• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Tai lieu on thi tn mon sinh 2014
 

Tai lieu on thi tn mon sinh 2014

on

  • 1,386 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,386
Views on SlideShare
1,386
Embed Views
0

Actions

Likes
1
Downloads
82
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Tai lieu on thi tn mon sinh 2014 Tai lieu on thi tn mon sinh 2014 Document Transcript

    • 1 TÀI LIỆU ÔN THI TN SINH (2014) CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƢỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài phụ: VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN I. Vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử: 1. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử: 1.1 Axit Nucleic (ADN và ARN) 1.1.1 Đơn phân cấu tạo: Nucleotit + 4 loại: A,T,G,X => Đối với ADN + 4 loại: A,U,G,X => Đối với ARN * Chú ý trong đó (A và G) có kích thước lớn hơn (T và X) - Các đơn phân nucleotit liên kết với nhau theo LK cộng hóa trị tạo thành chuỗi => Polynucleotit + -A-T-G-X- => đối với ADN + -A-U-G-X- => đối với ARN 1.1.2 Phân tử ADN + Gồm 2 chuỗi Polynucleotit LK với nhau bằng LK Hydro theo NTBS (A=T), (G≡X). Trong 2 mạch đó: mạch gốc có chiều 3’→5’ , mạch bổ sung có chiều 5’→3’ 1.1.3: Phân tử ARN - Chỉ gồm một chuỗi polynucleotit luôn có chiều 5’→3’ 1.2 Protein: là sản phẩm của quá trình dịch mã 1.2.1 Đơn phân cấu tạo: axit amin: (có khoảng 20 loại aa khác nhau) - Các aa LK với nhau bằng LK peptit => tạo nên chuỗi polypeptit 1.2.2 Phân tử protein: Gồm 1,2 hay nhiều chuỗi polypeptit giống hoặc khác nhau 2. Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử - Cơ chế nhân đôi: ADN=>ADN - Cơ chế phiên mã: ADN(gen)=> ARN - Cơ chế dịch mã: mARN=> chuỗi polypetit II. Vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào: 1. Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào: là Nhiễm sắc thể (Bài 5) 2. Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào - Nguyên phân: TB(2n) =>TB(2n) ; TB(4n) =>TB(4n) - Giảm phân: TB(2n) =>TB(n); TB(4n) =>TB(2n); - Thụ tinh: TB(n) x TB(n) => TB(2n); TB(2n) x TB(n) => TB(3n) TB(2n) x TB(2n) => TB(4n) BÀI 1 : GEN, MÃ DI TRUYỀN & QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI CỦA ADN 1.Gen: - Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một sản phẩm nhất định (chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN) - Cấu trúc của gen cấu trúc: 3 phần + Vùng điều hoà: nằm ở đầu 3’ trên mạch mã gốc của gen khởi động và điều hòa phiên mã. + Vùng mã hoá: mã hoá axit amin * Ở sinh vật nhân sơ chứa vùng mã hoá liên tục * Ở sinh vật nhân thực chứa vùng mã hoá không liên tục. (Đoạn intron và exon xen kẽ nhau => intron không mã hóa aa, đoạn exon mã hóa aa) + Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’trên mạch mã gốc của gen kết thúc phiên mã + VD: mạch gốc: 3’-A-T-G-X-5’ mạch BS: 5’-T-A-X-G-3’
    • 1 2. Khái niệm và đặc điểm chung của mã di truyền: - Khái niệm: Trình tự nu trong gen => trình tự aa trong chuỗi polypeptit của phân tử protein (hay MDTr là mã bộ ba tức là cứ 3 nuclêôtit trên mạch mã gốc → qui định 1 axit amin) - Đặc điểm của mã di truyền: + Được đọc từ một điểm xác định theo chiều (trên gen 3’→ 5’, trên mARN 5’→ 3’), không gối lên nhau + Có tính phổ biến tức là đa số các loài có chung mã di truyền + Có tính đặc hiệu tức là 1 bộ ba 1 axit amin + Có tính thoái hoá tức là nhiều bộ ba 1 axit amin - Chú y: => Có 64 bộ 3, trong 64 thì + Có 1 bộ ba mở đầu => khởi đầu dịch mã (AUG => mã hóa aamđ methionin hoặc foocmin methionin). + Có 3 bộ ba kết thúc: => mang tín hiệu kết thúc dịch mã (UAA, UAG, UGA => không mã hóa aa) + 60 bộ ba còn lại mã hóa khoảng 20 loại aa khác nhau + Tất cả các bộ ba đều nằm trong vùng mã hóa 3. Cơ chế nhân đôi của AND: (Từ ADN→ADN) – chủ yếu nói đến ADN trong nhân - Nơi xảy ra: Trong nhân, trong các cấu trúc chứa ADN (Ti thể, Lạp thể, Plasmit) - Thời điểm: Trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia (kì trung gian đối với ADN trong nhân) - Diễn ra theo nguyên tắc: bổ sung và bán bảo toàn - Cả 2 mạch của ADN đều tham gia làm khuôn - Diễn biến: 3 bước + Bước 1: tháo xoắn ADN (nhờ enzim tháo xoắn) + Bước 2: tổng hợp mạch ADN mới: * Enzim ADN-Pôlimeraza dựa theo chiều 3’→5’ của mạch khuôn để tổng hợp 2 mạch ADN mới. (mạch mới tổng hợp luôn có chiều 5’→ 3’) theo nguyên tắc BS Ak - Tk -Gk -Xk........ (mạch khuôn: k) Tmt - Amt -Xmt -Gmt ..... (mạch bổ sung từ môi trường: mt) Trên mạch khuôn 3’→ 5’quá trình tổng hợp diễn ra liên tục, còn trên mạch khuôn 5’→ 3’tổng hợp ngắt quãng. + Bước 3: kết quả 1 ADNmẹ 2 ADNcon giống hệt nhau và giống với ADNmẹ => Trong mỗi ADN con giữ lại 1 mạch cũ của mẹ (nguyên tắc bán bảo tồn) BÀI 2 : PHIÊN MÃ & DỊCH MÃ * Các loại ARN - mARN: + Mạch thẳng. Làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom (tổng hợp chuỗi pôlipeptit) - tARN: + Phân thùy, có nguyên tắc bổ sung (A-U ; G-X) + Chú ý tARN có chứa bộ 3 đối mã (bộ ba này bổ sung với bộ 3 trên mARN). VD (AUG GXX AAA GGG .....) mARN (UAX XGG UUU XXX .....)đối mã tARN + vận chuyển axit amin tới Ribôxôm - rARN => thành phần cấu tạo của riboxom (rARN + Prôtêin Ribôxôm) I. Phiên mã : tổng hợp ARN: (Từ Gen ARN) 1. KN phiên mã: Thông tin di truyền trên mạch mã gốc của gen được phiên mã thành phân tử mARN theo nguyên tắc BS - Nên nhớ: Chỉ có 1 mạch mã gốc trên gen làm khuôn tổng hợp ARN mà thôi
    • 1 2. Diễn biến của phiên mã - Bước 1: Tháo xoắn gen: - Bước 2: Tổng hợp mạch ARN + Enzim ARN-pôlimeraza dựa vào mạch gốc của gen theo chiều 3’→ 5’, để tổng hợp phân tử ARN có chiều 5’→ 3’. +Nhờ Enzim ARN-pôlimeraza gắn kết các ribônuclêôtit theo nguyên tắc BS Ag – Tg - Gg – Xg - .................... (mạch gốc trên gen: g) Umt – Amt – Xmt – Gmt - .................. (mạch của ARN: mt) - Bước 3: + Khi enzim trượt đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc trên gen thì dừng phiên mã + Kết quả: 1 gen → 1 ARN Chú ý: - Đối với TB nhân sơ tạo ra mARN hoàn chỉnh - Đối với TB nhân thực tạo ra mARN chưa hoàn chỉnh (phải cắt bỏ intron, nối êxôn → để tạo mARN hoàn chỉnh) II. Dịch mã: - Có các thành phần tham gia: mARN, tARN, Ribôxôm, aa tự do, ATP,.. - Gồm 2 giai đoạn 1. Hoạt hoá aa: - aa + ATP+ tARN Enzim phức hợp aa-tARN - Xảy ra ở tế bào chất 2. Tổng hợp chuỗi pôlipetit - Bước 1: Mở đầu * Ribôxôm và phức hợp (aamở đầu – tARN) đến mARN tại mã mở đầu AUG => chuẩn bị tổng hợp chuỗi pôlipeptit - Bước 2: Kéo dài chuỗi pôlipeptit + Các phức hợp (aa – tARN) khác lần lượt =>Ribôxôm, ribôxôm giúp gắn kết các axit aa thành chuỗi pôlipeptit + Mỗi bước trượt của Ribôxôm trên mARN là 1 bộ ba (theo chiều 5’→ 3’) - Bước 3: Kết thúc + Khi Ribôxôm => mã kết thúc trên mARN=> kết thúc dịch mã + Kết quả a Rib+1 mARN 1.a chuỗi pôlipeptit [Tức là cùng lúc có nhiều riboxom (polixom) cùng trượt trên 1 mARN để tạo ra nhiều chuỗi polypeptit giống nhau] * Chú ý: Khi tổng hợp xong, còn có thêm công đoạn cắt bỏ axit amin mở đầu của chuỗi pôlipeptit (đối với sinh vật nhân sơ aamđ là foocmin methionin, đối với sinh vật thực aamđ là methionin) BÀI 3 : ĐIÊU HOÀ HOẠT ĐỘNG CỦA GEN 1. Khái niệm điều hoà hoạt động của gen: - Là điều hoà lượng sản phẩm do gen tạo ra + Điều hoà phiên mã (gen mARN) + Điều hoà dịch mã (mARN chuỗi pôlypéptit) 2. Cấu trúc 1 opêron Lac: - Vùng chứa gen cấu trúc Z,Y,A (nhóm gen này phiên mã mARN) - Vùng vận hành (O) Vận hành phiên mã (nếu protein ức chế bám vào thì không phiên mã) - Vùng khởi động P nơi Enzym ARN-Pôlymeraza bám vào (Phiên mã) 3. Sự điều hoà của 1 opêron Lac - Khi môi trường không có lactozơ : Gen R Prôtêin ức chế Vùng (O) Cản trở phiên mã
    • 1 - Khi môi trường có lactozơ : 1 số Lactôzơ Vô hiệu hoá protein ức chế Vùng (O) tự do Phiên mã xảy ra (gen mARN) (Chú ý: Lactozo là chất cảm ứng, Chất cảm có thể là các chất khác, trong SGK lấy VD Lactozo) BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN 1. Khái niệm: - ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của gen - Đa số là ĐB điểm (chỉ liên quan 1 cặp nuclêôtit) - ĐBG xảy ra đối với: + TB sinh dục, tiền phôi di truyền qua sinh sản hữu tính + TB sinh dưỡng k di truyền qua sinh sản hữu tính nhưng di truyền qua SS vô tính - Nếu ĐB đã biểu hiện ra ngoài kiểu hình gọi là thể đột biến 2. Các dang ĐBG: - Dạng thay thế: NBT = NĐB, chỉ ảnh hưởng 1 bộ ba - Dạng thêm (NBT < NĐB), mất (NBT > NĐB), BĐG dạng thêm và mất, đa số liên quan nhiều bộ ba * Nhận dạng ĐBG - Dạng thay thế: NBT = NĐB => ĐB thay thế. + HBT>HĐB 1 liên kết hydro => thay thế cặp G-X bằng A-T + HBT < HĐB 1 liên kết hydro => thay thế cặp A-T bằng G-X + HBT = HĐB => thay thế cặp A-T bằng T-A hoặc G-X bằng X-G - Dạng thêm NBT < NĐB + HBT<HĐB 2 liên kết hydro => thêm cặp A-T + HBT < HĐB 3 liên kết hydro => thêm cặp G-X - Dạng mất NBT > NĐB + HBT >HĐB 2 liên kết hydro => mất cặp A-T + HBT < HĐB 3 liên kết hydro => mất cặp G-X 3. Nguyên nhân gây ĐBG: - Do TNĐB (vật lí – hoá học – sinh học - rối loạn sinh lí) 4. Cơ chế phát sinh ĐBG: - Do bắt cặp nhầm lẫn khi nhân đôi: (VD G-X lẽ ra cho ra G-X, lại nhầm lẫn G-X G-T A-T) - Do TNĐB gây nên: (VD A-T lẽ ra cho ra A-T , thì lại A-T BU5 G-X) 5. Hậu quả của ĐBG: - Genbình thường genđột biến mARNbiến đổi chuỗi pôlypéptitbiến đổi - ĐBG có thể: có hại, trung tính, có lợi - ĐBG còn phụ thuộc: + Loại, liều lượng, cường độ của tác nhân + Đặc điểm cấu trúc của gen 6. Vai trò của ĐBG: Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống BÀI 5 : NHIỄM SẮC THỂ & ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ I. NST 1. Hình thái và cấu trúc NST: - Ở TB nhân sơ NST chỉ là 1 AND dạng vòng - Ở TB nhân thực (bài này chỉ nói về NST ở TB nhân thực) + Thành phần cấu tạo: NST = AND + Prôtêin loại histon => Cấu trúc nucleoxom + NST là cấu trúc mang gen (Vì NST ADN Gen) + NST được thấy rõ ở kì giữa của nguyên phân + NST có chứa tâm động giúp trượt trên thoi phân bào (thoi vô sắc) trong phân bào
    • 1 + Mỗi loài có bộ NST đặc trưng: về số lượng, hình thái, cấu trúc + Trong TB lưỡng bội mỗi NST gồm 2 chiếc + Còn ở TB đơn bội mỗi NST chỉ có 1 chiếc + NST có 2 loại: NSTthường và NSTgiới tính 2. Cấu trúc siêu hiển vi của NST - Có trình tự như sau: ADN( 2 nm) sợi cơ bản ( 11 nm) sợi chất NS ( 30 nm) siêu xoắn ( 300 nm) crômatit ( 700 nm) II. Đột biến cấu trúc NST - ĐBCTrNST là những biến đổi trong cấu trúc NST ảnh hưởng đến gen trong NST (ĐB CTrNST Chỉ làm thay đổi cấu gen, chứ không làm thay đổi số lượng NST) 1. Mất đoạn: - Làm giảm số lượng gen gây chết - VD mất đoạn: Mất 1 đoạn NST5 gây nên hội chứng mèo kêu ở trẻ em, mất 1 đoạn NST21 gây bệnh ung thư máu. - Ứng dụng để loại bỏ gen xấu ở cây trồng 2. Lặp đoạn - Làm tăng số lượng gen hậu quả nghiêm trọng - Ứng dụng: VD trong công nghiệp sản xuất bia - Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá 3. Đảo đoạn - Số lượng gen không thay đổi, nhưng trình tự gen thay đổi giảm khả năng SS - Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá 4. Chuyển đoạn: + Trên cùng 1 chiếc NST => Số lượng gen không đổi + Giữa 2 nhiễm sắc thể: Chuyển đoạn tương hỗ => Số lượng gen trên cả 2 nhiễm sắc cùng chuyển qua lại Chuyển đoạn không tương hỗ: NST này tăng gen thì NST còn lại giảm gen - Giảm khả năng sinh sản - Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá BÀI 6 : ĐỘT BIẾN SỐ LƢỢNG NHIỄM SẮC THỂ 1. Các loại ĐB SLNST a. Lệch bội: - Bộ NST: + Thể ba (2n+1). Có 1 cặp nào đó 3 chiếc + Thể một (2n-1). Có 1 cặp nào đó chỉ có 1 chiếc + Thể một kép (2n-1-1). Có 2 cặp nào đó, mỗi cặp chỉ có 1 chiếc + Thể 3 kép (2n +1+1). Có 2 cặp nào đó, mỗi cặp 3 chiếc + Thể không (2n-2). Bộ NST thiếu trọn 1 cặp nào đó + Thể bốn (2n +2). 1 cặp nào đó 4 chiếc + Thể bốn kép (2n+2+2). Có 2 cặp nào đó, mỗi cặp 3 chiếc - Cơ chế : VD hình thành thể một và thể ba + Bố (2n) x Mẹ (2n) Giao tử: (n) x ( n-1): (n+1) (2n-1) : (2n +1) b. Đa bội b1- Tự đa bội: - Bộ NST: (3n, 5n,… lẻ) (4n, 6n, … chẵn) - Cơ chế: + Bố (2n) x Mẹ (2n) Giao tử: (n) x (2n) (3n) + Bố (2n) x Mẹ (2n) Giao tử: (2n) x (2n) (4n)
