Ir

CONG HOA xA HO! CHU NGH1A VIT NAM
We Ip - Ttr do - Hnh phñc

UY BAN NHAN DAN
T!NH KON TUM

S& 50 /2013/QD-IJBND

Kon T...
bo

tp
://

ca

fe

la

nd

.v

n

b. TInh tin sCr diing dt và tin thuê dat khi giao dt, cho thuê dt không
thông qua dâu g...
ỦY BANNHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
(...
n
.v

nd
la
fe
ca
tp
://
ht

y

nà

19.000
18.000
17.000
16.000

il
Tà
-

27.000
26.000
25.000
24.000

u

iệ

3.2
-

20.00...
.v

n

16.000
15.000

5.1

tp
://

lư

26.000
25.000
24.000

nà

y

18.000
17.000
16.000

25.000
24.000
23.000

il

iệ

u
...
22.000
21.000

nd

.v

n

16.000
15.000
14.000
13.000

15.000
14.000
13.000
12.000

trữ

tạ
i

ht

tp
://

ca

fe

la

23....
n

.v

18.000

17.000

13.000

il

iệ

u

a

y

9.1

Tà

b

9.2
a

12.000

nà

9

đư

ợc

lư

u

b

trữ

tạ
i

ht

8.2
a

...
14.000
13.000
12.000

n

9.000
8.000
7.000

Tà

il

iệ

u

nà

y

đư

ợc

lư

u

trữ

tạ
i

ht

tp
://

ca

fe

la

nd

.v...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG ...
3
3.1

HUYỆN ĐĂK TÔ
Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh
Hạng 3

9.000

Hạng 4

8.000

Hạng 5

7.000

Hạn...
Hạng 4
Hạng 5

5.000

Hạng 6

4.000

Giá đất tại các xã còn lại
7.000

Hạng 3

6.000

Hạng 4

5.000

Hạng 5

n

Hạng 2

.v...
9.2

Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc
Yêu, Ngọc Lây.
5.000

Hạng 4

4.000

Hạng 5

3.000

T...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU N...
Hạng 3
Hạng 4

7.000
6.000

nd

.v

n

9.000
8.000
7.000
6.000
5.000

10.000
9.000
8.000
7.000
9.000
8.000
7.000

Tà

il

...
la

nd

.v

n

7.000
6.000
5.000
4.000

tạ
i

7.000
6.000
5.000
4.000
3.000

ợc

6.000
5.000
4.000
3.000
2.000

5.000

Tà
...
Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc
Yêu, Ngọc Lây.
Hạng 3
Hạng 4
Hạng 5

4.000
3.000
2.500

Tà...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

...
Tà
5.2

n
.v
nd

2.000

la

il

iệ

u

nà

y

5.1

2.500

7.500
6.500
5.500
4.500
3.500
7.000
6.000
5.000
4.000
3.000

đư
...
n

6.000
5.000
4.000
3.000

3.000
2.000
1.500

trữ

Tà

il

iệ

u

nà

y

9.2

đư

ợc

9.1

1.600

u

9

lư

8.2

2.000

t...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY...
.v

n

15.000
14.000
13.000
12.000
11.000

trữ

u

lư

13.000
12.000
11.000
10.000
7.000

10.000
9.000
8.000
7.000

8.000
...
4.000
3.000

3.000
2.500

Tà

il

iệ

u

nà

y

đư

ợc

lư

u

trữ

tạ
i

ht

tp
://

ca

fe

la

nd

.v

9.2

Giá đất tại...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.v

(Kèm theo Quyết định số ...
320

nd

.v

n

220
190
180

300
220
350
400
450
350
300

ợc

u

300
200
150
100
200
150
80
1.000
600

Tà

il

iệ

5
B
1
2...
300
200
100
90

y

đư

ợc

lư

u

trữ

tạ
i

ht

tp
://

ca

fe

la

nd

.v

n

200
100
400
60
60
60
100
70
120
80
70
60
5...
Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng
120
Các khu còn lại trong thôn
70
Các khu dân cư còn lại trong xã
60
Xã Đăk Năng
Thôn ...
tp
://

1.4
-

-

tạ
i

ht

-

121

161

97

Đường thôn Quyết Thắng
Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.
Đoạn...
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào
đường thôn 4
Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết ph...
-

il

iệ

u

-

u

nà

y

-

lư

5.3
-

ợc

-

đư

-

trữ

tạ
i

-

Tà

-

380

228

320
290
480
290

192
174
288
196

7
...
-

.v

35

ca

tp
://

ht

tạ
i

trữ

ợc

lư

u

8
-

n

30
30
40
40
30
30

30

fe

7
-

-

nd

-

80
35

la

Đoạn từ nhà ...
III. HUYỆN ĐĂK TÔ:
ĐVT: 1.000đồng/m2

n

nd

la

fe

ca

tp
://

ht

tạ
i

trữ

u

lư

ợc

đư

y

nà

160
210
200
300
120
...
110
130
30
30

n

50

30
28

160
230
160
140
80
50
80
80
30

40
50
35
30

nà

y

đư

ợc

lư

u

trữ

tạ
i

ht

tp
://

ca
...
35
30
28

fe

la

nd

.v

n

35
55
80
55
35

ca

Xã Văn Lem
Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến
Đường làng Măng Rươn...
n
.v

tp
://

ca

fe

la

nd

250

200
180
150
110

100
150

ht

1.4
1.5
B
1
2
3
4

500
300
170
250
250
200
280

tạ
i

-

...
-

200
100

la

nd

2
-

290
250
350
250
100
110

n

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long
Từ hết đất nhà...
la

nd

.v

n

40
40
40
30
40
30
35
30
30
30

ht

tp
://

ca

Xã Đăk Môn
Xã Đăk Kroong
Xã Đăk Pét
Xã Đăk Nhoong
Xã Đăk Man...
83
83
83
61
83
83

75
75
75
55
75
75

100

70

55

n

80

56

44

40

110

77

61

55

50

45

90

.v

nd

la

63

50

56
...
-

80

56

44

40

173
173

121
121

95
95

87
87

173

121

95

87

35

25

19

30

21

27

17

18

15

55
21

50
19

60
...
tp
://

ca

fe

la

nd

.v

n

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu
để sả...
.v

n

240
190
110
80
70
150
80
60

y

110
60
40
150
120
100
70
90
100
80
75
80
60
40

Tà

il

iệ

u

nà

90
70
40

nd
la
...
40
30
30
25

n

25
25

nd

Gồm: Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9 và thôn 10.
Gồm: Thôn 3, 5, 6, 11 và thôn 12
Xã Đăk Tơ Lung
Gồm: Thô...
VIII. HUYỆN KON PLÔNG:
ĐVT: 1.000đồng/m2
Đơn giá

Tên đơn vị hành chính

Tà

il

-

4
4.1
-

325

la

fe

ca

tp
://

ht

...
4.3
-

n

260
255
255
255

nd

.v

250

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến Quốc lộ 24

230

Các đường quy hoạch khu dân cư...
6
7
-

105
70
100

n

20

.v

70

20
70
30
20

100

ht

tp
://

ca

fe

la

nd

55

55
18
20
70
18
19
20
70
20

iệ

u

-

...
I

la

nd

.v

n

70
22
18
30

fe

ca

Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam
Đất quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri
Đất quy hoạch hồ tr...
Tà

70

40
35
25

fe

la

nd

.v

n

35
30
25

30
25
20

u

lư

ợc

đư

20
30
20
25
17
15
20
15

y

nà

u

il

iệ

6
7
7.1...
Các khu vực còn lại
Xã Ngọc Yêu
Dọc theo trục đường chính
Các khu vực còn lại
Xã Ngọc Lây
Ngã ba tỉnh lộ 672 đến ngã 5 xã ...
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.v

(Kèm theo Quyết định số ...
Lê Đình Chinh
Y Chở

24

Âu Cơ

26

Phan Huy Chú

Hoàng Diệu

ợc

29

lư

Tô Vĩnh Diện

đư

28

trữ

Nguyễn Văn Cừ

u

27
...
Tản Đà
Bế Văn Đàn
Tôn Đản
Bạch Đằng

44

Trần Hưng Đạo

700
2.500

4
4
4
1

tạ
i

trữ

u

lư
Bùi Đạt

3

314

1.625 1.121
...
269

207

4
4
4

1.000
1.000
500

650
650
325

449
449
224

345
345
173

4

1.000

650

449

345

3

1.200

780

4

lư
u

...
520

359

276

4

700

455

314

242

3

3.000

1.950 1.346 1.036

3

2.500

1.625 1.121

3

2.200

1.430

987

760

1.800...
138

4
4
3

700
300
2.000

455
195
1.300

314
135
897

242
104
691

4

500

325

224

173

4

300

195

4
4
3
4
4

500
1.0...
345

4

700

455

314

242

3

1.500

975

673

518

3

1.200

780

538

1

4.500

2

3.000

4

Tà

il

87
88

7

.v

nd

...
400

260

179

138

4

n

2.100

.v

3

260
179
138
780
538
414
1.300 897
691
325
224
173
1.950 1.346 1.036
715
493
380
71...
Lê Viết Lượng
Hồ Quý Ly
Nhất Chi Mai
Hồ Tùng Mậu
Ngô Mây
Ngô Miên

109

Đồng Nai

110
111

Bùi Văn Nê
Dương Đình Nghệ

112...
lư
ợc
đư
y

Phan Đình Phùng

Tà

il

iệ

u

nà

127

10

224
224
224
224

173
173
173
173

11.000 7.150 4.934 3.799

1

13...
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Bảng Giá Đất Kon Tum 2014
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Bảng Giá Đất Kon Tum 2014

892 views

Published on

Bảng Giá Đất Kon Tum 2014

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
892
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bảng Giá Đất Kon Tum 2014

