• Save
Đề tài: PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Đề tài: PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG

on

  • 20,936 views

Đề tài:

Đề tài:
PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG

Statistics

Views

Total Views
20,936
Views on SlideShare
19,160
Embed Views
1,776

Actions

Likes
19
Downloads
0
Comments
3

4 Embeds 1,776

http://luanvan.forumvi.com 1753
http://www.pinterest.com 18
http://pinterest.com 4
http://ionix.zenfs.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

13 of 3 Post a comment

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • muốn tải veefphari làm sao?
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • Làm sao có thể nận được luận văn 'PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG' vậy bạn?
    Trân trọng kính chào!
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • Tham khảo file word 80 trang và file sile tại http://luanvan.forumvi.com/t22-topic
    email: luanvan84@gmail.com
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Bvcnvg Jghjghj

Đề tài: PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG Đề tài: PHÂN TÍCH RỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG Presentation Transcript

  • TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA KẾ TOÁN LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Đề tài: PHÂN TÍCH R ỦI RO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM KHÍ MIỀN TRUNG GVHD : PGS.TS Tr ương Bá Thanh SVTH : Mai Th ị Như Quý Lớp : 32K6.1 1
  • KẾT CẤU LUẬN VĂN 2 3 Đánh giá tổng hợp và một số ý kiến đề xuất hạn chế rủi ro tại công ty Cevimetal 2 Phân tích rủi ro của Công ty cổ phần Kim khí Miền Trung 1 Những vấn đề cơ bản về phân tích rủi ro của doanh nghiệp
  • CÁC NỘI DUNG CHÍNH 3 6 M ột số biện pháp đề xuất nhằm hạn chế rủi ro 5 1 Khái quát về phân tích rủi ro trong doanh nghiệp 2 Giới thiệu đặc điểm, tình hình hoạt động chung của công ty Cevimetal 3 Phân tích rủi ro tại công ty Cevimetal Đánh giá tổng hợp về rủi ro tại công ty 4
  • Giới thiệu chung v ề Công ty cổ phần Kim khí Miền Trung
    • Tiền thân là hai công ty: kim khí Đà Nẵng và vật tư thứ liệu Đà Nẵng. Ngày 30/09/2005, công ty Kim khí miền Trung chuyển thành công ty CP Kim khí Miền Trung, viết tắt là Cevimetal
    • Chi nhánh: ngoài văn phòng, công ty có 13 ĐVTT
    • Ho ạt động chính: Kinh doanh, XNK kim khí, vật tư thứ liệu, phế liệu kim loại, vật tư tổng hợp, vật liệu xây dựng.
    • Đại lý tiêu thụ các sản phẩm cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
    • Đầu tư, kinh doanh khách sạn, văn phòng cho thuê, chung cư cao tầng.
    • - Kinh doanh kho bãi.
  • Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán 5 Kế toán trưởng PP kế toán phụ trách tổng hợp PP kế toán phụ trách công nợ, thuế Kế toán mua hàng và khoản phải trả Kế toán thanh toán và tổng hợp VP Kế toán bán hàng và khoản phải thu Kế toán TSCĐ Kế toán Ngân hàng Thủ quỹ Kế toán các đơn vị trực thuộc
  • Khái niệm & phân loại rủi ro Khái niệm: Rủi ro trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những biến động tiềm ẩn trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Rủi ro Doanh nghiệp Rủi ro kinh doanh Rủi ro tài chính Rủi ro phá sản
