KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DINCO

59,252 views

Published on

KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DINCO

Published in: Education
12 Comments
30 Likes
Statistics
Notes
  • NHẬN LÀM SLIDE GIÁ RẺ CHỈ VỚI 10.000Đ/1SLIDE. DỊCH VỤ NHANH CHÓNG HIỆU QUẢ LIÊN HỆ: ĐT (0985.916872) MAIL: yuht84@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Chao add. Add có thể cho mình xin file word của bài kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phảm xây lắp tại công ty cổ phần DINCO với. địa chỉ mail của mình là: thanhtuyensc5@gmail.com cảm ơn nhiều nhiều
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Chào b, b có thể chia sẻ với mình tài liệu này không? :) . Email mình là: duong.mac88@gmail.com . Cảm ơn b rất nhiều :) !
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • bạn ơi mình muốn download mỗi một cái slide này thì phải như thế nào?
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Chia sẻ cùng cả nhà kho tài liệu hay mới khám phá ra: http://data4u.com.vn/ Nhờ admin chia sẻ cho anh em cùng tham khảo
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
59,252
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1,083
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
12
Likes
30
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DINCO

  1. 1. ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA KẾ TOÁN LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Đề tài: KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DINCO GVHD : ThS. Nguyễn Hữu Cường SVTH : Lê Thị Hồng Lớp : 32K06.1
  2. 2. KẾT CẤU LUẬN VĂN Lý luận về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp. I Thực tế kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần Dinco. II Đánh giá thực trạng và một số ý kiến hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần Dinco. III
  3. 3. Giới thiệu chung về Công ty cổ phần Dinco <ul><li>Là một công ty cổ phần. </li></ul><ul><li>Trụ sở chính: số 375, Đường Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng. </li></ul><ul><li>Chức năng hoạt động: </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng cơ bản và sản xuất vật liệu xây dựng; </li></ul></ul><ul><ul><li>Ngoài ra, Công ty còn hoạt động trong một số lĩnh vực khác: khảo sát thiết kế và tư vấn xây dựng, lắp đặt trang thiết bị cho các công trình, trang trí nội ngoại thất, dịch vụ nhà khách, … </li></ul></ul>
  4. 4. Sơ đồ bộ máy quản lý Công ty Phòng kế toán Hội đồng quản trị Ban giám đốc Phòng kỹ thuật Phòng KH-KD Các bộ phận công ty Ban chỉ huy công trình Ban quản lý xe máy thi công Nhân viên công trình Phòng HC-NS Ban kiểm soát
  5. 5. Đối tượng, phương pháp hạch toán chi phí sản xuất. <ul><li>Đối tượng, phương pháp hạch toán chi phí sản xuất tập hợp chi phí sản xuất là các công trình, hạng mục công trình riêng biệt được ký kết trong hợp đồng xây dựng đối với bên A. </li></ul><ul><li>Cách thức mã hóa và nhập số liệu tại Công ty </li></ul><ul><li>Khi có công trình mới, kế toán tổng hợp khai báo mã công trình, mã sản phẩm. Sau đó, tự động kết nối vào các tài khoản chi phí thông qua mục sản phẩm Nợ. </li></ul>
  6. 6. Tình hình tổ chức công tác kế toán Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (TK621) 1 Chi phí nhân công trực tiếp (TK622) 2 Chi phí sử dụng máy thi công (TK623 ) 3 Chi phí sản xuất chung (TK627 ) 4 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (TK154) 5 Các tài khoản 623, 627, 154 được mở chi tiết thêm tài khoản cấp 2.