  1. 1. Ir CONG HOA xA HO! CHU NGH1A VIT NAM We Ip - Ttr do - Hnh phñc UY BAN NHAN DAN T!NH KON TUM S& 50 /2013/QD-IJBND Kon Turn, ngiyM tháng 12 nárn 2013 QUYET DNH n V/v ban hành Bang giá các 1oii dat näm 2014 trên dla bàn tinh Kon Turn nd .v U BAN NHAN DAN T!NH KON TUM ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la Can cir Ludt To^ chic F]DND và UBND ngày 26/11/2003; Can cü Lut Dat dai ngày 26/11/2003; Can cü Nghj djnh so 188/20041ND-CP ngày 16/11/2004 cüa Chmnh phü ye phrning pháp xác djnh giá dat và khung giá các 1oi dat; Can cü Nghj djnh so 1 23/2007/ND-CP ngày 27/7/2007 cüa ChInh phü ye scra ctôi, bô sung mt so diêu cüa Nghj djnh so 1 88/2004/ND-CP ngày 16/11/2004 cüa ChInh phU; Can cü Thông tu lien tjch so 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 cüa Bô Tài nguyen và MOM tri.thng - Bô Tài chInh ye vic hi.ràng dn xây dmg, ban hành bang giá dat và diêu chinh bang giá dat thuc thâm quyên cüa Uy ban nhn dan tinh, thành phô trirc thuc Trung uo'ng; Can cü Nghj quyêt so 24/2013/NQ-I-IDND ngày 11/12/2013 cüa Hi dông nhân dan tinh Kon Turn Khoá X, kS' hop thir 7 ye Bang giá các loai dat näm 2014 trên dja bàn tinh Kon Turn; Xét dé nghj cüa S& Tài nguyen và Môi tnr&ng ti Ta trInh so 349/TTrSTNMTngày 18/12/2013, QUYET DNH: Tà il iệ u nà y đư Diu 1. Ban hành kern theo Quy& djnh nay Bang giá các 1oti dt nãrn 2014 trên dja bàn tinh Kon Turn nhii sau: 1. Bang giá dt trng lüa nuâc. 2. Bang giá dt trng cay hang nãm con lai. 3. Bang giá dt trng cay lâu nàm. 4. Bang giá dt thng san xuAt. 5. Bang giá dt nuôi trng thüy san. 6. Bang giá dt a ti nOng thôn và giá dat san xut kinh doanh phi nông nghip tai nông thôn. 7. Bang giá dt a ti do thi Va giá d.t san xutt kinh doanh phi nông nghip tai dôthi. Diu 2. Bang giá các l°ai dat quy djnh ti Diu I Quyt djnh nay diicic sü ding dé lam can cü: a. TInh thuê dôi vài vic si:r ding dat và chuyen quyên sir di cing dat theo quy ¼ djnh cüa pháp lut.
  2. 2. bo tp :// ca fe la nd .v n b. TInh tin sCr diing dt và tin thuê dat khi giao dt, cho thuê dt không thông qua dâu giá quyên sir diing dâthoc dâu thâu dr an có sCr diing dat cho cac trithng hop quy djnh t?i Diêu 34 và Diêu 35 eüa Ludt Dat dai näm 2003; c. TInh giá trj quyên sr diing dat khi giao dat không thu tiên sir diing dat cho các to chirc, cá nhân trong các trung hop quy djnh tai Diêu 33 cüa Ludt Dat dai nãm 2003. d. Xác djnh giá trjquyên si:r du dt d6 tinh vào giá trj tài san cUa doanh nghip nhà nuâc khi doanh nghip cO phân hod, hra ch9n hmnh thüc giao dtt có thu tiên sà dung dat theo quy dlnh ti khoân 3 Diêu 59 cüa Ludt Dat dai näm 2003. d. TInh giá trj quyn sü diing dtt d8 thu 18 phi truâc ba chuyn quyn sir dung daft theo quy djnh cüa pháp 1ut. e. TInh giá trj quyên sir dung dat dê bi thung khi Nhà nisOc thu hi dt str dicing vão rnic dIch quOc phOng, an ninh, Içii Ich quôc gia, lçii Ich cOng cong Va phát triên kinh tê quy djnh ti Diêu 39, Diêu 40 cOa Ludt Dat dai näm 2003. g. TInh tin bôi thithng dôi vi ngl.räi có hânh vi vi phm pháp 1ut ve^ dt dai ma gay thit hai cho Nhà nithc theo quy djnh cOa pháp 1ut. trữ tạ i ht Diu 3. Các Ong (BA): Chánh Van phOng UBND tinh; Giám doe các Sâ: Tài nguyen và Môi trung, Tài chInh, My dirng; Ciic trung Ciic thuê tinh, Chü tjch UBND các huyn, thành phô và ThU tnthng các cci quan, dn vi có lien quan chju trách nhim thi hành Quyet djnh nay. Quyt djnh nay có hiu 1irc thi hành kê tir ngày 01 tháng 01 nãm 2014.!. u Nei n/ian: TM.UY BAN NHAN DAN KT.CHU T!CH PHO CHU TICH đư DAN Tà il iệ u nà y us'; ợc lư - Nhi.r diêu 3; - Van phOng ChInh phü; - B Tài nguyen và Môi trtr&ng; - Bô Tài chInh; - Bô Tu pháp (Cic Kiêrn tra VBQPPL). -TTT1nh -TTHDNDt1nh; - Doàn Dai biôu Quôc hi tinh; - UBMTFQVN tinh; - CH tch, cãc PCT UBND tinh; - Sâ Ttr pháp; - IT HDND, UBND cãc huyn, thành phô; - LAnh dao VP UBND tinh; - Báo Kon Turn; - Dài PT TH tinh; - Cong báo tinh; - Chi ciic VT- Lixu trü tinh; - Cong IT din tCr tinh; - Lixu: VT, KTN4 Nguyn Hüu Hal
  3. 3. ỦY BANNHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) STT la fe ca tp :// ht tạ i THÀNH PHỐ KON TUM Giá đất tại thành phố Đất trồng lúa nước 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất trồng lúa nước 1 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Đất trồng lúa nước 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất trồng lúa nước 1 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK HÀ Giá đất tại thị trấn Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 ợc y nà iệ il Tà 2 2.1 a 28.000 27.000 26.000 25.000 26.000 25.000 24.000 23.000 u b 39.000 38.000 37.000 36.000 38.000 37.000 36.000 35.000 đư 1.2 a lư u b Đơn giá Tên đơn vị hành chính trữ 1 1.1 a nd .v n ĐVT:đồng/m2 30.000 29.000 28.000 1
  4. 4. n .v nd la fe ca tp :// ht y nà 19.000 18.000 17.000 16.000 il Tà - 27.000 26.000 25.000 24.000 u iệ 3.2 - 20.000 19.000 18.000 17.000 26.000 25.000 24.000 23.000 đư - ợc lư 3 3.1 - 29.000 28.000 27.000 26.000 tạ i b 21.000 20.000 19.000 18.000 trữ 2.2 a 27.000 u b Hạng 5 Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK TÔ Đất ruộng lúa 2 vụ Giá đất tại thị trấn Đắk Tô Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất ruộng còn lại Giá đất tại thị trấn Đắk Tô Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 18.000 17.000 16.000 15.000 2
  5. 5. .v n 16.000 15.000 5.1 tp :// lư 26.000 25.000 24.000 nà y 18.000 17.000 16.000 25.000 24.000 23.000 il iệ u 5.2 a đư ợc b u trữ a 15.000 14.000 ht 5 23.000 22.000 tạ i b ca fe 4.2 a 24.000 23.000 nd b HUYỆN NGỌC HỒI Giá đất tại thị trấn Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 3 Hạng 4 Đất ruộng còn lại Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 3 Hạng 4 Đất ruộng còn lại Hạng 3 Hạng 4 HUYỆN KON RẪY Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã còn lại Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Đất ruộng còn lại Hạng 3 Hạng 4 HUYỆN SA THẦY Giá đất tại thị trấn Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 la 4 4.1 a Tà b 6 6.1 a 3 16.000 15.000 24.000 23.000
  6. 6. 22.000 21.000 nd .v n 16.000 15.000 14.000 13.000 15.000 14.000 13.000 12.000 trữ tạ i ht tp :// ca fe la 23.000 22.000 21.000 20.000 lư u 20.000 19.000 18.000 17.000 đư ợc Hạng 4 Hạng 5 Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 6.2 Giá đất tại các xã a Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 b Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 7 HUYỆN ĐĂK GLEI 7.1 Giá đất tại thị trấn a Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 b Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 7. 2 Giá đất tại các xã a Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 b Đất ruộng còn lại Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 il iệ u nà y 14.000 13.000 12.000 11.000 Tà 19.000 18.000 17.000 16.000 13.000 12.000 11.000 4
  7. 7. n .v 18.000 17.000 13.000 il iệ u a y 9.1 Tà b 9.2 a 12.000 nà 9 đư ợc lư u b trữ tạ i ht 8.2 a tp :// ca fe la b 10.000 nd 8 8.1 a Hạng 5 HUYỆN KON PLÔNG Đất trồng lúa nước 2 vụ Giá đất tại các xã: Xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã: Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Đất trồng lúa nước 1 vụ Giá đất tại các xã: xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã: Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 HUYỆN TU MƠ RÔNG Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Đất ruộng lúa 2 vụ Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất ruộng còn lại Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. Đất ruộng lúa 2 vụ 5 15.000 14.000 13.000 10.000 9.000 8.000
  8. 8. 14.000 13.000 12.000 n 9.000 8.000 7.000 Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v b Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Đất ruộng còn lại Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 6
  9. 9. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI nd THÀNH PHỐ KON KUM fe 1.1 Đơn giá Giá đất tại thành phố ca 1 Tên đơn vị hành chính la STT .v n (Kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) ĐVT: đồng/m2 tp :// Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã tạ i 1.2 ht Hạng 5 Hạng 2 trữ Hạng 3 u Hạng 4 HUYỆN ĐĂK HÀ 2.1 21.000 19.000 24.000 22.000 20.000 18.000 Giá đất tại thị trấn Hạng 2 12.000 11.000 y Hạng 3 đư Hạng 1 ợc 2 23.000 lư Hạng 5 25.000 10.000 Hạng 5 9.000 u nà Hạng 4 8.000 iệ Hạng 6 Giá đất tại các xã Tà il 2.2 Hạng 1 Hạng 2 11.000 Hạng 3 10.000 Hạng 4 9.000 Hạng 5 8.000 Hạng 6 7.000 1
  10. 10. 3 3.1 HUYỆN ĐĂK TÔ Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh Hạng 3 9.000 Hạng 4 8.000 Hạng 5 7.000 Hạng 6 6.000 .v Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô nd 3.2 10.000 n Hạng 2 Hạng 2 9.000 8.000 la Hạng 3 fe Hạng 4 ca Hạng 5 3.3 tp :// Hạng 6 Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm ht Hạng 2 Hạng 3 tạ i Hạng 4 Hạng 5 3.4 trữ Hạng 6 5.000 8.000 7.000 6.000 5.000 4.000 u 6.000 5.000 ợc Hạng 4 4.000 3.000 đư Hạng 5 Hạng 6 7.000 lư Hạng 3 HUYỆN NGỌC HỒI y Giá đất tại thị trấn nà 4.1 6.000 Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga Hạng 2 4 7.000 11.000 Hạng 4 10.000 u Hạng 3 9.000 iệ Hạng 5 Giá đất tại các xã il 4.2 Tà 5.1 10.000 Hạng 4 9.000 Hạng 5 5 Hạng 3 8.000 HUYỆN KON RẪY Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re Hạng 2 8.000 Hạng 3 7.000 2
  11. 11. Hạng 4 Hạng 5 5.000 Hạng 6 4.000 Giá đất tại các xã còn lại 7.000 Hạng 3 6.000 Hạng 4 5.000 Hạng 5 n Hạng 2 .v 5.2 6.000 nd 4.000 Hạng 6 HUYỆN SA THẦY la 6 3.000 fe Hạng 2 ca Hạng 3 tp :// Hạng 4 Hạng 5 7.1 HUYỆN ĐĂK GLEI Giá đất tại thị trấn ht 7 tạ i Hạng 2 Hạng 3 trữ Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 4 Hạng 5 6.000 5.000 4.000 3.000 nà y 2.000 HUYỆN KON PLÔNG Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 6.000 iệ Hạng 4 Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Tà il 8.2 7.000 3.000 u 8.1 4.000 4.000 Hạng 6 8 5.000 5.000 đư Hạng 3 6.000 6.000 ợc Hạng 2 lư 7.2 u Hạng 6 7.000 9 9.1 Hạng 4 5.000 HUYỆN TU MƠ RÔNG Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Hạng 3 6.000 Hạng 4 5.000 Hạng 5 4.000 3
