài chính doanh nghiệp điểm thi và nguyện vọng đăng kí dự thi của thí sinh 759 D1 - Cử nhân tiếng Anh thương mại cho đến hết chỉ tiêu từng ngành + Số trúng tuyển còn lại sẽ được Nhà trường bố trí 225 KHOA Y DƯỢC DDY 100 ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới - Các ngành đào tạo đại học của thí sinh khi đến nhập học. 301 B 50 - Bác sĩ đa khoa 302 B 50 - Dược sĩ đại học 226 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ DDC 1320 Các ngành đào tạo cao đẳng: C71 A 120 - Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí chế tạo C72 A 180 - Công nghệ Kĩ thuật Điện C73 A 120 - Công nghệ Kĩ thuật Ô tô (ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền) C74 A 120 - Công nghệ Thông tin C75 A 120 - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử - Viễn thông C76 A 120 - Công nghệ Kĩ thuật Công trình xây dựng C77 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật Công trình giao thông C78 A 50 - Công nghệ Kĩ thuật Nhiệt - Lạnh C79 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật hóa học C80 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật Môi trường C81 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật Công trình thủy
  • 14. C82 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật Cơ - Điện tử C83 A 60 - Công nghệ Kĩ thuật thực phẩm C84 A 60 - Xây dựng hạ tầng đô thị - Kiến trúc Công trình C85 A 60 227 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN DDI 630 - Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Các ngành đào tạo cao đẳng: * Tuyển sinh trong cả nước. C90 A, D1, V 130 - Công nghệ Thông tin * Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng kết quả thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi khối C91 A, D1, V 80 - Công nghệ phần mềm A, D1, V để xét tuyển tuyển (không xét tuyển thí sinh C92 A, D1, V 80 - Công nghệ Mạng và Truyền thông dự thi cao đẳng). - Kế toán - Tin học C93 A, D1, V 200 * Điểm trúng tuyển cho toàn trường. + Xét tuyển vào ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng đăng ký dự thi của thí sinh cho hết chỉ tiêu đăng ký của từng ngành. + Số trúng tuyển tuyển còn lại sẽ được nhà trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng mới của thí sinh khi đến nhập học. - Tuyển sinh trong cả nước. 228 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM HHK 720 - Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q.Phú Nhuân, TP. Hồ Chí - Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi. Minh; ĐT: 08.38447521; 08.38424762; Fax: 08.38447523 - Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển 600 Các ngành đào tạo đại học: những thí sinh dự thi ĐH năm 2009 theo khối thi từng ngành. - Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hàng không; Quản trị doanh nghiệp hàng không; Quản trị Kinh 01 A, D1 doanh du lịch và dịch vụ) - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử - Viễn thông (chuyên ngành 02 A Công nghệ Kĩ thuật Điện tử - Viễn thông hàng không) 03 A, D1 - Quản lý hoạt động bay 120 Các ngành đào tạo cao đẳng: C65 A, D1 - Quản trị kinh doanh - Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (chuyên ngành C66 A Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông hàng không) - Tuyển sinh trong cả nước. 229 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ HVA 155 - Ngày thi : theo quy định của Bộ GD&ĐT. Số 1 Lê Lợi, Thành phố Huế; ĐT: 054.3838002 - Khối N thi Văn (đề thi khối C); Năng khiếu (tuỳ theo Các ngành đào tạo đại học ngành học, điểm năng khiếu nhân hệ số 2). Thí sinh phải dự thi đầy đủ các phần trong môn năng khiếu của - Sáng tác – Lí luận (có các chuyên ngành: Sáng tác âm 805 N 20 ngành dự thi. Ngành sư phạm không tuyển thí sinh bị nhạc; Lí luận âm nhạc; Chỉ huy âm nhạc) dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. - Biểu diễm âm nhạc: có các chuyên ngành: 806 N 50 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. Không xét tuyển + Giao hưởng thanh nhạc phím: Piano, Violon, NV2,3.
  • 15. Violoncelle, Guitare, Thanh nhạc, Clarinette, Oboe, - Nội dung thi năng khiếu: Trompette, Fagotte, Flute. + Ngành Sáng tác - Lí luận: Ký - Xướng âm, Hoà Âm, Piano, chuyên ngành; + Nhạc cụ dân tộc: Tranh, Bầu, Nhị, Nguyệt, Tỳ, Tham + Ngành Biểu diễn âm nhạc và Nhã nhạc: Ký - Xướng thập lục, Sáo trúc. âm, Năng khiếu (Đàn Organ hoặc đàn Guitare và Hát). - Sư phạm Âm nhạc 807 N 75 - Mọi thông tin chi tiết hỏi trực tiếp tại Phòng GV- - Nhã nhạc, Đàn ca Huế 808 N 10 CTSV, Học viện Âm nhạc Huế. ĐT. 054.3838002. - Các ngành ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu 230 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG TAG 2260 thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và huyện 25 đường Võ Thị Sáu, TP. Long Xuyên; ĐT: 076.3846074 Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của TP. Cần Thơ. – 076.3847567 - Các ngành ĐH ngoài sư phạm: tuyển thí sinh An Giang Các ngành đào tạo đại học: 1860 và thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long. I. Các ngành Sư phạm - Các ngành ĐHSP Mỹ thuật, ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP thể - Sư phạm Toán 101 A dục lấy thí sinh đạt điểm quy định các môn văn hoá sau đó - Sư phạm Vật lý 102 A phải thi môn Năng khiếu đạt mới được tuyển. - Hệ CĐSP chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại - Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 104 A tỉnh An Giang. - Sư phạm Tin học 106 A - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Giáo dục Thể chất 107 T - Hệ CĐSP khối A,B,C,D1 không tổ chức thi riêng mà xét tuyển thí sinh trong vùng tuyển, đã dự thi vào các trường - Sư phạm Hoá học 201 A đại học, có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng kí xét - Sư phạm Sinh 301 B tuyển; lấy điểm từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu từng - Sư phạm Ngữ văn 601 C ngành. Riêng các ngành CĐSP Âm nhạc, CĐSP Mĩ thuật và CĐ GD Thể chất, CĐ GD Mầm non lấy thí sinh đạt - Sư phạm Lịch sử 602 C điểm quy định các môn văn hoá sau đó phải thi môn Năng - Sư phạm Địa lý 603 C khiếu đạt mới được tuyển. - Sư phạm Giáo dục chính trị 604 C - Ngày thi các môn năng khiếu: Nhạc, Hoạ, Mầm non TDTT, trường sẽ thông báo sau. - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 + Ngành ĐHSP TD , ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP mĩ thuật, - Giáo dục chính trị - Quốc phòng 503 A CĐSP Thể dục, CĐSP nhạc, CĐSP Mĩ thuật hợp đồng đào tạo với trường ĐH Sài Gòn và trường ĐHSP - Âm nhạc 811 N TDTT TP. HCM. - Mỹ thuật 812 H + Ngành ĐHSP kỹ thuật công nghiệp, liên kết đào tạo - Giáo dục Tiểu học 901 D1 với trường ĐHSP Đồng Tháp. + Ngành ĐH Giáo dục chính trị - Quốc phòng liên kết II. Kinh tế đào tạo với ĐHSP Huế. - Tài chính doanh nghiệp 401 A, D1 - Điểm xét tuyển theo ngành học. - Kế toán doanh nghiệp 402 A, D1 - Số chỗ trong kí túc xá năm 2009: 1650. - Quản trị Kinh doanh 407 A, D1 - Kinh tế đối ngoại 405 A, D1 - Tài chính – Ngân hàng 408 A, D1 III. Nông nghiệp - Phát triển nông thôn 404 A
  • 16. - Nuôi trồng thủy sản 304 B - Chăn nuôi 305 B - Trồng trọt 306 B IV. Khoa học công nghệ - Tin học 103 A - Công nghệ thực phẩm 202 A - Công nghệ Sinh học 302 B - Kĩ thuật Môi trường 310 A V. Khoa Văn hoá nghệ thuật - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 605 A, D1 - Tiếng Anh 702 D1 Đào tạo cao đẳng sư phạm các ngành: 400 - Sư phạm Âm nhạc C72 N - Sư phạm Mĩ thuật C73 H - Giáo dục Thể chất C74 T - Giáo dục Tiểu học C75 A,B,C,D1 - Giáo dục Mầm non C76 M - Sư phạm Tin học C77 A, D1 - Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào. 231 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN ANS - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Km 18, xa lộ Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh đi Biên Hoà; - Chỉ tiêu tuyển nữ: 10% tổng chỉ tiêu. phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Điểm trúng tuyển theo khối thi. 08.38963884 - Trong tổng chỉ tiêu vào trờng có 30 chỉ tiêu gửi đi Các ngành đào tạo đại học: 502 A,C,D1 410 đào tạo tại Đại học Bách khoa TPHCM, lấy trong số thí sinh trúng tuyển khối A. + Nam 360 - Thí sinh phái qua sơ tuyển tại công an tỉnh, TP trực + Nữ 50 thuộc Trung ương. - Tuyển sinh trong cả nước. 232 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁN CÔNG MARKETING DMS 2000 - Ngày thi: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 306 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 01, Q.Tân - Hệ cao đẳng: không thi mà lấy kết quả thi đại học Bình, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: 08.39970941, 08.39970941 của những thí sinh đã dự thi khối A, D1 theo đề thi Các ngành đào tạo đại học: 1000 chung của Bộ để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Ngành Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: 401 A,D1 - Số chỗ trong kí túc xá: 100. Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Marketing; Thương mại - Mức học phí năm 2009-2010: quốc tế; Kinh doanh quốc tế; Du lịch lữ hành; Thẩm định + Bậc đại học: 5,5 triệu đồng/năm/sinh viên giá; Kinh doanh bất động sản). + Bậc cao đẳng: 5,0 triệu đồng/năm/sinh viên (không - Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp, 405 A,D1 tính học phí học Giáo dục quốc phòng) Kế toán Ngân hàng)
  • 17. - Ngành Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: 403 A,D1 Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Kinh doanh chứng khoán) - Ngành Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên 406 A,D1 ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh; Tin học kế toán; Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử) - Ngành Marketing (gồm các chuyên ngành: Marketing 407 A,D1 tổng hợp; Quản trị thương hiệu) - Ngành Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh doanh) 751 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000 - Ngành Quản trị Kinh doanh (đào tạo các chuyên ngành C65 A,D1 như đào tạo đại học). - Ngành Kế toán (đào tạo các chuyên ngành như đào tạo C66 A,D1 đại học) - Hệ thống thông tin kinh tế (đào tạo các chuyên ngành C67 A,D1 như đào tạo đại học.) - Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh doanh) C68 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 233 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN ĐỨC THẮNG DTT 3300 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT 98 Ngô Tất Tố, P. 19, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; - Điểm các môn thi hệ số 1. ĐT: 08.38405008 - Điểm xét tuyển theo ngành và khối thi. Các ngành đào tạo đại học: 2500 - Khối H: điểm 2 môn năng khiếu phải từ 5 trở lên. - Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại - Công nghệ Thông tin 101 A,D1 học của những thí sinh đã dự thi ĐH theo đề thi chung - Toán - Tin ứng dụng 102 A của Bộ GD&ĐT, để xét trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét - Kĩ thuật Điện - Điện tử và Viễn thông (chuyên ngành: Hệ 103 A tuyển của thí sinh. thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hoá) - Bảo hộ lao động 104 A,B - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 105 A - Xây dựng Cầu đường 106 A - Cấp thoát nước - Môi trường nước 107 A,B - Quy hoạch Đô thị (chuyên ngành Quản lý đô thị) 108 A - Công nghệ Hóa học 201 A,B - Khoa học Môi trường 300 A,B - Công nghệ Sinh học 301 B - Tài chính - Tín dụng 401 A,D1 - Kế toán - Kiểm toán 402 A,D1 - Quản trị Kinh doanh + Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh 403 A,D1
  • 18. + Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế 404 A,D1 + Chuyên ngành Nhà hàng - Khách sạn 405 A,D1 - Xã hội học 501 C,D1 - Việt Nam học (chuyên ngành du lịch) 502 C,D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Trung Quốc 704 D1,4 - Cử nhân Trung – Anh 707 D1,4 - Mĩ thuật công nghiệp 800 H Các ngành đào tạo cao đẳng: 800 - Công nghệ Thông tin C65 A,D1 - Kĩ thuật Điện - Điện tử và Viễn thông (chuyên ngành: Hệ C66 A thống Điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển). - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp C67 A - Kế toán - Kiểm toán C69 A,D1 - Quản trị Kinh doanh C70 A,D1 - Tài chính – Tín dụng C71 A,D1 - Tiếng Anh C72 D1 - Ngành Giáo dục mầm non chỉ tuyển thí sinh có hộ 234 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU DBL 1060 khẩu thường trú tại Bạc Liêu. Số 108 đường Võ Thị Sáu, phường 8, thị xã Bạc Liêu; - Các ngành khác tuyển sinh toàn quốc. ĐT, Fax: 0781.3821107 - Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí Các ngành đào tạo đại học: 760 sinh đã dự thi ĐH năm 2009 vào các trường ĐH trên toàn quốc. - Tin học 101 A - Riêng khối M, N trường tổ chức thi tuyển, ngày thi - Quản trị kinh doanh 103 A, D1 theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Kế toán 104 A, D1 - Khối M: Toán, Văn, Năng khiếu (đọc, kể chuyện). - Khối N: Văn, Thẩm âm, Tiết tấu Thanh nhạc - Sư phạm Hóa học 105 B - Điểm trúng tuyển theo ngành học. - Nuôi trồng thuỷ sản 303 A, B - Số chỗ trong kí túc xá: 40. - Cử nhân Ngữ văn 201 C Các ngành đào tạo cao đẳng: 300 - Giáo dục Mầm non C66 M - Công nghệ Thông tin (ngoài sư phạm) C67 A - Sư phạm Âm nhạc C68 N - Nuôi trồng thủy sản C69 A, B - Kế toán C70 A, D1 + Tuyển sinh trong cả nước 235 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TCT 6500
  • 19. Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; ĐT: 071.3831156 + Ngày thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. + Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa Các ngành đào tạo đại học: 6500 TS 2009: 1400 - Toán học (có 3 chuyên ngành) + Điểm xét tuyển theo ngành học + Trong tổng số 6500 chỉ tiêu đại học dành 1190 chỉ + Sư phạm Toán học 101 A tiêu cho khối sư phạm (Trong đó 990 đào tạo tại + Sư phạm Toán - Tin học 102 A trường, 200 đào tạo theo địa chỉ) + Toán ứng dụng 103 A + Chỉ tiêu hệ dự bị: 120 + Khối T: điểm môn thi Năng khiếu TDTT phải đạt từ - Vật lý (có 3 chuyên ngành) 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển. + Sư phạm Vật lý 104 A (Thí sinh không phải sơ tuyển nhưng phải đảm bảo + Sư phạm Vật lý - Tin học 105 A chiều cao và cân nặng theo quy định chung của ngành học TDTT; Tối thiểu nam cao 1,65m nặng 45 kg + Sư phạm Vật lý - Công nghệ 106 A trở lên, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên) - Giáo dục Tiểu học 107 A,D1 - Cơ khí (có 3 chuyên ngành) + Cơ khí chế tạo máy 108 A + Cơ khí chế biến 109 A + Cơ khí giao thông 110 A - Kĩ thuật Công trình (có 3 chuyên ngành) + Xây dựng công trình thuỷ 111 A + Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 112 A + Xây dựng Cầu đường 113 A - Kĩ thuật Môi trường 114 A - Điện tử (có 3 chuyên ngành: Kĩ thuật Điện tử Viễn thông; 115 A Kĩ thuật điều khiển; Kĩ thuật máy tính) - Kĩ thuật Điện 116 A - Cơ điện tử 117 A - Quản lí công nghiệp 118 A - Công nghệ Thông tin (có 4 chuyên ngành: Hệ thống 119 A thông tin; Kĩ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông; Quản trị hệ thống thông tin) - Công nghệ thực phẩm (có 2 chuyên ngành) + Công nghệ thực phẩm 201 A + Chế biến thủy sản 202 A - Hóa học (có 2 chuyên ngành) + Sư phạm Hóa học 203 A,B + Hóa học 204 A,B - Công nghệ Hóa học 205 A
