• Save
Đề tài:“Tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn”
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share

Đề tài:“Tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn”

  • 1,447 views
Uploaded on

email: luanvan84@gmail.com website: http://luanvan.forumvi.com ...

email: luanvan84@gmail.com website: http://luanvan.forumvi.com
Đề tài:“Tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn”
Nội dung của luận văn Chương I: Những lý luận chung về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất. Chương II: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn. Chương III: Một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

More in: Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
1,447
On Slideshare
1,444
From Embeds
3
Number of Embeds
2

Actions

Shares
Downloads
6
Comments
0
Likes
2

Embeds 3

http://www.pinterest.com 2
http://pinterest.com 1

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide
  • Kính thưa các thầy cô trong hội đồng, kính thưa các quý vị đại biểu, thưa toàn thể các bạn sv thân mến - Lí do chọn đề tài: trích ít lời nói đầu
  • - Lv of e ngoài LNĐ và KL có 104tr, trong đó có 16 bảng biểu (20tr).Toàn bộ bài viết gồm 3 chương như sau: Chương 1 từ tr2 ->tr29 Chương 2 từ tr30-> tr90, trong đó có 20tr bảng biểu Chương 3 từ tr 91 -> tr105 - E xin phép đi vào nội dung từng phần
  • Đối với chương 1 e trình bày các ndung sau - Vì đk t.gian ko cho fep nên e xin fep đi sâu tr.bày ND chương 2,3
  • Trước đây tên công ty lá công ty xmbs, từ ngày 01/05/2006 cty chuyển đổi mô hình h.động và tên là CTCPXMBS
  • Các c.từ sd như pxk,sau khi nhấn lưu máy tính cho các sổ như sổ cái 621,622,627,154 … và sct của các tk này
  • Cách tính lương của c.ty e đã tr.bày cụ thể trong lv tr67 ->tr69 -
  • Các bút toán như đã nêu trong tr82,83 of lv

