• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Tieu luan mon an toan lao dong
 

Tieu luan mon an toan lao dong

on

  • 436 views

Tieu luan mon an toan lao dong

Tieu luan mon an toan lao dong

Statistics

Views

Total Views
436
Views on SlideShare
436
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
10
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Tieu luan mon an toan lao dong Tieu luan mon an toan lao dong Presentation Transcript

    • Nhóm thực hiện:Nhóm thực hiện: 1.1. Phạm Thị HuyềnPhạm Thị Huyền 07704300770430 2.2. Nguyễn Thị Thảo NguyênNguyễn Thị Thảo Nguyên 07741430774143 3.3. Nguyễn Thị Thanh ThảoNguyễn Thị Thanh Thảo 07714620771462 4.4. Lê Thị VânLê Thị Vân 07709630770963 Môn:Môn: AnAn ToànToàn LaoLao ĐộngĐộng Đề TàiĐề Tài HOÁHOÁ CHẤTCHẤT
    • 1. KHÁI QUÁT VỀ HOÁ CHẤT1. KHÁI QUÁT VỀ HOÁ CHẤT HOÁ CHẤT LIỆU CÓ AN TOÀN HAY KHÔNG???
    • Hoá chất thường được hiểu là nhữngHoá chất thường được hiểu là những sản phẩm làm ra từ công nghiệp.sản phẩm làm ra từ công nghiệp. Thật ra chúng đều có liên quan trựcThật ra chúng đều có liên quan trực tiếp ít hoặc nhiều đến cuộc sống củatiếp ít hoặc nhiều đến cuộc sống của chúng ta.chúng ta. Chúng ta nên dùng khái niệm “nguyChúng ta nên dùng khái niệm “nguy cơ” thay cho “an toàn hay không ancơ” thay cho “an toàn hay không an toàn”.toàn”.
    • Các cơ quan chứcCác cơ quan chức năng và các nhànăng và các nhà khoa học đã vàkhoa học đã và đang nghiên cứuđang nghiên cứu để ban hành cácđể ban hành các luật lệ để kiểm soátluật lệ để kiểm soát hoá chất và sửhoá chất và sử dụng chúng 1 cáchdụng chúng 1 cách an toàn mà khôngan toàn mà không bị nguy hiểm vàbị nguy hiểm và độc hại cho bảnđộc hại cho bản thân.thân.
    • 2. Nguy cơ2. Nguy cơ Không nên cho rằng hoá chất là độc hại.Không nên cho rằng hoá chất là độc hại. Xăng dầu
    • Hương liệu mĩ phẩm:Hương liệu mĩ phẩm: Nước hoaNước hoa Nước xả vải …Nước xả vải …
    • 2.12.1 Cách ngăn ngừa và tự bảo vệCách ngăn ngừa và tự bảo vệ bản thânbản thân Biện pháp tốt nhất là loại trừ các chất độcBiện pháp tốt nhất là loại trừ các chất độc hại ra khỏi đời sống.hại ra khỏi đời sống. Sau đó là cách ly các nguồn phát sinh.Sau đó là cách ly các nguồn phát sinh.
    •  Một số nguyên tắc :Một số nguyên tắc : Nguyên tắc thứ nhất:Nguyên tắc thứ nhất: Thay thế các hoá chất nguy hiểm.Thay thế các hoá chất nguy hiểm. Thay thế quy trình.Thay thế quy trình.
    • Nguyên tắc thứ hai:Nguyên tắc thứ hai: Cách ly các nguồn phátCách ly các nguồn phát sinh hoá chất độc hại cho consinh hoá chất độc hại cho con người bằng nhiều cách khác nhau.người bằng nhiều cách khác nhau.