  12. 12. 9.2 Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. 5.000 Hạng 4 4.000 Hạng 5 3.000 Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v n Hạng 3 4
  13. 13. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM n (Kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) ST T Đơn giá fe ca THÀNH PHỐ KON KUM Giá đất tại thành phố Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK HÀ Giá đất tại thị trấn Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN ĐĂK TÔ Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh Hạng 2 la Tên đơn vị hành chính Tà ợc il iệ 2.2 3 3.1 18.000 16.000 14.500 12.000 10.000 9.000 8.000 7.000 6.000 u nà y đư 2 2.1 20.000 18.000 16.000 14.000 lư u trữ 1.2 tạ i ht tp :// 1 1.1 nd .v ĐVT: đồng/m2 1 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 10.000
  14. 14. Hạng 3 Hạng 4 7.000 6.000 nd .v n 9.000 8.000 7.000 6.000 5.000 10.000 9.000 8.000 7.000 9.000 8.000 7.000 Tà il 5 5.1 7.000 6.000 5.000 4.000 3.000 lư nà iệ u 4.2 8.000 7.000 6.000 5.000 4.000 y đư ợc 4 4.1 u trữ tạ i 3.4 ht tp :// ca fe 3.3 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN NGỌC HỒI Giá đất tại thị trấn Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN KON RẪY Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã còn lại la 3.2 9.000 8.000 5.2 2 7.500 6.500 5.500 4.500 4.000
  15. 15. la nd .v n 7.000 6.000 5.000 4.000 tạ i 7.000 6.000 5.000 4.000 3.000 ợc 6.000 5.000 4.000 3.000 2.000 5.000 Tà il iệ u 8.2 nà y đư 8 8.1 lư u trữ 7.2 ht tp :// ca 7 7.1 7.000 6.000 5.000 4.000 3.000 fe 6 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN SA THẦY Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK GLEI Giá đất tại thị trấn Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN KON PLÔNG Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 HUYỆN TU MƠ RÔNG Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 9 9.1 3 4.000 5.000 4.000 3.500
  16. 16. Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 4.000 3.000 2.500 Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v n 9.2 4
  17. 17. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT fe THÀNH PHỐ KON TUM Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK HÀ Giá đất tại thị trấn Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN ĐĂK TÔ Giá đất tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình và Tân Cảnh Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Kon Đào, Pô Kô Hạng 4 la nd Đơn giá Tà 3 3.1 3.2 tạ i 17.000 14.000 11.000 9.000 6.500 5.500 4.500 3.500 2.500 đư il iệ u nà y 2.2 ợc lư u trữ 2 2.1 ht tp :// 1 1.1 Tên đơn vị hành chính ca STT .v n (Kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) ĐVT: đồng/m2 1 5.000 4.000 3.000 2.000 1.000 5.000
  18. 18. Tà 5.2 n .v nd 2.000 la il iệ u nà y 5.1 2.500 7.500 6.500 5.500 4.500 3.500 7.000 6.000 5.000 4.000 3.000 đư 5 ợc lư u trữ 4.2 tạ i ht tp :// 4 4.1 3.500 fe 3.4 ca 3.3 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN NGỌC HỒI Giá đất tại thị trấn Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN KON RẪY Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã còn lại Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 2 8.000 7.000 6.000 5.000 4.500 7.000 6.000 5.000 4.000 3.500
  19. 19. n 6.000 5.000 4.000 3.000 3.000 2.000 1.500 trữ Tà il iệ u nà y 9.2 đư ợc 9.1 1.600 u 9 lư 8.2 2.000 tạ i ht 8 8.1 3.000 2.000 1.500 1.000 tp :// ca fe la 7.2 2.400 .v 7 7.1 HUYỆN SA THẦY Hạng 5 HUYỆN ĐĂK GLEI Giá đất tại thị trấn Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN KON PLÔNG Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Hạng 4 Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Hạng 4 HUYỆN TU MƠ RÔNG Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 nd 6 3 2.500 2.000 1.500
  20. 20. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN nd Đơn giá fe THÀNH PHỐ KON TUM Giá đất tại thành phố Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK HÀ Giá đất tại thị trấn Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN ĐĂK TÔ Đất nuôi trồng thủy sản bằng giá đất ruộng lúa 2 vụ tại khu vực đó HUYỆN NGỌC HỒI Giá đất tại thị trấn Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Giá đất tại các xã Hạng 1 ht u iệ u nà y 2.2 đư ợc lư 2 2.1 trữ tạ i 1.2 tp :// ca 1 1.1 Tên đơn vị hành chính la STT .v n (Kèm theo Quyết định số 50 /2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) ĐVT: đồng/m2 22.000 18.000 15.000 12.000 16.000 15.000 14.000 13.000 12.000 14.000 13.000 12.000 11.000 10.000 Tà il 3 31.500 27.000 22.500 20.000 4 4.1 4.2 1 16.000 15.000 14.000 15.000
  21. 21. .v n 15.000 14.000 13.000 12.000 11.000 trữ u lư 13.000 12.000 11.000 10.000 7.000 10.000 9.000 8.000 7.000 8.000 7.000 5.000 4.000 12.000 10.000 8.000 6.000 5.000 54.000 il iệ u nà y 8 8.1 ợc 7.2 đư 7 7.1 tạ i ht 6 tp :// ca fe la 5.2 14.000 13.000 nd 5 5.1 Hạng 2 Hạng 3 HUYỆN KON RẪY Giá đất tại thị trấn Đắk Rve, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Giá đất tại các xã Đắk Kôi, Đắk PNe Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 HUYỆN SA THẦY Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 HUYỆN ĐĂK GLEI Giá đất tại thị trấn Đăk Glei Hạng 2 Hạng 3 Giá đất tại các xã Hạng 3 Hạng 4 HUYỆN KON PLÔNG Giá đất tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm Giá đất tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm HUYỆN TU MƠ RÔNG Tà 8.2 9 2 10.000 8.000 6.000 5.000 4.000 45.000
  22. 22. 4.000 3.000 3.000 2.500 Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v 9.2 Giá đất tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na Hạng 3 Hạng 4 Giá đất tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. Hạng 3 Hạng 4 n 9.1 3
  23. 23. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .v (Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) n BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN nd I. THÀNH PHỐ KON TUM: la ĐVT: 1.000 đồng/m2 Tên đơn vị hành chính A I 1 2 - Bảng giá đất ven trục giao thông chính QUỐC LỘ 14 Xã Hoà Bình Ranh giới Phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2 Từ đất dòng tu thôn 2- Cống nước thôn 2 Cống nước Thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hoà Bình Xã Vinh Quang Ranh giới Phường Ngô Mây - Suối Đăk Láp Suối Đăk Láp - Hết đất nhà ông Hà Kim Long Hết đất ông Hà Kim Long - Đường vào nhà máy sản xuất gốm xứ VLXD Đường vào nhà máy sản xuất gốm xứ VLXD - Hết ranh giới xã Vinh Quang (giáp xã ĐắkLa huyện Đắk Hà) QUỐC LỘ 14B Xã Hòa Bình Đoạn từ giáp Phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên Đoạn từ Ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và Thôn 5 Đoạn đường Thôn PleiCho và Thôn 5 Xã Ia Chim QUỐC LỘ 24 Xã Đăk BLà Cầu Chà Mòn - Hết trụ sở UBND xã Đắk BLà Trụ sở UBND xã Đắk BLà - Hết Cửa hàng Vật liệu Xây dựng Lâm Loan Cửa hàng Vật liệu Xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet Cầu Đăk Kơ Wet - Hết cổng chào thôn Kon Kơ Păt Cổng chào thôn Kon Kơ Păt - Hết Trường Tiểu học Bế Văn Đàn Trường Tiểu học Bế Văn Đàn - Hết Cầu Đăk Mơ Năng Cầu Đăk Mơ Năng - Hết ranh giới xã Đăk Blà u trữ tạ i ht tp :// ca Đơn giá đư y nà 550 650 600 400 1.550 1.300 350 260 120 100 60 60 Tà il iệ II 1 2 III 1 - u - ợc lư - fe STT - 1 500 400 300 250 200 150 80
  24. 24. 320 nd .v n 220 190 180 300 220 350 400 450 350 300 ợc u 300 200 150 100 200 150 80 1.000 600 Tà il iệ 5 B 1 2 3 - nà y - đư 4 - lư u - 530 la fe ca tp :// ht trữ - TỈNH LỘ 675 Xã Vinh Quang Từ cầu số 1 - Cầu số 2 Xã Ngọc Bay Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong Xã Kroong Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thuỷ điện Trạm y tế công trình thuỷ điện - Hết ranh giới xã Kroong Đường vào các khu công nhân công trình thuỷ điện Plei Krông TỈNH LỘ 671 Xã Đoàn Kết Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã YaChim Xã Ia Chim Từ ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim Từ cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím Từ Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim Từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã 3 KLâuLah Xã Chư Hreng Từ ranh giới P. Lê Lợi và xã. Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng PleiGroi (đường đi UBND P Lê Lợi) Từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi – UBND xã Chư Hreng Từ UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái Từ Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa Xã Đăk RơWa Từ Cầu treo KonKlo - Ngã 3 Trạm y tế xã Từ Ngã 3 Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã Trụ sở UBND xã – Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm Xã Đăk cấm Từ ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đường vào kho đạn Từ đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Kroong Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 Các khu dân cư còn lại Xã Ngọc Bay Toàn bộ khu dân cư nông thôn Xã Đoàn Kết Thôn 5 , 6 , 7 Các khu dân cư còn lại tạ i IV 1 2 3 V 1 2 3 2 70 65 70 70 65
  25. 25. 300 200 100 90 y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v n 200 100 400 60 60 60 100 70 120 80 70 60 55 70 60 275 100 75 60 200 Tà il iệ 8.2 9 - nà 8.1 Xã Đăk Cấm Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Đường vào kho đạn) Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - đến giáp thôn 3, thôn 8) Thôn 1,2,6,8 Thôn 3,4 Thôn 9: Từ ngã tư đường vào kho đạn - Đến giáp xã Đăk Bla Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 Đường đi xã Ngọc Réo (từ trụ sở UBND xã đến đồng ruộng) Các khu dân cư còn lại Thôn 5 Thôn 7 Xã Chư Hreng Toàn bộ khu dân cư nông thôn Xã Đăk Rơ Wa Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) Từ điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2 Từ ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk RoWa Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu Từ trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 Các khu dân cư còn lại Xã Đăk BLà Thôn Kon Drei Thôn KonTu I, KonTu II, Các khu dân cư còn lại Xã Vinh Quang Đường từ Làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ) Từ Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah Từ Cổng chào thôn Plei Trum Đắk Choah đến cầu tràn Từ cầu tràn đến khu dân cư thôn PleiTrum - Đắk Choah Các khu dân cư còn lại Xã Ia Chim Thôn Nghĩa An Thôn Tân An: Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An – tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư Từ Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su Từ Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su Các khu còn lại thôn Tân An Thôn PleiSar (từ đoạn Tỉnh lộ 671 đi qua) u 4 + + + + + 5 6 7 8 + + + + - 3 120 120 200 70