  7. 7. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 1 <ul><li>Thứ hai hàng tuần, kế toán công trường chuyển phiếu xuất kho, báo cáo xuất nguyên nhiên vật liệu trong tuần và chứng từ khác liên quan chuyển về phòng kế toán. </li></ul><ul><li>Đơn giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh. </li></ul>
  8. 8. <ul><li>Đối với hình thức trả lương khoán theo khối lượng công việc hoàn thành. </li></ul><ul><li>Có hai hình thức trả lương: Trả lương khoán theo khối lượng công việc hoàn thành và trả lương theo thời gian. </li></ul>Chi phí nhân công trực tiếp 2 <ul><li>Đối với hình thức trả lương theo thời gian . </li></ul>
  9. 9. <ul><li>TK6231: Chi phí nhân công vận hành máy thi công </li></ul><ul><li>TK6232: Chi phí nhiên liệu. </li></ul><ul><li>TK6233: Chi phí công cụ, dụng cụ sản xuất. </li></ul><ul><li>TK6234: Chi phí khấu hao TSCĐ. </li></ul><ul><li>TK6237: Chi phí dịch vụ mua ngoài. </li></ul><ul><li>TK6238: Chi phí khác bằng tiền. </li></ul>Công ty mở chi tiết từng công trình và chi tiết tiết tài khoản cấp 2 theo nội dung chi phí. Chi phí sử dụng máy thi công 3 <ul><li>TK6231: Chi phí nhân công vận hành máy thi công </li></ul><ul><li>TK6232: Chi phí nhiên liệu. </li></ul><ul><li>TK6233: Chi phí công cụ, dụng cụ sản xuất. </li></ul><ul><li>TK6234: Chi phí khấu hao TSCĐ. </li></ul><ul><li>TK6237: Chi phí dịch vụ mua ngoài. </li></ul><ul><li>TK6238: Chi phí khác bằng tiền. </li></ul>Công ty mở chi tiết từng công trình và chi tiết tiết tài khoản cấp 2 theo nội dung chi phí.
  10. 10. <ul><li>TK 6271: Chi phí nhân viên quản lý công trình. </li></ul><ul><li>TK6272: Chi phí nhiên liệu. </li></ul><ul><li>TK6273: Chi phí công cụ, dụng cụ sản xuất. </li></ul><ul><li>TK6274: Chi phí khấu hao TSCĐ. </li></ul><ul><li>TK6277: Chi phí dịch vụ mua ngoài. </li></ul><ul><li>TK6278: Chi phí khác bằng tiền. </li></ul><ul><li>TK6279: Chi phí bảo hành công trình. </li></ul>Công ty mở chi tiết từng công trình và chi tiết tiết tài khoản cấp 2 theo nội dung chi phí. Chi phí sản xuất chung 4 Công ty mở chi tiết từng công trình và chi tiết tiết tài khoản cấp 2 theo nội dung chi phí. <ul><li>TK 6271: Chi phí nhân viên quản lý công trình. </li></ul><ul><li>TK6272: Chi phí nhiên liệu. </li></ul><ul><li>TK6273: Chi phí công cụ, dụng cụ sản xuất. </li></ul><ul><li>TK6274: Chi phí khấu hao TSCĐ. </li></ul><ul><li>TK6277: Chi phí dịch vụ mua ngoài. </li></ul><ul><li>TK6278: Chi phí khác bằng tiền. </li></ul><ul><li>TK6279: Chi phí bảo hành công trình. </li></ul>Công ty mở chi tiết từng công trình và chi tiết tiết tài khoản cấp 2 theo nội dung chi phí.
  11. 11. <ul><li>Đánh giá sản phẩm dở dang. </li></ul>Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 5 <ul><li>Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp trực tiếp. </li></ul>BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH Công trình:Nhà chuyên gia Groz - Backert Hạng mục: Làm móng BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH Công trình:Nhà chuyên gia Groz - Backert Hạng mục: Làm móng 1.398.013.698 902.167.454 2.185.056.896 245.451.024 41.698.460 45.864.850 1.852.042.562 115.124.256 CPSXC CPMTC CPNCTT CPNVLTT Dở dang cuối kỳ Tổng giá thành Tổng chi phí phát sinh trong kỳ Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ CPdở dang đầu kỳ 1.398.013.698 902.167.454 2.185.056.896 245.451.024 41.698.460 45.864.850 1.852.042.562 115.124.256 CPSXC CPMTC CPNCTT CPNVLTT Dở dang cuối kỳ Tổng giá thành Tổng chi phí phát sinh trong kỳ Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ CPdở dang đầu kỳ
  12. 12. <ul><li>Căn cứ vào các chứng từ liên quan đến nghiệp vụ phát sinh, kế toán nhập dữ liệu vào máy vào sổ chi tiết và lên bảng kê chứng từ Có TK 334, TK152, TK111… máy tính sẽ lập nên Chứng từ ghi sổ. </li></ul><ul><li>Cuối tháng, kế toán giá thành sẽ kết chuyển toàn bộ chi phí phát sinh lập Bảng kê chứng từ Có TK621, TK622, TK623, TK 627, TK154. </li></ul><ul><li>Từ các chứng từ ghi sổ này, chương trình kế toán sẽ tự động lập sổ cái TK 621, TK622, TK623, TK627, TK 154. </li></ul>Trình tự hạch toán
  13. 13. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Chi phí nhân công trực tiếp. Chi phí sử dụng máy thi công. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Chi phí sản xuất chung.