    •  Nguyên tắc thứ ba:Nguyên tắc thứ ba: Sử dụng hệ thống thôngSử dụng hệ thống thông gió thích hợp.gió thích hợp. Trang bị phương tiện bảoTrang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao độngvệ cá nhân cho người lao động
    • Mặt nạ phòng độcMặt nạ phòng độc
    • Kính bảo hộKính bảo hộ
    • Quần áo, găng tay, giày ủngQuần áo, găng tay, giày ủng
    •  Alpha hexachlorocyclohexaneAlpha hexachlorocyclohexane  Beta hexachlorocyclohexaneBeta hexachlorocyclohexane  Ête Hexabromodiphenyl và heptabromodiphenylÊte Hexabromodiphenyl và heptabromodiphenyl  Ête Tetrabromodiphenyl và pentabromodiphenylÊte Tetrabromodiphenyl và pentabromodiphenyl  ChlordeconeChlordecone  HexabromobiphenylHexabromobiphenyl  LindaneLindane  PentachlorobenzenePentachlorobenzene  Axít perfluorooctane sulfonic và perfluorooctaneAxít perfluorooctane sulfonic và perfluorooctane  Sulfonyl fluorideSulfonyl fluoride  TributyltinTributyltin 2.2 MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI NGUY2.2 MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI NGUY HIỂMHIỂM
    • 3. CHẤT ĐỘC ĐIOXIN3. CHẤT ĐỘC ĐIOXIN
    • 3.1 Lịch sử và sự hình thành của3.1 Lịch sử và sự hình thành của đioxinđioxin Định nghĩa: - Dioxin là thuật ngữ để chỉ một nhóm hợp chất hoá học có cấu trúc hoá học nhất định  - Chúng là các hợp chất thơm polychlorin có đặc tính vật lý, hoá học và cấu trúc tương tự
    • Thành phần và Cấu trúc của dioxin :Thành phần và Cấu trúc của dioxin : Công thức phân tử CCông thức phân tử C1212HH44OO22ClCl1414 ( chất có hoạt tính độc nhất_ chất độc da cam)( chất có hoạt tính độc nhất_ chất độc da cam)
    • Các hợp chất xếp trong lớp các chấtCác hợp chất xếp trong lớp các chất tương tự dioxin có 30 hợp chất và đượctương tự dioxin có 30 hợp chất và được xếp vào ba nhóm:xếp vào ba nhóm:  Nhóm 1: bao gồm các polychlorinatedNhóm 1: bao gồm các polychlorinated dibenzo-p-dioxin (PCDDs)dibenzo-p-dioxin (PCDDs)  Nhóm 2: gồm các polychlorinatedNhóm 2: gồm các polychlorinated dibenzofuran (PCCDs)dibenzofuran (PCCDs)  Nhóm 3: gồm các polychlorinatedNhóm 3: gồm các polychlorinated biphenyls (PCBs)biphenyls (PCBs)
    • Dioxins là một tập hợp của 29 hợpDioxins là một tập hợp của 29 hợp chất gây nhiều tác động sinh hóa lênchất gây nhiều tác động sinh hóa lên thú vật gồm 7 chất TCDD, 10 hợp chấtthú vật gồm 7 chất TCDD, 10 hợp chất furans, và 12 chất PCBsfurans, và 12 chất PCBs Thành phần:
    • Công thức của mCông thức của mộtột số chất trong nhóm PCDDsố chất trong nhóm PCDD
    • NGUỒN GỐC:NGUỒN GỐC: Dioxin lDioxin là sản phẩm phụ của nhiềuà sản phẩm phụ của nhiều quá trình sản xuất hoá chất trongquá trình sản xuất hoá chất trong công nghiệp liên quan đến Clo nhưcông nghiệp liên quan đến Clo như các hệ thống đốt chất thải, sản xuấtcác hệ thống đốt chất thải, sản xuất hoá chất, thuốc trừ sâu và dâyhoá chất, thuốc trừ sâu và dây chuyền tẩy trắng trong sản xuất giấy.chuyền tẩy trắng trong sản xuất giấy.