  26. 26. Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng 120 Các khu còn lại trong thôn 70 Các khu dân cư còn lại trong xã 60 Xã Đăk Năng Thôn Gia Hội Trục đường chính 70 Các tuyến còn lại 65 Thôn Rơ Wăk Đoạn chính qua trung tâm xã ( từ cổng chào 65 Rơ Wăk – Quán Bà Lai Các tuyến còn lại 60 Thôn Ngô Thạnh 60 Thôn Dơ JRợp, Ya Kim 55 Xã Hoà Bình Đường vào UBND xã Hoà Bình 85 Đường số 1 (từ ngã 3 thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi) 150 Đường số 2 85 Đường số 3 80 Thôn 1, 2, 3, 4. 55 Các khu dân cư còn lại 55 C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp .v n + + 10 + + - nd + tạ i ht tp :// ca fe la + 11 - trữ khác: nà y đư ợc lư u 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 60.000 đồng/m2 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 40.000 đồng/m2 3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. 4. Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai là: 100.000 đ/m2. * Ghi chú: Giá đất trên tính cho toàn bộ lô đất. D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 36.000 đ/m2. u II. HUYỆN ĐẮK HÀ: il iệ Đvt: 1.000đồng/m2 Tà STT A 1 1.1 - Tên đơn vị hành chính Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Hà Mòn: Quốc lộ 14 Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm Khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài) Đoạn từ đất Trạm Khuyến nông đến hết đất Nhà Văn hóa thôn 5 - Hà 4 Đơn giá VT1 VT2 882 529 600 360
  27. 27. tp :// 1.4 - - tạ i ht - 121 161 97 Đường thôn Quyết Thắng Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã. Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt. Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã 3 đội 5 1.6 450 250 200 300 - 370 222 340 204 380 228 380 168 105 228 101 63 295 263 200 177 158 120 105 63 200 105 120 63 150 130 110 90 75 90 80 75 63 - 208 125 Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên lư u trữ 1.5 - n 202 .v 1.3 330 nd - 550 la - 227 fe - 378 ca 1.2 Mòn. Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La. Tỉnh lộ 671 Đoạn từ sau phần đất nhà bà Liền (Trạm) đến hết đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (đường Lê Lợi kéo dài). Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Nguyễn Văn Ghi (đường Lê Lợi). Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang Đường Lê Lợi nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn) Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh Đoạn từ sau phần đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ - hết đất thôn 3 Từ đất thôn Thống nhất – ngã 3 Hà Mòn Đường QL 14 vào xã Hà Mòn Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh Kéo dài) Đoạn từ hết đất nhà ông Tiền – hết đất nhà ông Anh (đường xuống hồ đội 1) Từ quán Thanh Thanh (đường vào hồ đội 1) - ngã 3 Hà Mòn Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hải Các đường trong khu Qui hoạch Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Ngô Tiến Dũng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Trương Định Đường Lê Văn Hiền Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G,H, N, O và khu P Các đường còn lại. Xã Đăk La: Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) Tà y nà il iệ 1.7 2 u - đư ợc - - 5
  28. 28. Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 4 Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B) 280 178 107 115 67 58 50 52 69 40 35 30 36 nd fe - Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4 Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp Tất cả các Đường chính của thôn 2 Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Nguyễn Viết Lạng thôn 1B Tất cả các đường còn lại. Xã Đăk Mar: Đường QL 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Cty TNHH 734. Từ trụ sở Cty TNHH 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang. Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút. Khu vực đường mới thôn 1: từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Ánh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha Các Đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar Đoạn từ QL14 đến cổng chào thôn Kon Kơ Lốc Đoạn từ cổng chào thôn Kon Kơ Lốc đến đập hồ 707 Các đường còn lại. Xã Đăk Ui: Từ ranh giới thị trấn đến ngã 3 vào đập Đăk Ui Từ ngã 3 vào đập Đăk Ui đến cầu thôn 8. Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk Prông thôn 1B 150 la - 168 250 Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum - 158 ca - tp :// - ht - ợc - u 3 - lư - trữ tạ i - đư - - Tà il iệ 4 - u nà y - 6 n - 263 .v - 62 37 50 48 35 33 86 52 62 37 48 33 50 35 37 30 465 220 420 220 262 157 173 104 163 98 60 36 220 132 163 125 220 120 90 54 98 75 132 72 54 71 57 66 43 34 40
  29. 29. - il iệ u - u nà y - lư 5.3 - ợc - đư - trữ tạ i - Tà - 380 228 320 290 480 290 192 174 288 196 7 la nd .v n 40 32 30 225 60 50 65 80 160 - 161 - 57 - 53 - 400 232 106 99 238 238 - 170 - 96 - 189 - 89 - 240 - 107 - 189 - 89 - 220 - 85 - fe ht 5.2 - 50 40 35 ca - Từ cầu Đăk Prông thôn 1B đến hết thôn 1A Từ ngã 3 thôn 7 – hết nhà rông thôn 5B Các đường còn lại. Xã Đăk Hring: Quốc lộ 14 Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) Đoạn từ đường vào nghĩa địa đến đường vào mỏ đá. Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn bảy Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô. Trục giao thông tỉnh lộ 677 (ĐăkHring-ĐăkPxi) Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team Đoạn từ cầu Tua Team đến ranh giới xã Đăk Pxy Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2) Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ Các đường quy hoạch khu thị tứ Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) Khu quy hoạch 3.7 (bổ sung) Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường) tp :// 5 5.1
  30. 30. - .v 35 ca tp :// ht tạ i trữ ợc lư u 8 - n 30 30 40 40 30 30 30 fe 7 - - nd - 80 35 la Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 9 Các đường còn lại. Xã Đăk Pxi: Từ ranh giới Đăk Hring đến hết đất thôn 11. Từ giáp đất thôn 11 đến cầu Đăk Vet. Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6 Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7 Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10 Từ đất thôn 6 đến hết đất thôn 10. Từ ngã 3 trụ sở xã đến hết khu dân cư công nhân chi nhánh NT 701 cũ tại Đăk Pxi. Các đường còn lại. Xã Ngọc Wang: Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7 Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5 Từ hết đất thôn 5 đến ngã 3 đi xã Ngọc Réo Từ ngã 3 đi xã Ngọc Réo - hết đất thôn 4 Từ ngã 3 đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (Vùng tái định cư). Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang Đăk Ui) Các đường còn lại. Xã Ngọk Réo: Từ ranh giới xã Ngọc Vang đến hết thôn Kon Brainh Từ hết thôn Kon Brainh đến ranh giới thành phố Kon Tum Các đường còn lại. 5.4 6 - - 65 50 95 82 48 35 35 - 32 - 30 - 32 31 30 - B. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp đư khác: Tà il iệ u nà y 1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 30.000 đồng/m2. 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 38.000đồng/m2. 3. Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. * Ghi chú: Chiều sâu lô đất tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển sang vị trí thấp hơn liền kề. Các đường, đoạn đường…không quy định vị trí 2 thì áp dụng mức giá cho toàn bộ lô đất. C.Giá đất vườn ao nằm xen kẽ trong thị trấn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 18.000 đồng/m2. 8
  31. 31. III. HUYỆN ĐĂK TÔ: ĐVT: 1.000đồng/m2 n nd la fe ca tp :// ht tạ i trữ u lư ợc đư y nà 160 210 200 300 120 110 100 90 80 70 60 100 50 80 70 50 80 60 30 28 50 Tà il iệ 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.5 2 2.1 2.2 - Đơn giá Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Diên Bình Trục đường giao thông chính QL 14 Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía bắc lòng hồ) Phía đông Quốc lộ 14 Phía tây Quốc lộ 14 Viền ngập phía Nam - Cổng chào Cổng chào - giáp xã Đăk Hring Khu tái định cư xã Diên Bình Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) Các vị trí còn lại Đường thôn 4 Quốc lộ 14 - Cống mương Thuỷ lợi C19 Các đường nhánh còn lại Khu vực thôn 2 Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2 Từ QL 14 đi vào xóm chùa Khu vực thôn 2 còn lại Đường vào làng Kon Hring Quốc lộ 14 - Ngã 3 Bia chiến tích (cả 2 tuyến) Bia chiến tích - Hết làng Các vị trí còn lại Làng Đăk Kang Pêng Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 3 Xã Tân Cảnh Quốc lộ 14 Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì Đường vào nhà máy mì - Cầu Tri Lễ Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt Các vị trí khác Các đường nhánh nối quốc lộ 14 Từ quốc lộ 14 vào 150m u A Tên đơn vị hành chính .v STT 9 275 295 350 290 130 165