  14. 14. Một số ý kiến góp phần hoàn thiện kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần Dinco. Phân tích chi phí thực tế phát sinh Kiểm soát chi phí
  15. 15. Kiểm soát chi phí Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Lập biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa. Lập các báo cáo vật tư cuối kỳ.
  16. 16. Kiểm soát chi phí Chi phí nhân công trực tiếp Trả lương theo thời gian . Trả lương khoán theo khối lượng công việc hoàn thành.
  17. 17. Cơ chế giao khoán nhân công các đội Gắn trách nhiệm của chỉ huy trưởng công trình và bộ phận kỹ thuật công trình. Thiết lập phòng chức năng chuyên giám sát các đội.
  18. 18. Kiểm soát chi phí Chi phí sử dụng máy thi công Xuất nhiên liệu cho máy. Mở rộng với hình thức cho các công ty khác thuê.
  19. 19. Kiểm soát chi phí Chi phí sản xuất chung Tách phần công việc đã giao thầu. Thủ tục kiểm soát.
  20. 20. Phân tích các khoản mục chi phí Phân tích chi phí thực tế Nguyên nhân Giải pháp Phân tích chi phí thực tế Nguyên nhân Giải pháp Phân tích chi phí thực tế Nguyên nhân Giải pháp
  21. 21. Phân tích chi phí nguyên vật liệu trực tiếp <ul><li>Nhân tố tác động: Lượng và Giá. </li></ul>335.790 317.155 18.635 256.908.450 256.591.295 256.572.660 Tổng cộng 39.940 39.940 0 19.444.440 19.404.500 19.404.500 1.944.444 10 1.940.450 10 Xi măng trắng (1.026.280) (90.680) (935.600) 37.333.320 37.424.000 38.359.600 933.333 40 935.600 41 Xi măng PC 40 (10.575) (10.575) 0 105.856.925 105.867.500 105.867.500 450.455 235 450.500 235 Sỏi 58.905 0 58.905 4.771.305 4.771.305 4.712.400 11.781 405 11.781 400 Sắt phi 20 (34.390) (34.390) 0 2.239.910 2.274.300 2.274.300 11.789 190 11.970 190 Sắt phi 18 (100.447) (17.112) (83.335) 1.625.778 1.642.890 1.726.225 11.781 138 11.905 145 Sắt phi 14 (15.852) 7.888 (23.740) 5.859.798 5.851.910 5.875.650 11.886 493 11.870 495 Sắt phi 12 127.589 20.444 107.145 3.222.889 3.202.445 3.095.300 11.981 269 11.905 260 Sắt phi 10 87.695 (1.395) 89.090 1.379.500 1.380.895 1.291.805 8.900 155 8.909 145 Thép tấm các loại 46.000 10.200 35.800 1.836.000 1.825.800 1.790.000 18.000 102 17.900 100 Thép hình các loai 50.700 3.200 47.500 1.523.200 1.520.000 1.472.500 952 1.600 950 1.550 Gạch thẻ 4x8x19 405.120 345.000 60.120 7.860.000 7.515.000 7.454.880 1.048 7.500 1.002 7.440 Gạch vỡ 1.225.000 250.000 975.000 10.000.000 9.750.000 8.775.000 200.000 50 195.000 45 Đá 1x2 0 0 0 18.181.750 18.181.750 18.181.750 72.727 250 72.727 250 Đá dăm (548.750) 103.500 (652.250) 30.107.000 30.003.500 30.655.750 130.900 230 130.450 235 C¸t vµng (15.000) 54.000 (69.000) 3.780.000 3.726.000 3.795.000 70.000 54 69.000 55 Cát trắng 409.495 495 409.000 2.249.995 2.249.500 1.840.500 40.909 55 40.900 45 Cát đúc 10=(8)+(9) 9=(7)-(6) 8=(6)-(5) 7=(3)x(4) 6=(2)x(3) 5=(1)x(2) 4 3 2 1 Tổng Giá Lượng Q1P1 Q1PK QKPK P1 Q1 PK QK Chênh lệch Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Thực tế Kế hoạch Loại vật liệu Bảng phân tích chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