  • 20. - Sinh học (có 3 chuyên ngành) + Sư phạm Sinh học 301 B + Sư phạm Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp 302 B + Sinh học 303 B - Công nghệ Sinh học 304 A,B - Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi - Thú y và 305 B Công nghệ giống vật nuôi) - Thú y 306 B - Thủy sản (có 3 chuyên ngành) + Nuôi trồng thủy sản 307 B + Bệnh học thủy sản 308 B + Sinh học biển 309 B - Trồng trọt (có 3 chuyên ngành: Trồng trọt; Công nghệ 310 B giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) - Nông học (có 3 chuyên ngành) + Nông học 311 B + Hoa viên – Cây cảnh 312 B + Lâm sinh đồng bằng - Bảo vệ thực vật 313 B - Khoa học Môi trường (Có 2 chuyên ngành: Khoa học 314 A,B Môi trường và Quản lí Môi trường) - Khoa học đất 315 B - Kinh tế học 401 A, D1 - Kế toán (có 2 chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán 402 A, D1 - Kiểm toán) - Tài chính (có 2 chuyên ngành: Tài chính –Ngân hàng; 403 A, D1 Tài chính doanh nghiệp) - Quản trị Kinh doanh (có 4 chuyên ngành: QTKD Tổng 404 A, D1 hợp; QTKD Du lịch; QTKD Marketing; QTKD Thương mại) - Kinh tế nông nghiệp (có 3 chuyên ngành: Kinh tế nông 405 A, D1 nghiệp; Kinh tế tài nguyên - Môi trường; Kinh tế thủy sản) - Kinh tế ngoại thương 406 A, D1 - Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) 407 A, B - Quản lí đất đai 408 A - Quản lí nghề cá 409 A
  • 21. - Luật khoa (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật 501 A, C Tư pháp; Luật Thương mại) - Ngữ văn (có 2 chuyên ngành) + Sư phạm Ngữ văn 601 C + Ngữ văn 602 C - Sư phạm Lịch sử 603 C - Sư phạm Địa lý 604 C - Giáo dục Công dân 605 C - Du lịch (Hướng dẫn viên Du lịch) 606 C, D1 - Tiếng Anh (có 3 chuyên ngành) + Sư phạm Anh văn 701 D1 + Anh văn 751 D1 + Tiếng Anh phiên dịch – biên dịch - Thông tin - Thư viện 752 D1 - Tiếng Pháp (Sư phạm Pháp văn) 703 D3 - Sư phạm Thể dục - Thể thao 901 T - Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào. 236 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN CSS - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT 179A đường Kha Vạn Cân, Q.Thủ Đức, TP. HCM; ĐT: - Điểm trúng tuyển theo mã ngành khối thi của từng 08.7203008, 08.8965595 loại chỉ tiêu. Các ngành đào tạo đại học: 502 A,C,D1 400 - Trong tổng chỉ tiêu vào trường có 30 chỉ tiêu gửi đi đào tạo tại Đại học Y Dược TP HCM, lấy trong số thí - Nam sinh trúng tuyển khối A có nguyện vọng. - Nữ - Thí sinh phải qua sơ tuyển tại công an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương. - Trường có Quyết định 214/2004/QĐ-TTg ngày 237 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM HUI 6800 24/12/2004 của Thủ tướng chính phủ về việc thành Số 12 đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ lập trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh Chí Minh; ĐT: 08.39850578, 08.39851932; 08.38955858 trên cơ sở Trường Cao đẳng Công nghiệp 4. Các ngành đào tạo đại học: 3300 - Tuyển sinh trong cả nước. - Ngày và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Công nghệ Kĩ thuật Điện 101 A - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Công nghệ Kĩ thuật cơ khí 102 A - Số chỗ trong kí túc xá: 2500. - Công nghệ nhiệt lạnh 103 A - Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi ĐH theo đề thi - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử 104 A chung của Bộ GD&ĐT, để xét trên cơ sở hồ sơ đăng - Khoa học máy tính 105 A kí xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ Kĩ thuật ôtô 106 A - Công nghệ May 107 A
  • 22. - Công nghệ cơ điện tử 108 A - Công nghệ Hoá học 201 A - Công nghệ thực phẩm 202 A - Công nghệ Môi trường 301 A - Quản trị Kinh doanh (QTKD Tổng hợp, Kinh doanh 401 A, D1 Quốc tế, Kinh doanh du lịch) - Kế toán 402 A, D1 - Tài chính Ngân hàng 403 A,D1 - Tiếng Anh 751 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 3500 - Công nghệ Thông tin, gồm các chuyên ngành: Công C65 A nghệ phần mềm, Mạng máy tính - Điện tử, gồm các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, C66 A Điện tử viễn thông, Điện tử máy tính - Kĩ thuật Điện (Điện công nghiệp) C67 A - Công nghệ nhiệt - Lạnh (Điện lạnh) C68 A - Cơ khí, gồm các chuyên ngành: Chế tạo máy, Cơ điện, C69 A Cơ điện tử, Cơ- Gò hàn - Cơ khí động lực (Sửa chữa ô tô) C70 A - Công nghệ Hoá học gồm các chuyên ngành: Hoá vô C71 A cơ, Hoá hữu cơ, Hoá phân tích, Máy và thiết bị hoá chất. - Công nghệ Hoá dầu C72 A - Công nghệ Thực phẩm C73 A - Công nghệ Môi trường C74 A - Công nghệ Sinh học C75 A - Kinh tế gồm các chuyên ngành: + Kế toán – Kiểm toán C76 A, D1 + Quản trị Kinh doanh C77 A, D1 + Tài chính Ngân hàng C78 A, D1 + Kinh doanh Du lịch C79 A, D1 + Kinh doanh Quốc tế C80 A, D1 - Công nghệ cắt may và thiết kế thời trang, gồm các chuyên C81 A ngành: Thiết kế thời trang, Công nghệ May. - Tiếng Anh C82 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 238 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TDL 3460
  • 23. Số 1 Phù Đổng Thiên Vương, TP.Đà Lạt, Lâm Đồng; ĐT: - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 063.3825091, 063.3822246 - Số chỗ trong kí túc xá: 400. - Điểm trúng tuyển theo ngành. * Các ngành đào tạo đại học: 3060 - Trong tổng chỉ tiêu ĐH chính quy có 200 chỉ tiêu Sư - Toán học 101 A phạm. Thí sinh đăng kí ngành sư phạm nhưng không - Sư phạm toán học trúng tuyển sẽ được xét tuyển vào hệ tổng hợp cùng 102 A ngành (nếu đạt điểm chuẩn của ngành). - Tin học 103 A - Chỉ tiêu cử tuyển: 60. - Sư phạm tin học 104 A - Hệ cao đẳng không tổ chức thi; Xét tuyển trên cơ sở điểm thi các khối A, B theo đề thi chung của Bộ - Vật lý 105 A Giáo dục và Đào tạo và trên cơ sở đăng kí xét tuyển - Sư phạm Vật lý 106 A của thí sinh. - Công nghệ Thông tin 107 A - Điện tử Viễn thông 108 A - Hoá học 201 A - Sư phạm Hoá học 202 A - Sinh học 301 B - Sư phạm sinh học 302 B - Môi trường 303 A, B - Nông học 304 B - Công nghệ Sinh học 305 B - Công nghệ sau thu hoạch 306 B - Quản trị Kinh doanh 401 A - Kế toán 403 A - Luật học 501 C - Xã hội học 502 C - Văn hóa học 503 C - Ngữ văn 601 C - Sư phạm ngữ văn 602 C - Lịch sử 603 C - Sư phạm lịch sử 604 C - Việt Nam học 605 C - Du lịch 606 D1 - Công tác XH - Phát triển cộng đồng 607 C - Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 608 D1 - Quốc tế học 609 D1 - Tiếng Anh 701 D1
  • 24. - Sư phạm tiếng Anh 751 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 400 - Công nghệ Thông tin C65 A - Điện tử Viễn thông C66 A - Công nghệ sau thu hoạch C67 B - Kế toán C68 A + Tuyển sinh trong cả nước. 239 TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TPHCM GTS 2300 + Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Số 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, phường 25, Q. Bình + Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa TS Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 08.38992862 2009: 450. Các ngành đào tạo đại học A 1900 + Điểm xét tuyển theo ngành học. + Riêng ngành 101, 102, C65, C66 chỉ tuyển nam và Ngành hàng hải gồm: yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, - Điều khiển tàu biển 101 A không mắc các bệnh khúc xạ, phải nghe rõ khi nói - Khai thác máy tàu thủy 102 A thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên. Ngành Điện -Điện tử gồm : Thí sinh vào ngành 101, C65 phải có chiều cao từ - Điện tự động tàu thủy 103 A 1.62m trở lên, vào ngành 102, C66 phải có chiều cao - Điện tử viễn thông 104 A từ 1.58m trở lên (nhà trường sẽ tổ chức khám sức khoẻ để kiểm tra các tiêu chuẩn nói trên sau khi thí - Tự động hoá công nghiệp 105 A sinh đã nhập học) - Điện công nghiệp 106 A + Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết - Kỹ thuật máy tính (mạng máy tính) 115 A quả thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề Ngành Kỹ thuật tàu thủy gồm thi chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng - Thiết kế thân tàu thủy 107 A ký xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ đóng tàu thủy 118 A + Chỉ tiêu tuyển sinh đại học: 1900 + Chỉ tiêu tuyển sinh cao đẳng: 400 - Thiết bị nặng lượng tàu thủy 119 A + Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của Ngành Kỹ thuật cơ khí gồm: trường hoặc các thông tin về chuyên ngành và - Cơ giới hóa xếp dỡ 108 A chương trình đào tạo có thể tham khảo tại địa chỉ website: http://www.hcmuirabs.edu.vn - Cơ khí Ô tô 113 A - Máy xây dựng 114 A Ngành Kĩ thuật Công trình xây dựng, gồm - Xây dựng Công trình thủy 109 A - Xây dựng Cầu đường 111 A - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 116 A - Quy hoạch giao thông 117 A - Xây dựng đường sắt – metro Ngành Công nghệ Thông tin 112 A
  • 25. Ngành Kinh tế - Kinh tế vận tải biển 401 A - Kinh tế xây dựng 402 A - Quản trị logistic và vận tải đa phương tiện 403 A Các ngành đào tạo cao đẳng: A 400 - Điều khiển tàu biển C65 A - Khai thác máy tàu thủy C66 A - Công nghệ Thông tin C67 A - Cơ khí Ô tô C68 A - Kinh tế vận tải biển C69 A - Tuyển sinh trong cả nước. 240 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM KTS 1250 - Ngày thi và khối thi theo qui định của Bộ GD&ĐT. 196 Pasteur, P. 3, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh; ĐT 08.38228451 - Môn thi: xin số nội bộ 158; 08.38232571 + Khối V: Toán, Lí (thi đề khối A), Vẽ Mĩ thuật (vẽ đầu Các ngành đào tạo đại học: tượng). + Khối H: Văn (thi đề khối C), Vẽ trang trí màu, Vẽ hình - Kiến trúc Công trình 101 V họa Mĩ thuật (vẽ chân dung người mẫu). - Quy hoạch đô thị 102 V + Điểm trúng tuyển theo khối thi; phân ngành dựa trên - Kĩ thuật Công trình, gồm các chuyên ngành: đăng kí dự thi, kết quả thi, chỉ tiêu tuyển sinh và qui định của HĐTS. + Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 103 A - Các môn thi lấy hệ số 1. Thí sinh thi các khối V và H, + Kĩ thuật hạ tầng đô thị 104 A điểm thi các môn năng khiếu phải đạt từ 5 điểm trở lên - Mĩ thuật công nghiệp 801 H mới được xét tuyển. Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đăng kí vào các ngành của khối V và H phải thi các môn - Thiết kế Nội - Ngoại thất 802 H năng khiếu và điểm thi phải đạt từ 5 điểm trở lên mới Tất cả thí sinh ĐKDT vào các ngành 101, 102, 801, 802 trúng tuyển. đều dự thi tại trường ở TPHCM - Xét tuyển để đào tạo theo chương trình đào tạo mới * Dành 75 chỉ tiêu ngành Kiến trúc Công trình và 75 chỉ chuyên ngành Quy hoạch đô thị đối với các thí sinh trúng tiêu ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp để đào tuyến các ngành thuộc khối V. tạo cho các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long, học tại Vĩnh - Có 50 chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận đối với Long. khóa TS 2009. -Tuyển sinh trong cả nước. 241 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM KSA 4800 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; - Số chỗ trong kí túc xá: 300 ĐT: 08.38230082 - Điểm trúng tuyển chung cho tất cả các ngành. Các ngành đào tạo đại học: - Chỉ tiêu hệ dự bị : 20 - Địa chỉ trang web: http://www.ueh.edu.vn - Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A - Đề nghị các Sở GD&ĐT các tỉnh chuyển lệ phí đăng + Kinh tế học 411 kí dự thi cho Trường ĐH Kinh tế TPHCM theo tài + Kinh tế kế hoạch và đầu tư 412 khoản số 934.01.00.00022 tại Kho bạc Nhà nước TPHCM, Đơn vị nhận tiền: Trường ĐH Kinh tế + Kinh tế lao động và quản lí nguồn nhân lực 413
  • 26. + Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn 414 TPHCM + Kinh tế thẩm định giá 415 + Kinh tế bất động sản 416 - Ngành Quản trị Kinh doanh, gồm các chuyên ngành: A + Quản trị Kinh doanh tổng hợp 421 + Quản trị chất lượng 422 + Thương mại 423 + Kinh doanh quốc tế 424 + Ngoại thương 425 + Du lịch 426 + Marketing 427 - Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: A + Tài chính Nhà nước 431 + Tài chính doanh nghiệp 432 + Kinh doanh bảo hiểm 433 + Ngân hàng 434 + Chứng khoán 435 - Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: A + Kế toán 441 + Kiểm toán 442 - Ngành Hệ thống thông tin kinh tế, gồm các chuyên A ngành: + Toán kinh tế 451 + Toán tài chính 452 + Thống kê 453 + Tin học quản lí 454 + Thống kê kinh doanh 455 - Ngành Kinh tế chính trị học 461 A - Ngành Luật học (chuyên ngành Luật Kinh doanh) 511 A - Tuyển sinh trong cả nước. 242 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM LPS 1300 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT 2 Nguyễn Tất Thành, Q. 4, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Điểm trúng tuyển theo khối thi và ngành học. 08.38262208; Fax: 08.38265291 Các ngành đào tạo đại học: - Luật Thương mại 501 A, C, D1,3