    • 1 b2 Dị đa bội: - Bộ NST: ( 2n + 2n’) - Cơ chế: AA(2n) A(n) AB (n + n’) Đa bội hóa AABB(2n + 2n’) thể song nhị bội BB(2n’) B(n’) con lai bất thụ con lai hữu thụ 2. Đặc điểm của thể đa bội - Có hàm lượng ADN tăng (Vì NST tăng mà NST chứa gen) sinh tổng hợp chất hữu cơ tăng - Các thể đa bội lẻ hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường (vì rối loạn quá trình giảm phân) - Thể đa bội khá phổ biến ở thực vật, còn ở động vật rất hiếm 3. Vai trò của thể đa bội: - Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống ................................. CÔNG THỨC BÀI TẬP CHƢƠNG I A=T, G=X %A+%G =50% N =2(A + G) LGen= N/2x 3,4A0 LGen= Cx34A0 Số V. xoắn (C)=N/20 H = 2A + 3G = N + G LKCHTr giữa cácNu =N-2 M=Nx 300( đvC ) SLADN = a.2n NCC=N(2n – 1) ACC=TCC=A(2n – 1) GCC=XCC=G(2n – 1) TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƢỢNG DI TRUYỀN Bài phụ: 1. Alen-Cặp alen-Kiểu gen - Alen là trạng thái khác nhau của 1 gen. - VD gen A qui định màu sắc hạt đậu Hà lan có hai trạng thái: Trội => qui ước A là alen trội qui định màu vàng; lặn qui ước a là alen lặn qui định hạt xanh. - Cặp alen: Gồm các alen đi cùng với nhau cùng trạng thái hay khác trạng thái. VD Cặp alen: AA; aa, Aa - Kiểu gen: Gồm 1,2 hay nhiều cặp alen. VD kiểu gen gồm 1 cặp alen (AA; aa; Aa; BB; bb,Bb) – Kiểu gen gồm 2 cặp len khác nhau (AABB; AABb; AaBB; AaBb; AAbb; Aabb; aaBB; aaBb; aabb) 2. Tính trạng-Kiểu hình - Tính trạng: là đặc điểm của sinh vật cần quan tâm như: (Kích thước, hình dạng, màu sắc, trọng lượng, sinh lí, sinh hóa, ...) - Tính trạng tương phản: là hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau. VD: thân cao > < thân thấp - Tính trạng trội hoàn toàn :là tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi gặp cặp gen là đồng hợp trội hay dị hợp. VD Ở đậu Hà Lan, hạt vàng có kiểu gen AA hay Aa (Vàng là trội) - Trội không hoàn toàn: do gen trội không lấn át hoàn toàn gen lặn biểu hiện kiểu hình tính trạng trung gian ở trạng thái dị hợp VD: AA :màu đỏ; Aa:màu hồng. - Tính trạng lặn: là tính trạng chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi cặp gen quy định là đồng hợp lặn. VD: Ở đậu Hà Lan, hạt xanh có kiểu gen aa (xanh là tính trạng lặn) - Kiểu hình: là tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể. VD ruồi giấm có kiểu hình thân xám cánh dài hoặc thân đen cánh ngắn. 3. Tự thụ phấn, tạp giao: - Tự thụ : sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái của cùng một cơ thể. Ví dụ: Có các kiểu gen sau trong quần thể: AA, Aa, aa -> Tự thụ:
    • 1 (♂AA x ♀AA) ; (♂Aa x ♀Aa) ; (♂aa x ♀aa). - Tạp giao: là các kiểu giao phối xảy ra tự do và ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể. Ví dụ: (♂AA x ♀AA) ; (♂AA x ♀Aa) ; (♂Aa x ♀AA) ; (♂AA x ♀aa) ; (♂aa x ♀AA) ; (♂Aa x ♀Aa) ; (♂Aa x ♀aa) ; (♂aa x ♀Aa). 4. CÁC KÍ HIỆU THƢỜNG DÙNG : - Bố, mẹ: P ; - Bố, mẹ thuần chủng: Pt/c. ; - Phép lai: x. ; - Giao tử: G. - Thế hệ con: F. ; - Qui ước: F1 là thế hệ thứ nhất của P; - F2 là thế hệ thứ hai được tạo thành do cơ thể F1 tự thụ hay giao phối với nhau. ; - Thế hệ con của phép lai phân tích: FB . BÀI 8 : QUI LUẬT MEN ĐEN : QUI LUẬT PHÂN LI 1. Qui trình nghiên cứu của Menđen: - Bố trí thí nghiệm (lai tạo) - Xử lí số liệu đưa ra giả thuyết (sử dụng toán xác suất) - Làm lai thí nghiệm kiểm tra giả thuyết 2. Qui luật phân li: - Mỗi tính trạng do 1 cặp alen qui định - Trong cặp alen đó 1alen có nguồn gốc từ bố, 1 còn lại có nguồn gốc từ mẹ. - Các len tồn tại trong tế bào một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau - Khi giảm phân để hình thành giao tử thì mỗi alen trong cặp alen phân li đồng đều về các giao tử 3. Ví dụ minh hoạ qui luật phân li: - Tính trạng: hoa đỏ do cặp alen AbốAmẹ hoa trắng do cặp alen abốamẹ - AbốAmẹ giảm phân cho 2 giao tử giao tử thứ nhất Abố , giao tử thứ hai Amẹ 4. Ứng dụng phép lai phân tích - Kiểm tra kiểu gen cá thể mang tính trạng trội: Bằng cách đem kiểu hình trội lai với kiểu hình lặn + Nếu P: Trội x lặn =>Fa 100% trội => Trội đồng hợp (P: A- x aa => Fa 100% Aa => Trội đồng hợp AA) + Nếu P: Trội x lặn =>Fa ½ trội: ½ lặn => Trội dị hợp (P: A- x aa => Fa ½ Aa: ½ aa => Trội đồng hợp Aa) 5. Sáu phép lai cần nhớ Phép lai Số tổ hợp giao tử F1 Tỉ lệ kiểu gen F1 Số loại KG Tỉ lệ kiểu hình F1 Số loại kiểu hình P AA (Trội) x AA (Trội) 1x1=1 100% AA 1 100% Trội 1.(Trội) P AA (Trội) x Aa (Trội) 1x2=2 ½ AA: ½ Aa 2 100% Trội 1.(Trội) P Aa (Trội) x Aa (Trội) 2x2=4 ¼ AA: 42 Aa: ¼ aa 3 ¾ Trội: ¼ lặn 2.(1 Trội, 1 lặn) P AA (Trội) x aa (Lặn) 1x1=1 100% Aa 1 100% Trội 1.(Trội) P Aa (Trội) x aa (Lặn) 2x1=2 ½ Aa: ½ aa 2 ½ Trội: ½ lặn 2.(1 Trội, 1 lặn) P aa (Lặn) x aa (Lặn) 1x1=1 100% aa 1 100% Lặn 1.(Lặn) BÀI 9 : QUI LUẬT MEN ĐEN : QUI LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP 1. Qui luật phân li độc lập: Khi các cặp alen qui định các cặp tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử 2. Cách viết giao tử: VD - AABb (A) x (B:b) AB:Ab – AaBb (A:a) x (B:b) AB:Ab:aB:ab 3. Cách tính: Số loại giao tử - Số tổ hợp gen - Số loại kiểu gen - Tỉ lệ kiêu gen – Số loại kiểu hình – Tỉ lệ kiểu hình 3.1. Số loại giao tử
    • 1 - AaBb => (2).(2) =>4 (AB:Ab:aB:ab) - AabbCc => (2).(1)(2)=4 =>(AbC:Abc:abC:abc) 3.2. Số tổ hợp gen: P: Âabb x AaBb =>F1 (4).(2) =8 P: ÂaBb x AaBb =>F1 (4).(4) =16 3.3. Số loai kiểu gen P: Âabb x AaBb =>F1 (3).(2) =6 P: ÂaBb x AaBb =>F1 (3).(3) =9 3.4. Tỉ lệ kiểu gen P: Âabb x AaBb =>F1 (1:2:1).(1:1) = 1:1:2:2:1:1 P: ÂaBb x AaBb =>F1 (1:2:1).(1:2:1)=1:2:1:2:4:2:1:2:1 3.5. Số loại kiểu hình P: Âabb x AaBb =>F1 (2).(2) = 4 P: ÂaBb x AaBb =>F1 (2).(2)= 4 3.6. Tỉ lệ kiểu hình P: Âabb x AaBb =>F1 (3:1).(1:1) = 3:3:1:1 P: ÂaBb x AaBb =>F1 (3:1).(3:1)= 9:3:3:1 BÀI 10 : TƢƠNG TÁC GEN & TÁC ĐA HIỆU CỦA GEN 1. Tƣơng tác gen: - Tương tác giữa các gen không alen a. Tương tác bổ sung: 2 cặp alen 2 cặp NST 1 tính trạng - Nếu xuất phát F1 AaBb F2 tỉ lệ kiểu hình là 9:7 hay 9:6:1 b. Tương tác cộng gộp: Biểu hiện của tính trạng lệ thuộc vào số lượng alen trội có trong kiểu gen - Nếu xuất phát F1 AaBb F2 tỉ lệ kiểu hình là 15:1 - VD kiểu gen aabbccdd cây ngô cao 20 cm (nếu cứ có mặt 1 alen trội trong kiểu gen thì chiều cao cây tăng thêm 5 cm) Aabbccdd cao 25 cm, AabbccDd cao 30 cm, ... , AABBCCDD cao 60 cm. 2. Tác động đa hiệu của gen: Một gen nhiều tính trạng . -VD người ta thấy nếu ruồi giấm thân đen cánh cụt thì các tính trạng khác kéo theo như: đốt thân ngắn, lông cứng, sinh sản kém, ... BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN 1. Liên kết gen: a. Đặc điểm liên kết gen - Các gen nằm trên cùng 1 NST tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau - Số nhóm liên kết của mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó - Số nhóm tính trạng liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết b. Ví dụ minh hoạ: - ab AB , gen AB luôn đi chung với nhau, gen ab cũng thế. - Ruồi giấm bộ NST đơn bội n = 4 => có 4 nhóm liên kết gen - Ruồi giấm có 4 nhóm tính trạng liên kết - Người có 23 nhóm liên kết gen
    • 1 2. HVG: Khi các gen trên cặp NST tương đồng trao đổi chéo dẫn đến hiện tượng hoán vị gen qua thụ tinh cho ra tổ hợp gen mới - Cách tính TSHVG = [( tổng số cá thuộc nhóm ít (mới) )/( tổng số cá thể)]x100% VD Theo SGK Tr 46: (965 xám-dài: 944 đen-cụt)nhóm nhiều, (206 xám-cụt: 185 đen-cụt )nhóm ít Thì TSHVG = [(206 + 185)/ (965 + 944 + 206 + 185)]x100% = 17%= 0,17 - Đơn vị tính hoán vị gen: %thập phân (20%=0,2) hoặc cM (centimocgan) 1cM=1% HVG - Nếu đề bài cho sẵn tần số hoán vị gen thì cách tính như sau: - Ví dụ ab AB (HVG là 20%). Ta có Ab=aB= HV/2 = 20/2=10% =10cM AB=ab= (100 – HV)/2 = (100-20)/2=40%=40cM Ta có Ab=aB= HV/2 = 0,2/2=0,1 AB=ab= (1 – HV)/2 = (1-0,2)/2=0,4 aB Ab (HVG là 18%). Ta có AB=ab= HV/2= 19/2=9% = 9cM Ab=aB=(100 – HV)/2 = (100-18)/2=41% =41cM Ta có AB=ab= HV/2= 0,18/2=0,09 Ab=aB=(1 – HV)/2 = (1- 0,18)/2=0,41 3. Ý nghĩa của hiện tƣợng liên kết gen và hoán vị gen - Ý nghĩa liên kết gen: + Giúp duy trì nhóm gen tốt cho các loài cũng như trong chọn giống - Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen, + Tăng biến vị tổ hợp có ý nghĩa trong chọn giống + Tính được khoảng cách giữa các gen Lập bản đồ di truyền BÀI 12 : DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH & DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN 1. NST giới tính: - Chứa gen qui định tính trạng giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường 2. Cơ chế xác định giới tính - Ở ruồi giấm, thú, người ♀XX, ♂ XY - Chim, bướm ♂ XX, ♀ XY - Châu chấu ♂XO, ♀XX - Chú ý: - Con gái XX nhận 1Xcủa bố, 1Xcủa mẹ - Con trai XY chỉ nhận 1Xcủa mẹ, 1Ycủa bố 3. Di truyền liên kết với tính - Nếu kết quả lai thuận và nghịch cho tỉ lệ kiểu hình khác nhau ở 2 giới LK với G.tính a. Gen trên X di truyền chéo ( XY XX XY ) - Gen qui định tính trạng thường nằm trên X không có gen tương ứng trên Y (VD tính trạng mù màu- máu khó đông ở người, màu mắt của ruồi giấm) - VD di truyền chéo: Ô.ngoại Xa Y(máu khó đông) x B.ngoại XA XA (BT) mẹ XA Xa x bố Xa Y con trai Xa Y b. Gen trên Y di truyền thẳng (XY XY) - Gen trên Y (VD túm lông ở tai của người đàn ông) Ô. nội XYL (túm lông tai) bố XYL con trai XYL 4. Ứng dụng trong chon giống (VD màu vỏ của trứng dâu tằm, màu lông ở gà có di truyền liên kết với tính) 5. Di truyền ngoài nhân (di truyền qua tế bào chất) - Kết quả lai thuận nghịch luôn khác nhau, kiểu hình con luôn giống mẹ