  32. 32. 110 130 30 30 n 50 30 28 160 230 160 140 80 50 80 80 30 40 50 35 30 nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la nd .v 40 35 30 28 Tà il iệ 5.2 6 6.1 6.2 - Đoạn còn lại Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2 Các vị trí còn lại Xã Pô Kô Đường nhựa trung tâm xã (đường tránh ngập lòng hồ Plei Krông) Đường tránh ngập lòng hồ Plei Krông Từ cầu Đăk Tuyên 2 – hết thôn Kon Tu Peng Từ đầu Kon Tu Dốp 1 – hết Kon Tu Dốp 2 Các vị trí còn lại Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) Các vị trí còn lại của các thôn Xã Kon Đào Tỉnh lộ 672 Từ cầu 10 tấn - Trường Mầm Non Hoa Phượng Đường từ mầm non Hoa Phượng - đường vào trại sản xuất Sư 10 Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã 3 Ngọc Tụ Đường Kon Đào - Văn Lem Ngã 3 tỉnh lộ 672 - Cống suối đá Cống suối đá - Ngã 3 đi suối nước nóng Ngã 3 đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem Ngã 3 đi suối nước nóng - Suối nước nóng Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7 Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3 Xã Đăk Rơ Nga Đường DH 53 Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1 Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé Từ cuối thôn Đăk Dé - cuối thôn Đăk Kon Cuối làng Đăk Dé - Hết xã Đăk Rơ Nga Các vị trí còn lại Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé Làng Đăk Pun, làng Đăk Kon Xã Ngọc Tụ Đường DH 53 Từ ngã 3 Ngọc Tụ - thôn Đăk No Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu) Các vị trí còn lại Từ thôn Đăk Nu – hết Đăk Tông Từ hồ 1: thôn Đăk Tăng - Ngã 3 đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1) Các vị trí còn lại Tỉnh Lộ 672 Các vị trí còn lại u 3 3.1 3.2 4 4.1 4.2 5 5.1 - 10 50 55 40 46 32 28 35 28
  33. 33. 35 30 28 fe la nd .v n 35 55 80 55 35 ca Xã Văn Lem Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến Đường làng Măng Rương Các vị trí còn lại Xã Đăk Trăm Trục đường giao thông Tỉnh lộ 672 Mỏ đá Ngọc Tụ - cầu Đăk Rô Gia Từ cầu Đăk Rô Gia - Cầu Đăk Trăm Cầu Đăk Trăm - Ngã 3 Tỉnh lộ 678 Ngã 3 Tỉnh lộ 672 -Cống TeaRo Cống TeaRo - Dốc Măng Rơi Tỉnh lộ 678 Ngã ba tỉnh lộ 672 - Ngã tư cuối trường tiểu học (Lâm trường) Ngã tư cuối trường tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt Các đường trung tâm cụm xã Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà Các vị trí còn lại tp :// 7 8 8.1 8.2 - 70 45 35 32 27 đư ợc lư u trữ tạ i ht * Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m. B. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: 1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 30.000đồng/m2. 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 38.000 đồng/m2. 3. Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. C. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 16.000đ/m2. 2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 13.000đ/m2. 3. Xã Ngọc Tụ, ĐắkTrăm: 11.000đ/m2. 4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga: 10.000đ/m2. ĐVT: 1.000 đồng/m2 Tên đơn vị hành chính iệ A 1 u STT nà y IV. HUYỆN NGỌC HỒI: Tà il Giá đất ở ven trục đường giao thông chính Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt Xã Đăk Xú Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) - 1.1 - Từ Ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40) Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú) Xã Bờ Y Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong 11 Đơn giá 300 450 380 250 440
  34. 34. n .v tp :// ca fe la nd 250 200 180 150 110 100 150 ht 1.4 1.5 B 1 2 3 4 500 300 170 250 250 200 280 tạ i - Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết trạm thu phí Đường D4 Ngã ba trạm thu phí (dọc QL 40) - ranh giới Campuchia (hết đường nhựa) Đoạn từ ngã 3 trạm thu phí đến trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40 Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM) Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM) Đoạn từ xã Đăk Nông đến ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei) Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C) Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 Từ Cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đăk Wang Từ ranh giới xã Đăk Kan - hồ thủy lợi Đăk Kan Từ hết sân vận động 732 đến giáp đập Đăk Wang Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú Khu dân cư còn lại xã Bờ Y Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong trữ 1.2 1.3 110 130 60 55 u nà y đư ợc lư u C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: 1.Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu XD: 30.000đ/m2 (ngoài ranh giới quy hoạch xây dựng thị trấn). 2.Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 35.000đồng/m2. 3.Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. * Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn. D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 18.000đ/m2. il iệ V. HUYỆN ĐĂK GLEI: Tà STT ĐVT: 1.000đồng/m2 Tên đơn vị hành chính A 1 - Giá đất khu dân cư ven trục đường giao thông chính Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak 1.1 Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) 12 Đơn giá 300 150
  35. 35. - 200 100 la nd 2 - 290 250 350 250 100 110 n Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến giáp huyện Ngọc Hồi Từ Bắc cầu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tả Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết suối thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã) Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng .v - Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Cầu treo Đăk Rang Từ ngã ba Đăk Dền - đường lên nhà máy nước Từ đường lên nhà máy nước - Đoạn còn lại fe - tp :// ca - 600 650 400 300 80 Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) - Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) 550 - Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đăk Ra Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào Giá đất ở khu dân cư nông thôn Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm) Đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon Bờ Rỏi (trừ đất trung tâm xã) Từ cầu Kon Bờ Rỏi đến cầu Bê Rê Từ cầu Bê Rê đến cầu ngầm Mường Hoong - Ngọc Linh Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - cầu Đăk Choong xã Xốp Từ Cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) 450 trữ tạ i ht - lư ợc - u nà y đư - iệ Đường HCM đến Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn Từ ranh giới xã Đăk Môn đến Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long Đường từ ngầm suối Đăk Pang - hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong Các trục đường liên thôn khác và khu dân cư nằm ngoài các trục đường nói trên Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Long il - Tà - C - 350 250 u B 400 13 80 50 250 200 100 150 250 80 60 100 80 70 70 30 30
  36. 36. la nd .v n 40 40 40 30 40 30 35 30 30 30 ht tp :// ca Xã Đăk Môn Xã Đăk Kroong Xã Đăk Pét Xã Đăk Nhoong Xã Đăk Man Xã Đăk BLô Xã Đăk Choong Xã Xốp Xã Mường Hoong Xã Ngọc Linh Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk Môn Trung tâm xã Đăk Choong Trung tâm xã Đăk Long Trung tâm xã Đăk Man Trung tâm xã Xốp Trung tâm xã Mường Hoong Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô fe D - 400 300 250 150 120 150 100 tạ i E. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: đư ợc lư u trữ 1.Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm mức giá: 20.000đồng/m2. 2.Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 34.000đồng/m2. 3.Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. * Ghi chú: Giá đất trên tính cho toàn bộ lô đất. F. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác đinh là đất ở: 10.000đ/m2. y VI. HUYỆN SA THẦY: Đơn giá Tên đơn vị hành chính Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 173 121 95 87 - 90 63 50 45 180 135 113 105 150 105 83 75 il iệ Vị trí 1 Tà STT u nà ĐVT: 1.000đồng/m2 A 1 - 2 - Giá đất ở ven trục đường giao thông chính Tỉnh lộ 675 Đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa. Đoạn từ cầu Đỏ Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ). Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô. Trung Tâm cụm xã Ya Ly – Ya Xiêr: Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya xiêr đi về huyện đến ngã ba 14
  37. 37. 83 83 83 61 83 83 75 75 75 55 75 75 100 70 55 n 80 56 44 40 110 77 61 55 50 45 90 .v nd la 63 50 56 44 40 80 60 50 35 tp :// 56 42 35 25 44 33 28 19 40 30 25 18 60 42 33 30 50 35 28 25 35 25 19 18 90 63 50 45 35 35 35 25 25 25 19 19 19 18 18 18 180 126 99 90 150 105 83 75 120 100 84 70 66 55 60 50 100 70 55 50 - 90 90 200 80 63 63 145 56 50 50 110 44 45 45 100 40 110 77 61 55 100 70 55 50 - tạ i trữ u lư ợc Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi Thị trấn Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 cũ thuộc xã Sa Sơn Tỉnh lộ 674 mới: Từ ngã tư đi 200m về thị trấn, đi làng Chốt – thị trấn và Tam An đi trung tâm xã Sa Sơn Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. Các đoạn còn lại của tỉnh lộ 674 cũ thuộc xã Mô Rai QL14C đoạn từ làng KRập đến hết làng Le Ngã ba QL14C đến Sê San 3 Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai Tà - đư - y - nà - u - iệ 3 - ht 80 il - 105 105 105 77 105 105 fe - 150 150 150 110 150 150 ca - đường QH (N1). Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp Làng Rắc Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp Làng Lung Ngã ba trung tâm cụm xã Ya xier đến giáp YaLy Đoạn từ 50m tiếp theo từ ngã ba QH (N1) đi về huyện. Đoạn 100m, từ ngã baYa ly – Ya xiêr đi xã Ya ly . Đoạn 100 m tính từ ngã ba Ya ly – Ya xiêr đi xã Ya xiêr. Đoạn tiếp theo từ 100m đi xã Ya xiêr đến ngã tư đường QH (N4). Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4). Đường Trục chính Trung tâm cụm xã: - Đoạn từ ngã ba Ya ly-Ya xiêr đến ngã tư đường QH (D1). - Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2). - Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3). Đường QH (D1) (458m). Đường QH (D2) (468m). Đường QH (D3) (468m). Đường QH (D4) (373,6m) Đường QH (N1): Đoạn từ ngã 3 đường huyện đến ngã ba đường QH (D1). Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2). Đoạn tiếp từ ngã 3 đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3). Đoạn tiếp từ ngã 3 đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4). Đường QH (N2): Đường QH (N3): Đường QH (N4): Tỉnh lộ 675, Đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi Thị trấn - 15