  • 27. - Luật Dân sự 502 A, C, D1,3 - Luật Hình sự 503 A, C, D1,3 - Luật Hành chính 504 A, C, D1,3 - Luật Quốc tế 505 A, C, D1,3 - Tuyển sinh từ Thừa Thiên - Huế trở vào. 243 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MĨ THUẬT TPHCM MTS 120 - Phải qua sơ tuyển. 5 Phan Đăng Lưu, Q. Bình Thạnh, TP.HCM; ĐT: - Hồ sơ ĐKDT và bài sơ tuyển nộp trực tiếp cho Phòng 08.38416010 Đào tạo trường trước ngày 20/5/2009 (không nhận Hồ sơ Các ngành đào tạo đại học: qua đường bưu điện) - Ngày thi: từ 9 đến 14/7/2009. - Hội hoạ 801 H 40 - Môn Văn thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT: - Đồ hoạ 802 H 20 - Môn năng khiếu: Trường tự ra đề - Điêu khắc 803 H 10 + Ngành Hội hoạ, Đồ hoạ, Sư phạm Mĩ thuật, Mĩ thuật ứng dụng, tại chức Mĩ thuật thi: Văn và Năng khiếu: - Sư phạm Mĩ thuật 804 H 25 Hình hoạ (hệ số 2),Tranh mầu (hệ số 1), Trang trí (hệ - Mĩ thuật ứng dụng 806 H 25 số 1). Vào hệ chính quy ngành Hội hoạ, Đồ hoạ, Mĩ thuật ứng dụng, Sư phạm Mĩ thuật và tại chức Mĩ thuật, thí sinh - Ngành Điêu khắc thi: Văn và Năng khiếu: Tượng phải nộp 2 bài sơ tuyển: Hình hoạ vẽ người trên khổ giấy 40x60cm, Bố cục vẽ màu (phong cảnh, tĩnh vật) trên tròn (hệ số 2), Chạm nổi (hệ số 1), Trang trí (hệ số 1). giấy 30x40cm Vào ngành điêu khắc, nộp bài sơ tuyển: Nặn tượng chân dung cao 30cm hoặc bức chạm nổi khổ 20cm x 30cm - Tuyển sinh trong cả nước. 244 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM NHS 2400 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 36 Tôn Thất Đạm, Q.1, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Số chỗ trong kí túc xá: 800. 08.38212430 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. Các ngành đào tạo đại học: 2000 - Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi Khối A vào các - Tài chính - Ngân hàng 401 A trường theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét - Quản trị Kinh doanh 402 A tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Kế toán - Kiểm toán 403 A - Hệ thống thông tin kinh tế 405 A - Tiếng Anh thương mại 751 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 400 - Tài chính Ngân hàng C65 A - Tuyển sinh trong cả nước. 245 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 3000 - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh - Thí sinh từ Quảng Bình trở ra thi tại Trường Cao Hoà; ĐT: 058.3831148 đẳng Thủy sản – xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh - ĐKDT tại phía Bắc (Bắc Ninh): TSB Bắc Ninh (TSB) - Thí sinh từ Quảng Trị trở vào thi tại Trường Đại học - ĐKDT tại Nha Trang: TSN Nha Trang – Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha - ĐKDT tại Cần Thơ: TSS Trang, Khánh Hoà (TSN). Các ngành đào tạo đại học: 2200
  • 28. * Nhóm ngành Khai thác hàng hải (gồm các chuyên 101 A - Thí sinh các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long thi tại ngành: Khai thác thủy sản, An toàn hàng hải tàu cá). TP. Cần Thơ (TSS). - Phân hiệu Kiên Giang (ĐHNT), số 65 Trần Hưng * Nhóm ngành Cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí 102 A Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, Kiên tàu thuỷ, Cơ khí động lực ô tô, Cơ khí động lực tàu thuỷ, Giang (300 chỉ tiêu) dành cho các thí sinh có nguyện Chế tạo máy). vọng và hộ khẩu tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu * Công nghệ Thông tin. 103 A,D1 Long, đào tạo các chuyên ngành: Khai thác Thuỷ sản * Công nghệ Cơ - Điện tử 104 A (101), Cơ khí tàu thuỷ (102), Công nghệ chế biến thuỷ sản (201), Nuôi trồng Thuỷ sản ( 301), Kinh tế Thuỷ * Công nghệ Kĩ thuật Điện - Điện tử 105 A sản (401), Kế toán (401). * Công nghệ Kĩ thuật xây dựng 109 A - Số chỗ trong kí túc xá: 1600. - Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành. * Công nghệ Kĩ thuật Môi trường 110 A,B - Ngành Khai thác Thuỷ sản không tuyển nữ * Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên 201 A, B - Hệ cao đẳng không thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ thực học của những thí sinh đã dự thi khối A, B, D1,2,3,4 vào phẩm, Công nghệ Sinh học thực phẩm, Công nghệ Kĩ Đại học Nha Trang theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT thuật nhiệt- lạnh). để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí * Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản (gồm các chuyên ngành: 301 B sinh. Nuôi trồng thủy sản, Quản Lí Môi trường và nguồn lợi thuỷ - Hồ sơ đăng kí dự thi (kể cả đĩa dữ liệu của các Sở sản, Bệnh học thủy sản). Giáo dục - Đào tạo trong cả nước đều gửi qua đường Bưu điện về trường Đại học Nha Trang theo địa chỉ * Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị Kinh doanh (gồm các 401 A, D1,3 người nhận: Bà Nguyễn Thị Thu Nga, phòng Đào tạo, chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Kinh tế thương mại, Trường ĐH Nha Trang, số 2 Nguyễn Đình Chiểu, TP Quản trị Kinh doanh, Quản trị Kinh doanh du lịch, Kế Nha trang, Khánh Hoà. ĐT: 058.3831148; toán, Tài chính). E-mail: daotaodhts@dng.vnn.vn. - Tiếng Anh 751 D1 - Lệ phí đăng kí dự thi chuyển về theo tài khoản: Các ngành đào tạo cao đẳng (Học tại Nha Trang, Kon 800 102010000424028 Ngân hàng Công thương Khánh Tum và Đắk Lắk): Hoà. Đơn vị hưởng séc: Trường Đại học Nha Trang. - Cơ - Điện lạnh C65 A - Công nghệ Kĩ thuật nhiệt - lạnh C66 A - Công nghệ Thông tin C67 A - Công nghệ đóng tàu C68 A - Công nghệ Kĩ thuật Điện - điện tử C69 A - Công nghệ chế biến thuỷ sản C71 A, B - Nuôi trồng thuỷ sản C73 B - Kế toán C74 A, D1,2,3,4 - Tuyển sinh trong cả nước. 246 NHẠC VIỆN TPHCM NVS - Ngày thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Môn Văn thi 112 Nguyễn Du, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 08.38298646 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT. Các ngành đào tạo đại học: 160 - Hồ sơ ĐKDT thí sinh nộp trực tiếp tại Nhạc Viện TP. HCM hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện - Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, gồm các chuyên ngành: không nộp cho Sở GD&ĐT. + Sáo trúc 411 N
  • 29. + Đàn Tranh 413 N - Môn thi: Văn, Kiến thức tổng hợp về âm nhạc, năng khiếu chuyên ngành (môn chuyên ngành hệ số 2) + Đàn Bầu 414 N - Nội dung thi môn năng khiếu Nhạc Viện sẽ gởi về + Đàn Nguyệt 415 N các Sở GD&ĐT và niêm yết tại Phòng Đào tạo của trường. + Tì Bà 416 N Điều kiện dự thi: phải có 1 trong các loại bằng tốt + Đàn Nhị 418 N nghiệp sau: THPT, BT.THPT, TH nghề,TC chuyên + Tam Thập Lục 419 N nghiệp. - Điểm xét tuyển theo chuyên ngành. - Lí luận 421 N - Sáng tác 422 N - Chỉ huy, gồm các chuyên ngành + Chỉ huy Hợp xướng 423 N + Chỉ huy Dàn nhạc 424 N - Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây + Piano 431 N + Violon 441 N + Violon Alto 442 N + Violoncelle 443 N + Contrebasse 444 N + Harpe 445 N + Tuba 450 N + Flute 451 N + Hautbois 452 N + Clarinette 453 N + Basson 454 N + Cor 455 N + Trompette 456 N + Trombone 457 N + Gõ Giao hưởng 458 N + Saxophone 459 N + Accordéon 461 N + Guitare 462 N - Thanh nhạc 471 N - Tuyển sinh trong cả nước. 247 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM NLS 4400 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP. Hồ Chí - Số chỗ bố trí trong kí túc xá: 1.000 Minh; ĐT: 08.38963350, 08.38974716, Fax: 08.38960713
  • 30. * Các ngành đào tạo đại học: 3900 - Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi - Riêng ngành Tiếng Anh, Tiếng Pháp môn Ngoại ngữ - Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 100 A hệ số 2 - Cơ khí nông lâm 101 A - Ngành Sư phạm Kĩ thuật miễn học phí theo quy định chung. - Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành: - Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết + Chế biến lâm sản 102 A quả thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự + Công nghệ giấy và bột giấy 103 A thi khối A, B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên - Công nghệ Thông tin 104 A cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ nhiệt lạnh 105 A Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai cho thí - Điều khiển tự động 106 A sinh thuộc khu vực Tây Nguyên (Gia Lai và Kontum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng) và 4 tỉnh lân cận - Cơ điện tử 108 A (Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên). - Công nghệ Kĩ thuật ôtô 109 A - Công nghệ Hóa học 107 A,B - Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: + Cồng nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 300 A,B + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 321 A,B - Thú y, gồm 2 chuyên ngành: + Bác sĩ thú y 301 A,B + Dược thú y 302 A,B - Nông học (cây trồng và giống cây trồng) 303 A,B - Bảo vệ thực vật 304 A,B - Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành: + Lâm nghiệp 305 A,B + Nông lâm kết hợp 306 A,B + Quản lí tài nguyên rừng 307 A,B - Nuôi trồng thủy sản, có 2 chuyên ngành : + Nuôi trồng thủy sản 308 A,B + Ngư y 309 A,B - Bảo quản chế biến NSTP, có 3 chuyên ngành: + Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 310 A,B + Bảo quản chế biến NSTP và dinh dưỡng người 311 A,B + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm 318 A,B - Công nghệ Sinh học 312 A,B - Kĩ thuật Môi trường 313 A,B - Quản lí Môi trường gồm 2 chuyên ngành
  • 31. + Quản lí Môi trường 314 A,B + Quản lí Môi trường và du lịch sinh thái 319 A,B - Chế biến thủy sản 315 A,B - Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành + Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp 316 A,B + Sư phạm Kĩ thuật công nông nghiệp 320 A,B - Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành + Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên 317 A,B + Thiết kế cảnh quan 322 A,B - Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành : + Kinh tế nông lâm 400 A,D1 + Kinh tế tài nguyên Môi trường 401 A,D1 - Phát triển nông thôn và khuyến nông 402 A,D1 - Quản trị, gồm 2 chuyên ngành : + Quản trị Kinh doanh (tổng hợp) 403 A,D1 + Quản trị Kinh doanh thương mại 404 A,D1 - Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông 409 A,D1 nghiệp) - Kế toán 405 A,D1 - Quản lí đất đai, gồm 3 chuyên ngành: + Quản lí đất đai 406 A, D1 + Quản lí thị trường bất động sản 407 A,D1 + Công nghệ địa chính 408 A - Hệ thống thông tin địa lý - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Pháp - Anh 702 D1,D3 * Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Tin học C65 A - Quản lí đất đai C66 A,D1 - Cơ khí nông lâm C67 A - Kế toán C68 A,D1 - Nuôi trồng thủy sản C69 B PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI (126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai)
  • 32. - Nông học 118 A,B - Kế toán 121 A,D1 - Quản lí đất đai 122 A,D1 - Quản lí Môi trường 123 A,B - Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 A,B - Thú y 125 A,B - Ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu 248 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN DPY 1400 thường trú tại tỉnh Phú Yên. Các ngành ngoài sư 18 Trần Phú, TP. Tuy Hoà, Phú Yên; ĐT: 057.2241262 phạm tuyển thí sinh trong cả nước. Các ngành đào tạo đại học: 900 - Ngày thi và môn thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Giáo dục Tiểu học 101 A - Số chỗ trong KTX: 500. - Giáo dục Mầm non 102 M - Sinh viên các ngành ngoài sư phạm phải đóng học - Sư phạm Tin học 103 A phí. - Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại - Tin học 201 A học năm 2009 vào các trường ĐH trong cả nước theo - Sinh học 203 B đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Giáo dục Tiểu học C65 A,B, D1 - Sư phạm Tin học C67 A - Giáo dục Mầm non C68 M - Sư phạm Tiếng Anh C69 D1 - Tin học (ngoài sư phạm) C70 A - Lâm nghiệp C71 A,B - Chăn nuôi C68C72 A,B - Tuyển sinh trong cả nước. Riêng ngành Sư phạm 249 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG DPQ 1350 chỉ tuyển sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng 986 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi; ĐT: 055.3821313, Ngãi. Fax: 055.3824925 - Môn thi và ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. Các ngành đào tạo đại học: 650 - Khối M: Toán, Văn, Đọc kể diễn cảm và hát. - Khôi H: Văn, Hội hoạ, Bố cục. - Công nghệ Thông tin 101 A Hệ Đại học xét tuyển theo khối thi, hệ cao đẳng xét - Tiếng Anh 103 D1 tuyển theo ngành. - Sư phạm Ngữ văn 106 C - Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 vào các trường ĐH trong cả nước theo - Sư phạm Tin học 107 A khối thi tương ứng để xét tuyển trên cơ sở đăng kí Các ngành đào tạo cao đẳng 700 của thí sinh. Riêng các môn năng khiếu trường tổ - Công nghệ Thông tin C65 A chức thi. - Riêng bậc Cao đẳng ngành giáo dục Mầm non khối - Công nghệ Cơ khí C66 A D1 và các ngành sư phạm Mĩ Thuật - Công tác đội - Công nghệ Kĩ thuật Điện C67 A
  • 33. - Kế toán C68 A, D1 khôi C nhà trường tổ chức thi các môn năng khiếu của khối M và khối H cho các thi sinh có đủ điều kiện - Giáo dục Mầm non C69 M xét tuyển. - Giáo dục Tiểu học C72 A, C, D1 - Sư phạm Hoá - Sinh C70 A, B - Sư phạm Công nghệ (KTCN-KTNN) C74 A, B - Sư phạm Toán - Tin C75 A - Sư phạm Ngữ văn C76 C - Sư phạm Sinh - Hóa C78 A,B - Sư phạm Sử - Giáo dục công dân C79 C - Sư phạm Mỹ thuật – Công tác đội C80 C,H - Sư phạm Vật lý – Tin học C81 A - Sư phạm Toán - Tin C82 A - Sư phạm Tiếng Anh C83 D1 - Vùng tuyển: 250 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH DQB 2350 + Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Đường 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, TP. Đồng tại Quảng Bình. Hới, Quảng Bình; ĐT: 052.3824052 + Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả Các ngành đào tạo đại học 1000 nước. - Ngày thi và môn thi: theo quy định của Bộ Giáo dục - Sư phạm Toán - Lí 101 A 60 và Đào tạo. - Sư phạm Sinh 102 B 60 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. - Sư phạm Văn – Sử 104 C 60 - Hệ cao đẳng chỉ xét tuyển theo kết quả thi tuyển sinh Đại học. Riêng 3 ngành CĐSP Âm nhạc, CĐSP - Giáo dục chính trị 105 C 60 Mĩ thuật, CĐSP Thể dục-Công tác đội trường tổ chức - Giáo dục Tiểu học 103 C 60 thi các môn năng khiếu. Ngành CĐSP Âm nhạc thi - Giáo dục Mầm non 106 M 50 khối N: Văn, Kiến thức Âm nhạc, Năng khiếu âm nhạc, và CĐSP Hoạ thi khối H gồm các môn: Văn, Hội - Tiếng Anh 201 D1 100 hoạ, Bố cục.CĐSP Thể dục-Công tác đội thi các môn - Kế toán 202 A 150 Toán, Sinh, năng khiếu TDTT. - Quản trị Kinh doanh 203 A 120 - Sinh viên các ngành không phải Sư phạm phải đóng học phí theo quy định. - Nuôi trồng thủy sản 301 B 130 - Sinh viên các ngành Tiếng Anh và Tin học được học - Tin học 401 A 150 nghiệp vụ sư phạm. Các ngành đào tạo cao đẳng 1350 - Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của Trường tham khảo tại trang web: địa chỉ - Sư phạm Âm nhạc C65 N http://www.quangbinhuni.edu.vn - Sư phạm Mĩ thuật C66 H - Sư phạm Thể dục – Công tác đội C67 T - Kế toán C71 A - Quản trị Kinh doanh C72 A
  • 34. - Công tác xã hội C73 C - Việt Nam học C74 C - Thư viện - Thông tin C75 C - Tiếng Anh C76 D1 - Lâm nghiệp C81 B - Trồng trọt C82 B - Chăn nuôi C83 B - Nuôi trồng thuỷ sản C84 B - Tin học C91 A - Công nghệ Kỹ thuật điện C92 A - Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu 251 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM DQU 1100 thường trú ở Quảng Nam. 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam; ĐT. - Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả 0510.3812834, Fax: 0510.3812931 nước. Các ngành đào tạo đại học: 500 - Khối M: Năng khiếu,Hát, kể chuyện, đọc diễn cảm (hệ số 1) Thông tin khác: - Sư phạm Toán 100 A - Chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp : Hệ đại học 300; - Sư phạm Vật lý 101 A cao đẳng 250 - Sư phạm Ngữ văn 102 C - Điểm trúng tuyển theo ngành học - Hệ đại học: ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Giáo dục Tiểu học 103 A,C - Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả - Kế toán 104 A, D1 thi đại học năm 2009 theo đề thi chung của Bộ - Quản trị kinh doanh 105 A, D1 GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ thí sinh đăng kí xét tuyển. Riêng các môn năng khiếu nhà trường tổ chức thi. - Tiếng Anh 107 D1 - Có 200 chỉ tiêu liên thông từ TCCN lên CĐ. - Việt Nam học 108 C, D1 - Số chỗ KTX có thể tiếp nhận đối với khoá TS 2009: - Sư phạm Sinh – KTNN B 900 Các ngành đào tạo cao đẳng: 550 - Công tác xã hội C69 C - Việt Nam học C70 C, D1 - Tiếng Anh C71 D1 - Tin học C72 A - Kế toán C75 A, D1 - Sư phạm Hóa – Sinh C76 B - Sư phạm Toán C77 A - Sư phạm Lý – Kỹ thuật Công nghiệp C78 A - Giáo dục Tiểu học C79 A,C - Tài chính – Ngân hàng C80 A, D1