Transcript

  • 1. LUẬN VĂN CUỐI KHÓA Đề tài:“Tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn” Người hướng dẫn khoa học: Th.S Nguyễn Thị Hòa Sinh viên: Nguyễn Thị Tuyết Dung Lớp: K42/21.04 Hà Nội, tháng 5 năm 2008 Email: luanvan84@gmail.com http://luanvan.forumvi.com/f1-forum
  • 2. Nội dung của luận văn Chương I: Những lý luận chung về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất. Chương II: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn. Chương III: Một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
  • 3. Chương I: Những lý luận chung về kế toán tập hợp chiphí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất 1.1. Nội dung chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm và nhiệm vụ của kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 1.2. Tổ chức kế toán tập hợp chi phí sản xuất trong các doanh nghiệp sản xuất 1.3. Đánh giá sản phẩm dở dang 1.4. Tổ chức công tác tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất. 1.5. Hệ thống sổ sách kế toán sử dụng trong kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm. 1.6. Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong điều kiện áp dụng kế toán máy. 1.7. Các thông tin về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm được trình bày trên báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị
  • 4. Chương II: Thực trạng công tác kế toán tập hợp chiphí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Đặc điểm chung về Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Thực trạng về công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
  • 5. Các thông tin chung về Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn Tên: Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn – Thanh Hóa Chức năng và nhiệm vụ: tổ chức sản xuất, cung ứng xi măng cho khách hàng trên địa bàn được phân công đảm nhiệm; ngoài ra còn phục vụ nhu cầu xuất khẩu Sản phẩm chính: xi măng pooclăng hỗn hợp PCB30 và PCB40 và Clinker thương phẩm
  • 6. Đặc điểm tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh Đặc điểm tổ chức bộ máy Công ty Đặc điểm quy trình công nghệ sản xuất: Theo phương pháp ướt: Theo phương pháp khô: Đặc điểm tổ chức tiêu thụ sản phẩm: gồm 9 chi nhánh ở trong nước và 1 văn phòng đại diện tại CHDCND Lào
  • 7. Bộ máy phòng kế toán KẾ TOÁN TRƯỞNG Phó phòng phụ trách Phó phòng phụ trách tổng hợp tiêu thụ Tổ Tổ tổng Tổ kế Tổ Tổ kế hợp và toán tiêu kế Tài toán tính giá thụ sản toánchính vật thành phẩm nhà tư ăn
  • 8. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán Chế độ kế toán: áp dụng theo QĐ 15/2006/QĐ - BTC Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm Phương pháp khấu hao TSCĐ: PP đường thẳng Kế toán HTK: PP kê khai thường xuyên Hình thức sổ kế toán: Nhật ký chung Phần mềm kế toán áp dụng: Fast Accounting
  • 9. Quy trình xử lý nghiệp vụ bằng phần mềm Chø t ba ® u ng õ n Ç NhË d÷ lÖ v o m¸y p i uµ L nh ng­ ê dïng Ö i SækÕt ¸no SækÕt ¸no C¸c b¸o c¸o kÕt ¸n(B¶ ng o æ î t ng hp chi tÕ i t c© ® i kÕt ¸n,b¸o c¸o kÕ n è o t (NKC,Sæ¸i c qu¶ kinh doanh,...) 621,622,627...)
  • 10. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất, đối tượng tính giá thành và kỳ tính giá thành Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất: theo từng công đoạn sản xuất. Đối tượng tính giá thành: sản phẩm của từng công đoạn sản xuất Kỳ tính giá thành: kỳ kế toán tháng
  • 11. Kế toán Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp NVLCTT dùng cho sản xuất bao gồm: đá vôi, đất sét, thạch cao, sỉ spirit Ngoài ra có các NVL phụ (sắt thép, thuốc nổ …); nhiên liệu (xăng, dầu …); phụ tùng thay thế Trị giá NVL xuất dùng: theo phương pháp đơn giá bình quân gia quyền liên hoàn, và giá đích danh TK sử dụng là TK 621TK này được mở chi tiết cấp 2 và chi tiết cho từng đối tượng chịu chi phí, ví dụ:
  • 12. Ví dụ Đối với CPNVLCTT được tập hợp trên tài khoản 6211 (Chi tiết cho từng đối tượng chịu chi phí)  TK 621112 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất đất sét  TK 621113 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất bùn  TK 621114 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất bột liệu  TK 621115 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất Clinker  TK 621116 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất xi măng bột  TK 621117 – Chi phí NVL trực tiếp sản xuất xi măng bao  TK 621118 – Chi phí NVL trực tiếp vận tải  TK 621119 – Chi phí NVL trực tiếp phụ trợ Đối với CPNVLPTT được tập hợp trên tài khoản 6212 (Chi tiết cho từng đối tượng chịu chi phí) Đối với CP nhiên liệu trực tiếp được tập hợp trên tài khoản 6213 (Chi tiết cho từng đối tượng chịu chi phí)
  • 13. Trình tự kế toán CPNVLTTChứng từ sử dụng chủ yếu : Giấy đề nghị xuất kho Phiếu xuất kho
  • 14. Trình tự kế toán CPNVLTT Giấy đề nghị Phiếu xuất kho xuất khoBảng kê phiếu Phần mềm Thẻ kho xuất NKC, Sổ cái TK 621 và các sổ liên quan khác
  • 15. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 621116 - Sản xuất Xi măng rời Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư đầu kỳ: 0 Chứng từ Số phát sinh Khách hàng Diễn giải TK đ/ưNgày Số Nợ Có… … … … … …31/12 PX XM12 Xưởng nghiền xi măng-C5 SX xi măng 1522141 2.168.862.82431/12 PX KLK12 Xưởng nghiền xi măng-C5 SX xi măng 15262 2.844.583.964… … … … … …31/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541161 1541161 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541162 1541162 784.935.176 17.456.630.117 Tổng PS nợ: 17.456.630.117 Tổng PS có: 0 Số dư cuối kỳ:
  • 16. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 621 - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư đầu kỳ: 0 Chứng từ Số phát sinh Khách hàng Diễn giải TK đ/ưNgày Số Nợ Có… … … … … …15/12 PX 45/9N Xưởng lò - C4 Xuất sử dụng cho lò 2 1522171 1.710.505.82715/12 PX 45/9N Xưởng lò - C4 Xuất sử dụng cho lò 2 1522172 890.006.734… … … … … … …31/12 PX XM12 Xưởng nghiền xi măng-C5 SX xi măng 1522141 2.168.862.82431/12 PX KLK12 Xưởng nghiền xi măng-C5 SX xi măng 15262 2.844.583.964… … … … … …31/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541161 1541161 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541162 1541162 784.935.176… … … … … … Tổng PS nợ: 68.922.913.793 Tổng PS có: 68.922.913.793 Số dư cuối kỳ: 0
  • 17. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp Hình thức trả lương: tiền lương theo sản phẩm tính theo đơn giá tiền lương TK sử dụng: TK 622Được mở chi tiết cấp 2 như sau:- TK 6221 - Chi phí tiền lương của CNSXTT- TK 6222 - Chi phí KPCĐ của CNSXTT- TK 6223 – Chi phí BHXH của CNSXTTCác TK này cũng được mở chi tiết theo từng đối tượng chịu chi phí như CPNVLTT
  • 18. Trình tự kế toán CPNCTT Các chứng từ Bảng tổng hợp TTTL(BCC,BTTL,…) BPBTL và các khoản trích theo lương Phần mềm Sổ liên quan (các PKT) (NKC,sổ cái TK622 …)
  • 19. BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG Từ ngày 01/12/2007 đến ngày 31/12/2007 Tk ghi CóSTT C3341 C3382 C3383 Tổng cộng Tk ghi Nợ 1TK 622 19.271.361.753 399.250.846 619.055.446 20.289.668.045 - SX Đá vôi 1.125.451.511 22.509.030 74.397.263 1.222.357.804 - SX Đất sét 412.965.661 8.259.313 10.628.180 431.853.154 - SX Bùn 674.408.685 13.488.174 26.023.103 713.919.962 - SX Bột sống 518.789.584 10.375.792 26.023.103 555.188.479 - SX Clinhker 1.369.601.144 27.392.023 60.088.530 1.457.081.697 - SX XM bột 1.985.297.791 39.705.956 47.796.920 2.072.800.667 - SX XM bao 4.646.673.217 92.933.464 111.418.640 4.851.025.321 - Phụ trợ 8.538.174.160 184.587.094 262.679.707 8.985.440.961 2TK 6411 1.467.554.032 29.351.081 574.848.971 2.071.754.084 3TK 6421 388.379.357 15.581.423 124.707.403 528.668.183 Cộng 21.127.295.142 444.183.350 1.318.611.820 22.890.090.312 Đã ghi sổ cái ngày … tháng … năm … Lập, ngày … tháng … năm … Kế toán ghi sổ Kế toán tổng hợp Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
  • 20. Phiếu kế toán trích lương tháng 12/2007
  • 21. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 622116 - Sản xuất Xi măng rời Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư đầu kỳ: 0 Chứng từ Khách Số phát sinh hàn Diễn giải TK đ/ưNgày Số Nợ Có g31/12 PKT 29 Trích lương 334111 1.985.297.791 PB CPNCTT: Lương XM rời 622116->31/12 PKT 1541161 1541161 1.896.029.126 PB CPNCTT:Lương XM rời 622116->31/12 PKT 1541162 1541162 89.268.665 Tổng PS nợ: 1.985.297.791 Tổng PS có: 1.985.297.791 Số dư cuối kỳ: 0