  22. 22. Phân tích chi phí nhân công trực tiếp <ul><li>Nhân tố tác động: Lượng và Giá . </li></ul>1.287.240 841.140 446.100 167.903.740 167.062.600 166.616.500 Tổng cộng (165.000) (165.000) 0 6.600.000 6.765.000 6.765.000 20.000 330 20.500 330 Làm móng cấp phối đá dăm 473.500 535.500 (62.000) 5.278.500 4.743.000 4.805.000 34.500 153 31.000 155 Đắp đất nền nhà (1.121.000) (1.121.000) 0 25.222.500 26.343.500 26.343.500 45.000 561 47.000 561 Lắp đặt sắt đổ móng 0 0 0 1.302.000 1.302.000 1.302.000 6.000 217 6.000 217 Lắp đặt ván khuôn đổ tại chỗ 2.300.000 2.300.000 0 23.000.000 20.700.000 20.700.000 50.000 460 45.000 460 Đổ bê tông 1x2 M200 1.549.500 (62.000)           Lương khoán theo khối lượng 471.500 (16.500) 488.000 16.087.500 16.104.000 15.616.000 97.500 165 97.600 160 Nhân công bậc 4.0/7 (250.000) (250.000) 0 23.250.000 23.500.000 23.500.000 93.000 250 94.000 250 Nhân công bậc 3.7/7 395.000 125.000 270.000 22.625.000 22.500.000 22.230.000 90.500 250 90.000 247 Nhân công bậc 3.5/7 (354.900) (105.000) (249.900) 29.050.000 29.155.000 29.404.900 83.000 350 83.300 353 Nhân công bậc 3.0/7 47.400 47.400 0 15.997.500 15.950.100 15.950.100 67.500 237 67.300 237 Nhân công bậc 2.5/7     (199.100)   508.100               Trả lương theo thời gian 10=(8)+(9) 9=(7)-(6) 8=(6)-(5) 7=(3)x(4) 6=(2)x(3) 5=(1)x(2) 4 3 2 1 Tổng Giá Lượng Q1P1 Q1PK QKPK P1 Q1 PK QK Chênh lệch Chi phí nhân công trực tiếp Thực tế Kế hoạch Nhân công     BẢNG PHÂN TÍCH CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP    
  23. 23. Phân tích chi phí sử dụng máy thi công <ul><li>Nhân tố tác động: Lượng và Giá . </li></ul>179.372 (9.638) 189.010 231.904.240 231.913.878 231.724.868 Tổng cộng (50.215) (50.215) 0 56.264.285 56.314.500 56.314.500 1.022.987 55 1.023.900 55 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10.0 T 700 700 0 13.275.700 13.275.000 13.275.000 132.757 100 132.750 100 Máy vận thăng 0.8T (219.000) 0 (219.000) 7.884.000 7.884.000 8.103.000 219.000 36 219.000 37 Máy vận thăng - sức nâng: 0.8t - H nâng 80 m 669.348 0 669.348 44.176.968 44.176.968 43.507.620 669.348 66 669.348 65 Máy ủi (134.885) 2.115 (137.000) 6.441.115 6.439.000 6.576.000 137.045 47 137.000 48 Máy trộn vữa - dung tích: 250.0 lít 130.912 30.000 100.912 3.057.360 3.027.360 