  • 35. - Quản trị kinh doanh C81 A, D1 + Tuyển sinh trong cả nước. 252 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN DQN 3800 + Ngày thi và khối thi: theo quy định chung của Bộ 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, Bình Định; ĐT: Giáo dục và Đào tạo. 056.3646071, 056.3846803 + Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D), Năng khiếu Các ngành đào tạo đại học sư phạm: (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện). Năng khiếu hệ số 1. + Khối T: Thi Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu - Sư phạm Toán học 101 A (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn). Năng khiếu hệ - Sư phạm Vật lý 102 A số 2 - Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp 103 A + Các ngành Sư phạm TDTT và Giáo dục thể chất (ghép với GDQP) yêu cầu thể hình cân đối, nam cao - Sư phạm Hóa học 201 A 1,65m nặng 45 kg trở lên, nữ cao 1,55m nặng 40 kg - Sư phạm Sinh - Kĩ thuật nông nghiệp 301 B trở lên. Các ngành Sư phạm không tuyển thí sinh dị - Sư phạm Ngữ văn 601 C hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. + Điểm xét tuyển theo ngành học. - Sư phạm Lịch sử 602 C + Chỉ tiêu cử tuyển: 50. - Sư phạm Địa lý 603 A, C + Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa - Giáo dục chính trị 604 C TS năm 2009: 4500. +Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của - Sư phạm Tâm lí giáo dục 605 B, C trường, đề nghị vào trang Web của trường theo địa - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 chỉ: http://www.qnu.edu.vn - Giáo dục Tiểu học 901 A, C - Sư phạm Thể dục thể thao 902 T - Giáo dục Mầm non 903 M - Giáo dục đặc biệt 904 B, D1 - Giáo dục Thể chất (ghép với GDQP) 905 T - Sư phạm Tin học 113 A Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm - Toán học 104 A - Tin học 105 A - Vật lý 106 A - Hóa học 202 A - Sinh học 302 B - Địa chính 203 A - Địa lý (Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch) 204 A - Ngữ văn 606 C - Lịch sử 607 C - Công tác xã hội 608 C - Tiếng Anh 751 D1
  • 36. - Tiếng Trung Quốc 752 D1, D4 - Tiếng Pháp 753 D1, D3 - Việt Nam học 609 C, D1 - Hành chính học 610 A, C Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế: - Quản trị Kinh doanh 401 A - Kế toán 404 A - Tài chính - Ngân hàng 405 A - Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch – Đầu tư) 403 A Các ngành đào tạo kĩ sư: - Kĩ thuật Điện 107 A - Điện tử - Viễn thong 108 A - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng 112 A - Nông học 303 B Trường Đại học Bách khoa Hà Nội mở tại trường ĐH Quy Nhơn đào tạo kĩ sư các ngành: - Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu 109 A - Điện tử – Tin học 111 A - Các ngành đào tạo sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ 253 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN SGD 4450 khẩu thường trú tại TP. Hồ Chí Minh, không tuyển thí 273 An Dương Vương, P. 3, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. 08.38352309 - Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả Các ngành đào tạo đại học: 2300 nước, phải đóng học phí theo quy định. - Ngày thi: các ngành đào tạo đại học tổ chức thi tuyển - Công nghệ thông tin 101 A 250 theo quy định của Bộ GD&ĐT; các ngành đào tạo cao - Khoa học Môi trường 201 A,B 110 đẳng tổ chức xét tuyển. - Kế toán 401 A,D1 300 - Khối thi và môn thi: + Khối A; Toán, Lí, Hoá. - Quản trị Kinh doanh 402 A,D1 200 + Khối B: Toán, Sinh, Hoá. - Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1 300 + Khối C: Sử, Văn, Địa. - Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) 601 C,D1 100 + Khối D1: Toán, Văn, Tiếng Anh. + Khối N: Văn (đề thi khối C), Năng khiếu Nhạc (hệ số - Thư viện - Thông tin 602 C,D1 100 2). - Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) 701 D1 230 + Khối H: Văn (đề thi khối C), Năng khiếu Mĩ thuật (hệ - Sư phạm Toán học 111 A 40 số 2). + Khối M: Toán, Văn (đề thi khối D), Năng khiếu (hệ - Sư phạm Vật lý 112 A 40 số 1). - Sư phạm Tin học 113 A 40 - Nội dung thi năng khiếu: - Sư phạm Hóa học 211 A 40
  • 37. - Sư phạm Sinh học 311 B 40 + Năng khiếu Nhạc (khối N): Thẩm âm, Tiết tấu, Thanh nhạc. - Sư phạm Ngữ văn 611 C 40 + Năng khiếu Mĩ thuật (khối H): Hình hoạ chì, Vẽ trang - Sư phạm Địa lý 613 A,C 40 trí mầu. + Năng khiếu Mầm non (khối M): Hát, Kể chuyện, Đọc - Giáo dục chính trị 614 C,D1 40 diễn cảm. - Sư phạm Tiếng Anh 711 D1 40 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. - Sư phạm Âm nhạc 811 N 60 - Ngành 811 dành 30 chỉ tiêu, ngành 812 dành 30 chỉ tiêu đào tạo cho Đại học An Giang.Ngành C83 dành - Sư phạm Mĩ thuật 812 H 60 cho 120 chỉ tiêu cho đại học An Giang (30), SĐSP - Giáo dục Tiểu học 911 A,D1 100 Kiên Giang (30), CĐSP Bình Dương (30). Đào tạo cho - Giáo dục Mầm non 912 M 100 các tỉnh không sử dụng ngân sách thành phố. - Quản lý Qiáo dục 913 A, C,D1 40 Các ngành đào tạo cao đẳng: 2150 - Công nghệ Thông tin C65 A 100 - Kế toán C66 A,D1 250 - Quản trị Kinh doanh C67 A,D1 150 - Khoa học Môi trường C68 A,B 120 - Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) C69 C,D1 120 - Quản trị văn phòng C70 C,D1 150 - Thư kí văn phòng C71 C,D1 50 - Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) C72 D1 100 - Thư viện - Thông tin C73 C,D1 100 - Lưu trữ học C74 C,D1 50 - Sư phạm Âm nhạc C83 N 120 - Sư phạm Mỹ thuật C84 H 90 - Sư phạm Toán học C85 A 40 - Sư phạm Vật lý C86 A 40 - Sư phạm Hóa học C87 A 40 - Sư phạm Sinh học C88 B 40 - Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C89 B 30 - Sư phạm Kinh tế Gia đình C92 B 30 - Sư phạm Ngữ văn C93 C 40 - Sư phạm Lịch sử C94 C 40 - Sư phạm Địa lý C95 A,C 40 - Sư phạm Tiếng Anh C97 D1 70 - Giáo dục Tiểu học C98 A,D1 170
  • 38. - Giáo dục Mầm non C99 M 170 Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước. 254 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP SPD 3550 Đại học: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP. Cao Lãnh, Đồng - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD & ĐT. Tháp; ĐT: 067.3881619 - Môn Anh văn tính hệ số 2 nếu thi vào các ngành Các ngành đào tạo đại học: 2550 701, 702, C84 + Khối H: Văn (thi theo đề khối C), Trang trí, Hình - Sư phạm Toán học 101 A họa chì. Thí sinh phải đạt sơ tuyển mới được dự thi. - Sư phạm Tin học 102 A Bài sơ tuyển Hình họa: vẽ đen trắng trên giấy khổ - Sư phạm Vật lý 103 A 30cm x 40cm; đề tài nam giới cởi trần mặc quần đùi. Bài sơ tuyển Bố cục: vẽ màu trên giấy khổ 30cm x - Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp 104 A 40cm: đề tài phong cảnh, cảnh sinh hoạt của người. - Khoa học máy tính (CNTT) 105 A Các bài sơ tuyển phải ghi rõ họ tên, ngày sinh và địa - Sư phạm Hóa học 201 A chỉ của thí sinh ở mặt sau, nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu đIện chuyển phát nhanh cho Phòng KT&BĐCLĐT - Sư phạm Sinh học – KTNN 301 B của Trường trước ngày 20/5/2009 kèm theo 1 phong - Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp 302 B bì thư đã dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận và - Khoa học Môi trường 303 B lệ phí sơ tuyển 40.000đ. + Khối M: Văn, Toán (thi theo đề khối D), Năng khiếu - Quản trị Kinh doanh 402 A GDMN (hát, kể chuyện, đọc diễn cảm). - Kế toán 403 A + Khối N: Văn (thi theo đề thi khối C), Thẩm âm-Tiết - Tài chính - Ngân hàng 404 A tấu, Thanh nhạc. + KHối T: Sinh, Toán (thi theo đề khối B), năng khiếu - Quản lí đất đai 407 A TDTT (chạy cự Lí ngắn, bật tại chỗ và gập thân– Hệ - Công tác xã hội 501 C, D1 số 2). Yêu cầu: thể hình cân đối, nam cao 1,65m, - Việt Nam học (văn hóa du lịch) 502 C, D1 nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên. Cao đẳng: - Sư phạm Ngữ văn 601 C - Không tổ chức thi mà chỉ xét tuyển. Trường hợp thí - Sư phạm Lịch sử 602 C sinh có NV1 vào các ngành này, phải ĐKDT và dự thi tại Trường ĐHSP Đồng Tháp theo lịch thi tuyển sinh - Sư phạm Địa lý 603 C đại học. - Sư phạm Giáo dục Chính trị 604 C - Các ngành khối A, B, C, D1 xét tuyển thí sinh đã dự - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 thi vào các trường đại học có cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển. - Tiếng Anh 702 D1 - Các ngành khối H, M, N, T chỉ xét tuyển thí sinh đã - Tiếng Trung Quốc 703 D1 dự thi vào Trường ĐHSP Đồng Tháp, có cùng khối thi - Sư phạm Âm nhạc 801 N và có nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển. - Sư phạm Mĩ thuật 802 H - Đồ hoạ 803 H - Giáo dục Tiểu học 901 D1 - Giáo dục Mầm non 902 M - Giáo dục Thể chất 903 T Các ngành đào tạo cao đẳng 1000
  • 39. - Sư phạm Toán học C65 A - Sư phạm Tin học C66 A - Sư phạm Vật lý – KTCN C67 A - Sư phạm Hóa học – Sinh học C68 A - Sư phạm Sinh học – Hóa học C69 B - Sư phạm KTNN – Kinh tế gia đình C70 B - Sư phạm Ngữ văn C71 C - Sư phạm Lịch sử – GDCD C72 C - Sư phạm Địa lý – Công tác Đội C73 C - Sư phạm Âm nhạc C74 N - Sư phạm Mĩ thuật C75 H - Giáo dục Tiểu học C76 D1 - Giáo dục Mầm non C77 M - Giáo dục Thể chất C78 T - Tin học C79 A - Thư viện – Thông tin C80 C, D1 Hệ Đại học khối A, V, D1: 255 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT TP.HCM SPK 3680 - Tuyển sinh trong cả nước. 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 08.38961333, 08.37222764 - Khối V thi: Toán; Lí; Vẽ trang trí màu (hệ số 2). Các ngành đào tạo đại học: - Khối D1 thi: Văn; Toán; Anh văn (hệ số 2). - Điểm trúng tuyển theo ngành. Đại học khối A, V, D1: 3380 - Số chỗ trong kí túc xá: 150 - Kĩ thuật Điện - điện tử 101 A - Trong 3380 chỉ tiêu đại học có 150 chỉ tiêu chính quy - Điện công nghiệp 102 A địa phương. Hệ Đại học khối K: - Cơ khí chế tạo máy 103 A - Tuyển sinh trong cả nước. - Kĩ thuật công nghiệp 104 A - Ngày thi: 01 và 02/08/2009 - Cơ điện tử 105 A - Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đã có bằng nghề bậc 3/7 với ngành tương - Công nghệ tự động 106 A ứng. - Cơ tin Kĩ thuật 107 A + Các ngành 120, - Thiết kế máy 108 A Môn thi: Toán, Lí, Lí thuyết mạch. + Ngành:121 - Cơ khí động lực 109 A Môn Toán, Lí, Cung cấp điện. - Kĩ thuật nhiệt - điện lạnh 110 A + Ngành 122: - Kĩ thuật in 111 A Môn thi: Toán, Lí, Cơ sở công nghệ chế tạo máy. + Ngành 123: - Công nghệ Thông tin 112 A Môn thi: Toán, Lí, Lí thuyết Ôtô - Công nghệ May 113 A
  • 40. - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 114 A + Ngành 124: Môn thi: Toán, Lí, Vật liệu dệt may. - Công nghệ Môi trường 115 A + Các ngành 130, 131: - Công nghệ Điện tử viễn thông 116 A Môn thi: Toán, Lí, Kĩ thuật Điện. + Ngành 132: - Công nghệ Kĩ thuật máy tính 117 A Môn thi: Toán, Lí, Vẽ Kĩ thuật. - Công nghệ điện tự động 118 A + Ngành 133: - Quản lí công nghiệp 119 A Môn thi: Toán, Lí, Nguyên Lí động cơ đốt trong + Ngành 134: - Công nghệ thực phẩm 200 A Môn thi: Toán, Lí, Kĩ thuật may. - Kế toán 201 A + Ngành 135: - Kĩ thuật nữ công 301 A Môn thi: Toán, Lí, Kĩ thuật nhiệt. - Đối với thí sinh có bằng nghề bậc 3/7; thí sinh dự thi - Thiết kế thời trang 303 V thuộc 1 trong 2 đối tượng sau: - Tiếng Anh 701 D1 - Có bằng tốt nghiệp THPT cùng với bằng nghề bậc Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật 3/7 phù hợp với ngành dự thi. - Hoặc có bằng TCCN phù hợp với ngành dự thi. - Sư phạm Kỹ thuật điện – điện tử 901 A Hệ cao đẳng: - Sư phạm Kỹ thuật điện công nghiệp 902 A Không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi đại học - Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy 903 A năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của - Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 904 A Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét - Sư phạm Kỹ thuật Cơ điện tử 905 A tuyển của thí sinh. - Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí động lực 909 A * Xem thêm chi tiết trên trang Web, địa chỉ: http://www.hcmute.edu.vn/tuyensinh - Sư phạm Kỹ thuật Nhiệt – Điện lạnh 910 A - Sư phạm Kỹ thuật Công nghệ thông tin 912 A Đại học khối K: Đối tượng: Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng: - Kĩ thuật Điện - điện tử 120 K - Điện công nghiệp 121 K - Cơ khí chế tạo máy 122 K - Cơ khí động lực 123 K - Công nghệ May 124 K Đối tượng: Thí sinh đã có bằng nghề bậc 3/7: - Kĩ thuật Điện - điện tử 130 K - Điện công nghiệp 131 K - Cơ khí chế tạo máy 132 K - Cơ khí động lực 133 K - Công nghệ May 134 K - Kĩ thuật nhiệt - điện lạnh 135 K
  • 41. Các ngành đào tạo cao đẳng: - Kĩ thuật Điện - điện tử C65 A - Điện công nghiệp C66 A - Cơ khí chế tạo máy C67 A - Cơ khí động lực C68 A - Công nghệ May C69 A - Tuyển sinh trong cả nước. 256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM SPS 3000 - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT 280 An Dương Vương, Q.5, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Điểm trúng tuyển: theo ngành, theo khối (nếu ngành 08.38300440 nhiều khối thi). Các ngành đào tạo đại học Sư phạm: 1650 - Các ngành Ngoại ngữ, các ngành có thi năng khiếu: lấy hệ số 2 môn thi Ngoại ngữ và năng khiếu. - Toán học 101 A 130 - Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị - Vật lý 102 A 110 dị tật, không nói ngọng, không nói lắp. Thể hình: nữ - Tin học 103 A 90 cao 1,50; mam cao 1,55m trở lên. - Điều kiện dự thi vào ngành GDTC, Sử-GDQP về thể - Hoá học 201 A 110 hình: Nam cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên; nữ cao - Sinh học 301 B 90 1,55m, nặng 45 kg trở lên - Ngữ văn 601 C 100 + Môn thi năng khiếu khối M: Hát, lặp tiết tấu, Thẩm âm tiết tấu.Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Phân tích tác - Lịch sử 602 C 110 phẩm. - Địa lý 603 A,C 110 + Môn thi năng khiếu khối T: Chạy cự li ngắn, Gập - Tâm lí - Giáo dục 604 C,D1 30 thân trên thang dóng, Bật xa tại chỗ. + Ngành Quản lí Giáo dục: Đối tượng tuyển sinh hiện - Giáo dục Chính trị 605 C,D1 90 là học sinh tốt nghiệp THPT. - Quản lí giáo dục 609 A,C,D1 50 - Số chỗ kí túc xá: 350 - Sử - Giáo dục quốc phòng 610 A, C 80 - Tiếng Anh 701 D1 110 - Song ngữ Nga - Anh 702 D1,2 30 - Tiếng Pháp 703 D3 30 - Tiếng Trung Quốc 704 D4 30 - Giáo dục Tiểu học 901 A,D1 100 - Giáo dục Mầm non 902 M 100 - Giáo dục Thể chất 903 T 120 - Giáo dục Đặc biệt 904 C,D1 30 Các ngành Đào tạo Cử nhân ngoài sư phạm: 1350 - Tiếng Anh 751 D1 140 - Song ngữ Nga - Anh 752 D1,2 70 - Tiếng Pháp 753 D3 70