  • 22. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 622 - Chi phí nhân công trực tiếp Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư đầu kỳ: 0 Chứng từ Số phát sinh Khách hàng Diễn giải TK đ/ư Ngày Số Nợ Có… … … … … …31/12 PKT 28 Trích KPCĐ 338200 27.392.02331/12 PKT 28 Trích KPCĐ 338200 39.705.956… … … … … …31/12 PKT 29 Trích lương 334111 1.369.601.14431/12 PKT 29 Trích lương 334111 1.985.297.791… … … … … …31/12 PKT 30 Trích BHXH 338300 60.088.53031/12 PKT 30 Trích BHXH 338300 47.796.920… … … … … …31/12 PKT PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 1541161 1541161 1.896.029.12631/12 PKT PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 1541162 1541162 89.268.665… … … … .. … Tổng PS nợ: 20.289.668.045 Tổng PS có: 20.289.668.045 Số dư cuối kỳ: 0
  • 23. Kế toán Chi phí sản xuất chungTK sử dụng: TK 627TK được mở chi tiết cấp 2 theoquy định và được mở chi tiết chocác công đoạn sản xuất tương tựnhư CPNVLTT
  • 24. Trình tự kế toán CPSXC TK 6272, 6273 (Số liệu ở phân hệ Hàng tồn kho)TK 6274 (Số liệu ở phân hệ Phân bổ TK 627 TSCĐ) CPSXC Kế toán tổng hợp thực hiện TK 6277, 6278 (Số liệu ở bằng bút toán phân bổphân hệ KT Vốn bằng tiền, các khoản phải trả)
  • 25. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 627 - Chi phí sản xuất chung Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư đầu kỳ: 0 Chứng từ Số phát sinh Khách hàng Diễn giải TK đ/ưNgày Số Nợ Có… … … … … …15/12 PX C2/đc Xưởng ô tô - C2 Cấp SC 152218 1.506.91115/12 PX C2/đc Xưởng ô tô - C2 Cấp SC 152411 58.294.78115/12 PC 12000 Z Thanh toán tiền dọn vệ sinh CT 12 111111 8.174.000… … … … … … …31/12 PKT KC 6272123->15413 15413 244.332.44331/12 PKT KC 6272124->15414 15414 92.128.821… … … … … … …31/12 PKT KC 6274111->15411: 6274111->154111 154111 3.685.506.59831/12 PKT KC 6274112->15411: 6274112->154112 154112 526.500.942… … … … … … …31/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541161 1541161 6.241.762.33031/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541162 1541162 293.874.06831/12 PKT PKTTS Bút toán PB KH TSCĐ của tháng 12 21411 9.200.507… … … … … … … Tổng PS nợ: 46.889.722.527 Tổng PS có: 46.889.722.527 Số dư cuối kỳ: 0
  • 26. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất Cuối tháng từ số liệu đã tập hợp được ở các TK 621, 622, 627 …kế toán sẽ thực hiện các bút toán kết chuyển tự động trong phần mềm. TK sử dụng: TK 154 (được mở chi tiết cho các công đoạn)
  • 27. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 154116 - Sản xuất Xi măng rời Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư nợ đầu kỳ: 9.143.428.477 Chứng từ Số phát sinh KH Diễn giải TK đ/ưNgày Số Nợ Có31/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154119 2.704.392.62431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 17.003.550.37931/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 64.905.710.55331/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 3.966.804.09831/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541171 116.438.406.884… … … … … … …31/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116-> 1541161 621116 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116-> 1541162 621116 784.935.17631/12 PKT PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 1541161622116 1.896.029.126… … … … … … Tổng PS nợ: 120.363.562.346 Tổng PS có: 122.322.716.492 Số dư nợ cuối kỳ: 7.184.274.331
  • 28. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản: 154 - Chi phí SXKD dở dang Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Số dư nợ đầu kỳ: 67.088.689.265 Chứng từ Số phát sinh Khách Diễn giải TK đ/ưNgày Số hàng Nợ Có… … … … … …31/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154119 2.704.392.62431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 2.704.392.62431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 17.003.550.37931/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154161 17.003.550.379… … … … … … …31/12 PKT KC CPNVLTT: Clinker: 621115-> 154115 621115 10.390.022.156… … … … … … …31/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116-> 1541161 621116 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116-> 1541162 621116 784.935.17631/12 PKT PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 1541161 622116 1.896.029.126… … … … … … Tổng PS nợ: 395.602.288.948 Tổng PS có: 412.937.983.392 Số dư nợ cuối kỳ: 49.752.994.821
