Your SlideShare is downloading. ×

Huong dan su dung soft chuan do

1,401

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,401
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
8
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Giới thiệu chương trình Soft Chuẩn độ Chương trình mô phỏng các thí nghiệm chuẩn độ được dùng phục vụ giáo trình giảng dạy Hoá Học Phân Tích. Dùng cho các trường ĐH Sư phạm, Cao đẳng Sư phạm chuyên ngành hoá cũng như các trường có giảng dạy về phân tích thể tích.Chương trình gồm 4 nhóm lệnh : 1. Nhóm lệnh hệ thống gồm các lệnh : o Thí nghiệm mới (Ctrl + N) cho phép tạo thí nghiệm mô phỏng một đường chuẩn độ mới theo loại thí nghiệm đã chọn ở Menu Thí Nghiệm trước đó. o Đóng thí nghiệm (Ctrl + C) cho phép đóng thí nghiệm mô phỏng đường chuẩn độ đang được tiến hành. o Xuất (*.doc) (Ctrl + S) cho phép xuất kết quả mô phòng chuẩn độ (bao gồm các giá trị tính được và đồ thị) ra tập tin văn bản (word). o Xerm bản in (Ctrl + V) dùng để xem kết quả mô phỏng chuẩn độ trước khi in, sau đó có thể in. o Thoát (Ctrl + Q) đóng chương trình (mọi thí nghiệm đang tiến hành đều được đóng). 2. Nhóm lệnh thí nghiệm bao gồm mười lệnh dùng để mô phỏng các đường chuẩn độ Khi chọn một trong 10 dạng đường mô phỏng, bạn phải nhập vào tham số trong hộp thoại tương ứng với mỗi loại thí nghiệm mô phỏng và phải tuân theo các ý nghĩa tham số nhập. Trong khi đang tiến hành một thí nghiệm mô phỏng bạn có thể thực hiện các tuỳ chọn, hay tiến hành thí nghiệm trên các nút chức năng tương ứng hay trên Menu Tuỳ chọn. Chương trình cung cấp 9 loại đường mô phỏng chuẩn độ : o Chuẩn độ axit mạnh HY bằng XOH o Chuẩn độ bazơ mạnh XOH bằng HCl o Chuẩn độ bazơ không tích điện (B) bằng HY o Chuẩn độ axit yếu HA bằng XOH 3- o Chuẩn độ đa bazơ A bằng axit mạnh HY o Chuẩn độ đa axit yếu H3A bằng bazơ mạnh XOH o Chuẩn độ Complexon o Chuẩn độ đo bạc (phương pháp Mohr) o Chuẩn độ chất khử bằng chất oxi hóa o Chuẩn độ chất oxi hóa bằng chất khử 3. Nhóm lệnh tùy chọn gồm 4 lệnh : Nhóm lệnh tùy chọn chỉ có tác dụng khi bạn đã chọn thực hiện mô phỏng một đường chuẩn dộ trong nhóm lệnh Thí nghiệm. o Vẽ đồ thị (Ctrl + L) nhằm bật / tắt chế độ vẽ đồ thị (mặc định là tắt tức là chỉ vẽ điểm) o Chất chỉ thị (Ctrl + I) bật hộp thoại chọn chất chỉ thị cho thí nghiệm. o Buret dùng để chọn loại buret cần sử dụng trong thí nghiệm. Chương trình cung cấp 3 loại buret :  Loại buret 25 ml  Loại buret 50 ml  Loại buret 100 ml o Tham số (Ctrl + P) mở hộp thoại nhập tham số cho thí nghiệm đang chọn. 1
  • 2. 4. Nhóm lệnh giúp : Giúp đỡ hiển thị màn hình hướng dẫn sử dụng, giải thích ý nghĩa, công thức sử dụng trong toàn bộ chương trình.Tấc cả các chức năng trong chương trình đều cho phép bạn thực hiện bằng chuột hoặc bằng nhữngphím tắt. Xem thêm phấn Sử dụng phím tắt. Các bước sử dụng chương trình Chương trình gồm có 10 thí nghiệm mô phỏng các loại đường chuẩn độ. Sau khi khởi độngchương trình, màn hính giới thiệu chương trình xuất hiện, Nếu chọn thoát, chương trình sẽ chấm dứt.Chọn tiếp tục, màn hình chính sẽ xuất hiện cùng với các nhóm lệnh. Muốn thực hiện một mô phỏngchuẩn độ cần tuân theo các bước :1. Chọn một thí nghiệm mô phỏng cần tiến hành trong nhóm lệnh Thí Nghiệm.2. Lúc này chương trình sẽ yêu cầu nhập vào các dữ liệu tương ứng với thí nghiệm chuẩn độ đã chọnở bước 1.3. Điều chỉnh các tùy chọn nếu cần (như : chọn chất chỉ thị, thay đổi thể tích cho từng bước tiến hànhthí nghiệm, vẽ đồ thị, thay đổi dữ liệu nhập, thay đổi lọai buret sử dụng).4. Bắt đầu tiến hành thí nghiệm. Có 3 cách tiến hành thí nghiệm :- Nhấn nút Tự động (hoặc phím A) để cho chương trình tự động tiến hành thí nghiệm theo đúng cáctùy chọn đã được chọn ở bước 3.