  • 42. - Tiếng Trung 754 D1,4 120 - Tiếng Nhật 755 D1,4,6 60 - Công nghệ Thông tin (Khoa học máy tính) 104 A 120 - Vật lý 105 A 50 - Hoá học 106 A 60 - Ngữ văn 606 C 50 - Việt Nam học 607 C,D1 50 - Quốc tế học 608 C,D1 90 - Đào tạo giáo viên theo địa chỉ sử dụng 470 - Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào. 257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO STS 800 - Số chỗ trong kí túc xá: 150. TP.HCM - Hệ Đại học: 639 Nguyễn Trãi, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: + Ngày thi: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 08.38556300 + Môn thi: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu Các ngành đào tạo đại học sư phạm: TDTT nhân hệ số 2. + Nội dung thi năng khiếu: Thể hình; chạy nhanh 30m - Giáo dục Thể chất 101 T 450 có đà, bóp lực kế, bật cao tại chỗ, dẻo ngồi gập thân. Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: + Thí sinh phải có sức khoẻ tốt, không bị dị hình, dị tật - Giáo dục Thể chất. C65 T 250 nói ngọng, nói lắp. Thí sinh tối thiểu phải đạt: nam cao 1,65m; nữ cao 1,55m. Hệ cao đẳng: Không tổ chức thi mà xét tuyển từ số thí sinh đã dự thi ĐH tại trường (không xét tuyển thí sinh thi - Có 200 chỉ tiêu đào tạo đại học liên kết đại học sư trường khác). phạm giáo dục thể chất, trong đó có 100 chỉ tiêu đào + Có 100 chỉ tiêu đào tạo cao đẳng liên kết ngành sư phạm giáo dục thể chất, liên kết đào tạo với Đại học An tạo liên kết với Đại học An Giang và Đại học Sài Gòn. Giang và CĐSP Trà Vinh. + Tuyển sinh trong cả nước. 258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TTN 2500 + Ngày thi và môn thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 567 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk; ĐT: + Điểm xét theo ngành. 0500.3853507, 0500.3860775 + Chỉ tiêu hệ dự bị: 150. Các ngành đào tạo đại học: 2250 + Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa TS 2009: 500. Các ngành đào tạo đại học sư phạm: + Đào tạo liên kết - Sư phạm Toán 101 A -liên kết đại học sông nghiệp TP Hồ Chí Minh tuyển 2 - Sư phạm Vật lý 102 A ngành: + Công nghệ kĩ thuật điện-Điện tử. - Sư phạm Hóa học 104 A + Công nghệ môi trường. - Giáo dục Tiểu học 901 A,C - Liên kết ĐH Kinh tế quốc dân Hà nội tuyển 2 ngành: - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 + Quản trị kinh doanh thương mại. + Luật kinh doanh. - Sư phạm Sinh học 301 B - Thí sinh thi khối T phải có sức khoẻ tốt, không bị dị - Sư phạm Ngữ văn 601 C hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp; nam cao từ 1,65m, - Giáo dục Thể chất 605 T năng 45 kg; nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên. Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà chỉ xét tuyển - Sư phạm Tiểu học – Tiếng Jrai 902 C,D1
  • 43. - Giáo dục mầm non 903 M những thí sinh đã dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2009, trên cơ sở hố sơ đăng kí xét Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm: tuyển của thí sinh - Kinh tế Nông Lâm 401 A - Quản trị Kinh doanh 402 A - Kế toán 403 A - Quản lí đất đai 404 A - Bảo quản và chế biến Nông sản 405 A,B - Tài chính Ngân hàng 406 A - Tin học 103 A - Bảo vệ thực vật 302 B - Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B - Chăn nuôi Thú y 304 B - Thú y 305 B - Lâm sinh 306 B - Y khoa 307 B - Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường 308 B - Điều dưỡng 309 B - Sinh học 310 B - Dược 311 B - Răng - Hàm - Mặt 312 B - Tiếng Anh 702 D1 - Giáo dục chính trị 604 C - Ngữ văn 606 C - Triết học 608 C - Công nghệ Kỹ thuật Điện tử (chuyên ngành Điện tử viễn 501 A thông) - Công nghệ môi trường 502 A - Quản trị kinh doanh thương mại 407 A - Luật kinh doanh 500 A Các ngành đào tạo cao đẳng: 250 - Quản lí đất đai C65 A - Quản lí tài nguyên rừng và Môi trường C66 B - Chăn nuôi Thú y C67 B - Lâm sinh C68 B
  • 44. - Khoa học cây trồng (Trồng trọt) C69 B Tuyển thí sinh có hộ khẩu trong khu vực Đồng bằng 259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG TTG 1850 sông Cửu Long. Riêng các ngành sư phạm chỉ tuyển 119 Ấp Bắc, P. 5, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; ĐT: sinh thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Tiền Giang. Thông tin 073.3970101, 073.3872624, 073.3873883 khác: Các ngành đào tạo đại học: 750 + Các ngành Đại học: tổ chức thi tuyển, ngày thi, khối thi, đề thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Kế toán 401 A - Đợt 1, khối A: ngày thi 4-5/7/2009 các môn thi Toán, - Quản trị Kinh doanh 402 A Vật lý, Hóa học. - Tin học ứng dụng 403 A - Đợt 2, khối C: ngày thi 9-10/7/2009 các môn thi Văn, Lịch sử, Địa lí. - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 404 A - Điểm trúng tuyển đại học theo ngành học. - Sư phạm Toán học 101 A + Các ngành Cao đẳng: không tổ chức thi tuyển sinh, - Sư phạm Vật lý 102 A chỉ xét tuyển theo nguyện vọng đối với những thí sinh đã dự thi Đại học, Cao đẳng các khối A, B, C, D1, M, - Sư phạm ngữ văn 601 C N, H theo đề thi chung năm 2009 của Bộ Giáo dục và - Giáo dục Tiểu học 103 A,C Đào tạo. Các ngành đào tạo cao đẳng: 1100 + Mục tiêu và chương trình đào tạo các ngành - nghề của trường xem chi tiết tại trang Web: http://tgu.edu.vn - Sư phạm Toán học C65 A . - Giáo dục Mầm non C66 M - Tin học ứng dụng C69 A - Công nghệ Thực phẩm C70 A - Công nghệ Kĩ thuật Điện - Điện tử C72 A - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng C73 A - Công nghệ May C74 A - Kế toán C75 A - Quản trị Kinh doanh C76 A - Nuôi trồng thuỷ sản C77 B - SP Âm nhạc C79 N - SP Mĩ thuật C80 H - SP Ngữ văn C81 C - SP Tiếng Anh C82 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ TDS 600 - Ngày thi: từ 9 đến 11/7/2009. HỒ CHÍ MINH - Môn thi: Khối T: Sinh, Toán (thi đề khối B), Năng Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức TP.Hồ Chí khiếu TDTT (môn năng khiếu hệ số 2), sau khi nhân Minh; ĐT: 08.38960322, 08.38961884 hệ số phải đạt điểm tối thiểu năng khiếu TDTT KV1 ≥ Các ngành đào tạo đại học: 9; KV3, KV2, KV2-NT ≥ 10. - Điền kinh 901 T - Thí sinh không phải sơ tuyển. - Ngoài điều kiện chung, thí sinh phải có cơ thể cân - Thể dục 902 T
  • 45. - Bơi lội 903 T đối và sức khoẻ tốt, không bị dị tật, dị hình (tối thiểu nam cao 1,65m, nặng 45 kg; nữ cao 1,55m, nặng 40 - Bóng đá 904 T kg trở lên). - Cầu lông 905 T - Số chỗ trong kí túc xá: 500. - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Bóng rổ 906 T - Cá sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng ký dự thi về Phòng - Bóng bàn 907 T Đào tạo Trường ĐH TDTT TPHCM. - Bóng chuyền 908 T - Cờ vua 910 T - Võ 911 T - Vật - Judo 912 T - Bắn súng 913 T - Quần vợt 914 T - Múa (khiêu vũ) 915 T 261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO ĐÀ NẴNG TTD 600 + Hệ Đại học: - Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước. 44 đường Dũng Sĩ, Q.Thanh Khê, TP. Đà Nẵng; ĐT: - Ngày thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. 0511.3759918, 0511.3746631 - Môn thi: Khối T: Sinh, Toán, Năng khiếu TDTT (môn Các ngành đào tạo đại học: 300 năng khiếu TDTT hệ số 2). - Điền kinh 901 T 40 + Hệ cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi hệ đại học năm 2009 của những thí sinh có - Thể dục 902 T 25 nguyện vọng 2 vào Hệ cao đẳng TDTT tại Trường Đại - Bơi lội 903 T 25 học TDTT III Đà Nẵng và những thí đã dự thi khối T của các trường đại học trong cả nước theo đề thi - Bóng đá 904 T 30 chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển trên - Cầu lông 905 T 20 cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Bóng rổ 906 T 15 + Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận: 150. + Những thông tin khác: Ngoài những quy định - Bóng bàn 907 T 25 chung, thí sinh dự thi vào trường Đại học TDTT III Đà - Bóng chuyền 908 T 30 Nẵng phải có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, - Bóng ném 909 T 15 không bị bệnh tim mạch, chiều cao tối thiểu đối với nam từ 1,65m, nặng 45 kg; nữ cao từ 1,55m, nặng 40 - Cờ vua 910 T 15 kg trở lên. - Võ 911 T 25 - Trường không xét tuyển thí sinh không đủ chiều cao. - Quần vợt 912 T 15 - Thể thao giải trí 913 T 20 Các ngành đào tạo cao đẳng: 300 - Ngành Giáo dục thể chất gồm các chuyên ngành: + Điền kinh C65 T 40 + Thể dục C66 T 20 + Bơi lội C67 T 25
  • 46. + Bóng đá C68 T 30 + Cầu lông C69 T 25 + Bóng rổ C70 T 15 + Bóng bàn C71 T 25 + Bóng chuyền C72 T 25 + Bóng ném C73 T 15 + Cờ vua C74 T 15 + Võ C75 T 20 + Quần vợt C76 T 15 + Thể thao giảI trí C77 T 30 - Tuyển sinh trong cả nước. 262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH DVT 3300 - Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ Giáo dục Số 126, quốc lộ 53, khóm 4, P 5, thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà và Đào tạo Vinh; ĐT: 074.3855247, 074.3855944 - Điểm trúng tuyển theo ngành học. Các ngành đào tạo đại học: 1800 * Hệ cao đẳng không tổ chức thi, mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH năm 2009 cùng khối tương ứng - Công nghệ Thông tin 101 A theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (chuyên ngành tự động hoá) 102 A tuyển của thí sinh. - Công nghệ Kĩ thuật hóa học (chuyên ngành ứng dụng 103 A,B Các thông tin chi tiết có thể tham khảo tại: chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano) http://www.tvu.edu.vn - Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng (Chuyên 105 A ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - Thủy sản (Gồm chuyên ngành Quản lý nguồn nước nuôi 301 A,B trồng thủy sản; Sản xuất giống thủy sản) - Bác sỹ thú y 302 A,B - Kế toán 401 A - Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Marketting, Tài 402 A,D1 chính, Nhân sự và QTKD tổng hợp, Quản trị du lịch) - Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (chuyên ngành 601 C Văn hóa Khmer Nam Bộ) - Sư phạm ngữ văn (Chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn 604 C Khmer Nam Bộ) - Tiếng Anh (chuyên ngành Biên – Phiên dịch) 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 1200 - Tin học C65 A - Phát triển nông thôn C66 A, B - Nuôi trồng thủy sản C67 A, B - Tiếng Anh (chuyên ngành Biên – Phiên dịch) C68 D1
  • 47. - Kế toán C69 A - Quản trị văn phòng C70 C, D1 - Công nghệ sau thu hoạch C71 A, B - Kĩ thuật Điện C72 A - Kĩ thuật cơ khí C73 A - Kĩ thuật xây dựng C74 A - Quản trị Kinh doanh C75 A, D1 - Công nghệ May C76 A - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử, viễn thông C77 A - Chăn nuôi C78 A, B - Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Khmer Nam bộ) C79 C - Dịch vụ thú y C80 A,B - Công nghệ chế biến thủy sản C81 A,B - Kinh tế gia đình C82 A + Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước. 263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TPHCM VHS 1140 + Ngày thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. 51 Quốc Hương, phường Thảo Điền, Q. 2, TP. Hồ Chí + Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa TS Minh; ĐT: 08.38992901 2009: 100. Các ngành đào tạo đại học: 710 + Điểm xét tuyển theo ngành. + Môn thi: Khối R1: Văn, Sử, Năng khiếu âm nhạc - Thư viện thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Thư viện học; (đàn, hát, tiết tấu, cao độ); Khối R2: Văn, Sử, Năng Thông tin học và Quản trị thông tin; Lưu trữ học và Quản 01 C, D1 khiếu sân khấu (Thi tiểu phẩm, đọc diễn cảm một trị văn phòng) đoạn văn và thơ, đàn, hát); Khối R3: Văn, Sử, Năng - Bảo tàng học 02 C khiếu Mĩ thuật. - Văn hoá du lịch 03 D1 + Thí sinh đăng kí dự thi khối R1, R2, R3 phải về trường dự thi, vì môn thi thứ 3 thí sinh phải thi năng - Phát hành xuất bản phẩm 04 C, D1 khiếu. - Quản lí văn hoá (tuyển sinh các chuyên ngành: Quản lí + Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối R1. R2 và R3 văn hoá, thi khối C; Quản lí Âm nhạc: thi khối R1, Quản lí 05 C, R1,2,3 được miễn thi các môn văn hoá nhưng phải thi các Sân khấu, thi khối R2; Quản lí Mĩ thuật: thi khối R3) môn năng khiếu đạt mới được xét tuyển. - Văn hoá dân tộc thiểu số 06 C + Thí sinh dự vào ngành Văn hoá du lịch không bị khuyết tật, nam cao 1.60m, nữ cao 1.55m trở lên. - Văn hoá học 07 C, D1 + Hệ cao đẳng chính quy: không thi tuyển mà xét Các ngành đào tạo bậc cao đẳng: 430 tuyển từ kết quả thi đại học của những thí sinh dự thi - Thư viện thông tin C65 C, D1 90 vào hệ đại học chính quy không trúng tuyển các ngành của trường. - Bảo tàng học C66 C 50 - Văn hoá du lịch C67 D1 120 - Phát hành xuất bản phẩm C68 C, D1 50 - Quản lí văn hoá (tuyển sinh các chuyên ngành: Quản lí C69 C, R1,2,3 120
  • 48. văn hoá, thi khối C; Quản lí Âm nhạc: thi khối R1, Quản lí Sân khấu, thi khối R2; Quản lí Mĩ thuật: thi khối R3) - Chỉ tuyển thí sinh các tỉnh Đồng bằng sông Cửu 264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ YCT 800 Long. Nhà số 3-4, Khu I, Trường Đại học Cần Thơ, đường 30/4, - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. phường Hưng Lợi, TP. Cần Thơ; ĐT: 0710.3739730, - Điểm trúng tuyển theo ngành. 0710.3831531 Ngành 301 có 150 chỉ tiêu theo đào tạo theo địa chỉ sử Các ngành đào tạo đại học: dụng; Ngành 303 có 50 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) 301 B - Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt 302 B - Dược (học 5 năm) 303 B - Điều dưỡng (học 4 năm) 305 B + Ngành 301 chỉ có 300 chỉ tiêu NSNN. 265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC TPHCM YDS 1300 + Ngành 303 chỉ có 250 chỉ tiêu NSNN. Số 217 Hồng Bàng, Q.5, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: + Ngành 304 chỉ có 100 chỉ tiêu NSNN. 08.38567645 + Ngày thi và môn thi: theo qui định của Bộ GD&ĐT. Đại học hệ chính qui + Vùng tuyển: (1) - Các ngành Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt, - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) 301 B 430 Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng, Dược - Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm) 302 B 100 sĩ và Cử nhân Kĩ thuật Phục hình răng tuyển sinh cả 300 (2) - Dược sĩ đại học (học 5 năm) 303 B nước. 140 (3) - Các ngành còn lại tuyển sinh từ Đà Nẵng trở vào. - Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) 304 B + Điểm xét tuyển theo từng ngành học. - Bác sĩ y học dự phòng (6 năm) 315 B 50 + Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa * Đào tạo cử nhân (học 4 năm) tuyển sinh 2009: 200. - Điều dưỡng 305 B 50 - Y tế công cộng 306 B 60 - Xét nghiệm 307 B 40 - Vật lý trị liệu 308 B 20 - Kĩ thuật hình ảnh 309 B 20 - Kĩ thuật Phục hình răng 310 B 30 - Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) 311 B 40 - Gây mê hồi sức 312 B 30 - Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP. Hồ 266 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH TYS 380 Chí Minh. 86/2 Thành Thái, quận 10, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Ngày thi, khối thi theo quy định chung của Bộ 08.38626185, 08.38631041 GD&ĐT. Các ngành đào tạo đại học: - Trong 380 chỉ tiêu có 180 chỉ tiêu có NSNN - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) 301 B 170 - Tuyển sinh trong cả nước. 267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM MBS 4.500