    • Khói từKhói từ các nhàcác nhà máymáy côngcông nghiệpnghiệp
    • Hoá chất chảy trực tiếp ra môi trườngHoá chất chảy trực tiếp ra môi trường
    • Dioxin có thể có trong đất, nước,Dioxin có thể có trong đất, nước, không khí, các mô tế bào động thực vật vàkhông khí, các mô tế bào động thực vật và người.người. Khi vào cơ thể động vật và người,Khi vào cơ thể động vật và người, dioxin tích tụ nhiều trong mô mỡ, mô cơ,dioxin tích tụ nhiều trong mô mỡ, mô cơ, sữa. Thời gian để cơ thể chúng ta thải trừsữa. Thời gian để cơ thể chúng ta thải trừ được một nửa lượng dioxin phải mất 10được một nửa lượng dioxin phải mất 10 năm.năm. Dioxin có mặt ở đâu?Dioxin có mặt ở đâu?
    • Chất độc được rải xuống sẽ thấm vào đất đai, cây cối…
    • 3.2 Cơ chế nhiễm độc3.2 Cơ chế nhiễm độc 3.2.1 Đối với người:3.2.1 Đối với người: Dioxin gây nhiễm độc qua đường hôDioxin gây nhiễm độc qua đường hô hấp, tiêu hóa với các triệu chứng: dahấp, tiêu hóa với các triệu chứng: da và niêm mạc mắt bị kích thích, nhứcvà niêm mạc mắt bị kích thích, nhức đầu, nôn mửa, tổn thương gan, phổi,đầu, nôn mửa, tổn thương gan, phổi, hệ tim mạch, cơ thể suy nhược; biếnhệ tim mạch, cơ thể suy nhược; biến loạn thể nhiễm sắc, tăng ung thư gan,loạn thể nhiễm sắc, tăng ung thư gan, nguyên phát và dị tật ở con cái, sẩynguyên phát và dị tật ở con cái, sẩy thai …thai …
    • Những hậu quả thương tâm mà chất độc Dioxin mang lại cho con người
    • 3.2.2 Đối với môi trường và thực vật:3.2.2 Đối với môi trường và thực vật: Làm cây cò khô héo rụng lá và chết điLàm cây cò khô héo rụng lá và chết đi
    • 3.3 Tác hại của dioxin3.3 Tác hại của dioxin - Là chất gây ung thư, ngoài ra đioxin cònLà chất gây ung thư, ngoài ra đioxin còn có thể liên quan đến một số bệnh nguycó thể liên quan đến một số bệnh nguy hiểm khác như bệnh rám da, Bệnh đáihiểm khác như bệnh rám da, Bệnh đái tháo đường, ung thư trực tràng khôngtháo đường, ung thư trực tràng không Hodgkin, thiểu năng sinh dục cho cả namHodgkin, thiểu năng sinh dục cho cả nam và nữ, sinh con quái thai hoặc thiểu năngvà nữ, sinh con quái thai hoặc thiểu năng trí tuệ, ẻ trứng ở nữ …trí tuệ, ẻ trứng ở nữ …
    • 3.4 Định mức chấp nhận của3.4 Định mức chấp nhận của dioxin/dioxinsdioxin/dioxins  Hòa Lan: 4 pg/ngày/Kg (cân lượng cơHòa Lan: 4 pg/ngày/Kg (cân lượng cơ thể);thể);  WHO: 10 pg/ngày/KgWHO: 10 pg/ngày/Kg  Đức: 1 pg/ngày/KgĐức: 1 pg/ngày/Kg  FDA (USA):0.03 pg/ngày/Kg (Cơ quanFDA (USA):0.03 pg/ngày/Kg (Cơ quan lương thực và dược phẩm)lương thực và dược phẩm)  USEPA 0.006 pg/ngày/KgUSEPA 0.006 pg/ngày/Kg  Canada: 10 pg/ngày/Kg.Canada: 10 pg/ngày/Kg.
    • The endThe end