- Nhấn nút Thêm (hoặc phím T hoặc nhấn vào khóa của buret) để tiến hành từng bước thí nghiệmtheo đúng các tùy chọn đã được chọn ở bước 3.- Nhấn nút V tùy ý (hoặc phím V) để tiến hành thí nghiệm với lượng thể tích tùy ý.5. Sau khi kết thúc thí nghiệm có thể tiến hành lại thí nghiệm từ đầu với các tham số cũ hoặc mớibằng cách nhấn lệnh Thí nghiệm mới (Ctrl + N). Hoặc có thể đóng thí nghiệm hiện tại để trở về mànhình chính với lệnh Đóng thí nghiệm (Ctrl + D). Hoặc có thể chọn một thí nghiệm mới như ở bước 1.Ngoài ra có thể chọn các chức năng in kết quả hay xuất kết quả ra tập tin word.Chúc bạn sử dụng thành công chương trình. Chuẩn độ axit mạnh HY bằng XOHBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độaxit mạnh HY bằng XOH. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn 2
  • 3. Chuẩn độ bazơ mạnh XOH bằng HYBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độbazơ mạnh XOH bằng HY. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Chuẩn độ bazơ không tích điện (B) bằng HYBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độbazơ không tích điện (B) bằng HY. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Ka Hằng số phân li của axit liên hợp với bazơ cần chuẩn Chuẩn độ axit yếu HA bằng XOHBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độaxit yếu HA bằng XOH. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn 3
  • 4. Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Ka Hằng số phân li của axit yếu HA Chuẩn độ đa bazơ A3- bằng axit mạnh HYBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độ đabazơ A3- bằng axit mạnh HY. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Hằng số phân li ứng với nấc 1, nấc 2 và nấc 3 của axit liên hợp với Ka1, Ka2, Ka3 bazơ cần chuẩn Chuẩn độ đa axit yếu H3A bằng bazơ mạnh XOHBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độ đaaxit yếu H3A bằng bazơ mạnh XOH. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Ka1, Ka2, Ka3 Hằng số phân li nấc 1, nấc 2 và nấc 3 của axit cần chuẩn 4
  • 5. Chuẩn độ ComplexonBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độComplexon. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Kab Hằng số phân li axit dùng làm chất đệm Ca Nồng độ dạng axit của chất đệm Cb Nồng độ dạng bazơ liên hợp của chất đệm Hằng số bền tạo phức Hydroxo của kim loại từ nấc 1 đến nấc 4 Kj1, Kj2, Kj3, Kj4 Hằng số bền tạo phức phụ của ion kim loại từ nấc 1 đến nấc 6 Kn1, Kn2, Kn3, Kn4, Kn5, Kn6 Hằng số bền tạo phức phụ của phức KMHY, KMOHY Hằng số bền tạo phức của kim loại và chất chuẩn betaMY Chuẩn độ đo bạc theo phương pháp MohrBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độ đobạc theo phương pháp Morth. 5
  • 6. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn Tích số tan Ks Chuẩn độ một chất khử bằng một chất oxi hóaBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độmột chất khử bằng một chất oxi hóa. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn n1 Số electron trao đổi của cặp oxi hoá-khử có thế E1 n2 Số electron trao đổi của cặp oxi hoá-khử có thế E2 E1 Thế tiêu chuẩn của cặp oxi hóa-khử 1 E2 Thế tiêu chuẩn của cặp oxi hóa-khử 2 Chuẩn độ một chất oxi hóa bằng một chất khửBảng dưới đây liệt kê ý nghĩa của các kí hiệu dùng để nhập dữ liệu khi mô phỏng đường chuẩn độmột chất oxi hóa bằng một chất khử. Kí hiệu Ý nghĩa sử dụng 6