  • Phân tích rủi ro kinh doanh
    • Chỉ tiêu đo lường
      • Độ biến thiên kết quả kinh doanh, hiệu quả hoạt động kinh doanh
      • Đòn bẩy kinh doanh
      • Hệ số an toàn
    Khái niệm: Sự không chắc chắn ở thời điểm hiện tại về doanh lợi đạt được trong tương lai, nó tiềm ẩn trong hoạt động kinh doanh của từng doanh nghiệp từng ngành, gắn liền với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên
    • Nhận xét:
    • Hệ số biến thiên doanh thu thuần kinh doanh của công ty thấp hơn hai công ty còn lại
    • rủi ro kinh doanh của công ty nhỏ hơn hai công ty còn lại
    Bảng 2.1: Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên doanh thu 0.358164718 0.404970953 0.195007026 3. Hệ số biến thiên DT thuần (3) = (2)/(1) 1,042,444,247,262 1,456,442,989,605 214,807,548,261 2. Độ lệch chuẩn DT thuần 2,910,516,292,815 3,596,413,466,159 1,101,537,482,984 1. Gía trị DT thuần kinh doanh bình quân C ông ty HMC Công ty SMC Công ty Cevimetal Chỉ tiêu
  • Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên
    • Nguyên nhân:
    • Tỷ trọng DT hàng nhập khẩu trong tổng DT của công ty thấp hơn các công ty cùng ngành.
    • Tỷ trọng giá vốn hàng bán trên doanh thu giảm dần và thấp hơn các công ty còn lại.
    • Tốc độ tăng trưởng doanh thu của công ty có xu hướng tăng qua các năm nhưng mức tăng lại có xu hướng giảm dần. Sự biến động của việc tăng, giảm doanh thu của công ty thấp hơn các công ty cùng ngành.
    9
  • Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên Bảng 2.2: Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên lợi nhuận N.xét: Hệ số biến thiên của LNKD cao hơn các công ty cùng ngành => rủi ro kinh doanh cao hơn. Ng.nhân: - tốc độ tăng chi phí lớn hơn tốc độ tăng doanh thu, và trong khi tốc độ tăng trưởng doanh thu qua các năm có tăng nhưng mức tăng có xu hướng giảm dần thì chi phí kinh doanh lại có xu hướng tăng cao cả về tốc độ lẫn mức độ. 10 0,0078 0,0158 0,0268 4. Xác suất để LN của công ty i nhỏ hơn 0 (P(LNi<0) 0.4126 0.4654 0.5192 3. Hệ số biến thiên LNKD (3) = (2)/(1) 12,535,869,993 27,006,912,030 5,408,044,167 2. Độ lệch chuẩn LNKD 30,384,532,094 58,031,259,798 10,415,772,270 1. Gía trị LNKD bình quân Cty HMC Cty SMC Cty KMT Chỉ tiêu
  • Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên Bảng 2.3: Chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên ROA
    • N.xét: Hệ số biến thiên của ROA của công ty cao hơn các công ty
    • cùng ngành => rủi ro kinh doanh của công ty cao hơn
    • Ng.nhân: - ROA chủ yếu đến từ các kết quả tăng doanh thu trong khi hiệu
    • suất sử dụng tài sản chưa cao đã tác động không đáng kể đến doanh thu
    • Tỷ trọng tiền và tương đương tiền tăng lên cho thấy hiệu quả sử dụng vốn
    • lưu động chưa được tốt.
    • - Ngoài ra, ROA còn chịu tác động của cấu trúc nguồn vốn
    11 0.3370 0.2139 0.4521 3. Hệ số biến thiên ROA (3) = (2)/(1) 2.2198 2.1883 3.2707 2. Độ lệch chuẩn ROA 6.5862 10.2311 7.2349 1. Gía trị ROA bình quân Cty HMC Cty SMC Cty KMT Chỉ tiêu