  38. 38. - 80 56 44 40 173 173 121 121 95 95 87 87 173 121 95 87 35 25 19 30 21 27 17 18 15 55 21 50 19 60 38 26 42 27 33 21 30 19 38 27 27 21 19 38 27 27 21 19 120 84 66 60 140 98 77 70 38 27 27 21 19 38 27 27 21 19 110 77 61 55 110 77 61 55 - 36 27 25 19 17 tp :// ht tạ i trữ u lư ợc đư y iệ - nà 7 8 u - ca 70 27 - 100 38 27 n 55 il 2 3 4 5 6 - 60 .v - 73 nd B 1 - 100 la - Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi. Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, xã Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX). Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Sa bình: Đoạn từ trung tâm UBND (UBND xã cũ) đến tỉnh lộ 675 Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m. Từ trung tâm UBND (UBND xã cũ) đi hướng Bình Trung 200m. Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Dâng) Đường liên thôn ( thôn Khúc Na, Kà Bầy, Làng Lung, Làng Leng, Bình Loan) Đất còn lại. Xã Sa nghĩa: Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hoà Bình. Đường liên thôn. Đất còn lại. Các xã Sa Nhơn: Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn. Đường liên thôn. Đất còn lại. Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ Trung tâm cụm xã): Đường liên thôn Đất còn lại. Xã Ya Ly: Đường liên thôn. Đất còn lại Xã Rờ Kơi: Từ ngã ba Chợ Rờ Kơi đi Làng Kram 100m. Từ ngã ba Chợ đến UBND Xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m Đường liên thôn. Đất còn lại. Xã Mô Rai: Đường liên thôn. Đất còn lại. Xã Hơ moong: Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m. Đoạn từ ngã ba Thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy ba một đoạn 200m. Đường liên thôn. Đất còn lại. fe - Tà - *Ghi chú: Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 50m, trên 50m thì áp dụng mức giá ở vị trí thấp hơn liền kề. Đất còn lại không quy định từ vị trí 2 trở đi áp dụng cho toàn bộ lô đất. C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: 16
  39. 39. tp :// ca fe la nd .v n 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m2. 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 36.000đồng/m2. 3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. D. Giá đất vườn, ao, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 12.000đ/m2. E. Quy định về phân loại vị trí đất: - Vị trí 1 : Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường, - Vị trí 2 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3,5m trở lên - Vị trí 3 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m. - Vị trí 4 : Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng dưới 2,5m. G. Đối với các đường liên thôn, liên xã, các ngõ ven trục đường chính và các đoạn đường khác tại nông thôn căn cứ bề rộng ngõ hẻm để áp dụng giá đất theo vị trí 2, 3, 4 tương ứng với đường chính. Chiều sâu mỗi vị trí đất là 50m, trên 50m tính chuyển sang vị trí thấp hơn liền kề. ht VII. HUYỆN KON RẪY: STT tạ i Tên đơn vị hành chính u nà y đư ợc lư u trữ Đất ở ven trục giao thông chính Xã Tân Lập Từ biển nội thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01-05) Từ Nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trần Văn Chương Từ nhà ông Trần Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3) Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brẫy (cầu mới) Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy cũ Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 3 Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh Từ QL 24 (ngã 3 đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh Xã Đăk Ruồng Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24: Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong Từ cầu Kon Brẫy (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An Tà il iệ A 1 2 2.1 - ĐVT:1.000đồng/m2 - Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã 3 đường vào thôn 8 làng Kon Nhên Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng 17 Đơn giá 70 80 95 80 155 165 215 380 335 55 70 45 45 40 230 230 380 300
  40. 40. .v n 240 190 110 80 70 150 80 60 y 110 60 40 150 120 100 70 90 100 80 75 80 60 40 Tà il iệ u nà 90 70 40 nd la fe ca tp :// ht tạ i trữ u lư Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy Xã Đăk Tơ Lung Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ - Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi) Đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Tân Lập Thôn 1 Thôn 2 Thôn 3 Tại thôn 4. Gồm: Thôn 5 và thôn 6. Xã Đăk Ruồng Gồm: Thôn 9, thôn 12. Gồm: Thôn 8, 10,13 Gồm: Thôn 11 và thôn 14. Xã Đăk Tờ Re đư 4 B 1 2 3 Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thuỷ Từ nhà ông Lương Xuân Thuỷ - Nhà bà Nguyễn Thị Lan Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23 Từ QL 24 - Cổng Trường PTTH Chu Văn An Từ QL24 - Nhà rông làng Kon SRệt Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên Từ QL24 - Nhà ông U Bạc Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông Từ nhà rông - Đập Kon SRệt Đường vào làng Kon Skôi: Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học Đường vào thôn 11 Từ QL 24 - Cầu treo Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677: Từ QL24 - Nhà ông Lê Văn Bông Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trường Mầm non Từ Trường Mầm Non - Cầu tràn Từ cổng Trường PTTH Chu Văn An – Trung tâm dạy nghề Xã Đăk Tờ Re Đoạn đường từ cầu 23 – Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Kon Sơm Luh Từ cầu Kon Sơm Luh – Đường vào thôn 8 (Kon Đxing) ợc 2.2 2.3 2.4 2.5 3 - 18 60 55 40 40 30 50 40 30
  41. 41. 40 30 30 25 n 25 25 nd Gồm: Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9 và thôn 10. Gồm: Thôn 3, 5, 6, 11 và thôn 12 Xã Đăk Tơ Lung Gồm: Thôn 1, 4, 6 và thôn 8. Gồm: Thôn 2,3, 7,5 Xã Đăk PNe Tại tất cả các thôn Xã Đăk Kôi Tại tất cả các thôn Giá đất khu vực tái định cư thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N9, N10) .v 4 5 6 7 fe la - 280 Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N8) 380 - Đường qui hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Vị trí thuộc các đường nhánh còn lại) 200 - Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24 450 - Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên cũ có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại 245 tạ i ht tp :// ca - Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ * Ghi chú: Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn. C. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 20.000đ/m2. 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản:36.000 đồng/m2 3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được áp dụng giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn. D. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên cũ đến cầu Kon Rẫy và từ cầu Kon Rẫy đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 14.000đ/m2 2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 12.000 đ/m2. 3. Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Côi: 8.000 đ/m2. 19
  42. 42. VIII. HUYỆN KON PLÔNG: ĐVT: 1.000đồng/m2 Đơn giá Tên đơn vị hành chính Tà il - 4 4.1 - 325 la fe ca tp :// ht tạ i trữ iệ 3 - u - lư 2 - ợc - đư - y - nà - u - n Giá đất ở ven trục giao thông chính Đường Quốc lộ 24 Đoạn từ Km 113+600 (Ngã ba giao nhau đường số 9 trung tâm y tế) đến Km 114+650 (Ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện) Đoạn từ Km 114+660 (Ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy) Đường Tỉnh lộ 676 Đoạn từ QL 24 đến đường số 6 Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường Bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2) Đường khu Trung tâm hành chính huyện Đường số 1: Từ QL 24 đến đường số 10 Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 6 Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 6 Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 3 Đường số 5: Từ TL 676 đến đường số 9 Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 9 Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 9 Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 9 Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 1 Đường số 9: Từ TL 676 đến Quốc lộ 24 (trung tâm y tế) Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9 Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10 Các đường khu dân cư khác Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 10 Đoạn từ sau trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú (song song tỉnh lộ 676) .v A 1 325 nd STT 20 325 325 325 285 290 240 290 285 285 285 285 285 285 285 285 285 260 260 260 260 255
  43. 43. 4.3 - n 260 255 255 255 nd .v 250 Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến Quốc lộ 24 230 Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9 Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9 Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9 Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây Các tuyến đường Qui hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400 Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24 Các đường Qui hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại 275 270 270 270 - Tà trữ 290 290 250 u lư ợc il iệ B 1 - đư 4.6 - Các đường du lịch Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 676 Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24 Đường từ thác Đăk Ke đi thác Pa Sỹ ( Đoạn từ cầu dây văng đến ngã ba đi thác Pa Sỹ) Đường vào thác Pa Sỹ Từ ngã 3 QL 24 đến cầu Bê tông Đoạn từ cầu Bê tông đường vào Rẩy của ông Đinh Đầm đến hết ranh giới đất dự án của bà Chu Thị Loan Đoạn từ đất dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pône y 4.5 - nà - u - tạ i ht 4.4 255 la - fe - ca 4.2 - Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết Các đường khu dân cư phía Nam Đường số 3: Đoạn từ quốc lộ 24 đến đường số 6 Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6 Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3 Đường số 5: Đoạn từ đường số 3 nối ra quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến đường đi vào nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne tp :// - Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 1 Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke 185 205 115 120 150 120 115 175 205 170 Giá đất ở khu dân cư nông thôn Xã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành. Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng Đất khu dân cư khác 21 95 70 20