    • 1 - Do gen nằm trong ti thể, lạp thể, Plasmit qui định, + Ti thể có ở TB ĐV và TV, + lạp thể có ở TBTV, + Plasmid có ở vi khuẩn) - DTrQTBC (di truyền qua dòng mẹ) - ( vì TBC ở GT♀ > TBC ở GT ♂ cho nên giao tử cái chứa nhiều gen hơn) BÀI 13 : ẢNH HƢỞNG CỦA MÔI TRƢỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN 1. Mối liên quan kiểu gen và điều kiện môi trƣờng: Gen DKMT tính trạng ĐKMT thuận lợi NS cao ĐKMT không thuận lợi NS thấp 2. Mức phản ứng của kiểu gen - Được hiểu là 1 kiểu gen có thể biểu hiện nhiều kiểu hình khác nhau tương ứng với ĐKMT - Tập hợp các kiểu hình tương ứng với điều kiện môi trường 3.Thƣờng biến (sự mềm dẽo kiểu hình) - Được hiểu là kiểu hình thay đổi theo ĐKMT nhưng kiểu gen không thay đổi - Nguyên nhân gây ra thường biến: do ĐKMT - Đặc điểm của thường biến: + Xuất hiện đồng loạt + Không di truyền - Ý nghĩa có lợi giúp sinh vật thích nghi DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ BÀI 16 - 17 : CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ 1. QT tự thụ phấn và giao phối cân huyết: - Tần số alen không đổi (A, a không đổi) - TL kiểu gen thay đổi (Aa)↓ (AA + aa )↑, Gọi y là tỉ lệ Aa ở thế ban đầu , n thế hệ - TL. Aa = y (1/2)n - TL đồng hợp (AA + aa ) = 1- TL.Aa - TL đồng hợp trội AA = (1- TL.Aa )/2 - TL đồng hợp lặn = (1- TL.Aa )/2 2. QT ngẫu phối: - TS tương đối các alen có xu hướng không đổi - Đặc điểm di truyền của quần thể ngẫu phối + Các cá thể giao phối tự do với nhau + QT thể đa dạng kiểu gen và kiểu hình + QT ngẫu phối có thể duy trì TS các kiểu gen khác nhau trong quần thể không đổi qua các thế hệ trong những điều kiện nhất định 3. Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể a. Định luật Hacđi-Vanbec - KN: Trong những điều kiện nhất định, tần số tương đối các alen và thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối được duy trì qua các thế hệ - Cấu trúc di truyền của quần thể: p2 AA +2pqAa + q2 aa =1 (Hay x AA+yAa+zaa = 1) (Tức là p2 +2pq + q2 =1 (Hay x +y+z = 1) - Gọi p là TSTĐ của alen A, q là TSTĐ của alen a. - Ta có: p=A= x +y/2 , q=a=z+y/2, Trong đó p+q=1 - Nếu p2 , q2 khai căn được thì ta tính + p=A= 2 p , q=a= 2 q - VD lúa đều có kiểu gen (AA)
    • 1 - Cách chứng minh quần thể có cân bằng hay không Tao có: xAA + yAa + zaa = 1 Nếu x.z = (y/2)2 => quần thể cân bằng Nếu x.z ≠ (y/2)2 => quần thể không cân bằng b. ĐK nghiệm đúng của định luật - QT có kích thước lớn - Các cá thể trong QT giao phối ngẫu nhiên - Không có tác động của CLTN - Không có đột biến xảy ra - QT được cách li ……………………………………………… ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 18 : CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI & CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP * Đặc điểm của khoa học chon giống: 1. Tạo giống thuần chủng (mang kiểu gen đông hợp) dựa trên nguồn biến dị tổ hợp - PP lai tạo tạo nguồn BDTH tự thụ phấn hoặc giao phối gần giống thuần chủng (dòng thuần) 2. Tạo giống lai có ƣu thế lai (mang kiểu gen dị hợp) a. Ưu thế lai là gì ? Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ. b. Cơ sơ di truyền của ưu thế lai: Dựa trên giả thuyết siêu trội (AA < Aa > aa ) c. Phương pháp tạo ưu thế lai: - Tạo dòng thuần cho dòng thuần (kiểu gen đồng hợp) lai với nhau tạo tổ hợp gen dị hợp tử (biểu hiện ưu thế lai) - Tuỳ tổ hợp gen sẽ có biểu hiện ưu thế lai khác nhau - Ưu thế lai rõ nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ (Vì qua các thế hệ từ F1 KG dị hợp cao đến Fn… KG dị hợp giảm) d. Thành tựu chọn giống ưu thế lai: đó là giống lúa lai các loại. BÀI 19 : CHỌN GIỐNG BẰNG PP GÂY ĐỘT BIẾN & CÔNG NGHỆ TẾ BÀO 1. Tạo giống bằng phƣơng pháp gây đột biến a. Qui trình: (1) Tác nhân đột biến giống ban đầu (2) chọn lọc (3) tạo dòng thuần - Chú ý chủ yếu áp dụng cho VSV và thực vật b. Thành tựu: VD Giống cây trồng (2n) cônxisin cây trồng đa bội (thu hoạch cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân, lá) 2. Tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật a. Nuôi cấy mô TV phát triển thành cây b. Lai tế bào sinh dưỡng: VD TB trần A (lá cà chua) x TB trần B (lá khoai tây) tác nhân kết dính TB lai A-B Hooc mon cây lai A-B (CC-KT) c. Nuôi cấy hạt phấn: - Hạt phấn (n) cây (n) côxisin cây (2n) - Noãn (n) cây (n) côxisin cây (2n) - Hình thức này cây 2n luôn có kiểu gen đồng nhất giống nhau - VD: + Hạt phấn (A) cây (A) côxisin cây (AA) + Noãn (a) cây (a) côxisin cây (aa) + Hạt phấn (a) cây (a) côxisin cây (aa) + Noãn (A) cây (A) côxisin cây (AA) 3. Công nghệ tế bào động vật
    • 1 a. Nhân bản vô tính ở động vật : - Cần nhân tế bào xôma (của động vật cần nhân bản) A - Cần tế bào trứng mất nhân của con vật khác B - Nhân A=> tế bào trứng mất nhân B=> phôi chứa nhân A - Vật nhân bản (giống hệt A về mặt di truyền) b. Cấy truyền phôi: VD 1 phôi bò tách thành 2 hay nhiều phần phôi riêng biệt =>tử cung bò cái tạo ra 2 hay nhiều con bê giống hệt nhau BÀI 20 : TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ GEN I. Công nghệ gen: Tạo ra tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi II. Kĩ thuật chuyển trong công nghệ gen - Thành phần tham gia: + TB cho gen + Thể truyền (plasmit, virut) + Tế bào nhận gen + enzim (cắt: rectrictaza, nối: ligaza) 1. Các bước trong kĩ thuật chuyển gen (3 bước) B1: Tạo ADNtái tổ hợp: - Gen (của TB cho) + Thể truyền nhờ enzim cắt, nối ADNtái tổ hợp (Nghĩa là thể truyền có mang gen cho) B2: Đưa ADNtái tổ hợp muối canxiclorua hoặc xung điện Tế bào nhận B3 : Phân lập dòng TB chứa ADNtái tổ hợp: - Bằng cách đánh dấu thể truyền (xem ADNtái tổ hợp chuyển vào được hay không) III. Ứng dụng công nghệ gen: Tạo ra giống biến đổi gen 1. Sinh vật biến đổi gen ? - Sinh có gen bị con người làm biến đối cho ra sản phẩm có lợi cho con người - Có 3 cách làm biến đổi gen: + Thêm gen lạ vào (chuyển gen) + Làm biến đổi gen sẵn có + Loại bỏ hoặc vô hiệu hoá gen sẵn có 2. Một số thành tựu tạo giống biến đỏi gen a. Tạo ĐV chuyển gen: -Qui trình VD chuyển gen protein người vào cừu (tạo cừu chuyển gen) ADNtái tổ hợp chứa gen người (GT ♂ x ♀)cừu thụ tinh trong ống nghiệm hợp tử phôi cừu phôi cừu chứa gen người tử cung cừu cái cừu cho sữa người b.Tạo giống cây trồng chuyển gen: - Như (cây bông chuyển gen kháng sâu, lúa chuyển gen có KN tổng hợp –caroten) c. Tạo dòng VSV BĐgen: - Như (VK chứa gen người SX insulin chữa bệnh tiểu đường, VK chuyển gen phân giải chất thải) DI TRUYỀN HỌC NGƢỜI BÀI 21 : DI TRUYỀN Y HỌC 1. Khái niệm di truyền y học - D.tr người y học (giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa và điều trị bệnh và tật di truyền) 2. Bệnh di truyền phân tử: VD như - Bệnh phêninkêtô niệu:
    • 1 - Như mù màu, máu khó đông, bạch tạng, tiểu đường,… -Sơ đồ tóm tắt cơ chế gây bệnh phêninkêto niệu ở người Thức ăn chứa phêninalanin (độc) + Nếu gen bình thường: phân giải phêninalanin thành tirôzin + Nếu gen đột biến: phêninalanin không được phân giải. Phêninalanin độc theo máu => não (gây bệnh mất trí nhớ) 3. Hội chứng liên quan ĐBNST - Hội chứng Đao 3NST21 (Bộ NST 2n+1 ĐB lệch bội thể ba nhiễm) - Hội chứng 3X(nữ) (Bộ NST 2n+1 ĐB lệch bội thể ba nhiễm, thừa 1 chiếc X) - Hội chứng Tocnơ OX (nữ) (Bộ NST 2n-1 ĐB lệch bội thể một nhiễm, thiếu 1 chiếc X) - Hội chứng Claiphentơ XXY (nam) (Bộ NST 2n+1 ĐB lệch bội thể ba nhiễm, thừa 1 chiếc X) 4. Bệnh ung thƣ: - Trong đó có nguyên nhân là ĐBG, ĐBNST - Thường là đột biến gen, làm mất khả năng kiểm soát quá trình phân bào - Khi TB ung thư (khối u) không di chuyển vào máu (khối u lành tính) - Nếu TB ung thư (khối u) di chuyển vào máu (di căn), rồi đến các nơi khác trong cơ thể biểu hiện của bệnh ung thư BÀI 22 : BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI NGƢỜI & MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA DI TRUYỀN HỌC I. Bảo vệ vốn gen 1. Tạo môi trường sạch 2. Tư vấn di truyền: Tư vấn hôn nhân, sinh con hạn chế hậu quả xấu ở đời con 3. Liệu pháp gen: Phục hồi các gen bị đột biến (bổ sung gen lành hay thay thế gen bệnh bằng gen lành) II. Một số vấn đề xã hội 1. Tác động của việc giải mã bộ gen người ? (có 2 mặt tốt và xấu) 2. Vấn đề phát sinh do công nghệ gen và tế bào (Trước mắt có lợi, lâu dài chưa có câu trả lời) 3. Trí tuệ: Tính di truyền có ảnh hưởng mức độ đến khả năng trí tuệ BỔ SUNG : PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƢỜI 1. PP nghiên cứu phả hệ: Mục đích - Xem tính trạng do gen nằm trên NST thường hay NST giới tính - Tính trạng theo dõi là trội hay lặn 2. PP nghiên cứu trẻ đồng sinh - Trẻ ĐS cùng trứng có kiểu gen giống nhau - Trẻ ĐS khác trứng có kiểu gen giống anh em cùng bố mẹ - Mục đích: Xem mức độ lệ thuộc của kiểu gen vào điều kiện môi trường 3. PP nghiên cứu TB: Mục đích phát các bệnh liên quan ĐBNST BÀI 23 : ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN HỌC 1. Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử: AND(gen) nhân đôi AND(gen) phiên mã mARN dịch mã chuỗi pôlipeptit tính trạng 2. Cơ chế di truyền ở cấp độ TB: - TB(2n) nguyên phân TB(2n) – TB(2n) giảm phân TB(n) - TB(n) x TB(n) thụ tinh TB(2n) 3. Cơ chế di tryền ở cấp độ quần thể
    • 1 - Quần tự thụ phấn và quần thể giao phối gần qua các thế hệ TS alen không đổi, còn TL(Aa)↓ TL(AA + aa)↑ - QT ngẫu phối, Với ĐK nhất định TS alen và cả TS kiểu gen không thay đổi qua các thế hệ 4. Phân loại biến dị: - BD Không di truyền: (Thường biến) Di truyền: Biến dị tổ hợp BDĐB: Đột biến gen: (Thay thế, mất, thêm 1 cặp nuclêôtit) ĐBNST: ĐB cấu trúc: (mất, lặp, đảo, chuyển đoạn) ĐBSLNST: Lệch bội Đa bộ (tự đa bội, dị đa bội) ................................... BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ BÀI 24 : CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA - Bằng chứng tiến hóa: Trực tiếp (Hóa thạch) và gián tiếp (2 bằng chứng cơ bản) 1. Bằng chứng giải phẩu so sánh - Sự tương đồng về đặc điểm giải phẩu => bắng chứng gián tiếp cho thấy các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên chung. - Cơ quan tương đồng xuất phát từ 1 tổ tiên => VD Cấu tạo chi của Mèodơi - Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng: là cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành, mất dần chức năng =>VD cơ quan thoá hoá ở người như: ruột thừa = manh tràng ở thú, xương cùng = đuôi ở động vật) + Cơ quan tương đồng => phản ánh sự tiến hóa phân li - Cơ quan tương tự không xuất phát từ 1 nguồn gốc => VD cánh dơi  cánh bướm + Cơ quan tương tự phản ánh tiến hóa đồng qui 2. Bằng chứng về tế bào học và sinh học phân tử: Phân tích trình tự aa, nuclêôtit CM mối quan hệ họ hàng giữa các loài và cho thấy các loài trên trái đất đều có tổ tiên chung. BÀI 25 : HỌC THUYẾT ĐACUYN Vấn đề Đacuyn 1. Nguyên nhân tiến hoá - CLTN Thông qua tính biến dị & di truyền 2. Cơ chế tiến hoá - CLTN Tích luỹ biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại 3. Hình thành các đặc điểm thích nghi - Những cá thể nào thích nghi mới được giữ lại 4. Hình thành loài mới - Loài mới được hình thành qua nhiều dạng trung gian Dưới tác dụng của CLTN,Theo con đường phân li tính trạng 5. Tồn tại của Đacuyn - Chưa phân biệt được biến di di truyền & biến di không di truyền - Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị & cơ chế di truyền biến dị - Chưa thấy được vai trò của cách li đối việc hình thành loài mới BÀI 26 : HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI - Tiến hóa tổng hợp: bao gồm (Tiến hóa nhỏ và Tiến hóa lớn) 1. Tiến hoá nhỏ: quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể diễn ra trong lòng quần thể