2.926.448 50.956 60 50.456 58 Máy khoan cầm tay 0.5 kW (200.850) 24.400 (225.250) 4.529.400 4.505.000 4.730.250 45.294 100 45.050 105 Máy trộn Vữa 80 lít 150 150 0 51.252.150 51.252.000 51.252.000 1.708.405 30 1.708.400 30 Máy đào <=1.25m3 44.280 44.280 0 45.084.330 45.040.050 45.040.050 1.001.874 45 1.000.890 45 Máy đào <=0.8m3 10=(8)+(9) 9=(7)-(6) 8=(6)-(5) 7=(3)x(4) 6=(2)x(3) 5=(1)x(2) 4 3 2 1 Tổng Giá Lượng Q1P1 Q1PK QKPK P1 Q1 PK QK Chênh lệch Chi phí sử dụng máy thi công Thực tế Kế hoạch Máy thi công     BẢNG PHÂN TÍCH SỬ DỤNG MÁY THI CÔNG    
  24. 24. Phân tích chi phí sản xuất chung <ul><li>Chi phí sản xuất chung khả biến. </li></ul><ul><li>Chi phí sản xuất chung bất biến </li></ul>936.633 614.675 321.958 202.160.383 201.545.708 201.223.750 Tổng 301.413 148.563 152.850 95.832.663 95.684.100 95.531.250 76.544 1.252 76.425 1.250 Chi phí khác 570.400 490.192 80.208 50.700.400 50.210.208 50.130.000 40.496 1.252 40.104 1.250 Công cu. dụng cụ 64.820 (24.080) 88.900 55.627.320 55.651.400 55.562.500 44.431 1.252 44.450 1.250 Chi phí vật liệu 10=(8)+(9) 9=(7)-(6) 8=(6)-(5) 7=(3)x(4) 6=(2)x(3) 5=(1)x(2) 4 3 2 1 Tổng Giá Lượng Q1P1 Q1PK QKPK P1 Q1 PK QK Chênh lệch Chi phí biến phí sản xuất chung Thực tế Kế hoạch Chi phí     BẢNG PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG KHẢ BIẾN     20,089,500 43,290,641 23,201,141 Tổng 2.020.000 23.220.241 21.200.241 CP KH TSCĐ 18.069500 20.070.400 2.000.900 CP nhân viên quản lý Chêch lệch Chi phí thực tế Chi phí dự toán   Chi phí BẢNG PHÂN TÍCH SẢN XUẤT CHUNG BẤT BIẾN
  25. 25. Giá thành sản phẩm <ul><ul><li>Phân tích giá thành </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa, giải pháp </li></ul></ul>
  26. 26. PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH <ul><li>Tc = Z1x100% </li></ul><ul><li>Zk </li></ul><ul><li>Trong đó: </li></ul><ul><li>Tc: Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành </li></ul><ul><li>Z1:Giá thành đơn vị thực tế </li></ul><ul><li>Zk:Giá thành đơn vị kế hoạch </li></ul>+22.828.535 902.167.454 879.338.919 Tổng cộng +20.089.500 43.290.641 23.201.141 SXC bất biến +936.633 202.160.383 201.223.750 SXC khả biến +21.026.133 245.451.024 224.424.891 Chi phí sản xuất chung +179.372 231.904.240 231.724.868 Chi phí sử dụng máy thi công +1.287.240 167.903.740 166.616.500 Chi phí nhân công trực tiếp +335.790 256.908.450 256.572.660 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chênh lệch Thực tế Dự toán Khoản mục chi phí PHÂN TÍCH CHI PHÍ
  27. 27. Ý NGHĨA, GIẢI PHÁP Ý nghĩa trong công tác quản lý chi phí Các giải pháp
  28. 28. Chân thành cảm ơn quý Thầy Cô và các bạn đã lắng nghe

×