  • 49. 97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: - Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 08.39300072, 08.393000210 - 123 - Điểm xét tuyển theo ngành. Các ngành đào tạo đại học: 4000 - Tin học 101 A,D1 - Xây dựng 102 A - Công nghiệp (Cơ điện, Điện - Điện tử) 103 A - Công nghệ Sinh học 301 A, B - Quản trị Kinh doanh 401 A, D1 - Kinh tế 402 A, D1 - Tài chính - Ngân hàng 403 A, D1 - Kế toán 404 A, D1 - Hệ thống thông tin kinh tế 405 A, D1 - Đông Nam Á học 501 C, D1 - Xã hội học 601 C, D1 - Công tác Xã hội 602 C, D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Trung Quốc 704 D1, D4 - Tiếng Nhật 705 D1, D4, D6 Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Tin học C65 A, D1 - Quản trị Kinh doanh C66 A, D1 - Tài chính Ngân hàng C67 A, D1 - Kế toán C68 A, D1 - Công tác xã hội C69 C,D1 - Tiếng Anh C70 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (*) DBV 1800 - Trường không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển những 80 Trương Công Định, P. 3, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - thí sinh đã dự thi ĐH năm 2009 vào các trường đại Vũng Tàu; ĐT: 064.3532222 (xin 109/110), 064.3818066, học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, 064.3533114 trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Các ngành đào tạo đại học: 1200 Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi. - Sinh viên được xét cấp học bổng khuyến khích học - Công nghệ Kĩ thuật Điện - Điện tử (gồm các chuyên 101 A tập; các loại học bổng tại trợ theo từng học kì ngành: Kĩ thuật Điện; Điện tử - Viễn thông; Tự động hoá) - Mức học phí: - Tin học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Thông tin; 102 A, D1 + ĐH: 2.900.000đ/học kì Công nghệ phần mềm) + CĐ: 2.400.000d/học kì - Kĩ thuật Công trình Xây dựng (gồm 3 chuyên ngành: 103 A - Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo đại học: 1200
  • 50. Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; Xây dựng Cầu - Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo cao đẳng: 600 đường; Xây dựng công trình biển) - Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo trung cấp: 1300 (CQ: 1000; VLVH: 300). Ngày xét tuyển - Công nghệ Kĩ thuật hoá học (chuyên ngành Hoá dầu) 104 A, B 15/8/2009. Tiêu chí xét tuyển: Kết quả học tập lớp 12 - Công nghệ thực phẩm 105 A, B hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT; Kết quả tuyển sinh - Kế toán ĐH, CĐ năm 2009. Đối tượng tuyển: THPT 401 A, D1,2,3,4,5,6 - Chi tiết thí sinh xem tại website: - Quản trị Kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị 402 A, D1,2,3,4,5,6 http://www.bvu.edu.vn doanh nghiệp; Quản trị du lịch; Quản trị ngoại thương, Quản trị Marketing) - Đông Phương học (gồm 3 chuyên ngành: Nhật Bản học; 301 C, D1,2,3,4,5,6 Hàn Quốc học; Trung Quốc học) - Tiếng Anh 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 600 - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử (gồm các chuyên ngành: Kĩ C65 A thuật Điện; Điện tử - Viễn thông; Tự động hoá) - Tin học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Thông tin; C66 A Công nghệ phần mềm) - Kế toán C67 A, D1 - Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị C68 A, D1 doanh nghiệp; Quản trị du lịch; Quản trị ngoại thương, Quản trị Marketing) - Tiếng Anh C69 D1 - Kĩ thuật Công trình Xây dựng (gồm 3 chuyên ngành: C70 A Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; Xây dựng Cầu đường; Xây dựng công trình biển) - Công nghệ Kĩ thuật hoá học (chuyên ngành Hoá dầu) C71 A,B - Công nghệ thực phẩm C72 A,B - Đông Phương học (gồm 3 chuyên ngành: Nhật Bản học; C73 C, D1,2,3,4,5,6 Hàn Quốc học; Trung Quốc học) - Tuyển sinh trong cả nước. 269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG (*) DBD 2200 - Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí Số 504 đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu sinh dự thi đại học các khối A,B,C,D1,V,T năm 2009 Một, Bình Dương; ĐT: 0650.3822058, 0650.3871061, theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ 0650.3871503, 0650.3872074; Fax: 0650.38333395, xét tuyển của thí sinh. 0650.3820834 - Các cấp học được đào tạo liên thông. Các ngành đào tạo đại học : 1600 - Trường cách TP.HCM chỉ có 30km với hệ thống xe buýt giá rẻ, liên tục hoạt động; là cơ sở đào tạo - Tin học (Hệ thống thông tin, Công nghệ trí thức, Mạng 101 A,D1 nguồn nhân lực cho các khu công nghiệp của tỉnh máy tính, Công nghệ phần mềm) Bình Dương và khu tứ giác trọng điểm kinh tế phía - Điện - Điện Tử (Tự động và rôbôt công nghiệp, Nhiệt 102 A Nam (bao gồm TP. HCM, Đồng Nai, Bà Rịa- Vũng lạnh và năng lượng tái tạo, Điện tử viễn thông, Điện dân Tàu và Bình Dương)
  • 51. dụng và công nghiệp) - Trường có hệ thống 30 KTX đảm bảo đủ chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 12.000 SV. - Xây dựng (Dân dụng, Cầu đường) 103 A,V - Tỉnh Bình Dương với hơn 26 khu công nghiệp đảm - Kiến trúc Công trình 104 V bảo việc làm cho sinh viên sau khi ra trường. - Trường có các trung tâm: Bảo tồn văn hoá Việt - Công nghệ Sinh học (Thực phẩm, Môi trường, Nông 300 A,B nghiệp) Nam, Tư vấn Việc làm sinh viên, Tâm lí trị liệu,… đảm bảo được các mặt sinh hoạt của sinh viên. - Quản trị Kinh doanh (Ngoại thương, Doanh nghiệp, 401 A,D1 - Mức học phí năm học 2009-2010: Marketing) + Các ngành ĐH khối kỹ thuật – công nghệ - kiến - Kế toán (Kế toán tổng hợp, Kiểm toán, Doanh nghiệp) 402 A,D1 trúc: 6.500.000đ/năm + Các ngành ĐH khối kinh tế - xã hội: - Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1 6.200.000đ/năm - Tiếng Anh (Thương mại, Văn phòng, Phiên dịch, Giảng 701 D1 + Các ngành CĐ khối kỹ thuật – công nghệ - xây dạy) dựng: 6.500.000đ/năm - Xã hội học 501 C,D1 + Các ngành CĐ khối kinh tế: 5.200.000đ/năm - Ngữ văn 601 C - Việt Nam học (Du lịch) 801 C,D1 - Giáo dục thể chất Các ngành đào tạo cao đẳng : 600 - Tin học C65 A - Xây dựng C66 A - Điện - Điện tử C67 A - Quản trị Kinh doanh C68 A,D1 - Kế toán C69 A,D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG (*) DCL 2300 - Trường Đại học Dân lập Cửu Long không tổ chức thi Quốc lộ 1A, huyện Long Hồ, Vĩnh Long; ĐT: tuyển sinh mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 của 070.3821655; Fax: 070.3657011 những thí sinh đã thi các khối A,B,C,D1 theo đề thi Các ngành đào tạo đại học: 1800 chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại học trong cả nước để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét - Công nghệ Thông tin 101 A,D1 300 tuyển của thí sinh. - Kĩ thuật Điện - Điện tử 102 A 80 - Điểm trúng tuyển chung theo ngành. - Cơ khí 103 A 80 - Mức học phí: + Hệ đại học: từ 2.400.000 đ đến 3.100.000đ/học kỳ - Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 104 A,V 80 + Hệ cao đẳng: từ 2.100.000 đ đến 2.400.000đ/học kỳ - Xây dựng cầu và đường 105 A,V 100 - Công nghệ thực phẩm 201 A,B 140 - Công nghệ Sinh học 202 A,B 100 - Nông học 301 A,B 60 - Kinh doanh thương mại dịch vụ 401 A,D1 60 - Kinh doanh du lịch 402 A,D1 100
  • 52. - Tài chính tín dụng 403 A,D1 100 - Kế toán 404 A,D1 80 - Quản trị Kinh doanh 405 A,D1 60 - Đông phương học 501 C,D1 60 - Ngữ văn 601 C,D1 200 - Tiếng Anh 701 D1 100 - Tiếng Trung 702 C,D1 100 Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Công nghệ Thông tin C65 A,D1 - Tài chính ngân hàng C66 A,D1 - Kế toán C67 A,D1 - Quản trị Kinh doanh C68 A,D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 271 TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN DSG 1700 - Trường không tổ chức thi tuyển sinh mà lấy kết quả Cơ sở chính: 180 Cao lỗ, P. 4, Q. 8, TP.Hồ Chí Minh; ĐT: thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi theo 08.38505520, 08.38508269 đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào các CS2: 354 Bến Chương Dương, Q.1, TP.Hồ Chí Minh trường ĐH trong cả nước để xét tuyển trên cơ sở hồ Các ngành đào tạo đại học: 800 sơ đăng kí của thí sinh. - KTX: 500 chỗ. - Tin học 101 A,D1 - Chi tiết xem trên Website của trường. - Điện tử viễn thông 102 A Website: www.saigon-uni.edu.vn - Cơ - Điện tử 103 A - Mức học phí: + Hệ đại học: Từ 3.700.000 đ đến 3.800.000đ/học kỳ; - Công nghệ thực phẩm 201 A, B riêng ngành 801 là 4.450.000đ/học kỳ - Kĩ thuật Công trình (Xây dựng) 104 A + Hệ cao đẳng: từ 3.150.000 đ đến 3.300.000đ/học - Quản trị Kinh doanh 400 A, D1 kỳ; riêng ngành C72 là 3.950.000đ/học kỳ - Điện - Điện tử 105 A - Mĩ thuật công nghiệp 801 A, V, H Các ngành đào tạo cao đẳng: 900 - Tin học C65 A, D1 - Điện tử viễn thông C66 A - Cơ - Điện tử C67 A - Công nghệ thực phẩm C68 A,B - Kĩ thuật Công trình C69 A - Quản trị Kinh doanh C70 A, D1 - Điện - Điện tử C71 A - Mĩ thuật công nghiệp C72 A, V, H
  • 53. Trường Đại học dân lập Duy Tân không tổ chức thi 272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP DUY TÂN (*) DDT 2900 tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 của những 184 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng; thí sinh dự thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào ĐT: 0511.3653439, 0511.2243775, 0511.3650403 các trường đại học trong cả nước để xét tuyển (cả đại Các ngành đào tạo trình độ đại học 2000 học & cao đẳng) trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ Thông tin có các chuyên ngành: - Điểm trúng tuyển theo ngành học. 101 A,D1 + Kĩ thuật mạng máy tính - Sinh viên tự túc chỗ ở. 102 A,D1 + Công nghệ phần mềm - Học phí: 200.000VNĐ/1 tín chỉ. Sinh viên chính quy chỉ đóng học phí cho 16 tín chỉ mỗi học kỳ, những - Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Hệ 410 A,D1 được phép đăng ký tối đa 19 tín chỉ (3tín chỉ học vượt thống thông tin; Toán Tài chính) này là miễn phí, không phải nộp thêm học phí). - Kỹ thuật điện – Điện tử (gồm Tin học viễn thông, Hệ - Năm học 2009-2010, Trường ĐH Duy Tân sẽ dành thống nhúng; Điều khiển tự động) 500 suất học bổng, trị giá hơn 1 tỷ đồng cho các tân - Kĩ thuật xây dựng công trình, có các chuyên ngành: sinh viên. 105 A + Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 106 A + Xây dựng Cầu đường - Kiến trúc, chuyên ngành Kiến trúc Công trình - Công nghệ Kĩ thuật Môi trường 301 A,B - Quản trị Kinh doanh, có các chuyên ngành: 400 A,D1 + Quản trị Kinh doanh tổng hợp 401 A,D1 + Quản trị Kinh doanh Marketing - Du lịch có các chuyên ngành: 407 A,C,D1 + Quản trị Du lịch và Khách sạn 408 A,C,D1 + Quản trị Du lịch Lữ hành - Tài chính Ngân hàng có các chuyên ngành: 403 A,D1 + Tài chính doanh nghiệp 404 A,D1 + Ngân hàng - Kế toán, có các chuyên ngành: 405 A,D1 + Kế toán kiểm toán 406 A,D1 + Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh, có các chuyên ngành: + Tiếng Anh biên - phiên dịch 701 D1 + Tiếng Anh du lịch 702 D1 * Nhóm ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn có các chuyên ngành - Văn học 601 C,D1,2,3 - Việt Nam học 605 C,D1,2,3
  • 54. - Quan hệ quốc tế 608 C,D1,2,3 Các ngành đào tạo cao đẳng: 900 - Xây dựng C65 A,V - Kế toán C66 A,D1 - Tin học C67 A,D1 - Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi 273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HỒNG BÀNG (*) DHB 3750 đại học năm 2009 của những thí sinh đã thi khối Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí A,B,C,D1,2,3,4,5;6 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào Minh; ĐT: 08.35129886, 08.35129887; các trường ĐH trong cả nước để xét tuyển trên cơ sở Văn phòng: 03 Hoàng Việt, P4. Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Minh; ĐT: 08.8114336, 08.8116489 - Riêng các khối H, T, V trường xét tuyển những thí Website: http://www.hongbang-uni.edu.vn sinh đã thi vào các ngành Kiến trúc, Mĩ thuật công Email: dhhongbang@hcmc.netnam.vn nghiệp và ngành TDTT tại các trường ĐH khác. Các ngành đào tạo đại học: 2750 - Điểm trúng tuyển căn cứ điểm sàn quy định của Bộ, ngoại trừ các chuyên ngành Mĩ thuật Công nghiệp, - Công nghệ Thông tin, với các chuyên ngành: Hệ thống TDTT và Võ thuật (các khối H, T, V) điểm trúng tuyển thông tin, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và viễn 101 A do trường quy định. thông, Lập trình game, An ninh mạng. - Khối H, V môn năng khiếu hệ số 2. - Điện và Điện tử, với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông 104 A - Khối T (ngành TDTT) yêu cầu thể hình cân đối và có và Điện tử tự động hoá; Cơ khí hoá ô tô. sức khoẻ (năng khiếu TDTT hệ số 2). - Kĩ thuật Công trình, với các chuyên ngành: - Các ngành Tiếng Anh, Tiếng Pháp học song ngữ. - Công nghệ SPA và Y sinh học TDTT xét tuyển từ + Xây dựng Dân dụng và công nghiệp 102 A điểm sàn của thí sinh thi vào Đại học Y dược và + Xây dựng Cầu đường 103 A TDTT của cả nước. - Công nghệ dệt may (Thời trang dệt may và kim hoàn) 105 A - Nhà trường có KTX (1150 chỗ) dành cho các sinh viên Miền Bắc, Miền Trung, Tây nguyên và Đồng bằng - Sinh học và Môi trường (Khoa học Môi trường; Công 300 A, B sông Cửu Long . nghệ Sinh học) - Nhà trường có liên kết hợp tác quốc tế với các ĐH - Kinh tế với các chuyên ngành: quốc tế (Mỹ, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, + Ngoại thương 400 A, D1,3,4,5,6 Indonesia…) để đưa SV du học, khảo cứu, tạo cơ hội để học lên sau đại học. + Kế toán- Kiểm toán quốc tế 401 A, D1,3,4,5,6 - Trường có chế độ học bổng, miễn giảm học phí cho + Tài chính Ngân hàng 402 A, D1,3,4,5,6 các học sinh nghèo, học giỏi… + Luật Kinh doanh quốc tế 403 A, D1,3,4,5,6 - Hệ văn bằng 2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán kiểm toán, Quản trị Kinh doanh, Tài chính Ngân - Quản trị du lịch với các chuyên ngành hàng, Quản trị du lịch, Kinh tế, Nhật Bản học, Trung + Quản trị du lịch, Khách sạn, Resort Centre quốc tế 404 A, D1,3,4 quốc học, Tin học… + Quản trị lữ hành và Hướng dẫn du lịch quốc tế 405 A, D1,3,4 - Hệ vừa làm vừa học, thi tuyển sau kì thi tuyển sinh đại học với các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, + Quản trị nhà bếp và Nghệ thuật nấu ăn quốc tế 406 A, D1,3,4 Tài chính Ngân hàng, Quản trị du lịch, Điện - Điện tử, - Mĩ thuật công nghiệp, với các chuyên ngành: Tin học, Mĩ thuật công nghiệp, Đồ hoạ quảng cáo, + Đồ hoạ và quảng cáo, thương mại 800 H, V Hoạt hình Manga 2D và kỹ sảo điện ảnh 3D... - Trường có hợp tác đào tạo và thi đấu tại các sân + Thiết kế kinh doanh thời trang 801 H, V