  44. 44. 6 7 - 105 70 100 n 20 .v 70 20 70 30 20 100 ht tp :// ca fe la nd 55 55 18 20 70 18 19 20 70 20 iệ u - tạ i - trữ 5 u - lư 4 - ợc - đư 3 - y - Xã Đăk Long Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) Cầu Kon Năng Đất khu dân cư khác Xã Hiếu Đất khu dân cư dọc QL 24 Đường Trường Sơn Đông từ ranh giới huyện Kbang (Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem – huyện Kon Plông Đất khu dân cư khác Xã Pờ Ê Đất khu dân cư dọc QL 24 Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Đất khu dân cư khác Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê di về hai hướng cách UBND xã 1 km. Xã Ngọc Tem Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem) Đất khu dân cư khác Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Xã Đăk Ring Đất khu dân cư dọc TL 676 Đất khu dân cư khác Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh) Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Xã Đăk Nên Đất khu dân cư dọc TL 676 (đoạn từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã) Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh) Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến ranh giới xã Đăk Nên (giáp ranh tỉnh Quảng Ngãi) Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Đất khu dân cư khác Xã Măng Bút Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã Đất khu dân cư khác Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Xã Đăk Tăng nà 2 - il - Tà 8 9 22 20 30 18 22 18 20
  45. 45. I la nd .v n 70 22 18 30 fe ca Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam Đất quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri Đất quy hoạch hồ trung tâm Đất quy hoạch hồ, thác Đăk Ke Đất quy hoạch thác Pa Sỉ Đất quy hoạch các khu du lịch khác Giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Măng Đen Giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản. 10 8 40 40 65 65 40 30 100 45 15 34 ợc lư K Giá đất quy hoạch các khu du lịch tp :// E G H ht D tạ i - trữ C Đất khu dân cư dọc TL 676 Đường đi xã Măng Bút (Từ TL 676 đến ranh giới xã Măng Bút) Đất khu dân cư khác Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: Tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng u + - đư IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG: STT ĐVT: 1.000đồng/m2 Tên đơn vị hành chính Tà il iệ 1 1.1 1.2 - u A nà y Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Hà Dọc theo tỉnh lộ 672: Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô đến Trường PTCS bán trú Từ Trường PTCS bán trú đến Cầu Đăk Tíu Từ cầu Đăk Tíu - cầu Đăk Xiêng Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leang Từ cầu Ngọc Leang đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà 3 tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả Từ làng Mô Pả đi làng Kon Tun Đơn giá 23 40 120 160 70 25 25 50 60
  46. 46. Tà 70 40 35 25 fe la nd .v n 35 30 25 30 25 20 u lư ợc đư 20 30 20 25 17 15 20 15 y nà u il iệ 6 7 7.1 8 9 - ca tp :// Xã Đăk Rơ Ông Dọc theo tỉnh lộ 678 Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến thôn Kon Hia 1 Từ thôn Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan Các khu vực còn lại Xã Đăk Sao Dọc theo tỉnh lộ 678 Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - hết làng Kạch nhỏ Từ làng Kạch nhỏ - hết làng Kạch lớn 2 Từ làng Kạch lớn 2 - giáp xã Đăk Na Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã Từ tỉnh lộ 678 – thôn Kon Cung Các khu vực còn lại Xã Đăk Na Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính Các khu vực còn lại Xã Tê Xăng Dọc theo tỉnh lộ 672: Từ cầu Ngọc Lây đến cầu Đăk Psi Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã Các khu vực còn lại Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) Xã Măng Ri Dọc theo trục đường chính Các khu vực còn lại Xã Văn Xuôi Dọc theo trục đường chính trữ 2 3 3.1 4 4.1 5 5.1 50 ht - Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính) Xã Tu Mơ Rông Dọc theo tỉnh lộ 672 Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã Các khu vực còn lại Xã Đăk Tờ Kan Dọc theo tỉnh lộ 678 Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông Các khu vực còn lại tạ i - 24 20 25 20 30 15 20 20 15 20
  47. 47. Các khu vực còn lại Xã Ngọc Yêu Dọc theo trục đường chính Các khu vực còn lại Xã Ngọc Lây Ngã ba tỉnh lộ 672 đến ngã 5 xã Ngọc Lây Từ ngã 5 xã Ngọc Lây đến hết UBND xã Ngọc Lây Từ UBND xã Ngọc Lây đến ranh giới xã Ngọc Lây Các khu vực còn lại 15 20 15 .v n 30 35 30 15 nd 10 11 - Tà il iệ u nà y đư ợc lư u trữ tạ i ht tp :// ca fe la *Ghi chú: Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 50% giá đất ở tại vị trí đó B. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác: 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20.000đồng/m2. 2. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 36.000đồng/m2. 3. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất. C. Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở nông thôn: Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: 10.000đ/m2 25
  48. 48. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .v (Kèm theo Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) n BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ nd I. THÀNH PHỐ KON TUM: la ĐVT: 1.000 đồng/m2 Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3 VT4 950 500 618 325 426 224 328 173 4 700 455 314 242 4 400 260 179 138 4 400 260 179 138 4 4 4 4 4 3 4 4 4 480 500 300 400 1.000 1.300 300 300 300 312 325 195 260 650 845 195 195 195 215 224 135 179 449 583 135 135 135 166 173 104 138 345 449 104 104 104 4 1.100 715 493 380 3 3.100 2.015 1.390 1.071 4 4 4 3 4 1.200 1.300 1.400 2.100 400 780 845 910 1.365 260 1 7.000 4.550 3.140 2.417 3 3.000 1.950 1.346 1.036 Đoạn đường Nguyễn Bặc trữ Nguyễn Hữu Cầu u 13 lư Hồng Bàng Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Bình Nguyễn Thái Bình Phan Kế Bính Tạ Quang Bửu Nam Cao Trần Quý Cáp Cù Huy Cận il iệ u nà y đư ợc 4 5 6 7 8 9 10 11 12 14 15 16 17 18 Lê Chân Trần Khát Chân Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi Nguyễn Chích 19 Nguyễn Đình Chiểu Tà 4 4 tp :// 3 Toàn bộ Toàn bộ Phạm Văn Đồng Ngô Đức Kế Ngô Đức Kế Nguyễn Lương Bằng Phạm Văn Đồng Suối Ha Nor Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Thi Sách - Phan Chu Trinh Bà Triệu - Trần Nhân Tông Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Hoàng Văn Thụ Trần Phú Trần Phú - Hết ht Chu Văn An Lê Văn An tạ i 1 2 1 fe STT Đơn giá ca Loại đường 538 583 628 942 179 414 449 483 725 138
  49. 49. Lê Đình Chinh Y Chở 24 Âu Cơ 26 Phan Huy Chú Hoàng Diệu ợc 29 lư Tô Vĩnh Diện đư 28 trữ Nguyễn Văn Cừ u 27 Trần Quang Diệu Nguyễn Du 32 Trần Khánh Dư Tà il iệ u nà y 30 31 33 A Dừa 34 Trần Nhật Duật 3.000 1.950 1.346 1.036 3 2.800 1.820 1.256 967 3 2.500 1.625 1.121 863 4 1.000 650 850 553 4 4 1.800 300 1.170 195 2 179 4 1.000 4 345 .v n 449 138 381 294 807 135 622 104 650 449 345 500 224 173 325 4 1.000 650 449 345 4 1.100 715 493 380 4 1.200 780 538 414 4 1.000 650 449 345 4 800 520 359 276 4 1.000 650 449 345 3 1.500 975 673 518 4 4 3 1.000 500 1.200 650 325 780 449 224 538 345 173 414 2 3.000 1.950 1.346 1.036 3 2.500 1.625 1.121 2 3.500 2.275 1.570 1.209 3 2.800 1.820 1.256 4 4 1.200 1.000 780 650 538 449 414 345 4 1.000 650 449 345 4 700 455 314 242 ht Đặng Trần Côn 3 tạ i 25 260 nd 22 23 400 la Trường Chinh 4 fe 21 Toàn bộ Phan Đình Phùng Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Trần Phú Trần Phú - Trần Văn Hai Trần Văn Hai - Hết Hẻm 127 Trường Chinh Toàn bộ Toàn bộ Hoàng Thị Loan Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Đăng Thơ Lạc Long Quân Toàn bộ Trường Chinh - Lê Đình Chinh Trần Nhân Tông Đống Đa Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Sinh Sắc Nguyễn Sinh Sắc Hai Bà Trưng Toàn bộ Ngô Quyền - Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ - Hết Toàn bộ Toàn bộ Phan Đình Phùng Sư Vạn Hạnh Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân Trần Khát Chân – Ure Trần Phú - URe URe - Hàm Nghi Trần Khánh Dư Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thiện Thuật - Hết ca Phó Đức Chính tp :// 20 863 967
  50. 50. Tản Đà Bế Văn Đàn Tôn Đản Bạch Đằng 44 Trần Hưng Đạo 700 2.500 4 4 4 1 tạ i trữ u lư Bùi Đạt 3 314 1.625 1.121 520 950 600 600 7.000 359 nd 800 242 863 276 618 426 328 390 269 207 390 269 207 4.550 3.140 2.417 1 15.000 9.750 6.728 5.180 1 13.000 8.450 5.831 4.489 1 9.000 5.850 4.037 3.108 1 7.000 4.550 3.140 2.417 1 5.000 3.250 2.243 1.727 2 3.000 1.950 1.346 1.036 ợc đư y nà u iệ il Tà 45 455 863 518 587 104 n 3 1.625 1.121 975 673 1.105 762 195 135 .v 4 ht 40 41 42 43 2.500 1.500 1.700 300 la Đống Đa 3 4 4 4 fe 39 Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Nhà Công vụ Sư Đoàn 10 Hẻm sát bên số nhà 150(số mới) đường Đống Đa Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Phan Đình Phùng Trần Phú Trần Phú - Tăng Bạt Hổ Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ Phan Đình Phùng Nguyễn Thái Học Nguyễn Thái Học Hết Hẻm 300 Trần Hưng Đạo Hẻm 66 Trần Hưng Đạo Hẻm 86 Trần Hưng Đạo Hẻm 92 Trần Hưng Đạo Hẻm 53 Trần Hưng Đạo Hẻm 71 Trần Hưng Đạo Hẻm 247 Trần Hưng Đạo Hẻm 36 Trần Hưng Đạo Hẻm 50 Trần Hưng Đạo Đào Duy Từ - Lê ca Đặng Dung Ngô Tiến Dũng Võ Văn Dũng Trần Dũng tp :// 35 36 37 38 1.000 449 345 1.500 975 673 518 1.700 1.105 762 587 1.700 1.105 762 587 700 455 314 242 700 455 314 242 2.000 1.300 897 691 1.300 845 583 449 1.300 4 650 845 583 449 900 585 404 311