    • 1 2. Tiến hoá lớn: hình thành các nhóm phân loại trên loài 3. Nguồn nguyên liệu tiến hoá: (Đột biến: sơ cấp), (Biến dị tổ hợp: thứ cấp) 4. Các nhân tố tiến hoá: Các nhân tố làm thay đổi TS alen và thành phần kiểu gen của quần thể (Thay đổi cấu trúc di truyền quần thể) a. Đột biến: ĐB (sơ cấp) qua thụ tinh tạo ra biến dị tổ hợp (thứ cấp) - Phát sinh các alen mới - Đột biến làm thay đổi tần số các alen (xảy ra rất chậm) b. Di- nhập gen: thay đổi TS alen và thành phần kiểu gen của quần thể - Có thể đem alen mới => vốn gen của quần thể thêm phong phú c. CLTN: qui định chiều hướng và nhịp độ tiến hoá - CLTN phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể - CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể theo hướng xác định. - CLTN làm thay đổi TS alen nhanh hay chậm (tùy thuộc chống len trội hay alen lặn) + Chống alen trội xảy ra nhanh + Chống alen lặn xảy ra chậm (không loại bỏ hết alen lặn trong quần thể) - Kết quả của CLTN => hình thành quần thể mang kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi d. Các yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền = phiêu bạt di truyền) => Thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng xác định - Rất có ảnh hưởng đối với quần thể có kích thước nhỏ - Có thể làm nghèo vốn gen của quần thể * Chú ý (Đột biến, Di nhập gen, CLTN, Cá yếu tố ngẫu nhiên => làm thay đổi cả 2 yếu tố TS alen và cả TP kiểu gen của quần thể) e. Giao phối không ngẫu nhiên (giao phối có lựa chọn, giao phối gần và tự phối) chỉ làm làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không thay đổi TS alen - Phát tán các alen vào quần thể - Tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp - Làm tăng kiểu gen đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp BÀI 28: LOÀI 1. Khái niệm loài sinh học: Tập hợp 1 hoặc một nhóm quần thể có khả năng giao phối sinh ra con cái hữu thụ và cách li sinh sản với các nhóm quần thể khác 2. Tiêu chuẩn phân biệt loài này với loài kia: a. Tiêu chuẩn hình thái b. TC địa lí-sinh thái c. TC sinh lí-sinh hoá d. TC Cách li sinh sản - Đối với vi khuẩn TC sinh lí-sinh hóa quan trọng nhất - Còn đối với loài SS hữu tính thì TC CLSS 3. Các cơ chế CLSS của các loài - Vai trò của cách li trong tiến hóa: Ngăn cản sự trao đổi gen giữa các quần thể => làm phân hóa thành phần kiểu gen a. CLSS trước hợp tử: đó những cản trở sinh vật giao phối với nhau để hình thành hợp tử b. CLSS sau hợp tử: đó là những trở ngại việc tạo ra con lai hoặc con lai không có khả năng sinh sản BÀI 29-30: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI
    • 1 - HTL: là quá trình cải biến thành phần kiểu genn của quần thể theo hướng thích nghi => tạo ra hệ gen mới CLSS với quần thể gốc 1. Hình loài khác khu vực địa lí (Cách li địa lí) Do CLĐL - Hình thức: Từ (QT)gốc (QT)mới (CLSS với quần thể gốc) loài mới Chịu sự chi phối của CLTN và các NTTH khác - CLĐL ngăn ngừa giao phối giúp duy trì sự khác biệt vốn gen giữa các quần thể, - Chú ý CLĐL không phải là nguyên nhân trực tiếp hình thành loài mới, mà chỉ giúp CLTN và các NTTH khác chi phối để hình thành loài mới 2. Hình thành loài mới cùng khu vực địa lí a. Hình thành loài mới bằng cách li tập tính: Từ (QT)gốc cách li tập tính, cản trở giao phối (QT)mới ( CLSS với quần thể gốc) loài mới b. HTLM bằng cách li sinh thái Từ (QT)gốc cách li sinh thái, cản trở giao phối (QT)mới (CLSS với quần thể gốc) loài mới 3. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá - VD loài bông Châu Âu AA(2n=26), loài bông dại ở Mĩ BB(2n’=26), loài bông trồng hiện nay ở Mĩ AABB(4n=52) + Cơ chế: AA (2n) -> A (n) BB (2n’ ) -> B (n’ ) SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT BÀI 32: NGUỒN GỐC SỰ SỐNG 1. Sự sống trên trái đất đựơc phát sinh và phát triển qua các giai đoạn: TH.HH- TH.TSH-TH.SH 2. Minh hoạ: Chủ yếu các chất vô cơ NLTN chất hữu cơ TB sơ khai Sinh vật ngày nay TH.HH THTSH TH.SH BÀI 33: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH VẬT QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT * Căn cứ vào hoá thạch và biến đổi địa chất khí hậu người ta chia LS phát triển của sinh giới thành các đại, kỉ 1. Hoá thạch: - Có thể là bộ xương, dấu vết trên đá, hoặc xác còn nguyên - Vai trò của hoá thạch: + là bằng chứng trực tiếp CM LS phát triển của sinh giới + giúp nghiên cứu lịch sử vỏ trái đất - Cách tính tuổi hoá thạch: + Dựa vào đồng vị phóng xạ (14 C trong hóa thạch) => tính tuổi hóa thạch + Dựa vào đồng vị phóng xạ ( 238 U trong đất đá) => tuổi đất đá chứa hóa thạch 2. Các đại địa chất và SV tƣơng ứng Đại Kỉ Tuổi (tr. năm) Đặc điểm địa chất khí hậu Sinh vật điển hình 4 600 Trái đất hình thành Thái cổ 3 500 - Hoá thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất Đa bội hóa AB (n+n’ ) => AABB (2n + 2n’ ) (bất thụ) (Thể song nhị bội, hữu thụ)
    • 1 Nguyên sinh 2 500 Tích luỹ O2 - ĐVKXS thấp ở biển, TV có tảo - HTh nhân thực cổ nhất Cổ sinh Cambri 542 - Đại lục và đại dương khác xa hiện nay - KQ nhiều CO2 - Phát sinh các ngành ĐV, phân hoá tảo Ocđôvic 488 - Đại lục di chuyển, băng hà, mực nước biển giảm, khí hậu khô Phát sinh thực vật. Tảo biển chiếm ưu thế. Tuyệt diệt nhiều SV Silua 444 Hình thành đại lục, nước biển dâng, khí hậu nóng ẩm Cây có mạch và động vật lên cạn Đêvôn 416 Khí hậu lục địa khô, hình thành sa mạc, KH ven biển ẩm ướt Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cư, côn trùng Cacbon (Than đá) 360 Đầu kỉ khí hậu ấm, về sau trở nên lạnh và khô Dương xĩ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Phát sinh bò sát Pecmi 300 Các đại lục liên kết với nhau. Băng hà. Khí hậu khô, lạnh Phân hoá bò sát. Phân hoá côn trùng. Tuyệt duyệt nhiều động vật biển Trung sinh Triat (Tam điệp) 250 Đại lục chiếm ưu thế. Khí hậu khô Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim Jura 200 Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam. Biển tiến vào lục địa. Khí hậu ấm áp Cây hạt trần ngự trị. bò sát cổ ngự trị. Phân hoá chim Krêta (Phấn trắng) 145 Các đại lục Bắc liên kết với nhau. Biển thu hẹp. Khí hậu khô Xuất hiện thực vật có hoa. Tiến hoá động vật có vú. Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật, kể cả bò sát cổ Tân sinh Đệ tam (Thứ 3) 65 Các đại lục gần giống hiện nay. Khí hậu đầu kỉ ấm, cuối kỉ lạnh Phát sinh các nhóm linh trưởng. Cây có hoa ngự trị. Phân hoá các lớp thú, chim, côn trùng Đệ tứ (Thứ 4) 1,8 Băng hà. Khí hậu lạnh, khô Xuất hiện loài người BÀI: 34: SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƢỜI 1. Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người: a. Bằng chứng về giải phẩu so sánh - Thể thức cấu tạo giống ĐVCXS, đặc biệt có lông mao và nuôi con bằng sữa - Có cơ quan thoái hóa (ruột thừa, xương cụt, mấu lồi ở mép vành tai, …) b. Bằng chứng phát triển phôi (phôi thai người có lông mao, có nhiều vú,…) 2. Mối quan hệ giữa (vượn người: Vượn, đười ươi, grorila, tinh tinh) và (người) - Vượn người và người mang nhiều đặc điểm tương đồng rất giống nhau. Nhưng vượn người ngày nay KHÔNG phải là tổ tiên của loài người => mà chỉ là quan hệ họ hàng cùng chung một tổ tiên. Trong đó Tinh tinh giống người nhiều nhất 3. Bằng chứng tiến hoá: - Các dạng vượn người hoá thạch=>H.habilis=>H.eretucs =>H. sapiens (người hiện đại)
    • 1 + H.habilis: Người khéo léo => biết sử dụng công cụ bằng đá + H.eretucs: Người đứng thẳng => xuất hiện cách đây 1,8 triệu năm - Giả thuyết loài người “ra đi từ châu Phi” ………………………………………………………………… SINH THÁI HỌC BÀI 35: MÔI TRƢỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI 1. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái - Môi trường: là những gì bao quanh SV SV, có các loại mtr (trên cạn, dưới nước) - NTST: bao gồm các nhân tố của mtr SV, có các loại NTST (vô sinh, hữu sinh) 2. Giới hạn sinh thái: là giới hạn chịu đựng của sinh vật 3. Ổ sinh thái: Tập hợp các giới hạn sinh thái BÀI 36: QUẦN THỂ SINH VẬT 1.KN QTSV: tập hợp các cá thể cùng loài sống chung, có khả năng sinh sản 2. Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể a. Quan hệ hỗ trơ: Ý nghĩa đảm bảo QT phối hợp kiếm ăn, bảo vệ bầy đàn, sinh sản,… b. Q.hệ C.tranh: Khi ĐK sống không đảm bảo dẫn đến C.tranh (triệt tiêu lẫn nhau, phát tán nơi khác) duy trì được SL cá thể 3. Các đặc trưng cơ bản của quần thể: a. TL giới tính: TL ♂,♀ trong quần thể, thay đổi do nhiều lí do b. Nhóm tuổi: Có các nhóm tuổi đặc trưng nhưng cũng thay đổi do nhiều lí do - Tháp tuổi: Phát triển - Ổn định – Suy giảm - Tuổi sinh lí => Thời gian sống có thể đạt được của cá thể - Tuổi sinh thái => Thời gian sống thực tế của cá thể - Tuổi quần thể => Tuổi bình quân c. Sự phân bố các thể (theo nhóm, đồng đều, ngẫu nhiên) - PB theo nhóm phổ biến nhất, khi ĐK sống phân bố không đều, SV hỗ trợ nhau - PB đồng đều, khi điều kiện sống phân bố dàn đều, có cạnh tranh gay gắt làm giảm cạnh tranh - PB ngẫu nhiên: Khi giữa các cá thể không có cạnh tranh gay gắt 4. Mất độ cá thể: là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể - Mật độ cá thể là 1 trong những chi tiêu quan trong nhất, - Mất độ cá thể ảnh hưởng nguồn sống, khả năng SS, tử vong của cá thể 5. Kích thước của Q.thể sinh vật: là SL cá thể (hoặc KL, NL trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian - K. thước tối thiểu: SL cá thể ít nhất còn có thể duy trì và phát triển - K. thước tối đa: là giới hạn lớn nhất về SL cá thể mà quần thể đạt được b. Những nhân tố ảnh hưởng đến K.thước của QT: - Do mức độ sinh sản - Mức độ tử vong - Phát tán (xuất cư và nhập cư) 6. Tăng trưởng của QT SV: - Tăng trưởng không bị giới hạn (đường cong J) - Bị giới hạn (đường cong S) 7. Biến động số lượng cá thể: BĐ theo chu kì,- Không theo chu kì a. Ng.nhân gây BĐ SL cá thể: - Do NT vô sinh (không phụ thuộc mật độ cá thể) - Do NT hữu sinh (phụ thuộc mật độ cá thể) a. Kích thước Q T
    • 1 b. Sự điều chỉnh SL cáthể của QT SV: ĐK th lợi SS SL cá thể , ĐK không th lợi ( T.vong hoặc ph tán) d trì SL cá thể. c.Trạng thái cân bằng SL cá thể của QT: - Đó là KN điều chỉnh SL cá thể không giảm quá mức cũng không tăng quá cao BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT 1. Khái niệm QX: Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài khác nhau 2. Các đặc trưng cơ bản của QX a. Đ.trưng về thành phần loài: - Về số loài, SL cá thể của mỗi loài - Loài ưu thế, loài đặc trưng b. Đặc về phân bố cá thể trong không gian của QX - Theo chiều thẳng đứng và chiều ngang 3. Quan hệ giữa các loài trong QX SV a. Các mối quan hệ sinh thái: * Quan hệ hỗ trợ (QH cộng sinh, QH hợp tác, QH hội sinh) - Công sinh: có đôi bên rất cần thiết =>VD như: + (nấm + tảo địa y) =>nấm hút nước,tảo quang hợp (SP quang hợp dùng chung cả 2) + Vi khuẩn + rễ cây họ đậu => VK cung cấp đạm cho cây, cây cung cấp SP quang hợp cho vi khuẩn - Hợp tác: Có lợi 2 bên nhưng không nhất thiết: => VD như + Chim ăn sâu bọ đậu trên lưng thú ăn cỏ => chim phát kẻ thù giúp thú ăn cỏ, thú ăn cỏ tạo điều kiện cho chim săn mồi + Ong hút mật hoa=>Ong có mật, cây được thụ phấn - Hội sinh: Ở nhờ, 1 bên có lợi => VD như: + cây phong lan + cây thân gỗ => chỉ có lợi cho phong lan * Quan hệ đối kháng (cạnh tranh, kí sinh, ức chế cảm nhiễm, động vật ăn thịt con mồi) - cạnh tranh(VD như cỏ dại-cây trồng) - kí sinh (VD như vật chủ-vật kí sinh) - Ưc chế cảm nhiễm (VD như: Tảo giáp khi nở hoa tiết chất gây độc cho tôm cá Cây tỏi tiết chất ức chế vi khuẩn) - Sinh vật ăn thịt con mồi (Mèo  chuột) b.Hiện tượng khống chế sinh học: là hiện loài này không chế loài kia nhưng vẫn đảm bảo cho loài kia tồn tại (VD sự hài hoà SL rắn và chuột) BÀI 41: DIỄN THẾ SINH THÁI 1. KN diễn thế sinh thái: là quá trình biến đổi của quần xã 2. Các loại DTST: - DTST nguyên sinh: khởi đầu môi trường trống trơn QX - DTST thứ sinh: đã có QX nhưng bị huỷ diệt QX mới, hoặc phục hồi, hoặc bị suy thoái 3. Nguyên nhân gây DTST: - Do ngoại cảnh (thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu, …) ảnh hưởng thành phần loài trong QX - Do các loài tác động với nhau (cạnh tranh khác loài, kẻ thù và con mồi, ...) => ảnh hưởng thành phần loài trong quần xã. - Do con người => làm thay đổi môi trường sống của các loài sinh vật