  • Đòn bẩy kinh doanh Nhận xét Đòn bẩy KD của công ty có xu hướng giảm qua các năm nhưng lớn hơn so với các công ty cùng ngành => Rủi ro KD của công ty cao hơn các công ty khác nhưng có xu hướng giảm dần Bảng 2.4: Đòn bẩy kinh doanh của công ty Cevimetal và HMC 1.603 0.543 1.315 1.359 3.496 6.628 3. Đòn bẩy KD (3)=(2)/(1) -55.241 28.784 79.055 -44.013 54.638 180.836 2. Biến động LN HĐKD (%) -34.451 52.998 60.134 -32.379 15.628 27.284 1. Biến động DT KD (%) 2009 2008 2007 2009 2008 2007 Cty CP HMC Cty CP Cevimetal Chỉ tiêu
  • Đòn bẩy kinh doanh
    • Nguyên nhân:
    • Tốc độ tăng trưởng của lợi nhuận cao hơn nhiều so với tốc độ tăng
    • trưởng của doanh thu nên đòn bẩy kinh doanh có giá trị cao.
    • Tốc độ tăng của hai chỉ tiêu này đều có xu hướng giảm qua các năm
    • và mức giảm của lợi nhuận lại lớn hơn mức giảm của doanh thu
    • => Đòn bẩy KD giảm dần qua các năm
    • Đòn bẩy kinh doanh lớn thì khả năng tăng lợi nhuận khi doanh thu
    • tăng cũng lớn nhưng rủi ro sẽ cao.
  • Hệ số an toàn Nhận xét: - Tỷ lệ DT thực tế trên DT hoà vốn là khá cao => mức độ an toàn của công ty khá lớn, khả năng thua lỗ của công ty là nhỏ => rủi ro KD của công ty là không cao lắm. Bảng 2.4: Hệ số an toàn của công ty Cevimetal 0.6717 11. Hệ số an toàn (11)=[(1)-(10)]/(1) 818,424,429,606 10. Doanh thu hoà vốn 42,964,337,835 9. Tổng định phí (11)=(8)+(9)+(10) 3,841,960,519 8. Định phí quản lý doanh nghiệp 17,513,661,832 7. Định phí bán hàng 21,608,715,484 6. Định phí của giá vốn hàng bán 1,296,328,799,279 5. Tổng biến phí (5)=(2)+(3)+(4) 4,931,641,944 4. Biến phí quản lý doanh nghiệp 25,762,003,678 3. Biến phí bán hàng 1,265,635,153,657 2. Biến phí của giá vốn hàng bán 1,368,151,848,677 1. Doanh thu Năm 2008 Chỉ tiêu
  • CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN RỦI RO KINH DOANH 15 Nhân tố Title in here Sự biến động của thị trường thép Sự thay đổi giá bán Mức độ đầu tư vào các cơ sở vật chất kỹ thuật Sự biến đổi về giá cả các yếu tố đầu vào
  • Rủi ro tài chính
    • Chỉ tiêu đo lường:
      • Độ biến thiên ROE
      • Đòn bẩy tài chính
      • Khả năng thanh toán lãi vay
     Khái niệm: Rủi ro tài chính là loại rủi ro gắn liền với quyết định tài trợ hay nói cách khác rủi ro tài chính là hậu quả của việc sử dụng đòn cân nợ trong cấu trúc vốn, cấu trúc tài chính của doanh nghiệp.
  • Độ biến thiên ROE Bảng 2.6: Hệ số biến thiên ROE của công ty Cevimetal Bảng 2.5: Hệ số biến thiên giữa các công ty 0.3597 0.0816 0.4163 3. Hệ số biến thiên ROE (3) = (2)/(1) 11.2696 2.7091 6.7621 2. Độ lệch chuẩn ROE 31.3263 33.2010 16.2434 1. Gía trị ROE bình quân Cty HMC Cty SMC C ty Cevimetal Chỉ tiêu 0.416298676 7. Hệ số biến thiên 6.7621 6. Độ lệch chuẩn 45.72612 5. Phương sai ROE 16.2434 4. Gía trị ROE bq 8.910920414 25.22615 14.59315 3. ROE 113,459,049,496 98,333,843,422 77,378,989,054 2. Vốn chủ sở hữu bq 10,110,245,603 24,805,841,762 11,292,033,825 1. Lợi nhuận trước thuế 2009 2008 2007 Chỉ tiêu