  • 55. + Trang trí nội – ngoại thất & Resort center 802 H, V bóng đá, nhà thi đấu, các khu du lịch sinh thái đạt tiêu chuẩn, nhằm phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu + Tạo dáng công nghiệp, thủ công mỹ nghệ 803 H, V cho sinh viên chuyên ngành. + Hoạt hình Manga Nhật Bản & Comic 804 H, V - Trường đã khánh thành thêm 2 cơ sở mới khang trang tại Quận Bình Thạnh, Quận 12 để phục vụ thêm + Mĩ thuật tạo hình (hình hoạ, điêu khắc & đồ hoạ) 805 H, V nhu cầu học tập của sinh viên. + Hoạt hình 3D và kỹ sảo điện ảnh 806 H, V - Trường có các trang thiết bị điện tử hỗ trợ cho việc + Đồ hoạ, kiến trúc 807 H, V học tập của sinh viên: server, projector, phòng multimedia, lab, giáo trình điện tử,...., bên cạnh đó còn - Châu Á - Thái Bình Dương với các chuyên ngành: Hoa Kì 601 C,D1,2,3,5,6 có email điện tử nhăm thông tin liên lạc quá trình học học; Nhật Bản học; Hàn Quốc học; Trung Quốc học; Úc học; tập của sinh viên với gia đình cũng như thông tin giữa Quản lí đô thị; Ngữ văn truyền thông đại chúng; Đông Nam Á sinh viên với nhau. học (Thailand, Malaisia, Indonesia) - Trường đã được Thủ tướng Chính phủ và Bộ - Việt Nam học (với chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 606 C,D1,2,3,5,6 GD&ĐT cho phép đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị kinh - Tiếng nước ngoài (song ngữ): doanh từ 02/2008. - Mức học phí: + Anh – Pháp 701 D1,3,4,5,6 + Ngành Kỹ thuật y học: 13.980.000đ/năm + Anh - Hoa D1,3,4,5,6 702 + Ngành điều dưỡng đa khoa: 11.980.000đ/năm. + Anh - Nhật D1,3,4,5,6 703 + Chuyên ngành công nghệ Spa và Y sinh học TDTT: 9.980.000đ/năm. + Anh – Hàn D1,3,4,5,6 704 + Ngành Kiến trúc công trình: 8.980.000đ/năm + Anh - Đức D1,3,4,5,6 705 + Các ngành khác: 6.980.000đ/năm - Quan hệ quốc tế 706 A, D1,3,4,5,6 - Ngành TDTT, với các chuyên ngành: + Bóng rổ 902 T + Cầu lông 903 T + Bóng đá 904 T + Bơi lội 906 T + Bóng chuyền 908 T + Võ thuật Việt Nam 911 T + Thể hình thẩm mỹ, Dancesports 913 T + Điền kinh 915 T + Công nghề SPA và Y sinh học TDTT 917 T, B Các ngành đào tạo cao đẳng 1000 - Nhóm ngành Việt Nam học: + Quản lí đô thị C65 C,D1,2,3 + Ngữ văn truyền thông đại chúng C66 + Hướng dẫn du lịch C67 - Nhóm ngành Kinh tế: + Quản trị Kinh doanh C68 A,D1,3,4 + Quản trị du lịch C69
  • 56. + Kế toán - Kiểm toán C70 + Tài chính - Ngân hàng C71 + Ngoại thương (Kinh tế đối ngoại) C72 - Nhóm ngành Kĩ thuật công nghiệp: + Xây dựng Dân dụng & công nghiệp C73 + Xây dựng Cầu đường C74 + Công nghệ Thông tin (An ninh mạng; Lập trình games; C75 A Mạng máy tính) + Điện, điện tử viễn thông, cơ khí ôtô C76 - Trường Đại học Dân Lập Hùng Vương không tổ 274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG (*) DHV 2100 chức thi mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 của 239 Nguyễn Trọng Tuyển, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí những thí sinh đã thi khối A,B,C,D1,2,3,4,5,6 theo đề thi Minh; ĐT: 08.09972002 chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại học trong Các ngành đào tạo đại học: 880 cả nước để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ Thông tin 102 A, D1 - Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi. - Công nghệ kỹ thuật xây dựng - Mức học phí trung bình khoảng 3.500.000đ/học kỳ - Công nghệ sau thu hoạch 300 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Quản trị Kinh doanh 401 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Quản trị bệnh viện 402 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Tài chính - Ngân hàng 403 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Kế toán 404 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Du lịch 501 A,C, D1,2,3,4,5,6 - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Nhật 705 D1,2,3,4,5,6 Các ngành đào tạo cao đẳng: 600 - Công nghệ Thông tin C65 A,D1 - Công nghệ sau thu hoạch C70 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Quản trị Kinh doanh C69 A,B, D1,2,3,4,5,6 - Du lịch C66 A,C, D1,2,3,4,5,6 - Tiếng Anh C71 D1
  • 57. - Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 - Tài chính – Ngân hàng C73 A, D1,2,3,4,5,6 - Kế toán C74 A, D1,2,3,4,5,6 - Tuyển sinh trong cả nước. 275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KĨ THUẬT - CÔNG NGHỆ TPHCM DKC 2700 - Điểm trúng tuyển theo khối thi. (*) - Ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT (riêng khối 144/24 Điện Biên Phủ, P25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí V,H trường không tổ chức thi mà chỉ xét tuyển NV2,3). Minh; ĐT: 08.35120782 Học phí theo từng tín chỉ mà sinh viên đăng ký thực Các ngành đào tạo đại học: 2200 học trong từng học kỳ. Tùy theo từng ngành, môn học, trình độ đào tạo là bậc ĐH hay CĐ, khối kiến - Điện tử viễn thông 101 A thức là giáo dục đại cương hay chuyên ngành mà học - Công nghệ Thông tin 102 A, D1 phí sẽ khác nhau cho từng tín chỉ. - Kĩ thuật điện (công nghệ tự động) 103 A Múc học phí năm 2009 sẽ nằm trong khoảng: + ĐH: 4-4,3 triệu/Học kỳ tùy ngành học. + CĐ: 3 - 3,9 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A triệu/Học kỳ tùy ngành học. - Xây dựng cầu đường 105 A Riêng học kỳ đầu tin của khóa học, sinh viên có thể - Cơ điện tử 106 A nộp 2 lần. Thông tin chi tiết tại ww.hutech.edu.vn - Kĩ thuật Môi trường 108 A, B - Cơ khí tự động 109 A - Công nghệ thực phẩm 110 A, B - Công nghệ Sinh học 111 A, B - Thiết kế nội thất 301 V, H - Thiết kế thời trang 302 V, H - Quản trị Kinh doanh 401 A, D1 - Kế toán 403 A, D1 - Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn 405 A, C, D1 - Tiếng Anh 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng 300 - Công nghệ Thông tin C65 A, D1 - Điện tử viễn thông C66 A - Quản trị Kinh doanh C67 A, D1 - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng C68 A - Công nghệ thực phẩm C69 A, B + Tuyển sinh trong cả nước 276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG (*) DLH 2000 + Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, P. Bửu Long, TP. Biên Hoà, + Điểm xét tuyển chung theo khối Đồng Nai; ĐT: 061.3952778 + Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa TS Các ngành đào tạo đại học: 2000 2009 : 1000 - Tin học 101 A, D1
  • 58. - Điện tử viễn thông 102 A - Điện khí hóa và cung cấp điện (Điện công nghiệp) 103 A - Cơ khí (Cơ điện tử) 104 A - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A - Xây dựng cầu đường 106 A - Công nghệ cắt may 107 A - Công nghệ tự động 108 A - Công nghệ Kĩ thuật điện - điện tử 109 A - Công nghệ Hóa học vô cơ và hữu cơ 201 A, B - Công nghệ thực phẩm 202 A, B - Khoa học môi trường 300 A, B - Nông nghiệp (Khuyến nông) 301 A, B - Sinh học (Công nghệ Sinh học) 302 B - Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh, Quản trị 401 A, D1 thương mại điện tử, Luật kinh tế, Quản trị du lịch) - Tài chính - Tín dụng 402 A, D1 - Kế toán 403 A, D1 - Kinh tế 404 A, D1 - Đông phương học (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật) 600 C, D1 - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 601 C,D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TPHCM (*) DNT 2000 - Trường không tổ chức thi mà xét tuyển đối với các 155 Sư Vạn Hạnh nối dài, Q.10, TP. Hồ Chí Minh; ĐT:08 thí sinh đã dự thi ĐH khối A, D1,4 năm 2009 theo đề thi 38629232 chung của Bộ GD&ĐT vào các trường ĐH trong cả Các ngành đào tạo đại học: 1500 nước, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. + Mức học phí: - Công nghệ Thông tin 101 A,D1 Ngành Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh: - Quản trị Kinh doanh 10.000.000d/năm + Quản trị Kinh doanh quốc tế 400 D1 Các ngành khác: 9.800.000d/năm + Quản trị Hành chính văn phòng 402 D1 - Quản trị Du lịch - Khách sạn 401 D1,3 - Đông phương học: + Trung Quốc học 601 D1 + Nhật Bản học 602 D1 + Hàn Quốc học 603 D1
  • 59. + Việt Nam học (cho người nước ngoài) 604 D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Trung 704 D1 - Quan hệ quốc tế và Tiếng Anh 711 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Công nghệ thông tin C65 A - Tiếng Anh C66 D1 - Trường ĐHDL Phú Xuân không thi tuyển mà lấy kết 278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHÚ XUÂN (*) DPX 1400 quả thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã thi 28 Nguyễn Tri Phương, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế; các khối A, B, C, D1,,2,,3,4,,5,,6 vào các trường ĐH trong ĐT: 054.3829770, 054.3845885 cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét Các ngành đào tạo đại học: 1200 tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Học phí hệ đại học và cao đẳng năm học 2009-2010: - Công nghệ Thông tin 101 A, D1 110 4.500.000đ/năm (có thể nộp theo từng học kỳ) - Điện - Điện tử 102 A 60 - Số chỗ trong kí túc xá: 110. - Kế toán 401 A, D1 120 - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Tài chính Ngân hàng 402 A, D1 120 - Quản trị Kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị Kinh 403 A, D1 120 doanh du lịch và Quản trị Kinh doanh) - Ngữ văn 601 C 150 - Lịch sử 602 C 120 - Việt Nam học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 603 C, B 120 - Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hoá du lịch) 604 C, D1 120 - Tiếng Anh 701 D1 100 - Tiếng Trung 704 D1,ý,3,4,5,6 60 Các ngành đào tạo cao đẳng 200 - Công nghệ Thông tin C65 A, D1,2,3,4,5,6 60 - Kế toán C66 A, D1,2,3,4,5,6 - Tuyển sinh trong cả nước 279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN (*) DVH 1800 - Trường ĐHDL Văn Hiến không thi tuyển mà lấy kết AA2 đường D2, Văn Thánh Bắc, phường 25, Q. Bình quả thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã thi Thạnh, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: 08.35106733 các khối A,B,C,D1,2,3,4,5,6 vào các trường ĐH trong cả Các ngành đào tạo đại học: 1.100 nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Tin học (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - Viễn thông, 101 A, - Sinh viên tự túc chỗ ở. Công nghệ phần mềm) D1, 2,3,4,5,6 - Điểm trúng tuyển theo ngành. - Điện tử viễn thông (Điện tử - Viễn thông, Tin học -Viễn 102 A, D1,2,3,4,5,6 thông) - Kinh tế (Quản trị kinh doanh, Thương mại- Ngoại 401 A, D1,2,3,4,5,6
  • 60. thương, Kế toán, Tài chính-Ngân hàng) - Văn hoá du lịch (Quản trị Kinh doanh du lịch khách sạn; 402 A,C,D1,2,3,4,5 Quản trị Kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành) ,6 - Xã hội học 501 A,C,D1,2,3,4,5 ,6 - Tâm lí học 502 A, B, C,D1,2,3,4,5,6 - Ngữ văn (Văn học) 601 C, D1,2,3,4,5,6 - Văn hóa học 602 C, D1,2,3,4,5,6 - Việt Nam học 603 C,D1,2,3,4,5,6 - Đông Phương học 706 C,D1,2,3,4,5,6 - Tiếng Anh (Anh văn Kinh - Thương) 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 700 - Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - C65 A, D1,2,3,4,5,6 Viễn thông) - Công nghệ Kĩ thuật ĐIện tử - Viễn thông (ĐIện tử - Viễn C66 A, D1,2,3,4,5,6 thông, Tin học - Viễn thông) - Quản trị Kinh doanh gồm 2 chuyên ngành: + Quản trị Kinh doanh Marketing - Thương mại C67 A,C, D1,2,3,4,5,6 + Quản trị Kinh doanh Du lịch C68 A,C, D1,2,3,4,5,6 - Trường ĐH Dân lập Văn Lang không tổ chức thi 280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG (*) DVL 2600 tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 của những 45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ thí sinh đã thi khối A, B, C, V,H, D1,3 vào các trường Chí Minh; ĐT: 08.38364954 - 08.38369640 đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ Các ngành đào tạo đại học: GD&ĐT để xét tuyển. - Trường không tổ chức thi năng khiếu ngành Kiến - Công nghệ Thông tin 101 A, D1 trúc (khối V), Mĩ thuật công nghiệp (khối V,H) mà xét - Kĩ thuật nhiệt (điện lạnh) 102 A tuyển những thí sinh đã thi khối V,H tại các trường đại - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A học khác. - Khối H, khối V môn năng khiếu hệ số 2. - Kiến trúc 104 V - Ngành Mĩ thuật công nghiệp (khối H) môn Trang trí - Công nghệ và quản lí môi trường 301 A, B nhân hệ số 2, trong trường hợp không thi môn Trang - Công nghệ sinh học 302 A, B trí sẽ thay thế bằng môn Hình hoạ. - Ngành Tiếng Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2. - Tài chính - Tín dụng 401 A, D1 - Mức học phí dự kiến: 8.000.000đ – 9.000.000đ/năm - Kế toán 402 A, D1 - Quản trị Kinh doanh 403 A, D1 - Thương mại 404 A, D1