    • 1 4. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu DTST: Biết được qui luật phát triển của QX để bảo vệ hoặc khai thác hợp lí đoạn của từng diễn thế thái – Phân tích được nguyên nhân gây diễn thế sinh thái BÀI 42: HỆ SINH THÁI 1.HST = QX + SC 2. Các thành phần cấu trúc HST: - TP vô sinh (AS, t0 , H2O, đất, ...) - TP hữu sinh bao gồm (SV sản xuất, SV tiêu thụ, SV phân giải) + SV sản xuất: Chủ yếu là thực vật + SV tiêu thụ: Bao gồm các động vật + SV phân giải: Chủ yếu vi khuẩn và nấm 3. Các kiểu HST: HST tự nhiên, HST nhân tạo 4. Trao đổi chất trong HST: các loài trong quần xã thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng, mỗi loài là một mắc xích đựơc ăn và bị ăn a. Chuỗi thức ăn: - Có 2 loại chuỗi thức ăn - Theo nguyên tắc sau: TH1 SVSX SVTT1 SVTT2 … SVTTn TH2 Mùn bã hữu cơ SV phân giải mùn bã hữu cơ SV ăn chúng SV ăn tiếp theo b. Lưới thức ăn: VD nai hổ Thực vật thỏ cáo sinh vật phân giải chuột cú c. Bậc dinh dưỡng: - VD: Cỏ(SVSX) nai (SVTT bậc1) hổ ( SVTT bậc 2) …. ( SVTTn) BDD cấp 1 BDD cấp 2 BDD cấp 3 BDD cấp n+1 5. Tháp sinh thái: - tháp sinh khối, tháp SL, tháp năng lượng - Tháp sinh thái cho biết mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã - Tháp năng lượng hoàn thiện nhất 6. Dòng năng lượng trong HST: - Phân bố không đều trên trái đất, qua mỗi bậc dinh dưỡng dòng NL giảm dần - Dòng năng lượng bắt đàu từ môi trường (quang năng) => Thực vật quang hợp (NL hóa học) => qua các bậc dinh dưỡng => NL trả lại môi trường - Dòng năng lượng đi một chiều, không tuần hoàn - Hiệu xuất sinh thái: là % chuyển hoá năng lương giữa các bậc dinh dưỡng trong HST - Cách tính HSST: VD BÀI 44: CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA VÀ SINH QUYỂN Đại bàng: 0,5x102 calo HSST SVTT bậc1(sâu) = (1,2x104 )/(2,1x100x104 )]x100% HSST SVTT bậc 2(TLB) = [(1,1x102 )/(1,2x100x102 )]x100% Thằn lằn bóng: 1,1x102 calo sâu: 1,2x104 calo cỏ: 2,1x 106 calo
    • 1 - Chu trình sinh địa hóa bao gồm: Bắt đầu Tổng hợp các chất =>tuần hoàn các chất =>phân giải và lắng động một phần 1. Một số chu trình sinh địa hoá - Chu trình của C: + Đi vào chu trình dưới dạng CO2 => quang hợp ở thực vật + Ra ngoài chu trình => hô hấp, … - Chu trình của N: (NH4 + và NO3 - ) => Thực vật 2. Sinh quyển: Là không gian có sinh vật cư trú (có trong đất, nước, không khí) ......................................... BÀI 1 : GEN, MÃ DI TRUYỀN & QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI CỦA ADN 1- Gen là gì? 2- Cấu trúc của gen cấu trúc gồm 3 vùng nào? 3- Vùng điều hoà của gen nằm ở đầu mấy ’ ? Chức năng của chúng? 4- Chức năng vùng mã hoá? 5- Ở sinh vật nhân sơ chứa vùng mã hoá như thế nào? 6- Ở sinh vật nhân thực chứa vùng mã hoá như thế nào? 7- Đoạn intron và exon xen kẽ nhau nằm ở gen của nhóm sinh vật nào? 8- Đoạn intron có mã hóa axit amin không? 9- Đoạn exon có mã hóa axit amin không? 10- Vùng kết thúc nằm ở đầu mấy ’? Chức năng của chúng? 11- Khái niệm mã di truyền? 12- MDTr là mã bộ mấy? 13- Một bộ ba gồm mấy nuclêôtit? 14- Một bộ ba qui định mấy axit amin? 15- Đặc điểm của mã di truyền có mấy đặc điểm? 16- Mã di truyền được đọc theo một chiều mấy ’ trên mạch gốc của gen? 17- Mã di truyền được đọc theo một chiều mấy ’ trên mARN? 18- Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là sao? 19- Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là sao?
    • 1 20- Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là sao? 21- Thời điểm xảy ra nhân đôi AND? 22- Diễn ra theo nguyên tắc nào? 23- Có mấy mạch của ADN tham gia làm khuôn? 24- Diễn biến: gồm mấy bước? 25- Chức năng của enzim tháo xoắn làm gì? 26- Enzim ADN-Pôlimeraza giúp gắn kết các nuclêôtit như thế nao? 27- Enzim ADN-Pôlimeraza dựa theo chiều nào của mạch khuôn để tổng hợp? 28- Mạch mới tổng hợp luôn có chiều như thế nao? 29- Mạch khuôn nào quá trình tổng hợp diễn ra liên tục? 30- Mạch khuôn nào tổng hợp ngắt quãng? 31- 1ADNmẹ tổng hợp ra mấy ANDcon? Chúng như thế nào? BÀI 2 : PHIÊN MÃ & DỊCH MÃ 1- Có mấy loại ARN? 2- Chức năng mARN? 3- Chức năng tARN? 4- ARN nào là thành phần cấu tạo bào quan riboxom? 5- ARN nào mang bộ ba đối mã? 6- Nếu bộ ba UUG trên mARN thì bộ ba đối mã như thế nào? 7- Khái niệm phiên mã? 8- Phân tử nào tham gia phiên mã? 9- Có mấy mạch khuôn tham gia phiên mã? 10- Mạch khuôn đó có chiều như thế nào? 11- Enzim ARN-pôlimeraza dựa vào mạch gốc của gen theo chiều nào để phiên mã? 12- mARN được tổng hợp có chiều như thế nào?
    • 1 13- Đối với TB nhân thực tạo ra mARN chưa hoàn chỉnh, chúng cần cắt bỏ và nối đoạn nào? 14- Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu trong tế bào? 15- Mở đầu dịch mã thì Ribôxôm và phức hợp (aamở đầu – tARN) đến vị trí nào trên mARN? Vị trí đó ở đầu mấy ’? 16- Mỗi bước trượt của Ribôxôm trên mARN là mấy bộ ba? Theo chiều nào trên mARN? 17- Ribôxôm gặp tín hiệu nào trên mARN thì kết thúc dịch mã? 18- Khi dịch mã xong còn có thêm công đoạn nào? 19-Aamđ foocmin methionin bị cắt bỏ đối với nhóm SV nào? 20- Aamđ methionin bị cắt bỏ đối với nhóm SV nào? BÀI 3 : ĐIÊU HOÀ HOẠT ĐỘNG CỦA GEN 1- Khái niệm điều hoà hoạt động của gen? 2- Có những hình thức điều hòa nào? 3- Cấu trúc 1 opêron Lac? 4- Cho biết chức năng của gen cấu trúc? 5- Chức năng của vùng vận hành? 6- Chức năng của vùng khởi động? 7- Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi nào? 8- Protein ức chế bám vào vùng nào thì cản trở phiên mã? 9- Protein ức chế tách khỏi vùng vận hành khi nào? 10- Enzim ARN-polymeraza bám vào vùng nào để khởi động phiên mã? BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN 1- Khái niệm ĐBG? 2- ĐBG xảy ra đối với trường hợp nào thì di truyền qua sinh sản hữu tính? 3- ĐBG xảy ra đối với TB sinh dưỡng sẽ như thế nào? 4- Khi nào gọi cá thể nào đó là thể đột biến?
    • 1 5- ĐBG gồm những dạng nào? 6- Nếu NBT = NĐB thì đột biến thuộc dạng nào? 7- ĐBG dạng thêm, mất sẽ như thế nào? 8- Các nguyên nhân gây ĐBG 9- Cho biết các cơ chế gây ĐBG? BÀI 5 : NHIỄM SẮC THỂ & ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ 1- Cho biết thành phần cấu tạo NST ? 2- Vì sao nói NST là cấu trúc mang gen? 3- NST được thấy rõ khi nào? 4- Chức năng của tâm động? 5- Mỗi loài có bộ NST đặc trưng như thế nào? 6- Trong TB lưỡng bội mỗi NST gồm mấy chiếc? 7- TB đơn bội mỗi NST gồm mấy chiếc? 8- Có mấy loại NST? 9- Cho biết kích thước từng bậc cấu trúc siêu hiên vi NST? 10- ĐBCTrNST gồm những dạng nào? 11- Số lượng gen giảm, gây chết thì ĐBCTrNST thuộc dạng nào? 12- Bệnh ung thư máu liên quan ĐB CTrNST dạng nào? 13- ĐBCTrNST dạng lặp đoạn thì số lượng gen sẽ như thế nào? 14- Số lượng gen không thay đổi, nhưng trình tự gen thay đổi, giảm khả năng SS thì ĐBCTrNST thuộc dạng nào? BÀI 6 : ĐỘT BIẾN SỐ LƢỢNG NHIỄM SẮC THỂ 1- Phân loại ĐBSLNST? 2- Cho biết công thức bộ NST của các loại lệch bội sau: Thể không? Thể một? Thể một kép? Thể ba? Thể bốn? Thể bốn kép? 3- Gọi tên các loại ĐB lệch bội khi biết các công thức sau: (2n-2)? (2n-1)? (2n-1-1)? (2n+1)? (2n +2)? (2n+2+2)? 4- Nếu giao tử: (n) kết hợp với (n+1) thì sẽ cho ĐB loại nào?
    • 1 5- ĐB đa bội gồm những loại nào? 6- Gọi tên loại ĐB sau: 3n? 4n? 7- Giao tử: (n) kết hợp với giao tử nào để tạo ra thể tam bội? 8- Thể tứ bội được tạo ra như thế nào? 9- Thể song nhị bội chứa bộ NST của mấy loài? 10- Các cây trồng không hạt thượng gặp ở loại đa bội nào? 11- Thể đa bội khá phổ biến ở nhóm sinh vật nào? BÀI 8 : QUI LUẬT MEN ĐEN : QUI LUẬT PHÂN LI 1- Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen? 2- Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menden? 3- Nội dung qui luật phân li? BÀI 9 : QUI LUẬT MEN ĐEN : QUI LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP 1- Nội dung qui luật phân li độc lập? BÀI 10 : TƢƠNG TÁC GEN & TƢƠNG TÁC ĐA HIỆU CỦA GEN 1- Đối với tương tác bổ sung: Nếu xuất phát F1 AaBb thì F2 tỉ lệ như thế nào? 2- Đối với tương tác cộng gộp thì tính trạng phụ thuộc vào yếu tố nào? BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN 1- Cho biết các đặc điểm liên kết gen? 2- Khi nào thì có HVG xảy ra? 3- Khi nào HVG càng dễ xảy ra? 4- Ý nghĩa liên kết gen? 5- Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen? BÀI 12 : DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH & DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN 1- Cho biết cặp NST thể giới tính ở các loài sau: (Ruôi gấm, thú, người)? (Chim, bướm)? Châu chấu? 2- Lấy VD về các tính trạng di truyền do gen nằm trên NST giới tính X qui định? 3- Túm lông ở tai của người đàn ông do gen nằm trên NST nào qui định? 4- Gen nằm trong ti thể, lạp thể, plasmit qui định thì xu hướng di truyền của chúng như thế nào?
    • 1 BÀI 13 : ẢNH HƢỞNG CỦA MÔI TRƢỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN 1- Hiểu thế nào là mức phản ứng của kiểu gen? 2- Mức phản ứng do yếu tố nào qui định? 3- Hiểu thế nào là thường biến? 4- Cho biết đặc điểm của thường biến? BÀI 15 : BÀI TẬP CHƢƠNG I & II 1- Cho biết công thức tính: Chiều dài, LKH, LKCHTr, Khối lượng, Số Ncc, Acc,Gcc của ADN? 2- Cho biết kết quả số tổ hợp giao tử, Tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình của các các lai sau đây: 2.1-P AA (Trội) x AA (Trội) 2.2-P AA (Trội) x Aa (Trội) 2.3-P Aa (Trội) x Aa (Trội) 2.4-P AA (Trội) x aa (Lặn) 2.5-P Aa (Trội) x aa (Lặn) 2.6-P aa (Lặn) x aa (Lặn) BÀI 16 - 17 : CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ 1- Khái niêm Quần thể? 2- Cách tính TS alen và TS kiểu gen? 3- Tỉ lệ kiểu gen của QT tự thụ có xu hướng như thế nao? 4- Cách tính tỉ lệ các kiểu gen của quần thể tự phối? 5- Nội dung của Định luật Hacđi-Vanbec? 6- Cấu trúc di truyền của quần thể được biểu diễn bằng phương trình như thế nào? 7- Cách tính TS các alen của quần thể ngẫu phối? 8- Cách chứng minh quần thể có cân bằng hay không? BÀI 18 : CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI & CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP 1- Ưu thế lai là gì ? 2- Giả thuyết siêu trội muốn nói lên điều gi? 3- Cho biết các mức độ biểu hiện ưu thế lai? BÀI 19 : CHỌN GIỐNG BẰNG PP GÂY ĐỘT BIẾN & CÔNG NGHỆ TẾ BÀO 1- Chon giống bằng cách gây đột biến áp dụng cho đối tượng nào? 2- Chất cônxisin sử dụng để tạo giống cây trồng theo hướng nào? 3- Tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật có những hình thức nào? 4- Cho biết phương pháp nuôi cấy hạt phấn, noãn? 5- Tạo giống bằng công nghệ tế bào động vật có những hình thức nào?