  • 29. Phương pháp tính giá thành sản phẩm Phương pháp tính giá thành: P.P kết chuyển tuần tự các khoản mục có tính giá thành nửa thành phẩm. Giá thành bình quân của mỗi công đoạn tính theo công thức: Giá thành bình = Dđk + PS trong kỳ + CP công đoạn trước + CP p.bổ quân trong kỳ Lượng đầu kỳ + Lượng phát sinh
  • 30. GIÁ THÀNH XI MĂNG PCB 30 RỜI THÁNG 12 NĂM 2007 Sản lượng nhập: 2.174.60 5Khoản mục Chi phí phụ trợ Chi phí công Tổng giá Giá thành Dư đầu kỳ PS trong kỳ chi phí phân bổ đoạn trước thành bình quânCPNVLTT 923.877.256 16.671.694.941 32.380.056 32.465.230.524 50.093.182.777 23,036CPNCTT 121.927.855 1.979.597.447 816.858.269 6.889.488.580 9.807.872.151 4,510CPSXC 1.057.496.912 11.596.452.492 558.577.151 43.851.118.976 57.063.645.531 26,241Tổng cộng 2.103.302.023 30.247.744.880 2.704.392.624 81.909.260.932 116.964.700.459 53,787
  • 31. Chương III: Một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện tổchức công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn  Những ưu điểm đạt được  Một số hạn chế và kiến nghị nhằm hoàn thiện tổ chức công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn
  • 32. Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện tổ chức công tác kếtoán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn• Kiến nghị 1: Về việc hoàn thiện hệ thống mã vật tư• Kiến nghị 2: Về việc xác định giá trị nguyên vật liệu tính vào CPNVLTT• Kiến nghị 3: Về việc xuất dùng công cụ dụng cụ nhỏ và phân bổ vào chi phí sản xuất• Kiến nghị 4: Về việc tính và trích chi phí sửa chữa lớn vào giá thành trong kỳ• Kiến nghị 5: Về công tác đánh giá sản phẩm dở dang
  • 33. Về công tác đánh giá sản phẩm dở dang Công ty có thể đánh giá SPDD với P.P đánh giáSPDD theo sản lượng hoàn thành tương đương Do KLSPDD ở các khâu trên dây chuyền SX tươngđối đồng đều nhau. Vì vậy công ty có thể vân dụngmức độ hoàn thành chung của SPDD là 50% để tính+ Với những chi phí bỏ vào 1 lần ngay từ đầu quytrình công nghệ SX: Ddk + C Dck = xQdck Qht + Qdck
  • 34. Về công tác đánh giá SPDD+ Với những chi phí bỏ vào theo mức độ chế biến: Ddk + C Dck = xQ dck Qht + Q dckVới: Qdck = Qdck xm%(Q’dck:là KLHTTĐ; m%: là mức độ chế biến hoàn thành)Khi đó: Giá thành bình = Dđk + PS trong kỳ + CP công đoạn trước + CP p.bổ - Dck quân trong kỳ Lượng đầu kỳ + Lượng phát sinh
  • 35. EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN Cô giáo Th.S Nguyễn Thị Hòa đã hướng dẫn em hoàn thành Luận văn này Các thầy cô giáo trong Hội đồng, quý vị đại biểu cùng toàn thể các bạn đã nhiệt tình động viên, giúp đỡ em bảo vệ Luận văn này
  • 36. ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG CÔNG TY HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ BAN KIỂM SOÁT GIÁM ĐỐC Phó GĐ C.ty Phó GĐ C.ty Phó GĐ C.ty Phó GĐ C.ty phụ trách nội chính phụ trách SX phụ trách cơ điện phụ trách ĐTXD Trung tâm GDTT y Phòng ĐHSX Văn phòng Phòng Cơ khí Phòng ĐSQT Ban QLDA CN.Thanh Hoá Phòng KTSX Phòng KTKH Phòng N.lượng CN.Nghệ An Phòng TN.KCS Phòng Kỹ Phòng Phòng KTAT Phòng TCLĐ Phòng QLXM thuật BVQS CN.Hà Tĩnh Xưởng Mỏ NL CN.Ninh Bình Phòng Xưởng SCTB Phòng Xưởng Ôtô VT KTTKTC KTTC CN.Nam Định Trạm Y tế Xưởng Tạo NL Phòng thẩm Xưởng CKCT CN.Thái Bình định Phòng Xưởng Lò nung KH-THVP Đ.diện tại CN.Hà Tây Phòng CƯVTTB Xưởng CTN-NK CHDCND Xưởng NXM Lào Tổng kho VTTB Phòng CN.Sơn La Xưởng Đóng bao Xưởng Điện TĐ VTTB Xưởng SCCT
  • 37. Phương pháp ướt Phụ gia Đá vôi Đất sét Nhiên liệu Khí lỏng H2 O (Than đá) Đập Đập Bừa thành Đập Bể chứa Nghiền mịn Sấy Sấy, nghiền Ống khói Bể điều chỉnh Silô chứa Van điềuSilô chứa Bơm Pittông chỉnh Lọc bụi Phân phối Khói lò LÒ QUAY Máy nénPhân phối Làm lạnh, ủ Clinker Đóng bao, xe Nghiền Clinker thành bột Xi măng chuyên dùng