  • 61. - Du lịch (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn du lịch 405 A, D1,3 và Hướng dẫn du lịch) - Quan hệ công chúng 601 A,C,D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Mĩ thuật công nghiệp (gồm 4 chuyên ngành: Thiết kế 800 V, H thời trang; Thiết kế đồ hoạ; Tạo dáng công nghiệp; Trang trí nội thất) - Tuyển sinh trong cả nước. 281 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT (*) DYD 1300 - Trường Đại học dân lập Yersin Đà Lạt không tổ chức Số 01 Tôn Thất Tùng, P. 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng; ĐT: thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2009 của những 063.3520092 thí sinh đã thi khối A, B, C, D1, vào các trường đại học Các ngành đào tạo đại học: trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí - Tin học ứng dụng (các chuyên ngành: Lập trình quản lí; 101 A,D1 sinh. Mạng - Phần cứng; Kế toán tin học) - Khối V: Thi Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Hình hoạ - Khoa học Môi trường (gồm các chuyên ngành: Công 201 A,B - Khối H: Văn (khối C): Vẽ trang trí, Vẽ Hình hoạ Mĩ nghệ Môi trường; Quản lí Môi trường) thuật. - Công nghệ Sinh học (gồm các chuyên ngành Công 301 A,B - Mức học phí dự kiến cho năm 2009-2010: nghệ Sinh học thực vật; Công nghệ vi sinh vật) + 7.000.000đồng/năm: các ngành Kiến trúc, Mĩ thuật - Điều dưỡng Công nghiệp, Điều dưỡng. 305 B + 6.500.000đồng/năm: các ngành còn lại. - Quản trị Kinh doanh, với các chuyên ngành: + Quản trị Kinh doanh tổng hợp 401 A,D1 + Quản trị Kế toán doanh nghiệp 402 A,D1 + Quản trị Tài chính doanh nghiệp 403 C,D1 + Quản trị ngân hàng 404 C,D1 + Quản trị khách sạn - nhà trường 405 A,D1 + Quản trị lữ hành 406 A,D1 - Kiến trúc 501 V - Mĩ thuật công nghiệp 601 V,H - Tiếng Anh 751 D1 - Tuyển sinh trong cả nước . 282 TRƯỜNG ĐH KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN (*) DLA 1300 - Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí Quốc lộ 1, Phường Khánh Hậu, thị xã Tân An, Long An; sinh đã dự thi đại học năm 2009 theo đề thi chung của ĐT: 072.3512826 (107) Bộ vào các trường đại học trong cả nước, trên cơ sở Các ngành đào tạo đại học: 1000 hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Điểm xét tuyển theo ngành học. - Khoa học máy tính 101 A,D1,2,3,4 - Mức học phí: - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng 102 A,V + Hệ đại học: Từ 3.900.000 đ đến 4.000.000đ/học kỳ; - Kế toán 401 A,D1,2,3,4 + Hệ cao đẳng: từ 3.200.000 đ đến 3.300.000đ/học kỳ; - Quản trị Kinh doanh 402 A,D1,2,3,4
  • 62. - Tài chính - Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4 - Tiếng Anh 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Khoa học máy tính C65 A,D1,2,3,4 - Công nghệ Kĩ thuật xây dung C66 A,V - Kế toán C67 A,D1,2,3,4 - Quản trị Kinh doanh C68 A,D1,2,3,4 - Tài chính – Ngân hàng C69 A,D1,2,3,4 - Tiếng Anh C70 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TPHCM (*) KTC 500 - Điểm trúng tuyển theo ngành học, khối thi. 214 pasteus, P. 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: - Trường không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học 08.38272788; Website: http://www.uef.edu.vn năm 2009 của những thí sinh đã thi khối A,D1 theo đề Các ngành đào tạo đại học: 300 thi chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại học trong cả nước để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí - Quản trị Kinh doanh 401 A, D1 xét tuyển của thí sinh. - Kế toán 402 A, D1 - Trường đào tạo theo phương pháp giảng dạy tiên - Tài chính Ngân hàng 403 A, D1 tiến, đội ngũ giảng viên trình độ, giàu kinh nghiệm và tham gia giảng dạy ở nước ngoài, lớp không quá 40 - Công nghệ Thông tin 101 A sinh viên (lớp ngoại ngữ, thực hành máy tính: 20 sinh Các ngành đào tạo cao đẳng 100 viên); phòng học được trang bị máy lạnh, projector, - Quản trị Kinh doanh C65 A, D1 internet.... - Mức học phí bình quân 45 triệu đồng/năm. Trọn - Kế toán C66 A, D1 khóa 4 năm từ 180 triệu đồng đến 215 triệu đồng tùy - Mạng máy tính và truyền thông C67 A thuộc vào trình độ tiếng anh đầu vào (tương đương 11.000 USD đến 13.000 USD). - Học bổng trọn khóa cho thí sinh đăng ký NV1 vào trường có điểm thi từ 27 điểm trở lên. - Tuyển sinh trong cả nước. 284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN (*) DTH 1560 * Hệ đại học: - Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh; ĐT : - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. 08.38301877 (131) - Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi hoặc theo - Lô 10, công viên Phần mềm Quang Trung, Q. 12, TP. nhóm ngành và khối thi. Hồ Chí Minh; ĐT: 08.34370086 - Sinh viên tự túc chỗ ở, trường sẽ giới thiệu chỗ trọ Các ngành đào tạo đại học 1000 để hỗ trợ cho sinh viên. - Ngành tiếng Anh: môn Anh văn nhân hệ số 2. * Nhóm ngành Công nghệ Thông tin - Thí sinh đăng kí khối D3 lưu ý trong chương trình - Công nghệ Thông tin 101 A, D1,3 học có sử dụng tiếng Anh. - Mạng máy tính 102 A,D1,3 * Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, D1,3 * Nhóm ngành Quản trị - Kinh tế theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại - Quản trị Kinh doanh 401 A,D1,3
  • 63. - Quản trị nhân lực 402 A,D1,3 học trong cả nước để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh - Marketing 403 A,D1,3 * Mức học phí: - Kế toán (gồm Kế toán, Kế toán – Kiểm toán) 404 A,D1,3 - Bậc ĐH: 19.500.000 đ/năm - Bậc CĐ: 17.000.000 đ/năm - Quản trị du lịch và khách sạn - nhà hàng 405 A, D1,3 * Học bổng: - Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh 406 A,D1,3 - Học bổng 100% học phí trọn khóa cho thí sinh có nghiệp, Kinh doanh Ngân hàng) điểm thi từ 27 điểm trở lên. * Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại, Biên – 701 D1 - Học bổng 100% học phí năm I cho thí sinh thuộc Phiên dịch, Sư phạm Tiếng Anh trẻ em) diện tuyển thẳng. - Học bổng 50-100% học phí năm I cho 3 thí sinh đầu Các ngành đào tạo cao đẳng: 560 ngành - Công nghệ Thông tin C65 A,D1,3 * Nhóm ngành Quản trị - Kinh tế - Quản trị kinh doanh C67 A,D1,3 - Quản trị văn phòng C68 A,D1,3 - Ngoại thương C69 A,D1,3 - Kế toán C70 A,D1,3 - Quản trị du lịch và khách sạn – nhà hàng C71 A, D1,3 * Anh văn thương mại C72 D1 - Tuyển sinh trong cả nước 285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG (*) KTD 2550 - Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng không tổ chức thi Số 566, đường Núi Thành, thành phố Đà Nẵng; ĐT: tuyển mà lấy kết quả thi đại học năm 2009 của những 0511.3210031, 0511.3210032, 0511.3212256 ; Website: thí sinh đã thi khối A, V, H, D1,4 vào các trường đại học http://www.dau.edu.vn; Email: infor@dau.edu.vn trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để 2100 Các ngành đào tạo đại học: xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh - Kiến trúc Công trình 101 V 200 - Trường không tổ chức thi năng khiếu ngành Kiến - Quy hoạch Đô thị 102 V 100 trúc (khối V), Mĩ thuật công nghiệp (khối V,H) mà xét - Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 103 A 300 tuyển những thí sinh đã thi khối V,H tại các trường đại học khác. - Xây dựng Cầu đường 104 A 150 - Khối H, khối V môn năng khiếu nhân hệ số 2. - Kĩ thuật hạ tầng đô thị 105 A 100 - Ngành Tiếng Anh, môn Anh văn nhân hệ số 2. - Quản lí xây dựng 106 A 100 - Mức học phí: + Hệ đại học: Từ 6.000.000 đ đến 7.500.000đ/năm; - Mĩ thuật ứng dụng 107 V,H 200 + Hệ cao đẳng: từ 5.400.000 đ đến 5.600.000đ/năm; - Kế toán 401 A, D1 250 - Quản trị kinh doanh 403 A, D1 250 - Tài chính – Ngân hàng 404 A, D1 300 - Tiếng Anh 701 D1 100 - Tiếng Trung 704 D4 50 Các ngành đào tạo cao đẳng: 450
  • 64. - Công nghệ Kĩ thuật Công trình xây dựng C65 A - Kế toán C66 A, D1 - Quản trị kinh doanh C67 A, D1 - Tuyển sinh toàn quốc. 286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH (*) DPC 600 - Trường không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi Số 2 Trần Hưng Đạo, Hội An, Quảng Nam; ĐT: đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A, 0510.6260006 (máy lẻ 15); Fax: 0510.6260002 C, D1,4 vào các trường đại học trong cả nước theo đề Các ngành đào tạo đại học: thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Công nghệ Thông tin 101 A - Số chỗ KTX: 240 - Công nghệ Kĩ thuật Điện tử, viễn thông 102 A - Điểm trúng tuyển theo khối ngành - Tài chính – Ngân hàng 401 A - Mức học phí: 2.500.000đ/học kỳ - Việt Nam học 601 C - Văn học 603 C - Tiếng Anh 701 D1 - Tiếng Trung 702 D1,4 - Tuyển sinh toàn quốc. 287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG (*) DQT 2000 - Trường không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi 130 Trần Hưng Đạo, TP. Qui Nhơn, Bình Định; ĐT: đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A, 056.2210687, 056.3823389; Fax : 056.3822339 B, D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề Các ngành đào tạo đại học: 1200 thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Tin học ứng dụng 101 A, D1 - Mức học phí: - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng 102 A, D1 + Hệ đại học: 5.000.000đ/năm; - Quản trị kinh doanh 401 A, D1 + Hệ cao đẳng: 4.500.000đ/năm; - Kinh tế nông nghiệp 405 A, B - Kế toán 406 A, D1 - Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) 408 A, D1 Trường ĐH Kinh tế TPHCM mở tại trường đào tạo cử nhân kinh tế ngành: - Tài chính – Ngân hàng 407 A Các ngành đào tạo cao đẳng: 800 - Tin học ứng dụng C65 A, D1 - Quản trị Kinh doanh C66 A, D1 - Tài chính – Ngân hàng C67 A - Kế toán C68 A, D1 - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng C69 A, D1 - Tuyển sinh trong cả nước 288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ (*) DTD 2200 - Trường Đại học Tây Đô không tổ chức thi tuyển, mà 209A đường 30/4, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần
  • 65. Thơ; ĐT: 0710.3840222, 0710.3840666 lấy kết quả thi đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A,B,C,D1 vào các trường đại học trong Các ngành đào tạo đại học: 1400 cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét - Kế toán 401 A, D1 tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Mức học phí: - Tài chính Ngân hàng 402 A, D1 + Hệ đại học: Từ 5.280.000 đ đến 6.000.000đ/năm; - Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing, 403 A, D1 + Hệ cao đẳng: từ 4.400.000 đ đến 4.800.000đ/năm; Quản trị Du lịch, Quản trị kinh doanh quốc tế) - Công nghệ Kĩ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân 112 A dụng và Công nghiệp) - Tin học 101 A, D1 - Tiếng Anh 701 D1 - Nuôi trồng thuỷ sản 304 A,B - Kĩ thuật Điện - điện tử 108 A - Việt Nam học (chuyên ngành du lịch) 605 C,D1 - Văn học 602 C Các ngành đào tạo cao đẳng: 600 - Tin học ứng dụng C65 A,D1 - Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình C66 A - Kế toán C67 A,B,D1 - Quản trị Kinh doanh C68 A,B,D1 - Tuyển sinh trong cả nước 289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH DƯƠNG (*) TBD 500 - Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi 9D Lê Thánh Tôn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; ĐT: đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A, 058.3523971; Website: D1 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi http://www.dhthaibinhduong.edu.vn chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ Các ngành đào tạo đại học: đăng kí xét tuyển của thí sinh. - Văn phòng đại diện tại TPHCM: 781E Lê Hồng - Công nghệ thông tin 101 A,D1 Phong (nd), P12, Q10, TP.HCM. ĐT 08.38682453 - Kế toán 401 A,D1 - Mức học phí: - Tài chính ngân hàng 402 A,D1 + ĐH: từ 6.500.000đ đến 7.000.000đ/năm +CĐ: từ 5.000.000 đến 5.500.000đ/năm Các ngành đào tạo cao đẳng: A,D1 - Kế toán C65 A,D1, - Tài chính – Ngân hàng C66 A,D1 - Quản trị kinh doanh C67 A,D1 - Tiếng Anh C68 D1 - Tuyển sinh trong cả nước. 290 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA DCG 1100 - Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐỊNH (*) đại học năm 2009 của những thí sinh đã dự thi khối A, Số 285/291, Cách mạng tháng 8, P. 12, Q. 10, TP. Hồ Chí D1,2,3,4 vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi
  • 66. Minh; ĐT: 08.8680393; Fax: 08.8680392 chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Các ngành đào tạo đại học: E-mail: gduniversity@yahoo.com. - Công nghệ thông tin: Gồm các chuyên ngành - Chi tiết xem trên website: www.giadinh.edu.vn Mức học phí: + Kĩ thuật phần mềm 101 A,D1 + ĐH: 7 triệu đồng/ sinh viên/năm + Mạng máy tính và truyền thông 102 A,D1 +CĐ: 6 triệu đồng/sinh viên/năm - Hệ thống thông tin kinh tế 401 A,D1,2,3,4 - Quản trị kinh doanh 402 A,D1,2,3,4 - Tài chính Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4 - Kế toán 404 A,D1,2,3,4 - Tiếng Anh 701 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: - Công nghệ Thông tin (Gồm các chuyên ngành Kĩ thuật C65 A,D1 phần mềm; Mạng máy tính truyền thông) - Quản trị Kinh doanh C66 A,D1,2,3,4 - Kế toán C67 A,D1,2,3,4 - Tuyển sinh trong cả nước. 291 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN (*) TTQ 500 - Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí 3A, Xa lộ Hà Nội, P. Hiệp Phú, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh; sinh đạt điểm sàn kì thi đại học năm 2009 các khối ĐT. 08.54093929, 08.54093930; Fax: 54093928; Website: A,D1 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào các http://www.siu.edu.vn; Email: admission@siu.edu.vn trường đại học trong cả nước, trên cơ sở hồ sơ đăng Các ngành đào tạo đại học: 500 kí xét tuyển của thí sinh. - Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt - Khoa học máy tính 101 A,D1 không yêu cầu trình độ tiếng Anh đầu vào. - Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị 401 A,D1 - Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh học kinh doanh, Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch) sinh cần có chứng chỉ TOEFL 500 PBT (61 iBT) hoặc - Tiếng Anh 701 D1 IELTS 5.5 (đối với hệ đại học); TOEFL 450 PBT (45 iBT) hoặc IELTS 5.0 (đối với Hệ cao đẳng). Thí sinh Các ngành đào tạo cao đẳng: không có chứng chỉ tiếng Anh nêu trên được tham dự - Quản trị Kinh doanh C65 A,D1 kì kiểm tra môn tiếng Anh do trường ĐH Quốc tế Sài - Tiếng Anh C66 D1 Gòn tổ chức. Thí sinh chưa đạt yêu cầu trình độ tiếng Anh được học chương trình dự bị đại học hoặc dự bị cao đẳng để đạt trình độ Tiếng Anh học đại học, cao đẳng chính thức. - Học phí: + Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: 2.000- 2.300USD/năm + Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: 5.200- 5700USD/năm Tuyển sinh trong cả nước 292 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN VTT 1100 - Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả thi Quốc lộ 1 A xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A,
  • 67. Hậu Giang; ĐT: 0710.3953080, 0711.3953200; đại học năm 2009 vào các trường ĐH trong cả nước 0711.3953222; Website: http://www.vttu.edu.vn theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở đăng ký xét tuyển của thí sinh. Các ngành đào tạo đại học: 600 - Học phí năm học 2009-2010: - Quản trị kinh doanh 401 A,D1 + ĐH: Hộ khẩu trong tỉnh Hậu Giang: - Kế toán 4.400.000đ/năm, riêng ngành Công nghệ thông tin 402 A,D1 4.700.000đ/năm; Hộ khẩu ngoài tỉnh Hậu Giang: - Tài chính ngân hàng 403 A,D1 4.600.000đ/năm, riêng ngành CNTT 4.900.000đ/năm. - Quản trị du lịch 404 A,D1 + CĐ: Hộ khẩu trong tỉnh Hậu Giang: 4.200.000đ/năm, riêng ngành CNTT 4.500.000đ/năm; - Kinh tế đối ngoại 405 A,D1 Hộ khẩu ngoài tỉnh Hậu Giang: 4.400.000đ/năm, riêng - Công nghệ thông tin 119 A,D1 ngành CNTT 4.700.000đ/năm. - Ngữ văn 601 A - Tiếng Anh 702 D1 Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 - Kế toán C65 A,D1 - Tài chính ngân hàng C66 A,D1 - Công nghệ thông tin C67 A,D1