    • 1 6- Cho biết các bước cấy truyền phôi? 7- Cho biết thành tựu nổi bật trong nhân bản vô tính ở động vật? BÀI 20 : TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ GEN 1- Cho biết các thành phần tham gia chuyển gen trong công nghệ gen? 2- Cho biết các bước trong kĩ thuật chuyển gen? 3- Tạo ADNtái tổ hợp bằng cách nào? 4- Chuyển ADNtái tổ hợp đến đâu? 5- Mục đích Phân lập dòng TB chứa ADNtái tổ hợp để làm gì? 6- Cho biết một số thành tựu tạo giống biến đổi gen? BÀI 21 : DI TRUYỀN Y HỌC 1- Kể tên một số bệnh di truyền phân tử? 2- Hậu quả của bệnh phêninkêto niệu ở người? 3- Kể tên một số bệnh di truyền liên quan ĐBNST (di truyền tế bào)? 4- Cho biết loại đột biến và bộ NST của các loại bệnh sau: Đao? Siêu nữ? Tocnơ? Claiphentơ? 5- Cho biết nguyên nhân gây bệnh ung thư? Nguyên nhân nào phổ biến nhất? BÀI 22 : BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI NGƢỜI & MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA DI TRUYỀN HỌC 1- Bảo vệ vốn gen của loài bằng những cách nao? BÀI 23 : ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN HỌC 1- Hãy phân loại các biến dị? BÀI 24 : CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA 1- Có 2 BC tiến hóa nào? 2- Cho biết tên các bằng chứng gián tiếp về tiến hóa? 3- Sự tương đồng về đặc điểm giải phẩu là bắng chứng gián tiếp chứng minh điều gì? 4- Loại cơ quan nào xuất phát từ 1 tổ tiên? 5- Lấy VD về cơ quan tương đồng? 6- Thế nào là cơ quan thoái hóa? 7- Lấy VD về cơ quan thoái hóa? 8- Cơ quan thoái là cơ quan tương đồng hay cơ quan tương tự? 9- Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa nào? 10- Hiểu thế nào là cơ quan tương tự? 11- Lấy VD về cơ quan tương tự?
    • 1 12- Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa nào? 13- Lấy VD cho thấy sự phát triển của phôi người lặp lại lịch sử phát triển của tổ tiên? 14- Bằng chứng địa lí sinh vật học nói lên điều gì? 15- Điểm giống trong tổ chức cơ thể của vi khuẩn và động vật là được cấu tạo từ đơn vị nào? BÀI 25 : HỌC THUYẾT ĐACUYN 1- Theo Đacuyn nguyên nhân nào gây ra tiến hóa? 2- Quan điểm về cơ chế tiến hóa theo Đacuyn? 3- Đacuyn giải thích về sự thích nghi của sinh vật như thế nào? 4- Lamac và Đacuyn có nắm rõ về đột biến và thường biến không? BÀI 26 : HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI 1- Cho biết 2 quá trình tiến hóa theo thuyết tổng hợp? 2- Khái niệm tiến hoá nhỏ? 3- Khái niệm tiến hóa lớn? 4- Cho biết nguồn nguyên liệu tiến hoá? 5- Nguồn nguyên liệu sơ cấp là nguyên liệu nào? 6- Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu cấp nào? 7- Đột biến gen và ĐB NST thì loại nào là nguồn nguyên liệu quan trọng nhất? 9- Khái niệm các nhân tố tiến hoá? 10- Muốn có nguồn nguyên liệu biến dị tổ hợp phải qua quá trình nào? 11- Đột biến làm thay đổi tần số các alen nhanh hay chậm? 12- Kết quả di- nhập gen đem lại yếu tố nào cho quần thể? 13- Khi nhắc đến “qui định chiều hướng và nhịp độ tiến hoá” sẽ nghĩ đến nhân tố tiến hóa nào? 14- CLTN phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong tổ chức nào? 15- CLTN tác động trực tiếp lên yếu tố nào? 16- CLTN làm thay đổi TS alen như thế nào? 17- Nếu CLTN chống alen trội sẽ như thế nào? 18- CLTN chống alen lặn xảy nhanh hay chậm? 19- Cho biết kết quả của CLTN? 20- Các yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền = phiêu bạt di truyền) làm thay đổi tần số alen như thế nào? 21- Các yếu tố ngẫu nhiên rất có ảnh hưởng đối với quần thể có kích thước như thế nào? 22- Kết quả của các yếu ngẫu nhiên có thể làm nghèo nàn yếu tố nào của quần thể? 23- Giao phối không ngẫu nhiên (giao phối có lựa chọn, giao phối gần và tự phối) chỉ làm thay đổi thành phần nào của quần thể? 24- Qua giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu nào?
    • 1 25- Kết quả giao giao phối không ngẫu nhiên thay đổi tỉ lệ kiểu gen như thế nào? BÀI 27 : QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI 1- Khái niệm đặc điểm thích nghi? 2- Quá trình hình thành quần thể thích nghi chịu sự chi phối của 3 yếu tố nào? 3- Cho biết vai trò của đột biến trong quá trình hình quần thể thích nghi? 4- Cho biết vai trò của giao phối trong quá trình hình quần thể thích nghi? 5- Cho biết vai trò của CLTN trong quá trình hình quần thể thích nghi? 6- Điểm cần chú ý khi nói vai trò của CLTN trong quá trình hình quần thể thích nghi? 7- Vì sao nói đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối? BÀI 28: LOÀI 1- Khái niệm loài sinh học? 2- Vai trò của cách li trong tiến hóa? 3- Có các cơ chế CLSS nào? 4- Cản trở VS giao phối với nhau để hình thành hợp tử thuộc dạng cách li nào? 5- Hiểu thế nào về CLSS sau hợp tử? 6- CLSS sau hợp tử thì đã có thụ tinh chưa? BÀI 29-30: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI 1- Khái niệm hình thành loài mới? 2- Cho biết các con đường hình thành loài mới? 3- Điểm chú ý khi nói vai trò CLĐL trong quá trình hình thành loài mới? 4- Cho biết các hình thức hình thành loài mới cùng khu vực địa lí? 5- VD loài bông Châu Âu AA(2n=26), loài bông dại ở Mĩ BB(2n’=26), loài bông trồng hiện nay ở Mĩ AABB(4n=52). Minh họa cho cơ chế hình loài mới theo hình thức nào? BÀI 31: TIẾN HÓA LỚN 1- Cho biết 3 chiều hướng tiến hóa của sinh giới? 2- Chiếu hướng tiến hóa nào là cơ bản nhất? BÀI 32: NGUỒN GỐC SỰ SỐNG 1- Sự sống trên trái đất đựơc phát sinh và phát triển qua các giai đoạn nào? BÀI 33: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA SINH VẬT QUA CÁC ĐẠI ĐỊA CHẤT 1- Căn cứ vào hoá thạch và biến đổi địa chất khí hậu người ta chia LS phát triển của sinh giới thành các đại, kỉ nào? 2- Hoá thạch là bằng chứng trực tiếp hay gián tiếp? 3- Căn cứ vào đâu để tính tuổi hoá thạch? 4- Dựa vào TL ôn thi TN Sinh của BGD năm 2010-2011 trang 76 4.1- Đại thái cổ: Phát hiện bằng chứng hóa thạch nào? Trái đất hình thành chưa? 4.2- Đại nguyên sinh: Sinh vật điển hình là nhóm nào? Phát hiện ra bằng chứng hóa thạch nào? 4.3- Đại cổ sinh=> Đặc điểm nổi bật của các kỉ Ocđovic – Silua – Đêvôn – Than đá – Pecmi? 4.4- Đặc điểm của đại trung sinh? 4.5- Đại tân sinh=> Đặc điểm nổi bật của các kỉ Đệ tam – Đệ tứ? BÀI: 34: SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƢỜI 1- Trong 3 loài: H.eretucs, H.habilis và H. sapiens thì loài xuất hiện trước? 2- Loài H.eretucs xuất hiện cách đây bao lâu? 3- Sắp xếp các loài sau phù hợp chiều hướng tiến hóa: người, gorila, vượn, tinh tinh, đười ươi. BÀI 35: MÔI TRƢỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI 1- Khái niệm giới hạn sinh thái?
    • 1 2- Khái niệm ổ sinh thái? 3- Hãy lấy VD giới hạn sinh thái và phân tích VD đó? 4- Lấy VD nhóm sinh vật có thân nhiệt ổn định? Chúng được gọi đẳng nhiệt (hằng nhiệt) hay biến nhiệt? 5- Động vật máu lạnh là đẳng nhiệt hay biến nhiệt? 6- Chim là động vật đẳng nhiêt hay biến nhiệt? 7- Nhận xét về kích thước cơ thể và kích thước các bộ phận khác 2 nhóm động vật có quan hệ gần nhưng sống ở 2 vùng khí hậu khác nhau (nóng và lạnh)? BÀI 36-37-38-39: QUẦN THỂ SINH VẬT 1- Khái niệm quần thể sinh vật? 2- Quần thể có 2 mối quan hệ nào? 3- Cho biết 6 đặc trưng cơ bản của quần thể? 4- Khái niệm tuổi sinh lí? 5- Thời gian sống thực tế của cá thể đặc trưng loại tuổi nào? 6- Khái niệm tuổi quần thể? 7- Quần thể có các kiểu phân bố? 8- Kiểu phân bố bào là phổ biến nhất? 9- Ý nghĩa phân bố theo nhóm? 10- Làm giảm cạnh tranh là đặc cho kiểu phân bố nào? 11- Ý nghĩa kiểu phân bố ngẫu nhiên? 12- Mật độ cá thể ảnh như thế nào đến quần thể? 13- Khái niệm kích thước của quần thể sinh vật? 14- Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể sinh vật? 15- Quần thể có 2 kiểu tăng trưởng nào? BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT 1. Khái niệm quần xã sinh vật? 2. Các đặc trưng cơ bản của QX 3- Đặc trưng về thành phần loài của quần xã được thể hiện như thế nào? 4- Đặc điểm của mối quan hệ cộng sinh? 5- Lấy vài ví dụ về quan hệ cộng sinh? 6- 4- Đặc điểm của mối quan hợp tác? 7- Lấy vài ví dụ về quan hệ hợp tác? 8- Đặc điểm của mối quan hệ hội sinh? 9- Lấy vài ví dụ về quan hệ hội sinh? 10- Lấy ví dụ về quan hệ cạnh tranh? 11- Lấy ví dụ về quan hệ kí sinh? 12- Lấy ví dụ về quan hệ ức chế cảm nhiễm? 13- Khái niệm hiện tượng khống chế sinh học? 14- Lấy ví dụ về hiện khống chế sinh học? BÀI 41: DIỄN THẾ SINH THÁI 1- KN diễn thế sinh thái? 2. Cho biết các loại DTST? 3- Đặc điểm của DTST nguyên sinh? 4- Đặc điểm của DTST thứ sinh? BÀI 42: HỆ SINH THÁI 1- Khái niệm hệ sinh thái? 2- Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái bao gồm các nhóm sinh vật nào? 3- Thực vật thuộc nhóm sinh vật nào?
    • 1 4- Lấy ví dụ về nhóm sinh vật tiêu thụ? 5- SV phân giải chủ yếu là sinh vật nào? 6- Các nguyên tắc thành lập chuỗi thức ăn? 7- Hoàn thành sơ đồ bậc dinh dưỡng sau Cỏ(SVSX) ? (SVTT bậc1) ?( SVTT bậc 2) …. ( SVTTn) BDD cấp ? BDD cấp ? BDD cấp ? BDD cấp ? 8- Tháp sinh thái cho biết điều gì? 9- Dòng năng lượng trong HST đi theo một chiều hay tuần hoàn? 10 – Năng lượng cuối cùng trả lại môi trường thuộc dạng năng lượng nào? 11- Khái niệm hiệu xuất sinh thái? 12- Cách tính hiệu suất sinh thái?