  • Độ biến thiên ROE Bảng 2.7: Tỷ lệ RE và đòn bẩy nợ Nhận xét: - ROE có xu hướng tăng trong năm 2007, 2008 nhưng sang năm 2009 thì giảm. - Hệ số biến thiên ROE của công ty là khá cao so với các công ty cùng ngành => rủi ro tài chính của công ty cao Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản RE (%) 8,4155 % 19% 6,45 % Độ lệch chuẩn RE 5,50119 Đòn bẩy nợ 198% 52,827% 136,751%
    •  Nguyên nhân:
    • - Tốc độ tăng của lợi nhuận trước thuế là lớn hơn rất nhiều so với tốc độ tăng của VCSH.
    • - Hiệu quả kinh doanh tuy có được cải thiện qua các năm (RE có xu hướng tăng dần qua các năm) nhưng thông qua các chỉ số biến thiên thì rủi ro kinh doanh của công ty là cao hơn so với TB ngành.
    • - Tính tự chủ về tài chính không cao khi mà các khoản nợ phải trả chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng nguồn vốn => vốn sử dụng vào kinh doanh phụ thuộc nhiều vào bên ngoài
    • Hiệu quả tài chính của công ty không cao
    • Rủi ro tài chính là cao.
    Độ biến thiên ROE 19
  • Đòn bẩy tài chính Nhận xét: Đòn bẩy tài chính của công ty có xu hướng tăng qua các năm và cao hơn các công ty khác => rủi ro tài chính cao hơn, điều này là do sự sự biến động mạnh của cả chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế và lãi vay và chỉ tiêu hiệu quả tài chính ROE. Bảng 2.8: Đòn bẩy tài chính công ty Cevimetal v à HMC 20 Chỉ tiêu Cevimetal HMC Năm 2008 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2009 1. Biến động lợi nhuận trước thuế và lãi vay (%) 120,5125 -64,2511 98,6744 -41,924 2. Biến động ROE (%) 72,863 -64,6759 29,9485 -39,1974 3. Đòn bẩy tài chính (3)=(2)/(1) 0,6046 1,0066 0,3035 0,935
  • Khả năng thanh toán lãi vay
    • Nhận xét:
    • Khả năng trả nợ lãi vay của công ty tăng dần qua bốn năm có nghĩa là doanh nghiệp hoạt động sinh ra lợi nhuận đủ khả năng bù đắp lại chi phí lãi vay mà doanh nghiệp phải thanh toán do việc sử dụng nợ và khả năng trả nợ lãi vay của doanh nghiệp ngày càng được cải thiện
    • => mức độ rủi ro trong hoạt động tài chính cũng giảm và hiệu quả sử dụng vốn vay cũng khá tốt dù khả năng thanh toán lãi vay của công ty có thấp hơn các công ty cùng ngành
    Bảng 2.9: Khả năng trả nợ lãi vay 4.5062 4.2297 4.0403 5. Khả năng trả nợ lãi vay của SMC Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 1. Chi phí lãi vay 6,733,290,817 14,942,254,429 4,099,261,068 2. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 18,025,324,642 39,748,096,191 14,209,506,671 3. Khả năng trả nợ lãi vay của Cevimetal (3)= (2)/(1) 2.6770 2.66011 3.4664 4. Khả năng trả nợ lãi vay của HMC 6.2541 2.2197 2.3546
  • CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN RỦI RO TÀI CHÍNH 1 22 Nhân tố Rủi ro kinh doanh: rủi ro kinh doanh cao đồng nghĩa với rủi ro tài chính cao Tỷ lệ nợ: các khoản nợ vay chiếm tỷ trọng tương đối lớn trong tổng nguồn của công ty 2 Chi phí lãi vay: phụ thuộc vào mức lãi suất vay 3 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 4
  • Phân tích rủi ro mất khả năng thanh toán
    •  Khái niệm:
    • Là rủi ro tại thời điểm nào đó tài sản hiện có của doanh nghiệp không đáp ứng được khả năng thanh toán ngắn hạn
    • Chỉ tiêu phân tích
      • Khả năng thanh toán