  • 38. Phương pháp khô Phụ gia Đá vôi Đất sét Nhiên liệu (Than đá) Đập Đập Cán nhỏ Đập Khí thải ra ống Sấy Sấy, nghiền Sấy, nghiền Khói lò Lắng bụiSilô chứa LÒ QUAY Silô chứaPhân phối Làm lạnh, ủ Clinhker Phân phốiNghiền Clinhker thành bột Xi Đóng bao, xe Máy nén măng (kho chứa) chuyên dùng
  • 39. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG BỈM SƠN SỔ NHẬT KÝ CHUNG Từ ngày: 01/12/2007 đến ngày: 31/12/2007 Chứng từ Số phát sinh Diễn giải TK đ/ư Ngày Số Nợ Có… … … … …15/12 PX 45/9N Xuất sử dụng cho lò 2 1522171 1.710.505.82715/12 PX 45/9N Xuất sử dụng cho lò 2 1522172 890.006.73415/12 PX 45/9N Xuất sử dụng cho lò 2 621115 2.600.512.56115/12 PX C2/đc Cấp SC 152218 1.506.91115/12 PX C2/đc Cấp SC 152411 58.294.78115/12 PX C2/đc Cấp SC 627218 59.801.692… … … … … …31/12 PX XM12 SX xi măng 1522141 2.168.862.82431/12 PX XM12 SX xi măng 621116 2.168.862.82431/12 PX KLK12 SX xi măng 15262 2.844.583.96431/12 PX KLK12 SX xi măng 621116 2.844.583.964… … … … …31/12 PKT 28 Trích KPCĐ 338200 27.392.02331/12 PKT 28 Trích KPCĐ 622215 27.392.02331/12 PKT 28 Trích KPCĐ 338200 39.705.95631/12 PKT 28 Trích KPCĐ 622216 39.705.956… … … … …31/12 PKT 29 Trích lương 334111 1.369.601.14431/12 PKT 29 Trích lương 622115 1.369.601.14431/12 PKT 29 Trích lương 334111 1.985.297.79131/12 PKT 29 Trích lương 622116 1.985.297.791
  • 40. Sổ nhật ký chung… … … … …31/12 PKT 30 Trích BHXH 338300 60.088.53031/12 PKT 30 Trích BHXH 622315 60.088.53031/12 PKT 30 Trích BHXH 338300 47.796.92031/12 PKT 30 Trích BHXH 622316 47.796.920… … … … …31/12 PKT KC CPNVLTT: Clinker: 621115-> 154115 621115 10.390.022.15631/12 PKT KC CPNVLTT: Clinker: 621115-> 154115 154115 10.390.022.156… … … … …31/12 PKT KC 6272123->15413 6272123 244.332.44331/12 PKT KC 6272123->15413 15413 244.332.44331/12 PKT KC 6272124->15414 6272124 92.128.82131/12 PKT KC 6272124->15414 15414 92.128.821… … … … …31/12 PKT KC 6274111->15411: 6274111->154111 6274111 3.685.506.59831/12 PKT KC 6274111->15411: 6274111->154111 154111 3.685.506.59831/12 PKT KC 6274112->15411: 6274112->154112 627112 526.500.94231/12 PKT KC 6274112->15411: 6274112->154112 154112 526.500.942 … … … …31/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541161 621116 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->1541161 1541161 16.671.694.94131/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->154116 621116 784.935.17631/12 PKT PB CPNVLTT: XM rời 621116->154116 1541162 784.935.176… … … … …
  • 41. Sổ nhật ký chung PB CPNCTT: Lương XM rời 622116->31/12 PKT 1541161 PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 622116 1.896.029.12631/12 PKT PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 1541161 1541161 1.896.029.12631/12 PKT 1541162 PB CPNCTT: Lương XM rời 622116-> 622116 89.268.66531/12 PKT 1541162 1541162 89.268.665… … … … …31/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541161 627416 6.241.762.33031/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541161 1541161 6.241.762.33031/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541162 627416 293.874.06831/12 PKT PB 627416-> 15416: 627416->1541162 1541162 293.874.068… … … … …31/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154119 2.704.392.62431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 2.704.392.62431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 17.003.550.37931/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 17.003.550.37931/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 64.905.710.55331/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 64.905.710.55331/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 154115 3.966.804.09831/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541162 3.966.804.09831/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 116.438.406.88431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541171 116.438.406.88431/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541162 882.541.64631/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541172 882.541.64631/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 1541161 526.293.57531/12 PKT 11 Kết chuyển tính giá thành 15521 526.293.575… … … … …