    • 32 BÀI 44: CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA VÀ SINH QUYỂN 1- Cho biết trình tự của chu trình sinh địa hóa? 2- CO2 ra ngoài chu trình qua bằng các con đường nào? 3- Chu trình của N: (NH4 + và NO3 - ) vào chu trình của nhóm sinh vật nào? 4- Khái niệm sinh quyển? ………………………………………………………………………………. Bài Câu 1 ACâu 1: Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là A. 3000. B. 1500. C. 6000. D. 4500. 1 ACâu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền là mã bộ ba. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật. 1 BCâu 16: Trong 4 loại đơn phân của ADN, 2 loại đơn phân có kích thước nhỏ là: A. Xitozin và Adenin B. Timin và Xitozin C. Guanin và Adenin D. Adenin và Timin 1 BCâu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)? A. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó một phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. B. Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở thời kì giữa của quá trình phân bào. C. Cơ chế nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ – 5’. 1 BCâu 6: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là: A. 6 B. 32 C. 25 D. 64 1 CCâu 15: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%. 1 CCâu 16: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là A. không có tính thoái hoá. B. mã bộ ba. C. không có tính phổ biến. D. không có tính đặc hiệu. 1 CCâu 21: Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit: A. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa. B. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc. C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa. D. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc. 1 CCâu 39: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại A. Guanin (G). B. Uraxin (U). C. Ađênin (A). D. Timin (T). 1 DCâu 29: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là: A. 5'... GGXXAATGGGGA…3' B. 5'... TTTGTTAXXXXT…3' C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3' D. 5'... GTTGAAAXXXXT…3' 1 DCâu 44: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
    • 33 A. 1200 B. 1800 C. 1500 D. 2100 2 BCâu 28: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là: A. ARN pôlimeraza B. Ligaza C. Amilaza D. ADN pôlimeraza 2 Câu 23: Đơn phân của prôtêin là A. peptit. B. nuclêôtit. C. nuclêôxôm. D. axit amin. 2 DCâu 25: Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là: A.Pôliribôxôm B. Pôlinuclêôxôm C. Pôlipeptit D. Pôlinuclêôtit 2 DCâu 31: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN. 2 DCâu 38: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào. A. Nhân đôi nhiễm sắc B. Phiên mã C. Dịch mã D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN) 2 DCâu 45: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX5’. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là: A. 5’XGU3’ B. 5’UXG3’ C. 5’GXU3’ D. 5’GXT3’ 2 ECâu 24: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)? A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. 3 ECâu 39: Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli? A. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ. B. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. C. Gen điều hòa (R) qui định tổng hợp prôtêin ức chế D. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. 4 ACâu 47: Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng A. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. B. mất một cặp nuclêôtit. C. thêm một cặp nuclêôtit. D. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. 4 CCâu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen? A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình. C. Tất cả các đột biến gen đều có hại. D. Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. 4 CCâu 33: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen? A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X. B. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A. D. Mất một cặp nuclêôtit. 4 DCâu 28: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hidrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là : A. A = T = 599; G = X = 900 B. A = T = 600 ; G = X = 900 C. A = T = 600; G = X = 899 D. A = T = 900; G = X = 599 4 ECâu 21: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:
    • 34 A. A = T = 301; G = X = 899. B. A = T = 299; G = X = 901. C. A = T = 901; G = X = 299. D. A = T = 899; G = X = 301. 5 BCâu 19: Dạng đột biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza là: A. Chuyển đoạn B. Mất đoạn C. Đảo đoạn D. Lặp đoạn 5 CCâu 13: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn. 5 CCâu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính A. 11 nm. B. 2 nm. C. 30 nm. D. 300 nm. 5 DCâu 10: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một nhiễm sắc thể? A. Mất đoạn. B. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. 5 DCâu 11: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực? A. mARN và prôtêin. B. tARN và prôtêin. C. ADN và prôtêin. D. rARN và prôtêin. 5 ECâu 11: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia? A. Chuyển đoạn. B. Mất đoạn. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. 5 ECâu 28: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng A. lặp đoạn B. chuyển đoạn C. đảo đoạn D. mất đoạn nhỏ 6 ACâu 12: Ở cà chua, gen qui định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả màu vàng. Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân bình thường, tỉ lệ kiểu hình quả vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là A. 1/8. B. 1/12. C. 1/36. D. 1/16. 6 ACâu 27: Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen A. Aaaa. B. AAAA. C. AAAa. D. AAaa. 6 ACâu 7: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm thuộc thể lệch bội dạng bốn nhiễm là A. 10. B. 16. C. 32. D. 12. 6 ACâu 9: Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là A. 1AA : 1aa. B. 1Aa : 1aa. C. 1AA : 4Aa : 1aa. D. 4AA : 1Aa : 1aa. 6 BCâu 13: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%? A. Aaaa B. AAAa C. Aaaa D. Aaaa 6 BCâu 25: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n=36. Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là: A. 54 B. 37 C. 108 D. 35
    • 35 6 BCâu 47: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau, đó là dạng đột biến. A. thể bốn nhiễm B. thể lệch bội C. thể tự đa bội D. thể dị đa bội 6 CCâu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành A. thể tam bội. B. thể lưỡng bội. C. thể đơn bội. D. thể tứ bội. 6 DCâu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là A. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. 6 DCâu 37: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là: A. 22 B. 23 C. 26 D. 21 6 ECâu 18: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là A. 13 B.7 C. 8 D. 15 6 ECâu 38: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Tế bào dinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là A. 12 B. 11 C. 9 D. 18 8 ACâu 29: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai A. khác dòng. B. phân tích. C. thuận nghịch. D. khác thứ. 8 ACâu 43: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ A. 1: 2 : 1. B. 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 3 : 1. 8 Câu 8: Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen nằm trên NST thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường. Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen: A. Đồng hợp lặn B. Dị hợp C. Đồng hợp trội và dị hợp D. Đồng hợp trội 8 CCâu 24: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là A. bí ngô. B. cà chua. C. đậu Hà Lan. D. ruồi giấm. 8 DCâu 17: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là A. AA x Aa. B. Aa x aa. C. Aa x Aa. D. AA x aa. 8 ECâu 6: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng? A. Aa x aa và AA x Aa. B. Aa x Aa và AA x Aa. C. Aa x Aa và Aa x aa. D. AA x aa và AA x Aa. 9 ACâu 13: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra
    • 36 A. 16 loại giao tử. B. 2 loại giao tử. C. 4 loại giao tử. D. 8 loại giao tử. 9 ACâu 3: Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ A. 3 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 9 : 3 : 3 : 1. D. 1 : 1. 9 B9Câu 21: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBbDd x Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng là: A. 1/32 B. ½ C. 1/8 D. 1/16 9 BCâu 3: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là: A. AaBb x AABb B. Aabb x AaBB C. aaBb x Aabb D. AaBb x aabb 9 BCâu 46: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ: A. 1 : 1 : 1 : 1 B. 1 : 1 C. 3 : 1 D. 9 : 3 : 3 : 1 9 CCâu 29: Cho phép lai P: ABAbabaB×. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB ở F1 sẽ là A. 1/16. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4. 9 DCâu 12: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai AaBbDd x AaBbdd là A. 1/8. B. 1/4. C. 1/2. D. 1/16. 9 DCâu 4: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định.Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên trong quần thể người là A. 27. B. 9. C. 18. D. 16. 9 ECâu 1: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ A. 50%. B. 6,25%. C. 12,5%. D. 25%. 9 ECâu 15: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa: A. 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình. C. 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình. D. 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. 9 ECâu 19: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBb là A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 10 ACâu 14: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật A. tác động cộng gộp. B. liên kết gen. C. hoán vị gen. D. di truyền liên kết với giới tính. 10 BCâu 2: Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ: 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu
    • 37 sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật: A. Tác động đa hiệu của gen. C. Di truyền liên kết với giới tính. B. Phân li. D. Tương tác bổ sung.(tương tác giữa các gen không alen) 10 CCâu 23: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô A. do một cặp gen quy định. B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp. C. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung. D. di truyền theo quy luật liên kết gen. 10 DCâu 6: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng? A. AaBb x AaBb. B. AaBb x aaBb. C. AaBb x AAbb. D. AaBb x Aabb. 10 ECâu 12: Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 câu hoa trắng. Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi A. hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung. B. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp. C. một gen có 2 alen, trong đó alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. D. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung. 11 ACâu 34: Ở ruồi giấm, gen qui định tính trạng màu sắc thân và gen qui định tính trạng độ dài cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường (mỗi gen qui định một tính trạng). Lai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với dòng ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài. Lai phân tích ruồi cái F1, trong trường hợp xảy ra hoán vị gen với tần số18%. Tỉ lệ ruồi thân đen, cánh cụt xuất hiện ở FB tính theo lí thuyết là A. 82%. B. 9%. C. 41%. D. 18%. 11 BCâu 35: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết, cơ chế có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao tử Ab với tỉ lệ: A. 24% B. 48% C. 12% D. 76% 11 DCâu 22: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này A. AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5% B. AB= ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5% C. AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17% D. AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33% . 11 ECâu 30: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit. B. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau. C. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng. 11 ECâu 32: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có
    • 38 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1? 11 ECâu 9: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen là: A. AB = ab = 20% và Ab = aB = 30%. B. AB = ab = 40% và Ab = aB = 10%. C. AB = ab = 30% và Ab = aB = 20%. D. AB = ab = 10% và Ab = aB = 40%. 12 ACâu 28: Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính? A. Bệnh máu khó đông. B. Bệnh tiểu đường. C. Bệnh ung thư máu. D. Bệnh bạch tạng. 12 ACâu 30: Ở người, gen qui định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ A. bố. B. mẹ. C. ông ngoại. D. bà nội. 12 BCâu 33: Ở ruồi giấm, gen quy đinh màu mắt nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y. Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt màu trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là: A. XA Y và Xa Xa B. XA Y và XA Xa C. Xa Y và Xa Xa D. Xa Y và XA Xa 12 CCâu 27: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục. Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là A. 75%. B. 25%. C. 12,5%. D. 50%. 12 DCâu 15: Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực? A. XW Xw x XW Y. B. XW Xw x XW Y. C. XW XW x XW Y. D. XW XW x Xw Y. 12 DCâu 24: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)? A. Lai thuận nghịch B. Lai tế bào C. Lai cận huyết D. Lai phân tích 12 DCâu 8: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY? A. Hổ, báo, mèo rừng. B. Gà, bồ câu, bướm. C. Trâu, bò, hươu. D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử. 12 ECâu 8: Năm 1909, Coren (Correns) đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phần (Mirabilis jalapa) và thu được kết quả như sau:
    • 39 Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, thu được F2 gồm: A. 75% số cây lá đốm: 25% số cây lá xanh. B. 100% số cây lá xanh. C. 100% số cây lá đốm. D. 50% số cây lá đốm: 50% số cây lá xanh. 13 ACâu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình? A. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường. B. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen. C. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. D. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. 13 BCâu 38: Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường được gọi là: A. đột biến gen B. thường biến (sự mềm dẻo của kiểu hình) C. đột biến D. đột biến NST 13 ECâu 27: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là A. sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến). B. biến dị tổ hợp. C. mức phản ứng của kiểu gen. D. thể đột biến. 16 DCâu 21: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen AA ở thế hệ F3 là: A. 1/16 B.7/16 C.1/8 D. ½ 17 ACâu 38: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền? A. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. B. 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. C. 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa. D. 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa. 17 BCâu 34: Quần thể giao phối nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? A. 0,09AA : 0,55Aa : 0,36aa. B. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. C. 0,01AA : 0,95Aa : 0,04aa. D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa. 17 DCâu 23: Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là: A. 0,7 và 0,3 B. 0,4 và 0,6 C. 0,3 và 0,7 D. 0,6 và 0,4 17 ECâu 29: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền? A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa. B. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa. C. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa 17 ECâu 7: Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F3 là A. 0,75AA : 0,25aa. B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa. C. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa. D. 0,25AA : 0,75aa. 18 CCâu 19: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các
    • 40 dạng bố mẹ. Hiện tượng trên được gọi là A. thoái hoá giống. B. đột biến. C. di truyền ngoài nhân. D. ưu thế lai. 19 CCâu 18: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp A. lai khác loài. B. gây đột biến. C. nhân bản vô tính. D. chuyển gen. 19 CCâu 41: Trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn, khi gây lưỡng bội dòng tế bào đơn bội 1n thành 2n rồi cho mọc thành cây thì sẽ tạo thành dòng A. tam bội thuần chủng. B. lưỡng bội thuần chủng. C. tứ bội thuần chủng. D. đơn bội. 19 DCâu 34: Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất và kiểu gen, người ta sử dụng: A. phương pháp lai xa và đa bội hóa B. công ngệ gen C. công nghệ tế bào D. phương pháp gây đột biến 19 ECâu 16: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được? A. Gây đột biến nhân tạo. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Dung hợp tế bào trần. D. Nhân bản vô tính.` 19 ECâu 2: Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối với những loại cây nào sau đây? A. Nho, dưa hấu. B. Cà phê, ngô. C. Điều, đậu tương. D. Lúa, lạc. 19 ECâu 33: Qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau: (1) Tạo dòng thuần chủng. (2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. (3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn. Trình tự đúng của các bước trong qui trình này là: A. (2) -> (3) -> (1) B. (1) -> (2) -> (3) C. (1) -> (3) -> (2) D. (2) -> (1) -> (3) 20 ACâu 37: Thao tác nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit tạo ADN tái tổ hợp được thực hiện nhờ enzim A. ligaza. B. ARN - pôlymeraza. C. restrictaza. D. amilaza. 20 B20Câu 40: Cho các enzim sau: ARN pôlimeraza, ligaza, ADN pôlimeraza và amilaza. Các enzim được dùng để cắt và nối ADN của tế bào cho với ADN plasmid ở những điểm xác định, tạo nên ADN tái tổ hợp là: A. ARN pôlimeraza và restrictaza B. Ligaza và ADN pôlimeraza C. ADN pôlimeraza và amilaza D. Restrictaza và ligaza 20 CCâu 28: Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là A. tế bào thực vật. B. plasmit. C. tế bào động vật. D. nấm. 20 CCâu 35: Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng A. phương pháp cấy truyền phôi. B. phương pháp lai xa và đa bội hoá. C. phương pháp nhân bản vô tính. D. công nghệ gen. 20 DCâu 20: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là A. restrictaza. B. ADN pôlimeraza. C. ARN pôlimeraza. D. ligaza. 20 DCâu 41: Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ A. dung hợp tế bào trần B. nhân bản vô tính C. công nghệ gen D. gây đột biến nhân tạo
    • 41 20 DCâu 5: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để A. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn. B. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. C. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền. D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp. 20 ECâu 22: Để tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt giúp vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị hỏng, cần áp dụng phương pháp nào sau đây? A. Lai hữu tính. B. Công nghệ gen. C. Gây đột biến nhân tạo. D. Công nghệ tế bào. 21 ACâu 15: Để xác định một tính trạng nào đó ở người là tính trạng trội hay tính trạng lặn, người ta sử dụng phương pháp nghiên cứu A. di truyền phân tử. B. di truyền tế bào. C. phả hệ. D. người đồng sinh. 21 BCâu 22: Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến những biến đổi về số lượng NST giới tính? A. Hội chứng Klaiphentơ(Claiphento) B. Hội chứng Đao C. Bệnh máu khó đông D. Bệnh mù màu 21 BCâu 4: Có thể phát hiện hội chứng 3X ở người bằng phương pháp: A. Nghiên cứu đồng sinh cùng trứng B. Nghiên cứu tế bào(di truyền tế bào) C. Nghiên cứu phả hệ D. Nghiên cứu người đồng sinh khác trứng 21 BCâu 41: Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do gen đột biến lặn gây nên? A. Hội chứng Claiphento (Klaiphento) B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm C. Bệnh bạch tạng D. Hội chứng Tơcnơ 21 CCâu 25: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến A. thể không (2n-2). B. thể một (2n-1). C. thể ba (2n+1). D. thể bốn (2n+2). 21 DCâu 16: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là A. 44. B. 45. C. 46. D. 47. 21 DCâu 30: Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n - 1) ? A. Bệnh hồng cầu hình liềm B. Hội chứng Tơcnơ C. Hội chứng Đao D. Hội chứng AIDS 21 ECâu 5: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh phêninkêto niệu. C. Hội chứng Tơcnơ. D. Bệnh ung thư vú. 22 DCâu 26: Trong quá trình tiến hóa, nếu giữa các quần thể cùng loài đã có sự phân hóa về vốn gen thì dạng cách li nào sau đây khi xuất hiện giữa các quần thể này sẽ đánh dấu sự hình thành loài mới? A.Cách li tập tính B. Cách li địa lí C. Cách li sinh thái D. Cách li sinh sản 22 ECâu 23: Trong tương lai, một số gen đột biến gây bệnh trong cơ thể người có thể được thay thế bằng các gen lành nhờ ứng dụng của phương pháp nào sau đây? A. Gây đột biến bằng tác nhân vật lí. B. Gây đột biến bằng tác nhân hóa học. C. Công nghệ tế bào. D. Liệu pháp gen. 24 ACâu 40: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào A. bằng chứng phôi sinh học. B. cơ quan tương đồng. C. bằng chứng sinh học phân tử. D. cơ quan tương tự. 24 BCâu 37: Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống là một trong những bằng chứng chứng tỏ rằng các loài này:
    • 42 A. không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên B. được tiến hóa theo cùng một hướng C. xuất hiện vào cùng một thời điểm D. có chung một nguồn gốc 24 CCâu 22: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là A. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền. B. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống. C. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài. D. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau. 24 DCâu 35: Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di chuyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về: A. phối sinh học B. địa lý sinh vật học C. sinh học phân tử D. giải phẫu so sánh 24 ECâu 37: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử? A. Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đếu sử dụng chung một bộ mã di truyền B. Prôtêin của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin C. ADN của tất cả các laoì sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit D. Tất cả các cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào. 25 CCâu 32: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac. 26 ACâu 11: Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. B. đột biến gen. C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể. D. biến dị tổ hợp. 26 ACâu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của giao phối đối với quá trình tiến hoá? A. Giao phối trung hoà tính có hại của đột biến. B. Giao phối tạo alen mới trong quần thể. C. Giao phối tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá. D. Giao phối phát tán đột biến trong quần thể. 26 ACâu 31: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là A. cách li. B. đột biến. C. chọn lọc tự nhiên. D. giao phối. 26 Acâu 33: Đối với quá trình tiến hoá, các cơ chế cách li có vai trò A. hình thành cá thể và quần thể sinh vật thích nghi với môi trường. B. tạo các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể. C. tạo các tổ hợp alen mới trong đó có các tổ hợp có tiềm năng thích nghi cao. D. ngăn cản sự giao phối tự do, củng cố và tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt. 26 ACâu 45: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể? A. Đột biến. B. Cách li di truyền. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối. 26 ACâu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại? A. Chọn lọc chỉ diễn ra ở cấp độ quần thể mà không diễn ra ở cấp độ cá thể. B. Chọn lọc cá thể và chọn lọc quần thể diễn ra đồng thời. C. Chọn lọc quần thể diễn ra trước, chọn lọc cá thể diễn ra sau. D. Chọn lọc cá thể diễn ra trước, chọn lọc quần thể diễn ra sau.