  51. 51. 269 207 4 4 4 1.000 1.000 500 650 650 325 449 449 224 345 345 173 4 1.000 650 449 345 3 1.200 780 4 lư u Ba Đình il iệ 51 Lê Quý Đôn Tà 52 53 Đặng Tiến Đông 4 .v nd la 414 620 403 278 214 4 500 325 224 173 1 8.000 5.200 3.588 2.763 1 6.500 4.225 2.915 2.245 1 2 5.500 4.000 3.575 2.467 1.899 2.600 1.794 1.381 ợc đư y Trương Định nà 50 538 fe tạ i trữ Đoàn Thị Điểm u 49 n 390 ca Ngô Đức Đệ 600 ht 48 Lý Nam Đế Mai Hắc Đế 4 tp :// 46 47 Viết Lượng Lê Viết Lượng - Bắc Kạn Toàn bộ Duy Tân - Dã Tượng Dã Tượng - Hết Duy Tân - Đinh Công Tráng Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương - Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang Từ Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang - Hết ranh giới nội thành Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Lê Lợi - Bà Triệu Bà Triệu - Hết Hẻm 115 Đoàn Thị Điểm Hẻm 103 Đoàn Thị Điểm Duy Tân - Đặng Thái Thuyến Duy Tân - Đinh Công Tráng Toàn bộ Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB – XH Lê Hồng Phong Trần Phú Trần Phú - Hết Phạm Văn Đồng Hết trụ sở UBND P. Lê Lợi Trụ sở UBND P. Lê 500 325 224 173 500 325 224 173 3 1.100 715 493 380 4 1.100 715 493 380 2 3.100 3 1.000 3 2.500 4 1.500 975 673 518 4 1.200 780 538 414 4 800 520 359 276 2.015 1.390 1.071 650 449 1.625 1.121 345 863
  52. 52. 520 359 276 4 700 455 314 242 3 3.000 1.950 1.346 1.036 3 2.500 1.625 1.121 3 2.200 1.430 987 760 1.800 1.170 807 622 3 1.600 1.040 718 553 4 400 260 179 138 4 4 4 4 4 550 400 1.200 1.000 1.200 358 260 780 650 780 247 179 538 449 538 190 138 414 345 414 4 1.000 650 449 345 4 750 488 336 259 3 2.300 1.495 1.032 794 3 1.800 1.170 807 622 4 1.300 845 583 449 4 1.200 780 538 414 4 1.200 780 538 414 4 350 500 228 325 157 224 121 173 863 3 fe la nd .v n 800 ca Phạm Văn Đồng 4 Lê Thị Hồng Gấm đư ợc A Gió Trần Nguyên Hản Lê Ngọc Hân Sư Vạn Hạnh Trần Văn Hai Tà il iệ 61 u nà y 57 58 59 60 62 63 lư u 56 trữ tạ i ht 55 Phù Đổng tp :// 54 Lợi - Hết ranh giới Phường Lê Lợi. Hùng Vương - Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông Nguyễn Sinh Sắc Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Hết cổng Trạm điện 500KV Cổng Trạm 500KVHết Trường Nguyễn Viết Xuân Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo Đặng Tiến Đông Đồng Nai Đồng Nai - Hết Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Trần Phú – Ure URe - Nguyễn Thiện Thuật Nguyễn Thiện Thuật - Hết Đào Duy Từ Trường Chinh Trường Chinh - Đập nước Đập nước - Hết Từ Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong Trần Phú - Sư đoàn 10 Hẻm 01 Lê Văn Hiến Phạm Văn Đồng - Lê Văn Hiến Lê Thời Hiến 5
  53. 53. 138 4 4 3 700 300 2.000 455 195 1.300 314 135 897 242 104 691 4 500 325 224 173 4 300 195 4 4 3 4 4 500 1.000 2.500 500 500 tạ i trữ .v nd 135 104 173 345 863 173 173 2.000 1.300 691 1 7.000 4.550 3.140 2.417 1 6.000 3.900 2.691 2.072 2 4.000 2.600 1.794 1.381 3 2.000 1.300 897 691 4 1.000 650 449 345 700 700 700 455 455 455 314 314 314 242 242 242 4 1.200 780 538 414 4 650 423 292 224 4 1.200 780 538 414 4 800 520 359 276 1 4 5.000 1.000 3 1.500 975 673 518 3 1.200 780 538 414 4 900 585 404 311 4 la 325 224 650 449 1.625 1.121 325 224 325 224 897 Tà nà il iệ 75 u 74 y đư ợc lư u n 179 ht 73 260 fe 68 69 70 71 72 400 ca 67 4 tp :// 64 65 66 Hết Trường Mầm non Trường Mầm non Hết Nguyễn Thượng Hiền Toàn bộ Toàn bộ Tô Hiệu Toàn bộ Tăng Bạt Hổ Bắc Kạn - Lê Viết Lê Hoàn Lượng Cao Bá Quát - Đường liên thôn Toàn bộ Đinh Tiên Hoàng Toàn bộ Nguyễn Văn Hoàng Toàn bộ Nguyễn Thái Học Toàn bộ Diên Hồng Toàn bộ Lê Văn Huân Phan Đình Phùng Hết Bảo tàng tỉnh Nguyễn Huệ Kon Tum Phan Đình Phùng Nguyễn Trãi Nguyễn Trãi Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Văn Trỗi Đào Duy Từ Đào Duy Từ Trường Mầm non Thủy Tiên Trường Mầm non Thủy Tiên - Hết Hẻm 79 Nguyễn Huệ Hẻm 90 Nguyễn Huệ Hẻm 67 Nguyễn Huệ Trường Chinh - Hết Phùng Hưng đường nhựa Đoạn còn lại Phan Đình Phùng Hồ Xuân Hương Đặng Trần Côn Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh Toàn bộ Tố Hữu Toàn bộ Lê Văn Hưu Đào Duy Từ - Lê Bắc Kạn Hoàn Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Trung tâm bảo trợ xã 76 77 78 6 3.250 2.243 1.727 650 449 345
  54. 54. 345 4 700 455 314 242 3 1.500 975 673 518 3 1.200 780 538 1 4.500 2 3.000 4 Tà il 87 88 7 .v nd la 2.925 2.018 1.554 1.950 1.346 1.036 538 414 650 423 292 224 350 228 157 121 400 260 179 138 400 260 179 138 470 306 211 162 4 300 195 135 104 3 1.800 1.170 807 622 2 2.900 1.885 1.301 1.002 4 tạ i u lư ợc đư iệ 86 414 780 trữ 85 y 84.1 nà 84 u 83 n 449 ht 82 650 fe 81 1.000 ca 80 4 1.200 tp :// 79 hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo Đặng Tiến Đông Ngô Đức Kế Đồng Nai Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương Nguyễn Thị Minh Phan Đình Phùng Cổng sau tỉnh đội Khai Cổng sau tỉnh đội Hoàng Thị Loan Nguyễn Đình Chiểu Trần Quang Khải Lê Lợi Lê Lợi - Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Đăng Thơ Huỳnh Đăng Thơ Hết Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng Hẻm 105 Huỳnh Thúc Kháng Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng Toàn bộ A Khanh Ngô Quyền - Hoàng Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoa Thám Hoàng Hoa Thám Hết Hẻm 06 Nguyễn Bỉnh Toàn bộ Khiêm Toàn bộ Đoàn Khuê Từ Lê Hữu Trác - Lê Nguyễn Khuyến Hoàn Từ Lê Hoàn - Hết Toàn bộ Trần Kiên Nguyễn Du - Bà Lý Thường Kiệt Triệu Bà Triệu - Hết (Hùng Vương) Hẻm 07 Lý Thường Kiệt Hẻm 10 Lý Thường Kiệt 1.000 650 449 345 4 500 325 224 173 4 450 293 202 155 4 4 400 300 260 195 179 135 138 104 3 1.900 1.235 852 656 3 3.000 1.950 1.346 1.036 500 325 224 173 400 260 179 138
  55. 55. 400 260 179 138 4 n 2.100 .v 3 260 179 138 780 538 414 1.300 897 691 325 224 173 1.950 1.346 1.036 715 493 380 715 493 380 nd 400 1.200 2.000 500 3.000 1.100 1.100 la 4 4 3 4 2 3 4 1.365 942 725 1.200 780 538 414 800 520 359 276 4 700 455 314 242 4 500 325 224 173 4 500 325 224 173 3 1.500 975 673 518 3 1.300 845 583 449 3 1.000 650 449 345 550 358 247 190 550 358 247 190 4 tạ i đư Hoàng Thị Loan Tà il iệ u nà y 97 ợc lư u trữ 155 fe Nguyễn Văn Linh 202 ca 96 293 tp :// Phạm Kiệt Yết Kiêu Lê Lai Cù Chính Lan Phạm Ngũ Lão Ngô Sỹ Liên Trần Huy Liệu 450 ht 89 90 91 92 93 94 95 Hẻm 23 Lý Thường Kiệt Hẻm 34 Lý Thường Kiệt Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Từ Phạm Văn Đồng Cầu Hno Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa Từ Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất Từ ngã ba đường vào Trường Trung cấp nghề - cầu Đăk Tía Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa) Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Lê Lợi) Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc Nguyễn Sinh Sắc Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng Lạc Long Quân Hẻm 38 Hoàng Thị Loan Hẻm 109 Hoàng Thị Loan Phan Đình Phùng Trần Phú Phan Đình Phùng Nguyễn Thái Học Nguyễn Thái học Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng - Hết Hẻm 74 Lê Lợi 98 Lê Lợi 8 1 4.500 2.925 2.018 1.554 1 3.500 2.275 1.570 1.209 3 2.000 1.300 897 691 4 1.000 600 650 390 449 269 345 207
  56. 56. Lê Viết Lượng Hồ Quý Ly Nhất Chi Mai Hồ Tùng Mậu Ngô Mây Ngô Miên 109 Đồng Nai 110 111 Bùi Văn Nê Dương Đình Nghệ 112 Hàm Nghi 116 Nguyễn Nhạc đư y nà u iệ il Ngô Thì Nhậm Tà 118 119 Nguyễn Nhu Lê Niệm 1.600 1.040 718 553 4 900 585 404 311 4 3 4 700 2.000 300 455 1.300 195 314 897 135 242 691 104 4 700 455 4 4 4 3 3 4 4 500 500 600 1.400 2.800 950 500 4 1.000 650 449 345 4 4 800 400 520 260 359 179 276 138 4 1.200 780 538 414 4 4 4 4 800 830 1.000 600 520 540 650 390 359 372 449 269 276 287 345 207 4 800 520 359 276 4 400 260 179 138 4 700 455 314 242 4 500 550 325 358 224 247 173 190 800 520 359 276 1.000 500 650 325 449 224 345 173 9 4 4 .v n 3 tạ i u lư Trần Đại Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Nguyễn Bá Ngọc ợc 113 114 115 117 518 ht 103 104 105 106 107 108 673 nd Nguyễn Huy Lung 975 la 102 1.500 314 325 224 325 224 390 269 910 628 1.820 1.256 618 426 325 224 fe Nơ Trang Long Nguyễn Lữ 3 ca 100 101 Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ - Hết nhà số 172 Nhà số 172 - Hết Toàn bộ Toàn bộ Bùi Đạt - Cao Bá Quát Cao Bá Quát - Hết Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Phạm Văn Đồng Hết ranh giới P. Lê Lợi Toàn bộ Toàn bộ Trường Chinh - Duy Tân Duy Tân - Hết Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Từ Nguyễn Hữu Thọ đến Ngã ba xe tăng Từ Ngã ba xe tăng Hết đường (đến hết vùng bán ngập) Đinh Công Tráng Hàm Nghi Phùng Hưng – Ure URe - Trần Phú Hẻm 01 Ngô Thì Nhậm ( Sau lưng Sở Tài nguyên &Môi trường Toàn bộ Toàn bộ tp :// KơPaKơ Lơng trữ 99 242 173 173 207 483 967 328 173
  57. 57. lư ợc đư y Phan Đình Phùng Tà il iệ u nà 127 10 224 224 224 224 173 173 173 173 11.000 7.150 4.934 3.799 1 13.000 8.450 5.831 4.489 1 11.000 7.150 4.934 3.799 1 9.000 1 8.000 1 nd .v n 1 tạ i Trần Phú u 126 Đặng Xuân Phong trữ 125 325 325 325 325 la 5.850 4.037 3.108 5.200 3.588 2.763 fe Lê Hồng Phong 4 4 4 500 500 500 500 ca 124 Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Bạch Đằng - Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ - Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh - Bà Triệu Bà Triệu - Hùng Vương Hùng Vương - Hết Đường quy hoạch số 1, 2 khu vực Sân Vận Động (cũ) Hẻm 44 Lê Hồng Phong Đinh Công Tráng Hàm Nghi Hàm Nghi - Hết Nguyễn Huệ - Bà Triệu Bà Triệu - Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông Trường Chinh Trường Chinh – Ngô Thì Nhậm Ngô Thì Nhậm - Hết Hẻm 94 Trần Phú Cầu Đăk BLa – Nguyễn Huệ Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Trần Khánh Dư Trần Khánh Dư Huỳnh Đăng Thơ Hẻm 01 Phan Đình Phùng Hẻm 03 Phan Đình Phùng Hẻm 30 Phan Đình Phùng Hẻm 51 Phan Đình 13.000 8.450 5.831 4.489 tp :// A Ninh Đinh Núp Trần Văn Ơn Thái Phiên 4.500 ht 120 121 122 123 2.925 2.018 1.554 4 700 455 314 242 4 650 423 292 224 1 10.000 6.500 4.485 3.453 1 8.500 5.525 3.812 2.935 1 8.000 5.200 3.588 2.763 2 4.000 2.600 1.794 1.381 3 3.000 800 1.950 1.346 1.036 520 359 276 1 7.500 4.875 3.364 2.590 1 9.000 5.850 4.037 3.108 1 10.000 6.500 4.485 3.453 1 8.500 5.525 3.812 2.935 600 390 269 207 1.000 650 449 345 1.050 683 471 363 1.050 683 471 363

×