  • 7. Co Nồng độ dung dịch cần chuẩn Vo Thể tích dung dịch cần chuẩn V Thể tích dung dịch chuẩn ở từng thời điểm C Nồng độ dung dịch chuẩn n1 Số electron trao đổi của cặp oxi hoá-khử có thế E1 n2 Số electron trao đổi của cặp oxi hoá-khử có thế E2 E1 Thế tiêu chuẩn của cặp oxi hóa-khử 1 E2 Thế tiêu chuẩn của cặp oxi hóa-khử 2 Sử dụng phím tắtTấc cả các tính năng, nút lệnh trong chương trình "Các Thí Nghiệm Chuẩn Độ" đều cho phép bạnthực hiện bằng các phím tắt.Chương trình cung cấp một tập hợp các phím tắt cho phép bạn sử dụng chương trình dễ dàng, tiện lợivà nhanh chóng hơn.Trong phần này sẽ mô tả tấc cả các phím tắt mà bạn có thể dùng để gọi thực hiện một lệnh, một nútlệnh, hay một thực đơn trong chương trình. • Sử dụng phím tắt trong hệ thống thực đơn • Sử dụng phím tắt trong thí nghiệm • Sử dụng phím tắt trong các hộp thoại Sử dụng phím tắt trong hệ thống thực đơnBảng dưới đây sẽ liệt kê các phím tắt mà bạn có thể dùng trong việc thực thi một lệnh trong hệ thốngthực đơn. Chức năng Phím tắtTác động lên hệ thống thực đơn, lúc này các kí tự được gạch chân trên hệthống thực đơn sẽ xuất hiện đồng thời vệt sáng cũng nằm ở thực đơn "He Altthong".Thực hiện thực đơn có kí tự gạch chân tương ứng với <kí tự> Alt + <kí tự>Di chuyển vệt sáng trên hệ thống thực đơn Các phím mũi tên 7
  • 8. Chọn thực hiện một chức năng Enter, Spacebar Alt + F4Đóng ứng dụng hay Ctrl + QĐóng hệ thống thực đơn Esc, AltMở trang hướng dẫn sử dụng F1Thí nghiệm chuẩn độ axit mạnh HY bằng XOH Shift + F1Thí nghiệm chuẩn độ bazơ mạnh XOH bằng HY Shift + F2Thí nghiệm chuẩn độ bazơ không tích điện (B) bằng HY Shift + F3Thí nghiệm chuẩn độ axit yếu HA bằng XOH Shift + F4Thí nghiệm chuẩn độ đa bazơ A3- bằng HY Shift + F5Thí nghiệm chuẩn độ đa axit yếu H3A bằng XOH Shift + F6Thí nghiệm chuẩn độ Complexcon Shift + F7Thí nghiệm chuẩn độ đo Ag (phương pháp Mohr) Shift + F8Thí nghiệm chuẩn độ chất khử bằng chất oxi hóa Shift + F9Thí nghiệm chuẩn độ chất oxi hóa bằng chất khử Shift + F10 Sử dụng phím tắt trong thí nghiệmBảng dưới đây liệt kê các phím tắt có thể sử dụng để gọi thực hiện một nút lệnh trong mô phỏng mộtđường chuẩn độ. Chức năng Phím tắtBật tắt chế đô vẽ đồ thị Ctrl + LChọn chất chỉ thị Ctrl + I hay CĐiều chỉnh tham số cho thí nghiệm được mô phỏng Ctrl + P hay PChọn buret loại 25 ml Ctrl + F1Chọn buret loại 50 ml Ctrl + F2Chọn buret loại 100 ml Ctrl + F3Mở mô phỏng một đường chuẩn độ mới Ctrl + N 8
  • 9. Chọn thể tích tiến hành thí nghiệm mô phỏng VTiến hành một bước thí nghiệm với lượng thể tích dùng xác định trong Tthanh trược trong khung "Tiến hành chuẩn độ"Tự động tiến hành thí nghiệm cho đến hết với lượng thể tích dùng xác Ađịnh trong thanh trược trong khung "Tiến hành chuẩn độ"Tắt chế độ tự động tiến hành thí nghiệm AChọn thời điểm (q) thay đổi chỉ thị (đối với thí nghiệm chuẩn độ đa axit Qvà đa bazơ)Chuyển đổi hiển thị qua lại giữa hai loại chỉ thị (chỉ đối với thí nghiệm Ctrl + Wchuẩn độ đa axit và đa bazơ)Xem và in kết quả vừa chuẩn độ Ctrl + VXuất kết quả vừa chuẩn độ ra tập tin văn bản (word) Ctrl + SĐóng thí nghiệm mô phòng hiện hành Ctrl + C Sử dụng phím tắt trong các hộp thoạiBảng dưới đây liệt kê các phím tắt có thể dùng trong các hộp thoại ( hộp yêu cầu nhập tham số, chọnchất chỉ thị ). Chức năng Phím tắtDi chuyển qua lại giữa các điều khiển TabGhi nhận thông tin vừa nhập liệu và đóng cửa sổ EnterBỏ qua các thông tin vừa nhập liệu và đóng cửa sổ EscChọn màu (trong hộp thoại chọn màu) Space barDi chuyển đến màu cần chọn (trong hộp thoại chọn màu) Phím mũi tên 9

×