    • 43 26 B26Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại? A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể B. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động tới toàn bộ kiểu gen C. Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể D. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể 26 BCâu 10: Đối với quá trình tiến hóa, đột biến gen có vai trò: A. Phát tán đột biến trong quần thể B. Định hướng quá trình tiến hóa. C. Cùng với chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số các alen trội có hại trong quần thể. D. Tạo ra các alen mới. 26 BCâu 27: Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là: A. Giao phối B. Yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền) C. Chọn lọc tự nhiên D. Các cơ chế cách li 26 BCâu 30: Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu chủ yếu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự: A. cách li địa lí B. xuất hiện các dạng trung gian C. sai khác nhỏ về hình thái D. cách li sinh sản với quần thể gốc 26 BCâu 32: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là: A. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp B. làm phát sinh các alen mới trong quần thể C. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể D. phân hóa các nhóm tuổi khác nhau trong quần thể 26 BCâu 45: Đột biến là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa vì đột biến là loại biến dị: A. di truyền được B. luôn luôn tạo ra kiểu hình có lợi cho sinh vật C. không di truyền được D. không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen 26 BCâu 9: Nhân tố không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối là: A. Yếu tố ngẫu nhiên(biến động di truyền) B. Giao phối ngẫu nhiên C. Đột biến D. Di nhập gen(du nhập gen) 26 CCâu 17: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò A. tạo ra các kiểu hình thích nghi. B. sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi. C. tạo ra các kiểu gen thích nghi. D. ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hoá vốn gen trong quần thể gốc. 26 CCâu 31: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. đột biến. C. giao phối không ngẫu nhiên. D. di - nhập gen. 26 CCâu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên? A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp. B. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể. C. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ. D. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội. 26 DCâu 14: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp
    • 44 cho chọn lọc tự nhiên là A. thường biến. B. đột biến nhiễm sắc thể. C. đột biến gen. D. biến dị tổ hợp. 26 DCâu 3: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối gần. C. Di – nhập gen. D. Đột biến. 26 DCâu 42: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là: A. tế bào B. cá thể C. quần thể D. quần xã 26 ECâu 14: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa? A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. 26 ECâu 3: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. 26 ECâu 31: Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên A. loài mới. B. bộ mới. C. họ mới. D. chi mới. 26 ECâu 36: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định? A. Giao phối không ngẫu nhiên B. Chọn lọc tự nhiên C. Đột biến D. Di – nhập gen 28 ECâu 26: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn được cho nhau. Đây là ví dụ về dạng cách li A. cơ học. B. tập tính. C. thời gian (mùa vụ). D. sinh thái. 30 ACâu 16: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở A. vi sinh vật. B. thực vật. C. động vật và vi sinh vật. D. động vật. 30 CCâu 38: Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế A. cách li địa lí. B. cách li sinh thái. C. lai xa và đa bội hoá. D. cách li tập tính. 30 DCâu 18: Lừa đực giao phối với ngựa cái để ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về A. cách li sinh thái. B. cách li tập tính. C. cách li sau hợp tử. D. cách li cơ học. 30 DCâu 39: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa là phương thức thường gặp ở A. nấm. B. vi khuẩn. C. động vật. D. thực vật. 32 BCâu 39: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở kỉ nào dưới đây? A. Kỉ Jura (Giura) B. Kỉ Thứ ba C. Kỉ Cacbon (Kỉ Than đá) D. Kỉ Thứ tư 32 ECâu 10: Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau: (1) Tiến hóa tiền sinh học. (2) Tiến hóa hóa học. (3) Tiến hóa sinh học. Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:
    • 45 A. (3) (2) (1). B. (2) (3) (1). C. (1) (2) (3). D. (2) (1) (3). 33 ACâu 36: Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, người ta đã chia lịch sử phát triển sự sống thành các đại: A. Cổ sinh, Tiền Cambri, Trung sinh, Tân sinh. B. Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh. C. Tân sinh, Trung sinh, Thái cổ, Tiền Cambri. D. Nguyên sinh, Tiền Cambri, Trung sinh, Tân sinh. 33 DCâu 19: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở A. đại Tân sinh. B. đại Nguyên sinh. C. đại Cổ sinh. D. đại Trung sinh. 34 ACâu 10: Sự giống nhau giữa người và vượn người ngày nay chứng tỏ A. vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người. B. vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người. C. vượn người ngày nay tiến hoá theo cùng một hướng với loài người, nhưng chậm hơn loài người. D. người và vượn người ngày nay có quan hệ thân thuộc gần gũi. 34 ACâu 21: Trong bộ Linh trưởng, loài có quan hệ họ hàng gần gũi với loài người nhất là A. vượn gibbon. B. gôrila. C. tinh tinh. D. khỉ sóc. 34 ACâu 46: Loài động vật có quá trình phát triển phôi giống với quá trình phát triển phôi của người nhất là A. tinh tinh. B. khỉ sóc. C. gôrila. D. đười ươi. 34 BCâu 14: Mức độ giống nhau về ADN giữa người với các loài vượn Gipbbon, Tinh tinh, khỉ Capuchin, và khỉ Rhesut lần lượt là: 94,7% ; 97,6% ; 84,2% và 91,1%. Đây là một trong những căn cứ để có thể kết luận rằng trong 4 loài trên, loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất với người là: A. Khỉ Rhesut B. Tinh Tinh C. Khỉ Capuchin D. Vượn Gipbbon 34 BCâu 31: Đặc điểm nào dưới đây là một trong các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người? A. Người có tiếng nói và chữ viết B. Giai đoạn phôi sớm của loài người có lông mao phủ toàn thân và có đuôi C. Người biết chế tạo công cụ lao động D. Người đi bằng hai chân 34 BCâu 42: Trong lịch sử phát sinh loài người, loài nào trong các loài dưới đây xuất hiện sớm nhất? A. Homo neADNerthalensis. B. Homo erectus C. Homo sapiens D. Homo habilis 35 BCâu 18: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể(thân nhiệt) không biến đổi theo nhiệt độ môi trường? A. Lưỡng cư B. Cá xương C. Thú D. Bò sát 35 BCâu 29: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật: A. phát triển thuận lợi nhất B. có sức sống trung bình C. có sức sống giảm dần D. chết hàng loạt 35 CCâu 20: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là A. ổ sinh thái. B. sinh cảnh. C. nơi ở. D. giới hạn sinh thái. 36 ACâu 22: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
    • 46 B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật. D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau. 36 ACâu 24: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể? A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt. B. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ. C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ. D. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây. 36 ACâu 26: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm. B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường. C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau. D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường. 36 BCâu 17: Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ: A. Cạnh tranh cùng loài B. Hỗ trợ khác loài C. Cộng sinh D. Hỗ trợ cùng loài 36 BCâu 43: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì B. Những con cá sống trong Hồ Tây C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương 36 ECâu 34: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật? A. Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa B. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ C. Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng. D. Tập hợp cá trong Hồ Tây 37 ACâu 32: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần Thể? A. Đa dạng loài. B. Tỉ lệ đực, cái. C. Tỉ lệ các nhóm tuổi. D. Mật độ cá thể. 37 BCâu 23: Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là: A. tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể B. số lượng cá thể có trong quần thể C. tỉ lệ đực và cái trong quần thể D. số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích. 37 DCâu 7: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật? A. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng. B. Phân bố đều (đồng đều). C. Phân bố ngẫu nhiên. D. Phân bố theo nhóm. 37 ECâu 20: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên? A. Phân bố theo chiều thẳng đứng. B. Phân bố ngẫu nhiên. C. Phân bố theo nhóm. D. Phân bố đồng đều (Phân bố đều). 39 ACâu 18: Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động A. không theo chu kì. B. theo chu kì nhiều năm. C. theo chu kì mùa. D. theo chu kì tuần trăng. 39 ACâu 44: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là A. kích thước tối đa của quần thể. B. mật độ của quần thể.
    • 47 C. kích thước trung bình của quần thể. D. kích thước tối thiểu của quần thể. 39 BCâu 15: Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì? A. Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng B. Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch C. Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông D. Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác. 39 CCâu 37: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng. B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong. C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn. D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. 39 DCâu 36: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phù thuộc mật độ quần thể? A. Mức độ sinh sản B. Ánh sáng C. Nhiệt độ D. Độ ẩm 39 DCâu 46: Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mỹ cứ 9 – 10 năm lại biến động một lần. Đây là kiểu biến động theo chu kì: A. mùa B. ngày đêm C. tuần trăng D. nhiều năm 39 ECâu 4: Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì? A. Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông. B. Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002. C. Số lượng sâu hại cây trồng tang vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông. D. Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. 40 ACâu 20: Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ A. hợp tác. B. hội sinh. C. kí sinh - vật chủ. D. cộng sinh. 40 ACâu 35: Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ A. hội sinh. B. hợp tác. C. cạnh tranh. D. cộng sinh. 40 BCâu 36: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật: A. ưa bóng và chịu hạn B. ưa sáng C. ưa bóng D. chịu bóng 40 CCâu 36: Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ A. cộng sinh. B. hội sinh. C. ức chế - cảm nhiễm. D. kí sinh. 40 ECâu 35: Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào không phải là mối quan hệ đối kháng? A. Chim sáo và sâu rừng. B. Chim sâu và sâu ăn lá C. Lợn và giun đũa trong ruột lợn D. Lúa và cỏ dại 41 BCâu 5: Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa, nhờ đó quá trình hô hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì. Đây là một ví dụ về mối quan hệ: A. Hợp tác B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Cạnh tranh
    • 48 41 BCâu1: Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh? A. Chim ăn sâu và sâu ăn lá. B. Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn. C. Mối và trùng roi sống trong ruột mối. D. Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa. 41 DCâu 27: Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ: A. Kí sinh - vật chủ B. Hợp tác C. Cộng sinh D. Hội sinh 41 DCâu 32: Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật? A. Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. B. Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ. C. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. D. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. 42 ACâu 17: Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là A. rừng ôn đới. B. rừng mưa nhiệt đới. C. rừng thông phương Bắc. D. savan. 42 BCâu 24: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên? A. Rừng trồng B. Hồ nuôi cá C. Rừng mưa nhiệt đới D. Đồng ruộng 42 BCâu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái? A. Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc sinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng B. Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật) C. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định D. Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh 43 ACâu 19: Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là A. sinh vật tiêu thụ bậc ba. B. sinh vật tiêu thụ bậc một. C. sinh vật tiêu thụ bậc hai. D. sinh vật sản xuất. 43 ACâu 4: Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? A. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá → diều hâu. B. Lúa → cỏ → ếch đồng → chuột đồng → cá. C. Cỏ → thỏ → mèo rừng. D. Rau → sâu ăn rau → chim ăn sâu → diều hâu. 43 ACâu 5: Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là hình tháp biểu diễn A. năng lượng của các bậc dinh dưỡng. B. sinh khối của các bậc dinh dưỡng. C. số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng. D. sinh khối và số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng. 43 ACâu 6: Sản lượng sinh vật thứ cấp trong hệ sinh thái được tạo ra từ A. sinh vật phân huỷ. B. sinh vật sản xuất. C. sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ. D. sinh vật tiêu thụ. 43 B43Câu 12: Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắc xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật: A. Tiêu thụ bậc một B. Sản xuất C. Tiêu thụ bậc ba D. Tiêu thụ bậc hai 43 BCâu 11: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? A. Tảo -> Chim bói cá -> Cá -> Giáp xác. B. Giáp xác -> Tảo -> Chim bói cá -> Cá. C. Tảo -> Giáp xác -> Cá -> Chim bói cá. D. Tảo -> Giáp xác -> Chim bói cá -> Cá.
    • 49 43 BCâu 7: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất? A. Nấm B. Động vật ăn thực vật C. Cây xanh D. Động vật ăn thịt 43 CCâu 26: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng? A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. B. Sinh vật phân huỷ. C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. D. Sinh vật tự dưỡng. 43 CCâu 40: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 4. B. cấp 2. C. cấp 1. D. cấp 3. 43 D43Câu 40: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? A. Cây ngô → Nhái → Sâu ăn lá ngô → Rắn hổ mang → Diều hâu. B. Cây ngô → Rắn hổ mang → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Diều hâu. C. Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. D. Cây ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Sâu ăn lá ngô → Diều hâu. 43 DCâu 13: Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào A. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã. B. mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã. C. vai trò của các loài sinh vật trong quần xã. D. mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã. 43 DCâu 33: Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng? A. Tháp sinh khối B. Tháp năng lượng C. Tháp số lượng D. Tháp tuổi 43 DCâu 9: Cho chuỗi thức ăn : Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ A. bậc 3. B. bậc 5. C. bậc 4. D. bậc 6. 43 ECâu 13: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất? A. Bậc dinh dưỡng cấp 1. B. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất. C. Bậc dinh dưỡng cấp 3. D. Bậc dinh dưỡng cấp 2. 43 ECâu 25: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào Tôm Cá rô Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là A. sinh vật tiêu thụ bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3. B. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 C. sinh vật tiêu thụ bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 D. sinh vật tiêu thụ bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 43 ECâu 40: Trong một hệ sinh thái trên cạn, năng lượng được tích lũy lớn nhất ở bậc dinh dưỡng A. Cấp 2. B. Cấp 3. C. Cấp cao nhất. D. Cấp 1. 46 ACâu 41: Để hạn chế ô nhiễm môi trường, không nên A. sử dụng các loại hoá chất độc hại vào sản xuất nông, lâm nghiệp. B. lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp. C. xây dựng thêm các công viên cây xanh và các nhà máy xử lí, tái chế rác thải. D. bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên. 46 ECâu 17: Những giải pháp nào sau đây được xem là những giải pháp chính của phát triển bền vững, góp phần làm hạn chế sự biến đổi khí hậu toàn cầu? (1) Bảo tồn đa dạng sinh học.
    • 50 (2) Khai thác tối đa và triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên. (3) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn. (4) Sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên. (5) Tăng cường sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, các chất diệt cỏ, các chất kích thích sinh trưởng,… trong sản xuất nông, lâm nghiệp. Đáp án đúng là: A. (2), (3) và (5) B. (2), (4) và (5) C. (1), (2) và (5) D. (1), (3) và (4)