        • Khả năng thanh toán hiện hành
        • Khả năng thanh toán nhanh
        • Khả năng thanh toán tức thời
      • Khả năng hoán chuyển tài sản ngắn hạn thành tiền
  • Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán Bảng 2.10: Khả năng thanh toán của công ty Cevimetal 13.40673 10.10027 16.37571 13.74422 9. Số vòng quay HTK 25.37742 18.32134 30.92166 26.88927 8. Số vòng quay nợ phải thu KH 0.09477 0.10316 0.23465 0.04125 7. Khả năng thanh toán tức thời (7)=(3)/(4) 0.56104 0.57632 1.12257 0.54525 6. Khả năng thanh toán nhanh (6)=(2)/(4) 1.18584 1.38201 2.13077 1.23058 5. Khả năng thanh toán hhành (5)=(1)/(4) 151,630,857,706 59,542,166,869 159,806,675,329 4. Nợ ngắn hạn 15,642,633,817 13,971,768,817 6,592,144,004 3. Tiền 87,387,481,203 66,840,371,909 87,134,827,206 2. Tiền + ĐTNH + Nợ phải thu 209,554,803,329 126,870,813,075 196,654,440,416 1. Tài sản lưu động và ĐTNH Trung bình Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 Chỉ tiêu
  • Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán Nhận xét: - Khả năng thanh toán của công ty qua ba năm là khá ổn định. - So với các công ty trong ngành thì các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của công ty lớn hơn, nguyên nhân là do hàng tồn kho và các tài sản ngắn hạn có khả năng thanh khoản thấp chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản ngắn hạn . Bảng 2.11: Khả năng thanh toán của các công ty cùng ngành 0.03253 0.02351 0.04375 0.05303 0.39215 0.16266 3. Khả năng thanh toán tức thời 0.40748 0.21327 0.47488 0.67868 0.90876 0.90758 2. Khả năng thanh toán nhanh 1.10500 1.11283 1.07223 1.04168 1.19053 1.36342 1. Khả năng thanh toán hhành 2009 2008 2007 2009 2008 2007 HMC SMC Chỉ tiêu
  • Khả năng hoán chuyển thành tiền của tài sản ngắn hạn Nhận xét: - Tốc độ luân chuyển của HTK tăng qua hai năm đồng thời độ dài của một vòng quay giảm => chu trình lưu chuyển hàng hóa của công ty ngày càng được cải thiện - Tốc độ luân chuyển của nợ phải thu được cải thiện dần qua các năm 2007, 2008 nhưng hiệu quả chưa cao - So với các công ty cùng ngành thì các chỉ tiêu phản ánh số vòng quay nợ phải thu và HTK của công ty là không cao Bảng 2.12: Vòng quay hàng tồn kho và khoản phải thu 18.157 26.700 22.060 35.643 21.984 26.193 4. Số ngày một ngày vòng quay HTK 19.827 13.483 16.319 10.100 16.376 13.744 3. Vòng quay HTK 56.741 7.019 11.089 19.649 11.642 13.388 2. Số ngày một vòng quay NPT 6.345 51.293 32.464 18.321 30.922 26.889 1. Vòng quay NPT 2009 2008 2007 2009 2008 2007 Cty HMC Cty Cevimetal Chỉ tiêu
  • CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN RỦI RO PHÁ SẢN CÁC NHÂN TỐ 27 Tốc độ chuyển đổi các khoản phải thu thành tiền Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho
  • Đánh giá rủi ro
    • Rủi ro kinh doanh
    • So với các công ty trong ngành thì rủi ro kinh doanh của công ty cao hơn.
    • Rủi ro tài chính
    • Khả năng sử dụng vốn chủ sở hữu của công ty chưa tốt, chưa tận dụng được việc vay vốn, và khả năng trả nợ lãi vay cũng là vấn đề cần quan tâm để cải thiện.
    • Rủi ro thanh toán
    • Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty so với trung bình ngành thì không chênh lệch nhiều nhưng so với tiêu chuẩn chung thì chưa được an toàn
  • Kiểm soát rủi ro kinh doanh
    • Kiểm soát Doanh thu
    • Kiểm soát giá bán của hàng hoá : Giá bán ra của sản phẩm tăng hay giảm sẽ làm cho doanh thu của công ty tăng hay giảm theo ở cùng một mức sản lượng bán
    • Lập kế hoạch doanh thu và kiểm tra việc thực hiện
    • Lập kế hoạch về doanh số bán ra cho các ĐVTT
    • Lập bảng kiểm soát doanh thu theo từng mặt hàng
    •  Đẩy mạnh khâu tiêu thụ sản phẩm
  • Kiểm soát chi phí
    • Chi phí quản lý doanh nghiệp
    • Xây dựng định mức chi phí cho từng bộ phận
    • So sánh đối chiếu giữa chi phí thực tế và chi phí kế hoạch
    • => tìm hiểu nguyên nhân và đưa ra biện pháp khắc phục.
    • Chi phí mua hàng
        • - Xây dựng kế hoạch đặt hàng, thuê phương tiện vận chuyển
        • - Mua bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm tỷ giá
        • - Thiết lập quan hệ tốt với nhà cung cấp
    • Chi phí bán hàng
    • - Lập dự toán chi phí bán hàng
    • Kiểm soát đối với những chi phí khả biến như CP tiền lương trả cho bộ phận nhân viên, CP hoa hồng bán hàng…
  • Kiểm soát rủi ro tài chính
    •  Quản trị rủi ro kinh doanh
    •  Xem xét lại chính sách vay nợ của mình để đưa ra quyết định vay vốn hợp lý
    •  Phân tích khả năng trả nợ lãi vay của công ty cũng như hiệu quả sinh lời RE
    •  Tiến hành hoạch định tài chính
    • - Kế hoạch đầu tư và tài trợ
    • - Lập các ngân sách hàng năm
    31
  • Kiểm soát rủi ro phá sản 32 Cải thiện khả năng thanh toán Text Text Text Concept Kiểm soát rủi ro phá sản Cải thiện khả năng hoán chuyển thành tiền của TSNH Quản lý khoản phải thu Quản lý hàng tồn kho
  • Cải thiện khả năng thanh toán
    • - Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán của công ty còn ở mức thấp chỉ mới xấp xỉ bù đắp nợ nên điều này phải được cải thiện.
      • Quản lý tiền mặt một cách có hiệu quả, công ty cần phải quyết định xem cần phải tồn quỹ bao nhiêu để có thể đáp ứng khả năng thanh toán nhanh mà lại hiệu quả
      • Khi công ty gặp khó khăn về tài chính buộc phải trả nợ chậm hơn, phải vay thêm từ ngân hàng…thì công ty phải đảm bảo rằng khoản nợ vay ngắn hạn không được tăng nhanh hơn tài sản ngắn hạn
  •  Quản trị chi phí tồn kho: CP bốc xếp, CP bảo quản HTK, CP hao hụt mất mát, mất giá trị do hư hỏng…  Xác định lượng HTK cần thiết : - Xây dựng kế hoạch dự trữ - Xây dựng dự toán mua hàng  Xử lý HTK chậm lưu chuyển: thường xuyên theo dõi, báo cáo tuổi HTK, theo dõi vòng quay HTK và báo cáo về HTK Cải thiện khả năng hoán chuyển thành tiền của TSNH: Quản lý HTK
  • Cải thiện khả năng hoán chuyển thành tiền của TSNH: Quản lý khoản phải thu
    • Sử dụng mềm dẻo các chính sách tín dụng
    •  Chính sách bán chịu
    •  Chính sách chiết khấu thanh toán
    • Đối chiếu công nợ
    • Đánh giá, rà soát các khoản phải thu và phân tích tuổi của các khoản phải thu
  • www.themegallery.com XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ LẮNG NGHE CỦA THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN!